Quyết định 1831/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản tại Quyết định 1107/QĐ-UBND tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 1831/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 15/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 15/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Đỗ Tâm Hiển |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1831/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 15 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1107/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 964/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 1617/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 7707/TTr-SNNMT ngày 09 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm chỉ đạo, theo dõi, giám sát và thực hiện việc giải quyết TTHC đảm bảo đúng Quy trình nội bộ giải quyết TTHC được phê duyệt tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu chịu trách nhiệm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC đối với các TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
ĐIỀU CHỈNH QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1832/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01- Quyết định số 750/QĐ- UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của tổ chức, công dân (trong quy trình viết gọn “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1831/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 15 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1107/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 964/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 1617/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 7707/TTr-SNNMT ngày 09 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm chỉ đạo, theo dõi, giám sát và thực hiện việc giải quyết TTHC đảm bảo đúng Quy trình nội bộ giải quyết TTHC được phê duyệt tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu chịu trách nhiệm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC đối với các TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
ĐIỀU CHỈNH QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1832/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01- Quyết định số 750/QĐ- UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của tổ chức, công dân (trong quy trình viết gọn “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý:
Phải ký, ghi rõ họ tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã/Bộ phận Một cửa chuyển đến phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu 07- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); trừ trường hợp phát sinh bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu 08- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết các thủ tục hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3…”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là “Trung tâm”.
+ Công chức, viên chức Sở Nông nghiệp và Môi trường làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, viết tắt là: “Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh”.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Sở NNMT”.
- Các Chi cục: Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng, Thủy sản - Biển đảo, Chăn nuôi và Thú y, Kiểm lâm viết tắt là: “Chi cục”.
+ Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, viết tắt là “Giám đốc Sở NNMT”
Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp 1: Thuộc lĩnh vực quản lý của Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng quyết định đối với cơ sở sản xuất ban đầu, sơ chế, kinh doanh thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật, thủy sản; Chế biến thực phẩm nông, lâm, thủy sản và muối (bao gồm cả sản phẩm do Hợp tác xã, tổ hợp tác sản xuất, kinh doanh); sản xuất nước đá phục vụ sản xuất và bảo quản thực phẩm nông lâm thủy sản; Chợ đầu mối; Chợ đấu giá thực phẩm nông, lâm, thủy sản; Cơ sở có nhiều nhóm ngành hàng do hai (02) Chi cục quản lý trở lên; các cơ sở sơ chế, chế biến, bảo quản thực phẩm thủy sản, cơ sở trong chuỗi sản xuất sơ chế, chế biến, bảo quản thực phẩm có nguồn gốc thực vật để xuất khẩu sang các quốc gia, vùng lãnh thổ có yêu cầu đăng ký, lập danh sách xuất khẩu.
- Trường hợp 2: Thuộc lĩnh vực quản lý của Chi cục Chăn nuôi và Thú y: Quyết định đối với cơ sở sản xuất ban đầu, sơ chế, kinh doanh thực phẩm có nguồn gốc từ động vật bao gồm cả cơ sở xuất khẩu sang các quốc gia, vùng lãnh thổ có yêu cầu đăng ký, lập danh sách xuất khẩu.
- Trường hợp 3: Thuộc lĩnh vực quản lý của Chi cục Thủy sản - Biển đảo quyết định đối với cơ sở sản xuất ban đầu thực phẩm có nguồn gốc từ thủy sản; Cảng cá; chợ đầu mối thủy sản, Tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét trở lên.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
Bước 1a. Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. + Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. + Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. + Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. + Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
- Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Hồ sơ |
|
B1. Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Hướng dẫn thu phí theo quy định. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Trong giờ hành chính |
Mẫu số 01. Mẫu số 04. Hồ sơ. Phiếu thu. |
|
B2. Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về Chi cục để phân công xử lý |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
Hồ sơ |
|
B3. Lãnh đạo phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công Phòng chuyên môn xử lý |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày |
Hồ sơ |
|
Lãnh đạo Phòng phân công công chức tham mưu xử lý |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày |
Hồ sơ |
|
|
B4. Xử lý hồ sơ |
Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định |
Chuyên viên |
10 ngày |
Dự thảo: - Thông báo Kết quả thẩm tra hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận; - Quyết định cấp Giấy chứng nhận ATTP, Giấy chứng nhận hoặc thông báo kết quả thẩm định, không cấp Giấy chứng nhận. |
|
B5. Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Chi cục kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày |
Dự thảo Quyết định cấp Giấy chứng nhận ATTP, Giấy chứng nhận hoặc thông báo kết quả thẩm định, không cấp Giấy chứng nhận. |
|
Lãnh đạo Chi cục xét duyệt và trình Giám đốc Sở phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày |
Dự thảo Quyết định cấp Giấy chứng nhận ATTP, Giấy chứng nhận hoặc thông báo kết quả thẩm định, không cấp Giấy chứng nhận. |
|
|
B6. Phê duyệt Hồ sơ |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở |
Giám đốc Sở NNMT |
02 ngày |
Quyết định cấp Giấy chứng nhận ATTP, Giấy chứng nhận hoặc thông báo kết quả thẩm định, không cấp Giấy chứng nhận. |
|
B7. Chuyển kết quả |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức thuộc Chi cục được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư Sở NNMT, Chuyên viên Chi cục thuộc Sở |
0,5 ngày |
- Mẫu số 07 - Mẫu số 08 - Hồ sơ - Quyết định cấp Giấy chứng nhận ATTP, Giấy chứng nhận hoặc thông báo kết quả thẩm định, không cấp Giấy chứng nhận. |
|
Bước 8. Trả kết quả phi địa giới |
+ Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. + Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). + Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. + Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. + Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đầy đủ hồ sơ.
* Trường hợp Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với: Vật tư nông nghiệp dùng trong trồng trọt; Giống cây trồng; phân bón; Phụ gia, hóa chất sử dụng trong nông nghiệp, thuốc bảo vệ thực vật; nông sản có nguồn gốc trồng trọt, thủy sản, muối thuộc thẩm quyền giải quyết của Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng.
* Trường hợp Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với: Vật tư nông nghiệp dùng trong chăn nuôi; giống vật nuôi; thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi; gia súc, gia cầm, vật nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
* Trường hợp Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với: Vật tư nông nghiệp dùng trong thủy sản, thức ăn thủy sản, chất bổ sung vào thức ăn thủy sản; giống thủy sản; Phụ gia, hóa chất sử dụng trong, thủy sản, chế phẩm sinh học, hóa chất xử lý, cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản, Dụng cụ, thiết bị chuyên dùng trong nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Chi cục Thủy sản - Biển đảo.
* Trường hợp Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với: Vật tư nông nghiệp dùng trong lâm nghiệp; Phụ gia, hóa chất sử dụng trong lâm nghiệp; lâm sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Chi cục Kiểm lâm.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
Bước 1a. Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. + Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. + Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. + Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. + Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
- Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Hồ sơ |
|
B1. Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Hồ sơ |
|
B2. Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) từ Trung tâm về Chi cục xử lý |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 giờ làm việc |
- Hồ sơ |
|
B3. Phân công Lãnh đạo xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 giờ làm việc |
- Hồ sơ |
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng |
0,5 giờ làm việc |
- Hồ sơ |
|
|
B4. Xử lý hồ sơ |
Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định |
Chuyên viên xử lý |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo quyết định cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) |
|
B5. Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo quyết định cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) |
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Giám đốc Sở NNMT |
Lãnh đạo Chi cục |
1,5 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo quyết định cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) |
|
|
B6. Phê duyệt hồ sơ |
Giám đốc Sở NNMT xem xét phê duyệt hồ sơ |
Giám đốc Sở NNMT |
2,5 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Quyết định cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) |
|
B7. Chuyển kết quả |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức thuộc Chi cục được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư Sở NNMT, Chuyên viên Chi cục thuộc Sở |
0,5 giờ làm việc |
- Mẫu số 07 - Mẫu số 08 - Hồ sơ - Quyết định cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) |
|
Bước 8. Trả kết quả phi địa giới |
+ Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. + Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). + Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. + Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. + Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định |
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đầy đủ hồ sơ.
* Trường hợp Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với: Vật tư nông nghiệp dùng trong trồng trọt; Giống cây trồng; phân bón; Phụ gia, hóa chất sử dụng trong nông nghiệp, thuốc bảo vệ thực vật; nông sản có nguồn gốc trồng trọt, thủy sản, muối thuộc thẩm quyền giải quyết của Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng.
* Trường hợp Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với: Vật tư nông nghiệp dùng trong chăn nuôi; giống vật nuôi; thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi; gia súc, gia cầm, vật nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
* Trường hợp Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với: Vật tư nông nghiệp dùng trong thủy sản, thức ăn thủy sản, chất bổ sung vào thức ăn thủy sản; giống thủy sản; Phụ gia, hóa chất sử dụng trong, thủy sản, chế phẩm sinh học, hóa chất xử lý, cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản, Dụng cụ, thiết bị chuyên dùng trong nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Chi cục Thủy sản - Biển đảo.
* Trường hợp Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với: Vật tư nông nghiệp dùng trong lâm nghiệp; Phụ gia, hóa chất sử dụng trong lâm nghiệp; lâm sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Chi cục Kiểm lâm.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
Bước 1a. Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. + Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. + Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. + Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. + Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
- Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Hồ sơ |
|
B1. Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Hồ sơ |
|
B2. Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) từ Trung tâm về Chi cục xử lý |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 giờ làm việc |
- Hồ sơ |
|
B3. Phân công Lãnh đạo xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 giờ làm việc |
- Hồ sơ |
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng |
0,5 giờ làm việc |
- Hồ sơ |
|
|
B4. Xử lý hồ sơ |
Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định |
Chuyên viên xử lý |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo quyết định bổ sung, sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc văn bản thông báo không bổ sung, sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) |
|
B5. Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo quyết định bổ sung, sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc văn bản thông báo không bổ sung, sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) |
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Giám đốc Sở NNMT |
Lãnh đạo Chi cục |
1,5 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo quyết định bổ sung, sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc văn bản thông báo không bổ sung, sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) |
|
|
B6. Phê duyệt hồ sơ |
Giám đốc Sở xem xét phê duyệt hồ sơ |
Giám đốc Sở NNMT |
2,5 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Quyết định bổ sung, sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc văn bản thông báo không bổ sung, sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) |
|
B7. Chuyển kết quả |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức thuộc Chi cục được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư Sở NNMT, Chuyên viên Chi cục thuộc Sở |
0,5 giờ làm việc |
- Mẫu số 07 - Mẫu số 08 - Hồ sơ - Quyết định bổ sung, sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc văn bản thông báo không bổ sung, sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) |
|
Bước 8. Trả kết quả phi địa giới |
+ Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. + Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). + Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. + Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. + Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định |
4. Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
Thời hạn giải quyết: 35 ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm).
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
Bước 1a. Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. + Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. + Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. + Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. + Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
- Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Hồ sơ |
|
B1. Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Hướng dẫn nộp phí theo quy định. - Nhập thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ - Phiếu thu. |
|
B2. Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ |
|
B3. Phân công Lãnh đạo xử lý |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng phân công phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ |
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ |
|
|
B4. Xử lý hồ sơ |
- Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định: - Trường hợp Hồ sơ chưa hoàn chỉnh: Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung - Nếu hồ sơ hợp lệ: tham mưu ban hành quyết định thành lập đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm và tham mưu xử lý kết quả |
Chuyên viên |
27 ngày làm việc |
- Hồ sơ -Thông báo bổ sung hồ sơ - Dự thảo Quyết định về việc chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm hoặc thông báo cơ sở kiểm nghiệm không đạt yêu cầu |
|
B5. Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng |
Lãnh đạo phòng |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Quyết định về việc chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm hoặc thông báo cơ sở kiểm nghiệm không đạt yêu cầu |
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng xem xét hồ sơ trình Giám đốc Sở |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Quyết định về việc chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm hoặc thông báo cơ sở kiểm nghiệm không đạt yêu cầu |
|
|
B6. Phê duyệt hồ sơ |
- Giám đốc Sở xem xét ký duyệt hồ sơ |
Giám đốc Sở NNMT |
03 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Quyết định về việc chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm hoặc thông báo cơ sở kiểm nghiệm không đạt yêu cầu |
|
B7. Chuyển kết quả |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức thuộc Chi cục được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư Sở NNMT, Chuyên viên Chi cục |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Quyết định về việc chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm hoặc thông báo cơ sở kiểm nghiệm không đạt yêu cầu |
|
Bước 8. Trả kết quả phi địa giới |
+ Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. + Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). + Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. + Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. + Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh