Quyết định 4875/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ tỉnh An Giang
| Số hiệu | 4875/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 27/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 27/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh An Giang |
| Người ký | Nguyễn Thanh Phong |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4875/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 27 tháng 10 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 224/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Chuyển đổi số;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-СР;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 1316/QĐ-BNV ngày 21 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ; Danh mục thủ tục hành chính có đối tượng thuộc trách nhiệm quản lý của các bộ, ngành khác do bộ, ngành cung cấp dịch vụ công;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 2004/TTr-SNV ngày 26 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Phụ lục I: Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ tỉnh An Giang
2. Phụ lục II: Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ tỉnh An Giang.
Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ triển khai cập nhật danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện để thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ
ĐIỀU KIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA
SỞ NỘI VỤ TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 4875/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
MÃ SỐ TTHC |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
GHI CHÚ |
|
A. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (62 TTHC) |
||
|
I. |
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG |
||
|
1 |
1.001257 |
Giải quyết một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
|
|
2 |
1.010801 |
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ |
|
|
3 |
1.010802 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác |
|
|
4 |
1.010803 |
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
|
|
5 |
1.010804 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
|
|
6 |
1.010805 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an |
|
|
7 |
1.010808 |
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh |
|
|
8 |
1.010809 |
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động |
|
|
9 |
1.010811 |
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý |
|
|
10 |
1.010819 |
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
|
|
11 |
1.010820 |
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng |
|
|
12 |
1.010821 |
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
13 |
1.010822 |
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên |
|
|
14 |
1.010823 |
Hưởng lại chế độ |
|
|
15 |
1.010824 |
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần |
|
|
16 |
1.010825 |
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ |
|
|
17 |
1.014359 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyển tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế |
|
|
18 |
2.002307 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh |
|
|
19 |
2.002308 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp |
|
|
II. |
LĨNH VỰC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ |
|
|
|
1 |
1.012943 |
Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội |
|
|
2 |
1.012945 |
Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội |
|
|
3 |
1.012946 |
Hội tự giải thể |
|
|
4 |
1.012947 |
Cho phép hội đặt văn phòng đại diện |
|
|
5 |
1.012948 |
Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
|
|
6 |
1.014938 |
Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
|
|
7 |
1.014939 |
Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động |
|
|
8 |
1.014940 |
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
|
|
9 |
1.014941 |
Quỹ tự giải thể |
|
|
III. |
LĨNH VỰC CÔNG TÁC THANH NIÊN |
|
|
|
1 |
2.001683 |
Xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh |
|
|
IV. |
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG |
|
|
|
1 |
2.001955 |
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp |
|
|
2 |
1.000414 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động |
|
|
3 |
1.009466 |
Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể |
|
|
4 |
1.009467 |
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể. |
|
|
5 |
1.012091 |
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc |
|
|
V. |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC |
|
|
|
1 |
1.000502 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày) |
|
|
2 |
1.013730 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên) |
|
|
3 |
2.002820 |
Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
|
|
4 |
1.115115 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập |
|
|
VI. |
LĨNH VỰC LƯU TRỮ |
|
|
|
1 |
1.013932 |
Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước |
|
|
VII. |
LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG |
|
|
|
1 |
2.000111 |
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp |
|
|
2 |
1.116316 |
Kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu có mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nội vụ tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 16/2026/TT-BNV |
|
|
VIII. |
LĨNH VỰC VIỆC LÀM |
|
|
|
1 |
1.014746 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
|
|
2 |
1.014747 |
Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề |
|
|
3 |
1.014748 |
Hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|
|
4 |
1.014749 |
Thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm |
|
|
5 |
1.014750 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|
|
6 |
1.014751 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|
|
7 |
1.014752 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|
|
8 |
1.014753 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|
|
9 |
1.014754 |
Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
|
|
10 |
1.014196 |
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
|
11 |
1.014197 |
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
|
12 |
1.014198 |
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
|
13 |
1.014199 |
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
|
14 |
1.014200 |
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
|
15 |
1.014201 |
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
|
IX. |
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN KỸ NĂNG NGHỀ |
|
|
|
1 |
1.115478 |
Cấp giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia |
|
|
2 |
1.115479 |
Cấp lại giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia |
|
|
3 |
1.115480 |
Cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia |
|
|
4 |
1.115481 |
Cấp lại chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia |
|
|
5 |
1.115482 |
Đề nghị hỗ trợ tham gia đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia |
|
|
6 |
1.115483 |
Đề nghị hỗ trợ tham đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề |
|
|
B. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (11 TTHC) |
|
|
|
I. |
LĨNH VỰC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ |
|
|
|
1 |
1.013706 |
Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội. |
|
|
2 |
1.013707 |
Chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội. |
|
|
3 |
1.013708 |
Hội tự giải thể. |
|
|
4 |
1.013709 |
Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
|
|
5 |
1.013710 |
Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe |
|
|
6 |
1.014944 |
Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
|
|
7 |
1.014945 |
Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
|
|
8 |
1.014946 |
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ |
|
|
9 |
1.014947 |
Quỹ tự giải thể |
|
|
II. |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC |
|
|
|
1 |
1.013734 |
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết |
|
|
III. |
LĨNH VỰC VIỆC LÀM |
|
|
|
1 |
2.002821 |
Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn, người lao động là thanh niên |
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ
ĐIỀU KIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ
NỘI VỤ TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 4875/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4875/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 27 tháng 10 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 224/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Chuyển đổi số;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-СР;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 1316/QĐ-BNV ngày 21 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ; Danh mục thủ tục hành chính có đối tượng thuộc trách nhiệm quản lý của các bộ, ngành khác do bộ, ngành cung cấp dịch vụ công;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 2004/TTr-SNV ngày 26 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Phụ lục I: Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ tỉnh An Giang
2. Phụ lục II: Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ tỉnh An Giang.
Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ triển khai cập nhật danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện để thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ
ĐIỀU KIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA
SỞ NỘI VỤ TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 4875/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
MÃ SỐ TTHC |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
GHI CHÚ |
|
A. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (62 TTHC) |
||
|
I. |
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG |
||
|
1 |
1.001257 |
Giải quyết một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
|
|
2 |
1.010801 |
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ |
|
|
3 |
1.010802 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác |
|
|
4 |
1.010803 |
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
|
|
5 |
1.010804 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
|
|
6 |
1.010805 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an |
|
|
7 |
1.010808 |
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh |
|
|
8 |
1.010809 |
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động |
|
|
9 |
1.010811 |
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý |
|
|
10 |
1.010819 |
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
|
|
11 |
1.010820 |
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng |
|
|
12 |
1.010821 |
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
13 |
1.010822 |
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên |
|
|
14 |
1.010823 |
Hưởng lại chế độ |
|
|
15 |
1.010824 |
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần |
|
|
16 |
1.010825 |
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ |
|
|
17 |
1.014359 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyển tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế |
|
|
18 |
2.002307 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh |
|
|
19 |
2.002308 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp |
|
|
II. |
LĨNH VỰC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ |
|
|
|
1 |
1.012943 |
Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội |
|
|
2 |
1.012945 |
Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội |
|
|
3 |
1.012946 |
Hội tự giải thể |
|
|
4 |
1.012947 |
Cho phép hội đặt văn phòng đại diện |
|
|
5 |
1.012948 |
Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
|
|
6 |
1.014938 |
Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
|
|
7 |
1.014939 |
Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động |
|
|
8 |
1.014940 |
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
|
|
9 |
1.014941 |
Quỹ tự giải thể |
|
|
III. |
LĨNH VỰC CÔNG TÁC THANH NIÊN |
|
|
|
1 |
2.001683 |
Xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh |
|
|
IV. |
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG |
|
|
|
1 |
2.001955 |
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp |
|
|
2 |
1.000414 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động |
|
|
3 |
1.009466 |
Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể |
|
|
4 |
1.009467 |
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể. |
|
|
5 |
1.012091 |
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc |
|
|
V. |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC |
|
|
|
1 |
1.000502 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày) |
|
|
2 |
1.013730 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên) |
|
|
3 |
2.002820 |
Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
|
|
4 |
1.115115 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập |
|
|
VI. |
LĨNH VỰC LƯU TRỮ |
|
|
|
1 |
1.013932 |
Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước |
|
|
VII. |
LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG |
|
|
|
1 |
2.000111 |
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp |
|
|
2 |
1.116316 |
Kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu có mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nội vụ tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 16/2026/TT-BNV |
|
|
VIII. |
LĨNH VỰC VIỆC LÀM |
|
|
|
1 |
1.014746 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
|
|
2 |
1.014747 |
Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề |
|
|
3 |
1.014748 |
Hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|
|
4 |
1.014749 |
Thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm |
|
|
5 |
1.014750 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|
|
6 |
1.014751 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|
|
7 |
1.014752 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|
|
8 |
1.014753 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|
|
9 |
1.014754 |
Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
|
|
10 |
1.014196 |
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
|
11 |
1.014197 |
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
|
12 |
1.014198 |
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
|
13 |
1.014199 |
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
|
14 |
1.014200 |
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
|
15 |
1.014201 |
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
|
IX. |
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN KỸ NĂNG NGHỀ |
|
|
|
1 |
1.115478 |
Cấp giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia |
|
|
2 |
1.115479 |
Cấp lại giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia |
|
|
3 |
1.115480 |
Cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia |
|
|
4 |
1.115481 |
Cấp lại chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia |
|
|
5 |
1.115482 |
Đề nghị hỗ trợ tham gia đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia |
|
|
6 |
1.115483 |
Đề nghị hỗ trợ tham đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề |
|
|
B. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (11 TTHC) |
|
|
|
I. |
LĨNH VỰC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ |
|
|
|
1 |
1.013706 |
Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội. |
|
|
2 |
1.013707 |
Chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội. |
|
|
3 |
1.013708 |
Hội tự giải thể. |
|
|
4 |
1.013709 |
Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
|
|
5 |
1.013710 |
Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe |
|
|
6 |
1.014944 |
Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
|
|
7 |
1.014945 |
Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
|
|
8 |
1.014946 |
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ |
|
|
9 |
1.014947 |
Quỹ tự giải thể |
|
|
II. |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC |
|
|
|
1 |
1.013734 |
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết |
|
|
III. |
LĨNH VỰC VIỆC LÀM |
|
|
|
1 |
2.002821 |
Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn, người lao động là thanh niên |
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ
ĐIỀU KIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ
NỘI VỤ TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 4875/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
MÃ SỐ TTHC |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
GHI CHÚ |
|
A. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (37 TTHC) |
||
|
I. |
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG |
||
|
1 |
1.010806 |
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh |
|
|
2 |
1.010807 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an |
|
|
3 |
1.010810 |
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an |
|
|
4 |
1.010812 |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý |
|
|
5 |
1.010813 |
Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình |
|
|
6 |
1.010814 |
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Nội vụ quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ |
|
|
7 |
1.010815 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng |
|
|
8 |
1.010816 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
|
|
9 |
1.010817 |
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
|
|
10 |
1.010818 |
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày |
|
|
11 |
1.010826 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công |
|
|
12 |
1.010827 |
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú |
|
|
13 |
1.010828 |
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng |
|
|
14 |
1.010829 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
|
|
15 |
1.010830 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
|
|
16 |
2.001157 |
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
|
|
17 |
2.001396 |
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
|
|
18 |
1.013746 |
Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng |
|
|
19 |
1.013747 |
Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin |
|
|
20 |
1.013748 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ |
|
|
21 |
1.013749 |
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B, C, K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng |
|
|
22 |
1.004964 |
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a |
|
|
23 |
1.012927 |
Công nhận ban vận động thành lập hội |
|
|
24 |
1.012929 |
Thành lập hội |
|
|
25 |
1.012942 |
Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội |
|
|
26 |
1.014936 |
Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
|
|
27 |
1.014937 |
Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ |
|
|
II. |
LĨNH VỰC CÔNG CHỨC - VIÊN CHỨC |
|
|
|
1 |
1.115960 |
Xét tuyển viên chức |
|
|
2 |
1.115959 |
Thi tuyển viên chức |
|
|
3 |
1.014113 |
Xét tuyển công chức |
|
|
4 |
1.014111 |
Thi tuyển công chức |
|
|
5 |
1.014318 |
Tuyển chọn Tổng công trình sư Dự án |
|
|
6 |
1.014319 |
Tuyển chọn Kiến trúc sư trưởng cấp bộ, cấp tỉnh, Dự án |
|
|
7 |
1.014352 |
Tuyển chọn chuyên gia |
|
|
8 |
2.002341 |
Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động. |
|
|
9 |
2.002343 |
Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp |
|
|
10 |
1.013937 |
Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt |
|
|
B. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (14 TTHC) |
|
|
|
I. |
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG |
|
|
|
1 |
1.013750 |
Thăm viếng mộ liệt sĩ |
|
|
2 |
1.010833 |
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công |
|
|
II. |
LĨNH VỰC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ |
|
|
|
1 |
1.013702 |
Công nhận ban vận động thành lập hội. |
|
|
2 |
1.013703 |
Thành lập hội. |
|
|
3 |
1.013704 |
Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội |
|
|
4 |
1.014942 |
Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
|
|
5 |
1.014943 |
Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ |
|
|
III. |
LĨNH VỰC CÔNG CHỨC - VIÊN CHỨC |
|
|
|
1 |
1.115960 |
Xét tuyển viên chức |
|
|
2 |
1.115959 |
Thi tuyển viên chức |
|
|
3 |
1.014113 |
Xét tuyển công chức |
|
|
4 |
1.014111 |
Thi tuyển công chức |
|
|
5 |
1.014318 |
Tuyển chọn Tổng công trình sư Dự án |
|
|
6 |
1.014319 |
Tuyển chọn Kiến trúc sư trưởng cấp bộ, cấp tỉnh, Dự án |
|
|
7 |
1.014352 |
Tuyển chọn chuyên gia |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh