Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 4875/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ tỉnh An Giang

Số hiệu 4875/QĐ-UBND
Ngày ban hành 27/10/2026
Ngày có hiệu lực 27/10/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh An Giang
Người ký Nguyễn Thanh Phong
Lĩnh vực Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4875/QĐ-UBND

An Giang, ngày 27 tháng 10 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH AN GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 224/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Chuyển đổi số;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-СР;

Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Quyết định số 1316/QĐ-BNV ngày 21 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ; Danh mục thủ tục hành chính có đối tượng thuộc trách nhiệm quản lý của các bộ, ngành khác do bộ, ngành cung cấp dịch vụ công;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 2004/TTr-SNV ngày 26 tháng 10 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ tỉnh An Giang, gồm có:

1. Phụ lục I: Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ tỉnh An Giang

2. Phụ lục II: Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ tỉnh An Giang.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 415/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nội vụ tỉnh An Giang.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ triển khai cập nhật danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện để thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- VNPT An Giang;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, pmtrang.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Phong

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH AN GIANG
 (Kèm theo Quyết định số 4875/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

MÃ SỐ TTHC

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

GHI CHÚ

A.

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (62 TTHC)

I.

LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG

1

1.001257

Giải quyết một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

 

2

1.010801

Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ

 

3

1.010802

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác

 

4

1.010803

Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

 

5

1.010804

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

 

6

1.010805

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an

 

7

1.010808

Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh

 

8

1.010809

Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động

 

9

1.010811

Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý

 

10

1.010819

Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

 

11

1.010820

Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng

 

12

1.010821

Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

 

13

1.010822

Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên

 

14

1.010823

Hưởng lại chế độ

 

15

1.010824

Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần

 

16

1.010825

Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

 

17

1.014359

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyển tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế

 

18

2.002307

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh

 

19

2.002308

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp

 

II.

LĨNH VỰC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ

 

1

1.012943

Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội

 

2

1.012945

Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội

 

3

1.012946

Hội tự giải thể

 

4

1.012947

Cho phép hội đặt văn phòng đại diện

 

5

1.012948

Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn

 

6

1.014938

Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ

 

7

1.014939

Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động

 

8

1.014940

Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ

 

9

1.014941

Quỹ tự giải thể

 

III.

LĨNH VỰC CÔNG TÁC THANH NIÊN

 

1

2.001683

Xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh

 

IV.

LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG

 

1

2.001955

Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp

 

2

1.000414

Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động

 

3

1.009466

Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể

 

4

1.009467

Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể.

 

5

1.012091

Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc

 

V.

LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC

 

1

1.000502

Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày)

 

2

1.013730

Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên)

 

3

2.002820

Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

 

4

1.115115

Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập

 

VI.

LĨNH VỰC LƯU TRỮ

 

1

1.013932

Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước

 

VII.

LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG

 

1

2.000111

Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp

 

2

1.116316

Kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu có mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nội vụ tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 16/2026/TT-BNV

 

VIII.

LĨNH VỰC VIỆC LÀM

 

1

1.014746

Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm

 

2

1.014747

Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề

 

3

1.014748

Hưởng trợ cấp thất nghiệp

 

4

1.014749

Thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm

 

5

1.014750

Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp

 

6

1.014751

Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp

 

7

1.014752

Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp

 

8

1.014753

Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp

 

9

1.014754

Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động

 

10

1.014196

Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

 

11

1.014197

Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

 

12

1.014198

Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

 

13

1.014199

Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

 

14

1.014200

Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

 

15

1.014201

Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

 

IX.

LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN KỸ NĂNG NGHỀ

 

1

1.115478

Cấp giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia

 

2

1.115479

Cấp lại giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia

 

3

1.115480

Cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

 

4

1.115481

Cấp lại chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

 

5

1.115482

Đề nghị hỗ trợ tham gia đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

 

6

1.115483

Đề nghị hỗ trợ tham đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề

 

B.

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (11 TTHC)

 

I.

LĨNH VỰC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ

 

1

1.013706

Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội.

 

2

1.013707

Chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội.

 

3

1.013708

Hội tự giải thể.

 

4

1.013709

Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn

 

5

1.013710

Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe

 

6

1.014944

Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ

 

7

1.014945

Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động

 

8

1.014946

Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ

 

9

1.014947

Quỹ tự giải thể

 

II.

LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC

 

1

1.013734

Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết

 

III.

LĨNH VỰC VIỆC LÀM

 

1

2.002821

Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn, người lao động là thanh niên

 

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 4875/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...