Quyết định 470/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm và lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
| Số hiệu | 470/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 31/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Vũ Đình Quang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 470/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 31 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 375/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 1422/TTr-SNNMT ngày 20 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 06 thủ tục hành chính mới ban hành; 18 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 02 TTHC bị bãi bỏ và phê duyệt 19 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung cơ bản của các thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 và Quyết định số 375/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1
Quyết định này, Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Môi trường đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Quyết định này thay thế danh mục và nội dung thủ tục hành chính đã được công bố tại số thứ tự 1, 2, 5, 8, 9, 13, 15, 17, 20, 21 mục I Phụ lục kèm theo Quyết định số 670/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
2. Bãi bỏ danh mục và nội dung thủ tục hành chính đã được công bố tại số thứ tự 1, 3 mục II, phần A của Phụ lục I; số thứ tự 3, 4, 5 mục I, phần A của Phụ lục II kèm theo Quyết định số 931/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; công bố danh mục 05 thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
3. Bãi bỏ danh mục và nội dung thủ tục hành chính đã được công bố tại số thứ tự 4 điểm b, mục I; số thứ tự 2 điểm a, mục II, phần B của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1127/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
4. Bãi bỏ danh mục và nội dung thủ tục hành chính đã được công bố tại số thứ tự 1 mục II phần A của Phụ lục I kèm theo Quyết định số 2336/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
5. Thay thế danh mục và nội dung thủ tục hành chính đã được công bố tại số thứ tự 1, 2, 5, 7, 8, 12, 14, 19, 20, 21 mục I và số thứ tự 7, 8, 9 mục II phần A; số thứ tự 1, 2, 6 tại phần B mục I, Phụ lục I và bãi bỏ quy trình giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 5, 7, 11, 13, 16, 17, 18 tại mục I và số thứ tự 5, 6, 7 phần A mục II; số thứ tự 1, 2, 7 tại phần B mục I, Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1872/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, LĨNH VỰC BẢO
TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm
theo Quyết định số 470/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cao Bằng)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 470/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 31 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 375/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 1422/TTr-SNNMT ngày 20 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 06 thủ tục hành chính mới ban hành; 18 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 02 TTHC bị bãi bỏ và phê duyệt 19 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung cơ bản của các thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 và Quyết định số 375/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1
Quyết định này, Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Môi trường đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Quyết định này thay thế danh mục và nội dung thủ tục hành chính đã được công bố tại số thứ tự 1, 2, 5, 8, 9, 13, 15, 17, 20, 21 mục I Phụ lục kèm theo Quyết định số 670/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
2. Bãi bỏ danh mục và nội dung thủ tục hành chính đã được công bố tại số thứ tự 1, 3 mục II, phần A của Phụ lục I; số thứ tự 3, 4, 5 mục I, phần A của Phụ lục II kèm theo Quyết định số 931/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; công bố danh mục 05 thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
3. Bãi bỏ danh mục và nội dung thủ tục hành chính đã được công bố tại số thứ tự 4 điểm b, mục I; số thứ tự 2 điểm a, mục II, phần B của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1127/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
4. Bãi bỏ danh mục và nội dung thủ tục hành chính đã được công bố tại số thứ tự 1 mục II phần A của Phụ lục I kèm theo Quyết định số 2336/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
5. Thay thế danh mục và nội dung thủ tục hành chính đã được công bố tại số thứ tự 1, 2, 5, 7, 8, 12, 14, 19, 20, 21 mục I và số thứ tự 7, 8, 9 mục II phần A; số thứ tự 1, 2, 6 tại phần B mục I, Phụ lục I và bãi bỏ quy trình giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 5, 7, 11, 13, 16, 17, 18 tại mục I và số thứ tự 5, 6, 7 phần A mục II; số thứ tự 1, 2, 7 tại phần B mục I, Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1872/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, LĨNH VỰC BẢO
TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm
theo Quyết định số 470/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (06 TTHC)
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (05 TTHC) |
|||||||
|
a |
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (01 TTHC) |
|||||||
|
1 |
1.014833 |
Cấp lại Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
Ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) cấp tỉnh, cấp xã |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia. |
Không |
Luật số 146/2025/QH15; Điều 24 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ |
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
|
b |
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm (04 TTHC) |
|||||||
|
1 |
1.014838 |
Chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Mười tám (18) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
Không |
Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/ NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/ NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP; Điều 15 và Điều 16 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 39 và Điều 40 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP). |
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
|
2 |
1.014836 |
Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Hai mươi ba (23) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
Không |
Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/ NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/ NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP; Điều 2 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 9 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP). |
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
|
3 |
1.014837 |
Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Hai mươi ba (23) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
Không |
Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/ NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/ NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP; Điều 5 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 17 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP). |
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
|
4 |
1.014839 |
Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Hai mươi (20) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
Không |
Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/ NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/ NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP; Điều 13 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 37 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP). |
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC) |
|||||||
|
a |
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm (01 TTHC) |
|||||||
|
1 |
1.014832 |
Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
Hai mươi (20) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia. |
Không |
Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/ NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/ NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP; Điều 13 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 37 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP) |
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế (đối với xã), phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị (đối với phường); - Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (18 TTHC)
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (15 TTHC) |
|||||||
|
a |
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (03 TTHC) |
|||||||
|
1 |
1.004150 |
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
Mười tám (18) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Không |
- Luật đa dạng sinh học số 20/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường - Điều 23 Nghị định số 43/2026/NĐ CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
- Bổ sung căn cứ pháp lý |
|
2 |
1.004096 |
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
Mười (10) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Không |
- Luật đa dạng sinh học số 20/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường - Điều 25 Nghị định số 43/2026/NĐ CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
- Bổ sung căn cứ pháp lý |
|
3 |
1.004117 |
Đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại |
Bảy (07) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Không |
- Luật đa dạng sinh học số 20/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường - Điều 27 Nghị định số 43/2026/NĐ CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
- Sửa đổi tên thủ tục hành chính; bổ sung căn cứ pháp lý |
|
b |
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm (12 TTHC) |
|||||||
|
1 |
1.012687 |
Điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
Mười tám (18) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia. |
Không |
Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/ NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/ NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP; Điều 2 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 9 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP) |
- Bổ sung căn cứ pháp lý. |
|
2 |
1.000084 |
Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Hai mươi năm (25) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia. |
Không |
Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/ NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/ NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP; Điều 3 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 14 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP). |
- Sửa đổi tên thủ tục hành chính; bổ sung căn cứ pháp lý |
|
3 |
1.000081 |
Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ, thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Hai mươi năm (25) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia. |
Không |
Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/ NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/ NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP; Điều 6 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 23 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP). |
- Sửa đổi tên thủ tục hành chính; bổ sung căn cứ pháp lý |
|
4 |
1.012921 |
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Mười năm (15) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia. |
Không |
Điều 10 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (bổ sung Điều 34b Nghị định số 156/2018/NĐ CP) |
- Sửa đổi tên thủ tục hành chính; bổ sung căn cứ pháp lý |
|
5 |
1.012692 |
Điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
- Trường hợp không phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng: Mười sáu (16) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh - Trường hợp phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng: Hai mươi tám (28) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia. |
Không |
Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/ NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/ NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP; Điều 19 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 41b Nghị định số 156/2018/NĐ-CP). |
- Sửa đổi tên thủ tục hành chính; bổ sung căn cứ pháp lý |
|
6 |
3.000152 |
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
- Trường hợp không phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng: Mười sáu (16) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh - Trường hợp phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng: Hai mươi tám (28) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia. |
Không |
Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/ NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/ NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP; Điều 17 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 41 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP). |
- Sửa đổi tên thủ tục hành chính; bổ sung căn cứ pháp lý |
|
7 |
1.012689 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức |
Tám (08) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia. |
Không |
Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/ NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/ NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP; Điều 20 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 42 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP). |
- Bổ sung căn cứ pháp lý |
|
8 |
1.012690 |
Phê duyệt phương án sử dụng rừng để xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý |
Mười năm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia. |
Không |
Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/ NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/ NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP; Điều 20 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 42 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP). |
- Bổ sung căn cứ pháp lý |
|
9 |
1.007918 |
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư |
Chín (09) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia. |
Không |
Nghị định số 58/2024/ NĐ-CP; Điều 50 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 31 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP) |
- Bổ sung căn cứ pháp lý |
|
10 |
3.000159 |
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu |
- Trường hợp không có thông tin vi phạm: Hai (02) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp có thông tin vi phạm: Ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
Không |
Nghị định số 102/2020/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 120/2024/NĐ-CP; Điều 54 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 9 Nghị định số 102/2020/NĐ-CP) |
- Bổ sung căn cứ pháp lý |
|
11 |
3.000160 |
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ |
- Trường hợp không kiểm tra, xác minh: Bốn (04) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. - Trường hợp phải kiểm tra, xác minh: Chín (09) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến qua Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp |
Không |
Nghị định số 102/2020/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 120/2024/NĐ-CP; Điều 55 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 13 Nghị định số 102/2020/NĐ-CP) |
- Bổ sung căn cứ pháp lý |
|
12 |
1.012531 |
Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân |
Mười hai (12) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia. |
Không |
Nghị định số 58/2024/ NĐ-CP; Điều 43 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 15 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP) |
- Sửa đổi tên thủ tục hành chính; bổ sung căn cứ pháp lý. |
|
II. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03 TTHC) |
|||||||
|
a |
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm (03 TTHC) |
|||||||
|
1 |
1.012922 |
Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại |
Ba (03) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của tổ chức có rừng trồng bị thiệt hại. |
TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
Không |
Điều 10 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (bổ sung Điều 34b Nghị định số 156/2018/NĐ CP) |
- Sửa đổi tên thủ tục hành chính; bổ sung căn cứ pháp lý |
|
2 |
1.012694 |
Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân |
Tám (08) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
Không |
Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/ NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/ NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP; Điều 20 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 42 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP) của Chính phủ. |
- Bổ sung căn cứ pháp lý |
|
3 |
1.007919 |
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư |
Chín (09) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
Không |
Nghị định số 58/2024/ NĐ-CP; Điều 50 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 31 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP) của Chính phủ. |
- Bổ sung căn cứ pháp lý |
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC BỊ BÃI BỎ (02 TTH)
|
TT |
Tên
thủ tục hành chính |
Đã công bố tại Quyết định |
Tên văn bản QPPL quy định về việc bãi bỏ TTHC |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (01 TTHC) |
||
|
1 |
Đăng ký tiếp cận nguồn gen (1.004160) |
Quyết định số 931/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; công bố danh mục 05 thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng |
Điểm đ, khoản 2 Điều 40 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC) |
||
|
1 |
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích (1.004082) |
Quyết định số 498/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng |
Điểm đ, khoản 2 Điều 40 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
|
- Tổng số danh mục TTHC công bố: |
26 TTHC |
|
Cấp tỉnh: |
21 TTHC |
|
+ Tổng số danh mục TTHC mới ban hành |
05 TTHC |
|
+ Tổng số danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung |
15 TTHC |
|
+ Tổng số danh mục TTHC bãi bỏ |
01 TTHC |
|
Cấp xã: |
05 TTHC |
|
+ Tổng số danh mục TTHC mới ban hành |
01 TTHC |
|
+ Tổng số danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung |
03 TTHC |
|
+ Tổng số danh mục TTHC bãi bỏ |
01 TTHC |
|
- TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
24 TTHC |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG
SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP
XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm
theo Quyết định số: 470/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (16 Quy trình) I. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM ( 12 Quy trình)
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận
quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.014839)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thành phần hồ sơ |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. |
0,25 ngày làm việc |
- Văn bản đề nghị giao rừng, cho thuê rừng theo Mẫu số 11 Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (cá nhân); - Văn bản đề nghị giao rừng, cho thuê rừng theo Mẫu số 12 Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (cộng đồng dân cư); - Văn bản đề nghị giao rừng, cho thuê rừng theo Mẫu số 13 Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (tổ chức). |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm |
0,25 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ và hiện trạng rừng tại thực địa, xác nhận báo cáo hiện trạng rừng, ranh giới khu rừng; dự thảo tờ trình, quyết định; Trình lãnh đạo Phòng xem xét |
Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng và bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm |
08 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Xem xét thẩm định hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
- Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết; |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
|
|
- Chuyển kết quả cho TTPVHCC. |
||||
|
Bước 8 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu; Chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Bộ phận Văn thư Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
15 ngày làm việc |
||
|
Bàn giao rừng tại thực địa cho tổ chức, cá nhân |
Sở NN & MT; UBND cấp xã |
05 ngày làm việc Kể từ ngày nhận được Quyết định giao rừng của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
2. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 5.003116)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thành phần hồ sơ |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành NN&MT và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. |
0,25 ngày làm việc |
- Tờ trình đề nghị điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng của chủ rừng theo Mẫu số 04 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP; - Văn bản đề nghị điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với khu rừng đặc dụng thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý) theo Mẫu số 05 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP; - Phương án điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng của chủ rừng theo Mẫu số 06 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sau đây gọi là phương án điều chỉnh). |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Lãnh đạo phòng Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm |
0,25 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Thụ lý, tham mưu dự thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan; dự thảo quyết định thành lập Hội đồng thẩm định; thẩm định và hoàn thiện báo cáo thẩm định |
Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm |
19,75 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Thẩm tra hồ sơ; |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh |
1,75 ngày làm việc |
|
|
- Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết; |
||||
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh |
||||
|
Bước 7 |
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
23 ngày làm việc |
|
||
3. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
(Mã TTHC: 1.012687)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thành phần hồ sơ |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành NN&MT và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. |
0,5 ngày làm việc |
- Tờ trình đề nghị điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng theo Mẫu số 09 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP; - Phương án điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng theo Mẫu số 10 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP. |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Lãnh đạo phòng Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm |
0,25 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết; dự thảo quyết định thành lập hội đồng thẩm định, phối hợp tổ chức thẩm định, hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo Phòng duyệt |
Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm |
14 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Thẩm tra hồ sơ; |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh |
1,5 ngày làm việc |
|
|
- Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết; |
||||
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh |
||||
|
Bước 7 |
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
18 ngày làm việc |
|
||
4. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.000081)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thành phần hồ sơ |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành NN&MT và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. |
0,5 ngày làm việc |
- Tờ trình của chủ rừng theo Mẫu số 14 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP; - Đánh giá sơ bộ hiện trạng rừng, khả năng tổ chức thực hiện và các loại sản phẩm, dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí theo Mẫu số 13 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP; - Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng, rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất (bản chính). |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt |
Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên |
17 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
- Thẩm tra hồ sơ; |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
|
|
- Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết (Ra quyết định phê duyệt duyệt đề án) |
||||
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh |
||||
|
Bước 7 |
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho chủ rừng. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh, TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày làm việc |
|
||
5. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.012921)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thành phần hồ sơ |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành NN&MT và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. |
0,25 ngày làm việc |
- Bản chính văn bản đề nghị thanh lý rừng trồng theo Mẫu số 03 Phụ lục IC ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP; - Bản chính phương án thanh lý rừng trồng theo Mẫu số 04 Phụ lục IC ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP; - Biên bản kiểm tra hiện trường theo Mẫu số 02 Phụ lục IC ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP; - Bản sao hồ sơ, tài liệu phê duyệt, nghiệm thu và quyết toán trồng rừng: hồ sơ thiết kế, dự toán trồng rừng; quyết định phê duyệt (dự án, đề tài…); biên bản nghiệm thu khối lượng hằng năm và báo cáo tài chính hằng năm (đối với rừng trồng trong giai đoạn đầu tư); báo cáo quyết toán hoàn thành (đối với rừng trồng sau giai đoạn đầu tư). |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển rừng, Chi cục Kiểm lâm |
||||
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt |
Công chức Phòng Sử dụng và Phát triển rừng, Chi cục Kiểm lâm |
11,75 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển rừng, Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
|
||
6. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 5.000977)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thành phần hồ sơ |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành NN&MT và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. |
0,25 ngày làm việc |
- Văn bản đề nghị của cơ quan xây dựng phương án chuyển loại rừng; - Thuyết minh phương án chuyển loại rừng. |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm |
0,25 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Thụ lý, dự thảo văn bản lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan, tổ chức có liên quan, hoàn thiện báo cáo thẩm định; trình lãnh đạo Phòng duyệt |
Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên |
14 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
- Thẩm tra hồ sơ; |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực |
2,5 ngày làm việc |
|
|
- Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết (Ra quyết định chuyển loại rừng) |
Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh |
|
||
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh |
||||
|
Bước 7 |
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho chủ rừng. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh, TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
18 ngày làm việc |
|
||
7. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
Điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.012692)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thành phần hồ sơ |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành NN&MT và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. |
0,25 ngày làm việc |
- Văn bản đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác; Bản sao văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc quyết định chủ trương đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo phương thức đối tác công tư, dầu khí và pháp luật khác có liên quan; Báo cáo đề xuất dự án đầu tư công khẩn cấp hoặc quyết định phê duyệt chương trình, mục tiêu quốc gia hoặc quyết định chủ trương đầu tư dự án trong đó có dự án thành phần đề xuất chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với dự án theo quy định của Luật Đầu tư công; Tài liệu về đánh giá tác động môi trường của dự án là một trong các tài liệu sau: bản sao đánh giá sơ bộ tác động môi trường hoặc báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc bản sao quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường kèm theo báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc bản sao giấy phép môi trường hoặc đăng ký môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo phương thức đối tác công tư, dầu khí hoặc các quy định của pháp luật có liên quan; Báo cáo thuyết minh hiện trạng rừng và bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác được lập trong thời gian 12 tháng trước ngày nộp hồ sơ; Văn bản cam kết thực hiện nghĩa vụ trồng rừng thay thế đối với diện tích đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
|
Bước 2 |
Xem xét, phân công Phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, phân công công chức thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên thuộc Chi cục Kiểm lâm |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt |
Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên |
11 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Xem xét trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Phê duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường - Văn thư Sở |
01 ngày làm việc |
|
|
Vào sổ, đóng dấu; chuyển Văn phòng UBND tỉnh. |
||||
|
Bước 8 |
Thẩm tra hồ sơ: |
Chuyên viên phòng Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
|
- Báo cáo lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh |
||||
|
- Trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng (Lấy ý kiến). |
12 ngày làm việc |
|||
|
Bước 9 |
- Vào sổ, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Hội đồng nhân dân tỉnh |
Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
|
- Đồng thời chuyển 01 bản thông báo về TT PVHCC (Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường để kết thúc quy trình điện tử). |
||||
|
Bước không thực hiện QT điện tử |
Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo quy định của pháp luật |
Hội đồng nhân dân tỉnh |
Theo quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân tỉnh |
|
|
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (trường hợp kết quả thẩm định hồ sơ đủ điều kiện) |
16 ngày làm việc |
|
||
|
Trường hợp diện tích rừng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành |
28 ngày làm việc |
|
||
8. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức (Mã TTHC: 1.012689)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thành phần hồ sơ |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành NN&MT và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. |
0,25 ngày làm việc |
- Đề nghị quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác - Bản sao Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác của cấp có thẩm quyền hoặc bản sao văn bản chấp thuận, quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận, quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Dầu khí; - Thông báo về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền trồng rừng thay thế đối với diện tích đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác; - Báo cáo thuyết minh hiện trạng rừng và bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác được lập trong thời gian 12 tháng trước ngày nộp hồ sơ |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm |
0,25 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt |
Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm |
04 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
- Xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường - Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
|
- Vào sổ, đóng dấu; chuyển Văn phòng UBND tỉnh. |
||||
|
Bước 6 |
Thẩm tra hồ sơ; Trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC. Trường hợp không quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên phòng Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả về TT PVHCC tỉnh |
Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
|
||
9. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân (Mã TTHC: 1.012531)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thành phần hồ sơ |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành NN&MT và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. |
0,5 ngày làm việc |
- Văn bản đề nghị hỗ trợ lãi suất vốn vay tại ngân hàng theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP; - Bản thiết kế trồng rừng, chăm sóc năm thứ nhất theo Mẫu số 04 Phụ lục kèm theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP; - Bản sao hợp đồng tín dụng đã ký giữa chủ rừng và ngân hàng thương mại. |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển rừng, Chi cục Kiểm lâm |
||||
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt |
Công chức Phòng Sử dụng và Phát triển rừng, Chi cục Kiểm lâm |
08 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển rừng, Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
- Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết; Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở NN và MT tại Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc |
|
||
10. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư (Mã TTHC: 1.007918)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thành phần hồ sơ |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành NN&MT và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. |
0,25 ngày làm việc |
- Tờ trình đề nghị phê duyệt thiết kế, dự toán. - Thuyết minh thiết kế bao gồm dự toán và bản đồ thiết kế công trình lâm sinh. - Bản sao quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc kế hoạch vốn được giao đối với hoạt động sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước và các tài liệu khác có liên quan. |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển rừng, Chi cục Kiểm lâm |
0,25 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt |
Công chức phòng Sử dụng và Phát triển rừng, Chi cục Kiểm lâm |
6,75 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển rừng |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
0,25 ngày làm việc |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết; Vào sổ, Vào sổ văn bản, đóng dấu; Chuyển hồ sơ đến TTPVHCC tỉnh. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường; Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
09 ngày làm việc |
|
||
11. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu (Mã TTHC: 3.000159)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thành phần hồ sơ |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành NN&MT và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. |
0,25 ngày làm việc |
- Bản chính đề nghị xác nhận nguồn gốc gỗ xuất khẩu theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 120/2024/NĐ-CP. - Bảng kê gỗ xuất khẩu theo Mẫu số 05 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 120/2024/NĐ-CP hoặc Bảng kê sản phẩm gỗ xuất khẩu theo Mẫu số 06 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 120/2024/NĐ-CP. - Bản sao hồ sơ gỗ nhập khẩu. |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Hạt kiểm lâm sở tại |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 3 |
- Kiểm tra thực tế lô hàng gỗ xuất khẩu sau khi nhận được hồ sơ hợp lệ, lập biên bản báo cáo kết quả sau kiểm tra. |
Kiểm lâm viên Hạt kiểm lâm sở tại |
01 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp có thông tin vi phạm thì công chức Kiểm lâm báo cáo, đề xuất lãnh đạo hạt Kiểm lâm sở tại quyết định tăng tỷ lệ kiểm tra và gia hạn thời gian kiểm tra (thêm 01 ngày làm việc). |
|
01 ngày làm việc |
||
|
- Trường hợp không xác nhận: tham mưu lãnh đạo đơn vị ban hành văn bản thông báo và nêu rõ lý do. |
||||
|
Bước 4 |
- Xác nhận bảng kê gỗ (nếu đủ điều kiện). |
Lãnh đạo Hạt kiểm lâm sở tại |
0,25 ngày làm việc |
|
|
- Hoặc văn bản thông báo trong trường hợp không xác nhận. |
||||
|
Bước 5 |
Vào sổ, đóng dấu và chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ tại TTPVHCC các xã, phường |
Bộ phận phụ trách văn thư Hạt kiểm lâm sở tại |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
|
Trường hợp không có thông tin vi phạm |
02 ngày làm việc |
|
||
|
Trường hợp có thông tin vi phạm |
03 ngày làm việc |
|
||
12. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ (Mã TTHC: 3.000160)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thành phần hồ sơ |
|
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành NN&MT và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. |
0,25 ngày làm việc |
- Bản chính Bảng kê khai phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ theo Mẫu số 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 120/2024/NĐ-CP. |
|
|
Bước 2 |
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
0,25 ngày làm việc |
|
|
|
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm |
0,25 ngày làm việc |
|
|||
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt |
Công chức Phòng Điều tra xử lý vi phạm về Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm |
2,5 ngày làm việc |
|
|
|
Trường hợp có nghi ngờ cần xác minh làm rõ tính chính xác của thông tin tự kê khai của doanh nghiệp |
|||||
|
05 ngày làm việc |
|
||||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Điều tra xử lý vi phạm về Lâm nghiệp duyệt, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Điều tra xử lý vi phạm về Lâm nghiệp, Chi cục Kiểm lâm |
0,25 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
0,25 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 6 |
- Vào sổ, đóng dấu, chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh. - Gửi 01 bản thông báo kết quả phân loại về Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm để tổng hợp và đăng tải công khai kết quả phân loại doanh nghiệp trên trang thông tin điện tử: www.kiemlam.org.vn. |
Văn thư Chi cục Kiểm lâm |
0,25 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
|
|
Trường hợp không kiểm tra, xác minh |
04 ngày làm việc |
|
|
||
|
Trường hợp phải kiểm tra, xác minh |
09 ngày làm việc |
|
|
||
II. LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC (04 Quy trình)
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại Giấy phép tiếp cận nguồn gen (Mã TTHC: 1.014833)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thành phần hồ sơ |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành NN&MT và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. |
0,25 ngày làm việc |
- Bản chính Đơn đăng ký cấp lại Giấy phép tiếp cận nguồn gen theo quy định tại Mẫu số 06 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP; - Bản sao Tài liệu chứng minh nội dung thay đổi. |
|
Bước 2 |
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
- Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
- Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên thuộc Chi cục Kiểm lâm |
0,25 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Thụ lý, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
- Vào sổ, đóng dấu. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
- Xem xét, thẩm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả. Trường hợp không cấp lại thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị. - Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến TTPVHCC tỉnh |
Chuyên viên Phòng Kinh tế phụ trách lĩnh vực - Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
|
||
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen (Mã TTHC: 1.004150)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thành phần hồ sơ |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành NN&MT và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. |
0,25 ngày làm việc |
- Bản chính Đơn đề nghị cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP; - Bản sao Tài liệu chứng minh việc thực hiện tiếp cận nguồn gen được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, gồm: Chương trình, đề tài, dự án, nhiệm vụ, Biên bản hợp tác, Hợp đồng khoa học công nghệ; - Bản sao Văn bản chứng minh tư cách pháp nhân theo quy định pháp luật của quốc gia nơi tổ chức được thành lập; - Bản sao Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích; - Bản chính hoặc bản sao bản dịch sang tiếng Việt của các loại giấy tờ, văn bản có tiếng nước ngoài (nếu có). |
|
Bước 2 |
Xem xét phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên |
0,25 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Thụ lý, tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị). |
Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm |
04 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Hội đồng thẩm định tiến hành cuộc họp và hoàn thành Báo cáo thẩm định trình lãnh đạo chi cục |
Hội đồng thẩm định |
9,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Xem xét, thẩm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả. Trường hợp không cấp thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị; Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến TTPVHCC tỉnh. |
Chuyên viên Phòng Kinh tế phụ trách lĩnh vực - Văn phòng UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
18 ngày làm việc |
|
||
3. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen (Mã TTHC: 1.004096)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thành phần hồ sơ |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành NN&MT và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. |
0,25 ngày làm việc |
- Bản chính Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen theo quy định tại Mẫu số 07 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP; - Bản chính Văn bản của bên cung cấp chấp thuận về việc tiếp tục thực hiện các hoạt động tiếp cận nguồn gen giữa hai bên; - Bản chính Báo cáo tình hình thực hiện tiếp cận nguồn gen đã được cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen theo quy định tại Mẫu số 08 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP; - Bản chính hoặc bản sao Bản dịch sang tiếng Việt của các loại giấy tờ, văn bản có tiếng nước ngoài (nếu có). |
|
Bước 2 |
Xem xét phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên |
0,25 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Thụ lý thẩm định, giải quyết hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị). |
Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm |
06 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ rừng và bảo tồn thiên nhiên, thuộc Chi cục Kiểm lâm |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Xem xét, thẩm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả. Trường hợp từ chối gia hạn thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị; Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến TTPVHCC tỉnh. |
Chuyên viên Phòng Kinh tế phụ trách lĩnh vực - Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
|
||
4. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại (Mã TTHC: 1.004117)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thành phần hồ sơ |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành NN&MT và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. |
0,25 ngày làm việc |
Bản chính Đơn đề nghị đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại theo quy định tại Mẫu số 10 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP; - Bản sao Tài liệu chứng minh cơ quan có thẩm quyền phê duyệt Chương trình, đề tài, dự án, nhiệm vụ, Biên bản thỏa thuận hợp tác, Hợp đồng khoa học công nghệ; - Bản chính hoặc bản sao bản dịch sang tiếng Việt của các loại giấy tờ, văn bản có tiếng nước ngoài (nếu có). |
|
Bước 2 |
Xem xét, phân công Phòng chuyên môn, công chức thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ rừng và bảo tồn thiên nhiên, thuộc Chi cục Kiểm lâm |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 3 |
Thụ lý thẩm định, giải quyết hồ sơ |
Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm |
4,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ rừng và bảo tồn thiên nhiên, thuộc Chi cục Kiểm lâm |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình, gửi UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
- Đóng dấu (số hóa và lưu hồ sơ ) - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Xem xét, thẩm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng; lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả. - Trường hợp từ chối thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị. - Vào sổ, đóng dấu; chuyển hồ sơ, kết quả TTHC đến TTPVHCC tỉnh |
Chuyên viên phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 10 |
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC trên môi trường điện tử |
07 ngày làm việc |
|
||
B. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03 Quy trình)
I. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM ( 03 Quy trình)
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại (Mã TTHC: 1.012922)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thành phần hồ sơ |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành NN&MT và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. |
0,25 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị xác nhận theo Mẫu số 01 Phụ lục IC ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP. |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã), phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị (đối với phường) |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã), phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị (đối với phường) |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Xem xét kết quả kiểm tra hiện trường, biên bản trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã), phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị (đối với phường) |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, xác nhận mức độ thiệt hại - Vào sổ văn bản, đóng dấu - Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ tại TTPVHCC các xã, phường |
Lãnh đạo UBND xã/phường Văn thư UBND xã/phường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức và gửi cho cơ quan có thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
|
||
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân (Mã TTHC: 1.012694)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thành phần hồ sơ |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành NN&MT và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. |
0,25 ngày làm việc |
Đề nghị quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo Mẫu số 22 Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP; Bản sao Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác của cấp có thẩm quyền hoặc bản sao văn bản chấp thuận, quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận, quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Dầu khí; Thông báo về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền trồng rừng thay thế đối với diện tích đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác; Báo cáo thuyết minh hiện trạng rừng và bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác được lập trong thời gian 12 tháng trước ngày nộp hồ sơ. |
|
Bước 2 |
Xem xét, phân công công chức thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã), phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị (đối với phường) |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo phòng duyệt |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã), phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị (đối với phường) |
05 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Xem xét Dự thảo tờ trình, quyết định trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã), phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị (đối với phường) |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, ký quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác. |
Lãnh đạo UBND xã/phường |
1,75 ngày làm việc |
|
|
Trường hợp không quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác, Ủy ban nhân dân cấp xã trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
||||
|
Bước 6 |
- Đóng dấu (hoặc chữ ký số). - Chuyển hồ sơ đến TTPVHCC các xã, phường để trả kết quả cho chủ rừng hoặc tổ chức, cá nhân được chủ rừng ủy quyền |
Văn thư Văn phòng UBND xã/phường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho cá nhân . |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
|
||
3. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã (Mã TTHC: 1.014832)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thành phần hồ sơ |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành NN&MT và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. |
0,5 ngày làm việc |
- Văn bản đề nghị giao rừng, cho thuê rừng theo Mẫu số 11 Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (cá nhân). - Văn bản đề nghị giao rừng, cho thuê rừng theo Mẫu số 12 Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (cộng đồng dân cư). - Văn bản đề nghị giao rừng, cho thuê rừng theo Mẫu số 13 Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (tổ chức). |
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
||||
|
Bước 2 |
Xem xét, phân công công chức thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã), phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị (đối với phường) |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 3 |
- Phối hợp với Hạt kiểm lâm kiểm tra nội dung giao rừng, kiểm tra hiện trạng khu rừng tại thực địa theo quy định - Lập Tờ trình kèm theo hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã), phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị (đối với phường) |
10 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Trường hợp đủ điều kiện Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, ký quyết định giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
04 ngày làm việc |
|
|
Trường hợp không đủ điều kiện, Ủy ban nhân dân cấp xã trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
|
|
||
|
Bước 5 |
Vào sổ, đóng dấu; Chuyển hồ sơ đến bộ phận một cửa Ủy ban nhân dân cấp xã |
Văn thư UBND xã/phường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, Hạt Kiểm lâm và UBND xã để tổ chức bàn giao rừng |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
|
Bước 7 |
Bàn giao rừng tại thực địa cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư |
Hạt Kiểm lâm, Ủy ban nhân dân cấp xã |
05 ngày làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
20 ngày làm việc |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh