Quyết định 8035/QĐ-UBND năm 2026 công bố thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Lâm nghiệp, Kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tây Ninh
| Số hiệu | 8035/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 14/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Phạm Tấn Hòa |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 8035/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 14 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP, KIỂM LÂM, BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Căn cứ Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2261/QĐ-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2391/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2405/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và Kiểm lâm, lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2653/QĐ-BNNMT ngày 11/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 3317/QĐ-BNNMT ngày 20/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 01/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày 05/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 4293/TTr-SNNMT ngày 10/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 43 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp, Kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tây Ninh (kèm theo 352 trang phụ lục), cụ thể như sau:
- Phụ lục 1: Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi bổ sung, bãi bỏ gồm:
+ Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm: 01 thủ tục cấp tỉnh mới ban hành, 31 thủ
tục cấp tỉnh sửa đổi bổ sung (18 thủ tục lĩnh vực Lâm nghiệp, 11 thủ tục lĩnh vực Kiểm lâm, 01 thủ tục tiếp nhận tại đơn vị), 07 thủ tục cấp xã sửa đổi bổ sung và 04 thủ tục cấp tỉnh bị bãi bỏ.
+ Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học: 01 thủ tục sửa đổi bổ sung.
- Phụ lục 2: Nội dung cụ thể và quy trình nội bộ giải quyết 31 thủ tục hành chính cấp tỉnh.
- Phụ lục 3: Nội dung cụ thể và quy trình nội bộ giải quyết 07 thủ tục hành chính cấp xã.
- Phụ lục 4: Nội dung cụ thể và quy trình nội bộ giải quyết 01 thủ tục hành chính tiếp nhận tại đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND các xã, phường:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở và đơn vị.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 8035/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 14 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP, KIỂM LÂM, BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Căn cứ Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2261/QĐ-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2391/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2405/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và Kiểm lâm, lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2653/QĐ-BNNMT ngày 11/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 3317/QĐ-BNNMT ngày 20/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 01/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày 05/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 4293/TTr-SNNMT ngày 10/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 43 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp, Kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tây Ninh (kèm theo 352 trang phụ lục), cụ thể như sau:
- Phụ lục 1: Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi bổ sung, bãi bỏ gồm:
+ Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm: 01 thủ tục cấp tỉnh mới ban hành, 31 thủ
tục cấp tỉnh sửa đổi bổ sung (18 thủ tục lĩnh vực Lâm nghiệp, 11 thủ tục lĩnh vực Kiểm lâm, 01 thủ tục tiếp nhận tại đơn vị), 07 thủ tục cấp xã sửa đổi bổ sung và 04 thủ tục cấp tỉnh bị bãi bỏ.
+ Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học: 01 thủ tục sửa đổi bổ sung.
- Phụ lục 2: Nội dung cụ thể và quy trình nội bộ giải quyết 31 thủ tục hành chính cấp tỉnh.
- Phụ lục 3: Nội dung cụ thể và quy trình nội bộ giải quyết 07 thủ tục hành chính cấp xã.
- Phụ lục 4: Nội dung cụ thể và quy trình nội bộ giải quyết 01 thủ tục hành chính tiếp nhận tại đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND các xã, phường:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở và đơn vị.
2. Chủ tịch UBND các xã, phường chỉ đạo các đơn vị trực thuộc tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của UBND cấp xã.
3. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt, Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của ngành Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI BỔ SUNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP, KIỂM LÂM,
BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 8035 /QĐ-UBND ngày 14/5/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
A. Thủ tục hành chính mới ban hành
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC (CSQL QG) |
Thời hạn giải quyết |
Phí,
lệ phí |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của Bộ ngành |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
||||||||
|
|
CẤP TỈNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Lĩnh vực Kiểm lâm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
01 |
Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng |
1.014605 |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không |
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan thực hiện và có thẩm quyền QĐ: Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm) |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 1/QĐ- BNNMT ngày 02/1/2026 |
B. Thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung
|
|
|
|
|
|
|
|
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của Bộ ngành |
||
|
|
|
TTHC (CSQLQG) |
|
(nếu có) |
hiện |
thực hiện |
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
|
|
|
CẤP TỈNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
1.012921 |
Trong thời hạn 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không |
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ: Chủ tịch UBND tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 364/QĐ- BNNMT, ngày 29/01/2026 |
|
2 |
Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
1.012687 |
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không |
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ: Chủ tịch UBND tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 364/QĐ- BNNMT, ngày 29/01/2026 |
|
3 |
Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng |
1.011470 |
- 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp không cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác. - 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không |
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan thực hiện và có thẩm quyền QĐ: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 2391/QĐ- BNNMT, ngày 27/6/2025 |
|
4 |
Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp |
3.000198 |
Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Công nhận lâm phần tuyển chọn: 600.000 đồng/lô giống; - Công nhận vườn giống: 2.400.000 đồng/vườn giống; - Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống: Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa phương thực hiện. |
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan thực hiện và có thẩm quyền QĐ: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 1/QĐ- BNNMT, ngày 02/01/2026 |
|
5 |
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư |
1.007918 |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không |
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan thực hiện và có thẩm quyền QĐ: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 364/QĐ- BNNMT, ngày 29/01/2026 |
|
6 |
Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
1.000084 |
22 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không |
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ: Chủ tịch UBND tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 364/QĐ- BNNMT, ngày 29/01/2026 |
|
7 |
Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ, thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
1.000081 |
22 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không |
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ: Chủ tịch UBND tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 364/QĐ- BNNMT, ngày 29/01/2026 |
|
8 |
Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh |
1.000071 |
36 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không |
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ: UBND tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT, ngày 29/4/2025 |
|
9 |
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) |
1.000058 |
13 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không |
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ: UBND tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT, ngày 29/4/2025 |
|
10 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
3.000179 |
3.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không |
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ và giải quyết: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 1/QĐ- BNNMT, ngày 02/01/2026 |
|
11 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức |
1.000055 |
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không |
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ: UBND tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 1215/QĐ- BNNMT, ngày 29/4/2025 |
|
12 |
Nộp tiền trồng rừng thay thế |
1.007916 |
- 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp nộp tiền trồng rừng thay thế tại địa phương nơi thực hiện dự án; - 24 ngày làm việc đối với trường hợp bố trí thực hiện trồng rừng thay thế tại địa phương khác. (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không |
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ: Chủ tịch UBND tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 1/QĐ- BNNMT, ngày 02/01/2026 |
|
13 |
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý |
3.000501 |
23 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ và giải quyết: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 2653/QĐ- BNNMT ngày 11/7/2025 |
|
14 |
Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
1.014836 |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ: Chủ tịch UBND tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 364/QĐ- BNNMT, ngày 29/01/2026 |
|
15 |
Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
1.014837 |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ: Chủ tịch UBND tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 364/QĐ- BNNMT, ngày 29/01/2026 |
|
16 |
Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
1.014839 |
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ: Chủ tịch UBND tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 364/QĐ- BNNMT, ngày 29/01/2026 |
|
17 |
Chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
1.014838 |
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ: Chủ tịch UBND tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 364/QĐ- BNNMT, ngày 29/01/2026 |
|
18 |
Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân |
1.012531 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ: Chủ tịch UBND tỉnh - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 364/QĐ- BNNMT, ngày 29/01/2026 |
|
II |
Lĩnh vực Kiểm lâm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
1.012692 |
- 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh (đối với trường hợp không phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng); - 26 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh (đối với trường hợp phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng). (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không |
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ: Hội đồng nhân dân tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 364/QĐ- BNNMT, ngày 29/01/2026 |
|
2 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức |
1.012689 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không |
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ: Chủ tịch UBND tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 364/QĐ- BNNMT, ngày 29/01/2026 |
|
3 |
Phê duyệt phương án sử dụng rừng để xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý |
1.012690 |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không |
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ: Chủ tịch UBND tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 364/QĐ- BNNMT, ngày 29/01/2026 |
|
4 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng |
1.012413 |
a) Trường hợp diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành; khu vực quốc phòng: 18 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông nghiệp và Môi trường nhận được hồ sơ hợp lệ. b) Trường hợp không phải lấy ý kiến của bộ, ngành chủ quản, Bộ Quốc phòng: 10 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông nghiệp và Môi trường nhận được hồ sơ hợp lệ. (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không |
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ: Chủ tịch UBND tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 3317/QĐ- BNNMT, ngày 20/8/2025 |
|
5 |
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ |
3.000160 |
- Trường hợp không kiểm tra, xác minh: 3.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. - Trường hợp phải kiểm tra, xác minh: 8 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không |
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ và giải quyết: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 364/QĐ- BNNMT, ngày 29/01/2026 |
|
6 |
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu |
3.000159 |
- Trường hợp không có thông tin vi phạm: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp có thông tin vi phạm: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Không |
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ và giải quyết: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 364/QĐ- BNNMT, ngày 29/01/2026 |
|
7 |
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
3.000152 |
- 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh (đối với trường hợp không phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng); - 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh (đối với trường hợp phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng). (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không |
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ: Hội đồng nhân dân tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 364/QĐ- BNNMT, ngày 29/01/2026 |
|
8 |
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên |
1.000047 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không |
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ và giải quyết: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 2391/QĐ- BNNMT, ngày 27/6/2025 |
|
9 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
3.000179 |
3.5 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không |
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ và giải quyết: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 1/QĐ- BNNMT, ngày 02/01/2026 |
|
10 |
Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES |
3.000496 |
- Trường hợp 1: 2.5 ngày làm việc; - Trường hợp 2: Cần kiểm tra thực tế: 13 ngày làm việc; - Trường hợp 3: + Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam: 9 ngày làm việc; + Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế: 13 ngày làm việc; - Trường hợp 4: Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu vì mục đích thương mại: 14 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của ban thư ký CITES). (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không |
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ và giải quyết: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 04/QĐ- BNNMT ngày 05/01/2026 |
|
11 |
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES |
1.004819 |
- Trường hợp 1: 2.5 ngày làm việc; - Trường hợp 2: Cần kiểm tra thực tế: 13 ngày làm việc; - Trường hợp 3: + Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam: 9 ngày làm việc; + Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế: 13 ngày làm việc; - Trường hợp 4: Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu vì mục đích thương mại: 14 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của ban thư ký CITES). (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không |
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ và giải quyết: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 04/QĐ- BNNMT ngày 05/01/2026 |
|
III |
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
01 |
Phê duyệt phương án khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên (phục vụ các dự án, đề tài nghiên cứu khoa học cấp quốc gia, cấp bộ, cấp tỉnh đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật; phục vụ công tác đối ngoại theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ) |
1.008672 |
09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không |
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ: Chủ tịch UBND tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 04/QĐ- BNNMT ngày 05/01/2026 |
|
|
CẤP XÃ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Phê duyệt phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã |
1.011471 |
- 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp không cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác. - 9 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác. (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không |
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Bất kỳ Trung tâm PVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ: Chủ tịch UBND cấp xã - Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế/ Phòng Nông nghiệp |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 2391/QĐ- BNNMT ngày 27/6/2025 |
|
2 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái |
3.000250 |
13 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ. (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không |
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Bất kỳ Trung tâm PVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ: Chủ tịch UBND cấp xã - Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế/ Phòng Nông nghiệp |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định 2261/QĐ-BNNMT ngày 24/6/2025 |
|
3 |
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư |
1.007919 |
08 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ. (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không |
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Bất kỳ Trung tâm PVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ và thực hiện: Phòng Kinh tế/ Phòng Nông nghiệp thuộc UBND cấp xã |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 364/QĐ- BNNMT, ngày 29/01/2026 |
|
4 |
Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân |
1.012694 |
07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ. (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không |
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Bất kỳ Trung tâm PVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ: Chủ tịch UBND cấp xã - Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế/ Phòng Nông nghiệp |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 364/QĐ- BNNMT, ngày 29/01/2026 |
|
5 |
Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại |
1.012922 |
2.5 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không |
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Bất kỳ Trung tâm PVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ: UBND cấp xã - Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế/ Phòng Nông nghiệp |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 364/QĐ- BNNMT, ngày 29/01/2026 |
|
6 |
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư |
3.000502 |
21 ngày làm việc từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Bất kỳ Trung tâm PVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ: Chủ tịch UBND cấp xã - Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế/ Phòng Nông nghiệp |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 2653/QĐ- BNNMT ngày 11/7/2025 |
|
7 |
Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
1.014832 |
18 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Bất kỳ Trung tâm PVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh |
- Cơ quan có thẩm quyền QĐ: Chủ tịch UBND cấp xã - Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế/ Phòng Nông nghiệp |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 364/QĐ- BNNMT, ngày 29/01/2026 |
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TIẾP NHẬN TẠI ĐƠN VỊ
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC (CSQLQG) |
Thời hạn giải quyết |
Phí,
lệ phí |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của Bộ ngành |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
||||||||
|
|
CẤP TỈNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xác nhận bảng kê lâm sản. |
1.000045 |
- Trường hợp không phải xác minh: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản: trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản mà có nhiều nội dung phức tạp: trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không |
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: tại cơ quan Kiểm lâm sở tại (Chi cục Kiểm lâm hoặc Hạt Kiểm lâm) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
X |
|
|
Quyết định số 01/QĐ- BNNMT, ngày 02/01/2026 |
D. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ HOẶC HỦY BỎ
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC (CSQLQG) |
Văn bản quy định TTHC bãi bỏ hoặc hủy bỏ |
|
|
CẤP TỈNH |
|
|
|
1 |
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES |
1.004815 |
Quyết định số 2405/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
2 |
Cấp lại giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng |
3.00180 |
Quyết định số 01/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
3 |
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng |
1.012691 |
Quyết định 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
4 |
Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng |
1.012695 |
Quyết định 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
