Quyết định 500/QĐ-TTPVHCC năm 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới và bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
| Số hiệu | 500/QĐ-TTPVHCC |
| Ngày ban hành | 15/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Phan Văn Phúc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 500/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 15 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI VÀ BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường v/v công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ủy quyền cho Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Hà Nội thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Văn bản số 4537/SNNMT-VP ngày 10/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục, quy trình nội bộ 08 thủ tục hành chính nội bộ mới và bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của UBND thành phố Hà Nội, cụ thể:
- Công bố 08 TTHC nội bộ mới lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm Lâm, trong đó: 06 TTHC nội bộ cấp tỉnh, 02 TTHC nội bộ cấp xã;
- Bãi bỏ 03 TTHC nội bộ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính nội bộ số 16, 17, 18 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 10/6/2025 của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội hết hiệu lực.
Điều 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công, các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm
theo Quyết định số 500/QĐ-TTPVHCC ngày 15 tháng 04 năm 2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Thời hạn giải quyết |
|
I |
Thủ tục hành chính nội bộ cấp tỉnh (06 TTHCNB) |
|||
|
01 |
Thành lập khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (5.000114) |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
23 ngày làm việc kể từ ngày ban hành văn bản lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan |
|
02 |
Thành lập khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (5.000116) |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
23 ngày làm việc kể từ ngày ban hành văn bản lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan |
|
03 |
Đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (5.000117) |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành văn bản lấy ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Uỷ ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
04 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sửa dụng rừng sang mục đích khác (5.000118) |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Thời gian tổng hợp nhu cầu giao rừng, cho thuê rừng và các dự án có đề xuất chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: 10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị đăng ký nhu cầu giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác. - Thời gian Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định hồ sơ kế hoạch hoặc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác cấp xã và trình Ủy ban nhân dânThành phố phê duyệt: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. - Thời gian Ủy ban nhân dânThành phố xem xét, quyết định phê duyệt kế hoạch hoặc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác cấp xã: 03 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường trình. |
|
05 |
Phê duyệt phương án đấu giá và giá khởi điểm cho thuê rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (5.000976) |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
|
06 |
Thu hồi rừng đối với trường hợp đã thu hồi đất thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.012691) |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành văn bản lấy ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Uỷ ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị có liên quan. |
|
II |
Thủ tục hành chính nội bộ cấp xã (02 TTHCNB) |
|||
|
01 |
Phê duyệt phương án đấu giá và giá khởi điểm cho thuê rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã (5.000980) |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
UBND cấp xã |
10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
|
02 |
Thu hồi rừng đối với trường hợp đã thu hồi đất thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã (1.012695) |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
UBND cấp xã |
10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 500/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 15 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI VÀ BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường v/v công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ủy quyền cho Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Hà Nội thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Văn bản số 4537/SNNMT-VP ngày 10/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục, quy trình nội bộ 08 thủ tục hành chính nội bộ mới và bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của UBND thành phố Hà Nội, cụ thể:
- Công bố 08 TTHC nội bộ mới lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm Lâm, trong đó: 06 TTHC nội bộ cấp tỉnh, 02 TTHC nội bộ cấp xã;
- Bãi bỏ 03 TTHC nội bộ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính nội bộ số 16, 17, 18 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 10/6/2025 của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội hết hiệu lực.
Điều 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công, các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm
theo Quyết định số 500/QĐ-TTPVHCC ngày 15 tháng 04 năm 2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Thời hạn giải quyết |
|
I |
Thủ tục hành chính nội bộ cấp tỉnh (06 TTHCNB) |
|||
|
01 |
Thành lập khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (5.000114) |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
23 ngày làm việc kể từ ngày ban hành văn bản lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan |
|
02 |
Thành lập khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (5.000116) |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
23 ngày làm việc kể từ ngày ban hành văn bản lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan |
|
03 |
Đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (5.000117) |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành văn bản lấy ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Uỷ ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
04 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sửa dụng rừng sang mục đích khác (5.000118) |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Thời gian tổng hợp nhu cầu giao rừng, cho thuê rừng và các dự án có đề xuất chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: 10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị đăng ký nhu cầu giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác. - Thời gian Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định hồ sơ kế hoạch hoặc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác cấp xã và trình Ủy ban nhân dânThành phố phê duyệt: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. - Thời gian Ủy ban nhân dânThành phố xem xét, quyết định phê duyệt kế hoạch hoặc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác cấp xã: 03 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường trình. |
|
05 |
Phê duyệt phương án đấu giá và giá khởi điểm cho thuê rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (5.000976) |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
|
06 |
Thu hồi rừng đối với trường hợp đã thu hồi đất thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.012691) |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành văn bản lấy ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Uỷ ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị có liên quan. |
|
II |
Thủ tục hành chính nội bộ cấp xã (02 TTHCNB) |
|||
|
01 |
Phê duyệt phương án đấu giá và giá khởi điểm cho thuê rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã (5.000980) |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
UBND cấp xã |
10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
|
02 |
Thu hồi rừng đối với trường hợp đã thu hồi đất thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã (1.012695) |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
UBND cấp xã |
10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
