Quyết định 1626/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành lĩnh vực Quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Gia Lai
| Số hiệu | 1626/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Lâm Hải Giang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1626/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 10 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ -CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 132/TTr-STC ngày 19 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số: 1626/QĐ-UBND ngày 10/04/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
|
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định |
Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan |
Quy trình các bước giải quyết TTHC |
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kế 3.000410.H21 |
14 ngày |
I. Đối với di sản không có người thừa kế thuộc thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
Quyết định số 3225/QĐ- UBND ngày 26/12/2025 |
|
|
0,5 ngày |
Bước 1. Bộ phận Một cửa cấp xã: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
|||
|
03 ngày |
Bước 2. Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) thẩm định hồ sơ về xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế cụ thể như sau: 2.1. Lãnh đạo phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày. 2.3. Lãnh đạo phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày. |
|||
|
10 ngày |
Bước 3. Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt. |
|||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa cấp xã |
|||
|
18,5 ngày |
II. Đối với di sản không có người thừa kế thuộc thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|||
|
0,5 ngày |
Bước 1. Bộ phận Một cửa cấp xã: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường). |
|||
|
4 ngày |
Bước 2. Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) lập Tờ trình về xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế cụ thể như sau: 2.1. Lãnh đạo phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày. 2.3. Lãnh đạo phòng thông qua nội dung: 0,5 ngày. 2.4 Lãnh đạo UBND cấp xã ký Tờ trình: 0,5 ngày. 2.5 Văn thư vào sổ, chuyển Tờ trình cho Sở Tài chính: 0,5 ngày. |
|||
|
4 ngày |
Bước 3. Sở Tài chính thẩm định hồ sơ về xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kế, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý giá và công sản phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý giá và công sản thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày. 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
|||
|
9,5 ngày |
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản. |
|||
|
0,5 ngày |
Bước 5. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển trả kết quả cho Bộ phận Một cửa cấp xã. |
|||
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất 3.000291.H21 |
17,5 ngày kể từ ngày nhận được Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất hằng năm hoặc Kế hoạch điều chỉnh, bổ sung |
I. Tổ chức quản lý, kinh doanh nhà đất địa phương cấp tỉnh |
Quyết định số 3225/QĐ- UBND ngày 26/12/2025 |
|
|
0,5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Tài chính. |
|||
|
14 ngày |
Bước 2. Sở Tài chính thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất cụ thể như sau: 2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý giá và công sản phân công thụ lý: 0,5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: 12 ngày, cụ thể: - Tham mưu văn bản lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị có liên quan (nếu cần): 08 ngày - Tổng hợp các nội dung liên quan và trình Lãnh đạo phòng: 04 ngày 2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý giá và công sản thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày. 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
|||
|
2,5 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt. |
|||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
|||
|
II. Tổ chức quản lý, kinh doanh nhà đất địa phương cấp xã |
||||
|
0,5 ngày |
Bước 1. Bộ phận Một cửa cấp xã: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
|||
|
14 ngày |
Bước 2. Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất cụ thể như sau: 2.1. Lãnh đạo phòng phân công thụ lý: 01 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: 12 ngày, cụ thể: - Tham mưu văn bản lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị có liên quan (nếu cần): 08 ngày - Tổng hợp các nội dung liên quan và trình Lãnh đạo phòng: 04 ngày 2.3. Lãnh đạo phòng thông qua kết quả: 01 ngày. |
|||
|
2,5 ngày |
Bước 3. UBND cấp xã xem xét, phê duyệt. |
|||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND xã vào sổ, chuyển trả kết quả cho Bộ phận Một cửa cấp xã. |
|||
|
TỔNG CỘNG: 02 TTHC |
|
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1626/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 10 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ -CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 132/TTr-STC ngày 19 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số: 1626/QĐ-UBND ngày 10/04/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
|
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định |
Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan |
Quy trình các bước giải quyết TTHC |
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kế 3.000410.H21 |
14 ngày |
I. Đối với di sản không có người thừa kế thuộc thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
Quyết định số 3225/QĐ- UBND ngày 26/12/2025 |
|
|
0,5 ngày |
Bước 1. Bộ phận Một cửa cấp xã: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
|||
|
03 ngày |
Bước 2. Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) thẩm định hồ sơ về xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế cụ thể như sau: 2.1. Lãnh đạo phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày. 2.3. Lãnh đạo phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày. |
|||
|
10 ngày |
Bước 3. Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt. |
|||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa cấp xã |
|||
|
18,5 ngày |
II. Đối với di sản không có người thừa kế thuộc thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|||
|
0,5 ngày |
Bước 1. Bộ phận Một cửa cấp xã: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường). |
|||
|
4 ngày |
Bước 2. Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) lập Tờ trình về xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế cụ thể như sau: 2.1. Lãnh đạo phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày. 2.3. Lãnh đạo phòng thông qua nội dung: 0,5 ngày. 2.4 Lãnh đạo UBND cấp xã ký Tờ trình: 0,5 ngày. 2.5 Văn thư vào sổ, chuyển Tờ trình cho Sở Tài chính: 0,5 ngày. |
|||
|
4 ngày |
Bước 3. Sở Tài chính thẩm định hồ sơ về xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kế, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý giá và công sản phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý giá và công sản thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày. 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
|||
|
9,5 ngày |
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản. |
|||
|
0,5 ngày |
Bước 5. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển trả kết quả cho Bộ phận Một cửa cấp xã. |
|||
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất 3.000291.H21 |
17,5 ngày kể từ ngày nhận được Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất hằng năm hoặc Kế hoạch điều chỉnh, bổ sung |
I. Tổ chức quản lý, kinh doanh nhà đất địa phương cấp tỉnh |
Quyết định số 3225/QĐ- UBND ngày 26/12/2025 |
|
|
0,5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Tài chính. |
|||
|
14 ngày |
Bước 2. Sở Tài chính thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất cụ thể như sau: 2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý giá và công sản phân công thụ lý: 0,5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: 12 ngày, cụ thể: - Tham mưu văn bản lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị có liên quan (nếu cần): 08 ngày - Tổng hợp các nội dung liên quan và trình Lãnh đạo phòng: 04 ngày 2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý giá và công sản thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày. 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
|||
|
2,5 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt. |
|||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
|||
|
II. Tổ chức quản lý, kinh doanh nhà đất địa phương cấp xã |
||||
|
0,5 ngày |
Bước 1. Bộ phận Một cửa cấp xã: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
|||
|
14 ngày |
Bước 2. Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất cụ thể như sau: 2.1. Lãnh đạo phòng phân công thụ lý: 01 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: 12 ngày, cụ thể: - Tham mưu văn bản lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị có liên quan (nếu cần): 08 ngày - Tổng hợp các nội dung liên quan và trình Lãnh đạo phòng: 04 ngày 2.3. Lãnh đạo phòng thông qua kết quả: 01 ngày. |
|||
|
2,5 ngày |
Bước 3. UBND cấp xã xem xét, phê duyệt. |
|||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND xã vào sổ, chuyển trả kết quả cho Bộ phận Một cửa cấp xã. |
|||
|
TỔNG CỘNG: 02 TTHC |
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh