Quyết định 4414/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 02 thủ tục hành chính được thay thế (cấp tỉnh), 01 thủ tục hành chính bãi bỏ và phê duyệt 02 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
| Số hiệu | 4414/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4414/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 13 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1092/QĐ-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 399/TTr-SXD ngày 10 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
- Danh mục 02 (hai) thủ tục hành chính được thay thế và 01 (một) thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
- Phê duyệt 02 (hai) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Giao Giám đốc Sở Xây dựng
- Trong thời hạn 01 ngày (kể từ ngày Quyết định được ký ban hành) cập nhật, công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
- Chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, Sở Xây dựng phối hợp các đơn vị có liên quan xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, hoàn thành trong 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.
Điều 4. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính (số thứ tự 1 danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung) và 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (số thứ tự 1, Phụ lục II) được ban hành kèm theo Quyết định số 3185/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 19 (mười chín) thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và 07 (bảy) thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 19 (mười chín) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng và lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
2. Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính (số thứ tự 3) được ban hành kèm theo Quyết định số 510/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 12 (mười hai) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh), 06 (sáu) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
3. Bãi bỏ 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (số thứ tự 3) được ban hành kèm theo Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt 18 (mười tám) quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng và lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4414/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 13 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1092/QĐ-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 399/TTr-SXD ngày 10 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
- Danh mục 02 (hai) thủ tục hành chính được thay thế và 01 (một) thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
- Phê duyệt 02 (hai) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Giao Giám đốc Sở Xây dựng
- Trong thời hạn 01 ngày (kể từ ngày Quyết định được ký ban hành) cập nhật, công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
- Chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, Sở Xây dựng phối hợp các đơn vị có liên quan xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, hoàn thành trong 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.
Điều 4. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính (số thứ tự 1 danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung) và 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (số thứ tự 1, Phụ lục II) được ban hành kèm theo Quyết định số 3185/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 19 (mười chín) thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và 07 (bảy) thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 19 (mười chín) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng và lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
2. Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính (số thứ tự 3) được ban hành kèm theo Quyết định số 510/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 12 (mười hai) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh), 06 (sáu) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
3. Bãi bỏ 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (số thứ tự 3) được ban hành kèm theo Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt 18 (mười tám) quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng và lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4414/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính được thay thế |
Tên thủ tục hành chính được thay thế |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
1.009794 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương |
- 16 ngày làm việc đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt - 12 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu |
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan thực hiện: + Sở Xây dựng + Sở Công thương + Sở Nông nghiệp và Môi trường + Ban quản lý khu kinh tế |
Không có |
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15; - Nghị định số 207/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng. |
|
2 |
1.009791 |
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
- 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận báo cáo kết quả thực hiện công việc của Chủ sở hữu hoặc chủ quản lý, sử dụng công trình |
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng, hoặc UBND cấp xã nơi xây dựng công trình theo phân cấp |
Không có |
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15; - Nghị định số 207/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
1.009788 |
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh |
Nghị định số 207/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng |
Quản lý chất lượng công trình xây dựng |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4414/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
* Trường hợp: đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt 16 ngày làm việc
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC. + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định. - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp). - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
- Sở Xây dựng. - Sở Công thương. - Sở Nông nghiệp và Môi trường. - Ban Quản lý khu kinh tế. |
12 ngày làm việc (96 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
|
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
|
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công nơi ban đầu tiếp nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
16 ngày làm việc (128 giờ làm việc) |
||
* Trường hợp: đối với công trình còn lại 12 ngày làm việc
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thốn thông tin giải quyết TTHC (trường hợ các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trự tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
- Sở Xây dựng. - Sở Công thương. - Sở Nông nghiệp và Môi trường. - Ban Quản lý khu kinh tế. |
08 ngày làm việc (64 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
|
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
|
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công nơi ban đầu tiếp nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc (96 giờ làm việc) |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Giám định xây dựng |
04 ngày làm việc (32 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Giám định xây dựng |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Trình UBND tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế ngành xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc (80 giờ làm việc) |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh