Quyết định 3130/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 3130/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 14/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Hoàng Phú Hiền |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3130/QÐ-UBND |
Nghệ An, ngày 14 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 về hướng dẫn Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1902/QĐ-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về công bố thủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 5707/TTr-SXD ngày 07/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế các thủ tục hành chính tại số thứ tự 1 Phần A (Danh mục Thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung) công bố kèm theo Quyết định số 2253/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ; phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng; số 2 (Danh mục Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung) công bố kèm theo Quyết định số 369/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính, và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
Bãi bỏ thủ tục hành chính tại số thứ tự 1 (Danh mục Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung) công bố kèm theo Quyết định số 369/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 3130/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An)
1. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
1.009794 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương |
16 ngày làm việc đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt và 12 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, Số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn |
Không |
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15; - Nghị định số 207/2026/NĐ-CP ngày 15/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng; |
Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc UBND tỉnh (cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh) |
|
2 |
1.009791 |
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận báo cáo kết quả thực hiện công việc của Chủ sở hữu hoặc chủ quản lý, sử dụng công trình. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, Số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn |
Không |
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15; - Nghị định số 207/2026/NĐ-CP ngày 15/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng; |
Ủy ban nhân dân tỉnh, hoặc cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc UBND tỉnh |
2. Danh mục thủ tục hành chính cấp xã được sửa đổi, bổ sung
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
1.009791 |
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận báo cáo kết quả thực hiện công việc của Chủ sở hữu hoặc chủ quản lý, sử dụng công trình. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, Số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn |
Không |
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15; - Nghị định số 207/2026/NĐ-CP ngày 15/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng; |
UBND cấp xã nơi xây dựng công trình theo phân cấp |
B. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
TT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan giải quyết |
|
1 |
1.009788 |
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh |
Nghị định số 207/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng |
Quản lý chất lượng công trình xây dựng |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3130/QÐ-UBND |
Nghệ An, ngày 14 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 về hướng dẫn Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1902/QĐ-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về công bố thủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 5707/TTr-SXD ngày 07/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế các thủ tục hành chính tại số thứ tự 1 Phần A (Danh mục Thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung) công bố kèm theo Quyết định số 2253/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ; phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng; số 2 (Danh mục Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung) công bố kèm theo Quyết định số 369/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính, và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
Bãi bỏ thủ tục hành chính tại số thứ tự 1 (Danh mục Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung) công bố kèm theo Quyết định số 369/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 3130/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An)
1. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
1.009794 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương |
16 ngày làm việc đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt và 12 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, Số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn |
Không |
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15; - Nghị định số 207/2026/NĐ-CP ngày 15/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng; |
Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc UBND tỉnh (cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh) |
|
2 |
1.009791 |
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận báo cáo kết quả thực hiện công việc của Chủ sở hữu hoặc chủ quản lý, sử dụng công trình. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, Số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn |
Không |
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15; - Nghị định số 207/2026/NĐ-CP ngày 15/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng; |
Ủy ban nhân dân tỉnh, hoặc cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc UBND tỉnh |
2. Danh mục thủ tục hành chính cấp xã được sửa đổi, bổ sung
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
1.009791 |
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận báo cáo kết quả thực hiện công việc của Chủ sở hữu hoặc chủ quản lý, sử dụng công trình. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, Số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn |
Không |
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15; - Nghị định số 207/2026/NĐ-CP ngày 15/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng; |
UBND cấp xã nơi xây dựng công trình theo phân cấp |
B. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
TT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan giải quyết |
|
1 |
1.009788 |
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh |
Nghị định số 207/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng |
Quản lý chất lượng công trình xây dựng |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT CÁC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG
TRÌNH XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 3130/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TTHC CẤP TỈNH
1. Quy trình thủ tục Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (1.009794)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực
hiện |
Dịch vụ công Trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ để xử lý theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ theo quy định; - Số hóa hồ sơ (scan) chuyển hồ sơ lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ giấy đến phòng chuyên môn xử lý (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
04 giờ |
Một phần |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng chuyên môn về quản lý chất lượng |
Xem xét hồ sơ, chuyển phó Trưởng phòng chỉ đạo xử lý (trường hợp 1) hoặc công chức của Phòng (bao gồm phó Trưởng phòng và chuyên viên) trực tiếp xử lý (trường hợp 2). - Trường hợp 1: Quy trình chuyển sang Bước 3, Bước 4. Thời gian xử lý hồ sơ theo các Bước đã quy định; - Trường hợp 2: Quy trình chuyển sang Bước 4 (bỏ qua Bước 3). Thời gian ở Bước 3 được cộng vào Bước 4. |
05 giờ |
|
|
Bước 3 |
Phó Trưởng phòng chuyên môn về quản lý chất lượng |
Nhận và kiểm tra hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. |
03 giờ |
|
|
Bước 4 |
Công chức phòng chuyên môn về quản lý chất lượng (gồm Phó Trưởng phòng và chuyên viên) |
- Nhận hồ sơ, nghiên cứu hồ sơ; - Gửi văn bản lấy ý kiến, phối hợp (nếu có); - Dự thảo kế hoạch kiểm tra (nếu có); - Thực hiện kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực tế công trình theo kế hoạch kiểm tra; lập biên bản kiểm tra hồ sơ và kiểm tra thực tế công trình hoàn thành; - Dự thảo thông báo kết quả kiểm tra, rà soát, xác nhận và chuyển lãnh đạo phòng (kết quả TTHC). |
100 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn về quản lý chất lượng (Trưởng phòng và Phó Trưởng phòng) |
- Rà soát, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết nếu đạt yêu cầu trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu quay về Bước 4. |
06 giờ |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở |
- Xem xét dự thảo kết quả giải quyết, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển văn thư phát hành; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 5. |
06 giờ |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Sở |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm phục vụ hành chính công. |
04 giờ |
|
|
Bước 8 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
128 giờ (16 ngày làm việc) |
|||
1.2. Quy trình thủ tục Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình cấp còn lại (1.009794)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực
hiện |
Dịch vụ công Trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ để xử lý theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ theo quy định; - Số hóa hồ sơ (scan) chuyển hồ sơ lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ giấy đến phòng chuyên môn xử lý (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
04 giờ |
Một phần |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng chuyên môn về quản lý chất lượng |
Xem xét hồ sơ, chuyển phó Trưởng phòng chỉ đạo xử lý (trường hợp 1) hoặc công chức của Phòng (bao gồm phó Trưởng phòng và chuyên viên) trực tiếp xử lý (trường hợp 2). - Trường hợp 1: Quy trình chuyển sang Bước 3, Bước 4. Thời gian xử lý hồ sơ theo các Bước đã quy định; - Trường hợp 2: Quy trình chuyển sang Bước 4 (bỏ qua Bước 3). Thời gian ở Bước 3 được cộng vào Bước 4. |
05 giờ |
|
|
Bước 3 |
Phó Trưởng phòng chuyên môn về quản lý chất lượng |
Nhận và kiểm tra hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. |
03 giờ |
|
|
Bước 4 |
Công chức thuộc Phòng chuyên môn về quản lý chất lượng (gồm Phó Trưởng phòng và chuyên viên) |
- Nhận hồ sơ, nghiên cứu hồ sơ; - Gửi văn bản lấy ý kiến, phối hợp (nếu có); - Dự thảo kế hoạch kiểm tra (nếu có); - Thực hiện kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực tế công trình theo kế hoạch kiểm tra; lập biên bản kiểm tra hồ sơ và kiểm tra thực tế công trình hoàn thành; - Dự thảo thông báo kết quả kiểm tra, rà soát, xác nhận và chuyển lãnh đạo phòng (kết quả TTHC). |
72 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn về quản lý chất lượng (Trưởng phòng và Phó Trưởng phòng) |
- Rà soát, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết nếu đạt yêu cầu trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu quay về Bước 4. |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở |
- Xem xét dự thảo kết quả giải quyết, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển văn thư phát hành; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 5. |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Sở |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
04 giờ |
|
|
Bước 8 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
96 giờ (12 ngày làm việc) |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức lĩnh vực xây dựng tại Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ để xử lý theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ theo quy định; Nếu hồ sơ không có đủ các giấy tờ theo quy định thì phải trả lời ngay để người nộp đơn bổ sung giấy tờ; - Số hóa hồ sơ (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ giấy đến chuyên môn xử lý hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
04 giờ |
Một phần |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng chuyên môn về quản lý chất lượng |
Xem xét hồ sơ, chuyển phó Trưởng phòng chỉ đạo xử lý (trường hợp 1) hoặc công chức của Phòng (bao gồm phó Trưởng phòng và chuyên viên) trực tiếp xử lý (trường hợp 2). - Trường hợp 1: Quy trình chuyển sang Bước 3, Bước 4. Thời gian xử lý hồ sơ theo các Bước đã quy định; - Trường hợp 2: Quy trình chuyển sang Bước 4 (bỏ qua Bước 3). Thời gian ở Bước 3 được cộng vào Bước 4. |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Phó Trưởng phòng chuyên môn về quản lý chất lượng |
Nhận và kiểm tra hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. |
04 giờ |
|
|
Bước 4 |
Công chức thuộc Phòng chuyên môn về quản lý chất lượng (gồm Phó Trưởng phòng và chuyên viên) |
- Thực hiện thẩm định hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
44 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn về quản lý chất lượng (Trưởng phòng và Phó Trưởng phòng) |
- Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết nếu đạt yêu cầu trước khi trình Lãnh đạo Sở phê duyệt; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu quay về Bước 4. |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở |
- Trường hợp dự thảo đạt yêu cầu, báo cáo UBND tỉnh quyết định; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 5. |
06 giờ |
|
|
Bước 7 |
UBND tỉnh |
- Xem xét, ban hành Văn bản thông báo ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình. |
10 giờ |
|
|
Bước 8 |
Văn thư UBND tỉnh |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
04 giờ |
|
|
Bước 9 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có). |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
80 giờ (10 ngày làm việc) |
|||
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TTHC CẤP XÃ
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực
hiện |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức lĩnh vực xây dựng tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ để xử lý theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ theo quy định; Nếu hồ sơ không có đủ các giấy tờ theo quy định thì phải trả lời ngay để người nộp đơn bổ sung giấy tờ; - Số hóa hồ sơ (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ giấy đến chuyên môn xử lý hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
04 giờ |
Một phần |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng chuyên môn về quản lý chất lượng |
Xem xét hồ sơ, chuyển phó Trưởng phòng chỉ đạo xử lý (trường hợp 1) hoặc công chức của Phòng (bao gồm phó Trưởng phòng và chuyên viên) trực tiếp xử lý (trường hợp 2). - Trường hợp 1: Quy trình chuyển sang Bước 3, Bước 4. Thời gian xử lý hồ sơ theo các Bước đã quy định; - Trường hợp 2: Quy trình chuyển sang Bước 4 (bỏ qua Bước 3). Thời gian ở Bước 3 được cộng vào Bước 4. |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Phó Trưởng phòng chuyên môn về quản lý chất lượng |
Nhận và kiểm tra hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. |
04 giờ |
|
|
Bước 4 |
Công chức thuộc Phòng chuyên môn về quản lý chất lượng (gồm phó Trưởng phòng và chuyên viên) |
- Thực hiện thẩm định hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
44 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn về quản lý chất lượng (Trưởng phòng và phó Trưởng phòng) |
- Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết nếu đạt yêu cầu trước khi trình Lãnh đạo Sở phê duyệt; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu quay về Bước 4. |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo UBND cấp xã nơi xây dựng công trình theo phân cấp |
- Trường hợp dự thảo đạt yêu cầu, Xem xét, ban hành Văn bản thông báo ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 5. |
16 giờ |
|
|
Bước 7 |
Văn thư UBND cấp xã |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm phục vụ hành chính công. |
04 giờ |
|
|
Bước 8 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có). |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
80 giờ (10 ngày làm việc) |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh