Quyết định 4362/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III sau sắp xếp thôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2026-2030
| Số hiệu | 4362/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 27/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 27/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Nguyễn Ngọc Phúc |
| Lĩnh vực | Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4362/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 27 tháng 8 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định khu vực vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Theo Báo cáo kết quả thẩm định số 225/BC-HĐTĐ ngày 11 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng thẩm định kết quả và danh sách chi tiết xác định thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; phân định thôn đặc biệt khó khăn; đề xuất bổ sung xã khu vực III sau sắp xếp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng và Tờ trình số 82/TTr- SDTTG ngày 11 tháng 8 năm 2026 của Sở Dân tộc và Tôn giáo về phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III sau sắp xếp thôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2026 - 2030.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
(Kèm theo Quyết định số 4362/QĐ-UBND ngày 27/8/2026 của UBND tỉnh Lâm Đồng)
|
TT |
Tên xã, phường, đặc khu |
Thôn thuộc vùng DTTS&MN |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|
|
DTTS |
MN |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
I |
TỔNG CHUNG: |
1.145 |
534 |
1.127 |
172 |
|
1 |
Xã khu vực 1: 30 xã |
453 |
133 |
451 |
1 |
|
2 |
Xã khu vực 2: 39 xã |
411 |
193 |
400 |
32 |
|
3 |
Xã khu vực 3: 31 xã |
275 |
202 |
273 |
138 |
|
4 |
Xã nằm ngoài KV 1, 2, 3: 24 xã, phường, đặc khu |
6 |
6 |
3 |
1 |
|
II |
CHI TIẾT: |
|
|
|
|
|
1 |
Xã Bảo Lâm 1 |
20 |
6 |
20 |
0 |
|
|
1 |
Thôn 1 |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn 2 |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn 3 |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn 4 |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn 5 |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn 6 |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn 7 |
X |
X |
|
|
|
8 |
Thôn 8 |
X |
X |
|
|
|
9 |
Thôn 9 |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn 10 |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn 11 |
|
X |
|
|
|
12 |
Thôn 12 |
|
X |
|
|
|
13 |
Thôn 13 |
|
X |
|
|
|
14 |
Thôn 14 |
X |
X |
|
|
|
15 |
Thôn 15 |
|
X |
|
|
|
16 |
Thôn 16 |
|
X |
|
|
|
17 |
Thôn 17 |
|
X |
|
|
|
18 |
Thôn 18 |
X |
X |
|
|
|
19 |
Thôn 19 |
|
X |
|
|
|
20 |
Thôn 20 |
|
X |
|
|
2 |
Xã Bảo Lâm 2 |
12 |
2 |
12 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Lộc An 2 B' Dơr |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn Lộc An 1 |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn Lộc An 3 |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Lộc An 4 |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn Lộc An 5 |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn Lộc An 6 |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn Lộc An 7 |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn Lộc Đức 8 |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn Lộc Đức 9 |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn Lộc Đức 10 |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn Tân Lạc 11 |
|
X |
|
|
|
12 |
Thôn Tân Lạc 12 |
|
X |
|
|
3 |
Xã Đạ Tẻh |
18 |
13 |
18 |
0 |
|
|
1 |
Thôn 1 |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn 2 |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn 3 |
X |
X |
|
|
|
4 |
Thôn 4A |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn 4B |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn 5 |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn 6A |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn 6B |
X |
X |
|
|
|
9 |
Thôn 7 |
X |
X |
|
|
|
10 |
Thôn 8 |
X |
X |
|
|
|
11 |
Thôn 9 |
X |
X |
|
|
|
12 |
Thôn An Nhơn |
X |
X |
|
|
|
13 |
Thôn Đạ Hàm |
X |
X |
|
|
|
14 |
Thôn Tố Lan |
X |
X |
|
|
|
15 |
Thôn Vĩnh Phước |
|
X |
|
|
|
16 |
Thôn Đạ Lây |
|
X |
|
|
|
17 |
Thôn Hương Thanh |
X |
X |
|
|
|
18 |
Thôn Hương Lâm |
|
X |
|
|
4 |
Xã Đạ Tẻh 3 |
9 |
3 |
9 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Đạ Nhar |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn Quốc Oai |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn Hà Mỹ |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Hà Phú |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn Hà Đông |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn Hòa Bình |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn Mỹ Đức |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn Thường Tín |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn Con Ó |
X |
X |
|
|
5 |
Xã Đạ Huoai |
13 |
3 |
13 |
0 |
|
|
1 |
Thôn 1 |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn 12 |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn 2 |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn 3 |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn 4 |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn 5 |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn 6 |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn 7 |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn 8 |
X |
X |
|
|
|
10 |
Thôn 9 |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn 10 |
|
X |
|
|
|
12 |
Thôn 11 |
|
X |
|
|
|
13 |
Thôn Đạ Tồn |
|
X |
|
|
6 |
Xã Đơn Dương |
16 |
7 |
16 |
0 |
|
|
1 |
Thôn M'lọn |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn Nghĩa Đức |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn Thạnh Nghĩa |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Nghĩa Lập 1 |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn Nghĩa Lập 2 |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn Nghĩa Lập 3 |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn 1 |
X |
X |
|
|
|
8 |
Thôn 2 |
X |
X |
|
|
|
9 |
Thôn Suối Thông A |
X |
X |
|
|
|
10 |
Thôn Suối Thông B |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn Suối Thông C |
|
X |
|
|
|
12 |
Thôn Lạc Nghiệp |
|
X |
|
|
|
13 |
Thôn Lạc Thạnh |
|
X |
|
|
|
14 |
Thôn Kambutte |
X |
X |
|
|
|
15 |
Thôn R’Lơm |
X |
X |
|
|
|
16 |
Thôn Ma Đanh |
X |
X |
|
|
7 |
Xã Ka Đô |
10 |
5 |
10 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Nghĩa Hiệp 1 |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn Nghĩa Hiệp 2 |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn Nam Hiệp 1 |
X |
X |
|
|
|
4 |
Thôn Nam Hiệp 2 |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn Lạc Sơn |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn Ka Đô Mới |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn Ta Ly |
X |
X |
|
|
|
8 |
Thôn Lạc Lâm Làng |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn Lạc Lâm |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn Hải Dương |
|
X |
|
|
8 |
Xã Đức Trọng |
24 |
16 |
24 |
0 |
|
|
1 |
Thôn P'ré |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn 01 |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn 02 |
X |
X |
|
|
|
4 |
Thôn 03 |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn 04 |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn 05 |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn 06 |
X |
X |
|
|
|
8 |
Thôn 07 |
X |
X |
|
|
|
9 |
Thôn 08 |
X |
X |
|
|
|
10 |
Thôn 09 |
X |
X |
|
|
|
11 |
Thôn 10 |
X |
X |
|
|
|
12 |
Thôn 11 |
X |
X |
|
|
|
13 |
Thôn 12 |
|
X |
|
|
|
14 |
Thôn 13 |
|
X |
|
|
|
15 |
Thôn 14 |
|
X |
|
|
|
16 |
Thôn 15 |
X |
X |
|
|
|
17 |
Thôn 16 |
|
X |
|
|
|
18 |
Thôn 17 |
X |
X |
|
|
|
19 |
Thôn Phú Lộc |
|
X |
|
|
|
20 |
Thôn Phú Hội |
|
X |
|
|
|
21 |
Thôn Chi Rông |
X |
X |
|
|
|
22 |
Thôn R'Chai |
X |
X |
|
|
|
23 |
Thôn Phú An |
|
X |
|
|
|
24 |
Thôn K'Nai |
X |
X |
|
|
9 |
Xã Tân Hội |
10 |
7 |
10 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Srê Đăng |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn Bia Ray |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn Đoàn Kết |
X |
X |
|
|
|
4 |
Thôn Bon Rơm |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn Tân Phú |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn Tân Trung |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn Tân Đà |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn Tân Thuận |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn Tân Nghĩa |
X |
X |
|
|
|
10 |
Thôn Tân Liên |
X |
X |
|
|
10 |
Xã Hiệp Thạnh |
9 |
3 |
9 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Định An |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn K’Long |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn Quảng Hiệp |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Phi Nôm |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn Phú Thạnh |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn An Hiệp |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn Liên Hiệp |
X |
X |
|
|
|
8 |
Thôn Bồng Lai |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn Nghĩa Hiệp |
|
X |
|
|
11 |
Xã Ninh Gia |
7 |
3 |
7 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Đại Ninh |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn Ninh Hoà |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn Hiệp Thuận |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Hiệp Hoà |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn Đăng Srõn |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn Tân Phú |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn Thiện Chí |
X |
X |
|
|
12 |
Xã Di Linh |
23 |
11 |
23 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Hàng Hải |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn Hàng Làng |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn Ka Ming |
X |
X |
|
|
|
4 |
Thôn Liên Đầm 1 |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn Liên Đầm 3 |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn Liên Đầm 8 |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn Liên Đầm 9 |
X |
X |
|
|
|
8 |
Thôn 2 |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn 4 |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn 6 |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn 7 |
|
X |
|
|
|
12 |
Thôn 9 |
|
X |
|
|
|
13 |
Thôn Tân Lập |
|
X |
|
|
|
14 |
Thôn 13 |
|
X |
|
|
|
15 |
Thôn 15 |
|
X |
|
|
|
16 |
Thôn 16 |
|
X |
|
|
|
17 |
Thôn 19 |
|
X |
|
|
|
18 |
Thôn Di Linh Thượng |
X |
X |
|
|
|
19 |
Thôn Klong Trao |
X |
X |
|
|
|
20 |
Thôn Gung Ré |
X |
X |
|
|
|
21 |
Thôn Tân Châu 1 |
X |
X |
|
|
|
22 |
Thôn Tân Châu 5 |
X |
X |
|
|
|
23 |
Thôn Tân Châu 7 |
X |
X |
|
|
13 |
Xã Hòa Ninh |
17 |
6 |
17 |
0 |
|
|
1 |
Thôn 1 |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn 2 |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn 3 |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn 4 |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn 5 |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn 6 |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn 7 |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn 8 |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn 9 |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn 10 |
X |
X |
|
|
|
11 |
Thôn 11 |
X |
X |
|
|
|
12 |
Thôn 12 |
X |
X |
|
|
|
13 |
Thôn 13 |
X |
X |
|
|
|
14 |
Thôn 14 |
X |
X |
|
|
|
15 |
Thôn 15 |
|
X |
|
|
|
16 |
Thôn 16 |
|
X |
|
|
|
17 |
Thôn 17 |
X |
X |
|
|
14 |
Xã Hòa Bắc |
9 |
2 |
9 |
0 |
|
|
1 |
Thôn 1 |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn 2 |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn 3 |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn 4 |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn 5 |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn 6 |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn 7 |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn 8 |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn Kon rum-Lơ Òng |
X |
X |
|
|
15 |
Xã Đinh Văn Lâm Hà |
18 |
8 |
18 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Thanh Bình 1 |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn Thanh Bình 2 |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn Thanh Bình 3 |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Kim Phát |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn Đoàn Kết |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn Đồng Tâm |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn Hà Trung |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn Hòa Lạc |
X |
X |
|
|
|
9 |
Thôn Kô Ya |
X |
X |
|
|
|
10 |
Thôn Kon Tách Đăng |
X |
X |
|
|
|
11 |
Thôn Quảng Đức |
|
X |
|
|
|
12 |
Thôn Sơn Hà |
X |
X |
|
|
|
13 |
Thôn Tân Hiệp |
|
X |
|
|
|
14 |
Thôn Tân Hòa |
X |
X |
|
|
|
15 |
Thôn Tân Lập |
|
X |
|
|
|
16 |
Thôn Tân Lin |
X |
X |
|
|
|
17 |
Thôn Văn Tâm |
|
X |
|
|
|
18 |
Thôn Xoan Đa Huynh |
X |
X |
|
|
16 |
Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
37 |
0 |
37 |
0 |
|
|
1 |
Tổ dân phố Phạm Hồng Thái |
|
X |
|
|
|
2 |
Tổ dân phố An Sơn 1 |
|
X |
|
|
|
3 |
Tổ dân phố An Sơn 2 |
|
X |
|
|
|
4 |
Tổ dân phố Nguyễn Du |
|
X |
|
|
|
5 |
Tổ dân phố Nguyễn Văn Trỗi |
|
X |
|
|
|
6 |
Tổ dân phố Hòa Bình |
|
X |
|
|
|
7 |
Tổ dân phố Ánh Sáng |
|
X |
|
|
|
8 |
Tổ dân phố Đa Hòa |
|
X |
|
|
|
9 |
Tổ dân phố Tô Ngọc Vân |
|
X |
|
|
|
10 |
Tổ dân phố Lý Tự Trọng |
|
X |
|
|
|
11 |
Tổ dân phố Bùi Thị Xuân |
|
X |
|
|
|
12 |
Tổ dân phố Mỹ Lộc |
|
X |
|
|
|
13 |
Tổ dân phố Phan Đình Phùng |
|
X |
|
|
|
14 |
Tổ dân phố Phạm Ngũ Lão |
|
X |
|
|
|
15 |
Tổ dân phố Trần Phú |
|
X |
|
|
|
16 |
Tổ dân phố Xuân An |
|
X |
|
|
|
17 |
Tổ dân phố Hà Huy Tập |
|
X |
|
|
|
18 |
Tổ dân phố Tân Bình |
|
X |
|
|
|
19 |
Tổ dân phố Ba Tháng Tư |
|
X |
|
|
|
20 |
Tổ dân phố Đặng Thái Thân |
|
X |
|
|
|
21 |
Tổ dân phố An Bình |
|
X |
|
|
|
22 |
Tổ dân phố Nguyễn Trung Trực |
|
X |
|
|
|
23 |
Tổ dân phố Tân Lạc |
|
X |
|
|
|
24 |
Tổ dân phố Prenn |
|
X |
|
|
|
25 |
Tổ dân phố Trường Chinh |
|
X |
|
|
|
26 |
Tổ dân phố Mạc Đĩnh Chi |
|
X |
|
|
|
27 |
Tổ dân phố Huỳnh Thúc Kháng |
|
X |
|
|
|
28 |
Tổ dân phố Đồng Tâm |
|
X |
|
|
|
29 |
Tổ dân phố Nam Thiên |
|
X |
|
|
|
30 |
Tổ dân phố Ngô Thì Sỹ |
|
X |
|
|
|
31 |
Tổ dân phố Lê Hồng Phong |
|
X |
|
|
|
32 |
Tổ dân phố Hoàng Hoa Thám |
|
X |
|
|
|
33 |
Tổ dân phố Trần Quang Diệu |
|
X |
|
|
|
34 |
Tổ dân phố Trần Qúy Cáp |
|
X |
|
|
|
35 |
Tổ dân phố Khe Sanh |
|
X |
|
|
|
36 |
Tổ dân phố Yersin |
|
X |
|
|
|
37 |
Tổ dân phố Trần Hưng Đạo |
|
X |
|
|
17 |
Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
17 |
0 |
17 |
0 |
|
|
1 |
Tổ dân phố Nguyên Tử Lực 1 |
|
X |
|
|
|
2 |
Tổ dân phố Hồ Than Thở |
|
X |
|
|
|
3 |
Tổ dân phốThái Phiên |
|
X |
|
|
|
4 |
Tổ dân phố Hòn Bồ |
|
X |
|
|
|
5 |
Tổ dân phố Mê Linh |
|
X |
|
|
|
6 |
Tổ dân phố Chi Lăng |
|
X |
|
|
|
7 |
Tổ dân phố Phan Chu Trinh |
|
X |
|
|
|
8 |
Tổ dân phố Hùng Vương |
|
X |
|
|
|
9 |
Tổ dân phố Lữ Gia |
|
X |
|
|
|
10 |
Tổ dân phố Quang Trung |
|
X |
|
|
|
11 |
Tổ dân phố Nguyễn Đình Chiểu |
|
X |
|
|
|
12 |
Tổ dân phố Nguyên Tử Lực 2 |
|
X |
|
|
|
13 |
Tổ dân phố Mai Anh Đào |
|
X |
|
|
|
14 |
Tổ dân phố Đa Thiện |
|
X |
|
|
|
15 |
Tổ dân phố Phù Đổng Thiên Vương |
|
X |
|
|
|
16 |
Tổ dân phố Nghệ Tĩnh |
|
X |
|
|
|
17 |
Tổ dân phố Hà Đông |
|
X |
|
|
18 |
Phường Lang Biang - Đà Lạt |
14 |
6 |
14 |
0 |
|
|
1 |
Tổ dân phố Bạch Đằng |
|
X |
|
|
|
2 |
Tổ dân phố Bon Dơng |
X |
X |
|
|
|
3 |
Tổ dân phố Cao Bá Quát |
|
X |
|
|
|
4 |
Tổ dân phố Cao Thắng |
|
X |
|
|
|
5 |
Tổ dân phố Đạ Nghịt |
X |
X |
|
|
|
6 |
Tổ dân phố Đa Thành |
|
X |
|
|
|
7 |
Tổ dân phố Đan Kia |
X |
X |
|
|
|
8 |
Tổ dân phố Hợp Thành |
|
X |
|
|
|
9 |
Tổ dân phố Lâm Phú |
|
X |
|
|
|
10 |
Tổ dân phố Lang Biang |
X |
X |
|
|
|
11 |
Tổ dân phố Măng Line |
X |
X |
|
|
|
12 |
Tổ dân phố Păng Tiêng |
X |
X |
|
|
|
13 |
Tổ dân phố Phước Thành |
|
X |
|
|
|
14 |
Tổ dân phố Thánh Mẫu |
|
X |
|
|
19 |
Phường Cam Ly - Đà Lạt |
16 |
2 |
16 |
0 |
|
|
1 |
Tổ dân phố Nguyễn An Ninh |
|
X |
|
|
|
2 |
Tổ dân phố Mai Hắc Đế |
|
X |
|
|
|
3 |
Tổ dân phố Nguyễn Đình Quân |
|
X |
|
|
|
4 |
Tổ dân phố Vạn Thành |
|
X |
|
|
|
5 |
Tổ dân phố Lê Lai |
|
X |
|
|
|
6 |
Tổ dân phố Hải Thượng |
|
X |
|
|
|
7 |
Tổ dân phố Mỹ Thành |
|
X |
|
|
|
8 |
Tổ dân phố Cam Ly |
|
X |
|
|
|
9 |
Tổ dân phố Hoàng Văn Thụ |
|
X |
|
|
|
10 |
Tổ dân phố Hùng Vương |
|
X |
|
|
|
11 |
Tổ dân phố Ngô Quyền |
|
X |
|
|
|
12 |
Tổ dân phố Đa Thuận |
|
X |
|
|
|
13 |
Tổ dân phố Hai Bà Trưng |
|
X |
|
|
|
14 |
Tổ dân phố Thi Sách |
|
X |
|
|
|
15 |
Tổ dân phố Nam Tà Nung |
X |
X |
|
|
|
16 |
Tổ dân phố Bắc Tà Nung |
X |
X |
|
|
20 |
Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
12 |
1 |
12 |
0 |
|
|
1 |
Tổ dân phố Xuân Thành |
|
X |
|
|
|
2 |
Tổ dân phố Tự Tạo |
|
X |
|
|
|
3 |
Tổ dân phố Trại Mát |
|
X |
|
|
|
4 |
Tổ dân phố Tây Hồ |
|
X |
|
|
|
5 |
Tổ dân phố Sào Nam |
|
X |
|
|
|
6 |
Tổ dân phố Đa Lộc |
|
X |
|
|
|
7 |
Tổ dân phố Đa Thọ |
|
X |
|
|
|
8 |
Tổ dân phố Xuân Sơn |
|
X |
|
|
|
9 |
Tổ dân phố Trường Xuân |
|
X |
|
|
|
10 |
Tổ dân phố Cầu Đất |
X |
X |
|
|
|
11 |
Tổ dân phố Phát Chi |
|
X |
|
|
|
12 |
Tổ dân phố Trạm Hành |
|
X |
|
|
21 |
Phường 1 Bảo Lộc |
21 |
0 |
21 |
0 |
|
|
1 |
Tổ dân phố 8 Lộc Phát |
|
X |
|
|
|
2 |
Tổ dân phố 1 |
|
X |
|
|
|
3 |
Tổ dân phố 2 |
|
X |
|
|
|
4 |
Tổ dân phố 3 |
|
X |
|
|
|
5 |
Tổ dân phố 4 |
|
X |
|
|
|
6 |
Tổ dân phố 5 |
|
X |
|
|
|
7 |
Tổ dân phố 6 Lộc Phát |
|
X |
|
|
|
8 |
Tổ dân phố 7 Lộc Phát |
|
X |
|
|
|
9 |
Tổ dân phố 9 Lộc Phát |
|
X |
|
|
|
10 |
Tổ dân phố 10 Lộc Phát |
|
X |
|
|
|
11 |
Tổ dân phố 11 Lộc Phát |
|
X |
|
|
|
12 |
Tổ dân phố 12 Lộc Phát |
|
X |
|
|
|
13 |
Tổ dân phố 13 Lộc Phát |
|
X |
|
|
|
14 |
Tổ dân phố 14 Lộc Phát |
|
X |
|
|
|
15 |
Tổ dân phố 15 Lộc Phát |
|
X |
|
|
|
16 |
Tổ dân phố 16 Lộc Phát |
|
X |
|
|
|
17 |
Tổ dân phố Tân Bình |
|
X |
|
|
|
18 |
Tổ dân phố Thanh Xuân 2 |
|
X |
|
|
|
19 |
Tổ dân phố Thanh Xuân 1 |
|
X |
|
|
|
20 |
Tổ dân phố Thanh Hương |
|
X |
|
|
|
21 |
Tổ dân phố Tân Hương |
|
X |
|
|
22 |
Phường 3 Bảo Lộc |
18 |
1 |
18 |
0 |
|
|
1 |
Tổ dân phố Đạ Nghịch |
X |
X |
|
|
|
2 |
Tổ dân phố 15 |
|
X |
|
|
|
3 |
Tổ dân phố 1 |
|
X |
|
|
|
4 |
Tổ dân phố 2 |
|
X |
|
|
|
5 |
Tổ dân phố 3 |
|
X |
|
|
|
6 |
Tổ dân phố 4 |
|
X |
|
|
|
7 |
Tổ dân phố 5 |
|
X |
|
|
|
8 |
Tổ dân phố 6 |
|
X |
|
|
|
9 |
Tổ dân phố 7 |
|
X |
|
|
|
10 |
Tổ dân phố 8 |
|
X |
|
|
|
11 |
Tổ dân phố 9 |
|
X |
|
|
|
12 |
Tổ dân phố 10 |
|
X |
|
|
|
13 |
Tổ dân phố 11 |
|
X |
|
|
|
14 |
Tổ dân phố 12 |
|
X |
|
|
|
15 |
Tổ dân phố 14 |
|
X |
|
|
|
16 |
Tổ dân phố 16 |
|
X |
|
|
|
17 |
Tổ dân phố 17 |
|
X |
|
|
|
18 |
Tổ dân phố 18 |
|
X |
|
|
23 |
Phường B'Lao |
23 |
3 |
23 |
0 |
|
|
1 |
Tổ dân phố 16 |
|
X |
|
|
|
2 |
Tổ dân phố 1 |
X |
X |
|
|
|
3 |
Tổ dân phố 2 |
|
X |
|
|
|
4 |
Tổ dân phố 3 |
|
X |
|
|
|
5 |
Tổ dân phố 4 |
X |
X |
|
|
|
6 |
Tổ dân phố 5 |
|
X |
|
|
|
7 |
Tổ dân phố 6 |
|
X |
|
|
|
8 |
Tổ dân phố 7 |
|
X |
|
|
|
9 |
Tổ dân phố 8 |
|
X |
|
|
|
10 |
Tổ dân phố 9 |
|
X |
|
|
|
11 |
Tổ dân phố 10 |
|
X |
|
|
|
12 |
Tổ dân phố 11 |
|
X |
|
|
|
13 |
Tổ dân phố 12 |
|
X |
|
|
|
14 |
Tổ dân phố 13 |
|
X |
|
|
|
15 |
Tổ dân phố 14 |
|
X |
|
|
|
16 |
Tổ dân phố 15 |
|
X |
|
|
|
17 |
Tổ dân phố 17 |
|
X |
|
|
|
18 |
Tổ dân phố 18 |
|
X |
|
|
|
19 |
Tổ Tân Hóa |
|
X |
|
|
|
20 |
Tổ Thanh Xá |
|
X |
|
|
|
21 |
Tổ Đại Nga |
|
X |
|
|
|
22 |
Tổ Kim Thanh |
|
X |
|
|
|
23 |
Tổ Nausri |
X |
X |
|
|
24 |
Xã Bắc Bình |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Phan Hòa |
X |
|
|
|
|
2 |
Thôn Phan Hiệp |
X |
|
|
|
25 |
Xã Đức Lập |
20 |
1 |
20 |
1 |
|
|
1 |
Thôn 1 |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn 6 |
|
X |
|
|
|
3 |
Bon Jun Juh |
X |
X |
X |
|
|
4 |
Thôn 2 |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn 3 |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn 4 |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn 5 |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn Đức Đoài |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn Mỹ yên |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn Đức Minh |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn Sơn Hà |
|
X |
|
|
|
12 |
Thôn Xuân Sơn |
|
X |
|
|
|
13 |
Thôn Kẻ Đọng |
|
X |
|
|
|
14 |
Thôn Vĩnh Đức |
|
X |
|
|
|
15 |
Thôn Đức Lễ |
|
X |
|
|
|
16 |
Thôn Đức An |
|
X |
|
|
|
17 |
Thôn Đức Lợi |
|
X |
|
|
|
18 |
Thôn Đức Mạnh |
|
X |
|
|
|
19 |
Thôn Đức Trung |
|
X |
|
|
|
20 |
Thôn Đức Nghĩa |
|
X |
|
|
26 |
Xã Thuận An |
12 |
3 |
12 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Đắc Xuân |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn Đức An |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn Thuận Nam |
|
X |
|
|
|
4 |
Bon Sa Pa |
X |
X |
|
|
|
5 |
Bon Bu Đăk |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn Đắc Phúc |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn Đắc Thủy |
X |
X |
|
|
|
8 |
Thôn Đắc Kim |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn Đắc Tâm |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn Thuận Sơn |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn Đức Hòa |
|
X |
|
|
|
12 |
Thôn Thuận Hạnh |
|
X |
|
|
27 |
Xã Kiến Đức |
17 |
2 |
17 |
0 |
|
|
1 |
Thôn 2 |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn Quảng Bình |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn 14 |
|
X |
|
|
|
4 |
Bon Đăk B' Lao |
X |
X |
|
|
|
5 |
Bon BuZaRah |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn 1 |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn 3 |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn 5 |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn 6 |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn 9 |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn 12 |
|
X |
|
|
|
12 |
Thôn 16 |
|
X |
|
|
|
13 |
Thôn Quảng Chánh |
|
X |
|
|
|
14 |
Thôn Quảng Thuận |
|
X |
|
|
|
15 |
Thôn Quảng Hòa |
|
X |
|
|
|
16 |
Thôn Quảng Phước |
|
X |
|
|
|
17 |
Thôn Quảng Lộc |
|
X |
|
|
28 |
Xã Cư Jút |
20 |
12 |
20 |
0 |
|
|
1 |
Thôn 9 |
|
X |
|
|
|
2 |
Bon U1 |
X |
X |
|
|
|
3 |
Bon U3 |
X |
X |
|
|
|
4 |
Thôn 1 |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn 2 |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn 3 |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn 4 |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn 5 |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn 6 |
X |
X |
|
|
|
10 |
Thôn 7 |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn 8 |
|
X |
|
|
|
12 |
Thôn 10 |
|
X |
|
|
|
13 |
Thôn 11 |
X |
X |
|
|
|
14 |
Thôn 12 |
X |
X |
|
|
|
15 |
Thôn 13 |
X |
X |
|
|
|
16 |
Thôn 14 |
X |
X |
|
|
|
17 |
Thôn 15 |
X |
X |
|
|
|
18 |
Bon U2 |
X |
X |
|
|
|
19 |
Buôn Buôr |
X |
X |
|
|
|
20 |
Buôn Trum |
X |
X |
|
|
29 |
Xã Hàm Thuận Bắc |
6 |
3 |
6 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Lâm Giang |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn Phú Hòa |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn Hàm Phú |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Hàm Trí |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn Phú Thuận |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn Thuận Hòa |
X |
X |
|
|
30 |
Xã Hàm Thuận |
3 |
2 |
3 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Ku Kê |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn Lâm Hòa |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn Thuận Minh |
|
X |
|
|
31 |
Xã Bảo Lâm 4 |
7 |
7 |
7 |
2 |
|
|
1 |
Thôn Nao Quang |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn Lộc Lâm 1 |
X |
X |
X |
|
|
3 |
Thôn Lộc Lâm 2 |
X |
X |
X |
|
|
4 |
Thôn Lộc Phú 1 |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn Lộc Phú 2 |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn B'Lá 1 |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn B'Lá 2 |
X |
X |
|
|
32 |
Xã Cát Tiên |
8 |
3 |
7 |
0 |
|
|
1 |
Thôn 1 |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn 2 |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn 3 |
X |
|
|
|
|
4 |
Thôn 5 |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn Quảng Ngãi |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn Tư Nghĩa |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn Mỹ Lâm |
X |
X |
|
|
|
8 |
Thôn Nam Ninh |
X |
X |
|
|
33 |
Xã Cát Tiên 2 |
7 |
7 |
6 |
0 |
|
|
1 |
Thôn 3 |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn 4 |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn Cát Điền |
X |
X |
|
|
|
4 |
Thôn Cát Lương |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn Phước Cát 2 |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn Phước Cát |
X |
|
|
|
|
7 |
Thôn Cát An |
X |
X |
|
|
34 |
Xã Cát Tiên 3 |
7 |
3 |
7 |
2 |
|
|
1 |
Thôn Trung Hưng |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn Tân Xuân |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn Tiến Thắng |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Hoa Lư |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn Tiên Hoàng |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn Phi Sar |
X |
X |
X |
|
|
7 |
Thôn Phi Nao |
X |
X |
X |
|
35 |
Xã Đam Rông 1 |
9 |
8 |
9 |
2 |
|
|
1 |
Thôn Đạ K'Nàng |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn Đạ Sơn |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn Dơng GLê |
X |
X |
X |
|
|
4 |
Thôn Lăng Tô |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn Pul |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn Păng Dung |
X |
X |
X |
|
|
7 |
Thôn Trung Tâm |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn Thanh Bình |
X |
X |
|
|
|
9 |
Thôn Phi Liêng |
X |
X |
|
|
36 |
Xã Đạ Tẻh 2 |
11 |
1 |
11 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Tôn K’Long |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn 1 |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn 2 |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn 3 |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn 4 |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn 5 |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn 6 |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn 7 |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn 8 |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn 9 |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn 10 |
|
X |
|
|
37 |
Xã Đạ Huoai 2 |
8 |
2 |
8 |
0 |
|
|
1 |
Thôn 1 |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn 2 |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn 3 |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn 4 |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn 5 |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn 6 |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn Lạc Hồng |
X |
X |
|
|
|
8 |
Thôn Bình An |
X |
X |
|
|
38 |
Xã Đạ Huoai 3 |
4 |
4 |
4 |
0 |
|
|
1 |
Thôn 2 |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn 1 |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn 3 |
X |
X |
|
|
|
4 |
Thôn 4 |
X |
X |
|
|
39 |
Xã D'ran |
14 |
5 |
14 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Ha Ma Sing |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn Đường Mới |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn Diom |
X |
X |
|
|
|
4 |
Thôn Lạc Bình |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn Giãn Dân |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn Hòa Bình |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn Lạc Nghiệp |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn Lạc Viên |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn Lạc Quảng |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn Lạc Xuân |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn Càn Rang |
|
X |
|
|
|
12 |
Thôn Lâm Tuyền |
|
X |
|
|
|
13 |
Thôn Phú Thuận |
|
X |
|
|
|
14 |
Thôn Châu Sơn |
|
X |
|
|
40 |
Xã Quảng Lập |
10 |
6 |
10 |
2 |
|
|
1 |
Thôn Quảng Thuận |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn Quảng Lợi |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn Quảng Hiệp |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Hamanhai |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn Pró Ngó |
X |
X |
X |
|
|
6 |
Thôn Krăngọ |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn Hòa Lạc |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn Krăng Chớ |
X |
X |
|
|
|
9 |
Thôn Ka Đê |
X |
X |
|
|
|
10 |
Thôn Ka Đơn |
X |
X |
X |
|
41 |
Xã Lạc Dương |
7 |
7 |
7 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Đạ Sar |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn Yù M'Nang |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn Tiêng Liêng |
X |
X |
|
|
|
4 |
Thôn Đạ Nhim |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn Liêng Bông |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn Đông Mang |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn Đạ Chais |
X |
X |
|
|
42 |
Xã Tà Hine |
12 |
5 |
12 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Đà Giang |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn Đà Lâm |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn Ninh Hải |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Nam Hải |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn Trung Hậu |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn Thịnh Long |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn B'Liang |
X |
X |
|
|
|
8 |
Thôn Phú Cao |
X |
X |
|
|
|
9 |
Thôn Đà An |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn Ma Am |
X |
X |
|
|
|
11 |
Thôn Đà Thọ |
X |
X |
|
|
|
12 |
Thôn Đà R'Giềng |
X |
X |
|
|
43 |
Xã Đinh Trang Thượng |
8 |
8 |
8 |
0 |
|
|
1 |
Thôn 1 |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn 2 |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn 3 |
X |
X |
|
|
|
4 |
Thôn 4 |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn 5 |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn 6 |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn 7 |
X |
X |
|
|
|
8 |
Thôn 8 |
X |
X |
|
|
44 |
Xã Bảo Thuận |
15 |
9 |
15 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Đồng Lạc 2 |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn Đồng Lạc 3 |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn Duệ |
X |
X |
|
|
|
4 |
Thôn Kao Kuil |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn Ka La 2 |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn Đồng Đò |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn Tân Nghĩa |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn Lộc Châu |
X |
X |
|
|
|
9 |
Thôn Gia Bắc |
X |
X |
|
|
|
10 |
Thôn Tân Lạc |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn Đồng Lạc 1 |
|
X |
|
|
|
12 |
Thôn Tân Phú |
|
X |
|
|
|
13 |
Thôn Bảo Tuân |
X |
X |
|
|
|
14 |
Thôn Ka La 1 |
X |
X |
|
|
|
15 |
Thôn Hàng Ùng |
X |
X |
|
|
45 |
Xã Gia Hiệp |
7 |
5 |
7 |
0 |
|
|
1 |
Thôn 4 |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn 5 |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn 1 |
X |
X |
|
|
|
4 |
Thôn 2 |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn 3 |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn 6 |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn 7 |
|
X |
|
|
46 |
Xã Phú Sơn Lâm Hà |
10 |
6 |
10 |
2 |
|
|
1 |
Thôn An Phước |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn Đam Pao |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn Đạ R'Kốh |
X |
X |
|
|
|
4 |
Thôn Đa Nung |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn R'Lơm |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn Đạ Ty |
X |
X |
X |
|
|
7 |
Thôn Preteing |
X |
X |
X |
|
|
8 |
Thôn Bằng Tiên |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn Ngọc Sơn |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn Ngọc Sơn 1 |
|
X |
|
|
47 |
Xã Tân Hà Lâm Hà |
22 |
5 |
22 |
3 |
|
|
1 |
Thôn Tân Lập |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Thôn Đạ Sa |
X |
X |
X |
|
|
3 |
Thôn Đan Phượng |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Liên Trung |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn Thạch Thất |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn Phúc Thọ |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn Tân Đức |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn Phúc Hưng |
X |
X |
|
|
|
9 |
Thôn Đan Hà |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn Phượng Lâm |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn Thống Nhất |
|
X |
|
|
|
12 |
Thôn Hoài Đức |
|
X |
|
|
|
13 |
Thôn Vân Khánh |
|
X |
|
|
|
14 |
Thôn Phú Dương |
|
X |
|
|
|
15 |
Thôn Hải Hà |
|
X |
|
|
|
16 |
Thôn Quế Dương |
|
X |
|
|
|
17 |
Thôn Liên Kết |
|
X |
|
|
|
18 |
Thôn Thạch Hà |
|
X |
|
|
|
19 |
Thôn Sình Công |
X |
X |
|
|
|
20 |
Thôn Liên Hà |
|
X |
|
|
|
21 |
Thôn Liên Hồ |
|
X |
|
|
|
22 |
Thôn Đạ Dâng |
X |
X |
X |
|
48 |
Phường 2 Bảo Lộc |
22 |
3 |
22 |
0 |
|
|
1 |
Tổ dân phố 2 |
|
X |
|
|
|
2 |
Tổ dân phố 6 |
|
X |
|
|
|
3 |
Tổ dân phố 12 |
|
X |
|
|
|
4 |
Tổ dân phố 13 |
|
X |
|
|
|
5 |
Tổ dân phố 21 |
X |
X |
|
|
|
6 |
Tổ dân phố 1 |
|
X |
|
|
|
7 |
Tổ dân phố 3 |
|
X |
|
|
|
8 |
Tổ dân phố 4 |
|
X |
|
|
|
9 |
Tổ dân phố 5 |
|
X |
|
|
|
10 |
Tổ dân phố 7 |
|
X |
|
|
|
11 |
Tổ dân phố 8 |
|
X |
|
|
|
12 |
Tổ dân phố 9 |
|
X |
|
|
|
13 |
Tổ dân phố 10 |
|
X |
|
|
|
14 |
Tổ dân phố 11 |
|
X |
|
|
|
15 |
Tổ dân phố 14 |
|
X |
|
|
|
16 |
Tổ dân phố 15 |
|
X |
|
|
|
17 |
Tổ dân phố 16 |
|
X |
|
|
|
18 |
Tổ dân phố 17 |
|
X |
|
|
|
19 |
Tổ dân phố 18 |
|
X |
|
|
|
20 |
Tổ dân phố 19 |
X |
X |
|
|
|
21 |
Tổ dân phố 20 |
|
X |
|
|
|
22 |
Tổ dân phố 22 |
X |
X |
|
|
49 |
Xã Hải Ninh |
8 |
6 |
5 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Hải Xuân |
X |
|
|
|
|
2 |
Thôn Hải Lạc |
X |
|
|
|
|
3 |
Thôn Hải Thuỷ |
X |
X |
|
|
|
4 |
Thôn An Bình |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn An Lạc |
X |
|
|
|
|
6 |
Thôn An Thạnh |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn Phan Điền |
X |
X |
|
|
|
8 |
Thôn Bình An |
X |
X |
|
|
50 |
Xã Hồng Thái |
4 |
4 |
0 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Cảnh Diễn |
X |
|
|
|
|
2 |
Thôn Phan Thanh |
X |
|
|
|
|
3 |
Thôn Trí Thái |
X |
|
|
|
|
4 |
Thôn Thanh Bình |
X |
|
|
|
51 |
Xã Thuận Hạnh |
10 |
2 |
10 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Thuận Bình |
|
X |
|
|
|
2 |
Bản Đầm Giỏ |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn Thuận Thành |
|
X |
|
|
|
4 |
Bản Đắk Thốt |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn Thuận Tình |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn Thuận Lợi |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn Thuận Hà |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn Thuận Bắc |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn Thuận Hòa |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn Thuận An |
|
X |
|
|
52 |
Xã Nam Dong |
18 |
17 |
18 |
2 |
|
|
1 |
Thôn 14 |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Thôn 15 |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn 16 |
X |
X |
|
|
|
4 |
Bon U Sroong |
X |
X |
X |
|
|
5 |
Thôn 1 |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn 2 |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn 3 |
X |
X |
|
|
|
8 |
Thôn 4 |
X |
X |
|
|
|
9 |
Thôn 5 |
X |
X |
|
|
|
10 |
Thôn 6 |
X |
X |
|
|
|
11 |
Thôn 7 |
X |
X |
|
|
|
12 |
Thôn 8 |
|
X |
|
|
|
13 |
Thôn 9 |
X |
X |
|
|
|
14 |
Thôn 10 |
X |
X |
|
|
|
15 |
Thôn 11 |
X |
X |
|
|
|
16 |
Thôn 12 |
X |
X |
|
|
|
17 |
Thôn 13 |
X |
X |
|
|
|
18 |
Thôn 17 |
X |
X |
|
|
53 |
Xã Đức An |
12 |
4 |
12 |
3 |
|
|
1 |
Thôn 6 |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn 9 |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn 10 |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn 11 |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn Đắk Kual 5 |
|
X |
X |
|
|
6 |
Thôn 1 |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn 5 |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn 7 |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn Đắk Kual |
X |
X |
|
|
|
10 |
Thôn Đắk Tiên |
X |
X |
|
|
|
11 |
Bon Bu Boong |
X |
X |
X |
|
|
12 |
Bon Đắk N'Drung |
X |
X |
X |
|
54 |
Xã Đắk Mil |
16 |
13 |
16 |
1 |
|
|
1 |
Thôn 1 |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn Năm Tầng |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn 2 |
X |
X |
|
|
|
4 |
Thôn 3 |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn 4 |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn 5 |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn 6 |
X |
X |
|
|
|
8 |
Thôn 7 |
X |
X |
|
|
|
9 |
Thôn 8 |
X |
X |
|
|
|
10 |
Bon Đắk R'La |
X |
X |
|
|
|
11 |
Thôn Tân Lập |
X |
X |
|
|
|
12 |
Thôn Cao Lạng |
X |
X |
|
|
|
13 |
Bon Đắk Láp |
X |
X |
|
|
|
14 |
Thôn Nam Định |
|
X |
|
|
|
15 |
Thôn Bắc Sơn |
|
X |
|
|
|
16 |
Bon Đắk Gằn |
X |
X |
X |
|
55 |
Xã Nam Đà |
12 |
4 |
12 |
4 |
|
|
1 |
Thôn Nam Tân |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Thôn Nam Cường |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn Nam Hải |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Nam Phú |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn Nam Hiệp |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn Nam Thuận |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn Nam Thạnh |
|
X |
|
|
|
8 |
Buôn Choah |
X |
X |
X |
|
|
9 |
Thôn Ninh Sơn |
X |
X |
|
|
|
10 |
Thôn Đức Lập |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn Đắk Thành |
|
X |
X |
|
|
12 |
Thôn Đắk Sôr |
X |
X |
X |
|
56 |
Xã Quảng Tín |
22 |
13 |
22 |
4 |
|
|
1 |
Thôn 7 |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn 14 |
|
X |
|
|
|
3 |
Bon Bu Sê Rê |
X |
X |
|
|
|
4 |
Bon Châu Mạ |
X |
X |
X |
|
|
5 |
Thôn 1 |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn 2 |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn 3 |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn 4 |
X |
X |
|
|
|
9 |
Thôn 5 |
X |
X |
|
|
|
10 |
Thôn 6 |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn 8 |
X |
X |
X |
|
|
12 |
Thôn 9 |
|
X |
|
|
|
13 |
Thôn 10 |
X |
X |
|
|
|
14 |
Thôn 11 |
X |
X |
|
|
|
15 |
Thôn 12 |
|
X |
|
|
|
16 |
Thôn 13 |
|
X |
|
|
|
17 |
Thôn 15 |
|
X |
|
|
|
18 |
Thôn 16 |
X |
X |
|
|
|
19 |
Thôn 17 |
|
X |
|
|
|
20 |
Thôn 18 |
X |
X |
|
|
|
21 |
Bon Bu Bir - Đăng K'Liêng |
X |
X |
X |
|
|
22 |
Bon Ol Bu Tung - Bu Đách |
X |
X |
X |
|
57 |
Phường Nam Gia Nghĩa |
11 |
4 |
11 |
0 |
|
|
1 |
Tổ dân phố 2 |
|
X |
|
|
|
2 |
Tổ dân phố Bu Kol |
X |
X |
|
|
|
3 |
Tổ dân phố Đắk R'Tíh |
X |
X |
|
|
|
4 |
Tổ dân phố Đắk R'Moan |
X |
X |
|
|
|
5 |
Tổ dân phố 1 |
|
X |
|
|
|
6 |
Tổ dân phố 3 |
|
X |
|
|
|
7 |
Tổ dân phố 4 |
|
X |
|
|
|
8 |
Tổ dân phố 5 |
|
X |
|
|
|
9 |
Tổ dân phố 6 |
X |
X |
|
|
|
10 |
Tổ dân phố 7 |
|
X |
|
|
|
11 |
Tổ dân phố 8 |
|
X |
|
|
58 |
Phường Đông Gia Nghĩa |
10 |
7 |
10 |
1 |
|
|
1 |
Tổ dân phố Đắk Nông |
|
X |
|
|
|
2 |
Tổ dân phố Gia Nghĩa |
|
X |
|
|
|
3 |
Tổ dân phố Nam Rạ |
X |
X |
|
|
|
4 |
Tổ dân phố Quảng Đức |
X |
X |
|
|
|
5 |
Tổ dân phố Nghĩa Trung |
|
X |
|
|
|
6 |
Tổ dân phố S'Rê Ú |
X |
X |
|
|
|
7 |
Tổ dân phố Đắk Tân |
X |
X |
X |
|
|
8 |
Tổ dân phố Đắk Nia |
X |
X |
|
|
|
9 |
Tổ dân phố Nghĩa Thuận |
X |
X |
|
|
|
10 |
Tổ dân phố Cây Xoài |
X |
X |
|
|
59 |
Phường Bắc Gia Nghĩa |
15 |
6 |
15 |
2 |
|
|
1 |
Tổ dân phố Ting Wêl Đăng |
X |
X |
|
|
|
2 |
Tổ dân phố Kon Hao |
X |
X |
|
|
|
3 |
Tổ dân phố 7 Nghĩa Đức |
|
X |
|
|
|
4 |
Tổ dân phố 1 Nghĩa Thành |
|
X |
|
|
|
5 |
Tổ dân phố 2 Nghĩa Thành |
|
X |
|
|
|
6 |
Tổ dân phố 3 Nghĩa Thành |
|
X |
|
|
|
7 |
Tổ dân phố 4 Nghĩa Thành |
|
X |
|
|
|
8 |
Tổ dân phố 5 Nghĩa Thành |
|
X |
|
|
|
9 |
Tổ dân phố Quảng Thành |
|
X |
|
|
|
10 |
Tổ dân phố Nghĩa Tín |
X |
X |
|
|
|
11 |
Tổ dân phố 6 Nghĩa Đức |
|
X |
|
|
|
12 |
Tổ dân phố 8 Nghĩa Đức |
|
X |
|
|
|
13 |
Tổ dân phố 9 Đắk Ha |
X |
X |
X |
|
|
14 |
Tổ dân phố 10 Đắk Ha |
X |
X |
|
|
|
15 |
Tổ dân phố 11 Đắk Ha |
X |
X |
X |
|
60 |
Xã Nhân Cơ |
14 |
5 |
14 |
0 |
|
|
1 |
Thôn 11 |
X |
X |
|
|
|
2 |
Bon Bu N'Doh |
X |
X |
|
|
|
3 |
Bon Bu Dấp |
X |
X |
|
|
|
4 |
Bon Pi Nao |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn 1 |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn 2 |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn 3 |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn 4 |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn 5 |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn 6 |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn 7 |
|
X |
|
|
|
12 |
Thôn 8 |
|
X |
|
|
|
13 |
Thôn 9 |
|
X |
|
|
|
14 |
Thôn 10 |
|
X |
|
|
61 |
Xã Bắc Ruộng |
6 |
1 |
6 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Măng Tố |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn 1 |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn 2 |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn 3 |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn 4 |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn 5 |
|
X |
|
|
62 |
Xã Liên Hương |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Lạc Trị |
X |
|
|
|
|
2 |
Thôn Vĩnh Hanh |
X |
|
|
|
63 |
Xã Nghị Đức |
6 |
1 |
6 |
1 |
|
|
1 |
Thôn Tà Pứa |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Thôn 1 |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn 2 |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn 3 |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn Đức Phú 1 |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn Đức Phú 2 |
|
X |
|
|
64 |
Xã Hoài Đức |
10 |
1 |
10 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Đắc Thọ |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn Đức Hạnh |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn Đắc Hạnh |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Đức Tín |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn Tư Tề |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn Đắc Đạo |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn Đắc Bình |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn Đức Tài |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn Võ Đắt |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn Đức Tài 10 |
|
X |
|
|
65 |
Xã Nam Thành |
10 |
0 |
10 |
0 |
|
|
1 |
Thôn 1 |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn 2 |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn 3 |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn 4 |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn 5 |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn 6 |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn 7 |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn 8 |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn 9 |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn 10 |
|
X |
|
|
66 |
Xã Đức Linh |
13 |
0 |
13 |
0 |
|
|
1 |
Thôn 10 |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn 1 |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn 2 |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn 3 |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn 4 |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn 5 |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn 6 |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn 7 |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn 8 |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn 9 |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn 11 |
|
X |
|
|
|
12 |
Thôn 12 |
|
X |
|
|
|
13 |
Thôn 13 |
|
X |
|
|
67 |
Xã Trà Tân |
7 |
1 |
7 |
0 |
|
|
1 |
Thôn 4 |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn 5 |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn Nam Hà |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Đông Tân |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn 1A |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn 3 |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn 1 |
|
X |
|
|
68 |
Xã Tánh Linh |
12 |
5 |
12 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Chăm |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn Trà Cụ |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn Đồng Me |
X |
X |
|
|
|
4 |
Thôn Tân Thành |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn Đức Thuận |
X |
X |
|
|
|
6 |
Biển Lạc |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn Gia An |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn Duy Cần |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn Bình Minh |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn Lạc Hưng |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn Lạc Tánh |
|
X |
|
|
|
12 |
Thôn Lạc thuận |
|
X |
|
|
69 |
Xã Sông Lũy |
5 |
3 |
5 |
1 |
|
|
1 |
Thôn Phan Tiến |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Thôn Hòa Bình |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn Suối Nhuôm |
X |
X |
|
|
|
4 |
Thôn Bình Tân |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn Bình Nghĩa |
|
X |
|
|
70 |
Xã Đắk Wil |
15 |
15 |
15 |
8 |
|
|
1 |
Thôn 9 |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Thôn Cồn Dầu |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn 1 |
X |
X |
|
|
|
4 |
Thôn 2 |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn 3 |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn 4 |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn 5 |
X |
X |
X |
|
|
8 |
Thôn 6 |
X |
X |
X |
|
|
9 |
Thôn 7 |
X |
X |
X |
|
|
10 |
Thôn 8 |
X |
X |
X |
|
|
11 |
Thôn 10 |
X |
X |
X |
|
|
12 |
Buôn Knă |
X |
X |
X |
|
|
13 |
Buôn Trum |
X |
X |
X |
|
|
14 |
Thôn Đoàn Kết |
X |
X |
|
|
|
15 |
Thôn Trung Tâm |
X |
X |
|
|
71 |
Xã Đắk Song |
6 |
4 |
6 |
3 |
|
|
1 |
Thôn Tân Bình |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn Đắk Hòa |
|
X |
|
|
|
3 |
Bon Bu Jri |
X |
X |
X |
|
|
4 |
Bon Rlông |
X |
X |
X |
|
|
5 |
Bon BLân |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn Hà Nam Ninh |
X |
X |
X |
|
72 |
Xã Bảo Lâm 3 |
13 |
10 |
13 |
3 |
|
|
1 |
Thôn Nam Sơn |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Thôn Đạ RLơm |
X |
X |
X |
|
|
3 |
Thôn Sa Pung |
X |
X |
|
|
|
4 |
Thôn Măng Tố |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn Lộc Nam |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn Nam Thành |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn Đoàn Kết |
X |
X |
|
|
|
8 |
Thôn Thành Nam |
X |
X |
X |
|
|
9 |
Thôn Thanh Bình |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn Lộc Thành |
X |
X |
|
|
|
11 |
Thôn Tà Ngào |
X |
X |
|
|
|
12 |
Thôn Linh Sơn |
|
X |
|
|
|
13 |
Thôn Đại Bình |
|
X |
|
|
73 |
Xã Bảo Lâm 5 |
7 |
7 |
7 |
5 |
|
|
1 |
Thôn Lộc Bảo |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Thôn B' Đưng |
X |
X |
X |
|
|
3 |
Thôn B' Sar |
X |
X |
X |
|
|
4 |
Thôn Hăng Ka |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn B' Đăng |
X |
X |
X |
|
|
6 |
Thôn B' Trú |
X |
X |
X |
|
|
7 |
Thôn Lộc Bắc |
X |
X |
|
|
74 |
Xã Đam Rông 2 |
8 |
8 |
8 |
3 |
|
|
1 |
Thôn Liêng Srônh |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Thôn Phi Srônh |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn Nâm Rơ Mai |
X |
X |
X |
|
|
4 |
Thôn Đoàn Kết |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn Bắc Nguyên |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn Liêng Hùng |
X |
X |
X |
|
|
7 |
Thôn Bằng Lăng |
X |
X |
|
|
|
8 |
Thôn Rô Men |
X |
X |
|
|
75 |
Xã Đam Rông 3 |
6 |
3 |
6 |
3 |
|
|
1 |
Thôn Đầm Ròn |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Thôn Dơng Jri |
X |
X |
X |
|
|
3 |
Thôn Phi Có |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Tân Tiến |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn Liên Hương |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn Pang Pế Nâm |
X |
X |
X |
|
76 |
Xã Đam Rông 4 |
8 |
8 |
8 |
8 |
|
|
1 |
Thôn Lán Tranh |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Thôn Đưng K’ Nớ |
X |
X |
X |
|
|
3 |
Thôn Suối Nóng |
X |
X |
X |
|
|
4 |
Thôn Đạ Long |
X |
X |
X |
|
|
5 |
Thôn Đạ Tông |
X |
X |
X |
|
|
6 |
Thôn Mê Ka |
X |
X |
X |
|
|
7 |
Thôn Đạ Kao |
X |
X |
X |
|
|
8 |
Thôn Đạ Nhinh |
X |
X |
X |
|
77 |
Xã Tà Năng |
8 |
8 |
8 |
2 |
|
|
1 |
Thôn Ma Bó |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn Toa Cát |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn Tân Hạ |
X |
X |
X |
|
|
4 |
Thôn Chơ Rung |
X |
X |
X |
|
|
5 |
Thôn Tou Neh |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn Cha Rang Hao |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn Đoàn Kết |
X |
X |
|
|
|
8 |
Thôn Tà Sơn |
X |
X |
|
|
78 |
Xã Sơn Điền |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
1 |
Thôn Jang Pàr |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Thôn Ka Liêng |
X |
X |
X |
|
|
3 |
Thôn Con Sỏ |
X |
X |
X |
|
|
4 |
Thôn Nao Sẻ |
X |
X |
X |
|
|
5 |
Thôn Ka Sá |
X |
X |
X |
|
79 |
Xã Nam Ban Lâm Hà |
17 |
2 |
17 |
1 |
|
|
1 |
Thôn Chi Lăng |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn Mê Linh |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn Gia Lâm |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Phù Đổng |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn Long Biên |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn Quang Trung |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn Thanh Trì |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn Tầm Xá |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn Đông Thanh |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn Ba Đình |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn Thăng Long |
|
X |
|
|
|
12 |
Thôn Đông Anh |
|
X |
|
|
|
13 |
Thôn Hùng Vương |
|
X |
|
|
|
14 |
Thôn Từ Liêm |
|
X |
|
|
|
15 |
Thôn Cill Cus |
X |
X |
X |
|
|
16 |
Thôn Hai Bà Trưng |
|
X |
|
|
|
17 |
Thôn Thực Nghiệm |
X |
X |
|
|
80 |
Xã Nam Hà Lâm Hà |
7 |
4 |
7 |
2 |
|
|
1 |
Thôn Ryông Tô |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Thôn Phi Sour |
X |
X |
X |
|
|
3 |
Thôn Hai Bà Trưng |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Sóc Sơn |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn Hoàn Kiếm |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn Quảng Bằng |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn Liên Hòa |
X |
X |
|
|
81 |
Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
11 |
7 |
11 |
7 |
|
|
1 |
Thôn Tân Hợp |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Thôn Bằng Sơn |
X |
X |
X |
|
|
3 |
Thôn Phúc Hưng |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Phúc Tiến |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn Phúc Lộc |
X |
X |
X |
|
|
6 |
Thôn Lâm Bô |
X |
X |
X |
|
|
7 |
Thôn Đoàn Kết |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn Phi Tô |
X |
X |
X |
|
|
9 |
Thôn Tân Bình |
X |
X |
X |
|
|
10 |
Thôn Tân An |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn Kon Pang |
X |
X |
X |
|
82 |
Xã La Dạ |
5 |
3 |
5 |
2 |
|
|
1 |
Thôn Nam Sơn |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Thôn Đa Mi 1 |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn La Ngà |
X |
X |
X |
|
|
4 |
Thôn Đaguri |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn Đa Mi 2 |
|
X |
|
|
83 |
Xã Hàm Thạnh |
6 |
3 |
6 |
3 |
|
|
1 |
Thôn Ba Bàu |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn Hàm Cần 3 |
X |
X |
X |
|
|
3 |
Thôn Mỹ Thạnh |
X |
X |
X |
|
|
4 |
Thôn Hàm Cần |
X |
X |
X |
|
|
5 |
Thôn Dân Cường |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn Dân Thuận |
|
X |
|
|
84 |
Xã Phan Sơn |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
|
1 |
Thôn Kai Ya-Ya Mâu |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Thôn Ka Lúc-Dốc Đá |
X |
X |
X |
|
|
3 |
Thôn Ka Lon |
X |
X |
X |
|
85 |
Xã Đắk Sắk |
15 |
7 |
15 |
2 |
|
|
1 |
Thôn Phương Trạch |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn Thổ Hoàng 1 |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn Thổ Hoàng 2 |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Xuân Lộc |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn Tân Bình |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn Xuân Tình |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn Đắk Xô |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn Hoà Phong |
|
X |
|
|
|
9 |
Bon Đắk Sắk |
X |
X |
X |
|
|
10 |
Bon Đắk Mâm |
X |
X |
X |
|
|
11 |
Thôn Long Sơn |
X |
X |
|
|
|
12 |
Thôn Đắk Thanh |
X |
X |
|
|
|
13 |
Thôn Nam Xuân |
X |
X |
|
|
|
14 |
Thôn Thanh Sơn |
X |
X |
|
|
|
15 |
Thôn Đắk Sơn |
X |
X |
|
|
86 |
Xã Tà Đùng |
8 |
8 |
8 |
8 |
|
|
1 |
Thôn Đắk Nang 1 |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Thôn Đắk Nang 2 |
X |
X |
X |
|
|
3 |
Thôn Đắk R'Măng 1 |
X |
X |
X |
|
|
4 |
Thôn Đắk R'Măng 2 |
X |
X |
X |
|
|
5 |
Thôn Đắk R'Măng 3 |
X |
X |
X |
|
|
6 |
Thôn Đắk R'Măng 4 |
X |
X |
X |
|
|
7 |
Thôn Đắk Som 1 |
X |
X |
X |
|
|
8 |
Thôn Đắk Som 2 |
X |
X |
X |
|
87 |
Xã Quảng Trực |
11 |
11 |
11 |
11 |
|
|
1 |
Bon Bu Prăng 1 |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Bon Bu Prăng 2 |
X |
X |
X |
|
|
3 |
Bon Bu Nung |
X |
X |
X |
|
|
4 |
Bon Bu Gia |
X |
X |
X |
|
|
5 |
Bon Bu Krăk |
X |
X |
X |
|
|
6 |
Bon Bu Dăr |
X |
X |
X |
|
|
7 |
Bon Đăk Huýt |
X |
X |
X |
|
|
8 |
Bon Bu Sóp |
X |
X |
X |
|
|
9 |
Bon Bu Lum |
X |
X |
X |
|
|
10 |
Bon Bu Prăng 1A |
X |
X |
X |
|
|
11 |
Bon Bu Prăng 2A |
X |
X |
X |
|
88 |
Xã Quảng Tân |
15 |
14 |
15 |
12 |
|
|
1 |
Thôn Tân Bình |
X |
X |
|
|
|
2 |
Bon Điêng Đu |
X |
X |
X |
|
|
3 |
Bản Đoàn Kết |
X |
X |
X |
|
|
4 |
Thôn Đắk K'Rung |
X |
X |
X |
|
|
5 |
Thôn Đắk Mrê |
X |
X |
X |
|
|
6 |
Thôn Tân Tiến |
|
X |
|
|
|
7 |
Bon Đắk N'Jút |
X |
X |
X |
|
|
8 |
Thôn 1 |
X |
X |
|
|
|
9 |
Bon Bu NDrong |
X |
X |
X |
|
|
10 |
Bon Ja Lú |
X |
X |
X |
|
|
11 |
Bon Jâng Kriêng |
X |
X |
X |
|
|
12 |
Bon PhiLơTe 1 |
X |
X |
X |
|
|
13 |
Bon PhiLơTe |
X |
X |
X |
|
|
14 |
Bản Giang Châu |
X |
X |
X |
|
|
15 |
Bản Tân Lập |
X |
X |
X |
|
89 |
Xã Trường Xuân |
11 |
7 |
11 |
8 |
|
|
1 |
Bon Păng Sim |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Bon Njang Bơ |
X |
X |
X |
|
|
3 |
Bon Ding Plei |
X |
X |
X |
|
|
4 |
Thôn 1 |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn 2 |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn 3 |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn 4 |
|
X |
X |
|
|
8 |
Bản Đắk Lép |
X |
X |
X |
|
|
9 |
Bon Ta Mung |
X |
X |
X |
|
|
10 |
Bon Jâng Play |
X |
X |
X |
|
|
11 |
Bon Bu Pah |
X |
X |
X |
|
90 |
Xã Tuy Đức |
18 |
12 |
18 |
12 |
|
|
1 |
Bon N'Trang Lơng |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Thôn Quảng Tâm |
X |
X |
X |
|
|
3 |
Thôn Tuy Đức |
|
X |
|
|
|
4 |
Bon Bu N' Đơr B |
X |
X |
X |
|
|
5 |
Bon Bu Dơng |
X |
X |
X |
|
|
6 |
Bon Bu Kóh |
X |
X |
X |
|
|
7 |
Bon Me Ra |
X |
X |
X |
|
|
8 |
Bon Bu Boong |
X |
X |
X |
|
|
9 |
Bon Bu Đách |
X |
X |
X |
|
|
10 |
Thôn 1 |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn 2 |
|
X |
|
|
|
12 |
Thôn 5 |
|
X |
|
|
|
13 |
Thôn 7 |
|
X |
|
|
|
14 |
Thôn Đoàn Kết |
|
X |
|
|
|
15 |
Bon Bu MBlanh |
X |
X |
X |
|
|
16 |
Bon Đắk R'Tíh |
X |
X |
X |
|
|
17 |
Bon Bu MBlanh - Ja Lú |
X |
X |
X |
|
|
18 |
Bon Đắk Búk So |
X |
X |
X |
|
91 |
Xã Quảng Hòa |
6 |
6 |
6 |
6 |
|
|
1 |
Thôn 1 |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Thôn 4 |
X |
X |
X |
|
|
3 |
Thôn 2 |
X |
X |
X |
|
|
4 |
Thôn 3 |
X |
X |
X |
|
|
5 |
Thôn 5 |
X |
X |
X |
|
|
6 |
Thôn 6 |
X |
X |
X |
|
92 |
Xã Nâm Nung |
7 |
7 |
7 |
2 |
|
|
1 |
Thôn Tân Lập |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn Quảng Hà |
X |
X |
|
|
|
3 |
Bon Đắk Prí |
X |
X |
X |
|
|
4 |
Thôn Nam Ninh |
X |
X |
|
|
|
5 |
Bon Yốk Ju |
X |
X |
|
|
|
6 |
Bon Ja Răh |
X |
X |
X |
|
|
7 |
Bon Rcập |
X |
X |
|
|
93 |
Xã Quảng Sơn |
7 |
7 |
7 |
4 |
|
|
1 |
Bon R'Bút |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Bon N'Doh |
X |
X |
|
|
|
3 |
Bon N'Ting |
X |
X |
|
|
|
4 |
Bon Sa Nar |
X |
X |
X |
|
|
5 |
Bon Rlong Phe |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn Đắk Snao |
X |
X |
X |
|
|
7 |
Thôn Sơn Hà |
X |
X |
X |
|
94 |
Xã Quảng Khê |
10 |
8 |
10 |
2 |
|
|
1 |
Bon Phi Mur |
X |
X |
|
|
|
2 |
Bon Ka Nur |
X |
X |
|
|
|
3 |
Bon Ka La Dạ |
|
X |
|
|
|
4 |
Bon Sa Ú Dru |
X |
X |
|
|
|
5 |
Bon Ka La Dơng |
X |
X |
|
|
|
6 |
Bon Ka La Yu |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn Đắk Lang |
|
X |
|
|
|
8 |
Bon B' Dơng |
X |
X |
|
|
|
9 |
Bon Đắk Plao |
X |
X |
X |
|
|
10 |
Thôn 5 |
X |
X |
X |
|
95 |
Xã Quảng Phú |
11 |
7 |
11 |
7 |
|
|
1 |
Thôn Phú Vinh |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Thôn Phú Thuận |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn Phú Thịnh |
X |
X |
X |
|
|
4 |
Bon Choih |
X |
X |
X |
|
|
5 |
Thôn Phú Sơn |
X |
X |
X |
|
|
6 |
Thôn Phú Lợi |
X |
X |
X |
|
|
7 |
Thôn Phú Xuân |
X |
X |
X |
|
|
8 |
Thôn Phú Hưng |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn Đắk Nang |
X |
X |
X |
|
|
10 |
Thôn Duy Xuyên |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn Đức Xuyên |
|
X |
|
|
96 |
Xã Krông Nô |
10 |
7 |
10 |
3 |
|
|
1 |
Thôn Exa Nô |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn Đắk Drô |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn Đắk Mâm |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Đắk Vượng |
|
X |
|
|
|
5 |
Bon Yôk Rlinh |
X |
X |
X |
|
|
6 |
Thôn Giang Cách |
X |
X |
|
|
|
7 |
Bon Ol |
X |
X |
|
|
|
8 |
Buôn K62 |
X |
X |
X |
|
|
9 |
Thôn Đắk Lưu |
X |
X |
X |
|
|
10 |
Thôn Tân Thành |
X |
X |
|
|
97 |
Xã Đồng Kho |
9 |
3 |
9 |
2 |
|
|
1 |
Thôn Đồng Kho 1 |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn Đa Mi |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn Đức Bình 1 |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Đức Bình 2 |
X |
X |
X |
|
|
5 |
Thôn La Ngâu |
X |
X |
X |
|
|
6 |
Thôn Đồng Kho 2 |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn Đồng Kho 3 |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn Huy Khiêm 1 |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn Huy Khiêm 2 |
|
X |
|
|
98 |
Xã Tuy Phong |
4 |
3 |
3 |
1 |
|
|
1 |
Thôn 1 |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn 2 |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn Tuy Tịnh 2 |
X |
|
|
|
|
4 |
Thôn Phan Dũng |
X |
X |
X |
|
99 |
Xã Đông Giang |
3 |
3 |
3 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Nam Giang |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn Trung Lâm |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn Đông Tiến |
X |
X |
|
|
100 |
Xã Suối Kiết |
5 |
2 |
4 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Bà Tá |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn Gia Huynh |
X |
|
|
|
|
3 |
Thôn Kinh Tế |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Sông Dinh |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn Suối Mơ |
|
X |
|
|
101 |
Xã Sơn Mỹ |
1 |
1 |
0 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Phò Trì |
X |
|
|
|
102 |
Xã Hàm Tân |
1 |
1 |
0 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Đông Hòa |
X |
|
|
|
103 |
Xã Lương Sơn |
2 |
2 |
2 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Tân Sơn |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn Tân Bình |
X |
X |
|
|
104 |
Xã Tân Thành |
1 |
1 |
0 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Hiệp Phước |
X |
|
|
|
105 |
Xã Tân Lập |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
1 |
Thôn Tân Quang |
X |
X |
X |
DANH SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III
(Kèm theo Quyết định số 4362/QĐ-UBND ngày 27/8/2026 của UBND tỉnh Lâm Đồng)
|
TT |
Tên xã, phường, đặc khu |
Xã |
Xã thuộc khu vực I, II, III |
Số thôn DTTS&MN |
Ghi chú (Bổ sung xã KV III do đáp ứng điều kiện sau sắp xếp thôn) |
||
|
DTTS |
MN |
Tổng số thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
|||
|
1 |
2 |
|
|
|
3 |
6 |
|
|
I |
TỔNG CHUNG: |
72 |
97 |
100 |
1.145 |
172 |
|
|
1 |
Thôn vùng DTTS&MN nằm ngoài xã khu vực I, II, III |
|
|
|
6 |
1 |
|
|
2 |
Xã khu vực 1: |
17 |
29 |
30 |
453 |
1 |
|
|
3 |
Xã khu vực 2: |
26 |
37 |
39 |
411 |
32 |
|
|
4 |
Xã khu vực 3: |
29 |
31 |
31 |
275 |
138 |
|
|
II |
CHI TIẾT: |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Bảo Lâm 1 |
X |
X |
I |
20 |
0 |
|
|
2 |
Xã Bảo Lâm 2 |
|
X |
I |
12 |
0 |
|
|
3 |
Xã Đạ Tẻh |
X |
X |
I |
18 |
0 |
|
|
4 |
Xã Đạ Tẻh 3 |
X |
X |
I |
9 |
0 |
|
|
5 |
Xã Đạ Huoai |
|
X |
I |
13 |
0 |
|
|
6 |
Xã Đơn Dương |
X |
X |
I |
16 |
0 |
|
|
7 |
Xã Ka Đô |
X |
X |
I |
10 |
0 |
|
|
8 |
Xã Đức Trọng |
X |
X |
I |
24 |
0 |
|
|
9 |
Xã Tân Hội |
X |
X |
I |
10 |
0 |
|
|
10 |
Xã Hiệp Thạnh |
X |
X |
I |
9 |
0 |
|
|
11 |
Xã Ninh Gia |
X |
X |
I |
7 |
0 |
|
|
12 |
Xã Di Linh |
X |
X |
I |
23 |
0 |
|
|
13 |
Xã Hòa Ninh |
X |
X |
I |
17 |
0 |
|
|
14 |
Xã Hòa Bắc |
|
X |
I |
9 |
0 |
|
|
15 |
Xã Đinh Văn Lâm Hà |
X |
X |
I |
18 |
0 |
|
|
16 |
Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
|
X |
I |
37 |
0 |
|
|
17 |
Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
|
X |
I |
17 |
0 |
|
|
18 |
Phường Lang Biang - Đà Lạt |
X |
X |
I |
14 |
0 |
|
|
19 |
Phường Cam Ly - Đà Lạt |
|
X |
I |
16 |
0 |
|
|
20 |
Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
|
X |
I |
12 |
0 |
|
|
21 |
Phường 1 Bảo Lộc |
|
X |
I |
21 |
0 |
|
|
22 |
Phường 3 Bảo Lộc |
|
X |
I |
18 |
0 |
|
|
23 |
Phường B'Lao |
|
X |
I |
23 |
0 |
|
|
24 |
Xã Bắc Bình |
X |
|
I |
2 |
0 |
|
|
25 |
Xã Đức Lập |
|
X |
I |
20 |
1 |
|
|
26 |
Xã Thuận An |
X |
X |
I |
12 |
0 |
|
|
27 |
Xã Kiến Đức |
|
X |
I |
17 |
0 |
|
|
28 |
Xã Cư Jút |
X |
X |
I |
20 |
0 |
|
|
29 |
Xã Hàm Thuận Bắc |
X |
X |
I |
6 |
0 |
|
|
30 |
Xã Hàm Thuận |
|
X |
I |
3 |
0 |
|
|
31 |
Xã Bảo Lâm 4 |
X |
X |
II |
7 |
2 |
|
|
32 |
Xã Cát Tiên |
|
X |
II |
8 |
0 |
|
|
33 |
Xã Cát Tiên 2 |
X |
X |
II |
7 |
0 |
|
|
34 |
Xã Cát Tiên 3 |
X |
X |
II |
7 |
2 |
|
|
35 |
Xã Đam Rông 1 |
X |
X |
II |
9 |
2 |
|
|
36 |
Xã Đạ Tẻh 2 |
|
X |
II |
11 |
0 |
|
|
37 |
Xã Đạ Huoai 2 |
X |
X |
II |
8 |
0 |
|
|
38 |
Xã Đạ Huoai 3 |
X |
X |
II |
4 |
0 |
|
|
39 |
Xã D'ran |
X |
X |
II |
14 |
0 |
|
|
40 |
Xã Quảng Lập |
X |
X |
II |
10 |
2 |
|
|
41 |
Xã Lạc Dương |
X |
X |
II |
7 |
0 |
|
|
42 |
Xã Tà Hine |
X |
X |
II |
12 |
0 |
|
|
43 |
Xã Đinh Trang Thượng |
X |
X |
II |
8 |
0 |
|
|
44 |
Xã Bảo Thuận |
X |
X |
II |
15 |
0 |
|
|
45 |
Xã Gia Hiệp |
X |
X |
II |
7 |
0 |
|
|
46 |
Xã Phú Sơn Lâm Hà |
X |
X |
II |
10 |
2 |
|
|
47 |
Xã Tân Hà Lâm Hà |
|
X |
II |
22 |
3 |
|
|
48 |
Phường 2 Bảo Lộc |
|
X |
II |
22 |
0 |
|
|
49 |
Xã Hải Ninh |
X |
X |
II |
8 |
0 |
|
|
50 |
Xã Hồng Thái |
X |
|
II |
4 |
0 |
|
|
51 |
Xã Thuận Hạnh |
|
X |
II |
10 |
0 |
|
|
52 |
Xã Nam Dong |
X |
X |
II |
18 |
2 |
|
|
53 |
Xã Đức An |
|
X |
II |
12 |
3 |
|
|
54 |
Xã Đắk Mil |
X |
X |
II |
16 |
1 |
|
|
55 |
Xã Nam Đà |
X |
X |
II |
12 |
4 |
|
|
56 |
Xã Quảng Tín |
X |
X |
II |
22 |
4 |
|
|
57 |
Phường Nam Gia Nghĩa |
|
X |
II |
11 |
0 |
|
|
58 |
Phường Đông Gia Nghĩa |
X |
X |
II |
10 |
1 |
|
|
59 |
Phường Bắc Gia Nghĩa |
X |
X |
II |
15 |
2 |
|
|
60 |
Xã Nhân Cơ |
X |
X |
II |
14 |
0 |
|
|
61 |
Xã Bắc Ruộng |
|
X |
II |
6 |
0 |
|
|
62 |
Xã Liên Hương |
X |
|
II |
2 |
0 |
|
|
63 |
Xã Nghị Đức |
|
X |
II |
6 |
1 |
|
|
64 |
Xã Hoài Đức |
|
X |
II |
10 |
0 |
|
|
65 |
Xã Nam Thành |
|
X |
II |
10 |
0 |
|
|
66 |
Xã Đức Linh |
|
X |
II |
13 |
0 |
|
|
67 |
Xã Trà Tân |
|
X |
II |
7 |
0 |
|
|
68 |
Xã Tánh Linh |
X |
X |
II |
12 |
0 |
|
|
69 |
Xã Sông Lũy |
X |
X |
II |
5 |
1 |
|
|
70 |
Xã Đắk Wil |
X |
X |
III |
15 |
8 |
X |
|
71 |
Xã Đắk Song |
X |
X |
III |
6 |
3 |
X |
|
72 |
Xã Bảo Lâm 3 |
X |
X |
III |
13 |
3 |
|
|
73 |
Xã Bảo Lâm 5 |
X |
X |
III |
7 |
5 |
|
|
74 |
Xã Đam Rông 2 |
X |
X |
III |
8 |
3 |
|
|
75 |
Xã Đam Rông 3 |
X |
X |
III |
6 |
3 |
|
|
76 |
Xã Đam Rông 4 |
X |
X |
III |
8 |
8 |
|
|
77 |
Xã Tà Năng |
X |
X |
III |
8 |
2 |
|
|
78 |
Xã Sơn Điền |
X |
X |
III |
5 |
5 |
|
|
79 |
Xã Nam Ban Lâm Hà |
|
X |
III |
17 |
1 |
|
|
80 |
Xã Nam Hà Lâm Hà |
X |
X |
III |
7 |
2 |
|
|
81 |
Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
X |
X |
III |
11 |
7 |
|
|
82 |
Xã La Dạ |
X |
X |
III |
5 |
2 |
|
|
83 |
Xã Hàm Thạnh |
X |
X |
III |
6 |
3 |
|
|
84 |
Xã Phan Sơn |
X |
X |
III |
3 |
3 |
|
|
85 |
Xã Đắk Sắk |
X |
X |
III |
15 |
2 |
|
|
86 |
Xã Tà Đùng |
X |
X |
III |
8 |
8 |
|
|
87 |
Xã Quảng Trực |
X |
X |
III |
11 |
11 |
|
|
88 |
Xã Quảng Tân |
X |
X |
III |
15 |
12 |
|
|
89 |
Xã Trường Xuân |
X |
X |
III |
11 |
8 |
|
|
90 |
Xã Tuy Đức |
X |
X |
III |
18 |
12 |
|
|
91 |
Xã Quảng Hòa |
X |
X |
III |
6 |
6 |
|
|
92 |
Xã Nâm Nung |
X |
X |
III |
7 |
2 |
|
|
93 |
Xã Quảng Sơn |
X |
X |
III |
7 |
4 |
|
|
94 |
Xã Quảng Khê |
X |
X |
III |
10 |
2 |
|
|
95 |
Xã Quảng Phú |
X |
X |
III |
11 |
7 |
|
|
96 |
Xã Krông Nô |
X |
X |
III |
10 |
3 |
|
|
97 |
Xã Đồng Kho |
X |
X |
III |
9 |
2 |
|
|
98 |
Xã Tuy Phong |
X |
X |
III |
4 |
1 |
|
|
99 |
Xã Đông Giang |
X |
X |
III |
3 |
0 |
|
|
100 |
Xã Suối Kiết |
|
X |
III |
5 |
0 |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4362/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 27 tháng 8 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định khu vực vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Theo Báo cáo kết quả thẩm định số 225/BC-HĐTĐ ngày 11 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng thẩm định kết quả và danh sách chi tiết xác định thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; phân định thôn đặc biệt khó khăn; đề xuất bổ sung xã khu vực III sau sắp xếp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng và Tờ trình số 82/TTr- SDTTG ngày 11 tháng 8 năm 2026 của Sở Dân tộc và Tôn giáo về phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III sau sắp xếp thôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2026 - 2030.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
(Kèm theo Quyết định số 4362/QĐ-UBND ngày 27/8/2026 của UBND tỉnh Lâm Đồng)
|
TT |
Tên xã, phường, đặc khu |
Thôn thuộc vùng DTTS&MN |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|
|
DTTS |
MN |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
I |
TỔNG CHUNG: |
1.145 |
534 |
1.127 |
172 |
|
1 |
Xã khu vực 1: 30 xã |
453 |
133 |
451 |
1 |
|
2 |
Xã khu vực 2: 39 xã |
411 |
193 |
400 |
32 |
|
3 |
Xã khu vực 3: 31 xã |
275 |
202 |
273 |
138 |
|
4 |
Xã nằm ngoài KV 1, 2, 3: 24 xã, phường, đặc khu |
6 |
6 |
3 |
1 |
|
II |
CHI TIẾT: |
|
|
|
|
|
1 |
Xã Bảo Lâm 1 |
20 |
6 |
20 |
0 |
|
|
1 |
Thôn 1 |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn 2 |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn 3 |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn 4 |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn 5 |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn 6 |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn 7 |
X |
X |
|
|
|
8 |
Thôn 8 |
X |
X |
|
|
|
9 |
Thôn 9 |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn 10 |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn 11 |
|
X |
|
|
|
12 |
Thôn 12 |
|
X |
|
|
|
13 |
Thôn 13 |
|
X |
|
|
|
14 |
Thôn 14 |
X |
X |
|
|
|
15 |
Thôn 15 |
|
X |
|
|
|
16 |
Thôn 16 |
|
X |
|
|
|
17 |
Thôn 17 |
|
X |
|
|
|
18 |
Thôn 18 |
X |
X |
|
|
|
19 |
Thôn 19 |
|
X |
|
|
|
20 |
Thôn 20 |
|
X |
|
|
2 |
Xã Bảo Lâm 2 |
12 |
2 |
12 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Lộc An 2 B' Dơr |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn Lộc An 1 |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn Lộc An 3 |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Lộc An 4 |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn Lộc An 5 |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn Lộc An 6 |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn Lộc An 7 |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn Lộc Đức 8 |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn Lộc Đức 9 |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn Lộc Đức 10 |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn Tân Lạc 11 |
|
X |
|
|
|
12 |
Thôn Tân Lạc 12 |
|
X |
|
|
3 |
Xã Đạ Tẻh |
18 |
13 |
18 |
0 |
|
|
1 |
Thôn 1 |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn 2 |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn 3 |
X |
X |
|
|
|
4 |
Thôn 4A |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn 4B |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn 5 |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn 6A |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn 6B |
X |
X |
|
|
|
9 |
Thôn 7 |
X |
X |
|
|
|
10 |
Thôn 8 |
X |
X |
|
|
|
11 |
Thôn 9 |
X |
X |
|
|
|
12 |
Thôn An Nhơn |
X |
X |
|
|
|
13 |
Thôn Đạ Hàm |
X |
X |
|
|
|
14 |
Thôn Tố Lan |
X |
X |
|
|
|
15 |
Thôn Vĩnh Phước |
|
X |
|
|
|
16 |
Thôn Đạ Lây |
|
X |
|
|
|
17 |
Thôn Hương Thanh |
X |
X |
|
|
|
18 |
Thôn Hương Lâm |
|
X |
|
|
4 |
Xã Đạ Tẻh 3 |
9 |
3 |
9 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Đạ Nhar |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn Quốc Oai |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn Hà Mỹ |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Hà Phú |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn Hà Đông |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn Hòa Bình |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn Mỹ Đức |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn Thường Tín |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn Con Ó |
X |
X |
|
|
5 |
Xã Đạ Huoai |
13 |
3 |
13 |
0 |
|
|
1 |
Thôn 1 |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn 12 |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn 2 |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn 3 |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn 4 |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn 5 |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn 6 |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn 7 |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn 8 |
X |
X |
|
|
|
10 |
Thôn 9 |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn 10 |
|
X |
|
|
|
12 |
Thôn 11 |
|
X |
|
|
|
13 |
Thôn Đạ Tồn |
|
X |
|
|
6 |
Xã Đơn Dương |
16 |
7 |
16 |
0 |
|
|
1 |
Thôn M'lọn |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn Nghĩa Đức |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn Thạnh Nghĩa |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Nghĩa Lập 1 |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn Nghĩa Lập 2 |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn Nghĩa Lập 3 |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn 1 |
X |
X |
|
|
|
8 |
Thôn 2 |
X |
X |
|
|
|
9 |
Thôn Suối Thông A |
X |
X |
|
|
|
10 |
Thôn Suối Thông B |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn Suối Thông C |
|
X |
|
|
|
12 |
Thôn Lạc Nghiệp |
|
X |
|
|
|
13 |
Thôn Lạc Thạnh |
|
X |
|
|
|
14 |
Thôn Kambutte |
X |
X |
|
|
|
15 |
Thôn R’Lơm |
X |
X |
|
|
|
16 |
Thôn Ma Đanh |
X |
X |
|
|
7 |
Xã Ka Đô |
10 |
5 |
10 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Nghĩa Hiệp 1 |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn Nghĩa Hiệp 2 |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn Nam Hiệp 1 |
X |
X |
|
|
|
4 |
Thôn Nam Hiệp 2 |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn Lạc Sơn |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn Ka Đô Mới |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn Ta Ly |
X |
X |
|
|
|
8 |
Thôn Lạc Lâm Làng |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn Lạc Lâm |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn Hải Dương |
|
X |
|
|
8 |
Xã Đức Trọng |
24 |
16 |
24 |
0 |
|
|
1 |
Thôn P'ré |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn 01 |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn 02 |
X |
X |
|
|
|
4 |
Thôn 03 |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn 04 |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn 05 |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn 06 |
X |
X |
|
|
|
8 |
Thôn 07 |
X |
X |
|
|
|
9 |
Thôn 08 |
X |
X |
|
|
|
10 |
Thôn 09 |
X |
X |
|
|
|
11 |
Thôn 10 |
X |
X |
|
|
|
12 |
Thôn 11 |
X |
X |
|
|
|
13 |
Thôn 12 |
|
X |
|
|
|
14 |
Thôn 13 |
|
X |
|
|
|
15 |
Thôn 14 |
|
X |
|
|
|
16 |
Thôn 15 |
X |
X |
|
|
|
17 |
Thôn 16 |
|
X |
|
|
|
18 |
Thôn 17 |
X |
X |
|
|
|
19 |
Thôn Phú Lộc |
|
X |
|
|
|
20 |
Thôn Phú Hội |
|
X |
|
|
|
21 |
Thôn Chi Rông |
X |
X |
|
|
|
22 |
Thôn R'Chai |
X |
X |
|
|
|
23 |
Thôn Phú An |
|
X |
|
|
|
24 |
Thôn K'Nai |
X |
X |
|
|
9 |
Xã Tân Hội |
10 |
7 |
10 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Srê Đăng |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn Bia Ray |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn Đoàn Kết |
X |
X |
|
|
|
4 |
Thôn Bon Rơm |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn Tân Phú |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn Tân Trung |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn Tân Đà |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn Tân Thuận |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn Tân Nghĩa |
X |
X |
|
|
|
10 |
Thôn Tân Liên |
X |
X |
|
|
10 |
Xã Hiệp Thạnh |
9 |
3 |
9 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Định An |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn K’Long |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn Quảng Hiệp |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Phi Nôm |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn Phú Thạnh |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn An Hiệp |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn Liên Hiệp |
X |
X |
|
|
|
8 |
Thôn Bồng Lai |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn Nghĩa Hiệp |
|
X |
|
|
11 |
Xã Ninh Gia |
7 |
3 |
7 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Đại Ninh |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn Ninh Hoà |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn Hiệp Thuận |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Hiệp Hoà |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn Đăng Srõn |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn Tân Phú |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn Thiện Chí |
X |
X |
|
|
12 |
Xã Di Linh |
23 |
11 |
23 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Hàng Hải |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn Hàng Làng |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn Ka Ming |
X |
X |
|
|
|
4 |
Thôn Liên Đầm 1 |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn Liên Đầm 3 |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn Liên Đầm 8 |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn Liên Đầm 9 |
X |
X |
|
|
|
8 |
Thôn 2 |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn 4 |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn 6 |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn 7 |
|
X |
|
|
|
12 |
Thôn 9 |
|
X |
|
|
|
13 |
Thôn Tân Lập |
|
X |
|
|
|
14 |
Thôn 13 |
|
X |
|
|
|
15 |
Thôn 15 |
|
X |
|
|
|
16 |
Thôn 16 |
|
X |
|
|
|
17 |
Thôn 19 |
|
X |
|
|
|
18 |
Thôn Di Linh Thượng |
X |
X |
|
|
|
19 |
Thôn Klong Trao |
X |
X |
|
|
|
20 |
Thôn Gung Ré |
X |
X |
|
|
|
21 |
Thôn Tân Châu 1 |
X |
X |
|
|
|
22 |
Thôn Tân Châu 5 |
X |
X |
|
|
|
23 |
Thôn Tân Châu 7 |
X |
X |
|
|
13 |
Xã Hòa Ninh |
17 |
6 |
17 |
0 |
|
|
1 |
Thôn 1 |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn 2 |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn 3 |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn 4 |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn 5 |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn 6 |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn 7 |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn 8 |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn 9 |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn 10 |
X |
X |
|
|
|
11 |
Thôn 11 |
X |
X |
|
|
|
12 |
Thôn 12 |
X |
X |
|
|
|
13 |
Thôn 13 |
X |
X |
|
|
|
14 |
Thôn 14 |
X |
X |
|
|
|
15 |
Thôn 15 |
|
X |
|
|
|
16 |
Thôn 16 |
|
X |
|
|
|
17 |
Thôn 17 |
X |
X |
|
|
14 |
Xã Hòa Bắc |
9 |
2 |
9 |
0 |
|
|
1 |
Thôn 1 |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn 2 |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn 3 |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn 4 |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn 5 |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn 6 |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn 7 |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn 8 |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn Kon rum-Lơ Òng |
X |
X |
|
|
15 |
Xã Đinh Văn Lâm Hà |
18 |
8 |
18 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Thanh Bình 1 |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn Thanh Bình 2 |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn Thanh Bình 3 |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Kim Phát |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn Đoàn Kết |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn Đồng Tâm |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn Hà Trung |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn Hòa Lạc |
X |
X |
|
|
|
9 |
Thôn Kô Ya |
X |
X |
|
|
|
10 |
Thôn Kon Tách Đăng |
X |
X |
|
|
|
11 |
Thôn Quảng Đức |
|
X |
|
|
|
12 |
Thôn Sơn Hà |
X |
X |
|
|
|
13 |
Thôn Tân Hiệp |
|
X |
|
|
|
14 |
Thôn Tân Hòa |
X |
X |
|
|
|
15 |
Thôn Tân Lập |
|
X |
|
|
|
16 |
Thôn Tân Lin |
X |
X |
|
|
|
17 |
Thôn Văn Tâm |
|
X |
|
|
|
18 |
Thôn Xoan Đa Huynh |
X |
X |
|
|
16 |
Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
37 |
0 |
37 |
0 |
|
|
1 |
Tổ dân phố Phạm Hồng Thái |
|
X |
|
|
|
2 |
Tổ dân phố An Sơn 1 |
|
X |
|
|
|
3 |
Tổ dân phố An Sơn 2 |
|
X |
|
|
|
4 |
Tổ dân phố Nguyễn Du |
|
X |
|
|
|
5 |
Tổ dân phố Nguyễn Văn Trỗi |
|
X |
|
|
|
6 |
Tổ dân phố Hòa Bình |
|
X |
|
|
|
7 |
Tổ dân phố Ánh Sáng |
|
X |
|
|
|
8 |
Tổ dân phố Đa Hòa |
|
X |
|
|
|
9 |
Tổ dân phố Tô Ngọc Vân |
|
X |
|
|
|
10 |
Tổ dân phố Lý Tự Trọng |
|
X |
|
|
|
11 |
Tổ dân phố Bùi Thị Xuân |
|
X |
|
|
|
12 |
Tổ dân phố Mỹ Lộc |
|
X |
|
|
|
13 |
Tổ dân phố Phan Đình Phùng |
|
X |
|
|
|
14 |
Tổ dân phố Phạm Ngũ Lão |
|
X |
|
|
|
15 |
Tổ dân phố Trần Phú |
|
X |
|
|
|
16 |
Tổ dân phố Xuân An |
|
X |
|
|
|
17 |
Tổ dân phố Hà Huy Tập |
|
X |
|
|
|
18 |
Tổ dân phố Tân Bình |
|
X |
|
|
|
19 |
Tổ dân phố Ba Tháng Tư |
|
X |
|
|
|
20 |
Tổ dân phố Đặng Thái Thân |
|
X |
|
|
|
21 |
Tổ dân phố An Bình |
|
X |
|
|
|
22 |
Tổ dân phố Nguyễn Trung Trực |
|
X |
|
|
|
23 |
Tổ dân phố Tân Lạc |
|
X |
|
|
|
24 |
Tổ dân phố Prenn |
|
X |
|
|
|
25 |
Tổ dân phố Trường Chinh |
|
X |
|
|
|
26 |
Tổ dân phố Mạc Đĩnh Chi |
|
X |
|
|
|
27 |
Tổ dân phố Huỳnh Thúc Kháng |
|
X |
|
|
|
28 |
Tổ dân phố Đồng Tâm |
|
X |
|
|
|
29 |
Tổ dân phố Nam Thiên |
|
X |
|
|
|
30 |
Tổ dân phố Ngô Thì Sỹ |
|
X |
|
|
|
31 |
Tổ dân phố Lê Hồng Phong |
|
X |
|
|
|
32 |
Tổ dân phố Hoàng Hoa Thám |
|
X |
|
|
|
33 |
Tổ dân phố Trần Quang Diệu |
|
X |
|
|
|
34 |
Tổ dân phố Trần Qúy Cáp |
|
X |
|
|
|
35 |
Tổ dân phố Khe Sanh |
|
X |
|
|
|
36 |
Tổ dân phố Yersin |
|
X |
|
|
|
37 |
Tổ dân phố Trần Hưng Đạo |
|
X |
|
|
17 |
Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
17 |
0 |
17 |
0 |
|
|
1 |
Tổ dân phố Nguyên Tử Lực 1 |
|
X |
|
|
|
2 |
Tổ dân phố Hồ Than Thở |
|
X |
|
|
|
3 |
Tổ dân phốThái Phiên |
|
X |
|
|
|
4 |
Tổ dân phố Hòn Bồ |
|
X |
|
|
|
5 |
Tổ dân phố Mê Linh |
|
X |
|
|
|
6 |
Tổ dân phố Chi Lăng |
|
X |
|
|
|
7 |
Tổ dân phố Phan Chu Trinh |
|
X |
|
|
|
8 |
Tổ dân phố Hùng Vương |
|
X |
|
|
|
9 |
Tổ dân phố Lữ Gia |
|
X |
|
|
|
10 |
Tổ dân phố Quang Trung |
|
X |
|
|
|
11 |
Tổ dân phố Nguyễn Đình Chiểu |
|
X |
|
|
|
12 |
Tổ dân phố Nguyên Tử Lực 2 |
|
X |
|
|
|
13 |
Tổ dân phố Mai Anh Đào |
|
X |
|
|
|
14 |
Tổ dân phố Đa Thiện |
|
X |
|
|
|
15 |
Tổ dân phố Phù Đổng Thiên Vương |
|
X |
|
|
|
16 |
Tổ dân phố Nghệ Tĩnh |
|
X |
|
|
|
17 |
Tổ dân phố Hà Đông |
|
X |
|
|
18 |
Phường Lang Biang - Đà Lạt |
14 |
6 |
14 |
0 |
|
|
1 |
Tổ dân phố Bạch Đằng |
|
X |
|
|
|
2 |
Tổ dân phố Bon Dơng |
X |
X |
|
|
|
3 |
Tổ dân phố Cao Bá Quát |
|
X |
|
|
|
4 |
Tổ dân phố Cao Thắng |
|
X |
|
|
|
5 |
Tổ dân phố Đạ Nghịt |
X |
X |
|
|
|
6 |
Tổ dân phố Đa Thành |
|
X |
|
|
|
7 |
Tổ dân phố Đan Kia |
X |
X |
|
|
|
8 |
Tổ dân phố Hợp Thành |
|
X |
|
|
|
9 |
Tổ dân phố Lâm Phú |
|
X |
|
|
|
10 |
Tổ dân phố Lang Biang |
X |
X |
|
|
|
11 |
Tổ dân phố Măng Line |
X |
X |
|
|
|
12 |
Tổ dân phố Păng Tiêng |
X |
X |
|
|
|
13 |
Tổ dân phố Phước Thành |
|
X |
|
|
|
14 |
Tổ dân phố Thánh Mẫu |
|
X |
|
|
19 |
Phường Cam Ly - Đà Lạt |
16 |
2 |
16 |
0 |
|
|
1 |
Tổ dân phố Nguyễn An Ninh |
|
X |
|
|
|
2 |
Tổ dân phố Mai Hắc Đế |
|
X |
|
|
|
3 |
Tổ dân phố Nguyễn Đình Quân |
|
X |
|
|
|
4 |
Tổ dân phố Vạn Thành |
|
X |
|
|
|
5 |
Tổ dân phố Lê Lai |
|
X |
|
|
|
6 |
Tổ dân phố Hải Thượng |
|
X |
|
|
|
7 |
Tổ dân phố Mỹ Thành |
|
X |
|
|
|
8 |
Tổ dân phố Cam Ly |
|
X |
|
|
|
9 |
Tổ dân phố Hoàng Văn Thụ |
|
X |
|
|
|
10 |
Tổ dân phố Hùng Vương |
|
X |
|
|
|
11 |
Tổ dân phố Ngô Quyền |
|
X |
|
|
|
12 |
Tổ dân phố Đa Thuận |
|
X |
|
|
|
13 |
Tổ dân phố Hai Bà Trưng |
|
X |
|
|
|
14 |
Tổ dân phố Thi Sách |
|
X |
|
|
|
15 |
Tổ dân phố Nam Tà Nung |
X |
X |
|
|
|
16 |
Tổ dân phố Bắc Tà Nung |
X |
X |
|
|
20 |
Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
12 |
1 |
12 |
0 |
|
|
1 |
Tổ dân phố Xuân Thành |
|
X |
|
|
|
2 |
Tổ dân phố Tự Tạo |
|
X |
|
|
|
3 |
Tổ dân phố Trại Mát |
|
X |
|
|
|
4 |
Tổ dân phố Tây Hồ |
|
X |
|
|
|
5 |
Tổ dân phố Sào Nam |
|
X |
|
|
|
6 |
Tổ dân phố Đa Lộc |
|
X |
|
|
|
7 |
Tổ dân phố Đa Thọ |
|
X |
|
|
|
8 |
Tổ dân phố Xuân Sơn |
|
X |
|
|
|
9 |
Tổ dân phố Trường Xuân |
|
X |
|
|
|
10 |
Tổ dân phố Cầu Đất |
X |
X |
|
|
|
11 |
Tổ dân phố Phát Chi |
|
X |
|
|
|
12 |
Tổ dân phố Trạm Hành |
|
X |
|
|
21 |
Phường 1 Bảo Lộc |
21 |
0 |
21 |
0 |
|
|
1 |
Tổ dân phố 8 Lộc Phát |
|
X |
|
|
|
2 |
Tổ dân phố 1 |
|
X |
|
|
|
3 |
Tổ dân phố 2 |
|
X |
|
|
|
4 |
Tổ dân phố 3 |
|
X |
|
|
|
5 |
Tổ dân phố 4 |
|
X |
|
|
|
6 |
Tổ dân phố 5 |
|
X |
|
|
|
7 |
Tổ dân phố 6 Lộc Phát |
|
X |
|
|
|
8 |
Tổ dân phố 7 Lộc Phát |
|
X |
|
|
|
9 |
Tổ dân phố 9 Lộc Phát |
|
X |
|
|
|
10 |
Tổ dân phố 10 Lộc Phát |
|
X |
|
|
|
11 |
Tổ dân phố 11 Lộc Phát |
|
X |
|
|
|
12 |
Tổ dân phố 12 Lộc Phát |
|
X |
|
|
|
13 |
Tổ dân phố 13 Lộc Phát |
|
X |
|
|
|
14 |
Tổ dân phố 14 Lộc Phát |
|
X |
|
|
|
15 |
Tổ dân phố 15 Lộc Phát |
|
X |
|
|
|
16 |
Tổ dân phố 16 Lộc Phát |
|
X |
|
|
|
17 |
Tổ dân phố Tân Bình |
|
X |
|
|
|
18 |
Tổ dân phố Thanh Xuân 2 |
|
X |
|
|
|
19 |
Tổ dân phố Thanh Xuân 1 |
|
X |
|
|
|
20 |
Tổ dân phố Thanh Hương |
|
X |
|
|
|
21 |
Tổ dân phố Tân Hương |
|
X |
|
|
22 |
Phường 3 Bảo Lộc |
18 |
1 |
18 |
0 |
|
|
1 |
Tổ dân phố Đạ Nghịch |
X |
X |
|
|
|
2 |
Tổ dân phố 15 |
|
X |
|
|
|
3 |
Tổ dân phố 1 |
|
X |
|
|
|
4 |
Tổ dân phố 2 |
|
X |
|
|
|
5 |
Tổ dân phố 3 |
|
X |
|
|
|
6 |
Tổ dân phố 4 |
|
X |
|
|
|
7 |
Tổ dân phố 5 |
|
X |
|
|
|
8 |
Tổ dân phố 6 |
|
X |
|
|
|
9 |
Tổ dân phố 7 |
|
X |
|
|
|
10 |
Tổ dân phố 8 |
|
X |
|
|
|
11 |
Tổ dân phố 9 |
|
X |
|
|
|
12 |
Tổ dân phố 10 |
|
X |
|
|
|
13 |
Tổ dân phố 11 |
|
X |
|
|
|
14 |
Tổ dân phố 12 |
|
X |
|
|
|
15 |
Tổ dân phố 14 |
|
X |
|
|
|
16 |
Tổ dân phố 16 |
|
X |
|
|
|
17 |
Tổ dân phố 17 |
|
X |
|
|
|
18 |
Tổ dân phố 18 |
|
X |
|
|
23 |
Phường B'Lao |
23 |
3 |
23 |
0 |
|
|
1 |
Tổ dân phố 16 |
|
X |
|
|
|
2 |
Tổ dân phố 1 |
X |
X |
|
|
|
3 |
Tổ dân phố 2 |
|
X |
|
|
|
4 |
Tổ dân phố 3 |
|
X |
|
|
|
5 |
Tổ dân phố 4 |
X |
X |
|
|
|
6 |
Tổ dân phố 5 |
|
X |
|
|
|
7 |
Tổ dân phố 6 |
|
X |
|
|
|
8 |
Tổ dân phố 7 |
|
X |
|
|
|
9 |
Tổ dân phố 8 |
|
X |
|
|
|
10 |
Tổ dân phố 9 |
|
X |
|
|
|
11 |
Tổ dân phố 10 |
|
X |
|
|
|
12 |
Tổ dân phố 11 |
|
X |
|
|
|
13 |
Tổ dân phố 12 |
|
X |
|
|
|
14 |
Tổ dân phố 13 |
|
X |
|
|
|
15 |
Tổ dân phố 14 |
|
X |
|
|
|
16 |
Tổ dân phố 15 |
|
X |
|
|
|
17 |
Tổ dân phố 17 |
|
X |
|
|
|
18 |
Tổ dân phố 18 |
|
X |
|
|
|
19 |
Tổ Tân Hóa |
|
X |
|
|
|
20 |
Tổ Thanh Xá |
|
X |
|
|
|
21 |
Tổ Đại Nga |
|
X |
|
|
|
22 |
Tổ Kim Thanh |
|
X |
|
|
|
23 |
Tổ Nausri |
X |
X |
|
|
24 |
Xã Bắc Bình |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Phan Hòa |
X |
|
|
|
|
2 |
Thôn Phan Hiệp |
X |
|
|
|
25 |
Xã Đức Lập |
20 |
1 |
20 |
1 |
|
|
1 |
Thôn 1 |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn 6 |
|
X |
|
|
|
3 |
Bon Jun Juh |
X |
X |
X |
|
|
4 |
Thôn 2 |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn 3 |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn 4 |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn 5 |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn Đức Đoài |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn Mỹ yên |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn Đức Minh |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn Sơn Hà |
|
X |
|
|
|
12 |
Thôn Xuân Sơn |
|
X |
|
|
|
13 |
Thôn Kẻ Đọng |
|
X |
|
|
|
14 |
Thôn Vĩnh Đức |
|
X |
|
|
|
15 |
Thôn Đức Lễ |
|
X |
|
|
|
16 |
Thôn Đức An |
|
X |
|
|
|
17 |
Thôn Đức Lợi |
|
X |
|
|
|
18 |
Thôn Đức Mạnh |
|
X |
|
|
|
19 |
Thôn Đức Trung |
|
X |
|
|
|
20 |
Thôn Đức Nghĩa |
|
X |
|
|
26 |
Xã Thuận An |
12 |
3 |
12 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Đắc Xuân |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn Đức An |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn Thuận Nam |
|
X |
|
|
|
4 |
Bon Sa Pa |
X |
X |
|
|
|
5 |
Bon Bu Đăk |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn Đắc Phúc |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn Đắc Thủy |
X |
X |
|
|
|
8 |
Thôn Đắc Kim |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn Đắc Tâm |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn Thuận Sơn |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn Đức Hòa |
|
X |
|
|
|
12 |
Thôn Thuận Hạnh |
|
X |
|
|
27 |
Xã Kiến Đức |
17 |
2 |
17 |
0 |
|
|
1 |
Thôn 2 |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn Quảng Bình |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn 14 |
|
X |
|
|
|
4 |
Bon Đăk B' Lao |
X |
X |
|
|
|
5 |
Bon BuZaRah |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn 1 |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn 3 |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn 5 |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn 6 |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn 9 |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn 12 |
|
X |
|
|
|
12 |
Thôn 16 |
|
X |
|
|
|
13 |
Thôn Quảng Chánh |
|
X |
|
|
|
14 |
Thôn Quảng Thuận |
|
X |
|
|
|
15 |
Thôn Quảng Hòa |
|
X |
|
|
|
16 |
Thôn Quảng Phước |
|
X |
|
|
|
17 |
Thôn Quảng Lộc |
|
X |
|
|
28 |
Xã Cư Jút |
20 |
12 |
20 |
0 |
|
|
1 |
Thôn 9 |
|
X |
|
|
|
2 |
Bon U1 |
X |
X |
|
|
|
3 |
Bon U3 |
X |
X |
|
|
|
4 |
Thôn 1 |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn 2 |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn 3 |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn 4 |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn 5 |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn 6 |
X |
X |
|
|
|
10 |
Thôn 7 |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn 8 |
|
X |
|
|
|
12 |
Thôn 10 |
|
X |
|
|
|
13 |
Thôn 11 |
X |
X |
|
|
|
14 |
Thôn 12 |
X |
X |
|
|
|
15 |
Thôn 13 |
X |
X |
|
|
|
16 |
Thôn 14 |
X |
X |
|
|
|
17 |
Thôn 15 |
X |
X |
|
|
|
18 |
Bon U2 |
X |
X |
|
|
|
19 |
Buôn Buôr |
X |
X |
|
|
|
20 |
Buôn Trum |
X |
X |
|
|
29 |
Xã Hàm Thuận Bắc |
6 |
3 |
6 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Lâm Giang |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn Phú Hòa |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn Hàm Phú |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Hàm Trí |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn Phú Thuận |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn Thuận Hòa |
X |
X |
|
|
30 |
Xã Hàm Thuận |
3 |
2 |
3 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Ku Kê |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn Lâm Hòa |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn Thuận Minh |
|
X |
|
|
31 |
Xã Bảo Lâm 4 |
7 |
7 |
7 |
2 |
|
|
1 |
Thôn Nao Quang |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn Lộc Lâm 1 |
X |
X |
X |
|
|
3 |
Thôn Lộc Lâm 2 |
X |
X |
X |
|
|
4 |
Thôn Lộc Phú 1 |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn Lộc Phú 2 |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn B'Lá 1 |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn B'Lá 2 |
X |
X |
|
|
32 |
Xã Cát Tiên |
8 |
3 |
7 |
0 |
|
|
1 |
Thôn 1 |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn 2 |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn 3 |
X |
|
|
|
|
4 |
Thôn 5 |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn Quảng Ngãi |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn Tư Nghĩa |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn Mỹ Lâm |
X |
X |
|
|
|
8 |
Thôn Nam Ninh |
X |
X |
|
|
33 |
Xã Cát Tiên 2 |
7 |
7 |
6 |
0 |
|
|
1 |
Thôn 3 |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn 4 |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn Cát Điền |
X |
X |
|
|
|
4 |
Thôn Cát Lương |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn Phước Cát 2 |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn Phước Cát |
X |
|
|
|
|
7 |
Thôn Cát An |
X |
X |
|
|
34 |
Xã Cát Tiên 3 |
7 |
3 |
7 |
2 |
|
|
1 |
Thôn Trung Hưng |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn Tân Xuân |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn Tiến Thắng |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Hoa Lư |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn Tiên Hoàng |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn Phi Sar |
X |
X |
X |
|
|
7 |
Thôn Phi Nao |
X |
X |
X |
|
35 |
Xã Đam Rông 1 |
9 |
8 |
9 |
2 |
|
|
1 |
Thôn Đạ K'Nàng |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn Đạ Sơn |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn Dơng GLê |
X |
X |
X |
|
|
4 |
Thôn Lăng Tô |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn Pul |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn Păng Dung |
X |
X |
X |
|
|
7 |
Thôn Trung Tâm |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn Thanh Bình |
X |
X |
|
|
|
9 |
Thôn Phi Liêng |
X |
X |
|
|
36 |
Xã Đạ Tẻh 2 |
11 |
1 |
11 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Tôn K’Long |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn 1 |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn 2 |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn 3 |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn 4 |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn 5 |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn 6 |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn 7 |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn 8 |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn 9 |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn 10 |
|
X |
|
|
37 |
Xã Đạ Huoai 2 |
8 |
2 |
8 |
0 |
|
|
1 |
Thôn 1 |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn 2 |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn 3 |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn 4 |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn 5 |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn 6 |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn Lạc Hồng |
X |
X |
|
|
|
8 |
Thôn Bình An |
X |
X |
|
|
38 |
Xã Đạ Huoai 3 |
4 |
4 |
4 |
0 |
|
|
1 |
Thôn 2 |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn 1 |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn 3 |
X |
X |
|
|
|
4 |
Thôn 4 |
X |
X |
|
|
39 |
Xã D'ran |
14 |
5 |
14 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Ha Ma Sing |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn Đường Mới |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn Diom |
X |
X |
|
|
|
4 |
Thôn Lạc Bình |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn Giãn Dân |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn Hòa Bình |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn Lạc Nghiệp |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn Lạc Viên |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn Lạc Quảng |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn Lạc Xuân |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn Càn Rang |
|
X |
|
|
|
12 |
Thôn Lâm Tuyền |
|
X |
|
|
|
13 |
Thôn Phú Thuận |
|
X |
|
|
|
14 |
Thôn Châu Sơn |
|
X |
|
|
40 |
Xã Quảng Lập |
10 |
6 |
10 |
2 |
|
|
1 |
Thôn Quảng Thuận |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn Quảng Lợi |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn Quảng Hiệp |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Hamanhai |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn Pró Ngó |
X |
X |
X |
|
|
6 |
Thôn Krăngọ |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn Hòa Lạc |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn Krăng Chớ |
X |
X |
|
|
|
9 |
Thôn Ka Đê |
X |
X |
|
|
|
10 |
Thôn Ka Đơn |
X |
X |
X |
|
41 |
Xã Lạc Dương |
7 |
7 |
7 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Đạ Sar |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn Yù M'Nang |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn Tiêng Liêng |
X |
X |
|
|
|
4 |
Thôn Đạ Nhim |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn Liêng Bông |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn Đông Mang |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn Đạ Chais |
X |
X |
|
|
42 |
Xã Tà Hine |
12 |
5 |
12 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Đà Giang |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn Đà Lâm |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn Ninh Hải |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Nam Hải |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn Trung Hậu |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn Thịnh Long |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn B'Liang |
X |
X |
|
|
|
8 |
Thôn Phú Cao |
X |
X |
|
|
|
9 |
Thôn Đà An |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn Ma Am |
X |
X |
|
|
|
11 |
Thôn Đà Thọ |
X |
X |
|
|
|
12 |
Thôn Đà R'Giềng |
X |
X |
|
|
43 |
Xã Đinh Trang Thượng |
8 |
8 |
8 |
0 |
|
|
1 |
Thôn 1 |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn 2 |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn 3 |
X |
X |
|
|
|
4 |
Thôn 4 |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn 5 |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn 6 |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn 7 |
X |
X |
|
|
|
8 |
Thôn 8 |
X |
X |
|
|
44 |
Xã Bảo Thuận |
15 |
9 |
15 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Đồng Lạc 2 |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn Đồng Lạc 3 |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn Duệ |
X |
X |
|
|
|
4 |
Thôn Kao Kuil |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn Ka La 2 |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn Đồng Đò |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn Tân Nghĩa |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn Lộc Châu |
X |
X |
|
|
|
9 |
Thôn Gia Bắc |
X |
X |
|
|
|
10 |
Thôn Tân Lạc |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn Đồng Lạc 1 |
|
X |
|
|
|
12 |
Thôn Tân Phú |
|
X |
|
|
|
13 |
Thôn Bảo Tuân |
X |
X |
|
|
|
14 |
Thôn Ka La 1 |
X |
X |
|
|
|
15 |
Thôn Hàng Ùng |
X |
X |
|
|
45 |
Xã Gia Hiệp |
7 |
5 |
7 |
0 |
|
|
1 |
Thôn 4 |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn 5 |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn 1 |
X |
X |
|
|
|
4 |
Thôn 2 |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn 3 |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn 6 |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn 7 |
|
X |
|
|
46 |
Xã Phú Sơn Lâm Hà |
10 |
6 |
10 |
2 |
|
|
1 |
Thôn An Phước |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn Đam Pao |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn Đạ R'Kốh |
X |
X |
|
|
|
4 |
Thôn Đa Nung |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn R'Lơm |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn Đạ Ty |
X |
X |
X |
|
|
7 |
Thôn Preteing |
X |
X |
X |
|
|
8 |
Thôn Bằng Tiên |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn Ngọc Sơn |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn Ngọc Sơn 1 |
|
X |
|
|
47 |
Xã Tân Hà Lâm Hà |
22 |
5 |
22 |
3 |
|
|
1 |
Thôn Tân Lập |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Thôn Đạ Sa |
X |
X |
X |
|
|
3 |
Thôn Đan Phượng |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Liên Trung |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn Thạch Thất |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn Phúc Thọ |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn Tân Đức |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn Phúc Hưng |
X |
X |
|
|
|
9 |
Thôn Đan Hà |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn Phượng Lâm |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn Thống Nhất |
|
X |
|
|
|
12 |
Thôn Hoài Đức |
|
X |
|
|
|
13 |
Thôn Vân Khánh |
|
X |
|
|
|
14 |
Thôn Phú Dương |
|
X |
|
|
|
15 |
Thôn Hải Hà |
|
X |
|
|
|
16 |
Thôn Quế Dương |
|
X |
|
|
|
17 |
Thôn Liên Kết |
|
X |
|
|
|
18 |
Thôn Thạch Hà |
|
X |
|
|
|
19 |
Thôn Sình Công |
X |
X |
|
|
|
20 |
Thôn Liên Hà |
|
X |
|
|
|
21 |
Thôn Liên Hồ |
|
X |
|
|
|
22 |
Thôn Đạ Dâng |
X |
X |
X |
|
48 |
Phường 2 Bảo Lộc |
22 |
3 |
22 |
0 |
|
|
1 |
Tổ dân phố 2 |
|
X |
|
|
|
2 |
Tổ dân phố 6 |
|
X |
|
|
|
3 |
Tổ dân phố 12 |
|
X |
|
|
|
4 |
Tổ dân phố 13 |
|
X |
|
|
|
5 |
Tổ dân phố 21 |
X |
X |
|
|
|
6 |
Tổ dân phố 1 |
|
X |
|
|
|
7 |
Tổ dân phố 3 |
|
X |
|
|
|
8 |
Tổ dân phố 4 |
|
X |
|
|
|
9 |
Tổ dân phố 5 |
|
X |
|
|
|
10 |
Tổ dân phố 7 |
|
X |
|
|
|
11 |
Tổ dân phố 8 |
|
X |
|
|
|
12 |
Tổ dân phố 9 |
|
X |
|
|
|
13 |
Tổ dân phố 10 |
|
X |
|
|
|
14 |
Tổ dân phố 11 |
|
X |
|
|
|
15 |
Tổ dân phố 14 |
|
X |
|
|
|
16 |
Tổ dân phố 15 |
|
X |
|
|
|
17 |
Tổ dân phố 16 |
|
X |
|
|
|
18 |
Tổ dân phố 17 |
|
X |
|
|
|
19 |
Tổ dân phố 18 |
|
X |
|
|
|
20 |
Tổ dân phố 19 |
X |
X |
|
|
|
21 |
Tổ dân phố 20 |
|
X |
|
|
|
22 |
Tổ dân phố 22 |
X |
X |
|
|
49 |
Xã Hải Ninh |
8 |
6 |
5 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Hải Xuân |
X |
|
|
|
|
2 |
Thôn Hải Lạc |
X |
|
|
|
|
3 |
Thôn Hải Thuỷ |
X |
X |
|
|
|
4 |
Thôn An Bình |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn An Lạc |
X |
|
|
|
|
6 |
Thôn An Thạnh |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn Phan Điền |
X |
X |
|
|
|
8 |
Thôn Bình An |
X |
X |
|
|
50 |
Xã Hồng Thái |
4 |
4 |
0 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Cảnh Diễn |
X |
|
|
|
|
2 |
Thôn Phan Thanh |
X |
|
|
|
|
3 |
Thôn Trí Thái |
X |
|
|
|
|
4 |
Thôn Thanh Bình |
X |
|
|
|
51 |
Xã Thuận Hạnh |
10 |
2 |
10 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Thuận Bình |
|
X |
|
|
|
2 |
Bản Đầm Giỏ |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn Thuận Thành |
|
X |
|
|
|
4 |
Bản Đắk Thốt |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn Thuận Tình |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn Thuận Lợi |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn Thuận Hà |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn Thuận Bắc |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn Thuận Hòa |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn Thuận An |
|
X |
|
|
52 |
Xã Nam Dong |
18 |
17 |
18 |
2 |
|
|
1 |
Thôn 14 |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Thôn 15 |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn 16 |
X |
X |
|
|
|
4 |
Bon U Sroong |
X |
X |
X |
|
|
5 |
Thôn 1 |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn 2 |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn 3 |
X |
X |
|
|
|
8 |
Thôn 4 |
X |
X |
|
|
|
9 |
Thôn 5 |
X |
X |
|
|
|
10 |
Thôn 6 |
X |
X |
|
|
|
11 |
Thôn 7 |
X |
X |
|
|
|
12 |
Thôn 8 |
|
X |
|
|
|
13 |
Thôn 9 |
X |
X |
|
|
|
14 |
Thôn 10 |
X |
X |
|
|
|
15 |
Thôn 11 |
X |
X |
|
|
|
16 |
Thôn 12 |
X |
X |
|
|
|
17 |
Thôn 13 |
X |
X |
|
|
|
18 |
Thôn 17 |
X |
X |
|
|
53 |
Xã Đức An |
12 |
4 |
12 |
3 |
|
|
1 |
Thôn 6 |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn 9 |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn 10 |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn 11 |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn Đắk Kual 5 |
|
X |
X |
|
|
6 |
Thôn 1 |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn 5 |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn 7 |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn Đắk Kual |
X |
X |
|
|
|
10 |
Thôn Đắk Tiên |
X |
X |
|
|
|
11 |
Bon Bu Boong |
X |
X |
X |
|
|
12 |
Bon Đắk N'Drung |
X |
X |
X |
|
54 |
Xã Đắk Mil |
16 |
13 |
16 |
1 |
|
|
1 |
Thôn 1 |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn Năm Tầng |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn 2 |
X |
X |
|
|
|
4 |
Thôn 3 |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn 4 |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn 5 |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn 6 |
X |
X |
|
|
|
8 |
Thôn 7 |
X |
X |
|
|
|
9 |
Thôn 8 |
X |
X |
|
|
|
10 |
Bon Đắk R'La |
X |
X |
|
|
|
11 |
Thôn Tân Lập |
X |
X |
|
|
|
12 |
Thôn Cao Lạng |
X |
X |
|
|
|
13 |
Bon Đắk Láp |
X |
X |
|
|
|
14 |
Thôn Nam Định |
|
X |
|
|
|
15 |
Thôn Bắc Sơn |
|
X |
|
|
|
16 |
Bon Đắk Gằn |
X |
X |
X |
|
55 |
Xã Nam Đà |
12 |
4 |
12 |
4 |
|
|
1 |
Thôn Nam Tân |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Thôn Nam Cường |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn Nam Hải |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Nam Phú |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn Nam Hiệp |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn Nam Thuận |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn Nam Thạnh |
|
X |
|
|
|
8 |
Buôn Choah |
X |
X |
X |
|
|
9 |
Thôn Ninh Sơn |
X |
X |
|
|
|
10 |
Thôn Đức Lập |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn Đắk Thành |
|
X |
X |
|
|
12 |
Thôn Đắk Sôr |
X |
X |
X |
|
56 |
Xã Quảng Tín |
22 |
13 |
22 |
4 |
|
|
1 |
Thôn 7 |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn 14 |
|
X |
|
|
|
3 |
Bon Bu Sê Rê |
X |
X |
|
|
|
4 |
Bon Châu Mạ |
X |
X |
X |
|
|
5 |
Thôn 1 |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn 2 |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn 3 |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn 4 |
X |
X |
|
|
|
9 |
Thôn 5 |
X |
X |
|
|
|
10 |
Thôn 6 |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn 8 |
X |
X |
X |
|
|
12 |
Thôn 9 |
|
X |
|
|
|
13 |
Thôn 10 |
X |
X |
|
|
|
14 |
Thôn 11 |
X |
X |
|
|
|
15 |
Thôn 12 |
|
X |
|
|
|
16 |
Thôn 13 |
|
X |
|
|
|
17 |
Thôn 15 |
|
X |
|
|
|
18 |
Thôn 16 |
X |
X |
|
|
|
19 |
Thôn 17 |
|
X |
|
|
|
20 |
Thôn 18 |
X |
X |
|
|
|
21 |
Bon Bu Bir - Đăng K'Liêng |
X |
X |
X |
|
|
22 |
Bon Ol Bu Tung - Bu Đách |
X |
X |
X |
|
57 |
Phường Nam Gia Nghĩa |
11 |
4 |
11 |
0 |
|
|
1 |
Tổ dân phố 2 |
|
X |
|
|
|
2 |
Tổ dân phố Bu Kol |
X |
X |
|
|
|
3 |
Tổ dân phố Đắk R'Tíh |
X |
X |
|
|
|
4 |
Tổ dân phố Đắk R'Moan |
X |
X |
|
|
|
5 |
Tổ dân phố 1 |
|
X |
|
|
|
6 |
Tổ dân phố 3 |
|
X |
|
|
|
7 |
Tổ dân phố 4 |
|
X |
|
|
|
8 |
Tổ dân phố 5 |
|
X |
|
|
|
9 |
Tổ dân phố 6 |
X |
X |
|
|
|
10 |
Tổ dân phố 7 |
|
X |
|
|
|
11 |
Tổ dân phố 8 |
|
X |
|
|
58 |
Phường Đông Gia Nghĩa |
10 |
7 |
10 |
1 |
|
|
1 |
Tổ dân phố Đắk Nông |
|
X |
|
|
|
2 |
Tổ dân phố Gia Nghĩa |
|
X |
|
|
|
3 |
Tổ dân phố Nam Rạ |
X |
X |
|
|
|
4 |
Tổ dân phố Quảng Đức |
X |
X |
|
|
|
5 |
Tổ dân phố Nghĩa Trung |
|
X |
|
|
|
6 |
Tổ dân phố S'Rê Ú |
X |
X |
|
|
|
7 |
Tổ dân phố Đắk Tân |
X |
X |
X |
|
|
8 |
Tổ dân phố Đắk Nia |
X |
X |
|
|
|
9 |
Tổ dân phố Nghĩa Thuận |
X |
X |
|
|
|
10 |
Tổ dân phố Cây Xoài |
X |
X |
|
|
59 |
Phường Bắc Gia Nghĩa |
15 |
6 |
15 |
2 |
|
|
1 |
Tổ dân phố Ting Wêl Đăng |
X |
X |
|
|
|
2 |
Tổ dân phố Kon Hao |
X |
X |
|
|
|
3 |
Tổ dân phố 7 Nghĩa Đức |
|
X |
|
|
|
4 |
Tổ dân phố 1 Nghĩa Thành |
|
X |
|
|
|
5 |
Tổ dân phố 2 Nghĩa Thành |
|
X |
|
|
|
6 |
Tổ dân phố 3 Nghĩa Thành |
|
X |
|
|
|
7 |
Tổ dân phố 4 Nghĩa Thành |
|
X |
|
|
|
8 |
Tổ dân phố 5 Nghĩa Thành |
|
X |
|
|
|
9 |
Tổ dân phố Quảng Thành |
|
X |
|
|
|
10 |
Tổ dân phố Nghĩa Tín |
X |
X |
|
|
|
11 |
Tổ dân phố 6 Nghĩa Đức |
|
X |
|
|
|
12 |
Tổ dân phố 8 Nghĩa Đức |
|
X |
|
|
|
13 |
Tổ dân phố 9 Đắk Ha |
X |
X |
X |
|
|
14 |
Tổ dân phố 10 Đắk Ha |
X |
X |
|
|
|
15 |
Tổ dân phố 11 Đắk Ha |
X |
X |
X |
|
60 |
Xã Nhân Cơ |
14 |
5 |
14 |
0 |
|
|
1 |
Thôn 11 |
X |
X |
|
|
|
2 |
Bon Bu N'Doh |
X |
X |
|
|
|
3 |
Bon Bu Dấp |
X |
X |
|
|
|
4 |
Bon Pi Nao |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn 1 |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn 2 |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn 3 |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn 4 |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn 5 |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn 6 |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn 7 |
|
X |
|
|
|
12 |
Thôn 8 |
|
X |
|
|
|
13 |
Thôn 9 |
|
X |
|
|
|
14 |
Thôn 10 |
|
X |
|
|
61 |
Xã Bắc Ruộng |
6 |
1 |
6 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Măng Tố |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn 1 |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn 2 |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn 3 |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn 4 |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn 5 |
|
X |
|
|
62 |
Xã Liên Hương |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Lạc Trị |
X |
|
|
|
|
2 |
Thôn Vĩnh Hanh |
X |
|
|
|
63 |
Xã Nghị Đức |
6 |
1 |
6 |
1 |
|
|
1 |
Thôn Tà Pứa |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Thôn 1 |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn 2 |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn 3 |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn Đức Phú 1 |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn Đức Phú 2 |
|
X |
|
|
64 |
Xã Hoài Đức |
10 |
1 |
10 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Đắc Thọ |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn Đức Hạnh |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn Đắc Hạnh |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Đức Tín |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn Tư Tề |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn Đắc Đạo |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn Đắc Bình |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn Đức Tài |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn Võ Đắt |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn Đức Tài 10 |
|
X |
|
|
65 |
Xã Nam Thành |
10 |
0 |
10 |
0 |
|
|
1 |
Thôn 1 |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn 2 |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn 3 |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn 4 |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn 5 |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn 6 |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn 7 |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn 8 |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn 9 |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn 10 |
|
X |
|
|
66 |
Xã Đức Linh |
13 |
0 |
13 |
0 |
|
|
1 |
Thôn 10 |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn 1 |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn 2 |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn 3 |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn 4 |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn 5 |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn 6 |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn 7 |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn 8 |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn 9 |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn 11 |
|
X |
|
|
|
12 |
Thôn 12 |
|
X |
|
|
|
13 |
Thôn 13 |
|
X |
|
|
67 |
Xã Trà Tân |
7 |
1 |
7 |
0 |
|
|
1 |
Thôn 4 |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn 5 |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn Nam Hà |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Đông Tân |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn 1A |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn 3 |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn 1 |
|
X |
|
|
68 |
Xã Tánh Linh |
12 |
5 |
12 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Chăm |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn Trà Cụ |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn Đồng Me |
X |
X |
|
|
|
4 |
Thôn Tân Thành |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn Đức Thuận |
X |
X |
|
|
|
6 |
Biển Lạc |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn Gia An |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn Duy Cần |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn Bình Minh |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn Lạc Hưng |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn Lạc Tánh |
|
X |
|
|
|
12 |
Thôn Lạc thuận |
|
X |
|
|
69 |
Xã Sông Lũy |
5 |
3 |
5 |
1 |
|
|
1 |
Thôn Phan Tiến |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Thôn Hòa Bình |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn Suối Nhuôm |
X |
X |
|
|
|
4 |
Thôn Bình Tân |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn Bình Nghĩa |
|
X |
|
|
70 |
Xã Đắk Wil |
15 |
15 |
15 |
8 |
|
|
1 |
Thôn 9 |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Thôn Cồn Dầu |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn 1 |
X |
X |
|
|
|
4 |
Thôn 2 |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn 3 |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn 4 |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn 5 |
X |
X |
X |
|
|
8 |
Thôn 6 |
X |
X |
X |
|
|
9 |
Thôn 7 |
X |
X |
X |
|
|
10 |
Thôn 8 |
X |
X |
X |
|
|
11 |
Thôn 10 |
X |
X |
X |
|
|
12 |
Buôn Knă |
X |
X |
X |
|
|
13 |
Buôn Trum |
X |
X |
X |
|
|
14 |
Thôn Đoàn Kết |
X |
X |
|
|
|
15 |
Thôn Trung Tâm |
X |
X |
|
|
71 |
Xã Đắk Song |
6 |
4 |
6 |
3 |
|
|
1 |
Thôn Tân Bình |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn Đắk Hòa |
|
X |
|
|
|
3 |
Bon Bu Jri |
X |
X |
X |
|
|
4 |
Bon Rlông |
X |
X |
X |
|
|
5 |
Bon BLân |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn Hà Nam Ninh |
X |
X |
X |
|
72 |
Xã Bảo Lâm 3 |
13 |
10 |
13 |
3 |
|
|
1 |
Thôn Nam Sơn |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Thôn Đạ RLơm |
X |
X |
X |
|
|
3 |
Thôn Sa Pung |
X |
X |
|
|
|
4 |
Thôn Măng Tố |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn Lộc Nam |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn Nam Thành |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn Đoàn Kết |
X |
X |
|
|
|
8 |
Thôn Thành Nam |
X |
X |
X |
|
|
9 |
Thôn Thanh Bình |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn Lộc Thành |
X |
X |
|
|
|
11 |
Thôn Tà Ngào |
X |
X |
|
|
|
12 |
Thôn Linh Sơn |
|
X |
|
|
|
13 |
Thôn Đại Bình |
|
X |
|
|
73 |
Xã Bảo Lâm 5 |
7 |
7 |
7 |
5 |
|
|
1 |
Thôn Lộc Bảo |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Thôn B' Đưng |
X |
X |
X |
|
|
3 |
Thôn B' Sar |
X |
X |
X |
|
|
4 |
Thôn Hăng Ka |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn B' Đăng |
X |
X |
X |
|
|
6 |
Thôn B' Trú |
X |
X |
X |
|
|
7 |
Thôn Lộc Bắc |
X |
X |
|
|
74 |
Xã Đam Rông 2 |
8 |
8 |
8 |
3 |
|
|
1 |
Thôn Liêng Srônh |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Thôn Phi Srônh |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn Nâm Rơ Mai |
X |
X |
X |
|
|
4 |
Thôn Đoàn Kết |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn Bắc Nguyên |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn Liêng Hùng |
X |
X |
X |
|
|
7 |
Thôn Bằng Lăng |
X |
X |
|
|
|
8 |
Thôn Rô Men |
X |
X |
|
|
75 |
Xã Đam Rông 3 |
6 |
3 |
6 |
3 |
|
|
1 |
Thôn Đầm Ròn |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Thôn Dơng Jri |
X |
X |
X |
|
|
3 |
Thôn Phi Có |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Tân Tiến |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn Liên Hương |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn Pang Pế Nâm |
X |
X |
X |
|
76 |
Xã Đam Rông 4 |
8 |
8 |
8 |
8 |
|
|
1 |
Thôn Lán Tranh |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Thôn Đưng K’ Nớ |
X |
X |
X |
|
|
3 |
Thôn Suối Nóng |
X |
X |
X |
|
|
4 |
Thôn Đạ Long |
X |
X |
X |
|
|
5 |
Thôn Đạ Tông |
X |
X |
X |
|
|
6 |
Thôn Mê Ka |
X |
X |
X |
|
|
7 |
Thôn Đạ Kao |
X |
X |
X |
|
|
8 |
Thôn Đạ Nhinh |
X |
X |
X |
|
77 |
Xã Tà Năng |
8 |
8 |
8 |
2 |
|
|
1 |
Thôn Ma Bó |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn Toa Cát |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn Tân Hạ |
X |
X |
X |
|
|
4 |
Thôn Chơ Rung |
X |
X |
X |
|
|
5 |
Thôn Tou Neh |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn Cha Rang Hao |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn Đoàn Kết |
X |
X |
|
|
|
8 |
Thôn Tà Sơn |
X |
X |
|
|
78 |
Xã Sơn Điền |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
1 |
Thôn Jang Pàr |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Thôn Ka Liêng |
X |
X |
X |
|
|
3 |
Thôn Con Sỏ |
X |
X |
X |
|
|
4 |
Thôn Nao Sẻ |
X |
X |
X |
|
|
5 |
Thôn Ka Sá |
X |
X |
X |
|
79 |
Xã Nam Ban Lâm Hà |
17 |
2 |
17 |
1 |
|
|
1 |
Thôn Chi Lăng |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn Mê Linh |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn Gia Lâm |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Phù Đổng |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn Long Biên |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn Quang Trung |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn Thanh Trì |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn Tầm Xá |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn Đông Thanh |
|
X |
|
|
|
10 |
Thôn Ba Đình |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn Thăng Long |
|
X |
|
|
|
12 |
Thôn Đông Anh |
|
X |
|
|
|
13 |
Thôn Hùng Vương |
|
X |
|
|
|
14 |
Thôn Từ Liêm |
|
X |
|
|
|
15 |
Thôn Cill Cus |
X |
X |
X |
|
|
16 |
Thôn Hai Bà Trưng |
|
X |
|
|
|
17 |
Thôn Thực Nghiệm |
X |
X |
|
|
80 |
Xã Nam Hà Lâm Hà |
7 |
4 |
7 |
2 |
|
|
1 |
Thôn Ryông Tô |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Thôn Phi Sour |
X |
X |
X |
|
|
3 |
Thôn Hai Bà Trưng |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Sóc Sơn |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn Hoàn Kiếm |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn Quảng Bằng |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn Liên Hòa |
X |
X |
|
|
81 |
Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
11 |
7 |
11 |
7 |
|
|
1 |
Thôn Tân Hợp |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Thôn Bằng Sơn |
X |
X |
X |
|
|
3 |
Thôn Phúc Hưng |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Phúc Tiến |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn Phúc Lộc |
X |
X |
X |
|
|
6 |
Thôn Lâm Bô |
X |
X |
X |
|
|
7 |
Thôn Đoàn Kết |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn Phi Tô |
X |
X |
X |
|
|
9 |
Thôn Tân Bình |
X |
X |
X |
|
|
10 |
Thôn Tân An |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn Kon Pang |
X |
X |
X |
|
82 |
Xã La Dạ |
5 |
3 |
5 |
2 |
|
|
1 |
Thôn Nam Sơn |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Thôn Đa Mi 1 |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn La Ngà |
X |
X |
X |
|
|
4 |
Thôn Đaguri |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn Đa Mi 2 |
|
X |
|
|
83 |
Xã Hàm Thạnh |
6 |
3 |
6 |
3 |
|
|
1 |
Thôn Ba Bàu |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn Hàm Cần 3 |
X |
X |
X |
|
|
3 |
Thôn Mỹ Thạnh |
X |
X |
X |
|
|
4 |
Thôn Hàm Cần |
X |
X |
X |
|
|
5 |
Thôn Dân Cường |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn Dân Thuận |
|
X |
|
|
84 |
Xã Phan Sơn |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
|
1 |
Thôn Kai Ya-Ya Mâu |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Thôn Ka Lúc-Dốc Đá |
X |
X |
X |
|
|
3 |
Thôn Ka Lon |
X |
X |
X |
|
85 |
Xã Đắk Sắk |
15 |
7 |
15 |
2 |
|
|
1 |
Thôn Phương Trạch |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn Thổ Hoàng 1 |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn Thổ Hoàng 2 |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Xuân Lộc |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn Tân Bình |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn Xuân Tình |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn Đắk Xô |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn Hoà Phong |
|
X |
|
|
|
9 |
Bon Đắk Sắk |
X |
X |
X |
|
|
10 |
Bon Đắk Mâm |
X |
X |
X |
|
|
11 |
Thôn Long Sơn |
X |
X |
|
|
|
12 |
Thôn Đắk Thanh |
X |
X |
|
|
|
13 |
Thôn Nam Xuân |
X |
X |
|
|
|
14 |
Thôn Thanh Sơn |
X |
X |
|
|
|
15 |
Thôn Đắk Sơn |
X |
X |
|
|
86 |
Xã Tà Đùng |
8 |
8 |
8 |
8 |
|
|
1 |
Thôn Đắk Nang 1 |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Thôn Đắk Nang 2 |
X |
X |
X |
|
|
3 |
Thôn Đắk R'Măng 1 |
X |
X |
X |
|
|
4 |
Thôn Đắk R'Măng 2 |
X |
X |
X |
|
|
5 |
Thôn Đắk R'Măng 3 |
X |
X |
X |
|
|
6 |
Thôn Đắk R'Măng 4 |
X |
X |
X |
|
|
7 |
Thôn Đắk Som 1 |
X |
X |
X |
|
|
8 |
Thôn Đắk Som 2 |
X |
X |
X |
|
87 |
Xã Quảng Trực |
11 |
11 |
11 |
11 |
|
|
1 |
Bon Bu Prăng 1 |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Bon Bu Prăng 2 |
X |
X |
X |
|
|
3 |
Bon Bu Nung |
X |
X |
X |
|
|
4 |
Bon Bu Gia |
X |
X |
X |
|
|
5 |
Bon Bu Krăk |
X |
X |
X |
|
|
6 |
Bon Bu Dăr |
X |
X |
X |
|
|
7 |
Bon Đăk Huýt |
X |
X |
X |
|
|
8 |
Bon Bu Sóp |
X |
X |
X |
|
|
9 |
Bon Bu Lum |
X |
X |
X |
|
|
10 |
Bon Bu Prăng 1A |
X |
X |
X |
|
|
11 |
Bon Bu Prăng 2A |
X |
X |
X |
|
88 |
Xã Quảng Tân |
15 |
14 |
15 |
12 |
|
|
1 |
Thôn Tân Bình |
X |
X |
|
|
|
2 |
Bon Điêng Đu |
X |
X |
X |
|
|
3 |
Bản Đoàn Kết |
X |
X |
X |
|
|
4 |
Thôn Đắk K'Rung |
X |
X |
X |
|
|
5 |
Thôn Đắk Mrê |
X |
X |
X |
|
|
6 |
Thôn Tân Tiến |
|
X |
|
|
|
7 |
Bon Đắk N'Jút |
X |
X |
X |
|
|
8 |
Thôn 1 |
X |
X |
|
|
|
9 |
Bon Bu NDrong |
X |
X |
X |
|
|
10 |
Bon Ja Lú |
X |
X |
X |
|
|
11 |
Bon Jâng Kriêng |
X |
X |
X |
|
|
12 |
Bon PhiLơTe 1 |
X |
X |
X |
|
|
13 |
Bon PhiLơTe |
X |
X |
X |
|
|
14 |
Bản Giang Châu |
X |
X |
X |
|
|
15 |
Bản Tân Lập |
X |
X |
X |
|
89 |
Xã Trường Xuân |
11 |
7 |
11 |
8 |
|
|
1 |
Bon Păng Sim |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Bon Njang Bơ |
X |
X |
X |
|
|
3 |
Bon Ding Plei |
X |
X |
X |
|
|
4 |
Thôn 1 |
|
X |
|
|
|
5 |
Thôn 2 |
|
X |
|
|
|
6 |
Thôn 3 |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn 4 |
|
X |
X |
|
|
8 |
Bản Đắk Lép |
X |
X |
X |
|
|
9 |
Bon Ta Mung |
X |
X |
X |
|
|
10 |
Bon Jâng Play |
X |
X |
X |
|
|
11 |
Bon Bu Pah |
X |
X |
X |
|
90 |
Xã Tuy Đức |
18 |
12 |
18 |
12 |
|
|
1 |
Bon N'Trang Lơng |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Thôn Quảng Tâm |
X |
X |
X |
|
|
3 |
Thôn Tuy Đức |
|
X |
|
|
|
4 |
Bon Bu N' Đơr B |
X |
X |
X |
|
|
5 |
Bon Bu Dơng |
X |
X |
X |
|
|
6 |
Bon Bu Kóh |
X |
X |
X |
|
|
7 |
Bon Me Ra |
X |
X |
X |
|
|
8 |
Bon Bu Boong |
X |
X |
X |
|
|
9 |
Bon Bu Đách |
X |
X |
X |
|
|
10 |
Thôn 1 |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn 2 |
|
X |
|
|
|
12 |
Thôn 5 |
|
X |
|
|
|
13 |
Thôn 7 |
|
X |
|
|
|
14 |
Thôn Đoàn Kết |
|
X |
|
|
|
15 |
Bon Bu MBlanh |
X |
X |
X |
|
|
16 |
Bon Đắk R'Tíh |
X |
X |
X |
|
|
17 |
Bon Bu MBlanh - Ja Lú |
X |
X |
X |
|
|
18 |
Bon Đắk Búk So |
X |
X |
X |
|
91 |
Xã Quảng Hòa |
6 |
6 |
6 |
6 |
|
|
1 |
Thôn 1 |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Thôn 4 |
X |
X |
X |
|
|
3 |
Thôn 2 |
X |
X |
X |
|
|
4 |
Thôn 3 |
X |
X |
X |
|
|
5 |
Thôn 5 |
X |
X |
X |
|
|
6 |
Thôn 6 |
X |
X |
X |
|
92 |
Xã Nâm Nung |
7 |
7 |
7 |
2 |
|
|
1 |
Thôn Tân Lập |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn Quảng Hà |
X |
X |
|
|
|
3 |
Bon Đắk Prí |
X |
X |
X |
|
|
4 |
Thôn Nam Ninh |
X |
X |
|
|
|
5 |
Bon Yốk Ju |
X |
X |
|
|
|
6 |
Bon Ja Răh |
X |
X |
X |
|
|
7 |
Bon Rcập |
X |
X |
|
|
93 |
Xã Quảng Sơn |
7 |
7 |
7 |
4 |
|
|
1 |
Bon R'Bút |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Bon N'Doh |
X |
X |
|
|
|
3 |
Bon N'Ting |
X |
X |
|
|
|
4 |
Bon Sa Nar |
X |
X |
X |
|
|
5 |
Bon Rlong Phe |
X |
X |
|
|
|
6 |
Thôn Đắk Snao |
X |
X |
X |
|
|
7 |
Thôn Sơn Hà |
X |
X |
X |
|
94 |
Xã Quảng Khê |
10 |
8 |
10 |
2 |
|
|
1 |
Bon Phi Mur |
X |
X |
|
|
|
2 |
Bon Ka Nur |
X |
X |
|
|
|
3 |
Bon Ka La Dạ |
|
X |
|
|
|
4 |
Bon Sa Ú Dru |
X |
X |
|
|
|
5 |
Bon Ka La Dơng |
X |
X |
|
|
|
6 |
Bon Ka La Yu |
X |
X |
|
|
|
7 |
Thôn Đắk Lang |
|
X |
|
|
|
8 |
Bon B' Dơng |
X |
X |
|
|
|
9 |
Bon Đắk Plao |
X |
X |
X |
|
|
10 |
Thôn 5 |
X |
X |
X |
|
95 |
Xã Quảng Phú |
11 |
7 |
11 |
7 |
|
|
1 |
Thôn Phú Vinh |
X |
X |
X |
|
|
2 |
Thôn Phú Thuận |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn Phú Thịnh |
X |
X |
X |
|
|
4 |
Bon Choih |
X |
X |
X |
|
|
5 |
Thôn Phú Sơn |
X |
X |
X |
|
|
6 |
Thôn Phú Lợi |
X |
X |
X |
|
|
7 |
Thôn Phú Xuân |
X |
X |
X |
|
|
8 |
Thôn Phú Hưng |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn Đắk Nang |
X |
X |
X |
|
|
10 |
Thôn Duy Xuyên |
|
X |
|
|
|
11 |
Thôn Đức Xuyên |
|
X |
|
|
96 |
Xã Krông Nô |
10 |
7 |
10 |
3 |
|
|
1 |
Thôn Exa Nô |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn Đắk Drô |
|
X |
|
|
|
3 |
Thôn Đắk Mâm |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Đắk Vượng |
|
X |
|
|
|
5 |
Bon Yôk Rlinh |
X |
X |
X |
|
|
6 |
Thôn Giang Cách |
X |
X |
|
|
|
7 |
Bon Ol |
X |
X |
|
|
|
8 |
Buôn K62 |
X |
X |
X |
|
|
9 |
Thôn Đắk Lưu |
X |
X |
X |
|
|
10 |
Thôn Tân Thành |
X |
X |
|
|
97 |
Xã Đồng Kho |
9 |
3 |
9 |
2 |
|
|
1 |
Thôn Đồng Kho 1 |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn Đa Mi |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn Đức Bình 1 |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Đức Bình 2 |
X |
X |
X |
|
|
5 |
Thôn La Ngâu |
X |
X |
X |
|
|
6 |
Thôn Đồng Kho 2 |
|
X |
|
|
|
7 |
Thôn Đồng Kho 3 |
|
X |
|
|
|
8 |
Thôn Huy Khiêm 1 |
|
X |
|
|
|
9 |
Thôn Huy Khiêm 2 |
|
X |
|
|
98 |
Xã Tuy Phong |
4 |
3 |
3 |
1 |
|
|
1 |
Thôn 1 |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn 2 |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn Tuy Tịnh 2 |
X |
|
|
|
|
4 |
Thôn Phan Dũng |
X |
X |
X |
|
99 |
Xã Đông Giang |
3 |
3 |
3 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Nam Giang |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn Trung Lâm |
X |
X |
|
|
|
3 |
Thôn Đông Tiến |
X |
X |
|
|
100 |
Xã Suối Kiết |
5 |
2 |
4 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Bà Tá |
|
X |
|
|
|
2 |
Thôn Gia Huynh |
X |
|
|
|
|
3 |
Thôn Kinh Tế |
|
X |
|
|
|
4 |
Thôn Sông Dinh |
X |
X |
|
|
|
5 |
Thôn Suối Mơ |
|
X |
|
|
101 |
Xã Sơn Mỹ |
1 |
1 |
0 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Phò Trì |
X |
|
|
|
102 |
Xã Hàm Tân |
1 |
1 |
0 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Đông Hòa |
X |
|
|
|
103 |
Xã Lương Sơn |
2 |
2 |
2 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Tân Sơn |
X |
X |
|
|
|
2 |
Thôn Tân Bình |
X |
X |
|
|
104 |
Xã Tân Thành |
1 |
1 |
0 |
0 |
|
|
1 |
Thôn Hiệp Phước |
X |
|
|
|
105 |
Xã Tân Lập |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
1 |
Thôn Tân Quang |
X |
X |
X |
DANH SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III
(Kèm theo Quyết định số 4362/QĐ-UBND ngày 27/8/2026 của UBND tỉnh Lâm Đồng)
|
TT |
Tên xã, phường, đặc khu |
Xã |
Xã thuộc khu vực I, II, III |
Số thôn DTTS&MN |
Ghi chú (Bổ sung xã KV III do đáp ứng điều kiện sau sắp xếp thôn) |
||
|
DTTS |
MN |
Tổng số thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
|||
|
1 |
2 |
|
|
|
3 |
6 |
|
|
I |
TỔNG CHUNG: |
72 |
97 |
100 |
1.145 |
172 |
|
|
1 |
Thôn vùng DTTS&MN nằm ngoài xã khu vực I, II, III |
|
|
|
6 |
1 |
|
|
2 |
Xã khu vực 1: |
17 |
29 |
30 |
453 |
1 |
|
|
3 |
Xã khu vực 2: |
26 |
37 |
39 |
411 |
32 |
|
|
4 |
Xã khu vực 3: |
29 |
31 |
31 |
275 |
138 |
|
|
II |
CHI TIẾT: |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Bảo Lâm 1 |
X |
X |
I |
20 |
0 |
|
|
2 |
Xã Bảo Lâm 2 |
|
X |
I |
12 |
0 |
|
|
3 |
Xã Đạ Tẻh |
X |
X |
I |
18 |
0 |
|
|
4 |
Xã Đạ Tẻh 3 |
X |
X |
I |
9 |
0 |
|
|
5 |
Xã Đạ Huoai |
|
X |
I |
13 |
0 |
|
|
6 |
Xã Đơn Dương |
X |
X |
I |
16 |
0 |
|
|
7 |
Xã Ka Đô |
X |
X |
I |
10 |
0 |
|
|
8 |
Xã Đức Trọng |
X |
X |
I |
24 |
0 |
|
|
9 |
Xã Tân Hội |
X |
X |
I |
10 |
0 |
|
|
10 |
Xã Hiệp Thạnh |
X |
X |
I |
9 |
0 |
|
|
11 |
Xã Ninh Gia |
X |
X |
I |
7 |
0 |
|
|
12 |
Xã Di Linh |
X |
X |
I |
23 |
0 |
|
|
13 |
Xã Hòa Ninh |
X |
X |
I |
17 |
0 |
|
|
14 |
Xã Hòa Bắc |
|
X |
I |
9 |
0 |
|
|
15 |
Xã Đinh Văn Lâm Hà |
X |
X |
I |
18 |
0 |
|
|
16 |
Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
|
X |
I |
37 |
0 |
|
|
17 |
Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
|
X |
I |
17 |
0 |
|
|
18 |
Phường Lang Biang - Đà Lạt |
X |
X |
I |
14 |
0 |
|
|
19 |
Phường Cam Ly - Đà Lạt |
|
X |
I |
16 |
0 |
|
|
20 |
Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
|
X |
I |
12 |
0 |
|
|
21 |
Phường 1 Bảo Lộc |
|
X |
I |
21 |
0 |
|
|
22 |
Phường 3 Bảo Lộc |
|
X |
I |
18 |
0 |
|
|
23 |
Phường B'Lao |
|
X |
I |
23 |
0 |
|
|
24 |
Xã Bắc Bình |
X |
|
I |
2 |
0 |
|
|
25 |
Xã Đức Lập |
|
X |
I |
20 |
1 |
|
|
26 |
Xã Thuận An |
X |
X |
I |
12 |
0 |
|
|
27 |
Xã Kiến Đức |
|
X |
I |
17 |
0 |
|
|
28 |
Xã Cư Jút |
X |
X |
I |
20 |
0 |
|
|
29 |
Xã Hàm Thuận Bắc |
X |
X |
I |
6 |
0 |
|
|
30 |
Xã Hàm Thuận |
|
X |
I |
3 |
0 |
|
|
31 |
Xã Bảo Lâm 4 |
X |
X |
II |
7 |
2 |
|
|
32 |
Xã Cát Tiên |
|
X |
II |
8 |
0 |
|
|
33 |
Xã Cát Tiên 2 |
X |
X |
II |
7 |
0 |
|
|
34 |
Xã Cát Tiên 3 |
X |
X |
II |
7 |
2 |
|
|
35 |
Xã Đam Rông 1 |
X |
X |
II |
9 |
2 |
|
|
36 |
Xã Đạ Tẻh 2 |
|
X |
II |
11 |
0 |
|
|
37 |
Xã Đạ Huoai 2 |
X |
X |
II |
8 |
0 |
|
|
38 |
Xã Đạ Huoai 3 |
X |
X |
II |
4 |
0 |
|
|
39 |
Xã D'ran |
X |
X |
II |
14 |
0 |
|
|
40 |
Xã Quảng Lập |
X |
X |
II |
10 |
2 |
|
|
41 |
Xã Lạc Dương |
X |
X |
II |
7 |
0 |
|
|
42 |
Xã Tà Hine |
X |
X |
II |
12 |
0 |
|
|
43 |
Xã Đinh Trang Thượng |
X |
X |
II |
8 |
0 |
|
|
44 |
Xã Bảo Thuận |
X |
X |
II |
15 |
0 |
|
|
45 |
Xã Gia Hiệp |
X |
X |
II |
7 |
0 |
|
|
46 |
Xã Phú Sơn Lâm Hà |
X |
X |
II |
10 |
2 |
|
|
47 |
Xã Tân Hà Lâm Hà |
|
X |
II |
22 |
3 |
|
|
48 |
Phường 2 Bảo Lộc |
|
X |
II |
22 |
0 |
|
|
49 |
Xã Hải Ninh |
X |
X |
II |
8 |
0 |
|
|
50 |
Xã Hồng Thái |
X |
|
II |
4 |
0 |
|
|
51 |
Xã Thuận Hạnh |
|
X |
II |
10 |
0 |
|
|
52 |
Xã Nam Dong |
X |
X |
II |
18 |
2 |
|
|
53 |
Xã Đức An |
|
X |
II |
12 |
3 |
|
|
54 |
Xã Đắk Mil |
X |
X |
II |
16 |
1 |
|
|
55 |
Xã Nam Đà |
X |
X |
II |
12 |
4 |
|
|
56 |
Xã Quảng Tín |
X |
X |
II |
22 |
4 |
|
|
57 |
Phường Nam Gia Nghĩa |
|
X |
II |
11 |
0 |
|
|
58 |
Phường Đông Gia Nghĩa |
X |
X |
II |
10 |
1 |
|
|
59 |
Phường Bắc Gia Nghĩa |
X |
X |
II |
15 |
2 |
|
|
60 |
Xã Nhân Cơ |
X |
X |
II |
14 |
0 |
|
|
61 |
Xã Bắc Ruộng |
|
X |
II |
6 |
0 |
|
|
62 |
Xã Liên Hương |
X |
|
II |
2 |
0 |
|
|
63 |
Xã Nghị Đức |
|
X |
II |
6 |
1 |
|
|
64 |
Xã Hoài Đức |
|
X |
II |
10 |
0 |
|
|
65 |
Xã Nam Thành |
|
X |
II |
10 |
0 |
|
|
66 |
Xã Đức Linh |
|
X |
II |
13 |
0 |
|
|
67 |
Xã Trà Tân |
|
X |
II |
7 |
0 |
|
|
68 |
Xã Tánh Linh |
X |
X |
II |
12 |
0 |
|
|
69 |
Xã Sông Lũy |
X |
X |
II |
5 |
1 |
|
|
70 |
Xã Đắk Wil |
X |
X |
III |
15 |
8 |
X |
|
71 |
Xã Đắk Song |
X |
X |
III |
6 |
3 |
X |
|
72 |
Xã Bảo Lâm 3 |
X |
X |
III |
13 |
3 |
|
|
73 |
Xã Bảo Lâm 5 |
X |
X |
III |
7 |
5 |
|
|
74 |
Xã Đam Rông 2 |
X |
X |
III |
8 |
3 |
|
|
75 |
Xã Đam Rông 3 |
X |
X |
III |
6 |
3 |
|
|
76 |
Xã Đam Rông 4 |
X |
X |
III |
8 |
8 |
|
|
77 |
Xã Tà Năng |
X |
X |
III |
8 |
2 |
|
|
78 |
Xã Sơn Điền |
X |
X |
III |
5 |
5 |
|
|
79 |
Xã Nam Ban Lâm Hà |
|
X |
III |
17 |
1 |
|
|
80 |
Xã Nam Hà Lâm Hà |
X |
X |
III |
7 |
2 |
|
|
81 |
Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
X |
X |
III |
11 |
7 |
|
|
82 |
Xã La Dạ |
X |
X |
III |
5 |
2 |
|
|
83 |
Xã Hàm Thạnh |
X |
X |
III |
6 |
3 |
|
|
84 |
Xã Phan Sơn |
X |
X |
III |
3 |
3 |
|
|
85 |
Xã Đắk Sắk |
X |
X |
III |
15 |
2 |
|
|
86 |
Xã Tà Đùng |
X |
X |
III |
8 |
8 |
|
|
87 |
Xã Quảng Trực |
X |
X |
III |
11 |
11 |
|
|
88 |
Xã Quảng Tân |
X |
X |
III |
15 |
12 |
|
|
89 |
Xã Trường Xuân |
X |
X |
III |
11 |
8 |
|
|
90 |
Xã Tuy Đức |
X |
X |
III |
18 |
12 |
|
|
91 |
Xã Quảng Hòa |
X |
X |
III |
6 |
6 |
|
|
92 |
Xã Nâm Nung |
X |
X |
III |
7 |
2 |
|
|
93 |
Xã Quảng Sơn |
X |
X |
III |
7 |
4 |
|
|
94 |
Xã Quảng Khê |
X |
X |
III |
10 |
2 |
|
|
95 |
Xã Quảng Phú |
X |
X |
III |
11 |
7 |
|
|
96 |
Xã Krông Nô |
X |
X |
III |
10 |
3 |
|
|
97 |
Xã Đồng Kho |
X |
X |
III |
9 |
2 |
|
|
98 |
Xã Tuy Phong |
X |
X |
III |
4 |
1 |
|
|
99 |
Xã Đông Giang |
X |
X |
III |
3 |
0 |
|
|
100 |
Xã Suối Kiết |
|
X |
III |
5 |
0 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh