Quyết định 4262-QĐ/BTCTW năm 2025 về Danh mục vị trí việc làm công chức của tổ chức Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam do Ban Tổ chức Trung ương ban hành
| Số hiệu | 4262-QĐ/BTCTW |
| Ngày ban hành | 31/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 31/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Ban Tổ chức Trung ương |
| Người ký | Nguyễn Quang Dương |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
BAN CHẤP HÀNH
TRUNG ƯƠNG |
ĐẢNG CỘNG SẢN
VIỆT NAM |
|
Số 4262 - QĐ/BTCTW |
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
BAN HÀNH DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA TỔ CHỨC HỘI LIÊN HIỆP PHỤ NỮ VIỆT NAM
-----
- Căn cứ Kết luận số 210-KL/TW, ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII về tiếp tục xây dựng, hoàn thiện tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị trong thời gian tới;
- Căn cứ Quyết định số 304-QĐ/TW, ngày 10/6/2025 của Bộ Chính trị về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy Cơ quan Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Căn cứ Quy định số 301-QĐ/TW, ngày 09/6/2025 của Ban Bí thư về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy Cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp xã;
- Căn cứ Quyết định số 216-QĐ/TW, ngày 28 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của Ban Tổ chức Trung ương;
- Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức - Điều lệ,
TRƯỞNG BAN TỔ CHỨC TRUNG ƯƠNG
QUYẾT ĐỊNH
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Trung ương Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam, ban thường vụ các tỉnh ủy, thành ủy trực thuộc Trung ương và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
|
|
K/T TRƯỞNG BAN |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM
CÔNG CHỨC CỦA TỔ CHỨC HỘI LIÊN HIỆP PHỤ NỮ VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4262-QĐ/BTCTW, ngày 31 tháng 12
năm 2025)
|
TT |
Tên vị trí việc làm |
Ghi chú |
|
|
|
I- Vị trí việc làm thuộc nhóm lãnh đạo, quản lý và trợ lý, thư ký |
11 |
|
|
|
1. Vị trí việc làm thuộc nhóm lãnh đạo, quản lý |
10 |
|
|
|
Ở Trung ương |
04 |
|
|
1 |
Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam |
|
|
|
2 |
Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam |
|
|
|
3 |
Trưởng Ban Công tác Phụ nữ |
|
|
|
4 |
Phó trưởng Ban Công tác Phụ nữ |
|
|
|
|
Ở tỉnh, thành phố (cấp tỉnh) |
04 |
|
|
5 |
Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ cấp tỉnh |
|
|
|
6 |
Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ cấp tỉnh |
|
|
|
7 |
Trưởng ban |
|
|
|
8 |
Phó Trưởng ban |
|
|
|
|
Ở xã, phường, đặc khu (cấp xã) |
02 |
|
|
9 |
Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ cấp xã |
|
|
|
10 |
Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ cấp xã |
Kiêm nhiệm |
|
|
|
2. Vị trí việc làm trợ lý, thư ký |
|
|
|
1 |
Thư ký |
Thực hiện theo Quy định số 30-QĐ/TW, ngày 19/8/2021 của Bộ Chính trị |
|
|
|
|||
|
|
|||
|
|
|||
|
|
|||
|
|
17 |
|
|
|
|
1. Ở Trung ương |
11 |
|
|
1 |
Chuyên viên cao cấp về Công tác Hội phụ nữ |
|
|
|
2 |
Chuyên viên chính về Công tác Hội phụ nữ |
|
|
|
3 |
Chuyên viên về Công tác Hội phụ nữ |
|
|
|
4 |
Chuyên viên chính về chuyển đổi số |
|
|
|
5 |
Chuyên viên về chuyển đổi số |
|
|
|
6 |
Kế toán trưởng |
|
|
|
7 |
Kế toán viên |
|
|
|
8 |
Văn thư viên chính |
|
|
|
9 |
Văn thư viên |
|
|
|
10 |
Chuyên viên về lưu trữ |
|
|
|
11 |
Thủ quỹ |
|
|
|
|
2. Ở tỉnh, thành phố (cấp tỉnh) |
06 |
|
|
12 |
Chuyên viên chính về Công tác Hội phụ nữ |
|
|
|
13 |
Chuyên viên về Công tác Hội phụ nữ |
|
|
|
14 |
Kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán (nếu có) |
|
|
|
15 |
Kế toán viên |
|
|
|
16 |
Văn thư, lưu trữ |
|
|
|
17 |
Thủ quỹ |
|
|
Tổng số vị trí việc làm: 28
-----
|
BAN CHẤP HÀNH
TRUNG ƯƠNG |
ĐẢNG CỘNG SẢN
VIỆT NAM |
|
Số 4262 - QĐ/BTCTW |
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
BAN HÀNH DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA TỔ CHỨC HỘI LIÊN HIỆP PHỤ NỮ VIỆT NAM
-----
- Căn cứ Kết luận số 210-KL/TW, ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII về tiếp tục xây dựng, hoàn thiện tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị trong thời gian tới;
- Căn cứ Quyết định số 304-QĐ/TW, ngày 10/6/2025 của Bộ Chính trị về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy Cơ quan Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Căn cứ Quy định số 301-QĐ/TW, ngày 09/6/2025 của Ban Bí thư về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy Cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp xã;
- Căn cứ Quyết định số 216-QĐ/TW, ngày 28 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của Ban Tổ chức Trung ương;
- Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức - Điều lệ,
TRƯỞNG BAN TỔ CHỨC TRUNG ƯƠNG
QUYẾT ĐỊNH
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Trung ương Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam, ban thường vụ các tỉnh ủy, thành ủy trực thuộc Trung ương và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
|
|
K/T TRƯỞNG BAN |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM
CÔNG CHỨC CỦA TỔ CHỨC HỘI LIÊN HIỆP PHỤ NỮ VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4262-QĐ/BTCTW, ngày 31 tháng 12
năm 2025)
|
TT |
Tên vị trí việc làm |
Ghi chú |
|
|
|
I- Vị trí việc làm thuộc nhóm lãnh đạo, quản lý và trợ lý, thư ký |
11 |
|
|
|
1. Vị trí việc làm thuộc nhóm lãnh đạo, quản lý |
10 |
|
|
|
Ở Trung ương |
04 |
|
|
1 |
Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam |
|
|
|
2 |
Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam |
|
|
|
3 |
Trưởng Ban Công tác Phụ nữ |
|
|
|
4 |
Phó trưởng Ban Công tác Phụ nữ |
|
|
|
|
Ở tỉnh, thành phố (cấp tỉnh) |
04 |
|
|
5 |
Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ cấp tỉnh |
|
|
|
6 |
Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ cấp tỉnh |
|
|
|
7 |
Trưởng ban |
|
|
|
8 |
Phó Trưởng ban |
|
|
|
|
Ở xã, phường, đặc khu (cấp xã) |
02 |
|
|
9 |
Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ cấp xã |
|
|
|
10 |
Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ cấp xã |
Kiêm nhiệm |
|
|
|
2. Vị trí việc làm trợ lý, thư ký |
|
|
|
1 |
Thư ký |
Thực hiện theo Quy định số 30-QĐ/TW, ngày 19/8/2021 của Bộ Chính trị |
|
|
|
|||
|
|
|||
|
|
|||
|
|
|||
|
|
17 |
|
|
|
|
1. Ở Trung ương |
11 |
|
|
1 |
Chuyên viên cao cấp về Công tác Hội phụ nữ |
|
|
|
2 |
Chuyên viên chính về Công tác Hội phụ nữ |
|
|
|
3 |
Chuyên viên về Công tác Hội phụ nữ |
|
|
|
4 |
Chuyên viên chính về chuyển đổi số |
|
|
|
5 |
Chuyên viên về chuyển đổi số |
|
|
|
6 |
Kế toán trưởng |
|
|
|
7 |
Kế toán viên |
|
|
|
8 |
Văn thư viên chính |
|
|
|
9 |
Văn thư viên |
|
|
|
10 |
Chuyên viên về lưu trữ |
|
|
|
11 |
Thủ quỹ |
|
|
|
|
2. Ở tỉnh, thành phố (cấp tỉnh) |
06 |
|
|
12 |
Chuyên viên chính về Công tác Hội phụ nữ |
|
|
|
13 |
Chuyên viên về Công tác Hội phụ nữ |
|
|
|
14 |
Kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán (nếu có) |
|
|
|
15 |
Kế toán viên |
|
|
|
16 |
Văn thư, lưu trữ |
|
|
|
17 |
Thủ quỹ |
|
|
Tổng số vị trí việc làm: 28
-----
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh