Quyết định 422/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính quy định tại Nghị định 374/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Việc làm về Bảo hiểm thất nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 422/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 05/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Y Ngọc |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 422/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 05 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 107/QĐ-BNV ngày 22/01/2026 của Bộ Nội vụ về công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 82/TTr-SNV ngày 04 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC được quy định tại Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC mới ban hành, bị bãi bỏ tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nội vụ
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của từng TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở, niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
c) Gửi nội dung cụ thể của TTHC được công bố đến Sở Khoa học và Công nghệ để cập nhật lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và gửi Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để theo dõi, kiểm soát nội dung thực hiện.
d) Thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng, thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC và đăng tải công khai dữ liệu nội dung cụ thể của từng TTHC được công bố lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ ĐƯỢC
QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 374/2025/NĐ-CP NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2025 CỦA CHÍNH PHỦ
QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT VIỆC LÀM VỀ BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số: 422/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 422/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 05 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 107/QĐ-BNV ngày 22/01/2026 của Bộ Nội vụ về công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 82/TTr-SNV ngày 04 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC được quy định tại Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC mới ban hành, bị bãi bỏ tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nội vụ
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của từng TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở, niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
c) Gửi nội dung cụ thể của TTHC được công bố đến Sở Khoa học và Công nghệ để cập nhật lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và gửi Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để theo dõi, kiểm soát nội dung thực hiện.
d) Thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng, thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC và đăng tải công khai dữ liệu nội dung cụ thể của từng TTHC được công bố lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ ĐƯỢC
QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 374/2025/NĐ-CP NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2025 CỦA CHÍNH PHỦ
QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT VIỆC LÀM VỀ BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số: 422/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
01 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
Trong thời gian 03 ngày làm việc ghi trong phiếu hẹn |
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả trực tiếp tại bộ phận một cửa của: 1. Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Quảng Ngãi: Lô 4L, đường Tôn Đức Thắng, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi. 2. Văn phòng đại diện phía Nam: 08 Phạm Văn Đồng, xã Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. 3. Chi nhánh Tây Quảng Ngãi: 01 Nguyễn Thị Định, phường Đắk Cấm, tỉnh Quảng Ngãi. - Qua dịch vụ bưu chính. - Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Không |
- Luật Việc làm ngày 16/6/2025. - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. - Nghị định số 352/NĐ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ quy định một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm. |
|
02 |
Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả trực tiếp tại bộ phận một cửa của: 1. Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Quảng Ngãi: Lô 4L, đường Tôn Đức Thắng, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi. 2. Văn phòng đại diện phía Nam: 08 Phạm Văn Đồng, xã Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. 3. Chi nhánh Tây Quảng Ngãi: 01 Nguyễn Thị Định, phường Đắk Cấm, tỉnh Quảng Ngãi. - Qua dịch vụ bưu chính. - Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Không |
- Luật Việc làm ngày 16/6/2025. - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
03 |
Hưởng trợ cấp thất nghiệp |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Không |
||
|
04 |
Thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm |
Không quy định thời gian |
Không |
||
|
05 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
02 ngày làm việc kể từ ngày người lao động không thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng theo quy định |
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả trực tiếp tại bộ phận một cửa của: 1. Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Quảng Ngãi: Lô 4L, đường Tôn Đức Thắng, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi. 2. Văn phòng đại diện phía Nam: 08 Phạm Văn Đồng, xã Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. 3. Chi nhánh Tây Quảng Ngãi: 01 Nguyễn Thị Định, phường Đắk Cấm, tỉnh Quảng Ngãi. - Qua dịch vụ bưu chính. - Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Không |
- Luật Việc làm ngày 16/6/2025. - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
06 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
02 ngày làm việc kể từ ngày người lao động tiếp tục thực hiện thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng theo quy định |
Không |
||
|
07 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Không quy định thời gian |
Không |
||
|
08 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động |
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả trực tiếp tại bộ phận một cửa của: 1. Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Quảng Ngãi: Lô 4L, đường Tôn Đức Thắng, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi. 2. Văn phòng đại diện phía Nam: 08 Phạm Văn Đồng, xã Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. 3. Chi nhánh Tây Quảng Ngãi: 01 Nguyễn Thị Định, phường Đắk Cấm, tỉnh Quảng Ngãi. - Qua dịch vụ bưu chính. - Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Không |
- Luật Việc làm ngày 16/6/2025. - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
09 |
Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bòi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của người sử dụng lao động theo quy định |
Không |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
01 |
2.000888.H48 |
Tham gia bảo hiểm thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 Quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
02 |
1.001978.000.00.00.H48 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|
|
03 |
1.014320.H48 |
||
|
04 |
1.001973.000.00.00.H48 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|
|
05 |
1.014322.H48 |
||
|
06 |
1.001966.000.00.00.H48 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|
|
07 |
1.014323.H48 |
||
|
08 |
2.001953.000.00.00.H48 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|
|
09 |
1.014327.H48 |
||
|
10 |
2.000178.000.00.00.H48 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) |
|
|
11 |
1.000401.000.00.00.H48 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) |
|
|
12 |
2.000839.000.00.00.H48 |
Giải quyết hỗ trợ học nghề |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 Quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
13 |
2.000148.000.00.00.H48 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
|
|
14 |
1.000362.000.00.00.H48 |
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm |
|
|
15 |
1.014321.H48 |
||
|
16 |
1.001881.000.00.00.H48 |
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
|
|
17 |
1.014326.H48 |
Liên thông chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi-chuyển đến) |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUY ĐỊNH
TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 374/2025/NĐ-CP NGÀY 30 THÁNG 12 NĂM 2025 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH
CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT VIỆC LÀM VỀ BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số: 422/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận, hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số: 04 Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ).
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Phiếu hẹn trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số: 04 Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ”.
+ Viên chức của Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Quảng Ngãi làm việc tại Bộ phận Một cửa viết tắt là “Viên chức tại Bộ phận một cửa”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3…”.
1. Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm
Thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc ghi trong phiếu hẹn.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nhận hồ sơ |
- Tư vấn, hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân. - Viên chức tại Bộ phận Một cửa. |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ; Mẫu số: 01, 01a Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ. Mẫu số: 01 Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ. - Cổng DVC quốc gia được cập nhật. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Bộ phận tư vấn, giới thiệu việc làm. |
Viên chức tại Bộ phận Một cửa, hoặc Bộ phận tư vấn, giới thiệu việc làm. |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số: 01, 01a Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ. Mẫu số: 01 Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo Phòng. |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Tư vấn viên về giới thiệu việc làm tham chiếu dữ liệu “việc làm trống” đang lưu trữ trong phần mềm tại đơn vị, chọn công việc phù hợp với khả năng và nguyện vọng của người lao động để thực hiện tư vấn và giới thiệu việc làm cho người lao động. |
Tư vấn viên. |
1,5 ngày làm việc |
Hồ sơ. |
|
B5: Thẩm tra hồ sơ |
Sau khi người lao động đồng ý với công việc được tư vấn, Tư vấn viên ban hành Phiếu giới thiệu việc làm cho người lao động theo Mẫu số: 01a Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ; Và Mẫu số: 01 Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ. |
Tư vấn viên. |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu giới thiệu việc làm. |
|
B6: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Dịch vụ công quốc gia. |
- Tổ chức, cá nhân. - Viên chức tại Bộ phận Một cửa. |
Trong giờ hành chính |
Phiếu giới thiệu việc làm. |
2. Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề
Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hỗ trợ đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa, lưu trữ hồ sơ điện tử. - Nhận Hồ sơ trực tuyến từ Cổng dịch vụ công quốc gia |
- Tổ chức, cá nhân. - Viên chức tại Bộ phận Một cửa. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 02 Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ. - Hồ sơ. - Cổng DVC quốc gia được cập nhật dữ liệu. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Bộ phận thẩm định hồ sơ của Phòng Bảo hiểm thất nghiệp. |
Viên chức tại Bộ phận Một cửa, hoặc Bộ phận tư vấn, giới thiệu việc làm. |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo Phòng |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ. |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ, dự thảo quyết định Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề, Thông báo về việc không được Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên |
08 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo quyết định Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề, theo Mẫu 05 Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ. - Dự thảo Thông báo về việc không được Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề Mẫu 06 Nghị định số 374/2025/NĐ- CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ. |
|
B5: Thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Bảo hiểm thất nghiệp thẩm tra, trình Giám đốc Trung tâm. |
- Lãnh đạo Phòng. - Giám đốc Trung tâm. |
1,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo quyết định. - Dự thảo Thông báo. |
|
B6: Trình duyệt hồ sơ |
Giám đốc Trung tâm xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ Quyết định về việc Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề hoặc văn bản trả lời người lao động đối với trường hợp người lao động không đủ điều kiện để được Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề theo quy định. |
- Giám đốc Trung tâm. - Lãnh đạo Sở. |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Quyết định. |
|
B7: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ sơ Quyết định về việc Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề hoặc văn bản trả lời người lao động đối với trường hợp người lao động không đủ điều kiện để được Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề theo quy định. |
Lãnh đạo Sở |
1,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Quyết định. |
|
B8: Phát hành và chuyển hồ sơ |
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho công chức tại Bộ phận Một cửa của Bảo hiểm xã hội và Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh. |
- Văn thư Sở. - Công chức, viên chức tại Bộ phận Một cửa của Bảo hiểm xã hội và Trung tâm Dịch vụ việc làm. |
01 ngày làm việc |
Quyết định. |
|
B9: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04 Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Dịch vụ công quốc gia. |
- Tổ chức, cá nhân. - Viên chức tại Bộ phận Một cửa |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại phiếu hẹn trả kết quả Mẫu số 04 Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ. - Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền). - Quyết định. |
Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh: 13 ngày làm việc; Sở Nội vụ: 02 ngày làm việc).
- Đối với hồ sơ nộp trực tiếp:Trường hợp người lao động không đến nhận, hoặc không ủy quyền cho người khác đến nhận quyết định về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp và không thông báo bằng văn bản với Trung tâm Dịch vụ việc làm thì được coi như không có nhu cầu hưởng trợ cấp thất nghiệp, trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày người lao động hết hạn nhận quyết định về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp Trung tâm Dịch vụ việc làm trình Sở Nội vụ ban hành quyết định về việc hủy quyết định về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp.
- Trường hợp người lao động không đến nhận tiền trợ cấp thất nghiệp và không thông báo bằng văn bản với cơ quan bảo hiểm xã hội sau thời hạn 03 tháng kể từ ngày người lao động hết thời hạn hưởng trợ cấp thất nghiệp theo quyết định và 07 ngày làm việc sau thời hạn nêu trên, cơ quan Bảo hiểm xã hội thông báo với Trung tâm dịch vụ việc làm về việc người lao động không đến nhận tiền trợ cấp thất nghiệp, trong thời hạn 10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được thông báo của Bảo hiểm xã hội) Trung tâm dịch vụ việc làm trình Sở Nội vụ ký quyết định về việc bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động theo quy định.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nhận hồ sơ |
* Trường hợp trực tiếp: - Tư vấn, hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. * Trường hợp trực tuyến, trên Cổng DVCQG: - Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ đầu vào, nếu không đủ điều kiện Trung tâm có thông báo từ chối vì không đủ điều kiện hưởng. Nếu đủ điều kiện thực hiện giải quyết theo quy trình. |
- Tổ chức, cá nhân. - Viên chức tại Bộ phận Một cửa |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số: 01 Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ. - Mẫu số: 04, 10 Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ. - Hồ sơ giấy (nhận trực tiếp) - Hồ sơ điện tử từ Cổng DVC quốc gia cập nhật dữ liệu dùng chung. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (bản giấy, hoặc bản điện tử) về Bộ phận thẩm định hồ sơ của Phòng Bảo hiểm thất nghiệp. |
Viên chức tại Bộ phận Một cửa |
04 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết. - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo Phòng |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ. |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ, dự thảo quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp, Thông báo về việc không được hưởng trợ cấp thất nghiệp theo Mẫu 12, 08 của Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ. |
Chuyên viên |
08 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp. - Dự thảo Thông báo về việc không được hưởng trợ cấp thất nghiệp. |
|
B5: Thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Bảo hiểm thất nghiệp xem xét, trình Giám đốc Trung tâm |
- Lãnh đạo Phòng. - Giám đốc Trung tâm. |
1,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ; - Dự thảo quyết định. - Dự thảo Thông báo. |
|
B6: Trình duyệt hồ sơ |
Giám đốc Trung tâm xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ, ký số Quyết định về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp cho người lao động. |
- Giám đốc Trung tâm. - Giám đốc Sở. |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Quyết định. |
|
B7: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ sơ, Quyết định về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động. |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Quyết định. |
|
B8: Phát hành và chuyển hồ sơ |
- Văn thư Sở vào Số văn bản, đóng dấu, phát hành và lưu trữ theo quy định. - Chuyển kết quả giải quyết cho cơ quan Bảo hiểm xã hội; Bộ phận Một cửa của Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh. |
- Văn thư Sở. - Công chức tại Bộ phận Một cửa BHXH và Trung tâm DVVL. |
01 ngày làm việc |
Quyết định |
|
B9: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số: 4 Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ; - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng theo quy định. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Dịch vụ công quốc gia. |
- Tổ chức, cá nhân. - Viên chức tại Bộ phận Một cửa. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại phiếu hẹn trả kết quả Mẫu số: 4 Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ. - Thu văn bản ủy quyền (nếu có ủy quyền). - Quyết định. |
|
|
- Đối với hồ sơ nộp trực tiếp: trường hợp người lao động không đến nhận kết quả theo phiếu hẹn, thì trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày người lao động không đến nhận quyết định về hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|||
|
B10: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên bộ phận một cửa xử lý hồ sơ và chuyển cho bộ phận thẩm định xem xét dự thảo Quyết định về việc hủy quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên |
03 ngày làm việc |
Hồ sơ. |
|
B11: Thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Bảo hiểm thất nghiệp xem xét, trình Giám đốc Trung tâm |
- Lãnh đạo Phòng. - Giám đốc Trung tâm. |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo quyết định. |
|
B12: Trình duyệt hồ sơ |
Giám đốc Trung tâm xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ Quyết định về việc hủy quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp |
- Giám đốc Trung tâm. - Lãnh đạo Sở. |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Quyết định. |
|
B13: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ sơ Quyết định về việc hủy quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Quyết định. |
|
B14: Phát hành và chuyển hồ sơ |
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho công chức tại Bộ phận Một cửa của Bảo hiểm xã hội, Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh. |
- Văn thư Sở. - Công chức tại Bộ phận Một cửa của Trung tâm |
01 ngày làm việc |
Quyết định |
|
B15: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số: 4 Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Dịch vụ công quốc gia. |
- Tổ chức, cá nhân. - Viên chức tại Bộ phận Một cửa. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại phiếu phiếu hen trả kết quả Mẫu số: 4 Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng theo quy định. - Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền). - Quyết định. |
|
|
- 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bảo hiểm xã hội đối với trường hợp người lao động không đến nhận tiền trợ cấp thất nghiệp và không thông báo bằng văn bản với cơ quan bảo hiểm xã hội (sau thời hạn 03 tháng kể từ ngày người lao động hết thời hạn hưởng) theo quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|||
|
B16: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ và dự thảo quyết định về bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động. |
Chuyên viên |
5,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo quyết định. |
|
B17: Thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Bảo hiểm thất nghiệp xem xét, trình Giám đốc Trung tâm. |
- Lãnh đạo Phòng; - Giám đốc Trung tâm. |
1,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo quyết định. |
|
B18: Trình duyệt hồ sơ |
Giám đốc Trung tâm xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ Quyết định về việc hủy quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp. |
- Giám đốc Trung tâm; - Lãnh đạo Sở. |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Quyết định. |
|
B19: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ sơ Quyết định về việc hủy quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp. |
Lãnh đạo Sở. |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Quyết định. |
|
B20: Phát hành và chuyển hồ sơ |
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Bộ phận Một cửa của cơ quan Bảo hiểm xã hội và Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh. |
- Văn thư Sở. - Công chức, viên chức tại Bộ phận Một cửa của BHXH và Trung tâm DVVL. |
01 ngày làm việc |
Quyết định |
|
B21: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua dịch vụ bưu chính. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Dịch vụ công quốc gia. |
- Tổ chức, cá nhân. - Viên chức tại Bộ phận Một cửa. |
Trong giờ hành chính |
Quyết định. |
4. Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng
Thời gian thực hiện: Không quy định.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Tiếp nhận nội dung thông báo về tình trạng việc làm của người lao động |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống quản lý hồ sơ hưởng trợ cấp thất nghiệp của Trung tâm. |
- Tổ chức, cá nhân. - Viên chức tại Bộ phận Một cửa |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 24 Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ; - Nếu có việc làm theo Mẫu số 17 Nghị định số 374/2025/NĐ- CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ. - Hồ sơ. - Cổng DVC quốc gia được cập nhật dữ liệu. |
|
B2: Xác nhận thông báo về tình trạng việc làm |
2a) Trường hợp người lao động chưa có việc làm: Ký xác nhận vào Phụ lục Thông tin về việc thông báo tìm kiếm việc làm hằng tháng được ban hành kèm theo Mẫu số 12 Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ. |
Viên chức tại Bộ phận Một cửa, bộ phận thẩm định hồ sơ. |
Trong giờ hành chính |
- Phụ lục Thông tin về việc thông báo tìm kiếm việc làm hằng tháng được ban hành kèm theo Mẫu 12 Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ. - Hồ sơ. |
|
|
2b) Trường hợp người lao động đã có việc làm Mẫu số 17 Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ thì thực hiện chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp. |
|||
5. Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp
Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc kể từ ngày người lao động không đến thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng theo quy định.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra, rà soát hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân. - Viên chức tại Bộ phận Một cửa |
03 giờ làm việc |
- Mẫu số 24 Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ. - Hồ sơ. - Cổng DVC quốc gia được cập nhật dữ liệu. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Bộ phận thẩm định của Phòng Bảo hiểm thất nghiệp dự thảo Quyết định tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp. |
Viên chức Bộ phận thẩm định Phòng Bảo hiểm thất nghiệp. |
03 giờ làm việc |
- Mẫu số 15 Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ. - Hồ sơ. |
|
B3: Thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Bảo hiểm thất nghiệp xem xét, trình Giám đốc Trung tâm. |
- Lãnh đạo Phòng. - Giám đốc Trung tâm. |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo quyết định. |
|
B4: Trình duyệt hồ sơ |
Giám đốc Trung tâm xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ Quyết định về việc tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp. |
- Giám đốc Trung tâm. - Lãnh đạo Sở. |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Quyết định. |
|
B5: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ sơ Quyết định về việc tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp. |
Lãnh đạo Sở. |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Quyết định. |
|
B6: Phát hành và chuyển hồ sơ |
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho công chức tại Bộ phận Một cửa của Bảo hiểm xã hội và Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh. |
- Văn thư Sở; - Công chức tại Bộ phận Một cửa của Bảo hiểm xã hội và Trung tâm |
03 giờ làm việc |
Quyết định |
|
B7: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua dịch vụ bưu chính. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Dịch vụ công quốc gia. |
- Tổ chức, cá nhân. - Viên chức tại Bộ phận Một cửa |
Trong giờ hành chính |
Quyết định. |
6. Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp
Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân. - Viên chức tại Bộ phận Một cửa. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 24 Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ. - Hồ sơ. - Cổng DVC quốc gia được cập nhật dữ liệu. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Bộ phận thẩm định hồ sơ của Phòng Bảo hiểm thất nghiệp. |
Viên chức tại Bộ phận Một cửa, bộ phận thẩm định hồ sơ. |
05 giờ làm việc |
- Hồ sơ; Mẫu số 16 Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ. |
|
B3: Phân công xử lý |
- Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo Phòng |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ, dự thảo quyết định tiếp tục hưởng theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên |
03 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B5: Thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Bảo hiểm thất nghiệp xem xét, trình Giám đốc Trung tâm. |
- Lãnh đạo Phòng. - Giám đốc Trung tâm. |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo quyết định. |
|
B6: Trình duyệt hồ sơ |
Giám đốc Trung tâm xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ Quyết định về việc tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp. |
- Giám đốc Trung tâm. - Lãnh đạo Sở. |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Quyết định. |
|
B7: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ sơ Quyết định về việc tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Lãnh đạo Sở. |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Quyết định. |
|
B8: Phát hành và chuyển hồ sơ |
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho công chức tại Bộ phận Một cửa của Bảo hiểm xã hội và Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh. |
- Văn thư Sở. - Công chức tại Bộ phận Một cửa của Trung tâm. |
02 giờ làm việc |
Quyết định |
|
B9: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua dịch vụ bưu chính. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Dịch vụ công quốc gia. |
- Tổ chức, cá nhân. - Viên chức tại Bộ phận Một cửa. |
Trong giờ hành chính |
Quyết định. |
7. Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp
Thời gian thực hiện: không quy định thời gian.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nhận, rà soát hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Rà soát hồ sơ. |
- Tổ chức, cá nhân. - Viên chức tại Bộ phận Một cửa. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 17 Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ. - Rà soát Hồ sơ phát hiện thuộc trường hợp chấm dứt hưởng theo quy định tại Điều 53 của Luật Việc làm. - Cổng DVC quốc gia được cập nhật dữ liệu. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Bộ phận thẩm định hồ sơ của Phòng Bảo hiểm thất nghiệp. |
Chuyên viên tại Bộ phận Một cửa, Chi nhánh. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 17 Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo Phòng |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ. |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ dự thảo quyết định theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ. - Dự thảo quyết định theo Mẫu số 18 Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ. |
|
B5: Thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Bảo hiểm thất nghiệp xem xét, trình Giám đốc Trung tâm. |
- Lãnh đạo Phòng. - Giám đốc Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ. - Dự thảo quyết định. |
|
B6: Trình duyệt hồ sơ |
Giám đốc Trung tâm xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ Quyết định về việc chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp. |
- Giám đốc Trung tâm. - Lãnh đạo Sở. |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ. - Quyết định. |
|
B7: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ sơ Quyết định về việc chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp. |
Lãnh đạo Sở. |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ. - Quyết định. |
|
B8: Phát hành và chuyển hồ sơ |
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho công chức tại Bộ phận Một cửa của Bảo hiểm xã hội và Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh. |
- Văn thư Sở. - Công chức tại Bộ phận Một cửa của Bảo hiểm xã hội và Trung tâm Dịch vụ việc làm. |
Trong giờ hành chính |
Quyết định. |
|
B9: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua dịch vụ bưu chính. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Dịch vụ công quốc gia. |
- Tổ chức, cá nhân. - Viên chức tại Bộ phận Một cửa. |
Trong giờ hành chính |
- Quyết định. |
8. Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp
Thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân. - Viên chức tại Bộ phận Một cửa. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 19 Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ; - Hồ sơ. - Cổng DVC quốc gia được cập nhật dữ liệu. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Bộ phận thẩm định hồ sơ của Phòng Bảo hiểm thất nghiệp. |
Viên chức tại Bộ phận Một cửa, Bộ phận thẩm định hồ sơ. |
03 giờ làm việc |
- Mẫu số 19 Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ; - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo Phòng |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản chấm dứt chi trả trợ cấp thất nghiệp, Giấy giới thiệu chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp; hoặc văn bản tiếp tục thực hiện chi trả trợ cấp thất nghiệp. |
Chuyên viên |
1,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy giới thiệu chuyển nơi hưởng trợ cấp thất Mẫu số 21 Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ; - Văn bản dừng chi trả trợ cấp thất nghiệp Mẫu số 20 Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ; - Văn bản tiếp tục thực hiện chi trả trợ cấp thất nghiệp, Mẫu số 22 Nghị định số 374/2025/NĐ- CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ. |
|
B5: Thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Bảo hiểm thất nghiệp xem xét, trình Giám đốc Trung tâm. |
- Lãnh đạo Phòng. - Giám đốc Trung tâm. |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo quyết định. |
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Giám đốc Trung tâm xem xét, ký duyệt hồ sơ, Giấy giới thiệu chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp và văn bản thông báo Bảo hiểm xã hội cấp tỉnh nơi người lao động chuyển đi dừng việc chi trả trợ cấp thất nghiệp, hoặc văn bản tiếp tục thực hiện chi trả trợ cấp thất nghiệp. |
Giám đốc Trung tâm |
03 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy giới thiệu, văn bản. |
|
B7: Phát hành và chuyển hồ sơ |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho công chức tại Bộ phận Một cửa của Bảo hiểm xã hội tỉnh Trung tâm và Bảo hiểm xã hội tỉnh. |
- Văn thư; - Công chức, viên chức tại Bộ phận Một cửa của Trung tâm và và Bảo hiểm xã hội tỉnh. |
02 giờ làm việc |
Giấy giới thiệu, văn bản. |
|
B8: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Dịch vụ công quốc gia. |
- Tổ chức, cá nhân. - Viên chức tại Bộ phận Một cửa. |
Trong giờ hành chính |
- Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền). - Giấy giới thiệu, văn bản. |
Thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Nhận hồ sơ, dữ liệu từ Cổng dịch vụ công quốc gia. |
- Tổ chức, cá nhân. - Viên chức tại Bộ phận Một cửa. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 26 Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ. - Hồ sơ điện tử trên cổng DVC. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Bộ phận thẩm định hồ sơ của Phòng Bảo hiểm thất nghiệp. |
Viên chức tại Bộ phận Một cửa |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo Phòng |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ. |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ, dự thảo quyết định “Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động”; Thông báo về việc không được “Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động” theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên |
11 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo quyết định Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động, theo Mẫu số 27 Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ. - Dự thảo Thông báo về việc không được Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động Mẫu số 28 Nghị định số 374/2025/NĐ- CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ. |
|
B5: Thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Bảo hiểm thất nghiệp xem xét, trình Giám đốc Trung tâm. |
- Lãnh đạo Phòng. - Giám đốc Trung tâm. |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo quyết định. - Dự thảo Thông báo. |
|
B6: Trình duyệt hồ sơ |
Giám đốc Trung tâm xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ Quyết định về việc “Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động”, hoặc văn bản trả lời đối với trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để được “Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động” theo quy định. |
- Giám đốc Trung tâm. - Lãnh đạo Sở. |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Quyết định. |
|
B7: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ sơ Quyết định về việc “Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động”, hoặc văn bản trả lời đối với trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để được “Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động” theo quy định. |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Quyết định. |
|
B8: Phát hành và chuyển hồ sơ |
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho công chức tại Bộ phận Một cửa của Trung tâm Dịch vụ việc làm và Bảo hiểm xã hội tỉnh. |
- Văn thư Sở. - Công chức tại Bộ phận Một cửa của Trung tâm và Bảo hiểm xã hội tỉnh. |
01 ngày làm việc |
Quyết định |
|
B9: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Dịch vụ công quốc gia. |
- Tổ chức, cá nhân. - Viên chức tại Bộ phận Một cửa. |
Trong giờ hành chính |
Quyết định. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh