Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1539/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Gia Lai

Số hiệu 1539/QĐ-UBND
Ngày ban hành 02/04/2026
Ngày có hiệu lực 02/04/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Gia Lai
Người ký Lâm Hải Giang
Lĩnh vực Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1539/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 02 tháng 4 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 346/QĐ-BNV ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung liên quan đến người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam lĩnh vực việc làm thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 208/TTr-SNV ngày 27 tháng 3 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ theo Quyết định số 346/QĐ-BNV ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 2513/QĐ-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ.

Điều 3. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thiết lập cấu hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Nội vụ;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tài chính;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, NC, PVHCC(KSTT).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Hải Giang

 

DANH MỤC

06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số: 1539/QĐ-UBND ngày 02/04/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC

Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI

Mức độ DVC trực tuyến

Phí, lệ phí (nếu có)

Nội dung sửa đổi, bổ sung

Căn cứ pháp lý

TTHC liên thông

TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính

Mã TTHC

Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 346/QĐ-BNV ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ

1

Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

1.014196.H21

- 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định trong trường hợp cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động;

- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trong trường hợp không cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động.

- Trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.

- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.

-

Toàn trình

-

- Thành phần hồ sơ;

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC.

- Bộ Luật lao động năm 2019;

- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ;

- Quyết định số 41/2025/QĐ- UBND ngày 04/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

-

x

2

Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

1.014197.H21

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.

Trường hợp không cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

- Trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.

- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.

-

Toàn trình

-

Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC.

- Bộ Luật lao động năm 2019;

- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ;

- Quyết định số 41/2025/QĐ- UBND ngày 04/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

-

x

3

Gia hạn giấy

xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

1.014198.H21

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.

Trường hợp không cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

- Trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.

- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.

-

Toàn trình

-

- Thành phần hồ sơ;

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC.

- Bộ Luật lao động năm 2019;

- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ;

- Quyết định số 41/2025/QĐ- UBND ngày 04/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

-

x

4

Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

1.014199.H21

- 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định trong trường hợp chấp thuận nhu cầu và cấp giấy phép lao động;

- 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trong trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài hoặc không cấp giấy phép lao động.

- Trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.

- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.

-

Toàn trình

Tổ chức trên địa bàn tỉnh Gia trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến và trực tiếp: 400.000 đồng/giấy phép.

(Thu lệ phí tại thời điểm nhận kết quả)

- Thành phần hồ sơ;

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC.

- Bộ Luật lao động năm 2019;

- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ;

- Quyết định số 41/2025/QĐ- UBND ngày 04/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh;

- Nghị quyết số 09/2025/NQ- HĐND ngày 27/10/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

-

x

5

Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

1.014200.H21

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.

- Trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.

- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.

-

Toàn trình

Tổ chức trên địa bàn tỉnh Gia trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến và trực tiếp: 300.000 đồng/giấy phép.

(Thu lệ phí tại thời điểm nhận kết quả)

Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC.

- Bộ Luật lao động năm 2019;

- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ;

- Quyết định số 41/2025/QĐ- UBND ngày 04/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh;

- Nghị quyết số 09/2025/NQ- HĐND ngày 27/10/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

-

x

6

Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

1.014201.H21

- 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.

- 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trong trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài hoặc không cấp giấy phép lao động.

- Trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.

- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.

-

Toàn trình

Tổ chức trên địa bàn tỉnh Gia trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến và trực tiếp: 200.000 đồng/giấy phép. (Thu lệ phí tại thời điểm nhận kết quả)

- Thành phần hồ sơ;

- Thời hạn giải quyết;

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC.

- Bộ Luật lao động năm 2019;

- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ;

- Quyết định số 41/2025/QĐ- UBND ngày 04/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh;

- Nghị quyết số 09/2025/NQ- HĐND ngày 27/10/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

-

x

Tổng cộng: 06 TTHC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...