Quyết định 55/QĐ-BXD năm 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng
| Số hiệu | 55/QĐ-BXD |
| Ngày ban hành | 15/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Xây dựng |
| Người ký | Nguyễn Xuân Sang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giao thông - Vận tải |
|
BỘ
XÂY DỰNG |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 55/QĐ-BXD |
Hà Nội, ngày 15 tháng 01 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026; kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, các nội dung công bố trước đây đối với các thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa được quy định tại Quyết định này hết hiệu lực.
Riêng việc bãi bỏ thủ tục hành chính Cho phép phương tiện thủy nội địa vào/rời cảng biển (trừ phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB) có hiệu lực kể từ ngày Thông tư quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa được Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành và có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 55/QĐ-BXD ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐÔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Cơ quan thực hiện |
|
A. |
Thủ tục hành chính do cơ quan trung ương giải quyết |
|||
|
1. |
1.001889 |
Thỏa thuận vị trí, thông số kỹ thuật chi tiết cảng biển, bến cảng, cầu cảng, luồng hàng hải |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
2. |
1.004276 |
Phê duyệt phương án bảo đảm an toàn hàng hải |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam/Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa |
|
|
3. |
1.004166 |
Công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi |
Bộ Xây dựng/Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
|
4. |
1.004147 |
Công bố đóng cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi |
Bộ Xây dựng |
|
|
5. |
1.004291 |
Công bố thông báo hàng hải về thiết lập mới báo hiệu hàng hải |
Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa |
|
|
6. |
1.004106 |
Công bố thông báo hàng hải định kỳ về các thông số kỹ thuật của luồng hàng hải, vùng nước trước cầu cảng và các khu nước, vùng nước đối với luồng hàng hải chuyên dùng, vùng nước trước cầu cảng và khu chuyển tải chuyên dùng được công bố định kỳ |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa |
|
7. |
1.004077 |
Công bố thông báo hàng hải lần đầu về các thông số kỹ thuật của luồng hàng hải, vùng nước trước cầu cảng và các khu nước, vùng nước sau khi xây dựng, nạo vét duy tu, cải tạo, nâng cấp |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
|
8. |
1.004058 |
Công bố thông báo hàng hải về khu vực thi công công trình trên biển hoặc trên luồng hàng hải |
Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa |
|
|
9. |
1.004066 |
Công bố thông báo hàng hải về công trình ngầm, công trình vượt qua luồng hàng hải |
Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa |
|
|
10. |
1.002490 |
Giao tuyến dẫn tàu |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
11. |
1.002656 |
Cấp Giấy phép tạm thời cho tàu biển mang cờ quốc tịch Việt Nam |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, các Chi cục Hàng hải và Đường thủy, Cảng vụ hàng hải thực hiện nhiệm vụ đăng ký tàu biển theo ủy quyền của Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam. |
|
|
12. |
1.000274 |
Đăng ký nội dung thay đổi thông tin ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, các Chi cục Hàng hải và Đường thủy, Cảng vụ hàng hải thực hiện nhiệm vụ đăng ký tàu biển theo ủy quyền của Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam. |
|
|
13. |
1.002771 |
Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Cảng vụ hàng hải, Cảng vụ đường thủy nội địa, Sở Xây dựng, Cảng vụ đường thủy nội địa hoặc đơn vị quản lý đường thủy nội địa trực thuộc Sở Xây dựng |
|
|
14. |
1.004850 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
15. |
1.005115 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận phù hợp về tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải |
Chi cục Hàng hải và Đường thủy |
|
|
16. |
3.000188 |
Chấp thuận hoạt động khảo sát, thăm dò, xây dựng công trình, thiết lập vành đai an toàn của công trình hoặc các hoạt động khác trên tuyến hàng hải trong lãnh hải Việt Nam |
Bộ Xây dựng |
|
|
17. |
2.002623 |
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét luồng hàng hải, đường thủy nội địa quốc gia |
Bộ Xây dựng |
|
|
B |
Thủ tục hành chính do địa phương giải quyết |
|||
|
1. |
1.013466 |
Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2. |
1.013467 |
Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động |
Sở Xây dựng |
|
|
3. |
1.013468 |
Chấm dứt hoạt động tàu lặn |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
4. |
1.001223 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
5. |
2.001998 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
6. |
2.002001 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
7. |
1.000940 |
Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
8. |
1.007949 |
Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
9. |
1.000892 |
Phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
10. |
2.000378 |
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
11. |
2.002624 |
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
12. |
2.002625 |
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
13. |
2.001802 |
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên văn bản QPPL quy định nội dung bãi bỏ |
Cơ quan thực hiện |
|
1. |
1.002763 |
Chấp thuận đặt tên tàu biển |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, các Chi cục Hàng hải và Đường thủy, Cảng vụ hàng hải thực hiện nhiệm vụ đăng ký tàu biển theo ủy quyền của Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam. |
|
2. |
1.004142 |
Công bố đóng bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
|
3. |
1.004134 |
Đề nghị thiết lập kết cấu hạ tầng cảng biển tạm thời |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
|
4. |
1.002236 |
Gia hạn hoạt động của kết cấu hạ tầng cảng biển tạm thời |
Bộ Xây dựng, Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
|
5. |
1.002249 |
Đưa báo hiệu hàng hải vào sử dụng |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Cảng vụ Hàng hải |
|
|
6. |
1.003391 |
Cho phép phương tiện thủy nội địa vào cảng biển (trừ phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB) |
Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa |
|
|
7. |
1.003286 |
Cho phép phương tiện thủy nội địa rời cảng biển (trừ phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB) |
Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa |
|
|
8. |
1.001810 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khai thác cảng biển |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
|
9. |
1.001830 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khai thác cảng biển |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Cơ quan giải quyết TTHC |
|
Danh mục TTHC nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực xây dựng (Nhóm A) |
||||
|
1 |
5.002555 |
Đánh giá, phân loại cảng biển |
Nghị định số 14/2026/NĐ- CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ quy định Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
Thủ tướng chính phủ |
|
2 |
5.002544 |
Lấy ý kiến về nội dung trong quy hoạch có ảnh hưởng đến phạm vi bảo vệ công trình hàng hải |
Bộ Xây dựng |
|
|
BỘ
XÂY DỰNG |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 55/QĐ-BXD |
Hà Nội, ngày 15 tháng 01 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026; kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, các nội dung công bố trước đây đối với các thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa được quy định tại Quyết định này hết hiệu lực.
Riêng việc bãi bỏ thủ tục hành chính Cho phép phương tiện thủy nội địa vào/rời cảng biển (trừ phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB) có hiệu lực kể từ ngày Thông tư quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa được Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành và có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 55/QĐ-BXD ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐÔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Cơ quan thực hiện |
|
A. |
Thủ tục hành chính do cơ quan trung ương giải quyết |
|||
|
1. |
1.001889 |
Thỏa thuận vị trí, thông số kỹ thuật chi tiết cảng biển, bến cảng, cầu cảng, luồng hàng hải |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
2. |
1.004276 |
Phê duyệt phương án bảo đảm an toàn hàng hải |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam/Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa |
|
|
3. |
1.004166 |
Công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi |
Bộ Xây dựng/Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
|
4. |
1.004147 |
Công bố đóng cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi |
Bộ Xây dựng |
|
|
5. |
1.004291 |
Công bố thông báo hàng hải về thiết lập mới báo hiệu hàng hải |
Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa |
|
|
6. |
1.004106 |
Công bố thông báo hàng hải định kỳ về các thông số kỹ thuật của luồng hàng hải, vùng nước trước cầu cảng và các khu nước, vùng nước đối với luồng hàng hải chuyên dùng, vùng nước trước cầu cảng và khu chuyển tải chuyên dùng được công bố định kỳ |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa |
|
7. |
1.004077 |
Công bố thông báo hàng hải lần đầu về các thông số kỹ thuật của luồng hàng hải, vùng nước trước cầu cảng và các khu nước, vùng nước sau khi xây dựng, nạo vét duy tu, cải tạo, nâng cấp |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
|
8. |
1.004058 |
Công bố thông báo hàng hải về khu vực thi công công trình trên biển hoặc trên luồng hàng hải |
Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa |
|
|
9. |
1.004066 |
Công bố thông báo hàng hải về công trình ngầm, công trình vượt qua luồng hàng hải |
Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa |
|
|
10. |
1.002490 |
Giao tuyến dẫn tàu |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
11. |
1.002656 |
Cấp Giấy phép tạm thời cho tàu biển mang cờ quốc tịch Việt Nam |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, các Chi cục Hàng hải và Đường thủy, Cảng vụ hàng hải thực hiện nhiệm vụ đăng ký tàu biển theo ủy quyền của Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam. |
|
|
12. |
1.000274 |
Đăng ký nội dung thay đổi thông tin ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, các Chi cục Hàng hải và Đường thủy, Cảng vụ hàng hải thực hiện nhiệm vụ đăng ký tàu biển theo ủy quyền của Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam. |
|
|
13. |
1.002771 |
Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Cảng vụ hàng hải, Cảng vụ đường thủy nội địa, Sở Xây dựng, Cảng vụ đường thủy nội địa hoặc đơn vị quản lý đường thủy nội địa trực thuộc Sở Xây dựng |
|
|
14. |
1.004850 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
15. |
1.005115 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận phù hợp về tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải |
Chi cục Hàng hải và Đường thủy |
|
|
16. |
3.000188 |
Chấp thuận hoạt động khảo sát, thăm dò, xây dựng công trình, thiết lập vành đai an toàn của công trình hoặc các hoạt động khác trên tuyến hàng hải trong lãnh hải Việt Nam |
Bộ Xây dựng |
|
|
17. |
2.002623 |
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét luồng hàng hải, đường thủy nội địa quốc gia |
Bộ Xây dựng |
|
|
B |
Thủ tục hành chính do địa phương giải quyết |
|||
|
1. |
1.013466 |
Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2. |
1.013467 |
Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động |
Sở Xây dựng |
|
|
3. |
1.013468 |
Chấm dứt hoạt động tàu lặn |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
4. |
1.001223 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
5. |
2.001998 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
6. |
2.002001 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
7. |
1.000940 |
Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
8. |
1.007949 |
Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
9. |
1.000892 |
Phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
10. |
2.000378 |
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
11. |
2.002624 |
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
12. |
2.002625 |
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
13. |
2.001802 |
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên văn bản QPPL quy định nội dung bãi bỏ |
Cơ quan thực hiện |
|
1. |
1.002763 |
Chấp thuận đặt tên tàu biển |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, các Chi cục Hàng hải và Đường thủy, Cảng vụ hàng hải thực hiện nhiệm vụ đăng ký tàu biển theo ủy quyền của Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam. |
|
2. |
1.004142 |
Công bố đóng bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
|
3. |
1.004134 |
Đề nghị thiết lập kết cấu hạ tầng cảng biển tạm thời |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
|
4. |
1.002236 |
Gia hạn hoạt động của kết cấu hạ tầng cảng biển tạm thời |
Bộ Xây dựng, Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
|
5. |
1.002249 |
Đưa báo hiệu hàng hải vào sử dụng |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Cảng vụ Hàng hải |
|
|
6. |
1.003391 |
Cho phép phương tiện thủy nội địa vào cảng biển (trừ phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB) |
Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa |
|
|
7. |
1.003286 |
Cho phép phương tiện thủy nội địa rời cảng biển (trừ phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB) |
Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa |
|
|
8. |
1.001810 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khai thác cảng biển |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
|
9. |
1.001830 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khai thác cảng biển |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Cơ quan giải quyết TTHC |
|
Danh mục TTHC nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực xây dựng (Nhóm A) |
||||
|
1 |
5.002555 |
Đánh giá, phân loại cảng biển |
Nghị định số 14/2026/NĐ- CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ quy định Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
Thủ tướng chính phủ |
|
2 |
5.002544 |
Lấy ý kiến về nội dung trong quy hoạch có ảnh hưởng đến phạm vi bảo vệ công trình hàng hải |
Bộ Xây dựng |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
