Quyết định 3759/QĐ-BCT phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính thuộc chức năng quản lý của Bộ Công Thương năm 2025
| Số hiệu | 3759/QĐ-BCT |
| Ngày ban hành | 26/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 26/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Công thương |
| Người ký | Phan Thị Thắng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
BỘ
CÔNG THƯƠNG |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3759/QĐ-BCT |
Hà Nội, ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG NĂM 2025
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Nghị định số 40/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 18/2018/TT-BCT ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc ban hành Thông tư quy định về hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3759/QĐ-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương)
|
STT |
Đơn vị |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
|
1. |
Cục XNK |
Cấp Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA |
Xuất nhập khẩu |
|
2. |
Cục XNK |
Gia hạn hiệu lực Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA |
Xuất nhập khẩu |
|
3. |
Cục XNK |
Sửa đổi, bổ sung thông tin của doanh nghiệp đã được cấp Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA |
Xuất nhập khẩu |
|
4. |
Cục XNK |
Thu hồi Mã số tân trang theo đề nghị của doanh nghiệp được cấp Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA |
Xuất nhập khẩu |
|
5. |
Cục XNK |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA |
Xuất nhập khẩu |
|
6. |
Cục XNK |
Thủ tục chấp thuận việc bán, tặng hàng hóa thuộc diện cấm xuất khẩu nhưng đã được tạm xuất khẩu để tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài |
Xuất nhập khẩu |
|
7. |
Cục XNK |
Thủ tục chấp thuận hàng hóa, dịch vụ thuộc diện cấm xuất khẩu được tham gia hội chợ, triển lãm Thương mại ở nước ngoài |
Xuất nhập khẩu |
|
8. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh quy định, trừ vũ khí trang bị kỹ thuật có ý nghĩa chiến lược, phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ đặc biệt theo pháp luật về công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp. |
Xuất nhập khẩu |
|
9. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài |
Xuất nhập khẩu |
|
10. |
Cục XNK |
Cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa đối với hàng hóa là vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và trang thiết bị quân sự phục vụ vào mục đích an ninh, quốc phòng của nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt nam |
Xuất nhập khẩu |
|
11. |
Cục XNK |
Gia hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa đối với hàng hóa là vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và trang thiết bị quân sự phục vụ vào mục đích an ninh, quốc phòng của nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt nam |
Xuất nhập khẩu |
|
12. |
Cục XNK |
Cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa đối với hàng hóa là vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và trang thiết bị quân sự phục vụ vào mục đích an ninh, quốc phòng của Vương quốc Campuchia qua lãnh thổ Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
13. |
Cục XNK |
Cho phép gia công hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài |
Xuất nhập khẩu |
|
14. |
Cục XNK |
Cấp Giấy chứng nhận quy trình Kimberly đối với kim cương thô |
Xuất nhập khẩu |
|
15. |
Cục XNK |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo |
Xuất nhập khẩu |
|
16. |
Cục XNK |
Cấp lại, điều chỉnh nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo |
Xuất nhập khẩu |
|
17. |
Cục XNK |
Cấp phép quá cảnh hàng hóa của Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
18. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm của Việt Nam nhưng không thuộc danh mục cấm của Campuchia |
Xuất nhập khẩu |
|
19. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm Campuchia |
Xuất nhập khẩu |
|
20. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với mặt hàng gỗ các loại đã qua xử lý |
Xuất nhập khẩu |
|
21. |
Cục XNK |
Cấp phép tiêu thụ hàng hóa quá cảnh |
Xuất nhập khẩu |
|
22. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
23. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh là Vật liệu nổ công nghiệp của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
24. |
Cục XNK |
Gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
25. |
Cục XNK |
Thay đổi cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
26. |
Cục XNK |
Cấp phép tiêu thụ hàng hóa quá cảnh của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
27. |
Cục XNK |
Cấp giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô |
Xuất nhập khẩu |
|
28. |
Cục XNK |
Cấp đổi giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô |
Xuất nhập khẩu |
|
29. |
Cục XNK |
Cấp lại giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô |
Xuất nhập khẩu |
|
30. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép gia công hàng hóa đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép |
Xuất nhập khẩu |
|
31. |
Cục XNK |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép gia công hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép |
Xuất nhập khẩu |
|
32. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho các lực lượng vũ trang nước ngoài |
Xuất nhập khẩu |
|
33. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa là vũ khí, vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ, công cụ hỗ trợ |
Xuất nhập khẩu |
|
34. |
Cục XNK |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho lực lượng vũ trang nước ngoài |
Xuất nhập khẩu |
|
35. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu mẫu quân phục |
Xuất nhập khẩu |
|
36. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan |
Xuất nhập khẩu |
|
37. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh |
Xuất nhập khẩu |
|
38. |
Cục XNK |
Cấp văn bản thông báo giao hạn ngạch thuế quan nhập khẩu đường (thông qua phương thức đấu giá) của Bộ Công Thương cho thương nhân |
Xuất nhập khẩu |
|
39. |
Cục XNK |
Cấp giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan cho Liên doanh giữa Việt Nam và Bê-la-rút |
Xuất nhập khẩu |
|
40. |
Cục XNK |
Cấp Mã số tân trang |
Xuất nhập khẩu |
|
41. |
Cục XNK |
Gia hạn hiệu lực Mã số tân trang |
Xuất nhập khẩu |
|
42. |
Cục XNK |
Sửa đổi, bổ sung thông tin của doanh nghiệp đã được cấp Mã số tân trang |
Xuất nhập khẩu |
|
43. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang |
Xuất nhập khẩu |
|
44. |
Cục XNK |
Phê duyệt Kế hoạch sản xuất phương tiện vận tải có động cơ hàng năm của Liên doanh giữa Việt Nam và Liên bang Nga |
Sản xuất, lắp ráp ô tô |
|
45. |
Cục XNK |
Cấp giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan đối với phương tiện vận tải có động cơ cho Liên doanh giữa Việt Nam và Liên bang Nga |
Xuất nhập khẩu |
|
46. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng |
Xuất nhập khẩu |
|
47. |
Cục XNK |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng |
Xuất nhập khẩu |
|
48. |
Cục XNK |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng do mất, thất lạc, hư hỏng |
Xuất nhập khẩu |
|
49. |
Cục XNK |
Xác nhận thực hiện Chương trình tuân thủ nội bộ |
Xuất nhập khẩu |
|
50. |
Cục XNK |
Sửa đổi, bổ sung thông tin tại Quyết định xác nhận thực hiện Chương trình tuân thủ nội bộ |
Xuất nhập khẩu |
|
51. |
Cục TMĐT |
Đăng ký website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
|
52. |
Cục TMĐT |
Đăng ký lại website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
|
53. |
Cục TMĐT |
Sửa đổi, bổ sung thông tin đã đăng ký website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
|
54. |
Cục TMĐT |
Đăng ký ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
|
55. |
Cục TMĐT |
Cấp Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
|
56. |
Cục TMĐT |
Đăng ký lại ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
|
57. |
Cục TMĐT |
Đăng ký hoạt động cung cấp dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử |
Thương mại điện tử |
|
58. |
Cục TMĐT |
Sửa đổi, bổ sung thông tin đã đăng ký cung cấp dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử |
Thương mại điện tử |
|
59. |
Cục TMĐT |
Hủy bỏ, chấm dứt đăng ký cung cấp dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử |
Thương mại điện tử |
|
60. |
Cục XTTM |
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn từ 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên và chương trình khuyến mại theo các hình thức khác |
Xúc tiến thương mại |
|
61. |
Cục XTTM |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn từ 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên và chương trình khuyến mại theo các hình thức khác |
Xúc tiến thương mại |
|
62. |
Cục XTTM |
Phê duyệt đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại |
Xúc tiến thương mại |
|
63. |
Cục XTTM |
Phê duyệt điều chỉnh, thay đổi nội dung đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại |
Xúc tiến thương mại |
|
64. |
Cục XTTM |
Phê duyệt bổ sung đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại |
Xúc tiến thương mại |
|
65. |
Cục XTTM |
Xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam |
Xúc tiến thương mại |
|
66. |
Cục ATMT |
Kiểm tra, chấp thuận hệ thống thiết bị, phương tiện trước khi đưa vào vận hành lần đầu trong mỏ hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
Khoáng sản |
|
67. |
Cục ATMT |
Thẩm định xếp loại mỏ hầm lò theo mức độ nguy hiểm do khí mêtan cháy, nổ gây ra thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
Khoáng sản |
|
68. |
Cục ATMT |
Chấp thuận các tài liệu an toàn |
Dầu khí |
|
69. |
Cục ATMT |
Phê duyệt các tài liệu về quản lý an toàn các hoạt động khoan tìm kiếm thăm dò dầu khí, xây dựng mới hoặc hoán cải công trình dầu khí, thu dọn công trình dầu khí |
Dầu khí |
|
70. |
Cục ATMT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương |
An toàn vệ sinh lao động |
|
71. |
Cục ATMT |
Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương |
An toàn vệ sinh lao động |
|
72. |
Cục ATMT |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương |
An toàn vệ sinh lao động |
|
73. |
Cục ATMT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
74. |
Cục ATMT |
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
75. |
Cục ATMT |
Cấp Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
76. |
Cục ATMT |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
77. |
Cục ATMT |
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
78. |
Cục ATMT |
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
79. |
Cục ATMT |
Cấp giấy phép dịch vụ nổ mìn tại địa phương có phạm vi hoạt động giới hạn trong địa bàn đất liền của 01 (một) tỉnh hoặc thành phố trực thuộc trung ương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
80. |
Cục ATMT |
Cấp lại Giấy phép Dịch vụ nổ mìn |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
81. |
Cục ATMT |
Cấp điều chỉnh Giấy phép Dịch vụ nổ mìn |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
82. |
Cục ATMT |
Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
83. |
Cục ATMT |
Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện quan trọng đặc biệt và hồ chứa thủy điện được xây dựng trên địa bàn 02 tỉnh trở lên thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ Công Thương |
An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|
84. |
Cục ATMT |
Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ Công Thương |
An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|
85. |
Cục ĐL |
Cấp Giấy phép hoạt động hoạt động truyền tải điện |
Điện lực |
|
86. |
Cục ĐL |
Cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) |
Điện lực |
|
87. |
Cục ĐL |
Cấp gia hạn Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương; |
Điện lực |
|
88. |
Cục ĐL |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương; |
Điện lực |
|
89. |
Cục ĐL |
Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương; |
Điện lực |
|
90. |
Cục ĐL |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng |
Điện lực |
|
91. |
Cục ĐL |
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương |
Điện |
|
92. |
Cục ĐL |
Phê duyệt chủ trương mua bán điện với nước ngoài |
Điện |
|
93. |
Cục ĐL |
Phê duyệt giá điều độ vận hành hệ thống điện và điều hành giao dịch thị trường điện lực |
Điện |
|
94. |
Cục ĐL |
Điều chỉnh giá điều độ vận hành hệ thống điện và điều hành giao dịch thị trường điện lực |
Điện |
|
95. |
Cục ĐL |
Phê duyệt giá dịch vụ truyền tải điện |
Điện |
|
96. |
Cục ĐL |
Điều chỉnh giá dịch vụ truyền tải điện |
Điện |
|
97. |
Cục ĐL |
Phê duyệt khung giá bán buôn điện |
Điện |
|
98. |
Cục ĐL |
Điều chỉnh khung giá bán buôn điện |
Điện |
|
99. |
Cục ĐL |
Phê duyệt khung giá phát điện |
Điện |
|
100. |
Cục ĐL |
Phê duyệt giá dịch vụ phụ trợ hệ thống điện |
Điện |
|
101. |
Cục Công nghiệp |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô |
Công nghiệp nặng |
|
102. |
Cục Công nghiệp |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô |
Công nghiệp nặng |
|
103. |
Cục Công nghiệp |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô |
Công nghiệp nặng |
|
104. |
Cục Công nghiệp |
Cấp Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
105. |
Cục Công nghiệp |
Cấp lại Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
106. |
Cục Công nghiệp |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
107. |
Cục Công nghiệp |
Chấp thuận đầu tư nước ngoài theo hình thức liên doanh sản xuất sản phẩm thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
108. |
Cục Công nghiệp |
Chấp thuận hợp đồng nhượng quyền sở hữu công nghiệp sản xuất thuốc lá chỉ được thực hiện tại doanh nghiệp đã có Giấy phép sản xuất thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
109. |
Cục Công nghiệp |
Cho phép sản xuất sản phẩm thuốc lá mang nhãn hiệu nước ngoài tiêu thụ tại Việt Nam |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
110. |
Cục Công nghiệp |
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển |
Công nghiệp nặng |
|
111. |
Vụ KHTC |
Đăng ký nhượng quyền thương mại từ nước ngoài vào Việt Nam |
Dịch vụ thương mại |
|
112. |
Vụ KHTC |
Thông báo thay đổi đăng ký nhượng quyền thương mại từ nước ngoài vào Việt Nam |
Dịch vụ thương mại |
|
113. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp |
Hóa chất |
|
114. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp |
Hóa chất |
|
115. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp |
Hóa chất |
|
116. |
Cục HC |
Gia hạn giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp |
Hóa chất |
|
117. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
118. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp. |
Hóa chất |
|
119. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp. |
Hóa chất |
|
120. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
121. |
Cục HC |
Cấp lại giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
122. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
123. |
Cục HC |
Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất. |
Hóa chất |
|
124. |
Cục HC |
Khai báo hóa chất nhập khẩu |
Hóa chất |
|
125. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
126. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
127. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
128. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
129. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất thuốc nổ |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
130. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
131. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp. |
Hóa chất |
|
132. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp. |
Hóa chất |
|
133. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Thông báo tập trung kinh tế |
Quản lý cạnh tranh |
|
134. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh |
Quản lý cạnh tranh |
|
135. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
136. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Sửa đổi bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
137. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Thông báo thay đổi danh mục hàng hóa kinh doanh theo phương thức đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
138. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
139. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
140. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Rút tiền ký quỹ |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
141. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Xử lý khoản tiền đã ký quỹ |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
142. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
143. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
144. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
145. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (có hệ thống phân phối xăng dầu trên địa bàn 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên) |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
146. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (có hệ thống phân phối xăng dầu trên địa bàn 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên) |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
147. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa |
Sở Giao dịch hàng hóa |
|
148. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa |
Sở Giao dịch hàng hóa |
|
149. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa |
Sở Giao dịch hàng hóa |
|
150. |
Cục QLPT |
Thông báo liên thông giao dịch qua Sở Giao dịch hàng hóa ở nước ngoài |
Sở Giao dịch hàng hóa |
|
151. |
Cục QLPT |
Phê chuẩn điều lệ hoạt động sửa đổi, bổ sung của Sở Giao dịch hàng hóa |
Sở Giao dịch hàng hóa |
|
152. |
Cục QLPT |
Thông báo hàng hóa mới niêm yết trên Sở Giao dịch hàng hóa |
Sở Giao dịch hàng hóa |
|
153. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
154. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
155. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
156. |
Cục QLPT |
Đăng ký tổng nguồn xăng dầu tối thiểu hàng năm |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
157. |
Cục QLPT |
Đăng ký kế hoạch sản xuất xăng dầu, nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất xăng dầu, tiêu thụ sản phẩm xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
158. |
Cục QLPT |
Đăng ký xuất khẩu xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
159. |
Cục ĐCK |
Cấp chứng chỉ quản lý năng lượng |
Năng lượng |
|
160. |
Cục ĐCK |
Cấp đổi, cấp lại chứng chỉ người quản lý năng lượng khi chưa hết hạn |
Năng lượng |
|
161. |
Cục ĐCK |
Cấp lại chứng chỉ quản lý năng lượng khi hết hạn |
Năng lượng |
|
162. |
Cục ĐCK |
Đăng ký dán nhãn năng lượng |
Năng lượng |
|
163. |
Cục ĐCK |
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp khu vực |
Công nghiệp địa phương |
|
164. |
Cục ĐCK |
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp quốc gia |
Công nghiệp địa phương |
|
165. |
Vụ Dầu khí và Than |
Phê duyệt/điều chỉnh danh mục đề án điều tra cơ bản về dầu khí |
Dầu khí |
|
166. |
Vụ Dầu khí và Than |
Phê duyệt/điều chỉnh đề cương chi tiết và dự toán chi phí đề án điều tra cơ bản về dầu khí |
Dầu khí |
|
167. |
Vụ Dầu khí và Than |
Phê duyệt/điều chỉnh nội dung hợp đồng dầu khí; cấp/điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Dầu khí |
|
168. |
Vụ Dầu khí và Than |
Chấp thuận chủ trương thực hiện dự án phát triển mỏ dầu khí có chuỗi đồng bộ các hạng mục công trình, thiết bị trên đất liền và trên biển |
Dầu khí |
|
169. |
Vụ Dầu khí và Than |
Chuyển mục đích sử dụng rừng và đất của dự án phát triển mỏ dầu khí trên đất liền, dự án phát triển mỏ dầu khí có chuỗi đồng bộ các hạng mục công trình, thiết bị dầu khí trên đất liền và trên biển |
Dầu khí |
|
170. |
Vụ Dầu khí và Than |
Phê duyệt/cập nhật/điều chỉnh báo cáo tài nguyên, trữ lượng dầu khí; báo cáo tài nguyên trữ lượng dầu khí; kế hoạch đại cương phát triển mỏ dầu khí; kế hoạch khai thác sớm mỏ dầu khí; kế hoạch phát triển mỏ dầu khí; kế hoạch thu dọn công trình dầu khí |
Dầu khí |
|
171. |
Vụ Dầu khí và Than |
Chấp thuận để lại một phần hoặc toàn bộ công trình dầu khí, hoãn thu dọn một phần hoặc toàn bộ công trình dầu khí |
Dầu khí |
|
172. |
Vụ Dầu khí và than |
Chấp thuận/phê duyệt gia hạn thời hạn của hợp đồng dầu khí, gia hạn thời hạn của giai đoạn tìm kiếm thăm dò dầu khí; giữ lại/kéo dài thời gian giữ lại diện tích phát hiện khí; mở rộng diện tích hợp đồng dầu khí, hợp nhất phát hiện dầu khí, mỏ dầu khí |
Dầu khí |
|
173. |
Vụ Dầu khí và than |
Nghiệm thu, phê duyệt kết quả thực hiện đề án điều tra cơ bản về dầu khí |
Dầu khí |
|
174. |
Vụ Dầu khí và than |
Phê duyệt chuyển nhượng quyền lợi tham gia, quyền và nghĩa vụ của nhà thầu trong hợp đồng dầu khí; việc Tập đoàn công nghiệp - Năng lượng Quốc gia Việt Nam thực hiện quyền tham gia, quyền ưu tiên mua trước quyền lợi tham gia, tiếp nhận quyền lợi tham gia trong hợp đồng dầu khí |
Dầu khí |
|
175. |
Vụ Dầu khí và than |
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu dầu khí ký kết hợp đồng dầu khí |
Dầu khí |
|
176. |
Vụ Dầu khí và than |
Phê duyệt kế hoạch xử lý tiếp theo đối với mỏ, cụm mỏ, lô dầu khí khi hợp đồng dầu khí hết thời hạn; cơ chế điều hành hoạt động khai thác tận thu mỏ, cụm mỏ, lô dầu khí |
Dầu khí |
|
177. |
Cục Phòng vệ thương mại |
Miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại |
Phòng vệ thương mại |
|
178. |
Cục Phòng vệ thương mại |
Bổ sung lượng hàng hóa đã được miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại |
Phòng vệ thương mại |
|
179. |
Cục ATMT |
Đăng ký mới để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
180. |
Cục ATMT |
Đăng ký bổ sung để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
181. |
Cục ATMT |
Đăng ký mới để đánh giá và công nhận kết quả đăng ký sản phẩm vật liệu nổ trong giai đoạn nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm, sản xuất hoặc lần đầu nhập khẩu vào Việt Nam vào Danh mục vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
182. |
Cục ATMT |
Đăng ký bổ sung để đánh giá và công nhận kết quả đăng ký sản phẩm vật liệu nổ trong giai đoạn nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm, sản xuất hoặc lần đầu nhập khẩu vào Việt Nam vào Danh mục vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
183. |
Cục ATMT |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
184. |
Cục ATMT |
Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
185. |
Cục ATMT |
Cấp giấy phép dịch vụ nổ mìn trên thềm lục địa hoặc dịch vụ nổ mìn có phạm vi hoạt động trên toàn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
186. |
Cục ATMT |
Cấp lại giấy phép dịch vụ nổ mìn trên thềm lục địa hoặc dịch vụ nổ mìn có phạm vi hoạt động trên toàn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
187. |
Cục ATMT |
Cấp điều chỉnh giấy phép dịch vụ nổ mìn trên thềm lục địa hoặc dịch vụ nổ mìn có phạm vi hoạt động trên toàn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
188. |
Cục ATMT |
Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
Khoáng sản |
|
189. |
Cục Hóa chất Cục ATMT |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm |
Hóa chất |
|
190. |
Cục Hóa chất Cục ATMT |
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm |
Hóa chất |
|
191. |
Cục Hóa chất Cục ATMT |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm |
Hóa chất |
|
192. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu A |
Xuất nhập khẩu |
|
193. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu B |
Xuất nhập khẩu |
|
194. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ |
Xuất nhập khẩu |
|
195. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi) |
Xuất nhập khẩu |
|
196. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu Venezuela |
Xuất nhập khẩu |
|
197. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu Peru |
Xuất nhập khẩu |
|
198. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ (CNM) |
Xuất nhập khẩu |
|
199. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu) |
Xuất nhập khẩu |
|
200. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP |
Xuất nhập khẩu |
|
201. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AHK |
Xuất nhập khẩu |
|
202. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU |
Xuất nhập khẩu |
|
203. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1 |
Xuất nhập khẩu |
|
204. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA |
Xuất nhập khẩu |
|
205. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu RCEP |
Xuất nhập khẩu |
|
206. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VI |
Xuất nhập khẩu |
|
207. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ |
Xuất nhập khẩu |
|
208. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AI |
Xuất nhập khẩu |
|
209. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AJ |
Xuất nhập khẩu |
|
210. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AK |
Xuất nhập khẩu |
|
211. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu E |
Xuất nhập khẩu |
|
212. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu D |
Xuất nhập khẩu |
|
213. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu S |
Xuất nhập khẩu |
|
214. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VJ |
Xuất nhập khẩu |
|
215. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VC |
Xuất nhập khẩu |
|
216. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VK |
Xuất nhập khẩu |
|
217. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu BR9 |
Xuất nhập khẩu |
|
218. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu GSTP |
Xuất nhập khẩu |
|
219. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu X |
Xuất nhập khẩu |
|
220. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EAV |
Xuất nhập khẩu |
|
221. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN |
Xuất nhập khẩu |
|
222. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN |
Xuất nhập khẩu |
|
223. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập |
Xuất nhập khẩu |
|
224. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa |
Xuất nhập khẩu |
|
225. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cấp sau |
Xuất nhập khẩu |
|
226. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) |
Xuất nhập khẩu |
|
227. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) giáp lưng |
Xuất nhập khẩu |
|
228. |
Cục TMĐT |
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo website thương mại điện tử bán hàng |
Thương mại điện tử |
|
229. |
Cục TMĐT |
Sửa đổi bổ sung đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
|
230. |
Cục TMĐT |
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về ứng dụng bán hàng |
Thương mại điện tử |
|
231. |
Cục TMĐT |
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
|
232. |
Cục TMĐT |
Thông báo ứng dụng Thương mại điện tử bán hàng |
Thương mại điện tử |
|
233. |
Cục TMĐT |
Thông báo website thương mại điện tử bán hàng |
Thương mại điện tử |
|
234. |
Cục ĐCK |
Cấp thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định |
Chất lượng sản phẩm hàng hóa |
|
235. |
Cục ĐCK |
Cấp lại quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp |
Chất lượng sản phẩm hàng hóa |
|
236. |
Cục ATMT |
Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|
237. |
Cục ATMT |
Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|
238. |
Cục ATMT |
Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|
239. |
Cục ATMT |
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
Khoáng sản |
|
240. |
Cục ATMT |
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
Khoáng sản |
|
241. |
Cục ATMT |
Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
Khoáng sản |
|
242. |
Cục ATMT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
243. |
Cục ATMT |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
244. |
Cục ATMT |
Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
245. |
Cục ATMT |
Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Khoáng sản |
|
246. |
Cục XNK |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép quá cảnh hàng hóa |
Xuất nhập khẩu |
|
247. |
Cục XNK |
Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
248. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
249. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
Xuất nhập khẩu |
|
250. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác |
Xuất nhập khẩu |
|
251. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập |
Xuất nhập khẩu |
|
252. |
Cục XNK |
Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
Xuất nhập khẩu |
|
253. |
Cục XNK |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
254. |
Cục XNK |
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
255. |
Cục XNK |
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
256. |
Cục XNK |
Cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế |
Xuất nhập khẩu |
|
257. |
Cục XNK |
Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh |
Xuất nhập khẩu |
|
258. |
Cục XNK |
Cấp Chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico |
Xuất nhập khẩu |
|
259. |
Cục XNK |
Đăng ký thương nhân hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Lào |
Thương mại biên giới và miền núi |
|
260. |
Cục XNK |
Thủ tục lựa chọn thương nhân được phép tái xuất hàng hóa tạm nhập, tái xuất có điều kiện và hàng hóa tạm nhập, tái xuất theo Giấy phép qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới |
Xuất nhập khẩu |
|
261. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh) |
Xuất nhập khẩu |
|
262. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh |
Xuất nhập khẩu |
|
263. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt |
Xuất nhập khẩu |
|
264. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng |
Xuất nhập khẩu |
|
265. |
Cục XNK |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
Xuất nhập khẩu |
|
266. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật |
Xuất nhập khẩu |
|
267. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu |
Xuất nhập khẩu |
|
268. |
Cục XNK |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu |
Xuất nhập khẩu |
|
269. |
Cục XNK |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
Xuất nhập khẩu |
|
270. |
Cục XNK |
Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản |
Xuất nhập khẩu |
|
271. |
Cục Công nghiệp |
Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
272. |
Cục Công nghiệp |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
273. |
Cục Công nghiệp |
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
274. |
Cục Công nghiệp |
Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
275. |
Cục Công nghiệp |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
276. |
Cục Công nghiệp |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
277. |
Cục Công nghiệp |
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
An toàn thực phẩm |
|
278. |
Cục Công nghiệp |
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
An toàn thực phẩm |
|
279. |
Cục Công nghiệp |
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
An toàn thực phẩm |
|
280. |
Cục Công nghiệp |
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm |
An toàn thực phẩm |
|
281. |
Cục Công nghiệp |
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm |
An toàn thực phẩm |
|
282. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
283. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
284. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
285. |
Cục Công nghiệp |
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm |
An toàn thực phẩm |
|
286. |
Cục Công nghiệp |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
287. |
Cục Công nghiệp |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
288. |
Cục Công nghiệp |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
289. |
Cục Công nghiệp |
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
290. |
Cục Công nghiệp |
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
291. |
Cục Công nghiệp |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
292. |
Cục Công nghiệp |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
293. |
Cục Công nghiệp |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
294. |
Cục Công nghiệp |
Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
295. |
Cục Công nghiệp |
Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
296. |
Cục Công nghiệp |
Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
297. |
Cục Công nghiệp |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
298. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm |
An toàn thực phẩm |
|
299. |
Cục Công nghiệp |
Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
300. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Bộ Công Thương thực hiện |
An toàn thực phẩm |
|
301. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy phép phân phối rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
302. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
303. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
304. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
Kinh doanh khí |
|
305. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
Kinh doanh khí |
|
306. |
Cục QLPT |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
Kinh doanh khí |
|
307. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
Kinh doanh khí |
|
308. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
Kinh doanh khí |
|
309. |
Cục QLPT |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
Kinh doanh khí |
|
310. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
Kinh doanh khí |
|
311. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
Kinh doanh khí |
|
312. |
Cục QLPT |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
Kinh doanh khí |
|
313. |
Cục ĐCK |
cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
314. |
Cục ĐCK |
cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
315. |
Cục ĐCK |
cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
316. |
Cục ĐCK |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
317. |
Cục ĐCK |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
318. |
Cục ĐCK |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
319. |
Cục ĐCK |
cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
320. |
Cục ĐCK |
cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
321. |
Cục ĐCK |
cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
322. |
Cục ĐCK |
Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp |
Khoa học công nghệ |
|
323. |
Cục Công nghiệp |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
324. |
Cục Công nghiệp |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
325. |
Cục Công nghiệp |
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Công nghiệp nặng |
|
326. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
327. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
328. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
329. |
Cục XTTM |
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại ở nước ngoài |
Xúc tiến thương mại |
|
330. |
Cục Công nghiệp |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
331. |
Cục XTTM |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài. |
Xúc tiến thương mại |
|
332. |
Cục ATMT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG |
Kinh doanh Khí |
|
333. |
Cục ATMT |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG |
Kinh doanh Khí |
|
334. |
Cục ATMT |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG |
Kinh doanh Khí |
|
335. |
Cục ATMT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
Kinh doanh Khí |
|
336. |
Cục ATMT |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
Kinh doanh Khí |
|
337. |
Cục ATMT |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
Kinh doanh Khí |
|
338. |
Cục ATMT Cục ĐCK |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
339. |
Cục ATMT Cục ĐCK |
cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
340. |
Cục ATMT Cục ĐCK |
cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
341. |
Cục ATMT |
Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên |
An toàn vệ sinh lao động |
|
342. |
Cục ATMT |
Cấp chứng chỉ kiểm định viên |
An toàn vệ sinh lao động |
|
343. |
Cục ĐCK |
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh |
Công nghiệp địa phương |
|
344. |
Cục ATMT |
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
345. |
Cục ATMT |
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
346. |
Cục ATMT |
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
347. |
Cục ATMT |
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
348. |
Cục ATMT |
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
349. |
Cục ATMT |
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
350. |
Cục ATMT |
Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
351. |
Cục ATMT |
Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|
352. |
Cục ATMT |
Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện |
An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|
353. |
Cục ATMT |
Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|
354. |
Cục ATMT |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|
355. |
Cục ATMT |
Thẩm định phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|
356. |
Vụ KHTC |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Thương mại quốc tế |
|
357. |
Vụ KHTC |
Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Thương mại quốc tế |
|
358. |
Vụ KHTC |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Thương mại quốc tế |
|
359. |
Vụ KHTC |
Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Thương mại quốc tế |
|
360. |
Vụ KHTC |
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Thương mại quốc tế |
|
361. |
Vụ KHTC |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa |
Thương mại quốc tế |
|
362. |
Vụ KHTC |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn |
Thương mại quốc tế |
|
363. |
Vụ KHTC |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí |
Thương mại quốc tế |
|
364. |
Vụ KHTC |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP |
Thương mại quốc tế |
|
365. |
Vụ KHTC |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
Thương mại quốc tế |
|
366. |
Vụ KHTC |
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
Thương mại quốc tế |
|
367. |
Vụ KHTC |
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập Cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP |
Thương mại quốc tế |
|
368. |
Vụ KHTC |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
Thương mại quốc tế |
|
369. |
Vụ KHTC |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
Thương mại quốc tế |
|
370. |
Vụ KHTC |
Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
Thương mại quốc tế |
|
371. |
Vụ KHTC |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2 |
Thương mại quốc tế |
|
372. |
Vụ KHTC |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại |
Thương mại quốc tế |
|
373. |
Vụ KHTC |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini |
Thương mại quốc tế |
|
374. |
Vụ KHTC |
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
Thương mại quốc tế |
|
375. |
Vụ KHTC |
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
Thương mại quốc tế |
|
376. |
Vụ KHTC |
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động |
Thương mại quốc tế |
|
377. |
Vụ KHTC |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Thương mại quốc tế |
|
378. |
Vụ KHTC |
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Thương mại quốc tế |
|
379. |
Vụ KHTC |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Thương mại quốc tế |
|
380. |
Vụ KHTC |
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Thương mại quốc tế |
|
381. |
Vụ KHTC |
Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép |
Thương mại quốc tế |
|
382. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Hóa chất |
|
383. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Hóa chất |
|
384. |
Cục HC |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Hóa chất |
|
385. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hóa chất |
|
386. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hóa chất |
|
387. |
Cục HC |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hóa chất |
|
388. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hóa chất |
|
389. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hóa chất |
|
390. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hóa chất |
|
391. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
Hóa chất |
|
392. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
Hóa chất |
|
393. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
Hóa chất |
|
394. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
Hóa chất |
|
395. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
Hóa chất |
|
396. |
Cục HC |
Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
Hóa chất |
|
397. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
Hóa chất |
|
398. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hóa chất |
|
399. |
Cục HC |
Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hóa chất |
|
400. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Hóa chất |
|
401. |
Cục HC |
Cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hóa chất |
|
402. |
Cục HC |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
403. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
404. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
405. |
Cục HC |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
406. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
407. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
408. |
Cục HC |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
Hoá chất |
|
409. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
Hoá chất |
|
410. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
Hoá chất |
|
411. |
Cục XTTM |
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Xúc tiến thương mại |
|
412. |
Cục XTTM |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Xúc tiến thương mại |
|
413. |
Cục XTTM |
Thông báo hoạt động khuyến mại |
Xúc tiến thương mại |
|
414. |
Cục XTTM |
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại |
Xúc tiến thương mại |
|
415. |
Cục XTTM |
Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam |
Xúc tiến thương mại |
|
416. |
Cục XTTM |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam |
Xúc tiến thương mại |
|
417. |
Cục XTTM |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Xúc tiến thương mại |
|
418. |
Cục XTTM |
Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Xúc tiến thương mại |
|
419. |
Cục XTTM |
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Xúc tiến thương mại |
|
420. |
Cục XTTM |
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Xúc tiến thương mại |
|
421. |
Cục XTTM |
Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Xúc tiến thương mại |
|
422. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
423. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
424. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
425. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
426. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của địa phương |
Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng |
|
427. |
Cục QLPT |
Thủ tục đăng ký kinh doanh tại khu (điểm) chợ biên giới |
Xuất nhập khẩu |
|
428. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
429. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
430. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
431. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
432. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
433. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
434. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
435. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
436. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy tiếp nhận thông báo kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
437. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
438. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
439. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
440. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
441. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
442. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
443. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
Kinh doanh Khí |
|
444. |
Cục QLPT |
Cấp lại Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
Kinh doanh Khí |
|
445. |
Cục QLPT |
Cấp điều chỉnh Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
Kinh doanh Khí |
|
446. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
Kinh doanh Khí |
|
447. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
Kinh doanh Khí |
|
448. |
Cục QLPT |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
Kinh doanh Khí |
|
449. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
Kinh doanh Khí |
|
450. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
Kinh doanh Khí |
|
451. |
Cục QLPT |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
Kinh doanh Khí |
|
452. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
Kinh doanh Khí |
|
453. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
Kinh doanh Khí |
|
454. |
Cục QLPT |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
Kinh doanh Khí |
|
455. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
Kinh doanh Khí |
|
456. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
Kinh doanh Khí |
|
457. |
Cục QLPT |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
Kinh doanh Khí |
|
458. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
Kinh doanh Khí |
|
459. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
Kinh doanh Khí |
|
460. |
Cục QLPT |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
Kinh doanh Khí |
|
461. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
Kinh doanh Khí |
|
462. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
Kinh doanh Khí |
|
463. |
Cục QLPT |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
Kinh doanh Khí |
|
464. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
Kinh doanh Khí |
|
465. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
Kinh doanh Khí |
|
466. |
Cục QLPT |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
Kinh doanh Khí |
|
467. |
Cục ĐCK |
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp |
Cụm công nghiệp |
|
468. |
Cục ĐCK |
Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
Khoa học công nghệ |
|
469. |
Cục Công nghiệp |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện |
An toàn thực phẩm |
|
470. |
Cục Công nghiệp |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện |
An toàn thực phẩm |
|
471. |
Cục ĐCK |
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại |
Giám định thương mại |
|
472. |
Cục ĐCK |
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại |
Giám định thương mại |
|
473. |
Cục ĐCK |
Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ tại Hội đồng cấp tỉnh |
Nghề thủ công mỹ nghệ |
|
474. |
Cục QLPT |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản lý |
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư, quản lý |
|
475. |
Cục ĐL |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia |
Điện lực |
|
476. |
Cục ĐL |
Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia |
Điện lực |
|
477. |
Cục ĐL |
Thông báo phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia |
Điện lực |
|
478. |
Cục ĐL |
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; |
Điện lực |
|
479. |
Cục ĐL |
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; |
Điện lực |
|
480. |
Cục ĐL |
Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; |
Điện lực |
|
481. |
Cục ĐL |
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Điện lực |
|
482. |
Cục ĐL |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) |
Điện lực |
|
483. |
Cục ĐL |
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; |
Điện lực |
|
484. |
Cục ĐL |
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; |
Điện lực |
|
485. |
Cục ĐL |
Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; |
Điện lực |
|
486. |
Cục ĐL |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng |
Điện lực |
|
487. |
Cục ĐL |
Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp |
Điện lực |
|
488. |
Cục ĐL |
Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp |
Điện lực |
|
489. |
Cục ATMT |
Chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn thuộc thẩm quyền của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Dầu khí |
|
490. |
Cục ĐCK |
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu |
Công nghiệp địa phương |
|
491. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
492. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
493. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
494. |
Cục QLPT |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ |
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư, quản lý |
|
495. |
Cục QLPT |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
Kinh doanh Khí |
|
496. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
Kinh doanh Khí |
|
497. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
Kinh doanh Khí |
|
498. |
Cục Công nghiệp |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
499. |
Cục Công nghiệp |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
500. |
Cục Công nghiệp |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
501. |
Cục ATMT |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã |
An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|
502. |
Ủy ban cạnh tranh quốc gia |
Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên |
Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng |
|
503. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
504. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
505. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
506. |
Cục QLPT |
Giao tài sản kết cấu hạn tầng chợ |
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư, quản lý |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ
VÀ TRẢ KẾT QUẢ THÔNG QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3759/QĐ-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương)
|
STT |
Đơn vị |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG |
|||
|
1. |
Cục XNK |
Cấp Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA |
Xuất nhập khẩu |
|
2. |
Cục XNK |
Gia hạn hiệu lực Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA |
Xuất nhập khẩu |
|
3. |
Cục XNK |
Sửa đổi, bổ sung thông tin của doanh nghiệp đã được cấp Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA |
Xuất nhập khẩu |
|
4. |
Cục XNK |
Thu hồi Mã số tân trang theo đề nghị của doanh nghiệp được cấp Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA |
Xuất nhập khẩu |
|
5. |
Cục XNK |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA |
Xuất nhập khẩu |
|
6. |
Cục XNK |
Thủ tục chấp thuận việc bán, tặng hàng hóa thuộc diện cấm xuất khẩu nhưng đã được tạm xuất khẩu để tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài |
Xuất nhập khẩu |
|
7. |
Cục XNK |
Thủ tục chấp thuận hàng hóa, dịch vụ thuộc diện cấm xuất khẩu được tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài |
Xuất nhập khẩu |
|
8. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh quy định, trừ vũ khí trang bị kỹ thuật có ý nghĩa chiến lược, phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ đặc biệt theo pháp luật về công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp. |
Xuất nhập khẩu |
|
9. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài |
Xuất nhập khẩu |
|
10. |
Cục XNK |
Cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa đối với hàng hóa là vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và trang thiết bị quân sự phục vụ vào mục đích an ninh, quốc phòng của nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt nam |
Xuất nhập khẩu |
|
11. |
Cục XNK |
Gia hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa đối với hàng hóa là vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và trang thiết bị quân sự phục vụ vào mục đích an ninh, quốc phòng của nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt nam |
Xuất nhập khẩu |
|
12. |
Cục XNK |
Cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa đối với hàng hóa là vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và trang thiết bị quân sự phục vụ vào mục đích an ninh, quốc phòng của Vương quốc Campuchia qua lãnh thổ Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
13. |
Cục XNK |
Cho phép gia công hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài |
Xuất nhập khẩu |
|
14. |
Cục XNK |
Cấp Giấy chứng nhận quy trình Kimberly đối với kim cương thô |
Xuất nhập khẩu |
|
15. |
Cục XNK |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo |
Xuất nhập khẩu |
|
16. |
Cục XNK |
Cấp lại, điều chỉnh nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo |
Xuất nhập khẩu |
|
17. |
Cục XNK |
Cấp phép quá cảnh hàng hóa của Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
18. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm của Việt Nam nhưng không thuộc danh mục cấm của Campuchia |
Xuất nhập khẩu |
|
19. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm Campuchia |
Xuất nhập khẩu |
|
20. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với mặt hàng gỗ các loại đã qua xử lý |
Xuất nhập khẩu |
|
21. |
Cục XNK |
Cấp phép tiêu thụ hàng hóa quá cảnh |
Xuất nhập khẩu |
|
22. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
23. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh là Vật liệu nổ công nghiệp của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
24. |
Cục XNK |
Gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
25. |
Cục XNK |
Thay đổi cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
26. |
Cục XNK |
Cấp phép tiêu thụ hàng hóa quá cảnh của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
27. |
Cục XNK |
Cấp giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô |
Xuất nhập khẩu |
|
28. |
Cục XNK |
Cấp đổi giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô |
Xuất nhập khẩu |
|
29. |
Cục XNK |
Cấp lại giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô |
Xuất nhập khẩu |
|
30. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép gia công hàng hóa đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép |
Xuất nhập khẩu |
|
31. |
Cục XNK |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép gia công hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép |
Xuất nhập khẩu |
|
32. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho các lực lượng vũ trang nước ngoài |
Xuất nhập khẩu |
|
33. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa là vũ khí, vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ, công cụ hỗ trợ |
Xuất nhập khẩu |
|
34. |
Cục XNK |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho lực lượng vũ trang nước ngoài |
Xuất nhập khẩu |
|
35. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu mẫu quân phục |
Xuất nhập khẩu |
|
36. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan |
Xuất nhập khẩu |
|
37. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh |
Xuất nhập khẩu |
|
38. |
Cục XNK |
Cấp văn bản thông báo giao hạn ngạch thuế quan nhập khẩu đường (thông qua phương thức đấu giá) của Bộ Công Thương cho thương nhân |
Xuất nhập khẩu |
|
39. |
Cục XNK |
Cấp giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan cho Liên doanh giữa Việt Nam và Bê - la -rút |
Xuất nhập khẩu |
|
40. |
Cục XNK |
Cấp Mã số tân trang |
Xuất nhập khẩu |
|
41. |
Cục XNK |
Gia hạn hiệu lực Mã số tân trang |
Xuất nhập khẩu |
|
42. |
Cục XNK |
Sửa đổi, bổ sung thông tin của doanh nghiệp đã được cấp Mã số tân trang |
Xuất nhập khẩu |
|
43. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang |
Xuất nhập khẩu |
|
44. |
Cục XNK |
Phê duyệt Kế hoạch sản xuất phương tiện vận tải có động cơ hàng năm của Liên doanh giữa Việt Nam và Liên bang Nga |
Sản xuất, lắp ráp ô tô |
|
45. |
Cục XNK |
Cấp giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan đối với phương tiện vận tải có động cơ cho Liên doanh giữa Việt Nam và Liên bang Nga |
Xuất nhập khẩu |
|
46. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng |
Xuất nhập khẩu |
|
47. |
Cục XNK |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng |
Xuất nhập khẩu |
|
48. |
Cục XNK |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng do mất, thất lạc, hư hỏng |
Xuất nhập khẩu |
|
49. |
Cục XNK |
Xác nhận thực hiện Chương trình tuân thủ nội bộ |
Xuất nhập khẩu |
|
50. |
Cục XNK |
Sửa đổi, bổ sung thông tin tại Quyết định xác nhận thực hiện Chương trình tuân thủ nội bộ |
Xuất nhập khẩu |
|
51. |
Cục XTTM |
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn từ 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên và chương trình khuyến mại theo các hình thức khác |
Xúc tiến thương mại |
|
52. |
Cục XTTM |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn từ 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên và chương trình khuyến mại theo các hình thức khác |
Xúc tiến thương mại |
|
53. |
Cục XTTM |
Phê duyệt đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại |
Xúc tiến thương mại |
|
54. |
Cục XTTM |
Phê duyệt điều chỉnh, thay đổi nội dung đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại |
Xúc tiến thương mại |
|
55. |
Cục XTTM |
Phê duyệt bổ sung đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại |
Xúc tiến thương mại |
|
56. |
Cục XTTM |
Xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam |
Xúc tiến thương mại |
|
57. |
Cục ATMT |
Kiểm tra, chấp thuận hệ thống thiết bị, phương tiện trước khi đưa vào vận hành lần đầu trong mỏ hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
Khoáng sản |
|
58. |
Cục ATMT |
Thẩm định xếp loại mỏ hầm lò theo mức độ nguy hiểm do khí mêtan cháy, nổ gây ra thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
Khoáng sản |
|
59. |
Cục ATMT |
Chấp thuận các tài liệu an toàn |
Dầu khí |
|
60. |
Cục ATMT |
Phê duyệt các tài liệu về quản lý an toàn các hoạt động khoan tìm kiếm thăm dò dầu khí, xây dựng mới hoặc hoán cải công trình dầu khí, thu dọn công trình dầu khí |
Dầu khí |
|
61. |
Cục ATMT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương |
An toàn vệ sinh lao động |
|
62. |
Cục ATMT |
Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương |
An toàn vệ sinh lao động |
|
63. |
Cục ATMT |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương |
An toàn vệ sinh lao động |
|
64. |
Cục ATMT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
65. |
Cục ATMT |
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
66. |
Cục ATMT |
Cấp Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
67. |
Cục ATMT |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
68. |
Cục ATMT |
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
69. |
Cục ATMT |
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
70. |
Cục ATMT |
Cấp giấy phép dịch vụ nổ mìn tại địa phương có phạm vi hoạt động giới hạn trong địa bàn đất liền của 01 (một) tỉnh hoặc thành phố trực thuộc trung ương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
71. |
Cục ATMT |
Cấp lại Giấy phép Dịch vụ nổ mìn |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
72. |
Cục ATMT |
Cấp điều chỉnh Giấy phép Dịch vụ nổ mìn |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
73. |
Cục ATMT |
Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
74. |
Cục ATMT |
Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện quan trọng đặc biệt và hồ chứa thủy điện được xây dựng trên địa bàn 02 tỉnh trở lên thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ Công Thương |
An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|
75. |
Cục ATMT |
Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ Công Thương |
An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|
76. |
Cục ĐL |
Cấp Giấy phép hoạt động hoạt động truyền tải điện |
Điện lực |
|
77. |
Cục ĐL |
Cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) |
Điện lực |
|
78. |
Cục ĐL |
Cấp gia hạn Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương; |
Điện lực |
|
79. |
Cục ĐL |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương; |
Điện lực |
|
80. |
Cục ĐL |
Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương; |
Điện lực |
|
81. |
Cục ĐL |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng |
Điện lực |
|
82. |
Cục ĐL |
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương |
Điện |
|
83. |
Cục ĐL |
Phê duyệt chủ trương mua bán điện với nước ngoài |
Điện |
|
84. |
Cục ĐL |
Phê duyệt giá điều độ vận hành hệ thống điện và điều hành giao dịch thị trường điện lực |
Điện |
|
85. |
Cục ĐL |
Điều chỉnh giá điều độ vận hành hệ thống điện và điều hành giao dịch thị trường điện lực |
Điện |
|
86. |
Cục ĐL |
Phê duyệt giá dịch vụ truyền tải điện |
Điện |
|
87. |
Cục ĐL |
Điều chỉnh giá dịch vụ truyền tải điện |
Điện |
|
88. |
Cục ĐL |
Phê duyệt khung giá bán buôn điện |
Điện |
|
89. |
Cục ĐL |
Điều chỉnh khung giá bán buôn điện |
Điện |
|
90. |
Cục ĐL |
Phê duyệt khung giá phát điện |
Điện |
|
91. |
Cục ĐL |
Phê duyệt giá dịch vụ phụ trợ hệ thống điện |
Điện |
|
92. |
Cục Công nghiệp |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô |
Công nghiệp nặng |
|
93. |
Cục Công nghiệp |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô |
Công nghiệp nặng |
|
94. |
Cục Công nghiệp |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô |
Công nghiệp nặng |
|
95. |
Cục Công nghiệp |
Cấp Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
96. |
Cục Công nghiệp |
Cấp lại Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
97. |
Cục Công nghiệp |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
98. |
Cục Công nghiệp |
Chấp thuận đầu tư nước ngoài theo hình thức liên doanh sản xuất sản phẩm thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
99. |
Cục Công nghiệp |
Chấp thuận hợp đồng nhượng quyền sở hữu công nghiệp sản xuất thuốc lá chỉ được thực hiện tại doanh nghiệp đã có Giấy phép sản xuất thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
100. |
Cục Công nghiệp |
Cho phép sản xuất sản phẩm thuốc lá mang nhãn hiệu nước ngoài tiêu thụ tại Việt Nam |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
101. |
Cục Công nghiệp |
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển |
Công nghiệp nặng |
|
102. |
Vụ KHTC |
Đăng ký nhượng quyền thương mại từ nước ngoài vào Việt Nam |
Dịch vụ thương mại |
|
103. |
Vụ KHTC |
Thông báo thay đổi đăng ký nhượng quyền thương mại từ nước ngoài vào Việt Nam |
Dịch vụ thương mại |
|
104. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp |
Hóa chất |
|
105. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp |
Hóa chất |
|
106. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp |
Hóa chất |
|
107. |
Cục HC |
Gia hạn giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp |
Hóa chất |
|
108. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
109. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp. |
Hóa chất |
|
110. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp. |
Hóa chất |
|
111. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
112. |
Cục HC |
Cấp lại giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
113. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
114. |
Cục HC |
Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất. |
Hóa chất |
|
115. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
116. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
117. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
118. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
119. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất thuốc nổ |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
120. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
121. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp. |
Hóa chất |
|
122. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp. |
Hóa chất |
|
123. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Thông báo tập trung kinh tế |
Quản lý cạnh tranh |
|
124. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh |
Quản lý cạnh tranh |
|
125. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
126. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Sửa đổi bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
127. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Thông báo thay đổi danh mục hàng hóa kinh doanh theo phương thức đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
128. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
129. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
130. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Rút tiền ký quỹ |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
131. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Xử lý khoản tiền đã ký quỹ |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
132. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
133. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
134. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
135. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (có hệ thống phân phối xăng dầu trên địa bàn 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên) |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
136. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (có hệ thống phân phối xăng dầu trên địa bàn 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên) |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
137. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa |
Sở Giao dịch hàng hóa |
|
138. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa |
Sở Giao dịch hàng hóa |
|
139. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa |
Sở Giao dịch hàng hóa |
|
140. |
Cục QLPT |
Thông báo liên thông giao dịch qua Sở Giao dịch hàng hóa ở nước ngoài |
Sở Giao dịch hàng hóa |
|
141. |
Cục QLPT |
Phê chuẩn điều lệ hoạt động sửa đổi, bổ sung của Sở Giao dịch hàng hóa |
Sở Giao dịch hàng hóa |
|
142. |
Cục QLPT |
Thông báo hàng hóa mới niêm yết trên Sở Giao dịch hàng hóa |
Sở Giao dịch hàng hóa |
|
143. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
144. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
145. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
146. |
Cục QLPT |
Đăng ký tổng nguồn xăng dầu tối thiểu hàng năm |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
147. |
Cục QLPT |
Đăng ký kế hoạch sản xuất xăng dầu, nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất xăng dầu, tiêu thụ sản phẩm xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
148. |
Cục QLPT |
Đăng ký xuất khẩu xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
149. |
Cục ĐCK |
Cấp chứng chỉ quản lý năng lượng |
Năng lượng |
|
150. |
Cục ĐCK |
Cấp đổi, cấp lại chứng chỉ người quản lý năng lượng khi chưa hết hạn |
Năng lượng |
|
151. |
Cục ĐCK |
Cấp lại chứng chỉ quản lý năng lượng khi hết hạn |
Năng lượng |
|
152. |
Cục ĐCK |
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp khu vực |
Công nghiệp địa phương |
|
153. |
Cục ĐCK |
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp quốc gia |
Công nghiệp địa phương |
|
154. |
Vụ Dầu khí và Than |
Phê duyệt/điều chỉnh danh mục đề án điều tra cơ bản về dầu khí |
Dầu khí |
|
155. |
Vụ Dầu khí và Than |
Phê duyệt/điều chỉnh đề cương chi tiết và dự toán chi phí đề án điều tra cơ bản về dầu khí |
Dầu khí |
|
156. |
Vụ Dầu khí và Than |
Phê duyệt/điều chỉnh nội dung hợp đồng dầu khí; cấp/điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Dầu khí |
|
157. |
Vụ Dầu khí và Than |
Chấp thuận chủ trương thực hiện dự án phát triển mỏ dầu khí có chuỗi đồng bộ các hạng mục công trình, thiết bị trên đất liền và trên biển |
Dầu khí |
|
158. |
Vụ Dầu khí và Than |
Chuyển mục đích sử dụng rừng và đất của dự án phát triển mỏ dầu khí trên đất liền, dự án phát triển mỏ dầu khí có chuỗi đồng bộ các hạng mục công trình, thiết bị dầu khí trên đất liền và trên biển |
Dầu khí |
|
159. |
Vụ Dầu khí và Than |
Phê duyệt/cập nhật/điều chỉnh báo cáo tài nguyên, trữ lượng dầu khí; báo cáo tài nguyên trữ lượng dầu khí; kế hoạch đại cương phát triển mỏ dầu khí; kế hoạch khai thác sớm mỏ dầu khí; kế hoạch phát triển mỏ dầu khí; kế hoạch thu dọn công trình dầu khí |
Dầu khí |
|
160. |
Vụ Dầu khí và Than |
Chấp thuận để lại một phần hoặc toàn bộ công trình dầu khí, hoãn thu dọn một phần hoặc toàn bộ công trình dầu khí |
Dầu khí |
|
161. |
Vụ Dầu khí và than |
Chấp thuận/phê duyệt gia hạn thời hạn của hợp đồng dầu khí, gia hạn thời hạn của giai đoạn tìm kiếm thăm dò dầu khí; giữ lại/kéo dài thời gian giữ lại diện tích phát hiện khí; mở rộng diện tích hợp đồng dầu khí, hợp nhất phát hiện dầu khí, mỏ dầu khí |
Dầu khí |
|
162. |
Vụ Dầu khí và than |
Nghiệm thu, phê duyệt kết quả thực hiện đề án điều tra cơ bản về dầu khí |
Dầu khí |
|
163. |
Vụ Dầu khí và than |
Phê duyệt chuyển nhượng quyền lợi tham gia, quyền và nghĩa vụ của nhà thầu trong hợp đồng dầu khí; việc Tập đoàn công nghiệp - Năng lượng Quốc gia Việt Nam thực hiện quyền tham gia, quyền ưu tiên mua trước quyền lợi tham gia, tiếp nhận quyền lợi tham gia trong hợp đồng dầu khí |
Dầu khí |
|
164. |
Vụ Dầu khí và than |
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu dầu khí ký kết hợp đồng dầu khí |
Dầu khí |
|
165. |
Vụ Dầu khí và than |
Phê duyệt kế hoạch xử lý tiếp theo đối với mỏ, cụm mỏ, lô dầu khí khi hợp đồng dầu khí hết thời hạn; cơ chế điều hành hoạt động khai thác tận thu mỏ, cụm mỏ, lô dầu khí |
Dầu khí |
|
166. |
Cục Phòng vệ thương mại |
Miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại |
Phòng vệ thương mại |
|
167. |
Cục Phòng vệ thương mại |
Bổ sung lượng hàng hóa đã được miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại |
Phòng vệ thương mại |
|
168. |
Cục ATMT |
Đăng ký mới để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
169. |
Cục ATMT |
Đăng ký bổ sung để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
170. |
Cục ATMT |
Đăng ký mới để đánh giá và công nhận kết quả đăng ký sản phẩm vật liệu nổ trong giai đoạn nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm, sản xuất hoặc lần đầu nhập khẩu vào Việt Nam vào Danh mục vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
171. |
Cục ATMT |
Đăng ký bổ sung để đánh giá và công nhận kết quả đăng ký sản phẩm vật liệu nổ trong giai đoạn nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm, sản xuất hoặc lần đầu nhập khẩu vào Việt Nam vào Danh mục vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
172. |
Cục ATMT |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
173. |
Cục ATMT |
Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
174. |
Cục ATMT |
Cấp giấy phép dịch vụ nổ mìn trên thềm lục địa hoặc dịch vụ nổ mìn có phạm vi hoạt động trên toàn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
175. |
Cục ATMT |
Cấp lại giấy phép dịch vụ nổ mìn trên thềm lục địa hoặc dịch vụ nổ mìn có phạm vi hoạt động trên toàn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
176. |
Cục ATMT |
Cấp điều chỉnh giấy phép dịch vụ nổ mìn trên thềm lục địa hoặc dịch vụ nổ mìn có phạm vi hoạt động trên toàn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
177. |
Cục ATMT |
Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
Khoáng sản |
|
178. |
Cục Hóa chất Cục ATMT |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm |
Hóa chất |
|
179. |
Cục Hóa chất Cục ATMT |
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm |
Hóa chất |
|
180. |
Cục Hóa chất Cục ATMT |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm |
Hóa chất |
|
181. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP |
Xuất nhập khẩu |
|
182. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AHK |
Xuất nhập khẩu |
|
183. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU |
Xuất nhập khẩu |
|
184. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1 |
Xuất nhập khẩu |
|
185. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA |
Xuất nhập khẩu |
|
186. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu RCEP |
Xuất nhập khẩu |
|
187. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VI |
Xuất nhập khẩu |
|
188. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ |
Xuất nhập khẩu |
|
189. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AI |
Xuất nhập khẩu |
|
190. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AJ |
Xuất nhập khẩu |
|
191. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AK |
Xuất nhập khẩu |
|
192. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu E |
Xuất nhập khẩu |
|
193. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu D |
Xuất nhập khẩu |
|
194. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu S |
Xuất nhập khẩu |
|
195. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VJ |
Xuất nhập khẩu |
|
196. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VC |
Xuất nhập khẩu |
|
197. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VK |
Xuất nhập khẩu |
|
198. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu BR9 |
Xuất nhập khẩu |
|
199. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu GSTP |
Xuất nhập khẩu |
|
200. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu X |
Xuất nhập khẩu |
|
201. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EAV |
Xuất nhập khẩu |
|
202. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN |
Xuất nhập khẩu |
|
203. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN |
Xuất nhập khẩu |
|
204. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập |
Xuất nhập khẩu |
|
205. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa |
Xuất nhập khẩu |
|
206. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cấp sau |
Xuất nhập khẩu |
|
207. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) |
Xuất nhập khẩu |
|
208. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) giáp lưng |
Xuất nhập khẩu |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ
VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THÔNG QUA CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG/ MỘT CỬA
ĐIỆN TỬ TẠI BỘ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3759/QĐ-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương)
|
STT |
Đơn vị |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG |
|||
|
1. |
Cục XNK |
Cấp Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA |
Xuất nhập khẩu |
|
2. |
Cục XNK |
Gia hạn hiệu lực Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA |
Xuất nhập khẩu |
|
3. |
Cục XNK |
Sửa đổi, bổ sung thông tin của doanh nghiệp đã được cấp Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA |
Xuất nhập khẩu |
|
4. |
Cục XNK |
Thu hồi Mã số tân trang theo đề nghị của doanh nghiệp được cấp Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA |
Xuất nhập khẩu |
|
5. |
Cục XNK |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA |
Xuất nhập khẩu |
|
6. |
Cục XNK |
Thủ tục chấp thuận việc bán, tặng hàng hóa thuộc diện cấm xuất khẩu nhưng đã được tạm xuất khẩu để tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài |
Xuất nhập khẩu |
|
7. |
Cục XNK |
Thủ tục chấp thuận hàng hóa, dịch vụ thuộc diện cấm xuất khẩu được tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài |
Xuất nhập khẩu |
|
8. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh quy định, trừ vũ khí trang bị kỹ thuật có ý nghĩa chiến lược, phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ đặc biệt theo pháp luật về công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp. |
Xuất nhập khẩu |
|
9. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài |
Xuất nhập khẩu |
|
10. |
Cục XNK |
Cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa đối với hàng hóa là vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và trang thiết bị quân sự phục vụ vào mục đích an ninh, quốc phòng của nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt nam |
Xuất nhập khẩu |
|
11. |
Cục XNK |
Gia hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa đối với hàng hóa là vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và trang thiết bị quân sự phục vụ vào mục đích an ninh, quốc phòng của nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt nam |
Xuất nhập khẩu |
|
12. |
Cục XNK |
Cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa đối với hàng hóa là vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và trang thiết bị quân sự phục vụ vào mục đích an ninh, quốc phòng của Vương quốc Campuchia qua lãnh thổ Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
13. |
Cục XNK |
Cho phép gia công hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài |
Xuất nhập khẩu |
|
14. |
Cục XNK |
Cấp Giấy chứng nhận quy trình Kimberly đối với kim cương thô |
Xuất nhập khẩu |
|
15. |
Cục XNK |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo |
Xuất nhập khẩu |
|
16. |
Cục XNK |
Cấp lại, điều chỉnh nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo |
Xuất nhập khẩu |
|
17. |
Cục XNK |
Cấp phép quá cảnh hàng hóa của Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
18. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm của Việt Nam nhưng không thuộc danh mục cấm của Campuchia |
Xuất nhập khẩu |
|
19. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm Campuchia |
Xuất nhập khẩu |
|
20. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với mặt hàng gỗ các loại đã qua xử lý |
Xuất nhập khẩu |
|
21. |
Cục XNK |
Cấp phép tiêu thụ hàng hóa quá cảnh |
Xuất nhập khẩu |
|
22. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
23. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh là Vật liệu nổ công nghiệp của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
24. |
Cục XNK |
Gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
25. |
Cục XNK |
Thay đổi cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
26. |
Cục XNK |
Cấp phép tiêu thụ hàng hóa quá cảnh của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
27. |
Cục XNK |
Cấp giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô |
Xuất nhập khẩu |
|
28. |
Cục XNK |
Cấp đổi giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô |
Xuất nhập khẩu |
|
29. |
Cục XNK |
Cấp lại giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô |
Xuất nhập khẩu |
|
30. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép gia công hàng hóa đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép |
Xuất nhập khẩu |
|
31. |
Cục XNK |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép gia công hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép |
Xuất nhập khẩu |
|
32. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho các lực lượng vũ trang nước ngoài |
Xuất nhập khẩu |
|
33. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa là vũ khí, vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ, công cụ hỗ trợ |
Xuất nhập khẩu |
|
34. |
Cục XNK |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho lực lượng vũ trang nước ngoài |
Xuất nhập khẩu |
|
35. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu mẫu quân phục |
Xuất nhập khẩu |
|
36. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan |
Xuất nhập khẩu |
|
37. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh |
Xuất nhập khẩu |
|
38. |
Cục XNK |
Cấp văn bản thông báo giao hạn ngạch thuế quan nhập khẩu đường (thông qua phương thức đấu giá) của Bộ Công Thương cho thương nhân |
Xuất nhập khẩu |
|
39. |
Cục XNK |
Cấp giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan cho Liên doanh giữa Việt Nam và Bê-la-rút |
Xuất nhập khẩu |
|
40. |
Cục XNK |
Cấp Mã số tân trang |
Xuất nhập khẩu |
|
41. |
Cục XNK |
Gia hạn hiệu lực Mã số tân trang |
Xuất nhập khẩu |
|
42. |
Cục XNK |
Sửa đổi, bổ sung thông tin của doanh nghiệp đã được cấp Mã số tân trang |
Xuất nhập khẩu |
|
43. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang |
Xuất nhập khẩu |
|
44. |
Cục XNK |
Phê duyệt Kế hoạch sản xuất phương tiện vận tải có động cơ hàng năm của Liên doanh giữa Việt Nam và Liên bang Nga |
Sản xuất, lắp ráp ô tô |
|
45. |
Cục XNK |
Cấp giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan đối với phương tiện vận tải có động cơ cho Liên doanh giữa Việt Nam và Liên bang Nga |
Xuất nhập khẩu |
|
46. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng |
Xuất nhập khẩu |
|
47. |
Cục XNK |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng |
Xuất nhập khẩu |
|
48. |
Cục XNK |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng do mất, thất lạc, hư hỏng |
Xuất nhập khẩu |
|
49. |
Cục XNK |
Xác nhận thực hiện Chương trình tuân thủ nội bộ |
Xuất nhập khẩu |
|
50. |
Cục XNK |
Sửa đổi, bổ sung thông tin tại Quyết định xác nhận thực hiện Chương trình tuân thủ nội bộ |
Xuất nhập khẩu |
|
51. |
Cục TMĐT |
Đăng ký website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
|
52. |
Cục TMĐT |
Đăng ký lại website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
|
53. |
Cục TMĐT |
Sửa đổi, bổ sung thông tin đã đăng ký website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
|
54. |
Cục TMĐT |
Đăng ký ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
|
55. |
Cục TMĐT |
Cấp Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
|
56. |
Cục TMĐT |
Đăng ký lại ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
|
57. |
Cục TMĐT |
Đăng ký hoạt động cung cấp dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử |
Thương mại điện tử |
|
58. |
Cục TMĐT |
Sửa đổi, bổ sung thông tin đã đăng ký cung cấp dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử |
Thương mại điện tử |
|
59. |
Cục TMĐT |
Hủy bỏ, chấm dứt đăng ký cung cấp dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử |
Thương mại điện tử |
|
60. |
Cục XTTM |
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn từ 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên và chương trình khuyến mại theo các hình thức khác |
Xúc tiến thương mại |
|
61. |
Cục XTTM |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn từ 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên và chương trình khuyến mại theo các hình thức khác |
Xúc tiến thương mại |
|
62. |
Cục XTTM |
Phê duyệt đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại |
Xúc tiến thương mại |
|
63. |
Cục XTTM |
Phê duyệt điều chỉnh, thay đổi nội dung đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại |
Xúc tiến thương mại |
|
64. |
Cục XTTM |
Phê duyệt bổ sung đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại |
Xúc tiến thương mại |
|
65. |
Cục XTTM |
Xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam |
Xúc tiến thương mại |
|
66. |
Cục ATMT |
Kiểm tra, chấp thuận hệ thống thiết bị, phương tiện trước khi đưa vào vận hành lần đầu trong mỏ hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
Khoáng sản |
|
67. |
Cục ATMT |
Thẩm định xếp loại mỏ hầm lò theo mức độ nguy hiểm do khí mêtan cháy, nổ gây ra thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
Khoáng sản |
|
68. |
Cục ATMT |
Chấp thuận các tài liệu an toàn |
Dầu khí |
|
69. |
Cục ATMT |
Phê duyệt các tài liệu về quản lý an toàn các hoạt động khoan tìm kiếm thăm dò dầu khí, xây dựng mới hoặc hoán cải công trình dầu khí, thu dọn công trình dầu khí |
Dầu khí |
|
70. |
Cục ATMT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương |
An toàn vệ sinh lao động |
|
71. |
Cục ATMT |
Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương |
An toàn vệ sinh lao động |
|
72. |
Cục ATMT |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương |
An toàn vệ sinh lao động |
|
73. |
Cục ATMT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
74. |
Cục ATMT |
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
75. |
Cục ATMT |
Cấp Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
76. |
Cục ATMT |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
77. |
Cục ATMT |
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
78. |
Cục ATMT |
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
79. |
Cục ATMT |
Cấp giấy phép dịch vụ nổ mìn tại địa phương có phạm vi hoạt động giới hạn trong địa bàn đất liền của 01 (một) tỉnh hoặc thành phố trực thuộc trung ương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
80. |
Cục ATMT |
Cấp lại Giấy phép Dịch vụ nổ mìn |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
81. |
Cục ATMT |
Cấp điều chỉnh Giấy phép Dịch vụ nổ mìn |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
82. |
Cục ATMT |
Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
83. |
Cục ATMT |
Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện quan trọng đặc biệt và hồ chứa thủy điện được xây dựng trên địa bàn 02 tỉnh trở lên thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ Công Thương |
An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|
84. |
Cục ATMT |
Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ Công Thương |
An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|
85. |
Cục ĐL |
Cấp Giấy phép hoạt động hoạt động truyền tải điện |
Điện lực |
|
86. |
Cục ĐL |
Cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) |
Điện lực |
|
87. |
Cục ĐL |
Cấp gia hạn Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương; |
Điện lực |
|
88. |
Cục ĐL |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương; |
Điện lực |
|
89. |
Cục ĐL |
Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương; |
Điện lực |
|
90. |
Cục ĐL |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng |
Điện lực |
|
91. |
Cục ĐL |
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương |
Điện |
|
92. |
Cục ĐL |
Phê duyệt chủ trương mua bán điện với nước ngoài |
Điện |
|
93. |
Cục ĐL |
Phê duyệt giá điều độ vận hành hệ thống điện và điều hành giao dịch thị trường điện lực |
Điện |
|
94. |
Cục ĐL |
Điều chỉnh giá điều độ vận hành hệ thống điện và điều hành giao dịch thị trường điện lực |
Điện |
|
95. |
Cục ĐL |
Phê duyệt giá dịch vụ truyền tải điện |
Điện |
|
96. |
Cục ĐL |
Điều chỉnh giá dịch vụ truyền tải điện |
Điện |
|
97. |
Cục ĐL |
Phê duyệt khung giá bán buôn điện |
Điện |
|
98. |
Cục ĐL |
Điều chỉnh khung giá bán buôn điện |
Điện |
|
99. |
Cục ĐL |
Phê duyệt khung giá phát điện |
Điện |
|
100. |
Cục ĐL |
Phê duyệt giá dịch vụ phụ trợ hệ thống điện |
Điện |
|
101. |
Cục Công nghiệp |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô |
Công nghiệp nặng |
|
102. |
Cục Công nghiệp |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô |
Công nghiệp nặng |
|
103. |
Cục Công nghiệp |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô |
Công nghiệp nặng |
|
104. |
Cục Công nghiệp |
Cấp Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
105. |
Cục Công nghiệp |
Cấp lại Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
106. |
Cục Công nghiệp |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
107. |
Cục Công nghiệp |
Chấp thuận đầu tư nước ngoài theo hình thức liên doanh sản xuất sản phẩm thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
108. |
Cục Công nghiệp |
Chấp thuận hợp đồng nhượng quyền sở hữu công nghiệp sản xuất thuốc lá chỉ được thực hiện tại doanh nghiệp đã có Giấy phép sản xuất thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
109. |
Cục Công nghiệp |
Cho phép sản xuất sản phẩm thuốc lá mang nhãn hiệu nước ngoài tiêu thụ tại Việt Nam |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
110. |
Cục Công nghiệp |
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển |
Công nghiệp nặng |
|
111. |
Vụ KHTC |
Đăng ký nhượng quyền thương mại từ nước ngoài vào Việt Nam |
Dịch vụ thương mại |
|
112. |
Vụ KHTC |
Thông báo thay đổi đăng ký nhượng quyền thương mại từ nước ngoài vào Việt Nam |
Dịch vụ thương mại |
|
113. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp |
Hóa chất |
|
114. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp |
Hóa chất |
|
115. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp |
Hóa chất |
|
116. |
Cục HC |
Gia hạn giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp |
Hóa chất |
|
117. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
118. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp. |
Hóa chất |
|
119. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp. |
Hóa chất |
|
120. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
121. |
Cục HC |
Cấp lại giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
122. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
123. |
Cục HC |
Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất. |
Hóa chất |
|
124. |
Cục HC |
Khai báo hóa chất nhập khẩu |
Hóa chất |
|
125. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
126. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
127. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
128. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
129. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất thuốc nổ |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
130. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
131. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp. |
Hóa chất |
|
132. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp. |
Hóa chất |
|
133. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Thông báo tập trung kinh tế |
Quản lý cạnh tranh |
|
134. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh |
Quản lý cạnh tranh |
|
135. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
136. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Sửa đổi bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
137. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Thông báo thay đổi danh mục hàng hóa kinh doanh theo phương thức đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
138. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
139. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
140. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Rút tiền ký quỹ |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
141. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Xử lý khoản tiền đã ký quỹ |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
142. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
143. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
144. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
145. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (có hệ thống phân phối xăng dầu trên địa bàn 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên) |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
146. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (có hệ thống phân phối xăng dầu trên địa bàn 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên) |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
147. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa |
Sở Giao dịch hàng hóa |
|
148. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa |
Sở Giao dịch hàng hóa |
|
149. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa |
Sở Giao dịch hàng hóa |
|
150. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
151. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
152. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
153. |
Cục QLPT |
Đăng ký tổng nguồn xăng dầu tối thiểu hàng năm |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
154. |
Cục QLPT |
Đăng ký kế hoạch sản xuất xăng dầu, nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất xăng dầu, tiêu thụ sản phẩm xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
155. |
Cục QLPT |
Đăng ký xuất khẩu xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
156. |
Cục ĐMST |
Cấp chứng chỉ quản lý năng lượng, Kiểm toán viên năng lượng |
Năng lượng |
|
157. |
Cục ĐMST |
Đổi, cấp lại chứng chỉ quản lý năng lượng, kiểm toán viên năng lượng |
Năng lượng |
|
158. |
Cục ĐMST |
Đăng ký dán nhãn năng lượng |
Năng lượng |
|
159. |
Vụ Dầu khí và Than |
Phê duyệt/điều chỉnh danh mục đề án điều tra cơ bản về dầu khí |
Dầu khí |
|
160. |
Vụ Dầu khí và Than |
Phê duyệt/điều chỉnh đề cương chi tiết và dự toán chi phí đề án điều tra cơ bản về dầu khí |
Dầu khí |
|
161. |
Vụ Dầu khí và Than |
Phê duyệt/điều chỉnh nội dung hợp đồng dầu khí; cấp/điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Dầu khí |
|
162. |
Vụ Dầu khí và Than |
Chấp thuận chủ trương thực hiện dự án phát triển mỏ dầu khí có chuỗi đồng bộ các hạng mục công trình, thiết bị trên đất liền và trên biển |
Dầu khí |
|
163. |
Vụ Dầu khí và Than |
Chuyển mục đích sử dụng rừng và đất của dự án phát triển mỏ dầu khí trên đất liền, dự án phát triển mỏ dầu khí có chuồi đồng bộ các hạng mục công trình, thiết bị dầu khí trên đất liền và trên biển |
Dầu khí |
|
164. |
Vụ Dầu khí và Than |
Phê duyệt/cập nhật/điều chỉnh báo cáo tài nguyên, trữ lượng dầu khí; báo cáo tài nguyên trữ lượng dầu khí; kế hoạch đại cương phát triển mỏ dầu khí; kế hoạch khai thác sớm mỏ dầu khí; kế hoạch phát triển mỏ dầu khí; kế hoạch thu dọn công trình dầu khí |
Dầu khí |
|
165. |
Vụ Dầu khí và Than |
Chấp thuận để lại một phần hoặc toàn bộ công trình dầu khí, hoãn thu dọn một phần hoặc toàn bộ công trình dầu khí |
Dầu khí |
|
166. |
Vụ Dầu khí và than |
Chấp thuận/phê duyệt gia hạn thời hạn của hợp đồng dầu khí, gia hạn thời hạn của giai đoạn tìm kiếm thăm dò dầu khí; giữ lại/kéo dài thời gian giữ lại diện tích phát hiện khí; mở rộng diện tích hợp đồng dầu khí, hợp nhất phát hiện dầu khí, mỏ dầu khí |
Dầu khí |
|
167. |
Vụ Dầu khí và than |
Nghiệm thu, phê duyệt kết quả thực hiện đề án điều tra cơ bản về dầu khí |
Dầu khí |
|
168. |
Vụ Dầu khí và than |
Phê duyệt chuyển nhượng quyền lợi tham gia, quyền và nghĩa vụ của nhà thầu trong hợp đồng dầu khí; việc Tập đoàn công nghiệp - Năng lượng Quốc gia Việt Nam thực hiện quyền tham gia, quyền ưu tiên mua trước quyền lợi tham gia, tiếp nhận quyền lợi tham gia trong hợp đồng dầu khí |
Dầu khí |
|
169. |
Vụ Dầu khí và than |
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu dầu khí ký kết hợp đồng dầu khí |
Dầu khí |
|
170. |
Vụ Dầu khí và than |
Phê duyệt kế hoạch xử lý tiếp theo đối với mỏ, cụm mỏ, lô dầu khí khi hợp đồng dầu khí hết thời hạn; cơ chế điều hành hoạt động khai thác tận thu mỏ, cụm mỏ, lô dầu khí |
Dầu khí |
|
171. |
Cục Phòng vệ thương mại |
Miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại |
Phòng vệ thương mại |
|
172. |
Cục Phòng vệ thương mại |
Bổ sung lượng hàng hóa đã được miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại |
Phòng vệ thương mại |
|
173. |
Cục ATMT |
Đăng ký mới để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
174. |
Cục ATMT |
Đăng ký bổ sung để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
175. |
Cục ATMT |
Đăng ký mới để đánh giá và công nhận kết quả đăng ký sản phẩm vật liệu nổ trong giai đoạn nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm, sản xuất hoặc lần đầu nhập khẩu vào Việt Nam vào Danh mục vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
176. |
Cục ATMT |
Đăng ký bổ sung để đánh giá và công nhận kết quả đăng ký sản phẩm vật liệu nổ trong giai đoạn nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm, sản xuất hoặc lần đầu nhập khẩu vào Việt Nam vào Danh mục vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
177. |
Cục ATMT |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
178. |
Cục ATMT |
Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
179. |
Cục ATMT |
Cấp giấy phép dịch vụ nổ mìn trên thềm lục địa hoặc dịch vụ nổ mìn có phạm vi hoạt động trên toàn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
180. |
Cục ATMT |
Cấp lại giấy phép dịch vụ nổ mìn trên thềm lục địa hoặc dịch vụ nổ mìn có phạm vi hoạt động trên toàn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
181. |
Cục ATMT |
Cấp điều chỉnh giấy phép dịch vụ nổ mìn trên thềm lục địa hoặc dịch vụ nổ mìn có phạm vi hoạt động trên toàn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
182. |
Cục ATMT |
Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
Khoáng sản |
|
183. |
Cục Hóa chất Cục ATMT |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm |
Hóa chất |
|
184. |
Cục Hóa chất Cục ATMT |
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm |
Hóa chất |
|
185. |
Cục Hóa chất Cục ATMT |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm |
Hóa chất |
|
186. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP |
Xuất nhập khẩu |
|
187. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AHK |
Xuất nhập khẩu |
|
188. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU |
Xuất nhập khẩu |
|
189. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1 |
Xuất nhập khẩu |
|
190. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN |
Xuất nhập khẩu |
|
191. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA |
Xuất nhập khẩu |
|
192. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu RCEP |
Xuất nhập khẩu |
|
193. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VI |
Xuất nhập khẩu |
|
194. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ |
Xuất nhập khẩu |
|
195. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AI |
Xuất nhập khẩu |
|
196. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AJ |
Xuất nhập khẩu |
|
197. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AK |
Xuất nhập khẩu |
|
198. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu E |
Xuất nhập khẩu |
|
199. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu D |
Xuất nhập khẩu |
|
200. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu S |
Xuất nhập khẩu |
|
201. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VJ |
Xuất nhập khẩu |
|
202. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VC |
Xuất nhập khẩu |
|
203. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VK |
Xuất nhập khẩu |
|
204. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu BR9 |
Xuất nhập khẩu |
|
205. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu GSTP |
Xuất nhập khẩu |
|
206. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu X |
Xuất nhập khẩu |
|
207. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EAV |
Xuất nhập khẩu |
|
208. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN |
Xuất nhập khẩu |
|
209. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập |
Xuất nhập khẩu |
|
210. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa |
Xuất nhập khẩu |
|
211. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cấp sau |
Xuất nhập khẩu |
|
212. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) |
Xuất nhập khẩu |
|
213. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) giáp lưng |
Xuất nhập khẩu |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN LIÊN THÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3759/QĐ-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương)
|
BỘ
CÔNG THƯƠNG |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3759/QĐ-BCT |
Hà Nội, ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG NĂM 2025
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Nghị định số 40/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 18/2018/TT-BCT ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc ban hành Thông tư quy định về hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3759/QĐ-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương)
|
STT |
Đơn vị |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
|
1. |
Cục XNK |
Cấp Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA |
Xuất nhập khẩu |
|
2. |
Cục XNK |
Gia hạn hiệu lực Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA |
Xuất nhập khẩu |
|
3. |
Cục XNK |
Sửa đổi, bổ sung thông tin của doanh nghiệp đã được cấp Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA |
Xuất nhập khẩu |
|
4. |
Cục XNK |
Thu hồi Mã số tân trang theo đề nghị của doanh nghiệp được cấp Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA |
Xuất nhập khẩu |
|
5. |
Cục XNK |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA |
Xuất nhập khẩu |
|
6. |
Cục XNK |
Thủ tục chấp thuận việc bán, tặng hàng hóa thuộc diện cấm xuất khẩu nhưng đã được tạm xuất khẩu để tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài |
Xuất nhập khẩu |
|
7. |
Cục XNK |
Thủ tục chấp thuận hàng hóa, dịch vụ thuộc diện cấm xuất khẩu được tham gia hội chợ, triển lãm Thương mại ở nước ngoài |
Xuất nhập khẩu |
|
8. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh quy định, trừ vũ khí trang bị kỹ thuật có ý nghĩa chiến lược, phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ đặc biệt theo pháp luật về công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp. |
Xuất nhập khẩu |
|
9. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài |
Xuất nhập khẩu |
|
10. |
Cục XNK |
Cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa đối với hàng hóa là vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và trang thiết bị quân sự phục vụ vào mục đích an ninh, quốc phòng của nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt nam |
Xuất nhập khẩu |
|
11. |
Cục XNK |
Gia hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa đối với hàng hóa là vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và trang thiết bị quân sự phục vụ vào mục đích an ninh, quốc phòng của nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt nam |
Xuất nhập khẩu |
|
12. |
Cục XNK |
Cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa đối với hàng hóa là vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và trang thiết bị quân sự phục vụ vào mục đích an ninh, quốc phòng của Vương quốc Campuchia qua lãnh thổ Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
13. |
Cục XNK |
Cho phép gia công hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài |
Xuất nhập khẩu |
|
14. |
Cục XNK |
Cấp Giấy chứng nhận quy trình Kimberly đối với kim cương thô |
Xuất nhập khẩu |
|
15. |
Cục XNK |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo |
Xuất nhập khẩu |
|
16. |
Cục XNK |
Cấp lại, điều chỉnh nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo |
Xuất nhập khẩu |
|
17. |
Cục XNK |
Cấp phép quá cảnh hàng hóa của Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
18. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm của Việt Nam nhưng không thuộc danh mục cấm của Campuchia |
Xuất nhập khẩu |
|
19. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm Campuchia |
Xuất nhập khẩu |
|
20. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với mặt hàng gỗ các loại đã qua xử lý |
Xuất nhập khẩu |
|
21. |
Cục XNK |
Cấp phép tiêu thụ hàng hóa quá cảnh |
Xuất nhập khẩu |
|
22. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
23. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh là Vật liệu nổ công nghiệp của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
24. |
Cục XNK |
Gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
25. |
Cục XNK |
Thay đổi cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
26. |
Cục XNK |
Cấp phép tiêu thụ hàng hóa quá cảnh của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
27. |
Cục XNK |
Cấp giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô |
Xuất nhập khẩu |
|
28. |
Cục XNK |
Cấp đổi giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô |
Xuất nhập khẩu |
|
29. |
Cục XNK |
Cấp lại giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô |
Xuất nhập khẩu |
|
30. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép gia công hàng hóa đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép |
Xuất nhập khẩu |
|
31. |
Cục XNK |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép gia công hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép |
Xuất nhập khẩu |
|
32. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho các lực lượng vũ trang nước ngoài |
Xuất nhập khẩu |
|
33. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa là vũ khí, vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ, công cụ hỗ trợ |
Xuất nhập khẩu |
|
34. |
Cục XNK |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho lực lượng vũ trang nước ngoài |
Xuất nhập khẩu |
|
35. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu mẫu quân phục |
Xuất nhập khẩu |
|
36. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan |
Xuất nhập khẩu |
|
37. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh |
Xuất nhập khẩu |
|
38. |
Cục XNK |
Cấp văn bản thông báo giao hạn ngạch thuế quan nhập khẩu đường (thông qua phương thức đấu giá) của Bộ Công Thương cho thương nhân |
Xuất nhập khẩu |
|
39. |
Cục XNK |
Cấp giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan cho Liên doanh giữa Việt Nam và Bê-la-rút |
Xuất nhập khẩu |
|
40. |
Cục XNK |
Cấp Mã số tân trang |
Xuất nhập khẩu |
|
41. |
Cục XNK |
Gia hạn hiệu lực Mã số tân trang |
Xuất nhập khẩu |
|
42. |
Cục XNK |
Sửa đổi, bổ sung thông tin của doanh nghiệp đã được cấp Mã số tân trang |
Xuất nhập khẩu |
|
43. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang |
Xuất nhập khẩu |
|
44. |
Cục XNK |
Phê duyệt Kế hoạch sản xuất phương tiện vận tải có động cơ hàng năm của Liên doanh giữa Việt Nam và Liên bang Nga |
Sản xuất, lắp ráp ô tô |
|
45. |
Cục XNK |
Cấp giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan đối với phương tiện vận tải có động cơ cho Liên doanh giữa Việt Nam và Liên bang Nga |
Xuất nhập khẩu |
|
46. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng |
Xuất nhập khẩu |
|
47. |
Cục XNK |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng |
Xuất nhập khẩu |
|
48. |
Cục XNK |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng do mất, thất lạc, hư hỏng |
Xuất nhập khẩu |
|
49. |
Cục XNK |
Xác nhận thực hiện Chương trình tuân thủ nội bộ |
Xuất nhập khẩu |
|
50. |
Cục XNK |
Sửa đổi, bổ sung thông tin tại Quyết định xác nhận thực hiện Chương trình tuân thủ nội bộ |
Xuất nhập khẩu |
|
51. |
Cục TMĐT |
Đăng ký website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
|
52. |
Cục TMĐT |
Đăng ký lại website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
|
53. |
Cục TMĐT |
Sửa đổi, bổ sung thông tin đã đăng ký website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
|
54. |
Cục TMĐT |
Đăng ký ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
|
55. |
Cục TMĐT |
Cấp Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
|
56. |
Cục TMĐT |
Đăng ký lại ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
|
57. |
Cục TMĐT |
Đăng ký hoạt động cung cấp dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử |
Thương mại điện tử |
|
58. |
Cục TMĐT |
Sửa đổi, bổ sung thông tin đã đăng ký cung cấp dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử |
Thương mại điện tử |
|
59. |
Cục TMĐT |
Hủy bỏ, chấm dứt đăng ký cung cấp dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử |
Thương mại điện tử |
|
60. |
Cục XTTM |
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn từ 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên và chương trình khuyến mại theo các hình thức khác |
Xúc tiến thương mại |
|
61. |
Cục XTTM |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn từ 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên và chương trình khuyến mại theo các hình thức khác |
Xúc tiến thương mại |
|
62. |
Cục XTTM |
Phê duyệt đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại |
Xúc tiến thương mại |
|
63. |
Cục XTTM |
Phê duyệt điều chỉnh, thay đổi nội dung đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại |
Xúc tiến thương mại |
|
64. |
Cục XTTM |
Phê duyệt bổ sung đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại |
Xúc tiến thương mại |
|
65. |
Cục XTTM |
Xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam |
Xúc tiến thương mại |
|
66. |
Cục ATMT |
Kiểm tra, chấp thuận hệ thống thiết bị, phương tiện trước khi đưa vào vận hành lần đầu trong mỏ hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
Khoáng sản |
|
67. |
Cục ATMT |
Thẩm định xếp loại mỏ hầm lò theo mức độ nguy hiểm do khí mêtan cháy, nổ gây ra thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
Khoáng sản |
|
68. |
Cục ATMT |
Chấp thuận các tài liệu an toàn |
Dầu khí |
|
69. |
Cục ATMT |
Phê duyệt các tài liệu về quản lý an toàn các hoạt động khoan tìm kiếm thăm dò dầu khí, xây dựng mới hoặc hoán cải công trình dầu khí, thu dọn công trình dầu khí |
Dầu khí |
|
70. |
Cục ATMT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương |
An toàn vệ sinh lao động |
|
71. |
Cục ATMT |
Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương |
An toàn vệ sinh lao động |
|
72. |
Cục ATMT |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương |
An toàn vệ sinh lao động |
|
73. |
Cục ATMT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
74. |
Cục ATMT |
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
75. |
Cục ATMT |
Cấp Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
76. |
Cục ATMT |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
77. |
Cục ATMT |
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
78. |
Cục ATMT |
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
79. |
Cục ATMT |
Cấp giấy phép dịch vụ nổ mìn tại địa phương có phạm vi hoạt động giới hạn trong địa bàn đất liền của 01 (một) tỉnh hoặc thành phố trực thuộc trung ương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
80. |
Cục ATMT |
Cấp lại Giấy phép Dịch vụ nổ mìn |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
81. |
Cục ATMT |
Cấp điều chỉnh Giấy phép Dịch vụ nổ mìn |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
82. |
Cục ATMT |
Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
83. |
Cục ATMT |
Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện quan trọng đặc biệt và hồ chứa thủy điện được xây dựng trên địa bàn 02 tỉnh trở lên thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ Công Thương |
An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|
84. |
Cục ATMT |
Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ Công Thương |
An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|
85. |
Cục ĐL |
Cấp Giấy phép hoạt động hoạt động truyền tải điện |
Điện lực |
|
86. |
Cục ĐL |
Cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) |
Điện lực |
|
87. |
Cục ĐL |
Cấp gia hạn Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương; |
Điện lực |
|
88. |
Cục ĐL |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương; |
Điện lực |
|
89. |
Cục ĐL |
Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương; |
Điện lực |
|
90. |
Cục ĐL |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng |
Điện lực |
|
91. |
Cục ĐL |
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương |
Điện |
|
92. |
Cục ĐL |
Phê duyệt chủ trương mua bán điện với nước ngoài |
Điện |
|
93. |
Cục ĐL |
Phê duyệt giá điều độ vận hành hệ thống điện và điều hành giao dịch thị trường điện lực |
Điện |
|
94. |
Cục ĐL |
Điều chỉnh giá điều độ vận hành hệ thống điện và điều hành giao dịch thị trường điện lực |
Điện |
|
95. |
Cục ĐL |
Phê duyệt giá dịch vụ truyền tải điện |
Điện |
|
96. |
Cục ĐL |
Điều chỉnh giá dịch vụ truyền tải điện |
Điện |
|
97. |
Cục ĐL |
Phê duyệt khung giá bán buôn điện |
Điện |
|
98. |
Cục ĐL |
Điều chỉnh khung giá bán buôn điện |
Điện |
|
99. |
Cục ĐL |
Phê duyệt khung giá phát điện |
Điện |
|
100. |
Cục ĐL |
Phê duyệt giá dịch vụ phụ trợ hệ thống điện |
Điện |
|
101. |
Cục Công nghiệp |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô |
Công nghiệp nặng |
|
102. |
Cục Công nghiệp |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô |
Công nghiệp nặng |
|
103. |
Cục Công nghiệp |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô |
Công nghiệp nặng |
|
104. |
Cục Công nghiệp |
Cấp Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
105. |
Cục Công nghiệp |
Cấp lại Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
106. |
Cục Công nghiệp |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
107. |
Cục Công nghiệp |
Chấp thuận đầu tư nước ngoài theo hình thức liên doanh sản xuất sản phẩm thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
108. |
Cục Công nghiệp |
Chấp thuận hợp đồng nhượng quyền sở hữu công nghiệp sản xuất thuốc lá chỉ được thực hiện tại doanh nghiệp đã có Giấy phép sản xuất thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
109. |
Cục Công nghiệp |
Cho phép sản xuất sản phẩm thuốc lá mang nhãn hiệu nước ngoài tiêu thụ tại Việt Nam |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
110. |
Cục Công nghiệp |
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển |
Công nghiệp nặng |
|
111. |
Vụ KHTC |
Đăng ký nhượng quyền thương mại từ nước ngoài vào Việt Nam |
Dịch vụ thương mại |
|
112. |
Vụ KHTC |
Thông báo thay đổi đăng ký nhượng quyền thương mại từ nước ngoài vào Việt Nam |
Dịch vụ thương mại |
|
113. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp |
Hóa chất |
|
114. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp |
Hóa chất |
|
115. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp |
Hóa chất |
|
116. |
Cục HC |
Gia hạn giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp |
Hóa chất |
|
117. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
118. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp. |
Hóa chất |
|
119. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp. |
Hóa chất |
|
120. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
121. |
Cục HC |
Cấp lại giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
122. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
123. |
Cục HC |
Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất. |
Hóa chất |
|
124. |
Cục HC |
Khai báo hóa chất nhập khẩu |
Hóa chất |
|
125. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
126. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
127. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
128. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
129. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất thuốc nổ |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
130. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
131. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp. |
Hóa chất |
|
132. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp. |
Hóa chất |
|
133. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Thông báo tập trung kinh tế |
Quản lý cạnh tranh |
|
134. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh |
Quản lý cạnh tranh |
|
135. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
136. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Sửa đổi bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
137. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Thông báo thay đổi danh mục hàng hóa kinh doanh theo phương thức đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
138. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
139. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
140. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Rút tiền ký quỹ |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
141. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Xử lý khoản tiền đã ký quỹ |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
142. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
143. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
144. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
145. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (có hệ thống phân phối xăng dầu trên địa bàn 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên) |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
146. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (có hệ thống phân phối xăng dầu trên địa bàn 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên) |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
147. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa |
Sở Giao dịch hàng hóa |
|
148. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa |
Sở Giao dịch hàng hóa |
|
149. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa |
Sở Giao dịch hàng hóa |
|
150. |
Cục QLPT |
Thông báo liên thông giao dịch qua Sở Giao dịch hàng hóa ở nước ngoài |
Sở Giao dịch hàng hóa |
|
151. |
Cục QLPT |
Phê chuẩn điều lệ hoạt động sửa đổi, bổ sung của Sở Giao dịch hàng hóa |
Sở Giao dịch hàng hóa |
|
152. |
Cục QLPT |
Thông báo hàng hóa mới niêm yết trên Sở Giao dịch hàng hóa |
Sở Giao dịch hàng hóa |
|
153. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
154. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
155. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
156. |
Cục QLPT |
Đăng ký tổng nguồn xăng dầu tối thiểu hàng năm |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
157. |
Cục QLPT |
Đăng ký kế hoạch sản xuất xăng dầu, nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất xăng dầu, tiêu thụ sản phẩm xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
158. |
Cục QLPT |
Đăng ký xuất khẩu xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
159. |
Cục ĐCK |
Cấp chứng chỉ quản lý năng lượng |
Năng lượng |
|
160. |
Cục ĐCK |
Cấp đổi, cấp lại chứng chỉ người quản lý năng lượng khi chưa hết hạn |
Năng lượng |
|
161. |
Cục ĐCK |
Cấp lại chứng chỉ quản lý năng lượng khi hết hạn |
Năng lượng |
|
162. |
Cục ĐCK |
Đăng ký dán nhãn năng lượng |
Năng lượng |
|
163. |
Cục ĐCK |
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp khu vực |
Công nghiệp địa phương |
|
164. |
Cục ĐCK |
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp quốc gia |
Công nghiệp địa phương |
|
165. |
Vụ Dầu khí và Than |
Phê duyệt/điều chỉnh danh mục đề án điều tra cơ bản về dầu khí |
Dầu khí |
|
166. |
Vụ Dầu khí và Than |
Phê duyệt/điều chỉnh đề cương chi tiết và dự toán chi phí đề án điều tra cơ bản về dầu khí |
Dầu khí |
|
167. |
Vụ Dầu khí và Than |
Phê duyệt/điều chỉnh nội dung hợp đồng dầu khí; cấp/điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Dầu khí |
|
168. |
Vụ Dầu khí và Than |
Chấp thuận chủ trương thực hiện dự án phát triển mỏ dầu khí có chuỗi đồng bộ các hạng mục công trình, thiết bị trên đất liền và trên biển |
Dầu khí |
|
169. |
Vụ Dầu khí và Than |
Chuyển mục đích sử dụng rừng và đất của dự án phát triển mỏ dầu khí trên đất liền, dự án phát triển mỏ dầu khí có chuỗi đồng bộ các hạng mục công trình, thiết bị dầu khí trên đất liền và trên biển |
Dầu khí |
|
170. |
Vụ Dầu khí và Than |
Phê duyệt/cập nhật/điều chỉnh báo cáo tài nguyên, trữ lượng dầu khí; báo cáo tài nguyên trữ lượng dầu khí; kế hoạch đại cương phát triển mỏ dầu khí; kế hoạch khai thác sớm mỏ dầu khí; kế hoạch phát triển mỏ dầu khí; kế hoạch thu dọn công trình dầu khí |
Dầu khí |
|
171. |
Vụ Dầu khí và Than |
Chấp thuận để lại một phần hoặc toàn bộ công trình dầu khí, hoãn thu dọn một phần hoặc toàn bộ công trình dầu khí |
Dầu khí |
|
172. |
Vụ Dầu khí và than |
Chấp thuận/phê duyệt gia hạn thời hạn của hợp đồng dầu khí, gia hạn thời hạn của giai đoạn tìm kiếm thăm dò dầu khí; giữ lại/kéo dài thời gian giữ lại diện tích phát hiện khí; mở rộng diện tích hợp đồng dầu khí, hợp nhất phát hiện dầu khí, mỏ dầu khí |
Dầu khí |
|
173. |
Vụ Dầu khí và than |
Nghiệm thu, phê duyệt kết quả thực hiện đề án điều tra cơ bản về dầu khí |
Dầu khí |
|
174. |
Vụ Dầu khí và than |
Phê duyệt chuyển nhượng quyền lợi tham gia, quyền và nghĩa vụ của nhà thầu trong hợp đồng dầu khí; việc Tập đoàn công nghiệp - Năng lượng Quốc gia Việt Nam thực hiện quyền tham gia, quyền ưu tiên mua trước quyền lợi tham gia, tiếp nhận quyền lợi tham gia trong hợp đồng dầu khí |
Dầu khí |
|
175. |
Vụ Dầu khí và than |
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu dầu khí ký kết hợp đồng dầu khí |
Dầu khí |
|
176. |
Vụ Dầu khí và than |
Phê duyệt kế hoạch xử lý tiếp theo đối với mỏ, cụm mỏ, lô dầu khí khi hợp đồng dầu khí hết thời hạn; cơ chế điều hành hoạt động khai thác tận thu mỏ, cụm mỏ, lô dầu khí |
Dầu khí |
|
177. |
Cục Phòng vệ thương mại |
Miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại |
Phòng vệ thương mại |
|
178. |
Cục Phòng vệ thương mại |
Bổ sung lượng hàng hóa đã được miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại |
Phòng vệ thương mại |
|
179. |
Cục ATMT |
Đăng ký mới để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
180. |
Cục ATMT |
Đăng ký bổ sung để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
181. |
Cục ATMT |
Đăng ký mới để đánh giá và công nhận kết quả đăng ký sản phẩm vật liệu nổ trong giai đoạn nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm, sản xuất hoặc lần đầu nhập khẩu vào Việt Nam vào Danh mục vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
182. |
Cục ATMT |
Đăng ký bổ sung để đánh giá và công nhận kết quả đăng ký sản phẩm vật liệu nổ trong giai đoạn nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm, sản xuất hoặc lần đầu nhập khẩu vào Việt Nam vào Danh mục vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
183. |
Cục ATMT |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
184. |
Cục ATMT |
Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
185. |
Cục ATMT |
Cấp giấy phép dịch vụ nổ mìn trên thềm lục địa hoặc dịch vụ nổ mìn có phạm vi hoạt động trên toàn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
186. |
Cục ATMT |
Cấp lại giấy phép dịch vụ nổ mìn trên thềm lục địa hoặc dịch vụ nổ mìn có phạm vi hoạt động trên toàn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
187. |
Cục ATMT |
Cấp điều chỉnh giấy phép dịch vụ nổ mìn trên thềm lục địa hoặc dịch vụ nổ mìn có phạm vi hoạt động trên toàn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
188. |
Cục ATMT |
Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
Khoáng sản |
|
189. |
Cục Hóa chất Cục ATMT |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm |
Hóa chất |
|
190. |
Cục Hóa chất Cục ATMT |
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm |
Hóa chất |
|
191. |
Cục Hóa chất Cục ATMT |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm |
Hóa chất |
|
192. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu A |
Xuất nhập khẩu |
|
193. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu B |
Xuất nhập khẩu |
|
194. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ |
Xuất nhập khẩu |
|
195. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi) |
Xuất nhập khẩu |
|
196. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu Venezuela |
Xuất nhập khẩu |
|
197. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu Peru |
Xuất nhập khẩu |
|
198. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ (CNM) |
Xuất nhập khẩu |
|
199. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu) |
Xuất nhập khẩu |
|
200. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP |
Xuất nhập khẩu |
|
201. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AHK |
Xuất nhập khẩu |
|
202. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU |
Xuất nhập khẩu |
|
203. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1 |
Xuất nhập khẩu |
|
204. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA |
Xuất nhập khẩu |
|
205. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu RCEP |
Xuất nhập khẩu |
|
206. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VI |
Xuất nhập khẩu |
|
207. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ |
Xuất nhập khẩu |
|
208. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AI |
Xuất nhập khẩu |
|
209. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AJ |
Xuất nhập khẩu |
|
210. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AK |
Xuất nhập khẩu |
|
211. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu E |
Xuất nhập khẩu |
|
212. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu D |
Xuất nhập khẩu |
|
213. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu S |
Xuất nhập khẩu |
|
214. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VJ |
Xuất nhập khẩu |
|
215. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VC |
Xuất nhập khẩu |
|
216. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VK |
Xuất nhập khẩu |
|
217. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu BR9 |
Xuất nhập khẩu |
|
218. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu GSTP |
Xuất nhập khẩu |
|
219. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu X |
Xuất nhập khẩu |
|
220. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EAV |
Xuất nhập khẩu |
|
221. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN |
Xuất nhập khẩu |
|
222. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN |
Xuất nhập khẩu |
|
223. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập |
Xuất nhập khẩu |
|
224. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa |
Xuất nhập khẩu |
|
225. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cấp sau |
Xuất nhập khẩu |
|
226. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) |
Xuất nhập khẩu |
|
227. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) giáp lưng |
Xuất nhập khẩu |
|
228. |
Cục TMĐT |
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo website thương mại điện tử bán hàng |
Thương mại điện tử |
|
229. |
Cục TMĐT |
Sửa đổi bổ sung đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
|
230. |
Cục TMĐT |
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về ứng dụng bán hàng |
Thương mại điện tử |
|
231. |
Cục TMĐT |
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
|
232. |
Cục TMĐT |
Thông báo ứng dụng Thương mại điện tử bán hàng |
Thương mại điện tử |
|
233. |
Cục TMĐT |
Thông báo website thương mại điện tử bán hàng |
Thương mại điện tử |
|
234. |
Cục ĐCK |
Cấp thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định |
Chất lượng sản phẩm hàng hóa |
|
235. |
Cục ĐCK |
Cấp lại quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp |
Chất lượng sản phẩm hàng hóa |
|
236. |
Cục ATMT |
Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|
237. |
Cục ATMT |
Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|
238. |
Cục ATMT |
Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|
239. |
Cục ATMT |
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
Khoáng sản |
|
240. |
Cục ATMT |
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
Khoáng sản |
|
241. |
Cục ATMT |
Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
Khoáng sản |
|
242. |
Cục ATMT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
243. |
Cục ATMT |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
244. |
Cục ATMT |
Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
245. |
Cục ATMT |
Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Khoáng sản |
|
246. |
Cục XNK |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép quá cảnh hàng hóa |
Xuất nhập khẩu |
|
247. |
Cục XNK |
Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
248. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
249. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
Xuất nhập khẩu |
|
250. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác |
Xuất nhập khẩu |
|
251. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập |
Xuất nhập khẩu |
|
252. |
Cục XNK |
Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
Xuất nhập khẩu |
|
253. |
Cục XNK |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
254. |
Cục XNK |
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
255. |
Cục XNK |
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
256. |
Cục XNK |
Cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế |
Xuất nhập khẩu |
|
257. |
Cục XNK |
Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh |
Xuất nhập khẩu |
|
258. |
Cục XNK |
Cấp Chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico |
Xuất nhập khẩu |
|
259. |
Cục XNK |
Đăng ký thương nhân hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Lào |
Thương mại biên giới và miền núi |
|
260. |
Cục XNK |
Thủ tục lựa chọn thương nhân được phép tái xuất hàng hóa tạm nhập, tái xuất có điều kiện và hàng hóa tạm nhập, tái xuất theo Giấy phép qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới |
Xuất nhập khẩu |
|
261. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh) |
Xuất nhập khẩu |
|
262. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh |
Xuất nhập khẩu |
|
263. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt |
Xuất nhập khẩu |
|
264. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng |
Xuất nhập khẩu |
|
265. |
Cục XNK |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
Xuất nhập khẩu |
|
266. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật |
Xuất nhập khẩu |
|
267. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu |
Xuất nhập khẩu |
|
268. |
Cục XNK |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu |
Xuất nhập khẩu |
|
269. |
Cục XNK |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
Xuất nhập khẩu |
|
270. |
Cục XNK |
Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản |
Xuất nhập khẩu |
|
271. |
Cục Công nghiệp |
Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
272. |
Cục Công nghiệp |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
273. |
Cục Công nghiệp |
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
274. |
Cục Công nghiệp |
Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
275. |
Cục Công nghiệp |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
276. |
Cục Công nghiệp |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
277. |
Cục Công nghiệp |
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
An toàn thực phẩm |
|
278. |
Cục Công nghiệp |
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
An toàn thực phẩm |
|
279. |
Cục Công nghiệp |
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
An toàn thực phẩm |
|
280. |
Cục Công nghiệp |
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm |
An toàn thực phẩm |
|
281. |
Cục Công nghiệp |
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm |
An toàn thực phẩm |
|
282. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
283. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
284. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
285. |
Cục Công nghiệp |
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm |
An toàn thực phẩm |
|
286. |
Cục Công nghiệp |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
287. |
Cục Công nghiệp |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
288. |
Cục Công nghiệp |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
289. |
Cục Công nghiệp |
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
290. |
Cục Công nghiệp |
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
291. |
Cục Công nghiệp |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
292. |
Cục Công nghiệp |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
293. |
Cục Công nghiệp |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
294. |
Cục Công nghiệp |
Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
295. |
Cục Công nghiệp |
Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
296. |
Cục Công nghiệp |
Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
297. |
Cục Công nghiệp |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
298. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm |
An toàn thực phẩm |
|
299. |
Cục Công nghiệp |
Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
300. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Bộ Công Thương thực hiện |
An toàn thực phẩm |
|
301. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy phép phân phối rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
302. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
303. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
304. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
Kinh doanh khí |
|
305. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
Kinh doanh khí |
|
306. |
Cục QLPT |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
Kinh doanh khí |
|
307. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
Kinh doanh khí |
|
308. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
Kinh doanh khí |
|
309. |
Cục QLPT |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
Kinh doanh khí |
|
310. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
Kinh doanh khí |
|
311. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
Kinh doanh khí |
|
312. |
Cục QLPT |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
Kinh doanh khí |
|
313. |
Cục ĐCK |
cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
314. |
Cục ĐCK |
cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
315. |
Cục ĐCK |
cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
316. |
Cục ĐCK |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
317. |
Cục ĐCK |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
318. |
Cục ĐCK |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
319. |
Cục ĐCK |
cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
320. |
Cục ĐCK |
cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
321. |
Cục ĐCK |
cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
322. |
Cục ĐCK |
Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp |
Khoa học công nghệ |
|
323. |
Cục Công nghiệp |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
324. |
Cục Công nghiệp |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
325. |
Cục Công nghiệp |
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Công nghiệp nặng |
|
326. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
327. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
328. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
329. |
Cục XTTM |
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại ở nước ngoài |
Xúc tiến thương mại |
|
330. |
Cục Công nghiệp |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
331. |
Cục XTTM |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài. |
Xúc tiến thương mại |
|
332. |
Cục ATMT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG |
Kinh doanh Khí |
|
333. |
Cục ATMT |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG |
Kinh doanh Khí |
|
334. |
Cục ATMT |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG |
Kinh doanh Khí |
|
335. |
Cục ATMT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
Kinh doanh Khí |
|
336. |
Cục ATMT |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
Kinh doanh Khí |
|
337. |
Cục ATMT |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
Kinh doanh Khí |
|
338. |
Cục ATMT Cục ĐCK |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
339. |
Cục ATMT Cục ĐCK |
cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
340. |
Cục ATMT Cục ĐCK |
cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
341. |
Cục ATMT |
Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên |
An toàn vệ sinh lao động |
|
342. |
Cục ATMT |
Cấp chứng chỉ kiểm định viên |
An toàn vệ sinh lao động |
|
343. |
Cục ĐCK |
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh |
Công nghiệp địa phương |
|
344. |
Cục ATMT |
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
345. |
Cục ATMT |
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
346. |
Cục ATMT |
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
347. |
Cục ATMT |
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
348. |
Cục ATMT |
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
349. |
Cục ATMT |
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
350. |
Cục ATMT |
Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
351. |
Cục ATMT |
Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|
352. |
Cục ATMT |
Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện |
An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|
353. |
Cục ATMT |
Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|
354. |
Cục ATMT |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|
355. |
Cục ATMT |
Thẩm định phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|
356. |
Vụ KHTC |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Thương mại quốc tế |
|
357. |
Vụ KHTC |
Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Thương mại quốc tế |
|
358. |
Vụ KHTC |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Thương mại quốc tế |
|
359. |
Vụ KHTC |
Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Thương mại quốc tế |
|
360. |
Vụ KHTC |
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Thương mại quốc tế |
|
361. |
Vụ KHTC |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa |
Thương mại quốc tế |
|
362. |
Vụ KHTC |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn |
Thương mại quốc tế |
|
363. |
Vụ KHTC |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí |
Thương mại quốc tế |
|
364. |
Vụ KHTC |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP |
Thương mại quốc tế |
|
365. |
Vụ KHTC |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
Thương mại quốc tế |
|
366. |
Vụ KHTC |
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
Thương mại quốc tế |
|
367. |
Vụ KHTC |
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập Cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP |
Thương mại quốc tế |
|
368. |
Vụ KHTC |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
Thương mại quốc tế |
|
369. |
Vụ KHTC |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
Thương mại quốc tế |
|
370. |
Vụ KHTC |
Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
Thương mại quốc tế |
|
371. |
Vụ KHTC |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2 |
Thương mại quốc tế |
|
372. |
Vụ KHTC |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại |
Thương mại quốc tế |
|
373. |
Vụ KHTC |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini |
Thương mại quốc tế |
|
374. |
Vụ KHTC |
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
Thương mại quốc tế |
|
375. |
Vụ KHTC |
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
Thương mại quốc tế |
|
376. |
Vụ KHTC |
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động |
Thương mại quốc tế |
|
377. |
Vụ KHTC |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Thương mại quốc tế |
|
378. |
Vụ KHTC |
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Thương mại quốc tế |
|
379. |
Vụ KHTC |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Thương mại quốc tế |
|
380. |
Vụ KHTC |
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Thương mại quốc tế |
|
381. |
Vụ KHTC |
Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép |
Thương mại quốc tế |
|
382. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Hóa chất |
|
383. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Hóa chất |
|
384. |
Cục HC |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Hóa chất |
|
385. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hóa chất |
|
386. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hóa chất |
|
387. |
Cục HC |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hóa chất |
|
388. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hóa chất |
|
389. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hóa chất |
|
390. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hóa chất |
|
391. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
Hóa chất |
|
392. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
Hóa chất |
|
393. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
Hóa chất |
|
394. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
Hóa chất |
|
395. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
Hóa chất |
|
396. |
Cục HC |
Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
Hóa chất |
|
397. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
Hóa chất |
|
398. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hóa chất |
|
399. |
Cục HC |
Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hóa chất |
|
400. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Hóa chất |
|
401. |
Cục HC |
Cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hóa chất |
|
402. |
Cục HC |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
403. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
404. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
405. |
Cục HC |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
406. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
407. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
408. |
Cục HC |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
Hoá chất |
|
409. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
Hoá chất |
|
410. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
Hoá chất |
|
411. |
Cục XTTM |
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Xúc tiến thương mại |
|
412. |
Cục XTTM |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Xúc tiến thương mại |
|
413. |
Cục XTTM |
Thông báo hoạt động khuyến mại |
Xúc tiến thương mại |
|
414. |
Cục XTTM |
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại |
Xúc tiến thương mại |
|
415. |
Cục XTTM |
Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam |
Xúc tiến thương mại |
|
416. |
Cục XTTM |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam |
Xúc tiến thương mại |
|
417. |
Cục XTTM |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Xúc tiến thương mại |
|
418. |
Cục XTTM |
Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Xúc tiến thương mại |
|
419. |
Cục XTTM |
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Xúc tiến thương mại |
|
420. |
Cục XTTM |
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Xúc tiến thương mại |
|
421. |
Cục XTTM |
Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Xúc tiến thương mại |
|
422. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
423. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
424. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
425. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
426. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của địa phương |
Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng |
|
427. |
Cục QLPT |
Thủ tục đăng ký kinh doanh tại khu (điểm) chợ biên giới |
Xuất nhập khẩu |
|
428. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
429. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
430. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
431. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
432. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
433. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
434. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
435. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
436. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy tiếp nhận thông báo kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
437. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
438. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
439. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
440. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
441. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
442. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
443. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
Kinh doanh Khí |
|
444. |
Cục QLPT |
Cấp lại Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
Kinh doanh Khí |
|
445. |
Cục QLPT |
Cấp điều chỉnh Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
Kinh doanh Khí |
|
446. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
Kinh doanh Khí |
|
447. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
Kinh doanh Khí |
|
448. |
Cục QLPT |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
Kinh doanh Khí |
|
449. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
Kinh doanh Khí |
|
450. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
Kinh doanh Khí |
|
451. |
Cục QLPT |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
Kinh doanh Khí |
|
452. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
Kinh doanh Khí |
|
453. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
Kinh doanh Khí |
|
454. |
Cục QLPT |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
Kinh doanh Khí |
|
455. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
Kinh doanh Khí |
|
456. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
Kinh doanh Khí |
|
457. |
Cục QLPT |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
Kinh doanh Khí |
|
458. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
Kinh doanh Khí |
|
459. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
Kinh doanh Khí |
|
460. |
Cục QLPT |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
Kinh doanh Khí |
|
461. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
Kinh doanh Khí |
|
462. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
Kinh doanh Khí |
|
463. |
Cục QLPT |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
Kinh doanh Khí |
|
464. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
Kinh doanh Khí |
|
465. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
Kinh doanh Khí |
|
466. |
Cục QLPT |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
Kinh doanh Khí |
|
467. |
Cục ĐCK |
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp |
Cụm công nghiệp |
|
468. |
Cục ĐCK |
Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
Khoa học công nghệ |
|
469. |
Cục Công nghiệp |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện |
An toàn thực phẩm |
|
470. |
Cục Công nghiệp |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện |
An toàn thực phẩm |
|
471. |
Cục ĐCK |
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại |
Giám định thương mại |
|
472. |
Cục ĐCK |
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại |
Giám định thương mại |
|
473. |
Cục ĐCK |
Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ tại Hội đồng cấp tỉnh |
Nghề thủ công mỹ nghệ |
|
474. |
Cục QLPT |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản lý |
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư, quản lý |
|
475. |
Cục ĐL |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia |
Điện lực |
|
476. |
Cục ĐL |
Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia |
Điện lực |
|
477. |
Cục ĐL |
Thông báo phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia |
Điện lực |
|
478. |
Cục ĐL |
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; |
Điện lực |
|
479. |
Cục ĐL |
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; |
Điện lực |
|
480. |
Cục ĐL |
Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; |
Điện lực |
|
481. |
Cục ĐL |
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Điện lực |
|
482. |
Cục ĐL |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) |
Điện lực |
|
483. |
Cục ĐL |
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; |
Điện lực |
|
484. |
Cục ĐL |
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; |
Điện lực |
|
485. |
Cục ĐL |
Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; |
Điện lực |
|
486. |
Cục ĐL |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng |
Điện lực |
|
487. |
Cục ĐL |
Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp |
Điện lực |
|
488. |
Cục ĐL |
Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp |
Điện lực |
|
489. |
Cục ATMT |
Chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn thuộc thẩm quyền của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Dầu khí |
|
490. |
Cục ĐCK |
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu |
Công nghiệp địa phương |
|
491. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
492. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
493. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
494. |
Cục QLPT |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ |
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư, quản lý |
|
495. |
Cục QLPT |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
Kinh doanh Khí |
|
496. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
Kinh doanh Khí |
|
497. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
Kinh doanh Khí |
|
498. |
Cục Công nghiệp |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
499. |
Cục Công nghiệp |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
500. |
Cục Công nghiệp |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
501. |
Cục ATMT |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã |
An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|
502. |
Ủy ban cạnh tranh quốc gia |
Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên |
Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng |
|
503. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
504. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
505. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
506. |
Cục QLPT |
Giao tài sản kết cấu hạn tầng chợ |
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư, quản lý |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ
VÀ TRẢ KẾT QUẢ THÔNG QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3759/QĐ-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương)
|
STT |
Đơn vị |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG |
|||
|
1. |
Cục XNK |
Cấp Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA |
Xuất nhập khẩu |
|
2. |
Cục XNK |
Gia hạn hiệu lực Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA |
Xuất nhập khẩu |
|
3. |
Cục XNK |
Sửa đổi, bổ sung thông tin của doanh nghiệp đã được cấp Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA |
Xuất nhập khẩu |
|
4. |
Cục XNK |
Thu hồi Mã số tân trang theo đề nghị của doanh nghiệp được cấp Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA |
Xuất nhập khẩu |
|
5. |
Cục XNK |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA |
Xuất nhập khẩu |
|
6. |
Cục XNK |
Thủ tục chấp thuận việc bán, tặng hàng hóa thuộc diện cấm xuất khẩu nhưng đã được tạm xuất khẩu để tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài |
Xuất nhập khẩu |
|
7. |
Cục XNK |
Thủ tục chấp thuận hàng hóa, dịch vụ thuộc diện cấm xuất khẩu được tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài |
Xuất nhập khẩu |
|
8. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh quy định, trừ vũ khí trang bị kỹ thuật có ý nghĩa chiến lược, phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ đặc biệt theo pháp luật về công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp. |
Xuất nhập khẩu |
|
9. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài |
Xuất nhập khẩu |
|
10. |
Cục XNK |
Cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa đối với hàng hóa là vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và trang thiết bị quân sự phục vụ vào mục đích an ninh, quốc phòng của nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt nam |
Xuất nhập khẩu |
|
11. |
Cục XNK |
Gia hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa đối với hàng hóa là vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và trang thiết bị quân sự phục vụ vào mục đích an ninh, quốc phòng của nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt nam |
Xuất nhập khẩu |
|
12. |
Cục XNK |
Cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa đối với hàng hóa là vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và trang thiết bị quân sự phục vụ vào mục đích an ninh, quốc phòng của Vương quốc Campuchia qua lãnh thổ Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
13. |
Cục XNK |
Cho phép gia công hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài |
Xuất nhập khẩu |
|
14. |
Cục XNK |
Cấp Giấy chứng nhận quy trình Kimberly đối với kim cương thô |
Xuất nhập khẩu |
|
15. |
Cục XNK |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo |
Xuất nhập khẩu |
|
16. |
Cục XNK |
Cấp lại, điều chỉnh nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo |
Xuất nhập khẩu |
|
17. |
Cục XNK |
Cấp phép quá cảnh hàng hóa của Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
18. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm của Việt Nam nhưng không thuộc danh mục cấm của Campuchia |
Xuất nhập khẩu |
|
19. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm Campuchia |
Xuất nhập khẩu |
|
20. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với mặt hàng gỗ các loại đã qua xử lý |
Xuất nhập khẩu |
|
21. |
Cục XNK |
Cấp phép tiêu thụ hàng hóa quá cảnh |
Xuất nhập khẩu |
|
22. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
23. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh là Vật liệu nổ công nghiệp của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
24. |
Cục XNK |
Gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
25. |
Cục XNK |
Thay đổi cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
26. |
Cục XNK |
Cấp phép tiêu thụ hàng hóa quá cảnh của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
27. |
Cục XNK |
Cấp giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô |
Xuất nhập khẩu |
|
28. |
Cục XNK |
Cấp đổi giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô |
Xuất nhập khẩu |
|
29. |
Cục XNK |
Cấp lại giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô |
Xuất nhập khẩu |
|
30. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép gia công hàng hóa đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép |
Xuất nhập khẩu |
|
31. |
Cục XNK |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép gia công hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép |
Xuất nhập khẩu |
|
32. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho các lực lượng vũ trang nước ngoài |
Xuất nhập khẩu |
|
33. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa là vũ khí, vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ, công cụ hỗ trợ |
Xuất nhập khẩu |
|
34. |
Cục XNK |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho lực lượng vũ trang nước ngoài |
Xuất nhập khẩu |
|
35. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu mẫu quân phục |
Xuất nhập khẩu |
|
36. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan |
Xuất nhập khẩu |
|
37. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh |
Xuất nhập khẩu |
|
38. |
Cục XNK |
Cấp văn bản thông báo giao hạn ngạch thuế quan nhập khẩu đường (thông qua phương thức đấu giá) của Bộ Công Thương cho thương nhân |
Xuất nhập khẩu |
|
39. |
Cục XNK |
Cấp giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan cho Liên doanh giữa Việt Nam và Bê - la -rút |
Xuất nhập khẩu |
|
40. |
Cục XNK |
Cấp Mã số tân trang |
Xuất nhập khẩu |
|
41. |
Cục XNK |
Gia hạn hiệu lực Mã số tân trang |
Xuất nhập khẩu |
|
42. |
Cục XNK |
Sửa đổi, bổ sung thông tin của doanh nghiệp đã được cấp Mã số tân trang |
Xuất nhập khẩu |
|
43. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang |
Xuất nhập khẩu |
|
44. |
Cục XNK |
Phê duyệt Kế hoạch sản xuất phương tiện vận tải có động cơ hàng năm của Liên doanh giữa Việt Nam và Liên bang Nga |
Sản xuất, lắp ráp ô tô |
|
45. |
Cục XNK |
Cấp giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan đối với phương tiện vận tải có động cơ cho Liên doanh giữa Việt Nam và Liên bang Nga |
Xuất nhập khẩu |
|
46. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng |
Xuất nhập khẩu |
|
47. |
Cục XNK |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng |
Xuất nhập khẩu |
|
48. |
Cục XNK |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng do mất, thất lạc, hư hỏng |
Xuất nhập khẩu |
|
49. |
Cục XNK |
Xác nhận thực hiện Chương trình tuân thủ nội bộ |
Xuất nhập khẩu |
|
50. |
Cục XNK |
Sửa đổi, bổ sung thông tin tại Quyết định xác nhận thực hiện Chương trình tuân thủ nội bộ |
Xuất nhập khẩu |
|
51. |
Cục XTTM |
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn từ 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên và chương trình khuyến mại theo các hình thức khác |
Xúc tiến thương mại |
|
52. |
Cục XTTM |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn từ 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên và chương trình khuyến mại theo các hình thức khác |
Xúc tiến thương mại |
|
53. |
Cục XTTM |
Phê duyệt đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại |
Xúc tiến thương mại |
|
54. |
Cục XTTM |
Phê duyệt điều chỉnh, thay đổi nội dung đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại |
Xúc tiến thương mại |
|
55. |
Cục XTTM |
Phê duyệt bổ sung đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại |
Xúc tiến thương mại |
|
56. |
Cục XTTM |
Xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam |
Xúc tiến thương mại |
|
57. |
Cục ATMT |
Kiểm tra, chấp thuận hệ thống thiết bị, phương tiện trước khi đưa vào vận hành lần đầu trong mỏ hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
Khoáng sản |
|
58. |
Cục ATMT |
Thẩm định xếp loại mỏ hầm lò theo mức độ nguy hiểm do khí mêtan cháy, nổ gây ra thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
Khoáng sản |
|
59. |
Cục ATMT |
Chấp thuận các tài liệu an toàn |
Dầu khí |
|
60. |
Cục ATMT |
Phê duyệt các tài liệu về quản lý an toàn các hoạt động khoan tìm kiếm thăm dò dầu khí, xây dựng mới hoặc hoán cải công trình dầu khí, thu dọn công trình dầu khí |
Dầu khí |
|
61. |
Cục ATMT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương |
An toàn vệ sinh lao động |
|
62. |
Cục ATMT |
Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương |
An toàn vệ sinh lao động |
|
63. |
Cục ATMT |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương |
An toàn vệ sinh lao động |
|
64. |
Cục ATMT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
65. |
Cục ATMT |
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
66. |
Cục ATMT |
Cấp Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
67. |
Cục ATMT |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
68. |
Cục ATMT |
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
69. |
Cục ATMT |
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
70. |
Cục ATMT |
Cấp giấy phép dịch vụ nổ mìn tại địa phương có phạm vi hoạt động giới hạn trong địa bàn đất liền của 01 (một) tỉnh hoặc thành phố trực thuộc trung ương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
71. |
Cục ATMT |
Cấp lại Giấy phép Dịch vụ nổ mìn |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
72. |
Cục ATMT |
Cấp điều chỉnh Giấy phép Dịch vụ nổ mìn |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
73. |
Cục ATMT |
Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
74. |
Cục ATMT |
Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện quan trọng đặc biệt và hồ chứa thủy điện được xây dựng trên địa bàn 02 tỉnh trở lên thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ Công Thương |
An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|
75. |
Cục ATMT |
Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ Công Thương |
An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|
76. |
Cục ĐL |
Cấp Giấy phép hoạt động hoạt động truyền tải điện |
Điện lực |
|
77. |
Cục ĐL |
Cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) |
Điện lực |
|
78. |
Cục ĐL |
Cấp gia hạn Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương; |
Điện lực |
|
79. |
Cục ĐL |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương; |
Điện lực |
|
80. |
Cục ĐL |
Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương; |
Điện lực |
|
81. |
Cục ĐL |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng |
Điện lực |
|
82. |
Cục ĐL |
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương |
Điện |
|
83. |
Cục ĐL |
Phê duyệt chủ trương mua bán điện với nước ngoài |
Điện |
|
84. |
Cục ĐL |
Phê duyệt giá điều độ vận hành hệ thống điện và điều hành giao dịch thị trường điện lực |
Điện |
|
85. |
Cục ĐL |
Điều chỉnh giá điều độ vận hành hệ thống điện và điều hành giao dịch thị trường điện lực |
Điện |
|
86. |
Cục ĐL |
Phê duyệt giá dịch vụ truyền tải điện |
Điện |
|
87. |
Cục ĐL |
Điều chỉnh giá dịch vụ truyền tải điện |
Điện |
|
88. |
Cục ĐL |
Phê duyệt khung giá bán buôn điện |
Điện |
|
89. |
Cục ĐL |
Điều chỉnh khung giá bán buôn điện |
Điện |
|
90. |
Cục ĐL |
Phê duyệt khung giá phát điện |
Điện |
|
91. |
Cục ĐL |
Phê duyệt giá dịch vụ phụ trợ hệ thống điện |
Điện |
|
92. |
Cục Công nghiệp |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô |
Công nghiệp nặng |
|
93. |
Cục Công nghiệp |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô |
Công nghiệp nặng |
|
94. |
Cục Công nghiệp |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô |
Công nghiệp nặng |
|
95. |
Cục Công nghiệp |
Cấp Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
96. |
Cục Công nghiệp |
Cấp lại Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
97. |
Cục Công nghiệp |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
98. |
Cục Công nghiệp |
Chấp thuận đầu tư nước ngoài theo hình thức liên doanh sản xuất sản phẩm thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
99. |
Cục Công nghiệp |
Chấp thuận hợp đồng nhượng quyền sở hữu công nghiệp sản xuất thuốc lá chỉ được thực hiện tại doanh nghiệp đã có Giấy phép sản xuất thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
100. |
Cục Công nghiệp |
Cho phép sản xuất sản phẩm thuốc lá mang nhãn hiệu nước ngoài tiêu thụ tại Việt Nam |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
101. |
Cục Công nghiệp |
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển |
Công nghiệp nặng |
|
102. |
Vụ KHTC |
Đăng ký nhượng quyền thương mại từ nước ngoài vào Việt Nam |
Dịch vụ thương mại |
|
103. |
Vụ KHTC |
Thông báo thay đổi đăng ký nhượng quyền thương mại từ nước ngoài vào Việt Nam |
Dịch vụ thương mại |
|
104. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp |
Hóa chất |
|
105. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp |
Hóa chất |
|
106. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp |
Hóa chất |
|
107. |
Cục HC |
Gia hạn giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp |
Hóa chất |
|
108. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
109. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp. |
Hóa chất |
|
110. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp. |
Hóa chất |
|
111. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
112. |
Cục HC |
Cấp lại giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
113. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
114. |
Cục HC |
Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất. |
Hóa chất |
|
115. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
116. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
117. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
118. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
119. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất thuốc nổ |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
120. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
121. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp. |
Hóa chất |
|
122. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp. |
Hóa chất |
|
123. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Thông báo tập trung kinh tế |
Quản lý cạnh tranh |
|
124. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh |
Quản lý cạnh tranh |
|
125. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
126. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Sửa đổi bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
127. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Thông báo thay đổi danh mục hàng hóa kinh doanh theo phương thức đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
128. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
129. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
130. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Rút tiền ký quỹ |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
131. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Xử lý khoản tiền đã ký quỹ |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
132. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
133. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
134. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
135. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (có hệ thống phân phối xăng dầu trên địa bàn 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên) |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
136. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (có hệ thống phân phối xăng dầu trên địa bàn 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên) |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
137. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa |
Sở Giao dịch hàng hóa |
|
138. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa |
Sở Giao dịch hàng hóa |
|
139. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa |
Sở Giao dịch hàng hóa |
|
140. |
Cục QLPT |
Thông báo liên thông giao dịch qua Sở Giao dịch hàng hóa ở nước ngoài |
Sở Giao dịch hàng hóa |
|
141. |
Cục QLPT |
Phê chuẩn điều lệ hoạt động sửa đổi, bổ sung của Sở Giao dịch hàng hóa |
Sở Giao dịch hàng hóa |
|
142. |
Cục QLPT |
Thông báo hàng hóa mới niêm yết trên Sở Giao dịch hàng hóa |
Sở Giao dịch hàng hóa |
|
143. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
144. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
145. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
146. |
Cục QLPT |
Đăng ký tổng nguồn xăng dầu tối thiểu hàng năm |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
147. |
Cục QLPT |
Đăng ký kế hoạch sản xuất xăng dầu, nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất xăng dầu, tiêu thụ sản phẩm xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
148. |
Cục QLPT |
Đăng ký xuất khẩu xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
149. |
Cục ĐCK |
Cấp chứng chỉ quản lý năng lượng |
Năng lượng |
|
150. |
Cục ĐCK |
Cấp đổi, cấp lại chứng chỉ người quản lý năng lượng khi chưa hết hạn |
Năng lượng |
|
151. |
Cục ĐCK |
Cấp lại chứng chỉ quản lý năng lượng khi hết hạn |
Năng lượng |
|
152. |
Cục ĐCK |
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp khu vực |
Công nghiệp địa phương |
|
153. |
Cục ĐCK |
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp quốc gia |
Công nghiệp địa phương |
|
154. |
Vụ Dầu khí và Than |
Phê duyệt/điều chỉnh danh mục đề án điều tra cơ bản về dầu khí |
Dầu khí |
|
155. |
Vụ Dầu khí và Than |
Phê duyệt/điều chỉnh đề cương chi tiết và dự toán chi phí đề án điều tra cơ bản về dầu khí |
Dầu khí |
|
156. |
Vụ Dầu khí và Than |
Phê duyệt/điều chỉnh nội dung hợp đồng dầu khí; cấp/điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Dầu khí |
|
157. |
Vụ Dầu khí và Than |
Chấp thuận chủ trương thực hiện dự án phát triển mỏ dầu khí có chuỗi đồng bộ các hạng mục công trình, thiết bị trên đất liền và trên biển |
Dầu khí |
|
158. |
Vụ Dầu khí và Than |
Chuyển mục đích sử dụng rừng và đất của dự án phát triển mỏ dầu khí trên đất liền, dự án phát triển mỏ dầu khí có chuỗi đồng bộ các hạng mục công trình, thiết bị dầu khí trên đất liền và trên biển |
Dầu khí |
|
159. |
Vụ Dầu khí và Than |
Phê duyệt/cập nhật/điều chỉnh báo cáo tài nguyên, trữ lượng dầu khí; báo cáo tài nguyên trữ lượng dầu khí; kế hoạch đại cương phát triển mỏ dầu khí; kế hoạch khai thác sớm mỏ dầu khí; kế hoạch phát triển mỏ dầu khí; kế hoạch thu dọn công trình dầu khí |
Dầu khí |
|
160. |
Vụ Dầu khí và Than |
Chấp thuận để lại một phần hoặc toàn bộ công trình dầu khí, hoãn thu dọn một phần hoặc toàn bộ công trình dầu khí |
Dầu khí |
|
161. |
Vụ Dầu khí và than |
Chấp thuận/phê duyệt gia hạn thời hạn của hợp đồng dầu khí, gia hạn thời hạn của giai đoạn tìm kiếm thăm dò dầu khí; giữ lại/kéo dài thời gian giữ lại diện tích phát hiện khí; mở rộng diện tích hợp đồng dầu khí, hợp nhất phát hiện dầu khí, mỏ dầu khí |
Dầu khí |
|
162. |
Vụ Dầu khí và than |
Nghiệm thu, phê duyệt kết quả thực hiện đề án điều tra cơ bản về dầu khí |
Dầu khí |
|
163. |
Vụ Dầu khí và than |
Phê duyệt chuyển nhượng quyền lợi tham gia, quyền và nghĩa vụ của nhà thầu trong hợp đồng dầu khí; việc Tập đoàn công nghiệp - Năng lượng Quốc gia Việt Nam thực hiện quyền tham gia, quyền ưu tiên mua trước quyền lợi tham gia, tiếp nhận quyền lợi tham gia trong hợp đồng dầu khí |
Dầu khí |
|
164. |
Vụ Dầu khí và than |
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu dầu khí ký kết hợp đồng dầu khí |
Dầu khí |
|
165. |
Vụ Dầu khí và than |
Phê duyệt kế hoạch xử lý tiếp theo đối với mỏ, cụm mỏ, lô dầu khí khi hợp đồng dầu khí hết thời hạn; cơ chế điều hành hoạt động khai thác tận thu mỏ, cụm mỏ, lô dầu khí |
Dầu khí |
|
166. |
Cục Phòng vệ thương mại |
Miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại |
Phòng vệ thương mại |
|
167. |
Cục Phòng vệ thương mại |
Bổ sung lượng hàng hóa đã được miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại |
Phòng vệ thương mại |
|
168. |
Cục ATMT |
Đăng ký mới để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
169. |
Cục ATMT |
Đăng ký bổ sung để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
170. |
Cục ATMT |
Đăng ký mới để đánh giá và công nhận kết quả đăng ký sản phẩm vật liệu nổ trong giai đoạn nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm, sản xuất hoặc lần đầu nhập khẩu vào Việt Nam vào Danh mục vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
171. |
Cục ATMT |
Đăng ký bổ sung để đánh giá và công nhận kết quả đăng ký sản phẩm vật liệu nổ trong giai đoạn nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm, sản xuất hoặc lần đầu nhập khẩu vào Việt Nam vào Danh mục vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
172. |
Cục ATMT |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
173. |
Cục ATMT |
Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
174. |
Cục ATMT |
Cấp giấy phép dịch vụ nổ mìn trên thềm lục địa hoặc dịch vụ nổ mìn có phạm vi hoạt động trên toàn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
175. |
Cục ATMT |
Cấp lại giấy phép dịch vụ nổ mìn trên thềm lục địa hoặc dịch vụ nổ mìn có phạm vi hoạt động trên toàn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
176. |
Cục ATMT |
Cấp điều chỉnh giấy phép dịch vụ nổ mìn trên thềm lục địa hoặc dịch vụ nổ mìn có phạm vi hoạt động trên toàn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
177. |
Cục ATMT |
Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
Khoáng sản |
|
178. |
Cục Hóa chất Cục ATMT |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm |
Hóa chất |
|
179. |
Cục Hóa chất Cục ATMT |
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm |
Hóa chất |
|
180. |
Cục Hóa chất Cục ATMT |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm |
Hóa chất |
|
181. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP |
Xuất nhập khẩu |
|
182. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AHK |
Xuất nhập khẩu |
|
183. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU |
Xuất nhập khẩu |
|
184. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1 |
Xuất nhập khẩu |
|
185. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA |
Xuất nhập khẩu |
|
186. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu RCEP |
Xuất nhập khẩu |
|
187. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VI |
Xuất nhập khẩu |
|
188. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ |
Xuất nhập khẩu |
|
189. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AI |
Xuất nhập khẩu |
|
190. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AJ |
Xuất nhập khẩu |
|
191. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AK |
Xuất nhập khẩu |
|
192. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu E |
Xuất nhập khẩu |
|
193. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu D |
Xuất nhập khẩu |
|
194. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu S |
Xuất nhập khẩu |
|
195. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VJ |
Xuất nhập khẩu |
|
196. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VC |
Xuất nhập khẩu |
|
197. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VK |
Xuất nhập khẩu |
|
198. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu BR9 |
Xuất nhập khẩu |
|
199. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu GSTP |
Xuất nhập khẩu |
|
200. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu X |
Xuất nhập khẩu |
|
201. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EAV |
Xuất nhập khẩu |
|
202. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN |
Xuất nhập khẩu |
|
203. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN |
Xuất nhập khẩu |
|
204. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập |
Xuất nhập khẩu |
|
205. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa |
Xuất nhập khẩu |
|
206. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cấp sau |
Xuất nhập khẩu |
|
207. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) |
Xuất nhập khẩu |
|
208. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) giáp lưng |
Xuất nhập khẩu |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ
VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THÔNG QUA CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG/ MỘT CỬA
ĐIỆN TỬ TẠI BỘ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3759/QĐ-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương)
|
STT |
Đơn vị |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG |
|||
|
1. |
Cục XNK |
Cấp Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA |
Xuất nhập khẩu |
|
2. |
Cục XNK |
Gia hạn hiệu lực Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA |
Xuất nhập khẩu |
|
3. |
Cục XNK |
Sửa đổi, bổ sung thông tin của doanh nghiệp đã được cấp Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA |
Xuất nhập khẩu |
|
4. |
Cục XNK |
Thu hồi Mã số tân trang theo đề nghị của doanh nghiệp được cấp Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA |
Xuất nhập khẩu |
|
5. |
Cục XNK |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA |
Xuất nhập khẩu |
|
6. |
Cục XNK |
Thủ tục chấp thuận việc bán, tặng hàng hóa thuộc diện cấm xuất khẩu nhưng đã được tạm xuất khẩu để tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài |
Xuất nhập khẩu |
|
7. |
Cục XNK |
Thủ tục chấp thuận hàng hóa, dịch vụ thuộc diện cấm xuất khẩu được tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài |
Xuất nhập khẩu |
|
8. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh quy định, trừ vũ khí trang bị kỹ thuật có ý nghĩa chiến lược, phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ đặc biệt theo pháp luật về công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp. |
Xuất nhập khẩu |
|
9. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài |
Xuất nhập khẩu |
|
10. |
Cục XNK |
Cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa đối với hàng hóa là vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và trang thiết bị quân sự phục vụ vào mục đích an ninh, quốc phòng của nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt nam |
Xuất nhập khẩu |
|
11. |
Cục XNK |
Gia hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa đối với hàng hóa là vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và trang thiết bị quân sự phục vụ vào mục đích an ninh, quốc phòng của nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt nam |
Xuất nhập khẩu |
|
12. |
Cục XNK |
Cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa đối với hàng hóa là vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và trang thiết bị quân sự phục vụ vào mục đích an ninh, quốc phòng của Vương quốc Campuchia qua lãnh thổ Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
13. |
Cục XNK |
Cho phép gia công hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài |
Xuất nhập khẩu |
|
14. |
Cục XNK |
Cấp Giấy chứng nhận quy trình Kimberly đối với kim cương thô |
Xuất nhập khẩu |
|
15. |
Cục XNK |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo |
Xuất nhập khẩu |
|
16. |
Cục XNK |
Cấp lại, điều chỉnh nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo |
Xuất nhập khẩu |
|
17. |
Cục XNK |
Cấp phép quá cảnh hàng hóa của Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
18. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm của Việt Nam nhưng không thuộc danh mục cấm của Campuchia |
Xuất nhập khẩu |
|
19. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm Campuchia |
Xuất nhập khẩu |
|
20. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với mặt hàng gỗ các loại đã qua xử lý |
Xuất nhập khẩu |
|
21. |
Cục XNK |
Cấp phép tiêu thụ hàng hóa quá cảnh |
Xuất nhập khẩu |
|
22. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
23. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh là Vật liệu nổ công nghiệp của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
24. |
Cục XNK |
Gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
25. |
Cục XNK |
Thay đổi cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
26. |
Cục XNK |
Cấp phép tiêu thụ hàng hóa quá cảnh của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
|
27. |
Cục XNK |
Cấp giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô |
Xuất nhập khẩu |
|
28. |
Cục XNK |
Cấp đổi giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô |
Xuất nhập khẩu |
|
29. |
Cục XNK |
Cấp lại giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô |
Xuất nhập khẩu |
|
30. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép gia công hàng hóa đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép |
Xuất nhập khẩu |
|
31. |
Cục XNK |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép gia công hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép |
Xuất nhập khẩu |
|
32. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho các lực lượng vũ trang nước ngoài |
Xuất nhập khẩu |
|
33. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa là vũ khí, vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ, công cụ hỗ trợ |
Xuất nhập khẩu |
|
34. |
Cục XNK |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho lực lượng vũ trang nước ngoài |
Xuất nhập khẩu |
|
35. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu mẫu quân phục |
Xuất nhập khẩu |
|
36. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan |
Xuất nhập khẩu |
|
37. |
Cục XNK |
Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh |
Xuất nhập khẩu |
|
38. |
Cục XNK |
Cấp văn bản thông báo giao hạn ngạch thuế quan nhập khẩu đường (thông qua phương thức đấu giá) của Bộ Công Thương cho thương nhân |
Xuất nhập khẩu |
|
39. |
Cục XNK |
Cấp giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan cho Liên doanh giữa Việt Nam và Bê-la-rút |
Xuất nhập khẩu |
|
40. |
Cục XNK |
Cấp Mã số tân trang |
Xuất nhập khẩu |
|
41. |
Cục XNK |
Gia hạn hiệu lực Mã số tân trang |
Xuất nhập khẩu |
|
42. |
Cục XNK |
Sửa đổi, bổ sung thông tin của doanh nghiệp đã được cấp Mã số tân trang |
Xuất nhập khẩu |
|
43. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang |
Xuất nhập khẩu |
|
44. |
Cục XNK |
Phê duyệt Kế hoạch sản xuất phương tiện vận tải có động cơ hàng năm của Liên doanh giữa Việt Nam và Liên bang Nga |
Sản xuất, lắp ráp ô tô |
|
45. |
Cục XNK |
Cấp giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan đối với phương tiện vận tải có động cơ cho Liên doanh giữa Việt Nam và Liên bang Nga |
Xuất nhập khẩu |
|
46. |
Cục XNK |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng |
Xuất nhập khẩu |
|
47. |
Cục XNK |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng |
Xuất nhập khẩu |
|
48. |
Cục XNK |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng do mất, thất lạc, hư hỏng |
Xuất nhập khẩu |
|
49. |
Cục XNK |
Xác nhận thực hiện Chương trình tuân thủ nội bộ |
Xuất nhập khẩu |
|
50. |
Cục XNK |
Sửa đổi, bổ sung thông tin tại Quyết định xác nhận thực hiện Chương trình tuân thủ nội bộ |
Xuất nhập khẩu |
|
51. |
Cục TMĐT |
Đăng ký website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
|
52. |
Cục TMĐT |
Đăng ký lại website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
|
53. |
Cục TMĐT |
Sửa đổi, bổ sung thông tin đã đăng ký website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
|
54. |
Cục TMĐT |
Đăng ký ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
|
55. |
Cục TMĐT |
Cấp Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
|
56. |
Cục TMĐT |
Đăng ký lại ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
|
57. |
Cục TMĐT |
Đăng ký hoạt động cung cấp dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử |
Thương mại điện tử |
|
58. |
Cục TMĐT |
Sửa đổi, bổ sung thông tin đã đăng ký cung cấp dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử |
Thương mại điện tử |
|
59. |
Cục TMĐT |
Hủy bỏ, chấm dứt đăng ký cung cấp dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử |
Thương mại điện tử |
|
60. |
Cục XTTM |
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn từ 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên và chương trình khuyến mại theo các hình thức khác |
Xúc tiến thương mại |
|
61. |
Cục XTTM |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn từ 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên và chương trình khuyến mại theo các hình thức khác |
Xúc tiến thương mại |
|
62. |
Cục XTTM |
Phê duyệt đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại |
Xúc tiến thương mại |
|
63. |
Cục XTTM |
Phê duyệt điều chỉnh, thay đổi nội dung đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại |
Xúc tiến thương mại |
|
64. |
Cục XTTM |
Phê duyệt bổ sung đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại |
Xúc tiến thương mại |
|
65. |
Cục XTTM |
Xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam |
Xúc tiến thương mại |
|
66. |
Cục ATMT |
Kiểm tra, chấp thuận hệ thống thiết bị, phương tiện trước khi đưa vào vận hành lần đầu trong mỏ hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
Khoáng sản |
|
67. |
Cục ATMT |
Thẩm định xếp loại mỏ hầm lò theo mức độ nguy hiểm do khí mêtan cháy, nổ gây ra thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
Khoáng sản |
|
68. |
Cục ATMT |
Chấp thuận các tài liệu an toàn |
Dầu khí |
|
69. |
Cục ATMT |
Phê duyệt các tài liệu về quản lý an toàn các hoạt động khoan tìm kiếm thăm dò dầu khí, xây dựng mới hoặc hoán cải công trình dầu khí, thu dọn công trình dầu khí |
Dầu khí |
|
70. |
Cục ATMT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương |
An toàn vệ sinh lao động |
|
71. |
Cục ATMT |
Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương |
An toàn vệ sinh lao động |
|
72. |
Cục ATMT |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương |
An toàn vệ sinh lao động |
|
73. |
Cục ATMT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
74. |
Cục ATMT |
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
75. |
Cục ATMT |
Cấp Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
76. |
Cục ATMT |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
77. |
Cục ATMT |
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
78. |
Cục ATMT |
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
79. |
Cục ATMT |
Cấp giấy phép dịch vụ nổ mìn tại địa phương có phạm vi hoạt động giới hạn trong địa bàn đất liền của 01 (một) tỉnh hoặc thành phố trực thuộc trung ương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
80. |
Cục ATMT |
Cấp lại Giấy phép Dịch vụ nổ mìn |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
81. |
Cục ATMT |
Cấp điều chỉnh Giấy phép Dịch vụ nổ mìn |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
82. |
Cục ATMT |
Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
83. |
Cục ATMT |
Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện quan trọng đặc biệt và hồ chứa thủy điện được xây dựng trên địa bàn 02 tỉnh trở lên thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ Công Thương |
An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|
84. |
Cục ATMT |
Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ Công Thương |
An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|
85. |
Cục ĐL |
Cấp Giấy phép hoạt động hoạt động truyền tải điện |
Điện lực |
|
86. |
Cục ĐL |
Cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) |
Điện lực |
|
87. |
Cục ĐL |
Cấp gia hạn Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương; |
Điện lực |
|
88. |
Cục ĐL |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương; |
Điện lực |
|
89. |
Cục ĐL |
Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương; |
Điện lực |
|
90. |
Cục ĐL |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng |
Điện lực |
|
91. |
Cục ĐL |
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương |
Điện |
|
92. |
Cục ĐL |
Phê duyệt chủ trương mua bán điện với nước ngoài |
Điện |
|
93. |
Cục ĐL |
Phê duyệt giá điều độ vận hành hệ thống điện và điều hành giao dịch thị trường điện lực |
Điện |
|
94. |
Cục ĐL |
Điều chỉnh giá điều độ vận hành hệ thống điện và điều hành giao dịch thị trường điện lực |
Điện |
|
95. |
Cục ĐL |
Phê duyệt giá dịch vụ truyền tải điện |
Điện |
|
96. |
Cục ĐL |
Điều chỉnh giá dịch vụ truyền tải điện |
Điện |
|
97. |
Cục ĐL |
Phê duyệt khung giá bán buôn điện |
Điện |
|
98. |
Cục ĐL |
Điều chỉnh khung giá bán buôn điện |
Điện |
|
99. |
Cục ĐL |
Phê duyệt khung giá phát điện |
Điện |
|
100. |
Cục ĐL |
Phê duyệt giá dịch vụ phụ trợ hệ thống điện |
Điện |
|
101. |
Cục Công nghiệp |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô |
Công nghiệp nặng |
|
102. |
Cục Công nghiệp |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô |
Công nghiệp nặng |
|
103. |
Cục Công nghiệp |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô |
Công nghiệp nặng |
|
104. |
Cục Công nghiệp |
Cấp Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
105. |
Cục Công nghiệp |
Cấp lại Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
106. |
Cục Công nghiệp |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
107. |
Cục Công nghiệp |
Chấp thuận đầu tư nước ngoài theo hình thức liên doanh sản xuất sản phẩm thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
108. |
Cục Công nghiệp |
Chấp thuận hợp đồng nhượng quyền sở hữu công nghiệp sản xuất thuốc lá chỉ được thực hiện tại doanh nghiệp đã có Giấy phép sản xuất thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
109. |
Cục Công nghiệp |
Cho phép sản xuất sản phẩm thuốc lá mang nhãn hiệu nước ngoài tiêu thụ tại Việt Nam |
Công nghiệp tiêu dùng |
|
110. |
Cục Công nghiệp |
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển |
Công nghiệp nặng |
|
111. |
Vụ KHTC |
Đăng ký nhượng quyền thương mại từ nước ngoài vào Việt Nam |
Dịch vụ thương mại |
|
112. |
Vụ KHTC |
Thông báo thay đổi đăng ký nhượng quyền thương mại từ nước ngoài vào Việt Nam |
Dịch vụ thương mại |
|
113. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp |
Hóa chất |
|
114. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp |
Hóa chất |
|
115. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp |
Hóa chất |
|
116. |
Cục HC |
Gia hạn giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp |
Hóa chất |
|
117. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
118. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp. |
Hóa chất |
|
119. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp. |
Hóa chất |
|
120. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
121. |
Cục HC |
Cấp lại giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
122. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
123. |
Cục HC |
Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất. |
Hóa chất |
|
124. |
Cục HC |
Khai báo hóa chất nhập khẩu |
Hóa chất |
|
125. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
126. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
127. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
128. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
129. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất thuốc nổ |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
130. |
Cục HC |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
|
131. |
Cục HC |
Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp. |
Hóa chất |
|
132. |
Cục HC |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp. |
Hóa chất |
|
133. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Thông báo tập trung kinh tế |
Quản lý cạnh tranh |
|
134. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh |
Quản lý cạnh tranh |
|
135. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
136. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Sửa đổi bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
137. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Thông báo thay đổi danh mục hàng hóa kinh doanh theo phương thức đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
138. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
139. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
140. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Rút tiền ký quỹ |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
141. |
Ủy ban cạnh tranh Quốc gia |
Xử lý khoản tiền đã ký quỹ |
Quản lý bán hàng đa cấp |
|
142. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
143. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
144. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
145. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (có hệ thống phân phối xăng dầu trên địa bàn 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên) |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
146. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (có hệ thống phân phối xăng dầu trên địa bàn 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên) |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
147. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa |
Sở Giao dịch hàng hóa |
|
148. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa |
Sở Giao dịch hàng hóa |
|
149. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa |
Sở Giao dịch hàng hóa |
|
150. |
Cục QLPT |
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
151. |
Cục QLPT |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
152. |
Cục QLPT |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
153. |
Cục QLPT |
Đăng ký tổng nguồn xăng dầu tối thiểu hàng năm |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
154. |
Cục QLPT |
Đăng ký kế hoạch sản xuất xăng dầu, nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất xăng dầu, tiêu thụ sản phẩm xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
155. |
Cục QLPT |
Đăng ký xuất khẩu xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
156. |
Cục ĐMST |
Cấp chứng chỉ quản lý năng lượng, Kiểm toán viên năng lượng |
Năng lượng |
|
157. |
Cục ĐMST |
Đổi, cấp lại chứng chỉ quản lý năng lượng, kiểm toán viên năng lượng |
Năng lượng |
|
158. |
Cục ĐMST |
Đăng ký dán nhãn năng lượng |
Năng lượng |
|
159. |
Vụ Dầu khí và Than |
Phê duyệt/điều chỉnh danh mục đề án điều tra cơ bản về dầu khí |
Dầu khí |
|
160. |
Vụ Dầu khí và Than |
Phê duyệt/điều chỉnh đề cương chi tiết và dự toán chi phí đề án điều tra cơ bản về dầu khí |
Dầu khí |
|
161. |
Vụ Dầu khí và Than |
Phê duyệt/điều chỉnh nội dung hợp đồng dầu khí; cấp/điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Dầu khí |
|
162. |
Vụ Dầu khí và Than |
Chấp thuận chủ trương thực hiện dự án phát triển mỏ dầu khí có chuỗi đồng bộ các hạng mục công trình, thiết bị trên đất liền và trên biển |
Dầu khí |
|
163. |
Vụ Dầu khí và Than |
Chuyển mục đích sử dụng rừng và đất của dự án phát triển mỏ dầu khí trên đất liền, dự án phát triển mỏ dầu khí có chuồi đồng bộ các hạng mục công trình, thiết bị dầu khí trên đất liền và trên biển |
Dầu khí |
|
164. |
Vụ Dầu khí và Than |
Phê duyệt/cập nhật/điều chỉnh báo cáo tài nguyên, trữ lượng dầu khí; báo cáo tài nguyên trữ lượng dầu khí; kế hoạch đại cương phát triển mỏ dầu khí; kế hoạch khai thác sớm mỏ dầu khí; kế hoạch phát triển mỏ dầu khí; kế hoạch thu dọn công trình dầu khí |
Dầu khí |
|
165. |
Vụ Dầu khí và Than |
Chấp thuận để lại một phần hoặc toàn bộ công trình dầu khí, hoãn thu dọn một phần hoặc toàn bộ công trình dầu khí |
Dầu khí |
|
166. |
Vụ Dầu khí và than |
Chấp thuận/phê duyệt gia hạn thời hạn của hợp đồng dầu khí, gia hạn thời hạn của giai đoạn tìm kiếm thăm dò dầu khí; giữ lại/kéo dài thời gian giữ lại diện tích phát hiện khí; mở rộng diện tích hợp đồng dầu khí, hợp nhất phát hiện dầu khí, mỏ dầu khí |
Dầu khí |
|
167. |
Vụ Dầu khí và than |
Nghiệm thu, phê duyệt kết quả thực hiện đề án điều tra cơ bản về dầu khí |
Dầu khí |
|
168. |
Vụ Dầu khí và than |
Phê duyệt chuyển nhượng quyền lợi tham gia, quyền và nghĩa vụ của nhà thầu trong hợp đồng dầu khí; việc Tập đoàn công nghiệp - Năng lượng Quốc gia Việt Nam thực hiện quyền tham gia, quyền ưu tiên mua trước quyền lợi tham gia, tiếp nhận quyền lợi tham gia trong hợp đồng dầu khí |
Dầu khí |
|
169. |
Vụ Dầu khí và than |
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu dầu khí ký kết hợp đồng dầu khí |
Dầu khí |
|
170. |
Vụ Dầu khí và than |
Phê duyệt kế hoạch xử lý tiếp theo đối với mỏ, cụm mỏ, lô dầu khí khi hợp đồng dầu khí hết thời hạn; cơ chế điều hành hoạt động khai thác tận thu mỏ, cụm mỏ, lô dầu khí |
Dầu khí |
|
171. |
Cục Phòng vệ thương mại |
Miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại |
Phòng vệ thương mại |
|
172. |
Cục Phòng vệ thương mại |
Bổ sung lượng hàng hóa đã được miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại |
Phòng vệ thương mại |
|
173. |
Cục ATMT |
Đăng ký mới để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
174. |
Cục ATMT |
Đăng ký bổ sung để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
175. |
Cục ATMT |
Đăng ký mới để đánh giá và công nhận kết quả đăng ký sản phẩm vật liệu nổ trong giai đoạn nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm, sản xuất hoặc lần đầu nhập khẩu vào Việt Nam vào Danh mục vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
176. |
Cục ATMT |
Đăng ký bổ sung để đánh giá và công nhận kết quả đăng ký sản phẩm vật liệu nổ trong giai đoạn nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm, sản xuất hoặc lần đầu nhập khẩu vào Việt Nam vào Danh mục vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
177. |
Cục ATMT |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
178. |
Cục ATMT |
Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
179. |
Cục ATMT |
Cấp giấy phép dịch vụ nổ mìn trên thềm lục địa hoặc dịch vụ nổ mìn có phạm vi hoạt động trên toàn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
180. |
Cục ATMT |
Cấp lại giấy phép dịch vụ nổ mìn trên thềm lục địa hoặc dịch vụ nổ mìn có phạm vi hoạt động trên toàn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
181. |
Cục ATMT |
Cấp điều chỉnh giấy phép dịch vụ nổ mìn trên thềm lục địa hoặc dịch vụ nổ mìn có phạm vi hoạt động trên toàn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|
182. |
Cục ATMT |
Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương |
Khoáng sản |
|
183. |
Cục Hóa chất Cục ATMT |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm |
Hóa chất |
|
184. |
Cục Hóa chất Cục ATMT |
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm |
Hóa chất |
|
185. |
Cục Hóa chất Cục ATMT |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm |
Hóa chất |
|
186. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP |
Xuất nhập khẩu |
|
187. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AHK |
Xuất nhập khẩu |
|
188. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU |
Xuất nhập khẩu |
|
189. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1 |
Xuất nhập khẩu |
|
190. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN |
Xuất nhập khẩu |
|
191. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA |
Xuất nhập khẩu |
|
192. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu RCEP |
Xuất nhập khẩu |
|
193. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VI |
Xuất nhập khẩu |
|
194. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ |
Xuất nhập khẩu |
|
195. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AI |
Xuất nhập khẩu |
|
196. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AJ |
Xuất nhập khẩu |
|
197. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AK |
Xuất nhập khẩu |
|
198. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu E |
Xuất nhập khẩu |
|
199. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu D |
Xuất nhập khẩu |
|
200. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu S |
Xuất nhập khẩu |
|
201. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VJ |
Xuất nhập khẩu |
|
202. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VC |
Xuất nhập khẩu |
|
203. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VK |
Xuất nhập khẩu |
|
204. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu BR9 |
Xuất nhập khẩu |
|
205. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu GSTP |
Xuất nhập khẩu |
|
206. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu X |
Xuất nhập khẩu |
|
207. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EAV |
Xuất nhập khẩu |
|
208. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN |
Xuất nhập khẩu |
|
209. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập |
Xuất nhập khẩu |
|
210. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa |
Xuất nhập khẩu |
|
211. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cấp sau |
Xuất nhập khẩu |
|
212. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) |
Xuất nhập khẩu |
|
213. |
Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) giáp lưng |
Xuất nhập khẩu |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN LIÊN THÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3759/QĐ-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương)
|
STT |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Đơn vị liên quan |
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận quy trình Kimberly đối với kim cương thô |
Xuất nhập khẩu |
Bộ Tài chính |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh