Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 3759/QĐ-BCT phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính thuộc chức năng quản lý của Bộ Công Thương năm 2025

Số hiệu 3759/QĐ-BCT
Ngày ban hành 26/12/2025
Ngày có hiệu lực 26/12/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Bộ Công thương
Người ký Phan Thị Thắng
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

BỘ CÔNG THƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3759/QĐ-BCT

Hà Nội, ngày 26 tháng 12 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG NĂM 2025

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

Căn cứ Nghị định số 40/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 18/2018/TT-BCT ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc ban hành Thông tư quy định về hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;

Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương năm 2025 (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Công Thương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Quyền Bộ trưởng (để b/c);
- Lưu: VT, VP (THCC).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Phan Thị Thắng

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3759/QĐ-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

STT

Đơn vị

Tên TTHC

Lĩnh vực

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG

1.

Cục XNK

Cấp Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA

Xuất nhập khẩu

2.

Cục XNK

Gia hạn hiệu lực Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA

Xuất nhập khẩu

3.

Cục XNK

Sửa đổi, bổ sung thông tin của doanh nghiệp đã được cấp Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA

Xuất nhập khẩu

4.

Cục XNK

Thu hồi Mã số tân trang theo đề nghị của doanh nghiệp được cấp Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA

Xuất nhập khẩu

5.

Cục XNK

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA

Xuất nhập khẩu

6.

Cục XNK

Thủ tục chấp thuận việc bán, tặng hàng hóa thuộc diện cấm xuất khẩu nhưng đã được tạm xuất khẩu để tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài

Xuất nhập khẩu

7.

Cục XNK

Thủ tục chấp thuận hàng hóa, dịch vụ thuộc diện cấm xuất khẩu được tham gia hội chợ, triển lãm Thương mại ở nước ngoài

Xuất nhập khẩu

8.

Cục XNK

Thủ tục cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh quy định, trừ vũ khí trang bị kỹ thuật có ý nghĩa chiến lược, phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ đặc biệt theo pháp luật về công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp.

Xuất nhập khẩu

9.

Cục XNK

Thủ tục cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài

Xuất nhập khẩu

10.

Cục XNK

Cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa đối với hàng hóa là vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và trang thiết bị quân sự phục vụ vào mục đích an ninh, quốc phòng của nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt nam

Xuất nhập khẩu

11.

Cục XNK

Gia hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa đối với hàng hóa là vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và trang thiết bị quân sự phục vụ vào mục đích an ninh, quốc phòng của nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt nam

Xuất nhập khẩu

12.

Cục XNK

Cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa đối với hàng hóa là vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và trang thiết bị quân sự phục vụ vào mục đích an ninh, quốc phòng của Vương quốc Campuchia qua lãnh thổ Việt Nam

Xuất nhập khẩu

13.

Cục XNK

Cho phép gia công hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài

Xuất nhập khẩu

14.

Cục XNK

Cấp Giấy chứng nhận quy trình Kimberly đối với kim cương thô

Xuất nhập khẩu

15.

Cục XNK

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo

Xuất nhập khẩu

16.

Cục XNK

Cấp lại, điều chỉnh nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo

Xuất nhập khẩu

17.

Cục XNK

Cấp phép quá cảnh hàng hóa của Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt Nam

Xuất nhập khẩu

18.

Cục XNK

Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm của Việt Nam nhưng không thuộc danh mục cấm của Campuchia

Xuất nhập khẩu

19.

Cục XNK

Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm Campuchia

Xuất nhập khẩu

20.

Cục XNK

Cấp Giấy phép quá cảnh đối với mặt hàng gỗ các loại đã qua xử lý

Xuất nhập khẩu

21.

Cục XNK

Cấp phép tiêu thụ hàng hóa quá cảnh

Xuất nhập khẩu

22.

Cục XNK

Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Xuất nhập khẩu

23.

Cục XNK

Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh là Vật liệu nổ công nghiệp của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Xuất nhập khẩu

24.

Cục XNK

Gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Xuất nhập khẩu

25.

Cục XNK

Thay đổi cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Xuất nhập khẩu

26.

Cục XNK

Cấp phép tiêu thụ hàng hóa quá cảnh của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Xuất nhập khẩu

27.

Cục XNK

Cấp giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô

Xuất nhập khẩu

28.

Cục XNK

Cấp đổi giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô

Xuất nhập khẩu

29.

Cục XNK

Cấp lại giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô

Xuất nhập khẩu

30.

Cục XNK

Thủ tục cấp Giấy phép gia công hàng hóa đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép

Xuất nhập khẩu

31.

Cục XNK

Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép gia công hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép

Xuất nhập khẩu

32.

Cục XNK

Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho các lực lượng vũ trang nước ngoài

Xuất nhập khẩu

33.

Cục XNK

Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa là vũ khí, vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ, công cụ hỗ trợ

Xuất nhập khẩu

34.

Cục XNK

Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho lực lượng vũ trang nước ngoài

Xuất nhập khẩu

35.

Cục XNK

Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu mẫu quân phục

Xuất nhập khẩu

36.

Cục XNK

Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan

Xuất nhập khẩu

37.

Cục XNK

Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh

Xuất nhập khẩu

38.

Cục XNK

Cấp văn bản thông báo giao hạn ngạch thuế quan nhập khẩu đường (thông qua phương thức đấu giá) của Bộ Công Thương cho thương nhân

Xuất nhập khẩu

39.

Cục XNK

Cấp giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan cho Liên doanh giữa Việt Nam và Bê-la-rút

Xuất nhập khẩu

40.

Cục XNK

Cấp Mã số tân trang

Xuất nhập khẩu

41.

Cục XNK

Gia hạn hiệu lực Mã số tân trang

Xuất nhập khẩu

42.

Cục XNK

Sửa đổi, bổ sung thông tin của doanh nghiệp đã được cấp Mã số tân trang

Xuất nhập khẩu

43.

Cục XNK

Cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang

Xuất nhập khẩu

44.

Cục XNK

Phê duyệt Kế hoạch sản xuất phương tiện vận tải có động cơ hàng năm của Liên doanh giữa Việt Nam và Liên bang Nga

Sản xuất, lắp ráp ô tô

45.

Cục XNK

Cấp giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan đối với phương tiện vận tải có động cơ cho Liên doanh giữa Việt Nam và Liên bang Nga

Xuất nhập khẩu

46.

Cục XNK

Cấp Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng

Xuất nhập khẩu

47.

Cục XNK

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng

Xuất nhập khẩu

48.

Cục XNK

Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng do mất, thất lạc, hư hỏng

Xuất nhập khẩu

49.

Cục XNK

Xác nhận thực hiện Chương trình tuân thủ nội bộ

Xuất nhập khẩu

50.

Cục XNK

Sửa đổi, bổ sung thông tin tại Quyết định xác nhận thực hiện Chương trình tuân thủ nội bộ

Xuất nhập khẩu

51.

Cục TMĐT

Đăng ký website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử

Thương mại điện tử

52.

Cục TMĐT

Đăng ký lại website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử

Thương mại điện tử

53.

Cục TMĐT

Sửa đổi, bổ sung thông tin đã đăng ký website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử

Thương mại điện tử

54.

Cục TMĐT

Đăng ký ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử

Thương mại điện tử

55.

Cục TMĐT

Cấp Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử

Thương mại điện tử

56.

Cục TMĐT

Đăng ký lại ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử

Thương mại điện tử

57.

Cục TMĐT

Đăng ký hoạt động cung cấp dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử

Thương mại điện tử

58.

Cục TMĐT

Sửa đổi, bổ sung thông tin đã đăng ký cung cấp dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử

Thương mại điện tử

59.

Cục TMĐT

Hủy bỏ, chấm dứt đăng ký cung cấp dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử

Thương mại điện tử

60.

Cục XTTM

Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn từ 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên và chương trình khuyến mại theo các hình thức khác

Xúc tiến thương mại

61.

Cục XTTM

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn từ 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên và chương trình khuyến mại theo các hình thức khác

Xúc tiến thương mại

62.

Cục XTTM

Phê duyệt đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại

Xúc tiến thương mại

63.

Cục XTTM

Phê duyệt điều chỉnh, thay đổi nội dung đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại

Xúc tiến thương mại

64.

Cục XTTM

Phê duyệt bổ sung đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại

Xúc tiến thương mại

65.

Cục XTTM

Xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam

Xúc tiến thương mại

66.

Cục ATMT

Kiểm tra, chấp thuận hệ thống thiết bị, phương tiện trước khi đưa vào vận hành lần đầu trong mỏ hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương

Khoáng sản

67.

Cục ATMT

Thẩm định xếp loại mỏ hầm lò theo mức độ nguy hiểm do khí mêtan cháy, nổ gây ra thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương

Khoáng sản

68.

Cục ATMT

Chấp thuận các tài liệu an toàn

Dầu khí

69.

Cục ATMT

Phê duyệt các tài liệu về quản lý an toàn các hoạt động khoan tìm kiếm thăm dò dầu khí, xây dựng mới hoặc hoán cải công trình dầu khí, thu dọn công trình dầu khí

Dầu khí

70.

Cục ATMT

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương

An toàn vệ sinh lao động

71.

Cục ATMT

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương

An toàn vệ sinh lao động

72.

Cục ATMT

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương

An toàn vệ sinh lao động

73.

Cục ATMT

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

74.

Cục ATMT

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

75.

Cục ATMT

Cấp Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

76.

Cục ATMT

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

77.

Cục ATMT

Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

78.

Cục ATMT

Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

79.

Cục ATMT

Cấp giấy phép dịch vụ nổ mìn tại địa phương có phạm vi hoạt động giới hạn trong địa bàn đất liền của 01 (một) tỉnh hoặc thành phố trực thuộc trung ương

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

80.

Cục ATMT

Cấp lại Giấy phép Dịch vụ nổ mìn

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

81.

Cục ATMT

Cấp điều chỉnh Giấy phép Dịch vụ nổ mìn

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

82.

Cục ATMT

Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

83.

Cục ATMT

Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện quan trọng đặc biệt và hồ chứa thủy điện được xây dựng trên địa bàn 02 tỉnh trở lên thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ Công Thương

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

84.

Cục ATMT

Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ Công Thương

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

85.

Cục ĐL

Cấp Giấy phép hoạt động hoạt động truyền tải điện

Điện lực

86.

Cục ĐL

Cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)

Điện lực

87.

Cục ĐL

Cấp gia hạn Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương;

Điện lực

88.

Cục ĐL

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương;

Điện lực

89.

Cục ĐL

Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương;

Điện lực

90.

Cục ĐL

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng

Điện lực

91.

Cục ĐL

Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương

Điện

92.

Cục ĐL

Phê duyệt chủ trương mua bán điện với nước ngoài

Điện

93.

Cục ĐL

Phê duyệt giá điều độ vận hành hệ thống điện và điều hành giao dịch thị trường điện lực

Điện

94.

Cục ĐL

Điều chỉnh giá điều độ vận hành hệ thống điện và điều hành giao dịch thị trường điện lực

Điện

95.

Cục ĐL

Phê duyệt giá dịch vụ truyền tải điện

Điện

96.

Cục ĐL

Điều chỉnh giá dịch vụ truyền tải điện

Điện

97.

Cục ĐL

Phê duyệt khung giá bán buôn điện

Điện

98.

Cục ĐL

Điều chỉnh khung giá bán buôn điện

Điện

99.

Cục ĐL

Phê duyệt khung giá phát điện

Điện

100.

Cục ĐL

Phê duyệt giá dịch vụ phụ trợ hệ thống điện

Điện

101.

Cục Công nghiệp

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô

Công nghiệp nặng

102.

Cục Công nghiệp

Cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô

Công nghiệp nặng

103.

Cục Công nghiệp

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô

Công nghiệp nặng

104.

Cục Công nghiệp

Cấp Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

105.

Cục Công nghiệp

Cấp lại Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

106.

Cục Công nghiệp

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

107.

Cục Công nghiệp

Chấp thuận đầu tư nước ngoài theo hình thức liên doanh sản xuất sản phẩm thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

108.

Cục Công nghiệp

Chấp thuận hợp đồng nhượng quyền sở hữu công nghiệp sản xuất thuốc lá chỉ được thực hiện tại doanh nghiệp đã có Giấy phép sản xuất thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

109.

Cục Công nghiệp

Cho phép sản xuất sản phẩm thuốc lá mang nhãn hiệu nước ngoài tiêu thụ tại Việt Nam

Công nghiệp tiêu dùng

110.

Cục Công nghiệp

Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển

Công nghiệp nặng

111.

Vụ KHTC

Đăng ký nhượng quyền thương mại từ nước ngoài vào Việt Nam

Dịch vụ thương mại

112.

Vụ KHTC

Thông báo thay đổi đăng ký nhượng quyền thương mại từ nước ngoài vào Việt Nam

Dịch vụ thương mại

113.

Cục HC

Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp

Hóa chất

114.

Cục HC

Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp

Hóa chất

115.

Cục HC

Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp

Hóa chất

116.

Cục HC

Gia hạn giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp

Hóa chất

117.

Cục HC

Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

118.

Cục HC

Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp.

Hóa chất

119.

Cục HC

Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp.

Hóa chất

120.

Cục HC

Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

121.

Cục HC

Cấp lại giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

122.

Cục HC

Cấp điều chỉnh giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

123.

Cục HC

Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất.

Hóa chất

124.

Cục HC

Khai báo hóa chất nhập khẩu

Hóa chất

125.

Cục HC

Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

126.

Cục HC

Cấp Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

127.

Cục HC

Cấp lại Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

128.

Cục HC

Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

129.

Cục HC

Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất thuốc nổ

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

130.

Cục HC

Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

131.

Cục HC

Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp.

Hóa chất

132.

Cục HC

Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp.

Hóa chất

133.

Ủy ban cạnh tranh Quốc gia

Thông báo tập trung kinh tế

Quản lý cạnh tranh

134.

Ủy ban cạnh tranh Quốc gia

Đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh

Quản lý cạnh tranh

135.

Ủy ban cạnh tranh Quốc gia

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp

Quản lý bán hàng đa cấp

136.

Ủy ban cạnh tranh Quốc gia

Sửa đổi bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp

Quản lý bán hàng đa cấp

137.

Ủy ban cạnh tranh Quốc gia

Thông báo thay đổi danh mục hàng hóa kinh doanh theo phương thức đa cấp

Quản lý bán hàng đa cấp

138.

Ủy ban cạnh tranh Quốc gia

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp

Quản lý bán hàng đa cấp

139.

Ủy ban cạnh tranh Quốc gia

Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp

Quản lý bán hàng đa cấp

140.

Ủy ban cạnh tranh Quốc gia

Rút tiền ký quỹ

Quản lý bán hàng đa cấp

141.

Ủy ban cạnh tranh Quốc gia

Xử lý khoản tiền đã ký quỹ

Quản lý bán hàng đa cấp

142.

Cục QLPT

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

143.

Cục QLPT

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

144.

Cục QLPT

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

145.

Cục QLPT

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (có hệ thống phân phối xăng dầu trên địa bàn 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên)

Lưu thông hàng hóa trong nước

146.

Cục QLPT

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (có hệ thống phân phối xăng dầu trên địa bàn 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên)

Lưu thông hàng hóa trong nước

147.

Cục QLPT

Cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa

Sở Giao dịch hàng hóa

148.

Cục QLPT

Cấp lại Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa

Sở Giao dịch hàng hóa

149.

Cục QLPT

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa

Sở Giao dịch hàng hóa

150.

Cục QLPT

Thông báo liên thông giao dịch qua Sở Giao dịch hàng hóa ở nước ngoài

Sở Giao dịch hàng hóa

151.

Cục QLPT

Phê chuẩn điều lệ hoạt động sửa đổi, bổ sung của Sở Giao dịch hàng hóa

Sở Giao dịch hàng hóa

152.

Cục QLPT

Thông báo hàng hóa mới niêm yết trên Sở Giao dịch hàng hóa

Sở Giao dịch hàng hóa

153.

Cục QLPT

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

154.

Cục QLPT

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

155.

Cục QLPT

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

156.

Cục QLPT

Đăng ký tổng nguồn xăng dầu tối thiểu hàng năm

Lưu thông hàng hóa trong nước

157.

Cục QLPT

Đăng ký kế hoạch sản xuất xăng dầu, nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất xăng dầu, tiêu thụ sản phẩm xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

158.

Cục QLPT

Đăng ký xuất khẩu xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

159.

Cục ĐCK

Cấp chứng chỉ quản lý năng lượng

Năng lượng

160.

Cục ĐCK

Cấp đổi, cấp lại chứng chỉ người quản lý năng lượng khi chưa hết hạn

Năng lượng

161.

Cục ĐCK

Cấp lại chứng chỉ quản lý năng lượng khi hết hạn

Năng lượng

162.

Cục ĐCK

Đăng ký dán nhãn năng lượng

Năng lượng

163.

Cục ĐCK

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp khu vực

Công nghiệp địa phương

164.

Cục ĐCK

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp quốc gia

Công nghiệp địa phương

165.

Vụ Dầu khí và Than

Phê duyệt/điều chỉnh danh mục đề án điều tra cơ bản về dầu khí

Dầu khí

166.

Vụ Dầu khí và Than

Phê duyệt/điều chỉnh đề cương chi tiết và dự toán chi phí đề án điều tra cơ bản về dầu khí

Dầu khí

167.

Vụ Dầu khí và Than

Phê duyệt/điều chỉnh nội dung hợp đồng dầu khí; cấp/điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Dầu khí

168.

Vụ Dầu khí và Than

Chấp thuận chủ trương thực hiện dự án phát triển mỏ dầu khí có chuỗi đồng bộ các hạng mục công trình, thiết bị trên đất liền và trên biển

Dầu khí

169.

Vụ Dầu khí và Than

Chuyển mục đích sử dụng rừng và đất của dự án phát triển mỏ dầu khí trên đất liền, dự án phát triển mỏ dầu khí có chuỗi đồng bộ các hạng mục công trình, thiết bị dầu khí trên đất liền và trên biển

Dầu khí

170.

Vụ Dầu khí và Than

Phê duyệt/cập nhật/điều chỉnh báo cáo tài nguyên, trữ lượng dầu khí; báo cáo tài nguyên trữ lượng dầu khí; kế hoạch đại cương phát triển mỏ dầu khí; kế hoạch khai thác sớm mỏ dầu khí; kế hoạch phát triển mỏ dầu khí; kế hoạch thu dọn công trình dầu khí

Dầu khí

171.

Vụ Dầu khí và Than

Chấp thuận để lại một phần hoặc toàn bộ công trình dầu khí, hoãn thu dọn một phần hoặc toàn bộ công trình dầu khí

Dầu khí

172.

Vụ Dầu khí và than

Chấp thuận/phê duyệt gia hạn thời hạn của hợp đồng dầu khí, gia hạn thời hạn của giai đoạn tìm kiếm thăm dò dầu khí; giữ lại/kéo dài thời gian giữ lại diện tích phát hiện khí; mở rộng diện tích hợp đồng dầu khí, hợp nhất phát hiện dầu khí, mỏ dầu khí

Dầu khí

173.

Vụ Dầu khí và than

Nghiệm thu, phê duyệt kết quả thực hiện đề án điều tra cơ bản về dầu khí

Dầu khí

174.

Vụ Dầu khí và than

Phê duyệt chuyển nhượng quyền lợi tham gia, quyền và nghĩa vụ của nhà thầu trong hợp đồng dầu khí; việc Tập đoàn công nghiệp - Năng lượng Quốc gia Việt Nam thực hiện quyền tham gia, quyền ưu tiên mua trước quyền lợi tham gia, tiếp nhận quyền lợi tham gia trong hợp đồng dầu khí

Dầu khí

175.

Vụ Dầu khí và than

Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu dầu khí ký kết hợp đồng dầu khí

Dầu khí

176.

Vụ Dầu khí và than

Phê duyệt kế hoạch xử lý tiếp theo đối với mỏ, cụm mỏ, lô dầu khí khi hợp đồng dầu khí hết thời hạn; cơ chế điều hành hoạt động khai thác tận thu mỏ, cụm mỏ, lô dầu khí

Dầu khí

177.

Cục Phòng vệ thương mại

Miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại

Phòng vệ thương mại

178.

Cục Phòng vệ thương mại

Bổ sung lượng hàng hóa đã được miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại

Phòng vệ thương mại

179.

Cục ATMT

Đăng ký mới để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

180.

Cục ATMT

Đăng ký bổ sung để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

181.

Cục ATMT

Đăng ký mới để đánh giá và công nhận kết quả đăng ký sản phẩm vật liệu nổ trong giai đoạn nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm, sản xuất hoặc lần đầu nhập khẩu vào Việt Nam vào Danh mục vật liệu nổ công nghiệp

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

182.

Cục ATMT

Đăng ký bổ sung để đánh giá và công nhận kết quả đăng ký sản phẩm vật liệu nổ trong giai đoạn nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm, sản xuất hoặc lần đầu nhập khẩu vào Việt Nam vào Danh mục vật liệu nổ công nghiệp

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

183.

Cục ATMT

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

184.

Cục ATMT

Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

185.

Cục ATMT

Cấp giấy phép dịch vụ nổ mìn trên thềm lục địa hoặc dịch vụ nổ mìn có phạm vi hoạt động trên toàn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

186.

Cục ATMT

Cấp lại giấy phép dịch vụ nổ mìn trên thềm lục địa hoặc dịch vụ nổ mìn có phạm vi hoạt động trên toàn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

187.

Cục ATMT

Cấp điều chỉnh giấy phép dịch vụ nổ mìn trên thềm lục địa hoặc dịch vụ nổ mìn có phạm vi hoạt động trên toàn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

188.

Cục ATMT

Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương

Khoáng sản

189.

Cục Hóa chất

Cục ATMT

Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm

Hóa chất

190.

Cục Hóa chất

Cục ATMT

Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm

Hóa chất

191.

Cục Hóa chất

Cục ATMT

Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm

Hóa chất

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG VÀ CẤP TỈNH

192.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu A

Xuất nhập khẩu

193.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu B

Xuất nhập khẩu

194.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ

Xuất nhập khẩu

195.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi)

Xuất nhập khẩu

196.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu Venezuela

Xuất nhập khẩu

197.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu Peru

Xuất nhập khẩu

198.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ (CNM)

Xuất nhập khẩu

199.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu)

Xuất nhập khẩu

200.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP

Xuất nhập khẩu

201.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AHK

Xuất nhập khẩu

202.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU

Xuất nhập khẩu

203.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1

Xuất nhập khẩu

204.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA

Xuất nhập khẩu

205.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu RCEP

Xuất nhập khẩu

206.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VI

Xuất nhập khẩu

207.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ

Xuất nhập khẩu

208.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AI

Xuất nhập khẩu

209.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AJ

Xuất nhập khẩu

210.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AK

Xuất nhập khẩu

211.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu E

Xuất nhập khẩu

212.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu D

Xuất nhập khẩu

213.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu S

Xuất nhập khẩu

214.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VJ

Xuất nhập khẩu

215.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VC

Xuất nhập khẩu

216.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VK

Xuất nhập khẩu

217.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu BR9

Xuất nhập khẩu

218.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu GSTP

Xuất nhập khẩu

219.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu X

Xuất nhập khẩu

220.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EAV

Xuất nhập khẩu

221.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN

Xuất nhập khẩu

222.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN

Xuất nhập khẩu

223.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập

Xuất nhập khẩu

224.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa

Xuất nhập khẩu

225.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cấp sau

Xuất nhập khẩu

226.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)

Xuất nhập khẩu

227.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) giáp lưng

Xuất nhập khẩu

III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

228.

Cục TMĐT

Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo website thương mại điện tử bán hàng

Thương mại điện tử

229.

Cục TMĐT

Sửa đổi bổ sung đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử

Thương mại điện tử

230.

Cục TMĐT

Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về ứng dụng bán hàng

Thương mại điện tử

231.

Cục TMĐT

Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử

Thương mại điện tử

232.

Cục TMĐT

Thông báo ứng dụng Thương mại điện tử bán hàng

Thương mại điện tử

233.

Cục TMĐT

Thông báo website thương mại điện tử bán hàng

Thương mại điện tử

234.

Cục ĐCK

Cấp thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định

Chất lượng sản phẩm hàng hóa

235.

Cục ĐCK

Cấp lại quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

Chất lượng sản phẩm hàng hóa

236.

Cục ATMT

Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

237.

Cục ATMT

Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

238.

Cục ATMT

Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

239.

Cục ATMT

Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản

Khoáng sản

240.

Cục ATMT

Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản

Khoáng sản

241.

Cục ATMT

Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản

Khoáng sản

242.

Cục ATMT

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

243.

Cục ATMT

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

244.

Cục ATMT

Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

245.

Cục ATMT

Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Khoáng sản

246.

Cục XNK

Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép quá cảnh hàng hóa

Xuất nhập khẩu

247.

Cục XNK

Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà

Công nghiệp tiêu dùng

248.

Cục XNK

Thủ tục cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép

Công nghiệp tiêu dùng

249.

Cục XNK

Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất

Xuất nhập khẩu

250.

Cục XNK

Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác

Xuất nhập khẩu

251.

Cục XNK

Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập

Xuất nhập khẩu

252.

Cục XNK

Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu

Xuất nhập khẩu

253.

Cục XNK

Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

Xuất nhập khẩu

254.

Cục XNK

Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

Xuất nhập khẩu

255.

Cục XNK

Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

Xuất nhập khẩu

256.

Cục XNK

Cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế

Xuất nhập khẩu

257.

Cục XNK

Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh

Xuất nhập khẩu

258.

Cục XNK

Cấp Chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico

Xuất nhập khẩu

259.

Cục XNK

Đăng ký thương nhân hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Lào

Thương mại biên giới và miền núi

260.

Cục XNK

Thủ tục lựa chọn thương nhân được phép tái xuất hàng hóa tạm nhập, tái xuất có điều kiện và hàng hóa tạm nhập, tái xuất theo Giấy phép qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới

Xuất nhập khẩu

261.

Cục XNK

Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh)

Xuất nhập khẩu

262.

Cục XNK

Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh

Xuất nhập khẩu

263.

Cục XNK

Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt

Xuất nhập khẩu

264.

Cục XNK

Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng

Xuất nhập khẩu

265.

Cục XNK

Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất

Xuất nhập khẩu

266.

Cục XNK

Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật

Xuất nhập khẩu

267.

Cục XNK

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu

Xuất nhập khẩu

268.

Cục XNK

Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu

Xuất nhập khẩu

269.

Cục XNK

Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu

Xuất nhập khẩu

270.

Cục XNK

Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản

Xuất nhập khẩu

271.

Cục Công nghiệp

Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước

Công nghiệp tiêu dùng

272.

Cục Công nghiệp

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

Công nghiệp tiêu dùng

273.

Cục Công nghiệp

Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

274.

Cục Công nghiệp

Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

275.

Cục Công nghiệp

Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

276.

Cục Công nghiệp

Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu

Công nghiệp tiêu dùng

277.

Cục Công nghiệp

Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

An toàn thực phẩm

278.

Cục Công nghiệp

Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

An toàn thực phẩm

279.

Cục Công nghiệp

Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

An toàn thực phẩm

280.

Cục Công nghiệp

Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

An toàn thực phẩm

281.

Cục Công nghiệp

Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

An toàn thực phẩm

282.

Cục QLPT

Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

283.

Cục QLPT

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

284.

Cục QLPT

Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

285.

Cục Công nghiệp

Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

An toàn thực phẩm

286.

Cục Công nghiệp

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

287.

Cục Công nghiệp

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

288.

Cục Công nghiệp

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

289.

Cục Công nghiệp

Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

290.

Cục Công nghiệp

Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

291.

Cục Công nghiệp

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

292.

Cục Công nghiệp

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

Lưu thông hàng hóa trong nước

293.

Cục Công nghiệp

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

Lưu thông hàng hóa trong nước

294.

Cục Công nghiệp

Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

295.

Cục Công nghiệp

Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

296.

Cục Công nghiệp

Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

297.

Cục Công nghiệp

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

298.

Cục QLPT

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

An toàn thực phẩm

299.

Cục Công nghiệp

Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại

Lưu thông hàng hóa trong nước

300.

Cục QLPT

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Bộ Công Thương thực hiện

An toàn thực phẩm

301.

Cục QLPT

Cấp Giấy phép phân phối rượu

Lưu thông hàng hóa trong nước

302.

Cục QLPT

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu

Lưu thông hàng hóa trong nước

303.

Cục QLPT

Cấp lại Giấy phép phân phối rượu

Lưu thông hàng hóa trong nước

304.

Cục QLPT

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

Kinh doanh khí

305.

Cục QLPT

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

Kinh doanh khí

306.

Cục QLPT

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

Kinh doanh khí

307.

Cục QLPT

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

Kinh doanh khí

308.

Cục QLPT

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

Kinh doanh khí

309.

Cục QLPT

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

Kinh doanh khí

310.

Cục QLPT

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

Kinh doanh khí

311.

Cục QLPT

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

Kinh doanh khí

312.

Cục QLPT

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

Kinh doanh khí

313.

Cục ĐCK

cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

314.

Cục ĐCK

cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

315.

Cục ĐCK

cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

316.

Cục ĐCK

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

317.

Cục ĐCK

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

318.

Cục ĐCK

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

319.

Cục ĐCK

cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

320.

Cục ĐCK

cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

321.

Cục ĐCK

cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

322.

Cục ĐCK

Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

Khoa học công nghệ

323.

Cục Công nghiệp

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

Công nghiệp tiêu dùng

324.

Cục Công nghiệp

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

Lưu thông hàng hóa trong nước

325.

Cục Công nghiệp

Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa

Công nghiệp nặng

326.

Ủy ban cạnh tranh Quốc gia

Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp

Quản lý bán hàng đa cấp

327.

Ủy ban cạnh tranh Quốc gia

Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp

Quản lý bán hàng đa cấp

328.

Ủy ban cạnh tranh Quốc gia

Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương

Quản lý bán hàng đa cấp

329.

Cục XTTM

Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại ở nước ngoài

Xúc tiến thương mại

330.

Cục Công nghiệp

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

Công nghiệp tiêu dùng

331.

Cục XTTM

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài.

Xúc tiến thương mại

332.

Cục ATMT

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG

Kinh doanh Khí

333.

Cục ATMT

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG

Kinh doanh Khí

334.

Cục ATMT

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG

Kinh doanh Khí

335.

Cục ATMT

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini

Kinh doanh Khí

336.

Cục ATMT

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini

Kinh doanh Khí

337.

Cục ATMT

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini

Kinh doanh Khí

338.

Cục ATMT

Cục ĐCK

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

339.

Cục ATMT

Cục ĐCK

cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

340.

Cục ATMT

Cục ĐCK

cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

341.

Cục ATMT

Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên

An toàn vệ sinh lao động

342.

Cục ATMT

Cấp chứng chỉ kiểm định viên

An toàn vệ sinh lao động

343.

Cục ĐCK

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh

Công nghiệp địa phương

344.

Cục ATMT

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

345.

Cục ATMT

Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

346.

Cục ATMT

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

347.

Cục ATMT

Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

348.

Cục ATMT

Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

349.

Cục ATMT

Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

350.

Cục ATMT

Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

351.

Cục ATMT

Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

352.

Cục ATMT

Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

353.

Cục ATMT

Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

354.

Cục ATMT

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

355.

Cục ATMT

Thẩm định phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

356.

Vụ KHTC

Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Thương mại quốc tế

357.

Vụ KHTC

Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Thương mại quốc tế

358.

Vụ KHTC

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Thương mại quốc tế

359.

Vụ KHTC

Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Thương mại quốc tế

360.

Vụ KHTC

Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Thương mại quốc tế

361.

Vụ KHTC

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa

Thương mại quốc tế

362.

Vụ KHTC

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn

Thương mại quốc tế

363.

Vụ KHTC

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí

Thương mại quốc tế

364.

Vụ KHTC

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP

Thương mại quốc tế

365.

Vụ KHTC

Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Thương mại quốc tế

366.

Vụ KHTC

Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Thương mại quốc tế

367.

Vụ KHTC

Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập Cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP

Thương mại quốc tế

368.

Vụ KHTC

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

Thương mại quốc tế

369.

Vụ KHTC

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

Thương mại quốc tế

370.

Vụ KHTC

Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

Thương mại quốc tế

371.

Vụ KHTC

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2

Thương mại quốc tế

372.

Vụ KHTC

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại

Thương mại quốc tế

373.

Vụ KHTC

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini

Thương mại quốc tế

374.

Vụ KHTC

Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

Thương mại quốc tế

375.

Vụ KHTC

Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

Thương mại quốc tế

376.

Vụ KHTC

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động

Thương mại quốc tế

377.

Vụ KHTC

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Thương mại quốc tế

378.

Vụ KHTC

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Thương mại quốc tế

379.

Vụ KHTC

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Thương mại quốc tế

380.

Vụ KHTC

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Thương mại quốc tế

381.

Vụ KHTC

Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép

Thương mại quốc tế

382.

Cục HC

Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

Hóa chất

383.

Cục HC

Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

Hóa chất

384.

Cục HC

Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

Hóa chất

385.

Cục HC

Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Hóa chất

386.

Cục HC

Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Hóa chất

387.

Cục HC

Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Hóa chất

388.

Cục HC

Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Hóa chất

389.

Cục HC

Cấp lại Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Hóa chất

390.

Cục HC

Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Hóa chất

391.

Cục HC

Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3

Hóa chất

392.

Cục HC

Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3

Hóa chất

393.

Cục HC

Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3

Hóa chất

394.

Cục HC

Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

Hóa chất

395.

Cục HC

Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

Hóa chất

396.

Cục HC

Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

Hóa chất

397.

Cục HC

Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, Bảng 3

Hóa chất

398.

Cục HC

Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Hóa chất

399.

Cục HC

Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Hóa chất

400.

Cục HC

Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

Hóa chất

401.

Cục HC

Cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Hóa chất

402.

Cục HC

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

403.

Cục HC

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

404.

Cục HC

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

405.

Cục HC

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

406.

Cục HC

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

407.

Cục HC

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

408.

Cục HC

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Hoá chất

409.

Cục HC

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Hoá chất

410.

Cục HC

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Hoá chất

411.

Cục XTTM

Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Xúc tiến thương mại

412.

Cục XTTM

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Xúc tiến thương mại

413.

Cục XTTM

Thông báo hoạt động khuyến mại

Xúc tiến thương mại

414.

Cục XTTM

Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại

Xúc tiến thương mại

415.

Cục XTTM

Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

Xúc tiến thương mại

416.

Cục XTTM

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

Xúc tiến thương mại

417.

Cục XTTM

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Xúc tiến thương mại

418.

Cục XTTM

Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Xúc tiến thương mại

419.

Cục XTTM

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Xúc tiến thương mại

420.

Cục XTTM

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Xúc tiến thương mại

421.

Cục XTTM

Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Xúc tiến thương mại

422.

Ủy ban cạnh tranh Quốc gia

Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

Quản lý bán hàng đa cấp

423.

Ủy ban cạnh tranh Quốc gia

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

Quản lý bán hàng đa cấp

424.

Ủy ban cạnh tranh Quốc gia

Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

Quản lý bán hàng đa cấp

425.

Ủy ban cạnh tranh Quốc gia

Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp

Quản lý bán hàng đa cấp

426.

Ủy ban cạnh tranh Quốc gia

Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của địa phương

Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

427.

Cục QLPT

Thủ tục đăng ký kinh doanh tại khu (điểm) chợ biên giới

Xuất nhập khẩu

428.

Cục QLPT

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

Lưu thông hàng hóa trong nước

429.

Cục QLPT

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

Lưu thông hàng hóa trong nước

430.

Cục QLPT

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

431.

Cục QLPT

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

432.

Cục QLPT

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

433.

Cục QLPT

Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

434.

Cục QLPT

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

435.

Cục QLPT

Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

436.

Cục QLPT

Cấp Giấy tiếp nhận thông báo kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ

Lưu thông hàng hóa trong nước

437.

Cục QLPT

Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

438.

Cục QLPT

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

439.

Cục QLPT

Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

440.

Cục QLPT

Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Lưu thông hàng hóa trong nước

441.

Cục QLPT

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Lưu thông hàng hóa trong nước

442.

Cục QLPT

Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Lưu thông hàng hóa trong nước

443.

Cục QLPT

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Kinh doanh Khí

444.

Cục QLPT

Cấp lại Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Kinh doanh Khí

445.

Cục QLPT

Cấp điều chỉnh Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Kinh doanh Khí

446.

Cục QLPT

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Kinh doanh Khí

447.

Cục QLPT

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Kinh doanh Khí

448.

Cục QLPT

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Kinh doanh Khí

449.

Cục QLPT

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Kinh doanh Khí

450.

Cục QLPT

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Kinh doanh Khí

451.

Cục QLPT

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Kinh doanh Khí

452.

Cục QLPT

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh Khí

453.

Cục QLPT

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh Khí

454.

Cục QLPT

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh Khí

455.

Cục QLPT

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Kinh doanh Khí

456.

Cục QLPT

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Kinh doanh Khí

457.

Cục QLPT

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Kinh doanh Khí

458.

Cục QLPT

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh Khí

459.

Cục QLPT

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh Khí

460.

Cục QLPT

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh Khí

461.

Cục QLPT

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Kinh doanh Khí

462.

Cục QLPT

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Kinh doanh Khí

463.

Cục QLPT

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Kinh doanh Khí

464.

Cục QLPT

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh Khí

465.

Cục QLPT

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh Khí

466.

Cục QLPT

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh Khí

467.

Cục ĐCK

Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp

Cụm công nghiệp

468.

Cục ĐCK

Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng

Khoa học công nghệ

469.

Cục Công nghiệp

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện

An toàn thực phẩm

470.

Cục Công nghiệp

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện

An toàn thực phẩm

471.

Cục ĐCK

Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại

Giám định thương mại

472.

Cục ĐCK

Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại

Giám định thương mại

473.

Cục ĐCK

Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ tại Hội đồng cấp tỉnh

Nghề thủ công mỹ nghệ

474.

Cục QLPT

Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản lý

Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư, quản lý

475.

Cục ĐL

Cấp giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia

Điện lực

476.

Cục ĐL

Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia

Điện lực

477.

Cục ĐL

Thông báo phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia

Điện lực

478.

Cục ĐL

Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

Điện lực

479.

Cục ĐL

Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

Điện lực

480.

Cục ĐL

Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

Điện lực

481.

Cục ĐL

Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Điện lực

482.

Cục ĐL

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)

Điện lực

483.

Cục ĐL

Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

Điện lực

484.

Cục ĐL

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

Điện lực

485.

Cục ĐL

Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

Điện lực

486.

Cục ĐL

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng

Điện lực

487.

Cục ĐL

Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp

Điện lực

488.

Cục ĐL

Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp

Điện lực

489.

Cục ATMT

Chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn thuộc thẩm quyền của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Dầu khí

IV. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

490.

Cục ĐCK

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu

Công nghiệp địa phương

491.

Cục QLPT

Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

492.

Cục QLPT

Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

493.

Cục QLPT

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

494.

Cục QLPT

Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ

Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư, quản lý

495.

Cục QLPT

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Kinh doanh Khí

496.

Cục QLPT

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Kinh doanh Khí

497.

Cục QLPT

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Kinh doanh Khí

498.

Cục Công nghiệp

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Lưu thông hàng hóa trong nước

499.

Cục Công nghiệp

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Lưu thông hàng hóa trong nước

500.

Cục Công nghiệp

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Lưu thông hàng hóa trong nước

501.

Cục ATMT

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

502.

Ủy ban cạnh tranh quốc gia

Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên

Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

503.

Cục QLPT

Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

Lưu thông hàng hóa trong nước

504.

Cục QLPT

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu

Lưu thông hàng hóa trong nước

505.

Cục QLPT

Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu

Lưu thông hàng hóa trong nước

506.

Cục QLPT

Giao tài sản kết cấu hạn tầng chợ

Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư, quản lý

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ THÔNG QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3759/QĐ-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

STT

Đơn vị

Tên TTHC

Lĩnh vực

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG

1.

Cục XNK

Cấp Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA

Xuất nhập khẩu

2.

Cục XNK

Gia hạn hiệu lực Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA

Xuất nhập khẩu

3.

Cục XNK

Sửa đổi, bổ sung thông tin của doanh nghiệp đã được cấp Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA

Xuất nhập khẩu

4.

Cục XNK

Thu hồi Mã số tân trang theo đề nghị của doanh nghiệp được cấp Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA

Xuất nhập khẩu

5.

Cục XNK

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA

Xuất nhập khẩu

6.

Cục XNK

Thủ tục chấp thuận việc bán, tặng hàng hóa thuộc diện cấm xuất khẩu nhưng đã được tạm xuất khẩu để tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài

Xuất nhập khẩu

7.

Cục XNK

Thủ tục chấp thuận hàng hóa, dịch vụ thuộc diện cấm xuất khẩu được tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài

Xuất nhập khẩu

8.

Cục XNK

Thủ tục cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh quy định, trừ vũ khí trang bị kỹ thuật có ý nghĩa chiến lược, phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ đặc biệt theo pháp luật về công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp.

Xuất nhập khẩu

9.

Cục XNK

Thủ tục cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài

Xuất nhập khẩu

10.

Cục XNK

Cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa đối với hàng hóa là vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và trang thiết bị quân sự phục vụ vào mục đích an ninh, quốc phòng của nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt nam

Xuất nhập khẩu

11.

Cục XNK

Gia hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa đối với hàng hóa là vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và trang thiết bị quân sự phục vụ vào mục đích an ninh, quốc phòng của nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt nam

Xuất nhập khẩu

12.

Cục XNK

Cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa đối với hàng hóa là vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và trang thiết bị quân sự phục vụ vào mục đích an ninh, quốc phòng của Vương quốc Campuchia qua lãnh thổ Việt Nam

Xuất nhập khẩu

13.

Cục XNK

Cho phép gia công hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài

Xuất nhập khẩu

14.

Cục XNK

Cấp Giấy chứng nhận quy trình Kimberly đối với kim cương thô

Xuất nhập khẩu

15.

Cục XNK

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo

Xuất nhập khẩu

16.

Cục XNK

Cấp lại, điều chỉnh nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo

Xuất nhập khẩu

17.

Cục XNK

Cấp phép quá cảnh hàng hóa của Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt Nam

Xuất nhập khẩu

18.

Cục XNK

Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm của Việt Nam nhưng không thuộc danh mục cấm của Campuchia

Xuất nhập khẩu

19.

Cục XNK

Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm Campuchia

Xuất nhập khẩu

20.

Cục XNK

Cấp Giấy phép quá cảnh đối với mặt hàng gỗ các loại đã qua xử lý

Xuất nhập khẩu

21.

Cục XNK

Cấp phép tiêu thụ hàng hóa quá cảnh

Xuất nhập khẩu

22.

Cục XNK

Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Xuất nhập khẩu

23.

Cục XNK

Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh là Vật liệu nổ công nghiệp của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Xuất nhập khẩu

24.

Cục XNK

Gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Xuất nhập khẩu

25.

Cục XNK

Thay đổi cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Xuất nhập khẩu

26.

Cục XNK

Cấp phép tiêu thụ hàng hóa quá cảnh của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Xuất nhập khẩu

27.

Cục XNK

Cấp giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô

Xuất nhập khẩu

28.

Cục XNK

Cấp đổi giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô

Xuất nhập khẩu

29.

Cục XNK

Cấp lại giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô

Xuất nhập khẩu

30.

Cục XNK

Thủ tục cấp Giấy phép gia công hàng hóa đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép

Xuất nhập khẩu

31.

Cục XNK

Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép gia công hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép

Xuất nhập khẩu

32.

Cục XNK

Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho các lực lượng vũ trang nước ngoài

Xuất nhập khẩu

33.

Cục XNK

Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa là vũ khí, vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ, công cụ hỗ trợ

Xuất nhập khẩu

34.

Cục XNK

Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho lực lượng vũ trang nước ngoài

Xuất nhập khẩu

35.

Cục XNK

Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu mẫu quân phục

Xuất nhập khẩu

36.

Cục XNK

Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan

Xuất nhập khẩu

37.

Cục XNK

Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh

Xuất nhập khẩu

38.

Cục XNK

Cấp văn bản thông báo giao hạn ngạch thuế quan nhập khẩu đường (thông qua phương thức đấu giá) của Bộ Công Thương cho thương nhân

Xuất nhập khẩu

39.

Cục XNK

Cấp giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan cho Liên doanh giữa Việt Nam và Bê - la -rút

Xuất nhập khẩu

40.

Cục XNK

Cấp Mã số tân trang

Xuất nhập khẩu

41.

Cục XNK

Gia hạn hiệu lực Mã số tân trang

Xuất nhập khẩu

42.

Cục XNK

Sửa đổi, bổ sung thông tin của doanh nghiệp đã được cấp Mã số tân trang

Xuất nhập khẩu

43.

Cục XNK

Cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang

Xuất nhập khẩu

44.

Cục XNK

Phê duyệt Kế hoạch sản xuất phương tiện vận tải có động cơ hàng năm của Liên doanh giữa Việt Nam và Liên bang Nga

Sản xuất, lắp ráp ô tô

45.

Cục XNK

Cấp giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan đối với phương tiện vận tải có động cơ cho Liên doanh giữa Việt Nam và Liên bang Nga

Xuất nhập khẩu

46.

Cục XNK

Cấp Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng

Xuất nhập khẩu

47.

Cục XNK

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng

Xuất nhập khẩu

48.

Cục XNK

Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng do mất, thất lạc, hư hỏng

Xuất nhập khẩu

49.

Cục XNK

Xác nhận thực hiện Chương trình tuân thủ nội bộ

Xuất nhập khẩu

50.

Cục XNK

Sửa đổi, bổ sung thông tin tại Quyết định xác nhận thực hiện Chương trình tuân thủ nội bộ

Xuất nhập khẩu

51.

Cục XTTM

Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn từ 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên và chương trình khuyến mại theo các hình thức khác

Xúc tiến thương mại

52.

Cục XTTM

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn từ 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên và chương trình khuyến mại theo các hình thức khác

Xúc tiến thương mại

53.

Cục XTTM

Phê duyệt đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại

Xúc tiến thương mại

54.

Cục XTTM

Phê duyệt điều chỉnh, thay đổi nội dung đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại

Xúc tiến thương mại

55.

Cục XTTM

Phê duyệt bổ sung đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại

Xúc tiến thương mại

56.

Cục XTTM

Xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam

Xúc tiến thương mại

57.

Cục ATMT

Kiểm tra, chấp thuận hệ thống thiết bị, phương tiện trước khi đưa vào vận hành lần đầu trong mỏ hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương

Khoáng sản

58.

Cục ATMT

Thẩm định xếp loại mỏ hầm lò theo mức độ nguy hiểm do khí mêtan cháy, nổ gây ra thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương

Khoáng sản

59.

Cục ATMT

Chấp thuận các tài liệu an toàn

Dầu khí

60.

Cục ATMT

Phê duyệt các tài liệu về quản lý an toàn các hoạt động khoan tìm kiếm thăm dò dầu khí, xây dựng mới hoặc hoán cải công trình dầu khí, thu dọn công trình dầu khí

Dầu khí

61.

Cục ATMT

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương

An toàn vệ sinh lao động

62.

Cục ATMT

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương

An toàn vệ sinh lao động

63.

Cục ATMT

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương

An toàn vệ sinh lao động

64.

Cục ATMT

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

65.

Cục ATMT

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

66.

Cục ATMT

Cấp Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

67.

Cục ATMT

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

68.

Cục ATMT

Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

69.

Cục ATMT

Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

70.

Cục ATMT

Cấp giấy phép dịch vụ nổ mìn tại địa phương có phạm vi hoạt động giới hạn trong địa bàn đất liền của 01 (một) tỉnh hoặc thành phố trực thuộc trung ương

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

71.

Cục ATMT

Cấp lại Giấy phép Dịch vụ nổ mìn

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

72.

Cục ATMT

Cấp điều chỉnh Giấy phép Dịch vụ nổ mìn

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

73.

Cục ATMT

Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

74.

Cục ATMT

Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện quan trọng đặc biệt và hồ chứa thủy điện được xây dựng trên địa bàn 02 tỉnh trở lên thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ Công Thương

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

75.

Cục ATMT

Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ Công Thương

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

76.

Cục ĐL

Cấp Giấy phép hoạt động hoạt động truyền tải điện

Điện lực

77.

Cục ĐL

Cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)

Điện lực

78.

Cục ĐL

Cấp gia hạn Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương;

Điện lực

79.

Cục ĐL

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương;

Điện lực

80.

Cục ĐL

Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương;

Điện lực

81.

Cục ĐL

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng

Điện lực

82.

Cục ĐL

Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương

Điện

83.

Cục ĐL

Phê duyệt chủ trương mua bán điện với nước ngoài

Điện

84.

Cục ĐL

Phê duyệt giá điều độ vận hành hệ thống điện và điều hành giao dịch thị trường điện lực

Điện

85.

Cục ĐL

Điều chỉnh giá điều độ vận hành hệ thống điện và điều hành giao dịch thị trường điện lực

Điện

86.

Cục ĐL

Phê duyệt giá dịch vụ truyền tải điện

Điện

87.

Cục ĐL

Điều chỉnh giá dịch vụ truyền tải điện

Điện

88.

Cục ĐL

Phê duyệt khung giá bán buôn điện

Điện

89.

Cục ĐL

Điều chỉnh khung giá bán buôn điện

Điện

90.

Cục ĐL

Phê duyệt khung giá phát điện

Điện

91.

Cục ĐL

Phê duyệt giá dịch vụ phụ trợ hệ thống điện

Điện

92.

Cục Công nghiệp

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô

Công nghiệp nặng

93.

Cục Công nghiệp

Cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô

Công nghiệp nặng

94.

Cục Công nghiệp

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô

Công nghiệp nặng

95.

Cục Công nghiệp

Cấp Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

96.

Cục Công nghiệp

Cấp lại Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

97.

Cục Công nghiệp

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

98.

Cục Công nghiệp

Chấp thuận đầu tư nước ngoài theo hình thức liên doanh sản xuất sản phẩm thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

99.

Cục Công nghiệp

Chấp thuận hợp đồng nhượng quyền sở hữu công nghiệp sản xuất thuốc lá chỉ được thực hiện tại doanh nghiệp đã có Giấy phép sản xuất thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

100.

Cục Công nghiệp

Cho phép sản xuất sản phẩm thuốc lá mang nhãn hiệu nước ngoài tiêu thụ tại Việt Nam

Công nghiệp tiêu dùng

101.

Cục Công nghiệp

Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển

Công nghiệp nặng

102.

Vụ KHTC

Đăng ký nhượng quyền thương mại từ nước ngoài vào Việt Nam

Dịch vụ thương mại

103.

Vụ KHTC

Thông báo thay đổi đăng ký nhượng quyền thương mại từ nước ngoài vào Việt Nam

Dịch vụ thương mại

104.

Cục HC

Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp

Hóa chất

105.

Cục HC

Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp

Hóa chất

106.

Cục HC

Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp

Hóa chất

107.

Cục HC

Gia hạn giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp

Hóa chất

108.

Cục HC

Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

109.

Cục HC

Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp.

Hóa chất

110.

Cục HC

Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp.

Hóa chất

111.

Cục HC

Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

112.

Cục HC

Cấp lại giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

113.

Cục HC

Cấp điều chỉnh giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

114.

Cục HC

Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất.

Hóa chất

115.

Cục HC

Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

116.

Cục HC

Cấp Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

117.

Cục HC

Cấp lại Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

118.

Cục HC

Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

119.

Cục HC

Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất thuốc nổ

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

120.

Cục HC

Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

121.

Cục HC

Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp.

Hóa chất

122.

Cục HC

Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp.

Hóa chất

123.

Ủy ban cạnh tranh Quốc gia

Thông báo tập trung kinh tế

Quản lý cạnh tranh

124.

Ủy ban cạnh tranh Quốc gia

Đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh

Quản lý cạnh tranh

125.

Ủy ban cạnh tranh Quốc gia

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp

Quản lý bán hàng đa cấp

126.

Ủy ban cạnh tranh Quốc gia

Sửa đổi bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp

Quản lý bán hàng đa cấp

127.

Ủy ban cạnh tranh Quốc gia

Thông báo thay đổi danh mục hàng hóa kinh doanh theo phương thức đa cấp

Quản lý bán hàng đa cấp

128.

Ủy ban cạnh tranh Quốc gia

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp

Quản lý bán hàng đa cấp

129.

Ủy ban cạnh tranh Quốc gia

Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp

Quản lý bán hàng đa cấp

130.

Ủy ban cạnh tranh Quốc gia

Rút tiền ký quỹ

Quản lý bán hàng đa cấp

131.

Ủy ban cạnh tranh Quốc gia

Xử lý khoản tiền đã ký quỹ

Quản lý bán hàng đa cấp

132.

Cục QLPT

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

133.

Cục QLPT

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

134.

Cục QLPT

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

135.

Cục QLPT

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (có hệ thống phân phối xăng dầu trên địa bàn 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên)

Lưu thông hàng hóa trong nước

136.

Cục QLPT

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (có hệ thống phân phối xăng dầu trên địa bàn 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên)

Lưu thông hàng hóa trong nước

137.

Cục QLPT

Cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa

Sở Giao dịch hàng hóa

138.

Cục QLPT

Cấp lại Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa

Sở Giao dịch hàng hóa

139.

Cục QLPT

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa

Sở Giao dịch hàng hóa

140.

Cục QLPT

Thông báo liên thông giao dịch qua Sở Giao dịch hàng hóa ở nước ngoài

Sở Giao dịch hàng hóa

141.

Cục QLPT

Phê chuẩn điều lệ hoạt động sửa đổi, bổ sung của Sở Giao dịch hàng hóa

Sở Giao dịch hàng hóa

142.

Cục QLPT

Thông báo hàng hóa mới niêm yết trên Sở Giao dịch hàng hóa

Sở Giao dịch hàng hóa

143.

Cục QLPT

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

144.

Cục QLPT

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

145.

Cục QLPT

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

146.

Cục QLPT

Đăng ký tổng nguồn xăng dầu tối thiểu hàng năm

Lưu thông hàng hóa trong nước

147.

Cục QLPT

Đăng ký kế hoạch sản xuất xăng dầu, nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất xăng dầu, tiêu thụ sản phẩm xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

148.

Cục QLPT

Đăng ký xuất khẩu xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

149.

Cục ĐCK

Cấp chứng chỉ quản lý năng lượng

Năng lượng

150.

Cục ĐCK

Cấp đổi, cấp lại chứng chỉ người quản lý năng lượng khi chưa hết hạn

Năng lượng

151.

Cục ĐCK

Cấp lại chứng chỉ quản lý năng lượng khi hết hạn

Năng lượng

152.

Cục ĐCK

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp khu vực

Công nghiệp địa phương

153.

Cục ĐCK

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp quốc gia

Công nghiệp địa phương

154.

Vụ Dầu khí và Than

Phê duyệt/điều chỉnh danh mục đề án điều tra cơ bản về dầu khí

Dầu khí

155.

Vụ Dầu khí và Than

Phê duyệt/điều chỉnh đề cương chi tiết và dự toán chi phí đề án điều tra cơ bản về dầu khí

Dầu khí

156.

Vụ Dầu khí và Than

Phê duyệt/điều chỉnh nội dung hợp đồng dầu khí; cấp/điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Dầu khí

157.

Vụ Dầu khí và Than

Chấp thuận chủ trương thực hiện dự án phát triển mỏ dầu khí có chuỗi đồng bộ các hạng mục công trình, thiết bị trên đất liền và trên biển

Dầu khí

158.

Vụ Dầu khí và Than

Chuyển mục đích sử dụng rừng và đất của dự án phát triển mỏ dầu khí trên đất liền, dự án phát triển mỏ dầu khí có chuỗi đồng bộ các hạng mục công trình, thiết bị dầu khí trên đất liền và trên biển

Dầu khí

159.

Vụ Dầu khí và Than

Phê duyệt/cập nhật/điều chỉnh báo cáo tài nguyên, trữ lượng dầu khí; báo cáo tài nguyên trữ lượng dầu khí; kế hoạch đại cương phát triển mỏ dầu khí; kế hoạch khai thác sớm mỏ dầu khí; kế hoạch phát triển mỏ dầu khí; kế hoạch thu dọn công trình dầu khí

Dầu khí

160.

Vụ Dầu khí và Than

Chấp thuận để lại một phần hoặc toàn bộ công trình dầu khí, hoãn thu dọn một phần hoặc toàn bộ công trình dầu khí

Dầu khí

161.

Vụ Dầu khí và than

Chấp thuận/phê duyệt gia hạn thời hạn của hợp đồng dầu khí, gia hạn thời hạn của giai đoạn tìm kiếm thăm dò dầu khí; giữ lại/kéo dài thời gian giữ lại diện tích phát hiện khí; mở rộng diện tích hợp đồng dầu khí, hợp nhất phát hiện dầu khí, mỏ dầu khí

Dầu khí

162.

Vụ Dầu khí và than

Nghiệm thu, phê duyệt kết quả thực hiện đề án điều tra cơ bản về dầu khí

Dầu khí

163.

Vụ Dầu khí và than

Phê duyệt chuyển nhượng quyền lợi tham gia, quyền và nghĩa vụ của nhà thầu trong hợp đồng dầu khí; việc Tập đoàn công nghiệp - Năng lượng Quốc gia Việt Nam thực hiện quyền tham gia, quyền ưu tiên mua trước quyền lợi tham gia, tiếp nhận quyền lợi tham gia trong hợp đồng dầu khí

Dầu khí

164.

Vụ Dầu khí và than

Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu dầu khí ký kết hợp đồng dầu khí

Dầu khí

165.

Vụ Dầu khí và than

Phê duyệt kế hoạch xử lý tiếp theo đối với mỏ, cụm mỏ, lô dầu khí khi hợp đồng dầu khí hết thời hạn; cơ chế điều hành hoạt động khai thác tận thu mỏ, cụm mỏ, lô dầu khí

Dầu khí

166.

Cục Phòng vệ thương mại

Miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại

Phòng vệ thương mại

167.

Cục Phòng vệ thương mại

Bổ sung lượng hàng hóa đã được miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại

Phòng vệ thương mại

168.

Cục ATMT

Đăng ký mới để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

169.

Cục ATMT

Đăng ký bổ sung để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

170.

Cục ATMT

Đăng ký mới để đánh giá và công nhận kết quả đăng ký sản phẩm vật liệu nổ trong giai đoạn nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm, sản xuất hoặc lần đầu nhập khẩu vào Việt Nam vào Danh mục vật liệu nổ công nghiệp

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

171.

Cục ATMT

Đăng ký bổ sung để đánh giá và công nhận kết quả đăng ký sản phẩm vật liệu nổ trong giai đoạn nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm, sản xuất hoặc lần đầu nhập khẩu vào Việt Nam vào Danh mục vật liệu nổ công nghiệp

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

172.

Cục ATMT

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

173.

Cục ATMT

Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

174.

Cục ATMT

Cấp giấy phép dịch vụ nổ mìn trên thềm lục địa hoặc dịch vụ nổ mìn có phạm vi hoạt động trên toàn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

175.

Cục ATMT

Cấp lại giấy phép dịch vụ nổ mìn trên thềm lục địa hoặc dịch vụ nổ mìn có phạm vi hoạt động trên toàn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

176.

Cục ATMT

Cấp điều chỉnh giấy phép dịch vụ nổ mìn trên thềm lục địa hoặc dịch vụ nổ mìn có phạm vi hoạt động trên toàn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

177.

Cục ATMT

Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương

Khoáng sản

178.

Cục Hóa chất

Cục ATMT

Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm

Hóa chất

179.

Cục Hóa chất

Cục ATMT

Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm

Hóa chất

180.

Cục Hóa chất

Cục ATMT

Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm

Hóa chất

181.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP

Xuất nhập khẩu

182.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AHK

Xuất nhập khẩu

183.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU

Xuất nhập khẩu

184.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1

Xuất nhập khẩu

185.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA

Xuất nhập khẩu

186.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu RCEP

Xuất nhập khẩu

187.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VI

Xuất nhập khẩu

188.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ

Xuất nhập khẩu

189.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AI

Xuất nhập khẩu

190.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AJ

Xuất nhập khẩu

191.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AK

Xuất nhập khẩu

192.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu E

Xuất nhập khẩu

193.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu D

Xuất nhập khẩu

194.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu S

Xuất nhập khẩu

195.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VJ

Xuất nhập khẩu

196.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VC

Xuất nhập khẩu

197.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VK

Xuất nhập khẩu

198.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu BR9

Xuất nhập khẩu

199.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu GSTP

Xuất nhập khẩu

200.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu X

Xuất nhập khẩu

201.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EAV

Xuất nhập khẩu

202.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN

Xuất nhập khẩu

203.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN

Xuất nhập khẩu

204.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập

Xuất nhập khẩu

205.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa

Xuất nhập khẩu

206.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cấp sau

Xuất nhập khẩu

207.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)

Xuất nhập khẩu

208.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) giáp lưng

Xuất nhập khẩu

 

PHỤ LỤC 3

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THÔNG QUA CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG/ MỘT CỬA ĐIỆN TỬ TẠI BỘ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3759/QĐ-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

STT

Đơn vị

Tên TTHC

Lĩnh vực

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG

1.

Cục XNK

Cấp Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA

Xuất nhập khẩu

2.

Cục XNK

Gia hạn hiệu lực Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA

Xuất nhập khẩu

3.

Cục XNK

Sửa đổi, bổ sung thông tin của doanh nghiệp đã được cấp Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA

Xuất nhập khẩu

4.

Cục XNK

Thu hồi Mã số tân trang theo đề nghị của doanh nghiệp được cấp Mã số tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA

Xuất nhập khẩu

5.

Cục XNK

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA

Xuất nhập khẩu

6.

Cục XNK

Thủ tục chấp thuận việc bán, tặng hàng hóa thuộc diện cấm xuất khẩu nhưng đã được tạm xuất khẩu để tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài

Xuất nhập khẩu

7.

Cục XNK

Thủ tục chấp thuận hàng hóa, dịch vụ thuộc diện cấm xuất khẩu được tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài

Xuất nhập khẩu

8.

Cục XNK

Thủ tục cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh quy định, trừ vũ khí trang bị kỹ thuật có ý nghĩa chiến lược, phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ đặc biệt theo pháp luật về công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp.

Xuất nhập khẩu

9.

Cục XNK

Thủ tục cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài

Xuất nhập khẩu

10.

Cục XNK

Cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa đối với hàng hóa là vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và trang thiết bị quân sự phục vụ vào mục đích an ninh, quốc phòng của nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt nam

Xuất nhập khẩu

11.

Cục XNK

Gia hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa đối với hàng hóa là vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và trang thiết bị quân sự phục vụ vào mục đích an ninh, quốc phòng của nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt nam

Xuất nhập khẩu

12.

Cục XNK

Cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa đối với hàng hóa là vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và trang thiết bị quân sự phục vụ vào mục đích an ninh, quốc phòng của Vương quốc Campuchia qua lãnh thổ Việt Nam

Xuất nhập khẩu

13.

Cục XNK

Cho phép gia công hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài

Xuất nhập khẩu

14.

Cục XNK

Cấp Giấy chứng nhận quy trình Kimberly đối với kim cương thô

Xuất nhập khẩu

15.

Cục XNK

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo

Xuất nhập khẩu

16.

Cục XNK

Cấp lại, điều chỉnh nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo

Xuất nhập khẩu

17.

Cục XNK

Cấp phép quá cảnh hàng hóa của Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt Nam

Xuất nhập khẩu

18.

Cục XNK

Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm của Việt Nam nhưng không thuộc danh mục cấm của Campuchia

Xuất nhập khẩu

19.

Cục XNK

Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm Campuchia

Xuất nhập khẩu

20.

Cục XNK

Cấp Giấy phép quá cảnh đối với mặt hàng gỗ các loại đã qua xử lý

Xuất nhập khẩu

21.

Cục XNK

Cấp phép tiêu thụ hàng hóa quá cảnh

Xuất nhập khẩu

22.

Cục XNK

Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Xuất nhập khẩu

23.

Cục XNK

Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh là Vật liệu nổ công nghiệp của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Xuất nhập khẩu

24.

Cục XNK

Gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Xuất nhập khẩu

25.

Cục XNK

Thay đổi cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Xuất nhập khẩu

26.

Cục XNK

Cấp phép tiêu thụ hàng hóa quá cảnh của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Xuất nhập khẩu

27.

Cục XNK

Cấp giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô

Xuất nhập khẩu

28.

Cục XNK

Cấp đổi giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô

Xuất nhập khẩu

29.

Cục XNK

Cấp lại giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô

Xuất nhập khẩu

30.

Cục XNK

Thủ tục cấp Giấy phép gia công hàng hóa đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép

Xuất nhập khẩu

31.

Cục XNK

Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép gia công hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép

Xuất nhập khẩu

32.

Cục XNK

Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho các lực lượng vũ trang nước ngoài

Xuất nhập khẩu

33.

Cục XNK

Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa là vũ khí, vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ, công cụ hỗ trợ

Xuất nhập khẩu

34.

Cục XNK

Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho lực lượng vũ trang nước ngoài

Xuất nhập khẩu

35.

Cục XNK

Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu mẫu quân phục

Xuất nhập khẩu

36.

Cục XNK

Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan

Xuất nhập khẩu

37.

Cục XNK

Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh

Xuất nhập khẩu

38.

Cục XNK

Cấp văn bản thông báo giao hạn ngạch thuế quan nhập khẩu đường (thông qua phương thức đấu giá) của Bộ Công Thương cho thương nhân

Xuất nhập khẩu

39.

Cục XNK

Cấp giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan cho Liên doanh giữa Việt Nam và Bê-la-rút

Xuất nhập khẩu

40.

Cục XNK

Cấp Mã số tân trang

Xuất nhập khẩu

41.

Cục XNK

Gia hạn hiệu lực Mã số tân trang

Xuất nhập khẩu

42.

Cục XNK

Sửa đổi, bổ sung thông tin của doanh nghiệp đã được cấp Mã số tân trang

Xuất nhập khẩu

43.

Cục XNK

Cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang

Xuất nhập khẩu

44.

Cục XNK

Phê duyệt Kế hoạch sản xuất phương tiện vận tải có động cơ hàng năm của Liên doanh giữa Việt Nam và Liên bang Nga

Sản xuất, lắp ráp ô tô

45.

Cục XNK

Cấp giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan đối với phương tiện vận tải có động cơ cho Liên doanh giữa Việt Nam và Liên bang Nga

Xuất nhập khẩu

46.

Cục XNK

Cấp Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng

Xuất nhập khẩu

47.

Cục XNK

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng

Xuất nhập khẩu

48.

Cục XNK

Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng do mất, thất lạc, hư hỏng

Xuất nhập khẩu

49.

Cục XNK

Xác nhận thực hiện Chương trình tuân thủ nội bộ

Xuất nhập khẩu

50.

Cục XNK

Sửa đổi, bổ sung thông tin tại Quyết định xác nhận thực hiện Chương trình tuân thủ nội bộ

Xuất nhập khẩu

51.

Cục TMĐT

Đăng ký website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử

Thương mại điện tử

52.

Cục TMĐT

Đăng ký lại website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử

Thương mại điện tử

53.

Cục TMĐT

Sửa đổi, bổ sung thông tin đã đăng ký website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử

Thương mại điện tử

54.

Cục TMĐT

Đăng ký ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử

Thương mại điện tử

55.

Cục TMĐT

Cấp Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử

Thương mại điện tử

56.

Cục TMĐT

Đăng ký lại ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử

Thương mại điện tử

57.

Cục TMĐT

Đăng ký hoạt động cung cấp dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử

Thương mại điện tử

58.

Cục TMĐT

Sửa đổi, bổ sung thông tin đã đăng ký cung cấp dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử

Thương mại điện tử

59.

Cục TMĐT

Hủy bỏ, chấm dứt đăng ký cung cấp dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử

Thương mại điện tử

60.

Cục XTTM

Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn từ 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên và chương trình khuyến mại theo các hình thức khác

Xúc tiến thương mại

61.

Cục XTTM

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn từ 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên và chương trình khuyến mại theo các hình thức khác

Xúc tiến thương mại

62.

Cục XTTM

Phê duyệt đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại

Xúc tiến thương mại

63.

Cục XTTM

Phê duyệt điều chỉnh, thay đổi nội dung đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại

Xúc tiến thương mại

64.

Cục XTTM

Phê duyệt bổ sung đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại

Xúc tiến thương mại

65.

Cục XTTM

Xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam

Xúc tiến thương mại

66.

Cục ATMT

Kiểm tra, chấp thuận hệ thống thiết bị, phương tiện trước khi đưa vào vận hành lần đầu trong mỏ hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương

Khoáng sản

67.

Cục ATMT

Thẩm định xếp loại mỏ hầm lò theo mức độ nguy hiểm do khí mêtan cháy, nổ gây ra thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương

Khoáng sản

68.

Cục ATMT

Chấp thuận các tài liệu an toàn

Dầu khí

69.

Cục ATMT

Phê duyệt các tài liệu về quản lý an toàn các hoạt động khoan tìm kiếm thăm dò dầu khí, xây dựng mới hoặc hoán cải công trình dầu khí, thu dọn công trình dầu khí

Dầu khí

70.

Cục ATMT

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương

An toàn vệ sinh lao động

71.

Cục ATMT

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương

An toàn vệ sinh lao động

72.

Cục ATMT

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương

An toàn vệ sinh lao động

73.

Cục ATMT

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

74.

Cục ATMT

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

75.

Cục ATMT

Cấp Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

76.

Cục ATMT

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

77.

Cục ATMT

Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

78.

Cục ATMT

Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

79.

Cục ATMT

Cấp giấy phép dịch vụ nổ mìn tại địa phương có phạm vi hoạt động giới hạn trong địa bàn đất liền của 01 (một) tỉnh hoặc thành phố trực thuộc trung ương

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

80.

Cục ATMT

Cấp lại Giấy phép Dịch vụ nổ mìn

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

81.

Cục ATMT

Cấp điều chỉnh Giấy phép Dịch vụ nổ mìn

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

82.

Cục ATMT

Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

83.

Cục ATMT

Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện quan trọng đặc biệt và hồ chứa thủy điện được xây dựng trên địa bàn 02 tỉnh trở lên thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ Công Thương

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

84.

Cục ATMT

Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ Công Thương

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

85.

Cục ĐL

Cấp Giấy phép hoạt động hoạt động truyền tải điện

Điện lực

86.

Cục ĐL

Cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)

Điện lực

87.

Cục ĐL

Cấp gia hạn Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương;

Điện lực

88.

Cục ĐL

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương;

Điện lực

89.

Cục ĐL

Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương;

Điện lực

90.

Cục ĐL

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng

Điện lực

91.

Cục ĐL

Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Công Thương

Điện

92.

Cục ĐL

Phê duyệt chủ trương mua bán điện với nước ngoài

Điện

93.

Cục ĐL

Phê duyệt giá điều độ vận hành hệ thống điện và điều hành giao dịch thị trường điện lực

Điện

94.

Cục ĐL

Điều chỉnh giá điều độ vận hành hệ thống điện và điều hành giao dịch thị trường điện lực

Điện

95.

Cục ĐL

Phê duyệt giá dịch vụ truyền tải điện

Điện

96.

Cục ĐL

Điều chỉnh giá dịch vụ truyền tải điện

Điện

97.

Cục ĐL

Phê duyệt khung giá bán buôn điện

Điện

98.

Cục ĐL

Điều chỉnh khung giá bán buôn điện

Điện

99.

Cục ĐL

Phê duyệt khung giá phát điện

Điện

100.

Cục ĐL

Phê duyệt giá dịch vụ phụ trợ hệ thống điện

Điện

101.

Cục Công nghiệp

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô

Công nghiệp nặng

102.

Cục Công nghiệp

Cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô

Công nghiệp nặng

103.

Cục Công nghiệp

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô

Công nghiệp nặng

104.

Cục Công nghiệp

Cấp Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

105.

Cục Công nghiệp

Cấp lại Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

106.

Cục Công nghiệp

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

107.

Cục Công nghiệp

Chấp thuận đầu tư nước ngoài theo hình thức liên doanh sản xuất sản phẩm thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

108.

Cục Công nghiệp

Chấp thuận hợp đồng nhượng quyền sở hữu công nghiệp sản xuất thuốc lá chỉ được thực hiện tại doanh nghiệp đã có Giấy phép sản xuất thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

109.

Cục Công nghiệp

Cho phép sản xuất sản phẩm thuốc lá mang nhãn hiệu nước ngoài tiêu thụ tại Việt Nam

Công nghiệp tiêu dùng

110.

Cục Công nghiệp

Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển

Công nghiệp nặng

111.

Vụ KHTC

Đăng ký nhượng quyền thương mại từ nước ngoài vào Việt Nam

Dịch vụ thương mại

112.

Vụ KHTC

Thông báo thay đổi đăng ký nhượng quyền thương mại từ nước ngoài vào Việt Nam

Dịch vụ thương mại

113.

Cục HC

Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp

Hóa chất

114.

Cục HC

Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp

Hóa chất

115.

Cục HC

Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp

Hóa chất

116.

Cục HC

Gia hạn giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp

Hóa chất

117.

Cục HC

Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

118.

Cục HC

Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp.

Hóa chất

119.

Cục HC

Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp.

Hóa chất

120.

Cục HC

Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

121.

Cục HC

Cấp lại giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

122.

Cục HC

Cấp điều chỉnh giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

123.

Cục HC

Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất.

Hóa chất

124.

Cục HC

Khai báo hóa chất nhập khẩu

Hóa chất

125.

Cục HC

Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

126.

Cục HC

Cấp Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

127.

Cục HC

Cấp lại Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

128.

Cục HC

Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

129.

Cục HC

Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất thuốc nổ

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

130.

Cục HC

Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

131.

Cục HC

Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp.

Hóa chất

132.

Cục HC

Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp.

Hóa chất

133.

Ủy ban cạnh tranh Quốc gia

Thông báo tập trung kinh tế

Quản lý cạnh tranh

134.

Ủy ban cạnh tranh Quốc gia

Đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh

Quản lý cạnh tranh

135.

Ủy ban cạnh tranh Quốc gia

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp

Quản lý bán hàng đa cấp

136.

Ủy ban cạnh tranh Quốc gia

Sửa đổi bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp

Quản lý bán hàng đa cấp

137.

Ủy ban cạnh tranh Quốc gia

Thông báo thay đổi danh mục hàng hóa kinh doanh theo phương thức đa cấp

Quản lý bán hàng đa cấp

138.

Ủy ban cạnh tranh Quốc gia

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp

Quản lý bán hàng đa cấp

139.

Ủy ban cạnh tranh Quốc gia

Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp

Quản lý bán hàng đa cấp

140.

Ủy ban cạnh tranh Quốc gia

Rút tiền ký quỹ

Quản lý bán hàng đa cấp

141.

Ủy ban cạnh tranh Quốc gia

Xử lý khoản tiền đã ký quỹ

Quản lý bán hàng đa cấp

142.

Cục QLPT

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

143.

Cục QLPT

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

144.

Cục QLPT

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

145.

Cục QLPT

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (có hệ thống phân phối xăng dầu trên địa bàn 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên)

Lưu thông hàng hóa trong nước

146.

Cục QLPT

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (có hệ thống phân phối xăng dầu trên địa bàn 2 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên)

Lưu thông hàng hóa trong nước

147.

Cục QLPT

Cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa

Sở Giao dịch hàng hóa

148.

Cục QLPT

Cấp lại Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa

Sở Giao dịch hàng hóa

149.

Cục QLPT

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa

Sở Giao dịch hàng hóa

150.

Cục QLPT

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

151.

Cục QLPT

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

152.

Cục QLPT

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

153.

Cục QLPT

Đăng ký tổng nguồn xăng dầu tối thiểu hàng năm

Lưu thông hàng hóa trong nước

154.

Cục QLPT

Đăng ký kế hoạch sản xuất xăng dầu, nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất xăng dầu, tiêu thụ sản phẩm xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

155.

Cục QLPT

Đăng ký xuất khẩu xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

156.

Cục ĐMST

Cấp chứng chỉ quản lý năng lượng, Kiểm toán viên năng lượng

Năng lượng

157.

Cục ĐMST

Đổi, cấp lại chứng chỉ quản lý năng lượng, kiểm toán viên năng lượng

Năng lượng

158.

Cục ĐMST

Đăng ký dán nhãn năng lượng

Năng lượng

159.

Vụ Dầu khí và Than

Phê duyệt/điều chỉnh danh mục đề án điều tra cơ bản về dầu khí

Dầu khí

160.

Vụ Dầu khí và Than

Phê duyệt/điều chỉnh đề cương chi tiết và dự toán chi phí đề án điều tra cơ bản về dầu khí

Dầu khí

161.

Vụ Dầu khí và Than

Phê duyệt/điều chỉnh nội dung hợp đồng dầu khí; cấp/điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Dầu khí

162.

Vụ Dầu khí và Than

Chấp thuận chủ trương thực hiện dự án phát triển mỏ dầu khí có chuỗi đồng bộ các hạng mục công trình, thiết bị trên đất liền và trên biển

Dầu khí

163.

Vụ Dầu khí và Than

Chuyển mục đích sử dụng rừng và đất của dự án phát triển mỏ dầu khí trên đất liền, dự án phát triển mỏ dầu khí có chuồi đồng bộ các hạng mục công trình, thiết bị dầu khí trên đất liền và trên biển

Dầu khí

164.

Vụ Dầu khí và Than

Phê duyệt/cập nhật/điều chỉnh báo cáo tài nguyên, trữ lượng dầu khí; báo cáo tài nguyên trữ lượng dầu khí; kế hoạch đại cương phát triển mỏ dầu khí; kế hoạch khai thác sớm mỏ dầu khí; kế hoạch phát triển mỏ dầu khí; kế hoạch thu dọn công trình dầu khí

Dầu khí

165.

Vụ Dầu khí và Than

Chấp thuận để lại một phần hoặc toàn bộ công trình dầu khí, hoãn thu dọn một phần hoặc toàn bộ công trình dầu khí

Dầu khí

166.

Vụ Dầu khí và than

Chấp thuận/phê duyệt gia hạn thời hạn của hợp đồng dầu khí, gia hạn thời hạn của giai đoạn tìm kiếm thăm dò dầu khí; giữ lại/kéo dài thời gian giữ lại diện tích phát hiện khí; mở rộng diện tích hợp đồng dầu khí, hợp nhất phát hiện dầu khí, mỏ dầu khí

Dầu khí

167.

Vụ Dầu khí và than

Nghiệm thu, phê duyệt kết quả thực hiện đề án điều tra cơ bản về dầu khí

Dầu khí

168.

Vụ Dầu khí và than

Phê duyệt chuyển nhượng quyền lợi tham gia, quyền và nghĩa vụ của nhà thầu trong hợp đồng dầu khí; việc Tập đoàn công nghiệp - Năng lượng Quốc gia Việt Nam thực hiện quyền tham gia, quyền ưu tiên mua trước quyền lợi tham gia, tiếp nhận quyền lợi tham gia trong hợp đồng dầu khí

Dầu khí

169.

Vụ Dầu khí và than

Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu dầu khí ký kết hợp đồng dầu khí

Dầu khí

170.

Vụ Dầu khí và than

Phê duyệt kế hoạch xử lý tiếp theo đối với mỏ, cụm mỏ, lô dầu khí khi hợp đồng dầu khí hết thời hạn; cơ chế điều hành hoạt động khai thác tận thu mỏ, cụm mỏ, lô dầu khí

Dầu khí

171.

Cục Phòng vệ thương mại

Miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại

Phòng vệ thương mại

172.

Cục Phòng vệ thương mại

Bổ sung lượng hàng hóa đã được miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại

Phòng vệ thương mại

173.

Cục ATMT

Đăng ký mới để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

174.

Cục ATMT

Đăng ký bổ sung để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

175.

Cục ATMT

Đăng ký mới để đánh giá và công nhận kết quả đăng ký sản phẩm vật liệu nổ trong giai đoạn nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm, sản xuất hoặc lần đầu nhập khẩu vào Việt Nam vào Danh mục vật liệu nổ công nghiệp

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

176.

Cục ATMT

Đăng ký bổ sung để đánh giá và công nhận kết quả đăng ký sản phẩm vật liệu nổ trong giai đoạn nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm, sản xuất hoặc lần đầu nhập khẩu vào Việt Nam vào Danh mục vật liệu nổ công nghiệp

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

177.

Cục ATMT

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

178.

Cục ATMT

Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

179.

Cục ATMT

Cấp giấy phép dịch vụ nổ mìn trên thềm lục địa hoặc dịch vụ nổ mìn có phạm vi hoạt động trên toàn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

180.

Cục ATMT

Cấp lại giấy phép dịch vụ nổ mìn trên thềm lục địa hoặc dịch vụ nổ mìn có phạm vi hoạt động trên toàn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

181.

Cục ATMT

Cấp điều chỉnh giấy phép dịch vụ nổ mìn trên thềm lục địa hoặc dịch vụ nổ mìn có phạm vi hoạt động trên toàn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

182.

Cục ATMT

Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương

Khoáng sản

183.

Cục Hóa chất

Cục ATMT

Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm

Hóa chất

184.

Cục Hóa chất

Cục ATMT

Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm

Hóa chất

185.

Cục Hóa chất

Cục ATMT

Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm

Hóa chất

186.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP

Xuất nhập khẩu

187.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AHK

Xuất nhập khẩu

188.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU

Xuất nhập khẩu

189.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1

Xuất nhập khẩu

190.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN

Xuất nhập khẩu

191.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA

Xuất nhập khẩu

192.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu RCEP

Xuất nhập khẩu

193.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VI

Xuất nhập khẩu

194.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ

Xuất nhập khẩu

195.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AI

Xuất nhập khẩu

196.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AJ

Xuất nhập khẩu

197.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AK

Xuất nhập khẩu

198.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu E

Xuất nhập khẩu

199.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu D

Xuất nhập khẩu

200.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu S

Xuất nhập khẩu

201.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VJ

Xuất nhập khẩu

202.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VC

Xuất nhập khẩu

203.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VK

Xuất nhập khẩu

204.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu BR9

Xuất nhập khẩu

205.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu GSTP

Xuất nhập khẩu

206.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu X

Xuất nhập khẩu

207.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EAV

Xuất nhập khẩu

208.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN

Xuất nhập khẩu

209.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập

Xuất nhập khẩu

210.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa

Xuất nhập khẩu

211.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cấp sau

Xuất nhập khẩu

212.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)

Xuất nhập khẩu

213.

Cục XNK và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) giáp lưng

Xuất nhập khẩu

 

PHỤ LỤC 4

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN LIÊN THÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3759/QĐ-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...