Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 903/QĐ-BCT năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương đã phân cấp, phân quyền cho tỉnh/thành phố được triển khai trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Công Thương

Số hiệu 903/QĐ-BCT
Ngày ban hành 15/04/2026
Ngày có hiệu lực 15/04/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Bộ Công thương
Người ký Phan Thị Thắng
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

BỘ CÔNG THƯƠNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 903/QĐ-BCT

Hà Nội, ngày 15 tháng 4 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG ĐÃ PHÂN CẤP, PHÂN QUYỀN CHO TỈNH/THÀNH PHỐ ĐƯỢC TRIỂN KHAI TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

Căn cứ Nghị định số 40/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phậm một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;

Căn cứ Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;

Căn cứ Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung, một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương đã phân cấp, phân quyền cho tỉnh/thành phố được triển khai trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Công Thương.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Các đơn vị thuộc bộ (để thực hiện);
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Công Thương;
- Lưu: VT, TMĐT
(thuydth)

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Phan Thị Thắng

 

PHỤ LỤC:

Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương đã phân cấp, phân quyền cho tỉnh/thành phố được triển khai trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Công Thương

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Cấp thực hiện

    I

 

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

 

1

1.004191

Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu

Cấp tỉnh

2

1.001419

Cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế

Cấp tỉnh

3

1.003438

Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh)

Cấp tỉnh

4

1.001062

Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất

Cấp tỉnh

5

1.000957

Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác

Cấp tỉnh

6

1.000905

Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập

Cấp tỉnh

7

1.000890

Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu

Cấp tỉnh

8

1.004155

Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh

Cấp tỉnh

9

1.004181

Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt

Cấp tỉnh

10

2.001758

Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng

Cấp tỉnh

11

1.000551

Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất

Cấp tỉnh

12

1.000477

Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật

Cấp tỉnh

13

1.000264

Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản

Cấp tỉnh

14

1.001238

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu

Cấp tỉnh

15

1.001104

Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu

Cấp tỉnh

16

1.000400

Cấp Chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico

Cấp tỉnh

17

1.005406

Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

Cấp tỉnh

18

1.002939

Thủ tục đăng ký kinh doanh tại khu (điểm) chợ biên giới

Cấp tỉnh

19

1.000350

Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

Cấp tỉnh

20

2.001264

Thủ tục lựa chọn thương nhân được phép tái xuất hàng hóa tạm nhập, tái xuất có điều kiện và hàng hóa tạm nhập, tái xuất theo Giấy phép qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới

Cấp tỉnh

21

1.005405

Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

Cấp tỉnh

22

1.013778

Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh

Cấp tỉnh

23

1.000421

Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép quá cảnh hàng hóa

Cấp tỉnh

24

1.000490

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi một chiều mẫu A

Cấp bộ, cấp tỉnh

25

1.000450

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu B

Cấp bộ, cấp tỉnh

26

1.003400

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu Thổ Nhĩ Kỳ

Cấp bộ, cấp tỉnh

27

1.000430

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi)

Cấp bộ, cấp tỉnh

28

1.002960

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu Venezuela

Cấp bộ, cấp tỉnh

29

1.003477

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu Peru

Cấp bộ, cấp tỉnh

30

1.001274

Cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ (CNM)

Cấp bộ, cấp tỉnh

31

1.000398

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu)

Cấp bộ, cấp tỉnh

32

2.001372

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP

Cấp bộ, cấp tỉnh

33

1.007968

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AHK

Cấp bộ, cấp tỉnh

34

1.008361

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU

Cấp bộ, cấp tỉnh

35

1.008667

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1

Cấp bộ, cấp tỉnh

36

1.008882

Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN

Cấp bộ, cấp tỉnh

37

1.010056

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA

Cấp bộ, cấp tỉnh

38

1.010762

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu RCEP

Cấp bộ, cấp tỉnh

39

1.014119

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VI

Cấp bộ, cấp tỉnh

40

1.000694

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ

Cấp bộ, cấp tỉnh

41

2.000303

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AI

Cấp bộ, cấp tỉnh

42

1.000432

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AJ

Cấp bộ, cấp tỉnh

43

1.000603

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AK

Cấp bộ, cấp tỉnh

44

1.000695

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu E

Cấp bộ, cấp tỉnh

45

1.000665

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu D

Cấp bộ, cấp tỉnh

46

1.000676

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S

Cấp bộ, cấp tỉnh

47

1.000686

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VJ

Cấp bộ, cấp tỉnh

48

1.000664

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VC

Cấp bộ, cấp tỉnh

49

1.000431

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VK

Cấp bộ, cấp tỉnh

50

1.013643

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu BR9

Cấp bộ, cấp tỉnh

51

1.013642

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu GSTP

Cấp bộ, cấp tỉnh

52

2.000260

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu X

Cấp bộ, cấp tỉnh

53

1.000382

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EAV

Cấp bộ, cấp tỉnh

54

1.000366

Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN

Cấp bộ, cấp tỉnh

55

1.001298

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập

Cấp bộ, cấp tỉnh

56

1.001370

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa

Cấp bộ, cấp tỉnh

57

1.001380

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cấp sau

Cấp bộ, cấp tỉnh

58

1.001383

Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)

Cấp bộ, cấp tỉnh

59

1.003522

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) giáp lưng

Cấp bộ, cấp tỉnh

II

 

Lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động

 

60

2.000140

Cấp chứng chỉ kiểm định viên

Cấp tỉnh

61

2.000066

Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên

Cấp tỉnh

III

 

Lĩnh vực Điện lực        

 

62

1.013417

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)

Cấp tỉnh

63

1.013418

Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh;

Cấp tỉnh

64

1.013419

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh;

Cấp tỉnh

65

1.013420

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng

Cấp tỉnh

66

1.013004

Cấp giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia

Cấp tỉnh

67

2.002676

Thông báo phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia

Cấp tỉnh

68

1.013401

Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

Cấp tỉnh

69

1.013411

Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

Cấp tỉnh

70

1.013005

Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia

Cấp tỉnh

71

1.013412

Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

Cấp tỉnh

72

1.013416

Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

Cấp tỉnh

73

1.013421

Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

Cấp tỉnh

74

1.013394

Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp

Cấp tỉnh

75

1.013395

Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp

Cấp tỉnh

IV

 

Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng

Cấp tỉnh

76

1.000363

Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà

Cấp tỉnh

77

1.000667

Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá

Cấp tỉnh

78

2.000209

Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại

Cấp tỉnh

79

1.000162

Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá

Cấp tỉnh

80

1.000172

Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá

Cấp tỉnh

81

1.000949

Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu

Cấp tỉnh

82

1.013780

Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá

Cấp tỉnh

83

1.013779

Thủ tục cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép

Cấp tỉnh

84

1.000948

Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

Cấp tỉnh

85

1.000911

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

Cấp tỉnh

86

1.000981

Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

Cấp tỉnh

87

1.001335

Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước

Cấp tỉnh

V

 

Lĩnh vực Hóa chất

 

88

1.003683

Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

Cấp bộ, cấp tỉnh

89

1.014721

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện

Cấp tỉnh

90

1.014735

Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

Cấp tỉnh

91

1.014723

Thủ tục cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND Cấp tỉnh

Cấp tỉnh

92

1.014733

Thủ tục cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

Cấp tỉnh

93

1.014731

Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

Cấp tỉnh

94

1.014722

Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

Cấp tỉnh

95

1.014727

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND Cấp tỉnh

Cấp tỉnh

96

1.014729

Thủ tục cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

Cấp tỉnh

97

1.014734

Thủ tục cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2

Cấp tỉnh

98

1.014730

Thủ tục cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

Cấp tỉnh

99

1.014724

Thủ tục cấp lại Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

Cấp tỉnh

100

1.014710

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện

Cấp tỉnh

101

1.014728

Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

Cấp tỉnh

102

1.014732

Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

Cấp tỉnh

103

1.014725

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND Cấp tỉnh

Cấp tỉnh

104

1.014726

Thủ tục cấp điều chỉnh Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

Cấp tỉnh

105

1.014720

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện

Cấp tỉnh

106

1.014714

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện

Cấp tỉnh

107

2.002834

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện

Cấp tỉnh

108

2.002836

Thủ tục cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

Cấp tỉnh

VI

 

Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

 

109

2.000172

Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

Cấp tỉnh

110

1.013058

Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

Cấp tỉnh

111

1.000965

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ

Cấp tỉnh

112

2.000229

Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp

Cấp tỉnh

113

2.001434

Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

Cấp tỉnh

114

1.003401

Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

Cấp tỉnh

115

2.001433

Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

Cấp tỉnh

116

2.000210

Cấp lại chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp

Cấp tỉnh

117

2.000221

Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

Cấp tỉnh

118

1.000998

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ

Cấp tỉnh

VII

 

Lĩnh vực Xúc tiến thương mại

 

119

2.000131

Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại Việt Nam.

Cấp tỉnh

120

2.000002

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Cấp tỉnh

121

2.000001

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam.

Cấp tỉnh

122

2.002607

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.

Cấp tỉnh

123

2.002606

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.

Cấp tỉnh

124

2.000133

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài.

Cấp tỉnh

125

2.000026

Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài

Cấp tỉnh

126

2.000004

Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Cấp tỉnh

127

2.002604

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.

Cấp tỉnh

128

2.002608

Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.

Cấp tỉnh

129

2.002605

Sửa đổi giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.

Cấp tỉnh

130

2.000033

Thông báo hoạt động khuyến mại

Cấp tỉnh

131

2.001474

Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại

Cấp tỉnh

VIII

 

Lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

 

132

2.000191

Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

Cấp tỉnh

133

2.002620

Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên

Cấp xã

IX

 

Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp           

 

134

2.001573

Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp

Cấp tỉnh

135

1.003705

Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp

Cấp tỉnh

136

2.000631

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

Cấp tỉnh

137

2.000609

Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp

Cấp tỉnh

138

2.000324

Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương

Cấp tỉnh

139

2.000309

Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

Cấp tỉnh

140

2.000619

Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

Cấp tỉnh

X

 

Lĩnh vực An toàn thực phẩm

 

141

1.003951

Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Cấp tỉnh

142

1.003860

Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

Cấp tỉnh

143

2.000115

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

Cấp tỉnh

144

2.000117

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

Cấp tỉnh

145

1.003929

Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

Cấp tỉnh

146

2.000591

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm

Cấp tỉnh

147

2.001595

Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

Cấp tỉnh

148

2.000535

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm

Cấp tỉnh

149

2.001660

Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Cấp tỉnh

150

2.001682

Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Cấp tỉnh

XI

 

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

 

151

1.001338

Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

Cấp tỉnh

152

1.001323

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

Cấp tỉnh

153

2.000598

Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

Cấp tỉnh

154

1.003977

Cấp Giấy phép phân phối rượu

Cấp tỉnh

155

1.005376

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu

Cấp tỉnh

156

1.003101

Cấp lại Giấy phép phân phối rượu

Cấp tỉnh

157

2.000666

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

Cấp tỉnh

158

2.000664

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

Cấp tỉnh

159

2.000673

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

Cấp tỉnh

160

2.000669

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

Cấp tỉnh

161

2.000672

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

Cấp tỉnh

162

2.000648

Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

Cấp tỉnh

163

2.000645

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

Cấp tỉnh

164

2.000647

Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

Cấp tỉnh

165

2.000190

Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

Cấp tỉnh

166

2.000176

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

Cấp tỉnh

167

2.000167

Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

Cấp tỉnh

168

2.001624

Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Cấp tỉnh

169

2.001619

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Cấp tỉnh

170

2.000636

Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Cấp tỉnh

171

2.000633

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Cấp xã

172

1.001279

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Cấp xã

173

2.000629

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Cấp xã

174

2.000181

Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Cấp xã

175

2.000162

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Cấp xã

176

2.000150

Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Cấp xã

177

2.000620

Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

Cấp xã

178

2.000615

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu

Cấp xã

179

2.001240

Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu

Cấp xã

180

1.010696

Cấp Giấy tiếp nhận thông báo kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ

Cấp tỉnh

181

1.003992

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

Cấp tỉnh

182

2.001630

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

Cấp tỉnh

183

2.001646

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

Cấp tỉnh

184

2.000626

Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

Cấp tỉnh

185

2.000640

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

Cấp tỉnh

186

1.004021

Cấp giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

Cấp tỉnh

187

2.000197

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

Cấp tỉnh

188

2.001636

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

Cấp tỉnh

189

2.000204

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

Cấp tỉnh

190

2.000622

Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

Cấp tỉnh

191

2.000637

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

Cấp tỉnh

192

1.004007

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

Cấp tỉnh

XII

 

Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

193

1.001271

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

Cấp tỉnh

194

2.000618

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

Cấp tỉnh

195

2.000613

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

Cấp tỉnh

196

1.000878

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

Cấp tỉnh

197

2.000401

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

Cấp tỉnh

198

2.000251

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

Cấp tỉnh

199

1.001292

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

Cấp tỉnh

200

2.000628

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

Cấp tỉnh

201

2.000624

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

Cấp tỉnh

202

2.000604

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Cấp tỉnh

203

2.001675

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Cấp tỉnh

204

2.001665

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Cấp tỉnh

XIII

 

Lĩnh vực Chất lượng sản phẩm hàng hóa

 

205

1.013990

Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

Cấp tỉnh

206

2.000147

Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

Cấp tỉnh

207

2.000046

Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng

Cấp tỉnh

208

1.013989

Cấp thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định

Cấp tỉnh

XIV

 

Lĩnh vực Giám định Thương mại

 

209

1.005190

Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại

Cấp tỉnh

210

2.000110

Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại

Cấp tỉnh

XV

 

Lĩnh vực Thương mại quốc tế

 

211

1.000376

Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Cấp tỉnh

212

2.000662

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động

Cấp tỉnh

213

1.001441

Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

Cấp tỉnh

214

2.000322

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại

Cấp tỉnh

215

2.000330

Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Cấp tỉnh

216

1.000168

Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Cấp tỉnh

217

1.000774

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

Cấp tỉnh

218

2.002166

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini

Cấp tỉnh

219

1.000361

Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Cấp tỉnh

220

2.000370

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn

Cấp tỉnh

221

2.000327

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Cấp tỉnh

222

2.000063

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Cấp tỉnh

223

2.000361

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

Cấp tỉnh

224

2.000450

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Cấp tỉnh

225

2.000334

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2

Cấp tỉnh

226

2.000362

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí

Cấp tỉnh

227

2.000340

Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Cấp tỉnh

228

2.000339

Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

Cấp tỉnh

229

1.000358

Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Cấp tỉnh

230

2.000351

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP

Cấp tỉnh

231

2.000314

Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép

Cấp tỉnh

232

2.000255

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa

Cấp tỉnh

233

2.000665

Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

Cấp tỉnh

234

2.000347

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Cấp tỉnh

235

2.000272

Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP

Cấp tỉnh

236

2.000129

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

 

XVI

 

Lĩnh vực Dầu khí      

 

237

1.013987

Chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn đối với các công trình dầu khí thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

Cấp tỉnh

XVII

 

Lĩnh vực Sở giao dịch hàng hóa

 

238

1.014571

Cấp Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa trong Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam

Cấp tỉnh

239

2.002818

Chấp thuận tổ chức đủ điều kiện là Trung tâm thanh toán bù trừ

Cấp tỉnh

240

1.014572

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa trong Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam

Cấp tỉnh

241

2.002817

Cấp lại Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa trong Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam

Cấp tỉnh

XVIII

 

Lĩnh vực Kinh doanh khí

 

242

1.000709

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini

Cấp tỉnh

243

2.000175

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Cấp tỉnh

244

1.000649

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

Cấp tỉnh

245

1.005184

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

Cấp tỉnh

246

1.000475

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG

Cấp tỉnh

247

1.000706

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

Cấp tỉnh

248

2.000136

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Cấp tỉnh

249

2.000146

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

Cấp tỉnh

250

2.000387

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Cấp tỉnh

251

2.001270

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Cấp xã

252

2.000390

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Cấp tỉnh

253

2.000180

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Cấp tỉnh

254

1.000742

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG

Cấp tỉnh

255

2.001283

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Cấp xã

256

1.000481

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Cấp tỉnh

257

1.000425

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Cấp tỉnh

258

2.000279

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Cấp tỉnh

259

2.000163

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Cấp tỉnh

260

1.000491

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

Cấp tỉnh

261

2.000376

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Cấp tỉnh

262

2.000211

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Cấp tỉnh

263

2.001261

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Cấp xã

264

2.000207

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Cấp tỉnh

265

2.000156

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Cấp tỉnh

266

2.000194

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Cấp tỉnh

267

1.000444

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Cấp tỉnh

268

1.000455

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG

Cấp tỉnh

269

2.000166

Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Cấp tỉnh

270

2.000354

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Cấp tỉnh

271

2.000142

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Cấp tỉnh

272

1.000510

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

Cấp tỉnh

273

1.000704

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini

Cấp tỉnh

274

1.000387

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

Cấp tỉnh

275

2.000304

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini

Cấp tỉnh

276

2.000371

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Cấp tỉnh

277

2.000196

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Cấp tỉnh

278

2.000201

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Cấp tỉnh

279

2.000187

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Cấp tỉnh

280

1.005372

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

Cấp tỉnh

281

2.000078

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Cấp tỉnh

282

2.000073

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Cấp tỉnh

283

2.001424

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

Cấp tỉnh

  XIX

 

Lĩnh vực Thủ công mỹ nghệ      

 

284

1.012471

Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ tại Hội đồng Cấp tỉnh

Cấp tỉnh

XX

 

Lĩnh vực Giao tài sản kết cấu hạn tầng chợ

 

285

1.012568

Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý

Cấp xã

286

1.012569

Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ

Cấp xã

287

1.012567

Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản lý

Cấp tỉnh

XXI

 

Lĩnh vực Khoáng sản

 

288

1.014125

Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản

Cấp tỉnh

289

2.001292

Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

Cấp tỉnh

290

1.013652

Thủ tục hành chính Cấp tỉnh: Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

Cấp tỉnh

291

1.014127

Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản

Cấp tỉnh

292

1.014126

Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản

Cấp tỉnh

XXII

 

Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thủy điện

 

293

2.001313

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

Cấp tỉnh

294

1.013398

Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

Cấp tỉnh

295

1.013400

Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

Cấp tỉnh

296

2.001322

Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

Cấp tỉnh

297

2.001300

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

Cấp tỉnh

298

2.000206

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp xã

Cấp xã

299

1.013399

Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

Cấp tỉnh

300

2.001384

Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện

Cấp tỉnh

XXIII

 

Lĩnh vực Thương mại biên giới và miền núi

 

301

2.001272

Đăng ký thương nhân hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Lào

Cấp tỉnh

XXIV

 

Lĩnh vực Cụm công nghiệp

 

302

1.012427

Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp

Cấp tỉnh

XXV

 

Lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ

 

303

1.001158

Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa

Cấp tỉnh

304

1.014818

Cấp điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp tỉnh

305

1.014820

Cấp lại Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cấp tỉnh

XXVI

 

Lĩnh vực Thương mại điện tử

 

306

1.000880

Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử

Cấp tỉnh

307

1.000758

Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo website thương mại điện tử bán hàng

Cấp tỉnh

308

1.000799

Sửa đổi bổ sung đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử

Cấp tỉnh

309

1.002968

Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về ứng dụng bán hàng

Cấp tỉnh

310

1.003390

Thông báo ứng dụng Thương mại điện tử bán hàng

Cấp tỉnh

311

2.000243

Thông báo website thương mại điện tử bán hàng

Cấp tỉnh

XXVII

 

Lĩnh vực Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm

 

312

1.014967

Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9

Cấp tỉnh

313

1.014968

Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9

Cấp tỉnh

314

1.014969

Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9

Cấp tỉnh

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...