Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 374/QĐ-BTC năm 2026 sửa đổi Danh mục mã định danh các đơn vị thuộc Bộ Tài chính phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương kèm Quyết định 143/QĐ-BTC do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Số hiệu 374/QĐ-BTC
Ngày ban hành 02/03/2026
Ngày có hiệu lực 02/03/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Bộ Tài chính
Người ký Nguyễn Đức Tâm
Lĩnh vực Công nghệ thông tin

BỘ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 374/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 02 tháng 03 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH CÁC ĐƠN VỊ THUỘC BỘ TÀI CHÍNH PHỤC VỤ KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU VỚI CÁC BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG BAN HÀNH KÈM QUYẾT ĐỊNH SỐ 143/QĐ-BTC NGÀY 10/02/2022

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;

Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22/06/2023;

Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan Nhà nước,

Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan Nhà nước;

Căn cứ Nghị định 29/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 29/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các Bộ, ngành, địa phương;

Căn cứ Quyết định số 09/2025/QĐ-TTg ngày 14/4/2025 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các Bộ, ngành, địa phương;

Căn cứ Quyết định số 143/QĐ-BTC ngày 10/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Ban hành danh mục mã định danh các đơn vị thuộc Bộ Tài chính phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;

Căn cứ Quyết định số 1900/QĐ-BTC ngày 15/9/2022, Quyết định số 329/QĐ-BTC ngày 27/02/2022, Quyết định số 2834/QĐ-BTC ngày 27/11/2024, Quyết định số 937/-BTC ngày 04/3/2025, Quyết định số 1067/QĐ-BTC ngày 24/3/2025, Quyết định số 1413/-BTC ngày 18/4/2025, Quyết định số 1635/QĐ-BTC ngày 06/5/2025, Quyết định số 2004/QĐ-BTC ngày 11/6/2025, Quyết định số 2507/QĐ-BTC ngày 17/7/2025, Quyết định số 3881/QĐ-BTC ngày 18/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính v Sửa đổi, bổ sung danh mục mã định danh các đơn vị thuộc Bộ Tài chính phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương ban hành kèm theo Quyết định số 143/QĐ-BTC ngày 10/02/2022;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung danh mục mã định danh các đơn vị thuộc Bộ Tài chính phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương ban hành kèm Quyết định số 143/QĐ-BTC ngày 10/02/2022 (Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành k từ ngày ký.

Điều 3. Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin chuyển đổi số, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc B chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cổng TTĐT BTC;
- Lưu: V
T, CNTT. (6b)

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Đức Tâm

 

PHỤ LỤC I

CẬP NHẬT DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH CÁC ĐƠN VỊ CẤP 3
(Kèm theo Quyết định số 374/QĐ-BTC ngày 02/03/2026 của Bộ Tài chính)

STT

Mã cấp 3

Tên cơ quan, đơn vị cấp 3

Trạng thái

1

G12.22.C1

Ban Quản lý thị trường giao dịch tài sản mã hóa

Thêm mới

2

G12.34.B6

Ban Đổi mới và chiến lược Hải quan

Thêm mới

3

G12.34.50

Chi cục Hải quan khu vực XV

Thêm mới

4

G12.99.19

Chi cục thống kê tỉnh Hà Giang

Đóng mã

5

G12.99.21

Chi cục thống kê tỉnh Bắc Kạn

Đóng mã

6

G12.99.27

Chi cục thống kê tỉnh Yên Bái

Đóng mã

7

G12.99.28

Chi cục thống kê tỉnh Vĩnh Phúc

Đóng mã

8

G12.99.30

Chi cục thống kê tỉnh Hải Dương

Đóng mã

9

G12.99.38

Chi cục thống kê tỉnh Hoà Bình

Đóng mã

10

G12.99.42

Chi cục thống kê tỉnh Bắc Giang

Đóng mã

11

G12.99.33

Chi cục thống kê tỉnh Thái Bình

Đóng mã

12

G12.99.34

Chi cục thống kê tỉnh Hà Nam

Đóng mã

13

G12.99.35

Chi cục thống kê tỉnh Nam Định

Đóng mã

14

G12.99.49

Chi cục thống kê tỉnh Qung Bình

Đóng mã

15

G12.99.44

Chi cục thống kê tỉnh Quảng Nam

Đóng mã

16

G12.99.46

Chi cục thống kê tỉnh Bình Định

Đóng mã

17

G12.99.56

Chi cục thống kê tỉnh Phú Yên

Đóng mã

18

G12.99.58

Chi cục thống kê tỉnh Ninh Thuận

Đóng mã

19

G12.99.59

Chi cục thống kê Bình Thuận

Đóng mã

20

G12.99.63

Chi cục thống kê tỉnh Đắk Nông

Đóng mã

21

G12.99.60

Chi cục thống kê tỉnh Kon Tum

Đóng mã

22

G12.99.53

Chi cục thống kê Bà Rịa - Vũng Tàu

Đóng mã

23

G12.99.77

Chi cục thống kê tỉnh Bình Dương

Đóng mã

24

G12.99.55

Chi cục thống kê tỉnh Long An

Đóng mã

25

G12.99.65

Chi cục thống kê tỉnh Bình Phước

Đóng mã

26

G12.99.66

Chi cục thống kê tỉnh Tiền Giang

Đóng mã

27

G12.99.67

Chi cục thống kê tỉnh Bến Tre

Đóng mã

28

G12.99.68

Chi cục thống kê tỉnh Trà Vinh

Đóng mã

29

G12.99.72

Chi cục thống kê tỉnh Kiên Giang

Đóng mã

30

G12.99.74

Chi cục thống kê tỉnh Hậu Giang

Đóng mã

31

G12.99.75

Chi cục thống kê tỉnh Sóc Trăng

Đóng mã

32

G12.99.79

Chi cục thống kê tỉnh Bạc Liêu

Đóng mã

 

PHỤ LỤC II

CẬP NHẬT DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH CÁC ĐƠN VỊ CẤP 4
(Kèm theo Quyết định số 374/QĐ-BTC ngày 02/03/2026 của Bộ Tài chính)

STT

Mã cấp 4

Tên cơ quan, đơn vị cấp 4

Trạng thái

1

G12.34.0I.0I8

Ủy ban kiểm tra - KV1

Thêm mới

2

G12.99.22.07

Thống kê cơ sở Vị Xuyên

Thêm mới

3

G12.99.22.08

Thống kê cơ sở Bắc Mê

Thêm mới

4

G12.99.22.09

Thống kê cơ sở Bắc Quang

Thêm mới

5

G12.99.22.10

Thống kê cơ sở Đồng Văn

Thêm mới

6

G12.99.22.11

Thống kê cơ sở Yên Minh

Thêm mới

7

G12.99.22.12

Thống kê cơ sở Pà Vầy Sủ

Thêm mới

8

G12.99.39.07

Thống kê cơ sở Chợ Đồn

Thêm mới

9

G12.99.39.08

Thống kê cơ sở Na Rì

Thêm mới

10

G12.99.39.09

Thống kê cơ sở Bắc Kạn

Thêm mới

11

G12.99.39.10

Thống kê cơ sở Chợ Rã

Thêm mới

12

G12.99.39.11

Thống kê cơ sở Phủ Thông

Thêm mới

13

G12.99.23.06

Thống kê cơ sở Yên Bái

Thêm mới

14

G12.99.23.07

Thống kê cơ sở Trấn Yên

Thêm mới

15

G12.99.23.08

Thống kê cơ sở Yên Bình

Thêm mới

16

G12.99.23.09

Thống kê cơ sở Văn Chấn

Thêm mới

17

G12.99.23.10

Thống kê cơ sở Hạnh Phúc

Thêm mới

18

G12.99.23.11

Thống kê cơ sở Mù Cang Chải

Thêm mới

19

G12.99.43.08

Thống kê cơ sở Vĩnh Phúc

Thêm mới

20

G12.99.43.09

Thống kê cơ s Phúc Yên

Thêm mới

21

G12.99.43.10

Thống kê cơ sở Bình Nguyên

Thêm mới

22

G12.99.43.11

Thống kê cơ sở Yên Lạc

Thêm mới

23

G12.99.43.12

Thống kê cơ sở Vĩnh Tưng

Thêm mới

24

G12.99.43.13

Thống kê cơ sở Tam Dương

Thêm mới

25

G12.99.43.14

Thống kê cơ sở Lập Thạch

Thêm mới

26

G12.99.43.15

Thống kê cơ sở Kỳ Sơn

Thêm mới

27

G12.99.43.16

Thống kê cơ sở Tân Lạc

Thêm mới

28

G12.99.43.17

Thống kê cơ sở Lạc Sơn

Thêm mới

29

G12.99.43.18

Thống kê cơ sở Kim Bôi

Thêm mới

30

G12.99.43.19

Thống kê cơ sở Lương Sơn

Thêm mới

31

G12.99.43.20

Thống kê cơ sở Mai Châu

Thêm mới

32

G12.99.29.08

Thống kê cơ sở Bắc Giang

Thêm mới

33

G12.99.29.09

Thống kê cơ sở Việt Yên

Thêm mới

34

G12.99.29.10

Thống kê cơ sở Hiệp Hòa

Thêm mới

35

G12.99.29.11

Thống kê cơ sở Yên Thế

Thêm mới

36

G12.99.29.12

Thống kê cơ sở Lục Nam

Thêm mới

37

G12.99.29.13

Thống kê cơ sở Sơn Động

Thêm mới

38

G12.99.31.11

Thống kê cơ sở Chu Văn An

Thêm mới

39

G12.99.31.12

Thống kê cơ sở Thanh

Thêm mới

40

G12.99.31.13

Thống kê cơ sở Tứ Minh

Thêm mới

41

G12.99.31.14

Thống kê cơ sở K Sặt

Thêm mới

42

G12.99.31.15

Thống kê cơ sở Ninh Giang

Thêm mới

43

G12.99.31.16

Thống kê cơ sở Thanh Miện

Thêm mới

44

G12.99.31.17

Thống kê cơ sở Hải Dương

Thêm mới

45

G12.99.31.18

Thống kê cơ sở Kinh Môn

Thêm mới

46

G12.99.31.19

Thống kê cơ sở Tứ Kỳ

Thêm mới

47

G12.99.32.08

Thống kê cơ sở Quỳnh Phụ

Thêm mới

48

G12.99.32.09

Thống kê cơ sở Hưng Hà

Thêm mới

49

G12.99.32.10

Thống kê cơ sở Đông Hưng

Thêm mới

50

G12.99.32.11

Thống kê cơ sở Thái Thụy

Thêm mới

51

G12.99.32.12

Thống kê cơ sở Tiền Hải

Thêm mới

52

G12.99.32.13

Thống kê cơ sở Kiến Xương

Thêm mới

53

G12.99.32.14

Thống kê cơ sở Vũ Thư

Thêm mới

54

G12.99.36.07

Thống kê cơ sở Hà Nam

Thêm mới

55

G12.99.36.08

Thống kê cơ sở Duy Tiên

Thêm mới

56

G12.99.36.09

Thống kê cơ sở Bình Mỹ

Thêm mới

57

G12.99.36.10

Thống kê cơ sở Vĩnh Trụ

Thêm mới

58

G12.99.36.11

Thống kê cơ sở Kim Bảng

Thêm mới

59

G12.99.36.12

Thống kê cơ sở Nam Định

Thêm mới

60

G12.99.36.13

Thống kê cơ sở Vụ Bản

Thêm mới

61

G12.99.36.14

Thống kê cơ sở Ý Yên

Thêm mới

62

G12.99.36.15

Thống kê cơ sở Nghĩa Hưng

Thêm mới

63

G12.99.36.16

Thống kê cơ sở Xuân Trường

Thêm mới

64

G12.99.36.17

Thống kê cơ sở Giao Thủy

Thêm mới

65

G12.99.36.18

Thống kê cơ sở Hải Hậu

Thêm mới

66

G12.99.36.19

Thống kê cơ sở Nam Minh

Thêm mới

67

G12.99.50.08

Thống kê cơ sở Đồng Hới

Thêm mới

68

G12.99.50.09

Thống kê cơ sở Minh Hóa

Thêm mới

69

G12.99.50.10

Thống kê cơ sở Ba Đồn

Thêm mới

70

G12.99.50.11

Thống kê cơ sở Hoàn Lão

Thêm mới

71

G12.99.50.12

Thống kê cơ sở Quảng Ninh

Thêm mới

72

G12.99.50.13

Thống kê cơ sở Lệ Thủy

Thêm mới

73

G12.99.52.05

Thống kê cơ sở Hội An

Thêm mới

74

G12.99.52.06

Thống kê cơ sở Điện Bàn

Thêm mới

75

G12.99.52.07

Thống kê cơ sở Đại Lộc

Thêm mới

76

G12.99.52.08

Thống kê cơ sở Nam Phước

Thêm mới

77

G12.99.52.09

Thống kê cơ sở Quế Sơn

Thêm mới

78

G12.99.52.10

Thống kê cơ sở Thạnh Mỹ

Thêm mới

79

G12.99.52.11

Thống kê cơ sở Thăng Bình

Thêm mới

80

G12.99.52.12

Thống kê cơ sở Núi Thành

Thêm mới

81

G12.99.52.13

Thống kê cơ sở Tam Kỳ

Thêm mới

82

G12.99.52.14

Thống kê cơ sở Trà My

Thêm mới

83

G12.99.52.15

Thống kê cơ sở Hiệp Đức

Thêm mới

84

G12.99.52.16

Thng kê cơ sở Đông Giang

Thêm mới

85

G12.99.45.11

Thống kê cơ sở Kon Tum

Thêm mới

86

G12.99.45.12

Thống kê cơ sở Đăk Hà

Thêm mới

87

G12.99.45.13

Thống kê cơ sở Đăk Tô

Thêm mới

88

G12.99.45.14

Thống kê cơ sở Đăk Pék

Thêm mới

89

G12.99.45.15

Thống kê cơ sở Măng Đen

Thêm mới

90

G12.99.45.16

Thống kê cơ sở Sa Thầy

Thêm mới

91

G12.99.61.13

Thống kê cơ sở Quy Nhơn

Thêm mới

92

G12.99.61.14

Thống kê cơ sở Bồng Sơn

Thêm mới

93

G12.99.61.15

Thống kê cơ sở Phù Mỹ

Thêm mới

94

G12.99.61.16

Thống kê cơ sở Phù Cát

Thêm mới

95

G12.99.61.17

Thống kê cơ sở Bình Định

Thêm mới

96

G12.99.61.18

Thống kê cơ sở Hoài Ân

Thêm mới

97

G12.99.61.19

Thống kê cơ sở Tây Sơn

Thêm mới

98

G12.99.61.20

Thống kê cơ sở Tuy Phước

Thêm mới

99

G12.99.62.10

Thống kê cơ sở Tuy Hòa

Thêm mới

100

G12.99.62.11

Thống kê cơ sở Sông Cầu

Thêm mới

101

G12.99.62.12

Thống kê cơ sở Đông Hòa

Thêm mới

102

G12.99.62.13

Thng kê cơ sở Tuy An Bắc

Thêm mới

103

G12.99.62.14

Thống kê cơ sở Sơn Hòa

Thêm mới

104

G12.99.62.15

Thống kê cơ sở Tây Hòa

Thêm mới

105

G12.99.57.07

Thống kê cơ sở Đông Hải

Thêm mới

106

G12.99.57.08

Thống kê cơ sở Ninh Chử

Thêm mới

107

G12.99.57.09

Thng kê cơ sở Ninh Phước

Thêm mới

108

G12.99.57.10

Thống kê cơ sở Ninh Sơn

Thêm mới

109

G12.99.64.07

Thống kê cơ sở Bình Thuận

Thêm mới

110

G12.99.64.08

Thống kê cơ sở Phú Quý

Thêm mới

111

G12.99.64.09

Thống kê cơ sở Liên Hương

Thêm mới

112

G12.99.64.10

Thống kê cơ sở Hàm Thuận

Thêm mới

113

G12.99.64.11

Thống kê cơ sở La Gi

Thêm mới

114

G12.99.64.12

Thống kê cơ sở Đức Linh

Thêm mới

115

G12.99.64.13

Thống kê cơ sở Nam Gia Nghĩa

Thêm mới

116

G12.99.64.14

Thống kê cơ sở Kiến Đức

Thêm mới

117

G12.99.64.15

Thống kê cơ sở Thuận An

Thêm mới

118

G12.99.64.16

Thống kê cơ sở Cư Jút

Thêm mới

119

G12.99.78.09

Thống kê cơ sở Bình Phước

Thêm mới

120

G12.99.78.10

Thống kê cơ sở Phước Bình

Thêm mới

121

G12.99.78.11

Thống kê cơ sở Tân Khai

Thêm mới

122

G12.99.78.12

Thống kê cơ sở Thiện Hưng

Thêm mới

123

G12.99.78.13

Thống kê cơ sở Chơn Thành

Thêm mới

124

G12.99.78.14

Thống kê cơ sở Bù Đăng

Thêm mới

125

G12.99.76.07

Thống kê cơ sở Long An

Thêm mới

126

G12.99.76.08

Thống kê cơ sở Kiến Tường

Thêm mới

127

G12.99.76.09

Thống kê cơ sở Vĩnh Hưng

Thêm mới

128

G12.99.76.10

Thống kê Cơ sở Tân Thạnh

Thêm mới

129

G12.99.76.11

Thống kê cơ sở Hậu Nghĩa

Thêm mới

130

G12.99.76.12

Thống kê cơ sở Tầm Vu

Thêm mới

131

G12.99.76.13

Thống kê cơ sở Bến Lức

Thêm mới

132

G12.99.76.14

Thống kê cơ sở Cần Đước

Thêm mới

133

G12.99.76.15

Thống kê cơ sở Cần Giuộc

Thêm mới

134

G12.99.54.21

Thống kê cơ sở Bà Rịa

Thêm mới

135

G12.99.54.22

Thống kê cơ sở Phú Mỹ

Thêm mới

136

G12.99.54.23

Thống kê cơ sở Ngãi Giao

Thêm mới

137

G12.99.54.24

Thống kê cơ sở Đất Đỏ

Thêm mới

138

G12.99.54.25

Thống kê cơ sở Hồ Tràm

Thêm mới

139

G12.99.54.26

Thống kê cơ sở Tam Thắng

Thêm mới

140

G12.99.54.27

Thống kê cơ sở Thủ Dầu Một

Thêm mới

141

G12.99.54.28

Thống kê cơ sở Bến Cát

Thêm mới

142

G12.99.54.29

Thống kê cơ sở Tân Uyên

Thêm mới

143

G12.99.54.30

Thống kê cơ sở Lái Thiêu

Thêm mới

144

G12.99.54.31

Thống kê cơ sở Dĩ An

Thêm mới

145

G12.99.54.32

Thống kê cơ sở Bắc Tân Uyên

Thêm mới

146

G12.99.54.33

Thống kê cơ sở Bàu Bàng

Thêm mới

147

G12.99.70.10

Thống kê cơ sở Mỹ Tho

Thêm mới

148

G12.99.70.11

Thống kê cơ sở Cái Bè

Thêm mới

149

G12.99.70.12

Thống kê cơ sở Bình Phú

Thêm mới

150

G12.99.70.13

Thống kê cơ sở Châu Thành

Thêm mới

151

G12.99.70.14

Thống kê cơ sở Chợ Gạo

Thêm mới

152

G12.99.70.15

Thống kê cơ sở Long Thuận

Thêm mới

153

G12.99.70.16

Thống kê cơ sở Cai Lậy

Thêm mới

154

G12.99.70.17

Thống kê cơ sở Vĩnh Bình

Thêm mới

155

G12.99.69.07

Thống kê cơ sở Trà Vinh

Thêm mới

156

G12.99.69.08

Thống kê cơ sở Càng Long

Thêm mới

157

G12.99.69.09

Thống kê cơ sở Tiểu Cần

Thêm mới

158

G12.99.69.10

Thống kê cơ sở Ngũ Lạc

Thêm mới

159

G12.99.69.11

Thống kê cơ sở An Hội

Thêm mới

160

G12.99.69.12

Thống kê cơ sở Chợ Lách

Thêm mới

161

G12.99.69.13

Thống kê cơ sở Mỏ Cày

Thêm mới

162

G12.99.69.14

Thống kê cơ sở Bình Đại

Thêm mới

163

G12.99.69.15

Thống kê cơ sở Giồng Trôm

Thêm mới

164

G12.99.69.07

Thống kê cơ sở Trà Vinh

Thêm mới

165

G12.99.69.08

Thống kê cơ sở Càng Long

Thêm mới

166

G12.99.69.09

Thống kê cơ sở Tiểu Cần

Thêm mới

167

G12.99.69.10

Thống kê cơ sở Ngũ Lạc

Thêm mới

168

G12.99.69.11

Thống kê cơ sở An Hội

Thêm mới

169

G12.99.69.12

Thống kê cơ sở Chợ Lách

Thêm mới

170

G12.99.69.13

Thống kê cơ sở Mỏ Cày

Thêm mới

171

G12.99.69.14

Thống kê cơ sở Bình Đại

Thêm mới

172

G12.99.69.15

Thống kê cơ sở Giồng Trôm

Thêm mới

173

G12.99.71.08

Thống kê cơ sở Rạch Giá

Thêm mới

174

G12.99.71.09

Thống kê cơ sở Hà Tiên

Thêm mới

175

G12.99.71.10

Thống kê cơ sở Kiên Lương

Thêm mới

176

G12.99.71.11

Thống kê cơ sở Hòn Đất

Thêm mới

177

G12.99.71.12

Thống kê cơ sở Tân Hiệp

Thêm mới

178

G12.99.71.13

Thống kê cơ sở Giồng Riềng

Thêm mới

179

G12.99.71.14

Thống kê cơ sở An Biên

Thêm mới

180

G12.99.71.15

Thống kê cơ sở Vĩnh Phong

Thêm mới

181

G12.99.71.16

Thống kê cơ sở Phú Quốc

Thêm mới

182

G12.99.73.06

Thống kê cơ sở Vị Thủy

Thêm mới

183

G12.99.73.07

Thống kê cơ sở Tân Hòa

Thêm mới

184

G12.99.73.08

Thống kê cơ sở Hiệp Hưng

Thêm mới

185

G12.99.73.09

Thống kê cơ sở Long Bình

Thêm mới

186

G12.99.73.10

Thống kê cơ sở Phú Lợi

Thêm mới

187

G12.99.73.11

Thống kê cơ sở Phú Tâm

Thêm mới

188

G12.99.73.12

Thống kê cơ sở Long Phú

Thêm mới

189

G12.99.73.13

Thống kê cơ sở Phú Lộc

Thêm mới

190

G12.99.73.14

Thống kê cơ sở Kế Sách

Thêm mới

191

G12.99.73.15

Thống kê cơ sở Vĩnh Châu

Thêm mới

192

G12.99.80.07

Thống kê cơ sở Bạc Liêu

Thêm mới

193

G12.99.80.08

Thống kê cơ sở Giá Rai

Thêm mới

194

G12.99.80.09

Thống kê cơ sở Long Điền

Thêm mới

195

G12.99.80.10

Thống kê cơ sở Phước Long

Thêm mới

196

G12.99.80.11

Thống kê cơ sở Vĩnh Lợi

Thêm mới

197

G12.99.18.06

Thống kê cơ sở Đống Đa

Đổi tên

198

G12.99.18.07

Thống kê cơ sở Hai Bà Trưng

Đổi tên

199

G12.99.18.08

Thng kê cơ sở Hoàng Mai

Đổi tên

200

G12.99.18.09

Thống kê cơ sở Thanh Xuân

Đổi tên

201

G12.99.18.10

Thống kê cơ sở Sóc Sơn

Đổi tên

202

G12.99.18.11

Thống kê cơ sở Đông Anh

Đổi tên

203

G12.99.18.12

Thống kê cơ sở Gia Lâm

Đổi tên

204

G12.99.18.13

Thống kê cơ sở Phú Diễn

Đổi tên

205

G12.99.18.14

Thống kê cơ sở Thanh Trì

Đổi tên

|206

G12.99.18.15

Thống kê cơ sở Quang Minh

Đổi tên

207

G12.99.18.16

Thống kê cơ sở Hà Đông

Đổi tên

208

G12.99.18.17

Thống kê cơ sở Sơn Tây

Đổi tên

209

G12.99.18.18

Thống kê cơ sở Quảng Oai

Đổi tên

210

G12.99.18.19

Thng kê cơ sở Đan Phượng

Đổi tên

211

G12.99.18.20

Thống kê cơ sở Sơn Đồng

Đổi tên

212

G12.99.18.21

Thống kê cơ sở Quốc Oai

Đổi tên

213

G12.99.18.22

Thống kê cơ sở Thạch Thất

Đổi tên

214

G12.99.18.23

Thống kê cơ sở Chương Mỹ

Đổi tên

215

G12.99.18.24

Thống kê cơ sở Thanh Oai

Đổi tên

216

G12.99.18.25

Thống kê cơ sở Thường Tín

Đổi tên

217

G12.99.18.26

Thống kê cơ sở Phú Xuyên

Đổi tên

218

G12.99.18.27

Thống kê cơ sở Vân Đình

Đổi tên

219

G12.99.18.28

Thống kê cơ sở Mỹ Đức

Đổi tên

220

G12.99.22.06

Thống kê cơ sở Giang

Đổi tên

22!

G12.99.22.01

Thống kê cơ sở Na Hang

Đổi tên

222

G12.99.22.02

Thống kê cơ sở Chiêm Hoá

Đổi tên

223

G12.99.22.03

Thống kê cơ sở Yên Sơn

Đổi tên

224

G12.99.22.04

Thống kê cơ sở An Tường

Đổi tên

225

G12.99.22.05

Thống kê cơ sở Sơn Dương

Đổi tên

226

G12.99.20.01

Thống kê cơ sở Thục Phán

Đổi tên

227

G12.99.20.02

Thống kê cơ sở Trường

Đổi tên

228

G12.99.20.03

Thống kê cơ sở Hóa An

Đổi tên

229

G12.99.20.04

Thống kê cơ sở Đông Khê

Đổi tên

230

G12.99.20.05

Thống kê cơ sở Qung Uyên

Đổi tên

231

G12.99.20.06

Thống kê cơ sở Trùng Khánh

Đổi tên

232

G12.99.20.07

Thống kê cơ sở Hạ Lang

Đổi tên

233

G12.99.20.08

Thống kê cơ sở Nguyên Bình

Đổi tên

234

G12.99.20.09

Thống kê cơ sở Bảo Lạc

Đổi tên

235

G12.99.20.10

Thống kê cơ sở Bảo Lâm

Đổi tên

236

G12.99.39.01

Thống kê cơ sở Phan Đình Phùng

Đổi tên

237

G12.99.39.02

Thống kê cơ sở đại Phúc

Đổi tên

238

G12.99.39.03

Thống kê cơ sở Phú Bình

Đổi tên

239

G12.99.39.04

Thống kê cơ sở Phổ Yên

Đổi tên

240

G12.99.39.05

Thống kê cơ sở Định Hóa

Đổi tên

241

G12.99.39.06

Thống kê cơ sở Đồng Hỷ

Đổi tên

242

G12.99.23.01

Thống kê cơ sở Cam Đường

Đổi tên

243

G12.99.23.02

Thống kê cơ sở Sa Pa

Đổi tên

244

G12.99.23.03

Thống kê cơ sở Bắc

Đổi tên

245

G12.99.23.04

Thống kê cơ sở Bảo Thắng

Đổi tên

246

G12.99.23.05

Thống kê cơ sở Bảo Yên

Đổi tên

247

G12.99.24.01

Thống kê cơ sở Sam Mứn

Đổi tên

248

G12.99.24.02

Thống kê cơ sở Na Son

Đổi tên

249

G12.99.24.03

Thống kê cơ sở Điện Biên Phủ

Đổi tên

250

G12.99.24 04

Thống kê cơ sở Tuần Giáo

Đổi tên

251

G12.99.24.05

Thống kê cơ sở Na Sang

Đổi tên

252

G12.99.24.06

Thống kê cơ sở Nà Hỳ

Đổi tên

253

G12.99.24.07

Thống kê cơ sở Mường Nhé

Đổi tên

254

G12.99.25.01

Thống kê cơ sở Đoàn Kết

Đổi tên

255

G12.99.25.02

Thống kê cơ sở Bum T

Đổi tên

256

G12.99.25.03

Thống kê cơ sở Sìn Hồ

Đổi tên

257

G12.99.25.04

Thống kê cơ sở Phong Thổ

Đổi tên

258

G12.99.25.05

Thống kê cơ sở Tân Uyên

Đổi tên

259

G12.99.25.06

Thống kê cơ sở Nậm Hàng

Đổi tên

260

G12.99.26.01

Thống kê cơ sở Tô Hiệu

Đổi tên

261

G12.99.26.02

'Thống kê cơ sở Thuận Châu

Đổi tên

262

G12.99.26.03

Thống kê cơ sở Phù Yên

Đổi tên

263

G12.99.26.04

Thống kê cơ sở Mộc Châu

Đổi tên

264

G12.99.26.05

Thống kê cơ sở Mai Sơn

Đổi tên

265

G12.99.26.06

Thống kê cơ sở Sông Mã

Đổi tên

266

G12.99.43.01

Thống kê cơ sở Việt Trì

Đổi tên

267

G12.99.43.02

Thống kê cơ sở Đoan Hùng

Đổi tên

268

G12.99.43.03

Thống kê cơ sở Thanh Ba

Đổi tên

269

G12.99.43.04

Thống kê cơ sở Cẩm Khê

Đổi tên

270

G12.99.43.05

Thống kê cơ sở  Lâm Thao

Đổi tên

271

G12.99.43.06

Thống kê cơ sở Thanh Thủy

Đổi tên

272

G12.99.43.07

Thống kê cơ sở Thanh Sơn

Đổi tên

273

G12.99.40.01

Thống kê cơ sở  Kỳ Lừa

Đổi tên

274

G12.99.40.02

Thống kê cơ sở Thất Khê

Đổi tên

275

G12.99.40.03

Thống kê cơ sở Bắc Sơn

Đổi tên

276

G12.99.40.04

Thống kê cơ sở Văn Quan

Đổi tên

277

G12.99.40.05

Thống kê cơ sở Lộc Bình

Đổi tên

278

G12.99.40.06

Thống kê cơ sở Hữu Lũng

Đổi tên

279

G12.99.41.01

Thống kê cơ sở Hồng Gai

Đổi tên

280

G12.99.41.02

Thống kê cơ sở Móng Cái

Đổi tên

281

G12.99.41.03

Thống kê cơ sở Cẩm Ph

Đổi tên

282

G12.99.41.04

Thống kê cơ sở Uông Bí

Đổi tên

283

G12.99.41.05

Thống kê cơ sở Đông Triều

Đổi tên

284

G12.99.41.06

Thống kê cơ sở Quảng Yên

Đổi tên

285

G12.99.41.07

Thống kê cơ sở Tiên Yên

Đổi tên

286

G12.99.41.08

Thống kê cơ sở Đầm Hà

Đổi tên

287

G12.99.41.09

Thống kê cơ sở Vân Đồn

Đổi tên

288

G12.99.29.01

Thống kê cơ sở Kinh Bắc

Đổi tên

289

G12.99.29.02

Thống kê cơ sở Từ Sơn

Đổi tên

290

G12.99.29.03

Thống kê cơ sở Quế Võ

Đổi tên

291

G12.99.29.04

Thống kê cơ sở Thuận Thành

Đổi tên

292

G12.99.29.05

Thống kê cơ sở Yên Phong

Đổi tên

293

G12.99.29.06

Thống kê cơ sở Tiên Du

Đổi tên

294

G12.99.29.07

Thống kê cơ sở Gia Bình

Đổi tên

295

G12.99.31.01

Thống kê cơ sở Hồng Bàng

Đổi tên

296

G12.99.31.02

Thống kê cơ sở Ngô Quyền

Đổi tên

297

G12.99.31.03

Thống kê cơ sở Lê Chân

Đổi tên

298

G12.99.31.04

Thống kê cơ sở An Dương

Đổi tên

299

G12.99.31.05

Thống kê cơ sở Tiên Lãng

Đổi tên

300

G12.99.31.06

Thống kê cơ sở Vĩnh Bảo

Đổi tên

301

G12.99.31.07

Thống kê cơ sở Thủy Nguyên

Đổi tên

302

G12.99.31.08

Thống kê cơ sở Hải An

Đổi tên

303

G12.99.31.09

Thống kê cơ sở Hưng Đạo

Đổi tên

304

G12.99.31.10

Thống kê cơ sở An Lão

Đổi tên

305

G12.99.32.01

Thống kê cơ sở Phố Hiến

Đổi tên

306

G12.99.32.02

Thống kê cơ sở Như Quỳnh

Đổi tên

307

G12.99.32.03

Thống kê cơ sở Yên M

Đổi tên

308

G12.99.32.04

Thống kê cơ sở Mỹ Hào

Đổi tên

309

G12.99.32.05

Thống kê cơ sở Khoái Châu

Đổi tên

310

G12.99.32.06

Thống kê cơ sở Lương Bằng

Đổi tên

311

G12.99.32.07

Thống kê cơ sở Hoàng Hoa Thám

Đổi tên

312

G12.99.36.01

Thống kê cơ sở Hoa

Đổi tên

313

G12.99.36.02

Thống kê cơ sở Nho Quan

Đổi tên

314

G12.99.36.03

Thống kê cơ sở Gia Viễn

Đổi tên

315

G12.99.36.04

Thống kê cơ sở Yên Khánh

Đổi tên

316

G12.99.36.05

Thống kê cơ sở Phát Diệm

Đổi tên

317

G12.99.36.06

Thống kê cơ sở Yên Mô

Đổi tên

318

G12.99.37.01

Thống kê cơ sở Hạc Thành

Đổi tên

319

G12.99.37.02

Thống kê cơ sở Lưu Vệ

Đổi tên

320

G12.99.37.03

Thống kê cơ sở Bỉm Sơn

Đổi tên

321

G12.99.37.04

Thống kê cơ sở Tĩnh Gia

Đổi tên

322

G12.99.37.05

Thống kê cơ sở Hậu Lộc

Đổi tên

323

G12.99.37.06

Thống kê cơ sở Hoằng Hóa

Đổi tên

324

G12.99.37.07

Thống kê cơ sở Nông Cống

Đổi tên

325

G12.99.37.08

Thống kê cơ sở Thiệu Hóa

Đổi tên

326

G12.99.37.09

Thống kê cơ sở Triệu Sơn

Đổi tên

327

G12.99.37.10

Thống kê cơ sở Thọ Xuân

Đổi tên

328

G12.99.37.11

Thống kê cơ sở Thường Xuân

Đổi tên

329

G12.99.37.12

Thống kê cơ sở Như Thanh

Đổi tên

330

G12.99.37.13

Thống kê cơ sở Ngọc Lặc

Đổi tên

331

G12.99.37.14

Thống kê cơ sở Vĩnh Lộc

Đổi tên

332

G12.99.37.15

Thống kê cơ sở Bá Thước

Đổi tên

333

G12.99.37.16

Thống kê cơ sở Cẩm Thủy

Đổi tên

334

G12.99.37.17

Thống kê cơ sở Hồi Xuân

Đổi tên

335

G12.99.37.18

Thống kê cơ sở Quan Sơn

Đổi tên

336

G12.99.37.19

Thống kê cơ sở Mường Lát

Đổi tên

337

G12.99.47.01

Thng kê cơ sở Thành Vinh

Đổi tên

338

G12.99.47.02

Thống kê cơ sở Quỳ Hợp

Đổi tên

339

G12.99.47.03

Thống kê cơ sở Quỳnh Lưu

Đổi tên

340

G12.99.47.04

Thống kê cơ sở Tân Kỳ

Đổi tên

341

G12.99.47.05

Thống kê cơ sở Diễn Châu

Đổi tên

342

G12.99.47.06

Thống kê cơ sở Yên Thành

Đổi tên

343

G12.99.47.07

Thống kê cơ sở Đô Lương

Đổi tên

344

G12.99.47.08

Thống kê cơ sở Đại Đồng

Đổi tên

345

G12.99.47.09

Thống kê cơ sở Nghi Lc

Đổi tên

346

G12.99.47.10

Thống kê cơ sở Tân Mai

Đổi tên

347

G12.99.47.11

Thống kê cơ sở Nghĩa Đàn

Đổi tên

348

G12.99.47.12

Thống kê cơ sở Quỳ Châu

Đổi tên

349

G12.99.47.13

Thống kê cơ sở Mường Xén

Đổi tên

350

G12.99.47.14

Thống kê cơ sở Anh Sơn

Đổi tên

351

G12.99.47.15

Thống kê cơ sở Vạn An

Đổi tên

352

G12.99.48.01

Thống kê cơ sở Thành Sen

Đổi tên

353

G12.99.48.02

Thống kê cơ sở Nam Hồng Lĩnh

Đổi tên

354

G12.99.48.03

Thống kê cơ sở Sông Trí

Đổi tên

355

G12.99.48.04

Thống kê cơ sở Hương Sơn

Đổi tên

356

G12.99.48.05

Thống kê cơ sở Can Lộc

Đổi tên

357

G12.99.48.06

Thống kê cơ sở Hương Khê

Đổi tên

358

G12.99.50.01

Thống kê cơ sở Nam Đông

Đổi tên

359

G12.99.50.02

Thống kê cơ sở Vĩnh Linh

Đổi tên

360

G12.99.50.03

Thống kê cơ sở Cam L

Đổi tên

361

G12.99.50.04

Thống kê cơ sở Triệu Phong

Đổi tên

362

G12.99.50.05

Thống kê cơ sở Diên Sanh

Đổi tên

363

G12.99.50.06

Thống kê cơ sở Hướng Hiệp

Đổi tên

364

G12.99.50.07

Thống kê cơ sở Khe Sanh

Đổi tên

365

G12.99.51.01

Thống kê cơ sở Thuận Hóa

Đổi tên

366

G12.99.51.02

Thống kê cơ sở Phú Xuân

Đổi tên

367

G12.99.51.03

Thống kê cơ sở Phú Vang

Đổi tên

368

G12.99.51.04

Thống kê cơ sở Phú Bài

Đổi tên

369

G12.99.51.05

Thống kê cơ sở Phú Lộc

Đổi tên

370

G12.99.51.06

Thống kê cơ sở Phong Điền

Đổi tên

371

G12.99.51.07

Thống kê cơ sở A Lưới

Đổi tên

372

G12.99.52.01

Thống kê cơ sở Hòa Khánh

Đổi tên

373

G12.99.52.02

Thống kê cơ sở Hòa Cường

Đổi tên

374

G12.99.52.03

Thống kê cơ sở An Hải

Đổi tên

375

G12.99.52.04

Thống kê cơ sở Cẩm Lệ

Đổi tên

376

G12.99.45.01

Thống kê cơ sở Bình Sơn

Đổi tên

377

G12.99.45.02

Thống kê cơ sở Trà Bồng

Đổi tên

378

G12.99.45.03

Thống kê cơ sở Tư Nghĩa

Đổi tên

379

G12.99.45.04

Thống kê cơ sở Mộ Đức

Đổi tên

380

G12.99.45.05

Thống kê sở Đức Phổ

Đổi tên

381

G12.99.45.06

Thống kê cơ sở Ba Tơ

Đổi tên

382

G12.99.45.07

Thống kê cơ sở Lý Sơn

Đổi tên

383

G12.99.45.08

Thống kê cơ sở Cẩm Thành

Đổi tên

384

G12.99.45.09

Thống kê cơ sở Sơn Hà

Đổi tên

385

G12.99.45.10

Thống kê cơ sở Nghĩa Hành

Đổi tên

386

G12.99.61.01

Thống kê cơ sở Pleiku

Đổi tên

387

G12.99.61.02

Thống kê cơ sở Kbang

Đổi tên

388

G12.99.61.03

Thống kê cơ sở Kông Chro

Đổi tên

389

G12.99.61.04

Thống kê cơ sở Đức Cơ

Đổi tên

390

G12.99 61.05

Thống kê cơ sở Chư Prông

Đổi tên

391

G12.99.61.06

Thống kê cơ sở Phú Túc

Đổi tên

392

G12.99.61.07

Thống kê cơ sở Ia Pa

Đổi tên

393

G12.99.61.08

Thống kê cơ sở Mang Yang

Đổi tên

394

G12.99.61.09

Thống kê cơ sở Chư Păh

Đổi tên

395

G12.99.61.10

Thống kê cơ sở An Khê

Đổi tên

396

G12.99.61.11

Thống kê cơ sở Chư Sê

Đổi tên

397

G12.99.61.12

Thống kê cơ sở Ayun Pa

Đổi tên

398

G12.99.62.01

Thống kê cơ sở Buôn Ma Thuột

Đổi tên

399

G12.99.62.02

Thống kê cơ sở Quảng Phú

Đổi tên

400

G12.99.62.03

Thống kê cơ sở Krông Pắc

Đổi tên

401

G12.99.62.04

Thống kê cơ sở Ea Drăng

Đổi tên

402

G12.99.62.05

Thống kê cơ sở Ea Wer

Đổi tên

403

G12.99.62.06

Thống kê cơ sở Buôn Hồ

Đổi tên

404

G12.99.62.07

Thống kê cơ sở Ea Kar

Đổi tên

405

G12.99.62.08

Thống kê cơ sở Krông Bông

Đổi tên

406

G12.99.62.09

Thống kê cơ sở Krông Ana

Đổi tên

407

G12.99.57.01

Thống kê cơ sở Nha Trang

Đổi tên

408

G12.99.57.02

Thống kê cơ sở Cam Ranh

Đổi tên

409

G12.99.57.03

Thống kê cơ sở Ninh Hòa

Đổi tên

410

G12.99.57.04

Thống kê cơ sở Vạn Ninh

Đổi tên

411

G12.99.57.05

Thống kê cơ sở Cam Lâm

Đổi tên

412

G12.99.57.06

Thống kê cơ sở Diên Khánh

Đổi tên

413

G12.99.64.01

Thống kê cơ sở Đà Lạt

Đổi tên

414

G12.99.64.02

Thống kê cơ sở Bảo Lộc

Đổi tên

415

G12.99.64.03

Thống kê cơ sở Lâm

Đổi tên

416

G12.99.64.04

Thống kê cơ sở Đức Trọng

Đổi tên

417

G12.99.64.05

Thống kê cơ sở Di Linh

Đổi tên

418

G12.99.64.06

Thống kê cơ sở Đạ Tẻh

Đổi tên

419

G12.99.78.01

Thống kê cơ sở Trấn Biên

Đổi tên

420

G12.99.78.02

Thống kê cơ sở Trị An

Đổi tên

421

G12.99.78.03

Thống kê cơ sở Long Thành

Đổi tên

422

G12.99.78.04

Thống kê cơ sở Nhơn Trạch

Đổi tên

423

G12.99.78.05

Thống kê cơ sở Trảng Bom

Đổi tên

424

G12.99.78.06

Thống kê cơ sở Long Khánh

Đổi tên

425

G12.99.78.07

Thống kê cơ sở Xuân Lộc

Đổi tên

426

G12.99.78.08

Thống kê cơ sở Tân Phú

Đổi tên

427

G12.99.76.01

Thống kê cơ sở Tân Ninh

Đổi tên

428

G12.99.76.02

Thống kê cơ sở Châu Thành

Đổi tên

429

G12.99.76.03

Thống kê cơ sở Trảng Bàng

Đổi tên

430

G12.99.76.04

Thống kê cơ sở Tân Châu

Đổi tên

43 1

G12.99.76.05

Thống kê cơ sở Long Hoa

Đổi tên

432

G12.99.76.06

Thống kê cơ sở Gò Dầu

Đổi tên

433

G12.99.54.01

Thống kê cơ sở Sài Gòn

Đổi tên

434

G12.99.54.02

Thống kê cơ sở Cát Lái

Đổi tên

435

G12.99.54.03

Thống kê cơ sở Xuân Hòa

Đổi tên

436

G12.99.54.04

Thống kê cơ sở Thủ Đức

Đổi tên

437

G12.99.54.05

Thống kê cơ sở Gò Vấp

Đổi tên

438

G12.99.54.06

Thống kê cơ sở Bình Tiên

Đổi tên

439

G12.99.54.07

Thống kê cơ sở Tân Mỹ

Đổi tên

440

G12.99.54.08

Thống kê cơ sở Phú Định

Đổi tên

441

G12.99.54.09

Thống kê cơ sở Bình Thạnh

Đổi tên

442

G12.99.54.10

Thống kê cơ sở Diên Hồng

Đổi tên

443

G12.99.54.11

Thống kê cơ sở Bình Thới

Đổi tên

444

G12.99.54.12

Thống kê cơ sở Tân Thi Hiệp

Đổi tên

445

G12.99.54.13

Thống kê cơ sở Phú Nhuận

Đổi tên

446

G12.99.54.14

Thống kê cơ sở Tân Phú

Đổi tên

447

G12.99.54.15

Thống kê cơ sở Tân Bình

Đổi tên

448

G12.99.54.16

Thống kê cơ sở An Lạc

Đổi tên

449

G12.99.54.17

Thống kê cơ sở Tân An Hội

Đổi tên

450

G12.99.54.18

Thống kê cơ sở Hóc Môn

Đổi tên

451

G12.99.54.19

Thống kê cơ sở Tân Nhựt

Đổi tên

452

G12.99.54.20

Thống kê cơ sở Nhà Bè

Đổi tên

453

G12.99.70.01

Thống kê cơ sở Cao Lãnh

Đổi tên

454

G12.99.70.02

Thống kê cơ sở Hòa Long

Đổi tên

455

G12.99,70.03

Thống kê cơ sở Thường Phước

Đổi tên

456

G12.99.70.04

Thống kê cơ sở Tràm Chim

Đổi tên

457

G12.99.70.05

Thống kê cơ sở Tháp Mười

Đổi tên

458

G12.99.70.06

Thống kê cơ sở Mỹ Thọ

Đổi tên

459

G12.99.70.07

Thống kê cơ sở Thanh Bình

Đổi tên

460

G12.99.70.08

Thống kê cơ sở Lấp Vò

Đổi tên

461

G12.99.70.09

Thống kê cơ sở Phú Hựu

Đổi tên

462

G12.99.69.01

Thống kê cơ sở Long Châu

Đổi tên

463

G12.99.69.02

Thống kê cơ sở Long Hồ

Đổi tên

464

G12.99.69.03

Thống kê cơ sở Trung Thành

Đổi tên

465

G12.99.69.04

Thống kê cơ sở Tam Bình

Đổi tên

466

G12.99.69.05

Thống kê cơ sở Cái Vồn

Đổi tên

467

G12.99.69.06

Thống kê cơ sở Trà Ôn

Đổi tên

468

G12.99.71.01

Thống kê cơ sở Long Xuyên

Đổi tên

469

G12.99.71.02

Thống kê cơ sở Châu Phú

Đổi tên

470

G12.99.71.03

Thống kê cơ sở Long Phú

Đổi tên

471

G12.99.71.04

Thống kê cơ sở Phú Tân

Đổi tên

472

G12.99.71.05

Thống kê cơ sở Tri Tôn

Đổi tên

473

G12.99.71.06

Thống kê cơ sở Chợ Mới

Đổi tên

474

G12.99.71.07

Thống kê cơ sở An Châu

Đổi tên

475

G12.99.73.01

Thống kê cơ sở Ninh Kiều

Đổi tên

476

G12.99.73.02

Thống kê cơ sở Ô Môn

Đổi tên

477

G12.99.73.03

Thống kê cơ sở Phong Điền

Đổi tên

478

G12.99.73.04

Thống kê cơ sở Thuận Hưng

Đổi tên

479

G12.99.73.05

Thống kê cơ sở Cờ Đỏ

Đổi tên

480

G12.99.80.01

Thống kê cơ sở An Xuyên

Đổi tên

481

G12.99.80.02

Thống kê cơ sở Trần Văn Thời

Đổi tên

482

G12.99.80.03

Thống kê cơ sở Đầm Dơi

Đổi tên

483

G12.99.80.04

Thống kê cơ sở Nguyn Phích

Đổi tên

484

G12.99.80.05

Thống kê cơ sở Cái Đôi Vàm

Đổi tên

485

G12.99.80.06

Thống kê cơ sở Năm Căn

Đổi tên

486

G12.99.19.01

Đội Thống kê số 1 - tỉnh Hà Giang

Đóng

487

G12.99.19.02

Đội Thống kê số 2 - tỉnh Hà Giang

Đóng

488

G12.99.19.03

Đội Thống kê số 3 - tỉnh Hà Giang

Đóng

489

G12.99.19.04

Đội Thống kê số 4 - tỉnhGiang

Đóng

490

G12.99.19.05

Đội Thống kê số 5 - tỉnh Hà Giang

Đóng

491

G12.99.19.06

Đội Thống kê số 6 - tỉnh Hà Giang

Đóng

492

G12.99.19.07

Đội Thống kê số 7 - tỉnh Hà Giang

Đóng

493

G12.99.21.01

Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bắc Kạn

Đóng

494

G12.99.21.02

Đội Thống kê số 2 - tnh Bắc Kạn

Đóng

495

G12.99.21.03

Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bắc Kạn

Đóng

496

G12.99.21.04

Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bắc Kạn

Đóng

497

G12.99.21.05

Đội Thống kê s5 - tỉnh Bắc Kạn

Đóng

498

G12.99.27.01

Đội Thống kê số 1 - tỉnh Yên bái

Đóng

499

G12.99.27.02

Đội Thống kê số 2 - tỉnh Yên bái

Đóng

500

G12.99.27.03

Đội Thống kê s3 - tỉnh Yên bái

Đóng

501

G12.99.27.04

Đội Thống kê số 4 - tỉnh Yên Bái

Đóng

502

G12.99.27.05

Đội Thống kê số 5 - tỉnh Yên Bái

Đóng

503

G12.99.27.06

Đội Thống kê số 6 - tỉnh Yên Bái

Đóng

504

G12.99.28.01

Đội Thống kê số 1 - tỉnh Vĩnh Phúc

Đóng

505

G12.99.28.02

Đội Thống kê số 2 - tỉnh Vĩnh Phúc

Đóng

506

G12.99.28.03

Đội Thống kê s 3 - tỉnh Vĩnh Phúc

Đóng

507

G12.99.28.04

Dội Thống kê số 4 - tỉnh Vĩnh Phúc

Đóng

508

G12.99.28.05

Đội Thống kê số 5 - tỉnh Vĩnh Phúc

Đóng

509

G12.99.28.06

Đội Thống kê số 6 - tỉnh Vĩnh Phúc

Đóng

510

G12.99.28.07

Đội Thống kê số 7 - tỉnh Vĩnh Phúc

Đóng

511

G12.99.30.01

Đội Thống kê số 1 - tỉnh Hi Dương

Đóng

512

G12.99.30.02

Đội Thống kê số 2 - tỉnh Hi Dương

Đóng

513

G12.99.30.03

Đội Thống kê số 3 - tỉnh Hải Dương

Đóng

514

G12.99.30.04

Đội Thống kê số 4 - tỉnh Hải Dương

Đóng

515

G12.99.30.05

Đội Thống kê số 5 - tỉnh Hải Dương

Đóng

5Ỉ6

G12.99 30.06

Đội Thống kê số 6 - tỉnh Hải Dương

Đóng

517

G12.99.30.07

Đội Thống kê s 7 - tỉnh Hải Dương

Đóng

518

G12.99.30.08

Đội Thống kê số 8 - tỉnh Hải Dương

Đóng

519

G12.99.30.09

Đội Thống kê số 9 - tỉnh Hải Dương

Đóng

520

G12.99.38.01

Đội Thống kê số 1 - tỉnh Hòa bình

Đóng

521

G12.99.38.02

Đội Thống kê số 2 - tỉnh Hòa bình

Đóng

522

G12.99.38.03

Đội Thống kê số 3 - tỉnh Hòa bình

Đóng

523

G12.99.38.04

Đội Thống kê số 4 - tỉnh Hòa bình

Đóng

524

G12.99.38.05

Đội Thống kê số 5 - tỉnh Hòa bình

Đóng

525

G12.99.38.06

Đội Thống kê số 6 - tỉnh Hòa Bình

Đóng

526

G12.99.42.01

Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bắc Giang

Đóng

527

G12.99.42.02

Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bắc Giang

Đóng

528

G12.99.42.03

Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bắc Giang

Đóng

529

G12.99.42.04

Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bắc Giang

Đóng

530

G12.99.42.05

Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bắc Giang

Đóng

531

G12.99.42.06

Đội Thống kê số 6 - tỉnh Bắc Giang

Đóng

532

G12.99.33.01

Đội Thống kê s 1 - tỉnh Thái Bình

Đóng

533

G12.99.33.02

Đội Thống kê số 2 - tỉnh Thái Bình

Đóng

534

G12.99.33.03

Đội Thống kê số 3 - tỉnh Thái Bình

Đóng

535

G12.99.33.04

Đội Thống kê số 4 - tỉnh Thái Bình

Đóng

536

G12.99.33.05

Đội Thống kê số 5 - tỉnh Thái Bình

Đóng

537

G12.99.33.06

Đội Thống kê số 6 - tỉnh Thái Bình

Đóng

538

G12.99.33.07

Đội Thống kê số 7 - tỉnh Thái Bình

Đóng

539

G12.99.34.01

Đội Thống kê số 1 - tỉnh Hà Nam

Đóng

540

G12.99.34.02

Đội Thống kê số 2 - tỉnh Hà Nam

Đóng

541

G12.99.34.03

Đội Thống kê số 3 - tỉnh Hà Nam

Đóng

542

G12.99.34.04

Đội Thống kê số 4 - tỉnh Hà Nam

Đóng

543

G12.99.34.05

Đội Thống kê số 5 - tỉnh Hà Nam

Đóng

544

G12.99.35.01

Đội Thống kê số 1 - tỉnh Nam Định

Đóng

545

G12.99.35.02

Đội Thống kê số 2 - tỉnh Nam Định

Đóng

546

G12.99.35.03

Đội Thống kê số 3 - tỉnh Nam Định

Đóng

547

G12.99.35.04

Đội Thống kê số 4 - tỉnh Nam Định

Đóng

548

G12.99.35.05

Đội Thống kê số 5 - tỉnh Nam Định

Đóng

549

G12.99.35.06

Đội Thống kê số 6 - tỉnh Nam Định

Đóng

550

G12.99.35.07

Đội Thống kê số 7 - tỉnh Nam Định

Đóng

551

G12.99.35.08

Đội Thống kê số 8 - tỉnh Nam Định

Đóng

552

G12.99.49.01

Đội Thống kê số 1 - tỉnh Qung Bình

Đóng

553

G12.99.49.02

Đội Thống kê số 2 - tỉnh Qung Bình

Đóng

554

G12.99.49.03

Đội Thống kê số 3 - tỉnh Qung Bình

Đóng

555

G12.99.49.04

Đội Thống kê số 4 - tỉnh Qung Bình

Đóng

556

G12.99.49.05

Đội Thống kê số 5 - tnh Quảng Bình

Đóng

557

G12.99.49.06

Đội Thống kê số 6 - tỉnh Quảng Bình

Đóng

558

G12.99.44.01

Đội Thống kê số 1 - tỉnh Quảng Nam

Đóng

559

G12.99.44.02

Đội Thống kê số 2 - tỉnh Quảng Nam

Đóng

560

G12.99.44.03

Đội Thống kê số 3 - tỉnh Quảng Nam

Đóng

561

G12.99.44.04

Đội Thống kê số 4 - tỉnh Quảng Nam

Đóng

562

G12.99.44.05

Đội Thống kê số 5 - tỉnh Quảng Nam

Đóng

563

G12.99.44.06

Đội Thống kê số 6 - tỉnh Quảng Nam

Đóng

564

G12.99.44.07

Đội Thống kê số 7 - tỉnh Quảng Nam

Đóng

565

G12.99.44.08

Đội Thống kê số 8 - tỉnh Quảng Nam

Đóng

566

G12.99.44.09

Đội Thống kê số 9 - tỉnh Quảng Nam

Đóng

567

G12.99.44.10

Đội Thống kê số 10 - tỉnh Quảng Nam

Đóng

568

G12.99.44.11

Đội Thống kê số 11 - tỉnh Quảng Nam

Đóng

569

G12.99.44.12

Đội Thống kê số 12 - tỉnh Quảng Nam

Đóng

570

G12.99.46.01

Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bình Định

Đóng

571

G12.99.46.02

Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bình Định

Đóng

572

G12.99.46.03

Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bình Định

Đóng

573

G12.99.46.04

Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bình Định

Đóng

574

G12.99.46.05

Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bình Định

Đóng

575

G12.99.46.06

Đội Thống kê số 6 - tỉnh Bình Định

Đóng

576

G12.99.46.07

Đội Thống kê số 7 - tỉnh Bình Định

Đóng

577

G12.99.46.08

Đội Thống kê số 8 - tỉnh Bình Định

Đóng

578

G12.99.56.01

Đội Thống kê số 1 - tỉnh Phú Yên

Đóng

579

G12.99.56.02

Đội Thống kê số 2 - tỉnh Phú Yên

Đóng

580

G12.99.56.03

Đội Thống kê số 3 - tỉnh Phú Yên

Đóng

581

G12.99.56.04

Đội Thống kê số 4 - tỉnh Phú Yên

Đóng

582

G12.99.56.05

Đội Thống kê số 5 - tỉnh Phú Yên

Đóng

583

G12.99.56.06

Đội Thống kê số 6 - tỉnh Phú Yên

Đóng

584

G12.99.58.01

Đội Thống kê số 1 - tỉnh Ninh Thuận

Đóng

585

G12.99.58.02

Đội Thống kê số 2 - tỉnh Ninh Thuận

Đóng

586

G12.99.58.03

Đội Thống kê số 3 - tỉnh Ninh Thuận

Đóng

587

G12.99.58.04

Đội Thống kê số 4 - tỉnh Ninh Thuận

Đóng

588

G12.99.59.01

Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bình Thuận

Đóng

589

G12.99.59.02

Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bình Thuận

Đóng

590

G12.99.59.03

Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bình Thuận

Đóng

591

G12.99.59.04

Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bình Thuận

Đóng

592

G12.99.59.05

Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bình Thuận

Đóng

593

G12.99.59.06

Đội Thống kê số 6 - tỉnh Bình Thuận

Đóng

594

G12.99.63.01

Đội Thống kê số 1 - tỉnh Đắk Nông

Đóng

595

G12.99.63.02

Đội Thống kê số 2 - tỉnh Đắk Nông

Đóng

596

G12.99.63.03

Đội Thống kê số 3 - tỉnh Đắk Nông

Đóng

597

G12.99.63.04

Đội Thống kê số 4 - tỉnh Đắk Nông

Đóng

598

G12.99.60.01

Đội Thống kê số 1 - tỉnh Kon Tum

Đóng

599

G12.99.60.02

Đội Thống kê số 2 - tỉnh Kon Tum

Đóng

600

G12.99.60.03

Đội Thống kê số 3 - tỉnh Kon Tum

Đóng

601

G12.99.60.04

Đội Thống kê số 4 - tỉnh Kon Tum

Đóng

602

G12.99.60.05

Đội Thống kê số 5 - tỉnh Kon Tum

Đóng

603

G12.99.60.06

Đội Thống kê số 6 - tỉnh Kon Tum

Đóng

604

G12.99.53.01

Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Đóng

605

G12.99.53.02

Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Đóng

606

G12.99.53.03

Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Đóng

607

G12.99.53.04

Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Đóng

608

G12.99.53.05

Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Đóng

609

G12.99.53.06

Đội Thống kê số 6 - tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Đóng

610

G12.99.77.01

Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bình Dương

Đóng

611

G12.99.77.02

Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bình Dương

Đóng

612

G12.99.77.03

Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bình Dương

Đóng

613

G12.99.77.04

Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bình Dương

Đóng

614

G12.99.77.05

Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bình Dương

Đóng

615

G12.99.77.06

Đội Thống kê số 6 - tỉnh Bình Dương

Đóng

616

G12.99.77.07

Đội Thống kê số 7 - tỉnh Bình Dương

Đóng

617

G12.99.55.01

Đội Thống kê số 1 - tỉnh Long An

Đóng

618

G12.99.55.02

Đội Thống kê số 2 - tỉnh Long An

Đóng

619

G12.99.55.03

Đội Thống kê số 3 - tỉnh Long An

Đóng

620

G12.99.55.04

Đội Thống kê số 4 - tỉnh Long An

Đóng

621

G12.99.55.05

Đội Thống kê số 5 - tỉnh Long An

Đóng

622

G12.99.55.06

Đội Thống kê số 6 - tỉnh Long An

Đóng

623

G12.99.55.07

Đội Thống kê số 7 - tỉnh Long An

Đóng

624

G12.99.55.08

Đội Thống kê số 8 - tỉnh Long An

Đóng

625

G12.99.55.09

Đội Thống kê số 9 - tỉnh Long An

Đóng

626

G12.99.65.01

Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bình Phước

Đóng

627

G12.99.65.02

Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bình Phước

Đóng

628

G12.99.65.03

Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bình Phước

Đóng

629

G12.99.65.04

Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bình Phước

Đóng

630

G12.99.65.05

Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bình Phước

Đóng

631

G12.99.65.06

Đội Thống kê số 6 - tỉnh Bình Phước

Đóng

632

G12.99.66.01

Đội Thống kê số 1 - tỉnh Tiền Giang

Đóng

633

G12.99.66.02

Đội Thống kê số 2 - tỉnh Tiền Giang

Đóng

634

G12.99.66.03

Đội Thống kê số 3 - tỉnh Tiền Giang

Đóng

635

G12.99.66.04

Đội Thống kê số 4 - tỉnh Tiền Giang

Đóng

636

G12.99.66.05

Đội Thống kê số 5 - tỉnh Tiền Giang

Đóng

637

G12.99.66.06

Đội Thống kê số 6 - tỉnh Tiền Giang

Đóng

638

G12.99.66.07

Đội Thống kê số 7 - tỉnh Tiền Giang

Đóng

639

G12.99.66.08

Đội Thống kê số 8 - tỉnh Tiền Giang

Đóng

640

G12.99.67.01

Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bến Tre

Đóng

641

G12.99.67.02

Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bến Tre

Đóng

642

G12.99.67.03

Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bến Tre

Đóng

643

G12.99.67.04

Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bến Tre

Đóng

644

G12.99.67.05

Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bến Tre

Đóng

645

G12.99.68.01

Đội Thống kê số 1 - tỉnh Trà Vinh

Đóng

646

G12.99.68.02

Đội Thống kê số 2 - tỉnh Trà Vinh

Đóng

647

G12.99.68.03

Đội Thống kê số 3 - tỉnh Trà Vinh

Đóng

648

G12 99.68.04

Đội Thống kê số 4 - tỉnh Trà Vinh

Đóng

649

G12.99.72.01

Đội Thống kê số 1 - tỉnh Kiên Giang

Đóng

650

G12.99.72.02

Đội Thống kê số 2 - tỉnh Kiên Giang

Đóng

651

G12.99.72.03

Đội Thống kê số 3 - tỉnh Kiên Giang

Đóng

652

G12.99.72.04

Đội Thống kê số 4 - tỉnh Kiên Giang

Đóng

653

G12.99.72.05

Đội Thống kê số 5 - tỉnh Kiên Giang

Đóng

654

G12.99.72.06

Đội Thống kê số 6 - tỉnh Kiên Giang

Đóng

655

G12.99.72.07

Đội Thống kê số 7 - tỉnh Kiên Giang

Đóng

656

G12.99.72.08

Đội Thống kê số 8 - tỉnh Kiên Giang

Đóng

657

G12.99.72.09

Đội Thống kê số 9 - tỉnh Kiên Giang

Đóng

658

G12.99.74.01

Đội Thống kê số 1 - tỉnh Hậu Giang

Đóng mã

659

G12 99.74.02

Đội Thống kê số 2 - tỉnh Hậu Giang

Đóng mã

660

G12.99.74.03

Đội Thống kê số 3 - tỉnh Hậu Giang

Đóng mã

661

G12.99.74.04

Đội Thống kê số 4 - tỉnh Hậu Giang

Đóng mã

662

G12.99.75.01

Đội Thống kê số 1 - tỉnh Sóc Trăng

Đóng mã

663

G12.99.75.02

Đội Thống kê số 2 - tỉnh Sóc Trăng

Đóng mã

664

G12.99.75.03

Đội Thống kê số 3 - tỉnh Sóc Trăng

Đóng mã

665

G12.99.75.04

Đội Thống kê số 4 - tỉnh Sóc Trăng

Đóng mã

666

G12.99.75.05

Đội Thống kê số 5 - tỉnh Sóc Trăng

Đóng mã

667

G12.99.75.06

Đội Thống kê số 6 - tỉnh Sóc Trăng

Đóng mã

668

G12.99.79.01

Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bạc Liêu

Đóng mã

669

G12.99.79.02

Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bạc Liêu

Đóng mã

670

G12.99.79.03

Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bạc Liêu

Đóng mã

671

G12.99.79.04

Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bạc Liêu

Đóng mã

672

G12.99.79.05

Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bạc Liêu

Đóng mã

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...