Quyết định 374/QĐ-BTC năm 2026 sửa đổi Danh mục mã định danh các đơn vị thuộc Bộ Tài chính phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương kèm Quyết định 143/QĐ-BTC do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
| Số hiệu | 374/QĐ-BTC |
| Ngày ban hành | 02/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 02/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Tài chính |
| Người ký | Nguyễn Đức Tâm |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin |
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 374/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 02 tháng 03 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22/06/2023;
Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan Nhà nước,
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan Nhà nước;
Căn cứ Nghị định 29/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 29/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các Bộ, ngành, địa phương;
Căn cứ Quyết định số 09/2025/QĐ-TTg ngày 14/4/2025 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các Bộ, ngành, địa phương;
Căn cứ Quyết định số 143/QĐ-BTC ngày 10/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Ban hành danh mục mã định danh các đơn vị thuộc Bộ Tài chính phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;
Căn cứ Quyết định số 1900/QĐ-BTC ngày 15/9/2022, Quyết định số 329/QĐ-BTC ngày 27/02/2022, Quyết định số 2834/QĐ-BTC ngày 27/11/2024, Quyết định số 937/QĐ-BTC ngày 04/3/2025, Quyết định số 1067/QĐ-BTC ngày 24/3/2025, Quyết định số 1413/QĐ-BTC ngày 18/4/2025, Quyết định số 1635/QĐ-BTC ngày 06/5/2025, Quyết định số 2004/QĐ-BTC ngày 11/6/2025, Quyết định số 2507/QĐ-BTC ngày 17/7/2025, Quyết định số 3881/QĐ-BTC ngày 18/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về Sửa đổi, bổ sung danh mục mã định danh các đơn vị thuộc Bộ Tài chính phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương ban hành kèm theo Quyết định số 143/QĐ-BTC ngày 10/02/2022;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
CẬP NHẬT DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH
CÁC ĐƠN VỊ CẤP 3
(Kèm theo Quyết định số 374/QĐ-BTC ngày 02/03/2026 của Bộ Tài chính)
|
STT |
Mã cấp 3 |
Tên cơ quan, đơn vị cấp 3 |
Trạng thái |
|
1 |
G12.22.C1 |
Ban Quản lý thị trường giao dịch tài sản mã hóa |
Thêm mới |
|
2 |
G12.34.B6 |
Ban Đổi mới và chiến lược Hải quan |
Thêm mới |
|
3 |
G12.34.50 |
Chi cục Hải quan khu vực XV |
Thêm mới |
|
4 |
G12.99.19 |
Chi cục thống kê tỉnh Hà Giang |
Đóng mã |
|
5 |
G12.99.21 |
Chi cục thống kê tỉnh Bắc Kạn |
Đóng mã |
|
6 |
G12.99.27 |
Chi cục thống kê tỉnh Yên Bái |
Đóng mã |
|
7 |
G12.99.28 |
Chi cục thống kê tỉnh Vĩnh Phúc |
Đóng mã |
|
8 |
G12.99.30 |
Chi cục thống kê tỉnh Hải Dương |
Đóng mã |
|
9 |
G12.99.38 |
Chi cục thống kê tỉnh Hoà Bình |
Đóng mã |
|
10 |
G12.99.42 |
Chi cục thống kê tỉnh Bắc Giang |
Đóng mã |
|
11 |
G12.99.33 |
Chi cục thống kê tỉnh Thái Bình |
Đóng mã |
|
12 |
G12.99.34 |
Chi cục thống kê tỉnh Hà Nam |
Đóng mã |
|
13 |
G12.99.35 |
Chi cục thống kê tỉnh Nam Định |
Đóng mã |
|
14 |
G12.99.49 |
Chi cục thống kê tỉnh Quảng Bình |
Đóng mã |
|
15 |
G12.99.44 |
Chi cục thống kê tỉnh Quảng Nam |
Đóng mã |
|
16 |
G12.99.46 |
Chi cục thống kê tỉnh Bình Định |
Đóng mã |
|
17 |
G12.99.56 |
Chi cục thống kê tỉnh Phú Yên |
Đóng mã |
|
18 |
G12.99.58 |
Chi cục thống kê tỉnh Ninh Thuận |
Đóng mã |
|
19 |
G12.99.59 |
Chi cục thống kê Bình Thuận |
Đóng mã |
|
20 |
G12.99.63 |
Chi cục thống kê tỉnh Đắk Nông |
Đóng mã |
|
21 |
G12.99.60 |
Chi cục thống kê tỉnh Kon Tum |
Đóng mã |
|
22 |
G12.99.53 |
Chi cục thống kê Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đóng mã |
|
23 |
G12.99.77 |
Chi cục thống kê tỉnh Bình Dương |
Đóng mã |
|
24 |
G12.99.55 |
Chi cục thống kê tỉnh Long An |
Đóng mã |
|
25 |
G12.99.65 |
Chi cục thống kê tỉnh Bình Phước |
Đóng mã |
|
26 |
G12.99.66 |
Chi cục thống kê tỉnh Tiền Giang |
Đóng mã |
|
27 |
G12.99.67 |
Chi cục thống kê tỉnh Bến Tre |
Đóng mã |
|
28 |
G12.99.68 |
Chi cục thống kê tỉnh Trà Vinh |
Đóng mã |
|
29 |
G12.99.72 |
Chi cục thống kê tỉnh Kiên Giang |
Đóng mã |
|
30 |
G12.99.74 |
Chi cục thống kê tỉnh Hậu Giang |
Đóng mã |
|
31 |
G12.99.75 |
Chi cục thống kê tỉnh Sóc Trăng |
Đóng mã |
|
32 |
G12.99.79 |
Chi cục thống kê tỉnh Bạc Liêu |
Đóng mã |
CẬP NHẬT DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH
CÁC ĐƠN VỊ CẤP 4
(Kèm theo Quyết định số 374/QĐ-BTC ngày 02/03/2026 của Bộ Tài chính)
|
STT |
Mã cấp 4 |
Tên cơ quan, đơn vị cấp 4 |
Trạng thái |
|
1 |
G12.34.0I.0I8 |
Ủy ban kiểm tra - KV1 |
Thêm mới |
|
2 |
G12.99.22.07 |
Thống kê cơ sở Vị Xuyên |
Thêm mới |
|
3 |
G12.99.22.08 |
Thống kê cơ sở Bắc Mê |
Thêm mới |
|
4 |
G12.99.22.09 |
Thống kê cơ sở Bắc Quang |
Thêm mới |
|
5 |
G12.99.22.10 |
Thống kê cơ sở Đồng Văn |
Thêm mới |
|
6 |
G12.99.22.11 |
Thống kê cơ sở Yên Minh |
Thêm mới |
|
7 |
G12.99.22.12 |
Thống kê cơ sở Pà Vầy Sủ |
Thêm mới |
|
8 |
G12.99.39.07 |
Thống kê cơ sở Chợ Đồn |
Thêm mới |
|
9 |
G12.99.39.08 |
Thống kê cơ sở Na Rì |
Thêm mới |
|
10 |
G12.99.39.09 |
Thống kê cơ sở Bắc Kạn |
Thêm mới |
|
11 |
G12.99.39.10 |
Thống kê cơ sở Chợ Rã |
Thêm mới |
|
12 |
G12.99.39.11 |
Thống kê cơ sở Phủ Thông |
Thêm mới |
|
13 |
G12.99.23.06 |
Thống kê cơ sở Yên Bái |
Thêm mới |
|
14 |
G12.99.23.07 |
Thống kê cơ sở Trấn Yên |
Thêm mới |
|
15 |
G12.99.23.08 |
Thống kê cơ sở Yên Bình |
Thêm mới |
|
16 |
G12.99.23.09 |
Thống kê cơ sở Văn Chấn |
Thêm mới |
|
17 |
G12.99.23.10 |
Thống kê cơ sở Hạnh Phúc |
Thêm mới |
|
18 |
G12.99.23.11 |
Thống kê cơ sở Mù Cang Chải |
Thêm mới |
|
19 |
G12.99.43.08 |
Thống kê cơ sở Vĩnh Phúc |
Thêm mới |
|
20 |
G12.99.43.09 |
Thống kê cơ sở Phúc Yên |
Thêm mới |
|
21 |
G12.99.43.10 |
Thống kê cơ sở Bình Nguyên |
Thêm mới |
|
22 |
G12.99.43.11 |
Thống kê cơ sở Yên Lạc |
Thêm mới |
|
23 |
G12.99.43.12 |
Thống kê cơ sở Vĩnh Tường |
Thêm mới |
|
24 |
G12.99.43.13 |
Thống kê cơ sở Tam Dương |
Thêm mới |
|
25 |
G12.99.43.14 |
Thống kê cơ sở Lập Thạch |
Thêm mới |
|
26 |
G12.99.43.15 |
Thống kê cơ sở Kỳ Sơn |
Thêm mới |
|
27 |
G12.99.43.16 |
Thống kê cơ sở Tân Lạc |
Thêm mới |
|
28 |
G12.99.43.17 |
Thống kê cơ sở Lạc Sơn |
Thêm mới |
|
29 |
G12.99.43.18 |
Thống kê cơ sở Kim Bôi |
Thêm mới |
|
30 |
G12.99.43.19 |
Thống kê cơ sở Lương Sơn |
Thêm mới |
|
31 |
G12.99.43.20 |
Thống kê cơ sở Mai Châu |
Thêm mới |
|
32 |
G12.99.29.08 |
Thống kê cơ sở Bắc Giang |
Thêm mới |
|
33 |
G12.99.29.09 |
Thống kê cơ sở Việt Yên |
Thêm mới |
|
34 |
G12.99.29.10 |
Thống kê cơ sở Hiệp Hòa |
Thêm mới |
|
35 |
G12.99.29.11 |
Thống kê cơ sở Yên Thế |
Thêm mới |
|
36 |
G12.99.29.12 |
Thống kê cơ sở Lục Nam |
Thêm mới |
|
37 |
G12.99.29.13 |
Thống kê cơ sở Sơn Động |
Thêm mới |
|
38 |
G12.99.31.11 |
Thống kê cơ sở Chu Văn An |
Thêm mới |
|
39 |
G12.99.31.12 |
Thống kê cơ sở Thanh Hà |
Thêm mới |
|
40 |
G12.99.31.13 |
Thống kê cơ sở Tứ Minh |
Thêm mới |
|
41 |
G12.99.31.14 |
Thống kê cơ sở Kẻ Sặt |
Thêm mới |
|
42 |
G12.99.31.15 |
Thống kê cơ sở Ninh Giang |
Thêm mới |
|
43 |
G12.99.31.16 |
Thống kê cơ sở Thanh Miện |
Thêm mới |
|
44 |
G12.99.31.17 |
Thống kê cơ sở Hải Dương |
Thêm mới |
|
45 |
G12.99.31.18 |
Thống kê cơ sở Kinh Môn |
Thêm mới |
|
46 |
G12.99.31.19 |
Thống kê cơ sở Tứ Kỳ |
Thêm mới |
|
47 |
G12.99.32.08 |
Thống kê cơ sở Quỳnh Phụ |
Thêm mới |
|
48 |
G12.99.32.09 |
Thống kê cơ sở Hưng Hà |
Thêm mới |
|
49 |
G12.99.32.10 |
Thống kê cơ sở Đông Hưng |
Thêm mới |
|
50 |
G12.99.32.11 |
Thống kê cơ sở Thái Thụy |
Thêm mới |
|
51 |
G12.99.32.12 |
Thống kê cơ sở Tiền Hải |
Thêm mới |
|
52 |
G12.99.32.13 |
Thống kê cơ sở Kiến Xương |
Thêm mới |
|
53 |
G12.99.32.14 |
Thống kê cơ sở Vũ Thư |
Thêm mới |
|
54 |
G12.99.36.07 |
Thống kê cơ sở Hà Nam |
Thêm mới |
|
55 |
G12.99.36.08 |
Thống kê cơ sở Duy Tiên |
Thêm mới |
|
56 |
G12.99.36.09 |
Thống kê cơ sở Bình Mỹ |
Thêm mới |
|
57 |
G12.99.36.10 |
Thống kê cơ sở Vĩnh Trụ |
Thêm mới |
|
58 |
G12.99.36.11 |
Thống kê cơ sở Kim Bảng |
Thêm mới |
|
59 |
G12.99.36.12 |
Thống kê cơ sở Nam Định |
Thêm mới |
|
60 |
G12.99.36.13 |
Thống kê cơ sở Vụ Bản |
Thêm mới |
|
61 |
G12.99.36.14 |
Thống kê cơ sở Ý Yên |
Thêm mới |
|
62 |
G12.99.36.15 |
Thống kê cơ sở Nghĩa Hưng |
Thêm mới |
|
63 |
G12.99.36.16 |
Thống kê cơ sở Xuân Trường |
Thêm mới |
|
64 |
G12.99.36.17 |
Thống kê cơ sở Giao Thủy |
Thêm mới |
|
65 |
G12.99.36.18 |
Thống kê cơ sở Hải Hậu |
Thêm mới |
|
66 |
G12.99.36.19 |
Thống kê cơ sở Nam Minh |
Thêm mới |
|
67 |
G12.99.50.08 |
Thống kê cơ sở Đồng Hới |
Thêm mới |
|
68 |
G12.99.50.09 |
Thống kê cơ sở Minh Hóa |
Thêm mới |
|
69 |
G12.99.50.10 |
Thống kê cơ sở Ba Đồn |
Thêm mới |
|
70 |
G12.99.50.11 |
Thống kê cơ sở Hoàn Lão |
Thêm mới |
|
71 |
G12.99.50.12 |
Thống kê cơ sở Quảng Ninh |
Thêm mới |
|
72 |
G12.99.50.13 |
Thống kê cơ sở Lệ Thủy |
Thêm mới |
|
73 |
G12.99.52.05 |
Thống kê cơ sở Hội An |
Thêm mới |
|
74 |
G12.99.52.06 |
Thống kê cơ sở Điện Bàn |
Thêm mới |
|
75 |
G12.99.52.07 |
Thống kê cơ sở Đại Lộc |
Thêm mới |
|
76 |
G12.99.52.08 |
Thống kê cơ sở Nam Phước |
Thêm mới |
|
77 |
G12.99.52.09 |
Thống kê cơ sở Quế Sơn |
Thêm mới |
|
78 |
G12.99.52.10 |
Thống kê cơ sở Thạnh Mỹ |
Thêm mới |
|
79 |
G12.99.52.11 |
Thống kê cơ sở Thăng Bình |
Thêm mới |
|
80 |
G12.99.52.12 |
Thống kê cơ sở Núi Thành |
Thêm mới |
|
81 |
G12.99.52.13 |
Thống kê cơ sở Tam Kỳ |
Thêm mới |
|
82 |
G12.99.52.14 |
Thống kê cơ sở Trà My |
Thêm mới |
|
83 |
G12.99.52.15 |
Thống kê cơ sở Hiệp Đức |
Thêm mới |
|
84 |
G12.99.52.16 |
Thống kê cơ sở Đông Giang |
Thêm mới |
|
85 |
G12.99.45.11 |
Thống kê cơ sở Kon Tum |
Thêm mới |
|
86 |
G12.99.45.12 |
Thống kê cơ sở Đăk Hà |
Thêm mới |
|
87 |
G12.99.45.13 |
Thống kê cơ sở Đăk Tô |
Thêm mới |
|
88 |
G12.99.45.14 |
Thống kê cơ sở Đăk Pék |
Thêm mới |
|
89 |
G12.99.45.15 |
Thống kê cơ sở Măng Đen |
Thêm mới |
|
90 |
G12.99.45.16 |
Thống kê cơ sở Sa Thầy |
Thêm mới |
|
91 |
G12.99.61.13 |
Thống kê cơ sở Quy Nhơn |
Thêm mới |
|
92 |
G12.99.61.14 |
Thống kê cơ sở Bồng Sơn |
Thêm mới |
|
93 |
G12.99.61.15 |
Thống kê cơ sở Phù Mỹ |
Thêm mới |
|
94 |
G12.99.61.16 |
Thống kê cơ sở Phù Cát |
Thêm mới |
|
95 |
G12.99.61.17 |
Thống kê cơ sở Bình Định |
Thêm mới |
|
96 |
G12.99.61.18 |
Thống kê cơ sở Hoài Ân |
Thêm mới |
|
97 |
G12.99.61.19 |
Thống kê cơ sở Tây Sơn |
Thêm mới |
|
98 |
G12.99.61.20 |
Thống kê cơ sở Tuy Phước |
Thêm mới |
|
99 |
G12.99.62.10 |
Thống kê cơ sở Tuy Hòa |
Thêm mới |
|
100 |
G12.99.62.11 |
Thống kê cơ sở Sông Cầu |
Thêm mới |
|
101 |
G12.99.62.12 |
Thống kê cơ sở Đông Hòa |
Thêm mới |
|
102 |
G12.99.62.13 |
Thống kê cơ sở Tuy An Bắc |
Thêm mới |
|
103 |
G12.99.62.14 |
Thống kê cơ sở Sơn Hòa |
Thêm mới |
|
104 |
G12.99.62.15 |
Thống kê cơ sở Tây Hòa |
Thêm mới |
|
105 |
G12.99.57.07 |
Thống kê cơ sở Đông Hải |
Thêm mới |
|
106 |
G12.99.57.08 |
Thống kê cơ sở Ninh Chử |
Thêm mới |
|
107 |
G12.99.57.09 |
Thống kê cơ sở Ninh Phước |
Thêm mới |
|
108 |
G12.99.57.10 |
Thống kê cơ sở Ninh Sơn |
Thêm mới |
|
109 |
G12.99.64.07 |
Thống kê cơ sở Bình Thuận |
Thêm mới |
|
110 |
G12.99.64.08 |
Thống kê cơ sở Phú Quý |
Thêm mới |
|
111 |
G12.99.64.09 |
Thống kê cơ sở Liên Hương |
Thêm mới |
|
112 |
G12.99.64.10 |
Thống kê cơ sở Hàm Thuận |
Thêm mới |
|
113 |
G12.99.64.11 |
Thống kê cơ sở La Gi |
Thêm mới |
|
114 |
G12.99.64.12 |
Thống kê cơ sở Đức Linh |
Thêm mới |
|
115 |
G12.99.64.13 |
Thống kê cơ sở Nam Gia Nghĩa |
Thêm mới |
|
116 |
G12.99.64.14 |
Thống kê cơ sở Kiến Đức |
Thêm mới |
|
117 |
G12.99.64.15 |
Thống kê cơ sở Thuận An |
Thêm mới |
|
118 |
G12.99.64.16 |
Thống kê cơ sở Cư Jút |
Thêm mới |
|
119 |
G12.99.78.09 |
Thống kê cơ sở Bình Phước |
Thêm mới |
|
120 |
G12.99.78.10 |
Thống kê cơ sở Phước Bình |
Thêm mới |
|
121 |
G12.99.78.11 |
Thống kê cơ sở Tân Khai |
Thêm mới |
|
122 |
G12.99.78.12 |
Thống kê cơ sở Thiện Hưng |
Thêm mới |
|
123 |
G12.99.78.13 |
Thống kê cơ sở Chơn Thành |
Thêm mới |
|
124 |
G12.99.78.14 |
Thống kê cơ sở Bù Đăng |
Thêm mới |
|
125 |
G12.99.76.07 |
Thống kê cơ sở Long An |
Thêm mới |
|
126 |
G12.99.76.08 |
Thống kê cơ sở Kiến Tường |
Thêm mới |
|
127 |
G12.99.76.09 |
Thống kê cơ sở Vĩnh Hưng |
Thêm mới |
|
128 |
G12.99.76.10 |
Thống kê Cơ sở Tân Thạnh |
Thêm mới |
|
129 |
G12.99.76.11 |
Thống kê cơ sở Hậu Nghĩa |
Thêm mới |
|
130 |
G12.99.76.12 |
Thống kê cơ sở Tầm Vu |
Thêm mới |
|
131 |
G12.99.76.13 |
Thống kê cơ sở Bến Lức |
Thêm mới |
|
132 |
G12.99.76.14 |
Thống kê cơ sở Cần Đước |
Thêm mới |
|
133 |
G12.99.76.15 |
Thống kê cơ sở Cần Giuộc |
Thêm mới |
|
134 |
G12.99.54.21 |
Thống kê cơ sở Bà Rịa |
Thêm mới |
|
135 |
G12.99.54.22 |
Thống kê cơ sở Phú Mỹ |
Thêm mới |
|
136 |
G12.99.54.23 |
Thống kê cơ sở Ngãi Giao |
Thêm mới |
|
137 |
G12.99.54.24 |
Thống kê cơ sở Đất Đỏ |
Thêm mới |
|
138 |
G12.99.54.25 |
Thống kê cơ sở Hồ Tràm |
Thêm mới |
|
139 |
G12.99.54.26 |
Thống kê cơ sở Tam Thắng |
Thêm mới |
|
140 |
G12.99.54.27 |
Thống kê cơ sở Thủ Dầu Một |
Thêm mới |
|
141 |
G12.99.54.28 |
Thống kê cơ sở Bến Cát |
Thêm mới |
|
142 |
G12.99.54.29 |
Thống kê cơ sở Tân Uyên |
Thêm mới |
|
143 |
G12.99.54.30 |
Thống kê cơ sở Lái Thiêu |
Thêm mới |
|
144 |
G12.99.54.31 |
Thống kê cơ sở Dĩ An |
Thêm mới |
|
145 |
G12.99.54.32 |
Thống kê cơ sở Bắc Tân Uyên |
Thêm mới |
|
146 |
G12.99.54.33 |
Thống kê cơ sở Bàu Bàng |
Thêm mới |
|
147 |
G12.99.70.10 |
Thống kê cơ sở Mỹ Tho |
Thêm mới |
|
148 |
G12.99.70.11 |
Thống kê cơ sở Cái Bè |
Thêm mới |
|
149 |
G12.99.70.12 |
Thống kê cơ sở Bình Phú |
Thêm mới |
|
150 |
G12.99.70.13 |
Thống kê cơ sở Châu Thành |
Thêm mới |
|
151 |
G12.99.70.14 |
Thống kê cơ sở Chợ Gạo |
Thêm mới |
|
152 |
G12.99.70.15 |
Thống kê cơ sở Long Thuận |
Thêm mới |
|
153 |
G12.99.70.16 |
Thống kê cơ sở Cai Lậy |
Thêm mới |
|
154 |
G12.99.70.17 |
Thống kê cơ sở Vĩnh Bình |
Thêm mới |
|
155 |
G12.99.69.07 |
Thống kê cơ sở Trà Vinh |
Thêm mới |
|
156 |
G12.99.69.08 |
Thống kê cơ sở Càng Long |
Thêm mới |
|
157 |
G12.99.69.09 |
Thống kê cơ sở Tiểu Cần |
Thêm mới |
|
158 |
G12.99.69.10 |
Thống kê cơ sở Ngũ Lạc |
Thêm mới |
|
159 |
G12.99.69.11 |
Thống kê cơ sở An Hội |
Thêm mới |
|
160 |
G12.99.69.12 |
Thống kê cơ sở Chợ Lách |
Thêm mới |
|
161 |
G12.99.69.13 |
Thống kê cơ sở Mỏ Cày |
Thêm mới |
|
162 |
G12.99.69.14 |
Thống kê cơ sở Bình Đại |
Thêm mới |
|
163 |
G12.99.69.15 |
Thống kê cơ sở Giồng Trôm |
Thêm mới |
|
164 |
G12.99.69.07 |
Thống kê cơ sở Trà Vinh |
Thêm mới |
|
165 |
G12.99.69.08 |
Thống kê cơ sở Càng Long |
Thêm mới |
|
166 |
G12.99.69.09 |
Thống kê cơ sở Tiểu Cần |
Thêm mới |
|
167 |
G12.99.69.10 |
Thống kê cơ sở Ngũ Lạc |
Thêm mới |
|
168 |
G12.99.69.11 |
Thống kê cơ sở An Hội |
Thêm mới |
|
169 |
G12.99.69.12 |
Thống kê cơ sở Chợ Lách |
Thêm mới |
|
170 |
G12.99.69.13 |
Thống kê cơ sở Mỏ Cày |
Thêm mới |
|
171 |
G12.99.69.14 |
Thống kê cơ sở Bình Đại |
Thêm mới |
|
172 |
G12.99.69.15 |
Thống kê cơ sở Giồng Trôm |
Thêm mới |
|
173 |
G12.99.71.08 |
Thống kê cơ sở Rạch Giá |
Thêm mới |
|
174 |
G12.99.71.09 |
Thống kê cơ sở Hà Tiên |
Thêm mới |
|
175 |
G12.99.71.10 |
Thống kê cơ sở Kiên Lương |
Thêm mới |
|
176 |
G12.99.71.11 |
Thống kê cơ sở Hòn Đất |
Thêm mới |
|
177 |
G12.99.71.12 |
Thống kê cơ sở Tân Hiệp |
Thêm mới |
|
178 |
G12.99.71.13 |
Thống kê cơ sở Giồng Riềng |
Thêm mới |
|
179 |
G12.99.71.14 |
Thống kê cơ sở An Biên |
Thêm mới |
|
180 |
G12.99.71.15 |
Thống kê cơ sở Vĩnh Phong |
Thêm mới |
|
181 |
G12.99.71.16 |
Thống kê cơ sở Phú Quốc |
Thêm mới |
|
182 |
G12.99.73.06 |
Thống kê cơ sở Vị Thủy |
Thêm mới |
|
183 |
G12.99.73.07 |
Thống kê cơ sở Tân Hòa |
Thêm mới |
|
184 |
G12.99.73.08 |
Thống kê cơ sở Hiệp Hưng |
Thêm mới |
|
185 |
G12.99.73.09 |
Thống kê cơ sở Long Bình |
Thêm mới |
|
186 |
G12.99.73.10 |
Thống kê cơ sở Phú Lợi |
Thêm mới |
|
187 |
G12.99.73.11 |
Thống kê cơ sở Phú Tâm |
Thêm mới |
|
188 |
G12.99.73.12 |
Thống kê cơ sở Long Phú |
Thêm mới |
|
189 |
G12.99.73.13 |
Thống kê cơ sở Phú Lộc |
Thêm mới |
|
190 |
G12.99.73.14 |
Thống kê cơ sở Kế Sách |
Thêm mới |
|
191 |
G12.99.73.15 |
Thống kê cơ sở Vĩnh Châu |
Thêm mới |
|
192 |
G12.99.80.07 |
Thống kê cơ sở Bạc Liêu |
Thêm mới |
|
193 |
G12.99.80.08 |
Thống kê cơ sở Giá Rai |
Thêm mới |
|
194 |
G12.99.80.09 |
Thống kê cơ sở Long Điền |
Thêm mới |
|
195 |
G12.99.80.10 |
Thống kê cơ sở Phước Long |
Thêm mới |
|
196 |
G12.99.80.11 |
Thống kê cơ sở Vĩnh Lợi |
Thêm mới |
|
197 |
G12.99.18.06 |
Thống kê cơ sở Đống Đa |
Đổi tên |
|
198 |
G12.99.18.07 |
Thống kê cơ sở Hai Bà Trưng |
Đổi tên |
|
199 |
G12.99.18.08 |
Thống kê cơ sở Hoàng Mai |
Đổi tên |
|
200 |
G12.99.18.09 |
Thống kê cơ sở Thanh Xuân |
Đổi tên |
|
201 |
G12.99.18.10 |
Thống kê cơ sở Sóc Sơn |
Đổi tên |
|
202 |
G12.99.18.11 |
Thống kê cơ sở Đông Anh |
Đổi tên |
|
203 |
G12.99.18.12 |
Thống kê cơ sở Gia Lâm |
Đổi tên |
|
204 |
G12.99.18.13 |
Thống kê cơ sở Phú Diễn |
Đổi tên |
|
205 |
G12.99.18.14 |
Thống kê cơ sở Thanh Trì |
Đổi tên |
|
|206 |
G12.99.18.15 |
Thống kê cơ sở Quang Minh |
Đổi tên |
|
207 |
G12.99.18.16 |
Thống kê cơ sở Hà Đông |
Đổi tên |
|
208 |
G12.99.18.17 |
Thống kê cơ sở Sơn Tây |
Đổi tên |
|
209 |
G12.99.18.18 |
Thống kê cơ sở Quảng Oai |
Đổi tên |
|
210 |
G12.99.18.19 |
Thống kê cơ sở Đan Phượng |
Đổi tên |
|
211 |
G12.99.18.20 |
Thống kê cơ sở Sơn Đồng |
Đổi tên |
|
212 |
G12.99.18.21 |
Thống kê cơ sở Quốc Oai |
Đổi tên |
|
213 |
G12.99.18.22 |
Thống kê cơ sở Thạch Thất |
Đổi tên |
|
214 |
G12.99.18.23 |
Thống kê cơ sở Chương Mỹ |
Đổi tên |
|
215 |
G12.99.18.24 |
Thống kê cơ sở Thanh Oai |
Đổi tên |
|
216 |
G12.99.18.25 |
Thống kê cơ sở Thường Tín |
Đổi tên |
|
217 |
G12.99.18.26 |
Thống kê cơ sở Phú Xuyên |
Đổi tên |
|
218 |
G12.99.18.27 |
Thống kê cơ sở Vân Đình |
Đổi tên |
|
219 |
G12.99.18.28 |
Thống kê cơ sở Mỹ Đức |
Đổi tên |
|
220 |
G12.99.22.06 |
Thống kê cơ sở Hà Giang |
Đổi tên |
|
22! |
G12.99.22.01 |
Thống kê cơ sở Na Hang |
Đổi tên |
|
222 |
G12.99.22.02 |
Thống kê cơ sở Chiêm Hoá |
Đổi tên |
|
223 |
G12.99.22.03 |
Thống kê cơ sở Yên Sơn |
Đổi tên |
|
224 |
G12.99.22.04 |
Thống kê cơ sở An Tường |
Đổi tên |
|
225 |
G12.99.22.05 |
Thống kê cơ sở Sơn Dương |
Đổi tên |
|
226 |
G12.99.20.01 |
Thống kê cơ sở Thục Phán |
Đổi tên |
|
227 |
G12.99.20.02 |
Thống kê cơ sở Trường Hà |
Đổi tên |
|
228 |
G12.99.20.03 |
Thống kê cơ sở Hóa An |
Đổi tên |
|
229 |
G12.99.20.04 |
Thống kê cơ sở Đông Khê |
Đổi tên |
|
230 |
G12.99.20.05 |
Thống kê cơ sở Quảng Uyên |
Đổi tên |
|
231 |
G12.99.20.06 |
Thống kê cơ sở Trùng Khánh |
Đổi tên |
|
232 |
G12.99.20.07 |
Thống kê cơ sở Hạ Lang |
Đổi tên |
|
233 |
G12.99.20.08 |
Thống kê cơ sở Nguyên Bình |
Đổi tên |
|
234 |
G12.99.20.09 |
Thống kê cơ sở Bảo Lạc |
Đổi tên |
|
235 |
G12.99.20.10 |
Thống kê cơ sở Bảo Lâm |
Đổi tên |
|
236 |
G12.99.39.01 |
Thống kê cơ sở Phan Đình Phùng |
Đổi tên |
|
237 |
G12.99.39.02 |
Thống kê cơ sở đại Phúc |
Đổi tên |
|
238 |
G12.99.39.03 |
Thống kê cơ sở Phú Bình |
Đổi tên |
|
239 |
G12.99.39.04 |
Thống kê cơ sở Phổ Yên |
Đổi tên |
|
240 |
G12.99.39.05 |
Thống kê cơ sở Định Hóa |
Đổi tên |
|
241 |
G12.99.39.06 |
Thống kê cơ sở Đồng Hỷ |
Đổi tên |
|
242 |
G12.99.23.01 |
Thống kê cơ sở Cam Đường |
Đổi tên |
|
243 |
G12.99.23.02 |
Thống kê cơ sở Sa Pa |
Đổi tên |
|
244 |
G12.99.23.03 |
Thống kê cơ sở Bắc Hà |
Đổi tên |
|
245 |
G12.99.23.04 |
Thống kê cơ sở Bảo Thắng |
Đổi tên |
|
246 |
G12.99.23.05 |
Thống kê cơ sở Bảo Yên |
Đổi tên |
|
247 |
G12.99.24.01 |
Thống kê cơ sở Sam Mứn |
Đổi tên |
|
248 |
G12.99.24.02 |
Thống kê cơ sở Na Son |
Đổi tên |
|
249 |
G12.99.24.03 |
Thống kê cơ sở Điện Biên Phủ |
Đổi tên |
|
250 |
G12.99.24 04 |
Thống kê cơ sở Tuần Giáo |
Đổi tên |
|
251 |
G12.99.24.05 |
Thống kê cơ sở Na Sang |
Đổi tên |
|
252 |
G12.99.24.06 |
Thống kê cơ sở Nà Hỳ |
Đổi tên |
|
253 |
G12.99.24.07 |
Thống kê cơ sở Mường Nhé |
Đổi tên |
|
254 |
G12.99.25.01 |
Thống kê cơ sở Đoàn Kết |
Đổi tên |
|
255 |
G12.99.25.02 |
Thống kê cơ sở Bum Tở |
Đổi tên |
|
256 |
G12.99.25.03 |
Thống kê cơ sở Sìn Hồ |
Đổi tên |
|
257 |
G12.99.25.04 |
Thống kê cơ sở Phong Thổ |
Đổi tên |
|
258 |
G12.99.25.05 |
Thống kê cơ sở Tân Uyên |
Đổi tên |
|
259 |
G12.99.25.06 |
Thống kê cơ sở Nậm Hàng |
Đổi tên |
|
260 |
G12.99.26.01 |
Thống kê cơ sở Tô Hiệu |
Đổi tên |
|
261 |
G12.99.26.02 |
'Thống kê cơ sở Thuận Châu |
Đổi tên |
|
262 |
G12.99.26.03 |
Thống kê cơ sở Phù Yên |
Đổi tên |
|
263 |
G12.99.26.04 |
Thống kê cơ sở Mộc Châu |
Đổi tên |
|
264 |
G12.99.26.05 |
Thống kê cơ sở Mai Sơn |
Đổi tên |
|
265 |
G12.99.26.06 |
Thống kê cơ sở Sông Mã |
Đổi tên |
|
266 |
G12.99.43.01 |
Thống kê cơ sở Việt Trì |
Đổi tên |
|
267 |
G12.99.43.02 |
Thống kê cơ sở Đoan Hùng |
Đổi tên |
|
268 |
G12.99.43.03 |
Thống kê cơ sở Thanh Ba |
Đổi tên |
|
269 |
G12.99.43.04 |
Thống kê cơ sở Cẩm Khê |
Đổi tên |
|
270 |
G12.99.43.05 |
Thống kê cơ sở Lâm Thao |
Đổi tên |
|
271 |
G12.99.43.06 |
Thống kê cơ sở Thanh Thủy |
Đổi tên |
|
272 |
G12.99.43.07 |
Thống kê cơ sở Thanh Sơn |
Đổi tên |
|
273 |
G12.99.40.01 |
Thống kê cơ sở Kỳ Lừa |
Đổi tên |
|
274 |
G12.99.40.02 |
Thống kê cơ sở Thất Khê |
Đổi tên |
|
275 |
G12.99.40.03 |
Thống kê cơ sở Bắc Sơn |
Đổi tên |
|
276 |
G12.99.40.04 |
Thống kê cơ sở Văn Quan |
Đổi tên |
|
277 |
G12.99.40.05 |
Thống kê cơ sở Lộc Bình |
Đổi tên |
|
278 |
G12.99.40.06 |
Thống kê cơ sở Hữu Lũng |
Đổi tên |
|
279 |
G12.99.41.01 |
Thống kê cơ sở Hồng Gai |
Đổi tên |
|
280 |
G12.99.41.02 |
Thống kê cơ sở Móng Cái |
Đổi tên |
|
281 |
G12.99.41.03 |
Thống kê cơ sở Cẩm Phả |
Đổi tên |
|
282 |
G12.99.41.04 |
Thống kê cơ sở Uông Bí |
Đổi tên |
|
283 |
G12.99.41.05 |
Thống kê cơ sở Đông Triều |
Đổi tên |
|
284 |
G12.99.41.06 |
Thống kê cơ sở Quảng Yên |
Đổi tên |
|
285 |
G12.99.41.07 |
Thống kê cơ sở Tiên Yên |
Đổi tên |
|
286 |
G12.99.41.08 |
Thống kê cơ sở Đầm Hà |
Đổi tên |
|
287 |
G12.99.41.09 |
Thống kê cơ sở Vân Đồn |
Đổi tên |
|
288 |
G12.99.29.01 |
Thống kê cơ sở Kinh Bắc |
Đổi tên |
|
289 |
G12.99.29.02 |
Thống kê cơ sở Từ Sơn |
Đổi tên |
|
290 |
G12.99.29.03 |
Thống kê cơ sở Quế Võ |
Đổi tên |
|
291 |
G12.99.29.04 |
Thống kê cơ sở Thuận Thành |
Đổi tên |
|
292 |
G12.99.29.05 |
Thống kê cơ sở Yên Phong |
Đổi tên |
|
293 |
G12.99.29.06 |
Thống kê cơ sở Tiên Du |
Đổi tên |
|
294 |
G12.99.29.07 |
Thống kê cơ sở Gia Bình |
Đổi tên |
|
295 |
G12.99.31.01 |
Thống kê cơ sở Hồng Bàng |
Đổi tên |
|
296 |
G12.99.31.02 |
Thống kê cơ sở Ngô Quyền |
Đổi tên |
|
297 |
G12.99.31.03 |
Thống kê cơ sở Lê Chân |
Đổi tên |
|
298 |
G12.99.31.04 |
Thống kê cơ sở An Dương |
Đổi tên |
|
299 |
G12.99.31.05 |
Thống kê cơ sở Tiên Lãng |
Đổi tên |
|
300 |
G12.99.31.06 |
Thống kê cơ sở Vĩnh Bảo |
Đổi tên |
|
301 |
G12.99.31.07 |
Thống kê cơ sở Thủy Nguyên |
Đổi tên |
|
302 |
G12.99.31.08 |
Thống kê cơ sở Hải An |
Đổi tên |
|
303 |
G12.99.31.09 |
Thống kê cơ sở Hưng Đạo |
Đổi tên |
|
304 |
G12.99.31.10 |
Thống kê cơ sở An Lão |
Đổi tên |
|
305 |
G12.99.32.01 |
Thống kê cơ sở Phố Hiến |
Đổi tên |
|
306 |
G12.99.32.02 |
Thống kê cơ sở Như Quỳnh |
Đổi tên |
|
307 |
G12.99.32.03 |
Thống kê cơ sở Yên Mỹ |
Đổi tên |
|
308 |
G12.99.32.04 |
Thống kê cơ sở Mỹ Hào |
Đổi tên |
|
309 |
G12.99.32.05 |
Thống kê cơ sở Khoái Châu |
Đổi tên |
|
310 |
G12.99.32.06 |
Thống kê cơ sở Lương Bằng |
Đổi tên |
|
311 |
G12.99.32.07 |
Thống kê cơ sở Hoàng Hoa Thám |
Đổi tên |
|
312 |
G12.99.36.01 |
Thống kê cơ sở Hoa Lư |
Đổi tên |
|
313 |
G12.99.36.02 |
Thống kê cơ sở Nho Quan |
Đổi tên |
|
314 |
G12.99.36.03 |
Thống kê cơ sở Gia Viễn |
Đổi tên |
|
315 |
G12.99.36.04 |
Thống kê cơ sở Yên Khánh |
Đổi tên |
|
316 |
G12.99.36.05 |
Thống kê cơ sở Phát Diệm |
Đổi tên |
|
317 |
G12.99.36.06 |
Thống kê cơ sở Yên Mô |
Đổi tên |
|
318 |
G12.99.37.01 |
Thống kê cơ sở Hạc Thành |
Đổi tên |
|
319 |
G12.99.37.02 |
Thống kê cơ sở Lưu Vệ |
Đổi tên |
|
320 |
G12.99.37.03 |
Thống kê cơ sở Bỉm Sơn |
Đổi tên |
|
321 |
G12.99.37.04 |
Thống kê cơ sở Tĩnh Gia |
Đổi tên |
|
322 |
G12.99.37.05 |
Thống kê cơ sở Hậu Lộc |
Đổi tên |
|
323 |
G12.99.37.06 |
Thống kê cơ sở Hoằng Hóa |
Đổi tên |
|
324 |
G12.99.37.07 |
Thống kê cơ sở Nông Cống |
Đổi tên |
|
325 |
G12.99.37.08 |
Thống kê cơ sở Thiệu Hóa |
Đổi tên |
|
326 |
G12.99.37.09 |
Thống kê cơ sở Triệu Sơn |
Đổi tên |
|
327 |
G12.99.37.10 |
Thống kê cơ sở Thọ Xuân |
Đổi tên |
|
328 |
G12.99.37.11 |
Thống kê cơ sở Thường Xuân |
Đổi tên |
|
329 |
G12.99.37.12 |
Thống kê cơ sở Như Thanh |
Đổi tên |
|
330 |
G12.99.37.13 |
Thống kê cơ sở Ngọc Lặc |
Đổi tên |
|
331 |
G12.99.37.14 |
Thống kê cơ sở Vĩnh Lộc |
Đổi tên |
|
332 |
G12.99.37.15 |
Thống kê cơ sở Bá Thước |
Đổi tên |
|
333 |
G12.99.37.16 |
Thống kê cơ sở Cẩm Thủy |
Đổi tên |
|
334 |
G12.99.37.17 |
Thống kê cơ sở Hồi Xuân |
Đổi tên |
|
335 |
G12.99.37.18 |
Thống kê cơ sở Quan Sơn |
Đổi tên |
|
336 |
G12.99.37.19 |
Thống kê cơ sở Mường Lát |
Đổi tên |
|
337 |
G12.99.47.01 |
Thống kê cơ sở Thành Vinh |
Đổi tên |
|
338 |
G12.99.47.02 |
Thống kê cơ sở Quỳ Hợp |
Đổi tên |
|
339 |
G12.99.47.03 |
Thống kê cơ sở Quỳnh Lưu |
Đổi tên |
|
340 |
G12.99.47.04 |
Thống kê cơ sở Tân Kỳ |
Đổi tên |
|
341 |
G12.99.47.05 |
Thống kê cơ sở Diễn Châu |
Đổi tên |
|
342 |
G12.99.47.06 |
Thống kê cơ sở Yên Thành |
Đổi tên |
|
343 |
G12.99.47.07 |
Thống kê cơ sở Đô Lương |
Đổi tên |
|
344 |
G12.99.47.08 |
Thống kê cơ sở Đại Đồng |
Đổi tên |
|
345 |
G12.99.47.09 |
Thống kê cơ sở Nghi Lộc |
Đổi tên |
|
346 |
G12.99.47.10 |
Thống kê cơ sở Tân Mai |
Đổi tên |
|
347 |
G12.99.47.11 |
Thống kê cơ sở Nghĩa Đàn |
Đổi tên |
|
348 |
G12.99.47.12 |
Thống kê cơ sở Quỳ Châu |
Đổi tên |
|
349 |
G12.99.47.13 |
Thống kê cơ sở Mường Xén |
Đổi tên |
|
350 |
G12.99.47.14 |
Thống kê cơ sở Anh Sơn |
Đổi tên |
|
351 |
G12.99.47.15 |
Thống kê cơ sở Vạn An |
Đổi tên |
|
352 |
G12.99.48.01 |
Thống kê cơ sở Thành Sen |
Đổi tên |
|
353 |
G12.99.48.02 |
Thống kê cơ sở Nam Hồng Lĩnh |
Đổi tên |
|
354 |
G12.99.48.03 |
Thống kê cơ sở Sông Trí |
Đổi tên |
|
355 |
G12.99.48.04 |
Thống kê cơ sở Hương Sơn |
Đổi tên |
|
356 |
G12.99.48.05 |
Thống kê cơ sở Can Lộc |
Đổi tên |
|
357 |
G12.99.48.06 |
Thống kê cơ sở Hương Khê |
Đổi tên |
|
358 |
G12.99.50.01 |
Thống kê cơ sở Nam Đông Hà |
Đổi tên |
|
359 |
G12.99.50.02 |
Thống kê cơ sở Vĩnh Linh |
Đổi tên |
|
360 |
G12.99.50.03 |
Thống kê cơ sở Cam Lộ |
Đổi tên |
|
361 |
G12.99.50.04 |
Thống kê cơ sở Triệu Phong |
Đổi tên |
|
362 |
G12.99.50.05 |
Thống kê cơ sở Diên Sanh |
Đổi tên |
|
363 |
G12.99.50.06 |
Thống kê cơ sở Hướng Hiệp |
Đổi tên |
|
364 |
G12.99.50.07 |
Thống kê cơ sở Khe Sanh |
Đổi tên |
|
365 |
G12.99.51.01 |
Thống kê cơ sở Thuận Hóa |
Đổi tên |
|
366 |
G12.99.51.02 |
Thống kê cơ sở Phú Xuân |
Đổi tên |
|
367 |
G12.99.51.03 |
Thống kê cơ sở Phú Vang |
Đổi tên |
|
368 |
G12.99.51.04 |
Thống kê cơ sở Phú Bài |
Đổi tên |
|
369 |
G12.99.51.05 |
Thống kê cơ sở Phú Lộc |
Đổi tên |
|
370 |
G12.99.51.06 |
Thống kê cơ sở Phong Điền |
Đổi tên |
|
371 |
G12.99.51.07 |
Thống kê cơ sở A Lưới |
Đổi tên |
|
372 |
G12.99.52.01 |
Thống kê cơ sở Hòa Khánh |
Đổi tên |
|
373 |
G12.99.52.02 |
Thống kê cơ sở Hòa Cường |
Đổi tên |
|
374 |
G12.99.52.03 |
Thống kê cơ sở An Hải |
Đổi tên |
|
375 |
G12.99.52.04 |
Thống kê cơ sở Cẩm Lệ |
Đổi tên |
|
376 |
G12.99.45.01 |
Thống kê cơ sở Bình Sơn |
Đổi tên |
|
377 |
G12.99.45.02 |
Thống kê cơ sở Trà Bồng |
Đổi tên |
|
378 |
G12.99.45.03 |
Thống kê cơ sở Tư Nghĩa |
Đổi tên |
|
379 |
G12.99.45.04 |
Thống kê cơ sở Mộ Đức |
Đổi tên |
|
380 |
G12.99.45.05 |
Thống kê cơ sở Đức Phổ |
Đổi tên |
|
381 |
G12.99.45.06 |
Thống kê cơ sở Ba Tơ |
Đổi tên |
|
382 |
G12.99.45.07 |
Thống kê cơ sở Lý Sơn |
Đổi tên |
|
383 |
G12.99.45.08 |
Thống kê cơ sở Cẩm Thành |
Đổi tên |
|
384 |
G12.99.45.09 |
Thống kê cơ sở Sơn Hà |
Đổi tên |
|
385 |
G12.99.45.10 |
Thống kê cơ sở Nghĩa Hành |
Đổi tên |
|
386 |
G12.99.61.01 |
Thống kê cơ sở Pleiku |
Đổi tên |
|
387 |
G12.99.61.02 |
Thống kê cơ sở Kbang |
Đổi tên |
|
388 |
G12.99.61.03 |
Thống kê cơ sở Kông Chro |
Đổi tên |
|
389 |
G12.99.61.04 |
Thống kê cơ sở Đức Cơ |
Đổi tên |
|
390 |
G12.99 61.05 |
Thống kê cơ sở Chư Prông |
Đổi tên |
|
391 |
G12.99.61.06 |
Thống kê cơ sở Phú Túc |
Đổi tên |
|
392 |
G12.99.61.07 |
Thống kê cơ sở Ia Pa |
Đổi tên |
|
393 |
G12.99.61.08 |
Thống kê cơ sở Mang Yang |
Đổi tên |
|
394 |
G12.99.61.09 |
Thống kê cơ sở Chư Păh |
Đổi tên |
|
395 |
G12.99.61.10 |
Thống kê cơ sở An Khê |
Đổi tên |
|
396 |
G12.99.61.11 |
Thống kê cơ sở Chư Sê |
Đổi tên |
|
397 |
G12.99.61.12 |
Thống kê cơ sở Ayun Pa |
Đổi tên |
|
398 |
G12.99.62.01 |
Thống kê cơ sở Buôn Ma Thuột |
Đổi tên |
|
399 |
G12.99.62.02 |
Thống kê cơ sở Quảng Phú |
Đổi tên |
|
400 |
G12.99.62.03 |
Thống kê cơ sở Krông Pắc |
Đổi tên |
|
401 |
G12.99.62.04 |
Thống kê cơ sở Ea Drăng |
Đổi tên |
|
402 |
G12.99.62.05 |
Thống kê cơ sở Ea Wer |
Đổi tên |
|
403 |
G12.99.62.06 |
Thống kê cơ sở Buôn Hồ |
Đổi tên |
|
404 |
G12.99.62.07 |
Thống kê cơ sở Ea Kar |
Đổi tên |
|
405 |
G12.99.62.08 |
Thống kê cơ sở Krông Bông |
Đổi tên |
|
406 |
G12.99.62.09 |
Thống kê cơ sở Krông Ana |
Đổi tên |
|
407 |
G12.99.57.01 |
Thống kê cơ sở Nha Trang |
Đổi tên |
|
408 |
G12.99.57.02 |
Thống kê cơ sở Cam Ranh |
Đổi tên |
|
409 |
G12.99.57.03 |
Thống kê cơ sở Ninh Hòa |
Đổi tên |
|
410 |
G12.99.57.04 |
Thống kê cơ sở Vạn Ninh |
Đổi tên |
|
411 |
G12.99.57.05 |
Thống kê cơ sở Cam Lâm |
Đổi tên |
|
412 |
G12.99.57.06 |
Thống kê cơ sở Diên Khánh |
Đổi tên |
|
413 |
G12.99.64.01 |
Thống kê cơ sở Đà Lạt |
Đổi tên |
|
414 |
G12.99.64.02 |
Thống kê cơ sở Bảo Lộc |
Đổi tên |
|
415 |
G12.99.64.03 |
Thống kê cơ sở Lâm Hà |
Đổi tên |
|
416 |
G12.99.64.04 |
Thống kê cơ sở Đức Trọng |
Đổi tên |
|
417 |
G12.99.64.05 |
Thống kê cơ sở Di Linh |
Đổi tên |
|
418 |
G12.99.64.06 |
Thống kê cơ sở Đạ Tẻh |
Đổi tên |
|
419 |
G12.99.78.01 |
Thống kê cơ sở Trấn Biên |
Đổi tên |
|
420 |
G12.99.78.02 |
Thống kê cơ sở Trị An |
Đổi tên |
|
421 |
G12.99.78.03 |
Thống kê cơ sở Long Thành |
Đổi tên |
|
422 |
G12.99.78.04 |
Thống kê cơ sở Nhơn Trạch |
Đổi tên |
|
423 |
G12.99.78.05 |
Thống kê cơ sở Trảng Bom |
Đổi tên |
|
424 |
G12.99.78.06 |
Thống kê cơ sở Long Khánh |
Đổi tên |
|
425 |
G12.99.78.07 |
Thống kê cơ sở Xuân Lộc |
Đổi tên |
|
426 |
G12.99.78.08 |
Thống kê cơ sở Tân Phú |
Đổi tên |
|
427 |
G12.99.76.01 |
Thống kê cơ sở Tân Ninh |
Đổi tên |
|
428 |
G12.99.76.02 |
Thống kê cơ sở Châu Thành |
Đổi tên |
|
429 |
G12.99.76.03 |
Thống kê cơ sở Trảng Bàng |
Đổi tên |
|
430 |
G12.99.76.04 |
Thống kê cơ sở Tân Châu |
Đổi tên |
|
43 1 |
G12.99.76.05 |
Thống kê cơ sở Long Hoa |
Đổi tên |
|
432 |
G12.99.76.06 |
Thống kê cơ sở Gò Dầu |
Đổi tên |
|
433 |
G12.99.54.01 |
Thống kê cơ sở Sài Gòn |
Đổi tên |
|
434 |
G12.99.54.02 |
Thống kê cơ sở Cát Lái |
Đổi tên |
|
435 |
G12.99.54.03 |
Thống kê cơ sở Xuân Hòa |
Đổi tên |
|
436 |
G12.99.54.04 |
Thống kê cơ sở Thủ Đức |
Đổi tên |
|
437 |
G12.99.54.05 |
Thống kê cơ sở Gò Vấp |
Đổi tên |
|
438 |
G12.99.54.06 |
Thống kê cơ sở Bình Tiên |
Đổi tên |
|
439 |
G12.99.54.07 |
Thống kê cơ sở Tân Mỹ |
Đổi tên |
|
440 |
G12.99.54.08 |
Thống kê cơ sở Phú Định |
Đổi tên |
|
441 |
G12.99.54.09 |
Thống kê cơ sở Bình Thạnh |
Đổi tên |
|
442 |
G12.99.54.10 |
Thống kê cơ sở Diên Hồng |
Đổi tên |
|
443 |
G12.99.54.11 |
Thống kê cơ sở Bình Thới |
Đổi tên |
|
444 |
G12.99.54.12 |
Thống kê cơ sở Tân Thới Hiệp |
Đổi tên |
|
445 |
G12.99.54.13 |
Thống kê cơ sở Phú Nhuận |
Đổi tên |
|
446 |
G12.99.54.14 |
Thống kê cơ sở Tân Phú |
Đổi tên |
|
447 |
G12.99.54.15 |
Thống kê cơ sở Tân Bình |
Đổi tên |
|
448 |
G12.99.54.16 |
Thống kê cơ sở An Lạc |
Đổi tên |
|
449 |
G12.99.54.17 |
Thống kê cơ sở Tân An Hội |
Đổi tên |
|
450 |
G12.99.54.18 |
Thống kê cơ sở Hóc Môn |
Đổi tên |
|
451 |
G12.99.54.19 |
Thống kê cơ sở Tân Nhựt |
Đổi tên |
|
452 |
G12.99.54.20 |
Thống kê cơ sở Nhà Bè |
Đổi tên |
|
453 |
G12.99.70.01 |
Thống kê cơ sở Cao Lãnh |
Đổi tên |
|
454 |
G12.99.70.02 |
Thống kê cơ sở Hòa Long |
Đổi tên |
|
455 |
G12.99,70.03 |
Thống kê cơ sở Thường Phước |
Đổi tên |
|
456 |
G12.99.70.04 |
Thống kê cơ sở Tràm Chim |
Đổi tên |
|
457 |
G12.99.70.05 |
Thống kê cơ sở Tháp Mười |
Đổi tên |
|
458 |
G12.99.70.06 |
Thống kê cơ sở Mỹ Thọ |
Đổi tên |
|
459 |
G12.99.70.07 |
Thống kê cơ sở Thanh Bình |
Đổi tên |
|
460 |
G12.99.70.08 |
Thống kê cơ sở Lấp Vò |
Đổi tên |
|
461 |
G12.99.70.09 |
Thống kê cơ sở Phú Hựu |
Đổi tên |
|
462 |
G12.99.69.01 |
Thống kê cơ sở Long Châu |
Đổi tên |
|
463 |
G12.99.69.02 |
Thống kê cơ sở Long Hồ |
Đổi tên |
|
464 |
G12.99.69.03 |
Thống kê cơ sở Trung Thành |
Đổi tên |
|
465 |
G12.99.69.04 |
Thống kê cơ sở Tam Bình |
Đổi tên |
|
466 |
G12.99.69.05 |
Thống kê cơ sở Cái Vồn |
Đổi tên |
|
467 |
G12.99.69.06 |
Thống kê cơ sở Trà Ôn |
Đổi tên |
|
468 |
G12.99.71.01 |
Thống kê cơ sở Long Xuyên |
Đổi tên |
|
469 |
G12.99.71.02 |
Thống kê cơ sở Châu Phú |
Đổi tên |
|
470 |
G12.99.71.03 |
Thống kê cơ sở Long Phú |
Đổi tên |
|
471 |
G12.99.71.04 |
Thống kê cơ sở Phú Tân |
Đổi tên |
|
472 |
G12.99.71.05 |
Thống kê cơ sở Tri Tôn |
Đổi tên |
|
473 |
G12.99.71.06 |
Thống kê cơ sở Chợ Mới |
Đổi tên |
|
474 |
G12.99.71.07 |
Thống kê cơ sở An Châu |
Đổi tên |
|
475 |
G12.99.73.01 |
Thống kê cơ sở Ninh Kiều |
Đổi tên |
|
476 |
G12.99.73.02 |
Thống kê cơ sở Ô Môn |
Đổi tên |
|
477 |
G12.99.73.03 |
Thống kê cơ sở Phong Điền |
Đổi tên |
|
478 |
G12.99.73.04 |
Thống kê cơ sở Thuận Hưng |
Đổi tên |
|
479 |
G12.99.73.05 |
Thống kê cơ sở Cờ Đỏ |
Đổi tên |
|
480 |
G12.99.80.01 |
Thống kê cơ sở An Xuyên |
Đổi tên |
|
481 |
G12.99.80.02 |
Thống kê cơ sở Trần Văn Thời |
Đổi tên |
|
482 |
G12.99.80.03 |
Thống kê cơ sở Đầm Dơi |
Đổi tên |
|
483 |
G12.99.80.04 |
Thống kê cơ sở Nguyễn Phích |
Đổi tên |
|
484 |
G12.99.80.05 |
Thống kê cơ sở Cái Đôi Vàm |
Đổi tên |
|
485 |
G12.99.80.06 |
Thống kê cơ sở Năm Căn |
Đổi tên |
|
486 |
G12.99.19.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Hà Giang |
Đóng mã |
|
487 |
G12.99.19.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Hà Giang |
Đóng mã |
|
488 |
G12.99.19.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Hà Giang |
Đóng mã |
|
489 |
G12.99.19.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Hà Giang |
Đóng mã |
|
490 |
G12.99.19.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Hà Giang |
Đóng mã |
|
491 |
G12.99.19.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Hà Giang |
Đóng mã |
|
492 |
G12.99.19.07 |
Đội Thống kê số 7 - tỉnh Hà Giang |
Đóng mã |
|
493 |
G12.99.21.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bắc Kạn |
Đóng mã |
|
494 |
G12.99.21.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bắc Kạn |
Đóng mã |
|
495 |
G12.99.21.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bắc Kạn |
Đóng mã |
|
496 |
G12.99.21.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bắc Kạn |
Đóng mã |
|
497 |
G12.99.21.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bắc Kạn |
Đóng mã |
|
498 |
G12.99.27.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Yên bái |
Đóng mã |
|
499 |
G12.99.27.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Yên bái |
Đóng mã |
|
500 |
G12.99.27.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Yên bái |
Đóng mã |
|
501 |
G12.99.27.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Yên Bái |
Đóng mã |
|
502 |
G12.99.27.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Yên Bái |
Đóng mã |
|
503 |
G12.99.27.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Yên Bái |
Đóng mã |
|
504 |
G12.99.28.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Vĩnh Phúc |
Đóng mã |
|
505 |
G12.99.28.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Vĩnh Phúc |
Đóng mã |
|
506 |
G12.99.28.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Vĩnh Phúc |
Đóng mã |
|
507 |
G12.99.28.04 |
Dội Thống kê số 4 - tỉnh Vĩnh Phúc |
Đóng mã |
|
508 |
G12.99.28.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Vĩnh Phúc |
Đóng mã |
|
509 |
G12.99.28.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Vĩnh Phúc |
Đóng mã |
|
510 |
G12.99.28.07 |
Đội Thống kê số 7 - tỉnh Vĩnh Phúc |
Đóng mã |
|
511 |
G12.99.30.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Hải Dương |
Đóng mã |
|
512 |
G12.99.30.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Hải Dương |
Đóng mã |
|
513 |
G12.99.30.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Hải Dương |
Đóng mã |
|
514 |
G12.99.30.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Hải Dương |
Đóng mã |
|
515 |
G12.99.30.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Hải Dương |
Đóng mã |
|
5Ỉ6 |
G12.99 30.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Hải Dương |
Đóng mã |
|
517 |
G12.99.30.07 |
Đội Thống kê số 7 - tỉnh Hải Dương |
Đóng mã |
|
518 |
G12.99.30.08 |
Đội Thống kê số 8 - tỉnh Hải Dương |
Đóng mã |
|
519 |
G12.99.30.09 |
Đội Thống kê số 9 - tỉnh Hải Dương |
Đóng mã |
|
520 |
G12.99.38.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Hòa bình |
Đóng mã |
|
521 |
G12.99.38.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Hòa bình |
Đóng mã |
|
522 |
G12.99.38.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Hòa bình |
Đóng mã |
|
523 |
G12.99.38.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Hòa bình |
Đóng mã |
|
524 |
G12.99.38.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Hòa bình |
Đóng mã |
|
525 |
G12.99.38.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Hòa Bình |
Đóng mã |
|
526 |
G12.99.42.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bắc Giang |
Đóng mã |
|
527 |
G12.99.42.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bắc Giang |
Đóng mã |
|
528 |
G12.99.42.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bắc Giang |
Đóng mã |
|
529 |
G12.99.42.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bắc Giang |
Đóng mã |
|
530 |
G12.99.42.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bắc Giang |
Đóng mã |
|
531 |
G12.99.42.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Bắc Giang |
Đóng mã |
|
532 |
G12.99.33.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Thái Bình |
Đóng mã |
|
533 |
G12.99.33.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Thái Bình |
Đóng mã |
|
534 |
G12.99.33.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Thái Bình |
Đóng mã |
|
535 |
G12.99.33.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Thái Bình |
Đóng mã |
|
536 |
G12.99.33.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Thái Bình |
Đóng mã |
|
537 |
G12.99.33.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Thái Bình |
Đóng mã |
|
538 |
G12.99.33.07 |
Đội Thống kê số 7 - tỉnh Thái Bình |
Đóng mã |
|
539 |
G12.99.34.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Hà Nam |
Đóng mã |
|
540 |
G12.99.34.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Hà Nam |
Đóng mã |
|
541 |
G12.99.34.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Hà Nam |
Đóng mã |
|
542 |
G12.99.34.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Hà Nam |
Đóng mã |
|
543 |
G12.99.34.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Hà Nam |
Đóng mã |
|
544 |
G12.99.35.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Nam Định |
Đóng mã |
|
545 |
G12.99.35.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Nam Định |
Đóng mã |
|
546 |
G12.99.35.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Nam Định |
Đóng mã |
|
547 |
G12.99.35.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Nam Định |
Đóng mã |
|
548 |
G12.99.35.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Nam Định |
Đóng mã |
|
549 |
G12.99.35.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Nam Định |
Đóng mã |
|
550 |
G12.99.35.07 |
Đội Thống kê số 7 - tỉnh Nam Định |
Đóng mã |
|
551 |
G12.99.35.08 |
Đội Thống kê số 8 - tỉnh Nam Định |
Đóng mã |
|
552 |
G12.99.49.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Quảng Bình |
Đóng mã |
|
553 |
G12.99.49.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Quảng Bình |
Đóng mã |
|
554 |
G12.99.49.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Quảng Bình |
Đóng mã |
|
555 |
G12.99.49.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Quảng Bình |
Đóng mã |
|
556 |
G12.99.49.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Quảng Bình |
Đóng mã |
|
557 |
G12.99.49.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Quảng Bình |
Đóng mã |
|
558 |
G12.99.44.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Quảng Nam |
Đóng mã |
|
559 |
G12.99.44.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Quảng Nam |
Đóng mã |
|
560 |
G12.99.44.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Quảng Nam |
Đóng mã |
|
561 |
G12.99.44.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Quảng Nam |
Đóng mã |
|
562 |
G12.99.44.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Quảng Nam |
Đóng mã |
|
563 |
G12.99.44.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Quảng Nam |
Đóng mã |
|
564 |
G12.99.44.07 |
Đội Thống kê số 7 - tỉnh Quảng Nam |
Đóng mã |
|
565 |
G12.99.44.08 |
Đội Thống kê số 8 - tỉnh Quảng Nam |
Đóng mã |
|
566 |
G12.99.44.09 |
Đội Thống kê số 9 - tỉnh Quảng Nam |
Đóng mã |
|
567 |
G12.99.44.10 |
Đội Thống kê số 10 - tỉnh Quảng Nam |
Đóng mã |
|
568 |
G12.99.44.11 |
Đội Thống kê số 11 - tỉnh Quảng Nam |
Đóng mã |
|
569 |
G12.99.44.12 |
Đội Thống kê số 12 - tỉnh Quảng Nam |
Đóng mã |
|
570 |
G12.99.46.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bình Định |
Đóng mã |
|
571 |
G12.99.46.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bình Định |
Đóng mã |
|
572 |
G12.99.46.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bình Định |
Đóng mã |
|
573 |
G12.99.46.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bình Định |
Đóng mã |
|
574 |
G12.99.46.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bình Định |
Đóng mã |
|
575 |
G12.99.46.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Bình Định |
Đóng mã |
|
576 |
G12.99.46.07 |
Đội Thống kê số 7 - tỉnh Bình Định |
Đóng mã |
|
577 |
G12.99.46.08 |
Đội Thống kê số 8 - tỉnh Bình Định |
Đóng mã |
|
578 |
G12.99.56.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Phú Yên |
Đóng mã |
|
579 |
G12.99.56.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Phú Yên |
Đóng mã |
|
580 |
G12.99.56.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Phú Yên |
Đóng mã |
|
581 |
G12.99.56.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Phú Yên |
Đóng mã |
|
582 |
G12.99.56.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Phú Yên |
Đóng mã |
|
583 |
G12.99.56.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Phú Yên |
Đóng mã |
|
584 |
G12.99.58.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Ninh Thuận |
Đóng mã |
|
585 |
G12.99.58.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Ninh Thuận |
Đóng mã |
|
586 |
G12.99.58.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Ninh Thuận |
Đóng mã |
|
587 |
G12.99.58.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Ninh Thuận |
Đóng mã |
|
588 |
G12.99.59.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bình Thuận |
Đóng mã |
|
589 |
G12.99.59.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bình Thuận |
Đóng mã |
|
590 |
G12.99.59.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bình Thuận |
Đóng mã |
|
591 |
G12.99.59.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bình Thuận |
Đóng mã |
|
592 |
G12.99.59.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bình Thuận |
Đóng mã |
|
593 |
G12.99.59.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Bình Thuận |
Đóng mã |
|
594 |
G12.99.63.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Đắk Nông |
Đóng mã |
|
595 |
G12.99.63.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Đắk Nông |
Đóng mã |
|
596 |
G12.99.63.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Đắk Nông |
Đóng mã |
|
597 |
G12.99.63.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Đắk Nông |
Đóng mã |
|
598 |
G12.99.60.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Kon Tum |
Đóng mã |
|
599 |
G12.99.60.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Kon Tum |
Đóng mã |
|
600 |
G12.99.60.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Kon Tum |
Đóng mã |
|
601 |
G12.99.60.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Kon Tum |
Đóng mã |
|
602 |
G12.99.60.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Kon Tum |
Đóng mã |
|
603 |
G12.99.60.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Kon Tum |
Đóng mã |
|
604 |
G12.99.53.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đóng mã |
|
605 |
G12.99.53.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đóng mã |
|
606 |
G12.99.53.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đóng mã |
|
607 |
G12.99.53.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đóng mã |
|
608 |
G12.99.53.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đóng mã |
|
609 |
G12.99.53.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đóng mã |
|
610 |
G12.99.77.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bình Dương |
Đóng mã |
|
611 |
G12.99.77.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bình Dương |
Đóng mã |
|
612 |
G12.99.77.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bình Dương |
Đóng mã |
|
613 |
G12.99.77.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bình Dương |
Đóng mã |
|
614 |
G12.99.77.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bình Dương |
Đóng mã |
|
615 |
G12.99.77.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Bình Dương |
Đóng mã |
|
616 |
G12.99.77.07 |
Đội Thống kê số 7 - tỉnh Bình Dương |
Đóng mã |
|
617 |
G12.99.55.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Long An |
Đóng mã |
|
618 |
G12.99.55.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Long An |
Đóng mã |
|
619 |
G12.99.55.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Long An |
Đóng mã |
|
620 |
G12.99.55.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Long An |
Đóng mã |
|
621 |
G12.99.55.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Long An |
Đóng mã |
|
622 |
G12.99.55.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Long An |
Đóng mã |
|
623 |
G12.99.55.07 |
Đội Thống kê số 7 - tỉnh Long An |
Đóng mã |
|
624 |
G12.99.55.08 |
Đội Thống kê số 8 - tỉnh Long An |
Đóng mã |
|
625 |
G12.99.55.09 |
Đội Thống kê số 9 - tỉnh Long An |
Đóng mã |
|
626 |
G12.99.65.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bình Phước |
Đóng mã |
|
627 |
G12.99.65.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bình Phước |
Đóng mã |
|
628 |
G12.99.65.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bình Phước |
Đóng mã |
|
629 |
G12.99.65.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bình Phước |
Đóng mã |
|
630 |
G12.99.65.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bình Phước |
Đóng mã |
|
631 |
G12.99.65.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Bình Phước |
Đóng mã |
|
632 |
G12.99.66.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Tiền Giang |
Đóng mã |
|
633 |
G12.99.66.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Tiền Giang |
Đóng mã |
|
634 |
G12.99.66.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Tiền Giang |
Đóng mã |
|
635 |
G12.99.66.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Tiền Giang |
Đóng mã |
|
636 |
G12.99.66.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Tiền Giang |
Đóng mã |
|
637 |
G12.99.66.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Tiền Giang |
Đóng mã |
|
638 |
G12.99.66.07 |
Đội Thống kê số 7 - tỉnh Tiền Giang |
Đóng mã |
|
639 |
G12.99.66.08 |
Đội Thống kê số 8 - tỉnh Tiền Giang |
Đóng mã |
|
640 |
G12.99.67.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bến Tre |
Đóng mã |
|
641 |
G12.99.67.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bến Tre |
Đóng mã |
|
642 |
G12.99.67.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bến Tre |
Đóng mã |
|
643 |
G12.99.67.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bến Tre |
Đóng mã |
|
644 |
G12.99.67.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bến Tre |
Đóng mã |
|
645 |
G12.99.68.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Trà Vinh |
Đóng mã |
|
646 |
G12.99.68.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Trà Vinh |
Đóng mã |
|
647 |
G12.99.68.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Trà Vinh |
Đóng mã |
|
648 |
G12 99.68.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Trà Vinh |
Đóng mã |
|
649 |
G12.99.72.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Kiên Giang |
Đóng mã |
|
650 |
G12.99.72.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Kiên Giang |
Đóng mã |
|
651 |
G12.99.72.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Kiên Giang |
Đóng mã |
|
652 |
G12.99.72.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Kiên Giang |
Đóng mã |
|
653 |
G12.99.72.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Kiên Giang |
Đóng mã |
|
654 |
G12.99.72.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Kiên Giang |
Đóng mã |
|
655 |
G12.99.72.07 |
Đội Thống kê số 7 - tỉnh Kiên Giang |
Đóng mã |
|
656 |
G12.99.72.08 |
Đội Thống kê số 8 - tỉnh Kiên Giang |
Đóng mã |
|
657 |
G12.99.72.09 |
Đội Thống kê số 9 - tỉnh Kiên Giang |
Đóng mã |
|
658 |
G12.99.74.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Hậu Giang |
Đóng mã |
|
659 |
G12 99.74.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Hậu Giang |
Đóng mã |
|
660 |
G12.99.74.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Hậu Giang |
Đóng mã |
|
661 |
G12.99.74.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Hậu Giang |
Đóng mã |
|
662 |
G12.99.75.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Sóc Trăng |
Đóng mã |
|
663 |
G12.99.75.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Sóc Trăng |
Đóng mã |
|
664 |
G12.99.75.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Sóc Trăng |
Đóng mã |
|
665 |
G12.99.75.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Sóc Trăng |
Đóng mã |
|
666 |
G12.99.75.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Sóc Trăng |
Đóng mã |
|
667 |
G12.99.75.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Sóc Trăng |
Đóng mã |
|
668 |
G12.99.79.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bạc Liêu |
Đóng mã |
|
669 |
G12.99.79.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bạc Liêu |
Đóng mã |
|
670 |
G12.99.79.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bạc Liêu |
Đóng mã |
|
671 |
G12.99.79.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bạc Liêu |
Đóng mã |
|
672 |
G12.99.79.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bạc Liêu |
Đóng mã |
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 374/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 02 tháng 03 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22/06/2023;
Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan Nhà nước,
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan Nhà nước;
Căn cứ Nghị định 29/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 29/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các Bộ, ngành, địa phương;
Căn cứ Quyết định số 09/2025/QĐ-TTg ngày 14/4/2025 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các Bộ, ngành, địa phương;
Căn cứ Quyết định số 143/QĐ-BTC ngày 10/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Ban hành danh mục mã định danh các đơn vị thuộc Bộ Tài chính phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;
Căn cứ Quyết định số 1900/QĐ-BTC ngày 15/9/2022, Quyết định số 329/QĐ-BTC ngày 27/02/2022, Quyết định số 2834/QĐ-BTC ngày 27/11/2024, Quyết định số 937/QĐ-BTC ngày 04/3/2025, Quyết định số 1067/QĐ-BTC ngày 24/3/2025, Quyết định số 1413/QĐ-BTC ngày 18/4/2025, Quyết định số 1635/QĐ-BTC ngày 06/5/2025, Quyết định số 2004/QĐ-BTC ngày 11/6/2025, Quyết định số 2507/QĐ-BTC ngày 17/7/2025, Quyết định số 3881/QĐ-BTC ngày 18/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về Sửa đổi, bổ sung danh mục mã định danh các đơn vị thuộc Bộ Tài chính phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương ban hành kèm theo Quyết định số 143/QĐ-BTC ngày 10/02/2022;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
CẬP NHẬT DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH
CÁC ĐƠN VỊ CẤP 3
(Kèm theo Quyết định số 374/QĐ-BTC ngày 02/03/2026 của Bộ Tài chính)
|
STT |
Mã cấp 3 |
Tên cơ quan, đơn vị cấp 3 |
Trạng thái |
|
1 |
G12.22.C1 |
Ban Quản lý thị trường giao dịch tài sản mã hóa |
Thêm mới |
|
2 |
G12.34.B6 |
Ban Đổi mới và chiến lược Hải quan |
Thêm mới |
|
3 |
G12.34.50 |
Chi cục Hải quan khu vực XV |
Thêm mới |
|
4 |
G12.99.19 |
Chi cục thống kê tỉnh Hà Giang |
Đóng mã |
|
5 |
G12.99.21 |
Chi cục thống kê tỉnh Bắc Kạn |
Đóng mã |
|
6 |
G12.99.27 |
Chi cục thống kê tỉnh Yên Bái |
Đóng mã |
|
7 |
G12.99.28 |
Chi cục thống kê tỉnh Vĩnh Phúc |
Đóng mã |
|
8 |
G12.99.30 |
Chi cục thống kê tỉnh Hải Dương |
Đóng mã |
|
9 |
G12.99.38 |
Chi cục thống kê tỉnh Hoà Bình |
Đóng mã |
|
10 |
G12.99.42 |
Chi cục thống kê tỉnh Bắc Giang |
Đóng mã |
|
11 |
G12.99.33 |
Chi cục thống kê tỉnh Thái Bình |
Đóng mã |
|
12 |
G12.99.34 |
Chi cục thống kê tỉnh Hà Nam |
Đóng mã |
|
13 |
G12.99.35 |
Chi cục thống kê tỉnh Nam Định |
Đóng mã |
|
14 |
G12.99.49 |
Chi cục thống kê tỉnh Quảng Bình |
Đóng mã |
|
15 |
G12.99.44 |
Chi cục thống kê tỉnh Quảng Nam |
Đóng mã |
|
16 |
G12.99.46 |
Chi cục thống kê tỉnh Bình Định |
Đóng mã |
|
17 |
G12.99.56 |
Chi cục thống kê tỉnh Phú Yên |
Đóng mã |
|
18 |
G12.99.58 |
Chi cục thống kê tỉnh Ninh Thuận |
Đóng mã |
|
19 |
G12.99.59 |
Chi cục thống kê Bình Thuận |
Đóng mã |
|
20 |
G12.99.63 |
Chi cục thống kê tỉnh Đắk Nông |
Đóng mã |
|
21 |
G12.99.60 |
Chi cục thống kê tỉnh Kon Tum |
Đóng mã |
|
22 |
G12.99.53 |
Chi cục thống kê Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đóng mã |
|
23 |
G12.99.77 |
Chi cục thống kê tỉnh Bình Dương |
Đóng mã |
|
24 |
G12.99.55 |
Chi cục thống kê tỉnh Long An |
Đóng mã |
|
25 |
G12.99.65 |
Chi cục thống kê tỉnh Bình Phước |
Đóng mã |
|
26 |
G12.99.66 |
Chi cục thống kê tỉnh Tiền Giang |
Đóng mã |
|
27 |
G12.99.67 |
Chi cục thống kê tỉnh Bến Tre |
Đóng mã |
|
28 |
G12.99.68 |
Chi cục thống kê tỉnh Trà Vinh |
Đóng mã |
|
29 |
G12.99.72 |
Chi cục thống kê tỉnh Kiên Giang |
Đóng mã |
|
30 |
G12.99.74 |
Chi cục thống kê tỉnh Hậu Giang |
Đóng mã |
|
31 |
G12.99.75 |
Chi cục thống kê tỉnh Sóc Trăng |
Đóng mã |
|
32 |
G12.99.79 |
Chi cục thống kê tỉnh Bạc Liêu |
Đóng mã |
CẬP NHẬT DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH
CÁC ĐƠN VỊ CẤP 4
(Kèm theo Quyết định số 374/QĐ-BTC ngày 02/03/2026 của Bộ Tài chính)
|
STT |
Mã cấp 4 |
Tên cơ quan, đơn vị cấp 4 |
Trạng thái |
|
1 |
G12.34.0I.0I8 |
Ủy ban kiểm tra - KV1 |
Thêm mới |
|
2 |
G12.99.22.07 |
Thống kê cơ sở Vị Xuyên |
Thêm mới |
|
3 |
G12.99.22.08 |
Thống kê cơ sở Bắc Mê |
Thêm mới |
|
4 |
G12.99.22.09 |
Thống kê cơ sở Bắc Quang |
Thêm mới |
|
5 |
G12.99.22.10 |
Thống kê cơ sở Đồng Văn |
Thêm mới |
|
6 |
G12.99.22.11 |
Thống kê cơ sở Yên Minh |
Thêm mới |
|
7 |
G12.99.22.12 |
Thống kê cơ sở Pà Vầy Sủ |
Thêm mới |
|
8 |
G12.99.39.07 |
Thống kê cơ sở Chợ Đồn |
Thêm mới |
|
9 |
G12.99.39.08 |
Thống kê cơ sở Na Rì |
Thêm mới |
|
10 |
G12.99.39.09 |
Thống kê cơ sở Bắc Kạn |
Thêm mới |
|
11 |
G12.99.39.10 |
Thống kê cơ sở Chợ Rã |
Thêm mới |
|
12 |
G12.99.39.11 |
Thống kê cơ sở Phủ Thông |
Thêm mới |
|
13 |
G12.99.23.06 |
Thống kê cơ sở Yên Bái |
Thêm mới |
|
14 |
G12.99.23.07 |
Thống kê cơ sở Trấn Yên |
Thêm mới |
|
15 |
G12.99.23.08 |
Thống kê cơ sở Yên Bình |
Thêm mới |
|
16 |
G12.99.23.09 |
Thống kê cơ sở Văn Chấn |
Thêm mới |
|
17 |
G12.99.23.10 |
Thống kê cơ sở Hạnh Phúc |
Thêm mới |
|
18 |
G12.99.23.11 |
Thống kê cơ sở Mù Cang Chải |
Thêm mới |
|
19 |
G12.99.43.08 |
Thống kê cơ sở Vĩnh Phúc |
Thêm mới |
|
20 |
G12.99.43.09 |
Thống kê cơ sở Phúc Yên |
Thêm mới |
|
21 |
G12.99.43.10 |
Thống kê cơ sở Bình Nguyên |
Thêm mới |
|
22 |
G12.99.43.11 |
Thống kê cơ sở Yên Lạc |
Thêm mới |
|
23 |
G12.99.43.12 |
Thống kê cơ sở Vĩnh Tường |
Thêm mới |
|
24 |
G12.99.43.13 |
Thống kê cơ sở Tam Dương |
Thêm mới |
|
25 |
G12.99.43.14 |
Thống kê cơ sở Lập Thạch |
Thêm mới |
|
26 |
G12.99.43.15 |
Thống kê cơ sở Kỳ Sơn |
Thêm mới |
|
27 |
G12.99.43.16 |
Thống kê cơ sở Tân Lạc |
Thêm mới |
|
28 |
G12.99.43.17 |
Thống kê cơ sở Lạc Sơn |
Thêm mới |
|
29 |
G12.99.43.18 |
Thống kê cơ sở Kim Bôi |
Thêm mới |
|
30 |
G12.99.43.19 |
Thống kê cơ sở Lương Sơn |
Thêm mới |
|
31 |
G12.99.43.20 |
Thống kê cơ sở Mai Châu |
Thêm mới |
|
32 |
G12.99.29.08 |
Thống kê cơ sở Bắc Giang |
Thêm mới |
|
33 |
G12.99.29.09 |
Thống kê cơ sở Việt Yên |
Thêm mới |
|
34 |
G12.99.29.10 |
Thống kê cơ sở Hiệp Hòa |
Thêm mới |
|
35 |
G12.99.29.11 |
Thống kê cơ sở Yên Thế |
Thêm mới |
|
36 |
G12.99.29.12 |
Thống kê cơ sở Lục Nam |
Thêm mới |
|
37 |
G12.99.29.13 |
Thống kê cơ sở Sơn Động |
Thêm mới |
|
38 |
G12.99.31.11 |
Thống kê cơ sở Chu Văn An |
Thêm mới |
|
39 |
G12.99.31.12 |
Thống kê cơ sở Thanh Hà |
Thêm mới |
|
40 |
G12.99.31.13 |
Thống kê cơ sở Tứ Minh |
Thêm mới |
|
41 |
G12.99.31.14 |
Thống kê cơ sở Kẻ Sặt |
Thêm mới |
|
42 |
G12.99.31.15 |
Thống kê cơ sở Ninh Giang |
Thêm mới |
|
43 |
G12.99.31.16 |
Thống kê cơ sở Thanh Miện |
Thêm mới |
|
44 |
G12.99.31.17 |
Thống kê cơ sở Hải Dương |
Thêm mới |
|
45 |
G12.99.31.18 |
Thống kê cơ sở Kinh Môn |
Thêm mới |
|
46 |
G12.99.31.19 |
Thống kê cơ sở Tứ Kỳ |
Thêm mới |
|
47 |
G12.99.32.08 |
Thống kê cơ sở Quỳnh Phụ |
Thêm mới |
|
48 |
G12.99.32.09 |
Thống kê cơ sở Hưng Hà |
Thêm mới |
|
49 |
G12.99.32.10 |
Thống kê cơ sở Đông Hưng |
Thêm mới |
|
50 |
G12.99.32.11 |
Thống kê cơ sở Thái Thụy |
Thêm mới |
|
51 |
G12.99.32.12 |
Thống kê cơ sở Tiền Hải |
Thêm mới |
|
52 |
G12.99.32.13 |
Thống kê cơ sở Kiến Xương |
Thêm mới |
|
53 |
G12.99.32.14 |
Thống kê cơ sở Vũ Thư |
Thêm mới |
|
54 |
G12.99.36.07 |
Thống kê cơ sở Hà Nam |
Thêm mới |
|
55 |
G12.99.36.08 |
Thống kê cơ sở Duy Tiên |
Thêm mới |
|
56 |
G12.99.36.09 |
Thống kê cơ sở Bình Mỹ |
Thêm mới |
|
57 |
G12.99.36.10 |
Thống kê cơ sở Vĩnh Trụ |
Thêm mới |
|
58 |
G12.99.36.11 |
Thống kê cơ sở Kim Bảng |
Thêm mới |
|
59 |
G12.99.36.12 |
Thống kê cơ sở Nam Định |
Thêm mới |
|
60 |
G12.99.36.13 |
Thống kê cơ sở Vụ Bản |
Thêm mới |
|
61 |
G12.99.36.14 |
Thống kê cơ sở Ý Yên |
Thêm mới |
|
62 |
G12.99.36.15 |
Thống kê cơ sở Nghĩa Hưng |
Thêm mới |
|
63 |
G12.99.36.16 |
Thống kê cơ sở Xuân Trường |
Thêm mới |
|
64 |
G12.99.36.17 |
Thống kê cơ sở Giao Thủy |
Thêm mới |
|
65 |
G12.99.36.18 |
Thống kê cơ sở Hải Hậu |
Thêm mới |
|
66 |
G12.99.36.19 |
Thống kê cơ sở Nam Minh |
Thêm mới |
|
67 |
G12.99.50.08 |
Thống kê cơ sở Đồng Hới |
Thêm mới |
|
68 |
G12.99.50.09 |
Thống kê cơ sở Minh Hóa |
Thêm mới |
|
69 |
G12.99.50.10 |
Thống kê cơ sở Ba Đồn |
Thêm mới |
|
70 |
G12.99.50.11 |
Thống kê cơ sở Hoàn Lão |
Thêm mới |
|
71 |
G12.99.50.12 |
Thống kê cơ sở Quảng Ninh |
Thêm mới |
|
72 |
G12.99.50.13 |
Thống kê cơ sở Lệ Thủy |
Thêm mới |
|
73 |
G12.99.52.05 |
Thống kê cơ sở Hội An |
Thêm mới |
|
74 |
G12.99.52.06 |
Thống kê cơ sở Điện Bàn |
Thêm mới |
|
75 |
G12.99.52.07 |
Thống kê cơ sở Đại Lộc |
Thêm mới |
|
76 |
G12.99.52.08 |
Thống kê cơ sở Nam Phước |
Thêm mới |
|
77 |
G12.99.52.09 |
Thống kê cơ sở Quế Sơn |
Thêm mới |
|
78 |
G12.99.52.10 |
Thống kê cơ sở Thạnh Mỹ |
Thêm mới |
|
79 |
G12.99.52.11 |
Thống kê cơ sở Thăng Bình |
Thêm mới |
|
80 |
G12.99.52.12 |
Thống kê cơ sở Núi Thành |
Thêm mới |
|
81 |
G12.99.52.13 |
Thống kê cơ sở Tam Kỳ |
Thêm mới |
|
82 |
G12.99.52.14 |
Thống kê cơ sở Trà My |
Thêm mới |
|
83 |
G12.99.52.15 |
Thống kê cơ sở Hiệp Đức |
Thêm mới |
|
84 |
G12.99.52.16 |
Thống kê cơ sở Đông Giang |
Thêm mới |
|
85 |
G12.99.45.11 |
Thống kê cơ sở Kon Tum |
Thêm mới |
|
86 |
G12.99.45.12 |
Thống kê cơ sở Đăk Hà |
Thêm mới |
|
87 |
G12.99.45.13 |
Thống kê cơ sở Đăk Tô |
Thêm mới |
|
88 |
G12.99.45.14 |
Thống kê cơ sở Đăk Pék |
Thêm mới |
|
89 |
G12.99.45.15 |
Thống kê cơ sở Măng Đen |
Thêm mới |
|
90 |
G12.99.45.16 |
Thống kê cơ sở Sa Thầy |
Thêm mới |
|
91 |
G12.99.61.13 |
Thống kê cơ sở Quy Nhơn |
Thêm mới |
|
92 |
G12.99.61.14 |
Thống kê cơ sở Bồng Sơn |
Thêm mới |
|
93 |
G12.99.61.15 |
Thống kê cơ sở Phù Mỹ |
Thêm mới |
|
94 |
G12.99.61.16 |
Thống kê cơ sở Phù Cát |
Thêm mới |
|
95 |
G12.99.61.17 |
Thống kê cơ sở Bình Định |
Thêm mới |
|
96 |
G12.99.61.18 |
Thống kê cơ sở Hoài Ân |
Thêm mới |
|
97 |
G12.99.61.19 |
Thống kê cơ sở Tây Sơn |
Thêm mới |
|
98 |
G12.99.61.20 |
Thống kê cơ sở Tuy Phước |
Thêm mới |
|
99 |
G12.99.62.10 |
Thống kê cơ sở Tuy Hòa |
Thêm mới |
|
100 |
G12.99.62.11 |
Thống kê cơ sở Sông Cầu |
Thêm mới |
|
101 |
G12.99.62.12 |
Thống kê cơ sở Đông Hòa |
Thêm mới |
|
102 |
G12.99.62.13 |
Thống kê cơ sở Tuy An Bắc |
Thêm mới |
|
103 |
G12.99.62.14 |
Thống kê cơ sở Sơn Hòa |
Thêm mới |
|
104 |
G12.99.62.15 |
Thống kê cơ sở Tây Hòa |
Thêm mới |
|
105 |
G12.99.57.07 |
Thống kê cơ sở Đông Hải |
Thêm mới |
|
106 |
G12.99.57.08 |
Thống kê cơ sở Ninh Chử |
Thêm mới |
|
107 |
G12.99.57.09 |
Thống kê cơ sở Ninh Phước |
Thêm mới |
|
108 |
G12.99.57.10 |
Thống kê cơ sở Ninh Sơn |
Thêm mới |
|
109 |
G12.99.64.07 |
Thống kê cơ sở Bình Thuận |
Thêm mới |
|
110 |
G12.99.64.08 |
Thống kê cơ sở Phú Quý |
Thêm mới |
|
111 |
G12.99.64.09 |
Thống kê cơ sở Liên Hương |
Thêm mới |
|
112 |
G12.99.64.10 |
Thống kê cơ sở Hàm Thuận |
Thêm mới |
|
113 |
G12.99.64.11 |
Thống kê cơ sở La Gi |
Thêm mới |
|
114 |
G12.99.64.12 |
Thống kê cơ sở Đức Linh |
Thêm mới |
|
115 |
G12.99.64.13 |
Thống kê cơ sở Nam Gia Nghĩa |
Thêm mới |
|
116 |
G12.99.64.14 |
Thống kê cơ sở Kiến Đức |
Thêm mới |
|
117 |
G12.99.64.15 |
Thống kê cơ sở Thuận An |
Thêm mới |
|
118 |
G12.99.64.16 |
Thống kê cơ sở Cư Jút |
Thêm mới |
|
119 |
G12.99.78.09 |
Thống kê cơ sở Bình Phước |
Thêm mới |
|
120 |
G12.99.78.10 |
Thống kê cơ sở Phước Bình |
Thêm mới |
|
121 |
G12.99.78.11 |
Thống kê cơ sở Tân Khai |
Thêm mới |
|
122 |
G12.99.78.12 |
Thống kê cơ sở Thiện Hưng |
Thêm mới |
|
123 |
G12.99.78.13 |
Thống kê cơ sở Chơn Thành |
Thêm mới |
|
124 |
G12.99.78.14 |
Thống kê cơ sở Bù Đăng |
Thêm mới |
|
125 |
G12.99.76.07 |
Thống kê cơ sở Long An |
Thêm mới |
|
126 |
G12.99.76.08 |
Thống kê cơ sở Kiến Tường |
Thêm mới |
|
127 |
G12.99.76.09 |
Thống kê cơ sở Vĩnh Hưng |
Thêm mới |
|
128 |
G12.99.76.10 |
Thống kê Cơ sở Tân Thạnh |
Thêm mới |
|
129 |
G12.99.76.11 |
Thống kê cơ sở Hậu Nghĩa |
Thêm mới |
|
130 |
G12.99.76.12 |
Thống kê cơ sở Tầm Vu |
Thêm mới |
|
131 |
G12.99.76.13 |
Thống kê cơ sở Bến Lức |
Thêm mới |
|
132 |
G12.99.76.14 |
Thống kê cơ sở Cần Đước |
Thêm mới |
|
133 |
G12.99.76.15 |
Thống kê cơ sở Cần Giuộc |
Thêm mới |
|
134 |
G12.99.54.21 |
Thống kê cơ sở Bà Rịa |
Thêm mới |
|
135 |
G12.99.54.22 |
Thống kê cơ sở Phú Mỹ |
Thêm mới |
|
136 |
G12.99.54.23 |
Thống kê cơ sở Ngãi Giao |
Thêm mới |
|
137 |
G12.99.54.24 |
Thống kê cơ sở Đất Đỏ |
Thêm mới |
|
138 |
G12.99.54.25 |
Thống kê cơ sở Hồ Tràm |
Thêm mới |
|
139 |
G12.99.54.26 |
Thống kê cơ sở Tam Thắng |
Thêm mới |
|
140 |
G12.99.54.27 |
Thống kê cơ sở Thủ Dầu Một |
Thêm mới |
|
141 |
G12.99.54.28 |
Thống kê cơ sở Bến Cát |
Thêm mới |
|
142 |
G12.99.54.29 |
Thống kê cơ sở Tân Uyên |
Thêm mới |
|
143 |
G12.99.54.30 |
Thống kê cơ sở Lái Thiêu |
Thêm mới |
|
144 |
G12.99.54.31 |
Thống kê cơ sở Dĩ An |
Thêm mới |
|
145 |
G12.99.54.32 |
Thống kê cơ sở Bắc Tân Uyên |
Thêm mới |
|
146 |
G12.99.54.33 |
Thống kê cơ sở Bàu Bàng |
Thêm mới |
|
147 |
G12.99.70.10 |
Thống kê cơ sở Mỹ Tho |
Thêm mới |
|
148 |
G12.99.70.11 |
Thống kê cơ sở Cái Bè |
Thêm mới |
|
149 |
G12.99.70.12 |
Thống kê cơ sở Bình Phú |
Thêm mới |
|
150 |
G12.99.70.13 |
Thống kê cơ sở Châu Thành |
Thêm mới |
|
151 |
G12.99.70.14 |
Thống kê cơ sở Chợ Gạo |
Thêm mới |
|
152 |
G12.99.70.15 |
Thống kê cơ sở Long Thuận |
Thêm mới |
|
153 |
G12.99.70.16 |
Thống kê cơ sở Cai Lậy |
Thêm mới |
|
154 |
G12.99.70.17 |
Thống kê cơ sở Vĩnh Bình |
Thêm mới |
|
155 |
G12.99.69.07 |
Thống kê cơ sở Trà Vinh |
Thêm mới |
|
156 |
G12.99.69.08 |
Thống kê cơ sở Càng Long |
Thêm mới |
|
157 |
G12.99.69.09 |
Thống kê cơ sở Tiểu Cần |
Thêm mới |
|
158 |
G12.99.69.10 |
Thống kê cơ sở Ngũ Lạc |
Thêm mới |
|
159 |
G12.99.69.11 |
Thống kê cơ sở An Hội |
Thêm mới |
|
160 |
G12.99.69.12 |
Thống kê cơ sở Chợ Lách |
Thêm mới |
|
161 |
G12.99.69.13 |
Thống kê cơ sở Mỏ Cày |
Thêm mới |
|
162 |
G12.99.69.14 |
Thống kê cơ sở Bình Đại |
Thêm mới |
|
163 |
G12.99.69.15 |
Thống kê cơ sở Giồng Trôm |
Thêm mới |
|
164 |
G12.99.69.07 |
Thống kê cơ sở Trà Vinh |
Thêm mới |
|
165 |
G12.99.69.08 |
Thống kê cơ sở Càng Long |
Thêm mới |
|
166 |
G12.99.69.09 |
Thống kê cơ sở Tiểu Cần |
Thêm mới |
|
167 |
G12.99.69.10 |
Thống kê cơ sở Ngũ Lạc |
Thêm mới |
|
168 |
G12.99.69.11 |
Thống kê cơ sở An Hội |
Thêm mới |
|
169 |
G12.99.69.12 |
Thống kê cơ sở Chợ Lách |
Thêm mới |
|
170 |
G12.99.69.13 |
Thống kê cơ sở Mỏ Cày |
Thêm mới |
|
171 |
G12.99.69.14 |
Thống kê cơ sở Bình Đại |
Thêm mới |
|
172 |
G12.99.69.15 |
Thống kê cơ sở Giồng Trôm |
Thêm mới |
|
173 |
G12.99.71.08 |
Thống kê cơ sở Rạch Giá |
Thêm mới |
|
174 |
G12.99.71.09 |
Thống kê cơ sở Hà Tiên |
Thêm mới |
|
175 |
G12.99.71.10 |
Thống kê cơ sở Kiên Lương |
Thêm mới |
|
176 |
G12.99.71.11 |
Thống kê cơ sở Hòn Đất |
Thêm mới |
|
177 |
G12.99.71.12 |
Thống kê cơ sở Tân Hiệp |
Thêm mới |
|
178 |
G12.99.71.13 |
Thống kê cơ sở Giồng Riềng |
Thêm mới |
|
179 |
G12.99.71.14 |
Thống kê cơ sở An Biên |
Thêm mới |
|
180 |
G12.99.71.15 |
Thống kê cơ sở Vĩnh Phong |
Thêm mới |
|
181 |
G12.99.71.16 |
Thống kê cơ sở Phú Quốc |
Thêm mới |
|
182 |
G12.99.73.06 |
Thống kê cơ sở Vị Thủy |
Thêm mới |
|
183 |
G12.99.73.07 |
Thống kê cơ sở Tân Hòa |
Thêm mới |
|
184 |
G12.99.73.08 |
Thống kê cơ sở Hiệp Hưng |
Thêm mới |
|
185 |
G12.99.73.09 |
Thống kê cơ sở Long Bình |
Thêm mới |
|
186 |
G12.99.73.10 |
Thống kê cơ sở Phú Lợi |
Thêm mới |
|
187 |
G12.99.73.11 |
Thống kê cơ sở Phú Tâm |
Thêm mới |
|
188 |
G12.99.73.12 |
Thống kê cơ sở Long Phú |
Thêm mới |
|
189 |
G12.99.73.13 |
Thống kê cơ sở Phú Lộc |
Thêm mới |
|
190 |
G12.99.73.14 |
Thống kê cơ sở Kế Sách |
Thêm mới |
|
191 |
G12.99.73.15 |
Thống kê cơ sở Vĩnh Châu |
Thêm mới |
|
192 |
G12.99.80.07 |
Thống kê cơ sở Bạc Liêu |
Thêm mới |
|
193 |
G12.99.80.08 |
Thống kê cơ sở Giá Rai |
Thêm mới |
|
194 |
G12.99.80.09 |
Thống kê cơ sở Long Điền |
Thêm mới |
|
195 |
G12.99.80.10 |
Thống kê cơ sở Phước Long |
Thêm mới |
|
196 |
G12.99.80.11 |
Thống kê cơ sở Vĩnh Lợi |
Thêm mới |
|
197 |
G12.99.18.06 |
Thống kê cơ sở Đống Đa |
Đổi tên |
|
198 |
G12.99.18.07 |
Thống kê cơ sở Hai Bà Trưng |
Đổi tên |
|
199 |
G12.99.18.08 |
Thống kê cơ sở Hoàng Mai |
Đổi tên |
|
200 |
G12.99.18.09 |
Thống kê cơ sở Thanh Xuân |
Đổi tên |
|
201 |
G12.99.18.10 |
Thống kê cơ sở Sóc Sơn |
Đổi tên |
|
202 |
G12.99.18.11 |
Thống kê cơ sở Đông Anh |
Đổi tên |
|
203 |
G12.99.18.12 |
Thống kê cơ sở Gia Lâm |
Đổi tên |
|
204 |
G12.99.18.13 |
Thống kê cơ sở Phú Diễn |
Đổi tên |
|
205 |
G12.99.18.14 |
Thống kê cơ sở Thanh Trì |
Đổi tên |
|
|206 |
G12.99.18.15 |
Thống kê cơ sở Quang Minh |
Đổi tên |
|
207 |
G12.99.18.16 |
Thống kê cơ sở Hà Đông |
Đổi tên |
|
208 |
G12.99.18.17 |
Thống kê cơ sở Sơn Tây |
Đổi tên |
|
209 |
G12.99.18.18 |
Thống kê cơ sở Quảng Oai |
Đổi tên |
|
210 |
G12.99.18.19 |
Thống kê cơ sở Đan Phượng |
Đổi tên |
|
211 |
G12.99.18.20 |
Thống kê cơ sở Sơn Đồng |
Đổi tên |
|
212 |
G12.99.18.21 |
Thống kê cơ sở Quốc Oai |
Đổi tên |
|
213 |
G12.99.18.22 |
Thống kê cơ sở Thạch Thất |
Đổi tên |
|
214 |
G12.99.18.23 |
Thống kê cơ sở Chương Mỹ |
Đổi tên |
|
215 |
G12.99.18.24 |
Thống kê cơ sở Thanh Oai |
Đổi tên |
|
216 |
G12.99.18.25 |
Thống kê cơ sở Thường Tín |
Đổi tên |
|
217 |
G12.99.18.26 |
Thống kê cơ sở Phú Xuyên |
Đổi tên |
|
218 |
G12.99.18.27 |
Thống kê cơ sở Vân Đình |
Đổi tên |
|
219 |
G12.99.18.28 |
Thống kê cơ sở Mỹ Đức |
Đổi tên |
|
220 |
G12.99.22.06 |
Thống kê cơ sở Hà Giang |
Đổi tên |
|
22! |
G12.99.22.01 |
Thống kê cơ sở Na Hang |
Đổi tên |
|
222 |
G12.99.22.02 |
Thống kê cơ sở Chiêm Hoá |
Đổi tên |
|
223 |
G12.99.22.03 |
Thống kê cơ sở Yên Sơn |
Đổi tên |
|
224 |
G12.99.22.04 |
Thống kê cơ sở An Tường |
Đổi tên |
|
225 |
G12.99.22.05 |
Thống kê cơ sở Sơn Dương |
Đổi tên |
|
226 |
G12.99.20.01 |
Thống kê cơ sở Thục Phán |
Đổi tên |
|
227 |
G12.99.20.02 |
Thống kê cơ sở Trường Hà |
Đổi tên |
|
228 |
G12.99.20.03 |
Thống kê cơ sở Hóa An |
Đổi tên |
|
229 |
G12.99.20.04 |
Thống kê cơ sở Đông Khê |
Đổi tên |
|
230 |
G12.99.20.05 |
Thống kê cơ sở Quảng Uyên |
Đổi tên |
|
231 |
G12.99.20.06 |
Thống kê cơ sở Trùng Khánh |
Đổi tên |
|
232 |
G12.99.20.07 |
Thống kê cơ sở Hạ Lang |
Đổi tên |
|
233 |
G12.99.20.08 |
Thống kê cơ sở Nguyên Bình |
Đổi tên |
|
234 |
G12.99.20.09 |
Thống kê cơ sở Bảo Lạc |
Đổi tên |
|
235 |
G12.99.20.10 |
Thống kê cơ sở Bảo Lâm |
Đổi tên |
|
236 |
G12.99.39.01 |
Thống kê cơ sở Phan Đình Phùng |
Đổi tên |
|
237 |
G12.99.39.02 |
Thống kê cơ sở đại Phúc |
Đổi tên |
|
238 |
G12.99.39.03 |
Thống kê cơ sở Phú Bình |
Đổi tên |
|
239 |
G12.99.39.04 |
Thống kê cơ sở Phổ Yên |
Đổi tên |
|
240 |
G12.99.39.05 |
Thống kê cơ sở Định Hóa |
Đổi tên |
|
241 |
G12.99.39.06 |
Thống kê cơ sở Đồng Hỷ |
Đổi tên |
|
242 |
G12.99.23.01 |
Thống kê cơ sở Cam Đường |
Đổi tên |
|
243 |
G12.99.23.02 |
Thống kê cơ sở Sa Pa |
Đổi tên |
|
244 |
G12.99.23.03 |
Thống kê cơ sở Bắc Hà |
Đổi tên |
|
245 |
G12.99.23.04 |
Thống kê cơ sở Bảo Thắng |
Đổi tên |
|
246 |
G12.99.23.05 |
Thống kê cơ sở Bảo Yên |
Đổi tên |
|
247 |
G12.99.24.01 |
Thống kê cơ sở Sam Mứn |
Đổi tên |
|
248 |
G12.99.24.02 |
Thống kê cơ sở Na Son |
Đổi tên |
|
249 |
G12.99.24.03 |
Thống kê cơ sở Điện Biên Phủ |
Đổi tên |
|
250 |
G12.99.24 04 |
Thống kê cơ sở Tuần Giáo |
Đổi tên |
|
251 |
G12.99.24.05 |
Thống kê cơ sở Na Sang |
Đổi tên |
|
252 |
G12.99.24.06 |
Thống kê cơ sở Nà Hỳ |
Đổi tên |
|
253 |
G12.99.24.07 |
Thống kê cơ sở Mường Nhé |
Đổi tên |
|
254 |
G12.99.25.01 |
Thống kê cơ sở Đoàn Kết |
Đổi tên |
|
255 |
G12.99.25.02 |
Thống kê cơ sở Bum Tở |
Đổi tên |
|
256 |
G12.99.25.03 |
Thống kê cơ sở Sìn Hồ |
Đổi tên |
|
257 |
G12.99.25.04 |
Thống kê cơ sở Phong Thổ |
Đổi tên |
|
258 |
G12.99.25.05 |
Thống kê cơ sở Tân Uyên |
Đổi tên |
|
259 |
G12.99.25.06 |
Thống kê cơ sở Nậm Hàng |
Đổi tên |
|
260 |
G12.99.26.01 |
Thống kê cơ sở Tô Hiệu |
Đổi tên |
|
261 |
G12.99.26.02 |
'Thống kê cơ sở Thuận Châu |
Đổi tên |
|
262 |
G12.99.26.03 |
Thống kê cơ sở Phù Yên |
Đổi tên |
|
263 |
G12.99.26.04 |
Thống kê cơ sở Mộc Châu |
Đổi tên |
|
264 |
G12.99.26.05 |
Thống kê cơ sở Mai Sơn |
Đổi tên |
|
265 |
G12.99.26.06 |
Thống kê cơ sở Sông Mã |
Đổi tên |
|
266 |
G12.99.43.01 |
Thống kê cơ sở Việt Trì |
Đổi tên |
|
267 |
G12.99.43.02 |
Thống kê cơ sở Đoan Hùng |
Đổi tên |
|
268 |
G12.99.43.03 |
Thống kê cơ sở Thanh Ba |
Đổi tên |
|
269 |
G12.99.43.04 |
Thống kê cơ sở Cẩm Khê |
Đổi tên |
|
270 |
G12.99.43.05 |
Thống kê cơ sở Lâm Thao |
Đổi tên |
|
271 |
G12.99.43.06 |
Thống kê cơ sở Thanh Thủy |
Đổi tên |
|
272 |
G12.99.43.07 |
Thống kê cơ sở Thanh Sơn |
Đổi tên |
|
273 |
G12.99.40.01 |
Thống kê cơ sở Kỳ Lừa |
Đổi tên |
|
274 |
G12.99.40.02 |
Thống kê cơ sở Thất Khê |
Đổi tên |
|
275 |
G12.99.40.03 |
Thống kê cơ sở Bắc Sơn |
Đổi tên |
|
276 |
G12.99.40.04 |
Thống kê cơ sở Văn Quan |
Đổi tên |
|
277 |
G12.99.40.05 |
Thống kê cơ sở Lộc Bình |
Đổi tên |
|
278 |
G12.99.40.06 |
Thống kê cơ sở Hữu Lũng |
Đổi tên |
|
279 |
G12.99.41.01 |
Thống kê cơ sở Hồng Gai |
Đổi tên |
|
280 |
G12.99.41.02 |
Thống kê cơ sở Móng Cái |
Đổi tên |
|
281 |
G12.99.41.03 |
Thống kê cơ sở Cẩm Phả |
Đổi tên |
|
282 |
G12.99.41.04 |
Thống kê cơ sở Uông Bí |
Đổi tên |
|
283 |
G12.99.41.05 |
Thống kê cơ sở Đông Triều |
Đổi tên |
|
284 |
G12.99.41.06 |
Thống kê cơ sở Quảng Yên |
Đổi tên |
|
285 |
G12.99.41.07 |
Thống kê cơ sở Tiên Yên |
Đổi tên |
|
286 |
G12.99.41.08 |
Thống kê cơ sở Đầm Hà |
Đổi tên |
|
287 |
G12.99.41.09 |
Thống kê cơ sở Vân Đồn |
Đổi tên |
|
288 |
G12.99.29.01 |
Thống kê cơ sở Kinh Bắc |
Đổi tên |
|
289 |
G12.99.29.02 |
Thống kê cơ sở Từ Sơn |
Đổi tên |
|
290 |
G12.99.29.03 |
Thống kê cơ sở Quế Võ |
Đổi tên |
|
291 |
G12.99.29.04 |
Thống kê cơ sở Thuận Thành |
Đổi tên |
|
292 |
G12.99.29.05 |
Thống kê cơ sở Yên Phong |
Đổi tên |
|
293 |
G12.99.29.06 |
Thống kê cơ sở Tiên Du |
Đổi tên |
|
294 |
G12.99.29.07 |
Thống kê cơ sở Gia Bình |
Đổi tên |
|
295 |
G12.99.31.01 |
Thống kê cơ sở Hồng Bàng |
Đổi tên |
|
296 |
G12.99.31.02 |
Thống kê cơ sở Ngô Quyền |
Đổi tên |
|
297 |
G12.99.31.03 |
Thống kê cơ sở Lê Chân |
Đổi tên |
|
298 |
G12.99.31.04 |
Thống kê cơ sở An Dương |
Đổi tên |
|
299 |
G12.99.31.05 |
Thống kê cơ sở Tiên Lãng |
Đổi tên |
|
300 |
G12.99.31.06 |
Thống kê cơ sở Vĩnh Bảo |
Đổi tên |
|
301 |
G12.99.31.07 |
Thống kê cơ sở Thủy Nguyên |
Đổi tên |
|
302 |
G12.99.31.08 |
Thống kê cơ sở Hải An |
Đổi tên |
|
303 |
G12.99.31.09 |
Thống kê cơ sở Hưng Đạo |
Đổi tên |
|
304 |
G12.99.31.10 |
Thống kê cơ sở An Lão |
Đổi tên |
|
305 |
G12.99.32.01 |
Thống kê cơ sở Phố Hiến |
Đổi tên |
|
306 |
G12.99.32.02 |
Thống kê cơ sở Như Quỳnh |
Đổi tên |
|
307 |
G12.99.32.03 |
Thống kê cơ sở Yên Mỹ |
Đổi tên |
|
308 |
G12.99.32.04 |
Thống kê cơ sở Mỹ Hào |
Đổi tên |
|
309 |
G12.99.32.05 |
Thống kê cơ sở Khoái Châu |
Đổi tên |
|
310 |
G12.99.32.06 |
Thống kê cơ sở Lương Bằng |
Đổi tên |
|
311 |
G12.99.32.07 |
Thống kê cơ sở Hoàng Hoa Thám |
Đổi tên |
|
312 |
G12.99.36.01 |
Thống kê cơ sở Hoa Lư |
Đổi tên |
|
313 |
G12.99.36.02 |
Thống kê cơ sở Nho Quan |
Đổi tên |
|
314 |
G12.99.36.03 |
Thống kê cơ sở Gia Viễn |
Đổi tên |
|
315 |
G12.99.36.04 |
Thống kê cơ sở Yên Khánh |
Đổi tên |
|
316 |
G12.99.36.05 |
Thống kê cơ sở Phát Diệm |
Đổi tên |
|
317 |
G12.99.36.06 |
Thống kê cơ sở Yên Mô |
Đổi tên |
|
318 |
G12.99.37.01 |
Thống kê cơ sở Hạc Thành |
Đổi tên |
|
319 |
G12.99.37.02 |
Thống kê cơ sở Lưu Vệ |
Đổi tên |
|
320 |
G12.99.37.03 |
Thống kê cơ sở Bỉm Sơn |
Đổi tên |
|
321 |
G12.99.37.04 |
Thống kê cơ sở Tĩnh Gia |
Đổi tên |
|
322 |
G12.99.37.05 |
Thống kê cơ sở Hậu Lộc |
Đổi tên |
|
323 |
G12.99.37.06 |
Thống kê cơ sở Hoằng Hóa |
Đổi tên |
|
324 |
G12.99.37.07 |
Thống kê cơ sở Nông Cống |
Đổi tên |
|
325 |
G12.99.37.08 |
Thống kê cơ sở Thiệu Hóa |
Đổi tên |
|
326 |
G12.99.37.09 |
Thống kê cơ sở Triệu Sơn |
Đổi tên |
|
327 |
G12.99.37.10 |
Thống kê cơ sở Thọ Xuân |
Đổi tên |
|
328 |
G12.99.37.11 |
Thống kê cơ sở Thường Xuân |
Đổi tên |
|
329 |
G12.99.37.12 |
Thống kê cơ sở Như Thanh |
Đổi tên |
|
330 |
G12.99.37.13 |
Thống kê cơ sở Ngọc Lặc |
Đổi tên |
|
331 |
G12.99.37.14 |
Thống kê cơ sở Vĩnh Lộc |
Đổi tên |
|
332 |
G12.99.37.15 |
Thống kê cơ sở Bá Thước |
Đổi tên |
|
333 |
G12.99.37.16 |
Thống kê cơ sở Cẩm Thủy |
Đổi tên |
|
334 |
G12.99.37.17 |
Thống kê cơ sở Hồi Xuân |
Đổi tên |
|
335 |
G12.99.37.18 |
Thống kê cơ sở Quan Sơn |
Đổi tên |
|
336 |
G12.99.37.19 |
Thống kê cơ sở Mường Lát |
Đổi tên |
|
337 |
G12.99.47.01 |
Thống kê cơ sở Thành Vinh |
Đổi tên |
|
338 |
G12.99.47.02 |
Thống kê cơ sở Quỳ Hợp |
Đổi tên |
|
339 |
G12.99.47.03 |
Thống kê cơ sở Quỳnh Lưu |
Đổi tên |
|
340 |
G12.99.47.04 |
Thống kê cơ sở Tân Kỳ |
Đổi tên |
|
341 |
G12.99.47.05 |
Thống kê cơ sở Diễn Châu |
Đổi tên |
|
342 |
G12.99.47.06 |
Thống kê cơ sở Yên Thành |
Đổi tên |
|
343 |
G12.99.47.07 |
Thống kê cơ sở Đô Lương |
Đổi tên |
|
344 |
G12.99.47.08 |
Thống kê cơ sở Đại Đồng |
Đổi tên |
|
345 |
G12.99.47.09 |
Thống kê cơ sở Nghi Lộc |
Đổi tên |
|
346 |
G12.99.47.10 |
Thống kê cơ sở Tân Mai |
Đổi tên |
|
347 |
G12.99.47.11 |
Thống kê cơ sở Nghĩa Đàn |
Đổi tên |
|
348 |
G12.99.47.12 |
Thống kê cơ sở Quỳ Châu |
Đổi tên |
|
349 |
G12.99.47.13 |
Thống kê cơ sở Mường Xén |
Đổi tên |
|
350 |
G12.99.47.14 |
Thống kê cơ sở Anh Sơn |
Đổi tên |
|
351 |
G12.99.47.15 |
Thống kê cơ sở Vạn An |
Đổi tên |
|
352 |
G12.99.48.01 |
Thống kê cơ sở Thành Sen |
Đổi tên |
|
353 |
G12.99.48.02 |
Thống kê cơ sở Nam Hồng Lĩnh |
Đổi tên |
|
354 |
G12.99.48.03 |
Thống kê cơ sở Sông Trí |
Đổi tên |
|
355 |
G12.99.48.04 |
Thống kê cơ sở Hương Sơn |
Đổi tên |
|
356 |
G12.99.48.05 |
Thống kê cơ sở Can Lộc |
Đổi tên |
|
357 |
G12.99.48.06 |
Thống kê cơ sở Hương Khê |
Đổi tên |
|
358 |
G12.99.50.01 |
Thống kê cơ sở Nam Đông Hà |
Đổi tên |
|
359 |
G12.99.50.02 |
Thống kê cơ sở Vĩnh Linh |
Đổi tên |
|
360 |
G12.99.50.03 |
Thống kê cơ sở Cam Lộ |
Đổi tên |
|
361 |
G12.99.50.04 |
Thống kê cơ sở Triệu Phong |
Đổi tên |
|
362 |
G12.99.50.05 |
Thống kê cơ sở Diên Sanh |
Đổi tên |
|
363 |
G12.99.50.06 |
Thống kê cơ sở Hướng Hiệp |
Đổi tên |
|
364 |
G12.99.50.07 |
Thống kê cơ sở Khe Sanh |
Đổi tên |
|
365 |
G12.99.51.01 |
Thống kê cơ sở Thuận Hóa |
Đổi tên |
|
366 |
G12.99.51.02 |
Thống kê cơ sở Phú Xuân |
Đổi tên |
|
367 |
G12.99.51.03 |
Thống kê cơ sở Phú Vang |
Đổi tên |
|
368 |
G12.99.51.04 |
Thống kê cơ sở Phú Bài |
Đổi tên |
|
369 |
G12.99.51.05 |
Thống kê cơ sở Phú Lộc |
Đổi tên |
|
370 |
G12.99.51.06 |
Thống kê cơ sở Phong Điền |
Đổi tên |
|
371 |
G12.99.51.07 |
Thống kê cơ sở A Lưới |
Đổi tên |
|
372 |
G12.99.52.01 |
Thống kê cơ sở Hòa Khánh |
Đổi tên |
|
373 |
G12.99.52.02 |
Thống kê cơ sở Hòa Cường |
Đổi tên |
|
374 |
G12.99.52.03 |
Thống kê cơ sở An Hải |
Đổi tên |
|
375 |
G12.99.52.04 |
Thống kê cơ sở Cẩm Lệ |
Đổi tên |
|
376 |
G12.99.45.01 |
Thống kê cơ sở Bình Sơn |
Đổi tên |
|
377 |
G12.99.45.02 |
Thống kê cơ sở Trà Bồng |
Đổi tên |
|
378 |
G12.99.45.03 |
Thống kê cơ sở Tư Nghĩa |
Đổi tên |
|
379 |
G12.99.45.04 |
Thống kê cơ sở Mộ Đức |
Đổi tên |
|
380 |
G12.99.45.05 |
Thống kê cơ sở Đức Phổ |
Đổi tên |
|
381 |
G12.99.45.06 |
Thống kê cơ sở Ba Tơ |
Đổi tên |
|
382 |
G12.99.45.07 |
Thống kê cơ sở Lý Sơn |
Đổi tên |
|
383 |
G12.99.45.08 |
Thống kê cơ sở Cẩm Thành |
Đổi tên |
|
384 |
G12.99.45.09 |
Thống kê cơ sở Sơn Hà |
Đổi tên |
|
385 |
G12.99.45.10 |
Thống kê cơ sở Nghĩa Hành |
Đổi tên |
|
386 |
G12.99.61.01 |
Thống kê cơ sở Pleiku |
Đổi tên |
|
387 |
G12.99.61.02 |
Thống kê cơ sở Kbang |
Đổi tên |
|
388 |
G12.99.61.03 |
Thống kê cơ sở Kông Chro |
Đổi tên |
|
389 |
G12.99.61.04 |
Thống kê cơ sở Đức Cơ |
Đổi tên |
|
390 |
G12.99 61.05 |
Thống kê cơ sở Chư Prông |
Đổi tên |
|
391 |
G12.99.61.06 |
Thống kê cơ sở Phú Túc |
Đổi tên |
|
392 |
G12.99.61.07 |
Thống kê cơ sở Ia Pa |
Đổi tên |
|
393 |
G12.99.61.08 |
Thống kê cơ sở Mang Yang |
Đổi tên |
|
394 |
G12.99.61.09 |
Thống kê cơ sở Chư Păh |
Đổi tên |
|
395 |
G12.99.61.10 |
Thống kê cơ sở An Khê |
Đổi tên |
|
396 |
G12.99.61.11 |
Thống kê cơ sở Chư Sê |
Đổi tên |
|
397 |
G12.99.61.12 |
Thống kê cơ sở Ayun Pa |
Đổi tên |
|
398 |
G12.99.62.01 |
Thống kê cơ sở Buôn Ma Thuột |
Đổi tên |
|
399 |
G12.99.62.02 |
Thống kê cơ sở Quảng Phú |
Đổi tên |
|
400 |
G12.99.62.03 |
Thống kê cơ sở Krông Pắc |
Đổi tên |
|
401 |
G12.99.62.04 |
Thống kê cơ sở Ea Drăng |
Đổi tên |
|
402 |
G12.99.62.05 |
Thống kê cơ sở Ea Wer |
Đổi tên |
|
403 |
G12.99.62.06 |
Thống kê cơ sở Buôn Hồ |
Đổi tên |
|
404 |
G12.99.62.07 |
Thống kê cơ sở Ea Kar |
Đổi tên |
|
405 |
G12.99.62.08 |
Thống kê cơ sở Krông Bông |
Đổi tên |
|
406 |
G12.99.62.09 |
Thống kê cơ sở Krông Ana |
Đổi tên |
|
407 |
G12.99.57.01 |
Thống kê cơ sở Nha Trang |
Đổi tên |
|
408 |
G12.99.57.02 |
Thống kê cơ sở Cam Ranh |
Đổi tên |
|
409 |
G12.99.57.03 |
Thống kê cơ sở Ninh Hòa |
Đổi tên |
|
410 |
G12.99.57.04 |
Thống kê cơ sở Vạn Ninh |
Đổi tên |
|
411 |
G12.99.57.05 |
Thống kê cơ sở Cam Lâm |
Đổi tên |
|
412 |
G12.99.57.06 |
Thống kê cơ sở Diên Khánh |
Đổi tên |
|
413 |
G12.99.64.01 |
Thống kê cơ sở Đà Lạt |
Đổi tên |
|
414 |
G12.99.64.02 |
Thống kê cơ sở Bảo Lộc |
Đổi tên |
|
415 |
G12.99.64.03 |
Thống kê cơ sở Lâm Hà |
Đổi tên |
|
416 |
G12.99.64.04 |
Thống kê cơ sở Đức Trọng |
Đổi tên |
|
417 |
G12.99.64.05 |
Thống kê cơ sở Di Linh |
Đổi tên |
|
418 |
G12.99.64.06 |
Thống kê cơ sở Đạ Tẻh |
Đổi tên |
|
419 |
G12.99.78.01 |
Thống kê cơ sở Trấn Biên |
Đổi tên |
|
420 |
G12.99.78.02 |
Thống kê cơ sở Trị An |
Đổi tên |
|
421 |
G12.99.78.03 |
Thống kê cơ sở Long Thành |
Đổi tên |
|
422 |
G12.99.78.04 |
Thống kê cơ sở Nhơn Trạch |
Đổi tên |
|
423 |
G12.99.78.05 |
Thống kê cơ sở Trảng Bom |
Đổi tên |
|
424 |
G12.99.78.06 |
Thống kê cơ sở Long Khánh |
Đổi tên |
|
425 |
G12.99.78.07 |
Thống kê cơ sở Xuân Lộc |
Đổi tên |
|
426 |
G12.99.78.08 |
Thống kê cơ sở Tân Phú |
Đổi tên |
|
427 |
G12.99.76.01 |
Thống kê cơ sở Tân Ninh |
Đổi tên |
|
428 |
G12.99.76.02 |
Thống kê cơ sở Châu Thành |
Đổi tên |
|
429 |
G12.99.76.03 |
Thống kê cơ sở Trảng Bàng |
Đổi tên |
|
430 |
G12.99.76.04 |
Thống kê cơ sở Tân Châu |
Đổi tên |
|
43 1 |
G12.99.76.05 |
Thống kê cơ sở Long Hoa |
Đổi tên |
|
432 |
G12.99.76.06 |
Thống kê cơ sở Gò Dầu |
Đổi tên |
|
433 |
G12.99.54.01 |
Thống kê cơ sở Sài Gòn |
Đổi tên |
|
434 |
G12.99.54.02 |
Thống kê cơ sở Cát Lái |
Đổi tên |
|
435 |
G12.99.54.03 |
Thống kê cơ sở Xuân Hòa |
Đổi tên |
|
436 |
G12.99.54.04 |
Thống kê cơ sở Thủ Đức |
Đổi tên |
|
437 |
G12.99.54.05 |
Thống kê cơ sở Gò Vấp |
Đổi tên |
|
438 |
G12.99.54.06 |
Thống kê cơ sở Bình Tiên |
Đổi tên |
|
439 |
G12.99.54.07 |
Thống kê cơ sở Tân Mỹ |
Đổi tên |
|
440 |
G12.99.54.08 |
Thống kê cơ sở Phú Định |
Đổi tên |
|
441 |
G12.99.54.09 |
Thống kê cơ sở Bình Thạnh |
Đổi tên |
|
442 |
G12.99.54.10 |
Thống kê cơ sở Diên Hồng |
Đổi tên |
|
443 |
G12.99.54.11 |
Thống kê cơ sở Bình Thới |
Đổi tên |
|
444 |
G12.99.54.12 |
Thống kê cơ sở Tân Thới Hiệp |
Đổi tên |
|
445 |
G12.99.54.13 |
Thống kê cơ sở Phú Nhuận |
Đổi tên |
|
446 |
G12.99.54.14 |
Thống kê cơ sở Tân Phú |
Đổi tên |
|
447 |
G12.99.54.15 |
Thống kê cơ sở Tân Bình |
Đổi tên |
|
448 |
G12.99.54.16 |
Thống kê cơ sở An Lạc |
Đổi tên |
|
449 |
G12.99.54.17 |
Thống kê cơ sở Tân An Hội |
Đổi tên |
|
450 |
G12.99.54.18 |
Thống kê cơ sở Hóc Môn |
Đổi tên |
|
451 |
G12.99.54.19 |
Thống kê cơ sở Tân Nhựt |
Đổi tên |
|
452 |
G12.99.54.20 |
Thống kê cơ sở Nhà Bè |
Đổi tên |
|
453 |
G12.99.70.01 |
Thống kê cơ sở Cao Lãnh |
Đổi tên |
|
454 |
G12.99.70.02 |
Thống kê cơ sở Hòa Long |
Đổi tên |
|
455 |
G12.99,70.03 |
Thống kê cơ sở Thường Phước |
Đổi tên |
|
456 |
G12.99.70.04 |
Thống kê cơ sở Tràm Chim |
Đổi tên |
|
457 |
G12.99.70.05 |
Thống kê cơ sở Tháp Mười |
Đổi tên |
|
458 |
G12.99.70.06 |
Thống kê cơ sở Mỹ Thọ |
Đổi tên |
|
459 |
G12.99.70.07 |
Thống kê cơ sở Thanh Bình |
Đổi tên |
|
460 |
G12.99.70.08 |
Thống kê cơ sở Lấp Vò |
Đổi tên |
|
461 |
G12.99.70.09 |
Thống kê cơ sở Phú Hựu |
Đổi tên |
|
462 |
G12.99.69.01 |
Thống kê cơ sở Long Châu |
Đổi tên |
|
463 |
G12.99.69.02 |
Thống kê cơ sở Long Hồ |
Đổi tên |
|
464 |
G12.99.69.03 |
Thống kê cơ sở Trung Thành |
Đổi tên |
|
465 |
G12.99.69.04 |
Thống kê cơ sở Tam Bình |
Đổi tên |
|
466 |
G12.99.69.05 |
Thống kê cơ sở Cái Vồn |
Đổi tên |
|
467 |
G12.99.69.06 |
Thống kê cơ sở Trà Ôn |
Đổi tên |
|
468 |
G12.99.71.01 |
Thống kê cơ sở Long Xuyên |
Đổi tên |
|
469 |
G12.99.71.02 |
Thống kê cơ sở Châu Phú |
Đổi tên |
|
470 |
G12.99.71.03 |
Thống kê cơ sở Long Phú |
Đổi tên |
|
471 |
G12.99.71.04 |
Thống kê cơ sở Phú Tân |
Đổi tên |
|
472 |
G12.99.71.05 |
Thống kê cơ sở Tri Tôn |
Đổi tên |
|
473 |
G12.99.71.06 |
Thống kê cơ sở Chợ Mới |
Đổi tên |
|
474 |
G12.99.71.07 |
Thống kê cơ sở An Châu |
Đổi tên |
|
475 |
G12.99.73.01 |
Thống kê cơ sở Ninh Kiều |
Đổi tên |
|
476 |
G12.99.73.02 |
Thống kê cơ sở Ô Môn |
Đổi tên |
|
477 |
G12.99.73.03 |
Thống kê cơ sở Phong Điền |
Đổi tên |
|
478 |
G12.99.73.04 |
Thống kê cơ sở Thuận Hưng |
Đổi tên |
|
479 |
G12.99.73.05 |
Thống kê cơ sở Cờ Đỏ |
Đổi tên |
|
480 |
G12.99.80.01 |
Thống kê cơ sở An Xuyên |
Đổi tên |
|
481 |
G12.99.80.02 |
Thống kê cơ sở Trần Văn Thời |
Đổi tên |
|
482 |
G12.99.80.03 |
Thống kê cơ sở Đầm Dơi |
Đổi tên |
|
483 |
G12.99.80.04 |
Thống kê cơ sở Nguyễn Phích |
Đổi tên |
|
484 |
G12.99.80.05 |
Thống kê cơ sở Cái Đôi Vàm |
Đổi tên |
|
485 |
G12.99.80.06 |
Thống kê cơ sở Năm Căn |
Đổi tên |
|
486 |
G12.99.19.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Hà Giang |
Đóng mã |
|
487 |
G12.99.19.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Hà Giang |
Đóng mã |
|
488 |
G12.99.19.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Hà Giang |
Đóng mã |
|
489 |
G12.99.19.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Hà Giang |
Đóng mã |
|
490 |
G12.99.19.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Hà Giang |
Đóng mã |
|
491 |
G12.99.19.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Hà Giang |
Đóng mã |
|
492 |
G12.99.19.07 |
Đội Thống kê số 7 - tỉnh Hà Giang |
Đóng mã |
|
493 |
G12.99.21.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bắc Kạn |
Đóng mã |
|
494 |
G12.99.21.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bắc Kạn |
Đóng mã |
|
495 |
G12.99.21.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bắc Kạn |
Đóng mã |
|
496 |
G12.99.21.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bắc Kạn |
Đóng mã |
|
497 |
G12.99.21.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bắc Kạn |
Đóng mã |
|
498 |
G12.99.27.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Yên bái |
Đóng mã |
|
499 |
G12.99.27.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Yên bái |
Đóng mã |
|
500 |
G12.99.27.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Yên bái |
Đóng mã |
|
501 |
G12.99.27.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Yên Bái |
Đóng mã |
|
502 |
G12.99.27.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Yên Bái |
Đóng mã |
|
503 |
G12.99.27.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Yên Bái |
Đóng mã |
|
504 |
G12.99.28.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Vĩnh Phúc |
Đóng mã |
|
505 |
G12.99.28.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Vĩnh Phúc |
Đóng mã |
|
506 |
G12.99.28.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Vĩnh Phúc |
Đóng mã |
|
507 |
G12.99.28.04 |
Dội Thống kê số 4 - tỉnh Vĩnh Phúc |
Đóng mã |
|
508 |
G12.99.28.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Vĩnh Phúc |
Đóng mã |
|
509 |
G12.99.28.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Vĩnh Phúc |
Đóng mã |
|
510 |
G12.99.28.07 |
Đội Thống kê số 7 - tỉnh Vĩnh Phúc |
Đóng mã |
|
511 |
G12.99.30.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Hải Dương |
Đóng mã |
|
512 |
G12.99.30.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Hải Dương |
Đóng mã |
|
513 |
G12.99.30.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Hải Dương |
Đóng mã |
|
514 |
G12.99.30.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Hải Dương |
Đóng mã |
|
515 |
G12.99.30.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Hải Dương |
Đóng mã |
|
5Ỉ6 |
G12.99 30.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Hải Dương |
Đóng mã |
|
517 |
G12.99.30.07 |
Đội Thống kê số 7 - tỉnh Hải Dương |
Đóng mã |
|
518 |
G12.99.30.08 |
Đội Thống kê số 8 - tỉnh Hải Dương |
Đóng mã |
|
519 |
G12.99.30.09 |
Đội Thống kê số 9 - tỉnh Hải Dương |
Đóng mã |
|
520 |
G12.99.38.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Hòa bình |
Đóng mã |
|
521 |
G12.99.38.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Hòa bình |
Đóng mã |
|
522 |
G12.99.38.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Hòa bình |
Đóng mã |
|
523 |
G12.99.38.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Hòa bình |
Đóng mã |
|
524 |
G12.99.38.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Hòa bình |
Đóng mã |
|
525 |
G12.99.38.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Hòa Bình |
Đóng mã |
|
526 |
G12.99.42.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bắc Giang |
Đóng mã |
|
527 |
G12.99.42.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bắc Giang |
Đóng mã |
|
528 |
G12.99.42.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bắc Giang |
Đóng mã |
|
529 |
G12.99.42.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bắc Giang |
Đóng mã |
|
530 |
G12.99.42.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bắc Giang |
Đóng mã |
|
531 |
G12.99.42.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Bắc Giang |
Đóng mã |
|
532 |
G12.99.33.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Thái Bình |
Đóng mã |
|
533 |
G12.99.33.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Thái Bình |
Đóng mã |
|
534 |
G12.99.33.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Thái Bình |
Đóng mã |
|
535 |
G12.99.33.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Thái Bình |
Đóng mã |
|
536 |
G12.99.33.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Thái Bình |
Đóng mã |
|
537 |
G12.99.33.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Thái Bình |
Đóng mã |
|
538 |
G12.99.33.07 |
Đội Thống kê số 7 - tỉnh Thái Bình |
Đóng mã |
|
539 |
G12.99.34.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Hà Nam |
Đóng mã |
|
540 |
G12.99.34.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Hà Nam |
Đóng mã |
|
541 |
G12.99.34.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Hà Nam |
Đóng mã |
|
542 |
G12.99.34.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Hà Nam |
Đóng mã |
|
543 |
G12.99.34.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Hà Nam |
Đóng mã |
|
544 |
G12.99.35.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Nam Định |
Đóng mã |
|
545 |
G12.99.35.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Nam Định |
Đóng mã |
|
546 |
G12.99.35.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Nam Định |
Đóng mã |
|
547 |
G12.99.35.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Nam Định |
Đóng mã |
|
548 |
G12.99.35.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Nam Định |
Đóng mã |
|
549 |
G12.99.35.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Nam Định |
Đóng mã |
|
550 |
G12.99.35.07 |
Đội Thống kê số 7 - tỉnh Nam Định |
Đóng mã |
|
551 |
G12.99.35.08 |
Đội Thống kê số 8 - tỉnh Nam Định |
Đóng mã |
|
552 |
G12.99.49.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Quảng Bình |
Đóng mã |
|
553 |
G12.99.49.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Quảng Bình |
Đóng mã |
|
554 |
G12.99.49.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Quảng Bình |
Đóng mã |
|
555 |
G12.99.49.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Quảng Bình |
Đóng mã |
|
556 |
G12.99.49.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Quảng Bình |
Đóng mã |
|
557 |
G12.99.49.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Quảng Bình |
Đóng mã |
|
558 |
G12.99.44.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Quảng Nam |
Đóng mã |
|
559 |
G12.99.44.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Quảng Nam |
Đóng mã |
|
560 |
G12.99.44.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Quảng Nam |
Đóng mã |
|
561 |
G12.99.44.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Quảng Nam |
Đóng mã |
|
562 |
G12.99.44.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Quảng Nam |
Đóng mã |
|
563 |
G12.99.44.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Quảng Nam |
Đóng mã |
|
564 |
G12.99.44.07 |
Đội Thống kê số 7 - tỉnh Quảng Nam |
Đóng mã |
|
565 |
G12.99.44.08 |
Đội Thống kê số 8 - tỉnh Quảng Nam |
Đóng mã |
|
566 |
G12.99.44.09 |
Đội Thống kê số 9 - tỉnh Quảng Nam |
Đóng mã |
|
567 |
G12.99.44.10 |
Đội Thống kê số 10 - tỉnh Quảng Nam |
Đóng mã |
|
568 |
G12.99.44.11 |
Đội Thống kê số 11 - tỉnh Quảng Nam |
Đóng mã |
|
569 |
G12.99.44.12 |
Đội Thống kê số 12 - tỉnh Quảng Nam |
Đóng mã |
|
570 |
G12.99.46.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bình Định |
Đóng mã |
|
571 |
G12.99.46.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bình Định |
Đóng mã |
|
572 |
G12.99.46.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bình Định |
Đóng mã |
|
573 |
G12.99.46.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bình Định |
Đóng mã |
|
574 |
G12.99.46.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bình Định |
Đóng mã |
|
575 |
G12.99.46.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Bình Định |
Đóng mã |
|
576 |
G12.99.46.07 |
Đội Thống kê số 7 - tỉnh Bình Định |
Đóng mã |
|
577 |
G12.99.46.08 |
Đội Thống kê số 8 - tỉnh Bình Định |
Đóng mã |
|
578 |
G12.99.56.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Phú Yên |
Đóng mã |
|
579 |
G12.99.56.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Phú Yên |
Đóng mã |
|
580 |
G12.99.56.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Phú Yên |
Đóng mã |
|
581 |
G12.99.56.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Phú Yên |
Đóng mã |
|
582 |
G12.99.56.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Phú Yên |
Đóng mã |
|
583 |
G12.99.56.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Phú Yên |
Đóng mã |
|
584 |
G12.99.58.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Ninh Thuận |
Đóng mã |
|
585 |
G12.99.58.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Ninh Thuận |
Đóng mã |
|
586 |
G12.99.58.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Ninh Thuận |
Đóng mã |
|
587 |
G12.99.58.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Ninh Thuận |
Đóng mã |
|
588 |
G12.99.59.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bình Thuận |
Đóng mã |
|
589 |
G12.99.59.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bình Thuận |
Đóng mã |
|
590 |
G12.99.59.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bình Thuận |
Đóng mã |
|
591 |
G12.99.59.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bình Thuận |
Đóng mã |
|
592 |
G12.99.59.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bình Thuận |
Đóng mã |
|
593 |
G12.99.59.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Bình Thuận |
Đóng mã |
|
594 |
G12.99.63.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Đắk Nông |
Đóng mã |
|
595 |
G12.99.63.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Đắk Nông |
Đóng mã |
|
596 |
G12.99.63.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Đắk Nông |
Đóng mã |
|
597 |
G12.99.63.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Đắk Nông |
Đóng mã |
|
598 |
G12.99.60.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Kon Tum |
Đóng mã |
|
599 |
G12.99.60.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Kon Tum |
Đóng mã |
|
600 |
G12.99.60.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Kon Tum |
Đóng mã |
|
601 |
G12.99.60.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Kon Tum |
Đóng mã |
|
602 |
G12.99.60.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Kon Tum |
Đóng mã |
|
603 |
G12.99.60.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Kon Tum |
Đóng mã |
|
604 |
G12.99.53.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đóng mã |
|
605 |
G12.99.53.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đóng mã |
|
606 |
G12.99.53.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đóng mã |
|
607 |
G12.99.53.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đóng mã |
|
608 |
G12.99.53.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đóng mã |
|
609 |
G12.99.53.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đóng mã |
|
610 |
G12.99.77.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bình Dương |
Đóng mã |
|
611 |
G12.99.77.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bình Dương |
Đóng mã |
|
612 |
G12.99.77.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bình Dương |
Đóng mã |
|
613 |
G12.99.77.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bình Dương |
Đóng mã |
|
614 |
G12.99.77.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bình Dương |
Đóng mã |
|
615 |
G12.99.77.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Bình Dương |
Đóng mã |
|
616 |
G12.99.77.07 |
Đội Thống kê số 7 - tỉnh Bình Dương |
Đóng mã |
|
617 |
G12.99.55.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Long An |
Đóng mã |
|
618 |
G12.99.55.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Long An |
Đóng mã |
|
619 |
G12.99.55.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Long An |
Đóng mã |
|
620 |
G12.99.55.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Long An |
Đóng mã |
|
621 |
G12.99.55.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Long An |
Đóng mã |
|
622 |
G12.99.55.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Long An |
Đóng mã |
|
623 |
G12.99.55.07 |
Đội Thống kê số 7 - tỉnh Long An |
Đóng mã |
|
624 |
G12.99.55.08 |
Đội Thống kê số 8 - tỉnh Long An |
Đóng mã |
|
625 |
G12.99.55.09 |
Đội Thống kê số 9 - tỉnh Long An |
Đóng mã |
|
626 |
G12.99.65.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bình Phước |
Đóng mã |
|
627 |
G12.99.65.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bình Phước |
Đóng mã |
|
628 |
G12.99.65.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bình Phước |
Đóng mã |
|
629 |
G12.99.65.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bình Phước |
Đóng mã |
|
630 |
G12.99.65.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bình Phước |
Đóng mã |
|
631 |
G12.99.65.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Bình Phước |
Đóng mã |
|
632 |
G12.99.66.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Tiền Giang |
Đóng mã |
|
633 |
G12.99.66.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Tiền Giang |
Đóng mã |
|
634 |
G12.99.66.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Tiền Giang |
Đóng mã |
|
635 |
G12.99.66.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Tiền Giang |
Đóng mã |
|
636 |
G12.99.66.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Tiền Giang |
Đóng mã |
|
637 |
G12.99.66.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Tiền Giang |
Đóng mã |
|
638 |
G12.99.66.07 |
Đội Thống kê số 7 - tỉnh Tiền Giang |
Đóng mã |
|
639 |
G12.99.66.08 |
Đội Thống kê số 8 - tỉnh Tiền Giang |
Đóng mã |
|
640 |
G12.99.67.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bến Tre |
Đóng mã |
|
641 |
G12.99.67.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bến Tre |
Đóng mã |
|
642 |
G12.99.67.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bến Tre |
Đóng mã |
|
643 |
G12.99.67.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bến Tre |
Đóng mã |
|
644 |
G12.99.67.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bến Tre |
Đóng mã |
|
645 |
G12.99.68.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Trà Vinh |
Đóng mã |
|
646 |
G12.99.68.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Trà Vinh |
Đóng mã |
|
647 |
G12.99.68.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Trà Vinh |
Đóng mã |
|
648 |
G12 99.68.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Trà Vinh |
Đóng mã |
|
649 |
G12.99.72.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Kiên Giang |
Đóng mã |
|
650 |
G12.99.72.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Kiên Giang |
Đóng mã |
|
651 |
G12.99.72.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Kiên Giang |
Đóng mã |
|
652 |
G12.99.72.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Kiên Giang |
Đóng mã |
|
653 |
G12.99.72.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Kiên Giang |
Đóng mã |
|
654 |
G12.99.72.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Kiên Giang |
Đóng mã |
|
655 |
G12.99.72.07 |
Đội Thống kê số 7 - tỉnh Kiên Giang |
Đóng mã |
|
656 |
G12.99.72.08 |
Đội Thống kê số 8 - tỉnh Kiên Giang |
Đóng mã |
|
657 |
G12.99.72.09 |
Đội Thống kê số 9 - tỉnh Kiên Giang |
Đóng mã |
|
658 |
G12.99.74.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Hậu Giang |
Đóng mã |
|
659 |
G12 99.74.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Hậu Giang |
Đóng mã |
|
660 |
G12.99.74.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Hậu Giang |
Đóng mã |
|
661 |
G12.99.74.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Hậu Giang |
Đóng mã |
|
662 |
G12.99.75.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Sóc Trăng |
Đóng mã |
|
663 |
G12.99.75.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Sóc Trăng |
Đóng mã |
|
664 |
G12.99.75.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Sóc Trăng |
Đóng mã |
|
665 |
G12.99.75.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Sóc Trăng |
Đóng mã |
|
666 |
G12.99.75.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Sóc Trăng |
Đóng mã |
|
667 |
G12.99.75.06 |
Đội Thống kê số 6 - tỉnh Sóc Trăng |
Đóng mã |
|
668 |
G12.99.79.01 |
Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bạc Liêu |
Đóng mã |
|
669 |
G12.99.79.02 |
Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bạc Liêu |
Đóng mã |
|
670 |
G12.99.79.03 |
Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bạc Liêu |
Đóng mã |
|
671 |
G12.99.79.04 |
Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bạc Liêu |
Đóng mã |
|
672 |
G12.99.79.05 |
Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bạc Liêu |
Đóng mã |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh