Quyết định 3591/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 3591/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 12/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 12/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3591/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 12 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 708/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2327/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 62/TTr-KTM ngày 10 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định này, Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai phải cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình nội bộ đã được phê duyệt và danh sách nhân sự tham gia giải quyết thủ tục hành chính cho đơn vị quản lý, vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cùng các cơ quan, đơn vị liên quan để triển khai thiết lập quy trình điện tử.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định này, đơn vị quản lý, vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai và các cơ quan, đơn vị có liên quan hoàn thành việc cấu hình quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
3. Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử; phối hợp với cơ quan quản lý chuyên ngành cấp Bộ trong việc cập nhật, đồng bộ quy trình và dữ liệu trên các Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; đồng thời bảo đảm việc cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý được thực hiện đầy đủ, kịp thời theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế 03 quy trình nội bộ có số thứ tự 39, 40 và 43 và bãi bỏ 02 quy trình nội bộ có số thứ tự 41 và 42 mục I phần A ban hành kèm theo Quyết định số 199/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ MỞ CHU LAI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 3591/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Tên quy trình nội bộ |
Mã TTHC |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG |
|
Thay thế QTNB số 39,40,43 và bãi bỏ QTNB số 41,42 tại Quyết định số 199/QĐ- UBND ngày 12/01/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng |
|
01 |
Quy trình thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường. |
1.010733.H17 |
|
|
02 |
Quy trình cấp giấy phép môi trường. |
1.010727.H17 |
|
|
03 |
Quy trình cấp điều chỉnh giấy phép môi trường. |
1.010729.H17 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3591/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 12 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 708/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2327/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 62/TTr-KTM ngày 10 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định này, Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai phải cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình nội bộ đã được phê duyệt và danh sách nhân sự tham gia giải quyết thủ tục hành chính cho đơn vị quản lý, vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cùng các cơ quan, đơn vị liên quan để triển khai thiết lập quy trình điện tử.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định này, đơn vị quản lý, vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai và các cơ quan, đơn vị có liên quan hoàn thành việc cấu hình quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
3. Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử; phối hợp với cơ quan quản lý chuyên ngành cấp Bộ trong việc cập nhật, đồng bộ quy trình và dữ liệu trên các Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; đồng thời bảo đảm việc cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý được thực hiện đầy đủ, kịp thời theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế 03 quy trình nội bộ có số thứ tự 39, 40 và 43 và bãi bỏ 02 quy trình nội bộ có số thứ tự 41 và 42 mục I phần A ban hành kèm theo Quyết định số 199/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ MỞ CHU LAI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 3591/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Tên quy trình nội bộ |
Mã TTHC |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG |
|
Thay thế QTNB số 39,40,43 và bãi bỏ QTNB số 41,42 tại Quyết định số 199/QĐ- UBND ngày 12/01/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng |
|
01 |
Quy trình thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường. |
1.010733.H17 |
|
|
02 |
Quy trình cấp giấy phép môi trường. |
1.010727.H17 |
|
|
03 |
Quy trình cấp điều chỉnh giấy phép môi trường. |
1.010729.H17 |
PHẦN B. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
01. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (mã TTHC: 1.010733.H17)
a) Thời hạn giải quyết:
- Tối đa 20 ngày (480 giờ) kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Tối đa 10 ngày (240 giờ) đối với dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công.
b) Quy trình thực hiện:
b.1. Đối với dự án không thuộc dự án đầu tư công đặc biệt (tối đa 20 ngày, 480 giờ):
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố. - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
Không quá 04 giờ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ |
|
|
Bước 3a |
Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường điều phối, chuyển hồ sơ đến Phó Phòng phụ trách theo lĩnh vực được phân công hoặc điều phối hồ sơ đến Chuyên viên tham mưu (bỏ Bước 3b). |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên và Môi trường |
02 giờ |
|
|
Bước 3b |
Phó trưởng phòng điều phối, chuyển hồ sơ đến chuyên viên tham mưu |
02 giờ |
|
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên được giao tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau: a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân. b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều kiện, chuyên viên xử lý xem xét hồ sơ và dự thảo các văn bản sau: - Văn bản đề nghị nộp phí thẩm định; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định. - Giấy mời và Thông báo khảo sát thực tế khu vực thực hiện dự án (trong trường hợp cần thiết); - Giấy mời họp hội đồng thẩm định; - Văn bản lấy ý kiến của đơn vị có liên quan (nếu có), bao gồm văn bản lấy ý kiến cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi trong trường hợp dự án đầu tư có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi. - Gửi hồ sơ cho các thành viên hội đồng thẩm định, đại biểu dự họp và các cơ quan, đơn vị được lấy ý kiến; - Tổ chức khảo sát thực tế, dự thảo Biên bản khảo sát thực tế khu vực thực hiện dự án trình Trưởng đoàn khảo sát xem xét và ký (trong trường hợp cần thiết); - Tiến hành phiên họp hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức, dự thảo Biên bản phiên họp của hội đồng thẩm định. - Căn cứ kết quả phiên họp hội đồng thẩm định chính thức, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Thông báo kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, trình Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường để trình Lãnh Ban Quản lý. |
Chuyên viên phòng Tài nguyên và Môi trường |
432 giờ (18 ngày) |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban. |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên và Môi trường |
24 giờ (01 ngày) |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Ban Quản lý ban hành. |
Lãnh đạo Ban |
12 giờ (0,5 ngày) |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số, phát hành văn bản và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; chuyển văn bản trả kết quả về cho chuyên viên tham mưu để số hoá kết quả giải quyết TTHC. |
Văn thư |
02 giờ |
|
|
Bước 8 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ xem xét, số hoá kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Chuyên viên phòng Tài nguyên và Môi trường |
02 giờ |
|
|
Bước 9 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
480 giờ |
|
|
b.2. Đối với dự án đầu tư công đặc biệt (tối đa 10 ngày, 240 giờ):
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố. - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
Không quá 04 giờ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ |
|
|
Bước 3a |
Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường điều phối, chuyển hồ sơ đến Phó Phòng phụ trách theo lĩnh vực được phân công hoặc điều phối hồ sơ đến Chuyên viên tham mưu (bỏ Bước 3b). |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên và Môi trường |
01 giờ |
|
|
Bước 3b |
Phó trưởng phòng điều phối, chuyển hồ sơ đến chuyên viên tham mưu |
01 giờ |
|
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên được giao tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau: a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân. b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều kiện, chuyên viên xử lý xem xét hồ sơ và dự thảo các văn bản sau: - Văn bản đề nghị nộp phí thẩm định; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định. - Giấy mời và Thông báo khảo sát thực tế khu vực thực hiện dự án (trong trường hợp cần thiết); - Giấy mời họp hội đồng thẩm định; - Văn bản lấy ý kiến của đơn vị có liên quan (nếu có), bao gồm văn bản lấy ý kiến cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi trong trường hợp dự án đầu tư có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi. - Gửi hồ sơ cho các thành viên hội đồng thẩm định, đại biểu dự họp và các cơ quan, đơn vị được lấy ý kiến; - Tổ chức khảo sát thực tế, dự thảo Biên bản khảo sát thực tế khu vực thực hiện dự án, trình Trưởng đoàn khảo sát xem xét và ký (trong trường hợp cần thiết); - Tiến hành phiên họp hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức, dự thảo Biên bản phiên họp của hội đồng thẩm định, trình Chủ tịch hội đồng xem xét và ký. - Căn cứ kết quả phiên họp hội đồng thẩm định chính thức, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Thông báo kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường theo, trình Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường để trình Lãnh Ban Quản lý. |
Chuyên viên phòng Tài nguyên và Môi trường |
216 giờ (09 ngày) |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban. |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên và Môi trường |
12 giờ (0,5 ngày) |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Ban Quản lý ban hành. |
Lãnh đạo Ban |
6 giờ |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số, phát hành văn bản và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; chuyển văn bản trả kết quả về cho chuyên viên tham mưu để số hoá kết quả giải quyết TTHC. |
Văn thư |
01 giờ |
|
|
Bước 8 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ xem xét, số hoá kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chuyên viên phòng Tài nguyên và Môi trường |
01 giờ |
|
|
Bước 9 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
240 giờ |
|
|
b.3. Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường: 15 ngày (360 giờ)
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 10 |
- Kiểm tra tiếp nhận hồ sơ đề nghị phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của tổ chức/cá nhân. - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
Không quá 04 giờ |
|
Bước 11 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ |
|
|
Bước 11a |
Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường điều phối, chuyển hồ sơ đến Phó Phòng phụ trách theo lĩnh vực được phân công hoặc điều phối hồ sơ đến Chuyên viên tham mưu (bỏ Bước 11b). |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên và Môi trường |
02 giờ |
|
|
Bước 11b |
Phó trưởng phòng điều phối, chuyển hồ sơ đến chuyên viên tham mưu |
02 giờ làm việc |
|
|
|
Bước 12 |
Chuyên viên được giao tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau: a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân. b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, trình Lãnh đạo phòng Tài nguyên và Môi trường để trình Lãnh đạo Quản lý. |
Chuyên viên phòng Tài nguyên và Môi trường |
288 giờ (12 ngày) |
|
|
Bước 13 |
Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban. |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên và Môi trường |
48 giờ (02 ngày) |
|
|
Bước 14 |
Lãnh đạo ban xem xét, ký duyệt văn bản và chuyển Văn thư ban hành. |
Lãnh đạo Ban |
12 giờ (0,5 ngày) |
|
|
Bước 15 |
Văn thư vào số, phát hành văn bản và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; chuyển văn bản trả kết quả về cho chuyên viên tham mưu để số hoá kết quả giải quyết TTHC |
Văn thư |
02 giờ |
|
|
Bước 16 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ xem xét, số hoá kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chuyên viên phòng Tài nguyên và Môi trường |
02 giờ |
|
|
Bước 17 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
360 giờ |
|
|
02. Cấp giấy phép môi trường (mã TTHC: 1.010727.H17)
a) Trường hợp 1: Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải;
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày (360 giờ) kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của Ban Quản lý tối đa là 05 (năm) ngày (120 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
||||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố. - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
Không quá 04 giờ |
||||
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ |
|
||||
|
Bước 3a |
Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường điều phối, chuyển hồ sơ đến Phó Phòng phụ trách theo lĩnh vực được phân công hoặc điều phối hồ sơ đến Chuyên viên tham mưu (bỏ Bước 3b). |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên và Môi trường |
02 giờ |
|||||
|
Bước 3b |
Phó trưởng phòng điều phối, chuyển hồ sơ đến chuyên viên tham mưu |
02 giờ |
||||||
|
Bước 4 |
Chuyên viên được giao tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau: a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân. b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều kiện, chuyên viên xử lý xem xét hồ sơ và dự thảo các văn bản sau: - Văn bản đề nghị nộp phí thẩm định; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định cấp giấy phép môi. - Giấy mời họp hội đồng thẩm định; - Văn bản lấy ý kiến đơn vị có liên quan (nếu có). - Gửi hồ sơ cho các thành viên hội đồng thẩm định, đại biểu dự họp và các cơ quan, đơn vị được lấy ý kiến; - Tiến hành phiên họp hội đồng thẩm định giấy phép môi trường, dự thảo Biên bản họp hội đồng thẩm định, trình Chủ tịch hội đồng thẩm định xem xét và ký. - Căn cứ kết quả phiên họp hội đồng thẩm định chính thức, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Văn bản thông báo hoàn thiện hoặc trả hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường, trình Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và và Môi trường xem xét, trình Ban Quản lý. |
Chuyên viên phòng Tài nguyên và Môi trường |
192 giờ (08 ngày) |
|||||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban. |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên và Môi trường |
24 giờ (01 ngày) |
|||||
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Ban Quản lý ban hành. |
Lãnh đạo Ban |
12 giờ (0,5 ngày) |
|||||
|
Bước 7 |
Văn thư vào số, phát hành văn bản và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; chuyển văn bản trả kết quả về cho chuyên viên tham mưu để số hoá kết quả giải quyết TTHC |
Văn thư |
02 giờ |
|||||
|
Bước 8 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ xem xét, số hoá kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chuyên viên phòng Tài nguyên và Môi trường |
02 giờ |
|
||||
|
Bước 9 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
|
||||
|
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường theo văn bản thông báo hoàn thiện hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường không tính vào thời hạn thẩm định |
||||||||
|
Bước 10 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ sau khi chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố. - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
Không quá 04 giờ |
||||
|
Bước 11 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ |
|
||||
|
Bước 12a |
Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường điều phối, chuyển hồ sơ đến Phó Phòng phụ trách theo lĩnh vực được phân công hoặc điều phối hồ sơ đến Chuyên viên tham mưu (bỏ Bước 12b). |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên và Môi trường |
02 giờ |
|||||
|
Bước 12b |
Phó trưởng phòng điều phối, chuyển hồ sơ đến chuyên viên tham mưu |
02 giờ |
||||||
|
Bước 13 |
Chuyên viên được giao tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau: a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân. b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Giấy phép môi trường, trình Lãnh đạo phòng Tài nguyên và Môi trường để trình Lãnh đạo Ban. |
Chuyên viên phòng Tài nguyên và Môi trường |
72 giờ (03 ngày) |
|
||||
|
Bước 14 |
Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban. |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên và Môi trường |
24 giờ (01 ngày) |
|||||
|
Bước 15 |
Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt văn bản và chuyển Văn thư ban hành. |
Lãnh đạo Ban |
12 giờ (0,5 ngày) |
|||||
|
Bước 16 |
Văn thư vào số, phát hành văn bản và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; chuyển văn bản trả kết quả về cho chuyên viên tham mưu để số hoá kết quả giải quyết TTHC |
Văn thư |
02 giờ làm việc |
|||||
|
Bước 17 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ xem xét, số hoá kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chuyên viên phòng Tài nguyên và Môi trường |
02 giờ làm việc |
|||||
|
Bước 18 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|||||
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
360 giờ |
|
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b) Trường hợp 2: Các trường hợp còn lại.
- Thời hạn giải quyết: 30 ngày (720 giờ) kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của Ban Quản lý tối đa là 15 (mười) ngày (360 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố. - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
Không quá 04 giờ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ |
|
|
Bước 3a |
Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường điều phối, chuyển hồ sơ đến Phó Phòng phụ trách theo lĩnh vực được phân công hoặc điều phối hồ sơ đến Chuyên viên tham mưu (bỏ Bước 3b). |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên và Môi trường |
02 giờ |
|
|
Bước 3b |
Phó trưởng phòng điều phối, chuyển hồ sơ đến chuyên viên tham mưu |
|
02 giờ |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên được giao tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau: a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân. b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều kiện, chuyên viên xử lý xem xét hồ sơ và dự thảo các văn bản sau: - Công khai nội dung báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường trên trang thông tin điện tử của cơ quan, trừ thông tin thuộc bí mật nhà nước, bí mật của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật. - Văn bản đề nghị nộp phí thẩm định; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định/Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra cấp giấy phép môi trường. - Giấy mời họp hội đồng thẩm định/đoàn kiểm tra; Văn bản thông báo kế hoạch khảo sát thực tế (trường hợp cấp giấy phép môi trường cho dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường; Văn bản thông báo kế hoạch kiểm tra cấp giấy phép môi trường; - Văn bản lấy ý kiến đơn vị có liên quan (nếu có). - Gửi hồ sơ cho các thành viên hội đồng thẩm định/đoàn kiểm tra, đại biểu dự họp và các cơ quan, đơn vị được lấy ý kiến; - Tiến hành phiên họp thẩm định giấy phép môi trường/tổ chức kiểm tra cấp giấy phép môi trường; dự thảo Biên bản họp hội đồng thẩm định, trình Chủ tịch hội đồng thẩm định xem xét và ký; hoặc dự thảo Biên bản kiểm tra cấp giấy phép môi trường, trình Trưởng Đoàn kiểm tra xem xét và ký. - Căn cứ kết quả thẩm định của hội đồng thẩm định/tổ thẩm định hoặc kết quả của đoàn kiểm tra, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Văn bản thông báo hoàn thiện hoặc trả hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường, trình Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường xem xét, trình Lãnh đạo Ban. |
Chuyên viên phòng Tài nguyên và Môi trường |
312 giờ (13 ngày) |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban. |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên và Môi trường |
24 giờ (01 ngày) |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt văn bản và chuyển Văn thư ban hành. |
Lãnh đạo Ban |
12 giờ 12 giờ (0,5 ngày) |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số, phát hành văn bản và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; chuyển văn bản trả kết quả về cho chuyên viên tham mưu để số hoá kết quả giải quyết TTHC |
Văn thư |
02 giờ |
|
|
Bước 8 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ xem xét, số hoá kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chuyên viên phòng Tài nguyên và Môi trường |
02 giờ |
|
|
Bước 9 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
|
|
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường theo văn bản thông báo hoàn thiện hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường không tính vào thời hạn thẩm định |
||||
|
Bước 10 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ sau khi chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố. - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
Không quá 04 giờ |
|
Bước 11 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ |
|
|
Bước 12a |
Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường điều phối, chuyển hồ sơ đến Phó Phòng phụ trách theo lĩnh vực được phân công hoặc điều phối hồ sơ đến Chuyên viên tham mưu (bỏ Bước 12b). |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên và Môi trường |
02 giờ |
|
|
Bước 12b |
Phó trưởng phòng điều phối, chuyển hồ sơ đến chuyên viên tham mưu |
02 giờ |
||
|
Bước 17 |
Chuyên viên được giao tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau: a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân. b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Giấy phép môi trường theo Mẫu số 40 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT, trình Lãnh đạo phòng Tài nguyên và Môi trường, trình Lãnh đạo Ban Quản lý. |
Chuyên viên phòng Tài nguyên và Môi trường |
288 giờ (12 ngày) |
|
|
Bước 18 |
Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban. |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên và Môi trường |
48 giờ (02 ngày) |
|
|
Bước 19 |
Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt văn bản và chuyển Văn thư ban hành. |
Lãnh đạo Ban |
12 giờ (0,5 ngày) |
|
|
Bước 20 |
Văn thư vào số, phát hành văn bản và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; chuyển văn bản trả kết quả về cho chuyên viên tham mưu để số hoá kết quả giải quyết TTHC |
Văn thư |
02 giờ |
|
|
Bước 21 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ xem xét, số hoá kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chuyên viên phòng Tài nguyên và Môi trường |
02 giờ |
|
|
Bước 22 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
720 giờ |
|
|
03. Quy trình Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (Mã TTHC: 1.010729.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày (360 giờ) kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố. - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
Không quá 04 giờ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ |
|
|
Bước 3a |
Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường điều phối, chuyển hồ sơ đến Phó Phòng phụ trách theo lĩnh vực được phân công hoặc điều phối hồ sơ đến Chuyên viên tham mưu (bỏ Bước 3b). |
Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường |
02 giờ |
|
|
Bước 3b |
Phó trưởng phòng điều phối, chuyển hồ sơ đến chuyên viên tham mưu |
02 giờ |
|
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên được giao giải quyết hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau: a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân. b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Giấy phép môi trường điều chỉnh theo quy định. |
Chuyên viên phòng Tài nguyên và Môi trường |
288 giờ (12 ngày) |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban. |
Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường |
48 giờ (02 ngày) |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Ban Quản lý ban hành. |
Lãnh đạo Ban |
12 giờ (0,5 ngày) |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số, phát hành văn bản và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; chuyển văn bản trả kết quả về cho chuyên viên tham mưu để số hoá kết quả giải quyết TTHC |
Văn thư |
02 giờ |
|
|
Bước 8 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ xem xét, số hoá kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chuyên viên Phòng Tài nguyên và Môi trường |
02 giờ |
|
|
Bước 9 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
360 giờ |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh