Quyết định 3588/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt sửa đổi Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị
| Số hiệu | 3588/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 26/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Lê Văn Bảo |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3588/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 26 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT SỬA ĐỔI QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1073/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị; Quyết định số 2189/QĐ-UBND ngày 09/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1215/TTr-SNNMT ngày 22/8/2026 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt sửa đổi quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị (Có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường căn cứ Quy trình nội bộ được phê duyệt kèm theo Quyết định này đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường thực hiện cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 3588/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
STT |
Tên thủ tục |
Thời gian giải quyết hồ sơ |
Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện |
Thời gian chi tiết |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
|
|
1 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 1.010733 |
Trường hợp 35 ngày: + Thời hạn thẩm định hồ sơ: 20 ngày + Thời hạn phê duyệt hồ sơ: 15 ngày. |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ thẩm định |
0,5 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
Phòng Quản lý môi trường |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
18,5 ngày |
Phòng Quản lý môi trường |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Trả kết quả thẩm định và tạm dừng quy trình chờ tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ hoặc trả hồ sơ nếu không thông qua |
0,5 ngày/tạm dừng |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 5 |
Phân công rà soát hồ sơ, trình phê duyệt |
0,5 ngày |
Phòng Quản lý môi trường |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 6 |
Kiểm tra, rà soát hồ sơ, dự thảo Quyết định phê duyệt hoặc văn bản trả cho Chủ dự án bổ sung hồ sơ |
8 ngày |
Phòng Quản lý môi trường |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt hoặc trả hồ sơ cho Chủ dự án chỉnh sửa, bổ sung |
0,25 ngày |
Trung tâm PCHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 8 |
Tiếp nhận kết quả trình phê duyệt |
0,25 ngày |
Bộ phận một cửa VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 9 |
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ phê duyệt |
0,5 ngày |
VP UBND tỉnh |
Lãnh đạo VP UBND tỉnh |
|||
|
Bước 10 |
Rà soát, trình hồ sơ phê duyệt |
5 ngày |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Tiếp nhận và chuyển kết quả |
0,25 ngày |
Bộ phận một cửa VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 12 |
Tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày |
Trung tâm PCHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 13 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Không tính thời gian |
Trung tâm PCHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Trường hợp dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công 25 ngày: + Thời hạn thẩm định hồ sơ: 10 ngày + Thời hạn phê duyệt hồ sơ: 15 ngày. |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ thẩm định |
0,5 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
Phòng Quản lý môi trường |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
8,5 ngày |
Phòng Quản lý môi trường |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Trả kết quả thẩm định và tạm dừng quy trình chờ tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ hoặc trả hồ sơ nếu không thông qua |
0,5 ngày/ tạm dừng |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 5 |
Phân công rà soát hồ sơ, trình phê duyệt |
0,5 ngày |
Phòng Quản lý môi trường |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 6 |
Kiểm tra, rà soát hồ sơ, dự thảo Quyết định phê duyệt hoặc văn bản trả cho Chủ dự án bổ sung hồ sơ |
8 ngày |
Phòng Quản lý môi trường |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt hoặc trả hồ sơ cho Chủ dự án chỉnh sửa, bổ sung |
0,25 ngày |
Trung tâm PCHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 8 |
Tiếp nhận kết quả trình phê duyệt |
0,25 ngày |
Bộ phận một cửa VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 9 |
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ phê duyệt |
0,5 ngày |
VP UBND tỉnh |
Lãnh đạo VP UBND tỉnh |
|||
|
Bước 10 |
Rà soát, trình hồ sơ phê duyệt |
5 ngày |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Tiếp nhận kết quả phê duyệt |
0,25 ngày |
Bộ phận một cửa VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 12 |
Tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày |
Trung tâm PCHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 13 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Không tính thời gian |
Trung tâm PCHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3588/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 26 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT SỬA ĐỔI QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1073/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị; Quyết định số 2189/QĐ-UBND ngày 09/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1215/TTr-SNNMT ngày 22/8/2026 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt sửa đổi quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị (Có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường căn cứ Quy trình nội bộ được phê duyệt kèm theo Quyết định này đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường thực hiện cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 3588/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
STT |
Tên thủ tục |
Thời gian giải quyết hồ sơ |
Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện |
Thời gian chi tiết |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
|
|
1 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 1.010733 |
Trường hợp 35 ngày: + Thời hạn thẩm định hồ sơ: 20 ngày + Thời hạn phê duyệt hồ sơ: 15 ngày. |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ thẩm định |
0,5 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
Phòng Quản lý môi trường |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
18,5 ngày |
Phòng Quản lý môi trường |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Trả kết quả thẩm định và tạm dừng quy trình chờ tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ hoặc trả hồ sơ nếu không thông qua |
0,5 ngày/tạm dừng |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 5 |
Phân công rà soát hồ sơ, trình phê duyệt |
0,5 ngày |
Phòng Quản lý môi trường |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 6 |
Kiểm tra, rà soát hồ sơ, dự thảo Quyết định phê duyệt hoặc văn bản trả cho Chủ dự án bổ sung hồ sơ |
8 ngày |
Phòng Quản lý môi trường |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt hoặc trả hồ sơ cho Chủ dự án chỉnh sửa, bổ sung |
0,25 ngày |
Trung tâm PCHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 8 |
Tiếp nhận kết quả trình phê duyệt |
0,25 ngày |
Bộ phận một cửa VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 9 |
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ phê duyệt |
0,5 ngày |
VP UBND tỉnh |
Lãnh đạo VP UBND tỉnh |
|||
|
Bước 10 |
Rà soát, trình hồ sơ phê duyệt |
5 ngày |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Tiếp nhận và chuyển kết quả |
0,25 ngày |
Bộ phận một cửa VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 12 |
Tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày |
Trung tâm PCHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 13 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Không tính thời gian |
Trung tâm PCHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Trường hợp dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công 25 ngày: + Thời hạn thẩm định hồ sơ: 10 ngày + Thời hạn phê duyệt hồ sơ: 15 ngày. |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ thẩm định |
0,5 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
Phòng Quản lý môi trường |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
8,5 ngày |
Phòng Quản lý môi trường |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Trả kết quả thẩm định và tạm dừng quy trình chờ tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ hoặc trả hồ sơ nếu không thông qua |
0,5 ngày/ tạm dừng |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 5 |
Phân công rà soát hồ sơ, trình phê duyệt |
0,5 ngày |
Phòng Quản lý môi trường |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 6 |
Kiểm tra, rà soát hồ sơ, dự thảo Quyết định phê duyệt hoặc văn bản trả cho Chủ dự án bổ sung hồ sơ |
8 ngày |
Phòng Quản lý môi trường |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt hoặc trả hồ sơ cho Chủ dự án chỉnh sửa, bổ sung |
0,25 ngày |
Trung tâm PCHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 8 |
Tiếp nhận kết quả trình phê duyệt |
0,25 ngày |
Bộ phận một cửa VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 9 |
Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ phê duyệt |
0,5 ngày |
VP UBND tỉnh |
Lãnh đạo VP UBND tỉnh |
|||
|
Bước 10 |
Rà soát, trình hồ sơ phê duyệt |
5 ngày |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Tiếp nhận kết quả phê duyệt |
0,25 ngày |
Bộ phận một cửa VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 12 |
Tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày |
Trung tâm PCHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 13 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Không tính thời gian |
Trung tâm PCHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh