Quyết định 1237/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính tỉnh Khánh Hòa
| Số hiệu | 1237/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 07/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 07/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Nguyễn Thanh Hà |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1237/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 07 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ĐƯỢC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2026;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày 31/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 820/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 219/TTr-SNNMT ngày 30/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa được công bố tại Quyết định số 820/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (cấp tỉnh) thuộc lĩnh vực môi trường tại mục I phần A của Phụ lục X ban hành kèm theo Quyết định số 551/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ĐƯỢC THỰC HIỆN
KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1237/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
1. Thủ tục thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Mã số TTHC: 1.010733)
1.1. Các dự án đầu tư thuộc nhóm I quy định tại khoản 3 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường
|
Bước thực hiện |
Cơ quan, đơn vị thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 40 ngày |
||||
|
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,5 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả[1]. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ[2]. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ[3]. |
|
Bước 2: Thẩm định hồ sơ |
Chi cục Khoáng sản và Bảo vệ môi trường |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
|
Công chức thụ lý hồ sơ |
26 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự thảo thông báo trả hồ sơ nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản có liên quan. |
||
|
Lãnh đạo Chi cục |
1 ngày |
Xem xét, trình duyệt hồ sơ |
||
|
Bước 3: Duyệt hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày |
Xem xét, ký duyệt hồ sơ |
|
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
Vô số, phát hành văn bản |
||
|
Bước 4: Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,5 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: Thông báo trả hồ sơ. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Thông báo kết quả thẩm định |
|
Bước 5: Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,5 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|
Bước 6: Kiểm tra hồ sơ sau thẩm định |
Chi cục Khoáng sản và Bảo vệ môi trường |
Công chức thụ lý hồ sơ |
6 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự thảo thông báo trả hồ sơ nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. - Hồ sơ đạt yêu cầu: dự thảo Tờ trình và Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định. |
|
Lãnh đạo Chi cục |
1,5 ngày |
Xem xét, trình duyệt hồ sơ |
||
|
Bước 7: Duyệt hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày |
Xem xét, ký duyệt hồ sơ |
|
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
Vô số, phát hành văn bản |
||
|
Bước 8: Chuyển hồ sơ liên thông |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,5 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: Thông báo Trả hồ sơ. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định và hồ sơ kèm theo Tờ trình. |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh: 5 ngày |
||||
|
Bước 9: Phê duyệt kết quả thẩm định |
Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh |
0,25 ngày |
Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định và hồ sơ kèm theo Tờ trình. |
|
Công chức phòng chuyên môn |
1 ngày |
Thẩm tra hồ sơ |
||
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
1 ngày |
Xem xét, trình hồ sơ |
||
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 ngày |
Xem xét, trình duyệt hồ sơ |
||
|
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1 ngày |
Xem xét, ký duyệt hồ sơ |
||
|
Văn thư UBND tỉnh |
0,5 ngày |
Vô số, phát hành văn bản |
||
|
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh |
0,25 ngày |
Chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
||
|
Bước 10: Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: Thông báo Trả hồ sơ. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định. |
|
Tổng thời gian thực hiện tối đa: 45 ngày làm việc |
||||
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Hồ sơ không phù hợp quy định). - Toàn bộ hồ sơ của tổ chức, cá nhân đã nộp (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). - Thông báo trả hồ sơ (Hồ sơ không đạt yêu cầu). - Thông báo kết quả thẩm định (Hồ sơ đạt yêu cầu). - Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định (Hồ sơ đạt yêu cầu). |
||||
1.2. Các dự án đầu tư thuộc nhóm II quy định tại các điểm c, d, đ và e khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường
|
Bước thực hiện |
Cơ quan, đơn vị thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 30 ngày |
||||
|
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,5 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|
Bước 2: Thẩm định hồ sơ |
Chi cục Khoáng sản và Bảo vệ môi trường |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
|
Công chức thụ lý hồ sơ |
16 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự thảo thông báo trả hồ sơ nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản có liên quan. |
||
|
Lãnh đạo Chi cục |
1 ngày |
Xem xét, trình duyệt hồ sơ |
||
|
Bước 3: Duyệt hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày |
Xem xét, ký duyệt hồ sơ |
|
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
Vô số, phát hành văn bản |
||
|
Bước 4: Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,5 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: Thông báo trả hồ sơ. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Thông báo kết quả thẩm định |
|
Bước 5: Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,5 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|
Bước 6: Kiểm tra hồ sơ sau thẩm định |
Chi cục Khoáng sản và Bảo vệ môi trường |
Công chức thụ lý hồ sơ |
6 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự thảo thông báo trả hồ sơ nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. - Hồ sơ đạt yêu cầu: dự thảo Tờ trình và Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định. |
|
Lãnh đạo Chi cục |
1,5 ngày |
Xem xét, trình duyệt hồ sơ |
||
|
Bước 7: Duyệt hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày |
Xem xét, ký duyệt hồ sơ |
|
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
Vô số, phát hành văn bản |
||
|
Bước 8: Chuyển hồ sơ liên |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,5 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: Thông báo Trả hồ sơ. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định và hồ sơ kèm theo Tờ trình. |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh: 5 ngày |
||||
|
Bước 9: Phê duyệt kết quả thẩm định |
Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh |
0,25 ngày |
Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định và hồ sơ kèm theo Tờ trình. |
|
Công chức phòng chuyên môn |
1 ngày |
Thẩm tra hồ sơ |
||
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
1 ngày |
Xem xét, trình hồ sơ |
||
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 ngày |
Xem xét, trình duyệt hồ sơ |
||
|
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1 ngày |
Xem xét, ký duyệt hồ sơ |
||
|
Văn thư UBND tỉnh |
0,5 ngày |
Vô số, phát hành văn bản |
||
|
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh |
0,25 ngày |
Chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
||
|
Bước 10: Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: Thông báo Trả hồ sơ. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định. |
|
Tổng thời gian thực hiện tối đa: 35 ngày làm việc |
||||
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Hồ sơ không phù hợp quy định). |
||||
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức, cá nhân đã nộp (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Thông báo trả hồ sơ (Hồ sơ không đạt yêu cầu).
- Thông báo kết quả thẩm định (Hồ sơ đạt yêu cầu).
- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định (Hồ sơ đạt yêu cầu).
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1237/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 07 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ĐƯỢC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2026;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày 31/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 820/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 219/TTr-SNNMT ngày 30/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa được công bố tại Quyết định số 820/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (cấp tỉnh) thuộc lĩnh vực môi trường tại mục I phần A của Phụ lục X ban hành kèm theo Quyết định số 551/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ĐƯỢC THỰC HIỆN
KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1237/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
1. Thủ tục thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Mã số TTHC: 1.010733)
1.1. Các dự án đầu tư thuộc nhóm I quy định tại khoản 3 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường
|
Bước thực hiện |
Cơ quan, đơn vị thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 40 ngày |
||||
|
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,5 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả[1]. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ[2]. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ[3]. |
|
Bước 2: Thẩm định hồ sơ |
Chi cục Khoáng sản và Bảo vệ môi trường |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
|
Công chức thụ lý hồ sơ |
26 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự thảo thông báo trả hồ sơ nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản có liên quan. |
||
|
Lãnh đạo Chi cục |
1 ngày |
Xem xét, trình duyệt hồ sơ |
||
|
Bước 3: Duyệt hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày |
Xem xét, ký duyệt hồ sơ |
|
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
Vô số, phát hành văn bản |
||
|
Bước 4: Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,5 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: Thông báo trả hồ sơ. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Thông báo kết quả thẩm định |
|
Bước 5: Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,5 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|
Bước 6: Kiểm tra hồ sơ sau thẩm định |
Chi cục Khoáng sản và Bảo vệ môi trường |
Công chức thụ lý hồ sơ |
6 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự thảo thông báo trả hồ sơ nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. - Hồ sơ đạt yêu cầu: dự thảo Tờ trình và Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định. |
|
Lãnh đạo Chi cục |
1,5 ngày |
Xem xét, trình duyệt hồ sơ |
||
|
Bước 7: Duyệt hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày |
Xem xét, ký duyệt hồ sơ |
|
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
Vô số, phát hành văn bản |
||
|
Bước 8: Chuyển hồ sơ liên thông |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,5 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: Thông báo Trả hồ sơ. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định và hồ sơ kèm theo Tờ trình. |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh: 5 ngày |
||||
|
Bước 9: Phê duyệt kết quả thẩm định |
Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh |
0,25 ngày |
Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định và hồ sơ kèm theo Tờ trình. |
|
Công chức phòng chuyên môn |
1 ngày |
Thẩm tra hồ sơ |
||
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
1 ngày |
Xem xét, trình hồ sơ |
||
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 ngày |
Xem xét, trình duyệt hồ sơ |
||
|
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1 ngày |
Xem xét, ký duyệt hồ sơ |
||
|
Văn thư UBND tỉnh |
0,5 ngày |
Vô số, phát hành văn bản |
||
|
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh |
0,25 ngày |
Chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
||
|
Bước 10: Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: Thông báo Trả hồ sơ. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định. |
|
Tổng thời gian thực hiện tối đa: 45 ngày làm việc |
||||
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Hồ sơ không phù hợp quy định). - Toàn bộ hồ sơ của tổ chức, cá nhân đã nộp (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). - Thông báo trả hồ sơ (Hồ sơ không đạt yêu cầu). - Thông báo kết quả thẩm định (Hồ sơ đạt yêu cầu). - Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định (Hồ sơ đạt yêu cầu). |
||||
1.2. Các dự án đầu tư thuộc nhóm II quy định tại các điểm c, d, đ và e khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường
|
Bước thực hiện |
Cơ quan, đơn vị thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 30 ngày |
||||
|
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,5 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|
Bước 2: Thẩm định hồ sơ |
Chi cục Khoáng sản và Bảo vệ môi trường |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
|
Công chức thụ lý hồ sơ |
16 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự thảo thông báo trả hồ sơ nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản có liên quan. |
||
|
Lãnh đạo Chi cục |
1 ngày |
Xem xét, trình duyệt hồ sơ |
||
|
Bước 3: Duyệt hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày |
Xem xét, ký duyệt hồ sơ |
|
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
Vô số, phát hành văn bản |
||
|
Bước 4: Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,5 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: Thông báo trả hồ sơ. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Thông báo kết quả thẩm định |
|
Bước 5: Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,5 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|
Bước 6: Kiểm tra hồ sơ sau thẩm định |
Chi cục Khoáng sản và Bảo vệ môi trường |
Công chức thụ lý hồ sơ |
6 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự thảo thông báo trả hồ sơ nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. - Hồ sơ đạt yêu cầu: dự thảo Tờ trình và Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định. |
|
Lãnh đạo Chi cục |
1,5 ngày |
Xem xét, trình duyệt hồ sơ |
||
|
Bước 7: Duyệt hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày |
Xem xét, ký duyệt hồ sơ |
|
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
Vô số, phát hành văn bản |
||
|
Bước 8: Chuyển hồ sơ liên |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,5 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: Thông báo Trả hồ sơ. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định và hồ sơ kèm theo Tờ trình. |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh: 5 ngày |
||||
|
Bước 9: Phê duyệt kết quả thẩm định |
Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh |
0,25 ngày |
Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định và hồ sơ kèm theo Tờ trình. |
|
Công chức phòng chuyên môn |
1 ngày |
Thẩm tra hồ sơ |
||
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
1 ngày |
Xem xét, trình hồ sơ |
||
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 ngày |
Xem xét, trình duyệt hồ sơ |
||
|
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1 ngày |
Xem xét, ký duyệt hồ sơ |
||
|
Văn thư UBND tỉnh |
0,5 ngày |
Vô số, phát hành văn bản |
||
|
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh |
0,25 ngày |
Chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
||
|
Bước 10: Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: Thông báo Trả hồ sơ. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định. |
|
Tổng thời gian thực hiện tối đa: 35 ngày làm việc |
||||
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Hồ sơ không phù hợp quy định). |
||||
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức, cá nhân đã nộp (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Thông báo trả hồ sơ (Hồ sơ không đạt yêu cầu).
- Thông báo kết quả thẩm định (Hồ sơ đạt yêu cầu).
- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định (Hồ sơ đạt yêu cầu).
1.3. Các dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công
|
Bước thực hiện |
Cơ quan, đơn vị thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 20 ngày |
||||
|
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,5 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|
Bước 2: Thẩm định hồ sơ |
Chi cục Khoáng sản và Bảo vệ môi trường |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
|
Công chức thụ lý hồ sơ |
6 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự thảo thông báo trả hồ sơ nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản có liên quan. |
||
|
Lãnh đạo Chi cục |
1 ngày |
Xem xét, trình duyệt hồ sơ |
||
|
Bước 3: Duyệt hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày |
Xem xét, ký duyệt hồ sơ |
|
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
Vô số, phát hành văn bản |
||
|
Bước 4: Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,5 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: Thông báo trả hồ sơ. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Thông báo kết quả thẩm định |
|
Bước 5: Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,5 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|
Bước 6: Kiểm tra hồ sơ sau thẩm định |
Chi cục Khoáng sản và Bảo vệ môi trường |
Công chức thụ lý hồ sơ |
6 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự thảo thông báo trả hồ sơ nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. - Hồ sơ đạt yêu cầu: dự thảo Tờ trình và Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định. |
|
Lãnh đạo Chi cục |
1,5 ngày |
Xem xét, trình duyệt hồ sơ |
||
|
Bước 7: Duyệt hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày |
Xem xét, ký duyệt hồ sơ |
|
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
Vô số, phát hành văn bản |
||
|
Bước 8: Chuyển hồ sơ liên thông |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,5 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: Thông báo Trả hồ sơ. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định và hồ sơ kèm theo Tờ trình. |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh: 5 ngày |
||||
|
Bước 9: Phê duyệt kết quả thẩm định |
Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh |
0,25 ngày |
Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định và hồ sơ kèm theo Tờ trình. |
|
Công chức phòng chuyên môn |
1 ngày |
Thẩm tra hồ sơ |
||
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
1 ngày |
Xem xét, trình hồ sơ |
||
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 ngày |
Xem xét, trình duyệt hồ sơ |
||
|
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1 ngày |
Xem xét, ký duyệt hồ sơ |
||
|
Văn thư UBND tỉnh |
0,5 ngày |
Vô số, phát hành văn bản |
||
|
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh |
0,25 ngày |
Chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
||
|
Bước 10: Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: Thông báo Trả hồ sơ. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định. |
|
Tổng thời gian thực hiện tối đa: 25 ngày làm việc |
||||
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Hồ sơ không phù hợp quy định). - Toàn bộ hồ sơ của tổ chức, cá nhân đã nộp (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). - Thông báo trả hồ sơ (Hồ sơ không đạt yêu cầu). - Thông báo kết quả thẩm định (Hồ sơ đạt yêu cầu). - Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định (Hồ sơ đạt yêu cầu). |
||||
2. Thủ tục thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (Mã số TTHC: 1.010735)
|
Bước thực hiện |
Cơ quan, đơn vị thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 25 ngày |
||||
|
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,5 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|
Bước 2: Thẩm định hồ sơ |
Chi cục Khoáng sản và Bảo vệ môi trường |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
|
Công chức thụ lý hồ sơ |
16 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự thảo thông báo trả hồ sơ nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản có liên quan. |
||
|
Lãnh đạo Chi cục |
1 ngày |
Xem xét, trình duyệt hồ sơ |
||
|
Bước 3: Duyệt hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày |
Xem xét, ký duyệt hồ sơ |
|
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
Vô số, phát hành văn bản |
||
|
Bước 4: Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,5 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: Thông báo trả hồ sơ. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Thông báo kết quả thẩm định |
|
Bước 5: Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,5 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|
Bước 6: Kiểm tra hồ sơ sau thẩm định |
Chi cục Khoáng sản và Bảo vệ môi trường |
Công chức thụ lý hồ sơ |
2 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự thảo thông báo trả hồ sơ nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. - Hồ sơ đạt yêu cầu: dự thảo Tờ trình và Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định. |
|
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày |
Xem xét, trình duyệt hồ sơ |
||
|
Bước 7: Duyệt hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày |
Xem xét, ký duyệt hồ sơ |
|
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
Vô số, phát hành văn bản |
||
|
Bước 8: Chuyển hồ sơ liên thông |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,5 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: Thông báo Trả hồ sơ. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định và hồ sơ kèm theo Tờ trình. |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh: 5 ngày |
||||
|
Bước 9: Phê duyệt kết quả thẩm định |
Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh |
0,25 ngày |
Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định và hồ sơ kèm theo Tờ trình. |
|
Công chức phòng chuyên môn |
1 ngày |
Thẩm tra hồ sơ |
||
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
1 ngày |
Xem xét, trình hồ sơ |
||
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 ngày |
Xem xét, trình duyệt hồ sơ |
||
|
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1 ngày |
Xem xét, ký duyệt hồ sơ |
||
|
Văn thư UBND tỉnh |
0,5 ngày |
Vô số, phát hành văn bản |
||
|
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh |
0,25 ngày |
Chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
||
|
Bước 10: Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: Thông báo Trả hồ sơ. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định. |
|
Tổng thời gian thực hiện tối đa: 30 ngày làm việc |
||||
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Hồ sơ không phù hợp quy định). - Toàn bộ hồ sơ của tổ chức, cá nhân đã nộp (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). |
||||
- Thông báo trả hồ sơ (Hồ sơ không đạt yêu cầu).
- Thông báo kết quả thẩm định (Hồ sơ đạt yêu cầu).
- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định (Hồ sơ đạt yêu cầu).
3. Thủ tục cấp giấy phép môi trường (Mã số TTHC: 1.010727)
3.1. Dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công
|
Bước thực hiện |
Cơ quan, đơn vị thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 5 ngày |
||||
|
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,25 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|
Bước 2: Thẩm định hồ sơ |
Chi cục Khoáng sản và Bảo vệ môi trường |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
|
Công chức thụ lý hồ sơ |
2 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự thảo thông báo trả hồ sơ nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản có liên quan. |
||
|
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày |
Xem xét, trình duyệt hồ sơ |
||
|
Bước 3: Duyệt hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày |
Xem xét, ký duyệt hồ sơ |
|
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
Vô số, phát hành văn bản |
||
|
Bước 4: Chuyển hồ sơ liên thông |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,25 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: Thông báo Trả hồ sơ. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Tờ trình, dự thảo Giấy phép môi trường và hồ sơ kèm theo Tờ trình. |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh: 5 ngày |
||||
|
Bước 5: Cấp giấy phép môi trường |
Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh |
0,25 ngày |
Tờ trình, dự thảo Giấy phép môi trường và hồ sơ kèm theo Tờ trình. |
|
Công chức phòng chuyên môn |
1 ngày |
Thẩm tra hồ sơ |
||
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
1 ngày |
Xem xét, trình hồ sơ |
||
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 ngày |
Xem xét, trình duyệt hồ sơ |
||
|
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1 ngày |
Xem xét, ký duyệt hồ sơ |
||
|
Văn thư UBND tỉnh |
0,5 ngày |
Vô số, phát hành văn bản |
||
|
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh |
0,25 ngày |
Chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
||
|
Bước 6: Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: Thông báo Trả hồ sơ. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Giấy phép môi trường. |
|
Tổng thời gian thực hiện tối đa: 10 ngày làm việc |
||||
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định). |
||||
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Hồ sơ không phù hợp quy định).
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức, cá nhân đã nộp (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Thông báo trả hồ sơ (Hồ sơ không đạt yêu cầu).
- Thông báo hoàn thiện hồ sơ (Hồ sơ đạt yêu cầu).
- Giấy phép môi trường (Hồ sơ đạt yêu cầu).
3.2. Dự án đầu tư không phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
|
Bước thực hiện |
Cơ quan, đơn vị thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 10 ngày |
||||
|
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,25 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|
Bước 2: Thẩm định hồ sơ |
Chi cục Khoáng sản và Bảo vệ môi trường |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
|
Công chức thụ lý hồ sơ |
2 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự thảo thông báo trả hồ sơ nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản có liên quan. |
||
|
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày |
Xem xét, trình duyệt hồ sơ |
||
|
Bước 3: Duyệt hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày |
Xem xét, ký duyệt hồ sơ |
|
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
Vô số, phát hành văn bản |
||
|
Bước 4: Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,25 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: Thông báo trả hồ sơ. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Thông báo hoàn thiện hồ sơ. |
|
Bước 5: Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,5 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|
Bước 6: Kiểm tra hồ sơ sau thẩm định |
Chi cục Khoáng sản và Bảo vệ môi trường |
Công chức thụ lý hồ sơ |
2 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự thảo thông báo trả hồ sơ nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. - Hồ sơ đạt yêu cầu: dự thảo Tờ trình và Giấy phép môi trường. |
|
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày |
Xem xét, trình duyệt hồ sơ |
||
|
Bước 7: Duyệt hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày |
Xem xét, ký duyệt hồ sơ |
|
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
Vô số, phát hành văn bản |
||
|
Bước 8: Chuyển hồ sơ liên thông |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,5 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: Thông báo Trả hồ sơ. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Tờ trình, dự thảo Giấy phép môi trường và hồ sơ kèm theo Tờ trình. |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh: 5 ngày |
||||
|
Bước 9: Cấp giấy phép môi trường |
Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh |
0,25 ngày |
Tờ trình, dự thảo Giấy phép môi trường và hồ sơ kèm theo Tờ trình. |
|
Công chức phòng chuyên môn |
1 ngày |
Thẩm tra hồ sơ |
||
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
1 ngày |
Xem xét, trình hồ sơ |
||
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 ngày |
Xem xét, trình duyệt hồ sơ |
||
|
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1 ngày |
Xem xét, ký duyệt hồ sơ |
||
|
Văn thư UBND tỉnh |
0,5 ngày |
Vô số, phát hành văn bản |
||
|
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh |
0,25 ngày |
Chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
||
|
Bước 10: Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: Thông báo Trả hồ sơ. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Giấy phép môi trường. |
|
Tổng thời gian thực hiện tối đa: 15 ngày làm việc |
||||
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Hồ sơ không phù hợp quy định). - Toàn bộ hồ sơ của tổ chức, cá nhân đã nộp (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). - Thông báo trả hồ sơ (Hồ sơ không đạt yêu cầu). - Thông báo hoàn thiện hồ sơ (Hồ sơ đạt yêu cầu). - Giấy phép môi trường (Hồ sơ đạt yêu cầu). |
||||
3.3. Các trường hợp còn lại
|
Bước thực hiện |
Cơ quan, đơn vị thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 25 ngày |
||||
|
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,5 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|
Bước 2: Thẩm định hồ sơ |
Chi cục Khoáng sản và Bảo vệ môi trường |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
|
Công chức thụ lý hồ sơ |
16 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự thảo thông báo trả hồ sơ nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản có liên quan. |
||
|
Lãnh đạo Chi cục |
1 ngày |
Xem xét, trình duyệt hồ sơ |
||
|
Bước 3: Duyệt hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày |
Xem xét, ký duyệt hồ sơ |
|
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
Vô số, phát hành văn bản |
||
|
Bước 4: Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,5 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: Thông báo trả hồ sơ. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Thông báo hoàn thiện hồ sơ |
|
Bước 5: Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,5 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|
Bước 6: Kiểm tra hồ sơ sau thẩm định |
Chi cục Khoáng sản và Bảo vệ môi trường |
Công chức thụ lý hồ sơ |
2 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự thảo thông báo trả hồ sơ nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. - Hồ sơ đạt yêu cầu: dự thảo Tờ trình và Giấy phép môi trường. |
|
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày |
Xem xét, trình duyệt hồ sơ |
||
|
Bước 7: Duyệt hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày |
Xem xét, ký duyệt hồ sơ |
|
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
Vô số, phát hành văn bản |
||
|
Bước 8: Chuyển hồ sơ liên thông |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,5 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: Thông báo Trả hồ sơ. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Tờ trình, dự thảo Giấy phép môi trường và hồ sơ kèm theo Tờ trình. |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh: 5 ngày |
||||
|
Bước 9: Cấp giấy phép môi trường |
Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh |
0,25 ngày |
Tờ trình, dự thảo Giấy phép môi trường và hồ sơ kèm theo Tờ trình. |
|
Công chức phòng chuyên môn |
1 ngày |
Thẩm tra hồ sơ |
||
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
1 ngày |
Xem xét, trình hồ sơ |
||
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 ngày |
Xem xét, trình duyệt hồ sơ |
||
|
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1 ngày |
Xem xét, ký duyệt hồ sơ |
||
|
Văn thư UBND tỉnh |
0,5 ngày |
Vô số, phát hành văn bản |
||
|
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh |
0,25 ngày |
Chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
||
|
Bước 10: Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: Thông báo Trả hồ sơ. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Giấy phép môi trường. |
|
Tổng thời gian thực hiện tối đa: 30 ngày làm việc |
||||
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. |
||||
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Hồ sơ không phù hợp quy định).
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức, cá nhân đã nộp (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Thông báo trả hồ sơ (Hồ sơ không đạt yêu cầu).
- Thông báo hoàn thiện hồ sơ (Hồ sơ đạt yêu cầu).
- Giấy phép môi trường (Hồ sơ đạt yêu cầu).
4. Thủ tục cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (Mã số TTHC: 1.010729)
|
Bước thực hiện |
Cơ quan, đơn vị thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 10 ngày |
||||
|
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,5 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|
Bước 2: Thẩm định hồ sơ |
Chi cục Khoáng sản và Bảo vệ môi trường |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
|
Công chức thụ lý hồ sơ |
6 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự thảo thông báo trả hồ sơ nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản có liên quan. |
||
|
Lãnh đạo Chi cục |
1 ngày |
Xem xét, trình duyệt hồ sơ |
||
|
Bước 3: Duyệt hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày |
Xem xét, ký duyệt hồ sơ |
|
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
Vô số, phát hành văn bản |
||
|
Bước 4: Chuyển hồ sơ liên thông |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,5 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: Thông báo Trả hồ sơ. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Tờ trình, dự thảo Giấy phép môi trường và hồ sơ kèm theo Tờ trình. |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh: 5 ngày |
||||
|
Bước 5: Cấp giấy phép môi trường |
Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh |
0,25 ngày |
Tờ trình, dự thảo Giấy phép môi trường và hồ sơ kèm theo Tờ trình. |
|
Công chức phòng chuyên môn |
1 ngày |
Thẩm tra hồ sơ |
||
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
1 ngày |
Xem xét, trình hồ sơ |
||
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 ngày |
Xem xét, trình duyệt hồ sơ |
||
|
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1 ngày |
Xem xét, ký duyệt hồ sơ |
||
|
Văn thư UBND tỉnh |
0,5 ngày |
Vô số, phát hành văn bản |
||
|
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh |
0,25 ngày |
Chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
||
|
Bước 6: Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: Thông báo Trả hồ sơ. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Giấy phép môi trường. |
|
Tổng thời gian thực hiện tối đa: 15 ngày làm việc |
||||
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. |
||||
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Hồ sơ không phù hợp quy định).
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức, cá nhân đã nộp (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Thông báo trả hồ sơ (Hồ sơ không đạt yêu cầu).
- Thông báo hoàn thiện hồ sơ (Hồ sơ đạt yêu cầu).
- Giấy phép môi trường (Hồ sơ đạt yêu cầu).
5. Thủ tục cấp lại giấy phép môi trường (Mã số TTHC: 1.010730)
5.1. Dự án đầu tư không phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
|
Bước thực hiện |
Cơ quan, đơn vị thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 10 ngày |
||||
|
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,25 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|
Bước 2: Thẩm định hồ sơ |
Chi cục Khoáng sản và Bảo vệ môi trường |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
|
Công chức thụ lý hồ sơ |
2 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự thảo thông báo trả hồ sơ nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản có liên quan. |
||
|
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày |
Xem xét, trình duyệt hồ sơ |
||
|
Bước 3: Duyệt hồ sơ |
|
Lãnh đạo Sở |
1 ngày |
Xem xét, ký duyệt hồ sơ |
|
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
Vô số, phát hành văn bản |
||
|
Bước 4: Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,25 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: Thông báo trả hồ sơ. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Thông báo hoàn thiện hồ sơ. |
|
Bước 5: Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,5 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|
Bước 6: Kiểm tra hồ sơ sau thẩm định |
Chi cục Khoáng sản và Bảo vệ môi trường |
Công chức thụ lý hồ sơ |
2 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự thảo thông báo trả hồ sơ nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. - Hồ sơ đạt yêu cầu: dự thảo Tờ trình và Giấy phép môi trường. |
|
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày |
Xem xét, trình duyệt hồ sơ |
||
|
Bước 7: Duyệt hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày |
Xem xét, ký duyệt hồ sơ |
|
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
Vô số, phát hành văn bản |
||
|
Bước 8: Chuyển hồ sơ liên thông |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,5 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: Thông báo Trả hồ sơ. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Tờ trình, dự thảo Giấy phép môi trường và hồ sơ kèm theo Tờ trình. |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh: 5 ngày |
||||
|
Bước 9: Cấp giấy phép môi trường |
Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh |
0,25 ngày |
Tờ trình, dự thảo Giấy phép môi trường và hồ sơ kèm theo Tờ trình. |
|
Công chức phòng chuyên môn |
1 ngày |
Thẩm tra hồ sơ |
||
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
1 ngày |
Xem xét, trình hồ sơ |
||
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 ngày |
Xem xét, trình duyệt hồ sơ |
||
|
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1 ngày |
Xem xét, ký duyệt hồ sơ |
||
|
Văn thư UBND tỉnh |
0,5 ngày |
Vô số, phát hành văn bản |
||
|
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh |
0,25 ngày |
Chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
||
|
Bước 10: Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: Thông báo Trả hồ sơ. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Giấy phép môi trường. |
|
Tổng thời gian thực hiện tối đa: 15 ngày làm việc |
||||
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Hồ sơ không phù hợp quy định). - Toàn bộ hồ sơ của tổ chức, cá nhân đã nộp (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). |
||||
- Thông báo trả hồ sơ (Hồ sơ không đạt yêu cầu).
- Thông báo hoàn thiện hồ sơ (Hồ sơ đạt yêu cầu).
- Giấy phép môi trường (Hồ sơ đạt yêu cầu).
5.2. Các trường hợp còn lại
|
Bước thực hiện |
Cơ quan, đơn vị thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 25 ngày |
||||
|
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,5 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|
Bước 2: Thẩm định hồ sơ |
Chi cục Khoáng sản và Bảo vệ môi trường |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
|
Công chức thụ lý hồ sơ |
16 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự thảo thông báo trả hồ sơ nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản có liên quan. |
||
|
Lãnh đạo Chi cục |
1 ngày |
Xem xét, trình duyệt hồ sơ |
||
|
Bước 3: Duyệt hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày |
Xem xét, ký duyệt hồ sơ |
|
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
Vô số, phát hành văn bản |
||
|
Bước 4: Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,5 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: Thông báo trả hồ sơ. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Thông báo hoàn thiện hồ sơ |
|
Bước 5: Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,5 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|
Bước 6: Kiểm tra hồ sơ sau thẩm định |
Chi cục Khoáng sản và Bảo vệ môi trường |
Công chức thụ lý hồ sơ |
2 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: dự thảo thông báo trả hồ sơ nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. - Hồ sơ đạt yêu cầu: dự thảo Tờ trình và Giấy phép môi trường. |
|
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày |
Xem xét, trình duyệt hồ sơ |
||
|
Bước 7: Duyệt hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày |
Xem xét, ký duyệt hồ sơ |
|
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
Vô số, phát hành văn bản |
||
|
Bước 8: Chuyển hồ sơ liên thông |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0,5 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: Thông báo Trả hồ sơ. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Tờ trình, dự thảo Giấy phép môi trường và hồ sơ kèm theo Tờ trình. |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh: 5 ngày |
||||
|
Bước 9: Cấp giấy phép môi trường |
Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh |
0,25 ngày |
Tờ trình, dự thảo Giấy phép môi trường và hồ sơ kèm theo Tờ trình. |
|
Công chức phòng chuyên môn |
1 ngày |
Thẩm tra hồ sơ |
||
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
1 ngày |
Xem xét, trình hồ sơ |
||
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 ngày |
Xem xét, trình duyệt hồ sơ |
||
|
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1 ngày |
Xem xét, ký duyệt hồ sơ |
||
|
Văn thư UBND tỉnh |
0,5 ngày |
Vô số, phát hành văn bản |
||
|
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh |
0,25 ngày |
Chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
||
|
Bước 10: Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ HCC các cấp |
0 ngày |
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: Thông báo Trả hồ sơ. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Giấy phép môi trường. |
|
Tổng thời gian thực hiện tối đa: 30 ngày làm việc |
||||
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Hồ sơ không phù hợp quy định). - Toàn bộ hồ sơ của tổ chức, cá nhân đã nộp (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). - Thông báo trả hồ sơ (Hồ sơ không đạt yêu cầu). - Thông báo hoàn thiện hồ sơ (Hồ sơ đạt yêu cầu). - Giấy phép môi trường (Hồ sơ đạt yêu cầu). |
||||
[1] Mẫu số 1 Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
[2] Mẫu số 2 Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
[3] Mẫu số 3 Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh