Quyết định 3560/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Móng Cái tỉnh Quảng Ninh
| Số hiệu | 3560/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 06/12/2022 |
| Ngày có hiệu lực | 06/12/2022 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ninh |
| Người ký | Cao Tường Huy |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3560/QĐ-UBND |
Quảng Ninh, ngày 06 tháng 12 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA THÀNH PHỐ MÓNG CÁI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 về sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 789/QĐ-UBND ngày 15/03/2021 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của thành phố Móng Cái;
Căn cứ Nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 31/3/2022 của HĐND tỉnh Quảng Ninh Về việc thông qua danh mục, công trình thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh đợt 1 năm 2022;
Căn cứ Nghị quyết số 121/NQ-HĐND ngày 04/11/2022 của HĐND tỉnh Quảng Ninh về việc thông qua danh mục, công trình thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh đợt 3 năm 2022;
Căn cứ Quyết định số 514/QĐ-UBND ngày 25/2/2022 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc điều chỉnh Quy mô, địa điểm dự án, công trình trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của thành phố Móng Cái;
Căn cứ Quyết định số 541/QĐ-UBND ngày 28/02/2022 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Móng Cái;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Móng Cái tại Tờ trình số 203/TTr-UBND ngày 26/10/2022 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 445/TTr-TNMT-QHKH ngày 24/11/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Móng Cái với các nội dung như sau:.
1. Bổ sung 14 công trình, dự án, khu vực sử dụng đất với tổng diện tích 53,41 ha vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Móng Cái (Chi tiết theo biểu 01 kèm theo).
2. Các chỉ tiêu chủ yếu của Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Móng Cái sau khi bổ sung công trình, dự án như sau:
- Diện tích các loại đất phân bổ trong kế hoạch (Chi tiết theo biểu số 02 kèm theo).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (Chi tiết theo biểu số 03 kèm theo).
- Kế hoạch thu hồi đất (Chi tiết theo biểu số 04 kèm theo).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (Chi tiết theo biểu số 05 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Móng Cái, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Ủy ban nhân dân thành phố Móng Cái công bố công khai điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật; Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định; Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng trình tự, hồ sơ theo quy định của pháp luật; kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai thực hiện việc giao, thuê đất theo quy định của pháp luật.
- Nội dung điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất là một phần của Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt tại quyết định số 541/QĐ-UBND ngày 28/02/2022 của UBND tỉnh.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
1. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, ban quản lý khu kinh tế Quảng Ninh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Móng Cái; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
2. Văn phòng UBND tỉnh, UBND thành phố Móng Cái chịu trách nhiệm đăng tin công khai quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của Tỉnh và của Thành phố đúng quy định./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3560/QĐ-UBND |
Quảng Ninh, ngày 06 tháng 12 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA THÀNH PHỐ MÓNG CÁI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 về sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 789/QĐ-UBND ngày 15/03/2021 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của thành phố Móng Cái;
Căn cứ Nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 31/3/2022 của HĐND tỉnh Quảng Ninh Về việc thông qua danh mục, công trình thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh đợt 1 năm 2022;
Căn cứ Nghị quyết số 121/NQ-HĐND ngày 04/11/2022 của HĐND tỉnh Quảng Ninh về việc thông qua danh mục, công trình thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh đợt 3 năm 2022;
Căn cứ Quyết định số 514/QĐ-UBND ngày 25/2/2022 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc điều chỉnh Quy mô, địa điểm dự án, công trình trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của thành phố Móng Cái;
Căn cứ Quyết định số 541/QĐ-UBND ngày 28/02/2022 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Móng Cái;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Móng Cái tại Tờ trình số 203/TTr-UBND ngày 26/10/2022 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 445/TTr-TNMT-QHKH ngày 24/11/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Móng Cái với các nội dung như sau:.
1. Bổ sung 14 công trình, dự án, khu vực sử dụng đất với tổng diện tích 53,41 ha vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Móng Cái (Chi tiết theo biểu 01 kèm theo).
2. Các chỉ tiêu chủ yếu của Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Móng Cái sau khi bổ sung công trình, dự án như sau:
- Diện tích các loại đất phân bổ trong kế hoạch (Chi tiết theo biểu số 02 kèm theo).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (Chi tiết theo biểu số 03 kèm theo).
- Kế hoạch thu hồi đất (Chi tiết theo biểu số 04 kèm theo).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (Chi tiết theo biểu số 05 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Móng Cái, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Ủy ban nhân dân thành phố Móng Cái công bố công khai điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật; Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định; Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng trình tự, hồ sơ theo quy định của pháp luật; kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai thực hiện việc giao, thuê đất theo quy định của pháp luật.
- Nội dung điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất là một phần của Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt tại quyết định số 541/QĐ-UBND ngày 28/02/2022 của UBND tỉnh.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
1. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, ban quản lý khu kinh tế Quảng Ninh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Móng Cái; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
2. Văn phòng UBND tỉnh, UBND thành phố Móng Cái chịu trách nhiệm đăng tin công khai quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của Tỉnh và của Thành phố đúng quy định./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC CÔNG TRÌNH ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG THỰC HIỆN
TRONG NĂM 2022 THÀNH PHỐ MÓNG CÁI
(Kèm theo Quyết định số: 3560/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2022 của UBND
tỉnh)
|
STT |
hạng mục |
Mã |
Diện tích kế hoạch (ha) |
Diện tích hiện trạng (ha) |
Tăng thêm |
Địa điểm (đến cấp xã) |
Căn cứ pháp lý (phê duyệt địa điểm, chấp thuận chủ trương đầu tư, quy hoạch chi tiết xây dựng, văn bản ghi vốn,…) |
Năm thực hiện |
|
|
Diện tích (ha) |
Sử dụng vào loại đất |
||||||||
|
I |
Công trình, dự án mục đích an ninh (CAN) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trụ sở Công an xã Hải Sơn |
CAN; DGT |
0.16 |
0.00 |
0.16 |
LUK, CLN |
Xã Hải Sơn |
Quyết định số: 5368/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2022 của UBND thành phố Móng Cái về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trụ sở công an xã Hải Sơn, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. Nghị quyết số: 120/NQ-HĐND ngày 22/7/2022 của HĐND thành phố Móng Cái về phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công vốn ngân sách thành phố Móng Cái khởi công năm 2023 (đợt 1). |
Đăng ký mới |
|
2 |
Trụ sở Công an xã Hải Tiến |
CAN; DGT |
0.22 |
0.02 |
0.19 |
DGT, DTT |
Xã Hải Tiến |
Quyết định số: 5369/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2022 của UBND thành phố Móng Cái về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trụ sở công an xã Hải Sơn, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. Nghị quyết số: 120/NQ-HĐND ngày 22/7/2022 của HĐND thành phố Móng Cái về phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công vốn ngân sách thành phố Móng Cái khởi công năm 2023 (đợt 1). |
Đăng ký mới |
|
3 |
Trụ sở Công an xã Vạn Ninh |
CAN |
0.14 |
|
0.14 |
DGT, ONT, DGD, DTT |
Xã Vạn Ninh |
Quyết định số: 5370/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2022 của UBND thành phố Móng Cái về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trụ sở công an xã Vạn Ninh, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. Nghị quyết số: 120/NQ-HĐND ngày 22/7/2022 của HĐND thành phố Móng Cái Về phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công vốn ngân sách thành phố Móng Cái khởi công năm 2023 (đợt 1). |
Đăng ký mới |
|
4 |
Trụ sở làm việc công an thành phố Móng Cái |
CAN; DGT |
4.32 |
0.22 |
4.09 |
LUC, CLN, ODT, DGT, BCS |
Phường Hải Hòa |
Quyết định số: 7868/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2022 của UBND thành phố Móng Cái Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trụ sở làm việc công an thành phố Móng Cái tại phường Hải Hòa, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. |
Đăng ký mới |
|
II |
Đất ở tại đô thị (ODT) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Khu đô thị thể dục thể thao thành phố Móng Cái thuộc khu đô thị thương mại dịch vụ thể dục thể thao Hải Hòa tại phường Hải Hòa, thành phố Móng Cái (phân khu 2) |
ODT; TMD; MNC; DKV; DYT; DTT; DGT |
42.93 |
|
42.93 |
LUC, BHK, CLN, NTS, SKC, DGT, DTL, ODT, BCS |
Phường Hải Hoà |
Quyết định số 3247/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án nhà ở, khu đô thị triển khai trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021 -2025 và năm 2021. Quyết định số: 13928/QĐ-UBND ngày 17/11/2021 của UBND thành phố Móng Cái về việc Phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị thương mại dịch vụ - thể dục thể thao Hải Hòa tại phường Hải Hòa, thành phố Móng Cái. Nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 31/3/2022 của HĐND tỉnh Quảng Ninh về việc thông qua danh mục, công trình thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh đợt 1 năm 2022. |
Đăng ký mới |
|
III |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Trụ sở Toà án nhân dân thành phố Móng Cái, tại phường Hải Hòa, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh |
TSC; DGT |
0.61 |
0.03 |
0.57 |
LUC, DGT |
Phường Hải Hoà |
Quyết định số: 8580/QĐ-UBND ngày 03/10/2022 của UBND thành phố Móng Cái về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trụ sở tòa án nhân dân thành phố Móng Cái tại phường Hải Hòa, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. Quyết định số: 327/QĐ-TANDTC-KHTC ngày 21/10/2022 của Tòa án nhân dân tối cao Về chủ trương đầu tư dự án Xây dựng mới trụ sở làm việc Tòa án nhân dân thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. Nghị quyết số 121/NQ-HĐND ngày 04/11/2022 của HĐND tỉnh Quảng Ninh về việc thông qua danh mục, công trình thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh đợt 3 năm 2022. |
Đăng ký mới |
|
IV |
Đất giao thông (DGT) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Điều chỉnh bổ sung hạng mục đường đấu nối và cầu vượt ngang dự án đường Cao tốc Tiên Yên - Móng Cái |
DGT |
4.01 |
|
4.01 |
LUC, LUK, HNK, CLN, NTS, RPH, RST, NKH, TSC, TMD, ONT, ODT, DGT, DTL, DTT, DCH, NTD, SKX, MNC, SON, BCS, MVK |
Các xã, phường: xã Quảng Nghĩa, xã Hải Tiến, xã Hải Xuân, phường Hải Yên, phường Ninh Dương, |
Dự án đường cao tốc Vân Đồn - Móng Cái đã được Văn phòng Chính phủ đồng ý UBND tỉnh Quảng Ninh tiếp tục là Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để huy động vốn và triển khai đầu tư đường cao tốc Vân Đồn - Móng Cái tại Văn bản số 10837/VPCP-KTN ngày 14/12/2016; Công văn số 9013/UBND-GT1 ngày 11/12/2019 của UBND tỉnh V/v điều chỉnh dự án đường cao tốc Vân Đồn - Móng Cái. Quyết định số: 912/QĐ-UBND ngày 28/01/2022 của UBND thành phố Móng Cái Về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung ranh giới giải phóng mặt bằng phân đoạn từ Km 142+272 - Km 150+339 đường cao tốc Tiên Yên - Móng Cái thuộc dự án cao tốc Tiên Yên - Móng Cái, thuộc địa phận thành phố Móng Cái (tỷ lệ 1/1000). Quyết định số: 3357/QĐ-UBND ngày 13/5/2022 của UBND thành phố Móng Cái về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung ranh giới giải phóng mặt bằng phân đoạn từ Km 135+00 - Km 150+339 và cầu vượt ngang tại Km 129+800 đường cao tốc Tiên Yên - Móng Cái thuộc dự án cao tốc Tiên Yên - Móng Cái, thuộc địa phận thành phố Móng Cái (tỷ lệ 1/1000). |
Đăng ký mới |
|
V |
Các khu vực sử dụng đất khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V.1 |
Đất ở (chuyển mục đích đất nông nghiệp sang đất ở hộ gia đình, cá nhân). |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Chuyển mục đích đất nông nghiệp sang đất ở |
ONT |
0.51 |
|
0.51 |
LUK, CLN |
Xã Hải Đông |
Tờ 23 thửa: 415 (CLN); Tờ 36 thửa 302 (LUK); |
Đăng ký mới |
|
9 |
Chuyển mục đích đất nông nghiệp sang đất ở |
ONT |
0.12 |
|
0.12 |
LUK, BHK |
Xã Hải Xuân |
Tờ 17: thửa 142 (BHK); Tờ 27: thửa 150 (BHK), 287 (BHK); Tờ 28: thửa 273 (LUK); |
Đăng ký mới |
|
10 |
Chuyển mục đích đất trồng cây lâu năm trong cùng thửa đất ở sang đất ở |
ODT |
0.03 |
|
0.03 |
CLN |
Phường Hải Yên |
Tờ 25 thửa: 14 (CLN); |
Đăng ký mới |
|
11 |
Chuyển mục đích đất nông nghiệp sang đất ở |
ODT |
0.15 |
|
0.15 |
BHK, CLN |
Phường Ninh Dương |
Tờ 10 thửa: 103 (CLN), 577 (BHK); Tờ 73 thửa: 122 (CLN); Tờ 74 thửa: 112 (BHK); Tờ 85 thửa: 138 (BHK); |
Đăng ký mới |
|
12 |
Chuyển mục đích đất nông nghiệp sang đất ở |
ODT |
0.09 |
|
0.09 |
LUC, LUK, CLN, BHK |
Phường Hải Hoà |
Tờ 53 thửa: 335 (LUC); Tờ 76 thửa: 33 (LUK), 203 (CLN); Tờ 94 thửa: 160 (LUK); Tờ 96 thửa: 247 (BHK); |
Đăng ký mới |
|
13 |
Chuyển mục đích đất nông nghiệp sang đất ở |
ODT |
0.02 |
|
0.02 |
CLN |
Phường bình Ngọc |
Tờ 78 thửa: 29 (CLN); |
Đăng ký mới |
|
V.2 |
Công trình, dự án sử dụng vào quỹ đất do nhà nước quản lý để thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Khu dịch vụ thương mại |
TMD |
0.11 |
0.11 |
0.00 |
TMD |
Phường Hải Hoà |
Quyết định số: 15495/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND thành phố Móng Cái V/v phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dịch vụ thương mại tại phường Hải Hoà, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. |
Đăng ký mới |
BIỂU
2: DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 THÀNH PHỐ
MÓNG CÁI
(Kèm theo Quyết định số: 3560/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2022 của UBND
tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
Cơ cấu (%) |
||||||||||||||||
|
Xã Bắc Sơn |
Xã Hải Sơn |
Xã Quảng Nghĩa |
Xã Hải Tiến |
Xã Hải Đông |
Xã Hải Xuân |
Xã Vạn Ninh |
Xã Vĩnh Trung |
Xã Vĩnh Thực |
Phường Hải Yên |
Phường Ninh Dương |
Phường Ka Long |
Phường Hoà Lạc |
Phường Trần Phú |
Phường Hải Hoà |
Phường Trà Cổ |
Phường Bình Ngọc |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+,,+(21) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
|
|
I |
Loại đất |
|
52.016,63 |
5,030,55 |
8.173,06 |
5.874,70 |
3.442,52 |
4.425,35 |
1.623,42 |
6.045,33 |
2.790,96 |
2.120,36 |
4.577,72 |
1.129,80 |
158,61 |
72,41 |
102,37 |
4.033,84 |
1.317,04 |
1.098,61 |
100,00 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
37.209,32 |
4.286,60 |
7.503,08 |
4.614,67 |
2.457,20 |
3.343,83 |
1.076,75 |
2.710,09 |
1.884,23 |
1.586,92 |
3.488,89 |
643,27 |
3,85 |
|
|
2.124,97 |
702,57 |
782,40 |
71,53 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
2.942,38 |
215,83 |
139,19 |
229,11 |
276,58 |
230,74 |
345,18 |
216,09 |
171,20 |
250,04 |
271,27 |
215,65 |
|
|
|
184,20 |
17,09 |
180,22 |
7,91 |
|
|
Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
1.585,38 |
|
|
42,78 |
188,28 |
165,94 |
235,65 |
162,90 |
23,21 |
108,58 |
192,90 |
83,46 |
|
|
|
184,39 |
17,09 |
180,22 |
4,26 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
958,16 |
40,53 |
63,36 |
158,99 |
57,59 |
154,65 |
31,09 |
89,38 |
50,25 |
87,46 |
99,79 |
22,20 |
|
|
|
12,49 |
14,11 |
76,27 |
2,58 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
1.683,85 |
197,56 |
87,39 |
123,16 |
75,35 |
129,52 |
133,05 |
45,25 |
41,29 |
55,66 |
372,72 |
105,69 |
3,53 |
|
|
233,70 |
27,79 |
52,20 |
4,53 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
15.077,34 |
2,431,11 |
4.309,60 |
892,57 |
888,65 |
962,43 |
74,40 |
1,772,57 |
956,86 |
159,12 |
865,81 |
13,91 |
|
|
|
1.061,09 |
510,30 |
178,92 |
40,52 |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
13.190,73 |
1.399,20 |
2.902,69 |
3.023,02 |
1.017,89 |
1.481,07 |
|
8,15 |
579,03 |
1.004,16 |
1.606,21 |
107,96 |
|
|
|
|
22,14 |
39,22 |
35,45 |
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
3.347,99 |
1,50 |
0,85 |
187,82 |
141,15 |
385,43 |
493,03 |
578,28 |
84,53 |
30,48 |
266,61 |
177,81 |
0,32 |
|
|
633,49 |
111,13 |
255,57 |
9,00 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
8,88 |
0,87 |
|
|
|
|
|
0,38 |
1,08 |
|
6,48 |
0,07 |
|
|
|
|
|
|
0,02 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
9.455,61 |
667,00 |
595,95 |
1,216,32 |
553,00 |
531,63 |
519,44 |
851,47 |
217,19 |
236,02 |
902,33 |
444,08 |
152,35 |
71,92 |
101,93 |
1.638,74 |
469,31 |
286,93 |
18,18 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
274,25 |
44,52 |
66,30 |
0,68 |
3,71 |
7,53 |
|
|
5,38 |
53,27 |
2,54 |
14,43 |
1,85 |
5,47 |
19,94 |
37,48 |
10,87 |
0,29 |
2,90 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
10,76 |
0,17 |
0,14 |
|
0,19 |
|
0,20 |
0,14 |
|
|
0,61 |
0,16 |
0,31 |
0,43 |
0,46 |
6,37 |
1,19 |
0,39 |
0,11 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
117,81 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
117,81 |
|
|
|
|
|
|
|
1,25 |
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
142,94 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
142,94 |
|
|
1,51 |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
765,78 |
24,22 |
0,29 |
3,21 |
6,18 |
0,20 |
2,91 |
390,67 |
|
|
123,31 |
14,40 |
9,15 |
2,67 |
16,92 |
100,75 |
70,53 |
0,36 |
8,10 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
213,07 |
|
3,30 |
3,64 |
12,18 |
0,26 |
6,42 |
1,45 |
0,55 |
1,51 |
13,05 |
58,44 |
16,35 |
|
|
91,87 |
|
4,06 |
2,25 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
334,72 |
|
|
284,21 |
5,89 |
|
1,72 |
|
|
|
37,01 |
5,77 |
|
|
|
|
0,04 |
0,09 |
3,54 |
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
3.045,68 |
122,98 |
88,72 |
295,41 |
195,74 |
236,70 |
243,61 |
248,61 |
83,92 |
104,27 |
375,85 |
174,44 |
61,01 |
29,96 |
39,81 |
377,93 |
211,21 |
155,50 |
32,21 |
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
13,74 |
0,47 |
0,62 |
0,37 |
1,60 |
0,50 |
1,39 |
0,56 |
0,34 |
0,62 |
1,61 |
1,16 |
0,62 |
0,28 |
0,45 |
2,72 |
0,44 |
|
0,15 |
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
60,52 |
|
0,08 |
0,34 |
|
|
8,18 |
|
0,19 |
|
8,47 |
4,32 |
0,47 |
5,46 |
0,53 |
29,80 |
2,46 |
0,22 |
0,64 |
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
322,03 |
11,66 |
12,10 |
20,08 |
46,16 |
61,09 |
80,81 |
49,49 |
16,04 |
24,59 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3,41 |
|
2.14 |
Đất ở đô thị |
ODT |
438,04 |
|
|
|
|
|
8,75 |
|
|
|
118,49 |
70,76 |
37,09 |
13,67 |
10,70 |
109,41 |
40,66 |
28,52 |
4,63 |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
73,44 |
1,93 |
0,48 |
0,44 |
4,47 |
1,11 |
1,13 |
0,91 |
0,65 |
1,05 |
0,68 |
0,51 |
0,81 |
4,17 |
4,90 |
49,10 |
0,30 |
0,81 |
0,78 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
0,78 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,65 |
|
0,13 |
|
|
|
|
0,01 |
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
10,62 |
|
|
0,57 |
0,66 |
0,69 |
1,77 |
1,53 |
0,08 |
0,58 |
0,41 |
0,16 |
1,23 |
0,01 |
|
0,40 |
1,65 |
0,88 |
0,11 |
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
2.518,73 |
105,54 |
65,42 |
607,38 |
245,06 |
69,99 |
160,60 |
97,36 |
82,94 |
|
37,95 |
90,09 |
23,46 |
9,68 |
8,22 |
689,38 |
129,87 |
95,80 |
26,64 |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
1.110,75 |
355,49 |
358,51 |
|
31,18 |
153,55 |
1,37 |
59,42 |
27,11 |
50,14 |
64,53 |
8,77 |
|
|
|
0,60 |
0,10 |
|
11,75 |
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
1,95 |
|
|
|
|
|
0,59 |
1,36 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,02 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
5.351,70 |
76,95 |
74,03 |
43,70 |
432,32 |
549,88 |
27,23 |
2,483,77 |
689,53 |
297,42 |
186,50 |
42,44 |
2,41 |
0,49 |
0,45 |
270,13 |
145,17 |
29,28 |
10,29 |
|
II |
khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất đô thị |
KDT |
12.490,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.577,72 |
1.129,80 |
158,61 |
72,41 |
102,37 |
4.033,84 |
1.317,04 |
1.098,61 |
|
|
4 |
khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
KNN |
3.269,23 |
197,56 |
87,39 |
165,94 |
263,63 |
295,46 |
368,70 |
208,15 |
64,50 |
164,24 |
565,61 |
189,15 |
3,53 |
|
|
418,09 |
44,88 |
232,42 |
|
|
5 |
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
KLN |
28.268,07 |
3,830,31 |
7.212,29 |
3.915,59 |
1.906,53 |
2,443,49 |
74,40 |
1.780,72 |
1.535,88 |
1.163,29 |
2.472,02 |
121,86 |
|
|
|
1.061,09 |
532,45 |
218,14 |
|
|
6 |
Khu du lịch |
KDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
KBT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
KPC |
260,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
117,81 |
|
|
|
|
142,94 |
|
|
|
|
9 |
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
DTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Khu đất thương mại - dịch vụ |
KTM |
765,78 |
24,22 |
0,29 |
3,21 |
6,18 |
0,20 |
2,91 |
390,67 |
|
|
123,31 |
14,40 |
9,15 |
2,67 |
16,92 |
100,75 |
70,53 |
0,36 |
|
|
11 |
Khu đô thị - thương mại - dịch vụ |
KDV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
322,03 |
11,66 |
12,10 |
20,08 |
46,16 |
61,09 |
80,81 |
49,49 |
16,04 |
24,59 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn |
KON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
BIỂU
3: ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 THÀNH PHỐ MÓNG CÁI
(Kèm theo Quyết định số: 3560/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2022 của UBND
tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||||||||||
|
Xã Bắc Sơn |
Xã Hải Sơn |
Xã Quảng Nghĩa |
Xã Hải Tiến |
Xã Hải Đông |
Xã Hải Xuân |
Xã Vạn Ninh |
Xã Vĩnh Trung |
Xã Vĩnh Thực |
Phường Hải Yên |
Phường Ninh Dương |
Phường Ka Long |
Phường Hoà Lạc |
Phường Trần Phú |
Phường Hải Hoà |
Phường Trà Cổ |
Phường Bình Ngọc |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+,,,+(21) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP |
NNP/PNN |
1,079,82 |
22,52 |
30,60 |
290,86 |
17,66 |
35,54 |
64,11 |
13,22 |
0,72 |
2,40 |
136,44 |
59,12 |
0,35 |
|
|
402,69 |
3,29 |
0,30 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
244,90 |
0,87 |
1,47 |
4,16 |
1,89 |
0,12 |
45,42 |
4,15 |
0,31 |
0,94 |
34,33 |
37,07 |
|
|
|
114,15 |
|
0,02 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
200,21 |
|
|
0,34 |
1,59 |
|
40,10 |
3,78 |
|
|
21,80 |
18,62 |
|
|
|
113,96 |
|
0,02 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
45,68 |
0,62 |
0,90 |
1,33 |
0,96 |
2,32 |
8,74 |
1,51 |
0,04 |
1,43 |
17,25 |
9,07 |
|
|
|
1,21 |
0,02 |
0,26 |
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
106,55 |
0,79 |
3,68 |
2,32 |
0,58 |
3,53 |
3,25 |
0,30 |
0,06 |
0,02 |
20,37 |
4,47 |
0,35 |
|
|
66,82 |
|
0,02 |
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
82,99 |
6,64 |
9,46 |
18,34 |
7,51 |
4,71 |
|
5,61 |
|
|
10,21 |
|
|
|
|
17,56 |
2,95 |
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
340,17 |
13,56 |
15,01 |
256,23 |
5,68 |
5,49 |
|
|
0,31 |
|
37,40 |
6,49 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
259,51 |
0,04 |
0,09 |
8,48 |
1,04 |
19,37 |
6,70 |
1,65 |
|
|
16,88 |
2,01 |
|
|
|
202,94 |
0,32 |
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
|
9,48 |
|
|
5,24 |
|
1,38 |
0,75 |
0,54 |
|
|
|
1,57 |
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng |
LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
3,07 |
|
|
0,83 |
|
0,72 |
0,75 |
0,39 |
|
|
|
0,37 |
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối |
LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
4,15 |
|
|
3,34 |
|
0,66 |
|
0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối |
HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
RPH/ NKR(a) |
0,78 |
|
|
0,78 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
RDD/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
RSX/ NKR(a) |
1,49 |
|
|
0,29 |
|
|
|
|
|
|
|
1,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
29,76 |
|
|
|
|
0,01 |
2,47 |
|
|
0,01 |
12,21 |
8,84 |
|
|
|
6,24 |
|
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
BIỂU
4: ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 CỦA THÀNH PHỐ MÓNG CÁI
(Kèm theo Quyết định số: 3560/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2022 của UBND
tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||||||||||
|
Xã Bắc Sơn |
Xã Hải Sơn |
Xã Quảng Nghĩa |
Xã Hải Tiến |
Xã Hải Đông |
Xã Hải Xuân |
Xã Vạn Ninh |
Xã Vĩnh Trung |
Xã Vĩnh Thực |
Phường Hải Yên |
Phường Ninh Dương |
Phường Ka Long |
Phường Hoà Lạc |
Phường Trần Phú |
Phường Hải Hoà |
Phường Trà Cổ |
Phường Bình Ngọc |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+,,,+(21) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
1,063,83 |
22,52 |
30,48 |
290,32 |
16,91 |
31,32 |
62,57 |
13,12 |
0,72 |
2,25 |
132,80 |
55,83 |
|
|
|
401,71 |
3,27 |
0,02 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
244,90 |
0,87 |
1,47 |
4,16 |
1,85 |
|
45,33 |
4,15 |
0,31 |
0,94 |
34,33 |
36,77 |
|
|
|
114,13 |
|
0,02 |
|
|
Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
200,21 |
|
|
0,34 |
1,59 |
|
40,10 |
3,78 |
|
|
21,80 |
18,62 |
|
|
|
113,94 |
|
0,02 |
|
|
Đất trồng lúa nước còn lại |
LUK |
44,69 |
0,87 |
1,47 |
3,82 |
0,26 |
|
5,14 |
0,37 |
0,31 |
0,94 |
12,53 |
18,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa nương |
LUN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
45,68 |
0,62 |
0,90 |
0,83 |
0,82 |
0,13 |
8,30 |
1,45 |
0,04 |
1,28 |
17,07 |
7,19 |
|
|
|
1,19 |
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
106,55 |
0,79 |
3,56 |
2,28 |
0,05 |
1,72 |
2,34 |
0,26 |
0,06 |
0,02 |
17,23 |
3,35 |
|
|
|
66,12 |
|
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
82,99 |
6,64 |
9,46 |
18,34 |
7,51 |
4,71 |
|
5,61 |
|
|
10,21 |
|
|
|
|
17,56 |
2,95 |
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
340,17 |
13,56 |
15,01 |
256,23 |
5,68 |
5,49 |
|
|
0,31 |
|
37,20 |
6,49 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
259,51 |
0,04 |
0,09 |
8,48 |
1,00 |
19,27 |
6,70 |
1,65 |
|
|
16,76 |
2,01 |
|
|
|
202,89 |
0,32 |
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
193,75 |
1,93 |
3,69 |
12,25 |
9,53 |
1,65 |
18,85 |
6,53 |
0,10 |
2,87 |
19,26 |
29,03 |
|
|
|
85,64 |
2,43 |
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
7,02 |
0,31 |
0,48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6,22 |
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
9,06 |
|
0,03 |
|
|
|
0,18 |
|
|
|
0,01 |
5,70 |
|
|
|
0,95 |
2,19 |
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
11,00 |
|
0,17 |
|
|
|
0,21 |
4,95 |
|
|
0,95 |
2,85 |
|
|
|
1,87 |
|
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
1,57 |
|
|
0,01 |
|
|
0,60 |
|
|
|
|
0,96 |
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
44,88 |
|
|
2,40 |
0,19 |
|
4,77 |
0,54 |
|
0,01 |
9,06 |
3,14 |
|
|
|
24,70 |
0,06 |
|
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
0,26 |
|
|
|
|
|
|
0,01 |
|
|
0,06 |
|
|
|
|
0,19 |
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
3,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,21 |
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
12,64 |
0,86 |
1,09 |
2,44 |
0,56 |
0,26 |
6,95 |
0,31 |
0,06 |
0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14 |
Đất ở đô thị |
ODT |
59,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4,74 |
9,40 |
|
|
|
44,80 |
0,18 |
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,29 |
0,21 |
0,01 |
0,03 |
|
|
0,03 |
|
|
|
0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
0,10 |
|
|
|
|
0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,09 |
|
|
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
18,53 |
0,46 |
1,38 |
6,52 |
6,10 |
0,22 |
1,35 |
0,60 |
|
|
0,01 |
1,91 |
|
|
|
|
|
|
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
6,21 |
0,09 |
0,15 |
|
2,58 |
|
|
|
|
|
0,16 |
3,23 |
|
|
|
|
|
|
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
5: ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG NĂM 2022 THÀNH PHỐ
MÓNG CÁI
(Kèm theo Quyết định số: 3560/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2022 của UBND
tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||||||||||
|
Xã Bắc Sơn |
Xã Hải Sơn |
Xã Quảng Nghĩa |
Xã Hải Tiến |
Xã Hải Đông |
Xã Hải Xuân |
Xã Vạn Ninh |
Xã Vĩnh Trung |
Xã Vĩnh Thực |
Phường Hải Yên |
Phường Ninh Dương |
Phường Ka Long |
Phường Hoà Lạc |
Phường Trần Phú |
Phường Hải Hoà |
Phường Trà Cổ |
Phường Bình Ngọc |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+…+(21) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
6,16 |
|
|
5,30 |
|
0,38 |
|
0,48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa nước còn lại |
LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,62 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa nương |
LUN |
|
|
|
|
|
|
|
0,48 |
|
|
16,06 |
|
0,09 |
|
|
7,75 |
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
6,16 |
|
|
5,30 |
|
0,38 |
|
0,48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
507,55 |
1,94 |
1,15 |
16,80 |
4,28 |
9,88 |
2,01 |
353,08 |
0,30 |
0,01 |
16,06 |
0,62 |
0,09 |
0,13 |
0,20 |
98,64 |
1,06 |
1,32 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
0,31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
0,48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
7,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7,75 |
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
355,60 |
|
|
|
|
|
|
349,33 |
|
|
0,67 |
|
|
|
|
5,60 |
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
2,46 |
|
|
0,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,19 |
|
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng |
SKX |
12,45 |
|
|
12,39 |
|
|
|
|
|
|
0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng |
DHT |
84,58 |
1,94 |
1,15 |
4,15 |
4,28 |
9,88 |
1,59 |
3,74 |
0,30 |
0,01 |
10,03 |
0,60 |
|
|
0,08 |
44,47 |
1,06 |
1,32 |
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
8,19 |
|
|
|
|
|
0,24 |
|
|
|
0,65 |
|
|
|
|
7,31 |
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
0,18 |
|
|
|
|
|
0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14 |
Đất ở đô thị |
ODT |
34,45 |
|
|
|
|
|
0,01 |
|
|
|
4,15 |
0,02 |
|
|
0,12 |
30,16 |
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,85 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,85 |
|
|
|
2.16 |
Đất XD trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,13 |
|
|
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh