Nghị quyết 86/NQ-HĐND thông qua Danh mục, điều chỉnh các dự án, công trình thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đợt 1 năm 2022
| Số hiệu | 86/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 31/03/2022 |
| Ngày có hiệu lực | 31/03/2022 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ninh |
| Người ký | Nguyễn Xuân Ký |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 86/NQ-HĐND |
Quảng Ninh, ngày 31 tháng 3 năm 2022 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
KHÓA XIV - KỲ HỌP THỨ 7
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp năm 2017; Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ;
Xét các Tờ trình số 1110/TTr-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2022; số 1111/ TTr-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2022; số 1135/TTr-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2022; số 1724/TTr-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2022; số 1731/TTr-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2022; số 1778/TTr-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2022; số 1957/TTr-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Văn bản số 1969/UBND-QLĐĐ3 ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Các Báo cáo thẩm tra số 100/BC-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2022, số 101/BC-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2022, số 104/BC-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận, thống nhất của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Danh mục 69 dự án, công trình thu hồi đất, gồm: 65 dự án, công trình thu hồi đất theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013 với tổng diện tích 1.577,87 ha và 04 dự án, công trình để thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư theo khoản 2 Điều 31 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư năm 2020 với tổng diện tích 309,56 ha.
(Biểu số 01 kèm theo)
(Biểu số 02 kèm theo)
(Biểu số 03 kèm theo)
1. Điều chỉnh tên, địa điểm, quy mô diện tích dự án, loại đất thu hồi đối với 07 dự án, công trình trên địa bàn các huyện, thành phố: Bình Liêu, Móng Cái, Uông Bí và Hạ Long.
(Biểu số 04 kèm theo)
(Biểu số 05 kèm theo)
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao
a) Chịu trách nhiệm toàn diện trước Hội đồng nhân dân tỉnh và pháp luật về tính pháp lý, tính đầy đủ, chính xác, hợp lệ của hồ sơ, tài liệu, số liệu, kết quả báo cáo thẩm định của các cơ quan chức năng và các nội dung trình Hội đồng nhân dân tỉnh (nhất là thông tin về nguồn gốc đất, nguồn gốc hình thành rừng (rừng tự nhiên, rừng trồng), loại rừng (rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất), vị trí, diện tích, ranh giới rừng, hiện trạng rừng… đảm bảo sự thống nhất giữa hồ sơ và thực địa, phù hợp với chỉ tiêu đất, đất rừng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
b) Chỉ đạo rà soát, bổ sung danh mục dự án, công trình vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch lâm nghiệp bảo đảm sự thống nhất, phù hợp với quy định; chỉ đạo chủ đầu tư thực hiện nghiêm nghĩa vụ trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo đúng quy định của pháp luật.
Việc quyết định cho phép thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng rừng, sử dụng đất chỉ được tổ chức thực hiện sau khi đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định và cập nhật đầy đủ hồ sơ, thủ tục, thực hiện đúng các quy trình (nhất là các thủ tục liên quan đến đất quốc phòng) đảm bảo theo các quy định của pháp luật, phù hợp với chỉ tiêu thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất đã được phê duyệt và đảm bảo tiến độ sử dụng đất thực hiện dự án.
c) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm trước Hội đồng nhân dân tỉnh và pháp luật về việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng rừng, mục đích sử dụng đất; đồng thời chỉ đạo theo dõi chặt chẽ, thường xuyên, kịp thời thanh tra, kiểm tra, phát hiện và xử lý nghiêm trách nhiệm các trường hợp để xảy ra vi phạm pháp luật đất đai, lâm nghiệp; đảm bảo mục tiêu sử dụng rừng, đất tiết kiệm, hiệu quả, không làm thất thoát tài sản, ngân sách nhà nước, tham nhũng, tiêu cực, lãng phí và gây khiếu kiện mất trật tự xã hội. Thực hiện chế độ báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện nghị quyết theo quy định.
2. Thường trực, các Ban, các Tổ và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XIV, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 31 tháng 3 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường, thị trấn) |
Diện tích thực hiện dự án (ha) |
Diện tích cần thu hồi (ha) |
Trong đó |
Căn cứ pháp lý thực hiện dự án |
Ghi chú |
|||||
|
Đất trồng lúa LUA |
Đất rừng phòng hộ |
Đất rừng đặc dụng |
Đất rừng sản xuất |
các loại đất NN còn lại |
Đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng |
|||||||
|
a |
Danh mục dự án, công trình thu hồi đất theo khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013 |
1.665.35 |
1.577.87 |
318.16 |
36.88 |
0.00 |
293.26 |
328.32 |
600.99 |
|
|
|
|
I |
Thành phố Móng cái: 03 công trình, dự án |
57.75 |
57.75 |
10.28 |
0.00 |
0.00 |
0.84 |
36.17 |
10.46 |
|
|
|
|
1 |
Dự án xây dựng kè bảo vệ, bảo vệ khu vực cột mốc 1348(2) +150m đến mốc 1348(2) +950m và khu vực cột mốc 1352(2)+200 đến 1352(2)+700m thành phố Móng Cái tỉnh Quảng Ninh |
Xã Hải Sơn, xã Bắc Sơn |
6.90 |
6.90 |
0.34 |
|
|
0.64 |
1.40 |
4.52 |
(1) Quyết định số 4879/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án xây dựng kè bảo vệ khu vực cột mốc 1348(2) +150m đến mốc 1348(2) +950m và khu vực cột mốc 1352(2)+200 đến 1352(2)+700m thành phố Móng Cái tỉnh Quảng Ninh. (2) Văn bản số 279/UBND-XD5 ngày 16/6/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc triển khai thủ tục đầu tư dự án xây dựng kè bảo vệ 02 khu vực cột mốc. 1348(2) +150m đến mốc 1348(2) +950m và khu vực cột mốc 1352(2)+200 đến 1352(2)+700m. (3) Quyết định số 4910/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh v/v phân bổ chi tiết nguồn dự phòng ngân sách trung ương năm 2021 cho Dự án xây dựng kè bảo vệ khu vực cột Mốc 1348(2)+150m đến Mốc 1348(2)+950m và khu vực cột Mốc 1352(2)+200m đến 1352(2)+700m TP Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh |
|
|
2 |
Khu đô thị thể dục thể thao thành phố Móng Cái thuộc khu đô thị thương mại dịch vụ thể dục thể thao Hải Hòa tại phường Hải Hòa, thành phố Mống Cái |
Phường Hải Hòa |
42.92 |
42.92 |
9.94 |
|
|
|
28.98 |
4.00 |
(1) Quyết định số 13928/QĐ-UBND ngày 17/11/2021 của UBND thành phố Móng Cái về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500; (2) Quyết định 3247/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án nhà ở, khu đô thị triển khai trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021 -2025 và năm 2021; |
Dự án chỉ được thực hiện thu hồi đất sau khi có ý kiến của cấp có thẩm quyền về đầu tư và hoàn thiện các thủ tục liên quan theo quy định |
|
3 |
Khu đô thị mới Hải Yên, tại phường Hải Yên, thành phố Móng Cái (phần mở rộng) |
Phường Hải Yên |
7.93 |
7.93 |
|
|
|
0.2 |
5.79 |
1.94 |
(1) Quyết định số 3750/QĐ-UBND ngày 22/10/2004 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/1000 Khu đô thị mới Hải Yên, thành phố Móng Cái; Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 22/01/2019 của UBND thành phố Móng Cái về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500; Quyết định số 12724/QĐ-UBND ngày 27/10/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh về điều chỉnh quy hoạch chi tiết |
|
|
II |
Hyện Tiên Yên: 6 công trình, dự án |
|
67.47 |
26.70 |
4.52 |
0.00 |
0.00 |
18.94 |
1.57 |
1.67 |
|
|
|
1 |
Nâng cấp, mở rộng Trường TH&THCS Yên Than - hạng mục: Xây dựng phòng học, phòng học bộ môn, các hạng mục phụ trợ điểm trường Nà Lộc |
Xã Yên Than |
0.33 |
0.22 |
0.07 |
|
|
|
0.05 |
0.10 |
(1) Quyết định số 6576/QĐ- UBND ngày 04/11/2021 của UBND huyện Tiên Yên Vv phê duyệt quy hoạch mặt bằng hướng tuyến+ bản vẽ quy hoạch; (2) Quyết định số 7503/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 của UBND huyện phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình; (3) Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 08/11/2021 của HĐND huyện Tiên Yên V/v phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
|
2 |
Xây dựng hạ tầng khu dân cư thôn Làng Nhội, xã Đông Hải, huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải |
5.43 |
5.24 |
3.92 |
|
|
0.08 |
0.80 |
0.44 |
(1) Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND huyện Tiên Yên phê duyệt chủ trương đầu tư; (2) Quyết định số 1921/QĐ-UBND ngày 18/5/2018 của UBND huyện Tiên Yên v/v phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 + bản vẽ quy hoạch; |
|
|
3 |
Nâng cấp đường từ thôn Khe Lặc, xã Đại Dực đi xã Húc Động, huyện Bình Liêu (từ thôn Khe Lặc đến cuối thôn Nà Cam xã Đại Dực nối với thôn Thông Châu, xã Húc Động huyện Bình Liêu) |
Xã Đại Dực |
12.04 |
9.74 |
0.34 |
|
|
7.97 |
0.51 |
0.92 |
(1) Quyết định số 7528/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND huyện phê duyệt dự án; (2) QĐ số 7282/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND huyện Tiên Yên Vv phê duyệt quy hoạch mặt bằng hướng tuyến+ bản vẽ quy hoạch; (3) Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 08/11/2021 của HĐND huyện Tiên Yên “Về việc phê chủ trương đầu tư và điều chỉnh chủ trương đầu tư; |
|
|
4 |
Nhà văn hóa xã Hải Lạng, huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng |
2.56 |
1.22 |
|
|
|
1.00 |
0.12 |
0.10 |
(1) Quyết định số 6577/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của UBND huyện Tiên Yên Vv phê duyệt quy hoạch mặt bằng hướng tuyến + bản vẽ quy hoạch; (2) Quyết định số 7507/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 của UBND huyện phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình; (3) Nghị quyết số 117/NQ-HĐND ngày 27/10/2020 của HĐND huyện Tiên Yên “Về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công của huyện Tiên Yên”; Nghị quyết số 56/ NQ-HĐND ngày 08/11/2021 của HĐND huyện Tiên Yên về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công, giai đoạn 2021-2025; |
|
|
5 |
Đường giao thông nối từ Trung tâm xã Đại Dực sang Trung tâm xã Đại Thành cũ, huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực |
46.72 |
9.89 |
|
|
|
9.89 |
|
|
(1) Quyết định số 5270/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của UBND huyện phê duyệt dự án; (2) Quyết định số 1394/QĐ-UBND ngày 28/4/2021 của UBND huyện Tiên Yên Vv phê duyệt quy hoạch mặt bằng hướng tuyến+ bản vẽ quy hoạch; Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích dự án có xác nhận của UBND huyện. |
|
|
6 |
Trạm y tế xã Tiên Lãng, huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng |
0.39 |
0.39 |
0.19 |
|
|
|
0.09 |
0.11 |
(1) Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 21/02/2022 của UBND huyện Tiên Yên Vv phê duyệt quy hoạch mặt bằng hướng tuyến+ bản vẽ quy hoạch; (2) Quyết định số 462/QĐ-UBND ngày 21/02/2022 của UBND huyện phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình; Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích dự án có xác nhận của UBND huyện. |
|
|
III |
Huyện Bình Liêu: 04 công trình, dự án |
104.88 |
104.88 |
6.05 |
10.60 |
0.00 |
36.78 |
17.42 |
34.03 |
|
|
|
|
1 |
Cải tạo, nâng cấp hệ thống hệ thống tràn vượt lũ trên địa bàn huyện Bình Liêu giai đoạn 1 (tổng số 13 công trình: 1. Cống hộp Khe Cắp; 2. Cống hộp Khe Và; 3. Cống hộp Pắc Liềng; 4. Cống hộp Bản Chuồng; 5. Cống hộp Ngàn Vàng Dưới; 6. Cống hộp Phiêng Sáp 5; 7. Cống hộp Loòng Vài; 8. Cống hộp Cao Sơn; 9. Cống hộp Khe Mọi; 10. Cống hộp Khe Tiền; 11. Cống hộp Mó Túc; 12. Cống hộp Thông Châu; 13. Tuyến đường tránh Tuyến tránh đường tràn Phiêng Sáp 3,4 |
Huyện Bình Liêu |
11.50 |
11.50 |
0.74 |
|
|
1.87 |
1.73 |
7.17 |
(1) Quyết định số 4456/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của Ủy ban nhân dân huyện Bình Liêu về việc phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án (2) Mặt bằng hướng tuyến được UBND huyện Bình Liêu phê duyệt (3) Nghị quyết số 50/NQ-HĐND ngày 13/11/2021 của HĐND tỉnh Quảng Ninh phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình tổng thể phát triển bền vững kinh tế-xã hội đảm bảo vững chắc quốc phòng-an ninh ở các xã, thôn, bản vùng đồng bào dân tộc thiểu số miền núi, biên giới, hải đảo gắn với xây dựng nông thôn mới, nông thôn nâng cao, nông thôn kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-2025 |
|
|
Xã Húc Động, xã Hoành Mô, xã Đồng Văn |
90.00 |
90.00 |
3.40 |
10.60 |
|
34.91 |
14.39 |
26.70 |
(1) Quyết định số 10/QĐ-UBND ngày 16/02/2022 của Ủy ban nhân dân huyện Bình Liêu về việc phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án (2) Mặt bằng hướng tuyến được UBND huyện Bình Liêu phê duyệt; (3) Nghị quyết số 50/NQ-HĐND ngày 13/11/2021 của HĐND tỉnh Quảng Ninh phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình tổng thể phát triển bền vững kinh tế-xã hội đảm bảo vững chắc quốc phòng-an ninh ở các xã, thôn, bản vùng đồng bào dân tộc thiểu số miền núi, biên giới, hải đảo gắn với xây dựng nông thôn mới, nông thôn nâng cao, nông thôn kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-2025 |
|
||
|
Thị trấn Bình Liêu |
2.08 |
2.08 |
1.81 |
|
|
|
0.25 |
0.01 |
(1) Quyết định 359/QĐ-UBND ngày 12/02/2022 phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 Trường THPT Bình Liêu, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu |
|
||
|
4 |
Chỉnh trang đô thị, vườn hoa cây xanh trên địa bàn huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu |
1.30 |
1.30 |
0.10 |
|
|
|
1.05 |
0.15 |
(1) Quyết định số 362/QĐ-UBND ngày 14/2/2022 phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình (2) Mặt bằng công trình được UBND huyện Bình Liêu phê duyệt |
|
|
IV |
Huyện Ba chẽ: 05 công trình, dự án |
19.70 |
19.70 |
1.58 |
0.00 |
0.00 |
9.34 |
3.39 |
5.40 |
|
|
|
|
1 |
Trung tâm văn hóa thể thao xã Nam Sơn, huyện Ba Chẽ |
Xã Nam Sơn |
0.95 |
0.95 |
0.17 |
|
|
|
|
0.78 |
(1) Công văn số 331/UBND-TCKH ngày 5/3/2021 của UBND huyện V/v Báo cáo rà soát trụ sở nhà, đất của huyện Ba Chẽ; (2) Nghị quyết số 50/NQ-HĐND ngày 13/11/2021 của HĐND tỉnh Quảng Ninh phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình tổng thể phát triển bền vững kinh tế-xã hội đảm bảo vững chắc quốc phòng-an ninh ở các xã, thôn, bản vùng đồng bào dân tộc thiểu số miền núi, biên giới, hải đảo gắn với xây dựng nông thôn mới, nông thôn nâng cao, nông thôn kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-2025. |
|
|
2 |
Nâng cấp chống ngập lụt đường từ ĐT330- ĐT342 Đồng Dằm (Đạp Thanh) Khe Nà (Thanh Sơn) - Lang Cang (Đồn Đạc), huyện Ba Chẽ |
Đạp Thanh, Thanh Sơn, Đồn Đạc |
4.00 |
4.00 |
0.29 |
|
|
1.21 |
1.13 |
1.37 |
(1) Quyết định số 1539/QĐ-UBND ngày 19/7/2019 của UBND huyện V/v phân công thực hiện các công trình thuộc Đề án phòng, chống lũ, lụt, sạt lở đất trên địa bàn huyện; (2) Quyết định số 2791/QĐ-UBND ngày 4/7/2019 của UBND tỉnh V/v phê duyệt Đề án phòng, chống lũ, lụt, sạt lở đất trên địa bàn huyện Ba Chẽ giai đoạn 2019-2025; (3) Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 27/10/2021 của Hội đồng nhân dân huyện Ba Chẽ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án khởi công năm 2022; (4) Nghị quyết số 50/NQ-HĐND ngày 13/11/2021 của HĐND tỉnh Quảng Ninh phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình tổng thể phát triển bền vững kinh tế-xã hội đảm bảo vững chắc quốc phòng-an ninh ở các xã, thôn, bản vùng đồng bào dân tộc thiểu số miền núi, biên giới, hải đảo gắn với xây dựng nông thôn mới, nông thôn nâng cao, nông thôn kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-2025. |
|
|
3 |
Mở rộng Trường PTTH Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh |
Thị trấn Ba Chẽ |
0.36 |
0.36 |
|
|
|
0.36 |
|
|
(1) Quyết định số 914/QĐ-UBND ngày 24/4/2013 của UBND huyện Ba Chẽ về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trường THPT huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh; (2) Công văn số 6622/UBND-XD4 ngày 21/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh về việc triển khai thực hiện các dự án dự kiến trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025. |
|
|
4 |
Nhà thi đấu thể thao (Trong khu trung tâm văn hóa thể thao đa chức năng và khu trụ sở làm việc các cơ quan huyện Ba Chẽ) |
Thị trấn |
1.84 |
1.84 |
|
|
|
1.84 |
|
|
(1) Quyết định số 165/QĐ-HĐND ngày 03/3/2020 của HĐND huyện Ba Chẽ V/v Phê duyệt nhiệm vụ Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu Trung tâm văn hóa thể thao đa chức năng và khu trụ sở làm việc các cơ quan huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh (lần 2). (2) Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 16/11/2021 của HĐND huyện Ba Chẽ V/v phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án khởi công mới năm 2022 sử dụng vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2022 |
|
|
Xã Đạp Thanh, Thanh Lâm, Lương Mông |
12.56 |
12.560 |
1.12 |
|
|
5.93 |
2.26 |
3.25 |
(1) Quyết định số 4319/QĐ-UBND ngày 03/12/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án xử lý 08 điểm ngập lụt trên đường tỉnh 330; (2) Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 30/9/2021 của HĐND tỉnh Quảng Ninh V/v phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách tỉnh Quảng Ninh khởi công mới năm 2022 |
|
||
|
V |
Huyện cô Tô: 03 công trình, dự án |
24.78 |
20.77 |
3.58 |
6.86 |
0.00 |
0.00 |
7.16 |
3.17 |
|
|
|
|
1 |
Nâng cấp, mở rộng hồ chứa nước C22, xã Đồng Tiến, huyện Cô Tô |
Xã Đồng Tiến, thị trấn Cô Tô |
16.54 |
15.21 |
2.82 |
5.40 |
|
|
4.95 |
2.04 |
(1) Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 30/9/2021 của HĐND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách tỉnh Quảng Ninh khởi công năm 2022 (2) Văn bản số 6622/UBND-XD4 ngày 21/9/2021 của UBND tỉnh về việc triển khai thực hiện các dự án dự kiến trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 (3) Văn bản số 3002/BC-KHĐT ngày 17/8/2021 của Sở Kế hoạch và Đầu tư về việc kết quả thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án Nâng cấp, mở rộng hồ chứa nước C22, xã Đồng Tiến, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh |
|
|
2 |
Khu rác thải sinh hoạt xã Thanh Lân |
Xã Thanh Lân |
1.08 |
1.08 |
|
|
|
|
0.89 |
0.19 |
(1) Quyết định số 2056/QĐ-UBND ngày 28/9/2021 của UBND tỉnh về việc chấp thuận địa điểm nghiên cứu lập QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu xử lý rác thải sinh hoạt xã Thanh Lân, huyện Cô Tô (2) Quyết định số 1121/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của UBND huyện Cô Tô về việc phê duyệt QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (3) Công văn số 8177/UBND-TM3 ngày 15/11/2021 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh dự toán ngân sách của các đơn vị năm 2021, Công văn số 6959/STC-QLNS ngày 26/11/2021 của Sở Tài chính về việc cấp kinh phí thực hiện dự án, nhiệm vụ môi trường năm 2021 |
|
|
Đường lưỡng dụng kết nối phía Đông - Tây Đảo Cô Tô lớn, đoạn Nam Đồng - Nam Hà |
Xã Đồng Tiến |
7.16 |
4.48 |
0.76 |
1.46 |
|
|
1.32 |
0.94 |
(1) Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 23/02/2022 của Hội đồng nhân dân huyện Cô Tô về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án Đường lưỡng dụng kết nối phía Đông - Tây đảo Cô Tô lớn, đoạn Nam Đồng - Nam Hà, xã Đồng Tiến, huyện Cô Tô. (2) Quyết định số 230/QĐ-UBND ngày 23/02/2022 của UBND huyện Cô Tô về việc phê duyệt tổng mặt bằng hướng tuyến dự án: Đường lưỡng dụng kết nối phía Đông - Tây đảo Cô Tô lớn, đoạn Nam Đồng - Nam Hà, xã Đồng Tiến, huyện Cô Tô. |
|
|
|
VI |
Huyện Vân Đồn: 16 công trình, dự án |
658.14 |
640.78 |
117.19 |
11.16 |
0.00 |
99.16 |
125.90 |
287.10 |
|
|
|
|
1 |
Dự án hạ tầng khu tái định cư, khu hành chính tại xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn (tại thôn Đài Làng) |
Xã Vạn Yên |
19.23 |
19.23 |
3.20 |
|
|
10.60 |
0.54 |
4.89 |
(1) Quyết định số 55/QĐ-BQLKKTVĐ ngày 08/3/2021 của Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Đồn “Về việc điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Dự án hạ tầng khu tái định cư, khu hành chính tại xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn”; Quyết định số 211/QĐ-BQLKKTVĐ ngày 01/10/2021 của Ban quản lý Khu kinh tế Vân Đồn “Về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Dự án Hạ tầng khu tái định cư, khu hành chính tại xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn”. (2)Nghịquyếtsố67/NQ-HĐNDngày 21/12/2021 của HĐND huyện Vân Đồn “Về việc phê duyệt chủ trương các dự án khởi công mới năm 2022”; (3) Quyết định số 7132/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 về việc giao nhiệm vụ chủ đầu tư các dự án đầu tư công trên địa bàn huyện Vân Đồn. (Các công trình động lực và đảm bảo tiêu chí nâng cấp đô thị loại 3) |
|
|
2 |
Tuyến đường nối từ cầu Vân Đồn 3 đến Khu tái định cư xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn |
Xã Đài Kết, Đông Xá |
37.97 |
37.97 |
3.79 |
5.94 |
|
3.34 |
4.73 |
20.17 |
(1) Quyết định số 246/QĐ-BQLKKTVĐ ngày 18/11/2021 của Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Đồn “V/v phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 mặt bằng tuyến đường nối từ cầu Vân Đồn 3 đến Khu tái định cư xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn; (2) Nghị quyết số 67/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 của HĐND huyện Vân Đồn “Về việc phê duyệt chủ trương các dự án khởi công mới năm 2022”; (3) Quyết định số 7132/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 về việc giao nhiệm vụ chủ đầu tư các dự án đầu tư công trên địa bàn huyện Vân Đồn. |
|
|
3 |
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường 31 cũ tiếp nối cảng hàng không với Trung tâm xã Vạn Yên |
Xã Đoàn Kết, Vạn Yên |
17.75 |
17.75 |
|
|
|
11.41 |
1.35 |
4.99 |
(1) Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 21/7/2021 của HĐND huyện Vân Đồn Vv điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư công năm 2021-2025; Điều hòa bổ sung kế hoạch vốn đầu tư năm 2021; phân bổ vốn cho các công trình khởi công mới năm 2021; phê duyệt Điều chỉnh chủ trương đầu tư các dự án; Phê duyệt chủ trương mới các dự án khởi công mới trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025; (2) Quyết định số 1022/QĐ-UBND ngày 08/11/2021 của UBND huyện Vân Đồn “Phê duyệt tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 dự án Cải tạo, nâng cấp tuyến đường 31 cũ kết nối khu vực cảng hàng không với Trung tâm xã Vạn Yên |
|
|
4 |
Cụm công nghiệp Vân Đồn |
Xã Đông Xá, Đoàn Kết |
52.58 |
52.58 |
2.09 |
|
|
8.46 |
6.51 |
35.52 |
(1) Quyết định số 3897/QĐ-UBND ngày 09/10/2020 của UBND tỉnh Vv phê duyệt Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu vực Sân bay, Khu kinh tế Vân Đồn; (2) Quyết định số 610/QĐ-UBND ngày 9/3/2022 của UBND tỉnh Quảng Ninh V/v thành lập Cụm công nghiệp Vân Đồn, xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn; (3) Quyết định số 1158/QĐ-UBND ngày 23/3/2022 của UBND huyện Vân Đồn V/v phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Cụm công nghiệp Vân Đồn tại xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
|
|
5 |
Hệ thống điện chiếu sáng chỉnh trang tuyến đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn. |
Xã Minh Châu, xã Quan Lạn |
6.10 |
2.00 |
|
|
|
|
2.00 |
|
(1) Quyết định số 5249/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của UBND huyện Vân Đồn v/v phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng dự án Hệ thống điện chiếu sáng chỉnh trang tuyến đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn; (2) Quyết định số 5606/QĐ-UBND ngày 08/11/2021 của UBND huyện Vân Đồn Phê duyệt dự án Hệ thống điện chiếu sáng chỉnh trang tuyến đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn |
|
|
6 |
Xây dựng Đài tưởng niệm Liệt sỹ, thị trấn Cái Rồng |
TT Cái Rồng |
0.03 |
0.03 |
|
|
|
0.03 |
|
|
(1) Nghị quyết số 43/QĐ-HĐND ngày 21/07/2021 của HĐND huyện Vân Đồn “Về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư công giai đoạn 2021-2025; điều hòa, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư năm 2021; phân bổ vốn cho các công trình khởi công mới năm 2021; phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư các dự án; phê duyệt chủ trương mới các dự án trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025”; (2) Quyết định số 4436/QĐ-UBND ngày 06/9/2021 của UBND huyện Vân Đồn “Phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình: Xây dựng Đài tưởng niệm Liệt sỹ, thị trấn Cái Rồng”; |
|
|
7 |
Khu đô thị thương mại dịch vụ Đông Bắc Sân bay, Khu kinh tế Vân Đồn |
Xã Đài Xuyên |
298.20 |
298.20 |
101.53 |
5.22 |
|
35.98 |
24.20 |
131.27 |
Quyết định số 204/QĐ-BQLKKTVĐ ngày 01/9/2021 của Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Đồn về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 |
Dự án chỉ được thực hiện thu hồi đất sau khi có ý kiến của cấp có thẩm quyền về đầu tư và hoàn thiện các thủ tục liên quan theo quy định |
|
Bãi đổ vật liệu thải phục vụ thi công các dự án trên địa bàn huyện Vân Đồn |
Xã Vạn Yên |
50.85 |
50.85 |
|
|
|
21.69 |
23.98 |
4.91 |
(1) Nghị quyết số 265/NQ-HĐND ngày 09/7/2020 của HĐND tỉnh “Về chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công trong kế hoạch đầu tư công trung hạn ngân sách tỉnh”; (2) Quyết định số 1170/QĐ-UBND ngày 04/3/2022 của UBND huyện Vân Đồn “Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Bãi đổ vật liệu thải phục vụ thi công các dự án trên địa bàn huyện Vân Đồn tại xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh”. |
|
|
|
9 |
Trường Mầm non Quan Lạn, xã Quan Lạn |
Xã Quan Lạn |
1.15 |
1.15 |
1.11 |
|
|
|
|
0.04 |
(1)Nghịquyếtsố67/NQ-HĐNDngày21/12/2021 của HĐND huyện Vân Đồn “Về việc phê duyệt chủ trương các dự án khởi công mới năm 2022”; (2) Quyết định số 1161/QĐ-UBND ngày 04/3/2022 của UBND huyện Vân Đồn “Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trường Mầm non Quan Lạn, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh”. |
|
|
10 |
Trường THCS thị trấn Cái Rồng |
Thị trấn Cái Rồng |
0.86 |
0.12 |
|
|
|
0.12 |
|
|
(1)Nghịquyếtsố67/NQ-HĐNDngày21/12/2021 của HĐND huyện Vân Đồn “Về việc phê duyệt chủ trương các dự án khởi công mới năm 2022”; (2) Quyết định số 1159/QĐ-UBND ngày 04/3/2022 của UBND huyện Vân Đồn “Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trường THCS thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh”. |
|
|
11 |
Cải tạo, nâng cấp đường thôn Nam Hải, xã Minh Châu |
Xã Minh Châu |
0.41 |
0.41 |
|
|
|
|
0.41 |
|
(1)Nghịquyếtsố67/NQ-HĐNDngày21/12/2021 của HĐND huyện Vân Đồn “Về việc phê duyệt chủ trương các dự án khởi công mới năm 2022”; (2) Quyết định số 1163/QĐ-UBND ngày 04/3/2022 của UBND huyện Vân Đồn “Về việc phê duyệt tổng mặt bằng hướng tuyến Cải tạo, nâng cấp đường thôn Nam Hải, xã Minh Châu, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh”. |
|
|
Xã Thắng Lợi |
0.27 |
0.27 |
|
|
|
|
0.27 |
|
(1) Nghị quyết số 67/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 của HĐND huyện Vân Đồn “Về việc phê duyệt chủ trương các dự án khởi công mới năm 2022”; (2) Quyết định số 1169/QĐ-UBND ngày 04/3/2022 của UBND huyện Vân Đồn “Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 cầu dân sinh (bắc qua đảo Cống Đông và Cống Tây) xã Thắng Lợi, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. |
|
||
|
13 |
Tuyến đường thôn Thi Đua, thôn Cống Tây, xã Thắng Lợi |
Xã Thắng Lợi |
10.51 |
2.35 |
|
|
|
|
2.35 |
|
(1)Nghịquyếtsố67/NQ-HĐNDngày21/12/2021 của HĐND huyện Vân Đồn “Về việc phê duyệt chủ trương các dự án khởi công mới năm 2022”; (2) Quyết định số 1166/QĐ-UBND ngày 04/3/2022 của UBND huyện Vân Đồn “Về việc phê duyệt tổng mặt bằng hướng Tuyến đường thôn Thi Đua, thôn Cống Tây, xã Thắng Lợi, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh”. |
|
|
14 |
Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường xuyên đảo xã Ngọc Vừng |
Xã Ngọc Vừng |
14.28 |
9.92 |
|
|
|
7.53 |
2.39 |
|
(1)Nghịquyếtsố67/NQ-HĐNDngày21/12/2021 của HĐND huyện Vân Đồn “Về việc phê duyệt chủ trương các dự án khởi công mới năm 2022”; (2) Quyết định số 1171/QĐ-UBND ngày 04/3/2022 của UBND huyện Vân Đồn “Về việc phê duyệt tổng mặt bằng hướng tuyến nâng cấp, sửa chữa tuyến đường xuyên đảo xã Ngọc Vừng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh”. |
|
|
15 |
Xây dựng mới nhà văn hóa thôn Thái Hòa, xã Quan Lạn. |
Xã Quan Lạn |
0.15 |
0.15 |
|
|
|
|
0.15 |
|
(1)Nghịquyếtsố67/NQ-HĐNDngày21/12/2021 của HĐND huyện Vân Đồn “Về việc phê duyệt chủ trương các dự án khởi công mới năm 2022”; (2) Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 04/3/2022 của UBND huyện Vân Đồn “Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xây dựng mới nhà văn hóa thôn Thái Hòa, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh”. |
|
|
16 |
Khu đô thị Hải Đăng Vân Đồn tại xã Hạ Long, Khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Ninh |
Xã Hạ Long |
147.80 |
147.80 |
5.47 |
|
|
|
57.02 |
85.31 |
(1) Quyết định số 162/QĐ-BQLKKTVĐ ngày 28/6/2021 của Ban Quản lý KKT VĐ về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị Hải Đăng Vân Đồn tại xã Hạ Long, Khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Ninh; (2) Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày 02/4/2021 về việc phê duyệt kế hoạch phát triển nhà ở trên địa bàn Quảng Ninh năm 2021; |
Dự án chỉ được thực hiện thu hồi đất sau khi có ý kiến của cấp có thẩm quyền về đầu tư và hoàn thiện các thủ tục liên quan theo quy định |
|
VII |
Thành phố cẩm Phả: 05 công trình, dự án |
216.36 |
214.36 |
0.00 |
8.26 |
0.00 |
29.38 |
46.04 |
130.68 |
|
|
|
|
1 |
Khu đổ thải tại Khu 7A (đường ngã 2) |
Phường Quang Hanh, xã Dương Huy, thành phố Cẩm Phả |
14.20 |
14.20 |
|
|
|
14.20 |
|
|
(1) Quyết định số 3159/QĐ-UBND ngày 26/6/2021 của UBND thành phố Cẩm Phả phê duyệt quy hoạch chi tiết |
|
|
2 |
Khu đô thị mới, tổ hợp dịch vụ, du lịch tại phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả |
Quang Hanh |
163.60 |
163.60 |
|
4.50 |
|
|
39.10 |
120.00 |
(1) Quyết định Phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500: số 1969/QĐ-UBND ngày 29/4/2021. (2) Quyết định số 3247/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án nhà ở, khu đô thị triển khai trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-2025 và năm 2021. Mục iii.2 (biểu) |
Dự án chỉ được thực hiện thu hồi đất sau khi có ý kiến của cấp có thẩm quyền về đầu tư và hoàn thiện các thủ tục liên quan theo quy định |
|
Mở rộng, xây dựng mới một số hạng mục trường trung học phổ thông Cẩm Phả, thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả |
1.60 |
0.32 |
|
|
|
|
0.06 |
0.26 |
(1) Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 10/11/2021 của HĐND thành phố Cẩm Phả; (2) Quyết định số 6645/QĐ-UBND ngày 05/11/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Cẩm Phả về việc phê duyệt điều chỉnh tổng mặt bằng chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500; (3) Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 10/11/2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Cẩm Phả về việc điều chỉnh, phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2021 vốn ngân sách cấp thành phố. |
|
|
|
4 |
Tuyến đường nối đường Vũng Đục, phường Cẩm Đông đến phường Cẩm Sơn, thành phố Cẩm Phả (giai đoạn 01) |
Phường Cẩm Đông, Cẩm Sơn, thành phố Cẩm Phả. |
8.95 |
8.24 |
|
|
|
|
1.82 |
6.42 |
(1) Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 10/11/2021 của HĐND thành phố Cẩm Phả; (2) Quyết định số 6876/QĐ-UBND ngày 17/11/2021 của UBND thành phố Cẩm Phả về việc phê duyệt Tổng mặt bằng tuyến tỷ lệ 1/500; (3) Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 10/11/2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Cẩm Phả về việc điều chỉnh, phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2021 vốn ngân sách cấp thành phố. |
|
|
5 |
Tuyến đường nối Quốc Lộ 18A vào xã Dương Huy, thành phố Cẩm Phả |
Phường Quang Hanh, xã Dương Huy, thành phố Cẩm Phả |
28.00 |
28.00 |
|
3.76 |
|
15.18 |
5.06 |
4.00 |
(1) Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 10/11/2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Cẩm Phả. Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 10/11/2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Cẩm Phả về việc điều chỉnh, phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2021 vốn ngân sách cấp thành phố; (2) Bản đồ tổng mặt bằng tuyến tỷ lệ 1/500 |
|
|
VIII |
Thành phố Hạ Long: 12 công trình, dự án |
222.70 |
216.26 |
29.77 |
0.00 |
0.00 |
98.82 |
40.34 |
47.33 |
|
|
|
|
Dự án khu đô thị sinh thái và biệt thự nghỉ dưỡng hồ An Biên xã Lê Lợi, phường Hoành Bồ |
145.87 |
145.86 |
3.85 |
|
|
98.16 |
11.87 |
31.98 |
(1) Quyết định số 4386/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của UBND huyện Hoành Bồ (nay là thành phố Hạ Long) “V/v phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 - Khu đô thị sinh thái và biệt thự nghỉ dưỡng hồ An Biên tại thị trấn Trới và xã Lê Lợi, huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh”; (2) Quyết định số 3247/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 của UBND tỉnh phê duyệt bổ sung kế hoạch phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2021; |
Dự án chỉ được thực hiện thu hồi đất sau khi có ý kiến của cấp có thẩm quyền về đầu tư và hoàn thiện các thủ tục liên quan theo quy định |
||
|
2 |
Cải tạo, mở rộng tuyến đường đấu nối từ Tỉnh lộ 336 với tuyến phố Thống Nhất, phường Hà Trung. |
Phường Hà Trung |
0.23 |
0.16 |
|
|
|
|
0.04 |
0.12 |
(1) Quyết định số 13123/QĐ-UBND ngày 29/12/2021 vv phê duyệt Tổng mặt bằng tuyến tỷ lệ 1/500 - Cải tạo, mở rộng tuyến đường đấu nối từ Tỉnh lộ 336 với tuyến phố Thống Nhất, phường Hà Trung; (2) Nghị quyết số 57/NQ-HĐND ngày 14/01/2022 của HĐND thành phố v/v phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án theo Nghị quyết số 21-NQ/TU ngày 31/12/2020 của Ban Thường vụ Thành ủy Hạ Long trên địa bàn phường Hà Trung; (3) Quyết định số 340/QĐ-UBND ngày 20/1/2022 v/v phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật. |
|
|
3 |
Cải tạo, mở rộng tuyến đường đấu nối từ Tỉnh lộ 336 đến tổ 29 khu 3, phường Hà Trung. |
Phường Hà Trung |
0.52 |
0.15 |
|
|
|
|
0.09 |
0.06 |
(1) Quyết định số 13121/QĐ-UBND ngày 29/12/2021 v/v phê duyệt QH Tổng mặt bằng; (2) Nghị quyết số 57/NQ-HĐND ngày 14/01/2022 của HĐND thành phố v/v phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án theo Nghị quyết số 21-NQ/TU ngày 31/12/2020 của Ban Thường vụ Thành ủy Hạ Long trên địa bàn phường Hà Trung; (3) Quyết định số 346/QĐ-UBND ngày 20/01/2022 v/v phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật. |
|
|
4 |
Cải tạo, mở rộng tuyến đường đấu nối từ tổ 29, khu 3 đến nhà văn hóa khu 3, phường Hà Trung. |
P hường Hà Trung |
0.28 |
0.12 |
|
|
|
|
0.07 |
0.05 |
(1) Quyết định số 13119/QĐ-UBND ngày 29/12/2021 v/v phê duyệt tổng mặt bằng; (2) Nghị quyết số 57/NQ-HĐND ngày 14/01/2022 của HĐND thành phố v/v phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án theo Nghị quyết 21-NQ/TU ngày 31/12/2020 của Ban Thường vụ Thành ủy Hạ Long trên địa bàn phường Hà Trung; (3) Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 20/01/2022 v/v phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật |
|
|
5 |
Tuyến đường đấu nối từ tổ 26 đến tổ 27, khu 3, phường Hà Trung |
Phường Hà Trung |
0.19 |
0.08 |
|
|
|
|
0.03 |
0.05 |
(1) Quyết định số 13122/QĐ-UBND ngày 29/12/2021 vv phê duyệt Tổng mặt bằng tuyến tỷ lệ 1/500 - Tuyến đường đấu nối từ tổ 26 đến tổ 27, khu 3, phường Hà Trung; (2) Nghị quyết số 57/NQ-HĐND ngày 14/01/2022 của HĐND thành phố v/v phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án theo Nghị quyết số 21-NQ/TU ngày 31/12/2020 của Ban Thường vụ Thành ủy Hạ Long trên địa bàn phường Hà Trung; (3) Quyết định số 340/QĐ-UBND ngày 20/1/2022 v/v phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật. |
|
|
6 |
Khu đô thị , thương mại, dịch vụ tại khu vực Cái Xà Cong, phường Hà Phong |
Phường Hà Phong |
59.76 |
59.76 |
25.52 |
|
|
|
25.53 |
8.71 |
(1) Quyết định số 8235/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 của Ủy ban nhân dân TP. Hạ Long V/v phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết… QĐ số 8474/QĐ-UBND ngày 27/9/2021 của Ủy ban nhân dân TP. Hạ Long v/v phê duyệt quy hoạch chi tiết (2) Quyết định số 998/QĐ-UBND ngày 2/4/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt kế hoạch phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-2025. Phụ lục i.1 mục 100 |
Dự án chỉ được thực hiện thu hồi đất sau khi có ý kiến của cấp có thẩm quyền về đầu tư và hoàn thiện các thủ tục liên quan theo quy định |
|
7 |
Tuyến đường và cống thoát nước tổ 5, khu 2, phường Hùng Thắng |
Phường Hùng Thắng |
0.11 |
0.02 |
|
|
|
|
0.02 |
|
(1) Quyết định số 268/QĐ-UBND ngày 17/1/2022 v/v phê duyệt điều chỉnh cục bộ TMB tỷ lệ 1/500 Tuyến đường và cống thoát nước tổ 5 khu 2 thuộc khu dân cư phường Hùng Thắng (đoạn từ bệnh viện quốc tế Hạ Long đến trụ sở Công an phường), phường Hùng Thắng, thành phố Hạ Long; (2) Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 14/01/2022 của HĐND thành phố Hạ Long vv phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án theo Nghị quyết số 21-NQ/TU ngày 31/12/2020 của Ban Thường vụ Thành ủy Hạ Long trên địa bàn phường Hùng Thắng; (3) Quyết định số 344/QĐ-UBND ngày 20/1/2022 v/v phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật |
|
|
8 |
Đường và cống thoát nước giáp ranh khu đô thị Hùng Thắng, phường Hùng Thắng. |
Phường Hùng Thắng |
2.30 |
1.09 |
|
|
|
|
0.56 |
0.53 |
(1) Quyết định số 11627/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 v/v phê duyệt QH Tổng mặt bằng; (2) Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 14/01/2022 của HĐND thành phố Hạ Long v/v phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án theo Nghị quyết số 21-NQ/TU ngày 31/12/2020 của Ban Thường vụ Thành ủy Hạ Long trên địa bàn phường Hùng Thắng |
|
|
9 |
Xây dựng phòng học bộ môn trường Tiểu học và THCS Núi Mằn |
Xã Thống Nhất |
1.12 |
0.73 |
0.40 |
|
|
0.11 |
0.05 |
0.17 |
(1) Quyết định số 11871/QĐ-UBND ngày 13/12/2021 của UBND thành phố Hạ Long điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trường tiểu học & THCS Núi Mằn; (2) Nghị quyết 38/NQ-HĐND ngày 19/12/2021 của HĐND thành phố v/v phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án dự kiến đầu tư trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2022-2025 |
|
|
10 |
Hạ tầng kỹ thuật tạo quỹ đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng trường mầm non Đồng Lâm thuộc quy hoạch khu trung tâm Đồng Lâm |
Xã Đồng Lâm |
0.10 |
0.08 |
|
|
|
|
0.02 |
0.06 |
(1) Quyết định số 8093/QĐ-UBND ngày 17/9/2021 v/v phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm Đồng Lâm, tại xã Đồng Lâm, thành phố Hạ Long; (2) Văn bản số 12594/UBND ngày 27/12/2021 v/v đầu tư dự án: Hạ tầng kỹ thuật tạo quỹ đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng Trường Mầm non Đồng Lâm tại xã Đồng Lâm |
|
|
11 |
Xây dựng bổ sung phòng học bộ môn và các phòng chức năng hiệu bộ Trường Tiểu học và THCS Vũ oai tại xã Vũ oai |
Xã Vũ oai |
0.80 |
0.15 |
|
|
|
|
|
0.150 |
(1) Quyết định số 12072/QĐ-UBND ngày 13/10/2020. Phê duyệt QH TMB 1/500 Trường TH & THCS Vũ oai. QĐ PDDA 85/QĐ-UBND ngày 07/1/2022; (2) Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 19/12/2021 của HĐND thành phố v/v phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án dự kiến đầu tư trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2022-2025 |
|
|
12 |
Dự án nâng cấp, mở rộng Bệnh viện phổi Quảng Ninh kết hợp xây dựng Nhà tang lễ phía Đông thành phố Hạ Long |
Cao Xanh |
8.58 |
6.93 |
|
|
|
|
1.48 |
5.450 |
(1) Căn cứ Thông báo số 542-TB/TU ngày 15/3/2022 của Tỉnh ủy Quảng Ninh v/v thông báo ý kiến của Ban Thường vụ Tỉnh ủy tại Hội nghị ngày 08/3/2022; (2) Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 24/3/2022 của UBND thành phố Hạ Long phê duyệt nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Dự án nâng cấp, mở rộng bệnh viện phổi Quảng Ninh tại phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long |
|
|
Phường Hoành Bồ |
2.84 |
1.13 |
|
|
|
0.55 |
0.58 |
|
(1) Quyết định số 2526/QĐ-UBND ngày 24/10/2014 của UBND huyện Hoành Bồ (cũ) về việc phê duyệt quy hoạch khu dân cư khu 7; (2) Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 05/01/2022 phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tái định cư; (3) Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 19/12/2021 của HĐND thành phố v/v phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án dự kiến đầu tư trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2022-2025 |
|
||
|
IX |
Thị xã Quảng Yên: 05 công trình, dự án |
268.56 |
264.39 |
141.70 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
44.83 |
77.86 |
|
|
|
|
Phường Đông Mai |
1.28 |
1.28 |
0.87 |
|
|
|
0.20 |
0.21 |
(1) Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 04/01/2022 của UBND thị xã Quảng Yên v/v phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500; (2) Công văn số 256/UBND-XD5 ngày 12/01/2022 của UBND tỉnh về việc bổ sung dự án Nhà ở xã hội tại phường Đông Mai, thị xã Quảng Yên phục vụ công nhân, người lao động của các doanh nghiệp trong khu công nghiệp Sông Khoai, thị xã Quảng Yên vào Kế hoạch phát triển nhà ở; Công văn số 855/UBND-XD6 ngày 14/02/2022 của UBND tỉnh về việc rà soát tiến độ triển khai dự án Nhà ở xã hội cho công nhân tại phường Đông Mai, thị xã Quảng Yên. |
|
||
|
2 |
Khu đô thị thông minh tại phường Hà An và xã Tiền An thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh |
phường Hà An và xã Tiền An |
191.48 |
191.48 |
118.15 |
|
|
|
38.92 |
34.41 |
(1) Thông báo số 1259-TB/TU ngày 01/02/2019 của Thường trực Tỉnh ủy; (2) Quyết định số 1459/QĐ-UBND ngày 22/5/2019 của UBND thị xã Quảng Yên V/v phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500. (3) Quyết định số 998/QĐ-UBND ngày 02/4/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 - (Dự án số 5, Phụ lục số 1.5); Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày 02/4/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2021 - (Dự án số 5, Phụ lục số 1.5). |
Dự án chỉ được thực hiện thu hồi đất sau khi có ý kiến của cấp có thẩm quyền về đầu tư và hoàn thiện các thủ tục liên quan theo quy định |
|
3 |
Khu đô thị Victoria green park tại phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên |
Phường Minh Thành |
74.89 |
71.27 |
22.44 |
|
|
|
5.62 |
43.21 |
(1) Quyết định số 499/QĐ-UBND ngày 14/02/2020 về chấp thuận địa điểm; (2) Quyết định số 2281/QĐ-UBND ngày 12/8/2021 của thị xã Quảng Yên phê duyệt quy hoạch chi tiết (3) Quyết định số 998/QĐ-UBND ngày 02/4/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 - (Dự án số 13, Phụ lục số 1.5); Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày 02/4/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2021 - (Dự án số 13, Phụ lục số 1.5). |
Dự án chỉ được thực hiện thu hồi đất sau khi có ý kiến của cấp có thẩm quyền về đầu tư và hoàn thiện các thủ tục liên quan theo quy định |
|
4 |
Khu trụ sở và kho vật chứng, Chi cục Thi hành án dân sự thị xã Quảng Yên |
phường Quảng Yên |
0.32 |
0.32 |
0.24 |
|
|
|
0.05 |
0.03 |
(1) Quyết định số 4791/QĐ-UBND ngày 14/12/2021 của UBND thị xã Quảng Yên về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trụ sở và kho vật chứng, Chi cục Thi hành án dân sự thị xã Quảng Yên; (2) Quyết định số 314/QĐ-BTP ngày 04/3/2022 của Bộ Tư pháp về việc phê duyệt dự án Đầu tư Trụ sở cơ quan Thi hành án dân sự giai đoạn 2021 -2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh |
|
|
5 |
Đường dây 110 kV cấp điện cho TBA 110Kv Amata 1, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh |
Minh Thành, Đông Mai, Sông Khoai |
0.59 |
0.035 |
|
|
|
|
0.035 |
|
(1) Quyết định số 59/QĐ-BQLKKT ngày 7/3/2022 của Ban Quản lý khu kinh tế về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500; (2) Quyết định số 2212/QĐEVNNPC ngày 31/8/2021 của Tổng công ty điện lực miền Bắc về việc phê duyệt dự án |
|
|
X |
Thành phố Uông Bí: 04 công trình, dự án |
17.76 |
5.04 |
1.09 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
3.00 |
0.95 |
|
|
|
|
1 |
Dự án đầu tư mở rộng mặt bằng sản xuất khu vực cửa lò mức +139 Vàng Danh tại phường Vàng Danh, thành phố Uông Bí |
Phường Vàng Danh |
1.52 |
0.25 |
|
|
|
|
|
0.25 |
(1) Quyết định số 1240/QĐ-UBND ngày 16/4/2021 của UBND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500; (2) Giấy phép khai thác khoáng sản số 140/GP- BTNMT ngày 01/2/2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường; |
1.27 ha đã được UBND tỉnh cho thuê đất; |
|
Mở rộng, cải tạo và nâng cấp trường cao đẳng Công nghiệp và xây dựng Bộ Công thương |
Phương Đông |
12.41 |
0.96 |
0.50 |
|
|
|
0.34 |
0.12 |
(1) Quyết định số 5371/QĐ-UBND ngày 14/11/2012 của UBND thành phố Uông Bí về việc Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Cải tạo, mở rộng nâng cấp trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng tại phường Phương Đông, thành phố Uông Bí (2) Quyết định số 3999/QĐ-UBND ngày 23/7/2021 của UBND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trụ sở chính Trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng tại phường Phương Đông, thành phố Uông Bí; (3) Quyết định số 3084/QĐ-BTC ngày 31/12/2021 của Bộ Công thương V/v giao kế hoạch đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước năm 2022 (đợt 1) |
11.45 ha đã được UBND tỉnh cho thuê đất; |
|
|
3 |
Xây dựng nhà văn hóa khu 10, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí |
Phường Quang Trung |
0.12 |
0.12 |
|
|
|
|
0.07 |
0.05 |
(1) Quyết định số 1517/QĐ-UBND ngày 19/3/2020 của UBND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Nhà văn hóa khu 10, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí (2) Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 21/10/2021 của HĐND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt chủ trương đầu tư khởi công mới năm 2022. |
|
|
4 |
Xây dựng trụ sở mới phường Bắc Sơn, thành phố Uông Bí |
Phường Bắc Sơn |
3.71 |
3.71 |
0.59 |
|
|
|
2.59 |
0.53 |
(1) Quyết định số 9279/QĐ-UBND ngày 09/11/2021 của UBND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 công trình: Xây dựng trụ sở mới UBND phường Bắc Sơn, thành phố Uông Bí (2) Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 21/10/2021 của HĐND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt chủ trương đầu tư khởi công mới năm 2022. |
|
|
XI |
Thị xã Đông Triều: 01 công trình, dự án |
7.25 |
7.25 |
2.40 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
2.50 |
2.35 |
|
|
|
|
Phường Kim Sơn |
7.25 |
7.25 |
2.40 |
|
|
|
2.50 |
2.35 |
(1) Quyết định số 368/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND thị xã Đông Triều. “Về việc phê duyệt QHCT tỷ lệ 1/500”; (2) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 24/11/2021 của HĐND thị xã Đông Triều “Về việc điều chỉnh danh mục và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách khởi công mới năm 2022”; |
|
||
|
B |
Danh mục các dự án, công trình thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định tại Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của chính phủ |
309.56 |
309.56 |
5.07 |
2.45 |
0.00 |
84.67 |
9.87 |
207.50 |
|
|
|
|
1 |
Khu dịch vụ du lịch nghỉ dưỡng và nhà ở Vega City Vân Đồn thuộc phân khu Đông Bắc Cái Bầu, Khu kinh tế Vân Đồn, huyện Vân Đồn |
Xã Vạn Yên |
98.32 |
98.32 |
|
0.40 |
|
27.72 |
|
70.20 |
(1) Quyết định số 08/QĐ-BQLKKTVĐ ngày 20/01/2022 của Ban Quản lý KKT VĐ về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dịch vụ du lịch nghỉ dưỡng và nhà ở Vega City Vân Đồn thuộc phân khu Đông Bắc Cái Bầu, Khu kinh tế Vân Đồn. (2) Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày 02/4/2021 về việc phê duyệt kế hoạch phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2021. |
|
|
2 |
Khu trung tâm dịch vụ hỗn hợp du lịch, bến du thuyền, khu ở Vân Đồn Marina thuộc phân khu Đông Bắc Cái Bầu, Khu kinh tế Vân Đồn, huyện Vân Đồn |
Xã Vạn Yên |
90.97 |
90.97 |
|
0.51 |
|
36.41 |
|
54.05 |
(1) Quyết định số 07/QĐ-BQLKKTVĐ ngày 20/01/2022 của Ban Quản lý KKT VĐ về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm dịch vụ hỗn hợp du lịch, bến du thuyền, khu ở Vân Đồn Marina thuộc phân khu Đông Bắc Cái Bầu, Khu kinh tế Vân Đồn. (2) Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày 02/4/2021 về việc phê duyệt kế hoạch phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2021. |
|
|
3 |
Khu tổ hợp du lịch nghỉ dưỡng Sonasea (phân Khu 2) Vân Đồn Harbor City tại xã Hạ Long, Khu kinh tế Vân Đồn, huyện Vân Đồn |
Xã Hạ Long |
79.64 |
79.64 |
5.07 |
|
|
|
5.35 |
69.22 |
(1) Quyết định số 171/QĐ-BQLKKTVĐ ngày 30/6/2021 của Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Đồn về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu tổ hợp du lịch nghỉ dưỡng Sonasea (phân Khu 2) Vân Đồn Harbor City tại xã Hạ Long, Khu kinh tế Vân Đồn; (2) Quyết định 3247/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án, nhà ở, khu đô thị triển khai trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-2025 và năm 2021; |
|
|
4 |
Khu tổ hợp du lịch nghỉ dưỡng Sonasea (phân Khu 3) Vân Đồn Harbor City tại xã Hạ Long, Khu kinh tế Vân Đồn, huyện Vân Đồn |
Xã Hạ Long |
40.63 |
40.63 |
|
1.54 |
|
20.54 |
4.52 |
14.03 |
(1) Quyết định số 171/QĐ-BQLKKTVĐ ngày 30/6/2021 của Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Đồn về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu tổ hợp du lịch nghỉ dưỡng Sonasea (phân Khu 2) Vân Đồn Harbor City tại xã Hạ Long, Khu kinh tế Vân Đồn; (2) Quyết định 3247/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án, nhà ở, khu đô thị triển khai trên địa bàn Quảng Ninh giai đoạn 2021-2025 và năm 2021; |
|
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường) |
Diện tích thực hiện dự án (ha) |
Diện tích cần chuyển mục đích (ha) |
Diện tích chuyển mục đích sử dụng từ các loại đất (ha) |
căn cứ pháp lý thực hiện dự án |
Ghi chú |
||||
|
Đất trồng lúa |
Đất rừng phòng hộ |
Đất rừng đặc dụng |
|||||||||
|
Tổng đất trồng lúa (LUA) |
Đất chuyên trồng lúa (LUC) |
Đất trồng lúa khác (LUK) |
|||||||||
|
I |
Thành phố Móng cái: 07 công trình, dự án |
76.05 |
22.90 |
17.98 |
11.39 |
6.59 |
4.92 |
|
|
|
|
|
1 |
Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 341 (Quốc lộ 18C) từ khu Kinh tế cửa khẩu Móng Cái đến khu Kinh tế cửa khẩu Bắc Phong Sinh - Giai đoạn 2 |
Xã Bắc Sơn, xã Hải Sơn |
31.98 |
6.58 |
1.66 |
0.04 |
1.62 |
4.92 |
|
(1) Quyết định số 129/QĐ-BQLKKT ngày 17/11/2021 của Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Ninh V/v phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Mặt bằng tuyến (2) Quyết định số 81/QĐ-HĐND ngày 02/11/2018 của HĐND tỉnh V/v phê duyệt chủ trương đầu tư; Nghị quyết số 307/NQ-HĐND ngày 09/12/2020; Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 18/6/2021 của HĐND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư. (3) Quyết định số 3270/QĐ-UBND ngày 28/9/2021 của UBND tỉnh về việc giao kế hoạch vốn ngân sách Trung ương. |
|
|
2 |
Xây dựng kè bảo vệ khu vực cột mốc 1348(2)+150m đến mốc 1348(2)+950m và khu vực cột mốc 1352(2)+200 đến 1352(2)+700m thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh |
Xã Hải Sơn, xã Bắc Sơn |
6.90 |
0.34 |
0.34 |
|
0.34 |
|
|
(1) Quyết định số 4879/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án Xây dựng kè bảo vệ khu vực cột mốc 1348(2)+150m đến mốc 1348(2)+950m và khu vực cột mốc 1352(2)+200 đến 1352(2)+700m thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. (2) Văn bản số 279/UBND-XD5 ngày 16/6/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc triển khai thủ tục đầu tư dự án xây dựng kè bảo vệ 02 khu vực cột mốc. 1348(2) +150m đến mốc 1348(2) +950m và khu vực cột mốc 1352(2)+200 đến 1352(2)+700m. (3) Quyết định số 4910/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh v/v phân bổ chi tiết nguồn dự phòng ngân sách trung ương năm 2021 cho Dự án xây dựng kè bảo vệ khu vực cột Mốc 1348(2)+150m đến Mốc 1348(2)+950m và khu vực cột Mốc 1352(2)+200m đến 1352(2)+700m TP Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh |
|
|
3 |
Nâng cấp đường vào Trung tâm xã Quảng Nghĩa |
Xã Quảng Nghĩa |
3.47 |
0.27 |
0.27 |
0.21 |
0.06 |
|
|
(1) Quyết định số 13408/QĐ-UBND ngày 15/11/2021 của UBND thành phố Móng Cái về việc chấp thuận, phê duyệt sơ đồ mặt bằng hướng tuyến tỷ lệ 1/500 dự án Nâng cấp đường vào Trung tâm xã Quảng Nghĩa; (2) Quyết định số 15215/QĐ-UBND ngày 13/12/2021 của UBND thành phố Móng Cái về việc phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án: Nâng cấp đường vào Trung tâm xã Quảng Nghĩa; (3) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND về phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách thành phố Móng Cái khởi công mới năm 2022 (đợt 2); |
|
|
4 |
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường đi bến Cái Vĩnh và bến Cái Chàm, xã Vĩnh Trung |
Xã Vĩnh Trung |
2.61 |
0.01 |
0.01 |
0.00 |
0.01 |
|
|
(1) Quyết định số 13407/QĐ-UBND ngày 15/11/2021 của UBND thành phố Móng Cái về việc chấp thuận, phê duyệt sơ đồ mặt bằng hướng tuyến tỷ lệ 1/500 dự án sửa chữa, nâng cấp tuyến đường đi bến Cái Vĩnh, Cái Chàm xã Vĩnh Trung; (2) Quyết định số 15238/QĐ-UBND ngày 13/12/2021 của UBND thành phố Móng Cái về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường đi bến Cái Vĩnh và bến Cái Chàm, xã Vĩnh Trung; |
Dự án nằm trong địa hình loại 2, do vậy chỉ triển khai thực hiện dự án sau khi được cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch tại Quyết định số 2412/QĐ-TTg ngày 19/12/2011 của Thủ tướng Chính phủ V/v phê duyệt Quy hoạch tổng thể bố trí quốc phòng kết hợp phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn cả nước giai đoạn 2011-2020. |
|
5 |
Điểm dân cư thôn 10A, 10B, xã Hải Xuân |
Xã Hải Xuân |
11.61 |
1.22 |
1.22 |
0.48 |
0.74 |
|
|
(1) Quyết định số 13931/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 của UBND thành phố Móng Cái về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500; (2) Quyết định số 3247/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án nhà ở, khu đô thị triển khai trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-2025 và năm 2021; (3) Nghị quyết số: 71/NQ-HĐND ngày 10/11/2021 của HĐND thành phố Móng Cái về phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách thành phố Móng Cái khởi công mới năm 2022 (đợt 2); |
|
|
6 |
Điểm dân cư thôn 10B, thôn 5, thôn 8, xã Hải Xuân |
Xã Hải Xuân |
12.35 |
9.36 |
9.36 |
9.18 |
0.18 |
|
|
(1) Quyết định số 12930/QĐ-UBND ngày 17/11/2021 của UBND thành phố Móng Cái về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500; (2) Quyết định 3247/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án nhà ở, khu đô thị triển khai trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-2025 và năm 2021; (3) Nghị quyết số: 71/NQ-HĐND ngày 10/11/2021 của HĐND thành phố Móng Cái về phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách thành phố Móng Cái khởi công mới năm 2022 (đợt 2); |
|
|
7 |
Khu dân cư khu Thượng Trung phường Ninh Dương |
Phường Ninh Dương |
7.13 |
5.12 |
5.12 |
1.48 |
3.64 |
|
|
(1) Quyết định số 13929/QĐ-UBND ngày 17/11/2021 của UBND thành phố Móng Cái về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500; (2) Quyết định 3247/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án nhà ở, khu đô thị triển khai trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-2025 và năm 2021; (3) Nghị quyết số: 71/NQ-HĐND ngày 10/11/2021 của HĐND thành phố Móng Cái về phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách thành phố Móng Cái khởi công mới năm 2022 (đợt 2); |
|
|
II |
Huyện Đầm Hà: 09 công trình, dự án |
28.833 |
6.254 |
6.254 |
4.573 |
1.681 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu dân cư tự xây cạnh trường THCS phố Chu Văn An, thị trấn Đầm Hà (B, C, E, F) |
Thị trấn Đầm Hà |
1.27 |
0.22 |
0.22 |
|
0.22 |
|
|
(1) Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 21/3/2012 của UBND huyện Đầm Hà phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500. (2) Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 23/7/2021 của HĐND huyện Đầm Hà thông qua danh mục và dự kiến nguồn vốn năm 2022. (3) Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 25/10/2021 của HĐND huyện Đầm Hà về phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án khởi công mới năm 2022 |
|
|
2 |
Trung tâm xã Tân Lập (Lô 3) Xã Tân Lập |
0.50 |
0.11 |
0.11 |
0.11 |
|
|
|
(1) Quyết định 3521/QĐ-UBND ngày 10/11/2006 của UBND tỉnh Quảng Ninh (2) Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 23/7/2021 của HĐND huyện Đầm Hà thông qua danh mục và dự kiến nguồn vốn năm 2022. (3) Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 25/10/2021 của HĐND huyện Đầm Hà về phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án khởi công mới năm 2022. |
|
|
|
3 |
Đường giao thông từ trung tâm huyện đi xã Quảng Lâm, huyện Đầm Hà (Đoạn từ Km 0+715 đến Km 8+529). |
Quảng Tân - Quảng Lâm |
11.10 |
1.60 |
1.60 |
0.96 |
0.64 |
|
|
(1) Quyết định số 4316/QĐ-UBND ngày 28/9/2020 phê duyệt quy hoạch mặt bằng tuyến tỷ lệ 1/500. (2) Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 23/7/2021 của HĐND huyện Đầm Hà thông qua danh mục và dự kiến nguồn vốn năm 2022. (3) Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 25/10/2021 của HĐND huyện Đầm Hà về phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án khởi công mới năm 2022. |
|
|
4 |
Quảng trường trung tâm huyện Đầm Hà 28-1 |
TT. Đầm Hà |
5.23 |
2.95 |
2.95 |
2.72 |
0.23 |
|
|
(1) Quyết định số 4805/QĐ-UBND ngày 25/10/2021 phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500. (2) Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 23/7/2021 của HĐND huyện Đầm Hà thông qua danh mục và dự kiến nguồn vốn năm 2022. (3) Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 25/10/2021 của HĐND huyện Đầm Hà về phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án khởi công mới năm 2022. |
|
|
5 |
Kè bờ sông Đầm Hà đoạn qua khu vực Đồn Đen |
TT. Đầm Hà |
2.31 |
0.03 |
0.03 |
0.03 |
|
|
|
(1) Quyết định số 4951/QĐ-UBND ngày 28/10/2021 phê duyệt quy hoạch TMB chi tiết tỷ lệ 1/500. (2) Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 23/7/2021 của HĐND huyện Đầm Hà thông qua danh mục và dự kiến phân bổ vốn đầu tư công năm 2022. (3) Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 25/10/2021 của HĐND huyện Đầm Hà về phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án khởi công mới năm 2022. |
|
|
6 |
Đường giao thông từ trung tâm huyện đi xã Quảng An, huyện Đầm Hà (Đoạn từ Km 6+600 đến Km 9+645) |
Xã Quảng An |
4.66 |
1.16 |
1.16 |
0.58 |
0.58 |
|
|
(1) Quyết định số 3105/QĐ-UBND ngày 13/9/2021 của UBND huyện Đầm Hà phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng tuyến tỷ lệ 1/500. (2) Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 23/7/2021 của HĐND huyện Đầm Hà thông qua danh mục và dự kiến nguồn vốn năm 2022. (3) Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 25/10/2021 của HĐND huyện Đầm Hà về phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án khởi công mới năm 2022. |
|
|
7 |
Đường từ xã Tân Bình - Xóm Đảo, xã Tân Bình, huyện Đầm Hà |
Xã Tân Bình |
2.40 |
0.01 |
0.01 |
0.01 |
|
|
|
(1) Quyết định số 4795/QĐ-UBND ngày 22/10/2021 phê duyệt quy hoạch mặt bằng tuyến tỷ lệ 1/500. (2) Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 23/7/2021 của HĐND huyện Đầm Hà thông qua danh mục và dự kiến nguồn vốn năm 2022. (3) Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 25/10/2021 của HĐND huyện Đầm Hà về phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án khởi công mới năm 2022. |
|
|
8 |
Dự án chỉnh trang đô thị thị trấn Đầm Hà (tuyến đường từ nhà ông Đinh Quân đến nhà ông Lương Mùi phố Bắc Sơn, thị trấn Đầm Hà) |
TT Đầm Hà |
0.92 |
0.06 |
0.06 |
0.06 |
|
|
|
(1) Quyết định số 2721/QĐ-UBND ngày 30/8/2021 của UBND huyện Đầm Hà về việc phê duyệt Quy hoạch tổng mặt bằng tuyến tỷ lệ 1/500. (2) Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 23/7/2021 của HĐND huyện Đầm Hà thông qua danh mục và dự kiến nguồn vốn năm 2022. (3) Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 25/10/2021 của HĐND huyện Đầm Hà về phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án khởi công mới năm 2022. |
|
|
9 |
Đường giao thông từ trung tâm huyện đi xã Quảng An, huyện Đầm Hà (đoạn từ Km1+200 đến Km2+410,56m) |
Xã Quảng Tân |
0.439 |
0.119 |
0.12 |
0.108 |
0.011 |
|
|
(1) Quyết định số 514/QĐ-UBND ngày 14/02/2022 về việc phê duyệt TMB QH chi tiết tỷ lệ 1/500. (2) Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 25/12/2021 UBND huyện Đầm Hà về danh mục dự án đầu tư công trung hạn 2021-2025 |
Dự án chỉ thực hiện sau khi hoàn thiện các thủ tục theo quy định |
|
III |
Huyện Tiên Yên: 05 công trình, dự án |
19.33 |
5.02 |
5.02 |
4.20 |
0.82 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Nâng cấp, mở rộng trường TH&THCS Yên Than - hạng mục: Xây dựng phòng học, phòng học bộ môn, các hạng mục phụ trợ điểm trường Nà Lộc |
Xã Yên Than |
0.33 |
0.07 |
0.07 |
|
0.07 |
|
|
(1) Quyết định số 6576/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của UBND huyện Tiên Yên về việc phê duyệt quy hoạch mặt bằng; (2) Quyết định số 7503/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 của UBND huyện Tiên Yên phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình. (3) Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích dự án có xác nhận của UBND huyện Tiên Yên. (4) Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 08/11/2021 của HĐND huyện Tiên Yên V/v phê duyệt chủ trương đầu tư; |
|
|
2 |
Nhà văn hóa xã Đại Dực, gắn với Trung tâm văn hóa dân tộc Sán Chỉ, huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực |
1.14 |
0.50 |
0.50 |
|
0.50 |
|
|
(1) Quyết định số 2349/QĐ-UBND ngày 25/6/2021 của UBND huyện Tiên Yên về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật. (2) Quyết định số 2189/QĐ-UBND ngày 04/6/2021 của UBND huyện Tiên Yên về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 + bản vẽ quy hoạch. (3) Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích dự án có xác nhận của UBND huyện Tiên Yên. (4) Nghị quyết số 50/NQ-HĐND ngày 13/11/2021 của HĐND tỉnh; Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 08/11/2021 của HĐND huyện Tiên Yên |
|
|
3 |
Xây dựng hạ tầng khu dân cư thôn Làng Nhội, xã Đông Hải, huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải |
5.43 |
3.92 |
3.92 |
3.76 |
0.16 |
|
|
(1) Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND huyện Tiên Yên phê duyệt chủ trương đầu tư. (2) Quyết định số 1921/QĐ-UBND ngày 18/5/2018 của UBND huyện Tiên Yên về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 + bản vẽ quy hoạch (3) Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích dự án có xác nhận của UBND huyện Tiên Yên. |
|
|
4 |
Nâng cấp đường từ thôn Khe Lặc, xã Đại Dực đi xã Húc Động, huyện Bình Liêu (từ thôn Khe Lặc đến cuối thôn Nà Cam xã Đại Dực nối với thôn Thông Châu, xã Húc Động huyện Bình Liêu) |
Xã Đại Dực |
12.04 |
0.34 |
0.34 |
0.25 |
0.09 |
|
|
(1) Quyết định số 7282/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND huyện Tiên Yên về việc phê duyệt quy hoạch mặt bằng hướng tuyến + bản vẽ quy hoạch. (2) Quyết định số số 7528/QĐ-UBND ngày 08/12/2022 của UBND huyện Tiên Yên về việc phê duyệt dự án. (3) Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích dự án có xác nhận của UBND huyện Tiên Yên. (4) Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 08/11/2021 của HĐND huyện Tiên Yên “Về việc phê duyệt chủ trương đầu tư và điều chỉnh chủ trương đầu tư; |
|
|
5 |
Trạm y tế xã Tiên Lãng, huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng |
0.39 |
0.19 |
0.19 |
0.19 |
|
|
|
(1) Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 21/02/2022 của UBND huyện Tiên Yên về việc phê duyệt quy hoạch mặt bằng hướng tuyến + bản vẽ quy hoạch. (2) Quyết định số 462/QĐ-UBND ngày 21/02/2022 của UBND huyện phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình. (3) Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích dự án có xác nhận của UBND huyện. |
Dự án chỉ thực hiện sau khi hoàn thiện các thủ tục theo quy định |
|
IV |
Huyện Ba chẽ: 02 công trình, dự án |
16.56 |
1.41 |
1.41 |
0.85 |
0.56 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xử lý 08 điểm ngập lụt trên đường tỉnh 330, huyện Ba Chẽ |
Xã Thanh Sơn, Thanh Lâm, Đạp Thanh và xã Lương Mông |
12.56 |
1.12 |
1.12 |
0.69 |
0.43 |
|
|
(1) Quyết định số 4319/QĐ-UBND ngày 03/12/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án Xử lý 08 điểm ngập lụt trên đường tỉnh 330. (2) Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 30/9/2021 của HĐND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách tỉnh Quảng Ninh khởi công năm 2022 |
|
|
2 |
Nâng cấp chống ngập lụt đường từ ĐT330- ĐT342 Đồng Dằm (Đạp Thanh) Khe Nà (Thanh Sơn) - Lang Cang (Đồn Đạc), huyện Ba Chẽ |
Đạp Thanh, Thanh Sơn, Đồn Đạc |
4.00 |
0.29 |
0.29 |
0.16 |
0.13 |
|
|
(1) Quyết định số 2791/QĐ-UBND ngày 04/7/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Đề án phòng, chống lũ, lụt, sạt lở đất trên địa bàn huyện Ba Chẽ giai đoạn 2019-2025, (2) Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 27/10/2021 của Hội đồng nhân dân huyện Ba Chẽ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án khởi công năm 2022 thuộc Chương trình tổng thể phát triển bền vững kinh tế - xã hội gắn với đảm bảo vững chắc quốc phòng - an ninh ở các xã, thôn, bản vùng đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi, biên giới, hải đảo tỉnh; Nghị quyết số 50/NQ-HĐND ngày 13/11/2021 của HĐND tỉnh Quảng Ninh |
|
|
V |
Huyện cô Tô: 01 công trình, dự án |
16.54 |
8.22 |
2.82 |
1.91 |
0.91 |
5.40 |
|
|
|
|
|
1 |
Nâng cấp, mở rộng hồ chứa nước C22, xã Đồng Tiến, huyện Cô Tô |
Xã Đồng Tiến, thị trấn Cô Tô |
16.54 |
8.22 |
2.82 |
1.91 |
0.91 |
5.4 |
|
(1) Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 30/9/2021 của HĐND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách tỉnh Quảng Ninh khởi công năm 2022 (2) Văn bản số 6622/UBND-XD4 ngày 21/9/2021 của UBND tỉnh về việc triển khai thực hiện các dự án dự kiến trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 (3) Văn bản số 3002/BC-KHĐT ngày 17/8/2021 của Sở Kế hoạch và Đầu tư về việc kết quả thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nâng cấp, mở rộng hồ chứa nước C22, xã Đồng Tiến, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh |
|
|
VI |
Huyện Vân Đồn: 05 công trình, dự án |
135.85 |
24.42 |
13.47 |
0.51 |
12.96 |
10.95 |
|
|
|
|
|
1 |
Dự án hạ tầng khu tái định cư, khu hành chính tại xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn (tại thôn Đài Làng) |
Xã Vạn Yên |
19.23 |
3.20 |
3.20 |
|
3.20 |
|
|
(1) Quyết định số 55/QĐ-BQLKKTVĐ ngày 08/3/2021 của Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Đồn “Về việc điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Dự án hạ tầng khu tái định cư, khu hành chính tại xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn”. (2) Quyết định số 211/QĐ-BQLKKTVĐ ngày 01/10/2021 của Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Đồn “Về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Dự án Hạ tầng khu tái định cư, khu hành chính tại xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn”. (3) Nghị quyết số 67/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 của HĐND huyện Vân Đồn “Về việc phê duyệt chủ trương các dự án khởi công mới năm 2022”. |
|
|
2 |
Tuyến đường nối từ cầu Vân Đồn 3 đến Khu tái định cư xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn |
Xã Đài Kết, Đông Xá |
37.97 |
9.73 |
3.79 |
|
3.79 |
5.94 |
|
(1) Quyết định số 246/QĐ-BQLKKTVĐ ngày 18/11/2021 của Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Đồn “V/v phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 mặt bằng tuyến đường nối từ cầu Vân Đồn 3 đến Khu tái định cư xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn. (2) Nghị quyết số 67/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 của HĐND huyện Vân Đồn “Về việc phê duyệt chủ trương các dự án khởi công mới năm 2022. |
|
|
3 |
Dự án xây dựng đường gom hai bên đường cao tốc (đoạn từ Cảng hàng không quốc tế Vân Đồn đến nút giao thông Bình Dân, huyện Vân Đồn |
Đoàn Kết, Bình Dân, Đài Xuyên |
23.92 |
8.89 |
3.88 |
|
3.88 |
5.01 |
|
(1) Quyết định số 4334/QĐ-UBND ngày 06/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh “Về việc phê duyệt dự án xây dựng đường gom hai bên đường cao tốc đoạn từ Cảng hàng không quốc tế Vân Đồn đến nút giao Bình Dân, huyện Vân Đồn”; (2) Quyết định số 4389/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh “Về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2022”. (3) Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 30/9/2021 của HĐND tỉnh Quảng Ninh V/v phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án vốn ngân sách tỉnh Quảng Ninh khởi công năm 2022; (4) Quyết định số 240/QĐ-BQLKKTVĐ ngày 15/11/2021 của Ban Quản lý khu kinh tế Vân Đồn “Về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 mặt bằng tuyến Dự án xây dựng đường gom hai bên đường cao tốc đoạn từ Cảng hàng không quốc tế Vân Đồn đến nút giao Bình Dân, huyện Vân Đồn”. |
|
|
4 |
Dự án: Đầu tư xây dựng bến xe khách Vân Đồn tại xã Hạ Long, khu kinh tế Vân Đồn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
Xã Hạ Long |
2.15 |
0.51 |
0.51 |
0.51 |
|
|
|
(1) Quyết định số 134/QĐ-BQLKKTVĐ ngày 31/12/2020 của Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Đồn về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 Dự án: Đầu tư xây dựng bến xe khách Vân Đồn tại xã Hạ Long, khu kinh tế Vân Đồn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. (2) Quyết định số 1586/QĐ-UBND ngày 20/5/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư Dự án: Đầu tư xây dựng bến xe khách Vân Đồn tại xã Hạ Long, khu kinh tế Vân Đồn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. |
|
|
5 |
Cụm công nghiệp Vân Đồn |
Xã Đông Xá, Đoàn Kết |
52.58 |
2.09 |
2.09 |
|
2.09 |
|
|
(1) Quyết định số 3897/QĐ-UBND ngày 09/10/2020 của UBND tỉnh v/v phê duyệt Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu vực Sân bay, Khu kinh tế Vân Đồn; (2) Quyết định số 610/QĐ-UBND ngày 09/3/2022 của UBND tỉnh Quảng Ninh V/v thành lập Cụm công nghiệp Vân Đồn, xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn; (3) Quyết định số 1158/QĐ-UBND ngày 23/3/2022 của UBND huyện Vân Đồn V/v phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Cụm công nghiệp Vân Đồn tại xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
|
|
VII |
Thành phố cẩm Phả: 03 công trình, dự án |
28.187 |
3.947 |
0.19 |
|
|
3.760 |
|
|
|
|
|
1 |
Trụ sở công an xã Dương Huy, thành phố Cẩm Phả |
Xã Dương Huy |
0.187 |
0.187 |
0.19 |
|
|
|
|
(1) Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 23/8/2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Cẩm Phả. (2) Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 10/11/2021 của HĐND thành phố Cẩm Phả về việc điều chỉnh, phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2021. (3) Quyết định số 5677/QĐ-UBND ngày 30/9/2021 của UBND thành phố Cẩm Phả về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 |
|
|
2 |
Tuyến đường nối Quốc Lộ 18A vào xã Dương Huy. |
Phường Quang Hanh, xã Dương Huy |
28.00 |
3.76 |
|
|
|
3.76 |
|
(1) Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 10/11/2021 của HĐND thành phố Cẩm Phả về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án đầu tư công. (2) Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 10/11/2021 của HĐND thành phố Cẩm Phả về việc điều chỉnh, phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2021 vốn ngân sách cấp thành phố. (3) Tổng mặt bằng dự án có phê duyệt của UBND thành phố Cẩm Phả. |
|
|
VIII |
Thị xã Quảng Yên: 04 công trình, dự án |
14.81 |
7.68 |
7.68 |
7.68 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu tái định cư tại phường Yên Giang |
Phường Yên Giang |
3.89 |
3.61 |
3.61 |
3.61 |
|
|
|
(1) Quyết định số 1824/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 của UBND thị xã về phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500. (2) Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 23/7/2021 của HĐND thị xã Quảng Yên về phê duyệt chủ trương đầu tư. (3) Quyết định số 3295/QĐ-UBND ngày 23/9/2021 của UBND thị xã về việc phân bổ chi tiết kinh phí cho công tác chuẩn bị đầu tư năm 2021. |
|
|
Phường Đông Mai |
1.28 |
0.87 |
0.87 |
0.87 |
|
|
|
(1) Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 04/01/2022 của UBND thị xã Quảng Yên về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500. |
Dự án chỉ thực hiện sau khi đã hoàn thiện các thủ tục theo quy định |
||
|
3 |
Khu tái định cư tại xã Hoàng Tân, thị xã Quảng Yên |
Hoàng Tân |
6.24 |
2.12 |
2.12 |
2.12 |
|
|
|
(1) Quyết định số 4011/QĐ-UBND ngày 01/11/2021 của UBND thị xã Quảng Yên phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500. (2) Nghị quyết số 79/QĐ-HĐND ngày 05/11/2021 của HĐND thị xã Quảng Yên về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án. |
|
|
Hà An |
3.40 |
1.08 |
1.08 |
1.08 |
|
|
|
(1) Quyết định số 4010/QĐ-UBND ngày 01/11/2021 của UBND thị xã Quảng Yên phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500. (2) Nghị quyết số 79/QĐ-HĐND ngày 05/11/2021 của HĐND thị xã về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án. |
|
||
|
IX |
Thành phố Uông Bí: 07 dự án, công trình |
55.51 |
13.494 |
13.49 |
1.11012 |
12.38 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng trụ sở mới phường Bắc Sơn, thành phố Uông Bí |
Phường Bắc Sơn |
3.71 |
0.59 |
0.59 |
0.21 |
0.38 |
|
|
(1) Quyết định số 9279/QĐ-UBND ngày 09/11/2021 của UBND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 công trình: Xây dựng trụ sở mới UBND phường Bắc Sơn, thành phố Uông Bí (2) Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 21/10/2021 của HĐND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt chủ trương đầu tư khởi công mới năm 2022. |
|
|
2 |
Xây dựng Trụ sở công an xã Thượng Yên Công, thành phố Uông Bí |
Xã Thượng Yên Công |
0.15 |
0.15 |
0.15 |
0.15 |
|
|
|
(1) Quyết định số 8870/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500. (2) Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 21/10/2021 của HĐND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt chủ trương đầu tư khởi công mới năm 2022 |
|
|
Phường Phương Đông |
1.97 |
0.15 |
0.15 |
0.00012 |
0.15 |
|
|
(1) Quyết định số 8685/QĐ-UBND ngày 06/10/2021 của UBND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500. (2) Công văn số 6734/UBND-GT1 ngày 24/9/2021 của UBND tỉnh về việc UBND thành phố Uông Bí xây dựng khu tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều (giai đoạn 1). (3) Quyết định số 9624/QĐ-UBND ngày 22/11/2021 của UBND thành phố Uông Bí V/v dự án Xây dựng khu Tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều, đoạn từ đường tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều (giai đoạn 1) |
|
||
|
Khu dân cư, tái định cư khu Bí Thượng, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí |
Phường Phương Đông |
1.26 |
0.17 |
0.17 |
|
0.17 |
|
|
(1) Quyết định số 8874/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của UBND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500. (2) Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 21/10/2021 của HĐND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án khởi công mới năm 2022. |
|
|
|
5 |
Khu dân cư Cầu Sến, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí |
Phường Phương Đông |
4.99 |
3.83 |
3.83 |
0.25 |
3.58 |
|
|
(1) Quyết định số 9275/QĐ-UBND ngày 09/11/2021 của UBND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500. (2) Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 21/10/2021 của HĐND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án khởi công mới năm 2022. |
|
|
6 |
Vùng nuôi trồng thủy sản tập trung tại Khu Điền Công 3, phường Trưng Vương, thành phố Uông Bí |
Phường Trưng Vương |
31.02 |
8.10 |
8.10 |
|
8.10 |
|
|
(1) Quyết định số 3246/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư dự án Vùng nuôi trồng thủy sản tập trung tại Khu Điền Công 3, phường Trưng Vương, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|
|
Mở rộng, cải tạo và nâng cấp trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng Bộ Công thương |
Phường Phương Đông |
12.41 |
0.50 |
0.50 |
0.50 |
|
|
|
(1) Quyết định số 5371/QĐ-UBND ngày 14/11/2012 của UBND thành phố Uông Bí về việc Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Cải tạo, mở rộng nâng cấp trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng tại phường Phương Đông, thành phố Uông Bí (2) Quyết định số 3999/QĐ-UBND ngày 23/7/2021 của UBND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trụ sở chính Trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng tại phường Phương Đông, thành phố Uông Bí (3) Quyết định số 2379/QĐ-BCT ngày 21/10/2021 của Bộ Công thương về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng (4) Quyết định số 3084/QĐ-BCT ngày 31/12/2021 của Bộ Công thương về việc giao kế hoạch đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước năm 2022 đợt 1 |
|
|
|
X |
Thị xã Đông Triều: 20 công trình, dự án |
109.77 |
81.65 |
66.66 |
66.66 |
|
14.99 |
|
|
|
|
|
1 |
Khu dân cư phía Nam chợ xã Nguyễn Huệ |
Nguyễn Huệ |
2.56 |
2.13 |
2.13 |
2.13 |
|
|
|
(1) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 24/11/2021 của HĐND thị xã Đông Triều “Về việc điều chỉnh danh mục và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách khởi công mới năm 2022’’. (2) Quyết định số 2095/QĐ-UBND ngày 13/10/2021 của UBND thị xã Đông Triều “Về việc phê duyệt QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500”; |
|
|
Bình Bương |
6.60 |
5.22 |
5.22 |
5.22 |
|
|
|
(1) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 24/11/2021 của HĐND thị xã Đông Triều “Về việc điều chỉnh danh mục và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách khởi công mới năm 2022”. (2) Quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 13/10/2021 của UBND thị xã Đông Triều “Về việc phê duyệt QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500”; |
|
||
|
3 |
Khu dân cư tại thôn Bình Sơn Tây |
Bình Dương |
7.47 |
6.68 |
6.68 |
6.68 |
|
|
|
(1) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 24/11/2021 của HĐND thị xã Đông Triều “Về việc điều chỉnh danh mục và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách khởi công mới năm 2022”. (2) Quyết định số 2097/QĐ-UBND ngày 13/10/2021 của UBND thị xã Đông Triều “Về việc phê duyệt QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500’’; |
|
|
4 |
Khu dân cư tại khu Đoàn Xá 2 |
Hồng Phong |
1.23 |
0.05 |
0.05 |
0.05 |
|
|
|
(1) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 24/11/2021 của HĐND thị xã Đông Triều “Về việc điều chỉnh danh mục và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách khởi công mới năm 2022’’. (2) Quyết định số 2098/QĐ-UBND ngày 13/10/2021 của UBND thị xã Đông Triều “Về việc phê duyệt QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500’’; |
|
|
5 |
Khu dân cư phía Đông núi Thủ Dương |
Hưng Đạo |
1.26 |
1.07 |
1.07 |
1.07 |
|
|
|
(1) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 24/11/2021 của HĐND thị xã Đông Triều “Về việc điều chỉnh danh mục và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách khởi công mới năm 2022’’. (2) Quyết định số 2100/QĐ-UBND ngày 13/10/2021 của UBND thị xã Đông Triều “Về việc phê duyệt QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500’’; |
|
|
6 |
Khu dân cư điểm Dộc Chè tại khu Yên Lâm 4 |
Đức Chính |
3.40 |
1.81 |
1.81 |
1.81 |
|
|
|
(1) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 24/11/2021 của HĐND thị xã Đông Triều “Về việc điều chỉnh danh mục và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách khởi công mới năm 2022’’. (2) Quyết định số 2101/QĐ-UBND ngày 13/10/2021 của UBND thị xã Đông Triều “Về việc phê duyệt QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500”; |
|
|
7 |
Khu dân cư điểm phía Nam đường sắt khu Vĩnh Sinh |
Mạo Khê |
2.65 |
2.05 |
2.05 |
2.05 |
|
|
|
(1) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 24/11/2021 của HĐND thị xã Đông Triều “Về việc điều chỉnh danh mục và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách khởi công mới năm 2022’’. (2) Quyết định số 2102/QĐ-UBND ngày 13/10/2021 của UBND thị xã Đông Triều “Về việc phê duyệt QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500’’; |
|
|
8 |
Khu dân cư phía Bắc đường tránh tại khu Yên Lãng |
Yên Thọ |
3.67 |
2.87 |
2.87 |
2.87 |
|
|
|
(1) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 24/11/2021 của HĐND thị xã Đông Triều “Về việc điều chỉnh danh mục và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách khởi công mới năm 2022’’. (2) Quyết định số 2103/QĐ-UBND ngày 13/10/2021 của UBND thị xã Đông Triều “Về việc phê duyệt QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500’’; |
|
|
9 |
Khu dân cư phía Nam trại cá giống |
Hồng Thái Tây |
6.30 |
4.52 |
4.52 |
4.52 |
|
|
|
(1) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 24/11/2021 của HĐND thị xã Đông Triều “Về việc điều chỉnh danh mục và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách khởi công mới năm 2022’’. (2) Quyết định số 2104/QĐ-UBND ngày 13/10/2021 của UBND thị xã Đông Triều “Về việc phê duyệt QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500’’; |
|
|
10 |
Khu dân cư phía Tây cụm công nghiệp Kim Sơn |
Kim Sơn |
2.95 |
1.44 |
1.44 |
1.44 |
|
|
|
(1) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 24/11/2021 của HĐND thị xã Đông Triều “Về việc điều chỉnh danh mục và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách khởi công mới năm 2022’’. (2) Quyết định số 2105/QĐ-UBND ngày 13/10/2021 của UBND thị xã Đông Triều “Về việc phê duyệt QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500’’; |
|
|
11 |
Khu dân cư phía Nam trụ sở công an phường Hưng Đạo |
Hưng Đạo |
9.94 |
9.63 |
9.63 |
9.63 |
|
|
|
(1) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 24/11/2021 của HĐND thị xã Đông Triều “Về việc điều chỉnh danh mục và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách khởi công mới năm 2022’’. (2) Quyết định số 2360/QĐ-UBND ngày 05/11/2021 của UBND thị xã Đông Triều “Về việc phê duyệt QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500’’; |
|
|
12 |
Khu dân cư phía Đông NVH khu Đoàn Xá 2 |
Hồng Phong |
6.64 |
5.95 |
5.95 |
5.95 |
|
|
|
(1) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 24/11/2021 của HĐND thị xã Đông Triều “Về việc điều chỉnh danh mục và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách khởi công mới năm 2022’’. (2) Quyết định số 2358/QĐ-UBND ngày 05/11/2021 của UBND thị xã Đông Triều “Về việc phê duyệt QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500’’; |
|
|
13 |
Khu dân cư phía Nam NVH khu Đoàn Xá 2 |
Hồng Phong |
10.61 |
9.42 |
9.42 |
9.42 |
|
|
|
(1) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 24/11/2021 của HĐND thị xã Đông Triều “Về việc điều chỉnh danh mục và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách khởi công mới năm 2022’’. (2) Quyết định số 2357/QĐ-UBND ngày 05/11/2021 của UBND thị xã Đông Triều “Về việc phê duyệt QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500’’; |
|
|
14 |
Khu dân cư điểm phía Bắc chợ xã Nguyễn Huệ |
Nguyễn Huệ |
3.77 |
2.84 |
2.84 |
2.84 |
|
|
|
(1) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 24/11/2021 của HĐND thị xã Đông Triều “Về việc điều chỉnh danh mục và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách khởi công mới năm 2022’’. (2) Quyết định số 2359/QĐ-UBND ngày 05/11/2021 của UBND thị xã Đông Triều “Về việc phê duyệt QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500’’; |
|
|
15 |
Tuyến đường dẫn vào trụ sở BCH quân sự thị xã Đông Triều (đoạn từ đường trung tâm đến ngã ba trụ sở BCH quân sự) |
Xuân Sơn, Kim Sơn |
1.01 |
0.98 |
0.98 |
0.98 |
|
|
|
(1) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 24/11/2021 của HĐND thị xã Đông Triều “Về việc điều chỉnh danh mục và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách khởi công mới năm 2022’’. (2) Quyết định số 2113/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của UBND thị xã “Về việc phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng hướng tuyến tỷ lệ 1/500’’; |
|
|
16 |
Cải tạo nút giao thông và bãi đỗ xe đền An Sinh |
Tân Việt, Đức Chính |
2.75 |
1.95 |
1.95 |
1.95 |
|
|
|
(1) Quyết định số 1642/QĐ-UBND ngày 17/8/2021 của UBND thị xã Đông Triều “Về việc phê duyệt Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500’’; (2) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 24/11/2021 của HĐND thị xã Đông Triều “Về việc điều chỉnh danh mục và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách khởi công mới năm 2022’’; |
|
|
17 |
Quảng trường trung tâm thuộc trung tâm hành chính mới thị xã Đông Triều |
Xuân Sơn, Kim Sơn |
4.93 |
4.49 |
4.49 |
4.49 |
|
|
|
(1) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 24/11/2021 của HĐND thị xã Đông Triều “Về việc điều chỉnh danh mục và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách khởi công mới năm 2022’’. (2) Quyết định số 2291/QĐ-UBND ngày 01/11/2021 “Về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500’’; |
|
|
18 |
Vườn hoa cây xanh từ khu vực ngã sáu Đức Chính đến khu dân cư Bình Lục Thượng, phường Hồng Phong |
Hồng Phong Đức Chính |
1.87 |
1.16 |
1.16 |
1.16 |
|
|
|
(1) Quyết định số 2412/QĐ-UBND ngày 15/11/2021 của UBND thị xã “Về việc phê duyệt QH chi tiết’’; (2) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 24/11/2021 của HĐND thị xã Đông Triều “Về việc điều chỉnh danh mục và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách khởi công mới năm 2022’’; |
|
|
19 |
Mở rộng, xây dựng trường bắn, thao trường huấn luyện tổng hợp 493/Bộ CHQS tỉnh Quảng Ninh/Quân khu 3 |
Xã Bình Khê |
22.91 |
14.99 |
|
|
|
14.99 |
|
(1) Quyết định số 4263/QĐ-BQP ngày 03/12/2021 của Bộ Quốc phòng về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án (3) Quyết định số 3370/QĐ-QK3 ngày 25/11/2021 của Quân khu 3 phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500. (4) Quyết định số 3817/QĐ-QK3 ngày 30/12/2021 của Quân khu 3 phê duyệt dự án và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án. |
|
|
Phường Kim Sơn |
7.25 |
2.40 |
2.40 |
2.40 |
|
|
|
(1) Quyết định số 368/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 “Về việc phê duyệt QHCT tỷ lệ 1/500”; (2) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 24/11/2021 của HĐND thị xã Đông Triều “Về việc điều chỉnh danh mục và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách khởi công mới năm 2022” |
|
||
|
Tổng cộng: 62 công trình, dự án |
501.44 |
175.00 |
134.98 |
98.88 |
35.91 |
40.02 |
|
|
|
||
|
STT |
Tên Dự án |
Địa điểm thực hiện (xã, phường, thị trấn) |
Diện tích quy hoạch dự án (ha) |
Diện tích rừng đề nghị thẩm định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng của tổ chức (ha) |
Hồ sơ của dự án |
Sự phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương |
Ghi chú |
|
||||||
|
Rừng sản xuất |
Rừng phòng hộ |
|
||||||||||||
|
Rừng tự nhiên |
Rừng trồng |
Rừng tự nhiên |
Rừng trồng |
|
|
|
|
|||||||
|
|
I |
Thành phố cẩm Phả 02 dự án, công trình |
7.8 |
0 |
3.05 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|||
|
1 |
1 |
Hệ thống đường ống cấp nước - hồ chứa nước Khe Giữa |
Xã Dương Huy |
5.8 |
|
2.64 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 112/BQLDANN-KTTĐ ngày 08/02/2021 của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình NN&PTNT tỉnh Quảng Ninh. (2) Nghị quyết số 40/QĐ-UBND ngày 30/9/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh “V/v phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách tỉnh Quảng Ninh khởi công năm 2022”; Quyết định số 4316/ QĐ-UBND ngày 03/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh “V/v phê duyệt dự án Hệ thống đường ống cấp nước - Hồ chứa nước Khe Giữa”; (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường số 82/GXN-TNMT của Sở Tài nguyên và Môi trường ngày 24/12/2021 (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của TP Cẩm Phả được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 25/2/2022 và Quyết định số 536/QĐ-UBND ngày 28/2/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 23/02/2022; - Hiện trạng chưa tác động; |
|
||
|
2 |
2 |
Dự án khai thác hầm lò phần mở rộng mỏ Bắc Quảng Lợi (điều chỉnh lần 2) tại phường Cửa ông và phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh |
Phường Mông Dương |
2 |
|
0.41 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 2290/790-KHĐTĐ ngày 13/12/2021 của Công ty 790 - Tổng Công ty Đông Bắc (2) Quyết định số 694/QĐ-UBND ngày 21/3/2022 của UBND tỉnh Quảng Ninh chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư Dự án Khai thác hầm lò phần mở rộng mỏ Bắc Quảng Lợi tại phường Cửa ông và Mông Dương thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số 5216/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 của UBND thành phố Cẩm Phả về việc phê duyệt (điều chỉnh lần 2) Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án Khai thác hầm lò phần mở rộng mỏ Bắc Quảng Lợi tại phường Cửa ông và phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả; Quyết định số 5866/QĐ-ĐB ngày 27/9/2021 của Tổng Công ty Đông Bắc V/v phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Dự án khai thác hầm lò phần mở rộng Bắc Quảng Lợi (điều chỉnh lần 2); (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Quyết định số 1084/QĐ-BTNMT ngày 03/5/2019 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường và phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung của dự án Khai thác hầm lò phần mở rộng mỏ Bắc Quảng Lợi (điều chỉnh lần 2) công suất 500.000 tấn than nguyên khai/năm, tại phường Cửa ông, thành phố Cẩm Phả. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của TP Cẩm Phả được UBND UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 517/ QĐ-UBND ngày 25/2/2022 và Quyết định số 536/QĐ-UBND ngày 28/2/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 23/02/2022; - Hiện trạng chưa tác động; |
|
||
|
|
II |
Huyện Vân Đồn 06 dự án, công trình |
139.25 |
0.00 |
28.33 |
0.00 |
19.50 |
|
|
|
|
|||
|
3 |
1 |
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường 31 cũ kết nối khu vực Cảng hàng không với Trung tâm xã Vạn Yên |
Xã Đoàn Kết, xã Vạn Yên |
17.72 |
|
3.75 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 64/CV-DA ngày 18/02/2022 của Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn. (2) Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 21/7/2021 của HĐND huyện Vân Đồn về việc Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư công giai đoạn 2021-2025; điều hòa, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư năm 2021; phân bổ vốn cho các công trình khởi công năm mới năm 2021; phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư các Dự án; phê duyệt chủ trương mới các dự án trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; Quyết định số: 5616/QĐ-UBND ngày 08/11/2021 của UBND huyện Vân Đồn về việc phê duyệt Quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng 1/500 dự án: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường 31 cũ kết nối khu vực Cảng hàng không với Trung tâm xã Vạn Yên; Quyết định số: 5698/QĐ-UBND ngày 09/11/2021 của UBND huyện Vân Đồn về việc phê duyệt dự án xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường 31 cũ kết nối khu vực Cảng hàng không với Trung tâm xã Vạn Yên. (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Giấy xác nhận đăng ký Kế hoạch bảo vệ môi trường số 2718/UBND- XNTN ngày 21/9/2021 Dự án Cải tạo, nâng cấp tuyến đường 31 cũ kết nối khu vực Cảng hàng không với Trung tâm xã Vạn Yên. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vân Đồn được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 539/QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 23/02/2022; - Hiện trạng chưa tác động; |
|
||
|
4 |
2 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật hành chính, khu chợ truyền thống, khu văn hóa thể thao và trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Đài Xuyên (giai đoạn 1) |
Xã Đài Xuyên |
3.24 |
|
1.65 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 66/CV-DA ngày 18/02/2022 của Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn (2) Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 21/7/2021 của UBND huyện Vân Đồn về việc Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư công giai đoạn 2021-2025; điều hòa, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư năm 2021; phân bổ vốn cho các công trình khởi công năm mới năm 2021; phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư các Dự án; phê duyệt chủ trương mới các dự án trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; Quyết định số: 5319A/QĐ-UBND ngày 25/10/2021 của UBND huyện Vân Đồn về việc phê duyệt Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu hành chính và hạ tầng xã hội Đài Xuyên, huyện Vân Đồn; Quyết định số 6391/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của UBND huyện Vân Đồn Phê duyệt dự án: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật hành chính, khu chợ truyền thống, khu văn hóa thể thao và trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Đài Xuyên (giai đoạn 1). (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Giấy xác nhận đăng ký Kế hoạch bảo vệ môi trường số 3192/UBND- XNTN ngày 22/10/2021 Khu hành chính và hạ tầng xã hội xã Đài Xuyên, huyện Vân Đồn. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vân Đồn được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 539/QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 23/02/2022; - Hiện trạng chưa tác động; |
|
||
|
5 |
3 |
Cụm Công nghiệp Vân Đồn, xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn |
Xã Đoàn Kết |
52.58 |
|
8.37 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 523/UBND ngày 23/02/2022 của Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn. (2) Báo cáo thẩm định số 228/BC-SCT ngày 20/01/2022 của Sở Công thương về việc thành lập cụm công nghiệp Vân Đồn; Báo cáo số 79-BC/BCS ngày 21/02/2022 của Ban cán sự Đảng UBND tỉnh về việc thành lập Cụm công nghiệp Vân Đồn, xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn; Quyết định số 3598/QĐ-UBND ngày 15/10/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh V/v phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030; Quyết định số 610/ QĐ-UBND ngày 09/3/2022 của UBND tỉnh Quảng Ninh V/v thành lập Cụm công nghiệp Vân Đồn, xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn; Quyết định số 1158/QĐ-UBND ngày 23/3/2022 của UBND huyện Vân Đồn V/v phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Cụm công nghiệp Vân Đồn tại xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Báo cáo đánh giá tác động môi trường sơ bộ; (3) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vân Đồn được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 539/QĐ-UBND ngày 28/02/2022 |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 23/02/2022; - Hiện trạng chưa tác động; |
|
||
|
6 |
4 |
Khu nhà ở thương mại - Casino, xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
Xã Vạn Yên |
1.98 |
|
1.98 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản 18/2022/CV-HLC/PTDA ngày 28/02/2022 của Công ty TNHH Mặt trời Hạ Long. (2) Quyết định số 117/QĐ-BQLKKT ngày 29/8/2018 của Ban Quản lý Khu Kinh tế về việc phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng tỷ lệ 1/500 Dự án nhà ở nhân viên (nhà ở thương mại) Sun Home - Casino tại xã Vạn Yên, Khu kinh tế Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số 2430/QĐ-UBND ngày 16/7/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án: Khu nhà ở thương mại - Casino tại xã Vạn Yên, Khu kinh tế Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số 4221/QĐ- UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án: Khu nhà ở thương mại - Casino tại xã Vạn Yên, Khu kinh tế Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số 16/QĐ-BQLKKTVĐ ngày 22/02/2022 của Ban Quản lý Khu Kinh tế Vân Đồn về việc chấp thuận nhà đầu tư. (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Đánh giá sơ bộ tác động môi trường dự án. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vân Đồn được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 539/QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
Dự án nằm trong địa hình loại 1, do vậy chỉ triển khai thực hiện dự án sau khi được cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch tại Quyết định số 2412/QĐ-TTg ngày 19/12/2011 của Thủ tướng Chính phủ V/v phê duyệt Quy hoạch tổng thể bố trí quốc phòng kết hợp phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn cả nước giai đoạn 2011-2020. |
|
||
|
7 |
5 |
Khu đô thị, thương mại dịch vụ Đông Nam khu vực sân bay - Khu A tại xã Đoàn Kết, Khu kinh tế Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
Xã Đoàn Kết |
29.2 |
|
0.34 |
|
19.5 |
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 514/UBND ngày 22/02/2022 của UBND huyện Vân Đồn (2) Quyết định số 161/QĐ-BQLKKT ngày 25/6/2021 của Ban Quản lý Khu Kinh tế Vân Đồn về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị, thương mại dịch vụ Đông Nam Khu vực Sân bay, khu kinh tế Vân Đồn tỉnh Quảng Ninh; Hồ sơ đề xuất dự án đầu tư kèm Báo cáo thẩm định số 08/BC-BQLKKTVĐ ngày 08/3/2022 của Ban Quản lý khu kinh tế Vân Đồn; Báo cáo thẩm định số 232/BC-BQLKKTVĐ ngày 14/3/2022 V/v chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Khu đô thị, thương mại dịch vụ Đông Nam khu vực sân bay - Khu A tại xã Đoàn Kết, Khu kinh tế Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh; Văn bản số 258/BQLKKTVĐ-NV4 ngày 21/3/2022 của Ban QLKKT Vân Đồn; (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Đánh giá sơ bộ tác động môi trường. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vân Đồn được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 539/QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 21/3/2022; - Khu vực thực hiện dự án không có đất an ninh, quốc phòng; |
|
||
|
8 |
6 |
Nhà máy sản xuất nội thất cao cấp Khu kinh tế Vân Đồn |
Xã Đoàn Kết |
34.53 |
|
12.24 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 224/BQLKKTVĐ-NV4 ngày 11/3/2022 của Ban QLKKT Vân Đồn. (2) Hồ sơ đề xuất dự án đầu tư kèm theo Báo cáo thẩm định (lần 1) của Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Đồn; Quyết định số 203/QĐ-BQLKKT ngày 01/9/2021 của Ban Quản lý Khu Kinh tế Vân Đồn về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu sản xuất công nghiệp, logistics phía Nam Khu Sân bay, Khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Ninh; Văn bản số 258/BQLKKTVĐ-NV4 ngày 21/3/2022 của Ban QLKKT Vân Đồn; (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Đánh giá sơ bộ tác động môi trường của Dự án đính kèm hồ sơ đề xuất đầu tư dự án. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vân Đồn được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 539/QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 21/3/2022; - Hiện trạng chưa tác động; |
|
||
|
|
III |
Thành phố Uông Bí 01 dự án, công trình |
42.69 |
0.00 |
20.88 |
0.00 |
0.00 |
|
|
|
|
|||
|
9 |
1 |
Căn cứ chiến đấu, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh (Giai đoạn 1) |
Phường Phương Đông, Thanh Sơn |
42.69 |
|
20.88 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 20/BCH-TM ngày 24/02/2022 của Ban Chỉ huy quân sự thành phố Uông Bí (2) Quyết định số 7002/QĐ-BTL ngày 28/10/2016 của Bộ Tư Lệnh Quân khu 3 V/v phê duyệt Quy hoạch tổng thể xây dựng công trình thuộc Căn cứ chiến đấu thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số 4153/QĐ- UBND ngày 22/9/2014 của UBND thành phố Uông Bí V/v Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 Căn cứ chiến đấu trong khu vực phòng thủ thành phố Uông Bí; Quyết định số 6216/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 của UBND thành phố Uông Bí V/v phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Công trình: Căn cứ chiến đấu thành phố Uông Bí (giai đoạn 1) Mật danh: CĐ.02/UB2017; Thông báo số 312/TB-HĐND ngày 12/9/2017 của HĐND thành phố Uông Bí về chủ trương đầu tư dự án; (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường số 18/GXN ngày 31/12/2021 của UBND thành phố Uông Bí. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vân Đồn được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 539/QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 23/02/2022; - Hiện trạng đã tác động; UBND thành phố Uông Bí đã ban hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số 25/QĐ-XPHC ngày 22/02/2022 |
|
||
|
|
IV |
Huyện Ba chẽ 05 dự án, công trình |
15.19 |
0.00 |
8.21 |
0.00 |
0.00 |
|
|
|
|
|||
|
10 |
1 |
Xử lý 08 điểm ngập lụt trên đường tỉnh 330 |
Xã Thanh Sơn, Thanh Lâm, Đạp Thanh, Lương Mông |
12.56 |
|
5.97 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 154/BQLDANN-KTĐT ngày 15/02/2022 của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình NN&PTNT tỉnh Quảng Ninh. (2) Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 30/9/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh “V/v phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách tỉnh Quảng Ninh khởi công năm 2022”; Quyết định số 4319/ QĐ-UBND ngày 03/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh V/v phê duyệt dự án xử lý 08 điểm ngập lụt trên đường tỉnh 330. (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường số 26/GXN-UBND ngày 19/11/2021 của UBND huyện Ba Chẽ. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Ba Chẽ được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 537/QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 23/02/2022; - Hiện trạng chưa tác động; |
|
||
|
11 |
2 |
Hệ thống trạm xử lý nước sạch Hồ chứa nước Khe Lọng Trong, xã Thanh Sơn, huyện Ba Chẽ |
Xã Thanh Sơn |
0.10 |
|
0.09 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 73/ĐTXD ngày 08/02/2022 của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ; (2) Quyết định số 4316/QĐ-UBND ngày 29/11/2021 của UBND huyện Ba Chẽ V/v phê duyệt hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Hệ thống trạm xử lý nước sạch Hồ chứa nước Khe Lọng Trong, xã Thanh Sơn, huyện Ba Chẽ (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường số 35/GXN-UBND ngày 06/12/2021 của UBND huyện Ba Chẽ. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Ba Chẽ được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 537/QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 23/02/2022; - Hiện trạng chưa tác động; - Chỉ quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác khi dự án đảm bảo thủ tục và phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch lâm nghiệp theo quy định |
|
||
|
12 |
3 |
Hệ thống trạm xử lý nước sạch Hồ chứa nước Khe Mười phục vụ nước sinh hoạt các xã Đồn Đạc, Nam Sơn và cụm công nghiệp Nam Sơn, huyện Ba Chẽ |
Xã Đồn Đạc, Nam Sơn |
0.33 |
|
0.26 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 74/ĐTXD ngày 08/02/2022 của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ; (2) Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 16/11/2021 của HĐND huyện Ba Chẽ V/v phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án khởi công năm 2022 sử dụng nguồn vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng NTM năm 2022; Quyết định số 4419/QĐ- UBND ngày 01/12/2021 của UBND huyện Ba Chẽ V/v phê duyệt Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình Hệ thống trạm xử lý nước sạch Hồ chứa nước Khe Mười phục vụ nước sinh hoạt các xã Đồn Đạc, Nam Sơn và cụm công nghiệp Nam Sơn, huyện Ba Chẽ. (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường số 36/GXN- UBND ngày 06/12/2021 của UBND huyện Ba Chẽ. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
|
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 23/02/2022; - Hiện trạng chưa tác động; - Chỉ quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác khi dự án đảm bảo thủ tục và phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch lâm nghiệp theo quy định; - Dự án xây dựng nông thôn mới của huyện Ba Chẽ |
|
||
|
13 |
4 |
Trung tâm Văn hóa thể thao huyện Ba Chẽ - Hạng mục: Nhà tập luyện, thi đấu thể thao |
Thị trấn Ba Chẽ |
1.84 |
|
1.63 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 75/ĐTXD ngày 09/02/2022 của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ; (2) Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 16/11/2021 của HĐND huyện Ba Chẽ V/v phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án khởi công năm 2022 sử dụng nguồn vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng NTM năm 2022; Quyết định số 1531a/QĐ-UBND ngày 29/8/2014 của UBND huyện Ba Chẽ V/v phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm văn hóa thể thao đa chức năng và khu trụ sở làm việc các cơ quan huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số 165/QĐ-HĐND ngày 3/3/2020 của HĐND huyện Ba Chẽ V/v Phê duyệt nhiệm vụ Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu Trung tâm văn hóa thể thao đa chức năng và khu trụ sở làm việc các cơ quan huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh (lần 2) (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường số 30/GXN- UBND ngày 06/12/2021 của UBND huyện Ba Chẽ. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Ba Chẽ được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 537/QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 23/02/2022; - Hiện trạng chưa tác động; |
|
||
|
14 |
5 |
Mở rộng trường THPT Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh |
Thị trấn Ba Chẽ |
0.36 |
|
0.26 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 72/ĐTXD ngày 08/02/2022 của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ; (2) Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 16/11/2021 của HĐND huyện Ba Chẽ V/v phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án khởi công năm 2022 sử dụng nguồn vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng NTM năm 2022; Quyết định số 914/ QĐ-UBND ngày 24/4/2013 của UBND huyện Ba Chẽ V/v phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trường THPT huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh. (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường số 31/GXN- UBND ngày 06/12/2021 của UBND huyện Ba Chẽ. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Ba Chẽ được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 537/QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 23/02/2022; - Hiện trạng chưa tác động; |
|
||
|
|
V |
Huyện Bình Liêu 03 dự án, công trình |
104.53 |
0.00 |
16.51 |
0.00 |
15.86 |
|
|
|
|
|||
|
1 |
Chốt chiến đấu dân quân thường trực biên giới đất liền tại xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu |
Xã Hoành Mô |
3.03 |
|
0.51 |
|
1.72 |
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 240/BCH-TM ngày 23/02/2022 của Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ninh. (2) Quyết định số 4201/QĐ-BQP ngày 29/11/2021 của Bộ Quốc phòng về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án chốt chiến đấu dân quân thường trực biên giới đất liền tại xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu; xã Quảng Đức, huyện Hải Hà; xã Hải Sơn, thành phố Móng Cái; Quyết định số 93/QĐ-QK3 ngày 18/02/2022 của Quân Khu 3 Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Dự án Chốt chiến đấu dân quân thường trực biên giới đất liền tại xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu; xã Quảng Đức, huyện Hải Hà; xã Hải Sơn, thành phố Móng Cái; Quyết định số 2365/QĐ-QK3 ngày 27/8/2021 của Quân khu 3 Phê duyệt vị trí, quy hoạch mặt bằng chốt chiến đấu dân quân thường trực biên giới đất liền trên địa bàn các huyện (TP) Móng Cái, Hải Hà, Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Quyết định số 190/QĐ-QK3 ngày 27/01/2022 của Quân Khu 3 Phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Chốt chiến đấu dân quân thường trực biên giới đất liền tại xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu; xã Quảng Đức, huyện Hải Hà; xã Hải Sơn, TP Móng Cái”. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bình Liêu được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 674/QĐ-UBND ngày 17/3/2022 và Quyết định số 675/ QĐ-UBND ngày 17/3/2022 |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 23/02/2022; - Hiện trạng chưa tác động; |
|
|||
|
2 |
Xã Húc Động, xã Hoành Mô, xã Đồng Văn |
90.00 |
|
14.93 |
|
14.14 |
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 387/VB-UBND ngày 14/02/2022 của Ủy ban nhân dân huyện Bình Liêu. (2) Nghị quyết số 264/NQ-HĐND ngày 12/11/2021 của Hội đồng nhân dân huyện Bình Liêu về phê duyệt chủ chương đầu tư các dự án đầu tư công khởi công mới năm 2022 và giai đoạn 2022-2025 (Theo Nghị quyết 06-NQ/TU; Nghị quyết 16/2021/NQ-HĐND); Quyết định số 10/QĐ-UBND ngày 16/01/2022 của UBND huyện Bình Liêu về việc phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Húc Động - Đồng Văn, Cao Ba Lanh kết nối đến Quốc lộ 18C, huyện Bình Liêu; Quyết định số 04/QĐ-UBND ngày 10/01/2022 của UBND huyện Bình Liêu V/v phê duyệt Mặt bằng hướng tuyến dự án Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Húc Động - Đồng Văn, Cao Ba Lanh kết nối đến Quốc lộ 18C, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
- Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bình Liêu được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 674/QĐ-UBND ngày 17/3/2022 và Quết định số 675/QĐ-UBND ngày 17/3/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 21/3/2022; - Hiện trạng chưa tác động. |
|
||||
|
17 |
3 |
Cải tạo, nâng cấp hệ thống tràn vượt lũ trên địa bàn huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh (Giai đoạn 1) |
Xã Đồng Văn, xã Đồng Tâm, xã Hoành Mô, xã Húc Động, xã Lục Hồn, Thị trấn Bình Liêu, xã Vô Ngại, |
11.50 |
|
1.07 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 387/VB-UBND ngày 14/02/2022 của Ủy ban nhân dân huyện Bình Liêu. (2) Nghị quyết số 264/NQ-HĐND ngày 12/11/2021 của Hội đồng nhân dân huyện Bình Liêu về phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công khởi công mới năm 2022 và giai đoạn 2022-2025 (Theo Nghị quyết 06-NQ/TU; Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND); Quyết định số 4456/QĐ- UBND ngày 09/12/2021 của UBND huyện Bình Liêu về việc phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án: Cải tạo, nâng cấp hệ thống tràn vượt lũ trên địa bàn huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh (Giai đoạn 1); Quyết định số 4329/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của UBND huyện Bình Liêu V/v phê duyệt Mặt bằng hướng tuyến Cải tạo, nâng cấp hệ thống tràn vượt lũ trên địa bàn huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh (Giai đoạn 1). (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường số 1887/GXN- UBND ngày 03/12/2021 của UBND huyện Bình Liêu (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
- Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bình Liêu được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 674/QĐ-UBND ngày 17/3/2022 và Quyết định số 675/QĐ-UBND ngày 17/3/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 21/3/2022; - Hiện trạng chưa tác động. |
|
||
|
|
VI |
Thị xã Đông Triều 02 dự án, công trình |
36.92 |
0.00 |
14.23 |
0.00 |
14.99 |
|
|
|
|
|||
|
18 |
1 |
Mở rộng, xây dựng trường bắn, thao trường huấn luyện tổng hợp 493/ Bộ CHQS tỉnh Quảng Ninh/ Quân khu 3 |
Xã Bình Khê |
22.91 |
|
0.22 |
|
14.99 |
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 1041/BCH-TM ngày 11/02/2022 của Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ninh (2) Quyết định số 4263/QĐ-BQP ngày 03/12/2021 của Bộ Quốc phòng về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Mở rộng, xây dựng trường bắn, thao trường huấn luyện tổng hợp 493/Bộ CHQS tỉnh Quảng Ninh/Quân khu 3; Quyết định số 3370/QĐ-QK3 ngày 25/11/2021 của Quân khu 3 phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án Mở rộng, xây dựng trường bắn, thao trường huấn luyện tổng hợp 493/Bộ CHQS tỉnh Quảng Ninh. Quyết định số 3817/QĐ-QK3 ngày 30/12/2021 của Quân khu 3 phê duyệt dự án và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án Mở rộng, xây dựng Trường bắn, thao trường huấn luyện tổng hợp 493/Bộ CHQS tỉnh Quảng Ninh/Quân khu 3. (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Quyết định 192/QK-QK3 ngày 27/01/2022 Phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Mở rộng, xây dựng trường bắn, thao trường huấn luyện tổng hợp 493/Bộ CHQS tỉnh Quảng Ninh”. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Đông Triều được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 532/QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 23/02/2022; - Hiện trạng chưa tác động |
|
||
|
19 |
2 |
Đầu tư xây dựng công trình khai thác mỏ đất, đá làm vật liệu san lấp tại đồi Bắc Sơn, thôn Tây Sơn, Xã Bình Khê, thị xã Đông Triều tỉnh Quảng Ninh |
Xã Bình Khê |
14.01 |
|
14.01 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 02/QLDA ngày 15/3/2022 của Công ty cổ phần Trường Sinh. (2) Báo cáo thẩm định chấp thuận chủ trương đầu tư số 1068/BCTĐ-KHĐT ngày 28/3/2022 của Sở Kế hoạch và Đầu tư; Quyết định số 391/QĐ-UBND ngày 24/02/2022 của UBND thị xã Đông Triều V/v phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 mỏ khai thác đất đá làm vật liệu san lấp tại đồi Bắc Sơn, thôn Tây Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều tỉnh Quảng Ninh (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: báo cáo đánh giá sơ bộ tác động môi trường có xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Đông Triều được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 532/QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 21/3/2022; - Hiện trạng chưa tác động |
|
||
|
|
VII |
Thành phố Hạ Long 06 dự án, công trình |
284.69 |
0.00 |
138.10 |
0.00 |
0.00 |
|
|
|
|
|||
|
20 |
1 |
Nâng cấp, cải tạo, mở rộng đoạn từ nút giao cầu vượt đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn thôn Trại Me, xã Sơn Dương đến thôn Đồng Trà, xã Đồng Lâm. |
Thôn Trại Me, xã Sơn Dương và thôn Đồng Trà, xã Đồng Lâm |
53.13 |
|
35.23 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 1211/UBND-KT ngày 18/02/2022 của UBND thành phố Hạ Long. (2) Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 14/11/2021 của HĐND thành phố Hạ Long về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư và phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án dự kiến đầu tư trong kế hoạch đầu tư công năm 2022 của thành phố; Quyết định số 9853/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 của UBND thành phố Hạ Long về việc phê duyệt tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500; Quyết định số 10027/ QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của UBND thành phố Hạ Long V/v phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch Tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 Đường nối từ cầu Cửa Lục 2 đến thôn Đồng Trà, xã Đồng Lâm (Đoạn từ đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn) đến đập Đồng Trà, xã Đồng Lâm (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Văn bản số 10694/GXN-UBND ngày 05/11/2021 về việc xác nhận đăng ký Kế hoạch bảo vệ môi trường. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
- Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của thành phố Hạ Long và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Hạ Long được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 530/ QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 23/02/2022; - Hiện trạng chưa tác động; |
|
||
|
21 |
2 |
Nâng cấp, cải tạo, mở rộng tuyến đường liên xã, đoạn đường từ Mỏ Đông, xã Sơn Dương đến trung tâm xã Đồng Sơn |
Sơn Dương, Đồng Sơn |
52.09 |
|
30.53 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 1211/UBND-KT ngày 18/02/2022 của UBND thành phố Hạ Long (2) Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 14/11/2021 của HĐND thành phố Hạ Long về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư và phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án dự kiến đầu tư trong kế hoạch đầu tư công năm 2022 của thành phố; Quyết định số 9852/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 của UBND thành phố Hạ Long về việc phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500; Quyết định số 10028/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của UBND thành phố Hạ Long V/v phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch Tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 công trình: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường liên xã, đoạn từ Mỏ Đông, xã Sơn Dương đi qua thôn Đèo Đọc, xã Đồng Lâm đến trung tâm xã Đồng Sơn. (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Văn bản số 10712/GXN-UBND ngày 05/11/2021 của UBND thành phố Hạ Long về việc xác nhận đăng ký Kế hoạch bảo vệ môi trường. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng, kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng (diện tích rừng, trữ lượng rừng): Báo cáo thuyết minh và bản đồ điều tra hiện trạng rừng tỷ lệ 1/2000 trong phạm vi thực hiện Dự án. |
- Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của thành phố Hạ Long và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Hạ Long được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 23/02/2022; - Hiện trạng chưa tác động; |
|
||
|
3 |
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư theo quy hoạch Khu dân cư tổ 1, khu Trới 7, phường Hoành Bồ. |
Phường Hoành Bồ |
2.83 |
|
0.33 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 1211/UBND-KT ngày 18/02/2022 của UBND thành phố Hạ Long. (2) Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 19/12/2021 của HĐND thành phố Hạ Long về việc phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án dự kiến đầu tư trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2022-2025 của thành phố; Quyết định số 2526/QĐ-UBND ngày 24/10/2014 của UBND thành phố Hạ Long V/v phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ xây dựng tỷ lệ 1/500 - Khu dân cư khu 7 thị trấn Trới, huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 05/11/2022 của UBND thành phố Hạ Long V/v phê duyệt Báo cáo kinh tế - Kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: HTKT khu tái định cư theo quy hoạch khu dân cư tổ 1, khu Trới 7, phường Hoành Bồ; (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Văn bản số 12485/ GXN-UBND ngày 24/12/2021 của UBND TP Hạ Long về việc xác nhận đăng ký Kế hoạch bảo vệ môi trường. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng, kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng (diện tích rừng, trữ lượng rừng): Báo cáo thuyết minh và bản đồ điều tra hiện trạng rừng tỷ lệ 1/2000 trong phạm vi thực hiện Dự án. |
- Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của thành phố Hạ Long và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Hạ Long được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 530/ QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 23/02/2022; - Hiện trạng chưa tác động; |
|
|||
|
4 |
Xã Lê Lợi và phường Hoành Bồ |
145.87 |
|
47.67 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 410/VPi-VPH ngày 29/12/2021 của Công ty Cổ phần Đầu tư Văn Phú - invest. (2) Hồ sơ đề xuất chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Khu đô thị sinh thái và biệt thự nghỉ dưỡng hồ An Biên tại xã Lê Lợi và phường Hoành Bồ, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Văn bản số 306-CV/BCSĐ ngày 29/7/2021 của Ban Cán sự Đảng Ủy ban nhân dân tỉnh về việc chủ trương đầu tư Khu đô thị sinh thái và biệt thự nghỉ dưỡng hồ An Biên tại thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Thông báo số 340-TB/TU ngày 31/8/2021 của Tỉnh ủy Quảng Ninh về chủ trương đầu tư dự án Đầu tư xây dựng Khu đô thị sinh thái và biệt thự nghỉ dưỡng hồ An Biên tại thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số 4386/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của UBND huyện Hoành Bồ về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị sinh thái và biệt thự nghỉ dưỡng hồ An Biên. (3) Tài liệu về đánh giá tác động môi trường của dự án theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, đầu tư, đầu tư công: Báo cáo đánh giá tác động môi trường sơ bộ dự án Khu đô thị sinh thái và biệt thự nghỉ dưỡng hồ An Biên do đơn vị đề xuất đầu tư lập. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng, kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng (diện tích rừng, trữ lượng rừng): Báo cáo thuyết minh và bản đồ điều tra hiện trạng rừng tỷ lệ 1/2000 trong phạm vi thực hiện Dự án. |
- Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của thành phố Hạ Long và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Hạ Long được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 23/02/2022; - Hiện trạng chưa tác động; |
|
||||
|
24 |
5 |
Công trình khai thác mỏ đất đá làm vật liệu san lấp khu vực đồi tại phường Đại Yên và Việt Hưng, thành phố Hạ Long |
Phường Đại Yên và Việt Hưng |
27.47 |
|
21.47 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Tờ trình số 52/TTr-UBND ngày 18/02/2022 của UBND thành phố Hạ Long (2) Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư số 36/QĐ-UBND ngày 06/01/2022 của UBND tỉnh Quảng Ninh; Giấy phép khai thác khoáng sản số 199/GP-UBND ngày 20/01/2022 của UBND tỉnh Quảng Ninh cho phép Công ty cổ phần đầu tư Bảo Lai khai thác đất, đá làm vật liệu san lấp khu vực đồi tại phường Đại Yên và Việt Hưng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số 11765/ QĐ-UBND ngày 10/12/2021 của UBND thành phố Hạ Long về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Mỏ đất làm vật liệu san lấp mặt bằng khu vực đồi tại phường Đại Yên và Việt Hưng, thành phố Hạ Long. (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Quyết định số 86/ QĐ-UBND ngày 11/01/2022 của UBND tỉnh V/v phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án đầu tư xây dựng công trình khai thác mỏ đất, đá làm vật liệu san lấp khu vực tại đồi phường Đại Yên và Việt Hưng, thành phố Hạ Long tỉnh Quảng Ninh của Công ty Cổ phần đầu tư Bảo Lai. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng, kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng (diện tích rừng, trữ lượng rừng): Báo cáo thuyết minh và bản đồ điều tra hiện trạng rừng tỷ lệ 1/2000 trong phạm vi thực hiện Dự án. |
- Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của thành phố Hạ Long và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Hạ Long được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 530/ QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 23/02/2022; - Hiện trạng người dân đã khai thác tận thu rừng trồng. |
|
||
|
25 |
6 |
Dự án đầu tư khai thác đất, đá làm vật liệu san lấp mặt bằng tại đồi Khu Trới 2, phường Hoành Bồ, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
Phường Hoành Bồ |
3.3 |
|
2.87 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 45/2022/VB-QTVĐ ngày 09/3/2022 của Công ty Cổ phần thương mại và đầu tư quốc tế Vân Đồn. (2) Quyết định số 558/QĐ-UBND ngày 01/3/2022 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc Chấp thuận chủ trương đầu tư Dự án đầu tư khai thác đất, đá làm vật liệu san lấp mặt bằng tại đồi Khu Trới 2, phường Hoành Bồ, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số 9782/ QĐ-UBND ngày 28/10/2021 của UBND thành phố Hạ Long về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Mỏ đất làm vật liệu san lấp mặt bằng tại đồi khu Trới 2, phường Hoành Bồ, thành phố Hạ Long; Quyết định số: 3433/QĐ-UBND ngày 08/10/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc phê duyệt trữ lượng trong Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản đất, đá làm vật liệu san lấp mặt bằng tại Khu Trới 2, phường Hoành Bồ, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án đầu tư khai thác đất, đá làm vật liệu san lấp mặt bằng tại đồi Khu Trới 2, phường Hoành Bồ, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
- Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của thành phố Hạ Long và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Hạ Long được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 21/3/2022; - Hiện trạng chưa tác động |
|
||
|
|
VIII |
Huyện Hải Hà 01 dự án, công trình |
3.02 |
0.00 |
2.16 |
0.00 |
|
|
|
|
||||
|
26 |
1 |
Chốt chiến đấu dân quân thường trực biên giới đất liền tại xã Quảng Đức, huyện Hải Hà |
Xã Quảng Đức |
3.02 |
|
2.16 |
|
0.13 |
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 240/BCH-TM ngày 23/02/2022 của Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ninh. (2) Quyết định số 4201/QĐ-BQP ngày 29/11/2021 của Bộ Quốc phòng về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án chốt chiến đấu dân quân thường trực biên giới đất liền tại xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu; xã Quảng Đức, huyện Hải Hà; xã Hải Sơn, thành phố Móng Cái; Quyết định số 93/QĐ-QK3 ngày 18/02/2022 của Quân Khu 3 Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Dự án Chốt chiến đấu dân quân thường trực biên giới đất liền tại xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu; xã Quảng Đức, huyện Hải Hà; xã Hải Sơn, thành phố Móng Cái; Quyết định số 2365/QĐ- QK3 ngày 27/8/2021 của Quân khu 3 Phê duyệt vị trí, quy hoạch mặt bằng chốt chiến đấu dân quân thường trực biên giới đất liền trên địa bàn các huyện (TP) Móng Cái, Hải Hà, Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Quyết định số 190/QĐ-QK3 ngày 27/01/2022 của Quân Khu 3 Phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Chốt chiến đấu dân quân thường trực biên giới đất liền tại xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu; xã Quảng Đức, huyện Hải Hà; xã Hải Sơn, TP Móng Cái”. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù hợp với Kế hoạch sử dụng đất của huyện Hải Hà được UBND tỉnh Quảng Ninh phê duyệt tại Quyết định số 4324/QĐ-UBND ngày 03/12/2021 và Quyết định số 540/QĐ-UBND ngày 28/2/2022 |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 23/02/2022; - Hiện trạng chưa tác động; |
|
||
|
|
IX |
Huyện Tiên Yên 03 dự án, công trình |
40.09 |
0.00 |
24.79 |
0.00 |
0.00 |
|
|
|
|
|||
|
27 |
1 |
Nâng cấp đường từ thôn Khe Lặc, xã Đại Dực đi xã Húc Động, huyện Bình Liêu (từ thôn Khe Lặc đến cuối thôn Nà Cam, xã Đại Dực nối với thôn Thông Châu, xã Húc Động, huyện Bình Liêu) |
Xã Đại Dực |
20.55 |
|
5.54 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 33/QLDA ngày 24/02/2022 của Ban QLDAĐTXD huyện Tiên Yên. (2) Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 của HĐND tỉnh Quảng Ninh về việc phê duyệt Chương trình tổng thể phát triển bền vững kinh tế - xã hội gắn với bảo đảm vững chắc quốc phòng- an ninh ở các xã, thôn, bản, vùng đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi, biên giới, hải đảo tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-2025, định hướng đến 2030; Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 8/11/2021 của HĐND huyện Tiên Yên “Về việc phê chủ trương đầu tư và điều chỉnh chủ trương đầu tư; Quyết định số 7282/ QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND huyện Tiên Yên Về việc phê duyệt Quy hoạch mặt bằng tuyến tỷ lệ 1/500; Quyết định số 7528/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND huyện Tiên Yên “Về việc phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình: Nâng cấp đường từ thôn Khe Lặc, xã Đại Dực đi xã Húc Động, huyện Bình Liêu (từ thôn Khe Lặc đến cuối thôn Nà Cam xã Đại Dực nối với thôn Thông Châu, xã Húc Động huyện Bình Liêu)”; (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Giấy xác nhận đăng ký Kế hoạch bảo vệ môi trường số 2237/GXN- UBND ngày 31/12/2021 của UBND huyện Tiên Yên. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tiên Yên được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 21/3/2022; - Hiện trạng chưa tác động. |
|
||
|
28 |
2 |
Nhà văn hóa xã Hải Lạng, huyện Tiên Yên. |
Xã Hải Lạng |
1.22 |
|
1 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 35/QLDA ngày 24/02/2022 của Ban QLDAĐTXD huyện Tiên Yên (2) Nghị quyết số 117/NQ-HĐND ngày 27/10/2020 của HĐND huyện Tiên Yên “Về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công của huyện Tiên Yên”; Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 08/11/2021 của HĐND huyện Tiên Yên Về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công, giai đoạn 2021-2025; Quyết định số 7507/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 của UBND huyện Tiên Yên về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Nhà văn hóa xã Hải Lạng, huyện Tiên Yên; Quyết định số 6577/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của UBND huyện Tiên Yên V/v phê duyệt quy hoạch Tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 công trình: Nhà văn hóa xã Hải Lạng, huyện Tiên Yên. (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Giấy xác nhận đăng ký Kế hoạch bảo vệ môi trường số 2236/GXN- UBND ngày 31/12/2021 của UBND huyện Tiên Yên. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tiên Yên được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 21/3/2022; - Hiện trạng chưa tác động. - Chỉ quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác khi dự án phù hợp quy hoạch chung xây dựng của địa phương; |
|
||
|
29 |
3 |
Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Tiên Yên tại xã Đông Hải, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
Xã Đông Hải |
18.32 |
|
18.25 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 08/2022/MTQN ngày 18/3/2022 của Công ty CP Môi trường Quảng Ninh. (2) Quyết định số 3637/QĐ-UBND ngày 28/8/2017 của UBND huyện Tiên Yên về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Tiên Yên tại xã Đông Hải, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số 5884/QĐ-UBND ngày 22/10/2018 của UBND huyện Tiên Yên V/v phê duyệt kết quả đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Tiên Yên tại xã Đông Hải, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh; Văn bản số 663/UBND-XD5 ngày 07/02/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh V/v chấp thuận kết quả lựa chọn nhà đầu tư dự án Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Tiên Yên tại xã Đông Hải, huyện Tiên Yên. (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Báo cáo đánh giá tác động môi trường sau chỉnh sửa theo ý kiến của Hội đồng thẩm định họp ngày 25/01/2022 (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tiên Yên được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 21/3/2022; - Hiện trạng chưa tác động. |
|
||
|
|
X |
Thành phố Móng cái 01 dự án, công trình |
2.61 |
0.00 |
1.18 |
0.00 |
0.00 |
|
|
|
|
|||
|
30 |
1 |
Sửa chữa nâng cấp tuyến đường đi bến Cái Vĩnh và bến Cái Chàm xã Vĩnh Trung, thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Trung |
2.61 |
|
1.18 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 845/VB-UBND ngày 07/3/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Móng Cái (2) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 10/11/2021 của HĐND thành phố Móng Cái về chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công trong vốn ngân sách thành phố Móng Cái khởi công mới năm 2022 (đợt 2); Quyết định số 13407/QĐ-UBND ngày 15/11/2021 về việc chấp thuận phê duyệt sơ đồ mặt bằng tỷ lệ 1/500 dự án Sửa chữa nâng cấp tuyến đường đi bến Cái Vĩnh và bến Cái Chàm xã Vĩnh Trung, thành phố Móng Cái (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: bảng STT 20 phụ lục II Nghị định 40/2019/NĐ-CP ngày 15/3/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành luật bảo vệ môi trường. Quy mô của Dự án Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường đi bến Cái Vĩnh và bến Cái Chàm, xã Vĩnh Trung có quy mô là đường ô tô cấp kỹ thuật là cấp IV có chiều dài nhỏ hơn 5km nên đối với trường hợp này dự án không phải lập đánh giá tác động môi trường. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù với Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Móng Cái được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 541/QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 21/3/2022; - Dự án nằm trong địa hình loại 2, do vậy chỉ triển khai thực hiện dự án sau khi được cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch tại Quyết định số 2412/QĐ-TTg ngày 19/12/2011 của Thủ tướng Chính phủ V/v phê duyệt Quy hoạch tổng thể bố trí quốc phòng kết hợp phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn cả nước giai đoạn 2011-2020. |
|
||
|
Tổng số: 30 dự án, công trình |
676.79 |
0.00 |
257.44 |
0.00 |
50.48 |
|
|
|
|
|||||
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 86/NQ-HĐND |
Quảng Ninh, ngày 31 tháng 3 năm 2022 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
KHÓA XIV - KỲ HỌP THỨ 7
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp năm 2017; Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ;
Xét các Tờ trình số 1110/TTr-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2022; số 1111/ TTr-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2022; số 1135/TTr-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2022; số 1724/TTr-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2022; số 1731/TTr-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2022; số 1778/TTr-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2022; số 1957/TTr-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Văn bản số 1969/UBND-QLĐĐ3 ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Các Báo cáo thẩm tra số 100/BC-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2022, số 101/BC-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2022, số 104/BC-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận, thống nhất của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua danh mục các dự án, công trình thu hồi đất để phát triển kinh tế xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng; chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh đợt 1 năm 2022 gồm:
1. Danh mục 69 dự án, công trình thu hồi đất, gồm: 65 dự án, công trình thu hồi đất theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013 với tổng diện tích 1.577,87 ha và 04 dự án, công trình để thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư theo khoản 2 Điều 31 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư năm 2020 với tổng diện tích 309,56 ha.
(Biểu số 01 kèm theo)
2. Danh mục 62 dự án, công trình có nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất với tổng diện tích 175 ha trong đó diện tích đất lúa là 134,98 ha, diện tích đất rừng phòng hộ là 40,02 ha theo quy định tại Điều 58 Luật Đất đai năm 2013.
(Biểu số 02 kèm theo)
3. Danh mục 30 dự án, công trình quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác với tổng diện tích 307,92 ha theo quy định tại khoản 3 Điều 20 Luật Lâm nghiệp năm 2017.
(Biểu số 03 kèm theo)
Điều 2. Điều chỉnh tên, quy mô diện tích, loại đất thu hồi và diện tích quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác của một số dự án, công trình đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua:
1. Điều chỉnh tên, địa điểm, quy mô diện tích dự án, loại đất thu hồi đối với 07 dự án, công trình trên địa bàn các huyện, thành phố: Bình Liêu, Móng Cái, Uông Bí và Hạ Long.
(Biểu số 04 kèm theo)
2. Điều chỉnh diện tích dự án, diện tích quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với 03 dự án trên địa bàn các huyện, thành phố: Tiên Yên, Vân Đồn và Móng Cái.
(Biểu số 05 kèm theo)
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao
1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết, đồng thời:
a) Chịu trách nhiệm toàn diện trước Hội đồng nhân dân tỉnh và pháp luật về tính pháp lý, tính đầy đủ, chính xác, hợp lệ của hồ sơ, tài liệu, số liệu, kết quả báo cáo thẩm định của các cơ quan chức năng và các nội dung trình Hội đồng nhân dân tỉnh (nhất là thông tin về nguồn gốc đất, nguồn gốc hình thành rừng (rừng tự nhiên, rừng trồng), loại rừng (rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất), vị trí, diện tích, ranh giới rừng, hiện trạng rừng… đảm bảo sự thống nhất giữa hồ sơ và thực địa, phù hợp với chỉ tiêu đất, đất rừng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
b) Chỉ đạo rà soát, bổ sung danh mục dự án, công trình vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch lâm nghiệp bảo đảm sự thống nhất, phù hợp với quy định; chỉ đạo chủ đầu tư thực hiện nghiêm nghĩa vụ trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo đúng quy định của pháp luật.
Việc quyết định cho phép thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng rừng, sử dụng đất chỉ được tổ chức thực hiện sau khi đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định và cập nhật đầy đủ hồ sơ, thủ tục, thực hiện đúng các quy trình (nhất là các thủ tục liên quan đến đất quốc phòng) đảm bảo theo các quy định của pháp luật, phù hợp với chỉ tiêu thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất đã được phê duyệt và đảm bảo tiến độ sử dụng đất thực hiện dự án.
c) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm trước Hội đồng nhân dân tỉnh và pháp luật về việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng rừng, mục đích sử dụng đất; đồng thời chỉ đạo theo dõi chặt chẽ, thường xuyên, kịp thời thanh tra, kiểm tra, phát hiện và xử lý nghiêm trách nhiệm các trường hợp để xảy ra vi phạm pháp luật đất đai, lâm nghiệp; đảm bảo mục tiêu sử dụng rừng, đất tiết kiệm, hiệu quả, không làm thất thoát tài sản, ngân sách nhà nước, tham nhũng, tiêu cực, lãng phí và gây khiếu kiện mất trật tự xã hội. Thực hiện chế độ báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện nghị quyết theo quy định.
2. Thường trực, các Ban, các Tổ và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XIV, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 31 tháng 3 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
BIỂU 01: DANH MỤC CÁC
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA,
CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỢT 1 NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2022
của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường, thị trấn) |
Diện tích thực hiện dự án (ha) |
Diện tích cần thu hồi (ha) |
Trong đó |
Căn cứ pháp lý thực hiện dự án |
Ghi chú |
|||||
|
Đất trồng lúa LUA |
Đất rừng phòng hộ |
Đất rừng đặc dụng |
Đất rừng sản xuất |
các loại đất NN còn lại |
Đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng |
|||||||
|
a |
Danh mục dự án, công trình thu hồi đất theo khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013 |
1.665.35 |
1.577.87 |
318.16 |
36.88 |
0.00 |
293.26 |
328.32 |
600.99 |
|
|
|
|
I |
Thành phố Móng cái: 03 công trình, dự án |
57.75 |
57.75 |
10.28 |
0.00 |
0.00 |
0.84 |
36.17 |
10.46 |
|
|
|
|
1 |
Dự án xây dựng kè bảo vệ, bảo vệ khu vực cột mốc 1348(2) +150m đến mốc 1348(2) +950m và khu vực cột mốc 1352(2)+200 đến 1352(2)+700m thành phố Móng Cái tỉnh Quảng Ninh |
Xã Hải Sơn, xã Bắc Sơn |
6.90 |
6.90 |
0.34 |
|
|
0.64 |
1.40 |
4.52 |
(1) Quyết định số 4879/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án xây dựng kè bảo vệ khu vực cột mốc 1348(2) +150m đến mốc 1348(2) +950m và khu vực cột mốc 1352(2)+200 đến 1352(2)+700m thành phố Móng Cái tỉnh Quảng Ninh. (2) Văn bản số 279/UBND-XD5 ngày 16/6/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc triển khai thủ tục đầu tư dự án xây dựng kè bảo vệ 02 khu vực cột mốc. 1348(2) +150m đến mốc 1348(2) +950m và khu vực cột mốc 1352(2)+200 đến 1352(2)+700m. (3) Quyết định số 4910/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh v/v phân bổ chi tiết nguồn dự phòng ngân sách trung ương năm 2021 cho Dự án xây dựng kè bảo vệ khu vực cột Mốc 1348(2)+150m đến Mốc 1348(2)+950m và khu vực cột Mốc 1352(2)+200m đến 1352(2)+700m TP Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh |
|
|
2 |
Khu đô thị thể dục thể thao thành phố Móng Cái thuộc khu đô thị thương mại dịch vụ thể dục thể thao Hải Hòa tại phường Hải Hòa, thành phố Mống Cái |
Phường Hải Hòa |
42.92 |
42.92 |
9.94 |
|
|
|
28.98 |
4.00 |
(1) Quyết định số 13928/QĐ-UBND ngày 17/11/2021 của UBND thành phố Móng Cái về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500; (2) Quyết định 3247/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án nhà ở, khu đô thị triển khai trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021 -2025 và năm 2021; |
Dự án chỉ được thực hiện thu hồi đất sau khi có ý kiến của cấp có thẩm quyền về đầu tư và hoàn thiện các thủ tục liên quan theo quy định |
|
3 |
Khu đô thị mới Hải Yên, tại phường Hải Yên, thành phố Móng Cái (phần mở rộng) |
Phường Hải Yên |
7.93 |
7.93 |
|
|
|
0.2 |
5.79 |
1.94 |
(1) Quyết định số 3750/QĐ-UBND ngày 22/10/2004 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/1000 Khu đô thị mới Hải Yên, thành phố Móng Cái; Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 22/01/2019 của UBND thành phố Móng Cái về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500; Quyết định số 12724/QĐ-UBND ngày 27/10/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh về điều chỉnh quy hoạch chi tiết |
|
|
II |
Hyện Tiên Yên: 6 công trình, dự án |
|
67.47 |
26.70 |
4.52 |
0.00 |
0.00 |
18.94 |
1.57 |
1.67 |
|
|
|
1 |
Nâng cấp, mở rộng Trường TH&THCS Yên Than - hạng mục: Xây dựng phòng học, phòng học bộ môn, các hạng mục phụ trợ điểm trường Nà Lộc |
Xã Yên Than |
0.33 |
0.22 |
0.07 |
|
|
|
0.05 |
0.10 |
(1) Quyết định số 6576/QĐ- UBND ngày 04/11/2021 của UBND huyện Tiên Yên Vv phê duyệt quy hoạch mặt bằng hướng tuyến+ bản vẽ quy hoạch; (2) Quyết định số 7503/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 của UBND huyện phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình; (3) Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 08/11/2021 của HĐND huyện Tiên Yên V/v phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
|
2 |
Xây dựng hạ tầng khu dân cư thôn Làng Nhội, xã Đông Hải, huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải |
5.43 |
5.24 |
3.92 |
|
|
0.08 |
0.80 |
0.44 |
(1) Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND huyện Tiên Yên phê duyệt chủ trương đầu tư; (2) Quyết định số 1921/QĐ-UBND ngày 18/5/2018 của UBND huyện Tiên Yên v/v phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 + bản vẽ quy hoạch; |
|
|
3 |
Nâng cấp đường từ thôn Khe Lặc, xã Đại Dực đi xã Húc Động, huyện Bình Liêu (từ thôn Khe Lặc đến cuối thôn Nà Cam xã Đại Dực nối với thôn Thông Châu, xã Húc Động huyện Bình Liêu) |
Xã Đại Dực |
12.04 |
9.74 |
0.34 |
|
|
7.97 |
0.51 |
0.92 |
(1) Quyết định số 7528/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND huyện phê duyệt dự án; (2) QĐ số 7282/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND huyện Tiên Yên Vv phê duyệt quy hoạch mặt bằng hướng tuyến+ bản vẽ quy hoạch; (3) Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 08/11/2021 của HĐND huyện Tiên Yên “Về việc phê chủ trương đầu tư và điều chỉnh chủ trương đầu tư; |
|
|
4 |
Nhà văn hóa xã Hải Lạng, huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng |
2.56 |
1.22 |
|
|
|
1.00 |
0.12 |
0.10 |
(1) Quyết định số 6577/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của UBND huyện Tiên Yên Vv phê duyệt quy hoạch mặt bằng hướng tuyến + bản vẽ quy hoạch; (2) Quyết định số 7507/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 của UBND huyện phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình; (3) Nghị quyết số 117/NQ-HĐND ngày 27/10/2020 của HĐND huyện Tiên Yên “Về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công của huyện Tiên Yên”; Nghị quyết số 56/ NQ-HĐND ngày 08/11/2021 của HĐND huyện Tiên Yên về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công, giai đoạn 2021-2025; |
|
|
5 |
Đường giao thông nối từ Trung tâm xã Đại Dực sang Trung tâm xã Đại Thành cũ, huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực |
46.72 |
9.89 |
|
|
|
9.89 |
|
|
(1) Quyết định số 5270/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của UBND huyện phê duyệt dự án; (2) Quyết định số 1394/QĐ-UBND ngày 28/4/2021 của UBND huyện Tiên Yên Vv phê duyệt quy hoạch mặt bằng hướng tuyến+ bản vẽ quy hoạch; Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích dự án có xác nhận của UBND huyện. |
|
|
6 |
Trạm y tế xã Tiên Lãng, huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng |
0.39 |
0.39 |
0.19 |
|
|
|
0.09 |
0.11 |
(1) Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 21/02/2022 của UBND huyện Tiên Yên Vv phê duyệt quy hoạch mặt bằng hướng tuyến+ bản vẽ quy hoạch; (2) Quyết định số 462/QĐ-UBND ngày 21/02/2022 của UBND huyện phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình; Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích dự án có xác nhận của UBND huyện. |
|
|
III |
Huyện Bình Liêu: 04 công trình, dự án |
104.88 |
104.88 |
6.05 |
10.60 |
0.00 |
36.78 |
17.42 |
34.03 |
|
|
|
|
1 |
Cải tạo, nâng cấp hệ thống hệ thống tràn vượt lũ trên địa bàn huyện Bình Liêu giai đoạn 1 (tổng số 13 công trình: 1. Cống hộp Khe Cắp; 2. Cống hộp Khe Và; 3. Cống hộp Pắc Liềng; 4. Cống hộp Bản Chuồng; 5. Cống hộp Ngàn Vàng Dưới; 6. Cống hộp Phiêng Sáp 5; 7. Cống hộp Loòng Vài; 8. Cống hộp Cao Sơn; 9. Cống hộp Khe Mọi; 10. Cống hộp Khe Tiền; 11. Cống hộp Mó Túc; 12. Cống hộp Thông Châu; 13. Tuyến đường tránh Tuyến tránh đường tràn Phiêng Sáp 3,4 |
Huyện Bình Liêu |
11.50 |
11.50 |
0.74 |
|
|
1.87 |
1.73 |
7.17 |
(1) Quyết định số 4456/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của Ủy ban nhân dân huyện Bình Liêu về việc phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án (2) Mặt bằng hướng tuyến được UBND huyện Bình Liêu phê duyệt (3) Nghị quyết số 50/NQ-HĐND ngày 13/11/2021 của HĐND tỉnh Quảng Ninh phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình tổng thể phát triển bền vững kinh tế-xã hội đảm bảo vững chắc quốc phòng-an ninh ở các xã, thôn, bản vùng đồng bào dân tộc thiểu số miền núi, biên giới, hải đảo gắn với xây dựng nông thôn mới, nông thôn nâng cao, nông thôn kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-2025 |
|
|
Xã Húc Động, xã Hoành Mô, xã Đồng Văn |
90.00 |
90.00 |
3.40 |
10.60 |
|
34.91 |
14.39 |
26.70 |
(1) Quyết định số 10/QĐ-UBND ngày 16/02/2022 của Ủy ban nhân dân huyện Bình Liêu về việc phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án (2) Mặt bằng hướng tuyến được UBND huyện Bình Liêu phê duyệt; (3) Nghị quyết số 50/NQ-HĐND ngày 13/11/2021 của HĐND tỉnh Quảng Ninh phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình tổng thể phát triển bền vững kinh tế-xã hội đảm bảo vững chắc quốc phòng-an ninh ở các xã, thôn, bản vùng đồng bào dân tộc thiểu số miền núi, biên giới, hải đảo gắn với xây dựng nông thôn mới, nông thôn nâng cao, nông thôn kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-2025 |
|
||
|
Thị trấn Bình Liêu |
2.08 |
2.08 |
1.81 |
|
|
|
0.25 |
0.01 |
(1) Quyết định 359/QĐ-UBND ngày 12/02/2022 phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 Trường THPT Bình Liêu, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu |
|
||
|
4 |
Chỉnh trang đô thị, vườn hoa cây xanh trên địa bàn huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu |
1.30 |
1.30 |
0.10 |
|
|
|
1.05 |
0.15 |
(1) Quyết định số 362/QĐ-UBND ngày 14/2/2022 phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình (2) Mặt bằng công trình được UBND huyện Bình Liêu phê duyệt |
|
|
IV |
Huyện Ba chẽ: 05 công trình, dự án |
19.70 |
19.70 |
1.58 |
0.00 |
0.00 |
9.34 |
3.39 |
5.40 |
|
|
|
|
1 |
Trung tâm văn hóa thể thao xã Nam Sơn, huyện Ba Chẽ |
Xã Nam Sơn |
0.95 |
0.95 |
0.17 |
|
|
|
|
0.78 |
(1) Công văn số 331/UBND-TCKH ngày 5/3/2021 của UBND huyện V/v Báo cáo rà soát trụ sở nhà, đất của huyện Ba Chẽ; (2) Nghị quyết số 50/NQ-HĐND ngày 13/11/2021 của HĐND tỉnh Quảng Ninh phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình tổng thể phát triển bền vững kinh tế-xã hội đảm bảo vững chắc quốc phòng-an ninh ở các xã, thôn, bản vùng đồng bào dân tộc thiểu số miền núi, biên giới, hải đảo gắn với xây dựng nông thôn mới, nông thôn nâng cao, nông thôn kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-2025. |
|
|
2 |
Nâng cấp chống ngập lụt đường từ ĐT330- ĐT342 Đồng Dằm (Đạp Thanh) Khe Nà (Thanh Sơn) - Lang Cang (Đồn Đạc), huyện Ba Chẽ |
Đạp Thanh, Thanh Sơn, Đồn Đạc |
4.00 |
4.00 |
0.29 |
|
|
1.21 |
1.13 |
1.37 |
(1) Quyết định số 1539/QĐ-UBND ngày 19/7/2019 của UBND huyện V/v phân công thực hiện các công trình thuộc Đề án phòng, chống lũ, lụt, sạt lở đất trên địa bàn huyện; (2) Quyết định số 2791/QĐ-UBND ngày 4/7/2019 của UBND tỉnh V/v phê duyệt Đề án phòng, chống lũ, lụt, sạt lở đất trên địa bàn huyện Ba Chẽ giai đoạn 2019-2025; (3) Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 27/10/2021 của Hội đồng nhân dân huyện Ba Chẽ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án khởi công năm 2022; (4) Nghị quyết số 50/NQ-HĐND ngày 13/11/2021 của HĐND tỉnh Quảng Ninh phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình tổng thể phát triển bền vững kinh tế-xã hội đảm bảo vững chắc quốc phòng-an ninh ở các xã, thôn, bản vùng đồng bào dân tộc thiểu số miền núi, biên giới, hải đảo gắn với xây dựng nông thôn mới, nông thôn nâng cao, nông thôn kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-2025. |
|
|
3 |
Mở rộng Trường PTTH Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh |
Thị trấn Ba Chẽ |
0.36 |
0.36 |
|
|
|
0.36 |
|
|
(1) Quyết định số 914/QĐ-UBND ngày 24/4/2013 của UBND huyện Ba Chẽ về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trường THPT huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh; (2) Công văn số 6622/UBND-XD4 ngày 21/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh về việc triển khai thực hiện các dự án dự kiến trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025. |
|
|
4 |
Nhà thi đấu thể thao (Trong khu trung tâm văn hóa thể thao đa chức năng và khu trụ sở làm việc các cơ quan huyện Ba Chẽ) |
Thị trấn |
1.84 |
1.84 |
|
|
|
1.84 |
|
|
(1) Quyết định số 165/QĐ-HĐND ngày 03/3/2020 của HĐND huyện Ba Chẽ V/v Phê duyệt nhiệm vụ Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu Trung tâm văn hóa thể thao đa chức năng và khu trụ sở làm việc các cơ quan huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh (lần 2). (2) Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 16/11/2021 của HĐND huyện Ba Chẽ V/v phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án khởi công mới năm 2022 sử dụng vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2022 |
|
|
Xã Đạp Thanh, Thanh Lâm, Lương Mông |
12.56 |
12.560 |
1.12 |
|
|
5.93 |
2.26 |
3.25 |
(1) Quyết định số 4319/QĐ-UBND ngày 03/12/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án xử lý 08 điểm ngập lụt trên đường tỉnh 330; (2) Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 30/9/2021 của HĐND tỉnh Quảng Ninh V/v phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách tỉnh Quảng Ninh khởi công mới năm 2022 |
|
||
|
V |
Huyện cô Tô: 03 công trình, dự án |
24.78 |
20.77 |
3.58 |
6.86 |
0.00 |
0.00 |
7.16 |
3.17 |
|
|
|
|
1 |
Nâng cấp, mở rộng hồ chứa nước C22, xã Đồng Tiến, huyện Cô Tô |
Xã Đồng Tiến, thị trấn Cô Tô |
16.54 |
15.21 |
2.82 |
5.40 |
|
|
4.95 |
2.04 |
(1) Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 30/9/2021 của HĐND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách tỉnh Quảng Ninh khởi công năm 2022 (2) Văn bản số 6622/UBND-XD4 ngày 21/9/2021 của UBND tỉnh về việc triển khai thực hiện các dự án dự kiến trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 (3) Văn bản số 3002/BC-KHĐT ngày 17/8/2021 của Sở Kế hoạch và Đầu tư về việc kết quả thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án Nâng cấp, mở rộng hồ chứa nước C22, xã Đồng Tiến, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh |
|
|
2 |
Khu rác thải sinh hoạt xã Thanh Lân |
Xã Thanh Lân |
1.08 |
1.08 |
|
|
|
|
0.89 |
0.19 |
(1) Quyết định số 2056/QĐ-UBND ngày 28/9/2021 của UBND tỉnh về việc chấp thuận địa điểm nghiên cứu lập QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu xử lý rác thải sinh hoạt xã Thanh Lân, huyện Cô Tô (2) Quyết định số 1121/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của UBND huyện Cô Tô về việc phê duyệt QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (3) Công văn số 8177/UBND-TM3 ngày 15/11/2021 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh dự toán ngân sách của các đơn vị năm 2021, Công văn số 6959/STC-QLNS ngày 26/11/2021 của Sở Tài chính về việc cấp kinh phí thực hiện dự án, nhiệm vụ môi trường năm 2021 |
|
|
Đường lưỡng dụng kết nối phía Đông - Tây Đảo Cô Tô lớn, đoạn Nam Đồng - Nam Hà |
Xã Đồng Tiến |
7.16 |
4.48 |
0.76 |
1.46 |
|
|
1.32 |
0.94 |
(1) Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 23/02/2022 của Hội đồng nhân dân huyện Cô Tô về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án Đường lưỡng dụng kết nối phía Đông - Tây đảo Cô Tô lớn, đoạn Nam Đồng - Nam Hà, xã Đồng Tiến, huyện Cô Tô. (2) Quyết định số 230/QĐ-UBND ngày 23/02/2022 của UBND huyện Cô Tô về việc phê duyệt tổng mặt bằng hướng tuyến dự án: Đường lưỡng dụng kết nối phía Đông - Tây đảo Cô Tô lớn, đoạn Nam Đồng - Nam Hà, xã Đồng Tiến, huyện Cô Tô. |
|
|
|
VI |
Huyện Vân Đồn: 16 công trình, dự án |
658.14 |
640.78 |
117.19 |
11.16 |
0.00 |
99.16 |
125.90 |
287.10 |
|
|
|
|
1 |
Dự án hạ tầng khu tái định cư, khu hành chính tại xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn (tại thôn Đài Làng) |
Xã Vạn Yên |
19.23 |
19.23 |
3.20 |
|
|
10.60 |
0.54 |
4.89 |
(1) Quyết định số 55/QĐ-BQLKKTVĐ ngày 08/3/2021 của Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Đồn “Về việc điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Dự án hạ tầng khu tái định cư, khu hành chính tại xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn”; Quyết định số 211/QĐ-BQLKKTVĐ ngày 01/10/2021 của Ban quản lý Khu kinh tế Vân Đồn “Về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Dự án Hạ tầng khu tái định cư, khu hành chính tại xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn”. (2)Nghịquyếtsố67/NQ-HĐNDngày 21/12/2021 của HĐND huyện Vân Đồn “Về việc phê duyệt chủ trương các dự án khởi công mới năm 2022”; (3) Quyết định số 7132/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 về việc giao nhiệm vụ chủ đầu tư các dự án đầu tư công trên địa bàn huyện Vân Đồn. (Các công trình động lực và đảm bảo tiêu chí nâng cấp đô thị loại 3) |
|
|
2 |
Tuyến đường nối từ cầu Vân Đồn 3 đến Khu tái định cư xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn |
Xã Đài Kết, Đông Xá |
37.97 |
37.97 |
3.79 |
5.94 |
|
3.34 |
4.73 |
20.17 |
(1) Quyết định số 246/QĐ-BQLKKTVĐ ngày 18/11/2021 của Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Đồn “V/v phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 mặt bằng tuyến đường nối từ cầu Vân Đồn 3 đến Khu tái định cư xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn; (2) Nghị quyết số 67/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 của HĐND huyện Vân Đồn “Về việc phê duyệt chủ trương các dự án khởi công mới năm 2022”; (3) Quyết định số 7132/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 về việc giao nhiệm vụ chủ đầu tư các dự án đầu tư công trên địa bàn huyện Vân Đồn. |
|
|
3 |
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường 31 cũ tiếp nối cảng hàng không với Trung tâm xã Vạn Yên |
Xã Đoàn Kết, Vạn Yên |
17.75 |
17.75 |
|
|
|
11.41 |
1.35 |
4.99 |
(1) Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 21/7/2021 của HĐND huyện Vân Đồn Vv điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư công năm 2021-2025; Điều hòa bổ sung kế hoạch vốn đầu tư năm 2021; phân bổ vốn cho các công trình khởi công mới năm 2021; phê duyệt Điều chỉnh chủ trương đầu tư các dự án; Phê duyệt chủ trương mới các dự án khởi công mới trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025; (2) Quyết định số 1022/QĐ-UBND ngày 08/11/2021 của UBND huyện Vân Đồn “Phê duyệt tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 dự án Cải tạo, nâng cấp tuyến đường 31 cũ kết nối khu vực cảng hàng không với Trung tâm xã Vạn Yên |
|
|
4 |
Cụm công nghiệp Vân Đồn |
Xã Đông Xá, Đoàn Kết |
52.58 |
52.58 |
2.09 |
|
|
8.46 |
6.51 |
35.52 |
(1) Quyết định số 3897/QĐ-UBND ngày 09/10/2020 của UBND tỉnh Vv phê duyệt Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu vực Sân bay, Khu kinh tế Vân Đồn; (2) Quyết định số 610/QĐ-UBND ngày 9/3/2022 của UBND tỉnh Quảng Ninh V/v thành lập Cụm công nghiệp Vân Đồn, xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn; (3) Quyết định số 1158/QĐ-UBND ngày 23/3/2022 của UBND huyện Vân Đồn V/v phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Cụm công nghiệp Vân Đồn tại xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
|
|
5 |
Hệ thống điện chiếu sáng chỉnh trang tuyến đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn. |
Xã Minh Châu, xã Quan Lạn |
6.10 |
2.00 |
|
|
|
|
2.00 |
|
(1) Quyết định số 5249/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của UBND huyện Vân Đồn v/v phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng dự án Hệ thống điện chiếu sáng chỉnh trang tuyến đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn; (2) Quyết định số 5606/QĐ-UBND ngày 08/11/2021 của UBND huyện Vân Đồn Phê duyệt dự án Hệ thống điện chiếu sáng chỉnh trang tuyến đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn |
|
|
6 |
Xây dựng Đài tưởng niệm Liệt sỹ, thị trấn Cái Rồng |
TT Cái Rồng |
0.03 |
0.03 |
|
|
|
0.03 |
|
|
(1) Nghị quyết số 43/QĐ-HĐND ngày 21/07/2021 của HĐND huyện Vân Đồn “Về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư công giai đoạn 2021-2025; điều hòa, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư năm 2021; phân bổ vốn cho các công trình khởi công mới năm 2021; phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư các dự án; phê duyệt chủ trương mới các dự án trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025”; (2) Quyết định số 4436/QĐ-UBND ngày 06/9/2021 của UBND huyện Vân Đồn “Phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình: Xây dựng Đài tưởng niệm Liệt sỹ, thị trấn Cái Rồng”; |
|
|
7 |
Khu đô thị thương mại dịch vụ Đông Bắc Sân bay, Khu kinh tế Vân Đồn |
Xã Đài Xuyên |
298.20 |
298.20 |
101.53 |
5.22 |
|
35.98 |
24.20 |
131.27 |
Quyết định số 204/QĐ-BQLKKTVĐ ngày 01/9/2021 của Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Đồn về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 |
Dự án chỉ được thực hiện thu hồi đất sau khi có ý kiến của cấp có thẩm quyền về đầu tư và hoàn thiện các thủ tục liên quan theo quy định |
|
Bãi đổ vật liệu thải phục vụ thi công các dự án trên địa bàn huyện Vân Đồn |
Xã Vạn Yên |
50.85 |
50.85 |
|
|
|
21.69 |
23.98 |
4.91 |
(1) Nghị quyết số 265/NQ-HĐND ngày 09/7/2020 của HĐND tỉnh “Về chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công trong kế hoạch đầu tư công trung hạn ngân sách tỉnh”; (2) Quyết định số 1170/QĐ-UBND ngày 04/3/2022 của UBND huyện Vân Đồn “Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Bãi đổ vật liệu thải phục vụ thi công các dự án trên địa bàn huyện Vân Đồn tại xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh”. |
|
|
|
9 |
Trường Mầm non Quan Lạn, xã Quan Lạn |
Xã Quan Lạn |
1.15 |
1.15 |
1.11 |
|
|
|
|
0.04 |
(1)Nghịquyếtsố67/NQ-HĐNDngày21/12/2021 của HĐND huyện Vân Đồn “Về việc phê duyệt chủ trương các dự án khởi công mới năm 2022”; (2) Quyết định số 1161/QĐ-UBND ngày 04/3/2022 của UBND huyện Vân Đồn “Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trường Mầm non Quan Lạn, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh”. |
|
|
10 |
Trường THCS thị trấn Cái Rồng |
Thị trấn Cái Rồng |
0.86 |
0.12 |
|
|
|
0.12 |
|
|
(1)Nghịquyếtsố67/NQ-HĐNDngày21/12/2021 của HĐND huyện Vân Đồn “Về việc phê duyệt chủ trương các dự án khởi công mới năm 2022”; (2) Quyết định số 1159/QĐ-UBND ngày 04/3/2022 của UBND huyện Vân Đồn “Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trường THCS thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh”. |
|
|
11 |
Cải tạo, nâng cấp đường thôn Nam Hải, xã Minh Châu |
Xã Minh Châu |
0.41 |
0.41 |
|
|
|
|
0.41 |
|
(1)Nghịquyếtsố67/NQ-HĐNDngày21/12/2021 của HĐND huyện Vân Đồn “Về việc phê duyệt chủ trương các dự án khởi công mới năm 2022”; (2) Quyết định số 1163/QĐ-UBND ngày 04/3/2022 của UBND huyện Vân Đồn “Về việc phê duyệt tổng mặt bằng hướng tuyến Cải tạo, nâng cấp đường thôn Nam Hải, xã Minh Châu, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh”. |
|
|
Xã Thắng Lợi |
0.27 |
0.27 |
|
|
|
|
0.27 |
|
(1) Nghị quyết số 67/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 của HĐND huyện Vân Đồn “Về việc phê duyệt chủ trương các dự án khởi công mới năm 2022”; (2) Quyết định số 1169/QĐ-UBND ngày 04/3/2022 của UBND huyện Vân Đồn “Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 cầu dân sinh (bắc qua đảo Cống Đông và Cống Tây) xã Thắng Lợi, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. |
|
||
|
13 |
Tuyến đường thôn Thi Đua, thôn Cống Tây, xã Thắng Lợi |
Xã Thắng Lợi |
10.51 |
2.35 |
|
|
|
|
2.35 |
|
(1)Nghịquyếtsố67/NQ-HĐNDngày21/12/2021 của HĐND huyện Vân Đồn “Về việc phê duyệt chủ trương các dự án khởi công mới năm 2022”; (2) Quyết định số 1166/QĐ-UBND ngày 04/3/2022 của UBND huyện Vân Đồn “Về việc phê duyệt tổng mặt bằng hướng Tuyến đường thôn Thi Đua, thôn Cống Tây, xã Thắng Lợi, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh”. |
|
|
14 |
Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường xuyên đảo xã Ngọc Vừng |
Xã Ngọc Vừng |
14.28 |
9.92 |
|
|
|
7.53 |
2.39 |
|
(1)Nghịquyếtsố67/NQ-HĐNDngày21/12/2021 của HĐND huyện Vân Đồn “Về việc phê duyệt chủ trương các dự án khởi công mới năm 2022”; (2) Quyết định số 1171/QĐ-UBND ngày 04/3/2022 của UBND huyện Vân Đồn “Về việc phê duyệt tổng mặt bằng hướng tuyến nâng cấp, sửa chữa tuyến đường xuyên đảo xã Ngọc Vừng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh”. |
|
|
15 |
Xây dựng mới nhà văn hóa thôn Thái Hòa, xã Quan Lạn. |
Xã Quan Lạn |
0.15 |
0.15 |
|
|
|
|
0.15 |
|
(1)Nghịquyếtsố67/NQ-HĐNDngày21/12/2021 của HĐND huyện Vân Đồn “Về việc phê duyệt chủ trương các dự án khởi công mới năm 2022”; (2) Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 04/3/2022 của UBND huyện Vân Đồn “Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xây dựng mới nhà văn hóa thôn Thái Hòa, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh”. |
|
|
16 |
Khu đô thị Hải Đăng Vân Đồn tại xã Hạ Long, Khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Ninh |
Xã Hạ Long |
147.80 |
147.80 |
5.47 |
|
|
|
57.02 |
85.31 |
(1) Quyết định số 162/QĐ-BQLKKTVĐ ngày 28/6/2021 của Ban Quản lý KKT VĐ về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị Hải Đăng Vân Đồn tại xã Hạ Long, Khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Ninh; (2) Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày 02/4/2021 về việc phê duyệt kế hoạch phát triển nhà ở trên địa bàn Quảng Ninh năm 2021; |
Dự án chỉ được thực hiện thu hồi đất sau khi có ý kiến của cấp có thẩm quyền về đầu tư và hoàn thiện các thủ tục liên quan theo quy định |
|
VII |
Thành phố cẩm Phả: 05 công trình, dự án |
216.36 |
214.36 |
0.00 |
8.26 |
0.00 |
29.38 |
46.04 |
130.68 |
|
|
|
|
1 |
Khu đổ thải tại Khu 7A (đường ngã 2) |
Phường Quang Hanh, xã Dương Huy, thành phố Cẩm Phả |
14.20 |
14.20 |
|
|
|
14.20 |
|
|
(1) Quyết định số 3159/QĐ-UBND ngày 26/6/2021 của UBND thành phố Cẩm Phả phê duyệt quy hoạch chi tiết |
|
|
2 |
Khu đô thị mới, tổ hợp dịch vụ, du lịch tại phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả |
Quang Hanh |
163.60 |
163.60 |
|
4.50 |
|
|
39.10 |
120.00 |
(1) Quyết định Phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500: số 1969/QĐ-UBND ngày 29/4/2021. (2) Quyết định số 3247/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án nhà ở, khu đô thị triển khai trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-2025 và năm 2021. Mục iii.2 (biểu) |
Dự án chỉ được thực hiện thu hồi đất sau khi có ý kiến của cấp có thẩm quyền về đầu tư và hoàn thiện các thủ tục liên quan theo quy định |
|
Mở rộng, xây dựng mới một số hạng mục trường trung học phổ thông Cẩm Phả, thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả |
1.60 |
0.32 |
|
|
|
|
0.06 |
0.26 |
(1) Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 10/11/2021 của HĐND thành phố Cẩm Phả; (2) Quyết định số 6645/QĐ-UBND ngày 05/11/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Cẩm Phả về việc phê duyệt điều chỉnh tổng mặt bằng chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500; (3) Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 10/11/2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Cẩm Phả về việc điều chỉnh, phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2021 vốn ngân sách cấp thành phố. |
|
|
|
4 |
Tuyến đường nối đường Vũng Đục, phường Cẩm Đông đến phường Cẩm Sơn, thành phố Cẩm Phả (giai đoạn 01) |
Phường Cẩm Đông, Cẩm Sơn, thành phố Cẩm Phả. |
8.95 |
8.24 |
|
|
|
|
1.82 |
6.42 |
(1) Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 10/11/2021 của HĐND thành phố Cẩm Phả; (2) Quyết định số 6876/QĐ-UBND ngày 17/11/2021 của UBND thành phố Cẩm Phả về việc phê duyệt Tổng mặt bằng tuyến tỷ lệ 1/500; (3) Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 10/11/2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Cẩm Phả về việc điều chỉnh, phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2021 vốn ngân sách cấp thành phố. |
|
|
5 |
Tuyến đường nối Quốc Lộ 18A vào xã Dương Huy, thành phố Cẩm Phả |
Phường Quang Hanh, xã Dương Huy, thành phố Cẩm Phả |
28.00 |
28.00 |
|
3.76 |
|
15.18 |
5.06 |
4.00 |
(1) Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 10/11/2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Cẩm Phả. Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 10/11/2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Cẩm Phả về việc điều chỉnh, phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2021 vốn ngân sách cấp thành phố; (2) Bản đồ tổng mặt bằng tuyến tỷ lệ 1/500 |
|
|
VIII |
Thành phố Hạ Long: 12 công trình, dự án |
222.70 |
216.26 |
29.77 |
0.00 |
0.00 |
98.82 |
40.34 |
47.33 |
|
|
|
|
Dự án khu đô thị sinh thái và biệt thự nghỉ dưỡng hồ An Biên xã Lê Lợi, phường Hoành Bồ |
145.87 |
145.86 |
3.85 |
|
|
98.16 |
11.87 |
31.98 |
(1) Quyết định số 4386/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của UBND huyện Hoành Bồ (nay là thành phố Hạ Long) “V/v phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 - Khu đô thị sinh thái và biệt thự nghỉ dưỡng hồ An Biên tại thị trấn Trới và xã Lê Lợi, huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh”; (2) Quyết định số 3247/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 của UBND tỉnh phê duyệt bổ sung kế hoạch phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2021; |
Dự án chỉ được thực hiện thu hồi đất sau khi có ý kiến của cấp có thẩm quyền về đầu tư và hoàn thiện các thủ tục liên quan theo quy định |
||
|
2 |
Cải tạo, mở rộng tuyến đường đấu nối từ Tỉnh lộ 336 với tuyến phố Thống Nhất, phường Hà Trung. |
Phường Hà Trung |
0.23 |
0.16 |
|
|
|
|
0.04 |
0.12 |
(1) Quyết định số 13123/QĐ-UBND ngày 29/12/2021 vv phê duyệt Tổng mặt bằng tuyến tỷ lệ 1/500 - Cải tạo, mở rộng tuyến đường đấu nối từ Tỉnh lộ 336 với tuyến phố Thống Nhất, phường Hà Trung; (2) Nghị quyết số 57/NQ-HĐND ngày 14/01/2022 của HĐND thành phố v/v phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án theo Nghị quyết số 21-NQ/TU ngày 31/12/2020 của Ban Thường vụ Thành ủy Hạ Long trên địa bàn phường Hà Trung; (3) Quyết định số 340/QĐ-UBND ngày 20/1/2022 v/v phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật. |
|
|
3 |
Cải tạo, mở rộng tuyến đường đấu nối từ Tỉnh lộ 336 đến tổ 29 khu 3, phường Hà Trung. |
Phường Hà Trung |
0.52 |
0.15 |
|
|
|
|
0.09 |
0.06 |
(1) Quyết định số 13121/QĐ-UBND ngày 29/12/2021 v/v phê duyệt QH Tổng mặt bằng; (2) Nghị quyết số 57/NQ-HĐND ngày 14/01/2022 của HĐND thành phố v/v phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án theo Nghị quyết số 21-NQ/TU ngày 31/12/2020 của Ban Thường vụ Thành ủy Hạ Long trên địa bàn phường Hà Trung; (3) Quyết định số 346/QĐ-UBND ngày 20/01/2022 v/v phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật. |
|
|
4 |
Cải tạo, mở rộng tuyến đường đấu nối từ tổ 29, khu 3 đến nhà văn hóa khu 3, phường Hà Trung. |
P hường Hà Trung |
0.28 |
0.12 |
|
|
|
|
0.07 |
0.05 |
(1) Quyết định số 13119/QĐ-UBND ngày 29/12/2021 v/v phê duyệt tổng mặt bằng; (2) Nghị quyết số 57/NQ-HĐND ngày 14/01/2022 của HĐND thành phố v/v phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án theo Nghị quyết 21-NQ/TU ngày 31/12/2020 của Ban Thường vụ Thành ủy Hạ Long trên địa bàn phường Hà Trung; (3) Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 20/01/2022 v/v phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật |
|
|
5 |
Tuyến đường đấu nối từ tổ 26 đến tổ 27, khu 3, phường Hà Trung |
Phường Hà Trung |
0.19 |
0.08 |
|
|
|
|
0.03 |
0.05 |
(1) Quyết định số 13122/QĐ-UBND ngày 29/12/2021 vv phê duyệt Tổng mặt bằng tuyến tỷ lệ 1/500 - Tuyến đường đấu nối từ tổ 26 đến tổ 27, khu 3, phường Hà Trung; (2) Nghị quyết số 57/NQ-HĐND ngày 14/01/2022 của HĐND thành phố v/v phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án theo Nghị quyết số 21-NQ/TU ngày 31/12/2020 của Ban Thường vụ Thành ủy Hạ Long trên địa bàn phường Hà Trung; (3) Quyết định số 340/QĐ-UBND ngày 20/1/2022 v/v phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật. |
|
|
6 |
Khu đô thị , thương mại, dịch vụ tại khu vực Cái Xà Cong, phường Hà Phong |
Phường Hà Phong |
59.76 |
59.76 |
25.52 |
|
|
|
25.53 |
8.71 |
(1) Quyết định số 8235/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 của Ủy ban nhân dân TP. Hạ Long V/v phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết… QĐ số 8474/QĐ-UBND ngày 27/9/2021 của Ủy ban nhân dân TP. Hạ Long v/v phê duyệt quy hoạch chi tiết (2) Quyết định số 998/QĐ-UBND ngày 2/4/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt kế hoạch phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-2025. Phụ lục i.1 mục 100 |
Dự án chỉ được thực hiện thu hồi đất sau khi có ý kiến của cấp có thẩm quyền về đầu tư và hoàn thiện các thủ tục liên quan theo quy định |
|
7 |
Tuyến đường và cống thoát nước tổ 5, khu 2, phường Hùng Thắng |
Phường Hùng Thắng |
0.11 |
0.02 |
|
|
|
|
0.02 |
|
(1) Quyết định số 268/QĐ-UBND ngày 17/1/2022 v/v phê duyệt điều chỉnh cục bộ TMB tỷ lệ 1/500 Tuyến đường và cống thoát nước tổ 5 khu 2 thuộc khu dân cư phường Hùng Thắng (đoạn từ bệnh viện quốc tế Hạ Long đến trụ sở Công an phường), phường Hùng Thắng, thành phố Hạ Long; (2) Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 14/01/2022 của HĐND thành phố Hạ Long vv phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án theo Nghị quyết số 21-NQ/TU ngày 31/12/2020 của Ban Thường vụ Thành ủy Hạ Long trên địa bàn phường Hùng Thắng; (3) Quyết định số 344/QĐ-UBND ngày 20/1/2022 v/v phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật |
|
|
8 |
Đường và cống thoát nước giáp ranh khu đô thị Hùng Thắng, phường Hùng Thắng. |
Phường Hùng Thắng |
2.30 |
1.09 |
|
|
|
|
0.56 |
0.53 |
(1) Quyết định số 11627/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 v/v phê duyệt QH Tổng mặt bằng; (2) Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 14/01/2022 của HĐND thành phố Hạ Long v/v phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án theo Nghị quyết số 21-NQ/TU ngày 31/12/2020 của Ban Thường vụ Thành ủy Hạ Long trên địa bàn phường Hùng Thắng |
|
|
9 |
Xây dựng phòng học bộ môn trường Tiểu học và THCS Núi Mằn |
Xã Thống Nhất |
1.12 |
0.73 |
0.40 |
|
|
0.11 |
0.05 |
0.17 |
(1) Quyết định số 11871/QĐ-UBND ngày 13/12/2021 của UBND thành phố Hạ Long điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trường tiểu học & THCS Núi Mằn; (2) Nghị quyết 38/NQ-HĐND ngày 19/12/2021 của HĐND thành phố v/v phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án dự kiến đầu tư trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2022-2025 |
|
|
10 |
Hạ tầng kỹ thuật tạo quỹ đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng trường mầm non Đồng Lâm thuộc quy hoạch khu trung tâm Đồng Lâm |
Xã Đồng Lâm |
0.10 |
0.08 |
|
|
|
|
0.02 |
0.06 |
(1) Quyết định số 8093/QĐ-UBND ngày 17/9/2021 v/v phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm Đồng Lâm, tại xã Đồng Lâm, thành phố Hạ Long; (2) Văn bản số 12594/UBND ngày 27/12/2021 v/v đầu tư dự án: Hạ tầng kỹ thuật tạo quỹ đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng Trường Mầm non Đồng Lâm tại xã Đồng Lâm |
|
|
11 |
Xây dựng bổ sung phòng học bộ môn và các phòng chức năng hiệu bộ Trường Tiểu học và THCS Vũ oai tại xã Vũ oai |
Xã Vũ oai |
0.80 |
0.15 |
|
|
|
|
|
0.150 |
(1) Quyết định số 12072/QĐ-UBND ngày 13/10/2020. Phê duyệt QH TMB 1/500 Trường TH & THCS Vũ oai. QĐ PDDA 85/QĐ-UBND ngày 07/1/2022; (2) Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 19/12/2021 của HĐND thành phố v/v phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án dự kiến đầu tư trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2022-2025 |
|
|
12 |
Dự án nâng cấp, mở rộng Bệnh viện phổi Quảng Ninh kết hợp xây dựng Nhà tang lễ phía Đông thành phố Hạ Long |
Cao Xanh |
8.58 |
6.93 |
|
|
|
|
1.48 |
5.450 |
(1) Căn cứ Thông báo số 542-TB/TU ngày 15/3/2022 của Tỉnh ủy Quảng Ninh v/v thông báo ý kiến của Ban Thường vụ Tỉnh ủy tại Hội nghị ngày 08/3/2022; (2) Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 24/3/2022 của UBND thành phố Hạ Long phê duyệt nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Dự án nâng cấp, mở rộng bệnh viện phổi Quảng Ninh tại phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long |
|
|
Phường Hoành Bồ |
2.84 |
1.13 |
|
|
|
0.55 |
0.58 |
|
(1) Quyết định số 2526/QĐ-UBND ngày 24/10/2014 của UBND huyện Hoành Bồ (cũ) về việc phê duyệt quy hoạch khu dân cư khu 7; (2) Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 05/01/2022 phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tái định cư; (3) Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 19/12/2021 của HĐND thành phố v/v phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án dự kiến đầu tư trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2022-2025 |
|
||
|
IX |
Thị xã Quảng Yên: 05 công trình, dự án |
268.56 |
264.39 |
141.70 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
44.83 |
77.86 |
|
|
|
|
Phường Đông Mai |
1.28 |
1.28 |
0.87 |
|
|
|
0.20 |
0.21 |
(1) Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 04/01/2022 của UBND thị xã Quảng Yên v/v phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500; (2) Công văn số 256/UBND-XD5 ngày 12/01/2022 của UBND tỉnh về việc bổ sung dự án Nhà ở xã hội tại phường Đông Mai, thị xã Quảng Yên phục vụ công nhân, người lao động của các doanh nghiệp trong khu công nghiệp Sông Khoai, thị xã Quảng Yên vào Kế hoạch phát triển nhà ở; Công văn số 855/UBND-XD6 ngày 14/02/2022 của UBND tỉnh về việc rà soát tiến độ triển khai dự án Nhà ở xã hội cho công nhân tại phường Đông Mai, thị xã Quảng Yên. |
|
||
|
2 |
Khu đô thị thông minh tại phường Hà An và xã Tiền An thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh |
phường Hà An và xã Tiền An |
191.48 |
191.48 |
118.15 |
|
|
|
38.92 |
34.41 |
(1) Thông báo số 1259-TB/TU ngày 01/02/2019 của Thường trực Tỉnh ủy; (2) Quyết định số 1459/QĐ-UBND ngày 22/5/2019 của UBND thị xã Quảng Yên V/v phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500. (3) Quyết định số 998/QĐ-UBND ngày 02/4/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 - (Dự án số 5, Phụ lục số 1.5); Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày 02/4/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2021 - (Dự án số 5, Phụ lục số 1.5). |
Dự án chỉ được thực hiện thu hồi đất sau khi có ý kiến của cấp có thẩm quyền về đầu tư và hoàn thiện các thủ tục liên quan theo quy định |
|
3 |
Khu đô thị Victoria green park tại phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên |
Phường Minh Thành |
74.89 |
71.27 |
22.44 |
|
|
|
5.62 |
43.21 |
(1) Quyết định số 499/QĐ-UBND ngày 14/02/2020 về chấp thuận địa điểm; (2) Quyết định số 2281/QĐ-UBND ngày 12/8/2021 của thị xã Quảng Yên phê duyệt quy hoạch chi tiết (3) Quyết định số 998/QĐ-UBND ngày 02/4/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 - (Dự án số 13, Phụ lục số 1.5); Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày 02/4/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2021 - (Dự án số 13, Phụ lục số 1.5). |
Dự án chỉ được thực hiện thu hồi đất sau khi có ý kiến của cấp có thẩm quyền về đầu tư và hoàn thiện các thủ tục liên quan theo quy định |
|
4 |
Khu trụ sở và kho vật chứng, Chi cục Thi hành án dân sự thị xã Quảng Yên |
phường Quảng Yên |
0.32 |
0.32 |
0.24 |
|
|
|
0.05 |
0.03 |
(1) Quyết định số 4791/QĐ-UBND ngày 14/12/2021 của UBND thị xã Quảng Yên về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trụ sở và kho vật chứng, Chi cục Thi hành án dân sự thị xã Quảng Yên; (2) Quyết định số 314/QĐ-BTP ngày 04/3/2022 của Bộ Tư pháp về việc phê duyệt dự án Đầu tư Trụ sở cơ quan Thi hành án dân sự giai đoạn 2021 -2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh |
|
|
5 |
Đường dây 110 kV cấp điện cho TBA 110Kv Amata 1, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh |
Minh Thành, Đông Mai, Sông Khoai |
0.59 |
0.035 |
|
|
|
|
0.035 |
|
(1) Quyết định số 59/QĐ-BQLKKT ngày 7/3/2022 của Ban Quản lý khu kinh tế về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500; (2) Quyết định số 2212/QĐEVNNPC ngày 31/8/2021 của Tổng công ty điện lực miền Bắc về việc phê duyệt dự án |
|
|
X |
Thành phố Uông Bí: 04 công trình, dự án |
17.76 |
5.04 |
1.09 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
3.00 |
0.95 |
|
|
|
|
1 |
Dự án đầu tư mở rộng mặt bằng sản xuất khu vực cửa lò mức +139 Vàng Danh tại phường Vàng Danh, thành phố Uông Bí |
Phường Vàng Danh |
1.52 |
0.25 |
|
|
|
|
|
0.25 |
(1) Quyết định số 1240/QĐ-UBND ngày 16/4/2021 của UBND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500; (2) Giấy phép khai thác khoáng sản số 140/GP- BTNMT ngày 01/2/2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường; |
1.27 ha đã được UBND tỉnh cho thuê đất; |
|
Mở rộng, cải tạo và nâng cấp trường cao đẳng Công nghiệp và xây dựng Bộ Công thương |
Phương Đông |
12.41 |
0.96 |
0.50 |
|
|
|
0.34 |
0.12 |
(1) Quyết định số 5371/QĐ-UBND ngày 14/11/2012 của UBND thành phố Uông Bí về việc Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Cải tạo, mở rộng nâng cấp trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng tại phường Phương Đông, thành phố Uông Bí (2) Quyết định số 3999/QĐ-UBND ngày 23/7/2021 của UBND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trụ sở chính Trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng tại phường Phương Đông, thành phố Uông Bí; (3) Quyết định số 3084/QĐ-BTC ngày 31/12/2021 của Bộ Công thương V/v giao kế hoạch đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước năm 2022 (đợt 1) |
11.45 ha đã được UBND tỉnh cho thuê đất; |
|
|
3 |
Xây dựng nhà văn hóa khu 10, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí |
Phường Quang Trung |
0.12 |
0.12 |
|
|
|
|
0.07 |
0.05 |
(1) Quyết định số 1517/QĐ-UBND ngày 19/3/2020 của UBND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Nhà văn hóa khu 10, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí (2) Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 21/10/2021 của HĐND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt chủ trương đầu tư khởi công mới năm 2022. |
|
|
4 |
Xây dựng trụ sở mới phường Bắc Sơn, thành phố Uông Bí |
Phường Bắc Sơn |
3.71 |
3.71 |
0.59 |
|
|
|
2.59 |
0.53 |
(1) Quyết định số 9279/QĐ-UBND ngày 09/11/2021 của UBND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 công trình: Xây dựng trụ sở mới UBND phường Bắc Sơn, thành phố Uông Bí (2) Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 21/10/2021 của HĐND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt chủ trương đầu tư khởi công mới năm 2022. |
|
|
XI |
Thị xã Đông Triều: 01 công trình, dự án |
7.25 |
7.25 |
2.40 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
2.50 |
2.35 |
|
|
|
|
Phường Kim Sơn |
7.25 |
7.25 |
2.40 |
|
|
|
2.50 |
2.35 |
(1) Quyết định số 368/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND thị xã Đông Triều. “Về việc phê duyệt QHCT tỷ lệ 1/500”; (2) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 24/11/2021 của HĐND thị xã Đông Triều “Về việc điều chỉnh danh mục và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách khởi công mới năm 2022”; |
|
||
|
B |
Danh mục các dự án, công trình thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định tại Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của chính phủ |
309.56 |
309.56 |
5.07 |
2.45 |
0.00 |
84.67 |
9.87 |
207.50 |
|
|
|
|
1 |
Khu dịch vụ du lịch nghỉ dưỡng và nhà ở Vega City Vân Đồn thuộc phân khu Đông Bắc Cái Bầu, Khu kinh tế Vân Đồn, huyện Vân Đồn |
Xã Vạn Yên |
98.32 |
98.32 |
|
0.40 |
|
27.72 |
|
70.20 |
(1) Quyết định số 08/QĐ-BQLKKTVĐ ngày 20/01/2022 của Ban Quản lý KKT VĐ về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dịch vụ du lịch nghỉ dưỡng và nhà ở Vega City Vân Đồn thuộc phân khu Đông Bắc Cái Bầu, Khu kinh tế Vân Đồn. (2) Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày 02/4/2021 về việc phê duyệt kế hoạch phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2021. |
|
|
2 |
Khu trung tâm dịch vụ hỗn hợp du lịch, bến du thuyền, khu ở Vân Đồn Marina thuộc phân khu Đông Bắc Cái Bầu, Khu kinh tế Vân Đồn, huyện Vân Đồn |
Xã Vạn Yên |
90.97 |
90.97 |
|
0.51 |
|
36.41 |
|
54.05 |
(1) Quyết định số 07/QĐ-BQLKKTVĐ ngày 20/01/2022 của Ban Quản lý KKT VĐ về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm dịch vụ hỗn hợp du lịch, bến du thuyền, khu ở Vân Đồn Marina thuộc phân khu Đông Bắc Cái Bầu, Khu kinh tế Vân Đồn. (2) Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày 02/4/2021 về việc phê duyệt kế hoạch phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2021. |
|
|
3 |
Khu tổ hợp du lịch nghỉ dưỡng Sonasea (phân Khu 2) Vân Đồn Harbor City tại xã Hạ Long, Khu kinh tế Vân Đồn, huyện Vân Đồn |
Xã Hạ Long |
79.64 |
79.64 |
5.07 |
|
|
|
5.35 |
69.22 |
(1) Quyết định số 171/QĐ-BQLKKTVĐ ngày 30/6/2021 của Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Đồn về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu tổ hợp du lịch nghỉ dưỡng Sonasea (phân Khu 2) Vân Đồn Harbor City tại xã Hạ Long, Khu kinh tế Vân Đồn; (2) Quyết định 3247/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án, nhà ở, khu đô thị triển khai trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-2025 và năm 2021; |
|
|
4 |
Khu tổ hợp du lịch nghỉ dưỡng Sonasea (phân Khu 3) Vân Đồn Harbor City tại xã Hạ Long, Khu kinh tế Vân Đồn, huyện Vân Đồn |
Xã Hạ Long |
40.63 |
40.63 |
|
1.54 |
|
20.54 |
4.52 |
14.03 |
(1) Quyết định số 171/QĐ-BQLKKTVĐ ngày 30/6/2021 của Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Đồn về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu tổ hợp du lịch nghỉ dưỡng Sonasea (phân Khu 2) Vân Đồn Harbor City tại xã Hạ Long, Khu kinh tế Vân Đồn; (2) Quyết định 3247/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án, nhà ở, khu đô thị triển khai trên địa bàn Quảng Ninh giai đoạn 2021-2025 và năm 2021; |
|
BIỂU 02: DANH MỤC CÁC
DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT THEO ĐIỀU 58 LUẬT ĐẤT ĐAI NĂM
2013 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH ĐỢT 1 NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2022
của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường) |
Diện tích thực hiện dự án (ha) |
Diện tích cần chuyển mục đích (ha) |
Diện tích chuyển mục đích sử dụng từ các loại đất (ha) |
căn cứ pháp lý thực hiện dự án |
Ghi chú |
||||
|
Đất trồng lúa |
Đất rừng phòng hộ |
Đất rừng đặc dụng |
|||||||||
|
Tổng đất trồng lúa (LUA) |
Đất chuyên trồng lúa (LUC) |
Đất trồng lúa khác (LUK) |
|||||||||
|
I |
Thành phố Móng cái: 07 công trình, dự án |
76.05 |
22.90 |
17.98 |
11.39 |
6.59 |
4.92 |
|
|
|
|
|
1 |
Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 341 (Quốc lộ 18C) từ khu Kinh tế cửa khẩu Móng Cái đến khu Kinh tế cửa khẩu Bắc Phong Sinh - Giai đoạn 2 |
Xã Bắc Sơn, xã Hải Sơn |
31.98 |
6.58 |
1.66 |
0.04 |
1.62 |
4.92 |
|
(1) Quyết định số 129/QĐ-BQLKKT ngày 17/11/2021 của Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Ninh V/v phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Mặt bằng tuyến (2) Quyết định số 81/QĐ-HĐND ngày 02/11/2018 của HĐND tỉnh V/v phê duyệt chủ trương đầu tư; Nghị quyết số 307/NQ-HĐND ngày 09/12/2020; Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 18/6/2021 của HĐND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư. (3) Quyết định số 3270/QĐ-UBND ngày 28/9/2021 của UBND tỉnh về việc giao kế hoạch vốn ngân sách Trung ương. |
|
|
2 |
Xây dựng kè bảo vệ khu vực cột mốc 1348(2)+150m đến mốc 1348(2)+950m và khu vực cột mốc 1352(2)+200 đến 1352(2)+700m thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh |
Xã Hải Sơn, xã Bắc Sơn |
6.90 |
0.34 |
0.34 |
|
0.34 |
|
|
(1) Quyết định số 4879/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án Xây dựng kè bảo vệ khu vực cột mốc 1348(2)+150m đến mốc 1348(2)+950m và khu vực cột mốc 1352(2)+200 đến 1352(2)+700m thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. (2) Văn bản số 279/UBND-XD5 ngày 16/6/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc triển khai thủ tục đầu tư dự án xây dựng kè bảo vệ 02 khu vực cột mốc. 1348(2) +150m đến mốc 1348(2) +950m và khu vực cột mốc 1352(2)+200 đến 1352(2)+700m. (3) Quyết định số 4910/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh v/v phân bổ chi tiết nguồn dự phòng ngân sách trung ương năm 2021 cho Dự án xây dựng kè bảo vệ khu vực cột Mốc 1348(2)+150m đến Mốc 1348(2)+950m và khu vực cột Mốc 1352(2)+200m đến 1352(2)+700m TP Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh |
|
|
3 |
Nâng cấp đường vào Trung tâm xã Quảng Nghĩa |
Xã Quảng Nghĩa |
3.47 |
0.27 |
0.27 |
0.21 |
0.06 |
|
|
(1) Quyết định số 13408/QĐ-UBND ngày 15/11/2021 của UBND thành phố Móng Cái về việc chấp thuận, phê duyệt sơ đồ mặt bằng hướng tuyến tỷ lệ 1/500 dự án Nâng cấp đường vào Trung tâm xã Quảng Nghĩa; (2) Quyết định số 15215/QĐ-UBND ngày 13/12/2021 của UBND thành phố Móng Cái về việc phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án: Nâng cấp đường vào Trung tâm xã Quảng Nghĩa; (3) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND về phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách thành phố Móng Cái khởi công mới năm 2022 (đợt 2); |
|
|
4 |
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường đi bến Cái Vĩnh và bến Cái Chàm, xã Vĩnh Trung |
Xã Vĩnh Trung |
2.61 |
0.01 |
0.01 |
0.00 |
0.01 |
|
|
(1) Quyết định số 13407/QĐ-UBND ngày 15/11/2021 của UBND thành phố Móng Cái về việc chấp thuận, phê duyệt sơ đồ mặt bằng hướng tuyến tỷ lệ 1/500 dự án sửa chữa, nâng cấp tuyến đường đi bến Cái Vĩnh, Cái Chàm xã Vĩnh Trung; (2) Quyết định số 15238/QĐ-UBND ngày 13/12/2021 của UBND thành phố Móng Cái về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường đi bến Cái Vĩnh và bến Cái Chàm, xã Vĩnh Trung; |
Dự án nằm trong địa hình loại 2, do vậy chỉ triển khai thực hiện dự án sau khi được cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch tại Quyết định số 2412/QĐ-TTg ngày 19/12/2011 của Thủ tướng Chính phủ V/v phê duyệt Quy hoạch tổng thể bố trí quốc phòng kết hợp phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn cả nước giai đoạn 2011-2020. |
|
5 |
Điểm dân cư thôn 10A, 10B, xã Hải Xuân |
Xã Hải Xuân |
11.61 |
1.22 |
1.22 |
0.48 |
0.74 |
|
|
(1) Quyết định số 13931/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 của UBND thành phố Móng Cái về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500; (2) Quyết định số 3247/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án nhà ở, khu đô thị triển khai trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-2025 và năm 2021; (3) Nghị quyết số: 71/NQ-HĐND ngày 10/11/2021 của HĐND thành phố Móng Cái về phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách thành phố Móng Cái khởi công mới năm 2022 (đợt 2); |
|
|
6 |
Điểm dân cư thôn 10B, thôn 5, thôn 8, xã Hải Xuân |
Xã Hải Xuân |
12.35 |
9.36 |
9.36 |
9.18 |
0.18 |
|
|
(1) Quyết định số 12930/QĐ-UBND ngày 17/11/2021 của UBND thành phố Móng Cái về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500; (2) Quyết định 3247/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án nhà ở, khu đô thị triển khai trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-2025 và năm 2021; (3) Nghị quyết số: 71/NQ-HĐND ngày 10/11/2021 của HĐND thành phố Móng Cái về phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách thành phố Móng Cái khởi công mới năm 2022 (đợt 2); |
|
|
7 |
Khu dân cư khu Thượng Trung phường Ninh Dương |
Phường Ninh Dương |
7.13 |
5.12 |
5.12 |
1.48 |
3.64 |
|
|
(1) Quyết định số 13929/QĐ-UBND ngày 17/11/2021 của UBND thành phố Móng Cái về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500; (2) Quyết định 3247/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án nhà ở, khu đô thị triển khai trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-2025 và năm 2021; (3) Nghị quyết số: 71/NQ-HĐND ngày 10/11/2021 của HĐND thành phố Móng Cái về phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách thành phố Móng Cái khởi công mới năm 2022 (đợt 2); |
|
|
II |
Huyện Đầm Hà: 09 công trình, dự án |
28.833 |
6.254 |
6.254 |
4.573 |
1.681 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu dân cư tự xây cạnh trường THCS phố Chu Văn An, thị trấn Đầm Hà (B, C, E, F) |
Thị trấn Đầm Hà |
1.27 |
0.22 |
0.22 |
|
0.22 |
|
|
(1) Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 21/3/2012 của UBND huyện Đầm Hà phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500. (2) Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 23/7/2021 của HĐND huyện Đầm Hà thông qua danh mục và dự kiến nguồn vốn năm 2022. (3) Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 25/10/2021 của HĐND huyện Đầm Hà về phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án khởi công mới năm 2022 |
|
|
2 |
Trung tâm xã Tân Lập (Lô 3) Xã Tân Lập |
0.50 |
0.11 |
0.11 |
0.11 |
|
|
|
(1) Quyết định 3521/QĐ-UBND ngày 10/11/2006 của UBND tỉnh Quảng Ninh (2) Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 23/7/2021 của HĐND huyện Đầm Hà thông qua danh mục và dự kiến nguồn vốn năm 2022. (3) Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 25/10/2021 của HĐND huyện Đầm Hà về phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án khởi công mới năm 2022. |
|
|
|
3 |
Đường giao thông từ trung tâm huyện đi xã Quảng Lâm, huyện Đầm Hà (Đoạn từ Km 0+715 đến Km 8+529). |
Quảng Tân - Quảng Lâm |
11.10 |
1.60 |
1.60 |
0.96 |
0.64 |
|
|
(1) Quyết định số 4316/QĐ-UBND ngày 28/9/2020 phê duyệt quy hoạch mặt bằng tuyến tỷ lệ 1/500. (2) Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 23/7/2021 của HĐND huyện Đầm Hà thông qua danh mục và dự kiến nguồn vốn năm 2022. (3) Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 25/10/2021 của HĐND huyện Đầm Hà về phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án khởi công mới năm 2022. |
|
|
4 |
Quảng trường trung tâm huyện Đầm Hà 28-1 |
TT. Đầm Hà |
5.23 |
2.95 |
2.95 |
2.72 |
0.23 |
|
|
(1) Quyết định số 4805/QĐ-UBND ngày 25/10/2021 phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500. (2) Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 23/7/2021 của HĐND huyện Đầm Hà thông qua danh mục và dự kiến nguồn vốn năm 2022. (3) Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 25/10/2021 của HĐND huyện Đầm Hà về phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án khởi công mới năm 2022. |
|
|
5 |
Kè bờ sông Đầm Hà đoạn qua khu vực Đồn Đen |
TT. Đầm Hà |
2.31 |
0.03 |
0.03 |
0.03 |
|
|
|
(1) Quyết định số 4951/QĐ-UBND ngày 28/10/2021 phê duyệt quy hoạch TMB chi tiết tỷ lệ 1/500. (2) Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 23/7/2021 của HĐND huyện Đầm Hà thông qua danh mục và dự kiến phân bổ vốn đầu tư công năm 2022. (3) Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 25/10/2021 của HĐND huyện Đầm Hà về phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án khởi công mới năm 2022. |
|
|
6 |
Đường giao thông từ trung tâm huyện đi xã Quảng An, huyện Đầm Hà (Đoạn từ Km 6+600 đến Km 9+645) |
Xã Quảng An |
4.66 |
1.16 |
1.16 |
0.58 |
0.58 |
|
|
(1) Quyết định số 3105/QĐ-UBND ngày 13/9/2021 của UBND huyện Đầm Hà phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng tuyến tỷ lệ 1/500. (2) Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 23/7/2021 của HĐND huyện Đầm Hà thông qua danh mục và dự kiến nguồn vốn năm 2022. (3) Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 25/10/2021 của HĐND huyện Đầm Hà về phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án khởi công mới năm 2022. |
|
|
7 |
Đường từ xã Tân Bình - Xóm Đảo, xã Tân Bình, huyện Đầm Hà |
Xã Tân Bình |
2.40 |
0.01 |
0.01 |
0.01 |
|
|
|
(1) Quyết định số 4795/QĐ-UBND ngày 22/10/2021 phê duyệt quy hoạch mặt bằng tuyến tỷ lệ 1/500. (2) Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 23/7/2021 của HĐND huyện Đầm Hà thông qua danh mục và dự kiến nguồn vốn năm 2022. (3) Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 25/10/2021 của HĐND huyện Đầm Hà về phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án khởi công mới năm 2022. |
|
|
8 |
Dự án chỉnh trang đô thị thị trấn Đầm Hà (tuyến đường từ nhà ông Đinh Quân đến nhà ông Lương Mùi phố Bắc Sơn, thị trấn Đầm Hà) |
TT Đầm Hà |
0.92 |
0.06 |
0.06 |
0.06 |
|
|
|
(1) Quyết định số 2721/QĐ-UBND ngày 30/8/2021 của UBND huyện Đầm Hà về việc phê duyệt Quy hoạch tổng mặt bằng tuyến tỷ lệ 1/500. (2) Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 23/7/2021 của HĐND huyện Đầm Hà thông qua danh mục và dự kiến nguồn vốn năm 2022. (3) Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 25/10/2021 của HĐND huyện Đầm Hà về phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án khởi công mới năm 2022. |
|
|
9 |
Đường giao thông từ trung tâm huyện đi xã Quảng An, huyện Đầm Hà (đoạn từ Km1+200 đến Km2+410,56m) |
Xã Quảng Tân |
0.439 |
0.119 |
0.12 |
0.108 |
0.011 |
|
|
(1) Quyết định số 514/QĐ-UBND ngày 14/02/2022 về việc phê duyệt TMB QH chi tiết tỷ lệ 1/500. (2) Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 25/12/2021 UBND huyện Đầm Hà về danh mục dự án đầu tư công trung hạn 2021-2025 |
Dự án chỉ thực hiện sau khi hoàn thiện các thủ tục theo quy định |
|
III |
Huyện Tiên Yên: 05 công trình, dự án |
19.33 |
5.02 |
5.02 |
4.20 |
0.82 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Nâng cấp, mở rộng trường TH&THCS Yên Than - hạng mục: Xây dựng phòng học, phòng học bộ môn, các hạng mục phụ trợ điểm trường Nà Lộc |
Xã Yên Than |
0.33 |
0.07 |
0.07 |
|
0.07 |
|
|
(1) Quyết định số 6576/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của UBND huyện Tiên Yên về việc phê duyệt quy hoạch mặt bằng; (2) Quyết định số 7503/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 của UBND huyện Tiên Yên phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình. (3) Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích dự án có xác nhận của UBND huyện Tiên Yên. (4) Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 08/11/2021 của HĐND huyện Tiên Yên V/v phê duyệt chủ trương đầu tư; |
|
|
2 |
Nhà văn hóa xã Đại Dực, gắn với Trung tâm văn hóa dân tộc Sán Chỉ, huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực |
1.14 |
0.50 |
0.50 |
|
0.50 |
|
|
(1) Quyết định số 2349/QĐ-UBND ngày 25/6/2021 của UBND huyện Tiên Yên về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật. (2) Quyết định số 2189/QĐ-UBND ngày 04/6/2021 của UBND huyện Tiên Yên về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 + bản vẽ quy hoạch. (3) Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích dự án có xác nhận của UBND huyện Tiên Yên. (4) Nghị quyết số 50/NQ-HĐND ngày 13/11/2021 của HĐND tỉnh; Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 08/11/2021 của HĐND huyện Tiên Yên |
|
|
3 |
Xây dựng hạ tầng khu dân cư thôn Làng Nhội, xã Đông Hải, huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải |
5.43 |
3.92 |
3.92 |
3.76 |
0.16 |
|
|
(1) Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND huyện Tiên Yên phê duyệt chủ trương đầu tư. (2) Quyết định số 1921/QĐ-UBND ngày 18/5/2018 của UBND huyện Tiên Yên về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 + bản vẽ quy hoạch (3) Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích dự án có xác nhận của UBND huyện Tiên Yên. |
|
|
4 |
Nâng cấp đường từ thôn Khe Lặc, xã Đại Dực đi xã Húc Động, huyện Bình Liêu (từ thôn Khe Lặc đến cuối thôn Nà Cam xã Đại Dực nối với thôn Thông Châu, xã Húc Động huyện Bình Liêu) |
Xã Đại Dực |
12.04 |
0.34 |
0.34 |
0.25 |
0.09 |
|
|
(1) Quyết định số 7282/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND huyện Tiên Yên về việc phê duyệt quy hoạch mặt bằng hướng tuyến + bản vẽ quy hoạch. (2) Quyết định số số 7528/QĐ-UBND ngày 08/12/2022 của UBND huyện Tiên Yên về việc phê duyệt dự án. (3) Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích dự án có xác nhận của UBND huyện Tiên Yên. (4) Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 08/11/2021 của HĐND huyện Tiên Yên “Về việc phê duyệt chủ trương đầu tư và điều chỉnh chủ trương đầu tư; |
|
|
5 |
Trạm y tế xã Tiên Lãng, huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng |
0.39 |
0.19 |
0.19 |
0.19 |
|
|
|
(1) Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 21/02/2022 của UBND huyện Tiên Yên về việc phê duyệt quy hoạch mặt bằng hướng tuyến + bản vẽ quy hoạch. (2) Quyết định số 462/QĐ-UBND ngày 21/02/2022 của UBND huyện phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình. (3) Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích dự án có xác nhận của UBND huyện. |
Dự án chỉ thực hiện sau khi hoàn thiện các thủ tục theo quy định |
|
IV |
Huyện Ba chẽ: 02 công trình, dự án |
16.56 |
1.41 |
1.41 |
0.85 |
0.56 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xử lý 08 điểm ngập lụt trên đường tỉnh 330, huyện Ba Chẽ |
Xã Thanh Sơn, Thanh Lâm, Đạp Thanh và xã Lương Mông |
12.56 |
1.12 |
1.12 |
0.69 |
0.43 |
|
|
(1) Quyết định số 4319/QĐ-UBND ngày 03/12/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án Xử lý 08 điểm ngập lụt trên đường tỉnh 330. (2) Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 30/9/2021 của HĐND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách tỉnh Quảng Ninh khởi công năm 2022 |
|
|
2 |
Nâng cấp chống ngập lụt đường từ ĐT330- ĐT342 Đồng Dằm (Đạp Thanh) Khe Nà (Thanh Sơn) - Lang Cang (Đồn Đạc), huyện Ba Chẽ |
Đạp Thanh, Thanh Sơn, Đồn Đạc |
4.00 |
0.29 |
0.29 |
0.16 |
0.13 |
|
|
(1) Quyết định số 2791/QĐ-UBND ngày 04/7/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Đề án phòng, chống lũ, lụt, sạt lở đất trên địa bàn huyện Ba Chẽ giai đoạn 2019-2025, (2) Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 27/10/2021 của Hội đồng nhân dân huyện Ba Chẽ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án khởi công năm 2022 thuộc Chương trình tổng thể phát triển bền vững kinh tế - xã hội gắn với đảm bảo vững chắc quốc phòng - an ninh ở các xã, thôn, bản vùng đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi, biên giới, hải đảo tỉnh; Nghị quyết số 50/NQ-HĐND ngày 13/11/2021 của HĐND tỉnh Quảng Ninh |
|
|
V |
Huyện cô Tô: 01 công trình, dự án |
16.54 |
8.22 |
2.82 |
1.91 |
0.91 |
5.40 |
|
|
|
|
|
1 |
Nâng cấp, mở rộng hồ chứa nước C22, xã Đồng Tiến, huyện Cô Tô |
Xã Đồng Tiến, thị trấn Cô Tô |
16.54 |
8.22 |
2.82 |
1.91 |
0.91 |
5.4 |
|
(1) Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 30/9/2021 của HĐND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách tỉnh Quảng Ninh khởi công năm 2022 (2) Văn bản số 6622/UBND-XD4 ngày 21/9/2021 của UBND tỉnh về việc triển khai thực hiện các dự án dự kiến trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 (3) Văn bản số 3002/BC-KHĐT ngày 17/8/2021 của Sở Kế hoạch và Đầu tư về việc kết quả thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nâng cấp, mở rộng hồ chứa nước C22, xã Đồng Tiến, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh |
|
|
VI |
Huyện Vân Đồn: 05 công trình, dự án |
135.85 |
24.42 |
13.47 |
0.51 |
12.96 |
10.95 |
|
|
|
|
|
1 |
Dự án hạ tầng khu tái định cư, khu hành chính tại xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn (tại thôn Đài Làng) |
Xã Vạn Yên |
19.23 |
3.20 |
3.20 |
|
3.20 |
|
|
(1) Quyết định số 55/QĐ-BQLKKTVĐ ngày 08/3/2021 của Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Đồn “Về việc điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Dự án hạ tầng khu tái định cư, khu hành chính tại xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn”. (2) Quyết định số 211/QĐ-BQLKKTVĐ ngày 01/10/2021 của Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Đồn “Về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Dự án Hạ tầng khu tái định cư, khu hành chính tại xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn”. (3) Nghị quyết số 67/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 của HĐND huyện Vân Đồn “Về việc phê duyệt chủ trương các dự án khởi công mới năm 2022”. |
|
|
2 |
Tuyến đường nối từ cầu Vân Đồn 3 đến Khu tái định cư xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn |
Xã Đài Kết, Đông Xá |
37.97 |
9.73 |
3.79 |
|
3.79 |
5.94 |
|
(1) Quyết định số 246/QĐ-BQLKKTVĐ ngày 18/11/2021 của Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Đồn “V/v phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 mặt bằng tuyến đường nối từ cầu Vân Đồn 3 đến Khu tái định cư xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn. (2) Nghị quyết số 67/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 của HĐND huyện Vân Đồn “Về việc phê duyệt chủ trương các dự án khởi công mới năm 2022. |
|
|
3 |
Dự án xây dựng đường gom hai bên đường cao tốc (đoạn từ Cảng hàng không quốc tế Vân Đồn đến nút giao thông Bình Dân, huyện Vân Đồn |
Đoàn Kết, Bình Dân, Đài Xuyên |
23.92 |
8.89 |
3.88 |
|
3.88 |
5.01 |
|
(1) Quyết định số 4334/QĐ-UBND ngày 06/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh “Về việc phê duyệt dự án xây dựng đường gom hai bên đường cao tốc đoạn từ Cảng hàng không quốc tế Vân Đồn đến nút giao Bình Dân, huyện Vân Đồn”; (2) Quyết định số 4389/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh “Về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2022”. (3) Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 30/9/2021 của HĐND tỉnh Quảng Ninh V/v phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án vốn ngân sách tỉnh Quảng Ninh khởi công năm 2022; (4) Quyết định số 240/QĐ-BQLKKTVĐ ngày 15/11/2021 của Ban Quản lý khu kinh tế Vân Đồn “Về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 mặt bằng tuyến Dự án xây dựng đường gom hai bên đường cao tốc đoạn từ Cảng hàng không quốc tế Vân Đồn đến nút giao Bình Dân, huyện Vân Đồn”. |
|
|
4 |
Dự án: Đầu tư xây dựng bến xe khách Vân Đồn tại xã Hạ Long, khu kinh tế Vân Đồn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
Xã Hạ Long |
2.15 |
0.51 |
0.51 |
0.51 |
|
|
|
(1) Quyết định số 134/QĐ-BQLKKTVĐ ngày 31/12/2020 của Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Đồn về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 Dự án: Đầu tư xây dựng bến xe khách Vân Đồn tại xã Hạ Long, khu kinh tế Vân Đồn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. (2) Quyết định số 1586/QĐ-UBND ngày 20/5/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư Dự án: Đầu tư xây dựng bến xe khách Vân Đồn tại xã Hạ Long, khu kinh tế Vân Đồn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. |
|
|
5 |
Cụm công nghiệp Vân Đồn |
Xã Đông Xá, Đoàn Kết |
52.58 |
2.09 |
2.09 |
|
2.09 |
|
|
(1) Quyết định số 3897/QĐ-UBND ngày 09/10/2020 của UBND tỉnh v/v phê duyệt Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu vực Sân bay, Khu kinh tế Vân Đồn; (2) Quyết định số 610/QĐ-UBND ngày 09/3/2022 của UBND tỉnh Quảng Ninh V/v thành lập Cụm công nghiệp Vân Đồn, xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn; (3) Quyết định số 1158/QĐ-UBND ngày 23/3/2022 của UBND huyện Vân Đồn V/v phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Cụm công nghiệp Vân Đồn tại xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
|
|
VII |
Thành phố cẩm Phả: 03 công trình, dự án |
28.187 |
3.947 |
0.19 |
|
|
3.760 |
|
|
|
|
|
1 |
Trụ sở công an xã Dương Huy, thành phố Cẩm Phả |
Xã Dương Huy |
0.187 |
0.187 |
0.19 |
|
|
|
|
(1) Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 23/8/2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Cẩm Phả. (2) Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 10/11/2021 của HĐND thành phố Cẩm Phả về việc điều chỉnh, phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2021. (3) Quyết định số 5677/QĐ-UBND ngày 30/9/2021 của UBND thành phố Cẩm Phả về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 |
|
|
2 |
Tuyến đường nối Quốc Lộ 18A vào xã Dương Huy. |
Phường Quang Hanh, xã Dương Huy |
28.00 |
3.76 |
|
|
|
3.76 |
|
(1) Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 10/11/2021 của HĐND thành phố Cẩm Phả về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án đầu tư công. (2) Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 10/11/2021 của HĐND thành phố Cẩm Phả về việc điều chỉnh, phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2021 vốn ngân sách cấp thành phố. (3) Tổng mặt bằng dự án có phê duyệt của UBND thành phố Cẩm Phả. |
|
|
VIII |
Thị xã Quảng Yên: 04 công trình, dự án |
14.81 |
7.68 |
7.68 |
7.68 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu tái định cư tại phường Yên Giang |
Phường Yên Giang |
3.89 |
3.61 |
3.61 |
3.61 |
|
|
|
(1) Quyết định số 1824/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 của UBND thị xã về phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500. (2) Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 23/7/2021 của HĐND thị xã Quảng Yên về phê duyệt chủ trương đầu tư. (3) Quyết định số 3295/QĐ-UBND ngày 23/9/2021 của UBND thị xã về việc phân bổ chi tiết kinh phí cho công tác chuẩn bị đầu tư năm 2021. |
|
|
Phường Đông Mai |
1.28 |
0.87 |
0.87 |
0.87 |
|
|
|
(1) Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 04/01/2022 của UBND thị xã Quảng Yên về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500. |
Dự án chỉ thực hiện sau khi đã hoàn thiện các thủ tục theo quy định |
||
|
3 |
Khu tái định cư tại xã Hoàng Tân, thị xã Quảng Yên |
Hoàng Tân |
6.24 |
2.12 |
2.12 |
2.12 |
|
|
|
(1) Quyết định số 4011/QĐ-UBND ngày 01/11/2021 của UBND thị xã Quảng Yên phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500. (2) Nghị quyết số 79/QĐ-HĐND ngày 05/11/2021 của HĐND thị xã Quảng Yên về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án. |
|
|
Hà An |
3.40 |
1.08 |
1.08 |
1.08 |
|
|
|
(1) Quyết định số 4010/QĐ-UBND ngày 01/11/2021 của UBND thị xã Quảng Yên phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500. (2) Nghị quyết số 79/QĐ-HĐND ngày 05/11/2021 của HĐND thị xã về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án. |
|
||
|
IX |
Thành phố Uông Bí: 07 dự án, công trình |
55.51 |
13.494 |
13.49 |
1.11012 |
12.38 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng trụ sở mới phường Bắc Sơn, thành phố Uông Bí |
Phường Bắc Sơn |
3.71 |
0.59 |
0.59 |
0.21 |
0.38 |
|
|
(1) Quyết định số 9279/QĐ-UBND ngày 09/11/2021 của UBND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 công trình: Xây dựng trụ sở mới UBND phường Bắc Sơn, thành phố Uông Bí (2) Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 21/10/2021 của HĐND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt chủ trương đầu tư khởi công mới năm 2022. |
|
|
2 |
Xây dựng Trụ sở công an xã Thượng Yên Công, thành phố Uông Bí |
Xã Thượng Yên Công |
0.15 |
0.15 |
0.15 |
0.15 |
|
|
|
(1) Quyết định số 8870/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500. (2) Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 21/10/2021 của HĐND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt chủ trương đầu tư khởi công mới năm 2022 |
|
|
Phường Phương Đông |
1.97 |
0.15 |
0.15 |
0.00012 |
0.15 |
|
|
(1) Quyết định số 8685/QĐ-UBND ngày 06/10/2021 của UBND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500. (2) Công văn số 6734/UBND-GT1 ngày 24/9/2021 của UBND tỉnh về việc UBND thành phố Uông Bí xây dựng khu tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều (giai đoạn 1). (3) Quyết định số 9624/QĐ-UBND ngày 22/11/2021 của UBND thành phố Uông Bí V/v dự án Xây dựng khu Tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều, đoạn từ đường tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều (giai đoạn 1) |
|
||
|
Khu dân cư, tái định cư khu Bí Thượng, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí |
Phường Phương Đông |
1.26 |
0.17 |
0.17 |
|
0.17 |
|
|
(1) Quyết định số 8874/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của UBND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500. (2) Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 21/10/2021 của HĐND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án khởi công mới năm 2022. |
|
|
|
5 |
Khu dân cư Cầu Sến, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí |
Phường Phương Đông |
4.99 |
3.83 |
3.83 |
0.25 |
3.58 |
|
|
(1) Quyết định số 9275/QĐ-UBND ngày 09/11/2021 của UBND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500. (2) Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 21/10/2021 của HĐND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án khởi công mới năm 2022. |
|
|
6 |
Vùng nuôi trồng thủy sản tập trung tại Khu Điền Công 3, phường Trưng Vương, thành phố Uông Bí |
Phường Trưng Vương |
31.02 |
8.10 |
8.10 |
|
8.10 |
|
|
(1) Quyết định số 3246/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư dự án Vùng nuôi trồng thủy sản tập trung tại Khu Điền Công 3, phường Trưng Vương, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|
|
Mở rộng, cải tạo và nâng cấp trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng Bộ Công thương |
Phường Phương Đông |
12.41 |
0.50 |
0.50 |
0.50 |
|
|
|
(1) Quyết định số 5371/QĐ-UBND ngày 14/11/2012 của UBND thành phố Uông Bí về việc Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Cải tạo, mở rộng nâng cấp trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng tại phường Phương Đông, thành phố Uông Bí (2) Quyết định số 3999/QĐ-UBND ngày 23/7/2021 của UBND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trụ sở chính Trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng tại phường Phương Đông, thành phố Uông Bí (3) Quyết định số 2379/QĐ-BCT ngày 21/10/2021 của Bộ Công thương về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng (4) Quyết định số 3084/QĐ-BCT ngày 31/12/2021 của Bộ Công thương về việc giao kế hoạch đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước năm 2022 đợt 1 |
|
|
|
X |
Thị xã Đông Triều: 20 công trình, dự án |
109.77 |
81.65 |
66.66 |
66.66 |
|
14.99 |
|
|
|
|
|
1 |
Khu dân cư phía Nam chợ xã Nguyễn Huệ |
Nguyễn Huệ |
2.56 |
2.13 |
2.13 |
2.13 |
|
|
|
(1) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 24/11/2021 của HĐND thị xã Đông Triều “Về việc điều chỉnh danh mục và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách khởi công mới năm 2022’’. (2) Quyết định số 2095/QĐ-UBND ngày 13/10/2021 của UBND thị xã Đông Triều “Về việc phê duyệt QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500”; |
|
|
Bình Bương |
6.60 |
5.22 |
5.22 |
5.22 |
|
|
|
(1) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 24/11/2021 của HĐND thị xã Đông Triều “Về việc điều chỉnh danh mục và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách khởi công mới năm 2022”. (2) Quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 13/10/2021 của UBND thị xã Đông Triều “Về việc phê duyệt QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500”; |
|
||
|
3 |
Khu dân cư tại thôn Bình Sơn Tây |
Bình Dương |
7.47 |
6.68 |
6.68 |
6.68 |
|
|
|
(1) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 24/11/2021 của HĐND thị xã Đông Triều “Về việc điều chỉnh danh mục và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách khởi công mới năm 2022”. (2) Quyết định số 2097/QĐ-UBND ngày 13/10/2021 của UBND thị xã Đông Triều “Về việc phê duyệt QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500’’; |
|
|
4 |
Khu dân cư tại khu Đoàn Xá 2 |
Hồng Phong |
1.23 |
0.05 |
0.05 |
0.05 |
|
|
|
(1) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 24/11/2021 của HĐND thị xã Đông Triều “Về việc điều chỉnh danh mục và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách khởi công mới năm 2022’’. (2) Quyết định số 2098/QĐ-UBND ngày 13/10/2021 của UBND thị xã Đông Triều “Về việc phê duyệt QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500’’; |
|
|
5 |
Khu dân cư phía Đông núi Thủ Dương |
Hưng Đạo |
1.26 |
1.07 |
1.07 |
1.07 |
|
|
|
(1) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 24/11/2021 của HĐND thị xã Đông Triều “Về việc điều chỉnh danh mục và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách khởi công mới năm 2022’’. (2) Quyết định số 2100/QĐ-UBND ngày 13/10/2021 của UBND thị xã Đông Triều “Về việc phê duyệt QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500’’; |
|
|
6 |
Khu dân cư điểm Dộc Chè tại khu Yên Lâm 4 |
Đức Chính |
3.40 |
1.81 |
1.81 |
1.81 |
|
|
|
(1) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 24/11/2021 của HĐND thị xã Đông Triều “Về việc điều chỉnh danh mục và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách khởi công mới năm 2022’’. (2) Quyết định số 2101/QĐ-UBND ngày 13/10/2021 của UBND thị xã Đông Triều “Về việc phê duyệt QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500”; |
|
|
7 |
Khu dân cư điểm phía Nam đường sắt khu Vĩnh Sinh |
Mạo Khê |
2.65 |
2.05 |
2.05 |
2.05 |
|
|
|
(1) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 24/11/2021 của HĐND thị xã Đông Triều “Về việc điều chỉnh danh mục và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách khởi công mới năm 2022’’. (2) Quyết định số 2102/QĐ-UBND ngày 13/10/2021 của UBND thị xã Đông Triều “Về việc phê duyệt QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500’’; |
|
|
8 |
Khu dân cư phía Bắc đường tránh tại khu Yên Lãng |
Yên Thọ |
3.67 |
2.87 |
2.87 |
2.87 |
|
|
|
(1) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 24/11/2021 của HĐND thị xã Đông Triều “Về việc điều chỉnh danh mục và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách khởi công mới năm 2022’’. (2) Quyết định số 2103/QĐ-UBND ngày 13/10/2021 của UBND thị xã Đông Triều “Về việc phê duyệt QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500’’; |
|
|
9 |
Khu dân cư phía Nam trại cá giống |
Hồng Thái Tây |
6.30 |
4.52 |
4.52 |
4.52 |
|
|
|
(1) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 24/11/2021 của HĐND thị xã Đông Triều “Về việc điều chỉnh danh mục và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách khởi công mới năm 2022’’. (2) Quyết định số 2104/QĐ-UBND ngày 13/10/2021 của UBND thị xã Đông Triều “Về việc phê duyệt QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500’’; |
|
|
10 |
Khu dân cư phía Tây cụm công nghiệp Kim Sơn |
Kim Sơn |
2.95 |
1.44 |
1.44 |
1.44 |
|
|
|
(1) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 24/11/2021 của HĐND thị xã Đông Triều “Về việc điều chỉnh danh mục và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách khởi công mới năm 2022’’. (2) Quyết định số 2105/QĐ-UBND ngày 13/10/2021 của UBND thị xã Đông Triều “Về việc phê duyệt QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500’’; |
|
|
11 |
Khu dân cư phía Nam trụ sở công an phường Hưng Đạo |
Hưng Đạo |
9.94 |
9.63 |
9.63 |
9.63 |
|
|
|
(1) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 24/11/2021 của HĐND thị xã Đông Triều “Về việc điều chỉnh danh mục và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách khởi công mới năm 2022’’. (2) Quyết định số 2360/QĐ-UBND ngày 05/11/2021 của UBND thị xã Đông Triều “Về việc phê duyệt QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500’’; |
|
|
12 |
Khu dân cư phía Đông NVH khu Đoàn Xá 2 |
Hồng Phong |
6.64 |
5.95 |
5.95 |
5.95 |
|
|
|
(1) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 24/11/2021 của HĐND thị xã Đông Triều “Về việc điều chỉnh danh mục và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách khởi công mới năm 2022’’. (2) Quyết định số 2358/QĐ-UBND ngày 05/11/2021 của UBND thị xã Đông Triều “Về việc phê duyệt QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500’’; |
|
|
13 |
Khu dân cư phía Nam NVH khu Đoàn Xá 2 |
Hồng Phong |
10.61 |
9.42 |
9.42 |
9.42 |
|
|
|
(1) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 24/11/2021 của HĐND thị xã Đông Triều “Về việc điều chỉnh danh mục và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách khởi công mới năm 2022’’. (2) Quyết định số 2357/QĐ-UBND ngày 05/11/2021 của UBND thị xã Đông Triều “Về việc phê duyệt QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500’’; |
|
|
14 |
Khu dân cư điểm phía Bắc chợ xã Nguyễn Huệ |
Nguyễn Huệ |
3.77 |
2.84 |
2.84 |
2.84 |
|
|
|
(1) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 24/11/2021 của HĐND thị xã Đông Triều “Về việc điều chỉnh danh mục và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách khởi công mới năm 2022’’. (2) Quyết định số 2359/QĐ-UBND ngày 05/11/2021 của UBND thị xã Đông Triều “Về việc phê duyệt QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500’’; |
|
|
15 |
Tuyến đường dẫn vào trụ sở BCH quân sự thị xã Đông Triều (đoạn từ đường trung tâm đến ngã ba trụ sở BCH quân sự) |
Xuân Sơn, Kim Sơn |
1.01 |
0.98 |
0.98 |
0.98 |
|
|
|
(1) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 24/11/2021 của HĐND thị xã Đông Triều “Về việc điều chỉnh danh mục và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách khởi công mới năm 2022’’. (2) Quyết định số 2113/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của UBND thị xã “Về việc phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng hướng tuyến tỷ lệ 1/500’’; |
|
|
16 |
Cải tạo nút giao thông và bãi đỗ xe đền An Sinh |
Tân Việt, Đức Chính |
2.75 |
1.95 |
1.95 |
1.95 |
|
|
|
(1) Quyết định số 1642/QĐ-UBND ngày 17/8/2021 của UBND thị xã Đông Triều “Về việc phê duyệt Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500’’; (2) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 24/11/2021 của HĐND thị xã Đông Triều “Về việc điều chỉnh danh mục và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách khởi công mới năm 2022’’; |
|
|
17 |
Quảng trường trung tâm thuộc trung tâm hành chính mới thị xã Đông Triều |
Xuân Sơn, Kim Sơn |
4.93 |
4.49 |
4.49 |
4.49 |
|
|
|
(1) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 24/11/2021 của HĐND thị xã Đông Triều “Về việc điều chỉnh danh mục và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách khởi công mới năm 2022’’. (2) Quyết định số 2291/QĐ-UBND ngày 01/11/2021 “Về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500’’; |
|
|
18 |
Vườn hoa cây xanh từ khu vực ngã sáu Đức Chính đến khu dân cư Bình Lục Thượng, phường Hồng Phong |
Hồng Phong Đức Chính |
1.87 |
1.16 |
1.16 |
1.16 |
|
|
|
(1) Quyết định số 2412/QĐ-UBND ngày 15/11/2021 của UBND thị xã “Về việc phê duyệt QH chi tiết’’; (2) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 24/11/2021 của HĐND thị xã Đông Triều “Về việc điều chỉnh danh mục và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách khởi công mới năm 2022’’; |
|
|
19 |
Mở rộng, xây dựng trường bắn, thao trường huấn luyện tổng hợp 493/Bộ CHQS tỉnh Quảng Ninh/Quân khu 3 |
Xã Bình Khê |
22.91 |
14.99 |
|
|
|
14.99 |
|
(1) Quyết định số 4263/QĐ-BQP ngày 03/12/2021 của Bộ Quốc phòng về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án (3) Quyết định số 3370/QĐ-QK3 ngày 25/11/2021 của Quân khu 3 phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500. (4) Quyết định số 3817/QĐ-QK3 ngày 30/12/2021 của Quân khu 3 phê duyệt dự án và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án. |
|
|
Phường Kim Sơn |
7.25 |
2.40 |
2.40 |
2.40 |
|
|
|
(1) Quyết định số 368/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 “Về việc phê duyệt QHCT tỷ lệ 1/500”; (2) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 24/11/2021 của HĐND thị xã Đông Triều “Về việc điều chỉnh danh mục và phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách khởi công mới năm 2022” |
|
||
|
Tổng cộng: 62 công trình, dự án |
501.44 |
175.00 |
134.98 |
98.88 |
35.91 |
40.02 |
|
|
|
||
BIỂU 03: DANH MỤC DỰ
ÁN, CÔNG TRÌNH QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH
KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH ĐỢT 1 NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Quảng Ninh)
|
STT |
Tên Dự án |
Địa điểm thực hiện (xã, phường, thị trấn) |
Diện tích quy hoạch dự án (ha) |
Diện tích rừng đề nghị thẩm định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng của tổ chức (ha) |
Hồ sơ của dự án |
Sự phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương |
Ghi chú |
|
||||||
|
Rừng sản xuất |
Rừng phòng hộ |
|
||||||||||||
|
Rừng tự nhiên |
Rừng trồng |
Rừng tự nhiên |
Rừng trồng |
|
|
|
|
|||||||
|
|
I |
Thành phố cẩm Phả 02 dự án, công trình |
7.8 |
0 |
3.05 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|||
|
1 |
1 |
Hệ thống đường ống cấp nước - hồ chứa nước Khe Giữa |
Xã Dương Huy |
5.8 |
|
2.64 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 112/BQLDANN-KTTĐ ngày 08/02/2021 của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình NN&PTNT tỉnh Quảng Ninh. (2) Nghị quyết số 40/QĐ-UBND ngày 30/9/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh “V/v phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách tỉnh Quảng Ninh khởi công năm 2022”; Quyết định số 4316/ QĐ-UBND ngày 03/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh “V/v phê duyệt dự án Hệ thống đường ống cấp nước - Hồ chứa nước Khe Giữa”; (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường số 82/GXN-TNMT của Sở Tài nguyên và Môi trường ngày 24/12/2021 (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của TP Cẩm Phả được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 25/2/2022 và Quyết định số 536/QĐ-UBND ngày 28/2/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 23/02/2022; - Hiện trạng chưa tác động; |
|
||
|
2 |
2 |
Dự án khai thác hầm lò phần mở rộng mỏ Bắc Quảng Lợi (điều chỉnh lần 2) tại phường Cửa ông và phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh |
Phường Mông Dương |
2 |
|
0.41 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 2290/790-KHĐTĐ ngày 13/12/2021 của Công ty 790 - Tổng Công ty Đông Bắc (2) Quyết định số 694/QĐ-UBND ngày 21/3/2022 của UBND tỉnh Quảng Ninh chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư Dự án Khai thác hầm lò phần mở rộng mỏ Bắc Quảng Lợi tại phường Cửa ông và Mông Dương thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số 5216/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 của UBND thành phố Cẩm Phả về việc phê duyệt (điều chỉnh lần 2) Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án Khai thác hầm lò phần mở rộng mỏ Bắc Quảng Lợi tại phường Cửa ông và phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả; Quyết định số 5866/QĐ-ĐB ngày 27/9/2021 của Tổng Công ty Đông Bắc V/v phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Dự án khai thác hầm lò phần mở rộng Bắc Quảng Lợi (điều chỉnh lần 2); (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Quyết định số 1084/QĐ-BTNMT ngày 03/5/2019 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường và phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung của dự án Khai thác hầm lò phần mở rộng mỏ Bắc Quảng Lợi (điều chỉnh lần 2) công suất 500.000 tấn than nguyên khai/năm, tại phường Cửa ông, thành phố Cẩm Phả. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của TP Cẩm Phả được UBND UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 517/ QĐ-UBND ngày 25/2/2022 và Quyết định số 536/QĐ-UBND ngày 28/2/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 23/02/2022; - Hiện trạng chưa tác động; |
|
||
|
|
II |
Huyện Vân Đồn 06 dự án, công trình |
139.25 |
0.00 |
28.33 |
0.00 |
19.50 |
|
|
|
|
|||
|
3 |
1 |
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường 31 cũ kết nối khu vực Cảng hàng không với Trung tâm xã Vạn Yên |
Xã Đoàn Kết, xã Vạn Yên |
17.72 |
|
3.75 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 64/CV-DA ngày 18/02/2022 của Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn. (2) Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 21/7/2021 của HĐND huyện Vân Đồn về việc Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư công giai đoạn 2021-2025; điều hòa, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư năm 2021; phân bổ vốn cho các công trình khởi công năm mới năm 2021; phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư các Dự án; phê duyệt chủ trương mới các dự án trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; Quyết định số: 5616/QĐ-UBND ngày 08/11/2021 của UBND huyện Vân Đồn về việc phê duyệt Quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng 1/500 dự án: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường 31 cũ kết nối khu vực Cảng hàng không với Trung tâm xã Vạn Yên; Quyết định số: 5698/QĐ-UBND ngày 09/11/2021 của UBND huyện Vân Đồn về việc phê duyệt dự án xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường 31 cũ kết nối khu vực Cảng hàng không với Trung tâm xã Vạn Yên. (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Giấy xác nhận đăng ký Kế hoạch bảo vệ môi trường số 2718/UBND- XNTN ngày 21/9/2021 Dự án Cải tạo, nâng cấp tuyến đường 31 cũ kết nối khu vực Cảng hàng không với Trung tâm xã Vạn Yên. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vân Đồn được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 539/QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 23/02/2022; - Hiện trạng chưa tác động; |
|
||
|
4 |
2 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật hành chính, khu chợ truyền thống, khu văn hóa thể thao và trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Đài Xuyên (giai đoạn 1) |
Xã Đài Xuyên |
3.24 |
|
1.65 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 66/CV-DA ngày 18/02/2022 của Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn (2) Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 21/7/2021 của UBND huyện Vân Đồn về việc Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư công giai đoạn 2021-2025; điều hòa, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư năm 2021; phân bổ vốn cho các công trình khởi công năm mới năm 2021; phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư các Dự án; phê duyệt chủ trương mới các dự án trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; Quyết định số: 5319A/QĐ-UBND ngày 25/10/2021 của UBND huyện Vân Đồn về việc phê duyệt Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu hành chính và hạ tầng xã hội Đài Xuyên, huyện Vân Đồn; Quyết định số 6391/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của UBND huyện Vân Đồn Phê duyệt dự án: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật hành chính, khu chợ truyền thống, khu văn hóa thể thao và trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Đài Xuyên (giai đoạn 1). (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Giấy xác nhận đăng ký Kế hoạch bảo vệ môi trường số 3192/UBND- XNTN ngày 22/10/2021 Khu hành chính và hạ tầng xã hội xã Đài Xuyên, huyện Vân Đồn. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vân Đồn được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 539/QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 23/02/2022; - Hiện trạng chưa tác động; |
|
||
|
5 |
3 |
Cụm Công nghiệp Vân Đồn, xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn |
Xã Đoàn Kết |
52.58 |
|
8.37 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 523/UBND ngày 23/02/2022 của Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn. (2) Báo cáo thẩm định số 228/BC-SCT ngày 20/01/2022 của Sở Công thương về việc thành lập cụm công nghiệp Vân Đồn; Báo cáo số 79-BC/BCS ngày 21/02/2022 của Ban cán sự Đảng UBND tỉnh về việc thành lập Cụm công nghiệp Vân Đồn, xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn; Quyết định số 3598/QĐ-UBND ngày 15/10/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh V/v phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030; Quyết định số 610/ QĐ-UBND ngày 09/3/2022 của UBND tỉnh Quảng Ninh V/v thành lập Cụm công nghiệp Vân Đồn, xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn; Quyết định số 1158/QĐ-UBND ngày 23/3/2022 của UBND huyện Vân Đồn V/v phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Cụm công nghiệp Vân Đồn tại xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Báo cáo đánh giá tác động môi trường sơ bộ; (3) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vân Đồn được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 539/QĐ-UBND ngày 28/02/2022 |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 23/02/2022; - Hiện trạng chưa tác động; |
|
||
|
6 |
4 |
Khu nhà ở thương mại - Casino, xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
Xã Vạn Yên |
1.98 |
|
1.98 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản 18/2022/CV-HLC/PTDA ngày 28/02/2022 của Công ty TNHH Mặt trời Hạ Long. (2) Quyết định số 117/QĐ-BQLKKT ngày 29/8/2018 của Ban Quản lý Khu Kinh tế về việc phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng tỷ lệ 1/500 Dự án nhà ở nhân viên (nhà ở thương mại) Sun Home - Casino tại xã Vạn Yên, Khu kinh tế Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số 2430/QĐ-UBND ngày 16/7/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án: Khu nhà ở thương mại - Casino tại xã Vạn Yên, Khu kinh tế Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số 4221/QĐ- UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án: Khu nhà ở thương mại - Casino tại xã Vạn Yên, Khu kinh tế Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số 16/QĐ-BQLKKTVĐ ngày 22/02/2022 của Ban Quản lý Khu Kinh tế Vân Đồn về việc chấp thuận nhà đầu tư. (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Đánh giá sơ bộ tác động môi trường dự án. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vân Đồn được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 539/QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
Dự án nằm trong địa hình loại 1, do vậy chỉ triển khai thực hiện dự án sau khi được cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch tại Quyết định số 2412/QĐ-TTg ngày 19/12/2011 của Thủ tướng Chính phủ V/v phê duyệt Quy hoạch tổng thể bố trí quốc phòng kết hợp phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn cả nước giai đoạn 2011-2020. |
|
||
|
7 |
5 |
Khu đô thị, thương mại dịch vụ Đông Nam khu vực sân bay - Khu A tại xã Đoàn Kết, Khu kinh tế Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
Xã Đoàn Kết |
29.2 |
|
0.34 |
|
19.5 |
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 514/UBND ngày 22/02/2022 của UBND huyện Vân Đồn (2) Quyết định số 161/QĐ-BQLKKT ngày 25/6/2021 của Ban Quản lý Khu Kinh tế Vân Đồn về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị, thương mại dịch vụ Đông Nam Khu vực Sân bay, khu kinh tế Vân Đồn tỉnh Quảng Ninh; Hồ sơ đề xuất dự án đầu tư kèm Báo cáo thẩm định số 08/BC-BQLKKTVĐ ngày 08/3/2022 của Ban Quản lý khu kinh tế Vân Đồn; Báo cáo thẩm định số 232/BC-BQLKKTVĐ ngày 14/3/2022 V/v chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Khu đô thị, thương mại dịch vụ Đông Nam khu vực sân bay - Khu A tại xã Đoàn Kết, Khu kinh tế Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh; Văn bản số 258/BQLKKTVĐ-NV4 ngày 21/3/2022 của Ban QLKKT Vân Đồn; (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Đánh giá sơ bộ tác động môi trường. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vân Đồn được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 539/QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 21/3/2022; - Khu vực thực hiện dự án không có đất an ninh, quốc phòng; |
|
||
|
8 |
6 |
Nhà máy sản xuất nội thất cao cấp Khu kinh tế Vân Đồn |
Xã Đoàn Kết |
34.53 |
|
12.24 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 224/BQLKKTVĐ-NV4 ngày 11/3/2022 của Ban QLKKT Vân Đồn. (2) Hồ sơ đề xuất dự án đầu tư kèm theo Báo cáo thẩm định (lần 1) của Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Đồn; Quyết định số 203/QĐ-BQLKKT ngày 01/9/2021 của Ban Quản lý Khu Kinh tế Vân Đồn về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu sản xuất công nghiệp, logistics phía Nam Khu Sân bay, Khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Ninh; Văn bản số 258/BQLKKTVĐ-NV4 ngày 21/3/2022 của Ban QLKKT Vân Đồn; (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Đánh giá sơ bộ tác động môi trường của Dự án đính kèm hồ sơ đề xuất đầu tư dự án. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vân Đồn được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 539/QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 21/3/2022; - Hiện trạng chưa tác động; |
|
||
|
|
III |
Thành phố Uông Bí 01 dự án, công trình |
42.69 |
0.00 |
20.88 |
0.00 |
0.00 |
|
|
|
|
|||
|
9 |
1 |
Căn cứ chiến đấu, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh (Giai đoạn 1) |
Phường Phương Đông, Thanh Sơn |
42.69 |
|
20.88 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 20/BCH-TM ngày 24/02/2022 của Ban Chỉ huy quân sự thành phố Uông Bí (2) Quyết định số 7002/QĐ-BTL ngày 28/10/2016 của Bộ Tư Lệnh Quân khu 3 V/v phê duyệt Quy hoạch tổng thể xây dựng công trình thuộc Căn cứ chiến đấu thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số 4153/QĐ- UBND ngày 22/9/2014 của UBND thành phố Uông Bí V/v Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 Căn cứ chiến đấu trong khu vực phòng thủ thành phố Uông Bí; Quyết định số 6216/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 của UBND thành phố Uông Bí V/v phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Công trình: Căn cứ chiến đấu thành phố Uông Bí (giai đoạn 1) Mật danh: CĐ.02/UB2017; Thông báo số 312/TB-HĐND ngày 12/9/2017 của HĐND thành phố Uông Bí về chủ trương đầu tư dự án; (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường số 18/GXN ngày 31/12/2021 của UBND thành phố Uông Bí. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vân Đồn được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 539/QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 23/02/2022; - Hiện trạng đã tác động; UBND thành phố Uông Bí đã ban hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số 25/QĐ-XPHC ngày 22/02/2022 |
|
||
|
|
IV |
Huyện Ba chẽ 05 dự án, công trình |
15.19 |
0.00 |
8.21 |
0.00 |
0.00 |
|
|
|
|
|||
|
10 |
1 |
Xử lý 08 điểm ngập lụt trên đường tỉnh 330 |
Xã Thanh Sơn, Thanh Lâm, Đạp Thanh, Lương Mông |
12.56 |
|
5.97 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 154/BQLDANN-KTĐT ngày 15/02/2022 của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình NN&PTNT tỉnh Quảng Ninh. (2) Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 30/9/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh “V/v phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách tỉnh Quảng Ninh khởi công năm 2022”; Quyết định số 4319/ QĐ-UBND ngày 03/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh V/v phê duyệt dự án xử lý 08 điểm ngập lụt trên đường tỉnh 330. (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường số 26/GXN-UBND ngày 19/11/2021 của UBND huyện Ba Chẽ. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Ba Chẽ được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 537/QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 23/02/2022; - Hiện trạng chưa tác động; |
|
||
|
11 |
2 |
Hệ thống trạm xử lý nước sạch Hồ chứa nước Khe Lọng Trong, xã Thanh Sơn, huyện Ba Chẽ |
Xã Thanh Sơn |
0.10 |
|
0.09 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 73/ĐTXD ngày 08/02/2022 của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ; (2) Quyết định số 4316/QĐ-UBND ngày 29/11/2021 của UBND huyện Ba Chẽ V/v phê duyệt hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Hệ thống trạm xử lý nước sạch Hồ chứa nước Khe Lọng Trong, xã Thanh Sơn, huyện Ba Chẽ (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường số 35/GXN-UBND ngày 06/12/2021 của UBND huyện Ba Chẽ. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Ba Chẽ được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 537/QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 23/02/2022; - Hiện trạng chưa tác động; - Chỉ quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác khi dự án đảm bảo thủ tục và phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch lâm nghiệp theo quy định |
|
||
|
12 |
3 |
Hệ thống trạm xử lý nước sạch Hồ chứa nước Khe Mười phục vụ nước sinh hoạt các xã Đồn Đạc, Nam Sơn và cụm công nghiệp Nam Sơn, huyện Ba Chẽ |
Xã Đồn Đạc, Nam Sơn |
0.33 |
|
0.26 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 74/ĐTXD ngày 08/02/2022 của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ; (2) Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 16/11/2021 của HĐND huyện Ba Chẽ V/v phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án khởi công năm 2022 sử dụng nguồn vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng NTM năm 2022; Quyết định số 4419/QĐ- UBND ngày 01/12/2021 của UBND huyện Ba Chẽ V/v phê duyệt Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình Hệ thống trạm xử lý nước sạch Hồ chứa nước Khe Mười phục vụ nước sinh hoạt các xã Đồn Đạc, Nam Sơn và cụm công nghiệp Nam Sơn, huyện Ba Chẽ. (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường số 36/GXN- UBND ngày 06/12/2021 của UBND huyện Ba Chẽ. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
|
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 23/02/2022; - Hiện trạng chưa tác động; - Chỉ quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác khi dự án đảm bảo thủ tục và phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch lâm nghiệp theo quy định; - Dự án xây dựng nông thôn mới của huyện Ba Chẽ |
|
||
|
13 |
4 |
Trung tâm Văn hóa thể thao huyện Ba Chẽ - Hạng mục: Nhà tập luyện, thi đấu thể thao |
Thị trấn Ba Chẽ |
1.84 |
|
1.63 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 75/ĐTXD ngày 09/02/2022 của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ; (2) Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 16/11/2021 của HĐND huyện Ba Chẽ V/v phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án khởi công năm 2022 sử dụng nguồn vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng NTM năm 2022; Quyết định số 1531a/QĐ-UBND ngày 29/8/2014 của UBND huyện Ba Chẽ V/v phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm văn hóa thể thao đa chức năng và khu trụ sở làm việc các cơ quan huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số 165/QĐ-HĐND ngày 3/3/2020 của HĐND huyện Ba Chẽ V/v Phê duyệt nhiệm vụ Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu Trung tâm văn hóa thể thao đa chức năng và khu trụ sở làm việc các cơ quan huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh (lần 2) (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường số 30/GXN- UBND ngày 06/12/2021 của UBND huyện Ba Chẽ. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Ba Chẽ được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 537/QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 23/02/2022; - Hiện trạng chưa tác động; |
|
||
|
14 |
5 |
Mở rộng trường THPT Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh |
Thị trấn Ba Chẽ |
0.36 |
|
0.26 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 72/ĐTXD ngày 08/02/2022 của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ; (2) Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 16/11/2021 của HĐND huyện Ba Chẽ V/v phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án khởi công năm 2022 sử dụng nguồn vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng NTM năm 2022; Quyết định số 914/ QĐ-UBND ngày 24/4/2013 của UBND huyện Ba Chẽ V/v phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trường THPT huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh. (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường số 31/GXN- UBND ngày 06/12/2021 của UBND huyện Ba Chẽ. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Ba Chẽ được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 537/QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 23/02/2022; - Hiện trạng chưa tác động; |
|
||
|
|
V |
Huyện Bình Liêu 03 dự án, công trình |
104.53 |
0.00 |
16.51 |
0.00 |
15.86 |
|
|
|
|
|||
|
1 |
Chốt chiến đấu dân quân thường trực biên giới đất liền tại xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu |
Xã Hoành Mô |
3.03 |
|
0.51 |
|
1.72 |
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 240/BCH-TM ngày 23/02/2022 của Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ninh. (2) Quyết định số 4201/QĐ-BQP ngày 29/11/2021 của Bộ Quốc phòng về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án chốt chiến đấu dân quân thường trực biên giới đất liền tại xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu; xã Quảng Đức, huyện Hải Hà; xã Hải Sơn, thành phố Móng Cái; Quyết định số 93/QĐ-QK3 ngày 18/02/2022 của Quân Khu 3 Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Dự án Chốt chiến đấu dân quân thường trực biên giới đất liền tại xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu; xã Quảng Đức, huyện Hải Hà; xã Hải Sơn, thành phố Móng Cái; Quyết định số 2365/QĐ-QK3 ngày 27/8/2021 của Quân khu 3 Phê duyệt vị trí, quy hoạch mặt bằng chốt chiến đấu dân quân thường trực biên giới đất liền trên địa bàn các huyện (TP) Móng Cái, Hải Hà, Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Quyết định số 190/QĐ-QK3 ngày 27/01/2022 của Quân Khu 3 Phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Chốt chiến đấu dân quân thường trực biên giới đất liền tại xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu; xã Quảng Đức, huyện Hải Hà; xã Hải Sơn, TP Móng Cái”. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bình Liêu được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 674/QĐ-UBND ngày 17/3/2022 và Quyết định số 675/ QĐ-UBND ngày 17/3/2022 |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 23/02/2022; - Hiện trạng chưa tác động; |
|
|||
|
2 |
Xã Húc Động, xã Hoành Mô, xã Đồng Văn |
90.00 |
|
14.93 |
|
14.14 |
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 387/VB-UBND ngày 14/02/2022 của Ủy ban nhân dân huyện Bình Liêu. (2) Nghị quyết số 264/NQ-HĐND ngày 12/11/2021 của Hội đồng nhân dân huyện Bình Liêu về phê duyệt chủ chương đầu tư các dự án đầu tư công khởi công mới năm 2022 và giai đoạn 2022-2025 (Theo Nghị quyết 06-NQ/TU; Nghị quyết 16/2021/NQ-HĐND); Quyết định số 10/QĐ-UBND ngày 16/01/2022 của UBND huyện Bình Liêu về việc phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Húc Động - Đồng Văn, Cao Ba Lanh kết nối đến Quốc lộ 18C, huyện Bình Liêu; Quyết định số 04/QĐ-UBND ngày 10/01/2022 của UBND huyện Bình Liêu V/v phê duyệt Mặt bằng hướng tuyến dự án Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Húc Động - Đồng Văn, Cao Ba Lanh kết nối đến Quốc lộ 18C, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
- Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bình Liêu được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 674/QĐ-UBND ngày 17/3/2022 và Quết định số 675/QĐ-UBND ngày 17/3/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 21/3/2022; - Hiện trạng chưa tác động. |
|
||||
|
17 |
3 |
Cải tạo, nâng cấp hệ thống tràn vượt lũ trên địa bàn huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh (Giai đoạn 1) |
Xã Đồng Văn, xã Đồng Tâm, xã Hoành Mô, xã Húc Động, xã Lục Hồn, Thị trấn Bình Liêu, xã Vô Ngại, |
11.50 |
|
1.07 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 387/VB-UBND ngày 14/02/2022 của Ủy ban nhân dân huyện Bình Liêu. (2) Nghị quyết số 264/NQ-HĐND ngày 12/11/2021 của Hội đồng nhân dân huyện Bình Liêu về phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công khởi công mới năm 2022 và giai đoạn 2022-2025 (Theo Nghị quyết 06-NQ/TU; Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND); Quyết định số 4456/QĐ- UBND ngày 09/12/2021 của UBND huyện Bình Liêu về việc phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án: Cải tạo, nâng cấp hệ thống tràn vượt lũ trên địa bàn huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh (Giai đoạn 1); Quyết định số 4329/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của UBND huyện Bình Liêu V/v phê duyệt Mặt bằng hướng tuyến Cải tạo, nâng cấp hệ thống tràn vượt lũ trên địa bàn huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh (Giai đoạn 1). (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường số 1887/GXN- UBND ngày 03/12/2021 của UBND huyện Bình Liêu (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
- Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bình Liêu được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 674/QĐ-UBND ngày 17/3/2022 và Quyết định số 675/QĐ-UBND ngày 17/3/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 21/3/2022; - Hiện trạng chưa tác động. |
|
||
|
|
VI |
Thị xã Đông Triều 02 dự án, công trình |
36.92 |
0.00 |
14.23 |
0.00 |
14.99 |
|
|
|
|
|||
|
18 |
1 |
Mở rộng, xây dựng trường bắn, thao trường huấn luyện tổng hợp 493/ Bộ CHQS tỉnh Quảng Ninh/ Quân khu 3 |
Xã Bình Khê |
22.91 |
|
0.22 |
|
14.99 |
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 1041/BCH-TM ngày 11/02/2022 của Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ninh (2) Quyết định số 4263/QĐ-BQP ngày 03/12/2021 của Bộ Quốc phòng về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Mở rộng, xây dựng trường bắn, thao trường huấn luyện tổng hợp 493/Bộ CHQS tỉnh Quảng Ninh/Quân khu 3; Quyết định số 3370/QĐ-QK3 ngày 25/11/2021 của Quân khu 3 phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án Mở rộng, xây dựng trường bắn, thao trường huấn luyện tổng hợp 493/Bộ CHQS tỉnh Quảng Ninh. Quyết định số 3817/QĐ-QK3 ngày 30/12/2021 của Quân khu 3 phê duyệt dự án và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án Mở rộng, xây dựng Trường bắn, thao trường huấn luyện tổng hợp 493/Bộ CHQS tỉnh Quảng Ninh/Quân khu 3. (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Quyết định 192/QK-QK3 ngày 27/01/2022 Phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Mở rộng, xây dựng trường bắn, thao trường huấn luyện tổng hợp 493/Bộ CHQS tỉnh Quảng Ninh”. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Đông Triều được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 532/QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 23/02/2022; - Hiện trạng chưa tác động |
|
||
|
19 |
2 |
Đầu tư xây dựng công trình khai thác mỏ đất, đá làm vật liệu san lấp tại đồi Bắc Sơn, thôn Tây Sơn, Xã Bình Khê, thị xã Đông Triều tỉnh Quảng Ninh |
Xã Bình Khê |
14.01 |
|
14.01 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 02/QLDA ngày 15/3/2022 của Công ty cổ phần Trường Sinh. (2) Báo cáo thẩm định chấp thuận chủ trương đầu tư số 1068/BCTĐ-KHĐT ngày 28/3/2022 của Sở Kế hoạch và Đầu tư; Quyết định số 391/QĐ-UBND ngày 24/02/2022 của UBND thị xã Đông Triều V/v phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 mỏ khai thác đất đá làm vật liệu san lấp tại đồi Bắc Sơn, thôn Tây Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều tỉnh Quảng Ninh (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: báo cáo đánh giá sơ bộ tác động môi trường có xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Đông Triều được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 532/QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 21/3/2022; - Hiện trạng chưa tác động |
|
||
|
|
VII |
Thành phố Hạ Long 06 dự án, công trình |
284.69 |
0.00 |
138.10 |
0.00 |
0.00 |
|
|
|
|
|||
|
20 |
1 |
Nâng cấp, cải tạo, mở rộng đoạn từ nút giao cầu vượt đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn thôn Trại Me, xã Sơn Dương đến thôn Đồng Trà, xã Đồng Lâm. |
Thôn Trại Me, xã Sơn Dương và thôn Đồng Trà, xã Đồng Lâm |
53.13 |
|
35.23 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 1211/UBND-KT ngày 18/02/2022 của UBND thành phố Hạ Long. (2) Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 14/11/2021 của HĐND thành phố Hạ Long về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư và phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án dự kiến đầu tư trong kế hoạch đầu tư công năm 2022 của thành phố; Quyết định số 9853/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 của UBND thành phố Hạ Long về việc phê duyệt tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500; Quyết định số 10027/ QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của UBND thành phố Hạ Long V/v phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch Tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 Đường nối từ cầu Cửa Lục 2 đến thôn Đồng Trà, xã Đồng Lâm (Đoạn từ đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn) đến đập Đồng Trà, xã Đồng Lâm (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Văn bản số 10694/GXN-UBND ngày 05/11/2021 về việc xác nhận đăng ký Kế hoạch bảo vệ môi trường. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
- Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của thành phố Hạ Long và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Hạ Long được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 530/ QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 23/02/2022; - Hiện trạng chưa tác động; |
|
||
|
21 |
2 |
Nâng cấp, cải tạo, mở rộng tuyến đường liên xã, đoạn đường từ Mỏ Đông, xã Sơn Dương đến trung tâm xã Đồng Sơn |
Sơn Dương, Đồng Sơn |
52.09 |
|
30.53 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 1211/UBND-KT ngày 18/02/2022 của UBND thành phố Hạ Long (2) Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 14/11/2021 của HĐND thành phố Hạ Long về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư và phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án dự kiến đầu tư trong kế hoạch đầu tư công năm 2022 của thành phố; Quyết định số 9852/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 của UBND thành phố Hạ Long về việc phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500; Quyết định số 10028/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của UBND thành phố Hạ Long V/v phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch Tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 công trình: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường liên xã, đoạn từ Mỏ Đông, xã Sơn Dương đi qua thôn Đèo Đọc, xã Đồng Lâm đến trung tâm xã Đồng Sơn. (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Văn bản số 10712/GXN-UBND ngày 05/11/2021 của UBND thành phố Hạ Long về việc xác nhận đăng ký Kế hoạch bảo vệ môi trường. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng, kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng (diện tích rừng, trữ lượng rừng): Báo cáo thuyết minh và bản đồ điều tra hiện trạng rừng tỷ lệ 1/2000 trong phạm vi thực hiện Dự án. |
- Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của thành phố Hạ Long và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Hạ Long được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 23/02/2022; - Hiện trạng chưa tác động; |
|
||
|
3 |
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư theo quy hoạch Khu dân cư tổ 1, khu Trới 7, phường Hoành Bồ. |
Phường Hoành Bồ |
2.83 |
|
0.33 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 1211/UBND-KT ngày 18/02/2022 của UBND thành phố Hạ Long. (2) Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 19/12/2021 của HĐND thành phố Hạ Long về việc phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án dự kiến đầu tư trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2022-2025 của thành phố; Quyết định số 2526/QĐ-UBND ngày 24/10/2014 của UBND thành phố Hạ Long V/v phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ xây dựng tỷ lệ 1/500 - Khu dân cư khu 7 thị trấn Trới, huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 05/11/2022 của UBND thành phố Hạ Long V/v phê duyệt Báo cáo kinh tế - Kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: HTKT khu tái định cư theo quy hoạch khu dân cư tổ 1, khu Trới 7, phường Hoành Bồ; (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Văn bản số 12485/ GXN-UBND ngày 24/12/2021 của UBND TP Hạ Long về việc xác nhận đăng ký Kế hoạch bảo vệ môi trường. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng, kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng (diện tích rừng, trữ lượng rừng): Báo cáo thuyết minh và bản đồ điều tra hiện trạng rừng tỷ lệ 1/2000 trong phạm vi thực hiện Dự án. |
- Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của thành phố Hạ Long và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Hạ Long được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 530/ QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 23/02/2022; - Hiện trạng chưa tác động; |
|
|||
|
4 |
Xã Lê Lợi và phường Hoành Bồ |
145.87 |
|
47.67 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 410/VPi-VPH ngày 29/12/2021 của Công ty Cổ phần Đầu tư Văn Phú - invest. (2) Hồ sơ đề xuất chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Khu đô thị sinh thái và biệt thự nghỉ dưỡng hồ An Biên tại xã Lê Lợi và phường Hoành Bồ, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Văn bản số 306-CV/BCSĐ ngày 29/7/2021 của Ban Cán sự Đảng Ủy ban nhân dân tỉnh về việc chủ trương đầu tư Khu đô thị sinh thái và biệt thự nghỉ dưỡng hồ An Biên tại thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Thông báo số 340-TB/TU ngày 31/8/2021 của Tỉnh ủy Quảng Ninh về chủ trương đầu tư dự án Đầu tư xây dựng Khu đô thị sinh thái và biệt thự nghỉ dưỡng hồ An Biên tại thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số 4386/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của UBND huyện Hoành Bồ về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị sinh thái và biệt thự nghỉ dưỡng hồ An Biên. (3) Tài liệu về đánh giá tác động môi trường của dự án theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, đầu tư, đầu tư công: Báo cáo đánh giá tác động môi trường sơ bộ dự án Khu đô thị sinh thái và biệt thự nghỉ dưỡng hồ An Biên do đơn vị đề xuất đầu tư lập. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng, kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng (diện tích rừng, trữ lượng rừng): Báo cáo thuyết minh và bản đồ điều tra hiện trạng rừng tỷ lệ 1/2000 trong phạm vi thực hiện Dự án. |
- Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của thành phố Hạ Long và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Hạ Long được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 23/02/2022; - Hiện trạng chưa tác động; |
|
||||
|
24 |
5 |
Công trình khai thác mỏ đất đá làm vật liệu san lấp khu vực đồi tại phường Đại Yên và Việt Hưng, thành phố Hạ Long |
Phường Đại Yên và Việt Hưng |
27.47 |
|
21.47 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Tờ trình số 52/TTr-UBND ngày 18/02/2022 của UBND thành phố Hạ Long (2) Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư số 36/QĐ-UBND ngày 06/01/2022 của UBND tỉnh Quảng Ninh; Giấy phép khai thác khoáng sản số 199/GP-UBND ngày 20/01/2022 của UBND tỉnh Quảng Ninh cho phép Công ty cổ phần đầu tư Bảo Lai khai thác đất, đá làm vật liệu san lấp khu vực đồi tại phường Đại Yên và Việt Hưng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số 11765/ QĐ-UBND ngày 10/12/2021 của UBND thành phố Hạ Long về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Mỏ đất làm vật liệu san lấp mặt bằng khu vực đồi tại phường Đại Yên và Việt Hưng, thành phố Hạ Long. (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Quyết định số 86/ QĐ-UBND ngày 11/01/2022 của UBND tỉnh V/v phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án đầu tư xây dựng công trình khai thác mỏ đất, đá làm vật liệu san lấp khu vực tại đồi phường Đại Yên và Việt Hưng, thành phố Hạ Long tỉnh Quảng Ninh của Công ty Cổ phần đầu tư Bảo Lai. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng, kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng (diện tích rừng, trữ lượng rừng): Báo cáo thuyết minh và bản đồ điều tra hiện trạng rừng tỷ lệ 1/2000 trong phạm vi thực hiện Dự án. |
- Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của thành phố Hạ Long và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Hạ Long được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 530/ QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 23/02/2022; - Hiện trạng người dân đã khai thác tận thu rừng trồng. |
|
||
|
25 |
6 |
Dự án đầu tư khai thác đất, đá làm vật liệu san lấp mặt bằng tại đồi Khu Trới 2, phường Hoành Bồ, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
Phường Hoành Bồ |
3.3 |
|
2.87 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 45/2022/VB-QTVĐ ngày 09/3/2022 của Công ty Cổ phần thương mại và đầu tư quốc tế Vân Đồn. (2) Quyết định số 558/QĐ-UBND ngày 01/3/2022 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc Chấp thuận chủ trương đầu tư Dự án đầu tư khai thác đất, đá làm vật liệu san lấp mặt bằng tại đồi Khu Trới 2, phường Hoành Bồ, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số 9782/ QĐ-UBND ngày 28/10/2021 của UBND thành phố Hạ Long về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Mỏ đất làm vật liệu san lấp mặt bằng tại đồi khu Trới 2, phường Hoành Bồ, thành phố Hạ Long; Quyết định số: 3433/QĐ-UBND ngày 08/10/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc phê duyệt trữ lượng trong Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản đất, đá làm vật liệu san lấp mặt bằng tại Khu Trới 2, phường Hoành Bồ, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án đầu tư khai thác đất, đá làm vật liệu san lấp mặt bằng tại đồi Khu Trới 2, phường Hoành Bồ, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
- Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của thành phố Hạ Long và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Hạ Long được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 21/3/2022; - Hiện trạng chưa tác động |
|
||
|
|
VIII |
Huyện Hải Hà 01 dự án, công trình |
3.02 |
0.00 |
2.16 |
0.00 |
|
|
|
|
||||
|
26 |
1 |
Chốt chiến đấu dân quân thường trực biên giới đất liền tại xã Quảng Đức, huyện Hải Hà |
Xã Quảng Đức |
3.02 |
|
2.16 |
|
0.13 |
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 240/BCH-TM ngày 23/02/2022 của Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ninh. (2) Quyết định số 4201/QĐ-BQP ngày 29/11/2021 của Bộ Quốc phòng về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án chốt chiến đấu dân quân thường trực biên giới đất liền tại xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu; xã Quảng Đức, huyện Hải Hà; xã Hải Sơn, thành phố Móng Cái; Quyết định số 93/QĐ-QK3 ngày 18/02/2022 của Quân Khu 3 Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Dự án Chốt chiến đấu dân quân thường trực biên giới đất liền tại xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu; xã Quảng Đức, huyện Hải Hà; xã Hải Sơn, thành phố Móng Cái; Quyết định số 2365/QĐ- QK3 ngày 27/8/2021 của Quân khu 3 Phê duyệt vị trí, quy hoạch mặt bằng chốt chiến đấu dân quân thường trực biên giới đất liền trên địa bàn các huyện (TP) Móng Cái, Hải Hà, Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Quyết định số 190/QĐ-QK3 ngày 27/01/2022 của Quân Khu 3 Phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Chốt chiến đấu dân quân thường trực biên giới đất liền tại xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu; xã Quảng Đức, huyện Hải Hà; xã Hải Sơn, TP Móng Cái”. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù hợp với Kế hoạch sử dụng đất của huyện Hải Hà được UBND tỉnh Quảng Ninh phê duyệt tại Quyết định số 4324/QĐ-UBND ngày 03/12/2021 và Quyết định số 540/QĐ-UBND ngày 28/2/2022 |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 23/02/2022; - Hiện trạng chưa tác động; |
|
||
|
|
IX |
Huyện Tiên Yên 03 dự án, công trình |
40.09 |
0.00 |
24.79 |
0.00 |
0.00 |
|
|
|
|
|||
|
27 |
1 |
Nâng cấp đường từ thôn Khe Lặc, xã Đại Dực đi xã Húc Động, huyện Bình Liêu (từ thôn Khe Lặc đến cuối thôn Nà Cam, xã Đại Dực nối với thôn Thông Châu, xã Húc Động, huyện Bình Liêu) |
Xã Đại Dực |
20.55 |
|
5.54 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 33/QLDA ngày 24/02/2022 của Ban QLDAĐTXD huyện Tiên Yên. (2) Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 của HĐND tỉnh Quảng Ninh về việc phê duyệt Chương trình tổng thể phát triển bền vững kinh tế - xã hội gắn với bảo đảm vững chắc quốc phòng- an ninh ở các xã, thôn, bản, vùng đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi, biên giới, hải đảo tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-2025, định hướng đến 2030; Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 8/11/2021 của HĐND huyện Tiên Yên “Về việc phê chủ trương đầu tư và điều chỉnh chủ trương đầu tư; Quyết định số 7282/ QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND huyện Tiên Yên Về việc phê duyệt Quy hoạch mặt bằng tuyến tỷ lệ 1/500; Quyết định số 7528/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND huyện Tiên Yên “Về việc phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình: Nâng cấp đường từ thôn Khe Lặc, xã Đại Dực đi xã Húc Động, huyện Bình Liêu (từ thôn Khe Lặc đến cuối thôn Nà Cam xã Đại Dực nối với thôn Thông Châu, xã Húc Động huyện Bình Liêu)”; (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Giấy xác nhận đăng ký Kế hoạch bảo vệ môi trường số 2237/GXN- UBND ngày 31/12/2021 của UBND huyện Tiên Yên. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tiên Yên được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 21/3/2022; - Hiện trạng chưa tác động. |
|
||
|
28 |
2 |
Nhà văn hóa xã Hải Lạng, huyện Tiên Yên. |
Xã Hải Lạng |
1.22 |
|
1 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 35/QLDA ngày 24/02/2022 của Ban QLDAĐTXD huyện Tiên Yên (2) Nghị quyết số 117/NQ-HĐND ngày 27/10/2020 của HĐND huyện Tiên Yên “Về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công của huyện Tiên Yên”; Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 08/11/2021 của HĐND huyện Tiên Yên Về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công, giai đoạn 2021-2025; Quyết định số 7507/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 của UBND huyện Tiên Yên về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Nhà văn hóa xã Hải Lạng, huyện Tiên Yên; Quyết định số 6577/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của UBND huyện Tiên Yên V/v phê duyệt quy hoạch Tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 công trình: Nhà văn hóa xã Hải Lạng, huyện Tiên Yên. (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Giấy xác nhận đăng ký Kế hoạch bảo vệ môi trường số 2236/GXN- UBND ngày 31/12/2021 của UBND huyện Tiên Yên. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tiên Yên được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 21/3/2022; - Hiện trạng chưa tác động. - Chỉ quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác khi dự án phù hợp quy hoạch chung xây dựng của địa phương; |
|
||
|
29 |
3 |
Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Tiên Yên tại xã Đông Hải, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
Xã Đông Hải |
18.32 |
|
18.25 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 08/2022/MTQN ngày 18/3/2022 của Công ty CP Môi trường Quảng Ninh. (2) Quyết định số 3637/QĐ-UBND ngày 28/8/2017 của UBND huyện Tiên Yên về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Tiên Yên tại xã Đông Hải, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số 5884/QĐ-UBND ngày 22/10/2018 của UBND huyện Tiên Yên V/v phê duyệt kết quả đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Tiên Yên tại xã Đông Hải, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh; Văn bản số 663/UBND-XD5 ngày 07/02/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh V/v chấp thuận kết quả lựa chọn nhà đầu tư dự án Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Tiên Yên tại xã Đông Hải, huyện Tiên Yên. (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Báo cáo đánh giá tác động môi trường sau chỉnh sửa theo ý kiến của Hội đồng thẩm định họp ngày 25/01/2022 (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tiên Yên được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 21/3/2022; - Hiện trạng chưa tác động. |
|
||
|
|
X |
Thành phố Móng cái 01 dự án, công trình |
2.61 |
0.00 |
1.18 |
0.00 |
0.00 |
|
|
|
|
|||
|
30 |
1 |
Sửa chữa nâng cấp tuyến đường đi bến Cái Vĩnh và bến Cái Chàm xã Vĩnh Trung, thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Trung |
2.61 |
|
1.18 |
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng: Văn bản số 845/VB-UBND ngày 07/3/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Móng Cái (2) Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 10/11/2021 của HĐND thành phố Móng Cái về chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công trong vốn ngân sách thành phố Móng Cái khởi công mới năm 2022 (đợt 2); Quyết định số 13407/QĐ-UBND ngày 15/11/2021 về việc chấp thuận phê duyệt sơ đồ mặt bằng tỷ lệ 1/500 dự án Sửa chữa nâng cấp tuyến đường đi bến Cái Vĩnh và bến Cái Chàm xã Vĩnh Trung, thành phố Móng Cái (3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: bảng STT 20 phụ lục II Nghị định 40/2019/NĐ-CP ngày 15/3/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành luật bảo vệ môi trường. Quy mô của Dự án Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường đi bến Cái Vĩnh và bến Cái Chàm, xã Vĩnh Trung có quy mô là đường ô tô cấp kỹ thuật là cấp IV có chiều dài nhỏ hơn 5km nên đối với trường hợp này dự án không phải lập đánh giá tác động môi trường. (4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng (tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng. |
Dự án phù với Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Móng Cái được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 541/QĐ-UBND ngày 28/02/2022. |
- Hội đồng thẩm định họp thẩm định ngày 21/3/2022; - Dự án nằm trong địa hình loại 2, do vậy chỉ triển khai thực hiện dự án sau khi được cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch tại Quyết định số 2412/QĐ-TTg ngày 19/12/2011 của Thủ tướng Chính phủ V/v phê duyệt Quy hoạch tổng thể bố trí quốc phòng kết hợp phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn cả nước giai đoạn 2011-2020. |
|
||
|
Tổng số: 30 dự án, công trình |
676.79 |
0.00 |
257.44 |
0.00 |
50.48 |
|
|
|
|
|||||
BIỂU SỐ 04: ĐIỀU CHỈNH
TÊN, ĐỊA ĐIỂM VÀ DIỆN TÍCH THU HỒI ĐẤT CỦA MỘT SỐ DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH ĐÃ ĐƯỢC HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÔNG QUA DANH MỤC THU HỒI ĐẤT THEO KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT
ĐAI NĂM 2013
(Kèm theo Nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Quảng Ninh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường, thị trấn) |
Diện tích thực hiện dự án (ha) |
Diện tích cần thu hồi (ha) |
Trong đó |
căn cứ pháp lý thực hiện dự án |
Ghi chú |
|||||
|
Đất trồng lúa (LUa) |
Đất rừng phòng hộ |
Đất rừng đặc dụng |
Đất rừng sản xuất |
các loại đất NN còn lại |
Đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng |
|||||||
|
I |
Thành phố Móng cái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nội dung đã được thông qua tại Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh Quảng Ninh |
Xã Bắc Sơn, xã Hải Sơn |
34.13 |
34.13 |
1.80 |
4.50 |
0.00 |
6.90 |
4.75 |
16.20 |
(1) Thông báo số 1639-TB/TU ngày 22/01/2020 của Tỉnh ủy; (2) Quyết định số 90/QĐ-BQLKKT ngày 04/10/2021 của Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Ninh về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Mặt bằng tuyến cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 341 (quốc lộ 18C); (3) Nghị Quyết số 14/NQ-HĐND ngày 18/6/2021 của HĐND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư; (4) Quyết định số 3270/QĐ-UBND ngày 28/9/2021 của UBND tỉnh về việc giao kế hoạch vốn ngân sách Trung ương; |
|
|
|
Nội dung được điều chỉnh lại |
Xã Bắc Sơn, xã Hải Sơn |
31.98 |
31.98 |
1.66 |
4.92 |
|
7.70 |
3.90 |
13.80 |
(1) Thông báo số 1639-TB/TU ngày 22/01/2020 của Tỉnh ủy; (2) Quyết định số 90/QĐ-BQLKKT ngày 04/10/2021 của Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Ninh về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Mặt bằng tuyến cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 341 (Quốc lộ 18C); Quyết định số 129/QĐ-BQLKKT ngày 17/11/2021 của Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Ninh về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Mặt bằng tuyến cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 341 (Quốc lộ 18C); (3) Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 18/6/2021 của HĐND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư; (4) Quyết định số 3270/QĐ-UBND ngày 28/9/2021 của UBND tỉnh về việc giao kế hoạch vốn ngân sách Trung ương; |
Diện tích thay đổi do điều chỉnh quy hoạch dự án theo Quyết định số 129/ QĐ-BQLKKT ngày 17/11/2021 của Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Ninh |
|
2 |
Dự án khu đô thị Hải Hòa, thành phố Móng cái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nội dung đã được thông qua tại Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh Quảng Ninh |
Phường Hải Hòa |
27.18 |
27.18 |
10.96 |
0.0 |
0.0 |
0.0 |
3.24 |
12.98 |
(1) Quyết định số 234/QĐ-BQLKKT ngày 10/11/2017 của BQL khu kinh tế Quảng Ninh về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500; Quyết định số 837/QĐ-UBND ngày 27/01/2022 của UBND thành phố Móng Cái về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị tại phường Hải Hòa, thành phố Móng Cái; (2) Quyết định 3247/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án nhà ở, khu đô thị triển khai trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-2025 và năm 2021; |
|
|
|
Nội dung được điều chỉnh lại |
Phường Hải Hòa |
31.53 |
28.13 |
10.71 |
0.0 |
0.0 |
0.0 |
3.33 |
14.09 |
(1) Quyết định số 234/QĐ-BQLKKT ngày 10/11/2017 của BQL khu kinh tế Quảng Ninh về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500; Quyết định số 837/QĐ-UBND ngày 27/01/2022 của UBND thành phố Móng Cái về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị tại phường Hải Hòa, thành phố Móng Cái; (2) Quyết định 3247/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án nhà ở, khu đô thị triển khai trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-2025 và năm 2021; |
Diện tích thay đổi do điều chỉnh quy hoạch dự án theo Quyết định số 837/ QĐ-UBND ngày 27/01/2022 của UBND thành phố Móng Cái |
|
II |
Thành phố Uông Bí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án Bãi thải nhà máy sàng tuyển than Nam Mẫu |
|||||||||||
|
|
Nội dung đã được thông qua tại Nghị quyết số 60/ NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh Quảng Ninh |
Xã Thượng Yên Công, thành phố Uông Bí |
23.57 |
23.57 |
|
|
|
|
23.57 |
|
(1) Quyết định số 6047/QĐ-UBND ngày 25/9/2020 của UBND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 |
|
|
|
Nội dung được điều chỉnh lại |
Xã Thượng Yên Công, thành phố Uông Bí |
23.57 |
23.57 |
|
|
|
23.57 |
|
|
(1) Quyết định số 6047/QĐ-UBND ngày 25/9/2020 của UBND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500. |
Do sai sót trong quá trình soạn thảo theo Tờ trình số 1110/TTr-UBND ngày 24/02/2022 của UBND tỉnh |
|
Dự án cải tạo mở rộng khai thác lộ vỉa V4:8A mỏ than Vàng Danh |
||||||||||||
|
|
Nội dung đã được thông qua tại Nghị quyết số 60/ NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh Quảng Ninh |
Phường Vàng Danh, thành phố Uông Bí |
33.70 |
33.70 |
|
|
|
|
33.70 |
|
(1) Quyết định số 5971/QĐ-UBND ngày 23/9/2020 của UBND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500. |
|
|
|
Nội dung được điều chỉnh lại |
Phường Vàng Danh, thành phố Uông Bí |
33.70 |
33.70 |
|
|
|
33.70 |
|
|
(1) Quyết định số 5971/QĐ-UBND ngày 23/9/2020 của UBND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500. |
Do sai sót trong quá trình soạn thảo theo Tờ trình số 1110/TTr-UBND ngày 24/2/2022 của UBND tỉnh |
|
3 |
Dự án khu đô thị Quang Trung - khu D (khu đô thị mới) |
|||||||||||
|
|
Nội dung đã được thông qua tại Nghị quyết số 60/ NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh Quảng Ninh |
Phường Yên Thanh |
45.00 |
45.00 |
38.54 |
|
|
|
4.94 |
1.52 |
(1) Quyết định số 3666/QĐ-UBND ngày 02/7/2021 của UBND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 (2) Quyết định số 3247/QĐ-UBND tỉnh ngày 24/9/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án nhà ở, khu đô thị triển khai trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-2025 và năm 2021 |
|
|
|
Nội dung được điều chỉnh lại |
Phường Quang Trung |
45.00 |
45.00 |
38.54 |
|
|
|
4.94 |
1.52 |
(1) Quyết định số 3666/QĐ-UBND ngày 02/7/2021 của UBND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 (2) Quyết định số 3247/QĐ-UBND tỉnh ngày 24/9/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án nhà ở, khu đô thị triển khai trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-2025 và năm 2021 |
Do sai sót trong quá trình soạn thảo theo Tờ trình số 1110/TTr-UBND ngày 24/2/2022 của UBND tỉnh |
|
III |
Thành phố Hạ Long |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án Nâng cấp, cải tạo tuyến đường liên xã, đoạn đường từ Mỏ Đông, xã Sơn Dương đi qua thôn Đèo Đọc, xã Đồng Lâm đến trung tâm xã Đồng Sơn |
|||||||||||
|
|
Tên dự án và diện tích đã được thông qua tại Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh Quảng Ninh: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường liên xã, đoạn đường từ Mỏ Đông, xã Sơn Dương đi qua thôn Đèo Đọc, xã Đồng Lâm đến trung tâm xã Đồng Sơn |
Xã Sơn Dương, Đồng Lâm, Đồng Sơn |
54.44 |
43.6 |
1.22 |
|
|
35.63 |
1.57 |
5.18 |
(1) Quyết định số 9852/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 của UBND Thành phố Hạ Long vv phê duyệt quy hoạch; (2) Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 14/11/2021 của HĐND thành phố Hạ Long vv phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư ; |
|
|
|
Nội dung được điều chỉnh lại: Tên dự án Nâng cấp, cải tạo, mở rộng tuyến đường liên xã, đoạn đường từ Mỏ Đông, xã Sơn Dương đến Trung tâm xã Đồng Sơn |
Xã Sơn Dương, Đồng Lâm, Đồng Sơn |
52.09 |
40.88 |
1.51 |
|
|
33.72 |
3.01 |
2.64 |
(1) Quyết định số 9852/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 của UBND thành phố Hạ Long vv phê duyệt quy hoạch; (2) Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 14/11/2021 của HĐND thành phố Hạ Long vv phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư; (3) Quyết định số 10028/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của UBND thành phố Hạ Long phê duyệt điều chỉnh tổng mặt bằng; |
Diện tích thay đổi do điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng theo Quyết định số 10028/ QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của UBND thành phố Hạ Long |
|
IV |
Huyện Bình Liêu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư trung tâm xã Lục Hồn, huyện Bình Liêu |
|
||||||||||
|
|
Nội dung đã được thông qua tại Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh Quảng Ninh |
Xã Lục Hồn |
3.70 |
3.70 |
1.6 |
|
|
|
1.3 |
0.8 |
(1) Quyết định số 1909/QĐ-UBND ngày 30/7/2021 của UBND huyện Bình Liêu phê duyệt QHC Điểm dân cư trung tâm xã Lục Hồn; (2) Quyết định số 4400/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của UBND huyện Bình Liêu về việc phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án; |
|
|
|
Nội dung được điều chỉnh lại |
Xã Lục Hồn |
3.70 |
3.70 |
2.36 |
|
|
|
0.48 |
0.86 |
(1) Quyết định số 1909/QĐ-UBND ngày 30/7/2021 của UBND huyện Bình Liêu phê duyệt QHC Điểm dân cư trung tâm xã Lục Hồn; (2) Quyết định số 4400/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của UBND huyện Bình Liêu về việc phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án; |
Cập nhật theo diện tích hiện trạng các loại đất thu hồi |
BIỂU 05: ĐIỀU CHỈNH
DIỆN TÍCH DỰ ÁN, DIỆN TÍCH QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG
SANG MỤC ĐÍCH KHÁC CỦA MỘT SỐ DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÔNG
QUA THEO ĐIỀU 20 LUẬT LÂM NGHIỆP NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
|
STT |
Tên dự án |
Diện tích dự án (ha) |
Diện tích rừng quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (ha) |
Thành phần hồ sơ dự án |
Lý do điều chỉnh |
|
|
Phòng hộ |
Sản xuất |
|||||
|
- |
Nội dung đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
34.12 |
14.52 |
0.32 |
Quyết định số 90/QĐ-BQLKKT ngày 04/10/2021 của Ban Quản lý KKT Quảng Ninh V/v phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Mặt bằng tuyến dự án Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 341 (Quốc lộ 18C) từ Khu kinh tế cửa khẩu Móng Cái đến Khu kinh tế cửa khẩu Bắc Phong Sinh - Giai đoạn 2; |
|
|
|
Nội dung được điều chỉnh lại |
31.98 |
15.35 |
0.3 |
Quyết định số 129/QĐ- BQLKKT ngày 17/11/2021 của Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Ninh V/v phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Mặt bằng tuyến; Quyết định số 81/QĐ-HĐND ngày 02/11/2018 của HĐND tỉnh V/v phê duyệt chủ trương đầu tư; Nghị quyết số 307/NQ-HĐND ngày 09/12/2020; Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 18/6/2021 của HĐND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư. |
Do điều chỉnh quy hoạch dự án theo Quyết định số 129/QĐ-BQLKKT ngày 17/11/2021 của Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Ninh. |
|
2 |
Dự án Hạ tầng khu tái định cư, khu hành chính tại xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn |
|||||
|
- |
Nội dung đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 333/NQ-HĐND ngày 24/3/2021 |
21.57 |
0 |
19.18 |
Nghị quyết số 265/NQ-HĐND ngày 09/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn ngân sách tỉnh; Quyết định số 4466/QĐ-UBND ngày 02/12/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh V/v phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng khu tái định cư, khu hành chính tại xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn; Quyết định số 55/QĐ-BQLKKTVĐ ngày 08/3/2021 của Ban QLKKT Vân Đồn V/v phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án hạ tầng khu tái định cư, khu hành chính tại xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn. |
|
|
|
Nội dung được điều chỉnh lại |
19.23 |
0.36 |
6.65 |
Thông báo số 82/TB-UBND ngày 21/6/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh kết luận của đồng chí Cao Tường Huy - Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh tại cuộc họp nghe tiến độ triển khai các thủ tục đầu tư, khó khăn, vướng mắc của một số nhà đầu tư đang nghiên cứu và đầu tư tại Khu kinh tế Vân Đồn; Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 26/01/2022 của UBND tỉnh Quảng Ninh V/v phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư, khu hành chính tại xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn; Quyết định số 211/QĐ-BQLKKTVĐ ngày 01/10/2021 của Ban quản lý Khu kinh tế Vân Đồn “Về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Dự án Hạ tầng khu tái định cư, khu hành chính tại xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn”. |
Do điều chỉnh quy hoạch dự án theo Quyết định số 211/QĐ-BQLKKTVĐ ngày 01/10/2021 của Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Đồn. |
|
3 |
Dự án Đường giao thông nối từ trung tâm xã Đại Dực sang trung tâm xã Đại Thành cũ, huyện Tiên Yên |
|||||
|
- |
Nội dung đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 333/NQ-HĐND ngày 24/3/2021 |
34.68 |
0 |
15.74 |
Quyết định số 5142/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của UBND huyện Tiên Yên về việc phê duyệt quy hoạch mặt bằng tuyến tỷ lệ 1/500 đường giao thông nối từ trung tâm xã Đại Dực sang trung tâm xã Đại Thành cũ huyện Tiên Yên |
|
|
- |
Nội dung được điều chỉnh lại |
46.72 |
0 |
25.7 |
Quyết định số 1392/QĐ-UBND ngày 28/4/2021 của UBND huyện Tiên Yên về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch mặt bằng tỷ lệ 1/500 đường giao thông nối từ trung tâm xã Đại Dực sang trung tâm xã Đại Thành cũ, huyện Tiên Yên.- Giai đoạn 2. |
Do điều chỉnh quy hoạch dự án theo Quyết định số 1392/QĐ-UBND ngày 28/4/2021 của UBND huyện Tiên Yên. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh