Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 137/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk

Số hiệu 137/QĐ-UBND
Ngày ban hành 19/01/2023
Ngày có hiệu lực 19/01/2023
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Đắk Lắk
Người ký Võ Văn Cảnh
Lĩnh vực Bất động sản

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 137/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 19 tháng 01 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN BUÔN ĐÔN, TỈNH ĐẮK LẮK

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Chỉ thị số 22/CT-TTg ngày 11/8/2021 của Thủ tướng Chính phủ về đẩy mạnh công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 23/12/2021 của HĐND tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn vốn ngân sách địa phương tỉnh Đắk Lắk;

Căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 14/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk về danh mục dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế-xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trong năm 2023; danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất phải chuyển đổi mục đích dưới 10 ha đất trồng lúa, dưới 20 hecta đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;

Căn cứ Quyết định số 1476/QĐ-UBND ngày 04/7/2022 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất năm 2030 của huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk;

Xét đề nghị của Chủ tịch UBND huyện Buôn Đôn tại Tờ trình số 01/TTr-UBND ngày 03/01/2023; đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 04/TTr-STNMT ngày 06/01/2023.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Buôn Đôn với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch 2023

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích năm 2023

Tỷ lệ (%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

141.014,06

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

133.763,44

94,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.365,9

1,68

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.520,0

1,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

NHK

8.237,8

5,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17.047,2

12,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.093,2

2,90

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

93.966,5

66,64

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7.736,0

5,49

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

6.773,82

4,80

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

119,0

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

197,9

0,14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.573,9

4,66

2.1

Đất quốc phòng

CQP

750,0

0,53

2.2

Đất an ninh

CAN

4,5

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

29,3

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

53,1

0,04

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.417,1

2,42

2.9.1

Đất y tế

DYT

6,1

0,00

2.9.2

Đất giáo dục

DGD

44,7

0,03

2.9.3

Đất thể dục thể thao

DTT

10,6

0,01

2.9.4

Đất văn hóa

DVH

5,3

0,00

2.9.5

Đất giao thông

DGT

1.086,6

0,77

2.9.6

Đất thủy lợi

DTL

290,4

0,21

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

1.968,1

1,40

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,9

0,00

2.9.9

Đất chợ

DCH

4,4

0,00

2.9.10

Đất nghiên cứu khoa học

DKH

-

-

2.9.11

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

-

2,10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,7

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

632,3

0,45

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,0

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,9

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,8

0,00

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

174,3

0,12

2,20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng. làm đồ gốm

SKX

20,6

0,01

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,3

0,01

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,9

0,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.300,8

0,92

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

146,3

0,10

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

676,8

0,48

(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

159,3

 

Trong đó:

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,4

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,0

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

20,6

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

128,4

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

10,2

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,1

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị: ha

TT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

A

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (1+2+3)

151,50

1

Đất nông nghiệp

NNP

146,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,38

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

13,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

122,07

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9,82

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,17

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,94

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,35

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,70

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,18

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...