Quyết định 3409/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư cấp xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 3409/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 03/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 03/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Kỳ Minh |
| Lĩnh vực | Đầu tư |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3409/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 03 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 1659/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Đà Nẵng năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo và Quyết định số 230/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng về công bố danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 350/TTr-STC ngày 10 tháng 7 năm 2026, Tờ trình số 364/TTr-STC ngày 17 tháng 7 năm 2026, ý kiến của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Công văn số 614/SDTTG-CSDT ngày 16 tháng 4 năm 2026 và ý kiến thống nhất của các thành viên UBND thành phố qua hệ thống phần mềm lấy ý kiến.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2.
2. Sở Dân tộc và Tôn giáo phối hợp cung cấp thông tin cho Sở Tài chính khi thay đổi về danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH
PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 3409/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn |
Ghi chú |
|
1 |
Xã Sông Kôn |
|
Xã khu vực III vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026- 2030 |
|
2 |
Xã Đông Giang |
|
|
|
3 |
Xã A Vương |
|
|
|
4 |
Xã Tây Giang |
|
|
|
5 |
Xã Thạnh Mỹ |
|
|
|
6 |
Xã La Dêê |
|
|
|
7 |
Xã Khâm Đức |
|
|
|
8 |
Xã Phước Năng |
|
|
|
9 |
Xã Phước Chánh |
|
|
|
10 |
Xã Phước Thành |
|
|
|
11 |
Xã Phước Hiệp |
|
|
|
12 |
Xã Trà Liên |
|
|
|
13 |
Xã Nam Trà My |
|
|
|
14 |
Xã Trà Vân |
|
|
|
15 |
Xã Trà Linh |
|
|
|
16 |
Xã Trà Leng |
|
|
|
17 |
Xã Phước Trà |
|
|
|
18 |
Xã Trà Giáp |
|
|
|
19 |
Xã Trà Tân |
|
|
|
20 |
Xã Nam Giang |
|
|
|
21 |
Xã Bến Hiên |
|
|
|
22 |
Xã Trà Tập |
|
|
|
23 |
Xã Bến Giằng |
|
|
|
24 |
Xã Đắc Pring |
|
|
|
25 |
Xã La Êê |
|
|
|
26 |
Xã Sông Vàng |
|
|
|
27 |
Xã Hùng Sơn |
|
|
|
28 |
Xã Lãnh Ngọc |
|
Xã khu vực II vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026- 2030 |
|
29 |
Xã Tiên Phước |
|
|
|
30 |
Xã Sơn Cẩm Hà |
|
|
|
31 |
Xã Quế Phước |
|
|
|
32 |
Xã Đức Phú |
|
|
|
33 |
Xã Tam Mỹ |
|
|
|
34 |
Xã Thăng Phú |
|
|
|
35 |
Xã Đồng Dương |
|
|
|
36 |
Xã Việt An |
|
|
|
37 |
Xã Tân Hiệp |
|
|
|
38 |
Xã Trà Đốc |
|
|
|
39 |
Xã Tam Hải |
|
|
|
40 |
Đặc khu Hoàng Sa |
|
|
|
41 |
|
Xã Tam Anh |
|
|
42 |
|
Xã Hà Nha |
|
|
43 |
|
Xã Phú Thuận |
|
|
44 |
|
Xã Tây Hồ |
|
|
45 |
|
Xã Chiên Đàn |
|
|
46 |
|
Xã Thăng Điền |
|
|
47 |
|
Xã Đại Lộc |
|
|
48 |
|
Xã Quế Sơn Trung |
|
|
49 |
|
Xã Quế Sơn |
|
|
50 |
|
Xã Xuân Phú |
|
|
51 |
|
Xã Duy Xuyên |
|
|
52 |
|
Xã Thu Bồn |
|
|
53 |
|
Xã Vu Gia |
|
|
54 |
|
Xã Tam Xuân |
|
|
55 |
|
Xã Phú Ninh |
|
|
56 |
|
Xã Thăng Bình |
|
|
57 |
|
Xã Hiệp Đức |
Xã khu vực I vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026- 2030 |
|
58 |
|
Xã Thạnh Bình |
|
|
59 |
|
Xã Trà My |
|
|
60 |
|
Xã Nông Sơn |
|
|
61 |
|
Xã Thượng Đức |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3409/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 03 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 1659/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Đà Nẵng năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo và Quyết định số 230/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng về công bố danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 350/TTr-STC ngày 10 tháng 7 năm 2026, Tờ trình số 364/TTr-STC ngày 17 tháng 7 năm 2026, ý kiến của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Công văn số 614/SDTTG-CSDT ngày 16 tháng 4 năm 2026 và ý kiến thống nhất của các thành viên UBND thành phố qua hệ thống phần mềm lấy ý kiến.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2.
2. Sở Dân tộc và Tôn giáo phối hợp cung cấp thông tin cho Sở Tài chính khi thay đổi về danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH
PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 3409/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn |
Ghi chú |
|
1 |
Xã Sông Kôn |
|
Xã khu vực III vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026- 2030 |
|
2 |
Xã Đông Giang |
|
|
|
3 |
Xã A Vương |
|
|
|
4 |
Xã Tây Giang |
|
|
|
5 |
Xã Thạnh Mỹ |
|
|
|
6 |
Xã La Dêê |
|
|
|
7 |
Xã Khâm Đức |
|
|
|
8 |
Xã Phước Năng |
|
|
|
9 |
Xã Phước Chánh |
|
|
|
10 |
Xã Phước Thành |
|
|
|
11 |
Xã Phước Hiệp |
|
|
|
12 |
Xã Trà Liên |
|
|
|
13 |
Xã Nam Trà My |
|
|
|
14 |
Xã Trà Vân |
|
|
|
15 |
Xã Trà Linh |
|
|
|
16 |
Xã Trà Leng |
|
|
|
17 |
Xã Phước Trà |
|
|
|
18 |
Xã Trà Giáp |
|
|
|
19 |
Xã Trà Tân |
|
|
|
20 |
Xã Nam Giang |
|
|
|
21 |
Xã Bến Hiên |
|
|
|
22 |
Xã Trà Tập |
|
|
|
23 |
Xã Bến Giằng |
|
|
|
24 |
Xã Đắc Pring |
|
|
|
25 |
Xã La Êê |
|
|
|
26 |
Xã Sông Vàng |
|
|
|
27 |
Xã Hùng Sơn |
|
|
|
28 |
Xã Lãnh Ngọc |
|
Xã khu vực II vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026- 2030 |
|
29 |
Xã Tiên Phước |
|
|
|
30 |
Xã Sơn Cẩm Hà |
|
|
|
31 |
Xã Quế Phước |
|
|
|
32 |
Xã Đức Phú |
|
|
|
33 |
Xã Tam Mỹ |
|
|
|
34 |
Xã Thăng Phú |
|
|
|
35 |
Xã Đồng Dương |
|
|
|
36 |
Xã Việt An |
|
|
|
37 |
Xã Tân Hiệp |
|
|
|
38 |
Xã Trà Đốc |
|
|
|
39 |
Xã Tam Hải |
|
|
|
40 |
Đặc khu Hoàng Sa |
|
|
|
41 |
|
Xã Tam Anh |
|
|
42 |
|
Xã Hà Nha |
|
|
43 |
|
Xã Phú Thuận |
|
|
44 |
|
Xã Tây Hồ |
|
|
45 |
|
Xã Chiên Đàn |
|
|
46 |
|
Xã Thăng Điền |
|
|
47 |
|
Xã Đại Lộc |
|
|
48 |
|
Xã Quế Sơn Trung |
|
|
49 |
|
Xã Quế Sơn |
|
|
50 |
|
Xã Xuân Phú |
|
|
51 |
|
Xã Duy Xuyên |
|
|
52 |
|
Xã Thu Bồn |
|
|
53 |
|
Xã Vu Gia |
|
|
54 |
|
Xã Tam Xuân |
|
|
55 |
|
Xã Phú Ninh |
|
|
56 |
|
Xã Thăng Bình |
|
|
57 |
|
Xã Hiệp Đức |
Xã khu vực I vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026- 2030 |
|
58 |
|
Xã Thạnh Bình |
|
|
59 |
|
Xã Trà My |
|
|
60 |
|
Xã Nông Sơn |
|
|
61 |
|
Xã Thượng Đức |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh