Quyết định 3800/QĐ-UBND năm 2026 công bố địa bàn ưu đãi đầu tư cấp xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 3800/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 11/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 11/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Đặng Văn Chính |
| Lĩnh vực | Đầu tư |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3800/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 11 tháng 06 năm 2026 |
CÔNG BỐ ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 940/TTr-STC ngày 24 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết đính kèm Phụ lục 1, 2).
1. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh công bố trên Trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Giao Giám đốc các Sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường công bố trên Trang thông tin điện tử của các Sở, ngành tỉnh, địa phương và tổ chức thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành.
3. Giao Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thuế tỉnh và các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định này và các quy định của pháp luật có liên quan để thực hiện việc xác định đối tượng, áp dụng ưu đãi đầu tư theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2074/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh công bố địa bàn ưu đãi đầu tư và địa bàn đặc biệt ưu đãi đầu tư cấp xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC ĐỊA BÀN CÓ ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI ĐẶC BIỆT
KHÓ KHĂN
(Kèm theo Quyết định số: 3800/QĐ-UBND ngày 11 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
|
Stt |
Tên xã, phường |
Địa bàn tỉnh trước sáp nhập |
Ghi chú |
|
I |
Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên cơ sở địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trước khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp |
||
|
1 |
Xã Song Lộc |
Trà Vinh |
|
|
2 |
Xã Châu Thành |
Trà Vinh |
|
|
3 |
Xã Hưng Mỹ |
Trà Vinh |
|
|
4 |
Xã Hòa Minh |
Trà Vinh |
|
|
5 |
Xã Long Hòa |
Trà Vinh |
|
|
6 |
Xã Lưu Nghiệp Anh |
Trà Vinh |
|
|
7 |
Xã Đại An |
Trà Vinh |
|
|
8 |
Xã Hàm Giang |
Trà Vinh |
|
|
9 |
Xã Trà Cú |
Trà Vinh |
|
|
10 |
Xã Long Hiệp |
Trà Vinh |
|
|
11 |
Xã Tập Sơn |
Trà Vinh |
|
|
12 |
Xã Tân Thủy |
Bến Tre |
|
|
13 |
Xã Bảo Thạnh |
Bến Tre |
|
|
14 |
Xã Ba Tri |
Bến Tre |
|
|
15 |
Xã Tân Xuân |
Bến Tre |
|
|
16 |
Xã Mỹ Chánh Hòa |
Bến Tre |
|
|
17 |
Xã An Ngãi Trung |
Bến Tre |
|
|
18 |
Xã An Hiệp |
Bến Tre |
|
|
19 |
Xã Thới Thuận |
Bến Tre |
|
|
20 |
Xã Thạnh Phước |
Bến Tre |
|
|
21 |
Xã Bình Đại |
Bến Tre |
|
|
22 |
Xã Thạnh Trị |
Bến Tre |
|
|
23 |
Xã Lộc Thuận |
Bến Tre |
|
|
24 |
Xã Châu Hưng |
Bến Tre |
|
|
25 |
Xã Phú Thuận |
Bến Tre |
|
|
26 |
Xã Đại Điền |
Bến Tre |
|
|
27 |
Xã Quới Điền |
Bến Tre |
|
|
28 |
Xã Thạnh Phú |
Bến Tre |
|
|
29 |
Xã An Qui |
Bến Tre |
|
|
30 |
Xã Thạnh Hải |
Bến Tre |
|
|
31 |
Xã Thạnh Phong |
Bến Tre |
|
|
II |
Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên cơ sở địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn bằng nhau |
||
|
|
Phường Hòa Thuận |
Trà Vinh |
Trên cơ sở nhập xã Hòa Thuận (Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn) và Phường 5 (thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn) |
DANH MỤC ĐỊA BÀN CÓ ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI KHÓ KHĂN
(Kèm theo Quyết định số: 3800/QĐ-UBND ngày 11/06/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
Stt |
Tên xã, phường |
Địa bàn tỉnh trước sáp nhập |
Ghi chú |
|
I |
Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn trên cơ sở địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn trước khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp |
||
|
1 |
Phường Long Đức |
Trà Vinh |
|
|
2 |
Phường Trà Vinh |
Trà Vinh |
|
|
3 |
Phường Duyên Hải |
Trà Vinh |
|
|
4 |
Phường Nguyệt Hóa |
Trà Vinh |
|
|
5 |
Phường Trường Long Hòa |
Trà Vinh |
|
|
6 |
Xã An Định |
Bến Tre |
|
|
7 |
Xã An Phú Tân |
Trà Vinh |
|
|
8 |
Xã An Trường |
Trà Vinh |
|
|
9 |
Xã Bình Phú |
Trà Vinh |
|
|
10 |
Xã Bình Phước |
Vĩnh Long |
|
|
11 |
Xã Cái Ngang |
Vĩnh Long |
|
|
12 |
Xã Cái Nhum |
Vĩnh Long |
|
|
13 |
Xã Càng Long |
Trà Vinh |
|
|
14 |
Xã Cầu Kè |
Trà Vinh |
|
|
15 |
Xã Cầu Ngang |
Trà Vinh |
|
|
16 |
Xã Châu Hòa |
Bến Tre |
|
|
17 |
Xã Chợ Lách |
Bến Tre |
|
|
18 |
Xã Đôn Châu |
Trà Vinh |
|
|
19 |
Xã Đông Hải |
Trà Vinh |
|
|
20 |
Xã Đồng Khởi |
Bến Tre |
|
|
21 |
Xã Giao Long |
Bến Tre |
|
|
22 |
Xã Giồng Trôm |
Bến Tre |
|
|
23 |
Xã Hiệp Mỹ |
Trà Vinh |
|
|
24 |
Xã Hiếu Phụng |
Vĩnh Long |
|
|
25 |
Xã Hiếu Thành |
Vĩnh Long |
|
|
26 |
Xã Hòa Bình |
Vĩnh Long |
|
|
27 |
Xã Hòa Hiệp |
Vĩnh Long |
|
|
28 |
Xã Hùng Hòa |
Trà Vinh |
|
|
29 |
Xã Hưng Khánh Trung |
Bến Tre |
|
|
30 |
Xã Hưng Nhượng |
Bến Tre |
|
|
31 |
Xã Hương Mỹ |
Bến Tre |
|
|
32 |
Xã Long Hữu |
Trà Vinh |
|
|
33 |
Xã Lương Phú |
Bến Tre |
|
|
34 |
Xã Long Thành |
Trà Vinh |
|
|
35 |
Xã Long Vĩnh |
Trà Vinh |
|
|
36 |
Xã Lục Sĩ Thành |
Vĩnh Long |
|
|
37 |
Xã Lương Hòa |
Bến Tre |
|
|
38 |
Xã Mỏ Cày |
Bến Tre |
|
|
39 |
Xã Mỹ Long |
Trà Vinh |
|
|
40 |
Xã Mỹ Thuận |
Vĩnh Long |
|
|
41 |
Xã Ngãi Tứ |
Vĩnh Long |
|
|
42 |
xã Ngũ Lạc |
Trà Vinh |
|
|
43 |
Xã Nhị Long |
Trà Vinh |
|
|
44 |
Xã Nhị Trường |
Trà Vinh |
|
|
45 |
Xã Nhơn Phú |
Vĩnh Long |
|
|
46 |
Xã Nhuận Phú Tân |
Bến Tre |
|
|
47 |
Xã Phong Thạnh |
Trà Vinh |
|
|
48 |
Xã Phú Phụng |
Bến Tre |
|
|
49 |
Xã Phú Túc |
Bến Tre |
|
|
50 |
Xã Phước Long |
Bến Tre |
|
|
51 |
Xã Phước Mỹ Trung |
Bến Tre |
|
|
52 |
Xã Quới An |
Vĩnh Long |
|
|
53 |
Xã Quới Thiện |
Vĩnh Long |
|
|
54 |
Xã Song Phú |
Vĩnh Long |
|
|
55 |
Xã Tam Bình |
Vĩnh Long |
|
|
56 |
Xã Tam Ngãi |
Trà Vinh |
|
|
57 |
Xã Tân An |
Trà Vinh |
|
|
58 |
Xã Tân Hào |
Bến Tre |
|
|
59 |
Xã Tân Hòa |
Trà Vinh |
|
|
60 |
Xã Tân Long Hội |
Vĩnh Long |
|
|
61 |
Xã Tân Lược |
Vĩnh Long |
|
|
62 |
Xã Tân Phú |
Bến Tre |
|
|
63 |
Xã Tân Quới |
Vĩnh Long |
|
|
64 |
Xã Tân Thành Bình |
Bến Tre |
|
|
65 |
Xã Tập Ngãi |
Trà Vinh |
|
|
66 |
Xã Thành Thới |
Bến Tre |
|
|
67 |
Xã Tiên Thủy |
Bến Tre |
|
|
68 |
Xã Tiểu Cần |
Trà Vinh |
|
|
69 |
Xã Trà Côn |
Vĩnh Long |
|
|
70 |
Xã Trà Ôn |
Vĩnh Long |
|
|
71 |
Xã Trung Hiệp |
Vĩnh Long |
|
|
72 |
Xã Trung Ngãi |
Vĩnh Long |
|
|
73 |
Xã Trung Thành |
Vĩnh Long |
|
|
74 |
Xã Vinh Kim |
Trà Vinh |
|
|
75 |
Xã Vĩnh Thành |
Bến Tre |
|
|
76 |
Xã Vĩnh Xuân |
Vĩnh Long |
|
|
II |
Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn trên cơ sở địa bàn ưu đãi đầu tư tính theo đa số của số lượng đơn vị hành chính cấp xã đang hưởng |
||
|
|
Phường Phú Tân |
Bến Tre |
Trên cơ sở sáp nhập xã Hữu Định và xã Phước Thạnh (huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn) và phường Phú Tân (thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre không thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn) |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3800/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 11 tháng 06 năm 2026 |
CÔNG BỐ ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 940/TTr-STC ngày 24 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết đính kèm Phụ lục 1, 2).
1. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh công bố trên Trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Giao Giám đốc các Sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường công bố trên Trang thông tin điện tử của các Sở, ngành tỉnh, địa phương và tổ chức thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành.
3. Giao Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thuế tỉnh và các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định này và các quy định của pháp luật có liên quan để thực hiện việc xác định đối tượng, áp dụng ưu đãi đầu tư theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2074/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh công bố địa bàn ưu đãi đầu tư và địa bàn đặc biệt ưu đãi đầu tư cấp xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC ĐỊA BÀN CÓ ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI ĐẶC BIỆT
KHÓ KHĂN
(Kèm theo Quyết định số: 3800/QĐ-UBND ngày 11 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
|
Stt |
Tên xã, phường |
Địa bàn tỉnh trước sáp nhập |
Ghi chú |
|
I |
Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên cơ sở địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trước khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp |
||
|
1 |
Xã Song Lộc |
Trà Vinh |
|
|
2 |
Xã Châu Thành |
Trà Vinh |
|
|
3 |
Xã Hưng Mỹ |
Trà Vinh |
|
|
4 |
Xã Hòa Minh |
Trà Vinh |
|
|
5 |
Xã Long Hòa |
Trà Vinh |
|
|
6 |
Xã Lưu Nghiệp Anh |
Trà Vinh |
|
|
7 |
Xã Đại An |
Trà Vinh |
|
|
8 |
Xã Hàm Giang |
Trà Vinh |
|
|
9 |
Xã Trà Cú |
Trà Vinh |
|
|
10 |
Xã Long Hiệp |
Trà Vinh |
|
|
11 |
Xã Tập Sơn |
Trà Vinh |
|
|
12 |
Xã Tân Thủy |
Bến Tre |
|
|
13 |
Xã Bảo Thạnh |
Bến Tre |
|
|
14 |
Xã Ba Tri |
Bến Tre |
|
|
15 |
Xã Tân Xuân |
Bến Tre |
|
|
16 |
Xã Mỹ Chánh Hòa |
Bến Tre |
|
|
17 |
Xã An Ngãi Trung |
Bến Tre |
|
|
18 |
Xã An Hiệp |
Bến Tre |
|
|
19 |
Xã Thới Thuận |
Bến Tre |
|
|
20 |
Xã Thạnh Phước |
Bến Tre |
|
|
21 |
Xã Bình Đại |
Bến Tre |
|
|
22 |
Xã Thạnh Trị |
Bến Tre |
|
|
23 |
Xã Lộc Thuận |
Bến Tre |
|
|
24 |
Xã Châu Hưng |
Bến Tre |
|
|
25 |
Xã Phú Thuận |
Bến Tre |
|
|
26 |
Xã Đại Điền |
Bến Tre |
|
|
27 |
Xã Quới Điền |
Bến Tre |
|
|
28 |
Xã Thạnh Phú |
Bến Tre |
|
|
29 |
Xã An Qui |
Bến Tre |
|
|
30 |
Xã Thạnh Hải |
Bến Tre |
|
|
31 |
Xã Thạnh Phong |
Bến Tre |
|
|
II |
Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên cơ sở địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn bằng nhau |
||
|
|
Phường Hòa Thuận |
Trà Vinh |
Trên cơ sở nhập xã Hòa Thuận (Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn) và Phường 5 (thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn) |
DANH MỤC ĐỊA BÀN CÓ ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI KHÓ KHĂN
(Kèm theo Quyết định số: 3800/QĐ-UBND ngày 11/06/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
Stt |
Tên xã, phường |
Địa bàn tỉnh trước sáp nhập |
Ghi chú |
|
I |
Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn trên cơ sở địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn trước khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp |
||
|
1 |
Phường Long Đức |
Trà Vinh |
|
|
2 |
Phường Trà Vinh |
Trà Vinh |
|
|
3 |
Phường Duyên Hải |
Trà Vinh |
|
|
4 |
Phường Nguyệt Hóa |
Trà Vinh |
|
|
5 |
Phường Trường Long Hòa |
Trà Vinh |
|
|
6 |
Xã An Định |
Bến Tre |
|
|
7 |
Xã An Phú Tân |
Trà Vinh |
|
|
8 |
Xã An Trường |
Trà Vinh |
|
|
9 |
Xã Bình Phú |
Trà Vinh |
|
|
10 |
Xã Bình Phước |
Vĩnh Long |
|
|
11 |
Xã Cái Ngang |
Vĩnh Long |
|
|
12 |
Xã Cái Nhum |
Vĩnh Long |
|
|
13 |
Xã Càng Long |
Trà Vinh |
|
|
14 |
Xã Cầu Kè |
Trà Vinh |
|
|
15 |
Xã Cầu Ngang |
Trà Vinh |
|
|
16 |
Xã Châu Hòa |
Bến Tre |
|
|
17 |
Xã Chợ Lách |
Bến Tre |
|
|
18 |
Xã Đôn Châu |
Trà Vinh |
|
|
19 |
Xã Đông Hải |
Trà Vinh |
|
|
20 |
Xã Đồng Khởi |
Bến Tre |
|
|
21 |
Xã Giao Long |
Bến Tre |
|
|
22 |
Xã Giồng Trôm |
Bến Tre |
|
|
23 |
Xã Hiệp Mỹ |
Trà Vinh |
|
|
24 |
Xã Hiếu Phụng |
Vĩnh Long |
|
|
25 |
Xã Hiếu Thành |
Vĩnh Long |
|
|
26 |
Xã Hòa Bình |
Vĩnh Long |
|
|
27 |
Xã Hòa Hiệp |
Vĩnh Long |
|
|
28 |
Xã Hùng Hòa |
Trà Vinh |
|
|
29 |
Xã Hưng Khánh Trung |
Bến Tre |
|
|
30 |
Xã Hưng Nhượng |
Bến Tre |
|
|
31 |
Xã Hương Mỹ |
Bến Tre |
|
|
32 |
Xã Long Hữu |
Trà Vinh |
|
|
33 |
Xã Lương Phú |
Bến Tre |
|
|
34 |
Xã Long Thành |
Trà Vinh |
|
|
35 |
Xã Long Vĩnh |
Trà Vinh |
|
|
36 |
Xã Lục Sĩ Thành |
Vĩnh Long |
|
|
37 |
Xã Lương Hòa |
Bến Tre |
|
|
38 |
Xã Mỏ Cày |
Bến Tre |
|
|
39 |
Xã Mỹ Long |
Trà Vinh |
|
|
40 |
Xã Mỹ Thuận |
Vĩnh Long |
|
|
41 |
Xã Ngãi Tứ |
Vĩnh Long |
|
|
42 |
xã Ngũ Lạc |
Trà Vinh |
|
|
43 |
Xã Nhị Long |
Trà Vinh |
|
|
44 |
Xã Nhị Trường |
Trà Vinh |
|
|
45 |
Xã Nhơn Phú |
Vĩnh Long |
|
|
46 |
Xã Nhuận Phú Tân |
Bến Tre |
|
|
47 |
Xã Phong Thạnh |
Trà Vinh |
|
|
48 |
Xã Phú Phụng |
Bến Tre |
|
|
49 |
Xã Phú Túc |
Bến Tre |
|
|
50 |
Xã Phước Long |
Bến Tre |
|
|
51 |
Xã Phước Mỹ Trung |
Bến Tre |
|
|
52 |
Xã Quới An |
Vĩnh Long |
|
|
53 |
Xã Quới Thiện |
Vĩnh Long |
|
|
54 |
Xã Song Phú |
Vĩnh Long |
|
|
55 |
Xã Tam Bình |
Vĩnh Long |
|
|
56 |
Xã Tam Ngãi |
Trà Vinh |
|
|
57 |
Xã Tân An |
Trà Vinh |
|
|
58 |
Xã Tân Hào |
Bến Tre |
|
|
59 |
Xã Tân Hòa |
Trà Vinh |
|
|
60 |
Xã Tân Long Hội |
Vĩnh Long |
|
|
61 |
Xã Tân Lược |
Vĩnh Long |
|
|
62 |
Xã Tân Phú |
Bến Tre |
|
|
63 |
Xã Tân Quới |
Vĩnh Long |
|
|
64 |
Xã Tân Thành Bình |
Bến Tre |
|
|
65 |
Xã Tập Ngãi |
Trà Vinh |
|
|
66 |
Xã Thành Thới |
Bến Tre |
|
|
67 |
Xã Tiên Thủy |
Bến Tre |
|
|
68 |
Xã Tiểu Cần |
Trà Vinh |
|
|
69 |
Xã Trà Côn |
Vĩnh Long |
|
|
70 |
Xã Trà Ôn |
Vĩnh Long |
|
|
71 |
Xã Trung Hiệp |
Vĩnh Long |
|
|
72 |
Xã Trung Ngãi |
Vĩnh Long |
|
|
73 |
Xã Trung Thành |
Vĩnh Long |
|
|
74 |
Xã Vinh Kim |
Trà Vinh |
|
|
75 |
Xã Vĩnh Thành |
Bến Tre |
|
|
76 |
Xã Vĩnh Xuân |
Vĩnh Long |
|
|
II |
Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn trên cơ sở địa bàn ưu đãi đầu tư tính theo đa số của số lượng đơn vị hành chính cấp xã đang hưởng |
||
|
|
Phường Phú Tân |
Bến Tre |
Trên cơ sở sáp nhập xã Hữu Định và xã Phước Thạnh (huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn) và phường Phú Tân (thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre không thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn) |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh