Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh mục thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; xã khu vực I, II, III trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026-2030

Số hiệu 230/QĐ-UBND
Ngày ban hành 13/01/2026
Ngày có hiệu lực 13/01/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Đà Nẵng
Người ký Trần Anh Tuấn
Lĩnh vực Văn hóa - Xã hội

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 230/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 13 tháng 01 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN; XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030;

Xét đề nghị của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 04/TTr-SDTTG ngày 13 tháng 01 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026-2030; bao gồm: 420 thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và min núi; 230 thôn đặc biệt khó khăn; 37 xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; 05 xã khu vực I; 04 xã khu vực II; 28 xã khu vực III.

(danh sách kèm theo phụ lục 6 và phụ lục 7).

Điều 2. Danh sách này được áp dụng khi Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành quyết định công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn và xã khu vực I, II, III; làm căn cứ để xác định địa bàn áp dụng các chính sách dân tộc, chính sách an sinh xã hội, phát triển kinh tế - xã hội và các chính sách có liên quan khác của Nhà nước.

Điều 3. Trong quá trình tổ chức thực hiện, khi có sự chia tách, sáp nhập thôn, xã hoặc yêu cầu của cấp có thẩm quyền, việc rà soát, xác định và phân định được thực hiện theo quy định tại khoản 6, Điều 10, Chương IV, Nghị định số 272/2025/-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ.

Điều 4. Quyết định này thay thế Quyết định số 70/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND thành phố.

Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, hội, đoàn thể; Chủ tịch UBND các phường, xã, đặc khu; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Ban Thường vụ
Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND thành phố;
- CPVP;
- Lưu: VT, NC, SDTTG.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Anh Tuấn

 

PHỤ LỤC 6

DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
(Kèm theo Quyết định số: 230/QĐ-UBND, ngày 13 tháng 01 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)

TT

Tên xã, phường

Tên thôn

Thôn thuộc vùng

Thôn ĐBKK

DTTS

MN

 

Tổng cộng

 

271

416

230

I

XÃ LÃNH NGỌC

 

 

14

 

1

 

Thôn 1

 

X

 

2

 

Thôn 2

 

X

 

3

 

Thôn 3

 

X

 

4

 

Thôn 4

 

X

 

5

 

Thôn 5

 

X

 

6

 

Thôn 6

 

X

 

7

 

Thôn 7

 

X

 

8

 

Thôn 9

 

X

 

9

 

Thôn 10

 

X

 

10

 

Thôn 11

 

X

 

11

 

Thôn 13

 

X

 

12

 

Thôn 14

 

X

 

13

 

Thôn 15

 

X

 

14

 

Thôn 16

 

X

 

II

XÃ TIÊN PHƯỚC

 

 

18

 

1

 

Thôn 2

 

X

 

2

 

Thôn 3

 

X

 

3

 

Thôn 4

 

X

 

4

 

Thôn 5

 

X

 

5

 

Thôn 6

 

X

 

6

 

Thôn 7

 

X

 

7

 

Thôn 8

 

X

 

8

 

Thôn Phái Bắc

 

X

 

9

 

Thôn Địch An

 

X

 

10

 

Thôn Phường Thuốc

 

X

 

11

 

Thôn Tài Đa

 

X

 

12

 

Thôn Địch Yên

 

X

 

13

 

Thôn Địch Tây

 

X

 

14

 

Thôn Mỹ Thượng Tây

 

X

 

15

 

Thôn Mỹ Thượng Đông

 

X

 

16

 

Thôn Trà Lai

 

X

 

17

 

Thôn Phú Xuân

 

X

 

18

 

Tiên Phú Đông

 

X

 

III

XÃ THẠNH BÌNH

 

1

15

3

1

 

Thôn 1 (Tiên Cảnh cũ)

 

X

 

2

 

Thôn 3 (Tiên Cảnh cũ)

 

X

 

3

 

Thôn 5 (Tiên Cảnh cũ)

 

X

 

4

 

Thôn 6 (Tiên Cảnh cũ)

 

X

 

5

 

Thôn 1 (Tiên An cũ)

 

X

 

6

 

Thôn 2 (Tiên An cũ)

 

X

 

7

 

Thôn 3 (Tiên An cũ)

 

X

 

8

 

Thôn 4 (Tiên An cũ)

 

X

 

9

 

Thôn 5 (Tiên An cũ)

 

X

X

10

 

Thôn 1 (Tiên Lập cũ)

X

X

X

11

 

Thôn 2 (Tiên Lập cũ)

 

X

 

12

 

Thôn 3 (Tiên Lập cũ)

 

X

X

13

 

Thôn 4 (Tiên Lập cũ)

 

X

 

14

 

Thôn 3 (Tiên Lộc cũ)

 

X

 

15

 

Thôn 4 (Tiên Lộc cũ)

 

X

 

IV

XÃ SƠN CẨM HÀ

 

 

15

 

1

 

Thôn 1

 

X

 

2

 

Thôn 2

 

X

 

3

 

Thôn 3

 

X

 

4

 

Thôn 4

 

X

 

5

 

Thôn 5

 

X

 

6

 

Thôn 6

 

X

 

7

 

Thôn Cẩm Đông

 

X

 

8

 

Thôn Cẩm Lãnh

 

X

 

9

 

Thôn Cẩm Tây

 

X

 

10

 

Thôn Phú Vinh

 

X

 

11

 

Thôn Tài Thành

 

X

 

12

 

Thôn Hội Lâm

 

X

 

13

 

Thôn Thanh Khê

 

X

 

14

 

Thôn Thanh Tân

 

X

 

15

 

Thôn Thanh Bôi

 

X

 

V

XÃ TRÀ LIÊN

 

4

8

4

1

 

Thôn Tak Kót

X

X

X

2

 

Thôn Tak Ngưi

X

X

X

3

 

Thôn Lò Gạch

X

X

X

4

 

Thôn Tak Nú

X

X

X

5

 

Thôn Định Yên

 

X

 

6

 

Thôn Phương Đông

 

X

 

7

 

Thôn Ba Hương

 

X

 

8

 

Thôn Thanh Trước

 

X

 

VI

XÃ TRÀ GIÁP

 

5

5

5

1

 

Thôn 1

X

X

X

2

 

Thôn 2

X

X

X

3

 

Thôn 3

X

X

X

4

 

Thôn 4

X

X

X

5

 

Thôn 5

X

X

X

VII

XÃ TRÀ TÂN

 

7

7

5

1

 

Thôn Thăng Phương

X

X

X

2

 

Thôn Nước Oa

X

X

 

3

 

Thôn Sông Tranh

X

X

 

4

 

Thôn Trà Giác

X

X

X

5

 

Thôn Ngọc Giác

X

X

X

6

 

Thôn Sông Y

X

X

X

7

 

Thôn Ngọc Tu

X

X

X

VIII

XÃ TRÀ ĐỐC

 

9

9

9

1

 

Thôn 1

X

X

X

2

 

Thôn 2

X

X

X

3

 

Thôn 3

X

X

X

4

 

Thôn 4

X

X

X

5

 

Thôn 5

X

X

X

6

 

Thôn 6

X

X

X

7

 

Thôn 7

X

X

X

8

 

Thôn 8

X

X

X

9

 

Thôn 9

X

X

X

IX

XÃ TRÀ MY

 

7

17

3

1

 

Thôn 1

X

X

 

2

 

Thôn 2

X

X

X

3

 

Thôn 3

X

X

 

4

 

Thôn Dương Hòa

 

X

 

5

 

Thôn Lâm Bình Phương

 

X

 

6

 

Thôn Tân Hiệp

X

X

X

7

 

Thôn Long Sơn

X

X

X

8

 

Thôn Mậu Cà

 

X

 

9

 

Thôn Đàng Bộ

X

X

 

10

 

Thôn Trung Thị

 

X

 

11

 

Thôn Đồng Bàu

X

X

 

12

 

Thôn Đồng Trường

 

X

 

13

 

Thôn Trấn Dương

 

X

 

14

 

Thôn Dương Lâm

 

X

 

15

 

Thôn Dương Thạnh

 

X

 

16

 

Thôn Dương Trung

 

X

 

17

 

Thôn Dương Đông

 

X

 

X

XÃ NAM TRÀ MY

 

7

7

4

1

 

Thôn Tak Pỏ

X

X

 

2

 

Thôn Trà Mai

X

X

 

3

 

Thôn Tak Lũ

X

X

X

4

 

Thôn Nước Xa

X

X

 

5

 

Thôn Măng Tra

X

X

X

6

 

Thôn Trà Don

X

X

X

7

 

Thôn Tak Tố

X

X

X

XI

XÃ TRÀ TẬP

 

8

8

8

1

 

Thôn 1

X

X

X

2

 

Thôn 2

X

X

X

3

 

Thôn 3

X

X

X

4

 

Thôn 4

X

X

X

5

 

Thôn 5

X

X

X

6

 

Thôn 6

X

X

X

7

 

Thôn 7

X

X

X

8

 

Thôn 8

X

X

X

XII

XÃ TRÀ VÂN

 

6

6

6

1

 

Thôn 1

X

X

X

2

 

Thôn 2

X

X

X

3

 

Thôn 3

X

X

X

4

 

Thôn 4

X

X

X

5

 

Thôn 5

X

X

X

6

 

Thôn 6

X

X

X

XIII

XÃ TRÀ LINH

 

7

7

7

1

 

Thôn 1

X

X

X

2

 

Thôn 2

X

X

X

3

 

Thôn 3

X

X

X

4

 

Thôn 4

X

X

X

5

 

Thôn 5

X

X

X

6

 

Thôn 6

X

X

X

7

 

Thôn 7

X

X

X

XIV

XÃ TRÀ LENG

 

7

7

7

1

 

Thôn 1 (Thôn 1 Trà Dơn cũ)

X

X

X

2

 

Thôn 2 - (Thôn 2 Trà Dơn cũ)

X

X

X

3

 

Thôn 3 - (Thôn 3 Trà Leng cũ)

X

X

X

4

 

Thôn 4 - (Thôn 1 Trà Leng cũ)

X

X

X

5

 

Thôn 5 - (Thôn 2 Trà Leng cũ)

X

X

X

6

 

Thôn 6 - (Thôn 3 Trà Dơn cũ)

X

X

X

7

 

Thôn 7 - (Thôn 4 Trà Dơn cũ)

X

X

X

XV

XÃ NÔNG SƠN

 

 

13

 

1

 

Trung An

 

X

 

2

 

Trung Phước 2

 

X

 

3

 

Trung Hạ

 

X

 

4

 

Trung Nam

 

X

 

5

 

Trung Thượng

 

X

 

6

 

Đại Bình

 

X

 

7

 

Nông Sơn

 

X

 

8

 

Bình An

 

X

 

9

 

Phước Bình

 

X

 

10

 

Trung Yên

 

X

 

11

 

Tân Phong

 

X

 

12

 

Lộc Đông

 

X

 

13

 

Lộc Tây

 

X

 

XVI

XÃ QU PHƯỚC

 

 

12

 

1

 

Thôn Mậu Long

 

X

 

2

 

Thôn Ninh Khánh

 

X

 

3

 

Thôn Đông An

 

X

 

4

 

Thôn Phú Gia 1

 

X

 

5

 

Thôn Phú Gia 2

 

X

 

6

 

Thôn Tứ Trung

 

X

 

7

 

Thôn Thạch Bích

 

X

 

8

 

Thôn Tứ Nhũ

 

X

 

9

 

Thôn Phước Hội

 

X

 

10

 

Thôn Dùi Chiêng

 

X

 

11

 

Thôn Bình Yên

 

X

 

12

 

Thôn Xuân Hòa

 

X

 

XVII

XÃ BẾN GIẰNG

 

10

10

10

1

 

Thôn Vinh

X

X

X

2

 

Thôn Pà Tih

X

X

X

3

 

Thôn Tơ Pơơ

X

X

X

4

 

Thôn Ga Lêê

X

X

X

5

 

Thôn ALiêng

X

X

X

6

 

Thôn Tà Đắc

X

X

X

7

 

Thôn Bến Giằng

X

X

X

8

 

Thôn Cà Lai

X

X

X

9

 

Thôn Pà Ong

X

X

X

10

 

Thôn Pà Dá

X

X

X

XVIII

XÃ ĐẮC PRING

 

8

8

8

1

 

Thôn 47

X

X

X

2

 

Thôn 48

X

X

X

3

 

Thôn 49a

X

X

X

4

 

Thôn 49b

X

X

X

5

 

Thôn 56a

X

X

X

6

 

Thôn 56b

X

X

X

7

 

Thôn 57

X

X

X

8

 

Thôn 58

X

X

X

XIX

LA ÊÊ

 

6

6

6

1

 

Thôn Côn Zốt

X

X

X

2

 

Thôn BLăng

X

X

X

3

 

Thôn A Xòo

X

X

X

4

 

Thôn Đác Ngol

X

X

X

5

 

Thôn Pà Ooi

X

X

X

6

 

Thôn Pa Lan

X

X

X

XX

XÃ ĐÔNG GIANG

 

15

15

14

1

 

Thôn A Dinh

X

X

X

2

 

Thôn A Duông

X

X

X

3

 

Thôn Gừng

X

X

X

4

 

Thôn Ngã Ba

X

X

 

5

 

Thôn Prao

X

X

X

6

 

Thôn Tà Vạc

X

X

X

7

 

Thôn Aréh Đhrôồng

X

X

X

8

 

Thôn Pà Nai

X

X

X

9

 

Thôn Xà Nghìr

X

X

X

10

 

Thôn Xanh Gố

X

X

X

11

 

Thôn Kà Dâu

X

X

X

12

 

Thôn A Điêu

X

X

X

13

 

Thôn Ta Ngung - A Bung

X

X

X

14

 

Thôn A Dung

X

X

X

15

 

Thôn Ka Đắp

X

X

X

XXI

XÃ TÂY GIANG

 

23

23

13

1

 

Thôn Ahu

X

X

X

2

 

Thôn Achiing

X

X

X

3

 

Thôn Ta Vang

X

X

X

4

 

Thôn Agrồng

X

X

 

5

 

Thôn Ra’bhượp

X

X

 

6

 

Thôn Tr’lêê

X

X

X

7

 

Thôn Tưr

X

X

X

8

 

Thôn Arui

X

X

 

9

 

Thôn Ađâu

X

X

X

10

 

Thôn K'xêêng

X

X

 

11

 

Thôn Alua

X

X

X

12

 

Thôn Axur

X

X

 

13

 

Thôn Z'lao

X

X

X

14

 

Thôn Tà'ri

X

X

 

15

 

Thôn Pơr'ning

X

X

X

16

 

Thôn Arớh

X

X

 

17

 

Thôn Nal

X

X

 

18

 

Thôn Aró

X

X

X

19

 

Thôn Z'rượt

X

X

 

20

 

Thôn Acấp

X

X

X

21

 

Thôn Anonh

X

X

X

22

 

Thôn Axoo

X

X

X

23

 

Thôn Arớt

X

X

 

XXII

XÃ HÙNG SƠN

 

24

24

24

1

 

Thôn Voong

X

X

X

2

 

Thôn Abanh I

X

X

X

3

 

Thôn Abaanh II

X

X

X

4

 

Thôn Dâm I

X

X

X

5

 

Thôn Dâm II

X

X

X

6

 

Thôn Ariêu

X

X

X

7

 

Thôn Da’ding

X

X

X

8

 

Thôn Pứt

X

X

X

9

 

Thôn Glao

X

X

X

10

 

Thôn Arooi

X

X

X

11

 

Thôn Ating

X

X

X

12

 

Thôn Atu I

X

X

X

13

 

Thôn Atu II

X

X

X

14

 

Thôn Cha'nc

X

X

X

15

 

Thôn H’juh

X

X

X

16

 

Thôn Dhung

X

X

X

17

 

Thôn Achoong

X

X

X

18

 

Thôn Cha’lăng

X

X

X

19

 

Thôn Agriíh

X

X

X

20

 

Thôn Ga’nil

X

X

X

21

 

Thôn Arâng

X

X

X

22

 

Thôn T’râm

X

X

X

23

 

Thôn Ariing

X

X

X

24

 

Thôn Ki’nonh

X

X

X

XXIII

XÃ HIỆP ĐỨC

 

 

12

 

1

 

Thôn Bình An

 

X

 

2

 

Thôn Bình Hòa

 

X

 

3

 

Thôn Phước Sơn

 

X

 

4

 

Thôn Nhất Mỹ

 

X

 

5

 

Thôn Nhì Lưu

 

X

 

6

 

Thôn Tam Tú

 

X

 

7

 

Thôn Phú Nhơn

 

X

 

8

 

Thôn Tân Thuận

 

X

 

9

 

Thuận An

 

X

 

10

 

Thôn Bình Kiều

 

X

 

11

 

Thôn Trà Linh Đông

 

X

 

12

 

Thôn Trà Linh Tây

 

X

 

XXIV

XÃ A VƯƠNG

 

16

16

16

1

 

Thôn T'ghêy

X

X

X

2

 

Thôn Apát

X

X

X

3

 

Thôn Ga’lâu

X

X

X

4

 

Thôn Bhlố

X

X

X

5

 

Thôn Aréc

X

X

X

6

 

Thôn Xa’ơi

X

X

X

7

 

Thôn Aur

X

X

X

8

 

Thôn Cr’toonh

X

X

X

9

 

Thôn L’gôm

X

X

X

10

 

Thôn Bhloóc

X

X

X

11

 

Thôn Azứt

X

X

X

12

 

Thôn R'cung

X

X

X

13

 

Thôn Ta Lang

X

X

X

14

 

Thôn Atêếp

X

X

X

15

 

Thôn Đang

X

X

X

16

 

Thôn Adzc

X

X

X

XXV

XÃ KHÂM ĐỨC

 

7

8

4

1

 

Thôn 1

X

X

X

2

 

Thôn 2

X

X

 

3

 

Thôn 3

X

X

 

4

 

Thôn 4

X

X

X

5

 

Thôn 5

 

X

 

6

 

Thôn Lao Mưng

X

X

X

7

 

Thôn Lao Đu

X

X

 

8

 

Thôn Nước Lang

X

X

X

XXVI

XÃ PHƯỚC NĂNG

 

9

10

10

1

 

Thôn 1

X

X

X

2

 

Thôn 2

X

X

X

3

 

Thôn 3

X

X

X

4

 

Thôn 4

X

X

X

5

 

Thôn 5

 

X

X

6

 

Thôn 6

X

X

X

7

 

Thôn 7

X

X

X

8

 

Thôn 8

X

X

X

9

 

Thôn 9

X

X

X

10

 

Thôn 10

X

X

X

XXVII

XÃ PHƯỚC HIỆP

 

6

7

6

1

 

Thôn 1

X

X

X

2

 

Thôn 2

X

X

X

3

 

Thôn 3

X

X

X

4

 

Thôn 4

X

X

X

5

 

Thôn 5

 

X

 

6

 

Thôn 6

X

X

X

7

 

Thôn 7

X

X

X

XXVIII

XÃ THẠNH MỸ

 

7

9

6

i

 

Thôn Pà Dấu 1

X

X

X

2

 

Thôn Dung

X

X

 

3

 

Thôn Mực

X

X

X

4

 

Thôn Thạnh Mỹ 2

 

X

 

5

 

Thôn Đồng Râm

X

X

X

6

 

Thôn Hà Ra

X

X

X

7

 

Thôn Hoa

X

X

X

8

 

Thôn Thạnh Mỹ 3

 

X

 

9

 

Thôn Pà Dấu 2

X

X

X

XXIX

XÃ LA DÊÊ

 

10

10

10

1

 

Thôn Đắc Hà Lôi

X

X

X

2

 

Thôn Đắc Pênh

X

X

X

3

 

Thôn Đắc Chơ Đay

X

X

X

4

 

Thôn Công Tơ Rơn

X

X

X

5

 

Thôn Đắc Ôốc

X

X

X

6

 

Thôn Đắc Rế

X

X

X

7

 

Thôn Đắc Ro

X

X

X

8

 

Thôn Đắc Rích

X

X

X

9

 

Thôn Đắc Tà Vâng

X

X

X

10

 

Thôn Xóm 10

X

X

X

XXX

XÃ BẾN HIÊN

 

6

6

6

1

 

Thôn Axờ

X

X

X

2

 

Thôn Aroong

X

X

X

3

 

Thôn CutChRun

X

X

X

4

 

Thôn Bến Hiên

X

X

X

5

 

Thôn Cột Buồm

X

X

X

6

 

Thôn Dốc Gợp

X

X

X

XXXI

XÃ PHƯỚC THÀNH

 

10

10

10

1

 

Thôn 1

X

X

X

2

 

Thôn 2

X

X

X

3

 

Thôn 3

X

X

X

4

 

Thôn 4

X

X

X

5

 

Thôn 5

X

X

X

6

 

Thôn 6

X

X

X

7

 

Thôn 7

X

X

X

8

 

Thôn 8

X

X

X

9

 

Thôn 9

X

X

X

10

 

Thôn 10

X

X

X

XXXII

XÃ PHƯỚC TRÀ

 

7

6

5

1

 

Thôn Trà Huỳnh

X

X

 

2

 

Thôn Trà Va

X

 

 

3

 

Thôn Trà Nhan

X

X

X

4

 

Thôn Trà Nô

X

X

X

5

 

Thôn Trà Hân

X

X

X

6

 

Thôn Gia Cao

X

X

X

7

 

Thôn Hạ Sơn

X

X

X

XXXIII

PHƯỚC CHÁNH

 

7

7

 

1

 

Thôn 1

X

X

 

2

 

Thôn 2

X

X

 

3

 

Thôn 3

X

X

 

4

 

Thôn 4

X

X

 

5

 

Thôn 5

X

X

 

6

 

Thôn Phước Công 1

X

X

 

7

 

Thôn Phước Công 2

X

X

 

XXXIV

VIỆT AN

 

 

10

 

1

 

Thôn An Phú

 

X

 

2

 

Thôn Tuy Hòa

 

X

 

3

 

Thôn An Lâm

 

X

 

4

 

Thôn Phú Mỹ

 

X

 

5

 

Thôn Phú Bình

 

X

 

6

 

Thôn Bắc An Sơn

 

X

 

7

 

Thôn Mỹ Thạnh

 

X

 

8

 

Thôn An Cường

 

X

 

9

 

Thôn Ngọc Chánh

 

X

 

10

 

Thôn Hội Tường

 

X

 

XXXV

XÃ HÒA VANG

 

1

 

 

1

 

Thôn Phú Túc

X

 

 

XXXVI

XÃ SÔNG VÀNG

 

7

8

3

1

 

Thôn Đha Mi

X

X

X

2

 

Thôn Đông Sơn

X

X

 

3

 

Thôn Ban Mai

X

X

 

4

 

Thôn Tống Coói

X

X

 

5

 

Thôn Tu Bhău

X

X

X

6

 

Thôn Panan

X

X

 

7

 

Thôn Gadoong

X

X

X

8

 

Thôn Quyết Thắng

 

X

 

XXXVII

XÃ THƯỢNG ĐỨC

 

1

15

 

1

 

Thôn Yu

X

X

 

2

 

Thôn Đại Mỹ

 

X

 

3

 

Thôn Thạnh Đại

 

X

 

4

 

Thôn Thái Chấn Sơn

 

X

 

5

 

Thôn Mậu Lâm

 

X

 

6

 

Thôn An Tân

 

X

 

7

 

Thôn Tân Hà

 

X

 

8

 

Thôn Hà Dục Tây

 

X

 

9

 

Thôn Tịnh Đông Tây

 

X

 

10

 

Thôn Hà Dục Đông

 

X

 

11

 

Thôn Hội Khách Đông

 

X

 

12

 

Thôn Hội Khách Tây

 

X

 

13

 

Thôn Đồng Chàm

 

X

 

14

 

Thôn Đầu Gò

 

X

 

15

 

Thôn Tân Đợi

 

X

 

XXXVIII

XÃ NAM GIANG

 

7

7

7

1

 

Thôn Pring

X

X

X

2

 

Thôn A Bát

X

X

X

3

 

Thôn A Dinh

X

X

X

4

 

Thôn La Bơ

X

X

X

5

 

Thôn Công Dồn

X

X

X

6

 

Thôn Pà Đhí

X

X

X

7

 

Pà Rum

X

X

X

XXXIX

XÃ TAM MỸ

 

3

10

 

1

 

Thôn Đa Phú 1

 

X

 

2

 

Thôn Đa Phú 2

 

X

 

3

 

Thôn Thạnh Mỹ

 

X

 

4

 

Thôn Trung Lương

 

X

 

5

 

Thôn Tịnh Sơn

 

X

 

6

 

Thôn Tú Mỹ

 

X

 

7

 

Thôn Phú Thọ

X

X

 

8

 

Thôn Phú Tân

X

X

 

9

 

Thôn Phú Tứ

X

X

 

10

 

Thôn Phú Trường

 

X

 

XL

XÃ SÔNG KÔN

 

11

11

11

1

 

Thôn K8

X

X

X

2

 

Thôn BhơHôồng

X

X

X

3

 

Thôn Pho

X

X

X

4

 

Thôn BhLô Bền

X

X

X

5

 

Thôn A Rớch

X

X

X

6

 

Thôn Aliêng Ra Văh

X

X

X

7

 

Thôn Chi Nêết

X

X

X

8

 

Thôn Ra Ê

X

X

X

9

 

Thôn Ra Đung

X

X

X

10

 

Thôn Ra Lang

X

X

X

11

 

Thôn Ra Nuối

X

X

X

XLI

PHƯỜNG HẢI VÂN

 

2

 

 

1

 

TDP Tà Lang

X

 

 

2

 

TDP Giàn Bí

X

 

 

 

PHỤ LỤC 7

DANH SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI XÃ KHU VỰC I, II, III
(Kèm theo Quyết định số: 230/QĐ-UBND, ngày 13 tháng 01 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)

TT

Tên xã, phường

Xã thuộc khu vực I, II, III

Số thôn DTTS và MN

DTTS

MN

Tổng số thôn

Số thôn ĐBKK

I

Tổng cộng

 

 

37

420

230

 

Thôn vùng DTTS&MN nằm ngoài xã khu vực I, II, III

 

 

 

23

 

 

Xã khu vực I

 

 

5

72

6

 

Xã khu vực II

 

 

4

59

 

 

Xã khu vực III

 

 

28

266

224

II

Chi tiết

29

37

 

420

230

1

Xã Thạnh Bình

 

X

I

15

3

2

Xã Trà My

X

X

I

17

3

3

Xã Nông Sơn

 

X

I

13

 

4

Xã Hiệp Đức

 

X

I

12

 

5

Xã Thượng Đức

 

X

I

15

 

6

Xã Lãnh Ngọc

 

X

II

14

 

7

Xã Tiên Phước

 

X

II

18

 

8

Xã Sơn Cẩm Hà

 

X

II

15

 

9

Xã Quế Phước

 

X

II

12

 

10

Xã Khâm Đức

X

X

III

8

4

11

Xã Trà Liên

X

X

III

8

4

12

Xã Trà Giáp

X

X

III

5

5

13

Xã Trà Tân

X

X

III

7

5

14

Xã Trà Đốc

X

X

III

9

9

15

Xã Nam Trà My

X

X

III

7

4

16

Xã Trà Tập

X

X

III

8

8

17

Xã Trà Vân

X

X

III

6

6

18

Xã Trà Linh

X

X

III

7

7

19

Xã Trà Leng

X

X

III

7

7

20

Xã Bến Giằng

X

X

III

10

10

21

Xã Đắc Pring

X

X

III

8

8

22

Xã La Êê

X

X

III

6

6

23

Xã Đông Giang

X

X

III

15

14

24

Xã Tây Giang

X

X

III

23

13

25

Xã Hùng Sơn

X

X

III

24

24

26

Xã Avương

X

X

III

16

16

27

Xã Phước Năng

X

X

III

10

10

28

Xã Phước Hiệp

X

X

III

7

6

29

Xã Thạnh Mỹ

X

X

III

9

6

30

Xã La Dêê

X

X

III

10

10

31

Bến Hiên

X

X

III

6

6

32

Xã Phước Thành

X

X

III

10

10

33

Xã Phước Trà

X

X

III

7

5

34

Xã Phước Chánh

X

X

III

7

 

35

Xã Sông Vàng

X

X

III

8

3

36

Xã Nam Giang

X

X

III

7

7

37

Xã Sông Kôn

X

X

III

11

11

38

Xã Việt An

 

 

 

10

 

39

Xã Hòa Vang

 

 

 

1

 

40

Xã Tam Mỹ

 

 

 

10

 

41

Phường Hải Vân

 

 

 

2

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...