Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh mục thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; xã khu vực I, II, III trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026-2030
| Số hiệu | 230/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Trần Anh Tuấn |
| Lĩnh vực | Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 230/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 13 tháng 01 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030;
Xét đề nghị của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 04/TTr-SDTTG ngày 13 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026-2030; bao gồm: 420 thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; 230 thôn đặc biệt khó khăn; 37 xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; 05 xã khu vực I; 04 xã khu vực II; 28 xã khu vực III.
(danh sách kèm theo phụ lục 6 và phụ lục 7).
Điều 2. Danh sách này được áp dụng khi Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành quyết định công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn và xã khu vực I, II, III; làm căn cứ để xác định địa bàn áp dụng các chính sách dân tộc, chính sách an sinh xã hội, phát triển kinh tế - xã hội và các chính sách có liên quan khác của Nhà nước.
Điều 3. Trong quá trình tổ chức thực hiện, khi có sự chia tách, sáp nhập thôn, xã hoặc yêu cầu của cấp có thẩm quyền, việc rà soát, xác định và phân định được thực hiện theo quy định tại khoản 6, Điều 10, Chương IV, Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ.
Điều 4. Quyết định này thay thế Quyết định số 70/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND thành phố.
Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, hội, đoàn thể; Chủ tịch UBND các phường, xã, đặc khu; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC
THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
(Kèm theo Quyết định số: 230/QĐ-UBND, ngày 13 tháng 01 năm 2026 của UBND
thành phố Đà Nẵng)
|
TT |
Tên xã, phường |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn ĐBKK |
|
|
DTTS |
MN |
||||
|
|
Tổng cộng |
|
271 |
416 |
230 |
|
|
|
14 |
|
||
|
1 |
|
Thôn 1 |
|
X |
|
|
2 |
|
Thôn 2 |
|
X |
|
|
3 |
|
Thôn 3 |
|
X |
|
|
4 |
|
Thôn 4 |
|
X |
|
|
5 |
|
Thôn 5 |
|
X |
|
|
6 |
|
Thôn 6 |
|
X |
|
|
7 |
|
Thôn 7 |
|
X |
|
|
8 |
|
Thôn 9 |
|
X |
|
|
9 |
|
Thôn 10 |
|
X |
|
|
10 |
|
Thôn 11 |
|
X |
|
|
11 |
|
Thôn 13 |
|
X |
|
|
12 |
|
Thôn 14 |
|
X |
|
|
13 |
|
Thôn 15 |
|
X |
|
|
14 |
|
Thôn 16 |
|
X |
|
|
|
|
18 |
|
||
|
1 |
|
Thôn 2 |
|
X |
|
|
2 |
|
Thôn 3 |
|
X |
|
|
3 |
|
Thôn 4 |
|
X |
|
|
4 |
|
Thôn 5 |
|
X |
|
|
5 |
|
Thôn 6 |
|
X |
|
|
6 |
|
Thôn 7 |
|
X |
|
|
7 |
|
Thôn 8 |
|
X |
|
|
8 |
|
Thôn Phái Bắc |
|
X |
|
|
9 |
|
Thôn Địch An |
|
X |
|
|
10 |
|
Thôn Phường Thuốc |
|
X |
|
|
11 |
|
Thôn Tài Đa |
|
X |
|
|
12 |
|
Thôn Địch Yên |
|
X |
|
|
13 |
|
Thôn Địch Tây |
|
X |
|
|
14 |
|
Thôn Mỹ Thượng Tây |
|
X |
|
|
15 |
|
Thôn Mỹ Thượng Đông |
|
X |
|
|
16 |
|
Thôn Trà Lai |
|
X |
|
|
17 |
|
Thôn Phú Xuân |
|
X |
|
|
18 |
|
Tiên Phú Đông |
|
X |
|
|
|
1 |
15 |
3 |
||
|
1 |
|
Thôn 1 (Tiên Cảnh cũ) |
|
X |
|
|
2 |
|
Thôn 3 (Tiên Cảnh cũ) |
|
X |
|
|
3 |
|
Thôn 5 (Tiên Cảnh cũ) |
|
X |
|
|
4 |
|
Thôn 6 (Tiên Cảnh cũ) |
|
X |
|
|
5 |
|
Thôn 1 (Tiên An cũ) |
|
X |
|
|
6 |
|
Thôn 2 (Tiên An cũ) |
|
X |
|
|
7 |
|
Thôn 3 (Tiên An cũ) |
|
X |
|
|
8 |
|
Thôn 4 (Tiên An cũ) |
|
X |
|
|
9 |
|
Thôn 5 (Tiên An cũ) |
|
X |
X |
|
10 |
|
Thôn 1 (Tiên Lập cũ) |
X |
X |
X |
|
11 |
|
Thôn 2 (Tiên Lập cũ) |
|
X |
|
|
12 |
|
Thôn 3 (Tiên Lập cũ) |
|
X |
X |
|
13 |
|
Thôn 4 (Tiên Lập cũ) |
|
X |
|
|
14 |
|
Thôn 3 (Tiên Lộc cũ) |
|
X |
|
|
15 |
|
Thôn 4 (Tiên Lộc cũ) |
|
X |
|
|
|
|
15 |
|
||
|
1 |
|
Thôn 1 |
|
X |
|
|
2 |
|
Thôn 2 |
|
X |
|
|
3 |
|
Thôn 3 |
|
X |
|
|
4 |
|
Thôn 4 |
|
X |
|
|
5 |
|
Thôn 5 |
|
X |
|
|
6 |
|
Thôn 6 |
|
X |
|
|
7 |
|
Thôn Cẩm Đông |
|
X |
|
|
8 |
|
Thôn Cẩm Lãnh |
|
X |
|
|
9 |
|
Thôn Cẩm Tây |
|
X |
|
|
10 |
|
Thôn Phú Vinh |
|
X |
|
|
11 |
|
Thôn Tài Thành |
|
X |
|
|
12 |
|
Thôn Hội Lâm |
|
X |
|
|
13 |
|
Thôn Thanh Khê |
|
X |
|
|
14 |
|
Thôn Thanh Tân |
|
X |
|
|
15 |
|
Thôn Thanh Bôi |
|
X |
|
|
|
4 |
8 |
4 |
||
|
1 |
|
Thôn Tak Kót |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn Tak Ngưi |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn Lò Gạch |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn Tak Nú |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn Định Yên |
|
X |
|
|
6 |
|
Thôn Phương Đông |
|
X |
|
|
7 |
|
Thôn Ba Hương |
|
X |
|
|
8 |
|
Thôn Thanh Trước |
|
X |
|
|
|
5 |
5 |
5 |
||
|
1 |
|
Thôn 1 |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn 2 |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn 3 |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn 4 |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn 5 |
X |
X |
X |
|
|
7 |
7 |
5 |
||
|
1 |
|
Thôn Thăng Phương |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn Nước Oa |
X |
X |
|
|
3 |
|
Thôn Sông Tranh |
X |
X |
|
|
4 |
|
Thôn Trà Giác |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn Ngọc Giác |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn Sông Y |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn Ngọc Tu |
X |
X |
X |
|
|
9 |
9 |
9 |
||
|
1 |
|
Thôn 1 |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn 2 |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn 3 |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn 4 |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn 5 |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn 6 |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn 7 |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Thôn 8 |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Thôn 9 |
X |
X |
X |
|
|
7 |
17 |
3 |
||
|
1 |
|
Thôn 1 |
X |
X |
|
|
2 |
|
Thôn 2 |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn 3 |
X |
X |
|
|
4 |
|
Thôn Dương Hòa |
|
X |
|
|
5 |
|
Thôn Lâm Bình Phương |
|
X |
|
|
6 |
|
Thôn Tân Hiệp |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn Long Sơn |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Thôn Mậu Cà |
|
X |
|
|
9 |
|
Thôn Đàng Bộ |
X |
X |
|
|
10 |
|
Thôn Trung Thị |
|
X |
|
|
11 |
|
Thôn Đồng Bàu |
X |
X |
|
|
12 |
|
Thôn Đồng Trường |
|
X |
|
|
13 |
|
Thôn Trấn Dương |
|
X |
|
|
14 |
|
Thôn Dương Lâm |
|
X |
|
|
15 |
|
Thôn Dương Thạnh |
|
X |
|
|
16 |
|
Thôn Dương Trung |
|
X |
|
|
17 |
|
Thôn Dương Đông |
|
X |
|
|
|
7 |
7 |
4 |
||
|
1 |
|
Thôn Tak Pỏ |
X |
X |
|
|
2 |
|
Thôn Trà Mai |
X |
X |
|
|
3 |
|
Thôn Tak Lũ |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn Nước Xa |
X |
X |
|
|
5 |
|
Thôn Măng Tra |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn Trà Don |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn Tak Tố |
X |
X |
X |
|
|
8 |
8 |
8 |
||
|
1 |
|
Thôn 1 |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn 2 |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn 3 |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn 4 |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn 5 |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn 6 |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn 7 |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Thôn 8 |
X |
X |
X |
|
|
6 |
6 |
6 |
||
|
1 |
|
Thôn 1 |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn 2 |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn 3 |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn 4 |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn 5 |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn 6 |
X |
X |
X |
|
|
7 |
7 |
7 |
||
|
1 |
|
Thôn 1 |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn 2 |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn 3 |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn 4 |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn 5 |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn 6 |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn 7 |
X |
X |
X |
|
|
7 |
7 |
7 |
||
|
1 |
|
Thôn 1 (Thôn 1 Trà Dơn cũ) |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn 2 - (Thôn 2 Trà Dơn cũ) |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn 3 - (Thôn 3 Trà Leng cũ) |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn 4 - (Thôn 1 Trà Leng cũ) |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn 5 - (Thôn 2 Trà Leng cũ) |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn 6 - (Thôn 3 Trà Dơn cũ) |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn 7 - (Thôn 4 Trà Dơn cũ) |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
||
|
1 |
|
Trung An |
|
X |
|
|
2 |
|
Trung Phước 2 |
|
X |
|
|
3 |
|
Trung Hạ |
|
X |
|
|
4 |
|
Trung Nam |
|
X |
|
|
5 |
|
Trung Thượng |
|
X |
|
|
6 |
|
Đại Bình |
|
X |
|
|
7 |
|
Nông Sơn |
|
X |
|
|
8 |
|
Bình An |
|
X |
|
|
9 |
|
Phước Bình |
|
X |
|
|
10 |
|
Trung Yên |
|
X |
|
|
11 |
|
Tân Phong |
|
X |
|
|
12 |
|
Lộc Đông |
|
X |
|
|
13 |
|
Lộc Tây |
|
X |
|
|
|
|
12 |
|
||
|
1 |
|
Thôn Mậu Long |
|
X |
|
|
2 |
|
Thôn Ninh Khánh |
|
X |
|
|
3 |
|
Thôn Đông An |
|
X |
|
|
4 |
|
Thôn Phú Gia 1 |
|
X |
|
|
5 |
|
Thôn Phú Gia 2 |
|
X |
|
|
6 |
|
Thôn Tứ Trung |
|
X |
|
|
7 |
|
Thôn Thạch Bích |
|
X |
|
|
8 |
|
Thôn Tứ Nhũ |
|
X |
|
|
9 |
|
Thôn Phước Hội |
|
X |
|
|
10 |
|
Thôn Dùi Chiêng |
|
X |
|
|
11 |
|
Thôn Bình Yên |
|
X |
|
|
12 |
|
Thôn Xuân Hòa |
|
X |
|
|
|
10 |
10 |
10 |
||
|
1 |
|
Thôn Vinh |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn Pà Tốih |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn Tơ Pơơ |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn Ga Lêê |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn ALiêng |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn Tà Đắc |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn Bến Giằng |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Thôn Cà Lai |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Thôn Pà Ong |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Thôn Pà Dá |
X |
X |
X |
|
|
8 |
8 |
8 |
||
|
1 |
|
Thôn 47 |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn 48 |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn 49a |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn 49b |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn 56a |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn 56b |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn 57 |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Thôn 58 |
X |
X |
X |
|
|
6 |
6 |
6 |
||
|
1 |
|
Thôn Côn Zốt |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn BLăng |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn A Xòo |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn Đác Ngol |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn Pà Ooi |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn Pa Lan |
X |
X |
X |
|
|
15 |
15 |
14 |
||
|
1 |
|
Thôn A Dinh |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn A Duông |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn Gừng |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn Ngã Ba |
X |
X |
|
|
5 |
|
Thôn Prao |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn Tà Vạc |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn Aréh Đhrôồng |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Thôn Pà Nai |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Thôn Xà Nghìr |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Thôn Xanh Gố |
X |
X |
X |
|
11 |
|
Thôn Kà Dâu |
X |
X |
X |
|
12 |
|
Thôn A Điêu |
X |
X |
X |
|
13 |
|
Thôn Ta Ngung - A Bung |
X |
X |
X |
|
14 |
|
Thôn A Dung |
X |
X |
X |
|
15 |
|
Thôn Ka Đắp |
X |
X |
X |
|
|
23 |
23 |
13 |
||
|
1 |
|
Thôn Ahu |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn Achiing |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn Ta Vang |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn Agrồng |
X |
X |
|
|
5 |
|
Thôn Ra’bhượp |
X |
X |
|
|
6 |
|
Thôn Tr’lêê |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn Tưr |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Thôn Arui |
X |
X |
|
|
9 |
|
Thôn Ađâu |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Thôn K'xêêng |
X |
X |
|
|
11 |
|
Thôn Alua |
X |
X |
X |
|
12 |
|
Thôn Axur |
X |
X |
|
|
13 |
|
Thôn Z'lao |
X |
X |
X |
|
14 |
|
Thôn Tà'ri |
X |
X |
|
|
15 |
|
Thôn Pơr'ning |
X |
X |
X |
|
16 |
|
Thôn Arớh |
X |
X |
|
|
17 |
|
Thôn Nal |
X |
X |
|
|
18 |
|
Thôn Aró |
X |
X |
X |
|
19 |
|
Thôn Z'rượt |
X |
X |
|
|
20 |
|
Thôn Acấp |
X |
X |
X |
|
21 |
|
Thôn Anonh |
X |
X |
X |
|
22 |
|
Thôn Axoo |
X |
X |
X |
|
23 |
|
Thôn Arớt |
X |
X |
|
|
|
24 |
24 |
24 |
||
|
1 |
|
Thôn Voong |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn Abanh I |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn Abaanh II |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn Dâm I |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn Dâm II |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn Ariêu |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn Da’ding |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Thôn Pứt |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Thôn Glao |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Thôn Arooi |
X |
X |
X |
|
11 |
|
Thôn Ating |
X |
X |
X |
|
12 |
|
Thôn Atu I |
X |
X |
X |
|
13 |
|
Thôn Atu II |
X |
X |
X |
|
14 |
|
Thôn Cha'nốc |
X |
X |
X |
|
15 |
|
Thôn H’juh |
X |
X |
X |
|
16 |
|
Thôn Dhung |
X |
X |
X |
|
17 |
|
Thôn Achoong |
X |
X |
X |
|
18 |
|
Thôn Cha’lăng |
X |
X |
X |
|
19 |
|
Thôn Agriíh |
X |
X |
X |
|
20 |
|
Thôn Ga’nil |
X |
X |
X |
|
21 |
|
Thôn Arâng |
X |
X |
X |
|
22 |
|
Thôn T’râm |
X |
X |
X |
|
23 |
|
Thôn Ariing |
X |
X |
X |
|
24 |
|
Thôn Ki’nonh |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
||
|
1 |
|
Thôn Bình An |
|
X |
|
|
2 |
|
Thôn Bình Hòa |
|
X |
|
|
3 |
|
Thôn Phước Sơn |
|
X |
|
|
4 |
|
Thôn Nhất Mỹ |
|
X |
|
|
5 |
|
Thôn Nhì Lưu |
|
X |
|
|
6 |
|
Thôn Tam Tú |
|
X |
|
|
7 |
|
Thôn Phú Nhơn |
|
X |
|
|
8 |
|
Thôn Tân Thuận |
|
X |
|
|
9 |
|
Thuận An |
|
X |
|
|
10 |
|
Thôn Bình Kiều |
|
X |
|
|
11 |
|
Thôn Trà Linh Đông |
|
X |
|
|
12 |
|
Thôn Trà Linh Tây |
|
X |
|
|
|
16 |
16 |
16 |
||
|
1 |
|
Thôn T'ghêy |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn Apát |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn Ga’lâu |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn Bhlố |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn Aréc |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn Xa’ơi |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn Aur |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Thôn Cr’toonh |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Thôn L’gôm |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Thôn Bhloóc |
X |
X |
X |
|
11 |
|
Thôn Azứt |
X |
X |
X |
|
12 |
|
Thôn R'cung |
X |
X |
X |
|
13 |
|
Thôn Ta Lang |
X |
X |
X |
|
14 |
|
Thôn Atêếp |
X |
X |
X |
|
15 |
|
Thôn Đang |
X |
X |
X |
|
16 |
|
Thôn Adzốc |
X |
X |
X |
|
|
7 |
8 |
4 |
||
|
1 |
|
Thôn 1 |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn 2 |
X |
X |
|
|
3 |
|
Thôn 3 |
X |
X |
|
|
4 |
|
Thôn 4 |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn 5 |
|
X |
|
|
6 |
|
Thôn Lao Mưng |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn Lao Đu |
X |
X |
|
|
8 |
|
Thôn Nước Lang |
X |
X |
X |
|
|
9 |
10 |
10 |
||
|
1 |
|
Thôn 1 |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn 2 |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn 3 |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn 4 |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn 5 |
|
X |
X |
|
6 |
|
Thôn 6 |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn 7 |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Thôn 8 |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Thôn 9 |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Thôn 10 |
X |
X |
X |
|
|
6 |
7 |
6 |
||
|
1 |
|
Thôn 1 |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn 2 |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn 3 |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn 4 |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn 5 |
|
X |
|
|
6 |
|
Thôn 6 |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn 7 |
X |
X |
X |
|
|
7 |
9 |
6 |
||
|
i |
|
Thôn Pà Dấu 1 |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn Dung |
X |
X |
|
|
3 |
|
Thôn Mực |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn Thạnh Mỹ 2 |
|
X |
|
|
5 |
|
Thôn Đồng Râm |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn Hà Ra |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn Hoa |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Thôn Thạnh Mỹ 3 |
|
X |
|
|
9 |
|
Thôn Pà Dấu 2 |
X |
X |
X |
|
|
10 |
10 |
10 |
||
|
1 |
|
Thôn Đắc Hà Lôi |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn Đắc Pênh |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn Đắc Chơ Đay |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn Công Tơ Rơn |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn Đắc Ôốc |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn Đắc Rế |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn Đắc Ro |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Thôn Đắc Rích |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Thôn Đắc Tà Vâng |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Thôn Xóm 10 |
X |
X |
X |
|
|
6 |
6 |
6 |
||
|
1 |
|
Thôn Axờ |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn Aroong |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn CutChRun |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn Bến Hiên |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn Cột Buồm |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn Dốc Gợp |
X |
X |
X |
|
|
10 |
10 |
10 |
||
|
1 |
|
Thôn 1 |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn 2 |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn 3 |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn 4 |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn 5 |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn 6 |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn 7 |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Thôn 8 |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Thôn 9 |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Thôn 10 |
X |
X |
X |
|
|
7 |
6 |
5 |
||
|
1 |
|
Thôn Trà Huỳnh |
X |
X |
|
|
2 |
|
Thôn Trà Va |
X |
|
|
|
3 |
|
Thôn Trà Nhan |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn Trà Nô |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn Trà Hân |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn Gia Cao |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn Hạ Sơn |
X |
X |
X |
|
|
7 |
7 |
|
||
|
1 |
|
Thôn 1 |
X |
X |
|
|
2 |
|
Thôn 2 |
X |
X |
|
|
3 |
|
Thôn 3 |
X |
X |
|
|
4 |
|
Thôn 4 |
X |
X |
|
|
5 |
|
Thôn 5 |
X |
X |
|
|
6 |
|
Thôn Phước Công 1 |
X |
X |
|
|
7 |
|
Thôn Phước Công 2 |
X |
X |
|
|
|
|
10 |
|
||
|
1 |
|
Thôn An Phú |
|
X |
|
|
2 |
|
Thôn Tuy Hòa |
|
X |
|
|
3 |
|
Thôn An Lâm |
|
X |
|
|
4 |
|
Thôn Phú Mỹ |
|
X |
|
|
5 |
|
Thôn Phú Bình |
|
X |
|
|
6 |
|
Thôn Bắc An Sơn |
|
X |
|
|
7 |
|
Thôn Mỹ Thạnh |
|
X |
|
|
8 |
|
Thôn An Cường |
|
X |
|
|
9 |
|
Thôn Ngọc Chánh |
|
X |
|
|
10 |
|
Thôn Hội Tường |
|
X |
|
|
|
1 |
|
|
||
|
1 |
|
Thôn Phú Túc |
X |
|
|
|
|
7 |
8 |
3 |
||
|
1 |
|
Thôn Đha Mi |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn Đông Sơn |
X |
X |
|
|
3 |
|
Thôn Ban Mai |
X |
X |
|
|
4 |
|
Thôn Tống Coói |
X |
X |
|
|
5 |
|
Thôn Tu Bhău |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn Panan |
X |
X |
|
|
7 |
|
Thôn Gadoong |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Thôn Quyết Thắng |
|
X |
|
|
|
1 |
15 |
|
||
|
1 |
|
Thôn Yều |
X |
X |
|
|
2 |
|
Thôn Đại Mỹ |
|
X |
|
|
3 |
|
Thôn Thạnh Đại |
|
X |
|
|
4 |
|
Thôn Thái Chấn Sơn |
|
X |
|
|
5 |
|
Thôn Mậu Lâm |
|
X |
|
|
6 |
|
Thôn An Tân |
|
X |
|
|
7 |
|
Thôn Tân Hà |
|
X |
|
|
8 |
|
Thôn Hà Dục Tây |
|
X |
|
|
9 |
|
Thôn Tịnh Đông Tây |
|
X |
|
|
10 |
|
Thôn Hà Dục Đông |
|
X |
|
|
11 |
|
Thôn Hội Khách Đông |
|
X |
|
|
12 |
|
Thôn Hội Khách Tây |
|
X |
|
|
13 |
|
Thôn Đồng Chàm |
|
X |
|
|
14 |
|
Thôn Đầu Gò |
|
X |
|
|
15 |
|
Thôn Tân Đợi |
|
X |
|
|
|
7 |
7 |
7 |
||
|
1 |
|
Thôn Pring |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn A Bát |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn A Dinh |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn La Bơ |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn Công Dồn |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn Pà Đhí |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Pà Rum |
X |
X |
X |
|
|
3 |
10 |
|
||
|
1 |
|
Thôn Đa Phú 1 |
|
X |
|
|
2 |
|
Thôn Đa Phú 2 |
|
X |
|
|
3 |
|
Thôn Thạnh Mỹ |
|
X |
|
|
4 |
|
Thôn Trung Lương |
|
X |
|
|
5 |
|
Thôn Tịnh Sơn |
|
X |
|
|
6 |
|
Thôn Tú Mỹ |
|
X |
|
|
7 |
|
Thôn Phú Thọ |
X |
X |
|
|
8 |
|
Thôn Phú Tân |
X |
X |
|
|
9 |
|
Thôn Phú Tứ |
X |
X |
|
|
10 |
|
Thôn Phú Trường |
|
X |
|
|
|
11 |
11 |
11 |
||
|
1 |
|
Thôn K8 |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn BhơHôồng |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn Pho |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn BhLô Bền |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn A Rớch |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn Aliêng Ra Văh |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn Chi Nêết |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Thôn Ra Ê |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Thôn Ra Đung |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Thôn Ra Lang |
X |
X |
X |
|
11 |
|
Thôn Ra Nuối |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
|
||
|
1 |
|
TDP Tà Lang |
X |
|
|
|
2 |
|
TDP Giàn Bí |
X |
|
|
DANH SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC
THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI XÃ KHU VỰC I, II, III
(Kèm theo Quyết định số: 230/QĐ-UBND, ngày 13 tháng 01 năm 2026 của UBND
thành phố Đà Nẵng)
|
TT |
Tên xã, phường |
xã |
Xã thuộc khu vực I, II, III |
Số thôn DTTS và MN |
||
|
DTTS |
MN |
Tổng số thôn |
Số thôn ĐBKK |
|||
|
I |
Tổng cộng |
|
|
37 |
420 |
230 |
|
|
Thôn vùng DTTS&MN nằm ngoài xã khu vực I, II, III |
|
|
|
23 |
|
|
|
Xã khu vực I |
|
|
5 |
72 |
6 |
|
|
Xã khu vực II |
|
|
4 |
59 |
|
|
|
Xã khu vực III |
|
|
28 |
266 |
224 |
|
II |
Chi tiết |
29 |
37 |
|
420 |
230 |
|
1 |
Xã Thạnh Bình |
|
X |
I |
15 |
3 |
|
2 |
Xã Trà My |
X |
X |
I |
17 |
3 |
|
3 |
Xã Nông Sơn |
|
X |
I |
13 |
|
|
4 |
Xã Hiệp Đức |
|
X |
I |
12 |
|
|
5 |
Xã Thượng Đức |
|
X |
I |
15 |
|
|
6 |
Xã Lãnh Ngọc |
|
X |
II |
14 |
|
|
7 |
Xã Tiên Phước |
|
X |
II |
18 |
|
|
8 |
Xã Sơn Cẩm Hà |
|
X |
II |
15 |
|
|
9 |
Xã Quế Phước |
|
X |
II |
12 |
|
|
10 |
Xã Khâm Đức |
X |
X |
III |
8 |
4 |
|
11 |
Xã Trà Liên |
X |
X |
III |
8 |
4 |
|
12 |
Xã Trà Giáp |
X |
X |
III |
5 |
5 |
|
13 |
Xã Trà Tân |
X |
X |
III |
7 |
5 |
|
14 |
Xã Trà Đốc |
X |
X |
III |
9 |
9 |
|
15 |
Xã Nam Trà My |
X |
X |
III |
7 |
4 |
|
16 |
Xã Trà Tập |
X |
X |
III |
8 |
8 |
|
17 |
Xã Trà Vân |
X |
X |
III |
6 |
6 |
|
18 |
Xã Trà Linh |
X |
X |
III |
7 |
7 |
|
19 |
Xã Trà Leng |
X |
X |
III |
7 |
7 |
|
20 |
Xã Bến Giằng |
X |
X |
III |
10 |
10 |
|
21 |
Xã Đắc Pring |
X |
X |
III |
8 |
8 |
|
22 |
Xã La Êê |
X |
X |
III |
6 |
6 |
|
23 |
Xã Đông Giang |
X |
X |
III |
15 |
14 |
|
24 |
Xã Tây Giang |
X |
X |
III |
23 |
13 |
|
25 |
Xã Hùng Sơn |
X |
X |
III |
24 |
24 |
|
26 |
Xã Avương |
X |
X |
III |
16 |
16 |
|
27 |
Xã Phước Năng |
X |
X |
III |
10 |
10 |
|
28 |
Xã Phước Hiệp |
X |
X |
III |
7 |
6 |
|
29 |
Xã Thạnh Mỹ |
X |
X |
III |
9 |
6 |
|
30 |
Xã La Dêê |
X |
X |
III |
10 |
10 |
|
31 |
Xã Bến Hiên |
X |
X |
III |
6 |
6 |
|
32 |
Xã Phước Thành |
X |
X |
III |
10 |
10 |
|
33 |
Xã Phước Trà |
X |
X |
III |
7 |
5 |
|
34 |
Xã Phước Chánh |
X |
X |
III |
7 |
|
|
35 |
Xã Sông Vàng |
X |
X |
III |
8 |
3 |
|
36 |
Xã Nam Giang |
X |
X |
III |
7 |
7 |
|
37 |
Xã Sông Kôn |
X |
X |
III |
11 |
11 |
|
38 |
Xã Việt An |
|
|
|
10 |
|
|
39 |
Xã Hòa Vang |
|
|
|
1 |
|
|
40 |
Xã Tam Mỹ |
|
|
|
10 |
|
|
41 |
Phường Hải Vân |
|
|
|
2 |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 230/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 13 tháng 01 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030;
Xét đề nghị của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 04/TTr-SDTTG ngày 13 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026-2030; bao gồm: 420 thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; 230 thôn đặc biệt khó khăn; 37 xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; 05 xã khu vực I; 04 xã khu vực II; 28 xã khu vực III.
(danh sách kèm theo phụ lục 6 và phụ lục 7).
Điều 2. Danh sách này được áp dụng khi Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành quyết định công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn và xã khu vực I, II, III; làm căn cứ để xác định địa bàn áp dụng các chính sách dân tộc, chính sách an sinh xã hội, phát triển kinh tế - xã hội và các chính sách có liên quan khác của Nhà nước.
Điều 3. Trong quá trình tổ chức thực hiện, khi có sự chia tách, sáp nhập thôn, xã hoặc yêu cầu của cấp có thẩm quyền, việc rà soát, xác định và phân định được thực hiện theo quy định tại khoản 6, Điều 10, Chương IV, Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ.
Điều 4. Quyết định này thay thế Quyết định số 70/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND thành phố.
Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, hội, đoàn thể; Chủ tịch UBND các phường, xã, đặc khu; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC
THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
(Kèm theo Quyết định số: 230/QĐ-UBND, ngày 13 tháng 01 năm 2026 của UBND
thành phố Đà Nẵng)
|
TT |
Tên xã, phường |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn ĐBKK |
|
|
DTTS |
MN |
||||
|
|
Tổng cộng |
|
271 |
416 |
230 |
|
|
|
14 |
|
||
|
1 |
|
Thôn 1 |
|
X |
|
|
2 |
|
Thôn 2 |
|
X |
|
|
3 |
|
Thôn 3 |
|
X |
|
|
4 |
|
Thôn 4 |
|
X |
|
|
5 |
|
Thôn 5 |
|
X |
|
|
6 |
|
Thôn 6 |
|
X |
|
|
7 |
|
Thôn 7 |
|
X |
|
|
8 |
|
Thôn 9 |
|
X |
|
|
9 |
|
Thôn 10 |
|
X |
|
|
10 |
|
Thôn 11 |
|
X |
|
|
11 |
|
Thôn 13 |
|
X |
|
|
12 |
|
Thôn 14 |
|
X |
|
|
13 |
|
Thôn 15 |
|
X |
|
|
14 |
|
Thôn 16 |
|
X |
|
|
|
|
18 |
|
||
|
1 |
|
Thôn 2 |
|
X |
|
|
2 |
|
Thôn 3 |
|
X |
|
|
3 |
|
Thôn 4 |
|
X |
|
|
4 |
|
Thôn 5 |
|
X |
|
|
5 |
|
Thôn 6 |
|
X |
|
|
6 |
|
Thôn 7 |
|
X |
|
|
7 |
|
Thôn 8 |
|
X |
|
|
8 |
|
Thôn Phái Bắc |
|
X |
|
|
9 |
|
Thôn Địch An |
|
X |
|
|
10 |
|
Thôn Phường Thuốc |
|
X |
|
|
11 |
|
Thôn Tài Đa |
|
X |
|
|
12 |
|
Thôn Địch Yên |
|
X |
|
|
13 |
|
Thôn Địch Tây |
|
X |
|
|
14 |
|
Thôn Mỹ Thượng Tây |
|
X |
|
|
15 |
|
Thôn Mỹ Thượng Đông |
|
X |
|
|
16 |
|
Thôn Trà Lai |
|
X |
|
|
17 |
|
Thôn Phú Xuân |
|
X |
|
|
18 |
|
Tiên Phú Đông |
|
X |
|
|
|
1 |
15 |
3 |
||
|
1 |
|
Thôn 1 (Tiên Cảnh cũ) |
|
X |
|
|
2 |
|
Thôn 3 (Tiên Cảnh cũ) |
|
X |
|
|
3 |
|
Thôn 5 (Tiên Cảnh cũ) |
|
X |
|
|
4 |
|
Thôn 6 (Tiên Cảnh cũ) |
|
X |
|
|
5 |
|
Thôn 1 (Tiên An cũ) |
|
X |
|
|
6 |
|
Thôn 2 (Tiên An cũ) |
|
X |
|
|
7 |
|
Thôn 3 (Tiên An cũ) |
|
X |
|
|
8 |
|
Thôn 4 (Tiên An cũ) |
|
X |
|
|
9 |
|
Thôn 5 (Tiên An cũ) |
|
X |
X |
|
10 |
|
Thôn 1 (Tiên Lập cũ) |
X |
X |
X |
|
11 |
|
Thôn 2 (Tiên Lập cũ) |
|
X |
|
|
12 |
|
Thôn 3 (Tiên Lập cũ) |
|
X |
X |
|
13 |
|
Thôn 4 (Tiên Lập cũ) |
|
X |
|
|
14 |
|
Thôn 3 (Tiên Lộc cũ) |
|
X |
|
|
15 |
|
Thôn 4 (Tiên Lộc cũ) |
|
X |
|
|
|
|
15 |
|
||
|
1 |
|
Thôn 1 |
|
X |
|
|
2 |
|
Thôn 2 |
|
X |
|
|
3 |
|
Thôn 3 |
|
X |
|
|
4 |
|
Thôn 4 |
|
X |
|
|
5 |
|
Thôn 5 |
|
X |
|
|
6 |
|
Thôn 6 |
|
X |
|
|
7 |
|
Thôn Cẩm Đông |
|
X |
|
|
8 |
|
Thôn Cẩm Lãnh |
|
X |
|
|
9 |
|
Thôn Cẩm Tây |
|
X |
|
|
10 |
|
Thôn Phú Vinh |
|
X |
|
|
11 |
|
Thôn Tài Thành |
|
X |
|
|
12 |
|
Thôn Hội Lâm |
|
X |
|
|
13 |
|
Thôn Thanh Khê |
|
X |
|
|
14 |
|
Thôn Thanh Tân |
|
X |
|
|
15 |
|
Thôn Thanh Bôi |
|
X |
|
|
|
4 |
8 |
4 |
||
|
1 |
|
Thôn Tak Kót |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn Tak Ngưi |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn Lò Gạch |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn Tak Nú |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn Định Yên |
|
X |
|
|
6 |
|
Thôn Phương Đông |
|
X |
|
|
7 |
|
Thôn Ba Hương |
|
X |
|
|
8 |
|
Thôn Thanh Trước |
|
X |
|
|
|
5 |
5 |
5 |
||
|
1 |
|
Thôn 1 |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn 2 |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn 3 |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn 4 |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn 5 |
X |
X |
X |
|
|
7 |
7 |
5 |
||
|
1 |
|
Thôn Thăng Phương |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn Nước Oa |
X |
X |
|
|
3 |
|
Thôn Sông Tranh |
X |
X |
|
|
4 |
|
Thôn Trà Giác |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn Ngọc Giác |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn Sông Y |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn Ngọc Tu |
X |
X |
X |
|
|
9 |
9 |
9 |
||
|
1 |
|
Thôn 1 |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn 2 |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn 3 |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn 4 |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn 5 |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn 6 |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn 7 |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Thôn 8 |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Thôn 9 |
X |
X |
X |
|
|
7 |
17 |
3 |
||
|
1 |
|
Thôn 1 |
X |
X |
|
|
2 |
|
Thôn 2 |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn 3 |
X |
X |
|
|
4 |
|
Thôn Dương Hòa |
|
X |
|
|
5 |
|
Thôn Lâm Bình Phương |
|
X |
|
|
6 |
|
Thôn Tân Hiệp |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn Long Sơn |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Thôn Mậu Cà |
|
X |
|
|
9 |
|
Thôn Đàng Bộ |
X |
X |
|
|
10 |
|
Thôn Trung Thị |
|
X |
|
|
11 |
|
Thôn Đồng Bàu |
X |
X |
|
|
12 |
|
Thôn Đồng Trường |
|
X |
|
|
13 |
|
Thôn Trấn Dương |
|
X |
|
|
14 |
|
Thôn Dương Lâm |
|
X |
|
|
15 |
|
Thôn Dương Thạnh |
|
X |
|
|
16 |
|
Thôn Dương Trung |
|
X |
|
|
17 |
|
Thôn Dương Đông |
|
X |
|
|
|
7 |
7 |
4 |
||
|
1 |
|
Thôn Tak Pỏ |
X |
X |
|
|
2 |
|
Thôn Trà Mai |
X |
X |
|
|
3 |
|
Thôn Tak Lũ |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn Nước Xa |
X |
X |
|
|
5 |
|
Thôn Măng Tra |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn Trà Don |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn Tak Tố |
X |
X |
X |
|
|
8 |
8 |
8 |
||
|
1 |
|
Thôn 1 |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn 2 |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn 3 |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn 4 |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn 5 |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn 6 |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn 7 |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Thôn 8 |
X |
X |
X |
|
|
6 |
6 |
6 |
||
|
1 |
|
Thôn 1 |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn 2 |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn 3 |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn 4 |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn 5 |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn 6 |
X |
X |
X |
|
|
7 |
7 |
7 |
||
|
1 |
|
Thôn 1 |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn 2 |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn 3 |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn 4 |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn 5 |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn 6 |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn 7 |
X |
X |
X |
|
|
7 |
7 |
7 |
||
|
1 |
|
Thôn 1 (Thôn 1 Trà Dơn cũ) |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn 2 - (Thôn 2 Trà Dơn cũ) |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn 3 - (Thôn 3 Trà Leng cũ) |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn 4 - (Thôn 1 Trà Leng cũ) |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn 5 - (Thôn 2 Trà Leng cũ) |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn 6 - (Thôn 3 Trà Dơn cũ) |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn 7 - (Thôn 4 Trà Dơn cũ) |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
||
|
1 |
|
Trung An |
|
X |
|
|
2 |
|
Trung Phước 2 |
|
X |
|
|
3 |
|
Trung Hạ |
|
X |
|
|
4 |
|
Trung Nam |
|
X |
|
|
5 |
|
Trung Thượng |
|
X |
|
|
6 |
|
Đại Bình |
|
X |
|
|
7 |
|
Nông Sơn |
|
X |
|
|
8 |
|
Bình An |
|
X |
|
|
9 |
|
Phước Bình |
|
X |
|
|
10 |
|
Trung Yên |
|
X |
|
|
11 |
|
Tân Phong |
|
X |
|
|
12 |
|
Lộc Đông |
|
X |
|
|
13 |
|
Lộc Tây |
|
X |
|
|
|
|
12 |
|
||
|
1 |
|
Thôn Mậu Long |
|
X |
|
|
2 |
|
Thôn Ninh Khánh |
|
X |
|
|
3 |
|
Thôn Đông An |
|
X |
|
|
4 |
|
Thôn Phú Gia 1 |
|
X |
|
|
5 |
|
Thôn Phú Gia 2 |
|
X |
|
|
6 |
|
Thôn Tứ Trung |
|
X |
|
|
7 |
|
Thôn Thạch Bích |
|
X |
|
|
8 |
|
Thôn Tứ Nhũ |
|
X |
|
|
9 |
|
Thôn Phước Hội |
|
X |
|
|
10 |
|
Thôn Dùi Chiêng |
|
X |
|
|
11 |
|
Thôn Bình Yên |
|
X |
|
|
12 |
|
Thôn Xuân Hòa |
|
X |
|
|
|
10 |
10 |
10 |
||
|
1 |
|
Thôn Vinh |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn Pà Tốih |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn Tơ Pơơ |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn Ga Lêê |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn ALiêng |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn Tà Đắc |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn Bến Giằng |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Thôn Cà Lai |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Thôn Pà Ong |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Thôn Pà Dá |
X |
X |
X |
|
|
8 |
8 |
8 |
||
|
1 |
|
Thôn 47 |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn 48 |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn 49a |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn 49b |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn 56a |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn 56b |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn 57 |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Thôn 58 |
X |
X |
X |
|
|
6 |
6 |
6 |
||
|
1 |
|
Thôn Côn Zốt |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn BLăng |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn A Xòo |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn Đác Ngol |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn Pà Ooi |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn Pa Lan |
X |
X |
X |
|
|
15 |
15 |
14 |
||
|
1 |
|
Thôn A Dinh |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn A Duông |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn Gừng |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn Ngã Ba |
X |
X |
|
|
5 |
|
Thôn Prao |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn Tà Vạc |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn Aréh Đhrôồng |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Thôn Pà Nai |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Thôn Xà Nghìr |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Thôn Xanh Gố |
X |
X |
X |
|
11 |
|
Thôn Kà Dâu |
X |
X |
X |
|
12 |
|
Thôn A Điêu |
X |
X |
X |
|
13 |
|
Thôn Ta Ngung - A Bung |
X |
X |
X |
|
14 |
|
Thôn A Dung |
X |
X |
X |
|
15 |
|
Thôn Ka Đắp |
X |
X |
X |
|
|
23 |
23 |
13 |
||
|
1 |
|
Thôn Ahu |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn Achiing |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn Ta Vang |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn Agrồng |
X |
X |
|
|
5 |
|
Thôn Ra’bhượp |
X |
X |
|
|
6 |
|
Thôn Tr’lêê |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn Tưr |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Thôn Arui |
X |
X |
|
|
9 |
|
Thôn Ađâu |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Thôn K'xêêng |
X |
X |
|
|
11 |
|
Thôn Alua |
X |
X |
X |
|
12 |
|
Thôn Axur |
X |
X |
|
|
13 |
|
Thôn Z'lao |
X |
X |
X |
|
14 |
|
Thôn Tà'ri |
X |
X |
|
|
15 |
|
Thôn Pơr'ning |
X |
X |
X |
|
16 |
|
Thôn Arớh |
X |
X |
|
|
17 |
|
Thôn Nal |
X |
X |
|
|
18 |
|
Thôn Aró |
X |
X |
X |
|
19 |
|
Thôn Z'rượt |
X |
X |
|
|
20 |
|
Thôn Acấp |
X |
X |
X |
|
21 |
|
Thôn Anonh |
X |
X |
X |
|
22 |
|
Thôn Axoo |
X |
X |
X |
|
23 |
|
Thôn Arớt |
X |
X |
|
|
|
24 |
24 |
24 |
||
|
1 |
|
Thôn Voong |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn Abanh I |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn Abaanh II |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn Dâm I |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn Dâm II |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn Ariêu |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn Da’ding |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Thôn Pứt |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Thôn Glao |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Thôn Arooi |
X |
X |
X |
|
11 |
|
Thôn Ating |
X |
X |
X |
|
12 |
|
Thôn Atu I |
X |
X |
X |
|
13 |
|
Thôn Atu II |
X |
X |
X |
|
14 |
|
Thôn Cha'nốc |
X |
X |
X |
|
15 |
|
Thôn H’juh |
X |
X |
X |
|
16 |
|
Thôn Dhung |
X |
X |
X |
|
17 |
|
Thôn Achoong |
X |
X |
X |
|
18 |
|
Thôn Cha’lăng |
X |
X |
X |
|
19 |
|
Thôn Agriíh |
X |
X |
X |
|
20 |
|
Thôn Ga’nil |
X |
X |
X |
|
21 |
|
Thôn Arâng |
X |
X |
X |
|
22 |
|
Thôn T’râm |
X |
X |
X |
|
23 |
|
Thôn Ariing |
X |
X |
X |
|
24 |
|
Thôn Ki’nonh |
X |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
||
|
1 |
|
Thôn Bình An |
|
X |
|
|
2 |
|
Thôn Bình Hòa |
|
X |
|
|
3 |
|
Thôn Phước Sơn |
|
X |
|
|
4 |
|
Thôn Nhất Mỹ |
|
X |
|
|
5 |
|
Thôn Nhì Lưu |
|
X |
|
|
6 |
|
Thôn Tam Tú |
|
X |
|
|
7 |
|
Thôn Phú Nhơn |
|
X |
|
|
8 |
|
Thôn Tân Thuận |
|
X |
|
|
9 |
|
Thuận An |
|
X |
|
|
10 |
|
Thôn Bình Kiều |
|
X |
|
|
11 |
|
Thôn Trà Linh Đông |
|
X |
|
|
12 |
|
Thôn Trà Linh Tây |
|
X |
|
|
|
16 |
16 |
16 |
||
|
1 |
|
Thôn T'ghêy |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn Apát |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn Ga’lâu |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn Bhlố |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn Aréc |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn Xa’ơi |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn Aur |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Thôn Cr’toonh |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Thôn L’gôm |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Thôn Bhloóc |
X |
X |
X |
|
11 |
|
Thôn Azứt |
X |
X |
X |
|
12 |
|
Thôn R'cung |
X |
X |
X |
|
13 |
|
Thôn Ta Lang |
X |
X |
X |
|
14 |
|
Thôn Atêếp |
X |
X |
X |
|
15 |
|
Thôn Đang |
X |
X |
X |
|
16 |
|
Thôn Adzốc |
X |
X |
X |
|
|
7 |
8 |
4 |
||
|
1 |
|
Thôn 1 |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn 2 |
X |
X |
|
|
3 |
|
Thôn 3 |
X |
X |
|
|
4 |
|
Thôn 4 |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn 5 |
|
X |
|
|
6 |
|
Thôn Lao Mưng |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn Lao Đu |
X |
X |
|
|
8 |
|
Thôn Nước Lang |
X |
X |
X |
|
|
9 |
10 |
10 |
||
|
1 |
|
Thôn 1 |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn 2 |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn 3 |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn 4 |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn 5 |
|
X |
X |
|
6 |
|
Thôn 6 |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn 7 |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Thôn 8 |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Thôn 9 |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Thôn 10 |
X |
X |
X |
|
|
6 |
7 |
6 |
||
|
1 |
|
Thôn 1 |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn 2 |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn 3 |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn 4 |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn 5 |
|
X |
|
|
6 |
|
Thôn 6 |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn 7 |
X |
X |
X |
|
|
7 |
9 |
6 |
||
|
i |
|
Thôn Pà Dấu 1 |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn Dung |
X |
X |
|
|
3 |
|
Thôn Mực |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn Thạnh Mỹ 2 |
|
X |
|
|
5 |
|
Thôn Đồng Râm |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn Hà Ra |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn Hoa |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Thôn Thạnh Mỹ 3 |
|
X |
|
|
9 |
|
Thôn Pà Dấu 2 |
X |
X |
X |
|
|
10 |
10 |
10 |
||
|
1 |
|
Thôn Đắc Hà Lôi |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn Đắc Pênh |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn Đắc Chơ Đay |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn Công Tơ Rơn |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn Đắc Ôốc |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn Đắc Rế |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn Đắc Ro |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Thôn Đắc Rích |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Thôn Đắc Tà Vâng |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Thôn Xóm 10 |
X |
X |
X |
|
|
6 |
6 |
6 |
||
|
1 |
|
Thôn Axờ |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn Aroong |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn CutChRun |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn Bến Hiên |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn Cột Buồm |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn Dốc Gợp |
X |
X |
X |
|
|
10 |
10 |
10 |
||
|
1 |
|
Thôn 1 |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn 2 |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn 3 |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn 4 |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn 5 |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn 6 |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn 7 |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Thôn 8 |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Thôn 9 |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Thôn 10 |
X |
X |
X |
|
|
7 |
6 |
5 |
||
|
1 |
|
Thôn Trà Huỳnh |
X |
X |
|
|
2 |
|
Thôn Trà Va |
X |
|
|
|
3 |
|
Thôn Trà Nhan |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn Trà Nô |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn Trà Hân |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn Gia Cao |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn Hạ Sơn |
X |
X |
X |
|
|
7 |
7 |
|
||
|
1 |
|
Thôn 1 |
X |
X |
|
|
2 |
|
Thôn 2 |
X |
X |
|
|
3 |
|
Thôn 3 |
X |
X |
|
|
4 |
|
Thôn 4 |
X |
X |
|
|
5 |
|
Thôn 5 |
X |
X |
|
|
6 |
|
Thôn Phước Công 1 |
X |
X |
|
|
7 |
|
Thôn Phước Công 2 |
X |
X |
|
|
|
|
10 |
|
||
|
1 |
|
Thôn An Phú |
|
X |
|
|
2 |
|
Thôn Tuy Hòa |
|
X |
|
|
3 |
|
Thôn An Lâm |
|
X |
|
|
4 |
|
Thôn Phú Mỹ |
|
X |
|
|
5 |
|
Thôn Phú Bình |
|
X |
|
|
6 |
|
Thôn Bắc An Sơn |
|
X |
|
|
7 |
|
Thôn Mỹ Thạnh |
|
X |
|
|
8 |
|
Thôn An Cường |
|
X |
|
|
9 |
|
Thôn Ngọc Chánh |
|
X |
|
|
10 |
|
Thôn Hội Tường |
|
X |
|
|
|
1 |
|
|
||
|
1 |
|
Thôn Phú Túc |
X |
|
|
|
|
7 |
8 |
3 |
||
|
1 |
|
Thôn Đha Mi |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn Đông Sơn |
X |
X |
|
|
3 |
|
Thôn Ban Mai |
X |
X |
|
|
4 |
|
Thôn Tống Coói |
X |
X |
|
|
5 |
|
Thôn Tu Bhău |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn Panan |
X |
X |
|
|
7 |
|
Thôn Gadoong |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Thôn Quyết Thắng |
|
X |
|
|
|
1 |
15 |
|
||
|
1 |
|
Thôn Yều |
X |
X |
|
|
2 |
|
Thôn Đại Mỹ |
|
X |
|
|
3 |
|
Thôn Thạnh Đại |
|
X |
|
|
4 |
|
Thôn Thái Chấn Sơn |
|
X |
|
|
5 |
|
Thôn Mậu Lâm |
|
X |
|
|
6 |
|
Thôn An Tân |
|
X |
|
|
7 |
|
Thôn Tân Hà |
|
X |
|
|
8 |
|
Thôn Hà Dục Tây |
|
X |
|
|
9 |
|
Thôn Tịnh Đông Tây |
|
X |
|
|
10 |
|
Thôn Hà Dục Đông |
|
X |
|
|
11 |
|
Thôn Hội Khách Đông |
|
X |
|
|
12 |
|
Thôn Hội Khách Tây |
|
X |
|
|
13 |
|
Thôn Đồng Chàm |
|
X |
|
|
14 |
|
Thôn Đầu Gò |
|
X |
|
|
15 |
|
Thôn Tân Đợi |
|
X |
|
|
|
7 |
7 |
7 |
||
|
1 |
|
Thôn Pring |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn A Bát |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn A Dinh |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn La Bơ |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn Công Dồn |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn Pà Đhí |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Pà Rum |
X |
X |
X |
|
|
3 |
10 |
|
||
|
1 |
|
Thôn Đa Phú 1 |
|
X |
|
|
2 |
|
Thôn Đa Phú 2 |
|
X |
|
|
3 |
|
Thôn Thạnh Mỹ |
|
X |
|
|
4 |
|
Thôn Trung Lương |
|
X |
|
|
5 |
|
Thôn Tịnh Sơn |
|
X |
|
|
6 |
|
Thôn Tú Mỹ |
|
X |
|
|
7 |
|
Thôn Phú Thọ |
X |
X |
|
|
8 |
|
Thôn Phú Tân |
X |
X |
|
|
9 |
|
Thôn Phú Tứ |
X |
X |
|
|
10 |
|
Thôn Phú Trường |
|
X |
|
|
|
11 |
11 |
11 |
||
|
1 |
|
Thôn K8 |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn BhơHôồng |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Thôn Pho |
X |
X |
X |
|
4 |
|
Thôn BhLô Bền |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn A Rớch |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn Aliêng Ra Văh |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn Chi Nêết |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Thôn Ra Ê |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Thôn Ra Đung |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Thôn Ra Lang |
X |
X |
X |
|
11 |
|
Thôn Ra Nuối |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
|
||
|
1 |
|
TDP Tà Lang |
X |
|
|
|
2 |
|
TDP Giàn Bí |
X |
|
|
DANH SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC
THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI XÃ KHU VỰC I, II, III
(Kèm theo Quyết định số: 230/QĐ-UBND, ngày 13 tháng 01 năm 2026 của UBND
thành phố Đà Nẵng)
|
TT |
Tên xã, phường |
xã |
Xã thuộc khu vực I, II, III |
Số thôn DTTS và MN |
||
|
DTTS |
MN |
Tổng số thôn |
Số thôn ĐBKK |
|||
|
I |
Tổng cộng |
|
|
37 |
420 |
230 |
|
|
Thôn vùng DTTS&MN nằm ngoài xã khu vực I, II, III |
|
|
|
23 |
|
|
|
Xã khu vực I |
|
|
5 |
72 |
6 |
|
|
Xã khu vực II |
|
|
4 |
59 |
|
|
|
Xã khu vực III |
|
|
28 |
266 |
224 |
|
II |
Chi tiết |
29 |
37 |
|
420 |
230 |
|
1 |
Xã Thạnh Bình |
|
X |
I |
15 |
3 |
|
2 |
Xã Trà My |
X |
X |
I |
17 |
3 |
|
3 |
Xã Nông Sơn |
|
X |
I |
13 |
|
|
4 |
Xã Hiệp Đức |
|
X |
I |
12 |
|
|
5 |
Xã Thượng Đức |
|
X |
I |
15 |
|
|
6 |
Xã Lãnh Ngọc |
|
X |
II |
14 |
|
|
7 |
Xã Tiên Phước |
|
X |
II |
18 |
|
|
8 |
Xã Sơn Cẩm Hà |
|
X |
II |
15 |
|
|
9 |
Xã Quế Phước |
|
X |
II |
12 |
|
|
10 |
Xã Khâm Đức |
X |
X |
III |
8 |
4 |
|
11 |
Xã Trà Liên |
X |
X |
III |
8 |
4 |
|
12 |
Xã Trà Giáp |
X |
X |
III |
5 |
5 |
|
13 |
Xã Trà Tân |
X |
X |
III |
7 |
5 |
|
14 |
Xã Trà Đốc |
X |
X |
III |
9 |
9 |
|
15 |
Xã Nam Trà My |
X |
X |
III |
7 |
4 |
|
16 |
Xã Trà Tập |
X |
X |
III |
8 |
8 |
|
17 |
Xã Trà Vân |
X |
X |
III |
6 |
6 |
|
18 |
Xã Trà Linh |
X |
X |
III |
7 |
7 |
|
19 |
Xã Trà Leng |
X |
X |
III |
7 |
7 |
|
20 |
Xã Bến Giằng |
X |
X |
III |
10 |
10 |
|
21 |
Xã Đắc Pring |
X |
X |
III |
8 |
8 |
|
22 |
Xã La Êê |
X |
X |
III |
6 |
6 |
|
23 |
Xã Đông Giang |
X |
X |
III |
15 |
14 |
|
24 |
Xã Tây Giang |
X |
X |
III |
23 |
13 |
|
25 |
Xã Hùng Sơn |
X |
X |
III |
24 |
24 |
|
26 |
Xã Avương |
X |
X |
III |
16 |
16 |
|
27 |
Xã Phước Năng |
X |
X |
III |
10 |
10 |
|
28 |
Xã Phước Hiệp |
X |
X |
III |
7 |
6 |
|
29 |
Xã Thạnh Mỹ |
X |
X |
III |
9 |
6 |
|
30 |
Xã La Dêê |
X |
X |
III |
10 |
10 |
|
31 |
Xã Bến Hiên |
X |
X |
III |
6 |
6 |
|
32 |
Xã Phước Thành |
X |
X |
III |
10 |
10 |
|
33 |
Xã Phước Trà |
X |
X |
III |
7 |
5 |
|
34 |
Xã Phước Chánh |
X |
X |
III |
7 |
|
|
35 |
Xã Sông Vàng |
X |
X |
III |
8 |
3 |
|
36 |
Xã Nam Giang |
X |
X |
III |
7 |
7 |
|
37 |
Xã Sông Kôn |
X |
X |
III |
11 |
11 |
|
38 |
Xã Việt An |
|
|
|
10 |
|
|
39 |
Xã Hòa Vang |
|
|
|
1 |
|
|
40 |
Xã Tam Mỹ |
|
|
|
10 |
|
|
41 |
Phường Hải Vân |
|
|
|
2 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh