Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1046/QĐ-UBND năm 2026 điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy do tỉnh Khánh Hòa ban hành

Số hiệu 1046/QĐ-UBND
Ngày ban hành 31/03/2026
Ngày có hiệu lực 01/04/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Khánh Hòa
Người ký Lê Huyền
Lĩnh vực Thuế - Phí - Lệ Phí

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1046/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 31 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT- BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Khánh Hòa tại Tờ trình số 1205/TTr- KHH ngày 20 tháng 3 năm 2026; ý kiến của Sở Tài chính tại Công văn số 2954/STC-QLG&CS ngày 11 tháng 3 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 2859/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa;

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2026.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Trưởng Thuế tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Cục Thuế;
- Chủ tịch UBND tỉnh (báo cáo);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Các Thuế cơ sở tỉnh Khánh Hòa;
- Trung tâm tin học và Công báo;
- Báo và Phát thanh, truyền hình Khánh Hòa;
- VPUB: LĐVP, P.KT;
- Lưu: VT. NDT

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Huyền

 

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 1046/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của UBND tỉnh Khánh Hòa)

BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG

Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc (lít)

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB

(VNĐ)

1

AUDI

AUDI A5 SEDAN TFSI S LINE (FU2AZG)

2,0

5

2.129.000.000

2

BYD

BYD M9 PREMIUM (MC)

1,5

7

2.388.000.000

3

GEELY

COOLRAY STANDARD (SX11-LV)

1,5

5

496.500.000

4

HONDA

BR-V G (DG384SL)

1,5

7

599.797.500

5

HYUNDAI

STARGAZER X (I6W7D661V B B000)

1,5

7

507.333.300

6

HYUNDAI

STARGAZER X (I6W7D661V B B002)

1,5

7

552.805.000

7

LYNK & CO

LYNK & CO 06 (MR6432D03)

1,5

5

648.382.500

8

LYNK & CO

LYNK & CO 08 EM-P HALO (DX11)

1,5

5

1.389.000.000

9

LYNK & CO

LYNK & CO 08 EM-P PRO DX11

1,5

5

1.299.000.000

10

MERCEDES-BENZ

GLS 450 4MATIC FL (167959)

3,0

7

5.689.000.000

11

MG

MG5 1.5L (MCMNLT13K7C)

1,5

5

442.772.700

12

MG

MG5 1.5L LUX (MCMNLD13K7M)

1,5

5

478.214.300

13

MG

MG5 1.5L MT STD (SAP31)

1,5

5

349.705.900

14

MG

ZS 1.5L LUX (MZLUSD17K7C)

1,5

5

509.000.000

15

MITSUBISHI

DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT)

1,5

7

740.500.000

16

MITSUBISHI

XFORCE M (GR1WXTMGLVVT)

1,5

5

563.667.900

17

MITSUBISHI

XFORCE P1 (GR1WXTGGLVVT)

1,5

5

639.868.800

18

MITSUBISHI

XFORCE P2 (2TONE) (GR1WXTNGLVVT)

1,5

5

662.818.400

19

SUZUKI

FRONX GL AT MWDA3S

1,5

5

520.000.000

20

SUZUKI

FRONX HYBRID GLX AT (MWDB3S)

1,5

5

531.500.000

21

SUZUKI

FRONX HYBRID GLX+ AT (MWDB3S)

1,5

5

649.000.000

22

SUZUKI

XL7 HYBRID GLX AT (ANC32S)

1,5

7

527.566.700

23

TOYOTA

CAMRY HEV MID CE (AXVH80L-JEXVBT)

2,5

5

1.393.000.000

 

Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc (lít)

Số người cho phép chở (kể cả

lái xe)

Giá tính LPTB

(VNĐ)

1

HONDA

CITY L-GN266RLN

1,5

5

509.757.100

2

HONDA

CR-V E:HEV RS (RS-RS588TJN)

2,0

5

1.250.000.000

3

HONDA

CR-V L-RS384REN

1,5

7

1.042.904.800

4

HYUNDAI

CRETA 1.5 MPI FL

1,5

5

557.000.000

5

HYUNDAI

ELANTRA CN7 1.6 MPI 6AT GL

1,6

5

616.166.700

6

HYUNDAI

VENUE 1.0 T-GDI PREMIUM

1,0

5

529.833.300

7

HYUNDAI

VENUE 1.0 T-GDI STANDARD

1,0

5

492.700.000

8

KIA

CARENS KY 1.5G CVT FL7

1,5

7

597.333.300

9

KIA

CARENS KY 1.5G IVT FL7

1,5

7

599.000.000

10

KIA

CARENS KY 1.5G IVT FL7/TL

1,5

7

616.000.000

11

KIA

MORNING JA PE2 1.2G AT FS5

1,2

5

439.000.000

12

KIA

SONET QY PE 15G CVT FL5

1,5

5

509.000.000

13

KIA

SONET QY PE 15G CVT FS5

1,5

5

554.000.000

14

KIA

SORENTO MQ4 PE 2.5 AT AH7

2,5

7

1.329.000.000

15

KIA

SPORTAGE NQ5 1.6G DCT AS5

1,6

5

1.009.000.000

16

KIA

SPORTAGE NQ5 2.0D AT FS5

2,0

5

909.000.000

17

MAZDA

CX-3 DK2WAA

1,5

5

549.000.000

18

MAZDA

CX-3 DK2WAA-03

1,5

5

659.000.000

19

MERCEDES-BENZ

E 200 EXCLUSIVE (W214) (214050)

2,0

5

2.589.000.000

20

MERCEDES-BENZ

GLC 200 4MATIC 254651

2,0

5

2.142.971.600

21

MERCEDES-BENZ

GLC 300 4MATIC 254647

2,0

5

2.632.750.000

22

PEUGEOT

408 PGSEP8

1,6

5

1.114.333.300

23

SKODA

SLAVIA AMBITION (PBT3BC)

1,0

5

475.000.000

24

SKODA

SLAVIA STYLE (PBT4BC)

1,0

5

511.000.000

25

TOYOTA

VIOS E-MT MLM NSP151L-EEMRKU

1,5

5

446.666.700

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Công Suất động cơ điện (kW)

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB

(VNĐ)

1

VINFAST

MINIO GREEN M4SN01

30

4

269.000.000

2

VINFAST

VF 3 ECO 94KL04

30

4

302.000.000

3

VINFAST

VF 3 PLUS 94KL05

30

4

315.000.000

4

VINFAST

VF 7 PLUS K5BE01

130

5

889.000.000

 

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 1046/QĐ-UBND ngày 31/03/2026 của UBND tỉnh Khánh Hòa)

BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN

Phần 2a. Ô tô pick up, tải Van nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc (lít)

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB
(VNĐ)

1

FORD

RANGER RAPTOR (TRAe18c5aae)

2,0

5

1.223.343.800

2

SUZUKI

EECO JDT08B

1,2

2

310.000.000

 

Phần 2b. Ô tô pick up, tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc (lít)

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB
(VNĐ)

1

FORD

RANGER TRABCH2P0C3CXKL1

2,0

5

666.182.600

2

FORD

RANGER TRABCR2YNEUCXEL1

2,0

5

871.000.000

3

SRM

X30L-V2

1,6

2

290.000.000

4

THACO

TOWNER T022A27R093

1,3

2

250.000.000

5

THACO

TOWNER T024A31R122

1,6

2

329.000.000

6

TOYOTA

HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU)

2,8

5

714.000.000

7

TOYOTA

HILUX 4X2 MT CF (GUN236L-DTFLXU)

2,8

5

640.000.000

8

VEAM

V2-2N

1,5

2

235.000.000

 

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Công Suất động cơ điện (kW)

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB
(VNĐ)

1

VINFAST

EC VAN P2KR01

30,0

2

305.000.000

 

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 1046/QĐ-UBND ngày 31/03/2026 của UBND tỉnh Khánh Hòa)

BẢNG 6: XE MÁY

Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe mô tô hai bánh

HONDA

ADV 160 ABS

156,93

99.312.200

2

Xe mô tô hai bánh

HONDA

ADV 160 ROADSYNC

156,93

95.000.000

3

Xe mô tô hai bánh

HONDA

H'NESS CB350

348,36

122.170.000

4

Xe mô tô hai bánh

HONDA

PCX 160 ABS

156,93

77.145.000

5

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SCOOPY ENERGETIC

109,51

38.561.700

6

Xe mô tô hai bánh

HONDA

STYLO 160 CBS

156,93

63.370.400

7

Xe mô tô hai bánh

HONDA

VARIO 125 ADVANCE

124,88

42.462.000

8

Xe mô tô hai bánh

HONDA

VARIO 125 SPORTY

124,88

40.500.000

9

Xe mô tô hai bánh

LAMBRETTA

G350

330

169.900.000

10

Xe mô tô hai bánh

PIAGGIO

VESPA 946 SNAKE

124

312.120.000

 

Phần 6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe gắn máy hai bánh

ALLY

RUBBY 1

49,50

13.473.000

2

Xe gắn máy hai bánh

ALLY

SV

49,40

20.459.000

3

Xe gắn máy hai bánh

DAELIMCDI

CHAMPION

49,50

8.500.000

4

Xe gắn máy hai bánh

DAELIMIKD

GUZZI

49,40

19.756.000

5

Xe gắn máy hai bánh

DAELIMIKD

NEO2

49,50

13.400.000

6

Xe gắn máy hai bánh

DAELIMIKD

SI6

49,50

13.230.500

7

Xe gắn máy hai bánh

DAELIM-KREA

SPORT CUP

49,50

15.369.200

8

Xe gắn máy hai bánh

DAELIMRC

50C1

49,50

12.500.000

9

Xe gắn máy hai bánh

DK

CREA MONO

49,40

14.400.000

10

Xe gắn máy hai bánh

DK

ROMA SX DK

49,40

18.800.000

11

Xe gắn máy hai bánh

DK BIKE

DK CREA MONO

49,40

14.400.000

12

Xe gắn máy hai bánh

DK BIKE

DK ROMA LITE

49,40

18.500.000

13

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50C2a-2

49,50

13.452.000

14

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50C2A-3

49,50

13.806.000

15

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50VS CLASSIC PLUS

49,40

20.000.000

16

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50VS CLASSIC-II

49,60

18.500.000

17

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50VS DIAMOND Plus

49,60

19.990.900

18

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50VS Enigma

49,40

19.763.000

19

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

Crea

49,60

16.250.000

20

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

EX4 King 50

49,50

17.144.700

21

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

PLUS 2

49,50

13.147.100

22

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

PLUS 3

49,50

14.470.000

23

Xe gắn máy hai bánh

HALIM

FI50

49,50

20.900.000

24

Xe gắn máy hai bánh

HYOSUNG

SS

49,50

13.860.000

25

Xe gắn máy hai bánh

J-PAN

RC SIRUS

49,60

10.783.600

26

Xe gắn máy hai bánh

JVCECO

PRO

49,50

18.985.600

27

Xe gắn máy hai bánh

KAISER

VANIO S2

49,40

19.807.600

28

Xe gắn máy hai bánh

KYMCO

LIKE 50FI

49,50

28.860.000

29

Xe gắn máy hai bánh

MOTORTHAI

SRI

49,50

13.000.000

30

Xe gắn máy hai bánh

NIOSHIMA

S NIO

49,40

17.172.000

31

Xe gắn máy hai bánh

OSAKAR

NISPA VIVA P

49,40

18.363.200

32

Xe gắn máy hai bánh

SAKI MOTOR

KARIK-SI

49,50

13.830.000

33

Xe gắn máy hai bánh

SAKI MOTOR

KARIKα

49,50

12.090.000

34

Xe gắn máy hai bánh

SAKI MOTOR

WOWY RSX-S

49,50

14.029.200

35

Xe gắn máy hai bánh

SYM

ELITE-VV1

49,50

23.600.000

36

Xe gắn máy hai bánh

SYM

GALAXY 50-VBY

49,50

18.230.000

37

Xe gắn máy hai bánh

SYM

PRITI 50-VHC

49,50

26.589.600

38

Xe gắn máy hai bánh

VERA

VERALX

49,50

17.896.300

39

Xe gắn máy hai bánh

VICTORIA

AT88-Pro1

49,40

18.569.800

40

Xe gắn máy hai bánh

VICTORIA

AT88-Pro2

49,40

20.554.300

41

Xe gắn máy hai bánh

VICTORIA

AT88-VIRAL

49,40

18.922.600

42

Xe gắn máy hai bánh

VICTORIA

AT88-VIRAL 1

49,40

19.000.000

43

Xe gắn máy hai bánh

VICTORIA

RC6 SPORT

49,60

14.065.300

44

Xe gắn máy hai bánh

VIET THAI

CHALY X

49,60

12.359.100

45

Xe gắn máy hai bánh

VIET THAI

CLASSIC

49,50

18.500.000

46

Xe gắn máy hai bánh

VIET THAI

CUP CX1

49,60

13.272.100

47

Xe gắn máy hai bánh

VIET THAI

SIRUS F1

49,50

11.071.600

48

Xe gắn máy hai bánh

VIET THAI

SIRUS VT

49,60

11.317.400

49

Xe gắn máy hai bánh

VIET THAI

SPORT C50

49,60

11.113.800

50

Xe gắn máy hai bánh

VIET THAI

VEPAR VT1

49,40

16.027.000

51

Xe gắn máy hai bánh

VIET THAI

WAVS VT

49,60

10.600.000

52

Xe gắn máy hai bánh (điện)

BEFORE ALL

BF150I

2,65

20.088.000

53

Xe gắn máy hai bánh (điện)

BEFORE ALL

BV1

1,20

11.000.000

54

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO

Classic pro

1,60

15.500.000

55

Xe gắn máy hai bánh (điện)

HONDA

EF210 ICON e:

1,81

23.829.400

56

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCECO

S1

1,50

14.914.300

57

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCECO

V2

1,50

11.949.100

58

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAZUKI

AROMA

1,60

13.044.100

59

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAZUKI

LX150

1,60

10.500.000

60

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAZUKI

Z2 LTD1

1,65

17.500.000

61

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAZUKI

Z3 LTD

1,65

17.500.000

62

Xe gắn máy hai bánh (điện)

MOVE

SPORT

1,00

10.900.000

63

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

NISPA LUMIA

1,58

15.183.900

64

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

X3

1,00

11.000.000

65

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAILG

R52 PLUS

1,70

17.000.000

66

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAILG

R71

2,80

18.612.700

67

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAILG

X51

1,65

16.500.000

68

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VICTORIA

VIRAL-PRO 2

1,55

17.465.000

69

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

EVO 200 LITE

2,45

20.142.900

70

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

EVO GRAND

2,25

21.000.000

71

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

FELIZ Lite

2,70

24.087.000

72

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

FLAZZ

1,10

16.000.000

73

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

Motio

1,50

11.314.300

74

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

ZGOO

1,10

14.900.000

75

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

Orla

1,70

18.833.300

76

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD1200DT-15G

2,40

20.894.400

77

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD1200DT-17G

2,50

20.620.400

78

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD1200DT-22G

2,50

25.990.000

79

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD400DT-23G

1,05

14.492.500

80

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD800DT-11G

1,50

16.826.700

81

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD800DT-12G

1,55

14.500.000

82

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD800DT-2G

1,55

16.207.000

83

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YALIM

ONEVENUXS ECO

1,80

9.300.000

84

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ZIRA

F1

1,00

10.000.000

85

Xe mô tô hai bánh

ESPERO

DT-67

107,00

13.950.400

86

Xe mô tô hai bánh

HD CUB

HD CUB 81

49,50

9.700.000

87

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JA368 BLADE (C)

109,10

23.175.200

88

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JA386 WAVE RSX FI

109,20

26.219.700

89

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JA387 WAVE RSX FI (D)

109,20

24.244.100

90

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JA388 WAVE RSX FI (C)

109,20

27.408.100

91

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JA393 WAVE α

109,20

20.369.500

92

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JC766 FUTURE FI

124,90

34.774.300

93

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JC767 FUTURE FI (C)

124,90

36.051.700

94

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JF954 SH125i

124,80

83.329.200

95

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK038 VISION

109,50

39.283.600

96

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK141 AIR BLADE

124,80

46.326.700

97

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK191 SH MODE

124,80

69.090.900

98

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KC440 WINNERX

149,10

40.662.800

99

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KC443 WINNERX

149,20

44.048.400

100

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KC480 WINNER R

149,20

43.479.100

101

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KF426 SH160i

156,90

105.576.300

102

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KF427 SH160i

156,90

114.356.600

103

Xe mô tô hai bánh

PIAGGIO

LIBERTY 125 3V ie-110

124,50

53.718.500

104

Xe mô tô hai bánh

SYM

PRITI 125-VH2

124,60

29.500.000

105

Xe mô tô hai bánh

SYM

TPBW-VYE

124,90

32.300.000

106

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

EXCITER-2NDC

149,80

44.846.700

107

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

NMAX-DC21

155,10

79.000.000

108

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

NMAX-DC31

155,10

69.000.000

109

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

PG-1-BNS3

113,7

31.124.000

110

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

PG-1-DG11

113,70

36.740.000

111

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

Sirius Fi-BSA1

113,70

24.933.300

112

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

SIRIUS-BGY2

110,30

21.177.200

113

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

SIRIUS-BGY3

110,30

23.339.600

114

Xe mô tô hai bánh (điện)

DAT BIKE

QUANTUM S1 A

6,00

33.142.500

115

Xe mô tô hai bánh (điện)

TAILG

T61

3,15

29.970.000

116

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

EVO 200

2,50

19.559.900

117

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

EVO Neo

2,45

17.290.900

118

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

FELIZ 2025

2,80

24.536.600

119

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

FELIZ Neo

2,50

21.091.300

120

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

KLARA Neo

2,45

27.459.200

121

Xe mô tô hai bánh (điện)

YADEA

YD1500DT-6G

2,80

35.990.000

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...