Quyết định 1046/QĐ-UBND năm 2026 điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy do tỉnh Khánh Hòa ban hành
| Số hiệu | 1046/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Lê Huyền |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1046/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 31 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT- BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Khánh Hòa tại Tờ trình số 1205/TTr- KHH ngày 20 tháng 3 năm 2026; ý kiến của Sở Tài chính tại Công văn số 2954/STC-QLG&CS ngày 11 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 2859/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa;
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Trưởng Thuế tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
BẢNG
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 1046/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của UBND tỉnh Khánh Hòa)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
|
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc (lít) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
AUDI |
AUDI A5 SEDAN TFSI S LINE (FU2AZG) |
2,0 |
5 |
2.129.000.000 |
|
2 |
BYD |
BYD M9 PREMIUM (MC) |
1,5 |
7 |
2.388.000.000 |
|
3 |
GEELY |
COOLRAY STANDARD (SX11-LV) |
1,5 |
5 |
496.500.000 |
|
4 |
HONDA |
BR-V G (DG384SL) |
1,5 |
7 |
599.797.500 |
|
5 |
HYUNDAI |
STARGAZER X (I6W7D661V B B000) |
1,5 |
7 |
507.333.300 |
|
6 |
HYUNDAI |
STARGAZER X (I6W7D661V B B002) |
1,5 |
7 |
552.805.000 |
|
7 |
LYNK & CO |
LYNK & CO 06 (MR6432D03) |
1,5 |
5 |
648.382.500 |
|
8 |
LYNK & CO |
LYNK & CO 08 EM-P HALO (DX11) |
1,5 |
5 |
1.389.000.000 |
|
9 |
LYNK & CO |
LYNK & CO 08 EM-P PRO DX11 |
1,5 |
5 |
1.299.000.000 |
|
10 |
MERCEDES-BENZ |
GLS 450 4MATIC FL (167959) |
3,0 |
7 |
5.689.000.000 |
|
11 |
MG |
MG5 1.5L (MCMNLT13K7C) |
1,5 |
5 |
442.772.700 |
|
12 |
MG |
MG5 1.5L LUX (MCMNLD13K7M) |
1,5 |
5 |
478.214.300 |
|
13 |
MG |
MG5 1.5L MT STD (SAP31) |
1,5 |
5 |
349.705.900 |
|
14 |
MG |
ZS 1.5L LUX (MZLUSD17K7C) |
1,5 |
5 |
509.000.000 |
|
15 |
MITSUBISHI |
DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT) |
1,5 |
7 |
740.500.000 |
|
16 |
MITSUBISHI |
XFORCE M (GR1WXTMGLVVT) |
1,5 |
5 |
563.667.900 |
|
17 |
MITSUBISHI |
XFORCE P1 (GR1WXTGGLVVT) |
1,5 |
5 |
639.868.800 |
|
18 |
MITSUBISHI |
XFORCE P2 (2TONE) (GR1WXTNGLVVT) |
1,5 |
5 |
662.818.400 |
|
19 |
SUZUKI |
FRONX GL AT MWDA3S |
1,5 |
5 |
520.000.000 |
|
20 |
SUZUKI |
FRONX HYBRID GLX AT (MWDB3S) |
1,5 |
5 |
531.500.000 |
|
21 |
SUZUKI |
FRONX HYBRID GLX+ AT (MWDB3S) |
1,5 |
5 |
649.000.000 |
|
22 |
SUZUKI |
XL7 HYBRID GLX AT (ANC32S) |
1,5 |
7 |
527.566.700 |
|
23 |
TOYOTA |
CAMRY HEV MID CE (AXVH80L-JEXVBT) |
2,5 |
5 |
1.393.000.000 |
|
|
|||||
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc (lít) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
HONDA |
CITY L-GN266RLN |
1,5 |
5 |
509.757.100 |
|
2 |
HONDA |
CR-V E:HEV RS (RS-RS588TJN) |
2,0 |
5 |
1.250.000.000 |
|
3 |
HONDA |
CR-V L-RS384REN |
1,5 |
7 |
1.042.904.800 |
|
4 |
HYUNDAI |
CRETA 1.5 MPI FL |
1,5 |
5 |
557.000.000 |
|
5 |
HYUNDAI |
ELANTRA CN7 1.6 MPI 6AT GL |
1,6 |
5 |
616.166.700 |
|
6 |
HYUNDAI |
VENUE 1.0 T-GDI PREMIUM |
1,0 |
5 |
529.833.300 |
|
7 |
HYUNDAI |
VENUE 1.0 T-GDI STANDARD |
1,0 |
5 |
492.700.000 |
|
8 |
KIA |
CARENS KY 1.5G CVT FL7 |
1,5 |
7 |
597.333.300 |
|
9 |
KIA |
CARENS KY 1.5G IVT FL7 |
1,5 |
7 |
599.000.000 |
|
10 |
KIA |
CARENS KY 1.5G IVT FL7/TL |
1,5 |
7 |
616.000.000 |
|
11 |
KIA |
MORNING JA PE2 1.2G AT FS5 |
1,2 |
5 |
439.000.000 |
|
12 |
KIA |
SONET QY PE 15G CVT FL5 |
1,5 |
5 |
509.000.000 |
|
13 |
KIA |
SONET QY PE 15G CVT FS5 |
1,5 |
5 |
554.000.000 |
|
14 |
KIA |
SORENTO MQ4 PE 2.5 AT AH7 |
2,5 |
7 |
1.329.000.000 |
|
15 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 1.6G DCT AS5 |
1,6 |
5 |
1.009.000.000 |
|
16 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 2.0D AT FS5 |
2,0 |
5 |
909.000.000 |
|
17 |
MAZDA |
CX-3 DK2WAA |
1,5 |
5 |
549.000.000 |
|
18 |
MAZDA |
CX-3 DK2WAA-03 |
1,5 |
5 |
659.000.000 |
|
19 |
MERCEDES-BENZ |
E 200 EXCLUSIVE (W214) (214050) |
2,0 |
5 |
2.589.000.000 |
|
20 |
MERCEDES-BENZ |
GLC 200 4MATIC 254651 |
2,0 |
5 |
2.142.971.600 |
|
21 |
MERCEDES-BENZ |
GLC 300 4MATIC 254647 |
2,0 |
5 |
2.632.750.000 |
|
22 |
PEUGEOT |
408 PGSEP8 |
1,6 |
5 |
1.114.333.300 |
|
23 |
SKODA |
SLAVIA AMBITION (PBT3BC) |
1,0 |
5 |
475.000.000 |
|
24 |
SKODA |
SLAVIA STYLE (PBT4BC) |
1,0 |
5 |
511.000.000 |
|
25 |
TOYOTA |
VIOS E-MT MLM NSP151L-EEMRKU |
1,5 |
5 |
446.666.700 |
|
Ô tô điện |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Công Suất động cơ điện (kW) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
VINFAST |
MINIO GREEN M4SN01 |
30 |
4 |
269.000.000 |
|
2 |
VINFAST |
VF 3 ECO 94KL04 |
30 |
4 |
302.000.000 |
|
3 |
VINFAST |
VF 3 PLUS 94KL05 |
30 |
4 |
315.000.000 |
|
4 |
VINFAST |
VF 7 PLUS K5BE01 |
130 |
5 |
889.000.000 |
BẢNG
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 1046/QĐ-UBND ngày 31/03/2026 của UBND tỉnh Khánh Hòa)
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
|
Phần 2a. Ô tô pick up, tải Van nhập khẩu |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc (lít) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB |
|
1 |
FORD |
RANGER RAPTOR (TRAe18c5aae) |
2,0 |
5 |
1.223.343.800 |
|
2 |
SUZUKI |
EECO JDT08B |
1,2 |
2 |
310.000.000 |
|
|
|||||
|
Phần 2b. Ô tô pick up, tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc (lít) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB |
|
1 |
FORD |
RANGER TRABCH2P0C3CXKL1 |
2,0 |
5 |
666.182.600 |
|
2 |
FORD |
RANGER TRABCR2YNEUCXEL1 |
2,0 |
5 |
871.000.000 |
|
3 |
SRM |
X30L-V2 |
1,6 |
2 |
290.000.000 |
|
4 |
THACO |
TOWNER T022A27R093 |
1,3 |
2 |
250.000.000 |
|
5 |
THACO |
TOWNER T024A31R122 |
1,6 |
2 |
329.000.000 |
|
6 |
TOYOTA |
HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU) |
2,8 |
5 |
714.000.000 |
|
7 |
TOYOTA |
HILUX 4X2 MT CF (GUN236L-DTFLXU) |
2,8 |
5 |
640.000.000 |
|
8 |
VEAM |
V2-2N |
1,5 |
2 |
235.000.000 |
|
|
|||||
|
Ô tô điện |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Công Suất động cơ điện (kW) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB |
|
1 |
VINFAST |
EC VAN P2KR01 |
30,0 |
2 |
305.000.000 |
BẢNG
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 1046/QĐ-UBND ngày 31/03/2026 của UBND tỉnh Khánh Hòa)
BẢNG 6: XE MÁY
|
Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu |
|||||
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
ADV 160 ABS |
156,93 |
99.312.200 |
|
2 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
ADV 160 ROADSYNC |
156,93 |
95.000.000 |
|
3 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
H'NESS CB350 |
348,36 |
122.170.000 |
|
4 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
PCX 160 ABS |
156,93 |
77.145.000 |
|
5 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SCOOPY ENERGETIC |
109,51 |
38.561.700 |
|
6 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
STYLO 160 CBS |
156,93 |
63.370.400 |
|
7 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 ADVANCE |
124,88 |
42.462.000 |
|
8 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 SPORTY |
124,88 |
40.500.000 |
|
9 |
Xe mô tô hai bánh |
LAMBRETTA |
G350 |
330 |
169.900.000 |
|
10 |
Xe mô tô hai bánh |
PIAGGIO |
VESPA 946 SNAKE |
124 |
312.120.000 |
|
|
|||||
|
Phần 6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước |
|||||
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe gắn máy hai bánh |
ALLY |
RUBBY 1 |
49,50 |
13.473.000 |
|
2 |
Xe gắn máy hai bánh |
ALLY |
SV |
49,40 |
20.459.000 |
|
3 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIMCDI |
CHAMPION |
49,50 |
8.500.000 |
|
4 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIMIKD |
GUZZI |
49,40 |
19.756.000 |
|
5 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIMIKD |
NEO2 |
49,50 |
13.400.000 |
|
6 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIMIKD |
SI6 |
49,50 |
13.230.500 |
|
7 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIM-KREA |
SPORT CUP |
49,50 |
15.369.200 |
|
8 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIMRC |
50C1 |
49,50 |
12.500.000 |
|
9 |
Xe gắn máy hai bánh |
DK |
CREA MONO |
49,40 |
14.400.000 |
|
10 |
Xe gắn máy hai bánh |
DK |
ROMA SX DK |
49,40 |
18.800.000 |
|
11 |
Xe gắn máy hai bánh |
DK BIKE |
DK CREA MONO |
49,40 |
14.400.000 |
|
12 |
Xe gắn máy hai bánh |
DK BIKE |
DK ROMA LITE |
49,40 |
18.500.000 |
|
13 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50C2a-2 |
49,50 |
13.452.000 |
|
14 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50C2A-3 |
49,50 |
13.806.000 |
|
15 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50VS CLASSIC PLUS |
49,40 |
20.000.000 |
|
16 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50VS CLASSIC-II |
49,60 |
18.500.000 |
|
17 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50VS DIAMOND Plus |
49,60 |
19.990.900 |
|
18 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50VS Enigma |
49,40 |
19.763.000 |
|
19 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
Crea |
49,60 |
16.250.000 |
|
20 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
EX4 King 50 |
49,50 |
17.144.700 |
|
21 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
PLUS 2 |
49,50 |
13.147.100 |
|
22 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
PLUS 3 |
49,50 |
14.470.000 |
|
23 |
Xe gắn máy hai bánh |
HALIM |
FI50 |
49,50 |
20.900.000 |
|
24 |
Xe gắn máy hai bánh |
HYOSUNG |
SS |
49,50 |
13.860.000 |
|
25 |
Xe gắn máy hai bánh |
J-PAN |
RC SIRUS |
49,60 |
10.783.600 |
|
26 |
Xe gắn máy hai bánh |
JVCECO |
PRO |
49,50 |
18.985.600 |
|
27 |
Xe gắn máy hai bánh |
KAISER |
VANIO S2 |
49,40 |
19.807.600 |
|
28 |
Xe gắn máy hai bánh |
KYMCO |
LIKE 50FI |
49,50 |
28.860.000 |
|
29 |
Xe gắn máy hai bánh |
MOTORTHAI |
SRI |
49,50 |
13.000.000 |
|
30 |
Xe gắn máy hai bánh |
NIOSHIMA |
S NIO |
49,40 |
17.172.000 |
|
31 |
Xe gắn máy hai bánh |
OSAKAR |
NISPA VIVA P |
49,40 |
18.363.200 |
|
32 |
Xe gắn máy hai bánh |
SAKI MOTOR |
KARIK-SI |
49,50 |
13.830.000 |
|
33 |
Xe gắn máy hai bánh |
SAKI MOTOR |
KARIKα |
49,50 |
12.090.000 |
|
34 |
Xe gắn máy hai bánh |
SAKI MOTOR |
WOWY RSX-S |
49,50 |
14.029.200 |
|
35 |
Xe gắn máy hai bánh |
SYM |
ELITE-VV1 |
49,50 |
23.600.000 |
|
36 |
Xe gắn máy hai bánh |
SYM |
GALAXY 50-VBY |
49,50 |
18.230.000 |
|
37 |
Xe gắn máy hai bánh |
SYM |
PRITI 50-VHC |
49,50 |
26.589.600 |
|
38 |
Xe gắn máy hai bánh |
VERA |
VERALX |
49,50 |
17.896.300 |
|
39 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-Pro1 |
49,40 |
18.569.800 |
|
40 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-Pro2 |
49,40 |
20.554.300 |
|
41 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-VIRAL |
49,40 |
18.922.600 |
|
42 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-VIRAL 1 |
49,40 |
19.000.000 |
|
43 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
RC6 SPORT |
49,60 |
14.065.300 |
|
44 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
CHALY X |
49,60 |
12.359.100 |
|
45 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
CLASSIC |
49,50 |
18.500.000 |
|
46 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
CUP CX1 |
49,60 |
13.272.100 |
|
47 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
SIRUS F1 |
49,50 |
11.071.600 |
|
48 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
SIRUS VT |
49,60 |
11.317.400 |
|
49 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
SPORT C50 |
49,60 |
11.113.800 |
|
50 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
VEPAR VT1 |
49,40 |
16.027.000 |
|
51 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
WAVS VT |
49,60 |
10.600.000 |
|
52 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
BF150I |
2,65 |
20.088.000 |
|
53 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
BV1 |
1,20 |
11.000.000 |
|
54 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
Classic pro |
1,60 |
15.500.000 |
|
55 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
HONDA |
EF210 ICON e: |
1,81 |
23.829.400 |
|
56 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
S1 |
1,50 |
14.914.300 |
|
57 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
V2 |
1,50 |
11.949.100 |
|
58 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
AROMA |
1,60 |
13.044.100 |
|
59 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
LX150 |
1,60 |
10.500.000 |
|
60 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
Z2 LTD1 |
1,65 |
17.500.000 |
|
61 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
Z3 LTD |
1,65 |
17.500.000 |
|
62 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
MOVE |
SPORT |
1,00 |
10.900.000 |
|
63 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
NISPA LUMIA |
1,58 |
15.183.900 |
|
64 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
X3 |
1,00 |
11.000.000 |
|
65 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
R52 PLUS |
1,70 |
17.000.000 |
|
66 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
R71 |
2,80 |
18.612.700 |
|
67 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
X51 |
1,65 |
16.500.000 |
|
68 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
VIRAL-PRO 2 |
1,55 |
17.465.000 |
|
69 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
EVO 200 LITE |
2,45 |
20.142.900 |
|
70 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
EVO GRAND |
2,25 |
21.000.000 |
|
71 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
FELIZ Lite |
2,70 |
24.087.000 |
|
72 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
FLAZZ |
1,10 |
16.000.000 |
|
73 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
Motio |
1,50 |
11.314.300 |
|
74 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
ZGOO |
1,10 |
14.900.000 |
|
75 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
Orla |
1,70 |
18.833.300 |
|
76 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1200DT-15G |
2,40 |
20.894.400 |
|
77 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1200DT-17G |
2,50 |
20.620.400 |
|
78 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1200DT-22G |
2,50 |
25.990.000 |
|
79 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD400DT-23G |
1,05 |
14.492.500 |
|
80 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD800DT-11G |
1,50 |
16.826.700 |
|
81 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD800DT-12G |
1,55 |
14.500.000 |
|
82 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD800DT-2G |
1,55 |
16.207.000 |
|
83 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YALIM |
ONEVENUXS ECO |
1,80 |
9.300.000 |
|
84 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ZIRA |
F1 |
1,00 |
10.000.000 |
|
85 |
Xe mô tô hai bánh |
ESPERO |
DT-67 |
107,00 |
13.950.400 |
|
86 |
Xe mô tô hai bánh |
HD CUB |
HD CUB 81 |
49,50 |
9.700.000 |
|
87 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JA368 BLADE (C) |
109,10 |
23.175.200 |
|
88 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JA386 WAVE RSX FI |
109,20 |
26.219.700 |
|
89 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JA387 WAVE RSX FI (D) |
109,20 |
24.244.100 |
|
90 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JA388 WAVE RSX FI (C) |
109,20 |
27.408.100 |
|
91 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JA393 WAVE α |
109,20 |
20.369.500 |
|
92 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JC766 FUTURE FI |
124,90 |
34.774.300 |
|
93 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JC767 FUTURE FI (C) |
124,90 |
36.051.700 |
|
94 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JF954 SH125i |
124,80 |
83.329.200 |
|
95 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JK038 VISION |
109,50 |
39.283.600 |
|
96 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JK141 AIR BLADE |
124,80 |
46.326.700 |
|
97 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JK191 SH MODE |
124,80 |
69.090.900 |
|
98 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
KC440 WINNERX |
149,10 |
40.662.800 |
|
99 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
KC443 WINNERX |
149,20 |
44.048.400 |
|
100 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
KC480 WINNER R |
149,20 |
43.479.100 |
|
101 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
KF426 SH160i |
156,90 |
105.576.300 |
|
102 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
KF427 SH160i |
156,90 |
114.356.600 |
|
103 |
Xe mô tô hai bánh |
PIAGGIO |
LIBERTY 125 3V ie-110 |
124,50 |
53.718.500 |
|
104 |
Xe mô tô hai bánh |
SYM |
PRITI 125-VH2 |
124,60 |
29.500.000 |
|
105 |
Xe mô tô hai bánh |
SYM |
TPBW-VYE |
124,90 |
32.300.000 |
|
106 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
EXCITER-2NDC |
149,80 |
44.846.700 |
|
107 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
NMAX-DC21 |
155,10 |
79.000.000 |
|
108 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
NMAX-DC31 |
155,10 |
69.000.000 |
|
109 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
PG-1-BNS3 |
113,7 |
31.124.000 |
|
110 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
PG-1-DG11 |
113,70 |
36.740.000 |
|
111 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
Sirius Fi-BSA1 |
113,70 |
24.933.300 |
|
112 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
SIRIUS-BGY2 |
110,30 |
21.177.200 |
|
113 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
SIRIUS-BGY3 |
110,30 |
23.339.600 |
|
114 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
DAT BIKE |
QUANTUM S1 A |
6,00 |
33.142.500 |
|
115 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
TAILG |
T61 |
3,15 |
29.970.000 |
|
116 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
EVO 200 |
2,50 |
19.559.900 |
|
117 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
EVO Neo |
2,45 |
17.290.900 |
|
118 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
FELIZ 2025 |
2,80 |
24.536.600 |
|
119 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
FELIZ Neo |
2,50 |
21.091.300 |
|
120 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
KLARA Neo |
2,45 |
27.459.200 |
|
121 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1500DT-6G |
2,80 |
35.990.000 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1046/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 31 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT- BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Khánh Hòa tại Tờ trình số 1205/TTr- KHH ngày 20 tháng 3 năm 2026; ý kiến của Sở Tài chính tại Công văn số 2954/STC-QLG&CS ngày 11 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 2859/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa;
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Trưởng Thuế tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
BẢNG
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 1046/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của UBND tỉnh Khánh Hòa)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
|
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc (lít) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
AUDI |
AUDI A5 SEDAN TFSI S LINE (FU2AZG) |
2,0 |
5 |
2.129.000.000 |
|
2 |
BYD |
BYD M9 PREMIUM (MC) |
1,5 |
7 |
2.388.000.000 |
|
3 |
GEELY |
COOLRAY STANDARD (SX11-LV) |
1,5 |
5 |
496.500.000 |
|
4 |
HONDA |
BR-V G (DG384SL) |
1,5 |
7 |
599.797.500 |
|
5 |
HYUNDAI |
STARGAZER X (I6W7D661V B B000) |
1,5 |
7 |
507.333.300 |
|
6 |
HYUNDAI |
STARGAZER X (I6W7D661V B B002) |
1,5 |
7 |
552.805.000 |
|
7 |
LYNK & CO |
LYNK & CO 06 (MR6432D03) |
1,5 |
5 |
648.382.500 |
|
8 |
LYNK & CO |
LYNK & CO 08 EM-P HALO (DX11) |
1,5 |
5 |
1.389.000.000 |
|
9 |
LYNK & CO |
LYNK & CO 08 EM-P PRO DX11 |
1,5 |
5 |
1.299.000.000 |
|
10 |
MERCEDES-BENZ |
GLS 450 4MATIC FL (167959) |
3,0 |
7 |
5.689.000.000 |
|
11 |
MG |
MG5 1.5L (MCMNLT13K7C) |
1,5 |
5 |
442.772.700 |
|
12 |
MG |
MG5 1.5L LUX (MCMNLD13K7M) |
1,5 |
5 |
478.214.300 |
|
13 |
MG |
MG5 1.5L MT STD (SAP31) |
1,5 |
5 |
349.705.900 |
|
14 |
MG |
ZS 1.5L LUX (MZLUSD17K7C) |
1,5 |
5 |
509.000.000 |
|
15 |
MITSUBISHI |
DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT) |
1,5 |
7 |
740.500.000 |
|
16 |
MITSUBISHI |
XFORCE M (GR1WXTMGLVVT) |
1,5 |
5 |
563.667.900 |
|
17 |
MITSUBISHI |
XFORCE P1 (GR1WXTGGLVVT) |
1,5 |
5 |
639.868.800 |
|
18 |
MITSUBISHI |
XFORCE P2 (2TONE) (GR1WXTNGLVVT) |
1,5 |
5 |
662.818.400 |
|
19 |
SUZUKI |
FRONX GL AT MWDA3S |
1,5 |
5 |
520.000.000 |
|
20 |
SUZUKI |
FRONX HYBRID GLX AT (MWDB3S) |
1,5 |
5 |
531.500.000 |
|
21 |
SUZUKI |
FRONX HYBRID GLX+ AT (MWDB3S) |
1,5 |
5 |
649.000.000 |
|
22 |
SUZUKI |
XL7 HYBRID GLX AT (ANC32S) |
1,5 |
7 |
527.566.700 |
|
23 |
TOYOTA |
CAMRY HEV MID CE (AXVH80L-JEXVBT) |
2,5 |
5 |
1.393.000.000 |
|
|
|||||
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc (lít) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
HONDA |
CITY L-GN266RLN |
1,5 |
5 |
509.757.100 |
|
2 |
HONDA |
CR-V E:HEV RS (RS-RS588TJN) |
2,0 |
5 |
1.250.000.000 |
|
3 |
HONDA |
CR-V L-RS384REN |
1,5 |
7 |
1.042.904.800 |
|
4 |
HYUNDAI |
CRETA 1.5 MPI FL |
1,5 |
5 |
557.000.000 |
|
5 |
HYUNDAI |
ELANTRA CN7 1.6 MPI 6AT GL |
1,6 |
5 |
616.166.700 |
|
6 |
HYUNDAI |
VENUE 1.0 T-GDI PREMIUM |
1,0 |
5 |
529.833.300 |
|
7 |
HYUNDAI |
VENUE 1.0 T-GDI STANDARD |
1,0 |
5 |
492.700.000 |
|
8 |
KIA |
CARENS KY 1.5G CVT FL7 |
1,5 |
7 |
597.333.300 |
|
9 |
KIA |
CARENS KY 1.5G IVT FL7 |
1,5 |
7 |
599.000.000 |
|
10 |
KIA |
CARENS KY 1.5G IVT FL7/TL |
1,5 |
7 |
616.000.000 |
|
11 |
KIA |
MORNING JA PE2 1.2G AT FS5 |
1,2 |
5 |
439.000.000 |
|
12 |
KIA |
SONET QY PE 15G CVT FL5 |
1,5 |
5 |
509.000.000 |
|
13 |
KIA |
SONET QY PE 15G CVT FS5 |
1,5 |
5 |
554.000.000 |
|
14 |
KIA |
SORENTO MQ4 PE 2.5 AT AH7 |
2,5 |
7 |
1.329.000.000 |
|
15 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 1.6G DCT AS5 |
1,6 |
5 |
1.009.000.000 |
|
16 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 2.0D AT FS5 |
2,0 |
5 |
909.000.000 |
|
17 |
MAZDA |
CX-3 DK2WAA |
1,5 |
5 |
549.000.000 |
|
18 |
MAZDA |
CX-3 DK2WAA-03 |
1,5 |
5 |
659.000.000 |
|
19 |
MERCEDES-BENZ |
E 200 EXCLUSIVE (W214) (214050) |
2,0 |
5 |
2.589.000.000 |
|
20 |
MERCEDES-BENZ |
GLC 200 4MATIC 254651 |
2,0 |
5 |
2.142.971.600 |
|
21 |
MERCEDES-BENZ |
GLC 300 4MATIC 254647 |
2,0 |
5 |
2.632.750.000 |
|
22 |
PEUGEOT |
408 PGSEP8 |
1,6 |
5 |
1.114.333.300 |
|
23 |
SKODA |
SLAVIA AMBITION (PBT3BC) |
1,0 |
5 |
475.000.000 |
|
24 |
SKODA |
SLAVIA STYLE (PBT4BC) |
1,0 |
5 |
511.000.000 |
|
25 |
TOYOTA |
VIOS E-MT MLM NSP151L-EEMRKU |
1,5 |
5 |
446.666.700 |
|
Ô tô điện |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Công Suất động cơ điện (kW) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
VINFAST |
MINIO GREEN M4SN01 |
30 |
4 |
269.000.000 |
|
2 |
VINFAST |
VF 3 ECO 94KL04 |
30 |
4 |
302.000.000 |
|
3 |
VINFAST |
VF 3 PLUS 94KL05 |
30 |
4 |
315.000.000 |
|
4 |
VINFAST |
VF 7 PLUS K5BE01 |
130 |
5 |
889.000.000 |
BẢNG
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 1046/QĐ-UBND ngày 31/03/2026 của UBND tỉnh Khánh Hòa)
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
|
Phần 2a. Ô tô pick up, tải Van nhập khẩu |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc (lít) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB |
|
1 |
FORD |
RANGER RAPTOR (TRAe18c5aae) |
2,0 |
5 |
1.223.343.800 |
|
2 |
SUZUKI |
EECO JDT08B |
1,2 |
2 |
310.000.000 |
|
|
|||||
|
Phần 2b. Ô tô pick up, tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc (lít) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB |
|
1 |
FORD |
RANGER TRABCH2P0C3CXKL1 |
2,0 |
5 |
666.182.600 |
|
2 |
FORD |
RANGER TRABCR2YNEUCXEL1 |
2,0 |
5 |
871.000.000 |
|
3 |
SRM |
X30L-V2 |
1,6 |
2 |
290.000.000 |
|
4 |
THACO |
TOWNER T022A27R093 |
1,3 |
2 |
250.000.000 |
|
5 |
THACO |
TOWNER T024A31R122 |
1,6 |
2 |
329.000.000 |
|
6 |
TOYOTA |
HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU) |
2,8 |
5 |
714.000.000 |
|
7 |
TOYOTA |
HILUX 4X2 MT CF (GUN236L-DTFLXU) |
2,8 |
5 |
640.000.000 |
|
8 |
VEAM |
V2-2N |
1,5 |
2 |
235.000.000 |
|
|
|||||
|
Ô tô điện |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Công Suất động cơ điện (kW) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB |
|
1 |
VINFAST |
EC VAN P2KR01 |
30,0 |
2 |
305.000.000 |
BẢNG
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 1046/QĐ-UBND ngày 31/03/2026 của UBND tỉnh Khánh Hòa)
BẢNG 6: XE MÁY
|
Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu |
|||||
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
ADV 160 ABS |
156,93 |
99.312.200 |
|
2 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
ADV 160 ROADSYNC |
156,93 |
95.000.000 |
|
3 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
H'NESS CB350 |
348,36 |
122.170.000 |
|
4 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
PCX 160 ABS |
156,93 |
77.145.000 |
|
5 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SCOOPY ENERGETIC |
109,51 |
38.561.700 |
|
6 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
STYLO 160 CBS |
156,93 |
63.370.400 |
|
7 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 ADVANCE |
124,88 |
42.462.000 |
|
8 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 SPORTY |
124,88 |
40.500.000 |
|
9 |
Xe mô tô hai bánh |
LAMBRETTA |
G350 |
330 |
169.900.000 |
|
10 |
Xe mô tô hai bánh |
PIAGGIO |
VESPA 946 SNAKE |
124 |
312.120.000 |
|
|
|||||
|
Phần 6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước |
|||||
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe gắn máy hai bánh |
ALLY |
RUBBY 1 |
49,50 |
13.473.000 |
|
2 |
Xe gắn máy hai bánh |
ALLY |
SV |
49,40 |
20.459.000 |
|
3 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIMCDI |
CHAMPION |
49,50 |
8.500.000 |
|
4 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIMIKD |
GUZZI |
49,40 |
19.756.000 |
|
5 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIMIKD |
NEO2 |
49,50 |
13.400.000 |
|
6 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIMIKD |
SI6 |
49,50 |
13.230.500 |
|
7 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIM-KREA |
SPORT CUP |
49,50 |
15.369.200 |
|
8 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIMRC |
50C1 |
49,50 |
12.500.000 |
|
9 |
Xe gắn máy hai bánh |
DK |
CREA MONO |
49,40 |
14.400.000 |
|
10 |
Xe gắn máy hai bánh |
DK |
ROMA SX DK |
49,40 |
18.800.000 |
|
11 |
Xe gắn máy hai bánh |
DK BIKE |
DK CREA MONO |
49,40 |
14.400.000 |
|
12 |
Xe gắn máy hai bánh |
DK BIKE |
DK ROMA LITE |
49,40 |
18.500.000 |
|
13 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50C2a-2 |
49,50 |
13.452.000 |
|
14 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50C2A-3 |
49,50 |
13.806.000 |
|
15 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50VS CLASSIC PLUS |
49,40 |
20.000.000 |
|
16 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50VS CLASSIC-II |
49,60 |
18.500.000 |
|
17 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50VS DIAMOND Plus |
49,60 |
19.990.900 |
|
18 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50VS Enigma |
49,40 |
19.763.000 |
|
19 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
Crea |
49,60 |
16.250.000 |
|
20 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
EX4 King 50 |
49,50 |
17.144.700 |
|
21 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
PLUS 2 |
49,50 |
13.147.100 |
|
22 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
PLUS 3 |
49,50 |
14.470.000 |
|
23 |
Xe gắn máy hai bánh |
HALIM |
FI50 |
49,50 |
20.900.000 |
|
24 |
Xe gắn máy hai bánh |
HYOSUNG |
SS |
49,50 |
13.860.000 |
|
25 |
Xe gắn máy hai bánh |
J-PAN |
RC SIRUS |
49,60 |
10.783.600 |
|
26 |
Xe gắn máy hai bánh |
JVCECO |
PRO |
49,50 |
18.985.600 |
|
27 |
Xe gắn máy hai bánh |
KAISER |
VANIO S2 |
49,40 |
19.807.600 |
|
28 |
Xe gắn máy hai bánh |
KYMCO |
LIKE 50FI |
49,50 |
28.860.000 |
|
29 |
Xe gắn máy hai bánh |
MOTORTHAI |
SRI |
49,50 |
13.000.000 |
|
30 |
Xe gắn máy hai bánh |
NIOSHIMA |
S NIO |
49,40 |
17.172.000 |
|
31 |
Xe gắn máy hai bánh |
OSAKAR |
NISPA VIVA P |
49,40 |
18.363.200 |
|
32 |
Xe gắn máy hai bánh |
SAKI MOTOR |
KARIK-SI |
49,50 |
13.830.000 |
|
33 |
Xe gắn máy hai bánh |
SAKI MOTOR |
KARIKα |
49,50 |
12.090.000 |
|
34 |
Xe gắn máy hai bánh |
SAKI MOTOR |
WOWY RSX-S |
49,50 |
14.029.200 |
|
35 |
Xe gắn máy hai bánh |
SYM |
ELITE-VV1 |
49,50 |
23.600.000 |
|
36 |
Xe gắn máy hai bánh |
SYM |
GALAXY 50-VBY |
49,50 |
18.230.000 |
|
37 |
Xe gắn máy hai bánh |
SYM |
PRITI 50-VHC |
49,50 |
26.589.600 |
|
38 |
Xe gắn máy hai bánh |
VERA |
VERALX |
49,50 |
17.896.300 |
|
39 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-Pro1 |
49,40 |
18.569.800 |
|
40 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-Pro2 |
49,40 |
20.554.300 |
|
41 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-VIRAL |
49,40 |
18.922.600 |
|
42 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-VIRAL 1 |
49,40 |
19.000.000 |
|
43 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
RC6 SPORT |
49,60 |
14.065.300 |
|
44 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
CHALY X |
49,60 |
12.359.100 |
|
45 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
CLASSIC |
49,50 |
18.500.000 |
|
46 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
CUP CX1 |
49,60 |
13.272.100 |
|
47 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
SIRUS F1 |
49,50 |
11.071.600 |
|
48 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
SIRUS VT |
49,60 |
11.317.400 |
|
49 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
SPORT C50 |
49,60 |
11.113.800 |
|
50 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
VEPAR VT1 |
49,40 |
16.027.000 |
|
51 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
WAVS VT |
49,60 |
10.600.000 |
|
52 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
BF150I |
2,65 |
20.088.000 |
|
53 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
BV1 |
1,20 |
11.000.000 |
|
54 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
Classic pro |
1,60 |
15.500.000 |
|
55 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
HONDA |
EF210 ICON e: |
1,81 |
23.829.400 |
|
56 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
S1 |
1,50 |
14.914.300 |
|
57 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
V2 |
1,50 |
11.949.100 |
|
58 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
AROMA |
1,60 |
13.044.100 |
|
59 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
LX150 |
1,60 |
10.500.000 |
|
60 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
Z2 LTD1 |
1,65 |
17.500.000 |
|
61 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
Z3 LTD |
1,65 |
17.500.000 |
|
62 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
MOVE |
SPORT |
1,00 |
10.900.000 |
|
63 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
NISPA LUMIA |
1,58 |
15.183.900 |
|
64 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
X3 |
1,00 |
11.000.000 |
|
65 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
R52 PLUS |
1,70 |
17.000.000 |
|
66 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
R71 |
2,80 |
18.612.700 |
|
67 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
X51 |
1,65 |
16.500.000 |
|
68 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
VIRAL-PRO 2 |
1,55 |
17.465.000 |
|
69 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
EVO 200 LITE |
2,45 |
20.142.900 |
|
70 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
EVO GRAND |
2,25 |
21.000.000 |
|
71 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
FELIZ Lite |
2,70 |
24.087.000 |
|
72 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
FLAZZ |
1,10 |
16.000.000 |
|
73 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
Motio |
1,50 |
11.314.300 |
|
74 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
ZGOO |
1,10 |
14.900.000 |
|
75 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
Orla |
1,70 |
18.833.300 |
|
76 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1200DT-15G |
2,40 |
20.894.400 |
|
77 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1200DT-17G |
2,50 |
20.620.400 |
|
78 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1200DT-22G |
2,50 |
25.990.000 |
|
79 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD400DT-23G |
1,05 |
14.492.500 |
|
80 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD800DT-11G |
1,50 |
16.826.700 |
|
81 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD800DT-12G |
1,55 |
14.500.000 |
|
82 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD800DT-2G |
1,55 |
16.207.000 |
|
83 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YALIM |
ONEVENUXS ECO |
1,80 |
9.300.000 |
|
84 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ZIRA |
F1 |
1,00 |
10.000.000 |
|
85 |
Xe mô tô hai bánh |
ESPERO |
DT-67 |
107,00 |
13.950.400 |
|
86 |
Xe mô tô hai bánh |
HD CUB |
HD CUB 81 |
49,50 |
9.700.000 |
|
87 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JA368 BLADE (C) |
109,10 |
23.175.200 |
|
88 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JA386 WAVE RSX FI |
109,20 |
26.219.700 |
|
89 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JA387 WAVE RSX FI (D) |
109,20 |
24.244.100 |
|
90 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JA388 WAVE RSX FI (C) |
109,20 |
27.408.100 |
|
91 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JA393 WAVE α |
109,20 |
20.369.500 |
|
92 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JC766 FUTURE FI |
124,90 |
34.774.300 |
|
93 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JC767 FUTURE FI (C) |
124,90 |
36.051.700 |
|
94 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JF954 SH125i |
124,80 |
83.329.200 |
|
95 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JK038 VISION |
109,50 |
39.283.600 |
|
96 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JK141 AIR BLADE |
124,80 |
46.326.700 |
|
97 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JK191 SH MODE |
124,80 |
69.090.900 |
|
98 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
KC440 WINNERX |
149,10 |
40.662.800 |
|
99 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
KC443 WINNERX |
149,20 |
44.048.400 |
|
100 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
KC480 WINNER R |
149,20 |
43.479.100 |
|
101 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
KF426 SH160i |
156,90 |
105.576.300 |
|
102 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
KF427 SH160i |
156,90 |
114.356.600 |
|
103 |
Xe mô tô hai bánh |
PIAGGIO |
LIBERTY 125 3V ie-110 |
124,50 |
53.718.500 |
|
104 |
Xe mô tô hai bánh |
SYM |
PRITI 125-VH2 |
124,60 |
29.500.000 |
|
105 |
Xe mô tô hai bánh |
SYM |
TPBW-VYE |
124,90 |
32.300.000 |
|
106 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
EXCITER-2NDC |
149,80 |
44.846.700 |
|
107 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
NMAX-DC21 |
155,10 |
79.000.000 |
|
108 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
NMAX-DC31 |
155,10 |
69.000.000 |
|
109 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
PG-1-BNS3 |
113,7 |
31.124.000 |
|
110 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
PG-1-DG11 |
113,70 |
36.740.000 |
|
111 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
Sirius Fi-BSA1 |
113,70 |
24.933.300 |
|
112 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
SIRIUS-BGY2 |
110,30 |
21.177.200 |
|
113 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
SIRIUS-BGY3 |
110,30 |
23.339.600 |
|
114 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
DAT BIKE |
QUANTUM S1 A |
6,00 |
33.142.500 |
|
115 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
TAILG |
T61 |
3,15 |
29.970.000 |
|
116 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
EVO 200 |
2,50 |
19.559.900 |
|
117 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
EVO Neo |
2,45 |
17.290.900 |
|
118 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
FELIZ 2025 |
2,80 |
24.536.600 |
|
119 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
FELIZ Neo |
2,50 |
21.091.300 |
|
120 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
KLARA Neo |
2,45 |
27.459.200 |
|
121 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1500DT-6G |
2,80 |
35.990.000 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh