Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1599/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ sửa đổi đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Số hiệu 1599/QĐ-UBND
Ngày ban hành 08/04/2026
Ngày có hiệu lực 08/04/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Gia Lai
Người ký Nguyễn Tuấn Thanh
Lĩnh vực Thuế - Phí - Lệ Phí

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1599/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 08 tháng 4 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Kết luận số 270-KL/ĐU ngày 07/4/2026 của Đảng ủy UBND tỉnh về kết luận của Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh, nhiệm kỳ 2025 - 2030 tại Hội nghị lần thứ 22 về nội dung kinh tế - xã hội;

Theo đề nghị của Thuế tỉnh Gia Lai tại Tờ tŕnh số 1190/TTr-GLA-CNTK ngày 01/4/2026 và ư kiến thẩm định của Sở Tài chính tại Văn bản số 2815/STC- QLGCS ngày 31/3/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Gia Lai kèm theo Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc  tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và cá nhân, tổ chức có liên quan chịu  trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐB QH tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP + CV VPUBND tỉnh;
- TT Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, T4.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Tuấn Thanh

 

PHỤ LỤC

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 1599/QĐ-UBND ngày 08/4/2026 của UBND tỉnh)

BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG

Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB  (VNĐ)

1

AUDI

AUDI Q3 SPORTBACK S LINE 35 PLUS TFSI (F3NCCX)

1,4

5

1.964.000.000

2

FAW

BESTUNE XIAOMA (CA7000BEVB)

0,02

4

199.000.000

3

MITSUBISHI

DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT)

1,5

7

780.000.000

4

MITSUBISHI

DESTINATOR P2 (2 TONES)  (GT2WXTXPLVVT)

1,5

7

855.000.000

5

MITSUBISHI

DESTINATOR P2 GT2WXTQPLVVT

1,5

7

855.000.000

6

MITSUBISHI

PAJERO SPORT GLS-H (KS5WGUPML)

3

7

1.310.000.000

7

MITSUBISHI

ATTRAGE GLX (A13ASNMHL)

1,2

5

334.000.000

8

MITSUBISHI

XFORCE M (GR1WXTMGLVVT)

1,5

5

546.450.000

9

MITSUBISHI

XFORCE P2 (2TONE) (GR1WXTNGLVVT)

1,5

5

632.042.000

10

MITSUBISHI

XPANDER CROSS (NC1WXRQHLVVT)

1,5

7

699.000.000

11

MITSUBISHI

XPANDER GLP (NC1WLRQHLVVT)

1,5

7

659.000.000

12

GEELY

E245 EX5 MAX

0,16

5

889.000.000

13

SUZUKI

FRONX GL AT (MWDA3S)

1,5

5

520.000.000

14

SUZUKI

FRONX HYBRID GLX AT MWDB3S

1,5

5

599.000.000

15

SUZUKI

FRONX HYBRID GLX+AT (MWDB3S)

1,5

5

649.000.000

16

SUZUKI

XL7 HYBRID GLX AT (ANC32S)

1,5

7

528.967.000

17

VOLKSWAGEN

GOLF (CD15LM)

1,5

5

978.000.000

18

VOLKSWAGEN

VILORAN (CF14SZ)

2

7

2.288.000.000

19

TOYOTA

INNOVA CROSS 2.0G CF (MAGA10L-BRXLBU)

2

7

738.000.000

20

JAECOO

JAECOO J7 AWD INDIVIDUAL (SQR7160T1EJCB)

1,6

5

799.000.000

21

LYNK & CO

LYNK & CO 06 CORE PLUS (MR6432D03)

1,5

5

679.000.000

22

LYNK & CO

LYNK & CO 08 EM-P HALO DX11

1,5

5

1.389.000.000

23

ISUZU

MU-X (UCS87GGL-TDUHVN2)

1,9

7

1.269.000.000

24

OMODA

OMODA C5 PREMIUM (SQR7150T19CTB)

1,5

5

539.900.000

25

OMODA

OMODA C5 LUXURY (SQR7150T19C111T)

1,5

5

459.100.000

26

VOLVO

XC60 ULTRA UZL5

2

5

2.299.000.000

27

MG

MG5 1.5L (MCMNLT13K7C)

1,5

5

426.667.000

28

MG

MG5 1.5L MT STD (SAP31)

1,5

5

325.000.000

29

MG

ZS 1.5L LUX (MZLUSD17K7C)

1,5

5

515.000.000

30

MG

ZS 1.5L STD (MZLUST17K7C)

1,5

5

446.167.000

Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB

31

HONDA

CR-V E:HEV RS RS-RS588TJN

2

5

1.250.000.000

32

HONDA

CITY RS-GN268REN

1,5

5

518.033.000

33

HONDA

CR-V L-RS384REN

1,5

7

1.029.333.000

34

MAZDA

CX-3 DK2WAA-03

1,5

5

659.000.000

35

MERCEDES-BENZ

E 200 EXCLUSIVE (W214) 214050

2

5

2.639.000.000

36

HYUNDAI

SANTAFE MX5 HEV 1.6 T-GDI 4WD

1,6

7

1.324.000.000

37

HYUNDAI

ACCENT BN7I 1.5 AT SPECIAL

1,5

5

487.000.000

38

HYUNDAI

VENUE 1.0 T-GDI PREMIUM

1,0

5

523.667.000

39

KIA

SONET QY PE 15G CVT FL5

1,5

5

515.000.000

40

KIA

SORENTO MQ4 PE 2.2 DCT AH7

2,2

7

1.469.000.000

41

KIA

SORENTO MQ4 PE 2.5 AT AH7

2,5

7

1.329.000.000

42

KIA

SORENTO MQ4 PE 2.5 AT FH7

2,5

7

1.249.000.000

43

KIA

CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV

1,59

6

1.694.000.000

44

KIA

CARENS KY 1.5G CVT FL7

1,5

7

587.000.000

45

KIA

CARENS KY 1.5G IVT FL7

1,5

7

606.000.000

46

KIA

CARENS KY 1.5G IVT FL7-01

1,5

7

646.000.000

47

KIA

CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7/7R

1,6

7

1.859.000.000

48

SKODA

SLAVIA STYLE PBT4BC

1,0

5

511.200.000

49

SKODA

SLAVIA ACTIVE PBT2B5

1

5

479.000.000

50

TOYOTA

VELOZ CROSS W101LE-LBVFVV

1,5

7

596.332.000

51

TOYOTA

VIOS E-CVT MLM NSP151L-EEXRKU

1,5

5

459.542.000

52

MITSUBISHI

XPANDER AT ECO NC1WLRHHLVT2

1,5

7

520.240.000

Ô tô điện lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)]

Công Suất động cơ điện (kW)

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

53

VINFAST

MINIO GREEN M4SN01

1,5

4

269.000.000

54

VINFAST

P2KR01 EC VAN

0,03

2

305.000.000

55

VINFAST

VF 3 ECO 94KL04

0,02

4

302.000.000

56

VINFAST

VF 3 PLUS 94KL05

0,03

4

315.000.000

57

VINFAST

VF6 PLUS P5CG04

0,03

5

745.000.000

58

VINFAST

VF 7 PLUS K5BE01

0,1

5

889.000.000

59

VINFAST

VF 7 PLUS K5CF01

0,15

5

889.000.000

60

VINFAST

VF MPV 7 T7TP01

0,15

7

819.000.000

61

VINFAST

LIMO GREEN N7TP01

 

7

684.520.000

62

VINFAST

VF 5 PLUS S5EJ01

 

5

483.197.000

63

VINFAST

VF 6 ECO N5DG04

 

5

635.381.000

64

VINFAST

VF 6 PLUS P5CG03

 

5

685.060.000

65

VINFAST

VF 7 ECO 55DF02

 

5

721.727.000

66

VINFAST

VF 8 PLUS U5AA02

 

5

1.025.683.000

BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...