Quyết định 3341/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sơn La
| Số hiệu | 3341/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 26/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Sơn La |
| Người ký | Đặng Ngọc Hậu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3341/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1446/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 4211/QĐ-BKHCN ngày 17/12/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 440/TTr-SKHCN ngày 23 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công bố 14 danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
(Có phụ lục I kèm theo)
2. Phê duyệt 14 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
(Có phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3341/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
01 |
Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển Mã thủ tục: 2.002794 |
32 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp thông qua cổng dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
Không |
- Luật Công nghệ cao số 21/2008/QH12 ngày 14/11/2008; - Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày 30/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển; - Thông tư số 33/2011/TT-BKHCN ngày 09/12/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thẩm quyền, trình tự, thủ tục chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển; - Thông tư số 08/2025/TT-BKHCN ngày 21/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc phân cấp trong thực hiện thủ tục chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao. |
|
02 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao Mã thủ tục: 2.002795 |
32 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp thông qua cổng dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
Không |
- Luật Công nghệ cao số 21/2008/QH12 ngày 14/11/2008; - Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày 30/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển. |
|
03 |
Thủ tục hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa học tại Việt Nam Mã thủ tục: 1.014536 |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp thông qua cổng dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
|
04 |
Thủ tục hỗ trợ phát triển tạp chí khoa học Mã thủ tục: 1.014537 |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp thông qua cổng dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
|
05 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý hóa sản xuất Mã thủ tục: 1.014538 |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp thông qua cổng dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
|
06 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động truyền thông khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phổ biến tri thức Mã thủ tục: 1.014548 |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp thông qua cổng dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
|
07 |
Thủ tục hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài Mã thủ tục: 1.014540 |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp thông qua cổng dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
|
08 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ Mã thủ tục: 1.014542 |
Tối đa 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp thông qua cổng dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
|
09 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ Mã thủ tục:1.014541 |
Tối đa 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp thông qua cổng dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
|
10 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ Mã thủ tục: 1.014544 |
Tối đa 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp thông qua cổng dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định và hướng số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
|
11 |
Thủ tục hỗ trợ mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài đến Việt Nam trao đổi học thuật ngắn hạn Mã thủ tục: 1.014547 |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp thông qua cổng dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
|
12 |
Thủ tục hỗ trợ tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế Mã thủ tục:1.014549 |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp thông qua cổng dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
|
13 |
Thủ tục hỗ trợ công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế Mã thủ tục: 1.014558 |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp thông qua cổng dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
|
14 |
Thủ tục hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng Mã thủ tục: 1.014553 |
Tối đa 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp thông qua cổng dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3341/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3341/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1446/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 4211/QĐ-BKHCN ngày 17/12/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 440/TTr-SKHCN ngày 23 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công bố 14 danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
(Có phụ lục I kèm theo)
2. Phê duyệt 14 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
(Có phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3341/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
01 |
Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển Mã thủ tục: 2.002794 |
32 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp thông qua cổng dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
Không |
- Luật Công nghệ cao số 21/2008/QH12 ngày 14/11/2008; - Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày 30/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển; - Thông tư số 33/2011/TT-BKHCN ngày 09/12/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thẩm quyền, trình tự, thủ tục chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển; - Thông tư số 08/2025/TT-BKHCN ngày 21/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc phân cấp trong thực hiện thủ tục chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao. |
|
02 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao Mã thủ tục: 2.002795 |
32 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp thông qua cổng dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
Không |
- Luật Công nghệ cao số 21/2008/QH12 ngày 14/11/2008; - Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày 30/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển. |
|
03 |
Thủ tục hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa học tại Việt Nam Mã thủ tục: 1.014536 |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp thông qua cổng dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
|
04 |
Thủ tục hỗ trợ phát triển tạp chí khoa học Mã thủ tục: 1.014537 |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp thông qua cổng dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
|
05 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý hóa sản xuất Mã thủ tục: 1.014538 |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp thông qua cổng dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
|
06 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động truyền thông khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phổ biến tri thức Mã thủ tục: 1.014548 |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp thông qua cổng dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
|
07 |
Thủ tục hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài Mã thủ tục: 1.014540 |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp thông qua cổng dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
|
08 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ Mã thủ tục: 1.014542 |
Tối đa 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp thông qua cổng dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
|
09 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ Mã thủ tục:1.014541 |
Tối đa 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp thông qua cổng dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
|
10 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ Mã thủ tục: 1.014544 |
Tối đa 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp thông qua cổng dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định và hướng số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
|
11 |
Thủ tục hỗ trợ mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài đến Việt Nam trao đổi học thuật ngắn hạn Mã thủ tục: 1.014547 |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp thông qua cổng dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
|
12 |
Thủ tục hỗ trợ tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế Mã thủ tục:1.014549 |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp thông qua cổng dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
|
13 |
Thủ tục hỗ trợ công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế Mã thủ tục: 1.014558 |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp thông qua cổng dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
|
14 |
Thủ tục hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng Mã thủ tục: 1.014553 |
Tối đa 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp thông qua cổng dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3341/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển
- Thời gian giải quyết: 32 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ.
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Hồ sơ tiếp nhận đầy đủ về thành phần |
1/4 ngày |
|
B2 |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
Chuyên viên phụ trách được phân công xử lý hồ sơ |
Xem xét tính hợp lệ: Thông báo tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. |
1,5 ngày |
|
Lãnh đạo phòng |
Xét duyệt |
1/2 ngày |
||
|
B3 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở |
Ký duyệt Thông báo |
1/2 ngày |
|
B4 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Kết quả trả Văn bản ký duyệt |
1/4 ngày |
|
B5 |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
Chuyên viên phụ trách được phân công xử lý hồ sơ |
Trường hợp chưa đầy đủ, hợp lệ: Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho doanh nghiệp |
2 ngày |
|
Lãnh đạo phòng |
Xét duyệt |
1/2 ngày |
||
|
B6 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở |
Ký duyệt |
1/4 ngày |
|
B7 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Kết quả trả Văn bản ký duyệt |
1/4 ngày |
|
B8 |
Doanh nghiệp có trách nhiệm bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ (Nếu quá thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản mà doanh nghiệp không bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc bổ sung, hoàn thiện không đạt yêu cầu thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản từ chối cấp giấy chứng nhận gửi cho doanh nghiệp) |
|
|
7 ngày |
|
B9 |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
Chuyên viên phụ trách được phân công xử lý hồ sơ |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: - Tham mưu thẩm định hoặc thành lập Hội đồng tư vấn; - Tờ trình kèm dự thảo Giấy chứng nhận/Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận (nêu rõ lý do). |
15 ngày |
|
Lãnh đạo phòng |
Xét duyệt |
1/2 ngày |
||
|
B10 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở |
Ký duyệt tờ trình |
1/2 ngày |
|
B11 |
Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ phận một cửa để thực hiện liên thông |
Văn thư |
Hồ sơ liên thông |
1/2 ngày |
|
B12 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông |
Công chức Bộ phận một cửa |
Kèm hồ sơ |
1/4 ngày |
|
B13 |
Liên thông lên UBND tỉnh |
|
|
05 ngày |
|
B14 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Kết quả trả Văn bản ký duyệt |
1/4 ngày |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
|
|
32 ngày |
2. Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao
- Thời gian giải quyết: 32 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ.
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Hồ sơ tiếp nhận đầy đủ về thành phần |
1/4 ngày |
|
B2 |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
Chuyên viên phụ trách được phân công xử lý hồ sơ |
Xem xét tính hợp lệ: Thông báo tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. |
1,5 ngày |
|
Lãnh đạo phòng |
Xét duyệt |
1/2 ngày |
||
|
B3 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở |
Ký duyệt Thông báo |
1/2 ngày |
|
B4 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Kết quả trả Văn bản ký duyệt |
1/4 ngày |
|
B5 |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
Chuyên viên phụ trách được phân công xử lý hồ sơ |
Trường hợp chưa đầy đủ, hợp lệ: Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho doanh nghiệp |
2 ngày |
|
Lãnh đạo phòng |
Xét duyệt |
1/2 ngày |
||
|
B6 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở |
Ký duyệt |
1/4 ngày |
|
B7 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Kết quả trả Văn bản ký duyệt |
1/4 ngày |
|
B8 |
Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ (Nếu quá thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản mà doanh nghiệp không bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc bổ sung, hoàn thiện không đạt yêu cầu thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản từ chối cấp giấy chứng nhận gửi cho doanh nghiệp) |
|
|
7 ngày |
|
B9 |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
Chuyên viên phụ trách được phân công xử lý hồ sơ |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: - Tham mưu thẩm định hoặc thành lập Hội đồng tư vấn; - Tờ trình kèm dự thảo Giấy chứng nhận/Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận (nêu rõ lý do). |
15 ngày |
|
Lãnh đạo phòng |
Xét duyệt |
1/2 ngày |
||
|
B10 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở |
Ký duyệt tờ trình |
1/2 ngày |
|
B11 |
Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ phận một cửa để thực hiện liên thông |
Văn thư |
Hồ sơ liên thông |
1/2 ngày |
|
B12 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông |
Công chức Bộ phận một cửa |
Kèm hồ sơ |
1/4 ngày |
|
B13 |
Liên thông lên UBND tỉnh |
|
|
05 ngày |
|
B14 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Kết quả trả Văn bản ký duyệt |
1/4 ngày |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
|
|
32 ngày |
3. Thủ tục hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa học tại Việt Nam
- Thời gian thực hiện: Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ.
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Hồ sơ tiếp nhận đầy đủ về thành phần |
1/2 ngày |
|
B2 |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
Chuyên viên được phân công xử lý |
- Tham mưu lấy ý kiến chuyên gia (ít nhất 03 chuyên gia độc lập); - Báo cáo lấy ý kiến chuyên gia; - Tờ trình kèm dự thảo Quyết định hỗ trợ |
21,5 ngày |
|
Lãnh đạo phòng |
Xét duyệt |
1 ngày |
||
|
B3 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở |
Ký duyệt báo cáo; Ký duyệt tờ trình |
1/2 ngày |
|
B4 |
Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ phận một cửa để thực hiện liên thông |
Văn thư |
Hồ sơ liên thông |
1/2 ngày |
|
B5 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông |
Công chức Bộ phận một cửa |
Kèm hồ sơ |
1/2 ngày |
|
B6 |
Liên thông lên UBND tỉnh |
|
|
05 ngày |
|
B7 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Kết quả trả Văn bản ký duyệt |
1/2 ngày |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
|
|
30 ngày |
4. Thủ tục hỗ trợ phát triển tạp chí khoa học
- Thời gian thực hiện: Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ.
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Hồ sơ tiếp nhận đầy đủ về thành phần |
1/2 ngày |
|
B2 |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
Chuyên viên được phân công xử lý |
- Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn, trường hợp cần thiết lấy ý kiến chuyên gia tư vấn độc lập. - Tờ trình kèm dự thảo Quyết định hỗ trợ |
21,5 ngày |
|
Lãnh đạo phòng |
Xét duyệt |
1 ngày |
||
|
B3 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở |
Ký duyệt tờ trình |
1/2 ngày |
|
B4 |
Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ phận một cửa để thực hiện liên thông |
Văn thư |
Hồ sơ liên thông |
1/2 ngày |
|
B5 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông |
Công chức Bộ phận một cửa |
Kèm hồ sơ |
1/2 ngày |
|
B6 |
Liên thông lên UBND tỉnh |
|
|
05 ngày |
|
B7 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Kết quả trả Văn bản ký duyệt |
1/2 ngày |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
|
|
30 ngày |
5. Thủ tục hỗ trợ hoạt động sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý hóa sản xuất
- Thời gian thực hiện: Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ.
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Hồ sơ tiếp nhận đầy đủ về thành phần |
1/2 ngày |
|
B2 |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
Chuyên viên được phân công xử lý |
- Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn, trường hợp cần thiết lấy ý kiến chuyên gia tư vấn độc lập. - Tờ trình kèm dự thảo Quyết định hỗ trợ |
21,5 ngày |
|
Lãnh đạo phòng |
Xét duyệt |
1 ngày |
||
|
B3 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở |
Ký duyệt tờ trình |
1/2 ngày |
|
B4 |
Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ phận một cửa để thực hiện liên thông |
Văn thư |
Hồ sơ liên thông |
1/2 ngày |
|
B5 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông |
Công chức Bộ phận một cửa |
Kèm hồ sơ |
1/2 ngày |
|
B6 |
Liên thông lên UBND tỉnh |
|
|
05 ngày |
|
B7 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Kết quả trả Văn bản ký duyệt |
1/2 ngày |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
|
|
30 ngày |
6. Thủ tục hỗ trợ hoạt động truyền thông khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phổ biến tri thức
- Thời gian thực hiện: Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ.
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Hồ sơ tiếp nhận đầy đủ về thành phần |
1/2 ngày |
|
B2 |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
Chuyên viên được phân công xử lý |
- Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn, trường hợp cần thiết lấy ý kiến chuyên gia tư vấn độc lập. - Tờ trình kèm dự thảo Quyết định hỗ trợ |
21,5 ngày |
|
Lãnh đạo phòng |
Xét duyệt |
1 ngày |
||
|
B3 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở |
Ký duyệt tờ trình |
1/2 ngày |
|
B4 |
Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ phận một cửa để thực hiện liên thông |
Văn thư |
Hồ sơ liên thông |
1/2 ngày |
|
B5 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông |
Công chức Bộ phận một cửa |
Kèm hồ sơ |
1/2 ngày |
|
B6 |
Liên thông lên UBND tỉnh |
|
|
05 ngày |
|
B7 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Kết quả trả Văn bản ký duyệt |
1/2 ngày |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
|
|
30 ngày |
7. Thủ tục hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài
- Thời gian thực hiện: Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ.
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Hồ sơ tiếp nhận đầy đủ về thành phần |
1/2 ngày |
|
B2 |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
Chuyên viên được phân công xử lý |
- Tham mưu lấy ý kiến chuyên gia độc lập (ít nhất 03). - Báo cáo kết quả lấy ý kiến chuyên gia; - Tờ trình kèm dự thảo Quyết định hỗ trợ |
21,5 ngày |
|
Lãnh đạo phòng |
Xét duyệt |
1 ngày |
||
|
B3 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở |
Ký duyệt báo cáo, tờ trình |
1/2 ngày |
|
B4 |
Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ phận một cửa để thực hiện liên thông |
Văn thư |
Hồ sơ liên thông |
1/2 ngày |
|
B5 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông |
Công chức Bộ phận một cửa |
Kèm hồ sơ |
1/2 ngày |
|
B6 |
Liên thông lên UBND tỉnh |
|
|
05 ngày |
|
B7 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Kết quả trả Văn bản ký duyệt |
1/2 ngày |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
|
|
30 ngày |
8. Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ
- Thời gian thực hiện: Tối đa 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ theo Thông báo hỗ trợ.
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Hồ sơ tiếp nhận đầy đủ về thành phần |
1/2 ngày |
|
B2 |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
Chuyên viên được phân công xử lý |
- Tham mưu thành lập Hội đồng Khoa học và Công nghệ. - Tờ trình kèm dự thảo Quyết định hỗ trợ (danh sách tổ chức, cá nhân được hỗ trợ và mức kinh phí tương ứng) |
51,5 ngày |
|
Lãnh đạo phòng |
Xét duyệt |
1 ngày |
||
|
B3 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở |
Ký duyệt báo cáo, tờ trình |
1/2 ngày |
|
B4 |
Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ phận một cửa để thực hiện liên thông |
Văn thư |
Hồ sơ liên thông |
1/2 ngày |
|
B5 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông |
Công chức Bộ phận một cửa |
Kèm hồ sơ |
1/2 ngày |
|
B6 |
Liên thông lên UBND tỉnh |
|
|
05 ngày |
|
B7 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Kết quả trả Văn bản ký duyệt |
1/2 ngày |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
|
|
60 ngày |
- Thời gian thực hiện: Tối đa 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ.
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Hồ sơ tiếp nhận đầy đủ về thành phần |
1/2 ngày |
|
B2 |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
Chuyên viên được phân công xử lý |
- Tham mưu thành lập Hội đồng Khoa học và Công nghệ. - Tờ trình kèm dự thảo Quyết định hỗ trợ (danh sách tổ chức, cá nhân được hỗ trợ và mức kinh phí tương ứng) |
51,5 ngày |
|
Lãnh đạo phòng |
Xét duyệt |
1 ngày |
||
|
B3 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở |
Ký duyệt báo cáo, tờ trình |
1/2 ngày |
|
B4 |
Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ phận một cửa để thực hiện liên thông |
Văn thư |
Hồ sơ liên thông |
1/2 ngày |
|
B5 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông |
Công chức Bộ phận một cửa |
Kèm hồ sơ |
1/2 ngày |
|
B6 |
Liên thông lên UBND tỉnh |
|
|
05 ngày |
|
B7 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Kết quả trả Văn bản ký duyệt |
1/2 ngày |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
|
|
60 ngày |
- Thời gian thực hiện: Tối đa 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ.
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Hồ sơ tiếp nhận đầy đủ về thành phần |
1/2 ngày |
|
B2 |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
Chuyên viên được phân công xử lý |
- Tham mưu thành lập Hội đồng Khoa học và Công nghệ. - Tờ trình kèm dự thảo Quyết định hỗ trợ (danh sách tổ chức, cá nhân được hỗ trợ và mức kinh phí tương ứng) |
51,5 ngày |
|
Lãnh đạo phòng |
Xét duyệt |
1 ngày |
||
|
B3 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở |
Ký duyệt báo cáo, tờ trình |
1/2 ngày |
|
B4 |
Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ phận một cửa để thực hiện liên thông |
Văn thư |
Hồ sơ liên thông |
1/2 ngày |
|
B5 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông |
Công chức Bộ phận một cửa |
Kèm hồ sơ |
1/2 ngày |
|
B6 |
Liên thông lên UBND tỉnh |
|
|
05 ngày |
|
B7 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Kết quả trả Văn bản ký duyệt |
1/2 ngày |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
|
|
60 ngày |
11. Thủ tục hỗ trợ mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài đến Việt Nam trao đổi học thuật ngắn hạn
- Thời gian thực hiện: Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ.
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Hồ sơ tiếp nhận đầy đủ về thành phần |
1/2 ngày |
|
B2 |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
Chuyên viên được phân công xử lý |
- Tham mưu lấy ý kiến chuyên gia độc lập (ít nhất 03). - Báo cáo kết quả lấy ý kiến chuyên gia; - Tờ trình kèm dự thảo Quyết định hỗ trợ |
21,5 ngày |
|
|
|
Lãnh đạo phòng |
Xét duyệt |
1 ngày |
|
B3 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở |
Ký duyệt báo cáo, tờ trình |
1/2 ngày |
|
B4 |
Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ phận một cửa để thực hiện liên thông |
Văn thư |
Hồ sơ liên thông |
1/2 ngày |
|
B5 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông |
Công chức Bộ phận một cửa |
Kèm hồ sơ |
1/2 ngày |
|
B6 |
Liên thông lên UBND tỉnh |
|
|
05 ngày |
|
B7 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Kết quả trả Văn bản ký duyệt |
1/2 ngày |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
|
|
30 ngày |
12. Thủ tục hỗ trợ tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế
- Thời gian thực hiện: Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ.
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Hồ sơ tiếp nhận đầy đủ về thành phần |
1/2 ngày |
|
B2 |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
Chuyên viên được phân công xử lý |
- Tham mưu lấy ý kiến chuyên gia độc lập (ít nhất 03). - Báo cáo kết quả lấy ý kiến chuyên gia; - Tờ trình kèm dự thảo Quyết định hỗ trợ |
21,5 ngày |
|
|
|
Lãnh đạo phòng |
Xét duyệt |
1 ngày |
|
B3 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở |
Ký duyệt báo cáo, tờ trình |
1/2 ngày |
|
B4 |
Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ phận một cửa để thực hiện liên thông |
Văn thư |
Hồ sơ liên thông |
1/2 ngày |
|
B5 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông |
Công chức Bộ phận một cửa |
Kèm hồ sơ |
1/2 ngày |
|
B6 |
Liên thông lên UBND tỉnh |
|
|
05 ngày |
|
B7 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Kết quả trả Văn bản ký duyệt |
1/2 ngày |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
|
|
30 ngày |
13. Thủ tục hỗ trợ công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế.
- Thời gian thực hiện: Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ.
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Hồ sơ tiếp nhận đầy đủ về thành phần |
1/2 ngày |
|
B2 |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
Chuyên viên được phân công xử lý |
- Tham mưu lấy ý kiến chuyên gia độc lập (ít nhất 03). - Báo cáo kết quả lấy ý kiến chuyên gia; - Tờ trình kèm dự thảo Quyết định hỗ trợ |
21,5 ngày |
|
Lãnh đạo phòng |
Xét duyệt |
1 ngày |
||
|
B3 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở |
Ký duyệt báo cáo, tờ trình |
1/2 ngày |
|
B4 |
Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ phận một cửa để thực hiện liên thông |
Văn thư |
Hồ sơ liên thông |
1/2 ngày |
|
B5 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông |
Công chức Bộ phận một cửa |
Kèm hồ sơ |
1/2 ngày |
|
B6 |
Liên thông lên UBND tỉnh |
|
|
05 ngày |
|
B7 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Kết quả trả Văn bản ký duyệt |
1/2 ngày |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
|
|
30 ngày |
14. Thủ tục hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng
- Thời gian thực hiện: Tối đa 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ.
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Hồ sơ tiếp nhận đầy đủ về thành phần |
1/2 ngày |
|
B2 |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
Chuyên viên được phân công xử lý |
- Tham mưu thành lập Hội đồng Khoa học và Công nghệ. - Tờ trình kèm dự thảo Quyết định hỗ trợ (danh sách tổ chức, cá nhân được hỗ trợ và mức kinh phí tương ứng) |
51,5 ngày |
|
Lãnh đạo phòng |
Xét duyệt |
1 ngày |
||
|
B3 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở |
Ký duyệt báo cáo, tờ trình |
1/2 ngày |
|
B4 |
Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ phận một cửa để thực hiện liên thông |
Văn thư |
Hồ sơ liên thông |
1/2 ngày |
|
B5 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông |
Công chức Bộ phận một cửa |
Kèm hồ sơ |
1/2 ngày |
|
B6 |
Liên thông lên UBND tỉnh |
|
|
05 ngày |
|
B7 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Kết quả trả Văn bản ký duyệt |
1/2 ngày |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
|
|
60 ngày |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh