Quyết định 3332/QĐ-UBND năm 2026 quy định mức giá dịch vụ y tế dự phòng áp dụng tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
| Số hiệu | 3332/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 14/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Hoàng Xuân Tân |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3332/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 14 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC GIÁ DỊCH VỤ Y TẾ DỰ PHÒNG ÁP DỤNG TẠI CÁC CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10/12/2025;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 161/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số 04/2025/TT-BYT ngày 17/01/2025 của Bộ Y tế quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực dinh dưỡng tại cơ sở y tế công lập;
Căn cứ Thông tư số 05/2025/TT-BYT ngày 17/01/2025 của Bộ Y tế quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống bệnh do ký sinh trùng, côn trùng tại cơ sở y tế công lập;
Căn cứ Thông tư số 06/2025/TT-BYT ngày 17/01/2025 của Bộ Y tế quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống bệnh truyền nhiễm tại cơ sở y tế công lập;
Căn cứ Thông tư số 07/2025/TT-BYT ngày 17/01/2025 của Bộ Y tế quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực sức khỏe nghề nghiệp, sức khỏe môi trường và sức khỏe trường học tại cơ sở y tế công lập.
Căn cứ Thông tư số 46/2024/TT-BYT ngày 26/12/2024 của Bộ Y tế quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống HIV/AIDS tại cơ sở y tế công lập;
Căn cứ Quyết định số 13/2026/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số 4440/TTr-SYT ngày 23/7/2026 (kèm theo Báo cáo thẩm định số 4385/BCTĐ-SYT ngày 21/7/2026 của Sở Y tế).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này mức giá dịch vụ y tế dự phòng áp dụng tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện; hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này theo quy định của pháp luật.
2. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có khó khăn, vướng mắc hoặc cần điều chỉnh giá cho phù hợp với quy định và tình hình thực tế tại địa phương, các cơ quan, đơn vị tổng hợp gửi Sở Y tế để báo cáo cấp có thẩm quyền quyết định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị: Y tế, Tài chính, Thuế tỉnh, Kho bạc nhà nước khu vực XII; Thủ trưởng các ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY
BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
GIÁ DỊCH VỤ Y TẾ DỰ PHÒNG
ÁP DỤNG TẠI CÁC CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3332/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2026 của
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
STT |
Tên dịch vụ |
Đơn vị tính |
Mức giá |
Ghi chú |
|
I |
Nhóm dịch vụ về dinh dưỡng |
|
|
|
|
1 |
Đo chu vi vòng cánh tay ở người |
Đồng/lần |
11.400 |
|
|
2 |
Đo chu vi vòng đầu ở người |
Đồng/lần |
11.600 |
|
|
3 |
Đo chu vi vòng eo ở người |
Đồng/lần |
11.300 |
|
|
4 |
Đo chu vi vòng mông ở người |
Đồng/lần |
11.300 |
|
|
5 |
Đo cân nặng cơ thể người |
Đồng/lần |
20.100 |
|
|
6 |
Đo chiều cao/chiều dài cơ thể người |
Đồng/lần |
19.700 |
|
|
7 |
Xác định độ ẩm trong thực phẩm bằng phương pháp khối lượng |
Đồng/xét nghiệm |
698.100 |
|
|
8 |
Định lượng chất béo tổng số trong thực phẩm |
Đồng/xét nghiệm |
1.266.100 |
|
|
9 |
Định lượng xơ tổng số trong thực phẩm bằng phương pháp Enzym - khối lượng |
Đồng/xét nghiệm |
2.283.500 |
|
|
10 |
Xác định hàm lượng tro tổng số trong thực phẩm |
Đồng/xét nghiệm |
688.100 |
|
|
11 |
Xác định hàm lượng muối ăn (NaCl) trong thực phẩm bằng phương pháp chuẩn độ |
Đồng/xét nghiệm |
400.200 |
|
|
12 |
Định lượng nitơ tổng và protein thô trong thực phẩm và thực phẩm bảo vệ sức khỏe bằng phương pháp Kjeldahl |
Đồng/xét nghiệm |
991.500 |
|
|
13 |
Xác định hàm lượng nitơ acid amin trong thực phẩm |
Đồng/xét nghiệm |
82.800 |
|
|
14 |
Định lượng phospho tổng số trong thực phẩm bằng phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử (UV-VIS) |
Đồng/xét nghiệm |
930.100 |
|
|
15 |
Định lượng iodate trong gia vị bằng phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử |
Đồng/xét nghiệm |
850.100 |
|
|
16 |
Định lượng tinh bột trong thực phẩm bằng phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử (UV-VIS) |
Đồng/xét nghiệm |
1.038.100 |
|
|
17 |
Định lượng vitamin B1 trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Đồng/xét nghiệm |
1.754.000 |
|
|
18 |
Định lượng vitamin B2 trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Đồng/xét nghiệm |
1.607.500 |
|
|
19 |
Định lượng vitamin C trong thực phẩm và thực phẩm bảo vệ sức khỏe bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Đồng/xét nghiệm |
1.233.900 |
|
|
20 |
Định lượng vitamin B6 trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Đồng/xét nghiệm |
1.864.200 |
|
|
21 |
Định lượng acid amin trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Đồng/xét nghiệm |
2.914.700 |
|
|
22 |
Định lượng các vitamin B1, B2, B3, B6, B9 tự do trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Đồng/xét nghiệm |
1.612.000 |
|
|
23 |
Định lượng cholesterol trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Đồng/xét nghiệm |
970.800 |
|
|
24 |
Định lượng carotenoids trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Đồng/xét nghiệm |
3.106.500 |
|
|
25 |
Định lượng taurine trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Đồng/xét nghiệm |
2.476.200 |
|
|
26 |
Định lượng trytophan trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Đồng/xét nghiệm |
2.642.300 |
|
|
27 |
Định lượng vitamin A và vitamin E trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Đồng/xét nghiệm |
2.253.100 |
|
|
28 |
Định lượng đường tổng số trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Đồng/xét nghiệm |
1.643.100 |
|
|
29 |
Định lượng lactulose trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Đồng/xét nghiệm |
1.820.100 |
|
|
30 |
Định lượng vitamin B12 trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Đồng/xét nghiệm |
2.012.900 |
|
|
31 |
Định lượng các axit béo trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký khí |
Đồng/xét nghiệm |
1.248.100 |
|
|
32 |
Định lượng I-ốt trong thực phẩm bằng kỹ thuật sắc ký khí với detector ECD |
Đồng/xét nghiệm |
1.826.200 |
|
|
33 |
Định lượng các kim loại trong thực phẩm (Fe, Zn, Cu, Ca, K, Na) bằng phương pháp quang phổ nguyên tử (AAS) |
Đồng/xét nghiệm |
968.400 |
|
|
II |
Nhóm dịch vụ về phòng chống bệnh do ký sinh trùng, côn trùng |
|
|
|
|
1 |
Kỹ thuật nhân nuôi muỗi trong phòng thí nghiệm |
Đồng/kỹ thuật |
12.264.400 |
|
|
2 |
Xác định độ nhạy cảm của muỗi với hóa chất diệt côn trùng (trong ống) bằng phương pháp thử sinh học tại thực địa |
Đồng/kỹ thuật |
910.000 |
|
|
3 |
Xác định độ nhạy cảm của muỗi với hóa chất diệt côn trùng (trong chai) bằng phương pháp thử sinh học tại thực địa |
Đồng/kỹ thuật |
1.240.600 |
|
|
4 |
Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu lực tồn lưu của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng bằng kỹ thuật tẩm trên vật liệu (màn, rèm, sợi, vải, lưới, võng) và an toàn - phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại phòng thí nghiệm |
Đồng/mẫu |
13.450.000 |
|
|
5 |
Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu lực tồn lưu của màn/võng tẩm sẵn hóa chất tồn lưu dài ngày và an toàn - phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại phòng thí nghiệm |
Đồng/mẫu |
26.130.200 |
|
|
6 |
Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá mức độ nhạy cảm của muỗi với hóa chất diệt côn trùng và an toàn - phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại phòng thí nghiệm |
Đồng/mẫu |
7.117.700 |
|
|
7 |
Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu lực của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng bằng kỹ thuật phun không gian dạng phun hạt thể tích cực nhỏ trong nhà và an toàn - phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại thực địa hẹp |
Đồng/mẫu |
12.235.800 |
|
|
8 |
Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu lực của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng bằng kỹ thuật phun không gian dạng phun hạt thể tích cực nhỏ ngoài nhà và an toàn - phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại thực địa hẹp |
Đồng/mẫu |
12.271.300 |
|
|
9 |
Xác định hiệu lực tồn lưu của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng trên màn tại thực địa bằng phương pháp thử sinh học |
Đồng/kỹ thuật |
550.600 |
|
|
10 |
Xác định hiệu lực tồn lưu của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng trên tường tại thực địa bằng phương pháp thử sinh học |
Đồng/kỹ thuật |
816.100 |
|
|
11 |
Phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa |
Đồng/m² |
|
|
|
11.1 |
Phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng phòng chống muỗi bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa. |
Đồng/m² |
6.500 |
|
|
11.2 |
Phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng phòng chống ruồi, nhặng bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa |
Đồng/m² |
6.900 |
|
|
11.3 |
Phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng phòng chống bọ chét bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa |
Đồng/m² |
14.400 |
|
|
11.4 |
Phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng phòng chống gián bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa. |
Đồng/m² |
8.300 |
|
|
11.5 |
Phun hóa chất, chế phẩm diệt mối gỗ ẩm bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa. |
Đồng/m² |
8.300 |
|
|
12 |
Phun hóa chất, chế phẩm diệt muỗi bằng phương pháp phun không gian ULV tại thực địa |
Đồng/m² |
3.000 |
|
|
13 |
Phun hóa chất, chế phẩm diệt muỗi bằng phương pháp phun mù nóng tại thực địa |
Đồng/m² |
3.600 |
|
|
14 |
Lau khử khuẩn bề mặt để dự phòng và kiểm soát lây nhiễm tại thực địa |
Đồng/m² |
128.700 |
|
|
15 |
Phun khử khuẩn bề mặt để dự phòng và kiểm soát lây nhiễm tại thực địa |
Đồng/m² |
8.000 |
|
|
16 |
Diệt côn trùng tại thực địa bằng phương pháp mồi, bả |
Đồng/m² |
|
|
|
16.1 |
Diệt gián đức tại thực địa bằng phương pháp đặt bả |
Đồng/m² |
9.600 |
|
|
16.2 |
Diệt kiến tại thực địa bằng phương pháp đặt bả |
Đồng/m² |
7.300 |
|
|
17 |
Phun hóa chất, chế phẩm diệt mạt tại thực địa |
Đồng/m² |
8.100 |
|
|
18 |
Phun hóa chất, chế phẩm diệt rệp giường tại thực địa |
Đồng/m² |
123.600 |
|
|
19 |
Xét nghiệm xác định thoa trùng ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp mổ tuyến nước bọt của muỗi |
Đồng/lần |
200.300 |
|
|
20 |
Xét nghiệm định loại côn trùng, chân đốt y học dựa trên đặc điểm hình thái |
Đồng/mẫu |
30.800 |
|
|
21 |
Dịch vụ bồi dưỡng kiến thức phòng chống côn trùng gây bệnh, gây hại (20 tiết) |
Đồng/lớp |
7.399.100 |
|
|
22 |
Dịch vụ bồi dưỡng kiến thức phòng chống côn trùng gây bệnh, gây hại online (10 tiết) |
Đồng/lớp |
3.677.700 |
|
|
23 |
Dịch vụ bồi dưỡng kiến thức phòng chống côn trùng gây bệnh, gây hại (10 tiết) |
Đồng/lớp |
3.740.000 |
|
|
24 |
Xét nghiệm kháng thể kháng giun đũa bằng phương pháp ELISA. |
Đồng/xét nghiệm |
173.300 |
|
|
25 |
Xét nghiệm kháng thể kháng giun móc/mỏ bằng phương pháp ELISA. |
Đồng/xét nghiệm |
173.300 |
|
|
III |
Nhóm dịch vụ về phòng, chống bệnh truyền nhiễm |
|
|
|
|
1 |
Thu thập, bảo quản và vận chuyển mẫu bệnh phẩm đường máu (máu, huyết thanh, huyết tương...) cho xét nghiệm Huyết thanh học |
Đồng/xét nghiệm |
98.600 |
|
|
2 |
Thu thập, bảo quản và vận chuyển mẫu bệnh phẩm đường máu (máu, huyết thanh, huyết tương...) cho xét nghiệm sinh học phân tử |
Đồng/xét nghiệm |
98.600 |
|
|
3 |
Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng vi rút sởi bằng kỹ thuật ELISA |
Đồng/xét nghiệm |
308.700 |
|
|
4 |
Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng vi rút Viêm não Nhật Bản bằng kỹ thuật ELISA |
Đồng/xét nghiệm |
427.600 |
|
|
5 |
Xét nghiệm phát hiện vi rút Zika bằng kỹ thuật real-time RT-PCR |
Đồng/xét nghiệm |
605.300 |
|
|
6 |
Xét nghiệm phát hiện các vi rút đường ruột bằng kỹ thuật real-time RT-PCR |
Đồng/xét nghiệm |
755.400 |
|
|
7 |
Xét nghiệm phát hiện vi rút rota bằng kỹ thuật real-time RT-PCR |
Đồng/xét nghiệm |
1.125.600 |
|
|
8 |
Xét nghiệm định danh vi rút viêm não Nhật Bản bằng kỹ thuật real- time RT-PCR |
Đồng/xét nghiệm |
301.800 |
|
|
9 |
Xét nghiệm phát hiện vi rút đậu mùa khỉ bằng kỹ thuật real-time PCR |
Đồng/xét nghiệm |
231.400 |
|
|
10 |
Nhân nuôi và giữ chủng muỗi Aedes |
Đồng/mẫu |
41.200 |
|
|
11 |
Xét nghiệm định loại muỗi truyền bệnh sốt xuất huyết dengue bằng hình thái học |
Đồng/mẫu |
89.400 |
|
|
12 |
Xét nghiệm định loại bọ gậy truyền bệnh sốt xuất huyết dengue bằng hình thái học |
Đồng/mẫu |
107.900 |
|
|
13 |
Diệt lăng quăng/bọ gậy phòng chống bệnh do muỗi truyền |
Đồng/lần |
|
|
|
|
Các dịch vụ diệt lăng quăng/bọ gậy (LQ/BG) phòng chống bệnh do muỗi truyền do cán bộ y tế (CBYT) thực hiện |
Đồng/lần |
1.562.300 |
|
|
|
Các dịch vụ diệt LQ/BG phòng chống bệnh do muỗi truyền do người/nhân viên không chuyên thực hiện (Cộng tác viên/Đội diệt LQ/BG, người tình nguyện trong cộng đồng…) |
Đồng/lần |
3.259.600 |
|
|
14 |
Hóa dự phòng để kiểm soát bệnh dịch của các tuyến |
Người |
3.847.300 |
|
|
15 |
Tư vấn, hỗ trợ kỹ thuật về y tế dự phòng, y tế công cộng |
Đồng/lớp |
4.441.900 |
|
|
16 |
Tư vấn và khám sàng lọc trước tiêm chủng |
Đồng/lần |
31.600 |
|
|
17 |
Tiêm huyết thanh kháng dại theo đường tiêm phong bế |
Đồng/lần |
173.300 |
|
|
18 |
Tiêm huyết thanh kháng uốn ván theo đường tiêm bắp |
Đồng/lần |
40.900 |
|
|
19 |
Tiêm vắc xin dịch vụ theo đường tiêm bắp |
Đồng/lần |
39.400 |
|
|
20 |
Tiêm vắc xin dịch vụ theo đường tiêm dưới da |
Đồng/lần |
41.100 |
|
|
21 |
Tiêm vắc xin dịch vụ theo đường tiêm trong da |
Đồng/lần |
41.100 |
|
|
22 |
Cho trẻ uống vắc xin phòng bệnh |
Đồng/lần |
40.600 |
|
|
IV |
Nhóm dịch vụ về sức khỏe nghề nghiệp, sức khỏe môi trường và sức khỏe trường học |
|
|
|
|
1 |
Đo vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió) |
Đồng/mẫu |
124.400 |
|
|
2 |
Đo bức xạ nhiệt |
Đồng/mẫu |
123.900 |
|
|
3 |
Đo áp suất |
Đồng/mẫu |
123.500 |
|
|
4 |
Đo thông gió |
Đồng/mẫu |
125.000 |
|
|
5 |
Đo ánh sáng |
Đồng/mẫu |
123.900 |
|
|
6 |
Đo tiếng ồn tức thời |
Đồng/mẫu |
124.900 |
|
|
7 |
Đo tiếng ồn tương đương 30 phút |
Đồng/mẫu |
149.500 |
|
|
8 |
Đo tiếng ồn tương đương 60 phút |
Đồng/mẫu |
188.400 |
|
|
9 |
Đo tiếng ồn tương đương 240 phút |
Đồng/mẫu |
415.500 |
|
|
10 |
Đo tiếng ồn tương đương ca làm việc 480 phút |
Đồng/mẫu |
720.300 |
|
|
11 |
Đo tiếng ồn phân tích dải tần số |
Đồng/mẫu |
124.900 |
|
|
12 |
Đo liều ồn cá nhân |
Đồng/mẫu |
697.800 |
|
|
13 |
Đo bức xạ tử ngoại |
Đồng/mẫu |
124.900 |
|
|
14 |
Đo rung toàn thân tức thời |
Đồng/mẫu |
157.800 |
|
|
15 |
Đo rung toàn thân tương đương 30 phút |
Đồng/mẫu |
182.300 |
|
|
16 |
Đo rung toàn thân tương đương 60 phút |
Đồng/mẫu |
220.500 |
|
|
17 |
Đo rung toàn thân tương đương 240 phút |
Đồng/mẫu |
447.600 |
|
|
18 |
Đo rung toàn thân tương đương ca làm việc 480 phút |
Đồng/mẫu |
752.400 |
|
|
19 |
Đo rung toàn thân phân tích dải tần số |
Đồng/mẫu |
157.800 |
|
|
20 |
Đo rung cục bộ tức thời |
Đồng/mẫu |
157.800 |
|
|
21 |
Đo rung cục bộ tương đương 30 phút |
Đồng/mẫu |
182.300 |
|
|
22 |
Đo rung cục bộ tương đương 60 phút |
Đồng/mẫu |
220.500 |
|
|
23 |
Đo rung cục bộ tương đương 240 phút |
Đồng/mẫu |
447.600 |
|
|
24 |
Đo rung cục bộ tương đương ca làm việc 480 phút |
Đồng/mẫu |
752.400 |
|
|
25 |
Đo rung cục bộ phân tích dải tần số |
Đồng/mẫu |
153.600 |
|
|
26 |
Đo điện từ trường tần số cao |
Đồng/mẫu |
159.600 |
|
|
27 |
Đo điện từ trường tần số công nghiệp |
Đồng/mẫu |
159.600 |
|
|
28 |
Xác định nồng độ bụi toàn phần (Mẫu thời điểm) |
Đồng/mẫu |
340.500 |
|
|
29 |
Xác định nồng độ bụi toàn phần (mẫu theo ca làm việc) |
Đồng/mẫu |
1.482.400 |
|
|
30 |
Xác định nồng độ bụi hô hấp (Mẫu thời điểm) |
Đồng/mẫu |
356.300 |
|
|
31 |
Xác định nồng độ bụi hô hấp (mẫu theo ca làm việc) |
Đồng/mẫu |
1.483.200 |
|
|
32 |
Xác định nồng độ bụi amiang (mẫu thời điểm) |
Đồng/mẫu |
440.100 |
|
|
33 |
Xác định nồng độ bụi amiang (mẫu theo ca làm việc) |
Đồng/mẫu |
1.567.700 |
|
|
34 |
Xác định nồng độ bụi bông (mẫu thời điểm) |
Đồng/mẫu |
460.500 |
|
|
35 |
Xác định nồng độ bụi bông (mẫu theo ca làm việc) |
Đồng/mẫu |
1.612.300 |
|
|
36 |
Xác định nồng độ bụi than toàn phần (mẫu thời điểm) |
Đồng/mẫu |
851.600 |
|
|
37 |
Xác định nồng độ bụi than toàn phần (mẫu theo ca làm việc) |
Đồng/mẫu |
1.964.200 |
|
|
38 |
Xác định nồng độ bụi than hô hấp (mẫu thời điểm) |
Đồng/mẫu |
867.300 |
|
|
39 |
Xác định nồng độ bụi than hô hấp (mẫu theo ca làm việc) |
Đồng/mẫu |
1.973.100 |
|
|
40 |
Đo bụi phòng sạch (mẫu) |
Đồng/mẫu |
134.900 |
|
|
41 |
Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm lý đối với cơ quan thị giác: độ lớn chi tiết cần phân biệt khi nhìn (mm) |
Đồng/mẫu |
661.700 |
|
|
42 |
Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm lý đối với cơ quan thị giác: thời gian quan sát màn hình điện tử (giờ/ca lao động) |
Đồng/mẫu |
661.700 |
|
|
43 |
Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm lý đối với cơ quan thị giác: số đối tượng phải quan sát đồng thời |
Đồng/mẫu |
661.700 |
|
|
44 |
Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm lý đối với cơ quan thính giác |
Đồng/mẫu |
661.700 |
|
|
45 |
Đánh giá gánh nặng cơ khu trú |
Đồng/mẫu |
661.700 |
|
|
46 |
Đánh giá gánh nặng cơ toàn thân |
Đồng/mẫu |
661.700 |
|
|
47 |
Đánh giá gánh nặng lao động nâng và dịch chuyển vật nặng |
Đồng/mẫu |
662.400 |
|
|
48 |
Đánh giá gánh nặng lao động tĩnh |
Đồng/mẫu |
662.400 |
|
|
49 |
Đánh giá gánh nặng lao động do đặc điểm yêu cầu công việc |
Đồng/mẫu |
661.700 |
|
|
50 |
Đánh giá gánh nặng lao động do nội dung công việc |
Đồng/mẫu |
661.700 |
|
|
51 |
Đánh giá gánh nặng lao động do mức độ phức tạp của công việc |
Đồng/mẫu |
661.700 |
|
|
52 |
Đánh giá gánh nặng lao động trí óc do tiếp nhận, xử lý tín hiệu thông tin |
Đồng/mẫu |
661.700 |
|
|
53 |
Đánh giá gánh nặng lao động theo thời gian quan sát |
Đồng/mẫu |
661.700 |
|
|
54 |
Đánh giá gánh nặng lao động theo thời gian tập trung chú ý |
Đồng/mẫu |
661.700 |
|
|
55 |
Đánh giá gánh nặng nhiệt người lao động |
Đồng/mẫu |
544.300 |
|
|
56 |
Đánh giá loại hình thần kinh và kiểu khí chất |
Đồng/mẫu |
736.000 |
|
|
57 |
Đánh giá mức độ trách nhiệm với công việc: an toàn đối với người khác |
Đồng/mẫu |
661.700 |
|
|
58 |
Đánh giá mức độ trách nhiệm với công việc: nguy cơ với tính mạng bản thân |
Đồng/mẫu |
661.700 |
|
|
59 |
Đánh giá stress nghề nghiệp |
Đồng/lần |
175.200 |
|
|
60 |
Đánh giá tiêu hao năng lượng |
Đồng/lần |
661.700 |
|
|
61 |
Đánh giá tính đơn điệu của quá trình lao động |
Đồng/lần |
661.700 |
|
|
62 |
Đánh giá tư thế lao động |
Đồng/mẫu |
662.400 |
|
|
63 |
Đánh giá thời gian lao động mỗi ca |
ca |
661.700 |
|
|
64 |
Đánh giá chế độ lao động và nghỉ ngơi của ca lao động |
Đồng/lần |
661.700 |
|
|
65 |
Đo huyết áp trong lao động bằng holter huyết áp |
Đồng/lần |
557.900 |
|
|
66 |
Đo huyết áp trong lao động |
Đồng/lần |
87.600 |
|
|
67 |
Đo kích thước Ecgônômi cơ bản tại vị trí lao động |
Đồng/lần |
349.900 |
|
|
68 |
Đo khối lượng mồ hôi trong lao động |
Đồng/lần |
1.064.800 |
|
|
69 |
Đo lực bóp tay (áp dụng cho 1 lần đo) |
Đồng/lần |
217.100 |
|
|
70 |
Đo lực kéo thân (áp dụng cho 1 lần đo) |
Đồng/lần |
217.100 |
|
|
71 |
Đo chức năng thị giác bằng máy |
Đồng/lần |
222.000 |
|
|
72 |
Đo nhân trắc cho người lao động (áp dụng cho 1 chỉ tiêu) |
Đồng/lần |
29.900 |
|
|
73 |
Đo nhiệt độ da trong lao động - áp dụng cho 1 lần đo |
Đồng/lần |
226.000 |
|
|
74 |
Đo nhiệt độ trung tâm của cơ thể trong lao động (áp dụng cho 1 lần đo) |
Đồng/lần |
86.700 |
|
|
75 |
Đo tần số nhấp nháy ánh sáng tới hạn - áp dụng cho 1 lần đo |
Đồng/lần |
313.600 |
|
|
76 |
Đo tần số tim trong lao động bằng holter điện tâm đồ |
Đồng/lần |
568.900 |
|
|
77 |
Đo tần số tim trong lao động |
Đồng/lần |
87.200 |
|
|
78 |
Đo thời gian phản xạ thị - vận động (áp dụng cho 1 lần đo) |
Đồng/lần |
221.300 |
|
|
79 |
Đo thời gian phản xạ thính - vận động (áp dụng cho 1 lần đo) |
Đồng/lần |
221.300 |
|
|
80 |
Kiểm tra Ecgônômi vị trí lao động bằng bảng kiểm |
Bảng kiểm |
661.500 |
|
|
81 |
Thử nghiệm chú ý - áp dụng cho 1 lần đo |
Đồng/lần |
349.900 |
|
|
82 |
Thử nghiệm trí nhớ dài hạn - áp dụng cho 1 lần đo |
Đồng/lần |
349.900 |
|
|
83 |
Thử nghiệm trí nhớ ngắn hạn - áp dụng cho 1 lần đo |
Đồng/lần |
221.700 |
|
|
84 |
Xác định giới hạn vật nâng |
Đồng/lần |
661.200 |
|
|
85 |
Xác định trọng lượng mang vác |
Đồng/lần |
662.400 |
|
|
86 |
Xác định khẩu phần ăn cho người lao động |
Đồng/lần |
661.900 |
|
|
87 |
Đánh giá tâm lý người lao động |
Đồng/lần |
223.300 |
|
|
88 |
Đánh giá năng lực trí tuệ |
Đồng/lần |
349.400 |
|
|
89 |
Đánh giá yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp |
Đồng/lần |
210.400 |
|
|
90 |
Đánh giá Ecgônômi chiếu sáng tại một vị trí lao động |
Đồng/lần |
661.800 |
|
|
91 |
Đánh giá Ecgônômi an toàn tại một vị trí lao động |
Đồng/lần |
661.700 |
|
|
92 |
Đánh giá thời gian (giây) thực hiện nhiệm vụ đơn giản |
Đồng/lần |
661.700 |
|
|
93 |
Đánh giá thời gian (giây) thực hiện thao tác lặp lại |
Đồng/lần |
661.700 |
|
|
94 |
Đánh giá số lượng các thao tác cần thiết để thực hiện một nhiệm vụ đơn giản |
Đồng/lần |
661.700 |
|
|
95 |
Đánh giá số lượng các thao tác cần thiết để thực hiện thao tác lặp lại nhiều lần |
Đồng/lần |
661.700 |
|
|
96 |
Xác định quy trình lao động |
quy trình |
661.700 |
|
|
97 |
Bấm thời gian lao động |
Đồng/lần |
661.700 |
|
|
98 |
Đánh giá đau mỏi cơ ở người lao động |
Đồng/lần |
349.900 |
|
|
99 |
Xác định giải pháp cải thiện Ecgônômi cho một vị trí lao động |
Đồng/lần |
661.700 |
|
|
100 |
Đánh giá giải pháp cải thiện Ecgônômi cho một vị trí lao động |
Đồng/lần |
661.700 |
|
|
101 |
Đánh giá hành vi phát triển trẻ em |
Đồng/lần |
341.300 |
|
|
102 |
Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp |
hồ sơ |
44.200 |
|
|
103 |
Hội chẩn bệnh nghề nghiệp |
chuyên gia/ca |
373.300 |
|
|
104 |
Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp |
người |
121.400 |
|
|
105 |
Hội chẩn phim Xquang bụi phổi/xương khớp |
phim |
196.600 |
|
|
106 |
Xét duyệt hồ sơ bệnh nghề nghiệp |
hồ sơ |
92.500 |
|
|
107 |
Đo thính lực đơn âm (sơ bộ) |
Đồng/mẫu |
61.100 |
|
|
108 |
Đo nhiệt độ da tay |
Đồng/mẫu |
65.000 |
|
|
109 |
Khám phát hiện tật khúc xạ (bao gồm cả việc thử kính) |
Đồng/lần |
149.000 |
Xác định theo định mức dịch vụ thuộc nhóm sức khỏe nghề nghiệp |
|
110 |
Đo pH da |
Đồng/mẫu |
106.100 |
|
|
111 |
Đo liều sinh học (Biodose) |
Đồng/mẫu |
45.800 |
|
|
112 |
Thử nghiệm áp da - Patch test (Áp dụng cho 1 dị nguyên) |
Đồng/mẫu/chỉ tiêu |
60.900 |
|
|
113 |
Thử nghiệm lẩy da - prick test (áp dụng cho 1 dị nguyên) |
Đồng/mẫu/chỉ tiêu |
60.000 |
|
|
114 |
Xác định hạt dầu, hạt sừng trên da |
Đồng/mẫu |
58.300 |
|
|
115 |
Xét nghiệm đờm tìm tinh thể Talc |
Đồng/mẫu |
53.400 |
|
|
116 |
Xét nghiệm đờm tìm tinh thể than |
Đồng/mẫu |
52.600 |
|
|
117 |
Chụp X quang bệnh bụi phổi kỹ thuật số |
phim |
54.700 |
|
|
118 |
Xác định độ màu trong nước bằng phương pháp trắc quang |
Đồng/xét nghiệm |
141.400 |
|
|
119 |
Xác định mùi vị trong nước bằng cảm quan |
Đồng/xét nghiệm |
85.200 |
|
|
120 |
Xác định tổng chất rắn hòa tan (TDS) trong nước bằng phương pháp trọng lượng |
Đồng/xét nghiệm |
170.000 |
|
|
121 |
Xác định hàm lượng calci trong nước bằng phương pháp chuẩn độ |
Đồng/xét nghiệm |
100.400 |
|
|
122 |
Xác định hàm lượng magnesi trong nước bằng phương pháp chuẩn độ |
Đồng/xét nghiệm |
130.300 |
|
|
123 |
Xác định hàm lượng chlor dư trong nước bằng phương pháp trắc quang |
Đồng/xét nghiệm |
145.700 |
|
|
124 |
Xác định hàm lượng monochloramin trong nước bằng phương pháp trắc quang |
Đồng/xét nghiệm |
253.800 |
|
|
125 |
Xác định hàm lượng bromat trong nước bằng phương pháp sắc ký ion |
Đồng/xét nghiệm |
197.200 |
|
|
126 |
Xác định hàm lượng chlorat trong nước bằng phương pháp sắc ký ion |
Đồng/xét nghiệm |
174.000 |
|
|
127 |
Xác định hàm lượng phenol và dẫn xuất phenol bằng phương pháp sắc ký (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu) |
Đồng/xét nghiệm |
809.900 |
|
|
128 |
Xác định hàm lượng chlor tổng trong nước bằng phương pháp trắc quang |
Đồng/xét nghiệm |
160.700 |
|
|
129 |
Xác định hàm lượng acrylamid trong nước bằng phương pháp sắc ký |
Đồng/xét nghiệm |
692.400 |
|
|
130 |
Xác định hàm lượng bromoform, chloroform, dibromochloromethane, bromodichloromethane, dibromoacetonitrile, dichloroacetonitrile, trichloroacetonitrile trong nước bằng phương pháp sắc ký (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu) |
Đồng/xét nghiệm |
813.700 |
|
|
131 |
Xác định hàm lượng monochloroacetic acid, dichloroacetic acid, trichloroacetic acid trong nước bằng phương pháp sắc ký (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu) |
Đồng/xét nghiệm |
589.800 |
|
|
132 |
Xác định hàm lượng 1,1,1 - Trichloroethan, 1,2 - Dichloroethan, 1,2 - Dichloroeten, cacbontetrachlorua, dichloromethan, tetrachloroeten, trichloroeten, vinyl chlorua, 1,2 - Dichlorobenzen, monochlorobenzen, trichlorobenzen, epichlorohydrin... trong nước bằng phương pháp sắc ký, sử dụng headspace (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu) |
Đồng/xét nghiệm |
305.700 |
|
|
133 |
Định lượng tổng số Coliforms/E.coli trong nước bằng phương pháp ống (MPN) (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu) |
Đồng/xét nghiệm |
514.600 |
|
|
134 |
Định lượng tổng số Coliforms/E.coli trong nước bằng phương pháp màng lọc (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu) |
Đồng/xét nghiệm |
481.000 |
|
|
135 |
Định lượng bào tử vi khuẩn kỵ khí khử sulfite trong nước bằng phương pháp màng lọc |
Đồng/xét nghiệm |
570.400 |
|
|
136 |
Định lượng Pseudomonas aeruginosa trong nước bằng phương pháp màng lọc |
Đồng/xét nghiệm |
486.600 |
|
|
137 |
Định lượng Streptococcus faecalis (Intestinal enterococci) trong nước bằng phương pháp màng lọc. |
Đồng/xét nghiệm |
466.300 |
|
|
138 |
Phát hiện Salmonella spp. trong nước bằng phương pháp màng lọc |
Đồng/xét nghiệm |
385.600 |
|
|
139 |
Phát hiện Shigella spp. trong nước bằng phương pháp màng lọc |
Đồng/xét nghiệm |
843.500 |
|
|
140 |
Phát hiện Vibrio cholerae trong nước bằng phương pháp màng lọc |
Đồng/xét nghiệm |
842.000 |
|
|
141 |
Định lượng Staphylococcus aureus trong nước bằng phương pháp màng lọc |
Đồng/xét nghiệm |
304.700 |
|
|
142 |
Định lượng Clostridium perfingens trong nước bằng phương pháp màng lọc |
Đồng/xét nghiệm |
392.000 |
|
|
143 |
Đánh giá bàn ghế học sinh phổ thông |
Đồng/lần |
108.300 |
|
|
144 |
Đánh giá thị lực nhìn xa |
Đồng/lần |
60.400 |
|
|
145 |
Khám cong vẹo cột sống |
Đồng/người |
84.600 |
|
|
146 |
Khám phát hiện tật khúc xạ (bao gồm cả việc thử kính) |
Đồng/lần |
76.500 |
Xác định theo định mức dịch vụ thuộc nhóm sức khỏe trường học |
|
V |
Nhóm dịch vụ tư vấn về phòng chống HIV/AIDS |
|
|
|
|
1 |
Tư vấn cá nhân tại cơ sở y tế trước xét nghiệm HIV |
Đồng/lần người |
17.900 |
|
|
2 |
Tư vấn nhóm tại cơ sở y tế trước xét nghiệm HIV |
Đồng/lần người |
8.900 |
|
|
3 |
Tư vấn cá nhân theo hình thức lưu động trước xét nghiệm HIV |
Đồng/lần người |
16.600 |
|
|
4 |
Tư vấn nhóm theo hình thức lưu động trước xét nghiệm HIV |
Đồng/lần người |
6.700 |
|
|
5 |
Tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa trước xét nghiệm HIV |
Đồng/lần người |
25.300 |
|
|
6 |
Tư vấn nhóm theo hình thức từ xa trước xét nghiệm HIV |
Đồng/lần người |
3.200 |
|
|
7 |
Tư vấn cá nhân tại cơ sở y tế sau xét nghiệm HIV |
Đồng/lần người |
30.500 |
|
|
8 |
Tư vấn nhóm tại cơ sở y tế sau xét nghiệm HIV |
Đồng/lần người |
8.900 |
|
|
9 |
Tư vấn cá nhân theo hình thức lưu động sau xét nghiệm HIV |
Đồng/lần người |
29.100 |
|
|
10 |
Tư vấn nhóm theo hình thức lưu động sau xét nghiệm HIV |
Đồng/lần người |
6.700 |
|
|
11 |
Tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa sau xét nghiệm HIV |
Đồng/lần người |
25.300 |
|
|
12 |
Tư vấn nhóm theo hình thức từ xa sau xét nghiệm HIV |
Đồng/lần người |
3.200 |
|
|
13 |
Tư vấn cá nhân tại cơ sở y tế |
Đồng/lần người |
|
|
|
13.1 |
Tư vấn tuân thủ điều trị; Điều trị dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con; Bộc lộ tình trạng nhiễm HIV cho trẻ vị thành niên; Chăm sóc sức khỏe sinh sản và sức khỏe tình dục cho trẻ vị thành niên; Chuyển tiếp trẻ vị thành niên sang cơ sở điều trị người lớn. |
Đồng/lần người |
43.000 |
|
|
13.2 |
Tư vấn sử dụng thuốc |
Đồng/lần người |
25.100 |
|
|
14 |
Tư vấn nhóm tại cơ sở y tế về điều trị dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con |
Đồng/lần người |
10.200 |
|
|
15 |
Tư vấn cá nhân theo hình thức lưu động cho người có hành vi nguy cơ cao, người bị phơi nhiễm HIV, người nhiễm HIV và người bệnh AIDS |
Đồng/lần người |
41.600 |
|
|
16 |
Tư vấn nhóm theo hình thức lưu động về điều trị dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con |
Đồng/lần người |
7.900 |
|
|
17 |
Tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa áp dụng cho chủng loại tư vấn tuân thủ điều trị cho người bệnh nhiễm HIV |
Đồng/lần người |
38.100 |
|
|
VI |
Nhóm dịch vụ xác định tình trạng nghiện |
|
|
|
|
1 |
Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất dạng thuốc phiện tại cơ sở y tế |
Đồng/lần khám/người |
97.700 |
|
|
2 |
Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất kích thần tại cơ sở y tế |
Đồng/lần khám/người |
97.700 |
|
|
3 |
Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện cần sa tại cơ sở y tế |
Đồng/lần khám/người |
97.700 |
|
|
4 |
Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất dạng thuốc phiện ngoài cơ sở y tế |
Đồng/lần khám/người |
64.700 |
|
|
5 |
Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất kích thần ngoài cơ sở y tế |
Đồng/lần khám/người |
64.700 |
|
|
6 |
Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện cần sa ngoài cơ sở y tế |
Đồng/lần khám/người |
64.700 |
|
|
7 |
Khám lâm sàng xác định trạng thái cai chất dạng thuốc phiện tại cơ sở y tế |
Đồng/lần khám/người |
37.100 |
|
|
8 |
Khám lâm sàng xác định trạng thái cai chất kích thần tại cơ sở y tế |
Đồng/lần khám/người |
37.100 |
|
|
9 |
Khám lâm sàng xác định trạng thái cai cần sa tại cơ sở y tế |
Đồng/lần khám/người |
37.100 |
|
|
10 |
Khám lâm sàng xác định trạng thái cai chất dạng thuốc phiện ngoài cơ sở y tế |
Đồng/lần khám/người |
28.900 |
|
|
11 |
Khám lâm sàng xác định trạng thái cai chất kích thần ngoài cơ sở y tế |
Đồng/lần khám/người |
28.900 |
|
|
12 |
Khám lâm sàng xác định trạng thái cai cần sa ngoài cơ sở y tế |
Đồng/lần khám/người |
28.900 |
|
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3332/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 14 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC GIÁ DỊCH VỤ Y TẾ DỰ PHÒNG ÁP DỤNG TẠI CÁC CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10/12/2025;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 161/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số 04/2025/TT-BYT ngày 17/01/2025 của Bộ Y tế quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực dinh dưỡng tại cơ sở y tế công lập;
Căn cứ Thông tư số 05/2025/TT-BYT ngày 17/01/2025 của Bộ Y tế quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống bệnh do ký sinh trùng, côn trùng tại cơ sở y tế công lập;
Căn cứ Thông tư số 06/2025/TT-BYT ngày 17/01/2025 của Bộ Y tế quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống bệnh truyền nhiễm tại cơ sở y tế công lập;
Căn cứ Thông tư số 07/2025/TT-BYT ngày 17/01/2025 của Bộ Y tế quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực sức khỏe nghề nghiệp, sức khỏe môi trường và sức khỏe trường học tại cơ sở y tế công lập.
Căn cứ Thông tư số 46/2024/TT-BYT ngày 26/12/2024 của Bộ Y tế quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống HIV/AIDS tại cơ sở y tế công lập;
Căn cứ Quyết định số 13/2026/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số 4440/TTr-SYT ngày 23/7/2026 (kèm theo Báo cáo thẩm định số 4385/BCTĐ-SYT ngày 21/7/2026 của Sở Y tế).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này mức giá dịch vụ y tế dự phòng áp dụng tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện; hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này theo quy định của pháp luật.
2. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có khó khăn, vướng mắc hoặc cần điều chỉnh giá cho phù hợp với quy định và tình hình thực tế tại địa phương, các cơ quan, đơn vị tổng hợp gửi Sở Y tế để báo cáo cấp có thẩm quyền quyết định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị: Y tế, Tài chính, Thuế tỉnh, Kho bạc nhà nước khu vực XII; Thủ trưởng các ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY
BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
GIÁ DỊCH VỤ Y TẾ DỰ PHÒNG
ÁP DỤNG TẠI CÁC CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3332/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2026 của
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
STT |
Tên dịch vụ |
Đơn vị tính |
Mức giá |
Ghi chú |
|
I |
Nhóm dịch vụ về dinh dưỡng |
|
|
|
|
1 |
Đo chu vi vòng cánh tay ở người |
Đồng/lần |
11.400 |
|
|
2 |
Đo chu vi vòng đầu ở người |
Đồng/lần |
11.600 |
|
|
3 |
Đo chu vi vòng eo ở người |
Đồng/lần |
11.300 |
|
|
4 |
Đo chu vi vòng mông ở người |
Đồng/lần |
11.300 |
|
|
5 |
Đo cân nặng cơ thể người |
Đồng/lần |
20.100 |
|
|
6 |
Đo chiều cao/chiều dài cơ thể người |
Đồng/lần |
19.700 |
|
|
7 |
Xác định độ ẩm trong thực phẩm bằng phương pháp khối lượng |
Đồng/xét nghiệm |
698.100 |
|
|
8 |
Định lượng chất béo tổng số trong thực phẩm |
Đồng/xét nghiệm |
1.266.100 |
|
|
9 |
Định lượng xơ tổng số trong thực phẩm bằng phương pháp Enzym - khối lượng |
Đồng/xét nghiệm |
2.283.500 |
|
|
10 |
Xác định hàm lượng tro tổng số trong thực phẩm |
Đồng/xét nghiệm |
688.100 |
|
|
11 |
Xác định hàm lượng muối ăn (NaCl) trong thực phẩm bằng phương pháp chuẩn độ |
Đồng/xét nghiệm |
400.200 |
|
|
12 |
Định lượng nitơ tổng và protein thô trong thực phẩm và thực phẩm bảo vệ sức khỏe bằng phương pháp Kjeldahl |
Đồng/xét nghiệm |
991.500 |
|
|
13 |
Xác định hàm lượng nitơ acid amin trong thực phẩm |
Đồng/xét nghiệm |
82.800 |
|
|
14 |
Định lượng phospho tổng số trong thực phẩm bằng phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử (UV-VIS) |
Đồng/xét nghiệm |
930.100 |
|
|
15 |
Định lượng iodate trong gia vị bằng phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử |
Đồng/xét nghiệm |
850.100 |
|
|
16 |
Định lượng tinh bột trong thực phẩm bằng phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử (UV-VIS) |
Đồng/xét nghiệm |
1.038.100 |
|
|
17 |
Định lượng vitamin B1 trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Đồng/xét nghiệm |
1.754.000 |
|
|
18 |
Định lượng vitamin B2 trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Đồng/xét nghiệm |
1.607.500 |
|
|
19 |
Định lượng vitamin C trong thực phẩm và thực phẩm bảo vệ sức khỏe bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Đồng/xét nghiệm |
1.233.900 |
|
|
20 |
Định lượng vitamin B6 trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Đồng/xét nghiệm |
1.864.200 |
|
|
21 |
Định lượng acid amin trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Đồng/xét nghiệm |
2.914.700 |
|
|
22 |
Định lượng các vitamin B1, B2, B3, B6, B9 tự do trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Đồng/xét nghiệm |
1.612.000 |
|
|
23 |
Định lượng cholesterol trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Đồng/xét nghiệm |
970.800 |
|
|
24 |
Định lượng carotenoids trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Đồng/xét nghiệm |
3.106.500 |
|
|
25 |
Định lượng taurine trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Đồng/xét nghiệm |
2.476.200 |
|
|
26 |
Định lượng trytophan trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Đồng/xét nghiệm |
2.642.300 |
|
|
27 |
Định lượng vitamin A và vitamin E trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Đồng/xét nghiệm |
2.253.100 |
|
|
28 |
Định lượng đường tổng số trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Đồng/xét nghiệm |
1.643.100 |
|
|
29 |
Định lượng lactulose trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Đồng/xét nghiệm |
1.820.100 |
|
|
30 |
Định lượng vitamin B12 trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Đồng/xét nghiệm |
2.012.900 |
|
|
31 |
Định lượng các axit béo trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký khí |
Đồng/xét nghiệm |
1.248.100 |
|
|
32 |
Định lượng I-ốt trong thực phẩm bằng kỹ thuật sắc ký khí với detector ECD |
Đồng/xét nghiệm |
1.826.200 |
|
|
33 |
Định lượng các kim loại trong thực phẩm (Fe, Zn, Cu, Ca, K, Na) bằng phương pháp quang phổ nguyên tử (AAS) |
Đồng/xét nghiệm |
968.400 |
|
|
II |
Nhóm dịch vụ về phòng chống bệnh do ký sinh trùng, côn trùng |
|
|
|
|
1 |
Kỹ thuật nhân nuôi muỗi trong phòng thí nghiệm |
Đồng/kỹ thuật |
12.264.400 |
|
|
2 |
Xác định độ nhạy cảm của muỗi với hóa chất diệt côn trùng (trong ống) bằng phương pháp thử sinh học tại thực địa |
Đồng/kỹ thuật |
910.000 |
|
|
3 |
Xác định độ nhạy cảm của muỗi với hóa chất diệt côn trùng (trong chai) bằng phương pháp thử sinh học tại thực địa |
Đồng/kỹ thuật |
1.240.600 |
|
|
4 |
Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu lực tồn lưu của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng bằng kỹ thuật tẩm trên vật liệu (màn, rèm, sợi, vải, lưới, võng) và an toàn - phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại phòng thí nghiệm |
Đồng/mẫu |
13.450.000 |
|
|
5 |
Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu lực tồn lưu của màn/võng tẩm sẵn hóa chất tồn lưu dài ngày và an toàn - phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại phòng thí nghiệm |
Đồng/mẫu |
26.130.200 |
|
|
6 |
Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá mức độ nhạy cảm của muỗi với hóa chất diệt côn trùng và an toàn - phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại phòng thí nghiệm |
Đồng/mẫu |
7.117.700 |
|
|
7 |
Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu lực của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng bằng kỹ thuật phun không gian dạng phun hạt thể tích cực nhỏ trong nhà và an toàn - phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại thực địa hẹp |
Đồng/mẫu |
12.235.800 |
|
|
8 |
Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu lực của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng bằng kỹ thuật phun không gian dạng phun hạt thể tích cực nhỏ ngoài nhà và an toàn - phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại thực địa hẹp |
Đồng/mẫu |
12.271.300 |
|
|
9 |
Xác định hiệu lực tồn lưu của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng trên màn tại thực địa bằng phương pháp thử sinh học |
Đồng/kỹ thuật |
550.600 |
|
|
10 |
Xác định hiệu lực tồn lưu của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng trên tường tại thực địa bằng phương pháp thử sinh học |
Đồng/kỹ thuật |
816.100 |
|
|
11 |
Phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa |
Đồng/m² |
|
|
|
11.1 |
Phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng phòng chống muỗi bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa. |
Đồng/m² |
6.500 |
|
|
11.2 |
Phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng phòng chống ruồi, nhặng bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa |
Đồng/m² |
6.900 |
|
|
11.3 |
Phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng phòng chống bọ chét bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa |
Đồng/m² |
14.400 |
|
|
11.4 |
Phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng phòng chống gián bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa. |
Đồng/m² |
8.300 |
|
|
11.5 |
Phun hóa chất, chế phẩm diệt mối gỗ ẩm bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa. |
Đồng/m² |
8.300 |
|
|
12 |
Phun hóa chất, chế phẩm diệt muỗi bằng phương pháp phun không gian ULV tại thực địa |
Đồng/m² |
3.000 |
|
|
13 |
Phun hóa chất, chế phẩm diệt muỗi bằng phương pháp phun mù nóng tại thực địa |
Đồng/m² |
3.600 |
|
|
14 |
Lau khử khuẩn bề mặt để dự phòng và kiểm soát lây nhiễm tại thực địa |
Đồng/m² |
128.700 |
|
|
15 |
Phun khử khuẩn bề mặt để dự phòng và kiểm soát lây nhiễm tại thực địa |
Đồng/m² |
8.000 |
|
|
16 |
Diệt côn trùng tại thực địa bằng phương pháp mồi, bả |
Đồng/m² |
|
|
|
16.1 |
Diệt gián đức tại thực địa bằng phương pháp đặt bả |
Đồng/m² |
9.600 |
|
|
16.2 |
Diệt kiến tại thực địa bằng phương pháp đặt bả |
Đồng/m² |
7.300 |
|
|
17 |
Phun hóa chất, chế phẩm diệt mạt tại thực địa |
Đồng/m² |
8.100 |
|
|
18 |
Phun hóa chất, chế phẩm diệt rệp giường tại thực địa |
Đồng/m² |
123.600 |
|
|
19 |
Xét nghiệm xác định thoa trùng ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp mổ tuyến nước bọt của muỗi |
Đồng/lần |
200.300 |
|
|
20 |
Xét nghiệm định loại côn trùng, chân đốt y học dựa trên đặc điểm hình thái |
Đồng/mẫu |
30.800 |
|
|
21 |
Dịch vụ bồi dưỡng kiến thức phòng chống côn trùng gây bệnh, gây hại (20 tiết) |
Đồng/lớp |
7.399.100 |
|
|
22 |
Dịch vụ bồi dưỡng kiến thức phòng chống côn trùng gây bệnh, gây hại online (10 tiết) |
Đồng/lớp |
3.677.700 |
|
|
23 |
Dịch vụ bồi dưỡng kiến thức phòng chống côn trùng gây bệnh, gây hại (10 tiết) |
Đồng/lớp |
3.740.000 |
|
|
24 |
Xét nghiệm kháng thể kháng giun đũa bằng phương pháp ELISA. |
Đồng/xét nghiệm |
173.300 |
|
|
25 |
Xét nghiệm kháng thể kháng giun móc/mỏ bằng phương pháp ELISA. |
Đồng/xét nghiệm |
173.300 |
|
|
III |
Nhóm dịch vụ về phòng, chống bệnh truyền nhiễm |
|
|
|
|
1 |
Thu thập, bảo quản và vận chuyển mẫu bệnh phẩm đường máu (máu, huyết thanh, huyết tương...) cho xét nghiệm Huyết thanh học |
Đồng/xét nghiệm |
98.600 |
|
|
2 |
Thu thập, bảo quản và vận chuyển mẫu bệnh phẩm đường máu (máu, huyết thanh, huyết tương...) cho xét nghiệm sinh học phân tử |
Đồng/xét nghiệm |
98.600 |
|
|
3 |
Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng vi rút sởi bằng kỹ thuật ELISA |
Đồng/xét nghiệm |
308.700 |
|
|
4 |
Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng vi rút Viêm não Nhật Bản bằng kỹ thuật ELISA |
Đồng/xét nghiệm |
427.600 |
|
|
5 |
Xét nghiệm phát hiện vi rút Zika bằng kỹ thuật real-time RT-PCR |
Đồng/xét nghiệm |
605.300 |
|
|
6 |
Xét nghiệm phát hiện các vi rút đường ruột bằng kỹ thuật real-time RT-PCR |
Đồng/xét nghiệm |
755.400 |
|
|
7 |
Xét nghiệm phát hiện vi rút rota bằng kỹ thuật real-time RT-PCR |
Đồng/xét nghiệm |
1.125.600 |
|
|
8 |
Xét nghiệm định danh vi rút viêm não Nhật Bản bằng kỹ thuật real- time RT-PCR |
Đồng/xét nghiệm |
301.800 |
|
|
9 |
Xét nghiệm phát hiện vi rút đậu mùa khỉ bằng kỹ thuật real-time PCR |
Đồng/xét nghiệm |
231.400 |
|
|
10 |
Nhân nuôi và giữ chủng muỗi Aedes |
Đồng/mẫu |
41.200 |
|
|
11 |
Xét nghiệm định loại muỗi truyền bệnh sốt xuất huyết dengue bằng hình thái học |
Đồng/mẫu |
89.400 |
|
|
12 |
Xét nghiệm định loại bọ gậy truyền bệnh sốt xuất huyết dengue bằng hình thái học |
Đồng/mẫu |
107.900 |
|
|
13 |
Diệt lăng quăng/bọ gậy phòng chống bệnh do muỗi truyền |
Đồng/lần |
|
|
|
|
Các dịch vụ diệt lăng quăng/bọ gậy (LQ/BG) phòng chống bệnh do muỗi truyền do cán bộ y tế (CBYT) thực hiện |
Đồng/lần |
1.562.300 |
|
|
|
Các dịch vụ diệt LQ/BG phòng chống bệnh do muỗi truyền do người/nhân viên không chuyên thực hiện (Cộng tác viên/Đội diệt LQ/BG, người tình nguyện trong cộng đồng…) |
Đồng/lần |
3.259.600 |
|
|
14 |
Hóa dự phòng để kiểm soát bệnh dịch của các tuyến |
Người |
3.847.300 |
|
|
15 |
Tư vấn, hỗ trợ kỹ thuật về y tế dự phòng, y tế công cộng |
Đồng/lớp |
4.441.900 |
|
|
16 |
Tư vấn và khám sàng lọc trước tiêm chủng |
Đồng/lần |
31.600 |
|
|
17 |
Tiêm huyết thanh kháng dại theo đường tiêm phong bế |
Đồng/lần |
173.300 |
|
|
18 |
Tiêm huyết thanh kháng uốn ván theo đường tiêm bắp |
Đồng/lần |
40.900 |
|
|
19 |
Tiêm vắc xin dịch vụ theo đường tiêm bắp |
Đồng/lần |
39.400 |
|
|
20 |
Tiêm vắc xin dịch vụ theo đường tiêm dưới da |
Đồng/lần |
41.100 |
|
|
21 |
Tiêm vắc xin dịch vụ theo đường tiêm trong da |
Đồng/lần |
41.100 |
|
|
22 |
Cho trẻ uống vắc xin phòng bệnh |
Đồng/lần |
40.600 |
|
|
IV |
Nhóm dịch vụ về sức khỏe nghề nghiệp, sức khỏe môi trường và sức khỏe trường học |
|
|
|
|
1 |
Đo vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió) |
Đồng/mẫu |
124.400 |
|
|
2 |
Đo bức xạ nhiệt |
Đồng/mẫu |
123.900 |
|
|
3 |
Đo áp suất |
Đồng/mẫu |
123.500 |
|
|
4 |
Đo thông gió |
Đồng/mẫu |
125.000 |
|
|
5 |
Đo ánh sáng |
Đồng/mẫu |
123.900 |
|
|
6 |
Đo tiếng ồn tức thời |
Đồng/mẫu |
124.900 |
|
|
7 |
Đo tiếng ồn tương đương 30 phút |
Đồng/mẫu |
149.500 |
|
|
8 |
Đo tiếng ồn tương đương 60 phút |
Đồng/mẫu |
188.400 |
|
|
9 |
Đo tiếng ồn tương đương 240 phút |
Đồng/mẫu |
415.500 |
|
|
10 |
Đo tiếng ồn tương đương ca làm việc 480 phút |
Đồng/mẫu |
720.300 |
|
|
11 |
Đo tiếng ồn phân tích dải tần số |
Đồng/mẫu |
124.900 |
|
|
12 |
Đo liều ồn cá nhân |
Đồng/mẫu |
697.800 |
|
|
13 |
Đo bức xạ tử ngoại |
Đồng/mẫu |
124.900 |
|
|
14 |
Đo rung toàn thân tức thời |
Đồng/mẫu |
157.800 |
|
|
15 |
Đo rung toàn thân tương đương 30 phút |
Đồng/mẫu |
182.300 |
|
|
16 |
Đo rung toàn thân tương đương 60 phút |
Đồng/mẫu |
220.500 |
|
|
17 |
Đo rung toàn thân tương đương 240 phút |
Đồng/mẫu |
447.600 |
|
|
18 |
Đo rung toàn thân tương đương ca làm việc 480 phút |
Đồng/mẫu |
752.400 |
|
|
19 |
Đo rung toàn thân phân tích dải tần số |
Đồng/mẫu |
157.800 |
|
|
20 |
Đo rung cục bộ tức thời |
Đồng/mẫu |
157.800 |
|
|
21 |
Đo rung cục bộ tương đương 30 phút |
Đồng/mẫu |
182.300 |
|
|
22 |
Đo rung cục bộ tương đương 60 phút |
Đồng/mẫu |
220.500 |
|
|
23 |
Đo rung cục bộ tương đương 240 phút |
Đồng/mẫu |
447.600 |
|
|
24 |
Đo rung cục bộ tương đương ca làm việc 480 phút |
Đồng/mẫu |
752.400 |
|
|
25 |
Đo rung cục bộ phân tích dải tần số |
Đồng/mẫu |
153.600 |
|
|
26 |
Đo điện từ trường tần số cao |
Đồng/mẫu |
159.600 |
|
|
27 |
Đo điện từ trường tần số công nghiệp |
Đồng/mẫu |
159.600 |
|
|
28 |
Xác định nồng độ bụi toàn phần (Mẫu thời điểm) |
Đồng/mẫu |
340.500 |
|
|
29 |
Xác định nồng độ bụi toàn phần (mẫu theo ca làm việc) |
Đồng/mẫu |
1.482.400 |
|
|
30 |
Xác định nồng độ bụi hô hấp (Mẫu thời điểm) |
Đồng/mẫu |
356.300 |
|
|
31 |
Xác định nồng độ bụi hô hấp (mẫu theo ca làm việc) |
Đồng/mẫu |
1.483.200 |
|
|
32 |
Xác định nồng độ bụi amiang (mẫu thời điểm) |
Đồng/mẫu |
440.100 |
|
|
33 |
Xác định nồng độ bụi amiang (mẫu theo ca làm việc) |
Đồng/mẫu |
1.567.700 |
|
|
34 |
Xác định nồng độ bụi bông (mẫu thời điểm) |
Đồng/mẫu |
460.500 |
|
|
35 |
Xác định nồng độ bụi bông (mẫu theo ca làm việc) |
Đồng/mẫu |
1.612.300 |
|
|
36 |
Xác định nồng độ bụi than toàn phần (mẫu thời điểm) |
Đồng/mẫu |
851.600 |
|
|
37 |
Xác định nồng độ bụi than toàn phần (mẫu theo ca làm việc) |
Đồng/mẫu |
1.964.200 |
|
|
38 |
Xác định nồng độ bụi than hô hấp (mẫu thời điểm) |
Đồng/mẫu |
867.300 |
|
|
39 |
Xác định nồng độ bụi than hô hấp (mẫu theo ca làm việc) |
Đồng/mẫu |
1.973.100 |
|
|
40 |
Đo bụi phòng sạch (mẫu) |
Đồng/mẫu |
134.900 |
|
|
41 |
Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm lý đối với cơ quan thị giác: độ lớn chi tiết cần phân biệt khi nhìn (mm) |
Đồng/mẫu |
661.700 |
|
|
42 |
Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm lý đối với cơ quan thị giác: thời gian quan sát màn hình điện tử (giờ/ca lao động) |
Đồng/mẫu |
661.700 |
|
|
43 |
Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm lý đối với cơ quan thị giác: số đối tượng phải quan sát đồng thời |
Đồng/mẫu |
661.700 |
|
|
44 |
Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm lý đối với cơ quan thính giác |
Đồng/mẫu |
661.700 |
|
|
45 |
Đánh giá gánh nặng cơ khu trú |
Đồng/mẫu |
661.700 |
|
|
46 |
Đánh giá gánh nặng cơ toàn thân |
Đồng/mẫu |
661.700 |
|
|
47 |
Đánh giá gánh nặng lao động nâng và dịch chuyển vật nặng |
Đồng/mẫu |
662.400 |
|
|
48 |
Đánh giá gánh nặng lao động tĩnh |
Đồng/mẫu |
662.400 |
|
|
49 |
Đánh giá gánh nặng lao động do đặc điểm yêu cầu công việc |
Đồng/mẫu |
661.700 |
|
|
50 |
Đánh giá gánh nặng lao động do nội dung công việc |
Đồng/mẫu |
661.700 |
|
|
51 |
Đánh giá gánh nặng lao động do mức độ phức tạp của công việc |
Đồng/mẫu |
661.700 |
|
|
52 |
Đánh giá gánh nặng lao động trí óc do tiếp nhận, xử lý tín hiệu thông tin |
Đồng/mẫu |
661.700 |
|
|
53 |
Đánh giá gánh nặng lao động theo thời gian quan sát |
Đồng/mẫu |
661.700 |
|
|
54 |
Đánh giá gánh nặng lao động theo thời gian tập trung chú ý |
Đồng/mẫu |
661.700 |
|
|
55 |
Đánh giá gánh nặng nhiệt người lao động |
Đồng/mẫu |
544.300 |
|
|
56 |
Đánh giá loại hình thần kinh và kiểu khí chất |
Đồng/mẫu |
736.000 |
|
|
57 |
Đánh giá mức độ trách nhiệm với công việc: an toàn đối với người khác |
Đồng/mẫu |
661.700 |
|
|
58 |
Đánh giá mức độ trách nhiệm với công việc: nguy cơ với tính mạng bản thân |
Đồng/mẫu |
661.700 |
|
|
59 |
Đánh giá stress nghề nghiệp |
Đồng/lần |
175.200 |
|
|
60 |
Đánh giá tiêu hao năng lượng |
Đồng/lần |
661.700 |
|
|
61 |
Đánh giá tính đơn điệu của quá trình lao động |
Đồng/lần |
661.700 |
|
|
62 |
Đánh giá tư thế lao động |
Đồng/mẫu |
662.400 |
|
|
63 |
Đánh giá thời gian lao động mỗi ca |
ca |
661.700 |
|
|
64 |
Đánh giá chế độ lao động và nghỉ ngơi của ca lao động |
Đồng/lần |
661.700 |
|
|
65 |
Đo huyết áp trong lao động bằng holter huyết áp |
Đồng/lần |
557.900 |
|
|
66 |
Đo huyết áp trong lao động |
Đồng/lần |
87.600 |
|
|
67 |
Đo kích thước Ecgônômi cơ bản tại vị trí lao động |
Đồng/lần |
349.900 |
|
|
68 |
Đo khối lượng mồ hôi trong lao động |
Đồng/lần |
1.064.800 |
|
|
69 |
Đo lực bóp tay (áp dụng cho 1 lần đo) |
Đồng/lần |
217.100 |
|
|
70 |
Đo lực kéo thân (áp dụng cho 1 lần đo) |
Đồng/lần |
217.100 |
|
|
71 |
Đo chức năng thị giác bằng máy |
Đồng/lần |
222.000 |
|
|
72 |
Đo nhân trắc cho người lao động (áp dụng cho 1 chỉ tiêu) |
Đồng/lần |
29.900 |
|
|
73 |
Đo nhiệt độ da trong lao động - áp dụng cho 1 lần đo |
Đồng/lần |
226.000 |
|
|
74 |
Đo nhiệt độ trung tâm của cơ thể trong lao động (áp dụng cho 1 lần đo) |
Đồng/lần |
86.700 |
|
|
75 |
Đo tần số nhấp nháy ánh sáng tới hạn - áp dụng cho 1 lần đo |
Đồng/lần |
313.600 |
|
|
76 |
Đo tần số tim trong lao động bằng holter điện tâm đồ |
Đồng/lần |
568.900 |
|
|
77 |
Đo tần số tim trong lao động |
Đồng/lần |
87.200 |
|
|
78 |
Đo thời gian phản xạ thị - vận động (áp dụng cho 1 lần đo) |
Đồng/lần |
221.300 |
|
|
79 |
Đo thời gian phản xạ thính - vận động (áp dụng cho 1 lần đo) |
Đồng/lần |
221.300 |
|
|
80 |
Kiểm tra Ecgônômi vị trí lao động bằng bảng kiểm |
Bảng kiểm |
661.500 |
|
|
81 |
Thử nghiệm chú ý - áp dụng cho 1 lần đo |
Đồng/lần |
349.900 |
|
|
82 |
Thử nghiệm trí nhớ dài hạn - áp dụng cho 1 lần đo |
Đồng/lần |
349.900 |
|
|
83 |
Thử nghiệm trí nhớ ngắn hạn - áp dụng cho 1 lần đo |
Đồng/lần |
221.700 |
|
|
84 |
Xác định giới hạn vật nâng |
Đồng/lần |
661.200 |
|
|
85 |
Xác định trọng lượng mang vác |
Đồng/lần |
662.400 |
|
|
86 |
Xác định khẩu phần ăn cho người lao động |
Đồng/lần |
661.900 |
|
|
87 |
Đánh giá tâm lý người lao động |
Đồng/lần |
223.300 |
|
|
88 |
Đánh giá năng lực trí tuệ |
Đồng/lần |
349.400 |
|
|
89 |
Đánh giá yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp |
Đồng/lần |
210.400 |
|
|
90 |
Đánh giá Ecgônômi chiếu sáng tại một vị trí lao động |
Đồng/lần |
661.800 |
|
|
91 |
Đánh giá Ecgônômi an toàn tại một vị trí lao động |
Đồng/lần |
661.700 |
|
|
92 |
Đánh giá thời gian (giây) thực hiện nhiệm vụ đơn giản |
Đồng/lần |
661.700 |
|
|
93 |
Đánh giá thời gian (giây) thực hiện thao tác lặp lại |
Đồng/lần |
661.700 |
|
|
94 |
Đánh giá số lượng các thao tác cần thiết để thực hiện một nhiệm vụ đơn giản |
Đồng/lần |
661.700 |
|
|
95 |
Đánh giá số lượng các thao tác cần thiết để thực hiện thao tác lặp lại nhiều lần |
Đồng/lần |
661.700 |
|
|
96 |
Xác định quy trình lao động |
quy trình |
661.700 |
|
|
97 |
Bấm thời gian lao động |
Đồng/lần |
661.700 |
|
|
98 |
Đánh giá đau mỏi cơ ở người lao động |
Đồng/lần |
349.900 |
|
|
99 |
Xác định giải pháp cải thiện Ecgônômi cho một vị trí lao động |
Đồng/lần |
661.700 |
|
|
100 |
Đánh giá giải pháp cải thiện Ecgônômi cho một vị trí lao động |
Đồng/lần |
661.700 |
|
|
101 |
Đánh giá hành vi phát triển trẻ em |
Đồng/lần |
341.300 |
|
|
102 |
Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp |
hồ sơ |
44.200 |
|
|
103 |
Hội chẩn bệnh nghề nghiệp |
chuyên gia/ca |
373.300 |
|
|
104 |
Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp |
người |
121.400 |
|
|
105 |
Hội chẩn phim Xquang bụi phổi/xương khớp |
phim |
196.600 |
|
|
106 |
Xét duyệt hồ sơ bệnh nghề nghiệp |
hồ sơ |
92.500 |
|
|
107 |
Đo thính lực đơn âm (sơ bộ) |
Đồng/mẫu |
61.100 |
|
|
108 |
Đo nhiệt độ da tay |
Đồng/mẫu |
65.000 |
|
|
109 |
Khám phát hiện tật khúc xạ (bao gồm cả việc thử kính) |
Đồng/lần |
149.000 |
Xác định theo định mức dịch vụ thuộc nhóm sức khỏe nghề nghiệp |
|
110 |
Đo pH da |
Đồng/mẫu |
106.100 |
|
|
111 |
Đo liều sinh học (Biodose) |
Đồng/mẫu |
45.800 |
|
|
112 |
Thử nghiệm áp da - Patch test (Áp dụng cho 1 dị nguyên) |
Đồng/mẫu/chỉ tiêu |
60.900 |
|
|
113 |
Thử nghiệm lẩy da - prick test (áp dụng cho 1 dị nguyên) |
Đồng/mẫu/chỉ tiêu |
60.000 |
|
|
114 |
Xác định hạt dầu, hạt sừng trên da |
Đồng/mẫu |
58.300 |
|
|
115 |
Xét nghiệm đờm tìm tinh thể Talc |
Đồng/mẫu |
53.400 |
|
|
116 |
Xét nghiệm đờm tìm tinh thể than |
Đồng/mẫu |
52.600 |
|
|
117 |
Chụp X quang bệnh bụi phổi kỹ thuật số |
phim |
54.700 |
|
|
118 |
Xác định độ màu trong nước bằng phương pháp trắc quang |
Đồng/xét nghiệm |
141.400 |
|
|
119 |
Xác định mùi vị trong nước bằng cảm quan |
Đồng/xét nghiệm |
85.200 |
|
|
120 |
Xác định tổng chất rắn hòa tan (TDS) trong nước bằng phương pháp trọng lượng |
Đồng/xét nghiệm |
170.000 |
|
|
121 |
Xác định hàm lượng calci trong nước bằng phương pháp chuẩn độ |
Đồng/xét nghiệm |
100.400 |
|
|
122 |
Xác định hàm lượng magnesi trong nước bằng phương pháp chuẩn độ |
Đồng/xét nghiệm |
130.300 |
|
|
123 |
Xác định hàm lượng chlor dư trong nước bằng phương pháp trắc quang |
Đồng/xét nghiệm |
145.700 |
|
|
124 |
Xác định hàm lượng monochloramin trong nước bằng phương pháp trắc quang |
Đồng/xét nghiệm |
253.800 |
|
|
125 |
Xác định hàm lượng bromat trong nước bằng phương pháp sắc ký ion |
Đồng/xét nghiệm |
197.200 |
|
|
126 |
Xác định hàm lượng chlorat trong nước bằng phương pháp sắc ký ion |
Đồng/xét nghiệm |
174.000 |
|
|
127 |
Xác định hàm lượng phenol và dẫn xuất phenol bằng phương pháp sắc ký (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu) |
Đồng/xét nghiệm |
809.900 |
|
|
128 |
Xác định hàm lượng chlor tổng trong nước bằng phương pháp trắc quang |
Đồng/xét nghiệm |
160.700 |
|
|
129 |
Xác định hàm lượng acrylamid trong nước bằng phương pháp sắc ký |
Đồng/xét nghiệm |
692.400 |
|
|
130 |
Xác định hàm lượng bromoform, chloroform, dibromochloromethane, bromodichloromethane, dibromoacetonitrile, dichloroacetonitrile, trichloroacetonitrile trong nước bằng phương pháp sắc ký (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu) |
Đồng/xét nghiệm |
813.700 |
|
|
131 |
Xác định hàm lượng monochloroacetic acid, dichloroacetic acid, trichloroacetic acid trong nước bằng phương pháp sắc ký (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu) |
Đồng/xét nghiệm |
589.800 |
|
|
132 |
Xác định hàm lượng 1,1,1 - Trichloroethan, 1,2 - Dichloroethan, 1,2 - Dichloroeten, cacbontetrachlorua, dichloromethan, tetrachloroeten, trichloroeten, vinyl chlorua, 1,2 - Dichlorobenzen, monochlorobenzen, trichlorobenzen, epichlorohydrin... trong nước bằng phương pháp sắc ký, sử dụng headspace (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu) |
Đồng/xét nghiệm |
305.700 |
|
|
133 |
Định lượng tổng số Coliforms/E.coli trong nước bằng phương pháp ống (MPN) (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu) |
Đồng/xét nghiệm |
514.600 |
|
|
134 |
Định lượng tổng số Coliforms/E.coli trong nước bằng phương pháp màng lọc (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu) |
Đồng/xét nghiệm |
481.000 |
|
|
135 |
Định lượng bào tử vi khuẩn kỵ khí khử sulfite trong nước bằng phương pháp màng lọc |
Đồng/xét nghiệm |
570.400 |
|
|
136 |
Định lượng Pseudomonas aeruginosa trong nước bằng phương pháp màng lọc |
Đồng/xét nghiệm |
486.600 |
|
|
137 |
Định lượng Streptococcus faecalis (Intestinal enterococci) trong nước bằng phương pháp màng lọc. |
Đồng/xét nghiệm |
466.300 |
|
|
138 |
Phát hiện Salmonella spp. trong nước bằng phương pháp màng lọc |
Đồng/xét nghiệm |
385.600 |
|
|
139 |
Phát hiện Shigella spp. trong nước bằng phương pháp màng lọc |
Đồng/xét nghiệm |
843.500 |
|
|
140 |
Phát hiện Vibrio cholerae trong nước bằng phương pháp màng lọc |
Đồng/xét nghiệm |
842.000 |
|
|
141 |
Định lượng Staphylococcus aureus trong nước bằng phương pháp màng lọc |
Đồng/xét nghiệm |
304.700 |
|
|
142 |
Định lượng Clostridium perfingens trong nước bằng phương pháp màng lọc |
Đồng/xét nghiệm |
392.000 |
|
|
143 |
Đánh giá bàn ghế học sinh phổ thông |
Đồng/lần |
108.300 |
|
|
144 |
Đánh giá thị lực nhìn xa |
Đồng/lần |
60.400 |
|
|
145 |
Khám cong vẹo cột sống |
Đồng/người |
84.600 |
|
|
146 |
Khám phát hiện tật khúc xạ (bao gồm cả việc thử kính) |
Đồng/lần |
76.500 |
Xác định theo định mức dịch vụ thuộc nhóm sức khỏe trường học |
|
V |
Nhóm dịch vụ tư vấn về phòng chống HIV/AIDS |
|
|
|
|
1 |
Tư vấn cá nhân tại cơ sở y tế trước xét nghiệm HIV |
Đồng/lần người |
17.900 |
|
|
2 |
Tư vấn nhóm tại cơ sở y tế trước xét nghiệm HIV |
Đồng/lần người |
8.900 |
|
|
3 |
Tư vấn cá nhân theo hình thức lưu động trước xét nghiệm HIV |
Đồng/lần người |
16.600 |
|
|
4 |
Tư vấn nhóm theo hình thức lưu động trước xét nghiệm HIV |
Đồng/lần người |
6.700 |
|
|
5 |
Tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa trước xét nghiệm HIV |
Đồng/lần người |
25.300 |
|
|
6 |
Tư vấn nhóm theo hình thức từ xa trước xét nghiệm HIV |
Đồng/lần người |
3.200 |
|
|
7 |
Tư vấn cá nhân tại cơ sở y tế sau xét nghiệm HIV |
Đồng/lần người |
30.500 |
|
|
8 |
Tư vấn nhóm tại cơ sở y tế sau xét nghiệm HIV |
Đồng/lần người |
8.900 |
|
|
9 |
Tư vấn cá nhân theo hình thức lưu động sau xét nghiệm HIV |
Đồng/lần người |
29.100 |
|
|
10 |
Tư vấn nhóm theo hình thức lưu động sau xét nghiệm HIV |
Đồng/lần người |
6.700 |
|
|
11 |
Tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa sau xét nghiệm HIV |
Đồng/lần người |
25.300 |
|
|
12 |
Tư vấn nhóm theo hình thức từ xa sau xét nghiệm HIV |
Đồng/lần người |
3.200 |
|
|
13 |
Tư vấn cá nhân tại cơ sở y tế |
Đồng/lần người |
|
|
|
13.1 |
Tư vấn tuân thủ điều trị; Điều trị dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con; Bộc lộ tình trạng nhiễm HIV cho trẻ vị thành niên; Chăm sóc sức khỏe sinh sản và sức khỏe tình dục cho trẻ vị thành niên; Chuyển tiếp trẻ vị thành niên sang cơ sở điều trị người lớn. |
Đồng/lần người |
43.000 |
|
|
13.2 |
Tư vấn sử dụng thuốc |
Đồng/lần người |
25.100 |
|
|
14 |
Tư vấn nhóm tại cơ sở y tế về điều trị dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con |
Đồng/lần người |
10.200 |
|
|
15 |
Tư vấn cá nhân theo hình thức lưu động cho người có hành vi nguy cơ cao, người bị phơi nhiễm HIV, người nhiễm HIV và người bệnh AIDS |
Đồng/lần người |
41.600 |
|
|
16 |
Tư vấn nhóm theo hình thức lưu động về điều trị dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con |
Đồng/lần người |
7.900 |
|
|
17 |
Tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa áp dụng cho chủng loại tư vấn tuân thủ điều trị cho người bệnh nhiễm HIV |
Đồng/lần người |
38.100 |
|
|
VI |
Nhóm dịch vụ xác định tình trạng nghiện |
|
|
|
|
1 |
Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất dạng thuốc phiện tại cơ sở y tế |
Đồng/lần khám/người |
97.700 |
|
|
2 |
Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất kích thần tại cơ sở y tế |
Đồng/lần khám/người |
97.700 |
|
|
3 |
Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện cần sa tại cơ sở y tế |
Đồng/lần khám/người |
97.700 |
|
|
4 |
Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất dạng thuốc phiện ngoài cơ sở y tế |
Đồng/lần khám/người |
64.700 |
|
|
5 |
Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất kích thần ngoài cơ sở y tế |
Đồng/lần khám/người |
64.700 |
|
|
6 |
Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện cần sa ngoài cơ sở y tế |
Đồng/lần khám/người |
64.700 |
|
|
7 |
Khám lâm sàng xác định trạng thái cai chất dạng thuốc phiện tại cơ sở y tế |
Đồng/lần khám/người |
37.100 |
|
|
8 |
Khám lâm sàng xác định trạng thái cai chất kích thần tại cơ sở y tế |
Đồng/lần khám/người |
37.100 |
|
|
9 |
Khám lâm sàng xác định trạng thái cai cần sa tại cơ sở y tế |
Đồng/lần khám/người |
37.100 |
|
|
10 |
Khám lâm sàng xác định trạng thái cai chất dạng thuốc phiện ngoài cơ sở y tế |
Đồng/lần khám/người |
28.900 |
|
|
11 |
Khám lâm sàng xác định trạng thái cai chất kích thần ngoài cơ sở y tế |
Đồng/lần khám/người |
28.900 |
|
|
12 |
Khám lâm sàng xác định trạng thái cai cần sa ngoài cơ sở y tế |
Đồng/lần khám/người |
28.900 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh