Quyết định 4066/QĐ-UBND năm 2026 quy định mức giá một đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn áp dụng tại các đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị
| Số hiệu | 4066/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 25/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Hoàng Xuân Tân |
| Lĩnh vực | Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4066/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 25 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC GIÁ MỘT ĐƠN VỊ MÁU TOÀN PHẦN VÀ CHẾ PHẨM MÁU ĐẠT TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG TẠI CÁC ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH QUẢNG TRỊ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10/12/2025;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 161/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số 15/2023/TT-BYT ngày 20/7/2023 của Bộ Y tế quy định giá tối đa và chi phí phục vụ cho việc xác định giá một đơn vị máu toàn phần, chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn;
Căn cứ Quyết định số 3833/QĐ-BYT ngày 19/12/2024 của Bộ Y tế quy định giá tối đa một đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn;
Căn cứ Quyết định số 13/2026/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số 6073/TTr-SYT ngày 18/9/2026 (kèm theo Báo cáo thẩm định số 6030/BC-SYT ngày 16/9/2026 của Sở Y tế).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này mức giá một đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn áp dụng tại các đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị (theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện; hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này theo quy định của pháp luật.
2. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có khó khăn, vướng mắc hoặc cần điều chỉnh giá cho phù hợp với quy định và tình hình thực tế tại địa phương, các cơ quan, đơn vị tổng hợp gửi Sở Y tế để báo cáo cấp có thẩm quyền quyết định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị: Y tế, Tài chính, Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước khu vực XII; Thủ trưởng các ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY
BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
GIÁ MỘT ĐƠN VỊ MÁU
TOÀN PHẦN VÀ CHẾ PHẨM MÁU ĐẠT TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG TẠI CÁC ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI
QUẢN LÝ CỦA TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định 4066/QĐ-UBND ngày 25/9/2026 của UBND tỉnh Quảng
Trị)
|
STT |
DANH MỤC |
Thể tích thực (ml) (±10%) |
Giá đề xuất |
Giá tối đa của BYT |
|
1 |
Máu toàn phần 250 ml (không bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)* |
285 |
678.000 |
678.000 |
|
2 |
Máu toàn phần 350 ml (không bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)* |
395 |
810.000 |
810.000 |
|
3 |
Máu toàn phần 450 ml (không bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)* |
510 |
926.000 |
926.000 |
|
4 |
Máu toàn phần 250 ml (đã bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)** |
285 |
905.000 |
905.000 |
|
5 |
Máu toàn phần 350 ml (đã bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)** |
395 |
1.037.000 |
1.037.000 |
|
6 |
Máu toàn phần 450 ml (đã bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)**. |
510 |
1.153.000 |
1.153.000 |
|
7 |
Khối tiểu cầu gạn tách (chưa bao gồm bộ dụng cụ gạn tách; không bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)* |
250 |
989.000 |
989.000 |
|
8 |
Khối hồng cầu từ 250 ml máu toàn phần (không bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)* |
180 |
675.000 |
675.000 |
|
9 |
Khối hồng cầu từ 350 ml máu toàn phần (không bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)* |
230 |
800.000 |
800.000 |
|
10 |
Huyết tương đông lạnh 150 ml |
150 |
190.000 |
190.000 |
|
11 |
Huyết tương tươi đông lạnh 150 ml |
150 |
200.000 |
200.000 |
|
12 |
Huyết tương tươi đông lạnh 200 ml |
200 |
310.000 |
310.000 |
|
13 |
Tủa lạnh thể tích 50ml (từ 1000 ml máu toàn phần) |
50 |
377.000 |
377.000 |
|
14 |
Khối hồng cầu từ 100 ml máu toàn phần |
70 |
295.000 |
295.000 |
|
15 |
Huyết tương giàu tiểu cầu 100 ml từ 250ml máu toàn phần |
100 |
227.000 |
227.000 |
|
16 |
Huyết tương giàu tiểu cầu 150 ml từ 350ml máu toàn phần |
150 |
256.000 |
256.000 |
- Chi phí trực tiếp đã bao gồm chi phí phục vụ cho việc xác định giá của một đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn được xác định theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 15/2023/TT-BYT ngày 20 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định giá tối đa và chi phí phục vụ cho việc xác định giá một đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn.
- Giá tối đa của các đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu có đánh dấu sao (*) không bao gồm các chi phí theo quy định tại khoản 10 Điều 3 Thông tư số 15/2023/TT-BYT.
- Giá tối đa của các đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu có đánh dấu sao (**) không bao gồm các chi phí theo quy định tại các điểm a, d và đ khoản 10 Điều 3 Thông tư số 15/2023/TT-BYT./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4066/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 25 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC GIÁ MỘT ĐƠN VỊ MÁU TOÀN PHẦN VÀ CHẾ PHẨM MÁU ĐẠT TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG TẠI CÁC ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH QUẢNG TRỊ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10/12/2025;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 161/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số 15/2023/TT-BYT ngày 20/7/2023 của Bộ Y tế quy định giá tối đa và chi phí phục vụ cho việc xác định giá một đơn vị máu toàn phần, chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn;
Căn cứ Quyết định số 3833/QĐ-BYT ngày 19/12/2024 của Bộ Y tế quy định giá tối đa một đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn;
Căn cứ Quyết định số 13/2026/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số 6073/TTr-SYT ngày 18/9/2026 (kèm theo Báo cáo thẩm định số 6030/BC-SYT ngày 16/9/2026 của Sở Y tế).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này mức giá một đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn áp dụng tại các đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị (theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện; hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này theo quy định của pháp luật.
2. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có khó khăn, vướng mắc hoặc cần điều chỉnh giá cho phù hợp với quy định và tình hình thực tế tại địa phương, các cơ quan, đơn vị tổng hợp gửi Sở Y tế để báo cáo cấp có thẩm quyền quyết định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị: Y tế, Tài chính, Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước khu vực XII; Thủ trưởng các ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY
BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
GIÁ MỘT ĐƠN VỊ MÁU
TOÀN PHẦN VÀ CHẾ PHẨM MÁU ĐẠT TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG TẠI CÁC ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI
QUẢN LÝ CỦA TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định 4066/QĐ-UBND ngày 25/9/2026 của UBND tỉnh Quảng
Trị)
|
STT |
DANH MỤC |
Thể tích thực (ml) (±10%) |
Giá đề xuất |
Giá tối đa của BYT |
|
1 |
Máu toàn phần 250 ml (không bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)* |
285 |
678.000 |
678.000 |
|
2 |
Máu toàn phần 350 ml (không bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)* |
395 |
810.000 |
810.000 |
|
3 |
Máu toàn phần 450 ml (không bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)* |
510 |
926.000 |
926.000 |
|
4 |
Máu toàn phần 250 ml (đã bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)** |
285 |
905.000 |
905.000 |
|
5 |
Máu toàn phần 350 ml (đã bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)** |
395 |
1.037.000 |
1.037.000 |
|
6 |
Máu toàn phần 450 ml (đã bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)**. |
510 |
1.153.000 |
1.153.000 |
|
7 |
Khối tiểu cầu gạn tách (chưa bao gồm bộ dụng cụ gạn tách; không bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)* |
250 |
989.000 |
989.000 |
|
8 |
Khối hồng cầu từ 250 ml máu toàn phần (không bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)* |
180 |
675.000 |
675.000 |
|
9 |
Khối hồng cầu từ 350 ml máu toàn phần (không bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)* |
230 |
800.000 |
800.000 |
|
10 |
Huyết tương đông lạnh 150 ml |
150 |
190.000 |
190.000 |
|
11 |
Huyết tương tươi đông lạnh 150 ml |
150 |
200.000 |
200.000 |
|
12 |
Huyết tương tươi đông lạnh 200 ml |
200 |
310.000 |
310.000 |
|
13 |
Tủa lạnh thể tích 50ml (từ 1000 ml máu toàn phần) |
50 |
377.000 |
377.000 |
|
14 |
Khối hồng cầu từ 100 ml máu toàn phần |
70 |
295.000 |
295.000 |
|
15 |
Huyết tương giàu tiểu cầu 100 ml từ 250ml máu toàn phần |
100 |
227.000 |
227.000 |
|
16 |
Huyết tương giàu tiểu cầu 150 ml từ 350ml máu toàn phần |
150 |
256.000 |
256.000 |
- Chi phí trực tiếp đã bao gồm chi phí phục vụ cho việc xác định giá của một đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn được xác định theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 15/2023/TT-BYT ngày 20 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định giá tối đa và chi phí phục vụ cho việc xác định giá một đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn.
- Giá tối đa của các đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu có đánh dấu sao (*) không bao gồm các chi phí theo quy định tại khoản 10 Điều 3 Thông tư số 15/2023/TT-BYT.
- Giá tối đa của các đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu có đánh dấu sao (**) không bao gồm các chi phí theo quy định tại các điểm a, d và đ khoản 10 Điều 3 Thông tư số 15/2023/TT-BYT./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh