Quyết định 1460/QĐ-UBND năm 2026 quy định giá dịch vụ y tế dự phòng; dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống HIV/AIDS và dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
| Số hiệu | 1460/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 12/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lạng Sơn |
| Người ký | Trần Thanh Nhàn |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1460/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 12 tháng 8 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật giá ngày 19/6/2023; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10/12/2025;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số 26/2024/TT-BYT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện tại các đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 34/2024/TT-BYT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập;
Căn cứ Thông tư số 40/2024/TT-BYT ngày 22/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống HIV/AIDS tại cơ sở y tế công lập;
Căn cứ Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND ngày 09/11/2024 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn; Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND ngày 14/8/2025 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hoá, dịch vụ thuộc Danh mục kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 216/TTr-SYT ngày 04/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá dịch vụ y tế dự phòng; dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống HIV/AIDS và dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, chi tiết theo phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định này là căn cứ để các đơn vị sự nghiệp công lập thu của các đối tượng sử dụng dịch vụ. Các đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện niêm yết công khai các mức giá theo đúng quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2026.
Điều 4. Quyết định số 2105/QĐ-UBND ngày 17/11/2015 của UBND tỉnh Lạng Sơn về giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở y tế Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Y tế; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc các đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
GIÁ
DỊCH VỤ Y TẾ DỰ PHÒNG; DỊCH VỤ Y TẾ DỰ PHÒNG VỀ LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG HIV/AIDS
VÀ DỊCH VỤ ĐIỀU TRỊ NGHIỆN CHẤT DẠNG THUỐC PHIỆN TẠI CÁC CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP
TRỰC THUỘC TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1460 /QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2026 của UBND tỉnh
Lạng Sơn)
|
STT |
STT tại các Thông tư của Bộ Y tế |
Tên gọi chi tiết |
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản |
Đơn vị tính |
Giá dịch vụ |
Ghi chú |
|
A |
B |
C |
D |
E |
F |
G |
|
|
I |
NHÓM DỊCH VỤ VỀ DINH DƯỠNG (Theo Phụ lục II – Thông tư số 34/2024/TT- BYT) |
|
|
||
|
1 |
1 |
Đo chu vi vòng cánh tay ở người |
Đo chỉ số nhân trắc ở người phục vụ khám, tư vấn dinh dưỡng. |
Lượt |
10.400 |
|
|
2 |
2 |
Đo chu vi vòng đầu ở người |
Đo chỉ số nhân trắc ở người phục vụ khám, tư vấn dinh dưỡng. |
Lượt |
10.400 |
|
|
3 |
3 |
Đo chu vi vòng eo ở người |
Đo chỉ số nhân trắc ở người phục vụ khám, tư vấn dinh dưỡng. |
Lượt |
9.600 |
|
|
4 |
4 |
Đo chu vi vòng mông ở người |
Đo chỉ số nhân trắc ở người phục vụ khám, tư vấn dinh dưỡng. |
Lượt |
9.600 |
|
|
5 |
5 |
Đo cân nặng cơ thể người |
Đo chỉ số nhân trắc ở người phục vụ khám, tư vấn dinh dưỡng. |
Lượt |
18.000 |
|
|
6 |
6 |
Đo chiều cao/chiều dài cơ thể người |
Đo chỉ số nhân trắc ở người phục vụ khám, tư vấn dinh dưỡng. |
Lượt |
17.200 |
|
|
7 |
7 |
Cân phân tích thành phần cơ thể người |
Đo chỉ số nhân trắc ở người phục vụ khám, tư vấn dinh dưỡng. |
Lượt |
14.100 |
|
|
8 |
8 |
Đo bề dày lớp mỡ dưới da |
Xác định bề dày lượng mỡ ở dưới da phục vụ khám, tư vấn dinh dưỡng. |
Lượt |
36.700 |
|
|
9 |
9 |
Đo chiều cao ngồi cho trẻ từ 2 tuổi |
Xác định chiều cao ngồi cho trẻ từ 2 tuổi trở lên phục vụ khám, tư vấn dinh dưỡng. |
Lượt |
22.200 |
|
|
10 |
10 |
Đo chiều dài cẳng chân |
Hướng dẫn đo chiều dài cẳng chân phục vụ khám, tư vấn dinh dưỡng. |
Lượt |
22.200 |
|
|
11 |
11 |
Đo thành phần cơ thể bằng cân Inbody 120 |
Đo chỉ số nhân trắc ở người phục vụ khám, tư vấn dinh dưỡng. |
Lượt |
58.400 |
|
|
12 |
21 |
Đánh giá khẩu phần dựa vào nhật ký khẩu phần cá thể 24 giờ |
Thu thập thông tin qua nhật ký khẩu phần cá thể để tính giá trị dinh dưỡng khẩu phần thực tế trong 24 giờ. |
Lượt |
44.100 |
|
|
13 |
22 |
Cân đong trực tiếp khẩu phần cá thể 24 giờ |
Cân đong lượng thực phẩm chế biến và tiêu thụ để tính giá trị dinh dưỡng khẩu phần thực tế trong 24 giờ. |
Mẫu |
991.100 |
|
|
14 |
23 |
Cân đong khẩu phần suất ăn tập thể |
Cân đong lượng thực phẩm chế biến và tiêu thụ để tính giá trị dinh dưỡng khẩu phần thực tế. |
Mẫu |
92.100 |
|
|
15 |
27 |
Đánh giá chất lượng khẩu phần người trưởng thành bằng chỉ số VHEI |
Thu thập thông tin và sử dụng chỉ số VHEI để đánh giá chất lượng khẩu phần ở người trưởng thành. |
Lượt |
11.000 |
|
|
16 |
174 |
Đánh giá sức bật của phần thân dưới bằng bài kiểm tra bật xa tại chỗ cho đối tượng từ 6-20 tuổi |
Hướng dẫn thực hiện bài kiểm tra bật xa tại chỗ cho các đối tượng từ 6 đến 20 tuổi để đánh giá sức bật của phần thân dưới cơ thể. |
Lượt |
18.900 |
|
|
17 |
176 |
Đánh giá sức mạnh của phần thân dưới thông qua bài kiểm tra nằm ngửa gập bụng cho đối tượng từ 6- 20 tuổi |
Hướng dẫn thực hiện bài kiểm tra nằm ngửa gập bụng để đánh giá sức bật của phần thân dưới. |
Lượt |
29.700 |
|
|
18 |
177 |
Hướng dẫn thực hiện bài kiểm tra ngồi chữ V và với cho đối tượng từ 6-20 tuổi |
Hướng dẫn thực hiện bài kiểm tra để đo sự linh hoạt của cơ thắt lưng và cơ gân kheo. |
Lượt |
30.200 |
|
|
19 |
178 |
Đánh giá sức mạnh tay-vai thông qua bài kiểm tra lực bóp tay thuận cho đối tượng từ 6-20 tuổi |
Hướng dẫn thực hiện bài kiểm tra lực bóp tay thuận để đo sức mạnh đẳng cự của phần trên cơ thể. |
Lượt |
30.500 |
|
|
|
II |
NHÓM DỊCH VỤ VỀ PHÒNG, CHỐNG BỆNH TRUYỀN NHIỄM (Theo Phụ lục III – Thông tư số 34/2024/TT-BYT) |
|
|
||
|
20 |
305 |
Diệt lăng quăng/bọ gậy phòng chống bệnh do muỗi truyền |
Diệt lăng quăng/bọ gậy phòng chống bệnh do muỗi vằn Aedes aegypti truyền trên nguyên tắc xác định được ổ lăng quăng/bọ gậy để làm cơ sở cho việc lựa chọn biện pháp xử lý ổ lăng quăng/bọ gậy phù hợp và nguồn lực cần để thực hiện nhiệm vụ. |
|
|
|
|
305.1 |
Các dịch vụ diệt loăng quăng/bọ gậy (LQ/BG) phòng chống bệnh do muỗi truyền do cán bộ y tế(CBYT) thực hiện |
Lần |
1.327.600 |
|
||
|
305.2 |
Các dịch vụ diệt loăng quăng/bọ gậy(LQ/BG) phòng chống bệnh do muỗi truyền do người/nhân viên không chuyên thực hiện (Công tác viên/đội diệt LQ/BG người tinh nguyện trong cộng đồng...) |
Lần |
2.754.800 |
|
||
|
21 |
306 |
Hóa dự phòng để kiểm soát bệnh dịch của các tuyến |
Sử dụng thuốc, hóa chất phòng ngừa để kiểm soát bệnh dịch, không cho bệnh dịch bùng phát lan rộng. |
Vụ dịch |
3.529.400 |
|
|
22 |
308 |
Tư vấn và khám sàng lọc trước tiêm chủng |
Tư vấn và khám sàng lọc cho các đối tượng trước khi tiêm chủng. |
Lần |
36.300 |
|
|
23 |
310 |
Tiêm huyết thanh kháng uốn ván theo đường tiêm bắp |
Tiêm huyết thanh phòng bệnh uốn ván theo đường tiêm bắp bao gồm theo dõi, chăm sóc và xử trí phản ứng sau tiêm chủng. |
Lần tiêm |
56.800 |
Giá chưa bao gồm tiền huyết thanh |
|
24 |
311 |
Tiêm vắc xin dịch vụ theo đường tiêm bắp |
Tiêm vắc xin dịch vụ phòng bệnh cúm mùa theo đường tiêm bắp bao gồm theo dõi, chăm sóc và xử trí phản ứng sau tiêm chủng. |
Lần tiêm |
56.800 |
Giá chưa bao gồm tiền vắc xin |
|
25 |
312 |
Tiêm vắc xin dịch vụ theo đường tiêm dưới da |
Tiêm vắc xin dịch vụ phòng bệnh sốt xuất huyết, sởi, quai bị, rubella, thủy đậu theo đường tiêm dưới da bao gồm theo dõi, chăm sóc và xử trí phản ứng sau tiêm chủng. |
Lần tiêm |
56.800 |
Giá chưa bao gồm tiền vắc xin |
|
26 |
313 |
Tiêm vắc xin dịch vụ theo đường tiêm trong da |
Tiêm vắc xin dịch vụ phòng bệnh dại theo đường tiêm trong da bao gồm theo dõi, chăm sóc và xử trí phản ứng sau tiêm chủng. |
Lần tiêm |
57.500 |
Giá chưa bao gồm tiền vắc xin |
|
27 |
314 |
Cho trẻ uống vắc xin phòng bệnh |
Cho trẻ uống vắc xin phòng tiêu chảy do rotavirus bao gồm theo dõi, chăm sóc và xử trí phản ứng sau tiêm chủng. |
Lần tiêm |
56.200 |
Giá chưa bao gồm tiền vắc xin |
|
|
III |
NHÓM DỊCH VỤ VỀ PHÒNG, CHỐNG BỆNH DO KÝ SINH TRÙNG, CÔN TRÙNG (Theo Phụ lục IV – Thông tư số 34/2024/TT-BYT) |
|
|
||
|
28 |
62 |
Phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa |
Sử dụng phương pháp phun tồn lưu hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng (muỗi, ruồi, bọ chét, gián, mối) trên tường, vách và các bề mặt có côn trùng di chuyển, trú đậu. |
|
|
|
|
62.1 |
Phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng phòng chống muỗi bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa. |
m2 |
6.700 |
|
||
|
62.2 |
Phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng phòng chống ruồi, nhặng bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa |
m2 |
6.300 |
|
||
|
62.3 |
Phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng phòng chống bọ chét bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa |
m2 |
13.200 |
|
||
|
62.4 |
Phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng phòng chống gián bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa. |
m2 |
7.600 |
|
||
|
62.5 |
Phun hóa chất, chế phẩm diệt mối gỗ ẩm bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa. |
m2 |
7.300 |
|
||
|
29 |
63 |
Phun hóa chất, chế phẩm diệt muỗi bằng phương pháp phun không gian ULV tại thực địa |
Sử dụng phương pháp phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng ở các hạt có thể tích cực nhỏ (Ultra Low Volume) (≤30 µm) trong không gian, khu vực có muỗi bay, đậu để phòng, chống muỗi truyền bệnh. |
m2 |
3.300 |
|
|
30 |
64 |
Phun hóa chất, chế phẩm diệt muỗi bằng phương pháp phun mù nóng tại thực địa |
Sử dụng phương pháp phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng ở các hạt có thể tích từ 5µm - 20µm trong không gian, khu vực có muỗi bay, đậu để phòng, chống muỗi truyền bệnh. |
m2 |
6.400 |
|
|
31 |
65 |
Diệt côn trùng tại thực địa bằng phương pháp mồi, bả |
|
|
|
|
|
65.1 |
Diệt gián đức tại thực địa bằng phương pháp đặt bả |
Sử dụng hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng (gián, kiến) dạng mồi, bả |
m2 |
45.400 |
|
|
|
65.2 |
Diệt kiến tại thực địa bằng phương pháp đặt bả |
m2 |
6.500 |
|
||
|
32 |
66 |
Phun hóa chất, chế phẩm diệt mạt tại thực địa |
Sử dụng phương pháp phun tồn lưu hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng lên các bề mặt tại các khu vực có mạt xuất hiện để phòng, chống mạt |
m2 |
8.400 |
|
|
33 |
67 |
Phun hóa chất, chế phẩm diệt rệp giường thực địa |
Sử dụng phương pháp phun tồn lưu hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng lên các bề mặt tại các khu vực có rệp giường xuất hiện để phòng, chống rệp giường |
m2 |
8.200 |
|
|
34 |
69 |
Phun khử khuẩn bề mặt để dự phòng và kiểm soát lây nhiễm tại thực địa |
Dùng các chế phẩm diệt khuẩn trong gia dụng và y tế đã được cấp phép lưu hành để khử khuẩn lên các bề mặt |
m2 |
8.000 |
|
|
35 |
81 |
Xét nghiệm phân tìm trứng giun sán bằng phương pháp Kato-Katz |
Phát hiện và định lượng trứng giun sán bằng kỹ thuật Kato-katz tại phòng xét nghiệm và thực địa trên mẫu phân (mẫu đơn, không bao gồm thu thập bảo quản, lấy mẫu). |
Mẫu |
265.000 |
|
|
36 |
96 |
Xét nghiệm sốt rét bằng test chẩn đoán nhanh |
Xét nghiệm phát hiện ký sinh trùng sốt rét trong máu ngoại vi bằng test chẩn đoán nhanh phục vụ cho công tác chẩn đoán bệnh sốt rét. |
Mẫu |
64.100 |
|
|
37 |
106 |
Xét nghiệm kháng thể kháng ấu trùng giun đũa chó, mèo bằng phương pháp ELISA |
Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng ấu trùng giun đũa chó, mèo bằng phương pháp ELISA trên mẫu huyết thanh người (mẫu đơn, không bao gồm thu thập bảo quản, lấy mẫu). |
Mẫu |
167.000 |
|
|
38 |
109 |
Xét nghiệm kháng thể kháng sán lá gan lớn bằng phương pháp ELISA |
Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng sán lá gan bằng phương pháp ELISA trên mẫu huyết thanh người (mẫu đơn, không bao gồm thu thập bảo quản, lấy mẫu). |
Mẫu |
173.600 |
|
|
39 |
110 |
Xét nghiệm kháng thể sán lá gan nhỏ bằng phương pháp ELISA |
Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng sán lá gan nhỏ bằng phương pháp ELISA trên mẫu huyết thanh người (mẫu đơn, không bao gồm thu thập bảo quản, lấy mẫu). |
Mẫu |
167.000 |
|
|
40 |
112 |
Xét nghiệm kháng thể kháng ấu trùng sán lợn bằng phương pháp ELISA |
Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng ấu trùng sán lợn bằng phương pháp ELISA trên mẫu huyết thanh người (mẫu đơn, không bao gồm thu thập bảo quản, lấy mẫu). |
Mẫu |
164.000 |
|
|
41 |
115 |
Xét nghiệm kháng thể kháng sán dây chó (Echinococcus) bằng phương pháp ELISA |
Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng sán dây chó (Echinococcus) bằng phương pháp ELISA trên mẫu huyết thanh người (mẫu đơn, không bao gồm thu thập bảo quản, lấy mẫu). |
Mẫu |
145.500 |
|
|
|
IV |
NHÓM DỊCH VỤ VỀ SỨC KHỎE NGHỀ NGHIỆP, SỨC KHỎE MÔI TRƯỜNG VÀ SỨC KHỎE TRƯỜNG HỌC (Theo Phụ lục V – Thông tư số 34/2024/TT-BYT) |
|
|
||
|
42 |
1 |
Đo vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió) |
Đo vi khí hậu trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
113.500 |
|
|
43 |
2 |
Đo bức xạ nhiệt |
Đo bức xạ nhiệt trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
112.900 |
|
|
44 |
3 |
Đo áp suất |
Đo áp suất trong không khí môi trường lao động theo ISO. |
đồng/mẫu |
112.900 |
|
|
45 |
4 |
Đo thông gió |
Đo thông gió trong không khí môi trường lao động theo ISO. |
đồng/mẫu |
114.600 |
|
|
46 |
5 |
Đo ánh sáng |
Đo ánh sáng trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
112.900 |
|
|
47 |
6 |
Đo tiếng ồn tức thời |
Đo tiếng ồn trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
114.100 |
|
|
48 |
7 |
Đo tiếng ồn tương đương 30 phút |
Đo tiếng ồn trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
138.400 |
|
|
49 |
8 |
Đo tiếng ồn tương đương 60 phút |
Đo tiếng ồn trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
181.700 |
|
|
50 |
9 |
Đo tiếng ồn tương đương 240 phút |
Đo tiếng ồn trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
419.800 |
|
|
51 |
10 |
Đo tiếng ồn tương đương ca làm việc 480 phút |
Đo tiếng ồn trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
744.500 |
|
|
52 |
11 |
Đo tiếng ồn phân tích dải tần số |
Đo tiếng ồn trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
114.100 |
|
|
53 |
12 |
Đo liều ồn cá nhân |
Đo tiếng ồn trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
701.400 |
|
|
54 |
13 |
Đo bức xạ tử ngoại |
Đo bức xạ tử ngoại trong không khí môi trường lao động theo QCVN. |
đồng/mẫu |
114.100 |
Bức xạ cực tím |
|
55 |
14 |
Đo rung toàn thân tức thời |
Đo rung toàn thân trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
141.900 |
|
|
56 |
15 |
Đo rung toàn thân tương đương 30 phút |
Đo rung toàn thân trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
165.300 |
|
|
57 |
16 |
Đo rung toàn thân tương đương 60 phút |
Đo rung toàn thân trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
204.800 |
|
|
58 |
17 |
Đo rung toàn thân tương đương 240 phút |
Đo rung toàn thân trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
435.000 |
|
|
59 |
18 |
Đo rung toàn thân tương đương ca làm việc 480 phút |
Đo rung toàn thân trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
747.800 |
|
|
60 |
19 |
Đo rung toàn thân phân tích dải tần số |
Đo rung toàn thân trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
141.900 |
|
|
61 |
20 |
Đo rung cục bộ tức thời |
Đo rung cục bộ trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
141.900 |
|
|
62 |
21 |
Đo rung cục bộ tương đương 30 phút |
Đo rung cục bộ trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
165.300 |
|
|
63 |
22 |
Đo rung cục bộ tương đương 60 phút |
Đo rung cục bộ trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
204.800 |
|
|
64 |
23 |
Đo rung cục bộ tương đương 240 phút |
Đo rung cục bộ trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
435.000 |
|
|
65 |
24 |
Đo rung cục bộ tương đương ca làm việc 480 phút |
Đo rung cục bộ trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
747.800 |
|
|
66 |
25 |
Đo rung cục bộ phân tích dải tần số |
Đo rung cục bộ trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
139.200 |
|
|
67 |
26 |
Đo điện từ trường tần số cao |
Đo điện từ trường tần số cao trong không khí môi trường lao động theo QCVN. |
đồng/mẫu |
144.600 |
|
|
68 |
27 |
Đo điện từ trường tần số công nghiệp |
Đo điện từ trường tần số công nghiệp trong không khí môi trường lao động theo QCVN. |
đồng/mẫu |
144.600 |
|
|
69 |
28 |
Xác định nồng độ bụi toàn phần (Mẫu thời điểm) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ bụi toàn phần trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
345.500 |
Bụi toàn phần- trọng lượng (mẫu thời điểm) |
|
70 |
29 |
Xác định nồng độ bụi toàn phần (Mẫu theo ca làm việc) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ bụi toàn phần trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
1.517.700 |
Bụi toàn phần- trọng lượng (mẫu cả ca. 8h) |
|
71 |
30 |
Xác định nồng độ bụi hô hấp (Mẫu thời điểm) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ bụi hô hấp trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
384.300 |
Bụi hô hấp- trọng lượng (mẫu thời điểm) |
|
72 |
31 |
Xác định nồng độ bụi hô hấp (Mẫu theo ca làm việc) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ bụi hô hấp trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
1.555.400 |
Bụi hô hấp- trọng lượng (mẫu cả ca 8h) |
|
73 |
34 |
Xác định nồng độ bụi bông (Mẫu thời điểm) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ bụi bông trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
450.900 |
Bụi bông |
|
74 |
35 |
Xác định nồng độ bụi bông (Mẫu theo ca làm việc) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ bụi bông trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
1.638.400 |
|
|
75 |
36 |
Xác định hàm lượng silic tự do trong bụi |
Lấy mẫu, phân tích và xác định hàm lượng silic tự do trong bụi trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
980.000 |
|
|
76 |
37 |
Xác định nồng độ silic tự do trong bụi toàn phần (Mẫu thời điếm) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ silic tự do trong bụi toàn phần trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
907.500 |
|
|
77 |
38 |
Xác định nồng độ silic tự do trong bụi toàn phần (Mẫu theo ca làm việc) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ silic tự do trong bụi toàn phần trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
2.197.300 |
|
|
78 |
39 |
Xác định nồng độ silic tự do trong bụi hô hấp (Mẫu thời điểm) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ silic tự do trong bụi hô hấp trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
1.048.000 |
|
|
79 |
40 |
Xác định nồng độ silic tự do trong bụi hô hấp (Mẫu theo ca làm việc) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ silic tự do trong bụi hô hấp trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành |
đồng/mẫu |
2.185.200 |
|
|
80 |
41 |
Xác định nồng độ bụi than toàn phần (Mẫu thời điểm) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ bụi than toàn phần trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
1.009.200 |
|
|
81 |
42 |
Xác định nồng độ bụi than toàn phần (Mẫu theo ca làm việc) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ bụi than toàn phần trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
2.197.300 |
|
|
82 |
43 |
Xác định nồng độ bụi than hô hấp (Mẫu thời điểm) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ bụi than hô hấp trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
1.048.000 |
|
|
83 |
44 |
Xác định nồng độ bụi than hô hấp (Mẫu theo ca làm việc) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ bụi than hô hấp trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
2.185.200 |
|
|
84 |
46 |
Xác định nồng độ hơi khí độc chỉ điểm và các hơi khí độc khác: SO2, CO, CO2, NO2, H2S, NH3...trong không khí (Mẫu thời điểm, áp dụng cho 01 chỉ tiêu) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ hơi khí độc chỉ điểm và các hơi khí độc khác: CO, CO2, SO2, NO2, H2S, NH3...trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
209.200 |
|
|
85 |
47 |
Xác định nồng độ hơi khí độc chỉ điểm và các hơi khí độc khác: SO2, CO, CO2, NO2, H2S, NH3... trong không khí (Mẫu theo ca làm việc, áp dụng cho 01 chỉ tiêu) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ hơi khí độc chỉ điểm và các hơi khí độc khác; SO2,CO, CO2, NO2, H2S, NH3...trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
1.250.900 |
|
|
86 |
48 |
Xác định nồng độ acid, kiềm: H2SO4, HCl; HNO3, HNO3, KOH, NaOH...trong không khí (Mẫu thời điểm, áp dụng cho 01 chỉ tiêu) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ acid, kiềm: HCl; HNO3, H2SO4, HNO3, KOH, NaOH...trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
171.200 |
|
|
87 |
49 |
Xác định nồng độ acid, kiềm: H2SO4, HCl; HNO3, HNO3, KOH, NaOH... trong không khí (Mẫu theo ca làm việc, áp dụng cho 01 chỉ tiêu) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ acid, kiềm: HCl; HNO3, H2SO4, HNO3, KOH, NaOH...trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
1.089.800 |
|
|
88 |
50 |
Xác định nồng độ kim loại, các hợp chất vô cơ: Pb, Cu, Mn... trong không khí (Mẫu theo ca làm việc, áp dụng cho 01 chỉ tiêu) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ kim loại, các hợp chất vô cơ: Pb, Cu, Mn...trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
363.800 |
|
|
89 |
51 |
Xác định nồng độ kim loại, các hợp chất vô cơ: Pb, Cu, Mn... trong không khí (Mẫu thời điểm, áp dụng cho 01 chỉ tiêu) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ kim loại, các hợp chất vô cơ: Pb, Cu, Mn...trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành |
đồng/mẫu |
1.709.400 |
|
|
90 |
52 |
Xác định nồng độ dung môi hữu cơ, các hợp chất hữu cơ: Benzen, Formaldehyde, Xăng...trong không khí (Mẫu thời điểm, áp dụng cho 01 chỉ tiêu) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ dung môi hữu cơ, các hợp chất hữu cơ: Benzen, Formaldehyde, Xăng...trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
692.100 |
|
|
91 |
53 |
Xác định nồng độ dung môi hữu cơ, các hợp chất hữu cơ: Benzen, Formaldehyde, Xăng... trong không khí (Mẫu theo ca làm việc, áp dụng cho 01 chỉ tiêu) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ dung môi hữu cơ, các hợp chất hữu cơ: Benzen, Formaldehyde, Xăng...trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
2.228.000 |
|
|
92 |
54 |
Đánh giá biến thiên nhịp tim bằng các chỉ số thống kê nhịp tim |
Đánh giá biến thiên nhịp tim của người lao động bằng phương pháp Baevxki. |
đồng/lần |
635.000 |
|
|
93 |
55 |
Đánh giá biến thiên nhịp tim bằng phương pháp Holter điện tâm đồ trong lao động |
Đánh giá biến thiên nhịp tim của người lao động bằng ghi Holter điện tâm đồ. |
đồng/lần |
504.400 |
|
|
94 |
56 |
Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm lý đối với cơ quan phát âm |
Đánh giá gánh nặng lao động đối với cơ quan phát âm bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
Đánh giá gánh nặng với cơ quan phát âm (số lượng giờ phải nói trong 1 tuần) |
|
95 |
57 |
Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm lý đối với cơ quan thị giác: Độ lớn chi tiết cần phân biệt khi nhìn (mm) |
Đánh giá gánh nặng lao động đối với cơ quan thị giác: Độ lớn chi tiết cần phân biệt bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
96 |
58 |
Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm lý đối với cơ quan thị giác: Thời gian quan sát màn hình điện tử (giờ/ca lao động) |
Đánh giá gánh nặng lao động đối với cơ quan thị giác: Thời gian quan sát màn hình điện tử bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
97 |
59 |
Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm lý đối với cơ quan thị giác: Số đối tượng phải quan sát đồng thời |
Đánh giá gánh nặng lao động đối với cơ quan thị giác: Số đối tượng phải quan sát đồng thời bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
98 |
60 |
Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm lý đối với cơ quan thính giác |
Đánh giá gánh nặng lao động đối với cơ quan thính giác bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
Đánh giá gánh nặng đối với cơ quan thính giác (khi phải tiếp nhận lời nói hoặc phân biệt tín hiệu âm thanh) |
|
99 |
61 |
Đánh giá gánh nặng cơ khu trú |
Đánh giá gánh nặng lao động đối với nhóm cơ khu trú trong quá trình lao động bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
Gánh nặng cơ khư trú (vùng đai vai và tay) |
|
100 |
62 |
Đánh giá gánh nặng cơ toàn thân |
Đánh giá gánh nặng lao động cơ toàn thân trong quá trình lao động bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
101 |
63 |
Đánh giá gánh nặng lao động nâng và dịch chuyển vật nặng |
Đánh giá gánh nặng: Trọng lượng vật nâng và dịch chuyển (mỗi lần) trong cả ca. Tổng trọng lượng vật phải dịch chuyển trong quá trình lao động. |
đồng/mẫu |
580.300 |
|
|
102 |
64 |
Đánh giá gánh nặng lao động tĩnh |
Đánh giá gánh nặng lao động lao động tĩnh bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc. |
đồng/mẫu |
580.300 |
|
|
103 |
65 |
Đánh giá gánh nặng lao động do đặc điểm yêu cầu công việc |
Đánh giá gánh nặng lao động do đặc điểm yêu cầu công việc phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
104 |
66 |
Đánh giá gánh nặng lao động do nội dung công việc |
Đánh giá gánh nặng lao động do nội dung công việc bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
105 |
67 |
Đánh giá gánh nặng lao động do mức độ phức tạp của công việc |
Đánh giá gánh nặng lao động do mức độ phức tạp của công việc bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
106 |
68 |
Đánh giá gánh nặng lao động trí óc do tiếp nhận, xử lý tín hiệu thông tin |
Đánh giá gánh nặng lao động do tiếp nhận, xử lý tín hiệu thông tin bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
107 |
69 |
Đánh giá gánh nặng lao động theo thời gian quan sát |
Đánh giá gánh nặng lao động theo thời gian quan sát bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
108 |
70 |
Đánh giá gánh nặng lao động theo thời gian tập trung chú ý |
Đánh giá gánh nặng lao động theo thời gian tập trung chú ý bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
109 |
71 |
Đánh giá gánh nặng nhiệt người lao động |
Đánh giá gánh nặng nhiệt người lao động dựa vào chỉ số căng thẳng nhiệt: bằng dataloger hoặc WGBT. |
đồng/mẫu |
465.800 |
|
|
110 |
72 |
Đánh giá loại hình thần kinh và kiểu khí chất |
Đánh giá loại hình thần kinh và kiểu khí chất bằng bộ câu hỏi trắc nghiệm Eysenck. |
đồng/mẫu |
626.400 |
|
|
111 |
73 |
Đánh giá mức độ trách nhiệm với công việc: an toàn đối với người khác |
Đánh giá mức độ trách nhiệm với công việc: an toàn đối với người khác bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
112 |
74 |
Đánh giá mức độ trách nhiệm với công việc: nguy cơ với tính mạng bản thân |
Đánh giá mức độ trách nhiệm với công việc: nguy cơ với tính mạng bản thân bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
113 |
75 |
Đánh giá stress nghề nghiệp |
Đánh giá stress nghề nghiệp bằng bằng test đánh giá trạng thái stress nghề nghiệp theo AIS. |
đồng/mẫu |
151.100 |
|
|
114 |
76 |
Đánh giá tiêu hao năng lượng |
Đánh giá tiêu hao năng lượng để người lao động thực hiện công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
115 |
77 |
Đánh giá tính đơn điệu của quá trình lao động |
Đánh giá tính đơn điệu của quá trình lao động bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
116 |
78 |
Đánh giá tư thế lao động |
Đánh giá tư thế người lao động bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn trong quá trình lao động. |
đồng/mẫu |
580.300 |
|
|
117 |
79 |
Đánh giá thời gian lao động mỗi ca |
Đánh giá thời gian lao động mỗi ca bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn thời gian lao động. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
118 |
80 |
Đánh giá chế độ lao động và nghỉ ngơi của ca lao động |
Đánh giá chế độ lao động và nghỉ ngơi của ca lao động bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn chế độ lao động và nghỉ ngơi |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
119 |
81 |
Đo huyết áp trong lao động bằng Holter huyết áp |
Đo huyết áp trong lao động bằng Holter huyết áp. |
đồng/lần |
474.300 |
|
|
120 |
82 |
Đo huyết áp trong lao động |
Đo huyết áp trong lao động bằng huyết áp cơ hoặc huyết áp thủy ngân hoặc huyết áp điện tử. |
đồng/lần |
77.600 |
|
|
121 |
83 |
Đo kích thước ecgônômi cơ bản tại vị trí lao động |
Đánh giá vị trí lao động, không gian được trang bị các phương tiện cần thiết. |
đồng/người |
302.400 |
|
|
122 |
84 |
Đo khối lượng mồ hôi trong lao động |
Đo khối lượng mồ hôi trong lao động bằng theo dõi biến đổi trọng lượng của cơ thể và trọng lượng bữa ăn, nước uống và lượng phân, nước tiểu trong thời gian lao động. |
đồng/mẫu |
1.008.400 |
|
|
123 |
85 |
Đo lực bóp tay (Áp dụng cho 1 lần đo) |
Đo lực bóp tay bằng lực kế bóp tay. |
đồng/lần |
187.400 |
|
|
124 |
87 |
Đo chức năng thị giác bằng máy |
Đánh giá một số chức năng thị giác bằng máy Visiotest. |
đồng/lần |
190.700 |
|
|
125 |
88 |
Đo nhân trắc cho người lao động (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu) |
Đo nhân trắc cho người lao động gồm: đo chiều cao đứng, đo cân nặng, đo vòng ngực.... |
đồng/chỉ tiêu |
27.600 |
|
|
126 |
91 |
Đo tần số nhấp nháy ánh sáng tới hạn - Áp dụng cho 1 lần đo |
Đo tần số nhấp nháy ánh sáng tới hạn bằng máy CFF. |
đồng/lần |
268.600 |
|
|
127 |
93 |
Đo tần số tim trong lao động |
Đo tần số tim trong lao động bằng bắt mạch hoặc ống nghe hoặc đồng hồ đo nhịp tim. |
đồng/lần |
76.400 |
|
|
128 |
94 |
Đo thời gian phản xạ thị - vận động (Áp dụng cho 1 lần đo) |
Đo thời gian phản xạ thị - vận động bằng máy đo thời gian phản xạ. |
đồng/lần |
190.200 |
|
|
129 |
95 |
Đo thời gian phản xạ thính - vận động (Áp dụng cho 1 lần đo) |
Đo thời gian phản xạ thị - vận động bằng máy đo thời gian phản xạ. |
đồng/lần |
190.200 |
|
|
130 |
96 |
Kiểm tra ecgônômi vị trí lao động bằng bảng kiểm |
Kiểm tra, phát hiện các vấn đề và các yếu tố nguy cơ với người lao động tại mỗi vị trí lao động bằng bảng kiểm. |
đồng/bảng kiểm |
577.400 |
|
|
131 |
97 |
Thử nghiệm chú ý - Áp dụng cho 1 lần đo |
Thử nghiệm chú ý bằng test Bourdon/ Londolt/ Platônôp/ test con số - ký hiệu... |
đồng/lần |
302.400 |
|
|
132 |
98 |
Thử nghiệm trí nhớ dài hạn - Áp dụng cho 1 lần đo |
Thử nghiệm trí nhớ dài hạn bằng test Trí nhớ hình hoặc trí nhớ số hoặc trí nhớ lời.... |
đồng/lần |
302.400 |
|
|
133 |
99 |
Thử nghiệm trí nhớ ngắn hạn - Áp dụng cho 1 lần đo |
Thử nghiệm trí nhớ ngắn hạn bằng test Trí nhớ hình hoặc trí nhớ số hoặc trí nhớ lời.... |
đồng/lần |
191.500 |
|
|
134 |
100 |
Xác định giới hạn vật nâng |
Xác định giới hạn vật nâng bằng phương pháp NIOSH/ ACGIH... |
đồng/mẫu |
577.100 |
|
|
135 |
101 |
Xác định trọng lượng mang vác |
Xác định trọng lượng mang vác bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn, trọng lượng vật trong lao động. |
đồng/mẫu |
580.300 |
|
|
136 |
102 |
Xác định khẩu phần ăn cho người lao động |
Xác định lượng và chất của tất cả các loại thức ăn dựa vào cơ thể trong ca lao động. |
đồng/mẫu |
579.000 |
|
|
137 |
103 |
Đánh giá tâm lý người lao động |
Đánh giá tâm lý người lao động theo bảng Beck/Zung. |
đồng/mẫu |
191.500 |
|
|
138 |
104 |
Đánh giá năng lực trí tuệ |
Đánh giá năng lực trí tuệ theo bằng Ravel/Gille. |
đồng/lần |
301.100 |
|
|
139 |
105 |
Đánh giá yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp |
Đánh giá các yếu tố tiếp xúc trong lao động có nguy cơ gây bệnh nghề nghiệp. |
đồng/mẫu |
188.100 |
|
|
140 |
106 |
Đánh giá Ecgônômi chiếu sáng tại một vị trí lao động |
Đánh giá Ecgônômi chiếu sáng: nguồn chiếu sáng, đặc điểm chiếu sáng. |
đồng/mẫu |
578.500 |
|
|
141 |
107 |
Đánh giá Ecgônômi an toàn tại một vị trí lao động |
Đánh giá Ecgônômi an toàn tại vị trí lao động theo bảng kiểm. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
142 |
108 |
Đánh giá thời gian (giây) thực hiện nhiệm vụ đơn giản |
Đánh giá thời gian thực hiện nhiệm vụ bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
143 |
109 |
Đánh giá thời gian (giây) thực hiện thao tác lặp lại |
Đánh giá thời gian thực hiện thao tác lặp lại bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
144 |
110 |
Đánh giá số lượng các thao tác cần thiết để thực hiện một nhiệm vụ đơn giản |
Đánh giá số lượng các thao tác cần thiết để thực hiện một nhiệm vụ bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
145 |
111 |
Đánh giá số lượng các thao tác cần thiết để thực hiện thao tác lặp lại nhiều lần |
Đánh giá số lượng các thao tác cần thiết để thực hiện thao tác lặp lại nhiều lần bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
146 |
112 |
Xác định quy trình lao động |
Xác định các công đoạn sản xuất/công việc trong lao động. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
147 |
113 |
Bấm thời gian lao động |
Xác định thời gian công việc, phân bố quỹ thời gian lao động tại 1 vị trí lao động. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
148 |
114 |
Đánh giá đau mỏi cơ ở người lao động |
Xác định vị trí và mức độ đau mỏi cơ trong lao động bằng bảng điều tra phỏng vấn. |
đồng/mẫu |
301.700 |
|
|
149 |
115 |
Xác định giải pháp cải thiện ecgônômi cho một vị trí lao động |
Xác định giải pháp cải thiện ecgônômi cho một vị trí lao động bằng phương pháp phỏng vấn tính chất, đặc điểm công việc và bảng kiểm. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
150 |
116 |
Đánh giá giải pháp cải thiện ecgônômi cho một vị trí lao động |
Đánh giá giải pháp cải thiện ecgônômi cho một vị trí lao động bằng phương pháp phỏng vấn tính chất, đặc điểm công việc và bảng kiểm. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
151 |
118 |
Lập hồ sơ Bệnh nghề nghiệp |
Lập hồ sơ phục vụ khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc, khám phát hiện bệnh nghề nghiệp và khám định kỳ cho người lao động mắc bệnh nghề nghiệp. |
đồng/hồ sơ |
38.800 |
|
|
152 |
119 |
Hội chẩn Bệnh nghề nghiệp |
Hội chẩn phục vụ chẩn đoán, giám định bệnh nghề nghiệp |
đồng/hồ sơ |
614.500 |
|
|
153 |
120 |
Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp |
Tư vấn cho người lao động về các yếu tố có hại tiếp xúc trong môi trường lao động, về tình hình sức khỏe và các biện pháp phòng tránh bệnh nghề nghiệp. |
đồng/người |
95.900 |
|
|
154 |
121 |
Hội chẩn phim Xquang bụi phổi/xương khớp |
Hội chẩn phim X quang phục vụ chẩn đoán, giám định bệnh nghề nghiệp. |
đồng/phim |
304.300 |
|
|
155 |
122 |
Xét duyệt hồ sơ bệnh nghề nghiệp |
Xét duyệt và kết luận các hồ sơ khám bệnh nghề nghiệp |
đồng/hồ sơ |
70.700 |
|
|
156 |
124 |
Đo thính lực đơn âm (sơ bộ) |
Kỹ thuật sàng lọc sức nghe, sử dụng trong khám phát hiện ảnh hưởng của yếu tố có hại trong môi trường lao động đến sức nghe của người lao động. |
đồng/mẫu |
66.000 |
|
|
157 |
128 |
Đo pH da |
Kỹ thuật phục vụ khám chẩn đoán bệnh da nghề nghiệp. |
đồng/mẫu |
63.200 |
|
|
158 |
134 |
Thử nghiệm lẩy da - Prick test (Áp dụng cho 1 dị nguyên) |
Kỹ thuật phục vụ khám chẩn đoán bệnh da nghề nghiệp. |
đồng/mẫu/c hỉ tiêu |
60.600 |
|
|
159 |
138 |
Chụp X quang bệnh bụi phổi kỹ thuật số |
Sử dụng trong chẩn đoán bệnh bụi phổi nghề nghiệp. |
đồng/mẫu |
68.800 |
|
|
160 |
168 |
A. Kỹ thuật lấy mẫu nước (Nước máy) |
Kỹ thuật này hướng dẫn cách thực hiện lấy các loại mẫu nước mặt, nước máy tại hiện trường |
Mẫu |
894.300 |
|
|
B. Kỹ thuật lấy mẫu nước (Nước bề mặt) |
Mẫu |
894.300 |
|
|||
|
161 |
169 |
Xác định độ màu trong nước bằng phương pháp trắc quang |
Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước |
Mẫu |
153.000 |
|
|
162 |
170 |
Xác dịnh mùi vị trong nước bằng cảm quan |
Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước |
Mẫu |
74.100 |
|
|
163 |
171 |
Xác định tống chất rắn hòa tan (TDS) trong nước bằng phương pháp trọng lượng |
Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước |
Mẫu |
151.600 |
|
|
164 |
172 |
Xác định hàm lượng calci trong nước bằng phương pháp chuẩn độ |
Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước |
Mẫu |
152.500 |
|
|
165 |
174 |
Xác định hàm lượng chlor dư trong nước bằng phương pháp trắc quang |
Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước |
Mẫu |
131.100 |
|
|
166 |
190 |
Định lượng tổng số Coliforms/E.coli trong nước bằng phương pháp màng lọc (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu) |
Xét nghiệm định lượng vi sinh trong nước |
Mẫu |
473.100 |
|
|
167 |
191 |
Định lượng bào tử vi khuẩn kỵ khí khử sulfite trong nước bằng phương pháp thạch ống |
Xét nghiệm định lượng vi sinh trong nước |
Mẫu |
740.200 |
|
|
168 |
193 |
Định lượng Pseudomonas aeruginosa trong nước bằng phương pháp màng lọc |
Xét nghiệm định lượng vi sinh trong nước |
Mẫu |
267.200 |
|
|
169 |
194 |
Định lượng Streptococcus faecalis (Intestinal enterococci) trong nước bằng phương pháp màng lọc. |
Xét nghiệm định lượng vi sinh trong nước |
Mẫu |
175.900 |
|
|
170 |
202 |
Định lượng Staphylococcus aureus trong nước bằng phương pháp màng lọc |
Xét nghiệm định lượng vi sinh trong nước |
Mẫu |
350.200 |
|
|
171 |
207 |
Định lượng tổng số vi khuẩn hiếu khí trong không khí bằng phương pháp Koch |
Xét nghiệm định lượng vi sinh trong không khí. |
đồng/mẫu |
314.100 |
|
|
172 |
208 |
Định lượng tổng số vi khuẩn hiếu khí trong không khí bằng phương pháp chủ động |
Xét nghiệm định lượng vi sinh trong không khí. |
đồng/mẫu |
314.100 |
|
|
173 |
209 |
Định lượng tổng số nấm mốc - nấm men trong không khí bằng phương pháp Koch |
Xét nghiệm định lượng vi sinh trong không khí. |
đồng/mẫu |
325.800 |
|
|
174 |
211 |
Định lượng vi khuẩn tan máu trong không khí bằng phương pháp Koch |
Xét nghiệm định lượng vi sinh trong không khí. |
đồng/mẫu |
325.900 |
|
|
175 |
221 |
Đánh giá bàn ghế học sinh phổ thông |
Kỹ thuật này hướng dẫn đo lường và đánh giá mức độ phù hợp giữa kích thước bàn ghế và cơ thể học sinh với các quy định hiện hành. |
đồng/mẫu |
102.500 |
|
|
176 |
222 |
Đánh giá thị lực nhìn xa |
Kỹ thuật đo và đánh giá thị lực áp dụng để khám sàng lọc phát hiện sớm giảm thị lực ở học sinh mầm non và phổ thông tại trường học (từ 3 tuổi trở lên). |
đồng/lần |
58.800 |
|
|
177 |
223 |
Kỹ thuật cong vẹo cột sống |
Kỹ thuật này áp dụng để khám sàng lọc cong vẹo cột sống cho học sinh phổ thông. |
đồng/lần |
73.600 |
|
|
178 |
224 |
Khám phát hiện tật khúc xạ (Bao gồm cả việc thử kính) |
Quy trình khám phát hiện tật khúc xạ mắt, hoặc nghi ngờ có tật khúc xạ (thị lực giảm, thị lực kính lỗ tăng). |
đồng/lần |
70.300 |
|
|
|
V |
NHÓM DỊCH VỤ PHÒNG, CHỐNG HIV/AIDS (Phụ lục I - Thông tư số 40/2024/TT-BYT) |
|
|
|
|
|
|
|
Tư vấn trước và sau xét nghiệm HIV |
|
|
|
|
|
179 |
1 |
Tư vấn cá nhân tại cơ sở y tế |
Tư vấn trước xét nghiệm HIV |
đồng/ lượt |
19.800 |
|
|
180 |
2 |
Tư vấn nhóm tại cơ sở y tế |
đồng/ lượt (20 người/nhóm) |
9.600 |
|
|
|
181 |
3 |
Tư vấn cá nhân theo hình thức lưu động |
đồng/ lượt |
18.500 |
|
|
|
182 |
4 |
Tư vấn nhóm theo hình thức lưu động |
đồng/ lượt (20 người/nhóm) |
7.200 |
|
|
|
183 |
5 |
Tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa |
đồng/ lượt |
28.600 |
|
|
|
184 |
6 |
Tư vấn nhóm theo hình thức từ xa |
đồng/ lượt (20 người/nhóm) |
3.600 |
|
|
|
185 |
7 |
Tư vấn cá nhân tại cơ sở y tế |
Tư vấn sau xét nghiệm HIV bao gồm: tư vấn sau xét nghiệm sàng lọc HIV và tư vấn sau xét nghiệm khẳng định HIV |
đồng/ lượt |
34.000 |
|
|
186 |
8 |
Tư vấn nhóm tại cơ sở y tế |
đồng/ lượt (20 người/nhóm) |
9.600 |
|
|
|
187 |
9 |
Tư vấn cá nhân theo hình thức lưu động |
đồng/ lượt |
32.600 |
|
|
|
188 |
10 |
Tư vấn nhóm theo hình thức lưu động |
đồng/ lượt (20 người/nhóm) |
7.200 |
|
|
|
189 |
11 |
Tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa |
đồng/ lượt |
28.800 |
|
|
|
190 |
12 |
Tư vấn nhóm theo hình thức từ xa |
đồng/ lượt (20 người/nhóm) |
3.600 |
|
|
|
|
|
Tư vấn cho người có hành vi nguy cơ cao, người bị phơi nhiễm HIV, người nhiễm HIV và người bệnh AIDS |
- |
|
|
|
|
191 |
13 |
Tư vấn cá nhân tại cơ sở y tế |
Tư vấn tuân thủ điều trị; Tư vấn điều trị dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con; Bộc lộ tình trạng nhiễm HIV cho trẻ vị thành niên; Chăm sóc sức khỏe sinh sản và sức khỏe tình dục cho trẻ vị thành niên; Chuyển tiếp trẻ vị thành niên sang cơ sở điều trị người lớn; Sử dụng thuốc. |
đồng/ lượt |
68.500 |
|
|
192 |
14 |
Tư vấn nhóm tại cơ sở y tế |
đồng/ lượt (20 người/nhóm) |
11.100 |
|
|
|
193 |
15 |
Tư vấn cá nhân theo hình thức lưu động |
đồng/ lượt |
44.800 |
|
|
|
194 |
16 |
Tư vấn nhóm theo hình thức lưu động |
đồng/ lượt (20 người/nhóm) |
8.600 |
|
|
|
195 |
17 |
Tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa |
đồng/ lượt |
43.000 |
|
|
|
|
|
Xác định tình trạng nghiện nhóm chất dạng thuốc phiện (Phụ lục II - Thông tư số 40/2024/TT-BYT) |
|
|
|
|
|
196 |
4 |
Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất dạng thuốc phiện tại cơ sở y tế |
Khám xác định tình trạng nghiện chất dạng thuốc phiện |
Bệnh nhân |
86.100 |
|
|
197 |
5 |
Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất dạng thuốc phiện ngoài cơ sở y tế |
Bệnh nhân |
52.100 |
|
|
|
198 |
6 |
Khám xác định trạng thái cai chất dạng thuốc phiện tại cơ sở y tế |
Khám xác định tình trạng cai chất dạng thuốc phiện |
Bệnh nhân |
33.000 |
|
|
199 |
7 |
Khám xác định trạng thái cai chất dạng thuốc phiện ngoài cơ sở y tế |
Bệnh nhân |
22.200 |
|
|
|
200 |
8 |
Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất kích thần tại cơ sở y tế |
Khám xác định tình trạng nghiện chất kích thần |
Bệnh nhân |
86.100 |
|
|
201 |
9 |
Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất kích thần ngoài cơ sở y tế |
Bệnh nhân |
52.100 |
|
|
|
202 |
10 |
Khám xác định trạng thái cai chất kích thần tại cơ sở y tế |
Khám xác định tình trạng cai chất kích thần |
Bệnh nhân |
33.000 |
|
|
203 |
11 |
Khám xác định trạng thái cai chất kích thần ngoài cơ sở y tế |
Bệnh nhân |
22.200 |
|
|
|
204 |
12 |
Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện cần sa tại cơ sở y tế |
Khám xác định tình trạng nghiện cần sa |
Bệnh nhân |
86.100 |
|
|
205 |
13 |
Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện cần sa ngoài cơ sở y tế |
Bệnh nhân |
52.100 |
|
|
|
206 |
14 |
Khám xác định trạng thái cai cần sa tại cơ sở y tế |
Khám xác định tình trạng cai cần sa |
Bệnh nhân |
33.000 |
|
|
207 |
15 |
Khám xác định trạng thái cai cần sa ngoài cơ sở y tế |
Bệnh nhân |
22.200 |
|
|
|
|
VI |
NHÓM DỊCH VỤ ĐIỀU TRỊ NGHIỆN CHẤT DẠNG THUỐC PHIỆN (Theo Thông tư 26/2024/TT-BYT ngày 31/10/2024) |
|
|
|
|
|
208 |
1.1 |
Khám ban đầu |
Khám điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone |
Bệnh nhân |
85.700 |
|
|
1.2 |
Khám khởi liều |
Bệnh nhân |
58.300 |
|
||
|
1.3 |
Khám trong quá trình điều trị |
Bệnh nhân |
45.200 |
|
||
|
1.4 |
Khám hoàn thành điều trị |
Bệnh nhân |
37.000 |
|
||
|
209 |
2.1 |
Tư vấn cá nhân trước điều trị |
Liệu pháp tâm lý (chỉ áp dụng biện pháp tư vấn) trong điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone |
Bệnh nhân |
41.700 |
|
|
2.2 |
Tư vấn cá nhân trong quá trình điều trị |
Bệnh nhân |
35.900 |
|
||
|
2.3 |
Tư vấn cá nhân sau khi hoàn thành điều trị |
Bệnh nhân |
30.000 |
|
||
|
2.4 |
Liệu pháp tâm lý nhóm (người nhà hoặc gia đình) |
Bệnh nhân |
26.800 |
|
||
|
210 |
3.1 |
Cấp phát thuốc hằng ngày tại cơ sở điều trị |
Cấp phát thuốc methadone |
Bệnh nhân |
13.200 |
|
|
3.2 |
Cấp phát thuốc hằng ngày tại cơ sở cấp phát thuốc |
Bệnh nhân |
13.000 |
|
||
|
3.3 |
Cấp phát thuốc nhiều ngày tại cơ sở điều trị |
Bệnh nhân |
54.200 |
|
||
|
3.4 |
Cấp phát thuốc nhiều ngày tại cơ sở cấp phát thuốc |
Bệnh nhân |
54.200 |
|
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1460/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 12 tháng 8 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật giá ngày 19/6/2023; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10/12/2025;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số 26/2024/TT-BYT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện tại các đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 34/2024/TT-BYT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập;
Căn cứ Thông tư số 40/2024/TT-BYT ngày 22/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống HIV/AIDS tại cơ sở y tế công lập;
Căn cứ Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND ngày 09/11/2024 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn; Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND ngày 14/8/2025 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hoá, dịch vụ thuộc Danh mục kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 216/TTr-SYT ngày 04/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá dịch vụ y tế dự phòng; dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống HIV/AIDS và dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, chi tiết theo phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định này là căn cứ để các đơn vị sự nghiệp công lập thu của các đối tượng sử dụng dịch vụ. Các đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện niêm yết công khai các mức giá theo đúng quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2026.
Điều 4. Quyết định số 2105/QĐ-UBND ngày 17/11/2015 của UBND tỉnh Lạng Sơn về giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở y tế Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Y tế; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc các đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
GIÁ
DỊCH VỤ Y TẾ DỰ PHÒNG; DỊCH VỤ Y TẾ DỰ PHÒNG VỀ LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG HIV/AIDS
VÀ DỊCH VỤ ĐIỀU TRỊ NGHIỆN CHẤT DẠNG THUỐC PHIỆN TẠI CÁC CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP
TRỰC THUỘC TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1460 /QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2026 của UBND tỉnh
Lạng Sơn)
|
STT |
STT tại các Thông tư của Bộ Y tế |
Tên gọi chi tiết |
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản |
Đơn vị tính |
Giá dịch vụ |
Ghi chú |
|
A |
B |
C |
D |
E |
F |
G |
|
|
I |
NHÓM DỊCH VỤ VỀ DINH DƯỠNG (Theo Phụ lục II – Thông tư số 34/2024/TT- BYT) |
|
|
||
|
1 |
1 |
Đo chu vi vòng cánh tay ở người |
Đo chỉ số nhân trắc ở người phục vụ khám, tư vấn dinh dưỡng. |
Lượt |
10.400 |
|
|
2 |
2 |
Đo chu vi vòng đầu ở người |
Đo chỉ số nhân trắc ở người phục vụ khám, tư vấn dinh dưỡng. |
Lượt |
10.400 |
|
|
3 |
3 |
Đo chu vi vòng eo ở người |
Đo chỉ số nhân trắc ở người phục vụ khám, tư vấn dinh dưỡng. |
Lượt |
9.600 |
|
|
4 |
4 |
Đo chu vi vòng mông ở người |
Đo chỉ số nhân trắc ở người phục vụ khám, tư vấn dinh dưỡng. |
Lượt |
9.600 |
|
|
5 |
5 |
Đo cân nặng cơ thể người |
Đo chỉ số nhân trắc ở người phục vụ khám, tư vấn dinh dưỡng. |
Lượt |
18.000 |
|
|
6 |
6 |
Đo chiều cao/chiều dài cơ thể người |
Đo chỉ số nhân trắc ở người phục vụ khám, tư vấn dinh dưỡng. |
Lượt |
17.200 |
|
|
7 |
7 |
Cân phân tích thành phần cơ thể người |
Đo chỉ số nhân trắc ở người phục vụ khám, tư vấn dinh dưỡng. |
Lượt |
14.100 |
|
|
8 |
8 |
Đo bề dày lớp mỡ dưới da |
Xác định bề dày lượng mỡ ở dưới da phục vụ khám, tư vấn dinh dưỡng. |
Lượt |
36.700 |
|
|
9 |
9 |
Đo chiều cao ngồi cho trẻ từ 2 tuổi |
Xác định chiều cao ngồi cho trẻ từ 2 tuổi trở lên phục vụ khám, tư vấn dinh dưỡng. |
Lượt |
22.200 |
|
|
10 |
10 |
Đo chiều dài cẳng chân |
Hướng dẫn đo chiều dài cẳng chân phục vụ khám, tư vấn dinh dưỡng. |
Lượt |
22.200 |
|
|
11 |
11 |
Đo thành phần cơ thể bằng cân Inbody 120 |
Đo chỉ số nhân trắc ở người phục vụ khám, tư vấn dinh dưỡng. |
Lượt |
58.400 |
|
|
12 |
21 |
Đánh giá khẩu phần dựa vào nhật ký khẩu phần cá thể 24 giờ |
Thu thập thông tin qua nhật ký khẩu phần cá thể để tính giá trị dinh dưỡng khẩu phần thực tế trong 24 giờ. |
Lượt |
44.100 |
|
|
13 |
22 |
Cân đong trực tiếp khẩu phần cá thể 24 giờ |
Cân đong lượng thực phẩm chế biến và tiêu thụ để tính giá trị dinh dưỡng khẩu phần thực tế trong 24 giờ. |
Mẫu |
991.100 |
|
|
14 |
23 |
Cân đong khẩu phần suất ăn tập thể |
Cân đong lượng thực phẩm chế biến và tiêu thụ để tính giá trị dinh dưỡng khẩu phần thực tế. |
Mẫu |
92.100 |
|
|
15 |
27 |
Đánh giá chất lượng khẩu phần người trưởng thành bằng chỉ số VHEI |
Thu thập thông tin và sử dụng chỉ số VHEI để đánh giá chất lượng khẩu phần ở người trưởng thành. |
Lượt |
11.000 |
|
|
16 |
174 |
Đánh giá sức bật của phần thân dưới bằng bài kiểm tra bật xa tại chỗ cho đối tượng từ 6-20 tuổi |
Hướng dẫn thực hiện bài kiểm tra bật xa tại chỗ cho các đối tượng từ 6 đến 20 tuổi để đánh giá sức bật của phần thân dưới cơ thể. |
Lượt |
18.900 |
|
|
17 |
176 |
Đánh giá sức mạnh của phần thân dưới thông qua bài kiểm tra nằm ngửa gập bụng cho đối tượng từ 6- 20 tuổi |
Hướng dẫn thực hiện bài kiểm tra nằm ngửa gập bụng để đánh giá sức bật của phần thân dưới. |
Lượt |
29.700 |
|
|
18 |
177 |
Hướng dẫn thực hiện bài kiểm tra ngồi chữ V và với cho đối tượng từ 6-20 tuổi |
Hướng dẫn thực hiện bài kiểm tra để đo sự linh hoạt của cơ thắt lưng và cơ gân kheo. |
Lượt |
30.200 |
|
|
19 |
178 |
Đánh giá sức mạnh tay-vai thông qua bài kiểm tra lực bóp tay thuận cho đối tượng từ 6-20 tuổi |
Hướng dẫn thực hiện bài kiểm tra lực bóp tay thuận để đo sức mạnh đẳng cự của phần trên cơ thể. |
Lượt |
30.500 |
|
|
|
II |
NHÓM DỊCH VỤ VỀ PHÒNG, CHỐNG BỆNH TRUYỀN NHIỄM (Theo Phụ lục III – Thông tư số 34/2024/TT-BYT) |
|
|
||
|
20 |
305 |
Diệt lăng quăng/bọ gậy phòng chống bệnh do muỗi truyền |
Diệt lăng quăng/bọ gậy phòng chống bệnh do muỗi vằn Aedes aegypti truyền trên nguyên tắc xác định được ổ lăng quăng/bọ gậy để làm cơ sở cho việc lựa chọn biện pháp xử lý ổ lăng quăng/bọ gậy phù hợp và nguồn lực cần để thực hiện nhiệm vụ. |
|
|
|
|
305.1 |
Các dịch vụ diệt loăng quăng/bọ gậy (LQ/BG) phòng chống bệnh do muỗi truyền do cán bộ y tế(CBYT) thực hiện |
Lần |
1.327.600 |
|
||
|
305.2 |
Các dịch vụ diệt loăng quăng/bọ gậy(LQ/BG) phòng chống bệnh do muỗi truyền do người/nhân viên không chuyên thực hiện (Công tác viên/đội diệt LQ/BG người tinh nguyện trong cộng đồng...) |
Lần |
2.754.800 |
|
||
|
21 |
306 |
Hóa dự phòng để kiểm soát bệnh dịch của các tuyến |
Sử dụng thuốc, hóa chất phòng ngừa để kiểm soát bệnh dịch, không cho bệnh dịch bùng phát lan rộng. |
Vụ dịch |
3.529.400 |
|
|
22 |
308 |
Tư vấn và khám sàng lọc trước tiêm chủng |
Tư vấn và khám sàng lọc cho các đối tượng trước khi tiêm chủng. |
Lần |
36.300 |
|
|
23 |
310 |
Tiêm huyết thanh kháng uốn ván theo đường tiêm bắp |
Tiêm huyết thanh phòng bệnh uốn ván theo đường tiêm bắp bao gồm theo dõi, chăm sóc và xử trí phản ứng sau tiêm chủng. |
Lần tiêm |
56.800 |
Giá chưa bao gồm tiền huyết thanh |
|
24 |
311 |
Tiêm vắc xin dịch vụ theo đường tiêm bắp |
Tiêm vắc xin dịch vụ phòng bệnh cúm mùa theo đường tiêm bắp bao gồm theo dõi, chăm sóc và xử trí phản ứng sau tiêm chủng. |
Lần tiêm |
56.800 |
Giá chưa bao gồm tiền vắc xin |
|
25 |
312 |
Tiêm vắc xin dịch vụ theo đường tiêm dưới da |
Tiêm vắc xin dịch vụ phòng bệnh sốt xuất huyết, sởi, quai bị, rubella, thủy đậu theo đường tiêm dưới da bao gồm theo dõi, chăm sóc và xử trí phản ứng sau tiêm chủng. |
Lần tiêm |
56.800 |
Giá chưa bao gồm tiền vắc xin |
|
26 |
313 |
Tiêm vắc xin dịch vụ theo đường tiêm trong da |
Tiêm vắc xin dịch vụ phòng bệnh dại theo đường tiêm trong da bao gồm theo dõi, chăm sóc và xử trí phản ứng sau tiêm chủng. |
Lần tiêm |
57.500 |
Giá chưa bao gồm tiền vắc xin |
|
27 |
314 |
Cho trẻ uống vắc xin phòng bệnh |
Cho trẻ uống vắc xin phòng tiêu chảy do rotavirus bao gồm theo dõi, chăm sóc và xử trí phản ứng sau tiêm chủng. |
Lần tiêm |
56.200 |
Giá chưa bao gồm tiền vắc xin |
|
|
III |
NHÓM DỊCH VỤ VỀ PHÒNG, CHỐNG BỆNH DO KÝ SINH TRÙNG, CÔN TRÙNG (Theo Phụ lục IV – Thông tư số 34/2024/TT-BYT) |
|
|
||
|
28 |
62 |
Phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa |
Sử dụng phương pháp phun tồn lưu hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng (muỗi, ruồi, bọ chét, gián, mối) trên tường, vách và các bề mặt có côn trùng di chuyển, trú đậu. |
|
|
|
|
62.1 |
Phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng phòng chống muỗi bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa. |
m2 |
6.700 |
|
||
|
62.2 |
Phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng phòng chống ruồi, nhặng bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa |
m2 |
6.300 |
|
||
|
62.3 |
Phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng phòng chống bọ chét bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa |
m2 |
13.200 |
|
||
|
62.4 |
Phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng phòng chống gián bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa. |
m2 |
7.600 |
|
||
|
62.5 |
Phun hóa chất, chế phẩm diệt mối gỗ ẩm bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa. |
m2 |
7.300 |
|
||
|
29 |
63 |
Phun hóa chất, chế phẩm diệt muỗi bằng phương pháp phun không gian ULV tại thực địa |
Sử dụng phương pháp phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng ở các hạt có thể tích cực nhỏ (Ultra Low Volume) (≤30 µm) trong không gian, khu vực có muỗi bay, đậu để phòng, chống muỗi truyền bệnh. |
m2 |
3.300 |
|
|
30 |
64 |
Phun hóa chất, chế phẩm diệt muỗi bằng phương pháp phun mù nóng tại thực địa |
Sử dụng phương pháp phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng ở các hạt có thể tích từ 5µm - 20µm trong không gian, khu vực có muỗi bay, đậu để phòng, chống muỗi truyền bệnh. |
m2 |
6.400 |
|
|
31 |
65 |
Diệt côn trùng tại thực địa bằng phương pháp mồi, bả |
|
|
|
|
|
65.1 |
Diệt gián đức tại thực địa bằng phương pháp đặt bả |
Sử dụng hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng (gián, kiến) dạng mồi, bả |
m2 |
45.400 |
|
|
|
65.2 |
Diệt kiến tại thực địa bằng phương pháp đặt bả |
m2 |
6.500 |
|
||
|
32 |
66 |
Phun hóa chất, chế phẩm diệt mạt tại thực địa |
Sử dụng phương pháp phun tồn lưu hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng lên các bề mặt tại các khu vực có mạt xuất hiện để phòng, chống mạt |
m2 |
8.400 |
|
|
33 |
67 |
Phun hóa chất, chế phẩm diệt rệp giường thực địa |
Sử dụng phương pháp phun tồn lưu hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng lên các bề mặt tại các khu vực có rệp giường xuất hiện để phòng, chống rệp giường |
m2 |
8.200 |
|
|
34 |
69 |
Phun khử khuẩn bề mặt để dự phòng và kiểm soát lây nhiễm tại thực địa |
Dùng các chế phẩm diệt khuẩn trong gia dụng và y tế đã được cấp phép lưu hành để khử khuẩn lên các bề mặt |
m2 |
8.000 |
|
|
35 |
81 |
Xét nghiệm phân tìm trứng giun sán bằng phương pháp Kato-Katz |
Phát hiện và định lượng trứng giun sán bằng kỹ thuật Kato-katz tại phòng xét nghiệm và thực địa trên mẫu phân (mẫu đơn, không bao gồm thu thập bảo quản, lấy mẫu). |
Mẫu |
265.000 |
|
|
36 |
96 |
Xét nghiệm sốt rét bằng test chẩn đoán nhanh |
Xét nghiệm phát hiện ký sinh trùng sốt rét trong máu ngoại vi bằng test chẩn đoán nhanh phục vụ cho công tác chẩn đoán bệnh sốt rét. |
Mẫu |
64.100 |
|
|
37 |
106 |
Xét nghiệm kháng thể kháng ấu trùng giun đũa chó, mèo bằng phương pháp ELISA |
Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng ấu trùng giun đũa chó, mèo bằng phương pháp ELISA trên mẫu huyết thanh người (mẫu đơn, không bao gồm thu thập bảo quản, lấy mẫu). |
Mẫu |
167.000 |
|
|
38 |
109 |
Xét nghiệm kháng thể kháng sán lá gan lớn bằng phương pháp ELISA |
Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng sán lá gan bằng phương pháp ELISA trên mẫu huyết thanh người (mẫu đơn, không bao gồm thu thập bảo quản, lấy mẫu). |
Mẫu |
173.600 |
|
|
39 |
110 |
Xét nghiệm kháng thể sán lá gan nhỏ bằng phương pháp ELISA |
Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng sán lá gan nhỏ bằng phương pháp ELISA trên mẫu huyết thanh người (mẫu đơn, không bao gồm thu thập bảo quản, lấy mẫu). |
Mẫu |
167.000 |
|
|
40 |
112 |
Xét nghiệm kháng thể kháng ấu trùng sán lợn bằng phương pháp ELISA |
Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng ấu trùng sán lợn bằng phương pháp ELISA trên mẫu huyết thanh người (mẫu đơn, không bao gồm thu thập bảo quản, lấy mẫu). |
Mẫu |
164.000 |
|
|
41 |
115 |
Xét nghiệm kháng thể kháng sán dây chó (Echinococcus) bằng phương pháp ELISA |
Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng sán dây chó (Echinococcus) bằng phương pháp ELISA trên mẫu huyết thanh người (mẫu đơn, không bao gồm thu thập bảo quản, lấy mẫu). |
Mẫu |
145.500 |
|
|
|
IV |
NHÓM DỊCH VỤ VỀ SỨC KHỎE NGHỀ NGHIỆP, SỨC KHỎE MÔI TRƯỜNG VÀ SỨC KHỎE TRƯỜNG HỌC (Theo Phụ lục V – Thông tư số 34/2024/TT-BYT) |
|
|
||
|
42 |
1 |
Đo vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió) |
Đo vi khí hậu trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
113.500 |
|
|
43 |
2 |
Đo bức xạ nhiệt |
Đo bức xạ nhiệt trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
112.900 |
|
|
44 |
3 |
Đo áp suất |
Đo áp suất trong không khí môi trường lao động theo ISO. |
đồng/mẫu |
112.900 |
|
|
45 |
4 |
Đo thông gió |
Đo thông gió trong không khí môi trường lao động theo ISO. |
đồng/mẫu |
114.600 |
|
|
46 |
5 |
Đo ánh sáng |
Đo ánh sáng trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
112.900 |
|
|
47 |
6 |
Đo tiếng ồn tức thời |
Đo tiếng ồn trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
114.100 |
|
|
48 |
7 |
Đo tiếng ồn tương đương 30 phút |
Đo tiếng ồn trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
138.400 |
|
|
49 |
8 |
Đo tiếng ồn tương đương 60 phút |
Đo tiếng ồn trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
181.700 |
|
|
50 |
9 |
Đo tiếng ồn tương đương 240 phút |
Đo tiếng ồn trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
419.800 |
|
|
51 |
10 |
Đo tiếng ồn tương đương ca làm việc 480 phút |
Đo tiếng ồn trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
744.500 |
|
|
52 |
11 |
Đo tiếng ồn phân tích dải tần số |
Đo tiếng ồn trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
114.100 |
|
|
53 |
12 |
Đo liều ồn cá nhân |
Đo tiếng ồn trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
701.400 |
|
|
54 |
13 |
Đo bức xạ tử ngoại |
Đo bức xạ tử ngoại trong không khí môi trường lao động theo QCVN. |
đồng/mẫu |
114.100 |
Bức xạ cực tím |
|
55 |
14 |
Đo rung toàn thân tức thời |
Đo rung toàn thân trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
141.900 |
|
|
56 |
15 |
Đo rung toàn thân tương đương 30 phút |
Đo rung toàn thân trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
165.300 |
|
|
57 |
16 |
Đo rung toàn thân tương đương 60 phút |
Đo rung toàn thân trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
204.800 |
|
|
58 |
17 |
Đo rung toàn thân tương đương 240 phút |
Đo rung toàn thân trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
435.000 |
|
|
59 |
18 |
Đo rung toàn thân tương đương ca làm việc 480 phút |
Đo rung toàn thân trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
747.800 |
|
|
60 |
19 |
Đo rung toàn thân phân tích dải tần số |
Đo rung toàn thân trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
141.900 |
|
|
61 |
20 |
Đo rung cục bộ tức thời |
Đo rung cục bộ trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
141.900 |
|
|
62 |
21 |
Đo rung cục bộ tương đương 30 phút |
Đo rung cục bộ trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
165.300 |
|
|
63 |
22 |
Đo rung cục bộ tương đương 60 phút |
Đo rung cục bộ trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
204.800 |
|
|
64 |
23 |
Đo rung cục bộ tương đương 240 phút |
Đo rung cục bộ trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
435.000 |
|
|
65 |
24 |
Đo rung cục bộ tương đương ca làm việc 480 phút |
Đo rung cục bộ trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
747.800 |
|
|
66 |
25 |
Đo rung cục bộ phân tích dải tần số |
Đo rung cục bộ trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN. |
đồng/mẫu |
139.200 |
|
|
67 |
26 |
Đo điện từ trường tần số cao |
Đo điện từ trường tần số cao trong không khí môi trường lao động theo QCVN. |
đồng/mẫu |
144.600 |
|
|
68 |
27 |
Đo điện từ trường tần số công nghiệp |
Đo điện từ trường tần số công nghiệp trong không khí môi trường lao động theo QCVN. |
đồng/mẫu |
144.600 |
|
|
69 |
28 |
Xác định nồng độ bụi toàn phần (Mẫu thời điểm) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ bụi toàn phần trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
345.500 |
Bụi toàn phần- trọng lượng (mẫu thời điểm) |
|
70 |
29 |
Xác định nồng độ bụi toàn phần (Mẫu theo ca làm việc) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ bụi toàn phần trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
1.517.700 |
Bụi toàn phần- trọng lượng (mẫu cả ca. 8h) |
|
71 |
30 |
Xác định nồng độ bụi hô hấp (Mẫu thời điểm) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ bụi hô hấp trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
384.300 |
Bụi hô hấp- trọng lượng (mẫu thời điểm) |
|
72 |
31 |
Xác định nồng độ bụi hô hấp (Mẫu theo ca làm việc) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ bụi hô hấp trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
1.555.400 |
Bụi hô hấp- trọng lượng (mẫu cả ca 8h) |
|
73 |
34 |
Xác định nồng độ bụi bông (Mẫu thời điểm) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ bụi bông trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
450.900 |
Bụi bông |
|
74 |
35 |
Xác định nồng độ bụi bông (Mẫu theo ca làm việc) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ bụi bông trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
1.638.400 |
|
|
75 |
36 |
Xác định hàm lượng silic tự do trong bụi |
Lấy mẫu, phân tích và xác định hàm lượng silic tự do trong bụi trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
980.000 |
|
|
76 |
37 |
Xác định nồng độ silic tự do trong bụi toàn phần (Mẫu thời điếm) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ silic tự do trong bụi toàn phần trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
907.500 |
|
|
77 |
38 |
Xác định nồng độ silic tự do trong bụi toàn phần (Mẫu theo ca làm việc) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ silic tự do trong bụi toàn phần trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
2.197.300 |
|
|
78 |
39 |
Xác định nồng độ silic tự do trong bụi hô hấp (Mẫu thời điểm) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ silic tự do trong bụi hô hấp trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
1.048.000 |
|
|
79 |
40 |
Xác định nồng độ silic tự do trong bụi hô hấp (Mẫu theo ca làm việc) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ silic tự do trong bụi hô hấp trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành |
đồng/mẫu |
2.185.200 |
|
|
80 |
41 |
Xác định nồng độ bụi than toàn phần (Mẫu thời điểm) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ bụi than toàn phần trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
1.009.200 |
|
|
81 |
42 |
Xác định nồng độ bụi than toàn phần (Mẫu theo ca làm việc) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ bụi than toàn phần trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
2.197.300 |
|
|
82 |
43 |
Xác định nồng độ bụi than hô hấp (Mẫu thời điểm) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ bụi than hô hấp trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
1.048.000 |
|
|
83 |
44 |
Xác định nồng độ bụi than hô hấp (Mẫu theo ca làm việc) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ bụi than hô hấp trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
2.185.200 |
|
|
84 |
46 |
Xác định nồng độ hơi khí độc chỉ điểm và các hơi khí độc khác: SO2, CO, CO2, NO2, H2S, NH3...trong không khí (Mẫu thời điểm, áp dụng cho 01 chỉ tiêu) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ hơi khí độc chỉ điểm và các hơi khí độc khác: CO, CO2, SO2, NO2, H2S, NH3...trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
209.200 |
|
|
85 |
47 |
Xác định nồng độ hơi khí độc chỉ điểm và các hơi khí độc khác: SO2, CO, CO2, NO2, H2S, NH3... trong không khí (Mẫu theo ca làm việc, áp dụng cho 01 chỉ tiêu) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ hơi khí độc chỉ điểm và các hơi khí độc khác; SO2,CO, CO2, NO2, H2S, NH3...trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
1.250.900 |
|
|
86 |
48 |
Xác định nồng độ acid, kiềm: H2SO4, HCl; HNO3, HNO3, KOH, NaOH...trong không khí (Mẫu thời điểm, áp dụng cho 01 chỉ tiêu) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ acid, kiềm: HCl; HNO3, H2SO4, HNO3, KOH, NaOH...trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
171.200 |
|
|
87 |
49 |
Xác định nồng độ acid, kiềm: H2SO4, HCl; HNO3, HNO3, KOH, NaOH... trong không khí (Mẫu theo ca làm việc, áp dụng cho 01 chỉ tiêu) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ acid, kiềm: HCl; HNO3, H2SO4, HNO3, KOH, NaOH...trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
1.089.800 |
|
|
88 |
50 |
Xác định nồng độ kim loại, các hợp chất vô cơ: Pb, Cu, Mn... trong không khí (Mẫu theo ca làm việc, áp dụng cho 01 chỉ tiêu) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ kim loại, các hợp chất vô cơ: Pb, Cu, Mn...trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
363.800 |
|
|
89 |
51 |
Xác định nồng độ kim loại, các hợp chất vô cơ: Pb, Cu, Mn... trong không khí (Mẫu thời điểm, áp dụng cho 01 chỉ tiêu) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ kim loại, các hợp chất vô cơ: Pb, Cu, Mn...trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành |
đồng/mẫu |
1.709.400 |
|
|
90 |
52 |
Xác định nồng độ dung môi hữu cơ, các hợp chất hữu cơ: Benzen, Formaldehyde, Xăng...trong không khí (Mẫu thời điểm, áp dụng cho 01 chỉ tiêu) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ dung môi hữu cơ, các hợp chất hữu cơ: Benzen, Formaldehyde, Xăng...trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
692.100 |
|
|
91 |
53 |
Xác định nồng độ dung môi hữu cơ, các hợp chất hữu cơ: Benzen, Formaldehyde, Xăng... trong không khí (Mẫu theo ca làm việc, áp dụng cho 01 chỉ tiêu) |
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ dung môi hữu cơ, các hợp chất hữu cơ: Benzen, Formaldehyde, Xăng...trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành. |
đồng/mẫu |
2.228.000 |
|
|
92 |
54 |
Đánh giá biến thiên nhịp tim bằng các chỉ số thống kê nhịp tim |
Đánh giá biến thiên nhịp tim của người lao động bằng phương pháp Baevxki. |
đồng/lần |
635.000 |
|
|
93 |
55 |
Đánh giá biến thiên nhịp tim bằng phương pháp Holter điện tâm đồ trong lao động |
Đánh giá biến thiên nhịp tim của người lao động bằng ghi Holter điện tâm đồ. |
đồng/lần |
504.400 |
|
|
94 |
56 |
Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm lý đối với cơ quan phát âm |
Đánh giá gánh nặng lao động đối với cơ quan phát âm bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
Đánh giá gánh nặng với cơ quan phát âm (số lượng giờ phải nói trong 1 tuần) |
|
95 |
57 |
Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm lý đối với cơ quan thị giác: Độ lớn chi tiết cần phân biệt khi nhìn (mm) |
Đánh giá gánh nặng lao động đối với cơ quan thị giác: Độ lớn chi tiết cần phân biệt bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
96 |
58 |
Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm lý đối với cơ quan thị giác: Thời gian quan sát màn hình điện tử (giờ/ca lao động) |
Đánh giá gánh nặng lao động đối với cơ quan thị giác: Thời gian quan sát màn hình điện tử bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
97 |
59 |
Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm lý đối với cơ quan thị giác: Số đối tượng phải quan sát đồng thời |
Đánh giá gánh nặng lao động đối với cơ quan thị giác: Số đối tượng phải quan sát đồng thời bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
98 |
60 |
Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm lý đối với cơ quan thính giác |
Đánh giá gánh nặng lao động đối với cơ quan thính giác bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
Đánh giá gánh nặng đối với cơ quan thính giác (khi phải tiếp nhận lời nói hoặc phân biệt tín hiệu âm thanh) |
|
99 |
61 |
Đánh giá gánh nặng cơ khu trú |
Đánh giá gánh nặng lao động đối với nhóm cơ khu trú trong quá trình lao động bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
Gánh nặng cơ khư trú (vùng đai vai và tay) |
|
100 |
62 |
Đánh giá gánh nặng cơ toàn thân |
Đánh giá gánh nặng lao động cơ toàn thân trong quá trình lao động bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
101 |
63 |
Đánh giá gánh nặng lao động nâng và dịch chuyển vật nặng |
Đánh giá gánh nặng: Trọng lượng vật nâng và dịch chuyển (mỗi lần) trong cả ca. Tổng trọng lượng vật phải dịch chuyển trong quá trình lao động. |
đồng/mẫu |
580.300 |
|
|
102 |
64 |
Đánh giá gánh nặng lao động tĩnh |
Đánh giá gánh nặng lao động lao động tĩnh bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc. |
đồng/mẫu |
580.300 |
|
|
103 |
65 |
Đánh giá gánh nặng lao động do đặc điểm yêu cầu công việc |
Đánh giá gánh nặng lao động do đặc điểm yêu cầu công việc phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
104 |
66 |
Đánh giá gánh nặng lao động do nội dung công việc |
Đánh giá gánh nặng lao động do nội dung công việc bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
105 |
67 |
Đánh giá gánh nặng lao động do mức độ phức tạp của công việc |
Đánh giá gánh nặng lao động do mức độ phức tạp của công việc bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
106 |
68 |
Đánh giá gánh nặng lao động trí óc do tiếp nhận, xử lý tín hiệu thông tin |
Đánh giá gánh nặng lao động do tiếp nhận, xử lý tín hiệu thông tin bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
107 |
69 |
Đánh giá gánh nặng lao động theo thời gian quan sát |
Đánh giá gánh nặng lao động theo thời gian quan sát bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
108 |
70 |
Đánh giá gánh nặng lao động theo thời gian tập trung chú ý |
Đánh giá gánh nặng lao động theo thời gian tập trung chú ý bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
109 |
71 |
Đánh giá gánh nặng nhiệt người lao động |
Đánh giá gánh nặng nhiệt người lao động dựa vào chỉ số căng thẳng nhiệt: bằng dataloger hoặc WGBT. |
đồng/mẫu |
465.800 |
|
|
110 |
72 |
Đánh giá loại hình thần kinh và kiểu khí chất |
Đánh giá loại hình thần kinh và kiểu khí chất bằng bộ câu hỏi trắc nghiệm Eysenck. |
đồng/mẫu |
626.400 |
|
|
111 |
73 |
Đánh giá mức độ trách nhiệm với công việc: an toàn đối với người khác |
Đánh giá mức độ trách nhiệm với công việc: an toàn đối với người khác bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
112 |
74 |
Đánh giá mức độ trách nhiệm với công việc: nguy cơ với tính mạng bản thân |
Đánh giá mức độ trách nhiệm với công việc: nguy cơ với tính mạng bản thân bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
113 |
75 |
Đánh giá stress nghề nghiệp |
Đánh giá stress nghề nghiệp bằng bằng test đánh giá trạng thái stress nghề nghiệp theo AIS. |
đồng/mẫu |
151.100 |
|
|
114 |
76 |
Đánh giá tiêu hao năng lượng |
Đánh giá tiêu hao năng lượng để người lao động thực hiện công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
115 |
77 |
Đánh giá tính đơn điệu của quá trình lao động |
Đánh giá tính đơn điệu của quá trình lao động bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
116 |
78 |
Đánh giá tư thế lao động |
Đánh giá tư thế người lao động bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn trong quá trình lao động. |
đồng/mẫu |
580.300 |
|
|
117 |
79 |
Đánh giá thời gian lao động mỗi ca |
Đánh giá thời gian lao động mỗi ca bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn thời gian lao động. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
118 |
80 |
Đánh giá chế độ lao động và nghỉ ngơi của ca lao động |
Đánh giá chế độ lao động và nghỉ ngơi của ca lao động bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn chế độ lao động và nghỉ ngơi |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
119 |
81 |
Đo huyết áp trong lao động bằng Holter huyết áp |
Đo huyết áp trong lao động bằng Holter huyết áp. |
đồng/lần |
474.300 |
|
|
120 |
82 |
Đo huyết áp trong lao động |
Đo huyết áp trong lao động bằng huyết áp cơ hoặc huyết áp thủy ngân hoặc huyết áp điện tử. |
đồng/lần |
77.600 |
|
|
121 |
83 |
Đo kích thước ecgônômi cơ bản tại vị trí lao động |
Đánh giá vị trí lao động, không gian được trang bị các phương tiện cần thiết. |
đồng/người |
302.400 |
|
|
122 |
84 |
Đo khối lượng mồ hôi trong lao động |
Đo khối lượng mồ hôi trong lao động bằng theo dõi biến đổi trọng lượng của cơ thể và trọng lượng bữa ăn, nước uống và lượng phân, nước tiểu trong thời gian lao động. |
đồng/mẫu |
1.008.400 |
|
|
123 |
85 |
Đo lực bóp tay (Áp dụng cho 1 lần đo) |
Đo lực bóp tay bằng lực kế bóp tay. |
đồng/lần |
187.400 |
|
|
124 |
87 |
Đo chức năng thị giác bằng máy |
Đánh giá một số chức năng thị giác bằng máy Visiotest. |
đồng/lần |
190.700 |
|
|
125 |
88 |
Đo nhân trắc cho người lao động (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu) |
Đo nhân trắc cho người lao động gồm: đo chiều cao đứng, đo cân nặng, đo vòng ngực.... |
đồng/chỉ tiêu |
27.600 |
|
|
126 |
91 |
Đo tần số nhấp nháy ánh sáng tới hạn - Áp dụng cho 1 lần đo |
Đo tần số nhấp nháy ánh sáng tới hạn bằng máy CFF. |
đồng/lần |
268.600 |
|
|
127 |
93 |
Đo tần số tim trong lao động |
Đo tần số tim trong lao động bằng bắt mạch hoặc ống nghe hoặc đồng hồ đo nhịp tim. |
đồng/lần |
76.400 |
|
|
128 |
94 |
Đo thời gian phản xạ thị - vận động (Áp dụng cho 1 lần đo) |
Đo thời gian phản xạ thị - vận động bằng máy đo thời gian phản xạ. |
đồng/lần |
190.200 |
|
|
129 |
95 |
Đo thời gian phản xạ thính - vận động (Áp dụng cho 1 lần đo) |
Đo thời gian phản xạ thị - vận động bằng máy đo thời gian phản xạ. |
đồng/lần |
190.200 |
|
|
130 |
96 |
Kiểm tra ecgônômi vị trí lao động bằng bảng kiểm |
Kiểm tra, phát hiện các vấn đề và các yếu tố nguy cơ với người lao động tại mỗi vị trí lao động bằng bảng kiểm. |
đồng/bảng kiểm |
577.400 |
|
|
131 |
97 |
Thử nghiệm chú ý - Áp dụng cho 1 lần đo |
Thử nghiệm chú ý bằng test Bourdon/ Londolt/ Platônôp/ test con số - ký hiệu... |
đồng/lần |
302.400 |
|
|
132 |
98 |
Thử nghiệm trí nhớ dài hạn - Áp dụng cho 1 lần đo |
Thử nghiệm trí nhớ dài hạn bằng test Trí nhớ hình hoặc trí nhớ số hoặc trí nhớ lời.... |
đồng/lần |
302.400 |
|
|
133 |
99 |
Thử nghiệm trí nhớ ngắn hạn - Áp dụng cho 1 lần đo |
Thử nghiệm trí nhớ ngắn hạn bằng test Trí nhớ hình hoặc trí nhớ số hoặc trí nhớ lời.... |
đồng/lần |
191.500 |
|
|
134 |
100 |
Xác định giới hạn vật nâng |
Xác định giới hạn vật nâng bằng phương pháp NIOSH/ ACGIH... |
đồng/mẫu |
577.100 |
|
|
135 |
101 |
Xác định trọng lượng mang vác |
Xác định trọng lượng mang vác bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn, trọng lượng vật trong lao động. |
đồng/mẫu |
580.300 |
|
|
136 |
102 |
Xác định khẩu phần ăn cho người lao động |
Xác định lượng và chất của tất cả các loại thức ăn dựa vào cơ thể trong ca lao động. |
đồng/mẫu |
579.000 |
|
|
137 |
103 |
Đánh giá tâm lý người lao động |
Đánh giá tâm lý người lao động theo bảng Beck/Zung. |
đồng/mẫu |
191.500 |
|
|
138 |
104 |
Đánh giá năng lực trí tuệ |
Đánh giá năng lực trí tuệ theo bằng Ravel/Gille. |
đồng/lần |
301.100 |
|
|
139 |
105 |
Đánh giá yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp |
Đánh giá các yếu tố tiếp xúc trong lao động có nguy cơ gây bệnh nghề nghiệp. |
đồng/mẫu |
188.100 |
|
|
140 |
106 |
Đánh giá Ecgônômi chiếu sáng tại một vị trí lao động |
Đánh giá Ecgônômi chiếu sáng: nguồn chiếu sáng, đặc điểm chiếu sáng. |
đồng/mẫu |
578.500 |
|
|
141 |
107 |
Đánh giá Ecgônômi an toàn tại một vị trí lao động |
Đánh giá Ecgônômi an toàn tại vị trí lao động theo bảng kiểm. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
142 |
108 |
Đánh giá thời gian (giây) thực hiện nhiệm vụ đơn giản |
Đánh giá thời gian thực hiện nhiệm vụ bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
143 |
109 |
Đánh giá thời gian (giây) thực hiện thao tác lặp lại |
Đánh giá thời gian thực hiện thao tác lặp lại bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
144 |
110 |
Đánh giá số lượng các thao tác cần thiết để thực hiện một nhiệm vụ đơn giản |
Đánh giá số lượng các thao tác cần thiết để thực hiện một nhiệm vụ bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
145 |
111 |
Đánh giá số lượng các thao tác cần thiết để thực hiện thao tác lặp lại nhiều lần |
Đánh giá số lượng các thao tác cần thiết để thực hiện thao tác lặp lại nhiều lần bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm công việc. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
146 |
112 |
Xác định quy trình lao động |
Xác định các công đoạn sản xuất/công việc trong lao động. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
147 |
113 |
Bấm thời gian lao động |
Xác định thời gian công việc, phân bố quỹ thời gian lao động tại 1 vị trí lao động. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
148 |
114 |
Đánh giá đau mỏi cơ ở người lao động |
Xác định vị trí và mức độ đau mỏi cơ trong lao động bằng bảng điều tra phỏng vấn. |
đồng/mẫu |
301.700 |
|
|
149 |
115 |
Xác định giải pháp cải thiện ecgônômi cho một vị trí lao động |
Xác định giải pháp cải thiện ecgônômi cho một vị trí lao động bằng phương pháp phỏng vấn tính chất, đặc điểm công việc và bảng kiểm. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
150 |
116 |
Đánh giá giải pháp cải thiện ecgônômi cho một vị trí lao động |
Đánh giá giải pháp cải thiện ecgônômi cho một vị trí lao động bằng phương pháp phỏng vấn tính chất, đặc điểm công việc và bảng kiểm. |
đồng/mẫu |
578.300 |
|
|
151 |
118 |
Lập hồ sơ Bệnh nghề nghiệp |
Lập hồ sơ phục vụ khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc, khám phát hiện bệnh nghề nghiệp và khám định kỳ cho người lao động mắc bệnh nghề nghiệp. |
đồng/hồ sơ |
38.800 |
|
|
152 |
119 |
Hội chẩn Bệnh nghề nghiệp |
Hội chẩn phục vụ chẩn đoán, giám định bệnh nghề nghiệp |
đồng/hồ sơ |
614.500 |
|
|
153 |
120 |
Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp |
Tư vấn cho người lao động về các yếu tố có hại tiếp xúc trong môi trường lao động, về tình hình sức khỏe và các biện pháp phòng tránh bệnh nghề nghiệp. |
đồng/người |
95.900 |
|
|
154 |
121 |
Hội chẩn phim Xquang bụi phổi/xương khớp |
Hội chẩn phim X quang phục vụ chẩn đoán, giám định bệnh nghề nghiệp. |
đồng/phim |
304.300 |
|
|
155 |
122 |
Xét duyệt hồ sơ bệnh nghề nghiệp |
Xét duyệt và kết luận các hồ sơ khám bệnh nghề nghiệp |
đồng/hồ sơ |
70.700 |
|
|
156 |
124 |
Đo thính lực đơn âm (sơ bộ) |
Kỹ thuật sàng lọc sức nghe, sử dụng trong khám phát hiện ảnh hưởng của yếu tố có hại trong môi trường lao động đến sức nghe của người lao động. |
đồng/mẫu |
66.000 |
|
|
157 |
128 |
Đo pH da |
Kỹ thuật phục vụ khám chẩn đoán bệnh da nghề nghiệp. |
đồng/mẫu |
63.200 |
|
|
158 |
134 |
Thử nghiệm lẩy da - Prick test (Áp dụng cho 1 dị nguyên) |
Kỹ thuật phục vụ khám chẩn đoán bệnh da nghề nghiệp. |
đồng/mẫu/c hỉ tiêu |
60.600 |
|
|
159 |
138 |
Chụp X quang bệnh bụi phổi kỹ thuật số |
Sử dụng trong chẩn đoán bệnh bụi phổi nghề nghiệp. |
đồng/mẫu |
68.800 |
|
|
160 |
168 |
A. Kỹ thuật lấy mẫu nước (Nước máy) |
Kỹ thuật này hướng dẫn cách thực hiện lấy các loại mẫu nước mặt, nước máy tại hiện trường |
Mẫu |
894.300 |
|
|
B. Kỹ thuật lấy mẫu nước (Nước bề mặt) |
Mẫu |
894.300 |
|
|||
|
161 |
169 |
Xác định độ màu trong nước bằng phương pháp trắc quang |
Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước |
Mẫu |
153.000 |
|
|
162 |
170 |
Xác dịnh mùi vị trong nước bằng cảm quan |
Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước |
Mẫu |
74.100 |
|
|
163 |
171 |
Xác định tống chất rắn hòa tan (TDS) trong nước bằng phương pháp trọng lượng |
Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước |
Mẫu |
151.600 |
|
|
164 |
172 |
Xác định hàm lượng calci trong nước bằng phương pháp chuẩn độ |
Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước |
Mẫu |
152.500 |
|
|
165 |
174 |
Xác định hàm lượng chlor dư trong nước bằng phương pháp trắc quang |
Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước |
Mẫu |
131.100 |
|
|
166 |
190 |
Định lượng tổng số Coliforms/E.coli trong nước bằng phương pháp màng lọc (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu) |
Xét nghiệm định lượng vi sinh trong nước |
Mẫu |
473.100 |
|
|
167 |
191 |
Định lượng bào tử vi khuẩn kỵ khí khử sulfite trong nước bằng phương pháp thạch ống |
Xét nghiệm định lượng vi sinh trong nước |
Mẫu |
740.200 |
|
|
168 |
193 |
Định lượng Pseudomonas aeruginosa trong nước bằng phương pháp màng lọc |
Xét nghiệm định lượng vi sinh trong nước |
Mẫu |
267.200 |
|
|
169 |
194 |
Định lượng Streptococcus faecalis (Intestinal enterococci) trong nước bằng phương pháp màng lọc. |
Xét nghiệm định lượng vi sinh trong nước |
Mẫu |
175.900 |
|
|
170 |
202 |
Định lượng Staphylococcus aureus trong nước bằng phương pháp màng lọc |
Xét nghiệm định lượng vi sinh trong nước |
Mẫu |
350.200 |
|
|
171 |
207 |
Định lượng tổng số vi khuẩn hiếu khí trong không khí bằng phương pháp Koch |
Xét nghiệm định lượng vi sinh trong không khí. |
đồng/mẫu |
314.100 |
|
|
172 |
208 |
Định lượng tổng số vi khuẩn hiếu khí trong không khí bằng phương pháp chủ động |
Xét nghiệm định lượng vi sinh trong không khí. |
đồng/mẫu |
314.100 |
|
|
173 |
209 |
Định lượng tổng số nấm mốc - nấm men trong không khí bằng phương pháp Koch |
Xét nghiệm định lượng vi sinh trong không khí. |
đồng/mẫu |
325.800 |
|
|
174 |
211 |
Định lượng vi khuẩn tan máu trong không khí bằng phương pháp Koch |
Xét nghiệm định lượng vi sinh trong không khí. |
đồng/mẫu |
325.900 |
|
|
175 |
221 |
Đánh giá bàn ghế học sinh phổ thông |
Kỹ thuật này hướng dẫn đo lường và đánh giá mức độ phù hợp giữa kích thước bàn ghế và cơ thể học sinh với các quy định hiện hành. |
đồng/mẫu |
102.500 |
|
|
176 |
222 |
Đánh giá thị lực nhìn xa |
Kỹ thuật đo và đánh giá thị lực áp dụng để khám sàng lọc phát hiện sớm giảm thị lực ở học sinh mầm non và phổ thông tại trường học (từ 3 tuổi trở lên). |
đồng/lần |
58.800 |
|
|
177 |
223 |
Kỹ thuật cong vẹo cột sống |
Kỹ thuật này áp dụng để khám sàng lọc cong vẹo cột sống cho học sinh phổ thông. |
đồng/lần |
73.600 |
|
|
178 |
224 |
Khám phát hiện tật khúc xạ (Bao gồm cả việc thử kính) |
Quy trình khám phát hiện tật khúc xạ mắt, hoặc nghi ngờ có tật khúc xạ (thị lực giảm, thị lực kính lỗ tăng). |
đồng/lần |
70.300 |
|
|
|
V |
NHÓM DỊCH VỤ PHÒNG, CHỐNG HIV/AIDS (Phụ lục I - Thông tư số 40/2024/TT-BYT) |
|
|
|
|
|
|
|
Tư vấn trước và sau xét nghiệm HIV |
|
|
|
|
|
179 |
1 |
Tư vấn cá nhân tại cơ sở y tế |
Tư vấn trước xét nghiệm HIV |
đồng/ lượt |
19.800 |
|
|
180 |
2 |
Tư vấn nhóm tại cơ sở y tế |
đồng/ lượt (20 người/nhóm) |
9.600 |
|
|
|
181 |
3 |
Tư vấn cá nhân theo hình thức lưu động |
đồng/ lượt |
18.500 |
|
|
|
182 |
4 |
Tư vấn nhóm theo hình thức lưu động |
đồng/ lượt (20 người/nhóm) |
7.200 |
|
|
|
183 |
5 |
Tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa |
đồng/ lượt |
28.600 |
|
|
|
184 |
6 |
Tư vấn nhóm theo hình thức từ xa |
đồng/ lượt (20 người/nhóm) |
3.600 |
|
|
|
185 |
7 |
Tư vấn cá nhân tại cơ sở y tế |
Tư vấn sau xét nghiệm HIV bao gồm: tư vấn sau xét nghiệm sàng lọc HIV và tư vấn sau xét nghiệm khẳng định HIV |
đồng/ lượt |
34.000 |
|
|
186 |
8 |
Tư vấn nhóm tại cơ sở y tế |
đồng/ lượt (20 người/nhóm) |
9.600 |
|
|
|
187 |
9 |
Tư vấn cá nhân theo hình thức lưu động |
đồng/ lượt |
32.600 |
|
|
|
188 |
10 |
Tư vấn nhóm theo hình thức lưu động |
đồng/ lượt (20 người/nhóm) |
7.200 |
|
|
|
189 |
11 |
Tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa |
đồng/ lượt |
28.800 |
|
|
|
190 |
12 |
Tư vấn nhóm theo hình thức từ xa |
đồng/ lượt (20 người/nhóm) |
3.600 |
|
|
|
|
|
Tư vấn cho người có hành vi nguy cơ cao, người bị phơi nhiễm HIV, người nhiễm HIV và người bệnh AIDS |
- |
|
|
|
|
191 |
13 |
Tư vấn cá nhân tại cơ sở y tế |
Tư vấn tuân thủ điều trị; Tư vấn điều trị dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con; Bộc lộ tình trạng nhiễm HIV cho trẻ vị thành niên; Chăm sóc sức khỏe sinh sản và sức khỏe tình dục cho trẻ vị thành niên; Chuyển tiếp trẻ vị thành niên sang cơ sở điều trị người lớn; Sử dụng thuốc. |
đồng/ lượt |
68.500 |
|
|
192 |
14 |
Tư vấn nhóm tại cơ sở y tế |
đồng/ lượt (20 người/nhóm) |
11.100 |
|
|
|
193 |
15 |
Tư vấn cá nhân theo hình thức lưu động |
đồng/ lượt |
44.800 |
|
|
|
194 |
16 |
Tư vấn nhóm theo hình thức lưu động |
đồng/ lượt (20 người/nhóm) |
8.600 |
|
|
|
195 |
17 |
Tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa |
đồng/ lượt |
43.000 |
|
|
|
|
|
Xác định tình trạng nghiện nhóm chất dạng thuốc phiện (Phụ lục II - Thông tư số 40/2024/TT-BYT) |
|
|
|
|
|
196 |
4 |
Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất dạng thuốc phiện tại cơ sở y tế |
Khám xác định tình trạng nghiện chất dạng thuốc phiện |
Bệnh nhân |
86.100 |
|
|
197 |
5 |
Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất dạng thuốc phiện ngoài cơ sở y tế |
Bệnh nhân |
52.100 |
|
|
|
198 |
6 |
Khám xác định trạng thái cai chất dạng thuốc phiện tại cơ sở y tế |
Khám xác định tình trạng cai chất dạng thuốc phiện |
Bệnh nhân |
33.000 |
|
|
199 |
7 |
Khám xác định trạng thái cai chất dạng thuốc phiện ngoài cơ sở y tế |
Bệnh nhân |
22.200 |
|
|
|
200 |
8 |
Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất kích thần tại cơ sở y tế |
Khám xác định tình trạng nghiện chất kích thần |
Bệnh nhân |
86.100 |
|
|
201 |
9 |
Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất kích thần ngoài cơ sở y tế |
Bệnh nhân |
52.100 |
|
|
|
202 |
10 |
Khám xác định trạng thái cai chất kích thần tại cơ sở y tế |
Khám xác định tình trạng cai chất kích thần |
Bệnh nhân |
33.000 |
|
|
203 |
11 |
Khám xác định trạng thái cai chất kích thần ngoài cơ sở y tế |
Bệnh nhân |
22.200 |
|
|
|
204 |
12 |
Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện cần sa tại cơ sở y tế |
Khám xác định tình trạng nghiện cần sa |
Bệnh nhân |
86.100 |
|
|
205 |
13 |
Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện cần sa ngoài cơ sở y tế |
Bệnh nhân |
52.100 |
|
|
|
206 |
14 |
Khám xác định trạng thái cai cần sa tại cơ sở y tế |
Khám xác định tình trạng cai cần sa |
Bệnh nhân |
33.000 |
|
|
207 |
15 |
Khám xác định trạng thái cai cần sa ngoài cơ sở y tế |
Bệnh nhân |
22.200 |
|
|
|
|
VI |
NHÓM DỊCH VỤ ĐIỀU TRỊ NGHIỆN CHẤT DẠNG THUỐC PHIỆN (Theo Thông tư 26/2024/TT-BYT ngày 31/10/2024) |
|
|
|
|
|
208 |
1.1 |
Khám ban đầu |
Khám điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone |
Bệnh nhân |
85.700 |
|
|
1.2 |
Khám khởi liều |
Bệnh nhân |
58.300 |
|
||
|
1.3 |
Khám trong quá trình điều trị |
Bệnh nhân |
45.200 |
|
||
|
1.4 |
Khám hoàn thành điều trị |
Bệnh nhân |
37.000 |
|
||
|
209 |
2.1 |
Tư vấn cá nhân trước điều trị |
Liệu pháp tâm lý (chỉ áp dụng biện pháp tư vấn) trong điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone |
Bệnh nhân |
41.700 |
|
|
2.2 |
Tư vấn cá nhân trong quá trình điều trị |
Bệnh nhân |
35.900 |
|
||
|
2.3 |
Tư vấn cá nhân sau khi hoàn thành điều trị |
Bệnh nhân |
30.000 |
|
||
|
2.4 |
Liệu pháp tâm lý nhóm (người nhà hoặc gia đình) |
Bệnh nhân |
26.800 |
|
||
|
210 |
3.1 |
Cấp phát thuốc hằng ngày tại cơ sở điều trị |
Cấp phát thuốc methadone |
Bệnh nhân |
13.200 |
|
|
3.2 |
Cấp phát thuốc hằng ngày tại cơ sở cấp phát thuốc |
Bệnh nhân |
13.000 |
|
||
|
3.3 |
Cấp phát thuốc nhiều ngày tại cơ sở điều trị |
Bệnh nhân |
54.200 |
|
||
|
3.4 |
Cấp phát thuốc nhiều ngày tại cơ sở cấp phát thuốc |
Bệnh nhân |
54.200 |
|
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh