Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1460/QĐ-UBND năm 2026 quy định giá dịch vụ y tế dự phòng; dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống HIV/AIDS và dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Số hiệu 1460/QĐ-UBND
Ngày ban hành 12/08/2026
Ngày có hiệu lực 20/08/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Lạng Sơn
Người ký Trần Thanh Nhàn
Lĩnh vực Tài chính nhà nước,Thể thao - Y tế

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1460/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 12 tháng 8 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ Y TẾ DỰ PHÒNG; DỊCH VỤ Y TẾ DỰ PHÒNG VỀ LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG HIV/AIDS VÀ DỊCH VỤ ĐIỀU TRỊ NGHIỆN CHẤT DẠNG THUỐC PHIỆN TẠI CÁC CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật giá ngày 19/6/2023; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10/12/2025;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15;

Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;

Căn cứ Thông tư số 26/2024/TT-BYT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện tại các đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 34/2024/TT-BYT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập;

Căn cứ Thông tư số 40/2024/TT-BYT ngày 22/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống HIV/AIDS tại cơ sở y tế công lập;

Căn cứ Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND ngày 09/11/2024 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn; Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND ngày 14/8/2025 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hoá, dịch vụ thuộc Danh mục kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 216/TTr-SYT ngày 04/8/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá dịch vụ y tế dự phòng; dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống HIV/AIDS và dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, chi tiết theo phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định này là căn cứ để các đơn vị sự nghiệp công lập thu của các đối tượng sử dụng dịch vụ. Các đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện niêm yết công khai các mức giá theo đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2026.

Điều 4. Quyết định số 2105/QĐ-UBND ngày 17/11/2015 của UBND tỉnh Lạng Sơn về giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở y tế Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Y tế; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc các đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Y tế;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Ban Văn hóa - Xã hội (HĐND tỉnh);
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Các cơ quan Trung ương trên địa bàn tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- C, PCVP UBND tỉnh, các phòng CM, Trung tâm Thông tin;
- Lưu: VT, KGVX(ĐDĐ).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Thanh Nhàn

 

PHỤ LỤC

GIÁ DỊCH VỤ Y TẾ DỰ PHÒNG; DỊCH VỤ Y TẾ DỰ PHÒNG VỀ LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG HIV/AIDS VÀ DỊCH VỤ ĐIỀU TRỊ NGHIỆN CHẤT DẠNG THUỐC PHIỆN TẠI CÁC CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP TRỰC THUỘC TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1460 /QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2026 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

STT

STT tại các Thông tư của Bộ Y tế

Tên gọi chi tiết

Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản

Đơn vị tính

Giá dịch vụ
(đồng)

Ghi chú

A

B

C

D

E

F

G

 

I

NHÓM DỊCH VỤ VỀ DINH DƯỠNG (Theo Phụ lục II – Thông tư số 34/2024/TT- BYT)

 

 

1

1

Đo chu vi vòng cánh tay ở người

Đo chỉ số nhân trắc ở người phục vụ khám, tư vấn dinh dưỡng.

Lượt

10.400

 

2

2

Đo chu vi vòng đầu ở người

Đo chỉ số nhân trắc ở người phục vụ khám, tư vấn dinh dưỡng.

Lượt

10.400

 

3

3

Đo chu vi vòng eo ở người

Đo chỉ số nhân trắc ở người phục vụ khám, tư vấn dinh dưỡng.

Lượt

9.600

 

4

4

Đo chu vi vòng mông ở người

Đo chỉ số nhân trắc ở người phục vụ khám, tư vấn dinh dưỡng.

Lượt

9.600

 

5

5

Đo cân nặng cơ thể người

Đo chỉ số nhân trắc ở người phục vụ khám, tư vấn dinh dưỡng.

Lượt

18.000

 

6

6

Đo chiều cao/chiều dài cơ thể người

Đo chỉ số nhân trắc ở người phục vụ khám, tư vấn dinh dưỡng.

Lượt

17.200

 

7

7

Cân phân tích thành phần cơ thể người

Đo chỉ số nhân trắc ở người phục vụ khám, tư vấn dinh dưỡng.

Lượt

14.100

 

8

8

Đo bề dày lớp mỡ dưới da

Xác định bề dày lượng mỡ ở dưới da phục vụ khám, tư vấn dinh dưỡng.

Lượt

36.700

 

9

9

Đo chiều cao ngồi cho trẻ từ 2 tuổi

Xác định chiều cao ngồi cho trẻ từ 2 tuổi trở lên phục vụ khám, tư vấn dinh dưỡng.

Lượt

22.200

 

10

10

Đo chiều dài cẳng chân

Hướng dẫn đo chiều dài cẳng chân phục vụ khám, tư vấn dinh dưỡng.

Lượt

22.200

 

11

11

Đo thành phần cơ thể bằng cân Inbody 120

Đo chỉ số nhân trắc ở người phục vụ khám, tư vấn dinh dưỡng.

Lượt

58.400

 

12

21

Đánh giá khẩu phần dựa vào nhật ký khẩu phần cá thể 24 giờ

Thu thập thông tin qua nhật ký khẩu phần cá thể để tính giá trị dinh dưỡng khẩu phần thực tế trong 24 giờ.

Lượt

44.100

 

13

22

Cân đong trực tiếp khẩu phần cá thể 24 giờ

Cân đong lượng thực phẩm chế biến và tiêu thụ để tính giá trị dinh dưỡng khẩu phần thực tế trong 24 giờ.

Mẫu

991.100

 

14

23

Cân đong khẩu phần suất ăn tập thể

Cân đong lượng thực phẩm chế biến và tiêu thụ để tính giá trị dinh dưỡng khẩu phần thực tế.

Mẫu

92.100

 

15

27

Đánh giá chất lượng khẩu phần người trưởng thành bằng chỉ số VHEI

Thu thập thông tin và sử dụng chỉ số VHEI để đánh giá chất lượng khẩu phần ở người trưởng thành.

Lượt

11.000

 

16

174

Đánh giá sức bật của phần thân dưới bằng bài kiểm tra bật xa tại chỗ cho đối tượng từ 6-20 tuổi

Hướng dẫn thực hiện bài kiểm tra bật xa tại chỗ cho các đối tượng từ 6 đến 20 tuổi để đánh giá sức bật của phần thân dưới cơ thể.

Lượt

18.900

 

17

176

Đánh giá sức mạnh của phần thân dưới thông qua bài kiểm tra nằm ngửa gập bụng cho đối tượng từ 6- 20 tuổi

Hướng dẫn thực hiện bài kiểm tra nằm ngửa gập bụng để đánh giá sức bật của phần thân dưới.

Lượt

29.700

 

18

177

Hướng dẫn thực hiện bài kiểm tra ngồi chữ V và với cho đối tượng từ 6-20 tuổi

Hướng dẫn thực hiện bài kiểm tra để đo sự linh hoạt của cơ thắt lưng và cơ gân kheo.

Lượt

30.200

 

19

178

Đánh giá sức mạnh tay-vai thông qua bài kiểm tra lực bóp tay thuận cho đối tượng từ 6-20 tuổi

Hướng dẫn thực hiện bài kiểm tra lực bóp tay thuận để đo sức mạnh đẳng cự của phần trên cơ thể.

Lượt

30.500

 

 

II

NHÓM DỊCH VỤ VỀ PHÒNG, CHỐNG BỆNH TRUYỀN NHIỄM (Theo Phụ lục III – Thông tư số 34/2024/TT-BYT)

 

 

20

305

Diệt lăng quăng/bọ gậy phòng chống bệnh do muỗi truyền

Diệt lăng quăng/bọ gậy phòng chống bệnh do muỗi vằn Aedes aegypti truyền trên nguyên tắc xác định được ổ lăng quăng/bọ gậy để làm cơ sở cho việc lựa chọn biện pháp xử lý ổ lăng quăng/bọ gậy phù hợp và nguồn lực cần để thực hiện nhiệm vụ.

 

 

 

305.1

Các dịch vụ diệt loăng quăng/bọ gậy (LQ/BG) phòng chống bệnh do muỗi truyền do cán bộ y tế(CBYT) thực hiện

Lần

1.327.600

 

305.2

Các dịch vụ diệt loăng quăng/bọ gậy(LQ/BG) phòng chống bệnh do muỗi truyền do người/nhân viên không chuyên thực hiện (Công tác viên/đội diệt LQ/BG người tinh nguyện trong cộng đồng...)

Lần

2.754.800

 

21

306

Hóa dự phòng để kiểm soát bệnh dịch của các tuyến

Sử dụng thuốc, hóa chất phòng ngừa để kiểm soát bệnh dịch, không cho bệnh dịch bùng phát lan rộng.

Vụ dịch

3.529.400

 

22

308

Tư vấn và khám sàng lọc trước tiêm chủng

Tư vấn và khám sàng lọc cho các đối tượng trước khi tiêm chủng.

Lần

36.300

 

23

310

Tiêm huyết thanh kháng uốn ván theo đường tiêm bắp

Tiêm huyết thanh phòng bệnh uốn ván theo đường tiêm bắp bao gồm theo dõi, chăm sóc và xử trí phản ứng sau tiêm chủng.

Lần tiêm

56.800

Giá chưa bao gồm tiền huyết thanh

24

311

Tiêm vắc xin dịch vụ theo đường tiêm bắp

Tiêm vắc xin dịch vụ phòng bệnh cúm mùa theo đường tiêm bắp bao gồm theo dõi, chăm sóc và xử trí phản ứng sau tiêm chủng.

Lần tiêm

56.800

Giá chưa bao gồm tiền vắc xin

25

312

Tiêm vắc xin dịch vụ theo đường tiêm dưới da

Tiêm vắc xin dịch vụ phòng bệnh sốt xuất huyết, sởi, quai bị, rubella, thủy đậu theo đường tiêm dưới da bao gồm theo dõi, chăm sóc và xử trí phản ứng sau tiêm chủng.

Lần tiêm

56.800

Giá chưa bao gồm tiền vắc xin

26

313

Tiêm vắc xin dịch vụ theo đường tiêm trong da

Tiêm vắc xin dịch vụ phòng bệnh dại theo đường tiêm trong da bao gồm theo dõi, chăm sóc và xử trí phản ứng sau tiêm chủng.

Lần tiêm

57.500

Giá chưa bao gồm tiền vắc xin

27

314

Cho trẻ uống vắc xin phòng bệnh

Cho trẻ uống vắc xin phòng tiêu chảy do rotavirus bao gồm theo dõi, chăm sóc và xử trí phản ứng sau tiêm chủng.

Lần tiêm

56.200

Giá chưa bao gồm tiền vắc xin

 

III

NHÓM DỊCH VỤ VỀ PHÒNG, CHỐNG BỆNH DO KÝ SINH TRÙNG, CÔN TRÙNG (Theo Phụ lục IV – Thông tư số 34/2024/TT-BYT)

 

 

28

62

Phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa

Sử dụng phương pháp phun tồn lưu hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng (muỗi, ruồi, bọ chét, gián, mối) trên tường, vách và các bề mặt có côn trùng di chuyển, trú đậu.

 

 

 

62.1

Phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng phòng chống muỗi bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa.

m2

6.700

 

62.2

Phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng phòng chống ruồi, nhặng bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa

m2

6.300

 

62.3

Phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng phòng chống bọ chét bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa

m2

13.200

 

62.4

Phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng phòng chống gián bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa.

m2

7.600

 

62.5

Phun hóa chất, chế phẩm diệt mối gỗ ẩm bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa.

m2

7.300

 

29

63

Phun hóa chất, chế phẩm diệt muỗi bằng phương pháp phun không gian ULV tại thực địa

Sử dụng phương pháp phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng ở các hạt có thể tích cực nhỏ (Ultra Low Volume) (≤30 µm) trong không gian, khu vực có muỗi bay, đậu để phòng, chống muỗi truyền bệnh.

m2

3.300

 

30

64

Phun hóa chất, chế phẩm diệt muỗi bằng phương pháp phun mù nóng tại thực địa

Sử dụng phương pháp phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng ở các hạt có thể tích từ 5µm - 20µm trong không gian, khu vực có muỗi bay, đậu để phòng, chống muỗi truyền bệnh.

m2

6.400

 

31

65

Diệt côn trùng tại thực địa bằng phương pháp mồi, bả

 

 

 

 

65.1

Diệt gián đức tại thực địa bằng phương pháp đặt bả

Sử dụng hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng (gián, kiến) dạng mồi, bả

m2

45.400

 

65.2

Diệt kiến tại thực địa bằng phương pháp đặt bả

m2

6.500

 

32

66

Phun hóa chất, chế phẩm diệt mạt tại thực địa

Sử dụng phương pháp phun tồn lưu hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng lên các bề mặt tại các khu vực có mạt xuất hiện để phòng, chống mạt

m2

8.400

 

33

67

Phun hóa chất, chế phẩm diệt rệp giường thực địa

Sử dụng phương pháp phun tồn lưu hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng lên các bề mặt tại các khu vực có rệp giường xuất hiện để phòng, chống rệp giường

m2

8.200

 

34

69

Phun khử khuẩn bề mặt để dự phòng và kiểm soát lây nhiễm tại thực địa

Dùng các chế phẩm diệt khuẩn trong gia dụng và y tế đã được cấp phép lưu hành để khử khuẩn lên các bề mặt

m2

8.000

 

35

81

Xét nghiệm phân tìm trứng giun sán bằng phương pháp Kato-Katz

Phát hiện và định lượng trứng giun sán bằng kỹ thuật Kato-katz tại phòng xét nghiệm và thực địa trên mẫu phân (mẫu đơn, không bao gồm thu thập bảo quản, lấy mẫu).

Mẫu

265.000

 

36

96

Xét nghiệm sốt rét bằng test chẩn đoán nhanh

Xét nghiệm phát hiện ký sinh trùng sốt rét trong máu ngoại vi bằng test chẩn đoán nhanh phục vụ cho công tác chẩn đoán bệnh sốt rét.

Mẫu

64.100

 

37

106

Xét nghiệm kháng thể kháng ấu trùng giun đũa chó, mèo bằng phương pháp ELISA

Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng ấu trùng giun đũa chó, mèo bằng phương pháp ELISA trên mẫu huyết thanh người (mẫu đơn, không bao gồm thu thập bảo quản, lấy mẫu).

Mẫu

167.000

 

38

109

Xét nghiệm kháng thể kháng sán lá gan lớn bằng phương pháp ELISA

Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng sán lá gan bằng phương pháp ELISA trên mẫu huyết thanh người (mẫu đơn, không bao gồm thu thập bảo quản, lấy mẫu).

Mẫu

173.600

 

39

110

Xét nghiệm kháng thể sán lá gan nhỏ bằng phương pháp ELISA

Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng sán lá gan nhỏ bằng phương pháp ELISA trên mẫu huyết thanh người (mẫu đơn, không bao gồm thu thập bảo quản, lấy mẫu).

Mẫu

167.000

 

40

112

Xét nghiệm kháng thể kháng ấu trùng sán lợn bằng phương pháp ELISA

Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng ấu trùng sán lợn bằng phương pháp ELISA trên mẫu huyết thanh người (mẫu đơn, không bao gồm thu thập bảo quản, lấy mẫu).

Mẫu

164.000

 

41

115

Xét nghiệm kháng thể kháng sán dây chó (Echinococcus) bằng phương pháp ELISA

Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng sán dây chó (Echinococcus) bằng phương pháp ELISA trên mẫu huyết thanh người (mẫu đơn, không bao gồm thu thập bảo quản, lấy mẫu).

Mẫu

145.500

 

 

IV

NHÓM DỊCH VỤ VỀ SỨC KHỎE NGHỀ NGHIỆP, SỨC KHỎE MÔI TRƯỜNG VÀ SỨC KHỎE TRƯỜNG HỌC (Theo Phụ lục V – Thông tư số 34/2024/TT-BYT)

 

 

42

1

Đo vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió)

Đo vi khí hậu trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN.

đồng/mẫu

113.500

 

43

2

Đo bức xạ nhiệt

Đo bức xạ nhiệt trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN.

đồng/mẫu

112.900

 

44

3

Đo áp suất

Đo áp suất trong không khí môi trường lao động theo ISO.

đồng/mẫu

112.900

 

45

4

Đo thông gió

Đo thông gió trong không khí môi trường lao động theo ISO.

đồng/mẫu

114.600

 

46

5

Đo ánh sáng

Đo ánh sáng trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN.

đồng/mẫu

112.900

 

47

6

Đo tiếng ồn tức thời

Đo tiếng ồn trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN.

đồng/mẫu

114.100

 

48

7

Đo tiếng ồn tương đương 30 phút

Đo tiếng ồn trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN.

đồng/mẫu

138.400

 

49

8

Đo tiếng ồn tương đương 60 phút

Đo tiếng ồn trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN.

đồng/mẫu

181.700

 

50

9

Đo tiếng ồn tương đương 240 phút

Đo tiếng ồn trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN.

đồng/mẫu

419.800

 

51

10

Đo tiếng ồn tương đương ca làm việc 480 phút

Đo tiếng ồn trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN.

đồng/mẫu

744.500

 

52

11

Đo tiếng ồn phân tích dải tần số

Đo tiếng ồn trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN.

đồng/mẫu

114.100

 

53

12

Đo liều ồn cá nhân

Đo tiếng ồn trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN.

đồng/mẫu

701.400

 

54

13

Đo bức xạ tử ngoại

Đo bức xạ tử ngoại trong không khí môi trường lao động theo QCVN.

đồng/mẫu

114.100

Bức xạ cực tím

55

14

Đo rung toàn thân tức thời

Đo rung toàn thân trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN.

đồng/mẫu

141.900

 

56

15

Đo rung toàn thân tương đương 30 phút

Đo rung toàn thân trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN.

đồng/mẫu

165.300

 

57

16

Đo rung toàn thân tương đương 60 phút

Đo rung toàn thân trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN.

đồng/mẫu

204.800

 

58

17

Đo rung toàn thân tương đương 240 phút

Đo rung toàn thân trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN.

đồng/mẫu

435.000

 

59

18

Đo rung toàn thân tương đương ca làm việc 480 phút

Đo rung toàn thân trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN.

đồng/mẫu

747.800

 

60

19

Đo rung toàn thân phân tích dải tần số

Đo rung toàn thân trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN.

đồng/mẫu

141.900

 

61

20

Đo rung cục bộ tức thời

Đo rung cục bộ trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN.

đồng/mẫu

141.900

 

62

21

Đo rung cục bộ tương đương 30 phút

Đo rung cục bộ trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN.

đồng/mẫu

165.300

 

63

22

Đo rung cục bộ tương đương 60 phút

Đo rung cục bộ trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN.

đồng/mẫu

204.800

 

64

23

Đo rung cục bộ tương đương 240 phút

Đo rung cục bộ trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN.

đồng/mẫu

435.000

 

65

24

Đo rung cục bộ tương đương ca làm việc 480 phút

Đo rung cục bộ trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN.

đồng/mẫu

747.800

 

66

25

Đo rung cục bộ phân tích dải tần số

Đo rung cục bộ trong không khí môi trường lao động theo QCVN và TCVN.

đồng/mẫu

139.200

 

67

26

Đo điện từ trường tần số cao

Đo điện từ trường tần số cao trong không khí môi trường lao động theo QCVN.

đồng/mẫu

144.600

 

68

27

Đo điện từ trường tần số công nghiệp

Đo điện từ trường tần số công nghiệp trong không khí môi trường lao động theo QCVN.

đồng/mẫu

144.600

 

69

28

Xác định nồng độ bụi toàn phần (Mẫu thời điểm)

Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ bụi toàn phần trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành.

đồng/mẫu

345.500

Bụi toàn phần- trọng lượng (mẫu thời điểm)

70

29

Xác định nồng độ bụi toàn phần (Mẫu theo ca làm việc)

Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ bụi toàn phần trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành.

đồng/mẫu

1.517.700

Bụi toàn phần- trọng lượng (mẫu cả ca. 8h)

71

30

Xác định nồng độ bụi hô hấp (Mẫu thời điểm)

Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ bụi hô hấp trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành.

đồng/mẫu

384.300

Bụi hô hấp- trọng lượng (mẫu thời điểm)

72

31

Xác định nồng độ bụi hô hấp (Mẫu theo ca làm việc)

Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ bụi hô hấp trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành.

đồng/mẫu

1.555.400

Bụi hô hấp- trọng lượng (mẫu cả ca 8h)

73

34

Xác định nồng độ bụi bông (Mẫu thời điểm)

Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ bụi bông trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành.

đồng/mẫu

450.900

Bụi bông

74

35

Xác định nồng độ bụi bông (Mẫu theo ca làm việc)

Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ bụi bông trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành.

đồng/mẫu

1.638.400

 

75

36

Xác định hàm lượng silic tự do trong bụi

Lấy mẫu, phân tích và xác định hàm lượng silic tự do trong bụi trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành.

đồng/mẫu

980.000

 

76

37

Xác định nồng độ silic tự do trong bụi toàn phần (Mẫu thời điếm)

Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ silic tự do trong bụi toàn phần trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành.

đồng/mẫu

907.500

 

77

38

Xác định nồng độ silic tự do trong bụi toàn phần (Mẫu theo ca làm việc)

Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ silic tự do trong bụi toàn phần trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành.

đồng/mẫu

2.197.300

 

78

39

Xác định nồng độ silic tự do trong bụi hô hấp (Mẫu thời điểm)

Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ silic tự do trong bụi hô hấp trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành.

đồng/mẫu

1.048.000

 

79

40

Xác định nồng độ silic tự do trong bụi hô hấp (Mẫu theo ca làm việc)

Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ silic tự do trong bụi hô hấp trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành

đồng/mẫu

2.185.200

 

80

41

Xác định nồng độ bụi than toàn phần (Mẫu thời điểm)

Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ bụi than toàn phần trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành.

đồng/mẫu

1.009.200

 

81

42

Xác định nồng độ bụi than toàn phần (Mẫu theo ca làm việc)

Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ bụi than toàn phần trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành.

đồng/mẫu

2.197.300

 

82

43

Xác định nồng độ bụi than hô hấp (Mẫu thời điểm)

Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ bụi than hô hấp trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành.

đồng/mẫu

1.048.000

 

83

44

Xác định nồng độ bụi than hô hấp (Mẫu theo ca làm việc)

Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ bụi than hô hấp trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành.

đồng/mẫu

2.185.200

 

84

46

Xác định nồng độ hơi khí độc chỉ điểm và các hơi khí độc khác: SO2, CO, CO2, NO2, H2S, NH3...trong không khí (Mẫu thời điểm, áp dụng cho 01 chỉ tiêu)

Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ hơi khí độc chỉ điểm và các hơi khí độc khác: CO, CO2, SO2, NO2, H2S, NH3...trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành.

đồng/mẫu

209.200

 

85

47

Xác định nồng độ hơi khí độc chỉ điểm và các hơi khí độc khác: SO2, CO, CO2, NO2, H2S, NH3... trong không khí (Mẫu theo ca làm việc, áp dụng cho 01 chỉ tiêu)

Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ hơi khí độc chỉ điểm và các hơi khí độc khác; SO2,CO, CO2, NO2, H2S, NH3...trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành.

đồng/mẫu

1.250.900

 

86

48

Xác định nồng độ acid, kiềm: H2SO4, HCl; HNO3, HNO3, KOH, NaOH...trong không khí (Mẫu thời điểm, áp dụng cho 01 chỉ tiêu)

Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ acid, kiềm: HCl; HNO3, H2SO4, HNO3, KOH, NaOH...trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành.

đồng/mẫu

171.200

 

87

49

Xác định nồng độ acid, kiềm: H2SO4, HCl; HNO3, HNO3, KOH, NaOH... trong không khí (Mẫu theo ca làm việc, áp dụng cho 01 chỉ tiêu)

Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ acid, kiềm: HCl; HNO3, H2SO4, HNO3, KOH, NaOH...trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành.

đồng/mẫu

1.089.800

 

88

50

Xác định nồng độ kim loại, các hợp chất vô cơ: Pb, Cu, Mn... trong không khí (Mẫu theo ca làm việc, áp dụng cho 01 chỉ tiêu)

Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ kim loại, các hợp chất vô cơ: Pb, Cu, Mn...trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành.

đồng/mẫu

363.800

 

89

51

Xác định nồng độ kim loại, các hợp chất vô cơ: Pb, Cu, Mn... trong không khí (Mẫu thời điểm, áp dụng cho 01 chỉ tiêu)

Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ kim loại, các hợp chất vô cơ: Pb, Cu, Mn...trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành

đồng/mẫu

1.709.400

 

90

52

Xác định nồng độ dung môi hữu cơ, các hợp chất hữu cơ: Benzen, Formaldehyde, Xăng...trong không khí (Mẫu thời điểm, áp dụng cho 01 chỉ tiêu)

Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ dung môi hữu cơ, các hợp chất hữu cơ: Benzen, Formaldehyde, Xăng...trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành.

đồng/mẫu

692.100

 

91

53

Xác định nồng độ dung môi hữu cơ, các hợp chất hữu cơ: Benzen, Formaldehyde, Xăng... trong không khí (Mẫu theo ca làm việc, áp dụng cho 01 chỉ tiêu)

Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ dung môi hữu cơ, các hợp chất hữu cơ: Benzen, Formaldehyde, Xăng...trong không khí môi trường lao động theo QCVN hiện hành.

đồng/mẫu

2.228.000

 

92

54

Đánh giá biến thiên nhịp tim bằng các chỉ số thống kê nhịp tim

Đánh giá biến thiên nhịp tim của người lao động bằng phương pháp Baevxki.

đồng/lần

635.000

 

93

55

Đánh giá biến thiên nhịp tim bằng phương pháp Holter điện tâm đồ trong lao động

Đánh giá biến thiên nhịp tim của người lao động bằng ghi Holter điện tâm đồ.

đồng/lần

504.400

 

94

56

Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm lý đối với cơ quan phát âm

Đánh giá gánh nặng lao động đối với cơ quan phát âm bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc.

đồng/mẫu

578.300

Đánh giá gánh nặng với cơ quan phát âm (số lượng giờ phải nói trong 1 tuần)

95

57

Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm lý đối với cơ quan thị giác: Độ lớn chi tiết cần phân biệt khi nhìn (mm)

Đánh giá gánh nặng lao động đối với cơ quan thị giác: Độ lớn chi tiết cần phân biệt bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc.

đồng/mẫu

578.300

 

96

58

Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm lý đối với cơ quan thị giác: Thời gian quan sát màn hình điện tử (giờ/ca lao động)

Đánh giá gánh nặng lao động đối với cơ quan thị giác: Thời gian quan sát màn hình điện tử bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc.

đồng/mẫu

578.300

 

97

59

Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm lý đối với cơ quan thị giác: Số đối tượng phải quan sát đồng thời

Đánh giá gánh nặng lao động đối với cơ quan thị giác: Số đối tượng phải quan sát đồng thời bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc.

đồng/mẫu

578.300

 

98

60

Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm lý đối với cơ quan thính giác

Đánh giá gánh nặng lao động đối với cơ quan thính giác bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc.

đồng/mẫu

578.300

Đánh giá gánh nặng đối với cơ quan thính giác (khi phải tiếp nhận lời nói hoặc phân biệt tín hiệu âm thanh)

99

61

Đánh giá gánh nặng cơ khu trú

Đánh giá gánh nặng lao động đối với nhóm cơ khu trú trong quá trình lao động bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc.

đồng/mẫu

578.300

Gánh nặng cơ khư trú (vùng đai vai và tay)

100

62

Đánh giá gánh nặng cơ toàn thân

Đánh giá gánh nặng lao động cơ toàn thân trong quá trình lao động bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc.

đồng/mẫu

578.300

 

101

63

Đánh giá gánh nặng lao động nâng và dịch chuyển vật nặng

Đánh giá gánh nặng: Trọng lượng vật nâng và dịch chuyển (mỗi lần) trong cả ca. Tổng trọng lượng vật phải dịch chuyển trong quá trình lao động.

đồng/mẫu

580.300

 

102

64

Đánh giá gánh nặng lao động tĩnh

Đánh giá gánh nặng lao động lao động tĩnh bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc.

đồng/mẫu

580.300

 

103

65

Đánh giá gánh nặng lao động do đặc điểm yêu cầu công việc

Đánh giá gánh nặng lao động do đặc điểm yêu cầu công việc phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc.

đồng/mẫu

578.300

 

104

66

Đánh giá gánh nặng lao động do nội dung công việc

Đánh giá gánh nặng lao động do nội dung công việc bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc.

đồng/mẫu

578.300

 

105

67

Đánh giá gánh nặng lao động do mức độ phức tạp của công việc

Đánh giá gánh nặng lao động do mức độ phức tạp của công việc bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc.

đồng/mẫu

578.300

 

106

68

Đánh giá gánh nặng lao động trí óc do tiếp nhận, xử lý tín hiệu thông tin

Đánh giá gánh nặng lao động do tiếp nhận, xử lý tín hiệu thông tin bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc.

đồng/mẫu

578.300

 

107

69

Đánh giá gánh nặng lao động theo thời gian quan sát

Đánh giá gánh nặng lao động theo thời gian quan sát bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc.

đồng/mẫu

578.300

 

108

70

Đánh giá gánh nặng lao động theo thời gian tập trung chú ý

Đánh giá gánh nặng lao động theo thời gian tập trung chú ý bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc.

đồng/mẫu

578.300

 

109

71

Đánh giá gánh nặng nhiệt người lao động

Đánh giá gánh nặng nhiệt người lao động dựa vào chỉ số căng thẳng nhiệt: bằng dataloger hoặc WGBT.

đồng/mẫu

465.800

 

110

72

Đánh giá loại hình thần kinh và kiểu khí chất

Đánh giá loại hình thần kinh và kiểu khí chất bằng bộ câu hỏi trắc nghiệm Eysenck.

đồng/mẫu

626.400

 

111

73

Đánh giá mức độ trách nhiệm với công việc: an toàn đối với người khác

Đánh giá mức độ trách nhiệm với công việc: an toàn đối với người khác bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc.

đồng/mẫu

578.300

 

112

74

Đánh giá mức độ trách nhiệm với công việc: nguy cơ với tính mạng bản thân

Đánh giá mức độ trách nhiệm với công việc: nguy cơ với tính mạng bản thân bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc.

đồng/mẫu

578.300

 

113

75

Đánh giá stress nghề nghiệp

Đánh giá stress nghề nghiệp bằng bằng test đánh giá trạng thái stress nghề nghiệp theo AIS.

đồng/mẫu

151.100

 

114

76

Đánh giá tiêu hao năng lượng

Đánh giá tiêu hao năng lượng để người lao động thực hiện công việc.

đồng/mẫu

578.300

 

115

77

Đánh giá tính đơn điệu của quá trình lao động

Đánh giá tính đơn điệu của quá trình lao động bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức độ công việc.

đồng/mẫu

578.300

 

116

78

Đánh giá tư thế lao động

Đánh giá tư thế người lao động bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn trong quá trình lao động.

đồng/mẫu

580.300

 

117

79

Đánh giá thời gian lao động mỗi ca

Đánh giá thời gian lao động mỗi ca bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn thời gian lao động.

đồng/mẫu

578.300

 

118

80

Đánh giá chế độ lao động và nghỉ ngơi của ca lao động

Đánh giá chế độ lao động và nghỉ ngơi của ca lao động bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn chế độ lao động và nghỉ ngơi

đồng/mẫu

578.300

 

119

81

Đo huyết áp trong lao động bằng Holter huyết áp

Đo huyết áp trong lao động bằng Holter huyết áp.

đồng/lần

474.300

 

120

82

Đo huyết áp trong lao động

Đo huyết áp trong lao động bằng huyết áp cơ hoặc huyết áp thủy ngân hoặc huyết áp điện tử.

đồng/lần

77.600

 

121

83

Đo kích thước ecgônômi cơ bản tại vị trí lao động

Đánh giá vị trí lao động, không gian được trang bị các phương tiện cần thiết.

đồng/người

302.400

 

122

84

Đo khối lượng mồ hôi trong lao động

Đo khối lượng mồ hôi trong lao động bằng theo dõi biến đổi trọng lượng của cơ thể và trọng lượng bữa ăn, nước uống và lượng phân, nước tiểu trong thời gian lao động.

đồng/mẫu

1.008.400

 

123

85

Đo lực bóp tay (Áp dụng cho 1 lần đo)

Đo lực bóp tay bằng lực kế bóp tay.

đồng/lần

187.400

 

124

87

Đo chức năng thị giác bằng máy

Đánh giá một số chức năng thị giác bằng máy Visiotest.

đồng/lần

190.700

 

125

88

Đo nhân trắc cho người lao động (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)

Đo nhân trắc cho người lao động gồm: đo chiều cao đứng, đo cân nặng, đo vòng ngực....

đồng/chỉ tiêu

27.600

 

126

91

Đo tần số nhấp nháy ánh sáng tới hạn - Áp dụng cho 1 lần đo

Đo tần số nhấp nháy ánh sáng tới hạn bằng máy CFF.

đồng/lần

268.600

 

127

93

Đo tần số tim trong lao động

Đo tần số tim trong lao động bằng bắt mạch hoặc ống nghe hoặc đồng hồ đo nhịp tim.

đồng/lần

76.400

 

128

94

Đo thời gian phản xạ thị - vận động (Áp dụng cho 1 lần đo)

Đo thời gian phản xạ thị - vận động bằng máy đo thời gian phản xạ.

đồng/lần

190.200

 

129

95

Đo thời gian phản xạ thính - vận động (Áp dụng cho 1 lần đo)

Đo thời gian phản xạ thị - vận động bằng máy đo thời gian phản xạ.

đồng/lần

190.200

 

130

96

Kiểm tra ecgônômi vị trí lao động bằng bảng kiểm

Kiểm tra, phát hiện các vấn đề và các yếu tố nguy cơ với người lao động tại mỗi vị trí lao động bằng bảng kiểm.

đồng/bảng kiểm

577.400

 

131

97

Thử nghiệm chú ý - Áp dụng cho 1 lần đo

Thử nghiệm chú ý bằng test Bourdon/ Londolt/ Platônôp/ test con số - ký hiệu...

đồng/lần

302.400

 

132

98

Thử nghiệm trí nhớ dài hạn - Áp dụng cho 1 lần đo

Thử nghiệm trí nhớ dài hạn bằng test Trí nhớ hình hoặc trí nhớ số hoặc trí nhớ lời....

đồng/lần

302.400

 

133

99

Thử nghiệm trí nhớ ngắn hạn - Áp dụng cho 1 lần đo

Thử nghiệm trí nhớ ngắn hạn bằng test Trí nhớ hình hoặc trí nhớ số hoặc trí nhớ lời....

đồng/lần

191.500

 

134

100

Xác định giới hạn vật nâng

Xác định giới hạn vật nâng bằng phương pháp NIOSH/ ACGIH...

đồng/mẫu

577.100

 

135

101

Xác định trọng lượng mang vác

Xác định trọng lượng mang vác bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn, trọng lượng vật trong lao động.

đồng/mẫu

580.300

 

136

102

Xác định khẩu phần ăn cho người lao động

Xác định lượng và chất của tất cả các loại thức ăn dựa vào cơ thể trong ca lao động.

đồng/mẫu

579.000

 

137

103

Đánh giá tâm lý người lao động

Đánh giá tâm lý người lao động theo bảng Beck/Zung.

đồng/mẫu

191.500

 

138

104

Đánh giá năng lực trí tuệ

Đánh giá năng lực trí tuệ theo bằng Ravel/Gille.

đồng/lần

301.100

 

139

105

Đánh giá yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp

Đánh giá các yếu tố tiếp xúc trong lao động có nguy cơ gây bệnh nghề nghiệp.

đồng/mẫu

188.100

 

140

106

Đánh giá Ecgônômi chiếu sáng tại một vị trí lao động

Đánh giá Ecgônômi chiếu sáng: nguồn chiếu sáng, đặc điểm chiếu sáng.

đồng/mẫu

578.500

 

141

107

Đánh giá Ecgônômi an toàn tại một vị trí lao động

Đánh giá Ecgônômi an toàn tại vị trí lao động theo bảng kiểm.

đồng/mẫu

578.300

 

142

108

Đánh giá thời gian (giây) thực hiện nhiệm vụ đơn giản

Đánh giá thời gian thực hiện nhiệm vụ bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm công việc.

đồng/mẫu

578.300

 

143

109

Đánh giá thời gian (giây) thực hiện thao tác lặp lại

Đánh giá thời gian thực hiện thao tác lặp lại bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm công việc.

đồng/mẫu

578.300

 

144

110

Đánh giá số lượng các thao tác cần thiết để thực hiện một nhiệm vụ đơn giản

Đánh giá số lượng các thao tác cần thiết để thực hiện một nhiệm vụ bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm công việc.

đồng/mẫu

578.300

 

145

111

Đánh giá số lượng các thao tác cần thiết để thực hiện thao tác lặp lại nhiều lần

Đánh giá số lượng các thao tác cần thiết để thực hiện thao tác lặp lại nhiều lần bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm công việc.

đồng/mẫu

578.300

 

146

112

Xác định quy trình lao động

Xác định các công đoạn sản xuất/công việc trong lao động.

đồng/mẫu

578.300

 

147

113

Bấm thời gian lao động

Xác định thời gian công việc, phân bố quỹ thời gian lao động tại 1 vị trí lao động.

đồng/mẫu

578.300

 

148

114

Đánh giá đau mỏi cơ ở người lao động

Xác định vị trí và mức độ đau mỏi cơ trong lao động bằng bảng điều tra phỏng vấn.

đồng/mẫu

301.700

 

149

115

Xác định giải pháp cải thiện ecgônômi cho một vị trí lao động

Xác định giải pháp cải thiện ecgônômi cho một vị trí lao động bằng phương pháp phỏng vấn tính chất, đặc điểm công việc và bảng kiểm.

đồng/mẫu

578.300

 

150

116

Đánh giá giải pháp cải thiện ecgônômi cho một vị trí lao động

Đánh giá giải pháp cải thiện ecgônômi cho một vị trí lao động bằng phương pháp phỏng vấn tính chất, đặc điểm công việc và bảng kiểm.

đồng/mẫu

578.300

 

151

118

Lập hồ sơ Bệnh nghề nghiệp

Lập hồ sơ phục vụ khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc, khám phát hiện bệnh nghề nghiệp và khám định kỳ cho người lao động mắc bệnh nghề nghiệp.

đồng/hồ sơ

38.800

 

152

119

Hội chẩn Bệnh nghề nghiệp

Hội chẩn phục vụ chẩn đoán, giám định bệnh nghề nghiệp

đồng/hồ sơ

614.500

 

153

120

Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp

Tư vấn cho người lao động về các yếu tố có hại tiếp xúc trong môi trường lao động, về tình hình sức khỏe và các biện pháp phòng tránh bệnh nghề nghiệp.

đồng/người

95.900

 

154

121

Hội chẩn phim Xquang bụi phổi/xương khớp

Hội chẩn phim X quang phục vụ chẩn đoán, giám định bệnh nghề nghiệp.

đồng/phim

304.300

 

155

122

Xét duyệt hồ sơ bệnh nghề nghiệp

Xét duyệt và kết luận các hồ sơ khám bệnh nghề nghiệp

đồng/hồ sơ

70.700

 

156

124

Đo thính lực đơn âm (sơ bộ)

Kỹ thuật sàng lọc sức nghe, sử dụng trong khám phát hiện ảnh hưởng của yếu tố có hại trong môi trường lao động đến sức nghe của người lao động.

đồng/mẫu

66.000

 

157

128

Đo pH da

Kỹ thuật phục vụ khám chẩn đoán bệnh da nghề nghiệp.

đồng/mẫu

63.200

 

158

134

Thử nghiệm lẩy da - Prick test (Áp dụng cho 1 dị nguyên)

Kỹ thuật phục vụ khám chẩn đoán bệnh da nghề nghiệp.

đồng/mẫu/c hỉ tiêu

60.600

 

159

138

Chụp X quang bệnh bụi phổi kỹ thuật số

Sử dụng trong chẩn đoán bệnh bụi phổi nghề nghiệp.

đồng/mẫu

68.800

 

160

168

A. Kỹ thuật lấy mẫu nước (Nước máy)

Kỹ thuật này hướng dẫn cách thực hiện lấy các loại mẫu nước mặt, nước máy tại hiện trường

Mẫu

894.300

 

B. Kỹ thuật lấy mẫu nước (Nước bề mặt)

Mẫu

894.300

 

161

169

Xác định độ màu trong nước bằng phương pháp trắc quang

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước

Mẫu

153.000

 

162

170

Xác dịnh mùi vị trong nước bằng cảm quan

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước

Mẫu

74.100

 

163

171

Xác định tống chất rắn hòa tan (TDS) trong nước bằng phương pháp trọng lượng

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước

Mẫu

151.600

 

164

172

Xác định hàm lượng calci trong nước bằng phương pháp chuẩn độ

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước

Mẫu

152.500

 

165

174

Xác định hàm lượng chlor dư trong nước bằng phương pháp trắc quang

Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong nước

Mẫu

131.100

 

166

190

Định lượng tổng số Coliforms/E.coli trong nước bằng phương pháp màng lọc (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)

Xét nghiệm định lượng vi sinh trong nước

Mẫu

473.100

 

167

191

Định lượng bào tử vi khuẩn kỵ khí khử sulfite trong nước bằng phương pháp thạch ống

Xét nghiệm định lượng vi sinh trong nước

Mẫu

740.200

 

168

193

Định lượng Pseudomonas aeruginosa trong nước bằng phương pháp màng lọc

Xét nghiệm định lượng vi sinh trong nước

Mẫu

267.200

 

169

194

Định lượng Streptococcus faecalis (Intestinal enterococci) trong nước bằng phương pháp màng lọc.

Xét nghiệm định lượng vi sinh trong nước

Mẫu

175.900

 

170

202

Định lượng Staphylococcus aureus trong nước bằng phương pháp màng lọc

Xét nghiệm định lượng vi sinh trong nước

Mẫu

350.200

 

171

207

Định lượng tổng số vi khuẩn hiếu khí trong không khí bằng phương pháp Koch

Xét nghiệm định lượng vi sinh trong không khí.

đồng/mẫu

314.100

 

172

208

Định lượng tổng số vi khuẩn hiếu khí trong không khí bằng phương pháp chủ động

Xét nghiệm định lượng vi sinh trong không khí.

đồng/mẫu

314.100

 

173

209

Định lượng tổng số nấm mốc - nấm men trong không khí bằng phương pháp Koch

Xét nghiệm định lượng vi sinh trong không khí.

đồng/mẫu

325.800

 

174

211

Định lượng vi khuẩn tan máu trong không khí bằng phương pháp Koch

Xét nghiệm định lượng vi sinh trong không khí.

đồng/mẫu

325.900

 

175

221

Đánh giá bàn ghế học sinh phổ thông

Kỹ thuật này hướng dẫn đo lường và đánh giá mức độ phù hợp giữa kích thước bàn ghế và cơ thể học sinh với các quy định hiện hành.

đồng/mẫu

102.500

 

176

222

Đánh giá thị lực nhìn xa

Kỹ thuật đo và đánh giá thị lực áp dụng để khám sàng lọc phát hiện sớm giảm thị lực ở học sinh mầm non và phổ thông tại trường học (từ 3 tuổi trở lên).

đồng/lần

58.800

 

177

223

Kỹ thuật cong vẹo cột sống

Kỹ thuật này áp dụng để khám sàng lọc cong vẹo cột sống cho học sinh phổ thông.

đồng/lần

73.600

 

178

224

Khám phát hiện tật khúc xạ (Bao gồm cả việc thử kính)

Quy trình khám phát hiện tật khúc xạ mắt, hoặc nghi ngờ có tật khúc xạ (thị lực giảm, thị lực kính lỗ tăng).

đồng/lần

70.300

 

 

V

NHÓM DỊCH VỤ PHÒNG, CHỐNG HIV/AIDS (Phụ lục I - Thông tư số 40/2024/TT-BYT)

 

 

 

 

 

Tư vấn trước và sau xét nghiệm HIV

 

 

 

179

1

Tư vấn cá nhân tại cơ sở y tế

Tư vấn trước xét nghiệm HIV

đồng/ lượt

19.800

 

180

2

Tư vấn nhóm tại cơ sở y tế

đồng/ lượt (20 người/nhóm)

9.600

 

181

3

Tư vấn cá nhân theo hình thức lưu động

đồng/ lượt

18.500

 

182

4

Tư vấn nhóm theo hình thức lưu động

đồng/ lượt (20 người/nhóm)

7.200

 

183

5

Tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa

đồng/ lượt

28.600

 

184

6

Tư vấn nhóm theo hình thức từ xa

đồng/ lượt (20 người/nhóm)

3.600

 

185

7

Tư vấn cá nhân tại cơ sở y tế

Tư vấn sau xét nghiệm HIV bao gồm: tư vấn sau xét nghiệm sàng lọc HIV và tư vấn sau xét nghiệm khẳng định HIV

đồng/ lượt

34.000

 

186

8

Tư vấn nhóm tại cơ sở y tế

đồng/ lượt (20 người/nhóm)

9.600

 

187

9

Tư vấn cá nhân theo hình thức lưu động

đồng/ lượt

32.600

 

188

10

Tư vấn nhóm theo hình thức lưu động

đồng/ lượt (20 người/nhóm)

7.200

 

189

11

Tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa

đồng/ lượt

28.800

 

190

12

Tư vấn nhóm theo hình thức từ xa

đồng/ lượt (20 người/nhóm)

3.600

 

 

 

Tư vấn cho người có hành vi nguy cơ cao, người bị phơi nhiễm HIV, người nhiễm HIV và người bệnh AIDS

-

 

 

191

13

Tư vấn cá nhân tại cơ sở y tế

Tư vấn tuân thủ điều trị; Tư vấn điều trị dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con; Bộc lộ tình trạng nhiễm HIV cho trẻ vị thành niên; Chăm sóc sức khỏe sinh sản và sức khỏe tình dục cho trẻ vị thành niên; Chuyển tiếp trẻ vị thành niên sang cơ sở điều trị người lớn; Sử dụng thuốc.

đồng/ lượt

68.500

 

192

14

Tư vấn nhóm tại cơ sở y tế

đồng/ lượt (20 người/nhóm)

11.100

 

193

15

Tư vấn cá nhân theo hình thức lưu động

đồng/ lượt

44.800

 

194

16

Tư vấn nhóm theo hình thức lưu động

đồng/ lượt (20 người/nhóm)

8.600

 

195

17

Tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa

đồng/ lượt

43.000

 

 

 

Xác định tình trạng nghiện nhóm chất dạng thuốc phiện (Phụ lục II - Thông tư số 40/2024/TT-BYT)

 

 

 

196

4

Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất dạng thuốc phiện tại cơ sở y tế

Khám xác định tình trạng nghiện chất dạng thuốc phiện

Bệnh nhân

86.100

 

197

5

Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất dạng thuốc phiện ngoài cơ sở y tế

Bệnh nhân

52.100

 

198

6

Khám xác định trạng thái cai chất dạng thuốc phiện tại cơ sở y tế

Khám xác định tình trạng cai chất dạng thuốc phiện

Bệnh nhân

33.000

 

199

7

Khám xác định trạng thái cai chất dạng thuốc phiện ngoài cơ sở y tế

Bệnh nhân

22.200

 

200

8

Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất kích thần tại cơ sở y tế

Khám xác định tình trạng nghiện chất kích thần

Bệnh nhân

86.100

 

201

9

Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất kích thần ngoài cơ sở y tế

Bệnh nhân

52.100

 

202

10

Khám xác định trạng thái cai chất kích thần tại cơ sở y tế

Khám xác định tình trạng cai chất kích thần

Bệnh nhân

33.000

 

203

11

Khám xác định trạng thái cai chất kích thần ngoài cơ sở y tế

Bệnh nhân

22.200

 

204

12

Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện cần sa tại cơ sở y tế

Khám xác định tình trạng nghiện cần sa

Bệnh nhân

86.100

 

205

13

Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện cần sa ngoài cơ sở y tế

Bệnh nhân

52.100

 

206

14

Khám xác định trạng thái cai cần sa tại cơ sở y tế

Khám xác định tình trạng cai cần sa

Bệnh nhân

33.000

 

207

15

Khám xác định trạng thái cai cần sa ngoài cơ sở y tế

Bệnh nhân

22.200

 

 

VI

NHÓM DỊCH VỤ ĐIỀU TRỊ NGHIỆN CHẤT DẠNG THUỐC PHIỆN (Theo Thông tư 26/2024/TT-BYT ngày 31/10/2024)

 

 

 

208

1.1

Khám ban đầu

Khám điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone

Bệnh nhân

85.700

 

1.2

Khám khởi liều

Bệnh nhân

58.300

 

1.3

Khám trong quá trình điều trị

Bệnh nhân

45.200

 

1.4

Khám hoàn thành điều trị

Bệnh nhân

37.000

 

209

2.1

Tư vấn cá nhân trước điều trị

Liệu pháp tâm lý (chỉ áp dụng biện pháp tư vấn) trong điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone

Bệnh nhân

41.700

 

2.2

Tư vấn cá nhân trong quá trình điều trị

Bệnh nhân

35.900

 

2.3

Tư vấn cá nhân sau khi hoàn thành điều trị

Bệnh nhân

30.000

 

2.4

Liệu pháp tâm lý nhóm (người nhà hoặc gia đình)

Bệnh nhân

26.800

 

210

3.1

Cấp phát thuốc hằng ngày tại cơ sở điều trị

Cấp phát thuốc methadone

Bệnh nhân

13.200

 

3.2

Cấp phát thuốc hằng ngày tại cơ sở cấp phát thuốc

Bệnh nhân

13.000

 

3.3

Cấp phát thuốc nhiều ngày tại cơ sở điều trị

Bệnh nhân

54.200

 

3.4

Cấp phát thuốc nhiều ngày tại cơ sở cấp phát thuốc

Bệnh nhân

54.200

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...