Quyết định 326/QĐ-UBND năm 2025 sửa đổi mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu và trao đổi văn bản điện tử với các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương
| Số hiệu | 326/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 25/06/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tuyên Quang |
| Người ký | Hoàng Việt Phương |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 326/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 25 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG PHỤC VỤ KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU VÀ TRAO ĐỔI VĂN BẢN ĐIỆN TỬ VỚI CÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN, CƠ SỞ DỮ LIỆU VỚI CÁC BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh do Quốc hội ban hành; Nghị quyết số 1648/QĐ - UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội nước Cộng hòa UBND xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XV thông qua về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp UBND xã của tỉnh Tuyên Quang năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương; Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và UBND xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương; Quyết định số 09/2025/QĐ-TTg ngày 14/4/2025 sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020;
Căn cứ Quyết định số 774/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của UBND tỉnh Tuyên Quang về ban hành mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 46/TTr-SKHCN ngày 20/6/2025 về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu và trao đổi văn bản điện tử với các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, chi tiết tại 03 Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Mã định danh điện tử quy định tại Điều 1 Quyết định này để phân biệt, xác định duy nhất các cơ quan, đơn vị; phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu và trao đổi văn bản điện tử với các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu của các bộ, ngành, địa phương.
Điều 3. Bãi bỏ danh sách mã định danh điện tử của Ủy ban nhân dân cấp huyện, các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành tại Quyết định số 774/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về ban hành mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Các cơ quan, đơn vị, địa phương sử dụng mã định danh điện tử quy định tại Điều 1 Quyết định này khi có phát sinh đơn vị thuộc, trực thuộc có nhu cầu kết nối, chia sẻ dữ liệu và trao đổi văn bản điện tử hoặc trường hợp thay đổi về cơ cấu tổ chức (đổi tên, tách, nhập, giải thể đơn vị,...) trong vòng 15 ngày phải có trách nhiệm gửi văn bản về Sở Khoa học và Công nghệ để cập nhật, điều chỉnh và công khai kịp thời trên hệ thống danh mục điện tử dùng chung của các cơ quan nhà nước (tại địa chỉ: https://dmdc.ngsp.gov.vn).
Trường hợp các đơn vị cấp 3 đến đơn vị cấp thấp nhất có nhu cầu sử dụng mã định danh điện tử (khi thành lập mới, sáp nhập, chia tách hoặc giải thể) thì cơ quan cấp 2 ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung mã định danh điện tử theo mẫu như Quyết định này và gửi về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, cập nhật lên hệ thống danh mục điện tử dùng chung của các cơ quan nhà nước.
2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm chủ trì hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra thực hiện Quyết định này; tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung mã định danh điện tử tại Điều 1 Quyết định này phù hợp với tình hình thực tế và đúng theo các quy định hiện hành của pháp luật.
Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH SÁCH MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CÁC ĐƠN VỊ CẤP 2
(Kèm theo Quyết định số 326/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Mã định danh điện tử |
Tên cơ quan, đơn vị |
Địa chỉ |
Thư điện tử |
Điện thoại |
Địa chỉ Trang thông tin điện tử |
Ghi chú |
|
I |
Cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính cấp tỉnh |
||||||
|
1 |
H60.01 |
Sở Công thương |
Số 302, đường Tân Trào, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
0207.3824613 |
socongthuong.tuyenquang.gov.v n |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
2 |
H60.02 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Số nhà 314, đường Tân Trào, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
02073822344 |
sogiaoduc.tuyenquang.gov.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
3 |
H60.05 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Đường 17/8, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
0207.3822523 |
skhcn.tuyenquang.gov.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
4 |
H60.07 |
Sở Ngoại vụ |
Đường chiến thắng Sông Lô, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
02073.817626 |
tuyenquang.dfa.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
5 |
H60.08 |
Sở Nội vụ |
Số 01, Đường Lý Thánh Tông, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang |
02073.822432 |
sonoivu.tuyenquang.gov.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
6 |
H60.10 |
Sở Tài chính |
Phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
0207. 3822620 |
sotaichinh.tuyenquang.gov.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
7 |
H60.13 |
Sở Tư pháp |
Số 501 đường 17/8, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
02073.822831 |
sotuphap.tuyenquang.gov.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
8 |
H60.14 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Số 157, đường 17/8, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
02073.822683 |
sovhttdl.tuyenquang.gov.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
9 |
H60.15 |
Sở Xây dựng |
Số 336, đường 17/8, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
02073.822.335 |
soxaydung.tuyenquang.gov.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
10 |
H60.16 |
Sở Y tế |
Số 1 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
0207.3822390 |
soytetuyenquang.gov.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
11 |
H60.17 |
Thanh tra tỉnh |
Số 158, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
02073.822457 |
thanhtra.tuyenquang.gov.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
12 |
H60.19 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
160, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
0207.3822484 |
tuyenquang.gov.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
13 |
H60.45 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
274, đường Tân Trào, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
0207.3816388 |
sodantocvatongiao.tuyenquang. gov.vn |
Cấp mới |
|
|
14 |
H60.46 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Số 108, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
0207.3822637 |
sonnptnt.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
15 |
H60.47 |
Ban Quản lý các khu công nghiệp và khu kinh tế tỉnh |
Số 8, đường Chiến Thắng Sông Lô, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
0207.3812.335 |
bqlckcntuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
II |
Các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh |
||||||
|
1 |
H60.48 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình số 01 |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
2 |
H60.49 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình số 02 |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
3 |
H60.40 |
Trường Đại học Tân Trào |
Km 6, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
02073.892012 |
daihoctantrao.edu.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
4 |
H60.39 |
Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật - Công nghệ Tuyên Quang |
Số 138 Đường Kim Quan, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
02073.823713 |
kn-tq.edu.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
5 |
H60.50 |
Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật-Công nghệ Hà Giang |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
6 |
H60.51 |
Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
7 |
H60.41 |
Ban Quản lý các khu du lịch tỉnh Tuyên Quang |
Số 148, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
0207.3876368 |
bqlckdltuyenquang.gov.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
8 |
H60.27 |
Ban Di dân tái định cư thủy điện Tuyên Quang |
Số 4, Tổ 7, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
0207.3826463 |
không có |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
9 |
H60.28 |
Ban Điều phối các Dự án vốn nước ngoài |
Số 16, Lý Thánh Tông, Phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
0207.3822690 |
pcu.tuyenquang.gov.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
Dự phòng H60.52 đến H60.99 |
|||||||
|
III |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||||||
|
1 |
H60.100 |
Xã Thượng Lâm |
Xã Thượng Lâm, tỉnh Tuyên Quang |
|
thuonglam.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
2 |
H60.101 |
Xã Lâm Bình |
Xã Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
|
lambinh.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
3 |
H60.102 |
Xã Minh Quang |
Xã Minh Quang, tỉnh Tuyên Quang |
|
minhquang.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
4 |
H60.103 |
Xã Bình An |
Xã Bình An, tỉnh Tuyên Quang |
|
binhan.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
5 |
H60.104 |
Xã Côn Lôn |
Xã Côn Lôn, tỉnh Tuyên Quang |
|
conlon.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
6 |
H60.105 |
Xã Yên Hoa |
Xã Yên Hoa, tỉnh Tuyên Quang |
|
yenhoa.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
7 |
H60.106 |
Xã Thượng Nông |
Xã Thượng Nông, tỉnh Tuyên Quang |
|
thuongnong.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
8 |
H60.107 |
Xã Hồng Thái |
Xã Hồng Thái, tỉnh Tuyên Quang |
|
hongthai.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
9 |
H60.108 |
Xã Nà Hang |
Xã Nà Hang, tỉnh Tuyên Quang |
|
nahang.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
10 |
H60.109 |
Xã Tân Mỹ |
Xã Tân Mỹ, tỉnh Tuyên Quang |
|
tanmy.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
11 |
H60.110 |
Xã Yên Lập |
Xã Yên Lập, tỉnh Tuyên Quang |
|
yenlap.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
12 |
H60.111 |
Xã Tân An |
Xã Tân An, tỉnh Tuyên Quang |
|
tanan.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
13 |
H60.112 |
Xã Chiêm Hoá |
Xã Chiêm Hoá, tỉnh Tuyên Quang |
|
chiemhoa.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
14 |
H60.113 |
Xã Hoà An |
Xã Hoà An, tỉnh Tuyên Quang |
|
hoaan.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
15 |
H60.114 |
Xã Kiên Đài |
Xã Kiên Đài, tỉnh Tuyên Quang |
|
kiendai.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
16 |
H60.115 |
Xã Tri Phú |
Xã Tri Phú, tỉnh Tuyên Quang |
|
triphu.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
17 |
H60.116 |
Xã Kim Bình |
Xã Kim Bình, tỉnh Tuyên Quang |
|
kimbinh.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
18 |
H60.117 |
Xã Yên Nguyên |
Xã Yên Nguyên, tỉnh Tuyên Quang |
|
yennguyen.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
19 |
H60.118 |
Xã Trung Hà |
Xã Trung Hà, tỉnh Tuyên Quang |
|
trungha.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
20 |
H60.119 |
Xã Yên Phú |
Xã Yên Phú, tỉnh Tuyên Quang |
|
yenphu.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
21 |
H60.120 |
Xã Bạch Xa |
Xã Bạch Xa, tỉnh Tuyên Quang |
|
bachxa.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
22 |
H60.121 |
Xã Phù Lưu |
Xã Phù Lưu, tỉnh Tuyên Quang |
|
phuluu.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
23 |
H60.122 |
Xã Hàm Yên |
Xã Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
|
hamyen.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
24 |
H60.123 |
Xã Bình Xa |
Xã Bình Xa, tỉnh Tuyên Quang |
|
binhxa.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
25 |
H60.124 |
Xã Thái Sơn |
Xã Thái Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
|
thaison.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
26 |
H60.125 |
Xã Thái Hoà |
Xã Thái Hoà, tỉnh Tuyên Quang |
|
thaihoa.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
27 |
H60.126 |
Xã Hùng Đức |
Xã Hùng Đức, tỉnh Tuyên Quang |
|
hungduc.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
28 |
H60.127 |
Xã Hùng Lợi |
Xã Hùng Lợi, tỉnh Tuyên Quang |
|
hungloi.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
29 |
H60.128 |
Xã Trung Sơn |
Xã Trung Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
|
trungson.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
30 |
H60.129 |
Xã Thái Bình |
Xã Thái Bình, tỉnh Tuyên Quang |
|
thaibinh.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
31 |
H60.130 |
Xã Tân Long |
Xã Tân Long, tỉnh Tuyên Quang |
|
tanlong.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
32 |
H60.131 |
Xã Xuân Vân |
Xã Xuân Vân, tỉnh Tuyên Quang |
|
xuanvan.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
33 |
H60.132 |
Xã Lực Hành |
Xã Lực Hành, tỉnh Tuyên Quang |
|
luchanh.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
34 |
H60.133 |
Xã Yên Sơn |
Xã Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
|
yenson.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
35 |
H60.134 |
Xã Nhữ Khê |
Xã Nhữ Khê, tỉnh Tuyên Quang |
|
nhukhe.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
36 |
H60.135 |
Xã Kiến Thiết |
Xã Kiến Thiết, tỉnh Tuyên Quang |
|
kienthiet.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
37 |
H60.136 |
xã Tân Trào |
xã Tân Trào, tỉnh Tuyên Quang |
|
tantrao.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
38 |
H60.137 |
Xã Minh Thanh |
Xã Minh Thanh, tỉnh Tuyên Quang |
|
minhthanh.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
39 |
H60.138 |
Xã Sơn Dương |
Xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
|
sonduong.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
40 |
H60.139 |
Xã Bình Ca |
Xã Bình Ca, tỉnh Tuyên Quang |
|
binhca.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
41 |
H60.140 |
Xã Tân Thanh |
Xã Tân Thanh, tỉnh Tuyên Quang |
|
tanthanh.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
42 |
H60.141 |
Xã Sơn Thủy |
Xã Sơn Thủy, tỉnh Tuyên Quang |
|
sonthuy.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
43 |
H60.142 |
Xã Phú Lương |
Xã Phú Lương, tỉnh Tuyên Quang |
|
phuluong.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
44 |
H60.143 |
Xã Trường Sinh |
Xã Trường Sinh, tỉnh Tuyên Quang |
|
truongsinh.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
45 |
H60.144 |
Xã Hồng Sơn |
Xã Hồng Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
|
hongson.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
46 |
H60.145 |
Xã Đông Thọ |
Xã Đông Thọ, tỉnh Tuyên Quang |
|
dongtho.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
47 |
H60.146 |
Phường Mỹ Lâm |
Phường Mỹ Lâm, tỉnh Tuyên Quang |
|
mylam.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
48 |
H60.147 |
Phường Minh Xuân |
Phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
|
minhxuan.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
49 |
H60.148 |
Phường Nông Tiến |
Phường Nông Tiến, tỉnh Tuyên Quang |
|
nongtien.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
50 |
H60.149 |
Phường An Tường |
Phường An Tường, tỉnh Tuyên Quang |
|
antuong.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
51 |
H60.150 |
Phường Bình Thuận |
Phường Bình Thuận, tỉnh Tuyên Quang |
|
binhthuan.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
52 |
H60.151 |
Xã Lũng Cú |
Xã Lũng Cú, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
53 |
H60.152 |
Xã Đồng Văn |
Xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
54 |
H60.153 |
Xã Sà Phìn |
Xã Sà Phìn, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
55 |
H60.154 |
Xã Phố Bảng |
Xã Phố Bảng, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
56 |
H60.155 |
Xã Lũng Phìn |
Xã Lũng Phìn, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
57 |
H60.156 |
Xã Sủng Máng |
Xã Sủng Máng, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
58 |
H60.157 |
Xã Sơn Vĩ |
Xã Sơn Vĩ, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
59 |
H60.158 |
Xã Mèo Vạc |
Xã Mèo Vạc, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
60 |
H60.159 |
Xã Khâu Vai |
Xã Khâu Vai, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
61 |
H60.160 |
Xã Niêm Sơn |
Xã Niêm Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
62 |
H60.161 |
Xã Tát Ngà |
Xã Tát Ngà, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
63 |
H60.162 |
Xã Thắng Mố |
Xã Thắng Mố, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
64 |
H60.163 |
Xã Bạch Đích |
Xã Bạch Đích, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
65 |
H60.164 |
Xã Yên Minh |
Xã Yên Minh, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
66 |
H60.165 |
Xã Mậu Duệ |
Xã Mậu Duệ, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
67 |
H60.166 |
Xã Ngọc Long |
Xã Ngọc Long, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
68 |
H60.167 |
Xã Du Già |
Xã Du Già, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
69 |
H60.168 |
Xã Đường Thượng |
Xã Đường Thượng, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
70 |
H60.169 |
Xã Lùng Tám |
Xã Lùng Tám, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
71 |
H60.170 |
Xã Cán Tỷ |
Xã Cán Tỷ, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
72 |
H60.171 |
Xã Nghĩa Thuận |
Xã Nghĩa Thuận, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
73 |
H60.172 |
Xã Quản Bạ |
Xã Quản Bạ, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
74 |
H60.173 |
Xã Tùng Vài |
Xã Tùng Vài, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
75 |
H60.174 |
Xã Yên Cường |
Xã Yên Cường, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
76 |
H60.175 |
Xã Đường Hồng |
Xã Đường Hồng, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
77 |
H60.176 |
Xã Bắc Mê |
Xã Bắc Mê, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
78 |
H60.177 |
Xã Giáp Trung |
Xã Giáp Trung, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
79 |
H60.178 |
Xã Minh Sơn |
Xã Minh Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
80 |
H60.179 |
Xã Minh Ngọc |
Xã Minh Ngọc, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
81 |
H60.180 |
Xã Ngọc Đường |
Xã Ngọc Đường, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
82 |
H60.181 |
Phường Hà Giang 1 |
Phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
83 |
H60.182 |
Phường Hà Giang 2 |
Phường Hà Giang 2, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
84 |
H60.183 |
Xã Lao Chải |
Xã Lao Chải, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
85 |
H60.184 |
Xã Thanh Thủy |
Xã Thanh Thủy, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
86 |
H60.185 |
Xã Minh Tân |
Xã Minh Tân, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
87 |
H60.186 |
Xã Thuận Hòa |
Xã Thuận Hòa, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
88 |
H60.187 |
Xã Tùng Bá |
Xã Tùng Bá, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
89 |
H60.188 |
Xã Phú Linh |
Xã Phú Linh, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
90 |
H60.189 |
Xã Linh Hồ |
Xã Linh Hồ, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
91 |
H60.190 |
Xã Bạch Ngọc |
Xã Bạch Ngọc, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
92 |
H60.191 |
Xã Vị Xuyên |
Xã Vị Xuyên, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
93 |
H60.192 |
Xã Việt Lâm |
Xã Việt Lâm, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
94 |
H60.193 |
Xã Cao Bồ |
Xã Cao Bồ, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
95 |
H60.194 |
Xã Thượng Sơn |
Xã Thượng Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
96 |
H60.195 |
Xã Tân Quang |
Xã Tân Quang, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
97 |
H60.196 |
Xã Đồng Tâm |
Xã Đồng Tâm, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
98 |
H60.197 |
Xã Liên Hiệp |
Xã Liên Hiệp, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
99 |
H60.198 |
Xã Bằng Hành |
Xã Bằng Hành, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
100 |
H60.199 |
Xã Bắc Quang |
Xã Bắc Quang, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
101 |
H60.200 |
Xã Hùng An |
Xã Hùng An, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
102 |
H60.201 |
Xã Vĩnh Tuy |
Xã Vĩnh Tuy, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
103 |
H60.202 |
Xã Đồng Yên |
Xã Đồng Yên, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
104 |
H60.203 |
Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
105 |
H60.204 |
Xã Xuân Giang |
Xã Xuân Giang, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
106 |
H60.205 |
Xã Bằng Lang |
Xã Bằng Lang, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
107 |
H60.206 |
Xã Yên Thành |
Xã Yên Thành, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
108 |
H60.207 |
Xã Quang Bình |
Xã Quang Bình, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
109 |
H60.208 |
Xã Tân Trịnh |
Xã Tân Trịnh, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
110 |
H60.209 |
Xã Tiên Nguyên |
Xã Tiên Nguyên, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
111 |
H60.210 |
Xã Thông Nguyên |
Xã Thông Nguyên, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
112 |
H60.211 |
Xã Hồ Thầu |
Xã Hồ Thầu, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
113 |
H60.212 |
Xã Nậm Dịch |
Xã Nậm Dịch, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
114 |
H60.213 |
Xã Tân Tiến |
Xã Tân Tiến, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
115 |
H60.214 |
Xã Hoàng Su Phì |
Xã Hoàng Su Phì, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
116 |
H60.215 |
Xã Thàng Tín |
Xã Thàng Tín, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
117 |
H60.216 |
Xã Bản Máy |
Xã Bản Máy, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
118 |
H60.217 |
Xã Pờ Ly Ngài |
Xã Pờ Ly Ngài, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
119 |
H60.218 |
Xã Xín Mần |
Xã Xín Mần, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
120 |
H60.219 |
Xã Pà Vầy Sủ |
Xã Pà Vầy Sủ, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
121 |
H60.220 |
Xã Nấm Dẩn |
Xã Nấm Dẩn, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
122 |
H60.221 |
Xã Trung Thịnh |
Xã Trung Thịnh, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
123 |
H60.222 |
Xã Quảng Nguyên |
Xã Quảng Nguyên, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
124 |
H60.223 |
Xã Khuôn Lùng |
Xã Khuôn Lùng, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
Từ H60.224 trở đi để dự phòng |
|||||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 326/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 25 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG PHỤC VỤ KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU VÀ TRAO ĐỔI VĂN BẢN ĐIỆN TỬ VỚI CÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN, CƠ SỞ DỮ LIỆU VỚI CÁC BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh do Quốc hội ban hành; Nghị quyết số 1648/QĐ - UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội nước Cộng hòa UBND xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XV thông qua về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp UBND xã của tỉnh Tuyên Quang năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương; Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và UBND xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương; Quyết định số 09/2025/QĐ-TTg ngày 14/4/2025 sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020;
Căn cứ Quyết định số 774/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của UBND tỉnh Tuyên Quang về ban hành mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 46/TTr-SKHCN ngày 20/6/2025 về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu và trao đổi văn bản điện tử với các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, chi tiết tại 03 Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Mã định danh điện tử quy định tại Điều 1 Quyết định này để phân biệt, xác định duy nhất các cơ quan, đơn vị; phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu và trao đổi văn bản điện tử với các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu của các bộ, ngành, địa phương.
Điều 3. Bãi bỏ danh sách mã định danh điện tử của Ủy ban nhân dân cấp huyện, các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành tại Quyết định số 774/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về ban hành mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Các cơ quan, đơn vị, địa phương sử dụng mã định danh điện tử quy định tại Điều 1 Quyết định này khi có phát sinh đơn vị thuộc, trực thuộc có nhu cầu kết nối, chia sẻ dữ liệu và trao đổi văn bản điện tử hoặc trường hợp thay đổi về cơ cấu tổ chức (đổi tên, tách, nhập, giải thể đơn vị,...) trong vòng 15 ngày phải có trách nhiệm gửi văn bản về Sở Khoa học và Công nghệ để cập nhật, điều chỉnh và công khai kịp thời trên hệ thống danh mục điện tử dùng chung của các cơ quan nhà nước (tại địa chỉ: https://dmdc.ngsp.gov.vn).
Trường hợp các đơn vị cấp 3 đến đơn vị cấp thấp nhất có nhu cầu sử dụng mã định danh điện tử (khi thành lập mới, sáp nhập, chia tách hoặc giải thể) thì cơ quan cấp 2 ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung mã định danh điện tử theo mẫu như Quyết định này và gửi về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, cập nhật lên hệ thống danh mục điện tử dùng chung của các cơ quan nhà nước.
2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm chủ trì hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra thực hiện Quyết định này; tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung mã định danh điện tử tại Điều 1 Quyết định này phù hợp với tình hình thực tế và đúng theo các quy định hiện hành của pháp luật.
Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH SÁCH MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CÁC ĐƠN VỊ CẤP 2
(Kèm theo Quyết định số 326/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Mã định danh điện tử |
Tên cơ quan, đơn vị |
Địa chỉ |
Thư điện tử |
Điện thoại |
Địa chỉ Trang thông tin điện tử |
Ghi chú |
|
I |
Cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính cấp tỉnh |
||||||
|
1 |
H60.01 |
Sở Công thương |
Số 302, đường Tân Trào, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
0207.3824613 |
socongthuong.tuyenquang.gov.v n |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
2 |
H60.02 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Số nhà 314, đường Tân Trào, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
02073822344 |
sogiaoduc.tuyenquang.gov.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
3 |
H60.05 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Đường 17/8, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
0207.3822523 |
skhcn.tuyenquang.gov.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
4 |
H60.07 |
Sở Ngoại vụ |
Đường chiến thắng Sông Lô, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
02073.817626 |
tuyenquang.dfa.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
5 |
H60.08 |
Sở Nội vụ |
Số 01, Đường Lý Thánh Tông, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang |
02073.822432 |
sonoivu.tuyenquang.gov.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
6 |
H60.10 |
Sở Tài chính |
Phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
0207. 3822620 |
sotaichinh.tuyenquang.gov.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
7 |
H60.13 |
Sở Tư pháp |
Số 501 đường 17/8, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
02073.822831 |
sotuphap.tuyenquang.gov.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
8 |
H60.14 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Số 157, đường 17/8, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
02073.822683 |
sovhttdl.tuyenquang.gov.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
9 |
H60.15 |
Sở Xây dựng |
Số 336, đường 17/8, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
02073.822.335 |
soxaydung.tuyenquang.gov.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
10 |
H60.16 |
Sở Y tế |
Số 1 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
0207.3822390 |
soytetuyenquang.gov.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
11 |
H60.17 |
Thanh tra tỉnh |
Số 158, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
02073.822457 |
thanhtra.tuyenquang.gov.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
12 |
H60.19 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
160, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
0207.3822484 |
tuyenquang.gov.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
13 |
H60.45 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
274, đường Tân Trào, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
0207.3816388 |
sodantocvatongiao.tuyenquang. gov.vn |
Cấp mới |
|
|
14 |
H60.46 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Số 108, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
0207.3822637 |
sonnptnt.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
15 |
H60.47 |
Ban Quản lý các khu công nghiệp và khu kinh tế tỉnh |
Số 8, đường Chiến Thắng Sông Lô, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
0207.3812.335 |
bqlckcntuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
II |
Các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh |
||||||
|
1 |
H60.48 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình số 01 |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
2 |
H60.49 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình số 02 |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
3 |
H60.40 |
Trường Đại học Tân Trào |
Km 6, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
02073.892012 |
daihoctantrao.edu.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
4 |
H60.39 |
Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật - Công nghệ Tuyên Quang |
Số 138 Đường Kim Quan, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
02073.823713 |
kn-tq.edu.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
5 |
H60.50 |
Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật-Công nghệ Hà Giang |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
6 |
H60.51 |
Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
7 |
H60.41 |
Ban Quản lý các khu du lịch tỉnh Tuyên Quang |
Số 148, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
0207.3876368 |
bqlckdltuyenquang.gov.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
8 |
H60.27 |
Ban Di dân tái định cư thủy điện Tuyên Quang |
Số 4, Tổ 7, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
0207.3826463 |
không có |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
9 |
H60.28 |
Ban Điều phối các Dự án vốn nước ngoài |
Số 16, Lý Thánh Tông, Phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
0207.3822690 |
pcu.tuyenquang.gov.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
Dự phòng H60.52 đến H60.99 |
|||||||
|
III |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||||||
|
1 |
H60.100 |
Xã Thượng Lâm |
Xã Thượng Lâm, tỉnh Tuyên Quang |
|
thuonglam.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
2 |
H60.101 |
Xã Lâm Bình |
Xã Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
|
lambinh.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
3 |
H60.102 |
Xã Minh Quang |
Xã Minh Quang, tỉnh Tuyên Quang |
|
minhquang.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
4 |
H60.103 |
Xã Bình An |
Xã Bình An, tỉnh Tuyên Quang |
|
binhan.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
5 |
H60.104 |
Xã Côn Lôn |
Xã Côn Lôn, tỉnh Tuyên Quang |
|
conlon.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
6 |
H60.105 |
Xã Yên Hoa |
Xã Yên Hoa, tỉnh Tuyên Quang |
|
yenhoa.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
7 |
H60.106 |
Xã Thượng Nông |
Xã Thượng Nông, tỉnh Tuyên Quang |
|
thuongnong.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
8 |
H60.107 |
Xã Hồng Thái |
Xã Hồng Thái, tỉnh Tuyên Quang |
|
hongthai.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
9 |
H60.108 |
Xã Nà Hang |
Xã Nà Hang, tỉnh Tuyên Quang |
|
nahang.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
10 |
H60.109 |
Xã Tân Mỹ |
Xã Tân Mỹ, tỉnh Tuyên Quang |
|
tanmy.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
11 |
H60.110 |
Xã Yên Lập |
Xã Yên Lập, tỉnh Tuyên Quang |
|
yenlap.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
12 |
H60.111 |
Xã Tân An |
Xã Tân An, tỉnh Tuyên Quang |
|
tanan.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
13 |
H60.112 |
Xã Chiêm Hoá |
Xã Chiêm Hoá, tỉnh Tuyên Quang |
|
chiemhoa.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
14 |
H60.113 |
Xã Hoà An |
Xã Hoà An, tỉnh Tuyên Quang |
|
hoaan.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
15 |
H60.114 |
Xã Kiên Đài |
Xã Kiên Đài, tỉnh Tuyên Quang |
|
kiendai.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
16 |
H60.115 |
Xã Tri Phú |
Xã Tri Phú, tỉnh Tuyên Quang |
|
triphu.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
17 |
H60.116 |
Xã Kim Bình |
Xã Kim Bình, tỉnh Tuyên Quang |
|
kimbinh.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
18 |
H60.117 |
Xã Yên Nguyên |
Xã Yên Nguyên, tỉnh Tuyên Quang |
|
yennguyen.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
19 |
H60.118 |
Xã Trung Hà |
Xã Trung Hà, tỉnh Tuyên Quang |
|
trungha.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
20 |
H60.119 |
Xã Yên Phú |
Xã Yên Phú, tỉnh Tuyên Quang |
|
yenphu.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
21 |
H60.120 |
Xã Bạch Xa |
Xã Bạch Xa, tỉnh Tuyên Quang |
|
bachxa.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
22 |
H60.121 |
Xã Phù Lưu |
Xã Phù Lưu, tỉnh Tuyên Quang |
|
phuluu.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
23 |
H60.122 |
Xã Hàm Yên |
Xã Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
|
hamyen.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
24 |
H60.123 |
Xã Bình Xa |
Xã Bình Xa, tỉnh Tuyên Quang |
|
binhxa.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
25 |
H60.124 |
Xã Thái Sơn |
Xã Thái Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
|
thaison.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
26 |
H60.125 |
Xã Thái Hoà |
Xã Thái Hoà, tỉnh Tuyên Quang |
|
thaihoa.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
27 |
H60.126 |
Xã Hùng Đức |
Xã Hùng Đức, tỉnh Tuyên Quang |
|
hungduc.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
28 |
H60.127 |
Xã Hùng Lợi |
Xã Hùng Lợi, tỉnh Tuyên Quang |
|
hungloi.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
29 |
H60.128 |
Xã Trung Sơn |
Xã Trung Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
|
trungson.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
30 |
H60.129 |
Xã Thái Bình |
Xã Thái Bình, tỉnh Tuyên Quang |
|
thaibinh.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
31 |
H60.130 |
Xã Tân Long |
Xã Tân Long, tỉnh Tuyên Quang |
|
tanlong.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
32 |
H60.131 |
Xã Xuân Vân |
Xã Xuân Vân, tỉnh Tuyên Quang |
|
xuanvan.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
33 |
H60.132 |
Xã Lực Hành |
Xã Lực Hành, tỉnh Tuyên Quang |
|
luchanh.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
34 |
H60.133 |
Xã Yên Sơn |
Xã Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
|
yenson.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
35 |
H60.134 |
Xã Nhữ Khê |
Xã Nhữ Khê, tỉnh Tuyên Quang |
|
nhukhe.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
36 |
H60.135 |
Xã Kiến Thiết |
Xã Kiến Thiết, tỉnh Tuyên Quang |
|
kienthiet.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
37 |
H60.136 |
xã Tân Trào |
xã Tân Trào, tỉnh Tuyên Quang |
|
tantrao.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
38 |
H60.137 |
Xã Minh Thanh |
Xã Minh Thanh, tỉnh Tuyên Quang |
|
minhthanh.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
39 |
H60.138 |
Xã Sơn Dương |
Xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
|
sonduong.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
40 |
H60.139 |
Xã Bình Ca |
Xã Bình Ca, tỉnh Tuyên Quang |
|
binhca.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
41 |
H60.140 |
Xã Tân Thanh |
Xã Tân Thanh, tỉnh Tuyên Quang |
|
tanthanh.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
42 |
H60.141 |
Xã Sơn Thủy |
Xã Sơn Thủy, tỉnh Tuyên Quang |
|
sonthuy.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
43 |
H60.142 |
Xã Phú Lương |
Xã Phú Lương, tỉnh Tuyên Quang |
|
phuluong.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
44 |
H60.143 |
Xã Trường Sinh |
Xã Trường Sinh, tỉnh Tuyên Quang |
|
truongsinh.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
45 |
H60.144 |
Xã Hồng Sơn |
Xã Hồng Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
|
hongson.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
46 |
H60.145 |
Xã Đông Thọ |
Xã Đông Thọ, tỉnh Tuyên Quang |
|
dongtho.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
47 |
H60.146 |
Phường Mỹ Lâm |
Phường Mỹ Lâm, tỉnh Tuyên Quang |
|
mylam.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
48 |
H60.147 |
Phường Minh Xuân |
Phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
|
minhxuan.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
49 |
H60.148 |
Phường Nông Tiến |
Phường Nông Tiến, tỉnh Tuyên Quang |
|
nongtien.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
50 |
H60.149 |
Phường An Tường |
Phường An Tường, tỉnh Tuyên Quang |
|
antuong.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
51 |
H60.150 |
Phường Bình Thuận |
Phường Bình Thuận, tỉnh Tuyên Quang |
|
binhthuan.tuyenquang.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
52 |
H60.151 |
Xã Lũng Cú |
Xã Lũng Cú, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
53 |
H60.152 |
Xã Đồng Văn |
Xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
54 |
H60.153 |
Xã Sà Phìn |
Xã Sà Phìn, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
55 |
H60.154 |
Xã Phố Bảng |
Xã Phố Bảng, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
56 |
H60.155 |
Xã Lũng Phìn |
Xã Lũng Phìn, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
57 |
H60.156 |
Xã Sủng Máng |
Xã Sủng Máng, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
58 |
H60.157 |
Xã Sơn Vĩ |
Xã Sơn Vĩ, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
59 |
H60.158 |
Xã Mèo Vạc |
Xã Mèo Vạc, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
60 |
H60.159 |
Xã Khâu Vai |
Xã Khâu Vai, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
61 |
H60.160 |
Xã Niêm Sơn |
Xã Niêm Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
62 |
H60.161 |
Xã Tát Ngà |
Xã Tát Ngà, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
63 |
H60.162 |
Xã Thắng Mố |
Xã Thắng Mố, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
64 |
H60.163 |
Xã Bạch Đích |
Xã Bạch Đích, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
65 |
H60.164 |
Xã Yên Minh |
Xã Yên Minh, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
66 |
H60.165 |
Xã Mậu Duệ |
Xã Mậu Duệ, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
67 |
H60.166 |
Xã Ngọc Long |
Xã Ngọc Long, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
68 |
H60.167 |
Xã Du Già |
Xã Du Già, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
69 |
H60.168 |
Xã Đường Thượng |
Xã Đường Thượng, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
70 |
H60.169 |
Xã Lùng Tám |
Xã Lùng Tám, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
71 |
H60.170 |
Xã Cán Tỷ |
Xã Cán Tỷ, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
72 |
H60.171 |
Xã Nghĩa Thuận |
Xã Nghĩa Thuận, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
73 |
H60.172 |
Xã Quản Bạ |
Xã Quản Bạ, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
74 |
H60.173 |
Xã Tùng Vài |
Xã Tùng Vài, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
75 |
H60.174 |
Xã Yên Cường |
Xã Yên Cường, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
76 |
H60.175 |
Xã Đường Hồng |
Xã Đường Hồng, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
77 |
H60.176 |
Xã Bắc Mê |
Xã Bắc Mê, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
78 |
H60.177 |
Xã Giáp Trung |
Xã Giáp Trung, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
79 |
H60.178 |
Xã Minh Sơn |
Xã Minh Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
80 |
H60.179 |
Xã Minh Ngọc |
Xã Minh Ngọc, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
81 |
H60.180 |
Xã Ngọc Đường |
Xã Ngọc Đường, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
82 |
H60.181 |
Phường Hà Giang 1 |
Phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
83 |
H60.182 |
Phường Hà Giang 2 |
Phường Hà Giang 2, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
84 |
H60.183 |
Xã Lao Chải |
Xã Lao Chải, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
85 |
H60.184 |
Xã Thanh Thủy |
Xã Thanh Thủy, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
86 |
H60.185 |
Xã Minh Tân |
Xã Minh Tân, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
87 |
H60.186 |
Xã Thuận Hòa |
Xã Thuận Hòa, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
88 |
H60.187 |
Xã Tùng Bá |
Xã Tùng Bá, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
89 |
H60.188 |
Xã Phú Linh |
Xã Phú Linh, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
90 |
H60.189 |
Xã Linh Hồ |
Xã Linh Hồ, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
91 |
H60.190 |
Xã Bạch Ngọc |
Xã Bạch Ngọc, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
92 |
H60.191 |
Xã Vị Xuyên |
Xã Vị Xuyên, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
93 |
H60.192 |
Xã Việt Lâm |
Xã Việt Lâm, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
94 |
H60.193 |
Xã Cao Bồ |
Xã Cao Bồ, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
95 |
H60.194 |
Xã Thượng Sơn |
Xã Thượng Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
96 |
H60.195 |
Xã Tân Quang |
Xã Tân Quang, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
97 |
H60.196 |
Xã Đồng Tâm |
Xã Đồng Tâm, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
98 |
H60.197 |
Xã Liên Hiệp |
Xã Liên Hiệp, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
99 |
H60.198 |
Xã Bằng Hành |
Xã Bằng Hành, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
100 |
H60.199 |
Xã Bắc Quang |
Xã Bắc Quang, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
101 |
H60.200 |
Xã Hùng An |
Xã Hùng An, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
102 |
H60.201 |
Xã Vĩnh Tuy |
Xã Vĩnh Tuy, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
103 |
H60.202 |
Xã Đồng Yên |
Xã Đồng Yên, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
104 |
H60.203 |
Xã Tiên Yên |
Xã Tiên Yên, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
105 |
H60.204 |
Xã Xuân Giang |
Xã Xuân Giang, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
106 |
H60.205 |
Xã Bằng Lang |
Xã Bằng Lang, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
107 |
H60.206 |
Xã Yên Thành |
Xã Yên Thành, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
108 |
H60.207 |
Xã Quang Bình |
Xã Quang Bình, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
109 |
H60.208 |
Xã Tân Trịnh |
Xã Tân Trịnh, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
110 |
H60.209 |
Xã Tiên Nguyên |
Xã Tiên Nguyên, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
111 |
H60.210 |
Xã Thông Nguyên |
Xã Thông Nguyên, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
112 |
H60.211 |
Xã Hồ Thầu |
Xã Hồ Thầu, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
113 |
H60.212 |
Xã Nậm Dịch |
Xã Nậm Dịch, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
114 |
H60.213 |
Xã Tân Tiến |
Xã Tân Tiến, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
115 |
H60.214 |
Xã Hoàng Su Phì |
Xã Hoàng Su Phì, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
116 |
H60.215 |
Xã Thàng Tín |
Xã Thàng Tín, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
117 |
H60.216 |
Xã Bản Máy |
Xã Bản Máy, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
118 |
H60.217 |
Xã Pờ Ly Ngài |
Xã Pờ Ly Ngài, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
119 |
H60.218 |
Xã Xín Mần |
Xã Xín Mần, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
120 |
H60.219 |
Xã Pà Vầy Sủ |
Xã Pà Vầy Sủ, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
121 |
H60.220 |
Xã Nấm Dẩn |
Xã Nấm Dẩn, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
122 |
H60.221 |
Xã Trung Thịnh |
Xã Trung Thịnh, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
123 |
H60.222 |
Xã Quảng Nguyên |
Xã Quảng Nguyên, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
124 |
H60.223 |
Xã Khuôn Lùng |
Xã Khuôn Lùng, tỉnh Tuyên Quang |
|
Chưa có |
Cấp mới |
|
|
Từ H60.224 trở đi để dự phòng |
|||||||
PHỤ LỤC II
DANH SÁCH MÃ ĐỊNH DANH CÁC ĐƠN VỊ CẤP 3
(Kèm theo Quyết định số 326/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Mã định danh điện tử |
Tên cơ quan, đơn vị |
Địa chỉ |
Thư điện tử |
Điện thoại |
Địa chỉ Trang thông tin điện tử |
Ghi chú |
|
I |
H60.01 |
Sở Công thương |
|
||||
|
1 |
H60.01.01 |
Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Tuyên Quang |
Phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
2 |
H60.01.03 |
Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến công thương |
Đường Tân Trào, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
ttkhuyencong.congthuong @tuyenquang.gov.vn |
02073822113 |
|
Cấp mới |
|
II |
H60.02 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
||||
|
1 |
H60.02.01 |
Trung tâm Giáo giáo dục thường xuyên tỉnh Tuyên Quang |
Phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
ttgdtx.tuyenquang@moet. edu.vn |
02073510986 |
http://ttgdtx.tuyenquang. edu.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
2 |
H60.02.02 |
Trường Phổ thông dân tộc nội trú Trung học phổ thông tỉnh Tuyên Quang |
Phường Nông Tiến, tỉnh Tuyên Quang |
02073893589 |
http://thptnoitrutinh.tuyenquang.edu.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
3 |
H60.02.03 |
Trường Phổ thông dân tộc nội trú ATK Sơn Dương |
Xã Minh Thanh, tỉnh Tuyên Quang |
02073.830.190 02073.830.345 |
http://ptdtntatksonduong. tuyenquang.edu.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
4 |
H60.02.04 |
Trường Trung học phổ thông ATK Tân Trào |
Xã Minh Thanh, tỉnh Tuyên Quang |
02073830238 |
http://thptatktantrao.tuyenquang.edu.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
5 |
H60.02.05 |
Trường Trung học phổ thông Chiêm Hoá |
Xã Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
c3chiemhoa.tuyenquang@ moet.edu.vn |
02072222855 |
http://thptchiemhoa.tuyenquang.edu.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
6 |
H60.02.06 |
Trường Trung học phổ thông Chuyên |
Phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
c3chuyen.tuyenquang@m oet.edu.vn |
02073822338 |
http://thpt- chuyen.tuyenquang.edu. vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
7 |
H60.02.07 |
Trường Trung học phổ thông Đầm Hồng |
Xã Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
c3damhong.tuyenquang@ moet.edu.vn |
02073853461 |
http://thptdamhong.tuyenquang.edu.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
8 |
H60.02.08 |
Trường Trung học phổ thông Đông Thọ |
Xã Đông Thọ, tỉnh Tuyên Quang |
c3dongtho.tuyenquang@ moet.edu.vn |
02073503266 |
http://thptdongtho.tuyenquang.edu.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
9 |
H60.02.09 |
Trường Trung học phổ thông Hà Lang |
Xã Tân An, tỉnh Tuyên Quang |
c3halang.tuyenquang@mo et.edu.vn |
02073851333 |
http://thpthalang.tuyenquang.edu.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
10 |
H60.02.10 |
Trường Trung học phổ thông Hàm Yên |
Xã Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
c3hamyen.tuyenquang@m oet.edu.vn |
02073843137 |
http://thpthamyen.tuyenquang.edu.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
11 |
H60.02.11 |
Trường THCS và THPT Hòa Phú |
Xã Yên Nguyên, tỉnh Tuyên Quang |
c3hoaphu.tuyenquang@m oet.edu.vn |
02073756341 |
http://thpthoaphu.tuyenquang.edu.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
12 |
H60.02.12 |
Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Kháng Nhật |
Xã Tân Thanh, tỉnh Tuyên Quang |
|
http://thptkhangnhat.tuyenquang.edu.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
13 |
H60.02.13 |
Trường Trung học phổ thông Kim Bình |
Xã Kim Bình, tỉnh Tuyên Quang |
c3kimbinh.tuyenquang@ moet.edu.vn |
02073757442 |
http://thptkimbinh.tuyenquang.edu.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
14 |
H60.02.14 |
Trường Trung học phổ thông Kim Xuyên |
Xã Hồng Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
c3kimxuyen.tuyenquang@ moet.edu.vn |
|
http://thptkimxuyen.tuyenquang.edu.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
15 |
H60.02.15 |
Trường Trung học phổ thông Lâm Bình |
Xã Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
c3lambinh.tuyenquang@ moet.edu.vn |
02076264277 |
http://thptlambinh.tuyenquang.edu.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
16 |
H60.02.16 |
Trường Trung học phổ thông Minh Quang |
Xã Minh Quang, tỉnh Tuyên Quang |
0388391972 |
http://thptminhquang.tuyenquang.edu.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
17 |
H60.02.17 |
Trường Trung học phổ thông Na Hang |
Xã Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
c3nahang.tuyenquang@m oet.edu.vn |
02073864827 |
http://thptnahang.tuyenquang.edu.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
18 |
H60.02.18 |
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Văn Huyên |
Phường An Tường, tỉnh Tuyên Quang |
0989308671 |
http://thptnguyenvanhuyen.tuyenquang.edu.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
19 |
H60.02.19 |
Trường Trung học phổ thông Phù Lưu |
Xã Phù Lưu, tỉnh Tuyên Quang |
c3phuluu.tuyenquang@m oet.edu.vn |
02073740184 |
http://thptphuluu.tuyenquang.edu.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
20 |
H60.02.20 |
Trường Trung học phổ thông Sơn Dương |
Xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
c3sonduong.tuyenquang@ moet.edu.vn |
02073.836.321 0977.707.679 |
http://thptsonduong.tuyenquang.edu.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
21 |
H60.02.21 |
Trường Trung học phổ thông Sơn Nam |
Xã Sơn Thủy, tỉnh Tuyên Quang |
c3sonnam.tuyenquang@m oet.edu.vn |
2.073.833.267 |
http://thptsonnam.tuyenquang.edu.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
22 |
H60.02.22 |
Trường Trung học phổ thông Sông Lô |
Phường Bình Thuận, tỉnh Tuyên Quang |
c3songlo.tuyenquang@mo et.edu.vn |
02073878923 |
http://thptsonglo.tuyenquang.edu.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
23 |
H60.02.23 |
Trường Trung học phổ thông Tân Trào |
Phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
c3tantrao.tuyenquang@m oet.edu.vn |
0842561967 |
http://thpttantrao.tuyenquang.edu.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
24 |
H60.02.24 |
Trường Trung học phổ thông Thái Hòa |
Xã Thái Hòa, tỉnh Tuyên Quang |
c3thaihoa.tuyenquang@m oet.edu.vn |
02073845488 |
http://thptthaihoa.tuyenquang.edu.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
25 |
H60.02.25 |
Trường Trung học phổ thông Tháng 10 |
Phường Mỹ Lâm, tỉnh Tuyên Quang |
02073.875.228 0984.785.361 |
http://thptthang10.tuyenquang.edu.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
26 |
H60.02.26 |
Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Thượng Lâm |
Xã Thượng Lâm, tỉnh Tuyên Quang |
02073560938 |
http://thptthuonglam.tuyenquang.edu.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
27 |
H60.02.27 |
Trường Trung học phổ thông Trung Sơn |
Xã Trung Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
c3trungson.tuyenquang@ moet.edu.vn |
0982950055 |
http://thpttrungson.tuyenquang.edu.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
28 |
H60.02.28 |
Trường Trung học phổ thông Xuân Huy |
Xã Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
c3xuanhuy.tuyenquang@ moet.edu.vn |
02076543666 |
http://thptxuanhuy.tuyenquang.edu.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
29 |
H60.02.29 |
Trường Trung học phổ thông Xuân Vân |
Xã Xuân Vân, tỉnh Tuyên Quang |
c3xuanvan.tuyenquang@ moet.edu.vn |
02076578969 |
http://thptxuanvan.tuyenquang.edu.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
30 |
H60.02.30 |
Trường Trung học phổ thông Ỷ La |
Phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
[email protected] du.vn |
02073815232 |
http://thptyla.tuyenquang.edu |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
31 |
H60.02.31 |
Trường Trung học phổ thông Yên Hoa |
Xã Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
c3yenhoa.tuyenquang@m oet.edu.vn |
0945446262 |
http://thptyenhoa.tuyenquang.edu.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
32 |
H60.02.32 |
Trường Phổ thông Tuyên Quang |
Trường Đại học Tân Trào, Phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
02073890696 |
http://tse.daihoctantrao.e du.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
33 |
H60.02.33 |
Trường Phổ thông dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông huyện Na Hang |
Xã Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
02073864450 |
http://ptdtntnahang.tuyenquang.edu.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
34 |
H60.02.34 |
Trường Phổ thông dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông huyện Chiêm Hoá |
Xã Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
02073851160 |
http://ptdtntchiemhoa.tuyenquang.edu.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
35 |
H60.02.35 |
Trường Phổ thông dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông huyện Hàm Yên |
Xã Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
02073841537 |
http://ptdtnthamyen.tuyenquang.edu.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
36 |
H60.02.36 |
Trường PT DTNT THCS và THPT huyện Lâm Bình |
Xã Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
Cấp mới |
|
37 |
H60.02.37 |
Trường THPT Chuyên (Hà Giang) |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
38 |
H60.02.38 |
Trường THPT Lê Hồng Phong |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
39 |
H60.02.39 |
Trường THPT Ngọc Hà |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
40 |
H60.02.40 |
Trường THPT Vị Xuyên |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
41 |
H60.02.41 |
Trường THPT Việt Lâm |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
42 |
H60.02.42 |
Trường THPT Việt Vinh |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
43 |
H60.02.43 |
Trường THPT Hùng An |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
44 |
H60.02.44 |
Trường THPT Đồng Yên |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
45 |
H60.02.45 |
Trường THPT Xuân Giang |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
46 |
H60.02.46 |
Trường THPT Quang Bình |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
47 |
H60.02.47 |
Trường THPT Hoàng Su Phì |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
48 |
H60.02.48 |
Trường THPT Xín Mần |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
49 |
H60.02.49 |
Trường THPT Đồng Văn |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
50 |
H60.02.50 |
Trường THPT Yên Minh |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
51 |
H60.02.51 |
Trường THPT Quản Bạ |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
52 |
H60.02.52 |
Trường THPT Bắc Mê |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
53 |
H60.02.53 |
Trường THPT Mèo Vạc |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
54 |
H60.02.54 |
Trường PTDT Nội trú tỉnh (Hà Giang) |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
55 |
H60.02.55 |
Trường THPT Tân Quang |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
56 |
H60.02.56 |
Trường THPT Kim Ngọc |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
57 |
H60.02.57 |
Trường THPT Mậu Duệ |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
58 |
H60.02.58 |
Trường THPT Quyết Tiến |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
59 |
H60.02.59 |
Trường THCS&THPT Phương Tiến |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
60 |
H60.02.60 |
Trường THCS&THPT Thông Nguyên |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
61 |
H60.02.61 |
Trường THCS&THPT Nà Chì |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
62 |
H60.02.62 |
Trường THCS&THPT Minh Ngọc |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
63 |
H60.02.63 |
Trường PTDT NT THCS&THPT Bắc Quang |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
64 |
H60.02.64 |
Trường THCS&THPT Linh Hồ |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
65 |
H60.02.65 |
Trường PTDT NT THCS&THPT Yên Minh |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
66 |
H60.02.66 |
Trường THCS&THPT Tùng Bá |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
67 |
H60.02.67 |
Trường THCS&THPT Xín Mần |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
68 |
H60.02.68 |
Trường THCS&THPT Liên hiệp |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
69 |
H60.02.69 |
Trường PTDT Nội trú THCS&THPT Đồng Văn |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
70 |
H60.02.70 |
Trường PTDT Nội trú THCS&THPT Bắc Mê |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
71 |
H60.02.71 |
Trường PTDT Nội trú THCS&THPT Hoàng Su Phì |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
72 |
H60.02.72 |
Trường PTDT Nội trú THCS&THPT Xín Mần |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
73 |
H60.02.73 |
Trường PTDTNT THCS&THPT huyện Mèo Vạc |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
74 |
H60.02.74 |
Trường PTDTNT THCS&THPT huyện Quản Bạ |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
75 |
H60.02.75 |
Trường PTDTNT THCS&THPT huyện Vị Xuyên |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
76 |
H60.02.76 |
Trường PTDTNT THCS&THPT huyện Quang Bình |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
IV |
H60.05 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
||||
|
2 |
H60.05.03 |
Trung tâm Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
Phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
trungtamungdungkhcn@t uyenquang.gov.vn |
0207.6279589 |
|
Cấp mới |
|
3 |
H60.05.04 |
Trung tâm Chuyển đổi số |
Phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
|
|
Cấp mới |
|
|
V |
H60.07 |
Sở Ngoại vụ |
|
||||
|
|
H60.07.01 |
Trung tâm Thông tin đối ngoại |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
VI |
H60.08 |
Sở Nội vụ |
|
||||
|
1 |
H60.08.01 |
Ban Thi đua - Khen thưởng |
Đường Chiến thắng Sông Lô, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
02073.817.397 |
|
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
2 |
H60.08.02 |
Trung tâm lưu trữ lịch sử |
Đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
02073.818.449 |
|
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
3 |
H60.08.03 |
Trung tâm Dịch vụ việc làm |
Đường Phạm Văn Đồng, phường An Tường, tỉnh Tuyên Quang |
0207.3822.215 |
|
Cấp mới |
|
|
VII |
H60.10 |
Sở Tài chính |
|
||||
|
1 |
H60.10.01 |
Trung tâm Tư vấn và Xúc tiến đầu tư |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
VIII |
H60.13 |
Sở Tư pháp |
|
||||
|
1 |
H60.13.01 |
Phòng Công chứng số 1 |
Đường Chiến thắng Sông Lô, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
02073822158 |
|
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
2 |
H60.13.02 |
Trung tâm Dịch vụ Đấu giá tài sản |
Đường Chiến thắng Sông Lô, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
0207.3816375 |
|
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
3 |
H60.13.04 |
Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước số 1 |
Đường Chiến thắng Sông Lô, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
trogiupphaply1 @tuyenquang.gov.vn |
0207.3827372 |
|
Cấp mới |
|
4 |
H60.13.05 |
Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước số 2 |
Đường Chiến thắng Sông Lô, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
trogiupphaply2 @tuyenquang.gov.vn |
0207.3827373 |
|
Cấp mới |
|
5 |
H60.13.06 |
Phòng Công chứng số 2 |
Đường Chiến thắng Sông Lô, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
[email protected] v.vn |
02073822158 |
|
Cấp mới |
|
XI |
H60.14 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
||||
|
1 |
H60.14.03 |
Bảo tàng tỉnh |
Phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
baotangtinh@tuyenquang. gov.vn |
|
sovhttdl.tuyenquang.gov. vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
2 |
H60.14.04 |
Đoàn nghệ thuật dân tộc tỉnh |
Phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
|
sovhttdl.tuyenquang.gov. vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
3 |
H60.14.05 |
Thư viện tỉnh |
Phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
thuvientinh@tuyenquang. gov.vn |
|
sovhttdl.tuyenquang.gov. vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
4 |
H60.14.06 |
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao |
Phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
02073821403 |
sovhttdl.tuyenquang.gov. vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
5 |
H60.14.09 |
Trung tâm Văn hóa và Điện ảnh |
Phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
|
sovhttdl.tuyenquang.gov. vn |
Cấp mới |
|
|
6 |
H60.14.10 |
Trung tâm Xúc tiến du lịch |
Phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
|
|
sovhttdl.tuyenquang.gov. vn |
Cấp mới |
|
7 |
H60.14.11 |
Ban Quản lý Công viên địa chất toàn cầu cao nguyên đá Đồng Văn |
Xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang |
|
|
sovhttdl.tuyenquang.gov. vn |
Cấp mới |
|
X |
H60.15 |
Sở Xây dựng |
|
||||
|
1 |
H60.15.01 |
Trung tâm Đăng kiểm phương tiện GTVT (2201S) |
Phường An Tường, tỉnh Tuyên Quang |
|
soxaydung.tuyenquang.g ov.vn |
Cấp mới |
|
|
2 |
H60.15.02 |
Trung tâm Dạy nghề - Sát hạch lái xe |
Phường An Tường, tỉnh Tuyên Quang |
[email protected] v.vn |
|
soxaydung.tuyenquang.g ov.vn |
Cấp mới |
|
3 |
H60.15.03 |
Bến xe khách Tuyên Quang |
Phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
|
soxaydung.tuyenquang.g ov.vn |
Cấp mới |
|
|
4 |
H60.15.04 |
Ban Quản lý bảo trì đường bộ |
số 429, đường 17/8, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
banqlbtdb.sxd@tuyenquang. gov.vn |
|
soxaydung.tuyenquang.g ov.vn |
Cấp mới |
|
5 |
H60.15.05 |
Trung tâm Đào tạo và Đăng kiểm xe cơ giới |
Phường Hà Giang 2, tỉnh Tuyên Quang |
[email protected] ov.vn |
|
soxaydung.tuyenquang.g ov.vn |
Cấp mới |
|
6 |
H60.15.06 |
Trung tâm Quy hoạch xây dựng |
số 429, đường 17/8, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
|
soxaydung.tuyenquang.g ov.vn |
Cấp mới |
|
|
7 |
H60.15.07 |
Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng |
số 429, đường 17/8, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
[email protected] v.vn |
|
soxaydung.tuyenquang.g ov.vn |
Cấp mới |
|
XII |
H60.16 |
Sở Y tế |
|
||||
|
1 |
H60.16.01 |
Bệnh viện Đa khoa khu vực ATK |
Xã Trung Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
02073507237 |
|
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
2 |
H60.16.02 |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Kim Xuyên |
Xã Hồng Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
02073832109 |
|
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
3 |
H60.16.03 |
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Yên Hoa |
Xã Yên Hoa, tỉnh Tuyên Quang |
|
|
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
6 |
H60.16.06 |
Bệnh viện phục hồi chức năng Hương Sen |
Phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
02073823514 |
http://bv- phcnhuongsentuyenquang.vn/ |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
7 |
H60.16.07 |
Bệnh viện Suối khoáng Mỹ Lâm |
Phường Mỹ Lâm, tỉnh Tuyên Quang |
02073875284 |
https://benhviensuoikhoa ng.com/ |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
1 |
H60.16.01 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Yên Hoa |
Xã Trung Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
02073507237 |
|
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
2 |
H60.16.02 |
Bệnh viện đa khoa khu vực ATK |
Xã Hồng Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
02073832109 |
|
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
3 |
H60.16.03 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Kim Xuyên |
Xã Yên Hoa, tỉnh Tuyên Quang |
|
|
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
4 |
H60.16.06 |
Bệnh viện suối khoáng Mỹ Lâm tỉnh Tuyên Quang |
Phường Mỹ Lâm, tỉnh Tuyên Quang |
02073823514 |
http://bv- phcnhuongsentuyenquang.vn/ |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
5 |
H60.16.07 |
Bệnh viện phục hồi chức năng Hương Sen tỉnh Tuyên Quang |
Phường Mỹ Lâm, tỉnh Tuyên Quang |
02073875284 |
https://benhviensuoikhoa ng.com/ |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
6 |
H60.16.23 |
Bệnh viện đa khoa tỉnh Tuyên Quang khu vực I |
Phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
Cấp mới |
|
7 |
H60.16.24 |
Bệnh viện đa khoa tỉnh Tuyên Quang khu vực II |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
8 |
H60.16.25 |
Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Tuyên Quang khu vực I |
Phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
Cấp mới |
|
9 |
H60.16.26 |
Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Tuyên Quang khu vực II |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
10 |
H60.16.27 |
Bệnh viện Phổi tỉnh Tuyên Quang khu vực I |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
11 |
H60.16.28 |
Bệnh viện Phổi tỉnh Tuyên Quang khu vực II |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
12 |
H60.16.29 |
Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
13 |
H60.16.30 |
Bệnh viện Mắt tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
14 |
H60.16.31 |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh tỉnh Tuyên Quang (88 TQ + 137 HG) |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
15 |
H60.16.32 |
Trung tâm Giám định y khoa và pháp y tỉnh Tuyên Quang (19 TQ + 13 HG) |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
16 |
H60.16.33 |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Tuyên Quang (20 TQ + 28 HG) |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
17 |
H60.16.34 |
Trung tâm Công tác xã hội và Quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
18 |
H60.16.35 |
Trung tâm Công tác xã hội tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
19 |
H60.16.36 |
Trung tâm Chăm sóc và Phục hồi chức năng người tâm thần |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
20 |
H60.16.37 |
Trung tâm Y tế khu vực Na Hang |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
21 |
H60.16.38 |
Trung tâm Y tế khu vực Lâm Bình |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
22 |
H60.16.39 |
Trung tâm Y tế khu vực Chiêm Hoá |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
23 |
H60.16.40 |
Trung tâm Y tế khu vực Hàm Yên |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
24 |
H60.16.41 |
Trung tâm Y tế khu vực Yên Sơn |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
25 |
H60.16.42 |
Trung tâm Y tế khu vực Sơn Dương |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
26 |
H60.16.43 |
Trung tâm Y tế huyện Mèo Vạc |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
27 |
H60.16.44 |
Bệnh viện đa khoa huyện Mèo Vạc |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
28 |
H60.16.45 |
Trung tâm Y tế huyện Đồng Văn |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
29 |
H60.16.46 |
Bệnh viện đa khoa huyện Đồng Văn |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
30 |
H60.16.47 |
Trung tâm Y tế huyện Yên Minh |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
31 |
H60.16.48 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Yên Minh |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
32 |
H60.16.49 |
Trung tâm Y tế huyện Quản Bạ |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
33 |
H60.16.50 |
Bệnh viện đa khoa huyện Quản Bạ |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
34 |
H60.16.51 |
Trung tâm Y tế huyện Bắc Mê |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
35 |
H60.16.52 |
Bệnh viện đa khoa huyện Bắc Mê |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
36 |
H60.16.53 |
Trung tâm Y tế huyện Hoàng Su Phì |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
37 |
H60.16.54 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Hoàng Su Phì |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
38 |
H60.16.55 |
Trung tâm Y tế huyện Xín Mần |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
39 |
H60.16.56 |
Bệnh viện đa khoa huyện Xín Mần |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
40 |
H60.16.57 |
Bệnh viện đa khoa Nà Chì - Xín Mần |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
41 |
H60.16.58 |
Trung tâm Y tế huyện Bắc Quang |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
42 |
H60.16.59 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quang |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
43 |
H60.16.60 |
Trung tâm y tế huyện Quang Bình |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
44 |
H60.16.61 |
Bệnh viện đa khoa huyện Quang Bình |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
45 |
H60.16.62 |
Trung tâm Y tế huyện Vị Xuyên |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
46 |
H60.16.63 |
Bệnh viện đa khoa huyện Vị Xuyên |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
47 |
H60.16.64 |
Trung tâm Y tế khu vực Tuyên Quang |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
48 |
H60.16.65 |
Trung tâm Y tế khu vực Hà Giang |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
|
H60.19 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
||||
|
1 |
H60.19.01 |
Trung tâm Hội nghị tỉnh Tuyên Quang |
Đường Tân Trào, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
|
trungtamhoinghi.tuyenquang.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
|
2 |
H60.19.02 |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Tuyên Quang |
Số 609, đường Quang Trung, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
trungtampvhcc@tuyenquang .gov.vn |
|
dichvucong.gov.vn |
Giữ nguyên sau sáp nhập |
|
3 |
H60.19.03 |
Trung tâm Công báo |
Số 609, đường Quang Trung, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
congbao- [email protected] |
|
congbao.tuyenquang.gov.v n |
Cấp mới |
|
XIV |
H60.46 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
||||
|
1 |
H60.46.01 |
Chi cục Quản lý đất đai. |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
2 |
H60.46.02 |
Chi cục Bảo vệ môi trường. |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
3 |
H60.46.03 |
Chi cục Thủy lợi; |
|
02073.3823759 |
|
Cấp mới |
|
|
4 |
H60.46.04 |
Chi cục Kiểm lâm; |
|
02073822628 |
|
Cấp mới |
|
|
5 |
H60.46.05 |
Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng; |
|
|
|
Cấp mới |
|
|
6 |
H60.46.06 |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; |
|
ccttbvtv.nnmt@tuyenquang. gov.vn |
|
|
Cấp mới |
|
7 |
H60.46.07 |
Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản; |
|
[email protected] v.vn |
02073817303 |
|
Cấp mới |
|
8 |
H60.46.08 |
Văn phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
9 |
H60.46.09 |
Trung tâm Khuyến nông |
|
ttkhuyennong@tuyenquang. gov.vn |
|
|
Cấp mới |
|
10 |
H60.46.10 |
Trung tâm Nước sạch nông thôn. |
|
|
|
Cấp mới |
|
|
11 |
H60.46.11 |
Văn phòng Đăng ký đất đai. |
|
|
|
Cấp mới |
|
|
12 |
H60.46.12 |
Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường. |
|
|
|
Cấp mới |
|
|
13 |
H60.46.13 |
Trung tâm Thủy sản. |
|
|
|
Cấp mới |
|
|
14 |
H60.46.14 |
Trung tâm Điều tra, quy hoạch - Thiết kế nông lâm nghiệp |
|
|
|
Cấp mới |
|
|
15 |
H60.46.15 |
Ban Quản lý khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang. |
|
|
|
Cấp mới |
|
|
16 |
H60.46.16 |
Trung tâm Khoa học Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
17 |
H60.46.17 |
Ban Quản lý rừng đặc dụng Na Hang |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
18 |
H60.46.18 |
Ban Quản lý rừng đặc dụng Tân Trào - Cham Chu |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
19 |
H60.46.19 |
Ban Quản lý rừng phòng hộ Lâm Bình |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
20 |
H60.46.20 |
Ban Quản lý rừng đặc dụng Tây Côn Lĩnh |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
21 |
H60.46.21 |
Ban Quản lý rừng đặc dụng Bát Đại Sơn |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
22 |
H60.46.22 |
Ban Quản lý rừng đặc dụng Du Già |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
23 |
H60.46.23 |
Ban Quản lý rừng đặc dụng Phong Quang |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
24 |
H60.46.24 |
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng. |
|
|
|
|
Cấp mới |
|
|
H60.47 |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp và Khu Kinh tế tỉnh |
|
|
|
|
|
|
1 |
H60.47.01 |
Trung tâm Dịch vụ các khu công nghiệp và khu kinh tế Tuyên Quang |
Số 8, đường Chiến Thắng Sông Lô, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
Cấp mới |
PHỤ LỤC III
DANH SÁCH MÃ ĐỊNH DANH CÁC ĐƠN VỊ CẤP 4
(Kèm theo Quyết định số 326/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Mã định danh điện tử |
Tên cơ quan, đơn vị |
Địa chỉ |
Thư điện tử |
Điện thoại |
Địa chỉ Trang thông tin điện tử |
Ghi chú |
|
I |
H60.01.01 |
Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Tuyên Quang |
|||||
|
1 |
H60.01.01.02 |
Đội Quản lý thị trường số 1 |
Tổ 16, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
Cấp mới |
|
2 |
H60.01.01.03 |
Đội Quản lý thị trường số 2 |
Xã Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
Cấp mới |
|
3 |
H60.01.01.04 |
Đội Quản lý thị trường số 3 |
Xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
Cấp mới |
|
4 |
H60.01.01.05 |
Đội Quản lý thị trường số 4 |
Xã Nà Hang, tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
Cấp mới |
|
5 |
H60.01.01.06 |
Đội Quản lý thị trường số 5 |
Tổ 16, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
Cấp mới |
(Các mã dự phòng bổ sung sau khi phát sinh các đơn vị sáp nhập, chia tách)
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh