Quyết định 32/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung; phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Y, Dược cổ truyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 32/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Nguyễn Ngọc Sâm |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 32/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 10 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4028/QĐ-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Y, Dược cổ truyền quy định tại Thông tư số 32/2025/TT-BYT ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế; Quyết định số 4036/QĐ-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Y, Dược cổ truyền quy định tại Thông tư số 49/2025/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số 26/TTr-SYT ngày 07 tháng 01 năm 2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong lĩnh vực Y, Dược cổ truyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Danh mục TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung (tại Phụ lục I).
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC (tại Phụ lục II).
1. Sở Y tế thực hiện đăng tải công khai đầy đủ Danh mục cụ thể TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở, niêm yết công khai tại cơ quan; thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC theo đúng quy định pháp luật; thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; gửi nội dung cụ thể của TTHC được công bố đến Sở Khoa học và Công nghệ để thiết lập lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và gửi Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để theo dõi, kiểm soát nội dung thực hiện.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Y tế, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này đăng tải công khai dữ liệu nội dung cụ thể của TTHC được công bố lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
1. Sửa đổi các TTHC số: 2, 4, 5 Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 665/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi; TTHC số 1 và số 2 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
2. Thay thế các Quy trình nội bộ giải quyết TTHC từ số 1 đến số 5 ban hành kèm theo Quyết định số 426/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG
(Kèm theo Quyết định số 32/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
Lĩnh vực Y, Dược cổ truyền |
|
|
|
||
|
1 |
1.014037 |
Thủ tục công bố tiêu chuẩn chất lượng vị thuốc cổ truyền, dược liệu |
Trong vòng 07 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn. |
500.000 đồng (theo Thông tư số 41/2023/TT- BTC ngày 12/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
- Căn cứ Luật Dược năm 2016; - Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược năm 2024; - Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ; - Căn cứ Thông tư số 41/2023/TT-BTC ngày 12/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Căn cứ Thông tư số 32/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 32/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 10 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4028/QĐ-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Y, Dược cổ truyền quy định tại Thông tư số 32/2025/TT-BYT ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế; Quyết định số 4036/QĐ-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Y, Dược cổ truyền quy định tại Thông tư số 49/2025/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số 26/TTr-SYT ngày 07 tháng 01 năm 2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong lĩnh vực Y, Dược cổ truyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Danh mục TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung (tại Phụ lục I).
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC (tại Phụ lục II).
1. Sở Y tế thực hiện đăng tải công khai đầy đủ Danh mục cụ thể TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở, niêm yết công khai tại cơ quan; thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC theo đúng quy định pháp luật; thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; gửi nội dung cụ thể của TTHC được công bố đến Sở Khoa học và Công nghệ để thiết lập lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và gửi Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để theo dõi, kiểm soát nội dung thực hiện.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Y tế, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này đăng tải công khai dữ liệu nội dung cụ thể của TTHC được công bố lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
1. Sửa đổi các TTHC số: 2, 4, 5 Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 665/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi; TTHC số 1 và số 2 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
2. Thay thế các Quy trình nội bộ giải quyết TTHC từ số 1 đến số 5 ban hành kèm theo Quyết định số 426/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG
(Kèm theo Quyết định số 32/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
Lĩnh vực Y, Dược cổ truyền |
|
|
|
||
|
1 |
1.014037 |
Thủ tục công bố tiêu chuẩn chất lượng vị thuốc cổ truyền, dược liệu |
Trong vòng 07 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn. |
500.000 đồng (theo Thông tư số 41/2023/TT- BTC ngày 12/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
- Căn cứ Luật Dược năm 2016; - Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược năm 2024; - Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ; - Căn cứ Thông tư số 41/2023/TT-BTC ngày 12/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Căn cứ Thông tư số 32/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
I |
Lĩnh vực Y, Dược cổ truyền |
|
|
|
|
||
|
1 |
1.012415 |
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT- BYT |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn. |
Phí thẩm định: 2.500.000 đồng (Theo Thông tư số 59/2023/TT- BTC ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2023; - Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Thông tư số 15/2025/TT-BYT ngày 14/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế; - Thông tư số 49/2025/TT-BYT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
Sửa đổi căn cứ pháp lý và thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
|
2 |
1.012416 |
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT- BYT |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
|
3 |
1.012417 |
Cấp lại giấy chứng nhận lương y |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Không |
|||
|
4 |
1.012418 |
Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền |
Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Phí: 2.500.000 đồng |
|||
|
5 |
1.012419 |
Cấp lại giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Không |
|||
Tổng cộng: 06 thủ tục hành chính (trong đó: 01 TTHC mới; 05 TTHC sửa đổi, bổ sung).
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
(Kèm theo Quyết định số: 32/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 750/QĐ- UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh) và Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết định số 750/QĐ- UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh) đối với hồ sơ tiếp nhận qua phần mềm Một cửa điện tử của tỉnh hoặc chuyển Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đối với hồ sơ tiếp nhận qua phần mềm chuyên ngành của Bộ Y tế (Mẫu Giấy tiếp nhận được tích hợp sẵn trên phần mềm) kèm theo hồ sơ của công dân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04) đồng thời, phải phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04) đối với hồ sơ Đối với hồ sơ tiếp nhận qua phần mềm chuyên ngành của Bộ Y tế, phải phân công/chuyển tiếp trên phần mềm đúng với tên người dùng thực tế thực hiện.
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 07 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh) trừ trường hợp bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật diễn ra sau bước B4.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 08 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo Sở ký ban hành thông báo .
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là:“B1, B2, B3”.
+ Trung tâm Phục vụ - Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Công chức Sở Y tế làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là “Công chức tại Trung tâm”.
1. Thủ tục: Công bố tiêu chuẩn chất lượng vị thuốc cổ truyền, dược liệu
Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ - Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp vụ Dược, Sở Y tế |
Công chức tại Trung tâm bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu điện chuyển |
4 giờ làm việc |
- Hồ sơ |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ - Trên phần mềm |
Lãnh đạo phòng |
4 giờ làm việc |
- Hồ sơ |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ: + Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04) + Dự thảo Quyết định công bố tiêu chuẩn chất lượng vị thuốc cổ truyền, dược liệu + Trên phần mềm - Hồ sơ không đạt: Phòng chuyên môn tham mưu văn bản Thông báo không đồng ý có nêu rõ lý do/Văn bản yêu cầu Bổ sung hồ sơ, văn bản xác minh những vấn đề liên quan trong hồ sơ. |
- Chuyên viên - Phòng Nghiệp vụ Dược, Sở Y tế |
05 ngày làm việc. |
- Quyết định công bố tiêu chuẩn chất lượng vị thuốc cổ truyền, dược liệu - Mẫu số 07 (nếu thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết) |
|
B5: Tham mưu phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng |
02 giờ làm việc |
- Mẫu 08 |
|
B6: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét lại hồ sơ, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
02 giờ làm việc |
- Mẫu 08 |
|
B7: Phát hành và chuyển hồ sơ |
- Văn thư Sở vào số văn bản, photocoppy, đóng dấu, lưu trữ văn bản. - Cán bộ phụ trách CNTT Sở Y tế công bố tiêu chuẩn chất lượng vị thuốc cổ truyền, dược liệu trên Trang thông tin điện tử của Sở Y tế. - Phòng chuyên môn kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử |
- Văn thư Sở - Phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
- Công bố tiêu chuẩn chất lượng vị thuốc cổ truyền, dược liệu trên Trang thông tin điện tử của Sở Y tế. |
Thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ - Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp vụ Y |
Công chức tại Trung tâm bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu điện chuyển |
01 ngày làm việc |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ - Trên phần mềm |
Lãnh đạo phòng |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ Họp Tổ Thư ký để xét hồ sơ: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ: + Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04) + Dự thảo Quyết định cấp Giấy chứng nhận lương y + Dự thảo Giấy chứng nhận lương y + Trên phần mềm - Hồ sơ không đạt: Đoàn thẩm định yêu cầu Phòng Nghiệp vụ Y tham mưu văn bản Thông báo Trả hồ sơ/Văn bản yêu cầu Bổ sung hồ sơ, văn bản xác minh những vấn đề liên quan trong hồ sơ. |
- Chuyên viên - Đoàn thẩm định - Phòng Nghiệp vụ Y |
17 ngày làm việc |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ. + Bản Dự thảo Quyết định Quyết định cấp Giấy chứng nhận lương y + Bản Dự thảo Giấy chứng nhận lương y - Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ) - Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết) - Văn bản xác minh (nếu có) |
|
B5: Tham mưu phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng |
01 ngày làm việc |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ. + Bản Dự thảo Quyết định Quyết định cấp Giấy chứng nhận lương y + Bản Dự thảo Giấy chứng nhận lương y - Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ) - Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết) - Văn bản xác minh (nếu có) |
|
B6: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét lại hồ sơ, ký duyệt Giấy chứng nhận lương y |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ. + Quyết định Quyết định cấp Giấy chứng nhận lương y + Giấy chứng nhận lương y - Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ) - Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết) - Văn bản xác minh (nếu có) |
|
B7: Phát hành và chuyển hồ sơ |
- Văn thư Sở vào số văn bản, photocoppy, đóng dấu, lưu trữ văn bản. - Phòng Nghiệp vụ Y lưu hồ sơ, Scan Giấy chứng nhận lương y, chuyển file để văn thư ký số. - Văn thư trả file đã ký số để Phòng Nghiệp vụ Y đính kết quả đã ký số, thực hiện kết thúc hồ sơ trên phần mềm. - Phòng Nghiệp vụ Y chuyển kết quả giải quyết cho Công chức tại Trung tâm (thông báo cho nhân viên bưu điện của Trung tâm nhận kết quả tại phòng làm việc Văn thư Sở Y tế nhận về giao cho Công chức Trung tâm) |
- Văn thư Sở - Phòng Nghiệp vụ Y |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 4 - Quyết định Quyết định cấp Giấy chứng nhận lương y - Giấy chứng nhận lương y - Hồ sơ (nếu trả hồ sơ) - Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ). - Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết) - Văn bản xác minh (nếu có) |
|
B8: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04 - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng |
- Công chức tại Trung tâm - Tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01 - Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền) |
Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ - Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp vụ Y |
Công chức tại Trung tâm bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu điện chuyển |
01 ngày làm việc |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ - Trên phần mềm |
Lãnh đạo phòng |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ Họp Tổ Thư ký để xét hồ sơ: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ: + Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04) + Dự thảo Quyết định cấp Giấy chứng nhận lương y + Dự thảo Giấy chứng nhận lương y + Trên phần mềm - Hồ sơ không đạt: Đoàn thẩm định yêu cầu Phòng Nghiệp vụ Y tham mưu văn bản Thông báo Trả hồ sơ/Văn bản yêu cầu Bổ sung hồ sơ, văn bản xác minh những vấn đề liên quan trong hồ sơ. |
- Chuyên viên - Đoàn thẩm định - Phòng Nghiệp vụ Y |
2,5 ngày làm việc |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ. + Bản Dự thảo Quyết định Quyết định cấp Giấy chứng nhận lương y + Bản Dự thảo Giấy chứng nhận lương y - Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ) - Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết) - Văn bản xác minh (nếu có) |
|
B5: Tham mưu phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ. + Bản Dự thảo Quyết định Quyết định cấp Giấy chứng nhận lương y + Bản Dự thảo Giấy chứng nhận lương y - Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ) - Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết) - Văn bản xác minh (nếu có) |
|
B6: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét lại hồ sơ, ký duyệt Giấy chứng nhận lương y |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ. + Quyết định Quyết định cấp Giấy chứng nhận lương y + Giấy chứng nhận lương y - Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ) - Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết) - Văn bản xác minh (nếu có) |
|
B7: Phát hành và chuyển hồ sơ |
- Văn thư Sở vào số văn bản, photocoppy, đóng dấu, lưu trữ văn bản. - Phòng Nghiệp vụ Y lưu hồ sơ, Scan Giấy chứng nhận lương y, chuyển file để văn thư ký số. - Văn thư trả file đã ký số để Phòng Nghiệp vụ Y đính kết quả đã ký số, thực hiện kết thúc hồ sơ trên phần mềm. - Phòng Nghiệp vụ Y chuyển kết quả giải quyết cho Công chức tại Trung tâm (thông báo cho nhân viên bưu điện của Trung tâm nhận kết quả tại phòng làm việc Văn thư Sở Y tế nhận về giao cho Công chức Trung tâm) |
- Văn thư Sở - Phòng Nghiệp vụ Y |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 4 - Quyết định Quyết định cấp Giấy chứng nhận lương y - Giấy chứng nhận lương y - Hồ sơ (nếu trả hồ sơ) - Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ). - Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết) - Văn bản xác minh (nếu có) |
|
B8: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04 - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng |
- Công chức tại Trung tâm - Tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01 - Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền) |
3. Thủ tục: Cấp lại giấy chứng nhận lương y
Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ - Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp vụ Y |
Công chức tại Trung tâm bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu điện chuyển |
01 ngày làm việc |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ - Trên phần mềm |
Lãnh đạo phòng |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ Họp Tổ Thư ký để xét hồ sơ: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ: + Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04) + Dự thảo Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận lương y + Dự thảo Giấy chứng nhận lương y + Trên phần mềm - Hồ sơ không đạt: Đoàn thẩm định yêu cầu Phòng Nghiệp vụ Y tham mưu văn bản Thông báo Trả hồ sơ/Văn bản yêu cầu Bổ sung hồ sơ, văn bản xác minh những vấn đề liên quan trong hồ sơ. |
- Chuyên viên - Đoàn thẩm định - Phòng Nghiệp vụ Y |
2,5 ngày làm việc |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ. + Bản Dự thảo Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận lương y + Bản Dự thảo Giấy chứng nhận lương y - Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ) - Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết) - Văn bản xác minh (nếu có) |
|
B5: Tham mưu phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ. + Bản Dự thảo Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận lương y + Bản Dự thảo Giấy chứng nhận lương y - Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ) - Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết) - Văn bản xác minh (nếu có) |
|
B6: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét lại hồ sơ, ký duyệt Giấy chứng nhận lương y |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ. + Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận lương y + Giấy chứng nhận lương y - Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ) - Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết) - Văn bản xác minh (nếu có) |
|
B7: Phát hành và chuyển hồ sơ |
- Văn thư Sở vào số văn bản, photocoppy, đóng dấu, lưu trữ văn bản. - Phòng Nghiệp vụ Y lưu hồ sơ, Scan Giấy chứng nhận lương y, chuyển file để văn thư ký số. - Văn thư trả file đã ký số để Phòng Nghiệp vụ Y đính kết quả đã ký số, thực hiện kết thúc hồ sơ trên phần mềm. - Phòng Nghiệp vụ Y chuyển kết quả giải quyết cho Công chức tại Trung tâm (thông báo cho nhân viên bưu điện của Trung tâm nhận kết quả tại phòng làm việc Văn thư Sở Y tế nhận về giao cho Công chức Trung tâm) |
- Văn thư Sở - Phòng Nghiệp vụ Y |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 4 - Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận lương y - Giấy chứng nhận lương y - Hồ sơ (nếu trả hồ sơ) - Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ). - Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết) - Văn bản xác minh (nếu có) |
|
B8: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04 - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng |
- Công chức tại Trung tâm - Tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01 - Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền) |
Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ - Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp vụ Y |
Công chức tại Trung tâm bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu điện chuyển |
01 ngày làm việc |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ - Trên phần mềm |
Lãnh đạo phòng |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ Họp Tổ Thư ký để xét hồ sơ: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ: + Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04) + Dự thảo Quyết định cấp Giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền/giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền + Dự thảo Giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền/giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền + Trên phần mềm - Hồ sơ không đạt: Đoàn thẩm định yêu cầu Phòng Nghiệp vụ Y tham mưu văn bản Thông báo Trả hồ sơ/Văn bản yêu cầu Bổ sung hồ sơ, văn bản xác minh những vấn đề liên quan trong hồ sơ. |
- Chuyên viên - Đoàn thẩm định - Phòng Nghiệp vụ Y |
12 ngày làm việc |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ. + Bản Dự thảo Quyết định Giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền/giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền + Bản Dự thảo Giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền/giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền - Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ) - Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết) - Văn bản xác minh (nếu có) |
|
B5: Tham mưu phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng |
01 ngày làm việc |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ. + Bản Dự thảo Quyết định Giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền/giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền + Bản Dự thảo Giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền/giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền - Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ) - Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết) - Văn bản xác minh (nếu có) |
|
B6: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét lại hồ sơ, ký duyệt Giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền/giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ. + Quyết định Giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền/giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền + Giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền/giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền - Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ) - Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết) - Văn bản xác minh (nếu có) |
|
B7: Phát hành và chuyển hồ sơ |
- Văn thư Sở vào số văn bản, photocoppy, đóng dấu, lưu trữ văn bản. - Phòng Nghiệp vụ Y lưu hồ sơ, Scan Giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền/giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền, chuyển file để văn thư ký số. - Văn thư trả file đã ký số để Phòng Nghiệp vụ Y đính kết quả đã ký số, thực hiện kết thúc hồ sơ trên phần mềm. - Phòng Nghiệp vụ Y chuyển kết quả giải quyết cho Công chức tại Trung tâm (thông báo cho nhân viên bưu điện của Trung tâm nhận kết quả tại phòng làm việc Văn thư Sở Y tế nhận về giao cho Công chức Trung tâm) |
- Văn thư Sở - Phòng Nghiệp vụ Y |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 4 - Quyết định Giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền/giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền - Giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền/giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền - Hồ sơ (nếu trả hồ sơ) - Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ). - Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết) - Văn bản xác minh (nếu có) |
|
B8: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04 - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng |
- Công chức tại Trung tâm - Tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01 - Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền) |
Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ - Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp vụ Y |
Công chức tại Trung tâm bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu điện chuyển |
01 ngày |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ - Trên phần mềm |
Lãnh đạo phòng |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ Họp Tổ Thư ký để xét hồ sơ: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ: + Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04) + Dự thảo Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền + Dự thảo Giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền + Trên phần mềm - Hồ sơ không đạt: Đoàn thẩm định yêu cầu Phòng Nghiệp vụ Y tham mưu văn bản Thông báo Trả hồ sơ/Văn bản yêu cầu Bổ sung hồ sơ, văn bản xác minh những vấn đề liên quan trong hồ sơ. |
- Chuyên viên - Đoàn thẩm định - Phòng Nghiệp vụ Y |
2,5 ngày làm việc |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ. + Bản Dự thảo Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền + Bản Dự thảo Giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền - Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ) - Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết) - Văn bản xác minh (nếu có) |
|
B5: Tham mưu phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ. + Bản Dự thảo Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền + Bản Dự thảo Giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền - Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ) - Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết) - Văn bản xác minh (nếu có) |
|
B6: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét lại hồ sơ, ký duyệt Giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số 4 - Hồ sơ. + Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền + Giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền - Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ) - Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết) - Văn bản xác minh (nếu có) |
|
B7: Phát hành và chuyển hồ sơ |
- Văn thư Sở vào số văn bản, photocoppy, đóng dấu, lưu trữ văn bản. - Phòng Nghiệp vụ Y lưu hồ sơ, Scan Giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền, chuyển file để văn thư ký số. - Văn thư trả file đã ký số để Phòng Nghiệp vụ Y đính kết quả đã ký số, thực hiện kết thúc hồ sơ trên phần mềm. - Phòng Nghiệp vụ Y chuyển kết quả giải quyết cho Công chức tại Trung tâm (thông báo cho nhân viên bưu điện của Trung tâm nhận kết quả tại phòng làm việc Văn thư Sở Y tế nhận về giao cho Công chức Trung tâm) |
- Văn thư Sở - Phòng Nghiệp vụ Y |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 4 - Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền - Giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền - Hồ sơ (nếu trả hồ sơ) - Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ). - Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết) - Văn bản xác minh (nếu có) |
|
B8: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04 - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng |
- Công chức tại Trung tâm - Tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01 - Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền) |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh