Quyết định 31/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Y, Dược cổ truyền thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Ninh Bình
| Số hiệu | 31/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Nguyễn Anh Chức |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 31/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 10 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 04/TTr-SYT ngày 08/01/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Y, Dược cổ truyền thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Ninh Bình.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Y, Dược cổ truyền thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các thủ tục hành chính tương ứng đã được công bố tại Quyết định số 377/QĐ-UBND ngày 11/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC Y, DƯỢC CỔ
TRUYỀN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 31/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thực hiện qua dịch vụ BCCI |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
|
Lĩnh vực Y, Dược cổ truyền |
|
|
|
|
|||
|
1 |
Thủ tục công bố tiêu chuẩn chất lượng vị thuốc cổ truyền, dược liệu 1.014037.H42 |
Trong vòng 07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
500.000 đồng |
x |
- Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21 tháng 11 năm 2024; - Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư số 32/2025/TT-BYT ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế; - Thông tư số 41/2023/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
x |
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thực hiện qua dịch vụ BCCI |
Căn cứ pháp lý sửa đổi |
Dịch vụ công trực tuyến |
Ghi chú |
||
|
Toàn trình |
Một phần |
DVCC TT trực tuyến |
||||||||
|
|
Lĩnh vực Y, Dược cổ truyền |
|
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT Mã TTHC: 1.012415.H42 |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận là lương y: 1.250.000 đồng/hồ sơ |
x |
Thông tư số 49/2025/TT-BYT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
x |
|
Sửa đổi căn cứ pháp lý và thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
|
2 |
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT Mã TTHC: 1.012416.H42 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận là lương y: 1.250.000 đồng/hồ sơ |
x |
Thông tư số 49/2025/TT-BYT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
x |
|
Bổ sung căn cứ pháp lý và sửa đổi thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
|
3 |
Cấp lại giấy chứng nhận lương y Mã TTHC: 1.012417.H42 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không có |
x |
Thông tư số 49/2025/TT-BYT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
x |
|
Bổ sung căn cứ pháp lý và sửa đổi thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
|
4 |
Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền Mã TTHC: 1.012418.H42 |
Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận là lương y: 1.250.000 đồng/hồ sơ. |
|
Thông tư số 49/2025/TT-BYT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
x |
|
|
Bổ sung căn cứ pháp lý và sửa đổi thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
|
5 |
Cấp lại giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền Mã TTHC: 1.012419.H42 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không có |
x |
Thông tư số 49/2025/TT-BYT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
x |
|
|
Bổ sung căn cứ pháp lý và sửa đổi thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 31/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 10 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 04/TTr-SYT ngày 08/01/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Y, Dược cổ truyền thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Ninh Bình.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Y, Dược cổ truyền thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các thủ tục hành chính tương ứng đã được công bố tại Quyết định số 377/QĐ-UBND ngày 11/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC Y, DƯỢC CỔ
TRUYỀN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 31/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thực hiện qua dịch vụ BCCI |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
|
Lĩnh vực Y, Dược cổ truyền |
|
|
|
|
|||
|
1 |
Thủ tục công bố tiêu chuẩn chất lượng vị thuốc cổ truyền, dược liệu 1.014037.H42 |
Trong vòng 07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
500.000 đồng |
x |
- Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21 tháng 11 năm 2024; - Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư số 32/2025/TT-BYT ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế; - Thông tư số 41/2023/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
x |
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thực hiện qua dịch vụ BCCI |
Căn cứ pháp lý sửa đổi |
Dịch vụ công trực tuyến |
Ghi chú |
||
|
Toàn trình |
Một phần |
DVCC TT trực tuyến |
||||||||
|
|
Lĩnh vực Y, Dược cổ truyền |
|
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT Mã TTHC: 1.012415.H42 |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận là lương y: 1.250.000 đồng/hồ sơ |
x |
Thông tư số 49/2025/TT-BYT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
x |
|
Sửa đổi căn cứ pháp lý và thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
|
2 |
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT Mã TTHC: 1.012416.H42 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận là lương y: 1.250.000 đồng/hồ sơ |
x |
Thông tư số 49/2025/TT-BYT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
x |
|
Bổ sung căn cứ pháp lý và sửa đổi thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
|
3 |
Cấp lại giấy chứng nhận lương y Mã TTHC: 1.012417.H42 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không có |
x |
Thông tư số 49/2025/TT-BYT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
x |
|
Bổ sung căn cứ pháp lý và sửa đổi thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
|
4 |
Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền Mã TTHC: 1.012418.H42 |
Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận là lương y: 1.250.000 đồng/hồ sơ. |
|
Thông tư số 49/2025/TT-BYT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
x |
|
|
Bổ sung căn cứ pháp lý và sửa đổi thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
|
5 |
Cấp lại giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền Mã TTHC: 1.012419.H42 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không có |
x |
Thông tư số 49/2025/TT-BYT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
x |
|
|
Bổ sung căn cứ pháp lý và sửa đổi thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh