Quyết định 3142/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị
| Số hiệu | 3142/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 17/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Lê Văn Bảo |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3142/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 17 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG TRỊ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập (được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 06/2024/TT-BNV ngày 28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ).
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BNV ngày 31/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn việc xác định cơ cấu ngạch công chức (được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 04/2024/TT-BNV ngày 27/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ);
Căn cứ Thông tư số 15/2023/TT-BGDĐT ngày 09/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Giáo dục;
Căn cứ Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2440/TTr-SGDĐT ngày 28/11/2025 (có Đề án kèm theo) và Giám đốc Sở Nội vụ tại Công văn số 3698/SNV-TCBC&TCPCP ngày 04/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm, khung năng lực của từng vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức trong các tổ chức hành chính thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị (có Phụ lục 1, 2 đính kèm).
Điều 2. Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm:
1. Căn cứ vị trí việc làm được phê duyệt để hoàn thiện Đề án, bản mô tả vị trí việc làm, khung năng lực của VTVL theo các Thông tư của Bộ Nội vụ và Bộ quản lý ngành, lĩnh vực; căn cứ biên chế công chức được giao hàng năm để quản lý, sử dụng công chức theo vị trí việc làm bảo đảm đúng quy định gắn với lộ trình tinh giản biên chế và theo phân cấp quản lý.
2. Rà soát, bố trí, có kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng công chức đáp ứng tiêu chuẩn ngạch tương ứng theo vị trí việc làm bảo đảm quy định hiện hành.
3. Báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ) điều chỉnh, bổ sung vị trí việc làm, ngạch công chức tương ứng và các nội dung có liên quan để bảo đảm phù hợp với chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của cơ quan.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định trước đây trái với Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC
LÀM, BIÊN CHẾ, NGẠCH CÔNG CHỨC VÀ KHUNG NĂNG LỰC TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG
THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số: 3142/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Quảng Trị)
1. Tổng số VTVL: 49 vị trí, trong đó:
Nhóm VTVL lãnh đạo quản lý: 06 vị trí
Nhóm VTVL công chức nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: 23 vị trí
Nhóm VTVL công chức nghiệp vụ chuyên ngành: 16 vị trí
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3142/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 17 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG TRỊ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập (được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 06/2024/TT-BNV ngày 28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ).
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BNV ngày 31/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn việc xác định cơ cấu ngạch công chức (được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 04/2024/TT-BNV ngày 27/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ);
Căn cứ Thông tư số 15/2023/TT-BGDĐT ngày 09/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Giáo dục;
Căn cứ Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2440/TTr-SGDĐT ngày 28/11/2025 (có Đề án kèm theo) và Giám đốc Sở Nội vụ tại Công văn số 3698/SNV-TCBC&TCPCP ngày 04/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm, khung năng lực của từng vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức trong các tổ chức hành chính thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị (có Phụ lục 1, 2 đính kèm).
Điều 2. Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm:
1. Căn cứ vị trí việc làm được phê duyệt để hoàn thiện Đề án, bản mô tả vị trí việc làm, khung năng lực của VTVL theo các Thông tư của Bộ Nội vụ và Bộ quản lý ngành, lĩnh vực; căn cứ biên chế công chức được giao hàng năm để quản lý, sử dụng công chức theo vị trí việc làm bảo đảm đúng quy định gắn với lộ trình tinh giản biên chế và theo phân cấp quản lý.
2. Rà soát, bố trí, có kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng công chức đáp ứng tiêu chuẩn ngạch tương ứng theo vị trí việc làm bảo đảm quy định hiện hành.
3. Báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ) điều chỉnh, bổ sung vị trí việc làm, ngạch công chức tương ứng và các nội dung có liên quan để bảo đảm phù hợp với chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của cơ quan.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định trước đây trái với Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC
LÀM, BIÊN CHẾ, NGẠCH CÔNG CHỨC VÀ KHUNG NĂNG LỰC TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG
THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số: 3142/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Quảng Trị)
1. Tổng số VTVL: 49 vị trí, trong đó:
Nhóm VTVL lãnh đạo quản lý: 06 vị trí
Nhóm VTVL công chức nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: 23 vị trí
Nhóm VTVL công chức nghiệp vụ chuyên ngành: 16 vị trí
Nhóm VTVL Hỗ trợ phục vụ: 04 vị trí
2. Mã VTVL, biên chế, dự kiến bố trí, ngạch công chức tương ứng, khung năng lực, trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
MÃ VTVL |
Tên VTVL |
Ngạch công chức theo VTVL |
Phòng đảm nhiệm (biên chế, CC bố trí theo phòng) |
BC sau khi đã trừ tinh giảm năm 2026 |
Dự kiến bố trí |
Yêu cầu trình độ đào tạo theo VTVL |
Ghi chú |
||||||||||
|
Công chức |
Viên chức |
Tổng số |
Công chức |
Viên chức |
HĐLĐ |
Chuyên môn |
LL Chính trị |
Tin học** |
Ngoại ngữ *** |
Chứng chỉ khác **** |
QLNN |
||||||
|
Trình độ đào tạo |
Ngành, nhóm ngành đào tạo* |
||||||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
11 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
|
|
TỔNG |
|
|
88 |
0 |
96 |
88 |
0 |
8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. VTVL Lãnh đạo, quản lý |
06 vị trí |
27 |
0 |
27 |
27 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
LĐ.01 |
Giám đốc |
CVCC |
|
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực phụ trách |
Cao cấp LLCT và TĐ |
|
|
|
CVCC và TĐ |
|
|
LĐ.02 |
Phó Giám đốc |
CVC trở lên |
|
5 |
|
5 |
5 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực phụ trách |
Trung cấp LLCT và TĐ trở lên |
|
|
|
CVC và TĐ trở lên |
|
|
LĐ.03 |
Chánh Văn phòng |
CV trở lên |
Văn phòng |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực phụ trách |
Trung cấp LLCT và TĐ trở lên |
|
|
|
CV và TĐ trở lẻn |
|
|
LĐ.04 |
Phó Chánh Văn phòng |
CV trở lên |
Văn phòng |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực phụ trách |
Trung cấp LLCT và TĐ trở lên |
|
|
|
CV và TĐ trở lên |
|
|
LĐ.05 |
Trưởng phòng |
CV trở lên |
07 phòng chuyên môn, nghiệp vụ (*****) |
7 |
|
7 |
7 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực phụ trách |
Trung cấp LLCT và TĐ trở lên |
|
|
|
CV và TĐ trở lên |
|
|
LĐ.06 |
Phó Trưởng phòng |
CV trở lên |
07 phòng chuyên môn, nghiệp vụ (*****) |
11 |
|
11 |
11 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực phụ trách |
Trung cấp LLCT và TĐ trở lên |
|
|
|
CV và TĐ trở lén |
|
|
II. VTVL công chức nghiệp vụ chuyên môn dùng chung |
23 vị trí |
21 |
|
21 |
21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
CM.01 |
Pháp chế viên |
Pháp chế viên |
Văn phòng |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên |
Các ngành, nhóm ngành về Luật |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CM.02 |
Chuyên viên về kiểm tra chuyên ngành |
Chuyên viên |
Văn phòng và 07 phòng chuyên môn, nghiệp vụ (kiêm nhiệm) |
KN |
|
|
|
|
|
Đại học trở lên. |
Ngành Đào tạo giáo viên, Khoa học giáo dục, Luật hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CM.03 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn thư, phòng chống tham nhũng lãng phí |
Chuyên viên |
Văn phòng (Kiêm nhiệm). |
KN |
|
|
|
|
|
Đại học trở lên |
Các nhóm ngành, ngành về: Luật, quản lý giáo dục, Quản trị - hoặc quản lý nhân lực, về giáo dục và đào tạo hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CM.04 |
Chuyên viên chính về công tác tổ chức cán bộ (bao gồm: Tổ chức bộ máy, quản lý nguồn nhân lực, thi đua khen thưởng, cải cách hành chính) |
Chuyên viên chính |
Tổ chức cán bộ. |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
Đại học trở lên. |
Các nhóm ngành, ngành về: Luật, quản lý giáo dục, Quản trị - hoặc quản lý nhân lực, về giáo dục và đào tạo hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CVC và TĐ |
|
|
CM.05 |
Chuyên viên về công tác tổ chức cán bộ (bao gồm: Tổ chức bộ máy, quản lý nguồn nhân lực, thi đua khen thưởng, cải cách hành chính) |
Chuyên viên |
Tổ chức cán bộ. |
4 |
|
4 |
4 |
|
|
Đại học trở lên. |
Các nhóm ngành, ngành về: Luật, quản lý giáo dục, Quản trị - hoặc quản lý nhân lực, và giáo dục và đào tạo hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CM.06 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
Chuyên viên chính |
Văn phòng. |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên |
Các nhóm ngành, ngành về: Đào tạo giáo viên, Khoa học giáo dục, Luật hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CVC và TĐ |
|
|
CM.07 |
Chuyên viên về tổng hợp |
Chuyên viên |
Văn phòng (Kiêm nhiệm). |
KN |
|
|
|
|
|
Đại học trở lên |
Các nhóm ngành, ngành về: Đào tạo giáo viên, Khoa học giáo dục, Luật hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CM.08 |
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên chính |
Văn phòng |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên |
Các nhóm ngành, ngành về: Luật, Hành chính học, Quản trị - Quản lý hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CVC và TĐ |
|
|
CM.09 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên |
Văn phòng. |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên |
Các nhóm ngành, ngành về: Luật, Hành chính học, Quản trị - Quản lý hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CM.10 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
Chuyên viên |
Văn phòng (Kiêm nhiệm). |
KN |
|
|
|
|
|
Đại học trở lên |
Các nhóm ngành, ngành về: Luật, Hành chính học, Quản trị - Quản lý hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CM.11 |
Chuyên viên chính về quản lý công nghệ thông tin (bao gồm: Công nghệ thông tin, chuyển đổi số, an toàn thông tin mạng) |
Chuyên viên chính |
Văn phòng. |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên |
Các nhóm ngành, ngành: Công nghệ thông tin, Máy tính, Tin học, Khoa học máy tính, quản lý phần mềm hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo liên quan đến công nghệ thông tin |
|
|
|
|
CVC và TĐ |
|
|
CM.12 |
Chuyên viên về thống kê |
Chuyên viên |
Văn phòng. |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên. |
Ngành Toán và thống kê hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CM.13 |
Chuyên viên về hợp tác quốc tế |
Chuyên viên |
Văn phòng. |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên. |
Ngành Báo chí và truyền thông hoặc ngành, nhóm ngành phù hợp với lĩnh vực công tác (ưu tiên lĩnh vực đối ngoại, ngoại giao, ngoại ngữ...). |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CM.14 |
Chuyên viên về truyền thông |
Chuyên viên |
Văn phòng. |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên. |
các ngành, nhóm ngành về: Giáo dục đào tạo Báo chí và truyền thông hoặc ngành, nhóm ngành phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CM.15 |
Văn thư viên |
Văn thư viên |
Văn phòng. |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên |
Ngành hoặc chuyên ngành văn thư. Trường hợp ĐH chuyên ngành khác phải có CCBDNV Văn thư do cơ sở đào tạo có thẩm quyền cấp hoặc Bằng tốt nghiệp Cao đẳng, trung cấp ngành văn thư |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CM.16 |
Chuyên viên về lưu trữ |
Chuyên viên |
Văn phòng (Kiêm nhiệm). |
KN |
|
KN |
KN |
|
|
Đại học trở lên |
Ngành hoặc chuyên ngành lưu trữ. Trường hợp ĐH chuyên ngành khác phải có CCBDNV Lưu trữ do cơ sở đào tạo có thẩm quyền cấp hoặc Bằng tốt nghiệp Cao đẳng, trung cấp ngành Lưu trữ |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CM.17 |
Cán sự Thủ quỹ |
Cán sự |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Trung cấp trở lên |
Ngành Kế toán, Tài chính - Ngân hàng hoặc ngành, nhóm ngành phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CS và TĐ |
|
|
CM.18 |
Kế toán trưởng (khi bổ nhiệm) |
Kế toán viên |
Phòng Kế hoạch - Tài chính (PTP kiêm nhiệm). |
KN |
|
|
|
|
|
Đại học trở lên |
Ngành, chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính; Ngành, nhóm ngành Tài chính - Ngân hàng (áp dụng đối với trường hợp đã tuyển dụng) |
|
|
|
|
KTV&TĐ |
|
|
CM.19 |
Kế toán viên |
Kế toán |
Phòng Kế hoạch-Tài chính. |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên |
Ngành, chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính; Ngành, nhóm ngành Tài chính - Ngân hàng (áp dụng đối với trường hợp đã tuyển dụng) |
|
|
|
|
KTV&TĐ |
|
|
CM.20 |
Chuyên viên chính về kế hoạch và đầu tư |
Chuyên viên chính |
Phòng Kế hoạch-Tài chính. |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên. |
Ngành Kinh tế học hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CVC và TĐ |
|
|
CM.21 |
Chuyên viên về kế hoạch và đầu tư |
Chuyên viên |
Phòng Kế hoạch - Tài chính. |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên. |
Ngành Kinh tế học hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CM.22 |
Chuyên viên chính về tài chính |
Chuyên viên chính |
Phòng Kế hoạch - Tài chính. |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên. |
Ngành Kế toán, Kiểm toán hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CVC và TĐ |
|
|
CM.23 |
Chuyên viên về tài chính |
Chuyên viên |
Phòng Kế hoạch - Tài chính. |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên. |
Ngành Kế toán, Kiểm toán hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
III. VTVL Công chức nghiệp vụ chuyên ngành |
16 vị trí |
40 |
0 |
40 |
40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
CN.01 |
Chuyên viên chính về quản lý bảo đảm và kiểm định chất lượng giáo dục |
Chuyên viên chính |
Phòng Quản lý chất lượng. |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên. |
Ngành Đào tạo giáo viên, Khoa học giáo dục hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CVC và TĐ |
|
|
CN.02 |
Chuyên viên về quản lý bảo đảm và kiểm định chất lượng giáo dục |
Chuyên viên |
Phòng Quản lý chất lượng. |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên. |
Ngành Đào tạo giáo viên, Khoa học giáo dục hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CN.03 |
Chuyên viên chính về quản lý người học (bao gồm cả tuyển sinh đào tạo; chính sách và các hoạt động hỗ trợ đối với người học) |
Chuyên viên chính |
Phòng Quản lý chất lượng (1); Phòng Chính trị, tư tưởng - Công tác học sinh, sinh viên (1). |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
Đại học trở lên. |
Nhóm ngành, ngành: Đào tạo giáo viên, Khoa học giáo dục hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CVC và TĐ |
|
|
CN.04 |
Chuyên viên về quản lý người học (bao gồm cả tuyển sinh đào tạo; chính sách và các hoạt động hỗ trợ đối với người học) |
Chuyên viên |
Phòng Kế hoạch-Tài chính (1); Quản lý chất lượng (1); Phòng Chính trị, tư tưởng - Công tác học sinh, sinh viên (1). |
3 |
|
3 |
3 |
|
|
Đại học trở lên. |
Nhóm ngành, ngành: Đào tạo giáo viên, Khoa học giáo dục hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CN.05 |
Chuyên viên chính về quản lý thi và văn bằng, chứng chỉ |
Chuyên viên chính |
Phòng Quản lý chất lượng. |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên. |
Nhóm ngành, ngành: Đào tạo giáo viên, Khoa học giáo dục, Luật hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CVC và TĐ |
|
|
CN.06 |
Chuyên viên về quản lý thi và văn bằng, chứng chỉ |
Chuyên viên |
Phòng Quản lý chất lượng. |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Đào tạo giáo viên, Khoa học giáo dục, Luật hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CN.07 |
Chuyên viên chính về quản lý chương trình giáo dục |
Chuyên viên chính |
Phòng Giáo dục Mầm non (1); Giáo dục phổ thông (2); Giáo dục Nghề nghiệp - Thường xuyên (1); Chính trị, tư tưởng - Công tác học sinh, sinh viên (1). |
5 |
|
5 |
5 |
|
|
Đại học trở lên. |
Nhóm ngành, ngành: Đào tạo giáo viên, Khoa học giáo dục hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CVC và TĐ |
|
|
CN.08 |
Chuyên viên về quản lý chương trình giáo dục |
Chuyên viên |
Phòng Giáo dục Mầm non (2); Giáo dục phổ thông (3); Giáo dục Nghề nghiệp - Thường xuyên (1); Chính trị, tư tưởng - Công tác học sinh, sinh viên (1). |
7 |
|
7 |
7 |
|
|
Đại học trở lên. |
Nhóm ngành, ngành: Đào tạo giáo viên, Khoa học giáo dục hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CN.09 |
Chuyên viên chính về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục |
Chuyên viên chính |
Phòng Giáo dục Mầm non (1); Giáo dục phổ thông (2); Giáo dục Nghề nghiệp - Thường xuyên (1). |
4 |
|
4 |
4 |
|
|
Đại học trở lên. |
Nhóm ngành, ngành: Đào tạo giáo viên, Khoa học giáo dục hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CVC và TĐ |
|
|
CN.10 |
Chuyên viên về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục |
CV |
Phòng Giáo dục Mầm non (1); Giáo dục phổ thông (4); Giáo dục Nghề nghiệp - Thường xuyên (1); Chính trị, tư tưởng - Công tác học sinh, sinh viên (1). |
7 |
|
7 |
7 |
|
|
Đại học trở lên. |
Nhóm ngành, ngành: Đào tạo giáo viên, Khoa học giáo dục hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CN.11 |
Chuyên viên chính về quản lý kỹ năng nghề |
CVC |
Phòng Giáo dục Nghề nghiệp - Thường xuyên. |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Đào tạo giáo viên, Khoa học giáo dục hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CVC và TĐ |
|
|
CN.12 |
Chuyên viên về nhà giáo giáo dục nghề nghiệp |
CV |
Phòng Giáo dục Nghề nghiệp - Thường xuyên. |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Đào tạo giáo viên, Khoa học giáo dục hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CN.13 |
Chuyên viên chính về quản lý chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục |
Chuyên viên chính |
Tổ chức cán bộ. |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
Đại học trở lên. |
Nhóm ngành, ngành: Đào tạo giáo viên, Khoa học giáo dục, Luật hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CVC và TĐ |
|
|
CN.14 |
Chuyên viên về quản lý chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục |
Chuyên viên |
Tổ chức cán bộ. |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
Đại học trở lên. |
Nhóm ngành, ngành: Đào tạo giáo viên, Khoa học giáo dục, Luật hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CN 15 |
Chuyên viên chính về quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục |
Chuyên viên chính |
Phòng Kế hoạch - Tài chính. |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên. |
Nhóm ngành, ngành: Đào tạo giáo viên, Khoa học giáo dục hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CVC và TĐ |
|
|
CN.16 |
Chuyên viên về quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục |
Chuyên viên |
Phòng Kế hoạch - Tài chính (Kiêm nhiệm). |
|
|
|
|
|
|
Đại học trở lên. |
Nhóm ngành, ngành: Đào tạo giáo viên, Khoa học giáo dục hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
IV. VTVL Hỗ trợ, phục vụ |
04 vị trí |
|
|
8 |
|
|
8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
PV.01 |
Nhân viên Phục vụ |
|
Văn phòng |
|
|
|
|
|
2 |
Tốt nghiệp THCS trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
PV.02 |
Nhân viên Lái xe |
|
Văn phòng |
|
|
|
|
|
3 |
Tốt nghiệp THPT |
Có bằng lái xe các hạng xe theo yêu cầu công việc |
|
|
|
|
|
|
|
PV.03 |
Nhân viên Kỹ thuật |
|
Văn phòng |
|
|
|
|
|
1 |
Trung cấp trở lên |
Trung cấp công nhân kỹ thuật trở lên và yêu cầu kiến thức khác theo yêu cầu công việc |
|
|
|
|
|
|
|
PV.04 |
Nhân viên Bảo vệ |
|
Văn phòng |
|
|
|
|
|
2 |
Tốt nghiệp THCS trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
1. Điều kiện chung tại các vị trí :
* Ngành, nhóm ngành đào tạo: Theo quy định tại Thông tư số 09/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định Danh mục thống ngành đào tạo của giáo dục đại học.
** Đối với tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng về Tin học: yêu cầu ứng dụng công nghệ thông tin cơ bản hoặc trình độ Tin học phù hợp với quy định VTVL;
***Đối với tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng Ngoại ngữ: Sử dụng được ngoại ngữ hoặc trình độ NN theo quy định VTVL và Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc trình độ Ngoại ngữ phù hợp với quy định VTVL:
**** Đối với chứng chỉ khác: Chứng chỉ BD LĐQL cấp sở (Giám đốc, Phó GĐ Sở); BD LĐQL cấp phòng (Trưởng, phó phòng), Chứng chỉ BD khác (như: Pháp chế viên, Kế toán viên, Văn thư viên,...) hoặc CC khác theo yêu cầu của từng VTVL, ngạch công chức.
2. (*****) Có 07 phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở gồm: Phòng Tổ chức cán bộ; Kế hoạch - Tài chính, Quản lý chất lượng; Giáo dục Mầm non; Giáo dục phổ thông; Giáo dục Nghề nghiệp - Thường xuyên; Chính trị, tư tưởng - Công tác học sinh, sinh viên; Có Chánh Văn phòng và 07 Trưởng phòng; Có 11 Phó Trưởng phòng và tương đương được bố trí: Văn phòng (02 Phó Chánh Văn phòng ); Phòng Tổ chức cán bộ (02 Phó Trưởng phòng); Phòng Kế hoạch - Tài chính (02 Phó Trưởng phòng); Phòng Quản lý chất lượng (02 Phó Trưởng phòng); Phóng Giáo dục Mầm non (01 Phó Trưởng phòng); Phòng Giáo dục phổ thông (02 Phó Trưởng phòng); Phòng Giáo dục Nghề nghiệp - Thường xuyên (01 Phó Trưởng phòng); Phòng Chính trị, tư tưởng - Công tác học sinh, sinh viên (01 Phó Trưởng phòng).
3. Đối với trình độ lý luận chính trị gồm: (1) Cao cấp LL chính trị và tương đương: gồm Cử nhân Chính trị hoặc Cao cấp lý luận chính trị - hành chính hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ Cao cấp LLCT của cơ quan có thẩm quyền; (2) Trung cấp LL chính trị và tương đương: gồm Trung cấp lý luận chính trị - hành chính hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ Trung cấp LLCT của cơ quan có thẩm quyền;
4. Đối với bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước: Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với ngạch công chức tương ứng (thực hiện sau khi được tuyển dụng). Riêng đối với vị trí việc làm Giám đốc Sở: Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương. Về tương đương CVC: có Bằng Cao cấp Lý luận Chính trị - Hành chính hoặc các chứng chỉ Bồi dưỡng QLNN chuyên ngành tương đương.
5. Đối với VTVL lãnh đạo, quản lý: Ngoài tiêu chuẩn về trình độ, đào tạo tại Phụ lục nêu trên phải đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn theo quy định của Đảng, Nhà nước về công tác cán bộ.
6. Đối với những trường hợp mới tiếp nhận vào công chức hoặc bổ nhiệm nguồn từ nơi khác thì chưa bắt buộc đảm bảo ngay yêu cầu ngạch công chức của vị trí việc làm được quy định tại Quyết định này; tuy nhiên, phải đảm bảo ngạch tương ứng. Đối với công chức hiện đang giữ ngạch công chức cao hơn so với ngạch vông chức theo yêu cầu của vị trí việc làm được quy định tại Quyết định này thì được bảo lưu cho đến khi có hướng dẫn mới về chế độ tiền lương theo quy định.
7. Đối với số lượng Phó Giám đốc Sở, cấp phó các phòng thuộc Sở hiện nhiều hơn số lượng tối đa theo quy định của pháp luật thì chậm nhất là 05 năm kể từ ngày quyết định sắp xếp tổ chức bộ máy của cấp có thẩm quyền có hiệu lực phải đảm bảo theo đúng quy định.
PHỤ LỤC 2
SỐ LƯỢNG BIÊN CHẾ
CÔNG CHỨC, CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC CỦA CƠ QUAN SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG
TRỊ
(Kèm theo Quyết định số: 3142/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Quảng Trị)
|
TT |
Tên các tổ chức |
Số lượng biên chế công chức (*) |
Số lượng biên chế công chức (Không tính LĐQL) |
Số lượng/Loại ngạch công chức |
Tỷ lệ % |
|
|
Số lượng biên chế công chức giữ ngạch (Không tính LĐQL) |
Loại ngạch công chức (**) |
|||||
|
1 |
Lãnh đạo Sở |
6 |
0 |
0 |
0 |
|
|
2 |
Văn phòng Sở |
12 |
9 |
3 |
Chuyên viên chính và tương đương |
|
|
6 |
Chuyên viên và tương đương |
|
||||
|
3 |
Phòng Tổ chức cán bộ |
13 |
10 |
4 |
Chuyên viên chính và tương đương |
|
|
6 |
Chuyên viên và tương đương |
|
||||
|
4 |
Phòng Kế hoạch-Tài chính |
11 |
8 |
3 |
Chuyên viên chính và tương đương |
|
|
4 |
Chuyên viên và tương đương |
|
||||
|
1 |
Cán sự và tương đương |
|
||||
|
5 |
Phòng Quản lý chất lượng |
10 |
7 |
3 |
Chuyên viên chính và tương đương |
|
|
4 |
Chuyên viên và tương đương |
|
||||
|
6 |
Phòng Giáo dục Mầm non |
7 |
5 |
2 |
Chuyên viên chính và tương đương |
|
|
3 |
Chuyên viên và tương đương |
|
||||
|
7 |
Phòng Giáo dục phổ thông |
14 |
11 |
4 |
Chuyên viên chính và tương đương |
|
|
7 |
Chuyên viên và tương đương |
|
||||
|
8 |
Phòng Giáo dục Nghề nghiệp - Thường xuyên |
8 |
6 |
3 |
Chuyên viên chính và tương đương |
|
|
3 |
Chuyên viên và tương đương |
|
||||
|
9 |
Phòng Chính trị, tư tưởng - Công tác học sinh, sinh viên |
7 |
5 |
2 |
Chuyên viên chính và tương đương |
|
|
3 |
Chuyên viên và tương đương |
|
||||
|
Tổng cộng |
88 |
61 |
24 |
Chuyên viên chính và tương đương |
39,3 |
|
|
36 |
Chuyên viên và tương đương |
59 |
||||
|
01 |
Cán sự và tương đương |
1,7 |
||||
Ghi chú: * là Biên chế công chức UBND tỉnh Quảng Trị giao năm 2025 trừ đi số biên chế tinh giản năm 2026 của Sở GD và ĐT 02 tỉnh trước sắp xếp
** Đối với ngạch tương đương CV có ngạch Pháp chế viên, Lưu trữ viên, Kế toán viên, Văn thư viên, ...theo VTVL và ngạch công chức tương ứng.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh