Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 7010/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tây Ninh

Số hiệu 7010/QĐ-UBND
Ngày ban hành 23/04/2026
Ngày có hiệu lực 23/04/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Tây Ninh
Người ký Lê Văn Hẳn
Lĩnh vực Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính,Giáo dục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 7010/QĐ-UBND

Tây Ninh, ngày 23 tháng 4 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH TÂY NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;

Căn cứ Công văn số 1831/UBND-TH ngày 03/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc triển khai, hướng dẫn xây dựng vị trí việc làm công chức theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Công văn số 2264/SGDĐT-TCCB ngày 14/4/2026 và Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 4198/TTr-SNV ngày 20/4/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tây Ninh kèm theo Công văn số 2264/SGDĐT-TCCB ngày 14/4/2026, cụ thể như sau:

1. Danh mục vị trí việc làm; Bản mô tả công việc, khung năng lực của vị trí việc làm: 52 vị trí, trong đó:

- Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí.

- Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ: 43 vị trí.

- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.

2. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm:

- Tỷ lệ công chức xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương: 04 công chức/ 87 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ 4,60%.

- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương: 43 công chức/ 87 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ: 49,43%.

- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên, ngạch cán sự, ngạch nhân viên và tương đương: 40 biên chế/ 87 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ: 45,97%.

(đính kèm Phụ lục số 01, 02)

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức triển khai, thực hiện vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm đã được phê duyệt đúng theo quy định, bảo đảm cân đối với tổng số biên chế công chức được Ủy ban nhân dân tỉnh giao hàng năm.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TT. Tỉnh ủy (b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐ Văn phòng UBND tỉnh;
- Sở Nội vụ;
- Phòng Tổng hợp;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Văn Hẳn

 

PHỤ LỤC SỐ 01

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số: 7010/QĐ-UBND ngày 23/4/2026 của UBND tỉnh)

STT

Vị trí việc làm

Số lượng vị trí việc làm

Ghi chú

 

TỔNG SỐ

52 vị trí

 

I

Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý

06 vị trí

 

1

Giám đốc Sở

 

 

2

Phó Giám đốc Sở

 

 

3

Chánh Văn phòng thuộc Sở

 

 

4

Trưởng phòng thuộc Sở

 

 

5

Phó Trưởng phòng thuộc Sở

 

 

6

Phó Chánh Văn phòng thuộc Sở

 

 

II

Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ

43 vị trí

 

1

Chuyên viên chính về quản lý chương trình giáo dục

 

 

2

Chuyên viên về quản lý chương trình giáo dục

 

 

3

Chuyên viên chính về quản lý người học

 

 

4

Chuyên viên về quản lý người học

 

 

5

Chuyên viên chính về quản lý đào tạo giáo dục nghề nghiệp

 

 

6

Chuyên viên về quản lý đào tạo giáo dục nghề nghiệp

 

 

7

Chuyên viên chính về quản lý đào tạo giáo dục thường xuyên

 

 

8

Chuyên viên về quản lý đào tạo giáo dục thường xuyên

 

 

9

Chuyên viên về quản lý kỹ năng nghề

 

 

10

Chuyên viên chính về quản lý công tác học sinh, sinh viên

 

 

11

Chuyên viên về quản lý công tác học sinh, sinh viên

 

 

12

Chuyên viên chính về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục

 

 

13

Chuyên viên về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục

 

 

14

Chuyên viên chính về quản lý chính sách nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục

 

 

15

Chuyên viên về quản lý chính sách nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục

 

 

16

Chuyên viên chính về phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục

 

 

17

Chuyên viên về phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục

 

 

18

Chuyên viên về bảo vệ chính trị nội bộ

 

 

19

Chuyên viên chính về bảo đảm chất lượng giáo dục giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên

 

 

20

Chuyên viên về bảo đảm chất lượng giáo dục giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên

 

 

21

Chuyên viên về bảo đảm chất lượng chất lượng giáo dục nghề nghiệp

 

 

22

Chuyên viên chính về quản lý thi và văn bằng, chứng chỉ

 

 

23

Chuyên viên về quản lý thi và văn bằng, chứng chỉ

 

 

24

Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

 

 

25

Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

 

 

26

Chuyên viên chính về quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục

 

 

27

Chuyên viên về quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục

 

 

28

Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

 

 

29

Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

 

 

30

Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch

 

 

31

Chuyên viên về quản lý quy hoạch

 

 

32

Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)

 

 

33

Kế toán viên

 

 

34

Chuyên viên về Thủ quỹ

 

 

35

Chuyên viên chính về tổng hợp

 

 

36

Chuyên viên về tổng hợp

 

 

37

Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng

 

 

38

Chuyên viên về thi đua, khen thưởng

 

 

39

Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính

 

 

40

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

 

 

41

Chuyên viên về cải cách hành chính

 

 

42

Văn thư viên

 

 

43

Pháp chế viên

 

 

III

Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ

03 vị trí

 

1

Nhân viên phục vụ

 

 

2

Nhân viên bảo vệ

 

 

3

Nhân viên lái xe

 

 

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...