Quyết định 7010/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tây Ninh
| Số hiệu | 7010/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 23/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 23/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Lê Văn Hẳn |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 7010/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 23 tháng 4 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH TÂY NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;
Căn cứ Công văn số 1831/UBND-TH ngày 03/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc triển khai, hướng dẫn xây dựng vị trí việc làm công chức theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Công văn số 2264/SGDĐT-TCCB ngày 14/4/2026 và Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 4198/TTr-SNV ngày 20/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tây Ninh kèm theo Công văn số 2264/SGDĐT-TCCB ngày 14/4/2026, cụ thể như sau:
1. Danh mục vị trí việc làm; Bản mô tả công việc, khung năng lực của vị trí việc làm: 52 vị trí, trong đó:
- Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí.
- Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ: 43 vị trí.
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.
2. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm:
- Tỷ lệ công chức xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương: 04 công chức/ 87 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ 4,60%.
- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương: 43 công chức/ 87 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ: 49,43%.
- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên, ngạch cán sự, ngạch nhân viên và tương đương: 40 biên chế/ 87 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ: 45,97%.
(đính kèm Phụ lục số 01, 02)
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức triển khai, thực hiện vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm đã được phê duyệt đúng theo quy định, bảo đảm cân đối với tổng số biên chế công chức được Ủy ban nhân dân tỉnh giao hàng năm.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
(Kèm theo Quyết định số: 7010/QĐ-UBND ngày 23/4/2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
Vị trí việc làm |
Số lượng vị trí việc làm |
Ghi chú |
|
|
TỔNG SỐ |
52 vị trí |
|
|
I |
Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý |
06 vị trí |
|
|
1 |
Giám đốc Sở |
|
|
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
|
|
|
3 |
Chánh Văn phòng thuộc Sở |
|
|
|
4 |
Trưởng phòng thuộc Sở |
|
|
|
5 |
Phó Trưởng phòng thuộc Sở |
|
|
|
6 |
Phó Chánh Văn phòng thuộc Sở |
|
|
|
II |
Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ |
43 vị trí |
|
|
1 |
Chuyên viên chính về quản lý chương trình giáo dục |
|
|
|
2 |
Chuyên viên về quản lý chương trình giáo dục |
|
|
|
3 |
Chuyên viên chính về quản lý người học |
|
|
|
4 |
Chuyên viên về quản lý người học |
|
|
|
5 |
Chuyên viên chính về quản lý đào tạo giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
6 |
Chuyên viên về quản lý đào tạo giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
7 |
Chuyên viên chính về quản lý đào tạo giáo dục thường xuyên |
|
|
|
8 |
Chuyên viên về quản lý đào tạo giáo dục thường xuyên |
|
|
|
9 |
Chuyên viên về quản lý kỹ năng nghề |
|
|
|
10 |
Chuyên viên chính về quản lý công tác học sinh, sinh viên |
|
|
|
11 |
Chuyên viên về quản lý công tác học sinh, sinh viên |
|
|
|
12 |
Chuyên viên chính về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục |
|
|
|
13 |
Chuyên viên về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục |
|
|
|
14 |
Chuyên viên chính về quản lý chính sách nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục |
|
|
|
15 |
Chuyên viên về quản lý chính sách nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục |
|
|
|
16 |
Chuyên viên chính về phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục |
|
|
|
17 |
Chuyên viên về phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục |
|
|
|
18 |
Chuyên viên về bảo vệ chính trị nội bộ |
|
|
|
19 |
Chuyên viên chính về bảo đảm chất lượng giáo dục giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên |
|
|
|
20 |
Chuyên viên về bảo đảm chất lượng giáo dục giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên |
|
|
|
21 |
Chuyên viên về bảo đảm chất lượng chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
22 |
Chuyên viên chính về quản lý thi và văn bằng, chứng chỉ |
|
|
|
23 |
Chuyên viên về quản lý thi và văn bằng, chứng chỉ |
|
|
|
24 |
Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
|
|
|
25 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
|
|
|
26 |
Chuyên viên chính về quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục |
|
|
|
27 |
Chuyên viên về quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục |
|
|
|
28 |
Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
|
|
|
29 |
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
|
|
|
30 |
Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch |
|
|
|
31 |
Chuyên viên về quản lý quy hoạch |
|
|
|
32 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
|
|
|
33 |
Kế toán viên |
|
|
|
34 |
Chuyên viên về Thủ quỹ |
|
|
|
35 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
|
|
|
36 |
Chuyên viên về tổng hợp |
|
|
|
37 |
Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng |
|
|
|
38 |
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng |
|
|
|
39 |
Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính |
|
|
|
40 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
|
|
|
41 |
Chuyên viên về cải cách hành chính |
|
|
|
42 |
Văn thư viên |
|
|
|
43 |
Pháp chế viên |
|
|
|
III |
Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ |
03 vị trí |
|
|
1 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
|
2 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
|
3 |
Nhân viên lái xe |
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 7010/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 23 tháng 4 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH TÂY NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;
Căn cứ Công văn số 1831/UBND-TH ngày 03/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc triển khai, hướng dẫn xây dựng vị trí việc làm công chức theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Công văn số 2264/SGDĐT-TCCB ngày 14/4/2026 và Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 4198/TTr-SNV ngày 20/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tây Ninh kèm theo Công văn số 2264/SGDĐT-TCCB ngày 14/4/2026, cụ thể như sau:
1. Danh mục vị trí việc làm; Bản mô tả công việc, khung năng lực của vị trí việc làm: 52 vị trí, trong đó:
- Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí.
- Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ: 43 vị trí.
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.
2. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm:
- Tỷ lệ công chức xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương: 04 công chức/ 87 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ 4,60%.
- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương: 43 công chức/ 87 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ: 49,43%.
- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên, ngạch cán sự, ngạch nhân viên và tương đương: 40 biên chế/ 87 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ: 45,97%.
(đính kèm Phụ lục số 01, 02)
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức triển khai, thực hiện vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm đã được phê duyệt đúng theo quy định, bảo đảm cân đối với tổng số biên chế công chức được Ủy ban nhân dân tỉnh giao hàng năm.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
(Kèm theo Quyết định số: 7010/QĐ-UBND ngày 23/4/2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
Vị trí việc làm |
Số lượng vị trí việc làm |
Ghi chú |
|
|
TỔNG SỐ |
52 vị trí |
|
|
I |
Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý |
06 vị trí |
|
|
1 |
Giám đốc Sở |
|
|
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
|
|
|
3 |
Chánh Văn phòng thuộc Sở |
|
|
|
4 |
Trưởng phòng thuộc Sở |
|
|
|
5 |
Phó Trưởng phòng thuộc Sở |
|
|
|
6 |
Phó Chánh Văn phòng thuộc Sở |
|
|
|
II |
Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ |
43 vị trí |
|
|
1 |
Chuyên viên chính về quản lý chương trình giáo dục |
|
|
|
2 |
Chuyên viên về quản lý chương trình giáo dục |
|
|
|
3 |
Chuyên viên chính về quản lý người học |
|
|
|
4 |
Chuyên viên về quản lý người học |
|
|
|
5 |
Chuyên viên chính về quản lý đào tạo giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
6 |
Chuyên viên về quản lý đào tạo giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
7 |
Chuyên viên chính về quản lý đào tạo giáo dục thường xuyên |
|
|
|
8 |
Chuyên viên về quản lý đào tạo giáo dục thường xuyên |
|
|
|
9 |
Chuyên viên về quản lý kỹ năng nghề |
|
|
|
10 |
Chuyên viên chính về quản lý công tác học sinh, sinh viên |
|
|
|
11 |
Chuyên viên về quản lý công tác học sinh, sinh viên |
|
|
|
12 |
Chuyên viên chính về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục |
|
|
|
13 |
Chuyên viên về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục |
|
|
|
14 |
Chuyên viên chính về quản lý chính sách nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục |
|
|
|
15 |
Chuyên viên về quản lý chính sách nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục |
|
|
|
16 |
Chuyên viên chính về phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục |
|
|
|
17 |
Chuyên viên về phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục |
|
|
|
18 |
Chuyên viên về bảo vệ chính trị nội bộ |
|
|
|
19 |
Chuyên viên chính về bảo đảm chất lượng giáo dục giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên |
|
|
|
20 |
Chuyên viên về bảo đảm chất lượng giáo dục giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên |
|
|
|
21 |
Chuyên viên về bảo đảm chất lượng chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
22 |
Chuyên viên chính về quản lý thi và văn bằng, chứng chỉ |
|
|
|
23 |
Chuyên viên về quản lý thi và văn bằng, chứng chỉ |
|
|
|
24 |
Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
|
|
|
25 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
|
|
|
26 |
Chuyên viên chính về quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục |
|
|
|
27 |
Chuyên viên về quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục |
|
|
|
28 |
Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
|
|
|
29 |
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
|
|
|
30 |
Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch |
|
|
|
31 |
Chuyên viên về quản lý quy hoạch |
|
|
|
32 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
|
|
|
33 |
Kế toán viên |
|
|
|
34 |
Chuyên viên về Thủ quỹ |
|
|
|
35 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
|
|
|
36 |
Chuyên viên về tổng hợp |
|
|
|
37 |
Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng |
|
|
|
38 |
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng |
|
|
|
39 |
Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính |
|
|
|
40 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
|
|
|
41 |
Chuyên viên về cải cách hành chính |
|
|
|
42 |
Văn thư viên |
|
|
|
43 |
Pháp chế viên |
|
|
|
III |
Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ |
03 vị trí |
|
|
1 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
|
2 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
|
3 |
Nhân viên lái xe |
|
|
TỶ LỆ CÔNG CHỨC THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 7010/QĐ-UBND ngày 23/4/2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
Vị trí việc làm |
Ngạch công chức tương ứng |
Biên chế |
Ghi chú |
|
|
TỔNG SỐ |
|
87 |
|
|
I |
Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý |
|
26 biên chế |
|
|
1 |
Giám đốc Sở |
Chuyên viên cao cấp |
01 |
|
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
Chuyên viên cao cấp |
03 |
|
|
Chuyên viên chính |
03 |
|
||
|
3 |
Chánh Văn phòng thuộc Sở |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
4 |
Trưởng phòng thuộc Sở |
Chuyên viên chính |
06 |
|
|
5 |
Phó Trưởng phòng thuộc Sở |
Chuyên viên chính |
10 |
|
|
6 |
Phó Chánh Văn phòng thuộc Sở |
Chuyên viên chính |
02 |
|
|
II |
Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ |
|
61 biên chế |
|
|
1 |
Chuyên viên chính về quản lý chương trình giáo dục |
Chuyên viên chính |
03 |
|
|
2 |
Chuyên viên về quản lý chương trình giáo dục |
Chuyên viên |
06 |
|
|
3 |
Chuyên viên chính về quản lý người học |
Chuyên viên chính |
03 |
|
|
4 |
Chuyên viên về quản lý người học |
Chuyên viên |
06 |
|
|
5 |
Chuyên viên chính về quản lý đào tạo giáo dục nghề nghiệp |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
6 |
Chuyên viên về quản lý đào tạo giáo dục nghề nghiệp |
Chuyên viên |
01 |
|
|
7 |
Chuyên viên chính về quản lý đào tạo giáo dục thường xuyên |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
8 |
Chuyên viên về quản lý đào tạo giáo dục thường xuyên |
Chuyên viên |
01 |
|
|
9 |
Chuyên viên về quản lý kỹ năng nghề |
Chuyên viên |
01 |
|
|
10 |
Chuyên viên chính về quản lý công tác học sinh, sinh viên |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
11 |
Chuyên viên về quản lý công tác học sinh, sinh viên |
Chuyên viên |
02 |
|
|
12 |
Chuyên viên chính về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
13 |
Chuyên viên về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục |
Chuyên viên |
01 |
|
|
14 |
Chuyên viên chính về quản lý chính sách nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
15 |
Chuyên viên về quản lý chính sách nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục |
Chuyên viên |
02 |
|
|
16 |
Chuyên viên chính về phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
17 |
Chuyên viên về phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục |
Chuyên viên |
01 |
|
|
18 |
Chuyên viên về bảo vệ chính trị nội bộ |
Chuyên viên |
01 |
|
|
19 |
Chuyên viên chính về bảo đảm chất lượng giáo dục giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
20 |
Chuyên viên về bảo đảm chất lượng giáo dục giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên |
Chuyên viên |
01 |
|
|
21 |
Chuyên viên về bảo đảm chất lượng chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
22 |
Chuyên viên chính về quản lý thi và văn bằng, chứng chỉ |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
23 |
Chuyên viên về quản lý thi và văn bằng, chứng chỉ |
Chuyên viên |
01 |
|
|
24 |
Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
25 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
01 |
|
|
26 |
Chuyên viên chính về quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
27 |
Chuyên viên về quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục |
Chuyên viên |
01 |
|
|
28 |
Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
29 |
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
Chuyên viên |
01 |
|
|
30 |
Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
31 |
Chuyên viên về quản lý quy hoạch |
Chuyên viên |
01 |
|
|
32 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
Kế toán viên chính |
01 |
|
|
33 |
Kế toán viên |
Kế toán viên |
03 |
|
|
34 |
Chuyên viên về Thủ quỹ |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
35 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
36 |
Chuyên viên về tổng hợp |
Chuyên viên |
02 |
|
|
37 |
Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
38 |
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng |
Chuyên viên |
01 |
|
|
39 |
Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính |
Chuyên viên |
01 |
|
|
40 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên |
01 |
|
|
41 |
Chuyên viên về cải cách hành chính |
Chuyên viên |
01 |
|
|
42 |
Văn thư viên |
Văn thư viên |
01 |
|
|
43 |
Pháp chế viên |
Pháp chế viên |
01 |
|
|
III |
Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ |
|
|
|
|
1 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
|
|
2 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
|
|
3 |
Nhân viên lái xe |
|
|
|
* Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm như sau:
a) Tỷ lệ công chức xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương: 04 công chức/87 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ 4,60%.
- Giám đốc Sở: 01 công chức/01 biên chế, tỷ lệ 100%.
- Phó Giám đốc Sở: 03 công chức/06 biên chế Phó Giám đốc Sở, đạt tỷ lệ 50%.
b) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương: 43 công chức/87 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ: 49,43%.
- Phó Giám đốc Sở: 03 công chức
- Trưởng phòng và tương đương: 07 công chức.
- Phó Trưởng phòng và tương đương: 12 công chức.
- Công chức giữ ngạch chuyên viên chính: 21 công chức.
c) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên, ngạch cán sự, ngạch nhân viên và tương đương: 40 biên chế/87 biên chế được giao, đạt tỷ lệ: 45,97%./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh