Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 3080/QĐ-BYT năm 2025 về Danh mục mã dùng chung thuật ngữ y học cổ truyền - Đợt 2 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Số hiệu 3080/QĐ-BYT
Ngày ban hành 26/09/2025
Ngày có hiệu lực 26/09/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Bộ Y tế
Người ký Nguyễn Tri Thức
Lĩnh vực Thể thao - Y tế

BỘ Y TẾ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3080/QĐ-BYT

Hà Ni, ngày 26 tháng 9 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC MÃ DÙNG CHUNG THUẬT NGỮ Y HỌC CỔ TRUYỀN - ĐỢT 2

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm 2023;

Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế ngày 14 tháng 11 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 13 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 27 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định số 06/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ngày 06 tháng 01 năm 2022 phê duyệt Đề án phát triển ứng dụng dữ liệu dân cư, định danh và xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc gia giai đoạn 2022 - 2025, tầm nhìn đến năm 2030 (gọi tắt là Đề án 06/CP);

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Danh mục mã dùng chung thuật ngữ y học cổ truyền - Đợt 2”, gồm 06 (sáu) phụ lục:

1. Phụ lục I. Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền.

2. Phụ lục II. Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền.

3. Phụ lục III. Danh mục triệu chứng mạch và mã triệu chứng mạch theo y học cổ truyền.

4. Phụ lục IV. Danh mục pháp điều trị và mã pháp điều trị theo y học cổ truyền.

5. Phụ lục V. Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền.

6. Phụ lục VI. Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền.

Danh mục mã dùng chung thuật ngữ y học cổ truyền này ban hành để ghi nhận triệu chứng bệnh theo y học cổ truyền; triệu chứng mạch, triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền; pháp điều trị theo y học cổ truyền; dược liệu, vị thuốc cổ truyền, bài thuốc dùng trong khám bệnh, chữa bệnh, chuẩn hóa thông tin trong bệnh án điện tử, hỗ trợ liên thông dữ liệu khám bệnh, chữa bệnh - bảo hiểm y tế và sổ sức khoẻ điện tử.

Điều 2. Danh mục này áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong toàn quốc, bao gồm các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập và tư nhân.

Điều 3. Giao Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền là đầu mối hướng dẫn thực hiện.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành.

Điều 5. Các Ông/Bà: Chánh Văn phòng Bộ Y tế, Vụ trưởng, Cục trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng Y tế các Bộ, ngành và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Tổ Công tác Đề án 06/CP (để b/c);
- Đ/c Bộ trưởng (để b/c);
- Các Đ/c Thứ trưởng (để phối hợp);
- Văn phòng Chính phủ (để b/c);
- Bộ: Công an, Quốc phòng, Tài chính (BHXH);
- UBND các tỉnh/TP trực thuộc TW;
- Các Bệnh viện trực thuộc BYT và trường ĐH;
- Lưu: VT, YDCT.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Tri Thức

 

PHỤ LỤC I. DANH MỤC TRIỆU CHỨNG VÀ MÃ TRIỆU CHỨNG THEO Y HỌC CỔ TRUYỀN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3080/QĐ-BYT ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Bộ Y tế)

Mã dùng chung

Triệu chứng

Mã hóa triệu chứng

Thể lâm sàng

(1)

(2)

(3)

(4)

Yêu thống (U62.392.5)

6541000

Đau nhiều vùng thắt lưng

U62.392.5.01.Đ01

Thể hàn thấp

(U62.392.5.01)

6541001

Đau tăng khi trời lạnh, ẩm

U62.392.5.01.Đ02

Thể hàn thấp

(U62.392.5.01)

6541002

Cơ cạnh cột sống co cứng, không đỏ

U62.392.5.01.Đ03

Thể hàn thấp

(U62.392.5.01)

6541003

Ấn đau

U62.392.5.01.Đ04

Thể hàn thấp

(U62.392.5.01)

6541004

Sợ lạnh

U62.392.5.01.Đ05

Thể hàn thấp

(U62.392.5.01)

6541005

Triệu chứng khác

U62.392.5.01.Đ06

Thể hàn thấp

(U62.392.5.01)

6541006

Đau vùng thắt lưng

U62.392.5.02.Đ01

Thể thấp nhiệt

(U62.392.5.02)

6541007

Vùng thắt lưng sưng nóng đỏ

U62.392.5.02.Đ02

Thể thấp nhiệt

(U62.392.5.02)

6541008

Cảm giác nóng hậu môn

U62.392.5.02.Đ03

Thể thấp nhiệt

(U62.392.5.02)

6541009

Sốt

U62.392.5.02.Đ04

Thể thấp nhiệt

(U62.392.5.02)

6541010

Bứt rứt

U62.392.5.02.K01

Thể thấp nhiệt

(U62.392.5.02)

6541011

Triệu chứng khác

U62.392.5.02.Đ05

Thể thấp nhiệt

(U62.392.5.02)

6541012

Đau lưng

U62.392.5.03.Đ01

Thể huyết ứ

(U62.392.5.03)

6541013

Đau lưng xuất hiện sau khi vác nặng

U62.392.5.03.Đ02

Thể huyết ứ

(U62.392.5.03)

6541014

Đau lưng xuất hiện sau khi lệch người

U62.392.5.03.Đ03

Thể huyết ứ

(U62.392.5.03)

6541015

Đau lưng xuất hiện sau một động tác thay đổi tư thế đột ngột

U62.392.5.03.Đ04

Thể huyết ứ

(U62.392.5.03)

6541016

Đau lưng dữ dội ở một chỗ, cự án

U62.392.5.03.Đ05

Thể huyết ứ

(U62.392.5.03)

6541017

Vận động bị hạn chế

U62.392.5.03.Đ06

Thể huyết ứ

(U62.392.5.03)

6541018

Triệu chứng khác

U62.392.5.03.Đ07

Thể huyết ứ

(U62.392.5.03)

6541019

Đau lưng, đau âm ỉ, đau nhiều khi lao động, giảm khi nghỉ ngơi

U62.392.5.04.Đ01

Thể can thận hư

(U62.392.5.04)

6541020

Sắc mặt nhợt

U62.392.5.04.Đ02

Thể can thận hư

(U62.392.5.04)

6541021

Sắc mặt đỏ

U62.392.5.04.Đ03

Thể can thận hư

(U62.392.5.04)

6541022

Chân gối yếu

U62.392.5.04.Đ04

Thể can thận hư

(U62.392.5.04)

6541023

Chân tay lạnh

U62.392.5.04.Đ05

Thể can thận hư

(U62.392.5.04)

6541024

Miệng họng khô

U62.392.5.04.Đ06

Thể can thận hư

(U62.392.5.04)

6541025

Bụng dưới lạnh đau

U62.392.5.04.Đ07

Thể can thận hư

(U62.392.5.04)

6541026

Lòng bàn tay bàn chân nóng

U62.392.5.04.Đ08

Thể can thận hư

(U62.392.5.04)

6541027

Triệu chứng khác

U62.392.5.04.Đ09

Thể can thận hư

(U62.392.5.04)

6541028

Đau lưng, đau âm ỉ, đau nhiều khi lao động, giảm khi nghỉ ngơi

U62.392.5.05.Đ01

Thể thận dương hư

(U62.392.5.05)

6541029

Sắc mặt nhợt

U62.392.5.05.Đ02

Thể thận dương hư

(U62.392.5.05)

6541030

Sợ lạnh

U62.392.5.05.Đ03

Thể thận dương hư

(U62.392.5.05)

6541031

Bụng dưới lạnh

U62.392.5.05.Đ04

Thể thận dương hư

(U62.392.5.05)

6541032

Chân tay lạnh

U62.392.5.05.Đ05

Thể thận dương hư

(U62.392.5.05)

6541033

Chân gối yếu

U62.392.5.05.Đ06

Thể thận dương hư

(U62.392.5.05)

6541034

Tiểu đêm

U62.392.5.05.Đ07

Thể thận dương hư

(U62.392.5.05)

6541035

Đại tiện nát

U62.392.5.05.Đ08

Thể thận dương hư

(U62.392.5.05)

6541036

Triệu chứng khác

U62.392.5.05.Đ09

Thể thận dương hư

(U62.392.5.05)

6541037

Triệu chứng

U62.392.5.06.Đ00

Thể khác

(U62.392.5.06)

Hạc tất phong (U62.261)

6541038

Khớp gối đau, sưng nề, không nóng đỏ

U62.261.01.Đ01

Thể phong hàn thấp tý

(U62.261.01)

6541039

Đau tăng khi trời lạnh, ẩm

U62.261.01.Đ02

Thể phong hàn thấp tý

(U62.261.01)

6541040

Hạn chế vận động khớp gối một bên

U62.261.01.Đ03

Thể phong hàn thấp tý

(U62.261.01)

6541041

Hạn chế vận động khớp gối hai bên

U62.261.01.Đ04

Thể phong hàn thấp tý

(U62.261.01)

6541042

Sợ lạnh

U62.261.01.Đ05

Thể phong hàn thấp tý

(U62.261.01)

6541043

Sợ gió

U62.261.01.Đ06

Thể phong hàn thấp tý

(U62.261.01)

6541044

Không sốt

U62.261.01.Đ07

Thể phong hàn thấp tý

(U62.261.01)

6541045

Đỡ đau khi chườm nóng

U62.261.01.K01

Thể phong hàn thấp tý

(U62.261.01)

6541046

Triệu chứng khác

U62.261.01.Đ08

Thể phong hàn thấp tý

(U62.261.01)

6541047

Đau mỏi khớp gối

U62.261.02.Đ01

Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư

(U62.261.02)

6541048

Khớp gối đau, sưng nề, không nóng đỏ

U62.261.02.Đ02

Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư

(U62.261.02)

6541049

Đau tăng sau khi nhiễm ngoại tà (phong, hàn, thấp)

U62.261.02.Đ03

Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư

(U62.261.02)

6541050

Hạn chế vận động khớp gối một bên

U62.261.02.Đ04

Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư

(U62.261.02)

6541051

Hạn chế vận động khớp gối hai bên

U62.261.02.Đ05

Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư

(U62.261.02)

6541052

Vận động co duỗi khó khăn

U62.261.02.Đ06

Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư

(U62.261.02)

6541053

Biến dạng khớp

U62.261.02.Đ07

Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư

(U62.261.02)

6541054

Đau mỏi lưng gối

U62.261.02.Đ08

Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư

(U62.261.02)

6541055

Ù tai

U62.261.02.Đ09

Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư

(U62.261.02)

6541056

Ngủ kém

U62.261.02.Đ10

Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư

(U62.261.02)

6541057

Triệu chứng khác

U62.261.02.Đ11

Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư

(U62.261.02)

6541058

Đau mỏi khớp gối từ lâu

U62.261.03.Đ01

Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư

(U62.261.03)

6541059

Vận động co duỗi khó khăn

U62.261.03.Đ02

Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư

(U62.261.03)

6541060

Biến dạng khớp

U62.261.03.Đ03

Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư

(U62.261.03)

6541061

Khớp gối một bên sưng, đau, nóng, đỏ

U62.261.03.Đ04

Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư

(U62.261.03)

6541062

Khớp gối hai bên sưng, đau, nóng, đỏ

U62.261.03.Đ05

Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư

(U62.261.03)

6541063

Đau cự án

U62.261.03.Đ06

Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư

(U62.261.03)

6541064

Phát sốt

U62.261.03.Đ07

Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư

(U62.261.03)

6541065

Sợ gió

U62.261.03.Đ08

Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư

(U62.261.03)

6541066

Miệng khô khát

U62.261.03.Đ09

Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư

(U62.261.03)

6541067

Phiền táo bứt rứt không yên

U62.261.03.Đ10

Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư

(U62.261.03)

6541068

Tiểu vàng lượng ít

U62.261.03.Đ11

Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư

(U62.261.03)

6541069

Triệu chứng khác

U62.261.03.Đ12

Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03)

6541070

Triệu chứng

U62.261.04.Đ00

Thể khác

(U62.261.04)

Thống phong (U62.371)

6541071

Sưng, nóng, đỏ, đau một khớp

U62.371.01.Đ01

Thể phong thấp nhiệt

(U62.371.01)

6541072

Sưng, nóng, đỏ, đau nhiều khớp

U62.371.01.Đ02

Thể phong thấp nhiệt

(U62.371.01)

6541073

Sưng, nóng, đỏ, đau khớp bàn ngón chân cái

U62.371.01.Đ03

Thể phong thấp nhiệt

(U62.371.01)

6541074

Đau cự án

U62.371.01.Đ04

Thể phong thấp nhiệt

(U62.371.01)

6541075

Phát sốt

U62.371.01.Đ05

Thể phong thấp nhiệt

(U62.371.01)

6541076

Sợ gió

U62.371.01.Đ06

Thể phong thấp nhiệt

(U62.371.01)

6541077

Miệng khô khát

U62.371.01.Đ07

Thể phong thấp nhiệt

(U62.371.01)

6541078

Phiền táo bứt rứt không yên

U62.371.01.Đ08

Thể phong thấp nhiệt

(U62.371.01)

6541079

Tiểu vàng số lượng ít

U62.371.01.Đ09

Thể phong thấp nhiệt

(U62.371.01)

6541080

Triệu chứng khác

U62.371.01.Đ10

Thể phong thấp nhiệt

(U62.371.01)

6541081

Khớp sưng nề

U62.371.02.Đ01

Thể phong hàn thấp

(U62.371.02)

6541082

Hạn chế vận động khớp

U62.371.02.Đ02

Thể phong hàn thấp

(U62.371.02)

6541083

Đau khớp có tính chất lưu chuyển

U62.371.02.Đ03

Thể phong hàn thấp

(U62.371.02)

6541084

Đau dữ dội các khớp

U62.371.02.Đ04

Thể phong hàn thấp

(U62.371.02)

6541085

Vị trí đau cố định

U62.371.02.Đ05

Thể phong hàn thấp

(U62.371.02)

6541086

Đau tăng khi gặp lạnh

U62.371.02.Đ06

Thể phong hàn thấp

(U62.371.02)

6541087

Đau bứt rứt nặng nề tại các khớp

U62.371.02.Đ07

Thể phong hàn thấp

(U62.371.02)

6541088

Có các hạt lắng đọng cạnh khớp

U62.371.02.Đ08

Thể phong hàn thấp

(U62.371.02)

6541089

Sợ gió

U62.371.02.Đ09

Thể phong hàn thấp

(U62.371.02)

6541090

Phát sốt

U62.371.02.K01

Thể phong hàn thấp

(U62.371.02)

6541091

Dễ chịu khi chườm nóng

U62.371.02.K02

Thể phong hàn thấp

(U62.371.02)

6541092

Tê bì khó chịu trong cơ và ngoài da

U62.371.02.K03

Thể phong hàn thấp

(U62.371.02)

6541093

Triệu chứng khác

U62.371.02.Đ10

Thể phong hàn thấp

(U62.371.02)

6541094

Các khớp sưng nề

U62.371.03.Đ01

Thể đàm ứ trở trệ

(U62.371.03)

6541095

Xung quanh khớp sưng, tái đi tái lại nhiều lần, dai dẳng không dứt

U62.371.03.Đ02

Thể đàm ứ trở trệ

(U62.371.03)

6541096

Đau nhức nhẹ

U62.371.03.Đ03

Thể đàm ứ trở trệ

(U62.371.03)

6541097

Có các hạt cứng cạnh khớp

U62.371.03.Đ04

Thể đàm ứ trở trệ

(U62.371.03)

6541098

Sắc da tím

U62.371.03.Đ05

Thể đàm ứ trở trệ

(U62.371.03)

6541099

Triệu chứng khác

U62.371.03.Đ06

Thể đàm ứ trở trệ

(U62.371.03)

6541100

Đau khớp tái đi tái lại, dai dẳng không dứt

U62.371.04.Đ01

Thể can thận lưỡng hư

(U62.371.04)

6541101

Đau khớp lúc nặng lúc nhẹ

U62.371.04.Đ02

Thể can thận lưỡng hư

(U62.371.04)

6541102

Đau nhức âm ỉ di chuyển giữa các khớp

U62.371.04.Đ03

Thể can thận lưỡng hư

(U62.371.04)

6541103

Khớp sưng nề, hạn chế vận động

U62.371.04.Đ04

Thể can thận lưỡng hư

(U62.371.04)

6541104

Khớp biến dạng

U62.371.04.Đ05

Thể can thận lưỡng hư

(U62.371.04)

6541105

Đau lưng

U62.371.04.Đ06

Thể can thận lưỡng hư

(U62.371.04)

6541106

Mỏi gối

U62.371.04.Đ07

Thể can thận lưỡng hư

(U62.371.04)

6541107

Người mệt mỏi

U62.371.04.Đ08

Thể can thận lưỡng hư

(U62.371.04)

6541108

Đau đầu

U62.371.04.Đ09

Thể can thận lưỡng hư

(U62.371.04)

6541109

Hoa mắt chóng mặt

U62.371.04.Đ10

Thể can thận lưỡng hư

(U62.371.04)

6541110

Tâm quý (tim đập nhanh, hồi hộp)

U62.371.04.Đ11

Thể can thận lưỡng hư

(U62.371.04)

6541111

Khí đoản (hụt hơi)

U62.371.04.Đ12

Thể can thận lưỡng hư

(U62.371.04)

6541112

Triệu chứng khác

U62.371.04.Đ13

Thể can thận lưỡng hư

(U62.371.04)

6541113

Triệu chứng

U62.371.05.Đ00

Thể khác

(U62.371.05)

Chứng tý (U62.021)

6541114

Các khớp và cơ nhục đau mỏi

U62.021.01.Đ01

Thể phong thấp

(U62.021.01)

6541115

Các khớp sưng đau

U62.021.01.Đ02

Thể phong thấp

(U62.021.01)

6541116

Đau có tính chất di chuyển và xảy ra ở các khớp nhỏ

U62.021.01.Đ03

Thể phong thấp

(U62.021.01)

6541117

Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỡ

U62.021.01.Đ04

Thể phong thấp

(U62.021.01)

6541118

Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỏ và nhỡ

U62.021.01.Đ05

Thể phong thấp

(U62.021.01)

6541119

Các khớp co duỗi khó khăn

U62.021.01.Đ06

Thể phong thấp

(U62.021.01)

6541120

Các khớp cảm giác nặng nề

U62.021.01.Đ07

Thể phong thấp

(U62.021.01)

6541121

Bì phù có cảm giác tê bì

U62.021.01.Đ08

Thể phong thấp

(U62.021.01)

6541122

Sợ gió

U62.021.01.Đ09

Thể phong thấp

(U62.021.01)

6541123

Phát sốt

U62.021.01.Đ10

Thể phong thấp

(U62.021.01)

6541124

Triệu chứng khác

U62.021.01.Đ11

Thể phong thấp

(U62.021.01)

6541125

Các khớp ở chi trên đau, lạnh và nặng nề

U62.021.02.Đ01

Thể hàn thấp

(U62.021.02)

6541126

Các khớp ở chi dưới đau, lạnh và nặng nề

U62.021.02.Đ02

Thể hàn thấp

(U62.021.02)

6541127

Các khớp ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nề

U62.021.02.Đ03

Thể hàn thấp

(U62.021.02)

6541128

Chỗ đau ít sưng nề

U62.021.02.Đ04

Thể hàn thấp

(U62.021.02)

6541129

Đau cố định, ít di chuyển

U62.021.02.Đ05

Thể hàn thấp

(U62.021.02)

6541130

Khớp tổn thương không nóng đỏ

U62.021.02.Đ06

Thể hàn thấp

(U62.021.02)

6541131

Khớp tổn thương co duỗi khó khăn

U62.021.02.Đ07

Thể hàn thấp

(U62.021.02)

6541132

Về đêm đau nặng

U62.021.02.Đ08

Thể hàn thấp

(U62.021.02)

6541133

Đau tăng khi thời tiết lạnh, ẩm

U62.021.02.Đ09

Thể hàn thấp

(U62.021.02)

6541134

Ngày đau nhẹ

U62.021.02.K01

Thể hàn thấp

(U62.021.02)

6541135

Đỡ đau khi chườm nóng

U62.021.02.K02

Thể hàn thấp

(U62.021.02)

6541136

Triệu chứng khác

U62.021.02.Đ10

Thể hàn thấp

(U62.021.02)

6541137

Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau

U62.021.03.Đ01

Thể phong thấp nhiệt

(U62.021.03)

6541138

Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau, xuất hiện đối xứng

U62.021.03.Đ02

Thể phong thấp nhiệt

(U62.021.03)

6541139

Đau cự án

U62.021.03.Đ03

Thể phong thấp nhiệt

(U62.021.03)

6541140

Các khớp co duỗi khó khăn

U62.021.03.Đ04

Thể phong thấp nhiệt

(U62.021.03)

6541141

Vận động, đi lại khó

U62.021.03.Đ05

Thể phong thấp nhiệt

(U62.021.03)

6541142

Phát sốt

U62.021.03.Đ06

Thể phong thấp nhiệt

(U62.021.03)

6541143

Sắc mặt đỏ

U62.021.03.Đ07

Thể phong thấp nhiệt

(U62.021.03)

6541144

Thích uống nước mát

U62.021.03.Đ08

Thể phong thấp nhiệt

(U62.021.03)

6541145

Nước tiểu đỏ

U62.021.03.Đ09

Thể phong thấp nhiệt

(U62.021.03)

6541146

Đại tiện táo

U62.021.03.Đ10

Thể phong thấp nhiệt

(U62.021.03)

6541147

Các khớp dễ chịu khi chườm lạnh

U62.021.03.K01

Thể phong thấp nhiệt

(U62.021.03)

6541148

Triệu chứng khác

U62.021.03.Đ11

Thể phong thấp nhiệt

(U62.021.03)

6541149

Cơ nhục và các khớp đau mỏi

U62.021.04.Đ01

Thể can thận hư

(U62.021.04)

6541150

Các khớp sưng nề

U62.021.04.Đ02

Thể can thận hư

(U62.021.04)

6541151

Teo cơ

U62.021.04.Đ03

Thể can thận hư

(U62.021.04)

6541152

Chỗ đau cố định không di chuyển

U62.021.04.Đ04

Thể can thận hư

(U62.021.04)

6541153

Cứng khớp

U62.021.04.Đ05

Thể can thận hư

(U62.021.04)

6541154

Khớp biến dạng

U62.021.04.Đ06

Thể can thận hư

(U62.021.04)

6541155

Chân tay tê bì và nặng nề

U62.021.04.Đ07

Thể can thận hư

(U62.021.04)

6541156

Sắc mặt sạm đen

U62.021.04.Đ08

Thể can thận hư

(U62.021.04)

6541157

Mặt sưng nề

U62.021.04.Đ09

Thể can thận hư

(U62.021.04)

6541158

Ngực đầy tức

U62.021.04.Đ10

Thể can thận hư

(U62.021.04)

6541159

Triệu chứng khác

U62.021.04.Đ11

Thể can thận hư

(U62.021.04)

6541160

Triệu chứng

U62.021.05.Đ00

Thể khác

(U62.021.05)

Chứng tý (U62.031)

6541161

Các khớp và cơ nhục đau mỏi

U62.031.01.Đ01

Thể phong thấp

(U62.031.01)

6541162

Các khớp sưng đau

U62.031.01.Đ02

Thể phong thấp

(U62.031.01)

6541163

Đau có tính chất di chuyển và xảy ra ở các khớp nhỏ

U62.031.01.Đ03

Thể phong thấp

(U62.031.01)

6541164

Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỡ

U62.031.01.Đ04

Thể phong thấp

(U62.031.01)

6541165

Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỏ và nhỡ

U62.031.01.Đ05

Thể phong thấp

(U62.031.01)

6541166

Các khớp co duỗi khó khăn

U62.031.01.Đ06

Thể phong thấp

(U62.031.01)

6541167

Các khớp cảm giác nặng nề

U62.031.01.Đ07

Thể phong thấp

(U62.031.01)

6541168

Bì phù có cảm giác tê bì

U62.031.01.Đ08

Thể phong thấp

(U62.031.01)

6541169

Sợ gió

U62.031.01.Đ09

Thể phong thấp

(U62.031.01)

6541170

Phát sốt

U62.031.01.Đ10

Thể phong thấp

(U62.031.01)

6541171

Triệu chứng khác

U62.031.01.Đ11

Thể phong thấp

(U62.031.01)

6541172

Các khớp ở chi trên đau, lạnh và nặng nề

U62.031.02.Đ01

Thể hàn thấp

(U62.031.02)

6541173

Các khớp ở chi dưới đau, lạnh và nặng nề

U62.031.02.Đ02

Thể hàn thấp

(U62.031.02)

6541174

Các khớp ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nề

U62.031.02.Đ03

Thể hàn thấp

(U62.031.02)

6541175

Chỗ đau ít sưng nề

U62.031.02.Đ04

Thể hàn thấp

(U62.031.02)

6541176

Đau cố định, ít di chuyển

U62.031.02.Đ05

Thể hàn thấp

(U62.031.02)

6541177

Khớp tổn thương không nóng đỏ

U62.031.02.Đ06

Thể hàn thấp

(U62.031.02)

6541178

Khớp tổn thương co duỗi khó khăn

U62.031.02.Đ07

Thể hàn thấp

(U62.031.02)

6541179

Về đêm đau nặng

U62.031.02.Đ08

Thể hàn thấp

(U62.031.02)

6541180

Đau tăng khi thời tiết lạnh, ẩm

U62.031.02.Đ09

Thể hàn thấp

(U62.031.02)

6541181

Ngày đau nhẹ

U62.031.02.K01

Thể hàn thấp

(U62.031.02)

6541182

Đỡ đau khi chườm nóng

U62.031.02.K02

Thể hàn thấp

(U62.031.02)

6541183

Triệu chứng khác

U62.031.02.Đ10

Thể hàn thấp

(U62.031.02)

6541184

Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau

U62.031.03.Đ01

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.03)

6541185

Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau, xuất hiện đối xứng

U62.031.03.Đ02

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.03)

6541186

Đau cự án

U62.031.03.Đ03

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.03)

6541187

Các khớp co duỗi khó khăn

U62.031.03.Đ04

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.03)

6541188

Vận động, đi lại khó

U62.031.03.Đ05

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.03)

6541189

Phát sốt

U62.031.03.Đ06

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.03)

6541190

Sắc mặt đỏ

U62.031.03.Đ07

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.03)

6541191

Thích uống nước mát

U62.031.03.Đ08

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.03)

6541192

Nước tiểu đỏ

U62.031.03.Đ09

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.03)

6541193

Đại tiện táo

U62.031.03.Đ10

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.03)

6541194

Các khớp dễ chịu khi chườm lạnh

U62.031.03.K01

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.03)

6541195

Triệu chứng khác

U62.031.03.Đ11

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.03)

6541196

Cơ nhục và các khớp đau mỏi

U62.031.04.Đ01

Thể can thận hư

(U62.031.04)

6541197

Các khớp sưng nề

U62.031.04.Đ02

Thể can thận hư

(U62.031.04)

6541198

Teo cơ

U62.031.04.Đ03

Thể can thận hư

(U62.031.04)

6541199

Chỗ đau cố định không di chuyển

U62.031.04.Đ04

Thể can thận hư

(U62.031.04)

6541200

Cứng khớp

U62.031.04.Đ05

Thể can thận hư

(U62.031.04)

6541201

Khớp biến dạng

U62.031.04.Đ06

Thể can thận hư

(U62.031.04)

6541202

Chân tay tê bì và nặng nề

U62.031.04.Đ07

Thể can thận hư

(U62.031.04)

6541203

Sắc mặt sạm đen

U62.031.04.Đ08

Thể can thận hư

(U62.031.04)

6541204

Mặt sưng nề

U62.031.04.Đ09

Thể can thận hư

(U62.031.04)

6541205

Ngực đầy tức

U62.031.04.Đ10

Thể can thận hư

(U62.031.04)

6541206

Triệu chứng khác

U62.031.04.Đ11

Thể can thận hư

(U62.031.04)

6541207

Triệu chứng

U62.031.05.Đ00

Thể khác

(U62.031.05)

Chứng tý (U62.031.0)

6541208

Các khớp và cơ nhục đau mỏi

U62.031.0.01.Đ01

Thể phong thấp

(U62.031.0.01)

6541209

Các khớp sưng đau

U62.031.0.01.Đ02

Thể phong thấp

(U62.031.0.01)

6541210

Đau có tính chất di chuyển và ở các khớp nhỏ

U62.031.0.01.Đ03

Thể phong thấp

(U62.031.0.01)

6541211

Đau có tính chất di chuyển và ở các khớp nhỡ

U62.031.0.01.Đ04

Thể phong thấp

(U62.031.0.01)

6541212

Các khớp co duỗi khó khăn

U62.031.0.01.Đ05

Thể phong thấp

(U62.031.0.01)

6541213

Các khớp cảm giác nặng nề

U62.031.0.01.Đ06

Thể phong thấp

(U62.031.0.01)

6541214

Bì phù, cảm giác tê bì

U62.031.0.01.Đ07

Thể phong thấp

(U62.031.0.01)

6541215

Sợ gió

U62.031.0.01.Đ08

Thể phong thấp

(U62.031.0.01)

6541216

Phát sốt

U62.031.0.01.K01

Thể phong thấp

(U62.031.0.01)

6541217

Triệu chứng khác

U62.031.0.01.Đ09

Thể phong thấp

(U62.031.0.01)

6541218

Các khớp đau, lạnh và nặng nề

U62.031.0.02.Đ01

Thể hàn thấp

(U62.031.0.02)

6541219

Chỗ đau ít sưng nề

U62.031.0.02.Đ02

Thể hàn thấp

(U62.031.0.02)

6541220

Đau cố định, ít di chuyển

U62.031.0.02.Đ03

Thể hàn thấp

(U62.031.0.02)

6541221

Ngày đau nhẹ, về đêm đau nặng

U62.031.0.02.Đ04

Thể hàn thấp

(U62.031.0.02)

6541222

Đau tăng khi thời tiết lạnh, ẩm

U62.031.0.02.Đ05

Thể hàn thấp

(U62.031.0.02)

6541223

Khớp tổn thương không nóng đỏ, co duỗi khó khăn

U62.031.0.02.Đ06

Thể hàn thấp

(U62.031.0.02)

6541224

Các khớp ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nề

U62.031.0.02.Đ07

Thể hàn thấp

(U62.031.0.02)

6541225

Đỡ đau khi chườm nóng

U62.031.0.02.K01

Thể hàn thấp

(U62.031.0.02)

6541226

Triệu chứng khác

U62.031.0.02.Đ08

Thể hàn thấp

(U62.031.0.02)

6541227

Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau

U62.031.0.03.Đ01

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.0.03)

6541228

Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau, xuất hiện đối xứng

U62.031.0.03.Đ02

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.0.03)

6541229

Đau cự án

U62.031.0.03.Đ03

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.0.03)

6541230

Các khớp co duỗi khó khăn

U62.031.0.03.Đ04

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.0.03)

6541231

Vận động, đi lại khó

U62.031.0.03.Đ05

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.0.03)

6541232

Phát sốt

U62.031.0.03.Đ06

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.0.03)

6541233

Sắc mặt đỏ

U62.031.0.03.Đ07

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.0.03)

6541234

Thích uống nước mát

U62.031.0.03.Đ08

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.0.03)

6541235

Nước tiểu đỏ

U62.031.0.03.Đ09

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.0.03)

6541236

Đại tiện táo

U62.031.0.03.Đ10

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.0.03)

6541237

Các khớp dễ chịu khi chườm lạnh

U62.031.0.03.K01

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.0.03)

6541238

Triệu chứng khác

U62.031.0.03.Đ11

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.0.03)

6541239

Cơ nhục và các khớp đau mỏi

U62.031.0.04.Đ01

Thể can thận hư

(U62.031.0.04)

6541240

Các khớp sưng nề

U62.031.0.04.Đ02

Thể can thận hư

(U62.031.0.04)

6541241

Teo cơ

U62.031.0.04.Đ03

Thể can thận hư

(U62.031.0.04)

6541242

Cứng khớp

U62.031.0.04.Đ04

Thể can thận hư

(U62.031.0.04)

6541243

Khớp biến dạng

U62.031.0.04.Đ05

Thể can thận hư

(U62.031.0.04)

6541244

Chân tay tê bì và nặng nề

U62.031.0.04.Đ06

Thể can thận hư

(U62.031.0.04)

6541245

Sắc mặt sạm đen

U62.031.0.04.Đ07

Thể can thận hư

(U62.031.0.04)

6541246

Mặt sưng nề

U62.031.0.04.Đ08

Thể can thận hư

(U62.031.0.04)

6541247

Ngực đầy tức

U62.031.0.04.Đ09

Thể can thận hư

(U62.031.0.04)

6541248

Chỗ đau cố định không di chuyển

U62.031.0.04.Đ10

Thể can thận hư

(U62.031.0.04)

6541249

Triệu chứng khác

U62.031.0.04.Đ11

Thể can thận hư

(U62.031.0.04)

6541250

Triệu chứng

U62.031.0.05.Đ00

Thể khác

(U62.031.0.05)

Kiên tý (U62.291)

6541251

Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng

U62.291.01.Đ01

Thể phong hàn

(U62.291.01)

6541252

Sờ thấy co cơ ở cổ vai gáy

U62.291.01.Đ02

Thể phong hàn

(U62.291.01)

6541253

Cứng cổ

U62.291.01.Đ03

Thể phong hàn

(U62.291.01)

6541254

Hạn chế vận động

U62.291.01.Đ04

Thể phong hàn

(U62.291.01)

6541255

Đau, tê, nhức tứ chi

U62.291.01.Đ05

Thể phong hàn

(U62.291.01)

6541256

Nặng và yếu hai chi trên

U62.291.01.Đ06

Thể phong hàn

(U62.291.01)

6541257

Thích ấm, sợ lạnh

U62.291.01.Đ07

Thể phong hàn

(U62.291.01)

6541258

Điểm đau cố định ở cổ

U62.291.01.K01

Thể phong hàn

(U62.291.01)

6541259

Đau nặng đầu

U62.291.01.K02

Thể phong hàn

(U62.291.01)

6541260

Triệu chứng khác

U62.291.01.Đ08

Thể phong hàn

(U62.291.01)

6541261

Vùng cổ gáy sưng, nóng, đỏ

U62.291.02.Đ01

Thể phong thấp nhiệt tý

(U62.291.02)

6541262

Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng

U62.291.02.Đ02

Thể phong thấp nhiệt tý

(U62.291.02)

6541263

Đau đầu

U62.291.02.Đ03

Thể phong thấp nhiệt tý

(U62.291.02)

6541264

Chóng mặt

U62.291.02.Đ04

Thể phong thấp nhiệt tý

(U62.291.02)

6541265

Sốt cao

U62.291.02.Đ05

Thể phong thấp nhiệt tý

(U62.291.02)

6541266

Khát nước

U62.291.02.Đ06

Thể phong thấp nhiệt tý

(U62.291.02)

6541267

Nước tiểu đỏ

U62.291.02.Đ07

Thể phong thấp nhiệt tý

(U62.291.02)

6541268

Triệu chứng khác

U62.291.02.Đ08

Thể phong thấp nhiệt tý

(U62.291.02)

6541269

Đau nhức, tê vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng

U62.291.03.Đ01

Thể huyết ứ

(U62.291.03)

6541270

Đau cự án

U62.291.03.Đ02

Thể huyết ứ

(U62.291.03)

6541271

Co cứng cơ tại chỗ

U62.291.03.Đ03

Thể huyết ứ

(U62.291.03)

6541272

Miệng khô

U62.291.03.Đ04

Thể huyết ứ

(U62.291.03)

6541273

Tê, đau nhói cố định

U62.291.03.Đ05

Thể huyết ứ

(U62.291.03)

6541274

Đau tăng về đêm

U62.291.03.K01

Thể huyết ứ

(U62.291.03)

6541275

Ban ngày đỡ đau

U62.291.03.K02

Thể huyết ứ

(U62.291.03)

6541276

Kích thích khó chịu

U62.291.03.K03

Thể huyết ứ

(U62.291.03)

6541277

Triệu chứng khác

U62.291.03.Đ06

Thể huyết ứ

(U62.291.03)

6541278

Đau nhức vai gáy và ngực lưng

U62.291.04.Đ01

Thể can thận hư

(U62.291.04)

6541279

Đau mỏi lưng gối

U62.291.04.Đ02

Thể can thận hư

(U62.291.04)

6541280

Tê bì tay

U62.291.04.Đ03

Thể can thận hư

(U62.291.04)

6541281

Đau căng đầu

U62.291.04.Đ04

Thể can thận hư

(U62.291.04)

6541282

Hoa mắt chóng mặt

U62.291.04.Đ05

Thể can thận hư

(U62.291.04)

6541283

Nhìn mờ

U62.291.04.Đ06

Thể can thận hư

(U62.291.04)

6541284

Miệng họng khô

U62.291.04.Đ07

Thể can thận hư

(U62.291.04)

6541285

Triều nhiệt

U62.291.04.Đ08

Thể can thận hư

(U62.291.04)

6541286

Ra mồ hôi trộm

U62.291.04.Đ09

Thể can thận hư

(U62.291.04)

6541287

Triệu chứng khác

U62.291.04.Đ10

Thể can thận hư

(U62.291.04)

6541288

Triệu chứng

U62.291.05.Đ00

Thể khác

(U62.291.05)

Chứng tý (U62.292)

6541289

Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng

U62.292.01.Đ01

Thể phong hàn

(U62.292.01)

6541290

Sờ thấy co cơ ở cổ vai gáy

U62.292.01.Đ02

Thể phong hàn

(U62.292.01)

6541291

Cứng cổ

U62.292.01.Đ03

Thể phong hàn

(U62.292.01)

6541292

Hạn chế vận động

U62.292.01.Đ04

Thể phong hàn

(U62.292.01)

6541293

Đau, tê, nhức tứ chi

U62.292.01.Đ05

Thể phong hàn

(U62.292.01)

6541294

Nặng và yếu hai chi trên

U62.292.01.Đ06

Thể phong hàn

(U62.292.01)

6541295

Thích ấm, sợ lạnh

U62.292.01.Đ07

Thể phong hàn

(U62.292.01)

6541296

Điểm đau cố định ở cổ

U62.292.01.K01

Thể phong hàn

(U62.292.01)

6541297

Đau nặng đầu

U62.292.01.K02

Thể phong hàn

(U62.292.01)

6541298

Triệu chứng khác

U62.292.01.Đ08

Thể phong hàn

(U62.292.01)

6541299

Vùng cổ gáy sưng, nóng, đỏ

U62.292.02.Đ01

Thể phong thấp nhiệt tý

(U62.292.02)

6541300

Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng

U62.292.02.Đ02

Thể phong thấp nhiệt tý

(U62.292.02)

6541301

Đau đầu

U62.292.02.Đ03

Thể phong thấp nhiệt tý

(U62.292.02)

6541302

Chóng mặt

U62.292.02.Đ04

Thể phong thấp nhiệt tý

(U62.292.02)

6541303

Sốt cao

U62.292.02.Đ05

Thể phong thấp nhiệt tý

(U62.292.02)

6541304

Khát nước

U62.292.02.Đ06

Thể phong thấp nhiệt tý

(U62.292.02)

6541305

Nước tiểu đỏ

U62.292.02.Đ07

Thể phong thấp nhiệt tý

(U62.292.02)

6541306

Triệu chứng khác

U62.292.02.Đ08

Thể phong thấp nhiệt tý

(U62.292.02)

6541307

Đau nhức, tê vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng

U62.292.03.Đ01

Thể huyết ứ

(U62.292.03)

6541308

Đau cự án

U62.292.03.Đ02

Thể huyết ứ

(U62.292.03)

6541309

Co cứng cơ tại chỗ

U62.292.03.Đ03

Thể huyết ứ

(U62.292.03)

6541310

Miệng khô

U62.292.03.Đ04

Thể huyết ứ

(U62.292.03)

6541311

Tê, đau nhói cố định

U62.292.03.Đ05

Thể huyết ứ

(U62.292.03)

6541312

Đau tăng về đêm

U62.292.03.K01

Thể huyết ứ

(U62.292.03)

6541313

Ban ngày đỡ đau

U62.292.03.K02

Thể huyết ứ

(U62.292.03)

6541314

Kích thích khó chịu

U62.292.03.K03

Thể huyết ứ

(U62.292.03)

6541315

Triệu chứng khác

U62.292.03.Đ06

Thể huyết ứ

(U62.292.03)

6541316

Đau nhức vai gáy và ngực lưng

U62.292.04.Đ01

Thể can thận hư

(U62.292.04)

6541317

Đau mỏi lưng gối

U62.292.04.Đ02

Thể can thận hư

(U62.292.04)

6541318

Tê bì tay

U62.292.04.Đ03

Thể can thận hư

(U62.292.04)

6541319

Đau căng đầu

U62.292.04.Đ04

Thể can thận hư

(U62.292.04)

6541320

Hoa mắt chóng mặt

U62.292.04.Đ05

Thể can thận hư

(U62.292.04)

6541321

Nhìn mờ

U62.292.04.Đ06

Thể can thận hư

(U62.292.04)

6541322

Miệng họng khô

U62.292.04.Đ07

Thể can thận hư

(U62.292.04)

6541323

Triều nhiệt

U62.292.04.Đ08

Thể can thận hư

(U62.292.04)

6541324

Ra mồ hôi trộm

U62.292.04.Đ09

Thể can thận hư

(U62.292.04)

6541325

Triệu chứng khác

U62.292.04.Đ10

Thể can thận hư

(U62.292.04)

6541326

Triệu chứng

U62.292.05.Đ00

Thể khác

(U62.292.05)

Huyễn vựng (U58.091)

6541327

Đau đầu

U58.091.01.Đ01

Thể can dương thượng cang

(U58.091.01)

6541328

Choáng váng

U58.091.01.Đ02

Thể can dương thượng cang

(U58.091.01)

6541329

Hoa mắt

U58.091.01.Đ03

Thể can dương thượng cang

(U58.091.01)

6541330

Mặt đỏ

U58.091.01.Đ04

Thể can dương thượng cang

(U58.091.01)

6541331

Hay tức giận

U58.091.01.Đ05

Thể can dương thượng cang

(U58.091.01)

6541332

Ngủ ít

U58.091.01.Đ06

Thể can dương thượng cang

(U58.091.01)

6541333

Ngủ hay mê

U58.091.01.Đ07

Thể can dương thượng cang

(U58.091.01)

6541334

Miệng đắng

U58.091.01.Đ08

Thể can dương thượng cang

(U58.091.01)

6541335

Triệu chứng khác

U58.091.01.Đ09

Thể can dương thượng cang

(U58.091.01)

6541336

Mệt mỏi

U58.091.02.Đ01

Thể can thận âm hư

(U58.091.02)

6541337

Váng đầu

U58.091.02.Đ02

Thể can thận âm hư

(U58.091.02)

6541338

Mất ngủ

U58.091.02.Đ03

Thể can thận âm hư

(U58.091.02)

6541339

Hay quên

U58.091.02.Đ04

Thể can thận âm hư

(U58.091.02)

6541340

Lưng gối đau yếu

U58.091.02.Đ05

Thể can thận âm hư

(U58.091.02)

6541341

Ù tai

U58.091.02.Đ06

Thể can thận âm hư

(U58.091.02)

6541342

Di tinh (Đối với Nam)

U58.091.02.Đ07

Thể can thận âm hư

(U58.091.02)

6541343

Lòng bàn tay bàn chân nóng

U58.091.02.Đ08

Thể can thận âm hư

(U58.091.02)

6541344

Triệu chứng khác

U58.091.02.Đ09

Thể can thận âm hư

(U58.091.02)

6541345

Mệt mỏi

U58.091.03.Đ01

Thể âm dương lưỡng hư

(U58.091.03)

6541346

Sắc mặt trắng

U58.091.03.Đ02

Thể âm dương lưỡng hư

(U58.091.03)

6541347

Đau đầu

U58.091.03.Đ03

Thể âm dương lưỡng hư

(U58.091.03)

6541348

Chóng mặt

U58.091.03.Đ04

Thể âm dương lưỡng hư

(U58.091.03)

6541349

Ngủ ít

U58.091.03.Đ05

Thể âm dương lưỡng hư

(U58.091.03)

6541350

Hồi hộp

U58.091.03.Đ06

Thể âm dương lưỡng hư

(U58.091.03)

6541351

Ù tai

U58.091.03.Đ07

Thể âm dương lưỡng hư

(U58.091.03)

6541352

Đau lưng

U58.091.03.Đ08

Thể âm dương lưỡng hư

(U58.091.03)

6541353

Mỏi gối

U58.091.03.Đ09

Thể âm dương lưỡng hư

(U58.091.03)

6541354

Đại tiện lỏng

U58.091.03.Đ10

Thể âm dương lưỡng hư

(U58.091.03)

6541355

Sợ lạnh

U58.091.03.Đ11

Thể âm dương lưỡng hư

(U58.091.03)

6541356

Chân tay lạnh

U58.091.03.Đ12

Thể âm dương lưỡng hư

(U58.091.03)

6541357

Tiểu đêm nhiều lần

U58.091.03.Đ13

Thể âm dương lưỡng hư

(U58.091.03)

6541358

Di tinh (đối với Nam)

U58.091.03.Đ14

Thể âm dương lưỡng hư

(U58.091.03)

6541359

Liệt dương (đối với Nam)

U58.091.03.Đ15

Thể âm dương lưỡng hư

(U58.091.03)

6541360

Triệu chứng khác

U58.091.03.Đ16

Thể âm dương lưỡng hư

(U58.091.03)

6541361

Đau đầu

U58.091.04.Đ01

Thể đàm thấp

(U58.091.04)

6541362

Nặng đầu

U58.091.04.Đ02

Thể đàm thấp

(U58.091.04)

6541363

Hoa mắt

U58.091.04.Đ03

Thể đàm thấp

(U58.091.04)

6541364

Chóng mặt

U58.091.04.Đ04

Thể đàm thấp

(U58.091.04)

6541365

Ngực tức

U58.091.04.Đ05

Thể đàm thấp

(U58.091.04)

6541366

Bụng đầy chướng

U58.091.04.Đ06

Thể đàm thấp

(U58.091.04)

6541367

Buồn nôn

U58.091.04.Đ07

Thể đàm thấp

(U58.091.04)

6541368

Ăn kém

U58.091.04.Đ08

Thể đàm thấp

(U58.091.04)

6541369

Ngủ li bì

U58.091.04.Đ09

Thể đàm thấp

(U58.091.04)

6541370

Mệt mỏi

U58.091.04.Đ10

Thể đàm thấp

(U58.091.04)

6541371

Triệu chứng khác

U58.091.04.Đ11

Thể đàm thấp

(U58.091.04)

6541372

Triệu chứng

U58.091.05.Đ00

Thể khác

(U58.091.05)

Chứng đàm (U53.151)

6541373

Người béo bệu

U53.151.01.Đ01

Thể tỳ hư đàm thấp

(U53.151.01)

6541374

Nặng nề

U53.151.01.Đ02

Thể tỳ hư đàm thấp

(U53.151.01)

6541375

Mệt mỏi

U53.151.01.Đ03

Thể tỳ hư đàm thấp

(U53.151.01)

6541376

Ăn kém

U53.151.01.Đ04

Thể tỳ hư đàm thấp

(U53.151.01)

6541377

Bụng đầy chướng

U53.151.01.Đ05

Thể tỳ hư đàm thấp

(U53.151.01)

6541378

Đại tiện nát

U53.151.01.Đ06

Thể tỳ hư đàm thấp

(U53.151.01)

6541379

Không muốn ăn

U53.151.01.K01

Thể tỳ hư đàm thấp

(U53.151.01)

6541380

Triệu chứng khác

U53.151.01.Đ07

Thể tỳ hư đàm thấp

(U53.151.01)

6541381

Người cảm giác nặng nề

U53.151.02.Đ01

Thể tỳ thận dương hư

(U53.151.02)

6541382

Bụng đầy chướng

U53.151.02.Đ02

Thể tỳ thận dương hư

(U53.151.02)

6541383

Béo phì

U53.151.02.Đ03

Thể tỳ thận dương hư

(U53.151.02)

6541384

Sắc mặt nhợt

U53.151.02.Đ04

Thể tỳ thận dương hư

(U53.151.02)

6541385

Người lạnh

U53.151.02.Đ05

Thể tỳ thận dương hư

(U53.151.02)

6541386

Chân tay lạnh

U53.151.02.Đ06

Thể tỳ thận dương hư

(U53.151.02)

6541387

Sợ lạnh

U53.151.02.Đ07

Thể tỳ thận dương hư

(U53.151.02)

6541388

Lưng gối đau mỏi

U53.151.02.Đ08

Thể tỳ thận dương hư

(U53.151.02)

6541389

Đại tiện nát

U53.151.02.Đ09

Thể tỳ thận dương hư

(U53.151.02)

6541390

Tiểu trong dài

U53.151.02.Đ10

Thể tỳ thận dương hư

(U53.151.02)

6541391

Thừa cân

U53.151.02.K01

Thể tỳ thận dương hư

(U53.151.02)

6541392

Triệu chứng khác

U53.151.02.Đ11

Thể tỳ thận dương hư

(U53.151.02)

6541393

Váng đầu

U53.151.03.Đ01

Thể can thận âm hư

(U53.151.03)

6541394

Chóng mặt

U53.151.03.Đ02

Thể can thận âm hư

(U53.151.03)

6541395

Mất ngủ

U53.151.03.Đ03

Thể can thận âm hư

(U53.151.03)

6541396

Hay quên

U53.151.03.Đ04

Thể can thận âm hư

(U53.151.03)

6541397

Tóc bạc

U53.151.03.Đ05

Thể can thận âm hư

(U53.151.03)

6541398

Ù tai

U53.151.03.Đ06

Thể can thận âm hư

(U53.151.03)

6541399

Răng rụng

U53.151.03.Đ07

Thể can thận âm hư

(U53.151.03)

6541400

Miệng họng khô

U53.151.03.Đ08

Thể can thận âm hư

(U53.151.03)

6541401

Lưng gối đau mỏi

U53.151.03.Đ09

Thể can thận âm hư

(U53.151.03)

6541402

Tiểu đêm

U53.151.03.Đ10

Thể can thận âm hư

(U53.151.03)

6541403

Triệu chứng khác

U53.151.03.Đ11

Thể can thận âm hư

(U53.151.03)

6541404

Đau 2 bên mạn sườn từng cơn, vị trí không cố định

U53.151.04.Đ01

Thể can uất tỳ hư

(U53.151.04)

6541405

Tinh thần uể oải

U53.151.04.Đ02

Thể can uất tỳ hư

(U53.151.04)

6541406

Tính khí thất thường

U53.151.04.Đ03

Thể can uất tỳ hư

(U53.151.04)

6541407

Đau đầu

U53.151.04.Đ04

Thể can uất tỳ hư

(U53.151.04)

6541408

Chóng mặt

U53.151.04.Đ05

Thể can uất tỳ hư

(U53.151.04)

6541409

Hay thở dài

U53.151.04.Đ06

Thể can uất tỳ hư

(U53.151.04)

6541410

Ăn kém

U53.151.04.Đ07

Thể can uất tỳ hư

(U53.151.04)

6541411

Đại tiện lỏng

U53.151.04.Đ08

Thể can uất tỳ hư

(U53.151.04)

6541412

Rối loạn kinh nguyệt (đối với nữ)

U53.151.04.Đ09

Thể can uất tỳ hư

(U53.151.04)

6541413

Bầu vú căng trướng và đau (đối với nữ)

U53.151.04.Đ10

Thể can uất tỳ hư

(U53.151.04)

6541414

Triệu chứng khác

U53.151.04.Đ11

Thể can uất tỳ hư

(U53.151.04)

6541415

Chóng mặt

U53.151.05.Đ01

Thể thấp nhiệt nội kết

(U53.151.05)

6541416

Đau nặng đầu

U53.151.05.Đ02

Thể thấp nhiệt nội kết

(U53.151.05)

6541417

Mệt mỏi toàn thân

U53.151.05.Đ03

Thể thấp nhiệt nội kết

(U53.151.05)

6541418

Người béo bệu

U53.151.05.Đ04

Thể thấp nhiệt nội kết

(U53.151.05)

6541419

Đắng miệng

U53.151.05.Đ05

Thể thấp nhiệt nội kết

(U53.151.05)

6541420

Khô miệng

U53.151.05.Đ06

Thể thấp nhiệt nội kết

(U53.151.05)

6541421

Tức ngực

U53.151.05.Đ07

Thể thấp nhiệt nội kết

(U53.151.05)

6541422

Phiền nhiệt

U53.151.05.Đ08

Thể thấp nhiệt nội kết

(U53.151.05)

6541423

Đầy bụng

U53.151.05.Đ09

Thể thấp nhiệt nội kết

(U53.151.05)

6541424

Buồn nôn

U53.151.05.Đ10

Thể thấp nhiệt nội kết

(U53.151.05)

6541425

Tay chân nặng nề

U53.151.05.Đ11

Thể thấp nhiệt nội kết

(U53.151.05)

6541426

Đại tiện nát

U53.151.05.Đ12

Thể thấp nhiệt nội kết

(U53.151.05)

6541427

Cảm giác nóng hậu môn

U53.151.05.Đ13

Thể thấp nhiệt nội kết

(U53.151.05)

6541428

Nước tiểu vàng

U53.151.05.Đ14

Thể thấp nhiệt nội kết

(U53.151.05)

6541429

Triệu chứng khác

U53.151.05.Đ15

Thể thấp nhiệt nội kết

(U53.151.05)

6541430

Đau nhói vùng ngực, lan ra sau vùng lưng trên

U53.151.06.Đ01

Thể khí trệ huyết ứ

(U53.151.06)

6541431

Chóng mặt

U53.151.06.Đ02

Thể khí trệ huyết ứ

(U53.151.06)

6541432

Đau nhức mắt

U53.151.06.Đ03

Thể khí trệ huyết ứ(U53.151.06)

6541433

Đau vùng thượnng vị

U53.151.06.Đ04

Thể khí trệ huyết ứ

(U53.151.06)

6541434

Triệu chứng khác

U53.151.06.Đ05

Thể khí trệ huyết ứ

(U53.151.06)

6541435

Triệu chứng

U53.151.07.Đ00

Thể khác

(U53.151.07)

Khẩu nhãn oa tà (U55.561)

6541436

Khởi phát bệnh sau khi bị lạnh

U55.561.01.Đ01

Thể phong hàn ở kinh lạc

(U55.561.01)

6541437

Mắt nhắm không kín

U55.561.01.Đ02

Thể phong hàn ở kinh lạc

(U55.561.01)

6541438

Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mờ ở bên liệt

U55.561.01.Đ03

Thể phong hàn ở kinh lạc

(U55.561.01)

6541439

Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mất ở bên liệt

U55.561.01.Đ04

Thể phong hàn ở kinh lạc

(U55.561.01)

6541440

Nhân trung lệch về bên lành

U55.561.01.Đ05

Thể phong hàn ở kinh lạc

(U55.561.01)

6541441

Miệng méo

U55.561.01.Đ06

Thể phong hàn ở kinh lạc

(U55.561.01)

6541442

Khó huýt sáo

U55.561.01.Đ07

Thể phong hàn ở kinh lạc

(U55.561.01)

6541443

Ăn uống tràn ra bên liệt

U55.561.01.Đ08

Thể phong hàn ở kinh lạc

(U55.561.01)

6541444

Sợ gió, sợ lạnh

U55.561.01.Đ09

Thể phong hàn ở kinh lạc

(U55.561.01)

6541445

Khó thổi lửa

U55.561.01.K01

Thể phong hàn ở kinh lạc

(U55.561.01)

6541446

Gai rét

U55.561.01.K02

Thể phong hàn ở kinh lạc

(U55.561.01)

6541447

Triệu chứng khác

U55.561.01.Đ10

Thể phong hàn ở kinh lạc

(U55.561.01)

6541448

Có biểu hiện sốt

U55.561.02.Đ01

Thể phong nhiệt

(U55.561.02)

6541449

Mắt nhắm không kín

U55.561.02.Đ02

Thể phong nhiệt

(U55.561.02)

6541450

Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mờ ở bên liệt

U55.561.02.Đ03

Thể phong nhiệt

(U55.561.02)

6541451

Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mất ở bên liệt

U55.561.02.Đ04

Thể phong nhiệt

(U55.561.02)

6541452

Nhân trung lệch về bên lành

U55.561.02.Đ05

Thể phong nhiệt

(U55.561.02)

6541453

Miệng méo

U55.561.02.Đ06

Thể phong nhiệt

(U55.561.02)

6541454

Khó huýt sáo

U55.561.02.Đ07

Thể phong nhiệt

(U55.561.02)

6541455

Ăn uống tràn ra bên liệt

U55.561.02.Đ08

Thể phong nhiệt

(U55.561.02)

6541456

Tiểu tiện vàng

U55.561.02.Đ09

Thể phong nhiệt

(U55.561.02)

6541457

Đại tiện táo

U55.561.02.Đ10

Thể phong nhiệt

(U55.561.02)

6541458

Khó thổi lửa

U55.561.02.K01

Thể phong nhiệt

(U55.561.02)

6541459

Triệu chứng khác

U55.561.02.Đ11

Thể phong nhiệt

(U55.561.02)

6541460

Khởi phát bệnh sau chấn thương

U55.561.03.Đ01

Thể huyết ứ

(U55.561.03)

6541461

Mắt nhắm không kín

U55.561.03.Đ02

Thể huyết ứ

(U55.561.03)

6541462

Nhân trung lệch về bên lành

U55.561.03.Đ03

Thể huyết ứ

(U55.561.03)

6541463

Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mờ ở bên liệt

U55.561.03.Đ04

Thể huyết ứ

(U55.561.03)

6541464

Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mất ở bên liệt

U55.561.03.Đ05

Thể huyết ứ

(U55.561.03)

6541465

Miệng méo

U55.561.03.Đ06

Thể huyết ứ

(U55.561.03)

6541466

Khó huýt sáo

U55.561.03.Đ07

Thể huyết ứ

(U55.561.03)

6541467

Ăn uống tràn ra bên liệt

U55.561.03.Đ08

Thể huyết ứ

(U55.561.03)

6541468

Khó thổi lửa

U55.561.03.K01

Thể huyết ứ

(U55.561.03)

6541469

Triệu chứng khác

U55.561.03.Đ09

Thể huyết ứ

(U55.561.03)

6541470

Triệu chứng

U55.561.04.Đ00

Thể khác

(U55.561.04)

Hiếp thống (U55.541)

6541471

Đau liên sườn

U55.541.01.Đ01

Thể phong hàn

(U55.541.01)

6541472

Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưng

U55.541.01.Đ02

Thể phong hàn

(U55.541.01)

6541473

Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữa

U55.541.01.Đ03

Thể phong hàn

(U55.541.01)

6541474

Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đòn

U55.541.01.Đ04

Thể phong hàn

(U55.541.01)

6541475

Sợ lạnh

U55.541.01.Đ05

Thể phong hàn

(U55.541.01)

6541476

Triệu chứng khác

U55.541.01.Đ06

Thể phong hàn

(U55.541.01)

6541477

Đau vùng hạ sườn

U55.541.02.Đ01

Thể can khí uất kết

(U55.541.02)

6541478

Đau như bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vai

U55.541.02.Đ02

Thể can khí uất kết

(U55.541.02)

6541479

Đau tăng khi tình chí kích động

U55.541.02.Đ03

Thể can khí uất kết

(U55.541.02)

6541480

Tinh thần uất ức hay cáu gắt

U55.541.02.Đ04

Thể can khí uất kết

(U55.541.02)

6541481

Hay thở dài

U55.541.02.Đ05

Thể can khí uất kết

(U55.541.02)

6541482

Cảm giác bí bách trong ngực

U55.541.02.Đ06

Thể can khí uất kết

(U55.541.02)

6541483

Bụng chướng không muốn ăn

U55.541.02.Đ07

Thể can khí uất kết

(U55.541.02)

6541484

Ợ hơi

U55.541.02.Đ08

Thể can khí uất kết

(U55.541.02)

6541485

Triệu chứng khác

U55.541.02.Đ09

Thể can khí uất kết

(U55.541.02)

6541486

Vùng sườn cảm giác nóng rát

U55.541.03.Đ01

Thể can uất hóa hỏa

(U55.541.03)

6541487

Vùng sườn cảm giác đau

U55.541.03.Đ02

Thể can uất hóa hỏa

(U55.541.03)

6541488

Tình chí không yên, dễ cáu

U55.541.03.Đ03

Thể can uất hóa hỏa

(U55.541.03)

6541489

Đau đầu

U55.541.03.Đ04

Thể can uất hóa hỏa

(U55.541.03)

6541490

Mặt đỏ

U55.541.03.Đ05

Thể can uất hóa hỏa

(U55.541.03)

6541491

Ù tai

U55.541.03.Đ06

Thể can uất hóa hỏa

(U55.541.03)

6541492

Tâm phiền (buồn bực)

U55.541.03.Đ07

Thể can uất hóa hỏa

(U55.541.03)

6541493

Mất ngủ

U55.541.03.Đ08

Thể can uất hóa hỏa

(U55.541.03)

6541494

Ợ chua

U55.541.03.Đ09

Thể can uất hóa hỏa

(U55.541.03)

6541495

Miệng đắng mà khô

U55.541.03.Đ10

Thể can uất hóa hỏa

(U55.541.03)

6541496

Đại tiện nóng rát

U55.541.03.Đ11

Thể can uất hóa hỏa

(U55.541.03)

6541497

Triệu chứng khác

U55.541.03.Đ12

Thể can uất hóa hỏa

(U55.541.03)

6541498

Ngực sườn chướng

U55.541.04.Đ01

Thể tà uất thiếu dương

(U55.541.04)

6541499

Ngực sườn đau

U55.541.04.Đ02

Thể tà uất thiếu dương

(U55.541.04)

6541500

Hàn nhiệt vãng lai (Người cảm giác lúc nóng, lúc lạnh)

U55.541.04.Đ03

Thể tà uất thiếu dương

(U55.541.04)

6541501

Đau đầu

U55.541.04.Đ04

Thể tà uất thiếu dương

(U55.541.04)

6541502

Chóng mặt

U55.541.04.Đ05

Thể tà uất thiếu dương

(U55.541.04)

6541503

Miệng đắng

U55.541.04.Đ06

Thể tà uất thiếu dương

(U55.541.04)

6541504

Họng khô

U55.541.04.Đ07

Thể tà uất thiếu dương

(U55.541.04)

6541505

Ăn kém

U55.541.04.Đ08

Thể tà uất thiếu dương

(U55.541.04)

6541506

Buồn nôn

U55.541.04.Đ09

Thể tà uất thiếu dương

(U55.541.04)

6541507

Tâm phiền (Buồn bực)

U55.541.04.Đ10

Thể tà uất thiếu dương

(U55.541.04)

6541508

Triệu chứng khác

U55.541.04.Đ11

Thể tà uất thiếu dương

(U55.541.04)

6541509

Vùng mạn sườn đau

U55.541.05.Đ01

Thể huyết ứ

(U55.541.05)

6541510

Có vết sang thương ở vị trí đau

U55.541.05.Đ02

Thể huyết ứ

(U55.541.05)

6541511

Đau như kim châm

U55.541.05.Đ03

Thể huyết ứ

(U55.541.05)

6541512

Đau cố định

U55.541.05.Đ04

Thể huyết ứ

(U55.541.05)

6541513

Đau tăng về đêm

U55.541.05.Đ05

Thể huyết ứ

(U55.541.05)

6541514

Triệu chứng khác

U55.541.05.Đ06

Thể huyết ứ

(U55.541.05)

6541515

Sườn đau

U55.541.06.Đ01

Thể can đởm thấp nhiệt

(U55.541.06)

6541516

Miệng đắng

U55.541.06.Đ02

Thể can đởm thấp nhiệt

(U55.541.06)

6541517

Ăn kém

U55.541.06.Đ03

Thể can đởm thấp nhiệt

(U55.541.06)

6541518

Ngực bụng đầy chướng

U55.541.06.Đ04

Thể can đởm thấp nhiệt

(U55.541.06)

6541519

Tiểu ngắn đỏ

U55.541.06.Đ05

Thể can đởm thấp nhiệt

(U55.541.06)

6541520

Triệu chứng khác

U55.541.06.Đ06

Thể can đởm thấp nhiệt

(U55.541.06)

6541521

Triệu chứng

U55.541.07.Đ00

Thể khác

(U55.541.07)

Hiếp thống (U55.531)

6541522

Đau liên sườn

U55.531.01.Đ01

Thể phong hàn

(U55.531.01)

6541523

Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưng

U55.531.01.Đ02

Thể phong hàn

(U55.531.01)

6541524

Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữa

U55.531.01.Đ03

Thể phong hàn

(U55.531.01)

6541525

Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đòn

U55.531.01.Đ04

Thể phong hàn

(U55.531.01)

6541526

Sợ lạnh

U55.531.01.Đ05

Thể phong hàn

(U55.531.01)

6541527

Triệu chứng khác

U55.531.01.Đ06

Thể phong hàn

(U55.531.01)

6541528

Đau vùng hạ sườn

U55.531.02.Đ01

Thể can khí uất kết

(U55.531.02)

6541529

Đau như bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vai

U55.531.02.Đ02

Thể can khí uất kết

(U55.531.02)

6541530

Đau tăng khi tình chí kích động

U55.531.02.Đ03

Thể can khí uất kết

(U55.531.02)

6541531

Tinh thần uất ức hay cáu gắt

U55.531.02.Đ04

Thể can khí uất kết

(U55.531.02)

6541532

Hay thở dài

U55.531.02.Đ05

Thể can khí uất kết

(U55.531.02)

6541533

Cảm giác bí bách trong ngực

U55.531.02.Đ06

Thể can khí uất kết

(U55.531.02)

6541534

Bụng chướng không muốn ăn

U55.531.02.Đ07

Thể can khí uất kết

(U55.531.02)

6541535

Ợ hơi

U55.531.02.Đ08

Thể can khí uất kết

(U55.531.02)

6541536

Triệu chứng khác

U55.531.02.Đ09

Thể can khí uất kết

(U55.531.02)

6541537

Vùng sườn cảm giác nóng rát

U55.531.03.Đ01

Thể can uất hóa hỏa

(U55.531.03)

6541538

Vùng sườn cảm giác đau

U55.531.03.Đ02

Thể can uất hóa hỏa

(U55.531.03)

6541539

Tình chí không yên, dễ cáu

U55.531.03.Đ03

Thể can uất hóa hỏa

(U55.531.03)

6541540

Đau đầu

U55.531.03.Đ04

Thể can uất hóa hỏa

(U55.531.03)

6541541

Mặt đỏ

U55.531.03.Đ05

Thể can uất hóa hỏa

(U55.531.03)

6541542

Ù tai

U55.531.03.Đ06

Thể can uất hóa hỏa

(U55.531.03)

6541543

Tâm phiền (buồn bực)

U55.531.03.Đ07

Thể can uất hóa hỏa

(U55.531.03)

6541544

Mất ngủ

U55.531.03.Đ08

Thể can uất hóa hỏa

(U55.531.03)

6541545

Ợ chua

U55.531.03.Đ09

Thể can uất hóa hỏa

(U55.531.03)

6541546

Miệng đắng mà khô

U55.531.03.Đ10

Thể can uất hóa hỏa

(U55.531.03)

6541547

Đại tiện nóng rát

U55.531.03.Đ11

Thể can uất hóa hỏa

(U55.531.03)

6541548

Triệu chứng khác

U55.531.03.Đ12

Thể can uất hóa hỏa

(U55.531.03)

6541549

Ngực sườn chướng

U55.531.04.Đ01

Thể tà uất thiếu dương

(U55.531.04)

6541550

Ngực sườn đau

U55.531.04.Đ02

Thể tà uất thiếu dương

(U55.531.04)

6541551

Hàn nhiệt vãng lai (Người cảm giác lúc nóng, lúc lạnh)

U55.531.04.Đ03

Thể tà uất thiếu dương

(U55.531.04)

6541552

Đau đầu

U55.531.04.Đ04

Thể tà uất thiếu dương

(U55.531.04)

6541553

Chóng mặt

U55.531.04.Đ05

Thể tà uất thiếu dương

(U55.531.04)

6541554

Miệng đắng

U55.531.04.Đ06

Thể tà uất thiếu dương

(U55.531.04)

6541555

Họng khô

U55.531.04.Đ07

Thể tà uất thiếu dương

(U55.531.04)

6541556

Ăn kém

U55.531.04.Đ08

Thể tà uất thiếu dương

(U55.531.04)

6541557

Buồn nôn

U55.531.04.Đ09

Thể tà uất thiếu dương

(U55.531.04)

6541558

Tâm phiền (Buồn bực)

U55.531.04.Đ10

Thể tà uất thiếu dương

(U55.531.04)

6541559

Triệu chứng khác

U55.531.04.Đ11

Thể tà uất thiếu dương

(U55.531.04)

6541560

Vùng mạn sườn đau

U55.531.05.Đ01

Thể huyết ứ

(U55.531.05)

6541561

Có vết sang thương ở vị trí đau

U55.531.05.Đ02

Thể huyết ứ

(U55.531.05)

6541562

Đau như kim châm

U55.531.05.Đ03

Thể huyết ứ

(U55.531.05)

6541563

Đau cố định

U55.531.05.Đ04

Thể huyết ứ

(U55.531.05)

6541564

Đau tăng về đêm

U55.531.05.Đ05

Thể huyết ứ

(U55.531.05)

6541565

Triệu chứng khác

U55.531.05.Đ06

Thể huyết ứ

(U55.531.05)

6541566

Sườn đau

U55.531.06.Đ01

Thể can đởm thấp nhiệt

(U55.531.06)

6541567

Miệng đắng

U55.531.06.Đ02

Thể can đởm thấp nhiệt

(U55.531.06)

6541568

Ăn kém

U55.531.06.Đ03

Thể can đởm thấp nhiệt

(U55.531.06)

6541569

Ngực bụng đầy chướng

U55.531.06.Đ04

Thể can đởm thấp nhiệt

(U55.531.06)

6541570

Tiểu ngắn đỏ

U55.531.06.Đ05

Thể can đởm thấp nhiệt

(U55.531.06)

6541571

Triệu chứng khác

U55.531.06.Đ06

Thể can đởm thấp nhiệt

(U55.531.06)

6541572

Triệu chứng

U55.531.07.Đ00

Thể khác

(U55.531.07)

Chứng tý (U55.431)

6541573

Đau liên sườn

U55.431.01.Đ01

Thể phong hàn

(U55.431.01)

6541574

Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưng

U55.431.01.Đ02

Thể phong hàn

(U55.431.01)

6541575

Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữa

U55.431.01.Đ03

Thể phong hàn

(U55.431.01)

6541576

Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đòn

U55.431.01.Đ04

Thể phong hàn

(U55.431.01)

6541577

Sợ lạnh

U55.431.01.Đ05

Thể phong hàn

(U55.431.01)

6541578

Triệu chứng khác

U55.431.01.Đ06

Thể phong hàn

(U55.431.01)

6541579

Đau vùng hạ sườn

U55.431.02.Đ01

Thể can khí uất kết

(U55.431.02)

6541580

Đau như bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vai

U55.431.02.Đ02

Thể can khí uất kết

(U55.431.02)

6541581

Đau tăng khi tình chí kích động

U55.431.02.Đ03

Thể can khí uất kết

(U55.431.02)

6541582

Tinh thần uất ức hay cáu gắt

U55.431.02.Đ04

Thể can khí uất kết

(U55.431.02)

6541583

Hay thở dài

U55.431.02.Đ05

Thể can khí uất kết

(U55.431.02)

6541584

Cảm giác bí bách trong ngực

U55.431.02.Đ06

Thể can khí uất kết

(U55.431.02)

6541585

Bụng chướng không muốn ăn

U55.431.02.Đ07

Thể can khí uất kết

(U55.431.02)

6541586

Ợ hơi

U55.431.02.Đ08

Thể can khí uất kết

(U55.431.02)

6541587

Triệu chứng khác

U55.431.02.Đ09

Thể can khí uất kết

(U55.431.02)

6541588

Vùng sườn cảm giác nóng rát

U55.431.03.Đ01

Thể can uất hóa hỏa

(U55.431.03)

6541589

Vùng sườn cảm giác đau

U55.431.03.Đ02

Thể can uất hóa hỏa

(U55.431.03)

6541590

Tình chí không yên, dễ cáu

U55.431.03.Đ03

Thể can uất hóa hỏa

(U55.431.03)

6541591

Đau đầu

U55.431.03.Đ04

Thể can uất hóa hỏa

(U55.431.03)

6541592

Mặt đỏ

U55.431.03.Đ05

Thể can uất hóa hỏa

(U55.431.03)

6541593

Ù tai

U55.431.03.Đ06

Thể can uất hóa hỏa

(U55.431.03)

6541594

Tâm phiền mất ngủ

U55.431.03.Đ07

Thể can uất hóa hỏa

(U55.431.03)

6541595

Ợ chua

U55.431.03.Đ08

Thể can uất hóa hỏa

(U55.431.03)

6541596

Miệng đắng mà khô

U55.431.03.Đ09

Thể can uất hóa hỏa

(U55.431.03)

6541597

Đại tiện nóng rát

U55.431.03.Đ10

Thể can uất hóa hỏa

(U55.431.03)

6541598

Triệu chứng khác

U55.431.03.Đ11

Thể can uất hóa hỏa

(U55.431.03)

6541599

Ngực sườn chướng

U55.431.04.Đ01

Thể tà uất thiếu dương

(U55.431.04)

6541600

Ngực sườn đau

U55.431.04.Đ02

Thể tà uất thiếu dương

(U55.431.04)

6541601

Hàn nhiệt vãng lai (người cảm giác lúc nóng, lúc lạnh)

U55.431.04.Đ03

Thể tà uất thiếu dương

(U55.431.04)

6541602

Đau đầu

U55.431.04.Đ04

Thể tà uất thiếu dương

(U55.431.04)

6541603

Chóng mặt

U55.431.04.Đ05

Thể tà uất thiếu dương

(U55.431.04)

6541604

Miệng đắng

U55.431.04.Đ06

Thể tà uất thiếu dương

(U55.431.04)

6541605

Họng khô

U55.431.04.Đ07

Thể tà uất thiếu dương

(U55.431.04)

6541606

Ăn kém

U55.431.04.Đ08

Thể tà uất thiếu dương

(U55.431.04)

6541607

Buồn nôn

U55.431.04.Đ09

Thể tà uất thiếu dương

(U55.431.04)

6541608

Tâm phiền (buồn bực, khó chịu)

U55.431.04.Đ10

Thể tà uất thiếu dương

(U55.431.04)

6541609

Triệu chứng khác

U55.431.04.Đ11

Thể tà uất thiếu dương

(U55.431.04)

6541610

Vùng mạn sườn đau

U55.431.05.Đ01

Thể huyết ứ

(U55.431.05)

6541611

Có vết sang thương ở vị trí đau

U55.431.05.Đ02

Thể huyết ứ

(U55.431.05)

6541612

Đau như kim châm

U55.431.05.Đ03

Thể huyết ứ

(U55.431.05)

6541613

Đau cố định

U55.431.05.Đ04

Thể huyết ứ

(U55.431.05)

6541614

Đau tăng về đêm

U55.431.05.Đ05

Thể huyết ứ

(U55.431.05)

6541615

Triệu chứng khác

U55.431.05.Đ06

Thể huyết ứ

(U55.431.05)

6541616

Sườn đau

U55.431.06.Đ01

Thể can đởm thấp nhiệt

(U55.431.06)

6541617

Miệng đắng

U55.431.06.Đ02

Thể can đởm thấp nhiệt

(U55.431.06)

6541618

Ăn kém

U55.431.06.Đ03

Thể can đởm thấp nhiệt

(U55.431.06)

6541619

Ngực bụng đầy chướng

U55.431.06.Đ04

Thể can đởm thấp nhiệt

(U55.431.06)

6541620

Tiểu ngắn đỏ

U55.431.06.Đ05

Thể can đởm thấp nhiệt

(U55.431.06)

6541621

Triệu chứng khác

U55.431.06.Đ06

Thể can đởm thấp nhiệt

(U55.431.06)

6541622

Triệu chứng

U55.431.07.Đ00

Thể khác

(U55.431.07)

Tọa cốt phong (U62.391)

6541623

Đau từ thắt lưng và mông xuống chân

U62.391.01.Đ01

Thể phong hàn thấp

(U62.391.01)

6541624

Đau có điểm khu trú

U62.391.01.Đ02

Thể phong hàn thấp

(U62.391.01)

6541625

Đau tăng khi trời lạnh

U62.391.01.Đ03

Thể phong hàn thấp

(U62.391.01)

6541626

Chưa có teo cơ

U62.391.01.Đ04

Thể phong hàn thấp

(U62.391.01)

6541627

Sợ gió

U62.391.01.Đ05

Thể phong hàn thấp

(U62.391.01)

6541628

Sợ lạnh

U62.391.01.Đ06

Thể phong hàn thấp

(U62.391.01)

6541629

Đại tiện bình thường

U62.391.01.Đ07

Thể phong hàn thấp

(U62.391.01)

6541630

Đại tiện nát

U62.391.01.Đ08

Thể phong hàn thấp

(U62.391.01)

6541631

Tiểu tiện trong

U62.391.01.Đ09

Thể phong hàn thấp

(U62.391.01)

6541632

Chườm ấm dễ chịu

U62.391.01.K01

Thể phong hàn thấp

(U62.391.01)

6541633

Triệu chứng khác

U62.391.01.Đ10

Thể phong hàn thấp

(U62.391.01)

6541634

Đau vùng thắt lưng

U62.391.02.Đ01

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.391.02)

6541635

Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọa

U62.391.02.Đ02

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.391.02)

6541636

Đau có cảm giác tê bì, nặng nề

U62.391.02.Đ03

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.391.02)

6541637

Teo cơ

U62.391.02.Đ04

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.391.02)

6541638

Ăn kém

U62.391.02.Đ05

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.391.02)

6541639

Ngủ ít

U62.391.02.Đ06

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.391.02)

6541640

Triệu chứng khác

U62.391.02.Đ07

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.391.02)

6541641

Đau vùng thắt lưng

U62.391.03.Đ01

Thể thấp nhiệt

(U62.391.03)

6541642

Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọa

U62.391.03.Đ02

Thể thấp nhiệt

(U62.391.03)

6541643

Đau có cảm nóng rát như kim châm

U62.391.03.Đ03

Thể thấp nhiệt

(U62.391.03)

6541644

Chân đau nóng hơn chân bên lành

U62.391.03.Đ04

Thể thấp nhiệt

(U62.391.03)

6541645

Triệu chứng khác

U62.391.03.Đ05

Thể thấp nhiệt

(U62.391.03)

6541646

Đau đột ngột

U62.391.04.Đ01

Thể huyết ứ

(U62.391.04)

6541647

Đau dữ dội tại một điểm

U62.391.04.Đ02

Thể huyết ứ

(U62.391.04)

6541648

Đau lan xuống chân

U62.391.04.Đ03

Thể huyết ứ

(U62.391.04)

6541649

Hạn chế vận động

U62.391.04.Đ04

Thể huyết ứ

(U62.391.04)

6541650

Triệu chứng khác

U62.391.04.Đ05

Thể huyết ứ

(U62.391.04)

6541651

Triệu chứng

U62.391.05.Đ00

Thể khác

(U62.391.05)

Yêu cước thống (U62.392)

6541652

Sau khi nhiễm lạnh, đau từ thắt lưng và mông xuống chân

U62.392.01.Đ01

Thể phong hàn thấp

(U62.392.01)

6541653

Đau có điểm khu trú

U62.392.01.Đ02

Thể phong hàn thấp

(U62.392.01)

6541654

Đau tăng khi trời lạnh

U62.392.01.Đ03

Thể phong hàn thấp

(U62.392.01)

6541655

Chưa có teo cơ

U62.392.01.Đ04

Thể phong hàn thấp

(U62.392.01)

6541656

Sợ gió

U62.392.01.Đ05

Thể phong hàn thấp

(U62.392.01)

6541657

Sợ lạnh

U62.392.01.Đ06

Thể phong hàn thấp

(U62.392.01)

6541658

Đại tiện bình thường

U62.392.01.Đ07

Thể phong hàn thấp

(U62.392.01)

6541659

Đại tiện nát

U62.392.01.Đ08

Thể phong hàn thấp

(U62.392.01)

6541660

Tiểu tiện trong

U62.392.01.Đ09

Thể phong hàn thấp

(U62.392.01)

6541661

Chườm ấm dễ chịu

U62.392.01.K01

Thể phong hàn thấp

(U62.392.01)

6541662

Triệu chứng khác

U62.392.01.Đ10

Thể phong hàn thấp

(U62.392.01)

6541663

Đau vùng thắt lưng

U62.392.02.Đ01

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.392.02)

6541664

Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọa

U62.392.02.Đ02

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.392.02)

6541665

Đau có cảm giác tê bì, nặng nề

U62.392.02.Đ03

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.392.02)

6541666

Teo cơ

U62.392.02.Đ04

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.392.02)

6541667

Ăn kém

U62.392.02.Đ05

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.392.02)

6541668

Ngủ ít

U62.392.02.Đ06

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.392.02)

6541669

Triệu chứng khác

U62.392.02.Đ07

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.392.02)

6541670

Đau vùng thắt lưng

U62.392.03.Đ01

Thể thấp nhiệt

(U62.392.03)

6541671

Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọa

U62.392.03.Đ02

Thể thấp nhiệt

(U62.392.03)

6541672

Đau có cảm nóng rát như kim châm

U62.392.03.Đ03

Thể thấp nhiệt

(U62.392.03)

6541673

Chân đau nóng hơn chân bên lành

U62.392.03.Đ04

Thể thấp nhiệt

(U62.392.03)

6541674

Triệu chứng khác

U62.392.03.Đ05

Thể thấp nhiệt

(U62.392.03)

6541675

Đau đột ngột

U62.392.04.Đ01

Thể huyết ứ

(U62.392.04)

6541676

Đau dữ dội tại một điểm

U62.392.04.Đ02

Thể huyết ứ

(U62.392.04)

6541677

Đau lan xuống chân

U62.392.04.Đ03

Thể huyết ứ

(U62.392.04)

6541678

Hạn chế vận động

U62.392.04.Đ04

Thể huyết ứ

(U62.392.04)

6541679

Triệu chứng khác

U62.392.04.Đ05

Thể huyết ứ

(U62.392.04)

6541680

Triệu chứng

U62.392.05.Đ00

Thể khác

(U62.392.05)

Tọa điến phong (U62.393)

6541681

Đau từ thắt lưng và mông xuống chân

U62.393.01.Đ01

Thể phong hàn thấp

(U62.393.01)

6541682

Đau có điểm khu trú

U62.393.01.Đ02

Thể phong hàn thấp

(U62.393.01)

6541683

Đau tăng khi trời lạnh

U62.393.01.Đ03

Thể phong hàn thấp

(U62.393.01)

6541684

Chưa có teo cơ

U62.393.01.Đ04

Thể phong hàn thấp

(U62.393.01)

6541685

Sợ gió

U62.393.01.Đ05

Thể phong hàn thấp

(U62.393.01)

6541686

Sợ lạnh

U62.393.01.Đ06

Thể phong hàn thấp

(U62.393.01)

6541687

Đại tiện bình thường

U62.393.01.Đ07

Thể phong hàn thấp

(U62.393.01)

6541688

Đại tiện nát

U62.393.01.Đ08

Thể phong hàn thấp

(U62.393.01)

6541689

Tiểu tiện trong

U62.393.01.Đ09

Thể phong hàn thấp

(U62.393.01)

6541690

Chườm ấm dễ chịu

U62.393.01.K01

Thể phong hàn thấp

(U62.393.01)

6541691

Triệu chứng khác

U62.393.01.Đ10

Thể phong hàn thấp

(U62.393.01)

6541692

Đau vùng thắt lưng

U62.393.02.Đ01

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.393.02)

6541693

Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọa

U62.393.02.Đ02

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.393.02)

6541694

Đau có cảm giác tê bì, nặng nề

U62.393.02.Đ03

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.393.02)

6541695

Teo cơ

U62.393.02.Đ04

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.393.02)

6541696

Ăn kém

U62.393.02.Đ05

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.393.02)

6541697

Ngủ ít

U62.393.02.Đ06

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.393.02)

6541698

Triệu chứng khác

U62.393.02.Đ07

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.393.02)

6541699

Đau vùng thắt lưng

U62.393.03.Đ01

Thể thấp nhiệt

(U62.393.03)

6541700

Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọa

U62.393.03.Đ02

Thể thấp nhiệt

(U62.393.03)

6541701

Đau có cảm nóng rát như kim châm

U62.393.03.Đ03

Thể thấp nhiệt

(U62.393.03)

6541702

Chân đau nóng hơn chân bên lành

U62.393.03.Đ04

Thể thấp nhiệt

(U62.393.03)

6541703

Triệu chứng khác

U62.393.03.Đ05

Thể thấp nhiệt

(U62.393.03)

6541704

Đau đột ngột

U62.393.04.Đ01

Thể huyết ứ

(U62.393.04)

6541705

Đau dữ dội tại một điểm

U62.393.04.Đ02

Thể huyết ứ

(U62.393.04)

6541706

Đau lan xuống chân

U62.393.04.Đ03

Thể huyết ứ

(U62.393.04)

6541707

Hạn chế vận động

U62.393.04.Đ04

Thể huyết ứ

(U62.393.04)

6541708

Triệu chứng khác

U62.393.04.Đ05

Thể huyết ứ

(U62.393.04)

6541709

Triệu chứng

U62.393.05.Đ00

Thể khác

(U62.393.05)

Bán thân bất toại (U58.021)

6541710

Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người)

U58.021.01.Đ01

Thể can thận âm hư

(U58.021.01)

6541711

Đau đầu

U58.021.01.Đ02

Thể can thận âm hư

(U58.021.01)

6541712

Hoa mắt

U58.021.01.Đ03

Thể can thận âm hư

(U58.021.01)

6541713

Chóng mặt

U58.021.01.Đ04

Thể can thận âm hư

(U58.021.01)

6541714

Ù tai

U58.021.01.Đ05

Thể can thận âm hư

(U58.021.01)

6541715

Nói ngọng

U58.021.01.Đ06

Thể can thận âm hư

(U58.021.01)

6541716

Miệng méo

U58.021.01.Đ07

Thể can thận âm hư

(U58.021.01)

6541717

Chân tay cứng đờ

U58.021.01.K01

Thể can thận âm hư

(U58.021.01)

6541718

Chân tay co quắp

U58.021.01.K02

Thể can thận âm hư

(U58.021.01)

6541719

Triệu chứng khác

U58.021.01.Đ08

Thể can thận âm hư

(U58.021.01)

6541720

Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người)

U58.021.02.Đ01

Thể phong đàm

(U58.021.02)

6541721

Nặng đầu

U58.021.02.Đ02

Thể phong đàm

(U58.021.02)

6541722

Hoa mắt

U58.021.02.Đ03

Thể phong đàm

(U58.021.02)

6541723

Chóng mặt

U58.021.02.Đ04

Thể phong đàm

(U58.021.02)

6541724

Miệng méo

U58.021.02.Đ05

Thể phong đàm

(U58.021.02)

6541725

Nói ngọng

U58.021.02.Đ06

Thể phong đàm

(U58.021.02)

6541726

Chân tay tê dại

U58.021.02.Đ07

Thể phong đàm

(U58.021.02)

6541727

Chân tay nặng nề

U58.021.02.Đ08

Thể phong đàm

(U58.021.02)

6541728

Chân tay khó cử động

U58.021.02.Đ09

Thể phong đàm

(U58.021.02)

6541729

Triệu chứng khác

U58.021.02.Đ10

Thể phong đàm

(U58.021.02)

6541730

Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người)

U58.021.03.Đ01

Thể khí hư huyết ứ

(U58.021.03)

6541731

Sắc mặt không tươi

U58.021.03.Đ02

Thể khí hư huyết ứ

(U58.021.03)

6541732

Sắc mặt không nhuận,

U58.021.03.Đ03

Thể khí hư huyết ứ

(U58.021.03)

6541733

Nói ngọng

U58.021.03.Đ04

Thể khí hư huyết ứ

(U58.021.03)

6541734

Nói khó

U58.021.03.Đ05

Thể khí hư huyết ứ

(U58.021.03)

6541735

Miệng méo

U58.021.03.Đ06

Thể khí hư huyết ứ

(U58.021.03)

6541736

Chân tay mềm, vô lực

U58.021.03.Đ07

Thể khí hư huyết ứ

(U58.021.03)

6541737

Chân tay tê bì

U58.021.03.K01

Thể khí hư huyết ứ

(U58.021.03)

6541738

Triệu chứng khác

U58.021.03.Đ08

Thể khí hư huyết ứ

(U58.021.03)

6541739

Triệu chứng

U58.021.04.Đ00

Thể khác

(U58.021.04)

Thất ngôn (U58.022)

6541740

Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người)

U58.022.01.Đ01

Thể can thận âm hư

(U58.022.01)

6541741

Đau đầu

U58.022.01.Đ02

Thể can thận âm hư

(U58.022.01)

6541742

Hoa mắt

U58.022.01.Đ03

Thể can thận âm hư

(U58.022.01)

6541743

Chóng mặt

U58.022.01.Đ04

Thể can thận âm hư

(U58.022.01)

6541744

Ù tai

U58.022.01.Đ05

Thể can thận âm hư

(U58.022.01)

6541745

Nói ngọng

U58.022.01.Đ06

Thể can thận âm hư

(U58.022.01)

6541746

Miệng méo

U58.022.01.Đ07

Thể can thận âm hư

(U58.022.01)

6541747

Chân tay cứng đờ

U58.022.01.K01

Thể can thận âm hư

(U58.022.01)

6541748

Chân tay co quắp

U58.022.01.K02

Thể can thận âm hư

(U58.022.01)

6541749

Triệu chứng khác

U58.022.01.Đ08

Thể can thận âm hư

(U58.022.01)

6541750

Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người)

U58.022.02.Đ01

Thể phong đàm

(U58.022.02)

6541751

Nặng đầu

U58.022.02.Đ02

Thể phong đàm

(U58.022.02)

6541752

Hoa mắt

U58.022.02.Đ03

Thể phong đàm

(U58.022.02)

6541753

Chóng mặt

U58.022.02.Đ04

Thể phong đàm

(U58.022.02)

6541754

Miệng méo

U58.022.02.Đ05

Thể phong đàm

(U58.022.02)

6541755

Nói ngọng

U58.022.02.Đ06

Thể phong đàm

(U58.022.02)

6541756

Chân tay tê dại

U58.022.02.Đ07

Thể phong đàm

(U58.022.02)

6541757

Chân tay nặng nề

U58.022.02.Đ08

Thể phong đàm

(U58.022.02)

6541758

Chân tay khó cử động

U58.022.02.Đ09

Thể phong đàm

(U58.022.02)

6541759

Triệu chứng khác

U58.022.02.Đ10

Thể phong đàm

(U58.022.02)

6541760

Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người)

U58.022.03.Đ01

Thể khí hư huyết ứ

(U58.022.03)

6541761

Sắc mặt không tươi

U58.022.03.Đ02

Thể khí hư huyết ứ

(U58.022.03)

6541762

Sắc mặt không nhuận,

U58.022.03.Đ03

Thể khí hư huyết ứ

(U58.022.03)

6541763

Nói ngọng

U58.022.03.Đ04

Thể khí hư huyết ứ

(U58.022.03)

6541764

Nói khó

U58.022.03.Đ05

Thể khí hư huyết ứ

(U58.022.03)

6541765

Miệng méo

U58.022.03.Đ06

Thể khí hư huyết ứ

(U58.022.03)

6541766

Chân tay mềm, vô lực

U58.022.03.Đ07

Thể khí hư huyết ứ

(U58.022.03)

6541767

Chân tay tê bì

U58.022.03.K01

Thể khí hư huyết ứ

(U58.022.03)

6541768

Triệu chứng khác

U58.022.03.Đ08

Thể khí hư huyết ứ

(U58.022.03)

6541769

Triệu chứng

U58.022.04.Đ00

Thể khác

(U58.022.04)

Ngũ trì (U55.611)

6541770

Gân xương mềm yếu

U55.611.01.Đ01

Thể can thận bất túc

(U55.611.01)

6541771

Chậm phát dục

U55.611.01.Đ02

Thể can thận bất túc

(U55.611.01)

6541772

Thóp lâu liền

U55.611.01.Đ03

Thể can thận bất túc

(U55.611.01)

6541773

Cổ mềm

U55.611.01.Đ04

Thể can thận bất túc

(U55.611.01)

6541774

Lưng mềm

U55.611.01.Đ05

Thể can thận bất túc

(U55.611.01)

6541775

Chậm ngồi

U55.611.01.Đ06

Thể can thận bất túc

(U55.611.01)

6541776

Chậm đứng

U55.611.01.Đ07

Thể can thận bất túc

(U55.611.01)

6541777

Chậm đi

U55.611.01.Đ08

Thể can thận bất túc

(U55.611.01)

6541778

Chân tay cử động chậm chạp

U55.611.01.Đ09

Thể can thận bất túc

(U55.611.01)

6541779

Chân co rút khi đứng

U55.611.01.Đ10

Thể can thận bất túc

(U55.611.01)

6541780

Mặt co kéo

U55.611.01.Đ11

Thể can thận bất túc

(U55.611.01)

6541781

Mắt co kéo

U55.611.01.Đ12

Thể can thận bất túc

(U55.611.01)

6541782

Nói ngọng

U55.611.01.Đ13

Thể can thận bất túc

(U55.611.01)

6541783

Chậm mọc răng

U55.611.01.Đ14

Thể can thận bất túc

(U55.611.01)

6541784

Dễ lên cơn co giật

U55.611.01.Đ15

Thể can thận bất túc

(U55.611.01)

6541785

Bước đi không thẳng

U55.611.01.K01

Thể can thận bất túc

(U55.611.01)

6541786

Nói không rõ tiếng

U55.611.01.K02

Thể can thận bất túc

(U55.611.01)

6541787

Ngủ không yên

U55.611.01.K03

Thể can thận bất túc

(U55.611.01)

6541788

Triệu chứng khác

U55.611.01.Đ16

Thể can thận bất túc

(U55.611.01)

6541789

Tinh thần đần độn

U55.611.02.Đ01

Thể tâm tỳ hư

(U55.611.02)

6541790

Chậm nói

U55.611.02.Đ02

Thể tâm tỳ hư

(U55.611.02)

6541791

Nói ngọng

U55.611.02.Đ03

Thể tâm tỳ hư

(U55.611.02)

6541792

Miệng chảy dãi

U55.611.02.Đ04

Thể tâm tỳ hư

(U55.611.02)

6541793

Biếng ăn

U55.611.02.Đ05

Thể tâm tỳ hư

(U55.611.02)

6541794

Nhai bú vô lực

U55.611.02.Đ06

Thể tâm tỳ hư

(U55.611.02)

6541795

Nuốt khó

U55.611.02.Đ07

Thể tâm tỳ hư

(U55.611.02)

6541796

Tứ chi mềm yếu

U55.611.02.Đ08

Thể tâm tỳ hư

(U55.611.02)

6541797

Cử động khó khăn

U55.611.02.Đ09

Thể tâm tỳ hư

(U55.611.02)

6541798

Cơ nhục mềm nhẽo

U55.611.02.Đ10

Thể tâm tỳ hư

(U55.611.02)

6541799

Bước đi không thẳng

U55.611.02.K01

Thể tâm tỳ hư

(U55.611.02)

6541800

Tóc mọc chậm

U55.611.02.K02

Thể tâm tỳ hư

(U55.611.02)

6541801

Cử động chậm chạp

U55.611.02.K03

Thể tâm tỳ hư

(U55.611.02)

6541802

Tóc vàng khô

U55.611.02.K04

Thể tâm tỳ hư

(U55.611.02)

6541803

Tóc khô

U55.611.02.K05

Thể tâm tỳ hư

(U55.611.02)

6541804

Triệu chứng khác

U55.611.02.Đ11

Thể tâm tỳ hư

(U55.611.02)

6541805

Tinh thần mờ tối

U55.611.03.Đ01

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.611.03)

6541806

Có cơn động kinh

U55.611.03.Đ02

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.611.03)

6541807

Thất ngôn

U55.611.03.Đ03

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.611.03)

6541808

Nghe kém

U55.611.03.Đ04

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.611.03)

6541809

Phản ứng chậm chạp

U55.611.03.Đ05

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.611.03)

6541810

Cử động không tự chủ

U55.611.03.Đ06

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.611.03)

6541811

Nuốt thở khó khăn

U55.611.03.Đ07

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.611.03)

6541812

Cứng khớp

U55.611.03.Đ08

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.611.03)

6541813

Cơ nhục mềm nhẽo

U55.611.03.Đ09

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.611.03)

6541814

Họng có tiếng đờm khò khè

U55.611.03.Đ10

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.611.03)

6541815

Triệu chứng khác

U55.611.03.Đ11

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.611.03)

6541816

Triệu chứng

U55.611.04.Đ00

Thể khác

(U55.611.04)

Si ngốc (U55.612)

6541817

Gân xương mềm yếu

U55.612.01.Đ01

Thể can thận bất túc

(U55.612.01)

6541818

Chậm phát dục

U55.612.01.Đ02

Thể can thận bất túc

(U55.612.01)

6541819

Thóp lâu liền

U55.612.01.Đ03

Thể can thận bất túc

(U55.612.01)

6541820

Cổ mềm

U55.612.01.Đ04

Thể can thận bất túc

(U55.612.01)

6541821

Lưng mềm

U55.612.01.Đ05

Thể can thận bất túc

(U55.612.01)

6541822

Chậm ngồi

U55.612.01.Đ06

Thể can thận bất túc

(U55.612.01)

6541823

Chậm đứng

U55.612.01.Đ07

Thể can thận bất túc

(U55.612.01)

6541824

Chậm đi

U55.612.01.Đ08

Thể can thận bất túc

(U55.612.01)

6541825

Cử động chậm chạp

U55.612.01.Đ09

Thể can thận bất túc

(U55.612.01)

6541826

Chân co rút khi đứng

U55.612.01.Đ10

Thể can thận bất túc

(U55.612.01)

6541827

Mặt co kéo

U55.612.01.Đ11

Thể can thận bất túc

(U55.612.01)

6541828

Mắt co kéo

U55.612.01.Đ12

Thể can thận bất túc

(U55.612.01)

6541829

Nói ngọng

U55.612.01.Đ13

Thể can thận bất túc

(U55.612.01)

6541830

Chậm mọc răng

U55.612.01.Đ14

Thể can thận bất túc

(U55.612.01)

6541831

Dễ lên cơn co giật

U55.612.01.Đ15

Thể can thận bất túc

(U55.612.01)

6541832

Bước đi không thẳng

U55.612.01.K01

Thể can thận bất túc

(U55.612.01)

6541833

Nói không rõ tiếng

U55.612.01.K02

Thể can thận bất túc

(U55.612.01)

6541834

Ngủ không yên

U55.612.01.K03

Thể can thận bất túc

(U55.612.01)

6541835

Triệu chứng khác

U55.612.01.Đ16

Thể can thận bất túc

(U55.612.01)

6541836

Tinh thần đần độn

U55.612.02.Đ01

Thể tâm tỳ hư

(U55.612.02)

6541837

Chậm nói

U55.612.02.Đ02

Thể tâm tỳ hư

(U55.612.02)

6541838

Nói ngọng

U55.612.02.Đ03

Thể tâm tỳ hư

(U55.612.02)

6541839

Miệng chảy dãi

U55.612.02.Đ04

Thể tâm tỳ hư

(U55.612.02)

6541840

Biếng ăn

U55.612.02.Đ05

Thể tâm tỳ hư

(U55.612.02)

6541841

Nhai bú vô lực

U55.612.02.Đ06

Thể tâm tỳ hư

(U55.612.02)

6541842

Nuốt khó

U55.612.02.Đ07

Thể tâm tỳ hư

(U55.612.02)

6541843

Tứ chi mềm yếu

U55.612.02.Đ08

Thể tâm tỳ hư

(U55.612.02)

6541844

Cử động khó khăn

U55.612.02.Đ09

Thể tâm tỳ hư

(U55.612.02)

6541845

Cơ nhục mềm nhẽo

U55.612.02.Đ10

Thể tâm tỳ hư

(U55.612.02)

6541846

Bước đi không thẳng

U55.612.02.K01

Thể tâm tỳ hư

(U55.612.02)

6541847

Tóc mọc chậm

U55.612.02.K02

Thể tâm tỳ hư

(U55.612.02)

6541848

Cử động chậm chạp

U55.612.02.K03

Thể tâm tỳ hư

(U55.612.02)

6541849

Tóc vàng khô

U55.612.02.K04

Thể tâm tỳ hư

(U55.612.02)

6541850

Tóc khô

U55.612.02.K05

Thể tâm tỳ hư

(U55.612.02)

6541851

Triệu chứng khác

U55.612.02.Đ11

Thể tâm tỳ hư

(U55.612.02)

6541852

Tinh thần mờ tối

U55.612.03.Đ01

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.612.03)

6541853

Có cơn động kinh

U55.612.03.Đ02

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.612.03)

6541854

Thất ngôn

U55.612.03.Đ03

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.612.03)

6541855

Nghe kém

U55.612.03.Đ04

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.612.03)

6541856

Phản ứng chậm chạp

U55.612.03.Đ05

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.612.03)

6541857

Cử động không tự chủ

U55.612.03.Đ06

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.612.03)

6541858

Nuốt thở khó khăn

U55.612.03.Đ07

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.612.03)

6541859

Cứng khớp

U55.612.03.Đ08

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.612.03)

6541860

Cơ nhục mềm nhẽo

U55.612.03.Đ09

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.612.03)

6541861

Họng có tiếng đờm khò khè

U55.612.03.Đ10

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.612.03)

6541862

Triệu chứng khác

U55.612.03.Đ11

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.612.03)

6541863

Triệu chứng

U55.612.04.Đ00

Thể khác

(U55.612.04)

Si chứng (U55.613)

6541864

Gân xương mềm yếu

U55.613.01.Đ01

Thể can thận bất túc

(U55.613.01)

6541865

Chậm phát dục

U55.613.01.Đ02

Thể can thận bất túc

(U55.613.01)

6541866

Thóp lâu liền

U55.613.01.Đ03

Thể can thận bất túc

(U55.613.01)

6541867

Cổ mềm

U55.613.01.Đ04

Thể can thận bất túc

(U55.613.01)

6541868

Lưng mềm

U55.613.01.Đ05

Thể can thận bất

túc(U55.613.01)

6541869

Chậm ngồi

U55.613.01.Đ06

Thể can thận bất túc

(U55.613.01)

6541870

Chậm đứng

U55.613.01.Đ07

Thể can thận bất túc

(U55.613.01)

6541871

Chậm đi

U55.613.01.Đ08

Thể can thận bất túc

(U55.613.01)

6541872

Cử động chậm chạp

U55.613.01.Đ09

Thể can thận bất túc

(U55.613.01)

6541873

Chân co rút khi đứng

U55.613.01.Đ10

Thể can thận bất túc

(U55.613.01)

6541874

Mặt co kéo

U55.613.01.Đ11

Thể can thận bất túc

(U55.613.01)

6541875

Mắt co kéo

U55.613.01.Đ12

Thể can thận bất túc

(U55.613.01)

6541876

Nói ngọng

U55.613.01.Đ13

Thể can thận bất túc

(U55.613.01)

6541877

Chậm mọc răng

U55.613.01.Đ14

Thể can thận bất túc

(U55.613.01)

6541878

Dễ lên cơn co giật

U55.613.01.Đ15

Thể can thận bất túc

(U55.613.01)

6541879

Bước đi không thẳng

U55.613.01.K01

Thể can thận bất túc

(U55.613.01)

6541880

Nói không rõ tiếng

U55.613.01.K02

Thể can thận bất túc

(U55.613.01)

6541881

Ngủ không yên

U55.613.01.K03

Thể can thận bất túc

(U55.613.01)

6541882

Triệu chứng khác

U55.613.01.Đ16

Thể can thận bất túc

(U55.613.01)

6541883

Tinh thần đần độn

U55.613.02.Đ01

Thể tâm tỳ hư

(U55.613.02)

6541884

Chậm nói

U55.613.02.Đ02

Thể tâm tỳ hư

(U55.613.02)

6541885

Nói ngọng

U55.613.02.Đ03

Thể tâm tỳ hư

(U55.613.02)

6541886

Miệng chảy dãi

U55.613.02.Đ04

Thể tâm tỳ hư

(U55.613.02)

6541887

Biếng ăn

U55.613.02.Đ05

Thể tâm tỳ hư

(U55.613.02)

6541888

Nhai bú vô lực

U55.613.02.Đ06

Thể tâm tỳ hư

(U55.613.02)

6541889

Nuốt khó

U55.613.02.Đ07

Thể tâm tỳ hư

(U55.613.02)

6541890

Tứ chi mềm yếu

U55.613.02.Đ08

Thể tâm tỳ hư

(U55.613.02)

6541891

Cử động khó khăn

U55.613.02.Đ09

Thể tâm tỳ hư

(U55.613.02)

6541892

Cơ nhục mềm nhẽo

U55.613.02.Đ10

Thể tâm tỳ hư

(U55.613.02)

6541893

Bước đi không thẳng

U55.613.02.K01

Thể tâm tỳ hư

(U55.613.02)

6541894

Tóc mọc chậm

U55.613.02.K02

Thể tâm tỳ hư

(U55.613.02)

6541895

Cử động chậm chạp

U55.613.02.K03

Thể tâm tỳ hư

(U55.613.02)

6541896

Tóc vàng khô

U55.613.02.K04

Thể tâm tỳ hư

(U55.613.02)

6541897

Tóc khô

U55.613.02.K05

Thể tâm tỳ hư

(U55.613.02)

6541898

Triệu chứng khác

U55.613.02.Đ11

Thể tâm tỳ hư

(U55.613.02)

6541899

Tinh thần mờ tối

U55.613.03.Đ01

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.613.03)

6541900

Có cơn động kinh

U55.613.03.Đ02

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.613.03)

6541901

Thất ngôn

U55.613.03.Đ03

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.613.03)

6541902

Nghe kém

U55.613.03.Đ04

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.613.03)

6541903

Phản ứng chậm chạp

U55.613.03.Đ05

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.613.03)

6541904

Cử động không tự chủ

U55.613.03.Đ06

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.613.03)

6541905

Nuốt thở khó khăn

U55.613.03.Đ07

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.613.03)

6541906

Cứng khớp

U55.613.03.Đ08

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.613.03)

6541907

Cơ nhục mềm nhẽo

U55.613.03.Đ09

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.613.03)

6541908

Họng có tiếng đờm khò khè

U55.613.03.Đ10

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.613.03)

6541909

Triệu chứng khác

U55.613.03.Đ11

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.613.03)

6541910

Triệu chứng

U55.613.04.Đ00

Thể khác

(U55.613.04)

Ôn bệnh (U50.481)

6541911

Đêm sốt, sáng hết sốt hoặc chỉ còn sốt nhẹ

U50.481.01.Đ01

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541912

Tinh thần mờ tối

U50.481.01.Đ02

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541913

Nhận biết kém

U50.481.01.Đ03

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541914

Vật vã

U50.481.01.Đ04

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541915

Run giật

U50.481.01.Đ05

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541916

Mất ngủ

U50.481.01.Đ06

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541917

Quấy khóc

U50.481.01.Đ07

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541918

Không có mồ hôi

U50.481.01.Đ08

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541919

Người gầy

U50.481.01.Đ09

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541920

Miệng khô

U50.481.01.Đ10

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541921

Môi đỏ

U50.481.01.Đ11

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541922

Nằm yên, ít cử động

U50.481.01.Đ12

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541923

Chân tay co cứng

U50.481.01.Đ13

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541924

Tay chân xoắn vặn

U50.481.01.Đ14

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541925

Co giật

U50.481.01.Đ15

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541926

Lòng bàn chân tay nóng đỏ

U50.481.01.Đ16

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541927

Đại tiện táo

U50.481.01.Đ17

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541928

Nước tiểu vàng

U50.481.01.Đ18

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541929

La hét

U50.481.01.K01

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541930

Phiền nhiệt

U50.481.01.K02

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541931

Triệu chứng khác

U50.481.01.Đ19

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541932

Tinh thần đần độn

U50.481.02.Đ01

Thể khí âm lưỡng hư

(U50.481.02)

6541933

Sắc mặt lúc trắng lúc đỏ

U50.481.02.Đ02

Thể khí âm lưỡng hư

(U50.481.02)

6541934

Thất vận ngôn (không nói được)

U50.481.02.Đ03

Thể khí âm lưỡng hư

(U50.481.02)

6541935

Chân tay co cứng

U50.481.02.Đ04

Thể khí âm lưỡng hư

(U50.481.02)

6541936

Liệt tay chân

U50.481.02.Đ05

Thể khí âm lưỡng hư

(U50.481.02)

6541937

Không ngồi được

U50.481.02.Đ06

Thể khí âm lưỡng hư

(U50.481.02)

6541938

Không đứng được

U50.481.02.Đ07

Thể khí âm lưỡng hư

(U50.481.02)

6541939

Không đi được

U50.481.02.Đ08

Thể khí âm lưỡng hư

(U50.481.02)

6541940

Triệu chứng khác

U50.481.02.Đ09

Thể khí âm lưỡng hư

(U50.481.02)

6541941

Triệu chứng

U50.481.03.Đ00

Thể khác

(U50.481.03)

Cam tích (U53.071)

6541942

Sắc mặt vàng ải, kém tươi nhuận

U53.071.01.Đ01

Thể Cam khí (Tỳ hư)

(U53.071.01)

6541943

Người gầy gò

U53.071.01.Đ02

Thể Cam khí (Tỳ hư)

(U53.071.01)

6541944

Tinh thần mệt mỏi

U53.071.01.Đ03

Thể Cam khí (Tỳ hư)

(U53.071.01)

6541945

Dễ tức giận

U53.071.01.Đ04

Thể Cam khí (Tỳ hư)

(U53.071.01)

6541946

Lông tóc thưa

U53.071.01.Đ05

Thể Cam khí (Tỳ hư)

(U53.071.01)

6541947

Ăn uống ít

U53.071.01.Đ06

Thể Cam khí (Tỳ hư)

(U53.071.01)

6541948

Ăn nhiều dễ đói

U53.071.01.Đ07

Thể Cam khí (Tỳ hư)

(U53.071.01)

6541949

Đại tiện nát

U53.071.01.Đ08

Thể Cam khí (Tỳ hư)

(U53.071.01)

6541950

Đại tiện bí

U53.071.01.Đ09

Thể Cam khí (Tỳ hư)

(U53.071.01)

6541951

Triệu chứng khác

U53.071.01.Đ10

Thể Cam khí (Tỳ hư)

(U53.071.01)

6541952

Người gầy

U53.071.02.Đ01

Thể Cam tích

(U53.071.02)

6541953

Sắc mặt vàng tối

U53.071.02.Đ02

Thể Cam tích

(U53.071.02)

6541954

Tinh thần hay phiền não

U53.071.02.Đ03

Thể Cam tích

(U53.071.02)

6541955

Dễ kích động

U53.071.02.Đ04

Thể Cam tích

(U53.071.02)

6541956

Ngủ không yên

U53.071.02.Đ05

Thể Cam tích

(U53.071.02)

6541957

Có các hành động khác thường

U53.071.02.Đ06

Thể Cam tích

(U53.071.02)

6541958

Lông tóc thưa

U53.071.02.Đ07

Thể Cam tích

(U53.071.02)

6541959

Ăn uống ít hoặc nhiều

U53.071.02.Đ08

Thể Cam tích

(U53.071.02)

6541960

Bụng chướng to, nổi gân xanh

U53.071.02.Đ09

Thể Cam tích

(U53.071.02)

6541961

Đại tiện nhiều

U53.071.02.Đ10

Thể Cam tích

(U53.071.02)

6541962

Triệu chứng khác

U53.071.02.Đ11

Thể Cam tích

(U53.071.02)

6541963

Người tiêu gầy

U53.071.03.Đ01

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.071.03)

6541964

Vẻ mặt cụ già

U53.071.03.Đ02

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.071.03)

6541965

Da khô

U53.071.03.Đ03

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.071.03)

6541966

Tinh thần mệt mỏi

U53.071.03.Đ04

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.071.03)

6541967

Có lúc hạ thân nhiệt

U53.071.03.Đ05

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.071.03)

6541968

Mắt mờ hoặc có màng

U53.071.03.Đ06

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.071.03)

6541969

Lông tóc khô

U53.071.03.Đ07

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.071.03)

6541970

Tiếng khóc nhỏ yếu

U53.071.03.Đ08

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.071.03)

6541971

Cơ teo

U53.071.03.Đ09

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.071.03)

6541972

Da bọc xương

U53.071.03.Đ10

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.071.03)

6541973

Ngửi không muốn ăn

U53.071.03.Đ11

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.071.03)

6541974

Bụng lõm lòng thuyền

U53.071.03.Đ12

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.071.03)

6541975

Đại tiện phân khuôn bé

U53.071.03.Đ13

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.071.03)

6541976

Đại tiện nát

U53.071.03.Đ14

Thể Can cam (Khí

huyết hư)

(U53.071.03)

6541977

Triệu chứng khác

U53.071.03.Đ15

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.071.03)

6541978

Triệu chứng

U53.071.04.Đ00

Thể khác

(U53.071.04)

Chứng cam (U53.072)

6541979

Sắc mặt vàng ải, kém tươi nhuận

U53.072.01.Đ01

Thể Cam khí (Tỳ hư)

(U53.072.01)

6541980

Người gầy gò

U53.072.01.Đ02

Thể Cam khí (Tỳ hư)

(U53.072.01)

6541981

Tinh thần mệt mỏi

U53.072.01.Đ03

Thể Cam khí (Tỳ hư)

(U53.072.01)

6541982

Dễ tức giận

U53.072.01.Đ04

Thể Cam khí (Tỳ hư)

(U53.072.01)

6541983

Lông tóc thưa

U53.072.01.Đ05

Thể Cam khí (Tỳ hư)

(U53.072.01)

6541984

Ăn uống ít

U53.072.01.Đ06

Thể Cam khí (Tỳ hư)

(U53.072.01)

6541985

Ăn nhiều dễ đói

U53.072.01.Đ07

Thể Cam khí (Tỳ hư)

(U53.072.01)

6541986

Đại tiện nát

U53.072.01.Đ08

Thể Cam khí (Tỳ hư)

(U53.072.01)

6541987

Đại tiện bí

U53.072.01.Đ09

Thể Cam khí (Tỳ hư)

(U53.072.01)

6541988

Triệu chứng khác

U53.072.01.Đ10

Thể Cam khí (Tỳ hư)

(U53.072.01)

6541989

Người gầy

U53.072.02.Đ01

Thể cam tích

(U53.072.02)

6541990

Sắc mặt vàng tối

U53.072.02.Đ02

Thể cam tích

(U53.072.02)

6541991

Tinh thần hay phiền não

U53.072.02.Đ03

Thể cam tích

(U53.072.02)

6541992

Dễ kích động

U53.072.02.Đ04

Thể cam tích

(U53.072.02)

6541993

Ngủ không yên

U53.072.02.Đ05

Thể cam tích

(U53.072.02)

6541994

Có các hành động khác thường

U53.072.02.Đ06

Thể cam tích

(U53.072.02)

6541995

Lông tóc thưa

U53.072.02.Đ07

Thể cam tích

(U53.072.02)

6541996

Ăn uống ít hoặc nhiều

U53.072.02.Đ08

Thể cam tích

(U53.072.02)

6541997

Bụng chướng to, nổi gân xanh

U53.072.02.Đ09

Thể cam tích

(U53.072.02)

6541998

Đại tiện nhiều

U53.072.02.Đ10

Thể cam tích

(U53.072.02)

6541999

Triệu chứng khác

U53.072.02.Đ11

Thể cam tích

(U53.072.02)

6542000

Người tiêu gầy

U53.072.03.Đ01

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.072.03)

6542001

Vẻ mặt cụ già

U53.072.03.Đ02

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.072.03)

6542002

Da khô

U53.072.03.Đ03

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.072.03)

6542003

Tinh thần mệt mỏi

U53.072.03.Đ04

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.072.03)

6542004

Có lúc hạ thân nhiệt

U53.072.03.Đ05

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.072.03)

6542005

Mắt mờ hoặc có màng

U53.072.03.Đ06

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.072.03)

6542006

Lông tóc khô

U53.072.03.Đ07

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.072.03)

6542007

Tiếng khóc nhỏ yếu

U53.072.03.Đ08

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.072.03)

6542008

Cơ teo

U53.072.03.Đ09

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.072.03)

6542009

Da bọc xương

U53.072.03.Đ10

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.072.03)

6542010

Ngửi không muốn ăn

U53.072.03.Đ11

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.072.03)

6542011

Bụng lõm lòng thuyền

U53.072.03.Đ12

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.072.03)

6542012

Đại tiện phân khuôn bé

U53.072.03.Đ13

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.072.03)

6542013

Đại tiện nát

U53.072.03.Đ14

Thể Can cam (Khí

huyết hư)

(U53.072.03)

6542014

Triệu chứng khác

U53.072.03.Đ15

Thể Can cam (Khí

huyết hư)

(U53.072.03)

6542015

Triệu chứng

U53.072.04.Đ00

Thể khác

(U53.072.04)

Vị quản thống (U60.471)

6542016

Triệu chứng

U60.471.01.Đ00

Thể can khí phạm vị

(U60.471.01)

6542017

Đau bụng vùng thượng vị thành cơn

U60.471.01.01.Đ01

Thể khí trệ

(U60.471.01.01)

6542018

Đau lan ra mạn sườn

U60.471.01.01.Đ02

Thể khí trệ

(U60.471.01.01)

6542019

Có khi đau lan ra sau lưng

U60.471.01.01.Đ03

Thể khí trệ

(U60.471.01.01)

6542020

Bụng đầy chướng

U60.471.01.01.Đ04

Thể khí trệ

(U60.471.01.01)

6542021

Đau cự án

U60.471.01.01.Đ05

Thể khí trệ

(U60.471.01.01)

6542022

Hay ợ chua

U60.471.01.01.Đ06

Thể khí trệ

(U60.471.01.01)

6542023

Ợ hợi, khi ợ hơi được thì đỡ đau

U60.471.01.01.Đ07

Thể khí trệ

(U60.471.01.01)

6542024

Triệu chứng khác

U60.471.01.01.Đ08

Thể khí trệ

(U60.471.01.01)

6542025

Đau thượng vị nhiều

U60.471.01.02.Đ01

Thể hỏa uất

(U60.471.01.02)

6542026

Đau nóng rát

U60.471.01.02.Đ02

Thể hỏa uất

(U60.471.01.02)

6542027

Đau cự án

U60.471.01.02.Đ03

Thể hỏa uất

(U60.471.01.02)

6542028

Miệng khô đắng

U60.471.01.02.Đ04

Thể hỏa uất

(U60.471.01.02)

6542029

Ợ chua nhiều

U60.471.01.02.Đ05

Thể hỏa uất

(U60.471.01.02)

6542030

Triệu chứng khác

U60.471.01.02.Đ06

Thể hỏa uất

(U60.471.01.02)

6542031

Đau dữ dội ở một vị trí nhất định vùng thượng vị

U60.471.01.03.Đ01

Thể huyết ứ

(U60.471.01.03)

6542032

Đau cự án

U60.471.01.03.Đ02

Thể huyết ứ

(U60.471.01.03)

6542033

Nôn ra máu (thể cấp)

U60.471.01.03.Đ03

Thể huyết ứ

(U60.471.01.03)

6542034

Đi ngoài phân đen (thể cấp)

U60.471.01.03.Đ04

Thể huyết ứ

(U60.471.01.03)

6542035

Người mệt mỏi (thể hoãn)

U60.471.01.03.Đ05

Thể huyết ứ

(U60.471.01.03)

6542036

Sắc mặt nhợt nhạt (thể hoãn)

U60.471.01.03.Đ06

Thể huyết ứ

(U60.471.01.03)

6542037

Môi nhợt (thể hoãn)

U60.471.01.03.Đ07

Thể huyết ứ

(U60.471.01.03)

6542038

Chân tay lạnh (thể hoãn)

U60.471.01.03.Đ08

Thể huyết ứ

(U60.471.01.03)

6542039

Ra mồ hôi (thể hoãn)

U60.471.01.03.Đ09

Thể huyết ứ

(U60.471.01.03)

6542040

Triệu chứng khác

U60.471.01.03.Đ10

Thể huyết ứ

(U60.471.01.03)

6542041

Đau thượng vị âm ỉ

U60.471.02.Đ01

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.02)

6542042

Đau liên miên

U60.471.02.Đ02

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.02)

6542043

Gặp lạnh đau tăng

U60.471.02.Đ03

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.02)

6542044

Sợ lạnh

U60.471.02.Đ04

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.02)

6542045

Tay chân lạnh

U60.471.02.Đ05

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.02)

6542046

Nôn nhiều

U60.471.02.Đ06

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.02)

6542047

Nôn ra nước trong

U60.471.02.Đ07

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.02)

6542048

Ăn kém

U60.471.02.Đ08

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.02)

6542049

Thích ăn đồ ấm nóng

U60.471.02.Đ09

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.02)

6542050

Bụng đầy chướng

U60.471.02.Đ10

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.02)

6542051

Khi đau thích xoa bóp, chườm nóng

U60.471.02.Đ11

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.02)

6542052

Đại tiện lỏng nát

U60.471.02.Đ12

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.02)

6542053

Triệu chứng khác

U60.471.02.Đ13

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.02)

6542054

Triệu chứng

U60.471.03.Đ00

Thể khác

(U60.471.03)

Vị quản thống (U60.471.6)

6542055

Triệu chứng

U60.471.6.01.Đ00

Thể can khí phạm vị

(U60.471.6.01)

6542056

Đau bụng vùng thượng vị thành cơn

U60.471.6.01.01.Đ01

Thể khí trệ

(U60.471.6.01.01)

6542057

Đau lan ra mạn sườn

U60.471.6.01.01.Đ02

Thể khí trệ

(U60.471.6.01.01)

6542058

Có khi đau lan ra sau lưng

U60.471.6.01.01.Đ03

Thể khí trệ

(U60.471.6.01.01)

6542059

Bụng đầy chướng

U60.471.6.01.01.Đ04

Thể khí trệ

(U60.471.6.01.01)

6542060

Đau cự án

U60.471.6.01.01.Đ05

Thể khí trệ

(U60.471.6.01.01)

6542061

Hay ợ chua

U60.471.6.01.01.Đ06

Thể khí trệ

(U60.471.6.01.01)

6542062

Ợ hợi, khi ợ hơi được thì đỡ đau

U60.471.6.01.01.Đ07

Thể khí trệ

(U60.471.6.01.01)

6542063

Triệu chứng khác

U60.471.6.01.01.Đ08

Thể khí trệ

(U60.471.6.01.01)

6542064

Đau thượng vị nhiều

U60.471.6.01.02.Đ01

Thể hỏa uất

(U60.471.6.01.02)

6542065

Đau nóng rát

U60.471.6.01.02.Đ02

Thể hỏa uất

(U60.471.6.01.02)

6542066

Đau cự án

U60.471.6.01.02.Đ03

Thể hỏa uất

(U60.471.6.01.02)

6542067

Miệng khô đắng

U60.471.6.01.02.Đ04

Thể hỏa uất

(U60.471.6.01.02)

6542068

Ợ chua nhiều

U60.471.6.01.02.Đ05

Thể hỏa uất

(U60.471.6.01.02)

6542069

Triệu chứng khác

U60.471.6.01.02.Đ06

Thể hỏa uất

(U60.471.6.01.02)

6542070

Đau dữ dội ở một vị trí nhất định vùng thượng vị

U60.471.6.01.03.Đ01

Thể huyết ứ

(U60.471.6.01.03)

6542071

Đau cự án

U60.471.6.01.03.Đ02

Thể huyết ứ

(U60.471.6.01.03)

6542072

Nôn ra máu (thể cấp)

U60.471.6.01.03.Đ03

Thể huyết ứ

(U60.471.6.01.03)

6542073

Đi ngoài phân đen (thể cấp)

U60.471.6.01.03.Đ04

Thể huyết ứ

(U60.471.6.01.03)

6542074

Người mệt mỏi (thể hoãn)

U60.471.6.01.03.Đ05

Thể huyết ứ

(U60.471.6.01.03)

6542075

Sắc mặt nhợt nhạt (thể hoãn)

U60.471.6.01.03.Đ06

Thể huyết ứ

(U60.471.6.01.03)

6542076

Môi nhợt (thể hoãn)

U60.471.6.01.03.Đ07

Thể huyết ứ

(U60.471.6.01.03)

6542077

Chân tay lạnh (thể hoãn)

U60.471.6.01.03.Đ08

Thể huyết ứ

(U60.471.6.01.03)

6542078

Ra mồ hôi (thể hoãn)

U60.471.6.01.03.Đ09

Thể huyết ứ

(U60.471.6.01.03)

6542079

Triệu chứng khác

U60.471.6.01.03.Đ10

Thể huyết ứ

(U60.471.6.01.03)

6542080

Đau thượng vị âm ỉ

U60.471.6.02.Đ01

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.6.02)

6542081

Đau liên miên

U60.471.6.02.Đ02

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.6.02)

6542082

Gặp lạnh đau tăng

U60.471.6.02.Đ03

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.6.02)

6542083

Sợ lạnh

U60.471.6.02.Đ04

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.6.02)

6542084

Tay chân lạnh

U60.471.6.02.Đ05

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.6.02)

6542085

Nôn nhiều

U60.471.6.02.Đ06

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.6.02)

6542086

Nôn ra nước trong

U60.471.6.02.Đ07

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.6.02)

6542087

Ăn kém

U60.471.6.02.Đ08

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.6.02)

6542088

Thích ăn đồ ấm nóng

U60.471.6.02.Đ09

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.6.02)

6542089

Bụng đầy chướng

U60.471.6.02.Đ10

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.6.02)

6542090

Khi đau thích xoa bóp, chườm nóng

U60.471.6.02.Đ11

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.6.02)

6542091

Đại tiện lỏng nát

U60.471.6.02.Đ12

Thể tỳ vị hư

hàn(U60.471.6.02)

6542092

Triệu chứng khác

U60.471.6.02.Đ13

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.6.02)

6542093

Triệu chứng

U60.471.6.03.Đ00

Thể khác

(U60.471.6.03)

Vị quản thống (U60.471.9)

6542094

Triệu chứng

U60.471.9.01.Đ00

Thể can khí phạm vị

(U60.471.9.01)

6542095

Đau bụng vùng thượng vị thành cơn

U60.471.9.01.01.Đ01

Thể khí trệ

(U60.471.9.01.01)

6542096

Đau lan ra mạn sườn

U60.471.9.01.01.Đ02

Thể khí trệ

(U60.471.9.01.01)

6542097

Có khi đau lan ra sau lưng

U60.471.9.01.01.Đ03

Thể khí trệ

(U60.471.9.01.01)

6542098

Bụng đầy chướng

U60.471.9.01.01.Đ04

Thể khí trệ

(U60.471.9.01.01)

6542099

Đau cự án

U60.471.9.01.01.Đ05

Thể khí trệ

(U60.471.9.01.01)

6542100

Hay ợ chua

U60.471.9.01.01.Đ06

Thể khí trệ

(U60.471.9.01.01)

6542101

Ợ hợi, khi ợ hơi được thì đỡ đau

U60.471.9.01.01.Đ07

Thể khí trệ

(U60.471.9.01.01)

6542102

Triệu chứng khác

U60.471.9.01.01.Đ08

Thể khí trệ

(U60.471.9.01.01)

6542103

Đau thượng vị nhiều

U60.471.9.01.02.Đ01

Thể hỏa uất

(U60.471.9.01.02)

6542104

Đau nóng rát

U60.471.9.01.02.Đ02

Thể hỏa uất

(U60.471.9.01.02)

6542105

Đau cự án

U60.471.9.01.02.Đ03

Thể hỏa uất

(U60.471.9.01.02)

6542106

Miệng khô đắng

U60.471.9.01.02.Đ04

Thể hỏa uất

(U60.471.9.01.02)

6542107

Ợ chua nhiều

U60.471.9.01.02.Đ05

Thể hỏa uất

(U60.471.9.01.02)

6542108

Triệu chứng khác

U60.471.9.01.02.Đ06

Thể hỏa uất

(U60.471.9.01.02)

6542109

Đau dữ dội ở một vị trí nhất định vùng thượng vị

U60.471.9.01.03.Đ01

Thể huyết ứ

(U60.471.9.01.03)

6542110

Đau cự án

U60.471.9.01.03.Đ02

Thể huyết ứ

(U60.471.9.01.03)

6542111

Nôn ra máu (thể cấp)

U60.471.9.01.03.Đ03

Thể huyết ứ

(U60.471.9.01.03)

6542112

Đi ngoài phân đen (thể cấp)

U60.471.9.01.03.Đ04

Thể huyết ứ

(U60.471.9.01.03)

6542113

Người mệt mỏi (thể hoãn)

U60.471.9.01.03.Đ05

Thể huyết ứ

(U60.471.9.01.03)

6542114

Sắc mặt nhợt nhạt (thể hoãn)

U60.471.9.01.03.Đ06

Thể huyết ứ

(U60.471.9.01.03)

6542115

Môi nhợt (thể hoãn)

U60.471.9.01.03.Đ07

Thể huyết ứ

(U60.471.9.01.03)

6542116

Chân tay lạnh (thể hoãn)

U60.471.9.01.03.Đ08

Thể huyết ứ

(U60.471.9.01.03)

6542117

Ra mồ hôi (thể hoãn)

U60.471.9.01.03.Đ09

Thể huyết ứ

(U60.471.9.01.03)

6542118

Triệu chứng khác

U60.471.9.01.03.Đ10

Thể huyết ứ

(U60.471.9.01.03)

6542119

Đau thượng vị âm ỉ

U60.471.9.02.Đ01

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.9.02)

6542120

Đau liên miên

U60.471.9.02.Đ02

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.9.02)

6542121

Gặp lạnh đau tăng

U60.471.9.02.Đ03

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.9.02)

6542122

Sợ lạnh

U60.471.9.02.Đ04

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.9.02)

6542123

Tay chân lạnh

U60.471.9.02.Đ05

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.9.02)

6542124

Nôn nhiều

U60.471.9.02.Đ06

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.9.02)

6542125

Nôn ra nước trong

U60.471.9.02.Đ07

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.9.02)

6542126

Ăn kém

U60.471.9.02.Đ08

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.9.02)

6542127

Thích ăn đồ ấm nóng

U60.471.9.02.Đ09

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.9.02)

6542128

Bụng đầy chướng

U60.471.9.02.Đ10

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.9.02)

6542129

Khi đau thích xoa bóp, chườm nóng

U60.471.9.02.Đ11

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.9.02)

6542130

Đại tiện lỏng nát

U60.471.9.02.Đ12

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.9.02)

6542131

Triệu chứng khác

U60.471.6.02.Đ13

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.9.02)

6542132

Triệu chứng

U60.471.9.03.Đ00

Thể khác

(U60.471.9.03)

Hoàng đản (U50.101)

6542133

Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải

U50.101.01.Đ01

Thể khí ngưng

(U50.101.01)

6542134

Triệu chứng đau tức tăng khi kích động, tức giận

U50.101.01.Đ02

Thể khí ngưng

(U50.101.01)

6542135

Mệt mỏi

U50.101.01.Đ03

Thể khí ngưng

(U50.101.01)

6542136

Ăn uống kém

U50.101.01.Đ04

Thể khí ngưng

(U50.101.01)

6542137

Miệng đắng

U50.101.01.Đ05

Thể khí ngưng

(U50.101.01)

6542138

Nước tiểu vàng khi gắng sức

U50.101.01.Đ06

Thể khí ngưng

(U50.101.01)

6542139

Triệu chứng khác

U50.101.01.Đ07

Thể khí ngưng

(U50.101.01)

6542140

Đau vùng hạ sườn phải cố định, không di chuyển

U50.101.02.Đ01

Thể huyết ứ

(U50.101.02)

6542141

Cảm giác đau như kim châm

U50.101.02.Đ02

Thể huyết ứ

(U50.101.02)

6542142

Triệu chứng đau thường tăng về đêm

U50.101.02.Đ03

Thể huyết ứ

(U50.101.02)

6542143

Sờ thấy khối rắn ở hạ sườn phải

U50.101.02.Đ04

Thể huyết ứ

(U50.101.02)

6542144

Triệu chứng khác

U50.101.02.Đ05

Thể huyết ứ

(U50.101.02)

6542145

Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải

U50.101.03.Đ01

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.101.03)

6542146

Ngực đầy tức

U50.101.03.Đ02

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.101.03)

6542147

Sốt

U50.101.03.Đ03

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.101.03)

6542148

Da vàng

U50.101.03.Đ04

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.101.03)

6542149

Củng mạc mắt vàng

U50.101.03.Đ05

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.101.03)

6542150

Ăn kém, không muốn ăn

U50.101.03.Đ06

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.101.03)

6542151

Miệng đắng

U50.101.03.Đ07

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.101.03)

6542152

Buồn nôn, nôn

U50.101.03.Đ08

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.101.03)

6542153

Nước tiểu vàng

U50.101.03.Đ09

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.101.03)

6542154

Đại tiện táo

U50.101.03.Đ10

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.101.03)

6542155

Triệu chứng khác

U50.101.03.Đ11

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.101.03)

6542156

Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải

U50.101.04.Đ01

Thể âm hư nội nhiệt

(U50.101.04)

6542157

Triệu chứng tăng lên khi lao lực, mệt mỏi

U50.101.04.Đ02

Thể âm hư nội nhiệt

(U50.101.04)

6542158

Ăn uống kém

U50.101.04.Đ03

Thể âm hư nội nhiệt

(U50.101.04)

6542159

Miệng đắng

U50.101.04.Đ04

Thể âm hư nội nhiệt

(U50.101.04)

6542160

Họng khô

U50.101.04.Đ05

Thể âm hư nội nhiệt

(U50.101.04)

6542161

Miệng khô

U50.101.04.Đ06

Thể âm hư nội nhiệt

(U50.101.04)

6542162

Đại tiện táo

U50.101.04.Đ07

Thể âm hư nội nhiệt

(U50.101.04)

6542163

Nước tiểu vàng

U50.101.04.Đ08

Thể âm hư nội nhiệt

(U50.101.04)

6542164

Triệu chứng khác

U50.101.04.Đ09

Thể âm hư nội nhiệt

(U50.101.04)

6542165

Triệu chứng

U50.101.05.Đ00

Thể khác

(U50.101.05)

Hiếp thống (U50.102)

6542166

Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải

U50.102.01.Đ01

Thể khí ngưng

(U50.102.01)

6542167

Triệu chứng đau tức tăng khi kích động, tức giận

U50.102.01.Đ02

Thể khí ngưng

(U50.102.01)

6542168

Mệt mỏi

U50.102.01.Đ03

Thể khí ngưng

(U50.102.01)

6542169

Ăn uống kém

U50.102.01.Đ04

Thể khí ngưng

(U50.102.01)

6542170

Miệng đắng

U50.102.01.Đ05

Thể khí ngưng

(U50.102.01)

6542171

Nước tiểu vàng khi gắng sức

U50.102.01.Đ06

Thể khí ngưng

(U50.102.01)

6542172

Triệu chứng khác

U50.102.01.Đ07

Thể khí ngưng

(U50.102.01)

6542173

Đau vùng hạ sườn phải cố định, không di chuyển

U50.102.02.Đ01

Thể huyết ứ

(U50.102.02)

6542174

Cảm giác đau như kim châm

U50.102.02.Đ02

Thể huyết ứ

(U50.102.02)

6542175

Triệu chứng đau thường tăng về đêm

U50.102.02.Đ03

Thể huyết ứ

(U50.102.02)

6542176

Sờ thấy khối rắn ở hạ sườn phải

U50.102.02.Đ04

Thể huyết ứ

(U50.102.02)

6542177

Triệu chứng khác

U50.102.02.Đ05

Thể huyết ứ

(U50.102.02)

6542178

Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải

U50.102.03.Đ01

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.102.03)

6542179

Ngực đầy tức

U50.102.03.Đ02

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.102.03)

6542180

Sốt

U50.102.03.Đ03

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.102.03)

6542181

Da vàng

U50.102.03.Đ04

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.102.03)

6542182

Củng mạc mắt vàng

U50.102.03.Đ05

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.102.03)

6542183

Ăn kém, không muốn ăn

U50.102.03.Đ06

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.102.03)

6542184

Miệng đắng

U50.102.03.Đ07

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.102.03)

6542185

Buồn nôn, nôn

U50.102.03.Đ08

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.102.03)

6542186

Nước tiểu vàng

U50.102.03.Đ09

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.102.03)

6542187

Đại tiện táo

U50.102.03.Đ10

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.102.03)

6542188

Triệu chứng khác

U50.102.03.Đ11

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.102.03)

6542189

Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải

U50.102.04.Đ01

Thể âm hư nội nhiệt

(U50.102.04)

6542190

Triệu chứng tăng lên khi lao lực, mệt mỏi

U50.102.04.Đ02

Thể âm hư nội nhiệt

(U50.102.04)

6542191

Ăn uống kém

U50.102.04.Đ03

Thể âm hư nội nhiệt

(U50.102.04)

6542192

Miệng đắng

U50.102.04.Đ04

Thể âm hư nội nhiệt

(U50.102.04)

6542193

Họng khô

U50.102.04.Đ05

Thể âm hư nội nhiệt

(U50.102.04)

6542194

Miệng khô

U50.102.04.Đ06

Thể âm hư nội nhiệt

(U50.102.04)

6542195

Đại tiện táo

U50.102.04.Đ07

Thể âm hư nội nhiệt

(U50.102.04)

6542196

Nước tiểu vàng

U50.102.04.Đ08

Thể âm hư nội nhiệt

(U50.102.04)

6542197

Triệu chứng khác

U50.102.04.Đ09

Thể âm hư nội nhiệt

(U50.102.04)

6542198

Triệu chứng

U50.102.05.Đ00

Thể khác

(U50.102.05)

Háo suyễn (U59.232)

6542199

Ho nhiều

U59.232.01.Đ01

Thể phong nhiệt

(U59.232.01)

6542200

Tiếng ho nặng

U59.232.01.Đ02

Thể phong nhiệt

(U59.232.01)

6542201

Họng đau

U59.232.01.Đ03

Thể phong nhiệt

(U59.232.01)

6542202

Đàm đặc, đàm vàng

U59.232.01.Đ04

Thể phong nhiệt

(U59.232.01)

6542203

Sốt cao

U59.232.01.Đ05

Thể phong nhiệt

(U59.232.01)

6542204

Đau đầu

U59.232.01.Đ06

Thể phong nhiệt

(U59.232.01)

6542205

Toàn thân đau mỏi

U59.232.01.Đ07

Thể phong nhiệt

(U59.232.01)

6542206

Miệng khát

U59.232.01.Đ08

Thể phong nhiệt

(U59.232.01)

6542207

Nước mũi vàng đục

U59.232.01.Đ09

Thể phong nhiệt

(U59.232.01)

6542208

Ra mồ hôi

U59.232.01.Đ10

Thể phong nhiệt

(U59.232.01)

6542209

Sợ gió

U59.232.01.Đ11

Thể phong nhiệt

(U59.232.01)

6542210

Triệu chứng khác

U59.232.01.Đ12

Thể phong nhiệt

(U59.232.01)

6542211

Ho

U59.232.02.Đ01

Thể phong hàn

(U59.232.02)

6542212

Khàn tiếng

U59.232.02.Đ02

Thể phong hàn

(U59.232.02)

6542213

Đàm sắc trắng, trong loãng

U59.232.02.Đ03

Thể phong hàn

(U59.232.02)

6542214

Đàm dễ khạc

U59.232.02.Đ04

Thể phong hàn

(U59.232.02)

6542215

Sốt

U59.232.02.Đ05

Thể phong hàn

(U59.232.02)

6542216

Toàn thân đau mỏi

U59.232.02.Đ06

Thể phong hàn

(U59.232.02)

6542217

Đau đầu

U59.232.02.Đ07

Thể phong hàn

(U59.232.02)

6542218

Chảy nước mũi trong

U59.232.02.Đ08

Thể phong hàn

(U59.232.02)

6542219

Tắc mũi

U59.232.02.Đ09

Thể phong hàn

(U59.232.02)

6542220

Sợ lạnh

U59.232.02.Đ10

Thể phong hàn

(U59.232.02)

6542221

Không ra mồ hôi

U59.232.02.Đ11

Thể phong hàn

(U59.232.02)

6542222

Triệu chứng khác

U59.232.02.Đ12

Thể phong hàn

(U59.232.02)

6542223

Ho khan

U59.232.03.Đ01

Thể khí táo

(U59.232.03)

6542224

Ho lẫn ít đàm trong có tia máu

U59.232.03.Đ02

Thể khí táo

(U59.232.03)

6542225

Họng đau

U59.232.03.Đ03

Thể khí táo

(U59.232.03)

6542226

Họng khô

U59.232.03.Đ04

Thể khí táo

(U59.232.03)

6542227

Sốt

U59.232.03.Đ05

Thể khí táo

(U59.232.03)

6542228

Mũi khô

U59.232.03.Đ06

Thể khí táo

(U59.232.03)

6542229

Sợ gió

U59.232.03.Đ07

Thể khí táo

(U59.232.03)

6542230

Triệu chứng khác

U59.232.03.Đ08

Thể khí táo

(U59.232.03)

6542231

Ho khạc

U59.232.04.Đ01

Thể đàm thấp

(U59.232.04)

6542232

Đàm nhiều

U59.232.04.Đ02

Thể đàm thấp

(U59.232.04)

6542233

Đàm trắng dính loãng hoặc thành cục

U59.232.04.Đ03

Thể đàm thấp

(U59.232.04)

6542234

Ăn kém

U59.232.04.Đ04

Thể đàm thấp

(U59.232.04)

6542235

Mệt mỏi

U59.232.04.Đ05

Thể đàm thấp

(U59.232.04)

6542236

Ngực bụng đầy tức

U59.232.04.Đ06

Thể đàm thấp

(U59.232.04)

6542237

Triệu chứng khác

U59.232.04.Đ07

Thể đàm thấp

(U59.232.04)

6542238

Ho kéo dài hay tái phát, đàm trắng loãng

U59.232.05.Đ01

Thể thủy ẩm (hàn ẩm)

(U59.232.05)

6542239

Trời lạnh ho tăng

U59.232.05.Đ02

Thể thủy ẩm (hàn ẩm)

(U59.232.05)

6542240

Khó thở

U59.232.05.Đ03

Thể thủy ẩm (hàn ẩm)

(U59.232.05)

6542241

Đôi khi phải nằm gối cao

U59.232.05.Đ04

Thể thủy ẩm (hàn ẩm)

(U59.232.05)

6542242

Vận động triệu chứng tăng

U59.232.05.Đ05

Thể thủy ẩm (hàn ẩm)

(U59.232.05)

6542243

Triệu chứng khác

U59.232.05.Đ06

Thể thủy ẩm (hàn ẩm)

(U59.232.05)

6542244

Triệu chứng

U59.232.06.Đ00

Thể khác

(U59.232.06)

Khái thấu (U59.231)

6542245

Ho nhiều

U59.231.01.Đ01

Thể phong nhiệt

(U59.231.01)

6542246

Tiếng ho nặng

U59.231.01.Đ02

Thể phong nhiệt

(U59.231.01)

6542247

Họng đau

U59.231.01.Đ03

Thể phong nhiệt

(U59.231.01)

6542248

Đàm đặc, đàm vàng

U59.231.01.Đ04

Thể phong nhiệt

(U59.231.01)

6542249

Sốt cao

U59.231.01.Đ05

Thể phong nhiệt

(U59.231.01)

6542250

Đau đầu

U59.231.01.Đ06

Thể phong nhiệt

(U59.231.01)

6542251

Toàn thân đau mỏi

U59.231.01.Đ07

Thể phong nhiệt

(U59.231.01)

6542252

Miệng khát

U59.231.01.Đ08

Thể phong nhiệt

(U59.231.01)

6542253

Nước mũi vàng đục

U59.231.01.Đ09

Thể phong nhiệt

(U59.231.01)

6542254

Ra mồ hôi

U59.231.01.Đ10

Thể phong nhiệt

(U59.231.01)

6542255

Sợ gió

U59.231.01.Đ11

Thể phong nhiệt

(U59.231.01)

6542256

Triệu chứng khác

U59.231.01.Đ12

Thể phong nhiệt

(U59.231.01)

6542257

Ho

U59.231.02.Đ01

Thể phong hàn

(U59.231.02)

6542258

Khàn tiếng

U59.231.02.Đ02

Thể phong hàn

(U59.231.02)

6542259

Đàm sắc trắng, trong loãng

U59.231.02.Đ03

Thể phong hàn

(U59.231.02)

6542260

Đàm dễ khạc

U59.231.02.Đ04

Thể phong hàn

(U59.231.02)

6542261

Sốt

U59.231.02.Đ05

Thể phong hàn

(U59.231.02)

6542262

Toàn thân đau mỏi

U59.231.02.Đ06

Thể phong hàn

(U59.231.02)

6542263

Đau đầu

U59.231.02.Đ07

Thể phong hàn

(U59.231.02)

6542264

Chảy nước mũi trong

U59.231.02.Đ08

Thể phong hàn

(U59.231.02)

6542265

Tắc mũi

U59.231.02.Đ09

Thể phong hàn

(U59.231.02)

6542266

Sợ lạnh

U59.231.02.Đ10

Thể phong hàn

(U59.231.02)

6542267

Không ra mồ hôi

U59.231.02.Đ11

Thể phong hàn

(U59.231.02)

6542268

Triệu chứng khác

U59.231.02.Đ12

Thể phong hàn

(U59.231.02)

6542269

Ho khan

U59.231.03.Đ01

Thể khí táo

(U59.231.03)

6542270

Ho lẫn ít đàm trong có tia máu

U59.231.03.Đ02

Thể khí táo

(U59.231.03)

6542271

Họng đau

U59.231.03.Đ03

Thể khí táo

(U59.231.03)

6542272

Họng khô

U59.231.03.Đ04

Thể khí táo

(U59.231.03)

6542273

Sốt

U59.231.03.Đ05

Thể khí táo

(U59.231.03)

6542274

Mũi khô

U59.231.03.Đ06

Thể khí táo

(U59.231.03)

6542275

Sợ gió

U59.231.03.Đ07

Thể khí táo

(U59.231.03)

6542276

Triệu chứng khác

U59.231.03.Đ08

Thể khí táo

(U59.231.03)

6542277

Ho khạc

U59.231.04.Đ01

Thể đàm thấp

(U59.231.04)

6542278

Đàm nhiều

U59.231.04.Đ02

Thể đàm thấp

(U59.231.04)

6542279

Đàm trắng dính loãng hoặc thành cục

U59.231.04.Đ03

Thể đàm thấp

(U59.231.04)

6542280

Ăn kém

U59.231.04.Đ04

Thể đàm thấp

(U59.231.04)

6542281

Mệt mỏi

U59.231.04.Đ05

Thể đàm thấp

(U59.231.04)

6542282

Ngực bụng đầy tức

U59.231.04.Đ06

Thể đàm thấp

(U59.231.04)

6542283

Triệu chứng khác

U59.231.04.Đ07

Thể đàm thấp

(U59.231.04)

6542284

Ho kéo dài hay tái phát, đàm trắng loãng

U59.231.05.Đ01

Thể thủy ẩm (hàn ẩm)

(U59.231.05)

6542285

Trời lạnh ho tăng

U59.231.05.Đ02

Thể thủy ẩm (hàn ẩm)

(U59.231.05)

6542286

Khó thở

U59.231.05.Đ03

Thể thủy ẩm (hàn ẩm)

(U59.231.05)

6542287

Đôi khi phải nằm gối cao

U59.231.05.Đ04

Thể thủy ẩm (hàn ẩm)

(U59.231.05)

6542288

Vận động triệu chứng tăng

U59.231.05.Đ05

Thể thủy ẩm (hàn ẩm)

(U59.231.05)

6542289

Triệu chứng khác

U59.231.05.Đ06

Thể thủy ẩm (hàn ẩm)

(U59.231.05)

6542290

Triệu chứng

U59.231.06.Đ00

Thể khác

(U59.231.06)

Ẩn chẩn (U61.011)

6542291

Sẩn phù màu trắng

U61.011.01.Đ01

Thể phong hàn

(U61.011.01)

6542292

Triệu chứng nặng thêm khi gặp gió lạnh, giảm khi chườm ấm

U61.011.01.Đ02

Thể phong hàn

(U61.011.01)

6542293

Không khát

U61.011.01.K01

Thể phong hàn

(U61.011.01)

6542294

Triệu chứng khác

U61.011.01.Đ03

Thể phong hàn

(U61.011.01)

6542295

Sẩn phù màu đỏ tươi

U61.011.02.Đ01

Thể phong nhiệt

(U61.011.02)

6542296

Ngứa dữ dội

U61.011.02.Đ02

Thể phong nhiệt

(U61.011.02)

6542297

Người nóng, phát sốt, sợ nóng

U61.011.02.Đ03

Thể phong nhiệt

(U61.011.02)

6542298

Triệu chứng nặng thêm khi gặp nóng

U61.011.02.Đ04

Thể phong nhiệt

(U61.011.02)

6542299

Hầu họng sưng, đau

U61.011.02.Đ05

Thể phong nhiệt

(U61.011.02)

6542300

Triệu chứng khác

U61.011.02.Đ06

Thể phong nhiệt

(U61.011.02)

6542301

Tổn thương màu trắng

U61.011.03.Đ01

Thể huyết hư phong táo

(U61.011.03)

6542302

Nặng thêm vào chiều tối

U61.011.03.Đ02

Thể huyết hư phong táo

(U61.011.03)

6542303

Mệt mỏi

U61.011.03.Đ03

Thể huyết hư phong táo

(U61.011.03)

6542304

Sắc mặt không tươi nhuận

U61.011.03.Đ04

Thể huyết hư phong táo

(U61.011.03)

6542305

Bệnh tái đi tái lại

U61.011.03.Đ05

Thể huyết hư phong táo

(U61.011.03)

6542306

Triệu chứng khác

U61.011.03.Đ06

Thể huyết hư phong táo

(U61.011.03)

6542307

Triệu chứng

U61.011.04.Đ00

Thể khác

(U61.011.04)

Phong chẩn (U61.012)

6542308

Sẩn phù màu trắng

U61.012.01.Đ01

Thể phong hàn

(U61.012.01)

6542309

Triệu chứng nặng thêm khi gặp gió lạnh, giảm khi chườm ấm

U61.012.01.Đ02

Thể phong hàn

(U61.012.01)

6542310

Không khát

U61.012.01.K01

Thể phong hàn

(U61.012.01)

6542311

Triệu chứng khác

U61.012.01.Đ03

Thể phong hàn

(U61.012.01)

6542312

Sẩn phù màu đỏ tươi

U61.012.02.Đ01

Thể phong nhiệt

(U61.012.02)

6542313

Ngứa dữ dội

U61.012.02.Đ02

Thể phong nhiệt(U61.012.02)

6542314

Người nóng, phát sốt, sợ nóng

U61.012.02.Đ03

Thể phong nhiệt

(U61.012.02)

6542315

Triệu chứng nặng thêm khi gặp nóng

U61.012.02.Đ04

Thể phong nhiệt

(U61.012.02)

6542316

Hầu họng sưng, đau

U61.012.02.Đ05

Thể phong nhiệt

(U61.012.02)

6542317

Triệu chứng khác

U61.012.02.Đ06

Thể phong nhiệt

(U61.012.02)

6542318

Tổn thương màu trắng

U61.012.03.Đ01

Thể huyết hư phong táo

(U61.012.03)

6542319

Nặng thêm vào chiều tối

U61.012.03.Đ02

Thể huyết hư phong táo

(U61.012.03)

6542320

Mệt mỏi

U61.012.03.Đ03

Thể huyết hư phong táo

(U61.012.03)

6542321

Sắc mặt không tươi nhuận

U61.012.03.Đ04

Thể huyết hư phong táo

(U61.012.03)

6542322

Bệnh tái đi tái lại

U61.012.03.Đ05

Thể huyết hư phong táo

(U61.012.03)

6542323

Triệu chứng khác

U61.012.03.Đ06

Thể huyết hư phong táo

(U61.012.03)

6542324

Triệu chứng

U61.012.04.Đ00

Thể khác

(U61.012.04)

Tầm ma chẩn (U61.013)

6542325

Sẩn phù màu trắng

U61.013.01.Đ01

Thể phong hàn

(U61.013.01)

6542326

Triệu chứng nặng thêm khi gặp gió lạnh, giảm khi chườm ấm

U61.013.01.Đ02

Thể phong hàn

(U61.013.01)

6542327

Không khát

U61.013.01.K01

Thể phong hàn

(U61.013.01)

6542328

Triệu chứng khác

U61.013.01.Đ03

Thể phong hàn

(U61.013.01)

6542329

Sẩn phù màu đỏ tươi

U61.013.02.Đ01

Thể phong nhiệt

(U61.013.02)

6542330

Ngứa dữ dội

U61.013.02.Đ02

Thể phong nhiệt

(U61.013.02)

6542331

Người nóng, phát sốt, sợ nóng

U61.013.02.Đ03

Thể phong nhiệt

(U61.013.02)

6542332

Triệu chứng nặng thêm khi gặp nóng

U61.013.02.Đ04

Thể phong nhiệt

(U61.013.02)

6542333

Hầu họng sưng, đau

U61.013.02.Đ05

Thể phong nhiệt

(U61.013.02)

6542334

Triệu chứng khác

U61.013.02.Đ06

Thể phong nhiệt

(U61.013.02)

6542335

Tổn thương màu trắng

U61.013.03.Đ01

Thể huyết hư phong táo

(U61.013.03)

6542336

Nặng thêm vào chiều tối

U61.013.03.Đ02

Thể huyết hư phong táo

(U61.013.03)

6542337

Mệt mỏi

U61.013.03.Đ03

Thể huyết hư phong táo

(U61.013.03)

6542338

Sắc mặt không tươi nhuận

U61.013.03.Đ04

Thể huyết hư phong táo

(U61.013.03)

6542339

Bệnh tái đi tái lại

U61.013.03.Đ05

Thể huyết hư phong táo

(U61.013.03)

6542340

Triệu chứng khác

U61.013.03.Đ06

Thể huyết hư phong táo

(U61.013.03)

6542341

Triệu chứng

U61.013.04.Đ00

Thể khác

(U61.013.04)

Tiện bí (U66.371)

6542342

Tiểu lượng ít

U66.371.01.Đ01

Thể bàng quang thấp nhiệt

(U66.371.01)

6542343

Tiểu nhỏ giọt

U66.371.01.Đ02

Thể bàng quang thấp nhiệt

(U66.371.01)

6542344

Tiểu nóng rát

U66.371.01.Đ03

Thể bàng quang thấp nhiệt

(U66.371.01)

6542345

Nước tiểu vàng

U66.371.01.Đ04

Thể bàng quang thấp nhiệt

(U66.371.01)

6542346

Không tiểu được

U66.371.01.Đ05

Thể bàng quang thấp nhiệt

(U66.371.01)

6542347

Bụng dưới đầy

U66.371.01.Đ06

Thể bàng quang thấp nhiệt

(U66.371.01)

6542348

Miệng đắng và khô

U66.371.01.Đ07

Thể bàng quang thấp nhiệt

(U66.371.01)

6542349

Không muốn uống nước

U66.371.01.Đ08

Thể bàng quang thấp nhiệt

(U66.371.01)

6542350

Đại tiện khó

U66.371.01.Đ09

Thể bàng quang thấp nhiệt

(U66.371.01)

6542351

Triệu chứng khác

U66.371.01.Đ10

Thể bàng quang thấp nhiệt

(U66.371.01)

6542352

Họng khô

U66.371.02.Đ01

Thể phế nhiệt

(U66.371.02)

6542353

Thở ngắn gấp

U66.371.02.Đ02

Thể phế nhiệt

(U66.371.02)

6542354

Phiền khát

U66.371.02.Đ03

Thể phế nhiệt

(U66.371.02)

6542355

Thích uống nước

U66.371.02.Đ04

Thể phế nhiệt

(U66.371.02)

6542356

Tiểu khó

U66.371.02.Đ05

Thể phế nhiệt

(U66.371.02)

6542357

Tiểu nhỏ giọt

U66.371.02.Đ06

Thể phế nhiệt

(U66.371.02)

6542358

Tia nước tiểu nhỏ không thông

U66.371.02.Đ07

Thể phế nhiệt

(U66.371.02)

6542359

Không tiểu được

U66.371.02.Đ08

Thể phế nhiệt

(U66.371.02)

6542360

Triệu chứng khác

U66.371.02.Đ09

Thể phế nhiệt

(U66.371.02)

6542361

Khởi phát sau khi tình chí uất hận

U66.371.03.Đ01

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.371.03)

6542362

Khởi phát sau phẫu thuật

U66.371.03.Đ02

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.371.03)

6542363

Tiểu không thông đột ngột

U66.371.03.Đ03

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.371.03)

6542364

Tiểu khó

U66.371.03.Đ04

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.371.03)

6542365

Đau giang môn/Đau vùng hậu môn

U66.371.03.Đ05

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.371.03)

6542366

Đau bụng

U66.371.03.Đ06

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.371.03)

6542367

Bụng đầy trướng

U66.371.03.Đ07

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.371.03)

6542368

Dễ xúc động

U66.371.03.K01

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.371.03)

6542369

Dễ buồn phiền

U66.371.03.K02

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.371.03)

6542370

Dễ cáu giận

U66.371.03.K03

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.371.03)

6542371

Triệu chứng khác

U66.371.03.Đ08

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.371.03)

6542372

Tiểu khó

U66.371.04.Đ01

Thể thận khí hư

(U66.371.04)

6542373

Tiểu ít

U66.371.04.Đ02

Thể thận khí hư

(U66.371.04)

6542374

Thường gặp ở người cao tuổi

U66.371.04.Đ03

Thể thận khí hư

(U66.371.04)

6542375

Đau lưng

U66.371.04.Đ04

Thể thận khí hư

(U66.371.04)

6542376

Mỏi gối

U66.371.04.Đ05

Thể thận khí hư

(U66.371.04)

6542377

Chân không ấm

U66.371.04.Đ06

Thể thận khí hư

(U66.371.04)

6542378

Triệu chứng khác

U66.371.04.Đ07

Thể thận khí hư

(U66.371.04)

6542379

Triệu chứng

U66.371.05.Đ00

Thể khác

(U66.371.05)

Lung bế (U66.372)

6542380

Tiểu lượng ít

U66.372.01.Đ01

Thể bàng quang thấp nhiệt

(U66.372.01)

6542381

Tiểu nhỏ giọt

U66.372.01.Đ02

Thể bàng quang thấp nhiệt

(U66.372.01)

6542382

Tiểu nóng rát

U66.372.01.Đ03

Thể bàng quang thấp nhiệt

(U66.372.01)

6542383

Nước tiểu vàng

U66.372.01.Đ04

Thể bàng quang thấp nhiệt

(U66.372.01)

6542384

Không tiểu được

U66.372.01.Đ05

Thể bàng quang thấp nhiệt

(U66.372.01)

6542385

Bụng dưới đầy

U66.372.01.Đ06

Thể bàng quang thấp nhiệt

(U66.372.01)

6542386

Miệng đắng và khô

U66.372.01.Đ07

Thể bàng quang thấp nhiệt

(U66.372.01)

6542387

Không muốn uống nước

U66.372.01.Đ08

Thể bàng quang thấp nhiệt

(U66.372.01)

6542388

Đại tiện khó

U66.372.01.Đ09

Thể bàng quang thấp nhiệt

(U66.372.01)

6542389

Triệu chứng khác

U66.372.01.Đ10

Thể bàng quang thấp nhiệt

(U66.372.01)

6542390

Họng khô

U66.372.02.Đ01

Thể phế nhiệt

(U66.372.02)

6542391

Thở ngắn gấp

U66.372.02.Đ02

Thể phế nhiệt

(U66.372.02)

6542392

Phiền khát

U66.372.02.Đ03

Thể phế nhiệt

(U66.372.02)

6542393

Thích uống nước

U66.372.02.Đ04

Thể phế nhiệt

(U66.372.02)

6542394

Tiểu khó

U66.372.02.Đ05

Thể phế nhiệt

(U66.372.02)

6542395

Tiểu nhỏ giọt

U66.372.02.Đ06

Thể phế nhiệt

(U66.372.02)

6542396

Tia nước tiểu nhỏ không thông

U66.372.02.Đ07

Thể phế nhiệt

(U66.372.02)

6542397

Không tiểu được

U66.371.02.Đ08

Thể phế nhiệt

(U66.372.02)

6542398

Triệu chứng khác

U66.372.02.Đ09

Thể phế nhiệt

(U66.372.02)

6542399

Khởi phát sau khi tình chí uất hận

U66.372.03.Đ01

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.372.03)

6542400

Khởi phát sau phẫu thuật

U66.372.03.Đ02

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.372.03)

6542401

Tiểu không thông đột ngột

U66.372.03.Đ03

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.372.03)

6542402

Tiểu khó

U66.372.03.Đ04

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.372.03)

6542403

Đau giang môn/Đau vùng hậu môn

U66.372.03.Đ05

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.372.03)

6542404

Đau bụng

U66.372.03.Đ06

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.372.03)

6542405

Bụng đầy trướng

U66.372.03.Đ07

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.372.03)

6542406

Dễ xúc động

U66.372.03.K01

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.372.03)

6542407

Dễ buồn phiền

U66.372.03.K02

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.372.03)

6542408

Dễ cáu giận

U66.372.03.K03

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.372.03)

6542409

Triệu chứng khác

U66.372.03.Đ08

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.372.03)

6542410

Tiểu khó

U66.372.04.Đ01

Thể thận khí hư

(U66.372.04)

6542411

Tiểu ít

U66.372.04.Đ02

Thể thận khí hư

(U66.372.04)

6542412

Thường gặp ở người cao tuổi

U66.372.04.Đ03

Thể thận khí hư

(U66.372.04)

6542413

Đau lưng

U66.372.04.Đ04

Thể thận khí hư

(U66.372.04)

6542414

Mỏi gối

U66.372.04.Đ05

Thể thận khí hư

(U66.372.04)

6542415

Chân không ấm

U66.372.04.Đ06

Thể thận khí hư

(U66.372.04)

6542416

Triệu chứng khác

U66.372.04.Đ07

Thể thận khí hư

(U66.372.04)

6542417

Triệu chứng

U66.372.05.Đ00

Thể khác

(U66.372.05)

Hạ trĩ (U58.762)

6542418

Đại tiện táo kết

U58.762.01.Đ01

Thể nhiệt độc

(U58.762.01)

6542419

Đại tiện kèm máu đỏ tươi

U58.762.01.Đ02

Thể nhiệt độc

(U58.762.01)

6542420

Hậu môn nóng

U58.762.01.Đ03

Thể nhiệt độc

(U58.762.01)

6542421

Khối trĩ sa ít

U58.762.01.Đ04

Thể nhiệt độc

(U58.762.01)

6542422

Khối trĩ không sa

U58.762.01.Đ05

Thể nhiệt độc

(U58.762.01)

6542423

Người nóng

U58.762.01.Đ06

Thể nhiệt độc

(U58.762.01)

6542424

Tiểu ít

U58.762.01.Đ07

Thể nhiệt độc

(U58.762.01)

6542425

Tiểu tiện vàng

U58.762.01.Đ08

Thể nhiệt độc

(U58.762.01)

6542426

Khối trĩ không chảy dịch, không chảy mủ

U58.762.01.K01

Thể nhiệt độc

(U58.762.01)

6542427

Triệu chứng khác

U58.762.01.Đ09

Thể nhiệt độc

(U58.762.01)

6542428

Búi trĩ sưng, chắc

U58.762.02.Đ01

Thể huyết ứ

(U58.762.02)

6542429

Búi trĩ đau nhức

U58.762.02.Đ02

Thể huyết ứ

(U58.762.02)

6542430

Búi trĩ tím sẫm

U58.762.02.Đ03

Thể huyết ứ

(U58.762.02)

6542431

Ấn đau búi trĩ

U58.762.02.Đ04

Thể huyết ứ

(U58.762.02)

6542432

Đại tiện có máu tươi

U58.762.02.Đ05

Thể huyết ứ

(U58.762.02)

6542433

Khối trĩ không chảy dịch, không chảy mủ

U58.762.02.K01

Thể huyết ứ

(U58.762.02)

6542434

Triệu chứng khác

U58.762.02.Đ06

Thể huyết ứ

(U58.762.02)

6542435

Vùng hậu môn đau

U58.762.03.Đ01

Thể thấp nhiệt

(U58.762.03)

6542436

Trĩ sa ra ngoài khó đẩy vào

U58.762.03.Đ02

Thể thấp nhiệt

(U58.762.03)

6542437

Khối trĩ tiết nhiều dịch

U58.762.03.Đ03

Thể thấp nhiệt

(U58.762.03)

6542438

Có điểm hoại tử bề mặt búi trĩ

U58.762.03.Đ04

Thể thấp nhiệt

(U58.762.03)

6542439

Búi trĩ có điểm loét

U58.762.03.Đ05

Thể thấp nhiệt

(U58.762.03)

6542440

Búi trĩ có dịch vàng hôi

U58.762.03.Đ06

Thể thấp nhiệt

(U58.762.03)

6542441

Đại tiện táo

U58.762.03.Đ07

Thể thấp nhiệt

(U58.762.03)

6542442

Triệu chứng khác

U58.762.03.Đ08

Thể thấp nhiệt

(U58.762.03)

6542443

Đại tiện ra máu lâu ngày

U58.762.04.Đ01

Thể khí huyết lưỡng hư

(U58.762.04)

6542444

Hoa mắt chóng mặt

U58.762.04.Đ02

Thể khí huyết lưỡng hư

(U58.762.04)

6542445

Ù tai

U58.762.04.Đ03

Thể khí huyết lưỡng hư

(U58.762.04)

6542446

Mặt trắng nhợt

U58.762.04.Đ04

Thể khí huyết lưỡng hư

(U58.762.04)

6542447

Người mệt mỏi

U58.762.04.Đ05

Thể khí huyết lưỡng hư

(U58.762.04)

6542448

Đoản hơi

U58.762.04.Đ06

Thể khí huyết lưỡng hư

(U58.762.04)

6542449

Triệu chứng khác

U58.762.04.Đ07

Thể khí huyết lưỡng hư

(U58.762.04)

6542450

Triệu chứng

U58.762.05.Đ00

Thể khác

(U58.762.05)

* Đối với các triệu chứng tương đương, thay thế nhau bằng dấu gạch xược ("/").

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...