Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2552/QĐ-BYT năm 2025 về Danh mục mã dùng chung thuật ngữ y học cổ truyền - Đợt 1 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Số hiệu 2552/QĐ-BYT
Ngày ban hành 12/08/2025
Ngày có hiệu lực 12/08/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Bộ Y tế
Người ký Nguyễn Tri Thức
Lĩnh vực Thể thao - Y tế

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2552/QĐ-BYT

Hà Nội, ngày 12 tháng 8 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC MÃ DÙNG CHUNG THUẬT NGỮ Y HỌC CỔ TRUYỀN - ĐỢT 1

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm 2023;

Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế ngày 14 tháng 11 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 13 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 27 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định số 06/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ngày 06 tháng 01 năm 2022 phê duyệt Đề án phát triển ứng dụng dữ liệu dân cư, định danh và xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc gia giai đoạn 2022 - 2025, tầm nhìn đến năm 2030 (gọi tắt là Đề án 06/CP);

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Danh mục mã dùng chung thuật ngữ y học cổ truyền - Đợt 1”, gồm 04 (bốn) phụ lục:

1. Phụ lục I. Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền.

2. Phụ lục II. Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền.

3. Phụ lục III. Danh mục huyệt và mã huyệt (theo danh pháp quốc tế và nguyên tắc mã hóa danh pháp quốc tế).

4. Phụ lục IV. Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền.

Danh mục mã dùng chung thuật ngữ y học cổ truyền này ban hành để ghi nhận các thể lâm sàng theo từng bệnh danh y học cổ truyền; chẩn đoán bát cương, chẩn đoán nguyên nhân, chẩn đoán tạng phủ, chẩn đoán kinh lạc; danh mục huyệt theo đường kinh và các kỹ thuật dùng trong khám bệnh, chữa bệnh, chuẩn hóa thông tin trong bệnh án điện tử, hỗ trợ liên thông dữ liệu khám bệnh, chữa bệnh - bảo hiểm y tế và sổ sức khoẻ điện tử.

Điều 2. Danh mục này áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong toàn quốc, bao gồm các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập và tư nhân.

Điều 3. Giao Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền là đầu mối hướng dẫn thực hiện.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành.

Điều 5. Các Ông/Bà: Chánh Văn phòng Bộ Y tế, Vụ trưởng, Cục trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng Y tế các Bộ, ngành và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Tổ Công tác Đề án 06/CP (để b/c);
- Đ/c Bộ trưởng (để b/c);
- Các Đ/c Thứ trưởng (để phối hợp);
- Văn phòng Chính phủ (để b/c);
- Bộ: Công an, Quốc phòng, Tài chính (BHXH);
- UBND các tỉnh/TP trực thuộc TW;
- Các Bệnh viện trực thuộc BYT và trường ĐH;
- Lưu: VT, YDCT.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Tri Thức

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỂ LÂM SÀNG VÀ MÃ THỂ LÂM SÀNG THEO BỆNH DANH Y HỌC CỔ TRUYỀN
 (Ban hành kèm theo Quyết định số 2552/QĐ-BYT ngày 12 tháng 8 năm 2025 của Bộ Y tế)

Mã dùng chung

Tên bệnh theo hướng dẫn chẩn đoán bệnh theo YHCT, kết hợp YHCT với YHHD

Tên bệnh theo YHHĐ

Mã ICD- 10

Bệnh danh YHCT

Mã U

Các thể lâm sàng

Mã hóa

6500000

Đau cột sống thắt lưng (Yêu thống)

Đau cột sống thắt lưng

M54.5

Yêu thống

U62.392.5

 

 

6500001

 

 

 

 

 

Thể hàn thấp

U62.392.5.01

6500002

 

 

 

 

 

Thể thấp nhiệt

U62.392.5.02

6500003

 

 

 

 

 

Thể huyết ứ

U62.392.5.03

6500004

 

 

 

 

 

Thể can thận hư

U62.392.5.04

6500005

 

 

 

 

 

Thể thận dương hư

U62.392.5.05

6500006

 

 

 

 

 

Thể khác

U62.392.5.06

6500007

Thoái hóa khớp gối (Hạc tất phong)

Thoái hoá khớp gối

M17

Hạc tất phong

U62.261

 

 

6500008

 

 

 

 

 

Thể phong hàn thấp tý

U62.261.01

6500009

 

 

 

 

 

Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư

U62.261.02

6500010

 

 

 

 

 

Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư

U62.261.03

6500011

 

 

 

 

 

Thể khác

U62.261.04

6500012

Gout (Thống phong)

Gút (thống phong)

M10

Thống phong

U62.371

 

 

6500013

 

 

 

 

 

Thể phong thấp nhiệt

U62.371.01

6500014

 

 

 

 

 

Thể phong hàn thấp

U62.371.02

6500015

 

 

 

 

 

Thể đàm ứ trở trệ

U62.371.03

6500016

 

 

 

 

 

Thể can thận lưỡng hư

U62.371.04

6500017

 

 

 

 

 

Thể khác

U62.371.05

6500018

Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý)

Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính

M05

Chứng tý

U62.021

 

 

6500019

 

 

 

 

 

Thể phong thấp

U62.021.01

6500020

 

 

 

 

 

Thể hàn thấp

U62.021.02

6500021

 

 

 

 

 

Thể phong thấp nhiệt

U62.021.03

6500022

 

 

 

 

 

Thể can thận hư

U62.021.04

6500023

 

 

 

 

 

Thể khác

U62.021.05

6500024

Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý)

Viêm khớp dạng thấp khác

M06

Chứng tý

U62.031

 

 

6500025

 

 

 

 

 

Thể phong thấp

U62.031.01

6500026

 

 

 

 

 

Thể hàn thấp

U62.031.02

6500027

 

 

 

 

 

Thể phong thấp nhiệt

U62.031.03

6500028

 

 

 

 

 

Thể can thận hư

U62.031.04

6500029

 

 

 

 

 

Thể khác

U62.031.05

6500030

Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý)

Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính

M06.0

Chứng tý

U62.031.0

 

 

6500031

 

 

 

 

 

Thể phong thấp

U62.031.0.01

6500032

 

 

 

 

 

Thể hàn thấp

U62.031.0.02

6500033

 

 

 

 

 

Thể phong thấp nhiệt

U62.031.0.03

6500034

 

 

 

 

 

Thể can thận hư

U62.031.0.04

6500035

 

 

 

 

 

Thể khác

U62.031.0.05

6500036

Hội chứng cổ vai cánh tay (Chứng tý)

Hội chứng cánh tay cổ

M53.1

Kiên tý

U62.291

 

 

6500037

 

 

 

 

 

Thể phong hàn

U62.291.01

6500038

 

 

 

 

 

Thể phong thấp nhiệt tý

U62.291.02

6500039

 

 

 

 

 

Thể huyết ứ

U62.291.03

6500040

 

 

 

 

 

Thể can thận hư

U62.291.04

6500041

 

 

 

 

 

Thể khác

U62.291.05

6500042

Hội chứng cổ vai cánh tay (Chứng tý)

Hội chứng cánh tay cổ

M53.1

Chứng tý

U62.292

 

 

6500043

 

 

 

 

 

Thể phong hàn

U62.292.01

6500044

 

 

 

 

 

Thể phong thấp nhiệt tý

U62.292.02

6500045

 

 

 

 

 

Thể huyết ứ

U62.292.03

6500046

 

 

 

 

 

Thể can thận hư

U62.292.04

6500047

 

 

 

 

 

Thể khác

U62.292.05

6500048

Tăng huyết áp vô căn (Huyễn vựng)

Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát

I10

Huyễn vựng

U58.091

 

 

6500049

 

 

 

 

 

Thể can dương thượng cang

U58.091.01

6500050

 

 

 

 

 

Thể can thận âm hư

U58.091.02

6500051

 

 

 

 

 

Thể âm dương lưỡng hư

U58.091.03

6500052

 

 

 

 

 

Thể đàm thấp

U58.091.04

6500053

 

 

 

 

 

Thể khác

U58.091.05

6500054

Rối loạn chuyển hóa lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác (Chứng đàm

Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác

E78

Chứng đàm

U53.151

 

 

6500055

 

 

 

 

 

Thể tỳ hư đàm thấp

U53.151.01

6500056

 

 

 

 

 

Thể tỳ thận dương hư

U53.151.02

6500057

 

 

 

 

 

Thể can thận âm hư

U53.151.03

6500058

 

 

 

 

 

Thể can uất tỳ hư

U53.151.04

6500059

 

 

 

 

 

Thể thấp nhiệt nội kết

U53.151.05

6500060

 

 

 

 

 

Thể khí trệ huyết ứ

U53.151.06

6500061

 

 

 

 

 

Thể khác

U53.151.07

6500062

Bệnh dây thần kinh mặt (Khẩu nhãn oa tà)

Bệnh dây thần kinh mặt

G51

Khẩu nhãn oa tà

U55.561

 

 

6500063

 

 

 

 

 

Thể phong hàn ở kinh lạc

U55.561.01

6500064

 

 

 

 

 

Thể phong nhiệt

U55.561.02

6500065

 

 

 

 

 

Thể huyết ứ

U55.561.03

6500066

 

 

 

 

 

Thể khác

U55.561.04

6500067

Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống)

Đau thần kinh liên sườn

G58

Hiếp thống

U55.541

 

 

6500068

 

 

 

 

 

Thể phong hàn

U55.541.01

6500069

 

 

 

 

 

Thể can khí uất kết

U55.541.02

6500070

 

 

 

 

 

Thể can uất hóa hỏa

U55.541.03

6500071

 

 

 

 

 

Thể tà uất thiếu dương

U55.541.04

6500072

 

 

 

 

 

Thể huyết ứ

U55.541.05

6500073

 

 

 

 

 

Thể can đởm thấp nhiệt

U55.541.06

6500074

 

 

 

 

 

Thể khác

U55.541.07

6500075

Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống)

Bệnh dây thần kinh liên sườn

G58.0

Hiếp thống

U55.531

 

 

6500076

 

 

 

 

 

Thể phong hàn

U55.531.01

6500077

 

 

 

 

 

Thể can khí uất kết

U55.531.02

6500078

 

 

 

 

 

Thể can uất hóa hỏa

U55.531.03

6500079

 

 

 

 

 

Thể tà uất thiếu dương

U55.531.04

6500080

 

 

 

 

 

Thể huyết ứ

U55.531.05

6500081

 

 

 

 

 

Thể can đởm thấp nhiệt

U55.531.06

6500082

 

 

 

 

 

Thể khác

U55.531.07

6500083

Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống)

Bệnh dây thần kinh liên sườn

G58.0

Chứng tý

U55.431

 

 

6500084

 

 

 

 

 

Thể phong hàn

U55.431.01

6500085

 

 

 

 

 

Thể can khí uất kết

U55.431.02

6500086

 

 

 

 

 

Thể can uất hóa hỏa

U55.431.03

6500087

 

 

 

 

 

Thể tà uất thiếu dương

U55.431.04

6500088

 

 

 

 

 

Thể huyết ứ

U55.431.05

6500089

 

 

 

 

 

Thể can đởm thấp nhiệt

U55.431.06

6500090

 

 

 

 

 

Thể khác

U55.431.07

6500091

Đau thần kinh tọa (Yêu cước thống)

Đau dây thần kinh tọa

M54.3

Tọa cốt phong

U62.391

 

 

6500092

 

 

 

 

 

Thể phong hàn thấp

U62.391.01

6500093

 

 

 

 

 

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

U62.391.02

6500094

 

 

 

 

 

Thể thấp nhiệt

U62.391.03

6500095

 

 

 

 

 

Thể huyết ứ

U62.391.04

6500096

 

 

 

 

 

Thể khác

U62.391.05

6500097

Đau thần kinh tọa (Yêu cước thống)

Đau dây thần kinh tọa

M54.3

Yêu cước thống

U62.392

 

 

6500098

 

 

 

 

 

Thể phong hàn thấp

U62.392.01

6500099

 

 

 

 

 

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

U62.392.02

6500100

 

 

 

 

 

Thể thấp nhiệt

U62.392.03

6500101

 

 

 

 

 

Thể huyết ứ

U62.392.04

6500102

 

 

 

 

 

Thể khác

U62.392.05

6500103

Đau thần kinh tọa (Yêu cước thống)

Đau dây thần kinh tọa

M54.3

Tọa điến phong

U62.393

 

 

6500104

 

 

 

 

 

Thể phong hàn thấp

U62.393.01

6500105

 

 

 

 

 

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

U62.393.02

6500106

 

 

 

 

 

Thể thấp nhiệt

U62.393.03

6500107

 

 

 

 

 

Thể huyết ứ

U62.393.04

6500108

 

 

 

 

 

Thể khác

U62.393.05

6500109

Di chứng nhồi máu não (Bán thân bất toại)

Di chứng nhồi máu não

I69.3

Bán thân bất toại

U58.021

 

 

6500110

 

 

 

 

 

Thể can thận âm hư

U58.021.01

6500111

 

 

 

 

 

Thể phong đàm

U58.021.02

6500112

 

 

 

 

 

Thể khí hư huyết ứ

U58.021.03

6500113

 

 

 

 

 

Thể khác

U58.021.04

6500114

Di chứng nhồi máu não (Bán thân bất toại)

Di chứng nhồi máu não

I69.3

Thất ngôn

U58.022

 

 

6500115

 

 

 

 

 

Thể can thận âm hư

U58.022.01

6500116

 

 

 

 

 

Thể phong đàm

U58.022.02

6500117

 

 

 

 

 

Thể khí hư huyết ứ

U58.022.03

6500118

 

 

 

 

 

Thể khác

U58.022.04

6500119

Bại não trẻ em (Ngũ trì)

Bại não

G80

Ngũ trì

U55.611

 

 

6500120

 

 

 

 

 

Thể can thận bất túc

U55.611.01

6500121

 

 

 

 

 

Thể tâm tỳ hư

U55.611.02

6500122

 

 

 

 

 

Thể đàm ứ trở trệ

U55.611.03

6500123

 

 

 

 

 

Thể khác

U55.611.04

6500124

Bại não trẻ em (Ngũ trì)

Bại não

G80

Si ngốc

U55.612

 

 

6500125

 

 

 

 

 

Thể can thận bất túc

U55.612.01

6500126

 

 

 

 

 

Thể tâm tỳ hư

U55.612.02

6500127

 

 

 

 

 

Thể đàm ứ trở trệ

U55.612.03

6500128

 

 

 

 

 

Thể khác

U55.612.04

6500129

Bại não trẻ em (Ngũ trì)

Bại não

G80

Si chứng

U55.613

 

 

6500130

 

 

 

 

 

Thể can thận bất túc

U55.613.01

6500131

 

 

 

 

 

Thể tâm tỳ hư

U55.613.02

6500132

 

 

 

 

 

Thể đàm ứ trở trệ

U55.613.03

6500133

 

 

 

 

 

Thể khác

U55.613.04

6500134

Di chứng viêm não do virus (Ôn bệnh)

Di chứng viêm não do virus

B94.1

Ôn bệnh

U50.481

 

 

6500135

 

 

 

 

 

Thể âm hư

U50.481.01

6500136

 

 

 

 

 

Thể khí âm lưỡng hư

U50.481.02

6500137

 

 

 

 

 

Thể khác

U50.481.03

6500138

Suy dinh dưỡng thể Marasmus (Cam tích)

Suy dinh dưỡng thể marasmus

E41

Cam tích

U53.071

 

 

6500139

 

 

 

 

 

Thể Cam khí (Tỳ hư)

U53.071.01

6500140

 

 

 

 

 

Thể Cam tích

U53.071.02

6500141

 

 

 

 

 

Thể Can cam (Khí huyết hư)

U53.071.03

6500142

 

 

 

 

 

Thể khác

U53.071.04

6500143

Suy dinh dưỡng thể Marasmus (Cam tích)

Suy dinh dưỡng thể marasmus

E41

Chứng cam

U53.072

 

 

6500144

 

 

 

 

 

Thể Cam khí (Tỳ hư)

U53.072.01

6500145

 

 

 

 

 

Thể cam tích

U53.072.02

6500146

 

 

 

 

 

Thể Can cam (Khí huyết hư)

U53.072.03

6500147

 

 

 

 

 

Thể khác

U53.072.04

6500148

Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống)

Viêm dạ dày và tá tràng

K29

Vị quản thống

U60.471

 

 

6500149

 

 

 

 

 

Thể can khí phạm vị

U60.471.01

6500150

 

 

 

 

 

Thể khí trệ

U60.471.01.01

6500151

 

 

 

 

 

Thể hỏa uất

U60.471.01.02

6500152

 

 

 

 

 

Thể huyết ứ

U60.471.01.03

6500153

 

 

 

 

 

Thể tỳ vị hư hàn

U60.471.02

6500154

 

 

 

 

 

Thể khác

U60.471.03

6500155

Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống)

Viêm dạ dày khác

K29.6

Vị quản thống

U60.471.6

 

 

6500156

 

 

 

 

 

Thể can khí phạm vị

U60.471.6.01

6500157

 

 

 

 

 

Thể khí trệ

U60.471.6.01.01

6500158

 

 

 

 

 

Thể hỏa uất

U60.471.6.01.02

6500159

 

 

 

 

 

Thể huyết ứ

U60.471.6.01.03

6500160

 

 

 

 

 

Thể tỳ vị hư hàn

U60.471.6.02

6500161

 

 

 

 

 

Thể khác

U60.471.6.03

6500162

Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống)

Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu

K29.9

Vị quản thống

U60.471.9

 

 

6500163

 

 

 

 

 

Thể can khí phạm vị

U60.471.9.01

6500164

 

 

 

 

 

Thể khí trệ

U60.471.9.01.01

6500165

 

 

 

 

 

Thể hỏa uất

U60.471.9.01.02

6500166

 

 

 

 

 

Thể huyết ứ

U60.471.9.01.03

6500167

 

 

 

 

 

Thể tỳ vị hư hàn

U60.471.9.02

6500168

 

 

 

 

 

Thể khác

U60.471.9.03

6500169

Viêm gan virus mạn (Hiếp thống)

Viêm gan virus mạn

B18

Hoàng đản

U50.101

 

 

6500170

 

 

 

 

 

Thể khí ngưng

U50.101.01

6500171

 

 

 

 

 

Thể huyết ứ

U50.101.02

6500172

 

 

 

 

 

Thể can đởm thấp nhiệt

U50.101.03

6500173

 

 

 

 

 

Thể âm hư nội nhiệt

U50.101.04

6500174

 

 

 

 

 

Thể khác

U50.101.05

6500175

Viêm gan virus mạn (Hiếp thống)

Viêm gan virus mạn

B18

Hiếp thống

U50.102

 

 

6500176

 

 

 

 

 

Thể khí ngưng

U50.102.01

6500177

 

 

 

 

 

Thể huyết ứ

U50.102.02

6500178

 

 

 

 

 

Thể can đởm thấp nhiệt

U50.102.03

6500179

 

 

 

 

 

Thể âm hư nội nhiệt

U50.102.04

6500180

 

 

 

 

 

Thể khác

U50.102.05

6500181

Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn)

Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác

J44

Háo suyễn

U59.232

 

 

6500182

 

 

 

 

 

Thể phong nhiệt

U59.232.01

6500183

 

 

 

 

 

Thể phong hàn

U59.232.02

6500184

 

 

 

 

 

Thể khí táo

U59.232.03

6500185

 

 

 

 

 

Thể đàm thấp

U59.232.04

6500186

 

 

 

 

 

Thể thủy ẩm (hàn ẩm)

U59.232.05

6500187

 

 

 

 

 

Thể khác

U59.232.06

6500188

Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn)

Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác

J44

Khái thấu

U59.231

 

 

6500189

 

 

 

 

 

Thể phong nhiệt

U59.231.01

6500190

 

 

 

 

 

Thể phong hàn

U59.231.02

6500191

 

 

 

 

 

Thể khí táo

U59.231.03

6500192

 

 

 

 

 

Thể đàm thấp

U59.231.04

6500193

 

 

 

 

 

Thể thủy ẩm (hàn ẩm)

U59.231.05

6500194

 

 

 

 

 

Thể khác

U59.231.06

6500195

Mày đay (Ẩn chẩn)

Mày đay

L50

Ẩn chẩn

U61.011

 

 

6500196

 

 

 

 

 

Thể phong hàn

U61.011.01

6500197

 

 

 

 

 

Thể phong nhiệt

U61.011.02

6500198

 

 

 

 

 

Thể huyết hư phong táo

U61.011.03

6500199

 

 

 

 

 

Thể khác

U61.011.04

6500200

Mày đay (Ẩn chẩn)

Mày đay

L50

Phong chẩn

U61.012

 

 

6500201

 

 

 

 

 

Thể phong hàn

U61.012.01

6500202

 

 

 

 

 

Thể phong nhiệt

U61.012.02

6500203

 

 

 

 

 

Thể huyết hư phong táo

U61.012.03

6500204

 

 

 

 

 

Thể khác

U61.012.04

6500205

Mày đay (Ẩn chẩn)

Mày đay

L50

Tầm ma chẩn

U61.013

 

 

6500206

 

 

 

 

 

Thể phong hàn

U61.013.01

6500207

 

 

 

 

 

Thể phong nhiệt

U61.013.02

6500208

 

 

 

 

 

Thể huyết hư phong táo

U61.013.03

6500209

 

 

 

 

 

Thể khác

U61.013.04

6500210

Bí đái cơ năng (Long bế)

Bí đái

R33

Tiện bí

U66.371

 

 

6500211

 

 

 

 

 

Thể bàng quang thấp nhiệt

U66.371.01

6500212

 

 

 

 

 

Thể phế nhiệt

U66.371.02

6500213

 

 

 

 

 

Thể khí trệ huyết ứ

U66.371.03

6500214

 

 

 

 

 

Thể thận khí hư

U66.371.04

6500215

 

 

 

 

 

Thể khác

U66.371.05

6500216

Bí đái cơ năng (Long bế)

Bí đái

R33

Lung bế

U66.372

 

 

6500217

 

 

 

 

 

Thể bàng quang thấp nhiệt

U66.372.01

6500218

 

 

 

 

 

Thể phế nhiệt

U66.372.02

6500219

 

 

 

 

 

Thể khí trệ huyết ứ

U66.372.03

6500220

 

 

 

 

 

Thể thận khí hư

U66.372.04

6500221

 

 

 

 

 

Thể khác

U66.372.05

6500222

Bệnh trĩ (Hạ trĩ)

Trĩ

I84

Hạ trĩ

U58.762

 

 

6500223

 

 

 

 

 

Thể nhiệt độc

U58.762.01

6500224

 

 

 

 

 

Thể huyết ứ

U58.762.02

6500225

 

 

 

 

 

Thể thấp nhiệt

U58.762.03

6500226

 

 

 

 

 

Thể khí huyết lưỡng hư

U58.762.04

6500227

 

 

 

 

 

Thể khác

U58.762.05

PHỤ LỤC II

DANH MỤC CHẨN ĐOÁN VÀ MÃ CHẨN ĐOÁN THEO Y HỌC CỔ TRUYỀN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2552/QĐ-BYT ngày 12 tháng 8 năm 2025 của Bộ Y tế)

MÃ DÙNG CHUNG

THUẬT NGỮ

NHÓM

6535000

Biểu

BC.01

Chẩn đoán bát cương

6535001

BC.02

Chẩn đoán bát cương

6535002

BC.03

Chẩn đoán bát cương

6535003

Thực

BC.04

Chẩn đoán bát cương

6535004

Hàn

BC.05

Chẩn đoán bát cương

6535005

Nhiệt

BC.06

Chẩn đoán bát cương

6535006

Âm

BC.07

Chẩn đoán bát cương

6535007

Dương

BC.08

Chẩn đoán bát cương

6535008

Biểu lý tương kiêm

BC.09

Chẩn đoán bát cương

6535009

Hư trung hiệp thực

BC.10

Chẩn đoán bát cương

6535010

Hàn nhiệt thác tạp

BC.11

Chẩn đoán bát cương

6535011

Nội nhân

NN.01

Chẩn đoán nguyên nhân gây bệnh

6535012

Ngoại nhân

NN.02

Chẩn đoán nguyên nhân gây bệnh

6535013

Bất nội ngoại nhân

NN.03

Chẩn đoán nguyên nhân gây bệnh

6535014

Vệ

VK.01

Chẩn đoán vệ khí dinh huyết

6535015

Khí

VK.02

Chẩn đoán vệ khí dinh huyết

6535016

Dinh

VK.03

Chẩn đoán vệ khí dinh huyết

6535017

Huyết

VK.04

Chẩn đoán vệ khí dinh huyết

6535018

Can

TP.01

Chẩn đoán tạng phủ

6535019

Tâm

TP.02

Chẩn đoán tạng phủ

6535020

Tỳ

TP.03

Chẩn đoán tạng phủ

6535021

Phế

TP.04

Chẩn đoán tạng phủ

6535022

Thận

TP.05

Chẩn đoán tạng phủ

6535023

Đởm

TP.06

Chẩn đoán tạng phủ

6535024

Tiểu trường

TP.07

Chẩn đoán tạng phủ

6535025

Vị

TP.08

Chẩn đoán tạng phủ

6535026

Đại trường

TP.09

Chẩn đoán tạng phủ

6535027

Bàng quang

TP.10

Chẩn đoán tạng phủ

6535028

Tâm bào

TP.11

Chẩn đoán tạng phủ

6535029

Tam tiêu

TP.12

Chẩn đoán tạng phủ

6535030

Não

KH.01

Chẩn đoán phủ kỷ hằng

6535031

Tuỷ

KH.02

Chẩn đoán phủ kỷ hằng

6535032

Cốt

KH.03

Chẩn đoán phủ kỷ hằng

6535033

Mạch

KH.04

Chẩn đoán phủ kỷ hằng

6535034

Tử cung

KH.05

Chẩn đoán phủ kỷ hằng

6535035

Thủ thái âm phế kinh

CK.01

Chẩn đoán 12 kinh chính

6535036

Thủ thiếu âm tâm kinh

CK.02

Chẩn đoán 12 kinh chính

6535037

Thủ quyết âm tâm bào kinh

CK.03

Chẩn đoán 12 kinh chính

6535038

Túc thái âm tỳ kinh

CK.04

Chẩn đoán 12 kinh chính

6535039

Túc thiếu âm thận kinh

CK.05

Chẩn đoán 12 kinh chính

6535040

Túc quyết âm can kinh

CK.06

Chẩn đoán 12 kinh chính

6535041

Thủ dương minh đại trường kinh

CK.07

Chẩn đoán 12 kinh chính

6535042

Thủ thái dương tiểu trường kinh

CK.08

Chẩn đoán 12 kinh chính

6535043

Thủ thiếu dương tam tiêu kinh

CK.09

Chẩn đoán 12 kinh chính

6535044

Túc dương minh vị kinh

CK.10

Chẩn đoán 12 kinh chính

6535045

Túc thái dương bàng quang kinh

CK.11

Chẩn đoán 12 kinh chính

6535046

Túc thiếu dương đởm kinh

CK.12

Chẩn đoán 12 kinh chính

6535047

Thủ thái âm kinh cân

KC.01

Chẩn đoán 12 kinh cân

6535048

Thủ thiếu âm kinh cân

KC.02

Chẩn đoán 12 kinh cân

6535049

Thủ quyết âm kinh cân

KC.03

Chẩn đoán 12 kinh cân

6535050

Túc thái âm kinh cân

KC.04

Chẩn đoán 12 kinh cân

6535051

Túc thiếu âm kinh cân

KC.05

Chẩn đoán 12 kinh cân

6535052

Túc quyết âm kinh cân

KC.06

Chẩn đoán 12 kinh cân

6535053

Thủ dương minh kinh cân

KC.07

Chẩn đoán 12 kinh cân

6535054

Thủ thái dương kinh cân

KC.08

Chẩn đoán 12 kinh cân

6535055

Thủ thiếu dương kinh cân

KC.09

Chẩn đoán 12 kinh cân

6535056

Túc dương minh kinh cân

KC.10

Chẩn đoán 12 kinh cân

6535057

Túc thái dương kinh cân

KC.11

Chẩn đoán 12 kinh cân

6535058

Túc thiếu dương kinh cân

KC.12

Chẩn đoán 12 kinh cân

6535059

Thủ thái âm kinh biệt

KB.01

Chẩn đoán 12 kinh biệt

6535060

Thủ thiếu âm kinh biệt

KB.02

Chẩn đoán 12 kinh biệt

6535061

Thủ quyết âm kinh biệt

KB.03

Chẩn đoán 12 kinh biệt

6535062

Túc thái âm kinh biệt

KB.04

Chẩn đoán 12 kinh biệt

6535063

Túc thiếu âm kinh biệt

KB.05

Chẩn đoán 12 kinh biệt

6535064

Túc quyết âm kinh biệt

KB.06

Chẩn đoán 12 kinh biệt

6535065

Thủ dương minh kinh biệt

KB.07

Chẩn đoán 12 kinh biệt

6535066

Thủ thái dương kinh biệt

KB.08

Chẩn đoán 12 kinh biệt

6535067

Thủ thiếu dương kinh biệt

KB.09

Chẩn đoán 12 kinh biệt

6535068

Túc dương minh kinh biệt

KB.10

Chẩn đoán 12 kinh biệt

6535069

Túc thái dương kinh biệt

KB.11

Chẩn đoán 12 kinh biệt

6535070

Túc thiếu dương kinh biệt

KB.12

Chẩn đoán 12 kinh biệt

6535071

Thủ thái âm phế kinh bì bộ

BB.01

Chẩn đoán 12 bì bộ

6535072

Thủ thiếu âm tâm kinh bì bộ

BB.02

Chẩn đoán 12 bì bộ

6535073

Thủ quyết âm tâm bào kinh bì bộ

BB.03

Chẩn đoán 12 bì bộ

6535074

Túc thái âm tỳ kinh bì bộ

BB.04

Chẩn đoán 12 bì bộ

6535075

Túc thiếu âm thận kinh bì bộ

BB.05

Chẩn đoán 12 bì bộ

6535076

Túc quyết âm can kinh bì bộ

BB.06

Chẩn đoán 12 bì bộ

6535077

Thủ dương minh đại trường kinh bì bộ

BB.07

Chẩn đoán 12 bì bộ

6535078

Thủ thái dương tiểu trường kinh bì bộ

BB.08

Chẩn đoán 12 bì bộ

6535079

Thủ thiếu dương tam tiêu kinh bì bộ

BB.09

Chẩn đoán 12 bì bộ

6535080

Túc dương minh vị kinh bì bộ

BB.10

Chẩn đoán 12 bì bộ

6535081

Túc thái dương bàng quang kinh bì bộ

BB.11

Chẩn đoán 12 bì bộ

6535082

Túc thiếu dương đởm kinh bì bộ

BB.12

Chẩn đoán 12 bì bộ

6535083

Nhâm mạch

BM.01

Chẩn đoán bát mạch kỳ kinh

6535084

Đốc mạch

BM.02

Chẩn đoán bát mạch kỳ kinh

6535085

Xung mạch

BM.03

Chẩn đoán bát mạch kỳ kinh

6535086

Đới mạch

BM.04

Chẩn đoán bát mạch kỳ kinh

6535087

Âm duy mạch

BM.05

Chẩn đoán bát mạch kỳ kinh

6535088

Dương duy mạch

BM.06

Chẩn đoán bát mạch kỳ kinh

6535089

Âm kiểu mạch

BM.07

Chẩn đoán bát mạch kỳ kinh

6535090

Dương kiểu mạch

BM.08

Chẩn đoán bát mạch kỳ kinh

6535091

Thủ thái âm lạc mạch

BL.01

Chẩn đoán 15 biệt lạc

6535092

Thủ thiếu âm lạc mạch

BL.02

Chẩn đoán 15 biệt lạc

6535093

Thủ quyết âm lạc mạch

BL.03

Chẩn đoán 15 biệt lạc

6535094

Túc thái âm lạc mạch

BL.04

Chẩn đoán 15 biệt lạc

6535095

Túc thiếu âm lạc mạch

BL.05

Chẩn đoán 15 biệt lạc

6535096

Túc quyết âm lạc mạch

BL.06

Chẩn đoán 15 biệt lạc

6535097

Thủ dương minh lạc mạch

BL.07

Chẩn đoán 15 biệt lạc

6535098

Thủ thái dương lạc mạch

BL.08

Chẩn đoán 15 biệt lạc

6535099

Thủ thiếu dương lạc mạch

BL.09

Chẩn đoán 15 biệt lạc

6535100

Túc dương minh lạc mạch

BL.10

Chẩn đoán 15 biệt lạc

6535101

Túc thái dương lạc mạch

BL.11

Chẩn đoán 15 biệt lạc

6535102

Túc thiếu dương lạc mạch

BL.12

Chẩn đoán 15 biệt lạc

6535103

Nhâm mạch chi lạc (lạc mạch của mạch Nhâm)

BL.13

Chẩn đoán 15 biệt lạc

6535104

Đốc mạch chi lạc (lạc mạch của mạch Đốc)

BL.14

Chẩn đoán 15 biệt lạc

6535105

Tỳ chi đại lạc (đại lạc của Tỳ)

BL.15

Chẩn đoán 15 biệt lạc

PHỤ LỤC III

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...