Quyết định 3068/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Báo chí, Xuất bản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 3068/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 19/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3068/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 19 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BÁO CHÍ, XUẤT BẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2678/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới lĩnh vực báo chí, xuất bản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 586/TTr-SVHTTDL ngày 11 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 quy trình nội bộ thực hiện thủ tục hành chính cấp tỉnh (chi tiết tại Phụ lục kèm theo) lĩnh vực báo chí, xuất bản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này, các đơn vị có liên quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố, Sở Khoa học và Công nghệ và Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
3. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý (cấp tỉnh, cấp xã) đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BÁO CHÍ, XUẤT BẢN THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 3068/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ MỚI
|
STT |
Tên quy trình nội bộ |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
|
1 |
Quy trình thủ tục cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất bản |
1.014464.H17 |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
|
2 |
Quy trình thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất bản |
1.014465.H17 |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Quy trình thủ tục cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất bản
a) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc)
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho chuyên viên Phòng Thông tin Báo chí Xuất bản (TTBCXB) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
0,25 ngày làm việc (Chậm nhất là 02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 3 |
Công chức phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình dự thảo kết quả TTHC |
Chuyên viên Phòng TTBCXB |
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét dự thảo kết quả TTHC và trình Lãnh đạo Sở trên phần mềm |
Lãnh đạo Phòng TTBCXB |
0,625 ngày làm việc (05 giờ làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra văn bản do Lãnh đạo phòng trình: - Nếu đồng ý thì ký số phê duyệt, chuyển văn thư ban hành - Nếu chưa đồng ý thì chuyển Lãnh đạo phòng xử lý lại. |
Lãnh đạo Sở |
0,625 ngày làm việc (05 giờ làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Bộ phận Văn thư, Văn phòng Sở |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 7 |
Công chức kiểm tra, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Chuyên viên theo dõi số hóa Văn phòng Sở |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 8 |
Kiểm tra, thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3068/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 19 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BÁO CHÍ, XUẤT BẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2678/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới lĩnh vực báo chí, xuất bản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 586/TTr-SVHTTDL ngày 11 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 quy trình nội bộ thực hiện thủ tục hành chính cấp tỉnh (chi tiết tại Phụ lục kèm theo) lĩnh vực báo chí, xuất bản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này, các đơn vị có liên quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố, Sở Khoa học và Công nghệ và Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
3. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý (cấp tỉnh, cấp xã) đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BÁO CHÍ, XUẤT BẢN THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 3068/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ MỚI
|
STT |
Tên quy trình nội bộ |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
|
1 |
Quy trình thủ tục cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất bản |
1.014464.H17 |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
|
2 |
Quy trình thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất bản |
1.014465.H17 |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Quy trình thủ tục cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất bản
a) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc)
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho chuyên viên Phòng Thông tin Báo chí Xuất bản (TTBCXB) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
0,25 ngày làm việc (Chậm nhất là 02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 3 |
Công chức phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình dự thảo kết quả TTHC |
Chuyên viên Phòng TTBCXB |
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét dự thảo kết quả TTHC và trình Lãnh đạo Sở trên phần mềm |
Lãnh đạo Phòng TTBCXB |
0,625 ngày làm việc (05 giờ làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra văn bản do Lãnh đạo phòng trình: - Nếu đồng ý thì ký số phê duyệt, chuyển văn thư ban hành - Nếu chưa đồng ý thì chuyển Lãnh đạo phòng xử lý lại. |
Lãnh đạo Sở |
0,625 ngày làm việc (05 giờ làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Bộ phận Văn thư, Văn phòng Sở |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 7 |
Công chức kiểm tra, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Chuyên viên theo dõi số hóa Văn phòng Sở |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 8 |
Kiểm tra, thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
|
|
2. Quy trình thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất bản
a) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc)
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho chuyên viên Phòng Thông tin Báo chí Xuất ban (TTBCXB) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
0,25 ngày làm việc (Chậm nhất là 02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 3 |
Công chức phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình dự thảo kết quả TTHC |
Chuyên viên Phòng TTBCXB |
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét dự thảo kết quả TTHC và trình Lãnh đạo Sở trên phần mềm |
Lãnh đạo Phòng TTBCXB |
0,625 ngày làm việc (05 giờ làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra văn bản do Lãnh đạo phòng trình: - Nếu đồng ý thì ký số phê duyệt, chuyển văn thư ban hành - Nếu chưa đồng ý thì chuyển Lãnh đạo phòng xử lý lại. |
Lãnh đạo Sở |
0,625 ngày làm việc (05 giờ làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Bộ phận Văn thư, Văn phòng Sở |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 7 |
Công chức kiểm tra, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Chuyên viên theo dõi số hóa, Văn phòng Sở |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 8 |
Kiểm tra, thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh