Quyết định 3061/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt sửa đổi 11 Quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Khoa học và Công nghệ, nông nghiệp, Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh long
| Số hiệu | 3061/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 12/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 12/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3061/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 12 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT SỬA ĐỔI 11 QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, NÔNG NGHIỆP, LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2377/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1103/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1315/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1438/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Khoa học và công nghệ, nông nghiệp phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 819/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện một số nội dung liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 915/TTr-SNN&MT ngày 09 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt sửa đổi 11 (Mười một) quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Khoa học và công nghệ, nông nghiệp, lĩnh vực Môi trường đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại các Quyết định: số 2377/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2021; số 1103/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2025; số 1315/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; số 1438/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân các xã, phường cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế:
- Quyết định số 1490/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long.
- Quyết định số 1415/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Nội dung quy trình nội bộ thủ tục hành chính tại mục A, phần II Phụ lục kèm theo Quyết định số 1438/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Khoa học và công nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 3061/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3061/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 12 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT SỬA ĐỔI 11 QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, NÔNG NGHIỆP, LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2377/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1103/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1315/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1438/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Khoa học và công nghệ, nông nghiệp phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 819/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện một số nội dung liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 915/TTr-SNN&MT ngày 09 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt sửa đổi 11 (Mười một) quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Khoa học và công nghệ, nông nghiệp, lĩnh vực Môi trường đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại các Quyết định: số 2377/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2021; số 1103/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2025; số 1315/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; số 1438/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân các xã, phường cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế:
- Quyết định số 1490/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long.
- Quyết định số 1415/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Nội dung quy trình nội bộ thủ tục hành chính tại mục A, phần II Phụ lục kèm theo Quyết định số 1438/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Khoa học và công nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 3061/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||
|
I. |
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, NÔNG NGHIỆP |
||
|
1 |
1.011647.H61 |
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao |
Quyết định số 1438/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.009478.H61 |
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
Quyết định số 1438/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
1.003388.000.00.00.H61 |
Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
Quyết định số 2377/QĐ-UBND ngày 07/9/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
1.003371.000.00.00.H61 |
Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
Quyết định số 1438/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
5 |
1.003618.H61 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
Quyết định số 1438/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
II. |
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG |
||
|
1 |
1.010735.000.00.00.H61 |
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (Cấp tỉnh) |
Quyết định số 1103/QĐ-UBND ngày 09/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.010733.000.00.00.H61 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Cấp tỉnh) |
Quyết định số 1315/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
1.010727.000.00.00.H61 |
Cấp giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) |
|
|
4 |
1.010728.000.00.00.H61 |
Cấp đổi giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) |
|
|
5 |
1.010729.000.00.00.H61 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) |
|
|
6 |
1.010730.000.00.00.H61 |
Cấp lại giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) |
|
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, NÔNG NGHIỆP
1. Tên TTHC: Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao (Mã TTHC: 1.011647.H61)
* Trường hợp hồ sơ hợp lệ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kế hoạch, Tài chính và Xây dựng công trình kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
05 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch, Tài chính và Xây dựng công trình tổ chức thẩm định, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
13 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình, chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định, trình Lãnh đạo phòng thông qua trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
09 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày làm việc |
||
* Trường hợp phải bổ sung, sửa đổi hồ sơ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kế hoạch, Tài chính và Xây dựng công trình kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, thông báo cho tổ chức đề nghị công nhận hoàn thiện hồ sơ; Tổ chức đầu mối của vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao hoàn thiện hồ sơ nộp |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
30 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch, Tài chính và Xây dựng công trình tổ chức thẩm định, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
15 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình, chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định, trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
17 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
|
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
65 ngày làm việc |
||
2. Tên TTHC: Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành (Mã TTHC: 1.009478.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục chăn nuôi và Thú y; Chi cục TT&BVTV; Chi cục Thủy sản kiểm ngư và biển đảo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc các Chi cục kiểm tra thẩm định nội dung hồ sơ, dự thảo Thông báo tiếp nhận công bố hợp quy |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét trình lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét trình Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt và chuyển Văn thư đóng dấu phát hành |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở đóng dấu, phát hành kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
3. Tên TTHC: Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (Mã TTHC: 1.003388.000.00.00.H61)
* Trường hợp hồ sơ hợp lệ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kế hoạch, Tài chính và Xây dựng công trình kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, tham mưu thành lập tổ thẩm định |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
04 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch, Tài chính và Xây dựng công trình tổ chức thẩm định, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
04 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình, chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định, trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
06 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
|
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
18 ngày làm việc |
||
* Trường hợp phải bổ sung, sửa đổi hồ sơ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kế hoạch, Tài chính và Xây dựng công trình kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, thông báo cho doanh nghiệp đề nghị công nhận hoàn thiện hồ sơ, tham mưu thành lập tổ thẩm định |
|
09 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch, Tài chính và Xây dựng công trình tổ chức thẩm định, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
04 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình, chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định, trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
06 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
23 ngày làm việc |
||
4. Tên TTHC: Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (Mã TTHC: 1.003371.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kế hoạch, Tài chính và Xây dựng công trình kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, tham mưu thành lập tổ thẩm định |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
04 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch, Tài chính và Xây dựng công trình tổ chức thẩm định, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
04 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình, chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định, trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
06 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
18 ngày làm việc |
||
5. Tên TTHC: Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (Mã TTHC: 1.003618.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kế hoạch, Tài chính và Xây dựng công trình thẩm định nội dung, dự toán kinh phí, trình Lãnh đạo Phòng |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
36 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch, Tài chính và Xây dựng công trình tổ chức thẩm định, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
05 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
03 ngày |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình, chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định, trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
14 ngày |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
60 ngày |
|
II. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
1. Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (Mã TTHC: 1.010735.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
|
A. Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường |
||||
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, chuyển Chi cục Môi trường xử lý |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Thẩm định – Đánh giá tác động môi trường kiểm tra hồ sơ và dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định; dự thảo thông báo thu phí |
Chi cục Môi trường |
06 ngày |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Thẩm định – Đánh giá tác động môi trường kiểm tra và trình Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định; thông báo thu phí |
04 ngày |
||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Môi trường: - Kiểm tra và trình Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định. - Ký thông báo thu phí. |
02 ngày |
||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày |
|
|
Bước 6 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định và thông báo kết quả thẩm định |
14 ngày |
||
|
Bước 7 |
Văn thư Sở đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày |
||
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
|
B. Phê duyệt kết quả thẩm định Phương án cải tạo, phục hồi, môi trường |
||||
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ đã hoàn thiện, chuyển Chi cục Môi trường xử lý. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Thẩm định – Đánh giá tác động môi trường kiểm tra hồ sơ và dự thảo Tờ trình phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường của dự án hoặc Văn bản chưa đủ điều kiện phê duyệt. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
2,5 ngày |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Thẩm định – Đánh giá tác động môi trường kiểm tra và trình Tờ trình phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường của dự án hoặc Văn bản chưa đủ điều kiện phê duyệt |
02 ngày |
||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Môi trường kiểm tra và trình ký Tờ trình phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường của dự án hoặc Văn bản trình thông báo chưa đủ điều kiện phê duyệt |
01 ngày |
||
|
|
Trường hợp kết quả chưa đủ điều kiện phê duyệt Phương án cải tạo, phục hồi môi trường của dự án |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký Văn bản thông báo chưa đủ điều kiện phê duyệt |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày |
||
|
|
Trường hợp kết quả đủ điều kiện phê duyệt Phương án cải tạo, phục hồi môi trường của dự án |
|||
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở ký Tờ trình phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường của dự án trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
Bước 9 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
06 ngày |
||
|
Bước 10 |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày |
||
|
Bước 11 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
||
|
|
|
|
|
|
2. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Mã TTHC: 1.010733.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
|
A. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
|
|||
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, chuyển Chi cục Môi trường xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Thẩm định – Đánh giá tác động môi trường kiểm tra hồ sơ và dự thảo: - Văn bản đề nghị cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định. - Văn bản lấy ý kiến cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi (trường hợp dự án có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi). - Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định; - Thông báo thu phí. |
Chi cục Môi trường |
06 ngày |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Thẩm định – Đánh giá tác động môi trường kiểm tra và trình: - Văn bản đề nghị cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định. - Văn bản lấy ý kiến cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi (trường hợp dự án có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi). - Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định; - Thông báo thu phí. |
04 ngày |
||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Môi trường kiểm tra - Trình ký: + Văn bản đề nghị cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định. + Văn bản lấy ý kiến cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi (trường hợp dự án có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi). + Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định; - Ký Thông báo thu phí. |
02 ngày |
||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký văn bản: - Văn bản đề nghị cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định. - Văn bản lấy ý kiến cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi (trường hợp dự án có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi). - Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày |
|
|
Bước 6 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định và thông báo kết quả thẩm định |
14 ngày |
||
|
Bước 7 |
Văn thư Sở đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày |
||
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
|
B. Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
||||
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ đã hoàn thiện, chuyển Chi cục Môi trường xử lý |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Thẩm định – Đánh giá tác động môi trường kiểm tra hồ sơ và dự thảo Tờ trình phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án hoặc văn bản thông báo chưa đủ điều kiện phê duyệt |
Chi cục Môi trường |
03 ngày |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Thẩm định – Đánh giá tác động môi trường kiểm tra và trình Tờ trình phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án hoặc văn bản thông báo chưa đủ điều kiện phê duyệt |
|
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục kiểm tra và trình ký Tờ trình phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án hoặc văn bản thông báo chưa đủ điều kiện phê duyệt |
02 ngày |
||
|
|
Trường hợp kết quả chưa đủ điều kiện phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký Văn bản thông báo chưa đủ điều kiện phê duyệt |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày |
||
|
|
Trường hợp kết quả đủ điều kiện phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án |
|||
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở ký Tờ trình phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh h |
0,5 ngày |
|
|
Bước 9 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
09 ngày |
||
|
Bước 10 |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày |
||
|
Bước 11 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
|
|
|
|
|
|
3. Cấp giấy phép môi trường (Mã TTHC: 1.010727.000.00.00.H61)
3.1. Trường hợp cấp giấy phép môi trường cho đối tượng là Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, chuyển Chi cục Môi trường xử lý |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Thẩm định – Đánh giá tác động môi trường kiểm tra hồ sơ và dự thảo: - Văn bản đăng công khai nội dung báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường trên trang thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường. - Văn bản đề nghị cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra. - Văn bản tham vấn ý kiến đến cơ quan quản lý nhà nước quản lý công trình thủy lợi (trường hợp xả nước thải vào công trình thủy lợi). - Văn bản tham vấn ý kiến đến chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp (trường hợp dự án đầu tư, cơ sở nằm trong khu, cụm này). - Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra. - Thông báo thu phí. |
Chi cục Môi trường |
02 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Thẩm định – Đánh giá tác động môi trường kiểm tra và trình: - Văn bản đề nghị cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra. - Văn bản tham vấn ý kiến đến cơ quan quản lý nhà nước quản lý công trình thủy lợi (trường hợp xả nước thải vào công trình thủy lợi). - Văn bản tham vấn ý kiến đến chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp (trường hợp dự án đầu tư, cơ sở nằm trong khu, cụm này). - Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra. - Thông báo thu phí. |
|
01 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Môi trường kiểm tra: - Trình ký: + Văn bản đề nghị cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra. + Văn bản tham vấn ý kiến đến cơ quan quản lý nhà nước quản lý công trình thủy lợi (trường hợp xả nước thải vào công trình thủy lợi). + Văn bản tham vấn ý kiến đến chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp (trường hợp dự án đầu tư, cơ sở nằm trong khu, cụm này). + Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra. - Ký thông báo thu phí. |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký: - Văn bản đề nghị cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra. - Văn bản tham vấn ý kiến đến cơ quan quản lý nhà nước quản lý công trình thủy lợi (trường hợp xả nước thải vào công trình thủy lợi). - Văn bản tham vấn ý kiến đến chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp (trường hợp dự án đầu tư, cơ sở nằm trong khu, cụm này). - Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
06 ngày |
|
|
Trường hợp kết quả thẩm định dự án/cơ sở chưa đủ điều kiện cấp giấy phép môi trường |
||
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở ký thông báo kết quả thẩm định |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
07 ngày |
|
Bước 8 |
Văn thư Sở đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
|
Trường hợp kết quả thẩm định dự án/cơ sở đủ điều kiện cấp giấy phép môi trường |
||
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở ký Tờ trình trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 9 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
06 ngày |
|
|
Bước 10 |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 11 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
|
3.2. Các trường hợp còn lại
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, chuyển Chi cục Môi trường xử lý |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Thẩm định – Đánh giá tác động môi trường kiểm tra hồ sơ và dự thảo: - Văn bản đăng công khai nội dung báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường trên trang thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường. - Văn bản đề nghị cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra. - Văn bản tham vấn ý kiến đến cơ quan quản lý nhà nước quản lý công trình thủy lợi (trường hợp xả nước thải vào công trình thủy lợi). - Văn bản tham vấn ý kiến đến chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp (trường hợp dự án đầu tư, cơ sở nằm trong khu, cụm này). - Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra. - Thông báo thu phí. |
Chi cục Môi trường |
05 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Thẩm định – Đánh giá tác động môi trường kiểm tra và trình: - Văn bản đề nghị cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra. - Văn bản tham vấn ý kiến đến cơ quan quản lý nhà nước quản lý công trình thủy lợi (trường hợp xả nước thải vào công trình thủy lợi). - Văn bản tham vấn ý kiến đến chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp (trường hợp dự án đầu tư, cơ sở nằm trong khu, cụm này). - Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra. - Thông báo thu phí. |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Môi trường kiểm tra: - Trình ký: + Văn bản đề nghị cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra. + Văn bản tham vấn ý kiến đến cơ quan quản lý nhà nước quản lý công trình thủy lợi (trường hợp xả nước thải vào công trình thủy lợi). + Văn bản tham vấn ý kiến đến chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp (trường hợp dự án đầu tư, cơ sở nằm trong khu, cụm này). + Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra. - Ký thông báo thu phí. |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký: - Văn bản đề nghị cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra. - Văn bản tham vấn ý kiến đến cơ quan quản lý nhà nước quản lý công trình thủy lợi (trường hợp xả nước thải vào công trình thủy lợi). - Văn bản tham vấn ý kiến đến chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp (trường hợp dự án đầu tư, cơ sở nằm trong khu, cụm này). - Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày |
|
Bước 6 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
07 ngày |
|
|
Trường hợp kết quả thẩm định dự án/cơ sở chưa đủ điều kiện cấp giấy phép môi trường |
||
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở ký thông báo kết quả thẩm định |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
10 ngày |
|
Bước 8 |
Văn thư Sở đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
|
Trường hợp kết quả thẩm định dự án/cơ sở đủ điều kiện cấp giấy phép môi trường |
||
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở ký Tờ trình trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 9 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
09 ngày |
|
|
Bước 10 |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 11 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
|
4. Cấp đổi giấy phép môi trường (Mã TTHC: 1.010728.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, chuyển Chi cục Môi trường xử lý |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Thẩm định – Đánh giá tác động môi trường kiểm tra hồ sơ dự thảo Tờ trình cấp đổi giấy phép môi trường hoặc Văn bản thông báo chưa đủ điều kiện cấp đổi giấy phép môi trường. |
Chi cục Môi trường |
02 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Thẩm định – Đánh giá tác động môi trường kiểm tra hồ sơ dự thảo Tờ trình cấp đổi giấy phép môi trường hoặc Văn bản thông báo chưa đủ điều kiện cấp đổi giấy phép môi trường. |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục kiểm tra và trình ký Tờ trình cấp đổi giấy phép môi trường hoặc Văn bản thông báo chưa đủ điều kiện cấp đổi giấy phép môi trường |
01 ngày |
|
|
|
Trường hợp kết quả thẩm định dự án/cơ sở chưa đủ điều kiện cấp đổi giấy phép môi trường |
||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký Văn bản thông báo chưa đủ điều kiện cấp đổi giấy phép môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
04 ngày |
|
Bước 6 |
Văn thư Sở đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
|
Trường hợp kết quả thẩm định dự án/cơ sở đủ điều kiện cấp đổi giấy phép môi trường |
||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký Tờ trình cấp đổi giấy phép môi trường trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
01 ngày |
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
03 ngày |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày |
|
5. Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (Mã TTHC: 1.010729.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, chuyển Chi cục Môi trường xử lý |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Thẩm định – Đánh giá tác động môi trường kiểm tra hồ sơ và dự thảo: - Văn bản đăng công khai nội dung báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường trên trang thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường. - Văn bản đề nghị cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định. - Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định. - Thông báo thu phí. |
Chi cục Môi trường |
04 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Thẩm định – Đánh giá tác động môi trường kiểm tra và trình: - Văn bản đăng công khai nội dung báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường trên trang thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường. - Văn bản đề nghị cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định. - Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định. - Thông báo thu phí. |
|
02 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Môi trường kiểm tra: - Trình ký: + Văn bản đăng công khai nội dung báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường trên trang thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường. + Văn bản đề nghị cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định. + Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định. - Ký thông báo thu phí. |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký: - Văn bản đăng công khai nội dung báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường trên trang thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường. - Văn bản đề nghị cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định. - Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày |
|
Bước 6 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định |
05 ngày |
|
|
|
Trường hợp kết quả thẩm định dự án/cơ sở chưa đủ điều kiện cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
||
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở ký thông báo kết quả thẩm định |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
08 ngày |
|
Bước 8 |
Văn thư Sở đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
|
01 ngày |
|
|
Trường hợp kết quả thẩm định dự án/cơ sở đủ điều kiện cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
||
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở ký Tờ trình trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp điều chỉnh giấy phép |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 9 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
07 ngày |
|
|
Bước 10 |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 11 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày |
|
6. Cấp lại giấy phép môi trường (Mã TTHC: 1.010730.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, chuyển Chi cục Môi trường xử lý |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Thẩm định – Đánh giá tác động môi trường kiểm tra hồ sơ và dự thảo: - Văn bản đăng công khai nội dung báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường trên trang thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường. - Văn bản đề nghị cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra. - Văn bản tham vấn ý kiến đến cơ quan quản lý nhà nước quản lý công trình thủy lợi (trường hợp xả nước thải vào công trình thủy lợi). - Văn bản tham vấn ý kiến đến chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp (trường hợp dự án đầu tư, cơ sở nằm trong khu, cụm này). - Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra. - Thông báo thu phí. |
Chi cục Môi trường |
05 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Thẩm định – Đánh giá tác động môi trường kiểm tra và trình: - Văn bản đề nghị cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra. - Văn bản tham vấn ý kiến đến cơ quan quản lý nhà nước quản lý công trình thủy lợi (trường hợp xả nước thải vào công trình thủy lợi). - Văn bản tham vấn ý kiến đến chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp (trường hợp dự án đầu tư, cơ sở nằm trong khu, cụm này). - Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra. - Thông báo thu phí. |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Môi trường kiểm tra: - Trình ký: + Văn bản đề nghị cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra. + Văn bản tham vấn ý kiến đến cơ quan quản lý nhà nước quản lý công trình thủy lợi (trường hợp xả nước thải vào công trình thủy lợi). + Văn bản tham vấn ý kiến đến chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp (trường hợp dự án đầu tư, cơ sở nằm trong khu, cụm này). + Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra. - Ký thông báo thu phí. |
|
02 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký: - Văn bản đề nghị cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra. - Văn bản tham vấn ý kiến đến cơ quan quản lý nhà nước quản lý công trình thủy lợi (trường hợp xả nước thải vào công trình thủy lợi). - Văn bản tham vấn ý kiến đến chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp (trường hợp dự án đầu tư, cơ sở nằm trong khu, cụm này). - Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày |
|
Bước 6 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
07 ngày |
|
|
Trường hợp kết quả thẩm định dự án/cơ sở chưa đủ điều kiện cấp lại giấy phép môi trường |
||
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở ký thông báo kết quả thẩm định |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
10 ngày |
|
Bước 8 |
Văn thư Sở đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
|
01 ngày |
|
|
Trường hợp kết quả thẩm định dự án/cơ sở đủ điều kiện cấp lại giấy phép môi trường |
||
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở ký Tờ trình trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp lại giấy phép |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 9 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
09 ngày |
|
|
Bước 10 |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 11 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh