Quyết định 2936/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 2936/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 02/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Bùi Thanh An |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2936/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 02 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25/11/2015;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ và các văn bản sửa đổi, bổ sung;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CT ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ và các văn bản sửa đổi, bổ sung;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Nghệ An tại tờ trình số 3157/TTr-NAN ngày 23/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Nghệ An kèm theo các Quyết định: số 4323/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 và số 1114/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của UBND tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc, thủ trưởng các Sở, ngành: Tài chính, Trưởng Thuế tỉnh, các Ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC:
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
AUDI |
AUDI A5 SEDAN TFSI S LINE (FU2AZG) |
2 |
5 |
2.029.000.000 |
|
2 |
FORD |
EVEREST TEKE9057539 |
2 |
7 |
1.217.000.000 |
|
3 |
FORD |
EVEREST TEK7452B725 |
2 |
7 |
1.343.000.000 |
|
4 |
FORD |
EVEREST TEK2EB2F8B |
2 |
7 |
1.448.000.000 |
|
5 |
FORD |
EVEREST TEKABF640A4 |
2 |
7 |
1.137.000.000 |
|
6 |
FORD |
EVEREST (TEKFB041716) |
2,3 |
7 |
1.637.000.000 |
|
7 |
GEELY |
EX5 EM-I MAX (PI45) |
1,5 |
5 |
909.000.000 |
|
8 |
HONDA |
HR-V FHEV E:HEV RS (RV589TEN) |
1,5 |
5 |
835.000.000 |
|
9 |
HONDA |
HR-V L RV388TEN |
1,5 |
5 |
750.000.000 |
|
10 |
HONDA |
HR-V G RV386TLN |
1,5 |
5 |
699.000.000 |
|
11 |
HONDA |
CIVIC RS FE168TG |
1,5 |
4 |
889.000.000 |
|
12 |
HYUNDAI |
STARGAZER 16W7D661V G G371 |
1,5 |
7 |
555.000.000 |
|
13 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V G G360) |
1,5 |
7 |
599.000.000 |
|
14 |
MITSUBISHI |
XFORCE P1 LUX (GR1WXTGGLVVT) |
1,5 |
5 |
665.000.000 |
|
15 |
VOLKSWAGEN |
TERAMONTPRO (DG13BT) |
2 |
7 |
2.870.000.000 |
|
16 |
MERCEDES-BENZ |
MERCEDES-MAYBACH S 450 (V1) 223961 |
3 |
4 |
8.279.000.000 |
|
17 |
JAECOO |
JAECOO J7 AWD INDIVIDUAL SQR7160T1EJCB |
1,6 |
5 |
799.000.000 |
|
Ô tô điện |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
|
1 |
GEELY |
EX2 MAX E22H |
5 |
499.000.000 |
|
|
2 |
BYD |
BYD DOLPHIN EM2E-4 |
5 |
499.000.000 |
|
|
3 |
FORD |
MUSTANG MACH-E CGW92145D03 |
5 |
1.996.032.000 |
|
|
4 |
SANY |
EVJ425CG64-80(VN) |
2 |
3.150.000.000 |
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
||
|
1 |
HONDA |
CR-V EHEV LX |
2 |
5 |
1.170.000.000 |
||
|
2 |
HONDA |
CR-V E:HEV LX LX-RS587TEN |
2 |
5 |
1.170.000.000 |
||
|
3 |
HONDA |
CR-VL L-RS384TENX |
1,5 |
7 |
1.099.000.000 |
||
|
4 |
HONDA |
CR-V G-RS382TENX |
1,5 |
7 |
1.039.000.000 |
||
|
5 |
HYUNDAI |
SANTAFE MX5 HEV 1.6 T-GDI 4WD |
1,6 |
7 |
1.328.000.000 |
||
|
6 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7/7R |
2,2 |
7 |
1.604.000.000 |
||
|
7 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV/7S |
1,6 |
7 |
1.779.000.000 |
||
|
8 |
KIA |
CARENS KY 1.5G IVT FL7 |
1,5 |
7 |
594.000.000 |
||
|
9 |
KIA |
MORNING JA PE2 1,2G AT FS5-01 |
1,2 |
5 |
466.000.000 |
||
|
10 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV-01 |
1,6 |
7 |
1.599.000.000 |
||
|
11 |
VINFAST |
VF 5 PLUS S5EJ06 |
0,1 |
5 |
529.000.000 |
||
|
Ô tô điện |
|||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|||
|
1 |
VINFAST |
MINIO GREEN M4SN01 |
4 |
269.000.000 |
|||
|
2 |
VINFAST |
VF 8 ECO T5BA10 |
5 |
1.019.000.000 |
|||
|
3 |
VINFAST |
VF 7 PLUS K5CF01 |
5 |
889.000.000 |
|||
|
4 |
VINFAST |
VF3 94KL06 |
4 |
299.000.000 |
|||
|
5 |
VINFAST |
VF 8 PLUS U5AA05 |
5 |
1.199.000.000 |
|||
|
6 |
KIM LONG |
GK48EV E426A32R81 |
2 |
480.000.000 |
|||
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
Phần 2a. Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
FORD |
RANGER RAPTOR (TRAD4E900B2) |
3 |
5 |
1.456.000.000 |
Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2936/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 02 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25/11/2015;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ và các văn bản sửa đổi, bổ sung;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CT ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ và các văn bản sửa đổi, bổ sung;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Nghệ An tại tờ trình số 3157/TTr-NAN ngày 23/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Nghệ An kèm theo các Quyết định: số 4323/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 và số 1114/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của UBND tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc, thủ trưởng các Sở, ngành: Tài chính, Trưởng Thuế tỉnh, các Ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC:
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
AUDI |
AUDI A5 SEDAN TFSI S LINE (FU2AZG) |
2 |
5 |
2.029.000.000 |
|
2 |
FORD |
EVEREST TEKE9057539 |
2 |
7 |
1.217.000.000 |
|
3 |
FORD |
EVEREST TEK7452B725 |
2 |
7 |
1.343.000.000 |
|
4 |
FORD |
EVEREST TEK2EB2F8B |
2 |
7 |
1.448.000.000 |
|
5 |
FORD |
EVEREST TEKABF640A4 |
2 |
7 |
1.137.000.000 |
|
6 |
FORD |
EVEREST (TEKFB041716) |
2,3 |
7 |
1.637.000.000 |
|
7 |
GEELY |
EX5 EM-I MAX (PI45) |
1,5 |
5 |
909.000.000 |
|
8 |
HONDA |
HR-V FHEV E:HEV RS (RV589TEN) |
1,5 |
5 |
835.000.000 |
|
9 |
HONDA |
HR-V L RV388TEN |
1,5 |
5 |
750.000.000 |
|
10 |
HONDA |
HR-V G RV386TLN |
1,5 |
5 |
699.000.000 |
|
11 |
HONDA |
CIVIC RS FE168TG |
1,5 |
4 |
889.000.000 |
|
12 |
HYUNDAI |
STARGAZER 16W7D661V G G371 |
1,5 |
7 |
555.000.000 |
|
13 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V G G360) |
1,5 |
7 |
599.000.000 |
|
14 |
MITSUBISHI |
XFORCE P1 LUX (GR1WXTGGLVVT) |
1,5 |
5 |
665.000.000 |
|
15 |
VOLKSWAGEN |
TERAMONTPRO (DG13BT) |
2 |
7 |
2.870.000.000 |
|
16 |
MERCEDES-BENZ |
MERCEDES-MAYBACH S 450 (V1) 223961 |
3 |
4 |
8.279.000.000 |
|
17 |
JAECOO |
JAECOO J7 AWD INDIVIDUAL SQR7160T1EJCB |
1,6 |
5 |
799.000.000 |
|
Ô tô điện |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
|
1 |
GEELY |
EX2 MAX E22H |
5 |
499.000.000 |
|
|
2 |
BYD |
BYD DOLPHIN EM2E-4 |
5 |
499.000.000 |
|
|
3 |
FORD |
MUSTANG MACH-E CGW92145D03 |
5 |
1.996.032.000 |
|
|
4 |
SANY |
EVJ425CG64-80(VN) |
2 |
3.150.000.000 |
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
||
|
1 |
HONDA |
CR-V EHEV LX |
2 |
5 |
1.170.000.000 |
||
|
2 |
HONDA |
CR-V E:HEV LX LX-RS587TEN |
2 |
5 |
1.170.000.000 |
||
|
3 |
HONDA |
CR-VL L-RS384TENX |
1,5 |
7 |
1.099.000.000 |
||
|
4 |
HONDA |
CR-V G-RS382TENX |
1,5 |
7 |
1.039.000.000 |
||
|
5 |
HYUNDAI |
SANTAFE MX5 HEV 1.6 T-GDI 4WD |
1,6 |
7 |
1.328.000.000 |
||
|
6 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7/7R |
2,2 |
7 |
1.604.000.000 |
||
|
7 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV/7S |
1,6 |
7 |
1.779.000.000 |
||
|
8 |
KIA |
CARENS KY 1.5G IVT FL7 |
1,5 |
7 |
594.000.000 |
||
|
9 |
KIA |
MORNING JA PE2 1,2G AT FS5-01 |
1,2 |
5 |
466.000.000 |
||
|
10 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV-01 |
1,6 |
7 |
1.599.000.000 |
||
|
11 |
VINFAST |
VF 5 PLUS S5EJ06 |
0,1 |
5 |
529.000.000 |
||
|
Ô tô điện |
|||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|||
|
1 |
VINFAST |
MINIO GREEN M4SN01 |
4 |
269.000.000 |
|||
|
2 |
VINFAST |
VF 8 ECO T5BA10 |
5 |
1.019.000.000 |
|||
|
3 |
VINFAST |
VF 7 PLUS K5CF01 |
5 |
889.000.000 |
|||
|
4 |
VINFAST |
VF3 94KL06 |
4 |
299.000.000 |
|||
|
5 |
VINFAST |
VF 8 PLUS U5AA05 |
5 |
1.199.000.000 |
|||
|
6 |
KIM LONG |
GK48EV E426A32R81 |
2 |
480.000.000 |
|||
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
Phần 2a. Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
FORD |
RANGER RAPTOR (TRAD4E900B2) |
3 |
5 |
1.456.000.000 |
Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
GAZ |
GAZELLE NN (A32R32.E5II) |
2,5 |
6 |
750.000.000 |
|
2 |
THACO |
TOWNER T022A27R093 |
1,3 |
2 |
250.000.000 |
|
3 |
THACO |
TOWNER T022A27R107 |
1,5 |
2 |
269.000.000 |
|
4 |
THACO |
TOWNER T024A31R122 |
1,6 |
2 |
329.000.000 |
|
5 |
VFNFAST |
EC VAN U2KR01 |
0 |
2 |
325.000.000 |
|
6 |
VINFAST |
EC VAN P2KR01 |
0 |
2 |
305.000.000 |
|
7 |
VINFAST |
EC VAN W2KR01 |
0 |
2 |
325.000.000 |
|
8 |
KIM LONG |
GK48EV E426A32R81 |
0,1 |
2 |
480.000.000 |
BẢNG 6: XE MÁY
Phần 6a. Xe máy nhập khẩu
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB C125S2 V |
123,94 |
83.000.000 |
|
2 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 ACB125CBTR-V |
125 |
49.000.000 |
|
3 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 ACB125CBTR-II V |
125 |
44.000.000 |
|
4 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 SPORTY |
124,88 |
39.730.000 |
|
5 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB C125A |
123,94 |
122.040.000 |
|
6 |
Xe mô tô hai bánh |
KAWASAKI |
W230 MEGURO ABS BJ230B |
233 |
134.900.000 |
|
7 |
Xe mô tô hai bánh |
KAWASAKI |
NINJA ZX-6R ABS |
636 |
290.000.000 |
|
8 |
Xe mô tô hai bánh |
PIAGGIO |
VESPA 946 HORSE 150 MD7B/2/01 |
155 |
550.000.000 |
|
9 |
Xe mô tô hai bánh |
TVS |
RONIN SPECIAL EDITION |
225,9 |
73.000.000 |
Phần 6b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
NMAX-DC21 |
155,1 |
75.500.000 |
|
2 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
GEAR-DF92 |
124,9 |
34.364.000 |
|
3 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
GEAR-DF91 |
124,9 |
30.437.000 |
|
4 |
Xe mô tô hai bánh |
ESPERO |
127 |
127 |
14.000.000 |
|
5 |
Xe mô tô hai bánh |
BEFORE ALL |
BF150S |
4,4 |
34.700.000 |
|
6 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
SPECIAL82 |
49,5 |
14.000.000 |
|
7 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
WAVS VTX |
49,5 |
14.300.000 |
|
8 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50VS CLASSIC PLUS |
49,4 |
18.360.000 |
|
9 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
RETRO MAX |
49,5 |
18.500.000 |
|
10 |
Xe gắn máy hai bánh |
YALIM |
SAPHIA S |
49,6 |
10.750.000 |
|
11 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-VIRAL 1 |
49,4 |
17.300.000 |
|
12 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT69 |
49,4 |
18.800.000 |
|
13 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
RC6 SPORT |
49,6 |
14.800.000 |
|
14 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-PRO3 |
49,4 |
18.100.000 |
|
15 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-ROYAL |
49,4 |
20.412.000 |
|
16 |
Xe gắn máy hai bánh |
ALLY |
GOLDEN R |
49,4 |
15.876.000 |
|
17 |
Xe gắn máy hai bánh |
VERA |
VERALX |
49,5 |
18.000.000 |
|
18 |
Xe gắn máy hai bánh |
HALIM |
50C |
49,5 |
13.000.000 |
|
19 |
Xe gắn máy hai bánh |
WAYEINDONA |
RS50A |
49,5 |
11.880.000 |
|
20 |
Xe gắn máy hai bánh |
INDOMOTOR |
50CC-2 |
49,6 |
15.300.000 |
|
21 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIM MOTOR |
CUP89 |
49,6 |
19.300.000 |
|
22 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST EVO |
2,45 |
19.990.000 |
|
23 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST VIPER |
3 |
39.900.000 |
|
24 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST FELIZ II |
3 |
24.900.000 |
|
25 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
EVO GRAND +1 |
2,25 |
22.800.000 |
|
26 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
YADEA |
YD240DT-1G |
0,43 |
14.700.000 |
|
27 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
YADEA |
YD2000DT-3G |
3,05 |
36.990.000 |
|
28 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1500DT-10G |
2,85 |
31.990.000 |
|
29 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1500DT-8G |
2,75 |
36.500.000 |
|
30 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
DK |
NOVA X |
2,35 |
24.200.000 |
|
31 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
BF150S |
4,4 |
35.200.000 |
|
32 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
TAILG |
T72L |
6 |
34.500.000 |
|
33 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST AMIO |
0,8 |
12.093.000 |
|
34 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST EVO LIFE |
2,3 |
17.391.300 |
|
35 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
EVO GRAND LITE+1 |
1,9 |
18.900.000 |
|
36 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST AMIO S |
0,8 |
13.900.000 |
|
37 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST EVO LITE |
2,3 |
18.984.000 |
|
38 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD800DT-19G |
1,5 |
16.200.000 |
|
39 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD400DT-26G |
1 |
13.000.000 |
|
40 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1500DT-9G |
2,75 |
24.300.000 |
|
41 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD350DT-9G |
1,45 |
16.000.000 |
|
42 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD240DT-1G |
0,43 |
15.000.000 |
|
43 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD350DT-6G |
1 |
13.500.000 |
|
44 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD400DT-25G |
1,15 |
15.500.000 |
|
45 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD350DT-8G |
1 |
15.490.000 |
|
46 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1500DT-10G |
2,85 |
32.000.000 |
|
47 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1200DT-23G |
2,45 |
27.490.000 |
|
48 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
ROVA X |
1,58 |
13.972.000 |
|
49 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
MANDI |
1 |
12.000.000 |
|
50 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
NISPA VIVA XS |
1,58 |
15.968.000 |
|
51 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
X-LITE 2 |
1,05 |
12.500.000 |
|
52 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
CLASSIC PLUS 2 |
1,6 |
14.850.000 |
|
53 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
GOGOE |
1,5 |
10.000.000 |
|
54 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
WEEZEE PLUS 3 |
1,05 |
11.500.000 |
|
55 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
WEEZEE M3 |
0,9 |
12.960.000 |
|
56 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
SAKI MOTOR |
HERA.EV |
1,65 |
12.459.960 |
|
57 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
VC FASHION |
0,48 |
11.664.000 |
|
58 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
V68-2 |
1,7 |
11.800.000 |
|
59 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK |
D1 |
1,1 |
13.176.000 |
|
60 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK |
X-MAN ONE |
1,54 |
12.420.000 |
|
61 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK |
V2 |
1,1 |
12.960.000 |
|
62 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK |
EZ3 |
0,95 |
11.232.000 |
|
63 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK |
NOVA |
2,1 |
20.196.000 |
|
64 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ALLY |
X9 |
1 |
10.152.000 |
|
65 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ALLY |
VEGAS EV.S3 |
1,5 |
13.500.000 |
|
66 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ANBICO |
V5 |
1,5 |
10.000.000 |
|
67 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ANBICO |
VALERIOGS NEW |
1,65 |
13.050.000 |
|
68 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
RYAN |
1,55 |
14.100.000 |
|
69 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
TESLA CHIC Q1 |
1,6 |
16.200.000 |
|
70 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
ELLA |
1,4 |
14.601.600 |
|
71 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TH CEO |
GO GO |
1,55 |
11.500.000 |
|
72 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
S5 |
1,5 |
13.972.000 |
|
73 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
G9 SMART |
0,95 |
10.000.000 |
|
74 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
VERAS |
1,65 |
13.473.000 |
|
75 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
Z1 |
1,65 |
17.349.000 |
|
76 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
Z3 |
1,65 |
13.000.000 |
|
77 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
LX3 S |
1,6 |
10.978.000 |
|
78 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
XMEN NEW |
1,65 |
10.978.000 |
|
79 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
LIBRA SI |
1,6 |
13.392.000 |
|
80 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
Z2 LTD |
1,65 |
13.284.000 |
|
81 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
CANELY DELUXE 1 |
1,6 |
14.904.000 |
|
82 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
FEVER |
2,5 |
21.816.000 |
|
83 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
BF26 |
2,65 |
25.500.000 |
|
84 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
BF150I |
2,65 |
24.300.000 |
|
85 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
XMEN SPORT SI |
1,7 |
14.000.000 |
|
86 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAKUMI |
NEO S |
1,6 |
11.000.000 |
|
87 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
J-PAN |
ECOSH |
1,98 |
14.471.000 |
|
88 |
Xe gắn máy hai bánh (diện) |
TAILG |
R53 PLUS |
1,55 |
11.165.040 |
|
89 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
R52 PLUS |
1,7 |
12.781.800 |
|
90 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
NOVA |
1,55 |
16.000.000 |
|
91 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
DODO |
1,55 |
11.821.680 |
|
92 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
R60 |
1,65 |
11.988.000 |
|
93 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KUMATSU |
VQ8 |
1,5 |
11.500.000 |
|
94 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YAKA |
LAVIA SX |
1,65 |
10.978.000 |
|
95 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YAKA |
LAVIA PLUS |
1,65 |
12.000.000 |
|
96 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YAKA |
GOGO NEW |
1,65 |
16.000.000 |
|
97 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
MICHI |
GOGO S8 |
1,5 |
11.500.000 |
|
98 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
MICHI |
V8 |
1,6 |
10.810.800 |
|
99 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
MOVE |
ATHENA |
1 |
12.300.000 |
|
100 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
POWELLDD |
WESPAN PRO |
1,8 |
18.500.000 |
|
101 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
POWELLDD |
FANCY |
1,75 |
17.500.000 |
|
102 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
POWELLDD |
HAZEL |
1,1 |
14.000.000 |
|
103 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
POWELLDD |
WESPAN |
1,5 |
15.590.000 |
|
104 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
POWELLDD |
SHINE |
1,35 |
14.900.000 |
|
105 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JPMOTOR |
JP03S |
1,03 |
11.718.000 |
|
106 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JPMOTOR |
BELLA E |
1,65 |
16.740.000 |
|
107 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
SONCO |
LYN |
0,245 |
12.500.000 |
|
108 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
SONCO |
BUN-S |
0,245 |
12.500.000 |
|
109 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ZIRA |
F1 |
1 |
11.000.000 |
|
110 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
HD MOTOR |
VERONA ECO |
1,98 |
17.010.000 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh