Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 3130/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu 3130/QĐ-UBND
Ngày ban hành 27/06/2026
Ngày có hiệu lực 01/07/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Lâm Đồng
Người ký Võ Ngọc Hiệp
Lĩnh vực Thuế - Phí - Lệ Phí

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3130/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 27 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT- BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Tiếp theo Quyết định số 2770/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; Quyết định số 1399/QĐ- UBND ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

Theo đề nghị của Thuế tỉnh Lâm Đồng tại Tờ trình số 7177/TTr-LDO ngày 17 tháng 6 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung các Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 2770/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 và Quyết định số 1399/QĐ-UBND ngày 03/4/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.

Điều 2. Thuế tỉnh Lâm Đồng chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan có liên quan về tính trung thực, chính xác, phù hợp với quy định của pháp luật về hồ sơ, giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy tại Điều 1 Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, trường hợp phát hiện có nội dung sai sót, không phù hợp với quy định của pháp luật dẫn đến nguy cơ thất thu, thất thoát ngân sách nhà nước phải kịp thời xử lý theo thẩm quyền hoặc báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung hoặc bãi bỏ theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026. Các nội dung không điều chỉnh tại Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 2770/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 và Quyết định số 1399/QĐ-UBND ngày 03/4/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Thuế tỉnh Lâm Đồng; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Thuế;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Ngọc Hiệp

 

BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
(Kèm theo Quyết định số: 3130/QĐ-UBND ngày 27/6/2026 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BYD

BYD SEALION 6 DYNAMIC (SA3)

1,5

5

797.050.000

2

FORD

EVEREST (TEK6EB73AFC)

2,0

7

1.468.000.000

3

FORD

EVEREST (TEKB176D3AE)

2,0

7

1.302.000.000

4

HONDA

BR-V G (DG384TL)

1,5

7

629.000.000

5

HYUNDAI

STARGAZER (I6W7D661V D D183)

1,5

7

471.000.000

6

MAZDA

MAZDA CX-30 (DGDALAJ)

2,0

5

599.000.000

7

MAZDA

MAZDA CX-30 (DGDBLAD)

2,0

5

676.000.000

8

MERCEDES-BENZ

S 450 4MATIC SEDAN LONG (BASE VERSION) (223161)

3,0

5

3.747.000.000

9

MG

HS 1.5T LUX (MFNMSG172FY)

1,5

5

563.500.000

10

MG

MG G50 1.5T MT COM 2WD (SV5A0600L128322)

1,5

8

501.500.000

11

MG

MG5 1.5L LUX (MCMNLD13K7M)

1,5

5

504.000.000

12

MG

ZS 1.5L LUX (MZLUSD17K7C)

1,5

5

533.000.000

13

MG

ZS 1.5L STD (MZLUST17K7C)

1,5

5

455.000.000

14

MITSUBISHI

ATTRAGE GLX (A13ASNMHL)

1,2

5

380.000.000

15

MITSUBISHI

DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT)

1,5

7

739.000.000

16

MITSUBISHI

DESTINATOR P2 (2 TONES) (GT2WXTXPLVVT)

1,5

7

731.463.500

17

MITSUBISHI

XFORCE P1 (GR1WXTGGLVVT)

1,5

5

567.750.000

18

MITSUBISHI

XFORCE P2 (2TONE) (GR1WXTNGLVVT)

1,5

5

455.833.300

19

MITSUBISHI

XPANDER CROSS (NC1WXRQHLVVT)

1,5

7

625.830.900

20

MITSUBISHI

XPANDER GLP (NC1WLRQHLVVT)

1,5

7

518.636.400

21

MITSUBISHI

XPANDER GLX (NC1WLNMHLVVT)

1,5

7

498.062.500

22

SUZUKI

FRONX GL AT (MWDA3S)

1,5

5

440.250.000

23

SUZUKI

JIMNY GLX 4AT (JB74V)

1,5

4

609.000.000

24

SUZUKI

XL7 HYBRID GLX AT (ANC32S)

1,5

7

561.600.000

25

TOYOTA

YARIS CROSS (NGC200L-DHXHKF)

1,5

5

659.250.000

26

TOYOTA

YARIS CROSS HEV (NYC200L-DHXHBF)

1,5

5

739.250.000

27

VOLKSWAGEN

VILORAN (CF13SZ)

2,0

7

2.228.000.000

Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BMW

330I 55FV1

2,0

5

1.899.000.000

2

FORD

TERRITORY JX6470PD6-TITA

1,5

5

780.500.000

3

FORD

TERRITORY JX6470PD6-TREND

1,5

5

729.000.000

4

HONDA

CITY G-GN264RL

1,5

5

473.000.000

5

HONDA

CITY RS-GN268REN

1,5

5

565.100.000

6

HYUNDAI

ACCENT BN7I 1.5 AT PREMIUM

1,5

5

549.000.000

7

HYUNDAI

ACCENT BN7I 1.5 AT SPECIAL

1,5

5

507.000.000

8

HYUNDAI

PALISADE R2.2 PREMIUM

2,2

6

1.367.000.000

9

HYUNDAI

PALISADE R2.2 PREMIUM 7S

2,2

7

1.373.000.000

10

HYUNDAI

SANTAFE MX5 2.5 GDI 8AT 4WD

2,5

7

1.146.500.000

11

KIA

CARENS KY 1.5G IVT FL7-01

1,5

7

602.500.000

12

KIA

K5 DL3 2.5G AT FH5

2,5

5

888.000.000

13

KIA

MORNING JAPE 1.2G MT FL5

1,2

5

293.000.000

14

KIA

SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5

1,5

5

609.333.300

15

KIA

SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5-02

1,5

5

519.000.000

16

KIA

SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5-03

1,5

5

572.875.000

17

KIA

SELTOS SP2I PE 1.5T DCT FH5-01

1,5

5

609.000

18

KIA

SOLUTO AB 1.4G MT FS5

1,4

5

339.000.000

19

KIA

SONET QY PE 1.5G CVT FL5-01

1,5

5

472.000.000

20

KIA

SONET QY PE 1.5G CVT FS5

1,5

5

509.000.000

21

KIA

SORENTO MQ4 PE 2.5 AT FH7

2,5

7

1.155.000.000

22

MAZDA

3 BA2SAA

1,5

5

605.781.300

23

MAZDA

CX-5 KD2W7A-01

2,0

5

702.000.000

24

MAZDA

CX-8 KG2WLA

2,5

7

946.750.000

25

MERCEDES-BENZ

GLC 200 4MATIC 254651

2,0

5

2.069.000.000

26

MERCEDES-BENZ

GLC 300 4MATIC 254647

2,0

5

2.628.282.900

27

MITSUBISHI

XPANDER AT ECO NC1WLRHHLVT2

1,5

7

299.260.500

28

PEUGEOT

5008 PNJEP6-01

1,6

7

971.500.000

29

TOYOTA

AVANZA PREMIO W101LE-LBMFVV

1,5

7

525.000.000

30

TOYOTA

VELOZ CROSS W101LE-LBVFVV

1,5

7

647.921.100

31

TOYOTA

VIOS 1.5G MLM NSP151L-EEXGKU

1,5

5

547.333.300

32

TOYOTA

VIOS E-CVT MLM NSP151L-EEXRKU

1,5

5

486.833.300

 

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB
(VNĐ)

1

VINFAST

LIMO GREEN N7TP01

7,0

699.740.500

2

VINFAST

VF 3 94KL03

4,0

242.106.400

3

VINFAST

VF 3 94KL04

4,0

260.350.600

4

VINFAST

VF 5 PLUS S5EJ01

5,0

484.297.700

5

VINFAST

VF 6 ECO N5DG04

5,0

590.023.300

6

VINFAST

VF 6 PLUS P5CG02

5,0

635.000.000

7

VINFAST

VF 6 PLUS P5CG03

5,0

644.140.000

8

VINFAST

VF 6 PLUS P5CG04

5,0

584.326.600

9

VINFAST

VF 7 ECO 55DF02

5,0

710.423.300

10

VINFAST

VF 7 PLUS H5CF01

5,0

746.140.000

11

VINFAST

VF 8 PLUS U5AA02

5,0

948.180.000

12

VINFAST

VF 9 ECO V7AC01

7,0

1.274.150.000

13

VINFAST

VF 9 PLUS E6AC01

6,0

1.480.970.000

14

VINFAST

VF 9 PLUS X6AC01

6,0

1.506.200.000

 

BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
(Kèm theo Quyết định số: 3130/QĐ-UBND ngày 27/6/2026 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...