Quyết định 290/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt điều chỉnh thôn vùng dân tộc thiểu số và điều chỉnh thông tin tên thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 290/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 29/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Nguyễn Ngọc Sâm |
| Lĩnh vực | Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 290/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 29 tháng 4 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 20/TTr- SDTTG ngày 04 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh thôn vùng dân tộc thiểu số thuộc các xã: Sơn Linh, Sơn Mai, Ba Tơ, Ia Chim và điều chỉnh thông tin tên thôn thuộc các xã: Ba Tơ, Đặng Thuỳ Trâm, Đăk Rơ Wa, Ngọk Réo, Kon Đào, Tu Mơ Rông, Đăk Hà, Xốp, Đăk Plô, Đăk Rve, Măng Bút, Kon Braih, Măng Đen được phê duyệt tại Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Có danh sách chi tiết kèm theo).
Điều 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có sự chia tách, sáp nhập thôn, xã hoặc yêu cầu của cấp có thẩm quyền, việc rà soát, xác định và phân định được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các nội dung không thay đổi tại quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thực hiện theo Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
ĐIỀU CHỈNH TÊN THÔN DÂN TỘC THIỂU SỐ
VÀ THÔNG TIN TÊN THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT
KHÓ KHĂN
(Kèm theo Quyết định số 290/QĐ-UBND ngày 29/4/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Quảng Ngãi)
|
TT |
Theo Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 |
Tên thôn và thông tin thôn vùng DTTS sau điều chỉnh |
Ghi chú |
|||||||||||
|
Tên xã theo Quyết định 25/QĐ- UBND |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn DTTS &MN |
Thôn đặc biệt khó khăn |
Tên xã |
Tên thôn được điều chỉnh |
Thôn điều chỉnh thuộc vùng |
Thôn thuộc vùng DTTS &MN |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|||||
|
DTTS |
MN |
DTTS |
MN |
|||||||||||
|
TỔNG CỘNG |
62 |
31 |
62 |
62 |
18 |
|
62 |
31 |
62 |
62 |
18 |
|
||
|
1 |
|
Xã Sơn Linh |
|
|
|
|
|
Xã Sơn Linh |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
15 |
Thôn Gò Đồn |
X |
X |
X |
|
15 |
Thôn Gò Đồn |
|
X |
X |
|
Không thuộc vùng DTTS |
|
|
2 |
16 |
Thôn Đồng Giang |
|
X |
X |
X |
16 |
Thôn Đồng Giang |
X |
X |
X |
X |
Thuộc vùng DTTS |
|
2 |
|
Xã Sơn Mai |
|
|
|
|
|
Xã Sơn Mai |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
4 |
Thôn Lạc Sơn |
X |
X |
X |
|
4 |
Thôn Lạc Sơn |
|
X |
X |
|
Không thuộc vùng DTTS |
|
|
4 |
6 |
Thôn Gò Chè |
|
X |
X |
|
6 |
Thôn Gò Chè |
X |
X |
X |
|
Thuộc vùng DTTS |
|
|
5 |
10 |
Thôn Minh Xuân |
X |
X |
X |
|
10 |
Thôn Minh Xuân |
|
X |
X |
|
Không thuộc vùng DTTS |
|
|
6 |
14 |
Thôn Mai Lãnh Hạ |
|
X |
X |
X |
14 |
Thôn Mai Lãnh Hạ |
X |
X |
X |
X |
Thuộc vùng DTTS |
|
3 |
|
Xã Ia Chim |
|
|
|
|
|
Xã Ia Chim |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
5 |
Thôn Nghĩa An |
X |
X |
X |
|
5 |
Thôn Nghĩa An |
|
X |
X |
|
Không thuộc vùng DTTS |
|
|
8 |
8 |
Thôn Tân An |
X |
X |
X |
|
8 |
Thôn Tân An |
|
X |
X |
|
Không thuộc vùng DTTS |
|
|
9 |
10 |
Thôn Klâu Ngol Ngó |
|
X |
X |
|
10 |
Thôn Klâu Ngol Ngó |
X |
X |
X |
|
Thuộc vùng DTTS |
|
|
10 |
11 |
Thôn Klâu Ngol Zố |
|
X |
X |
|
11 |
Thôn Klâu Ngol Zố |
X |
X |
X |
|
Thuộc vùng DTTS |
|
|
11 |
12 |
Thôn 5 |
X |
X |
X |
|
12 |
Thôn 5 |
|
X |
X |
|
Không thuộc vùng DTTS |
|
|
12 |
15 |
Thôn 8 |
|
X |
X |
|
15 |
Thôn 8 |
X |
X |
X |
|
Thuộc vùng DTTS |
|
4 |
|
Xã Ba Tơ |
|
|
|
|
|
Xã Ba Tơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
1 |
TDP Kon Dung |
X |
X |
X |
X |
1 |
Thôn Kon Dung |
X |
X |
X |
X |
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
14 |
2 |
TDP Đá Bàn |
X |
X |
X |
|
2 |
Thôn Đá Bàn |
X |
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
15 |
3 |
TDP Uy Năng |
X |
X |
X |
X |
3 |
Thôn Uy Năng |
X |
X |
X |
X |
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
16 |
4 |
TDP Đồng Chùa |
X |
X |
X |
X |
4 |
Thôn Đồng Chùa |
X |
X |
X |
X |
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
17 |
5 |
TDP Nước Trinh |
X |
X |
X |
X |
5 |
Thôn Nước Trinh |
X |
X |
X |
X |
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
18 |
6 |
Thôn Con Rã |
|
X |
X |
X |
6 |
Thôn Con Rã |
X |
X |
X |
X |
Thuộc vùng DTTS |
|
|
19 |
15 |
TDP Nam Hoàn Đồn |
X |
X |
X |
|
15 |
Thôn Nam Hoàn Đồn |
X |
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
20 |
16 |
TDP Bắc Hoàn Đồn |
X |
X |
X |
|
16 |
Thôn Bắc Hoàn Đồn |
X |
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
21 |
17 |
TDP Tài Năng |
X |
X |
X |
|
17 |
Thôn Tài Năng |
|
X |
X |
|
Không thuộc vùng DTTS + Điều chỉnh tên thôn |
|
5 |
|
Xã Đặng Thuỳ Trâm |
|
|
|
|
|
Xã Đặng Thuỳ Trâm |
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
7 |
Thôn Vãy Ốc |
X |
X |
X |
X |
7 |
Thôn Vẩy Ốc |
X |
X |
X |
X |
Điều chỉnh tên thôn |
|
6 |
|
Xã Đăk Rơ Wa |
|
|
|
|
|
Xã Đăk Rơ Wa |
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
6 |
Thôn Kep Ram |
X |
X |
X |
|
6 |
Thôn Kép Ram |
X |
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
24 |
9 |
Thôn Đăk răk |
X |
X |
X |
|
9 |
Thôn Đak Krăk |
X |
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
25 |
15 |
Thôn Kon Jơ Dreh Plơng |
X |
X |
X |
|
15 |
Thôn Kon Jơ Drẻ Plơng |
X |
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
26 |
20 |
Thôn Kon Hra |
X |
X |
X |
|
20 |
Thôn Kon Hra Klah |
X |
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
7 |
|
Xã Ngọk Réo |
|
|
|
|
|
Xã Ngọk Réo |
|
|
|
|
|
|
|
|
27 |
8 |
Thôn Kon Sơtiu |
X |
X |
X |
X |
8 |
Thôn Kon Sơ Tiu |
X |
X |
X |
X |
Điều chỉnh tên thôn |
|
8 |
|
Xã Kon Đào |
|
|
|
|
|
Xã Kon Đào |
|
|
|
|
|
|
|
|
28 |
8 |
Thôn Đăk ĐRing |
X |
X |
X |
X |
8 |
Thôn Đăk Dring |
X |
X |
X |
X |
Điều chỉnh tên thôn |
|
9 |
|
Xã Tu Mơ Rông |
|
|
|
|
|
Xã Tu Mơ Rông |
|
|
|
|
|
|
|
|
29 |
13 |
Thôn Đăk Chum I |
X |
X |
X |
X |
13 |
Thôn Đăk Chum 1 |
X |
X |
X |
X |
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
30 |
14 |
Thôn Đăk Chum II |
X |
X |
X |
X |
14 |
Thôn Đăk Chum 2 |
X |
X |
X |
X |
Điều chỉnh tên thôn |
|
10 |
|
Xã Đăk Hà |
|
|
|
|
|
Xã Đăk Hà |
|
|
|
|
|
|
|
|
31 |
1 |
Tổ dân phố 1 |
|
X |
X |
|
1 |
Thôn Đăk Hà 1 |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
32 |
2 |
Tổ dân phố 2A |
|
X |
X |
|
2 |
Thôn Đăk Hà 2A |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
33 |
3 |
Tổ dân phố 2B |
|
X |
X |
|
3 |
Thôn Đăk Hà 2B |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
34 |
4 |
Tổ dân phố 3 |
|
X |
X |
|
4 |
Thôn Đăk Hà 3 |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
35 |
5 |
Tổ dân phố 4A |
|
X |
X |
|
5 |
Thôn Đăk Hà 4A |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
36 |
6 |
Tổ dân phố 4B |
|
X |
X |
|
6 |
Thôn Đăk Hà 4B |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
37 |
7 |
Tổ dân phố 5 |
|
X |
X |
|
7 |
Thôn Đăk Hà 5 |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
38 |
8 |
Tổ dân phố 6 |
|
X |
X |
|
8 |
Thôn Đăk Hà 6 |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
39 |
9 |
Tổ dân phố 7 |
|
X |
X |
|
9 |
Thôn Đăk Hà 7 |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
40 |
10 |
Tổ dân phố 8 |
|
X |
X |
|
10 |
Thôn Đăk Hà 8 |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
41 |
11 |
Tổ dân phố 10 |
|
X |
X |
|
11 |
Thôn Đăk Hà 10 |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
42 |
13 |
Thôn 1 (Hà mòn cũ) |
|
X |
X |
|
13 |
Thôn Hà Mòn 1 |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
43 |
14 |
Thôn 2 (Hà mòn cũ) |
|
X |
X |
|
14 |
Thôn Hà Mòn 2 |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
44 |
15 |
Thôn 3(Hà mòn cũ) |
|
X |
X |
|
15 |
Thôn Hà Mòn 3 |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
45 |
16 |
Thôn 4 (Hà mòn cũ) |
|
X |
X |
|
16 |
Thôn Hà Mòn 4 |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
46 |
17 |
Thôn 5 (Hà mòn cũ) |
|
X |
X |
|
17 |
Thôn Hà Mòn 5 |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
47 |
20 |
Thôn 1(Đăk La cũ) |
|
X |
X |
|
20 |
Thôn Đăk La 1 |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
48 |
21 |
Thôn 2 (Đăk La cũ) |
|
X |
X |
|
21 |
Thôn Đăk La 2 |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
49 |
22 |
Thôn 3 (Đăk La cũ) |
|
X |
X |
|
22 |
Thôn Đăk La 3 |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
50 |
25 |
Thôn 6 (Đăk La cũ) |
|
X |
X |
|
25 |
Thôn Đăk La 6 |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
51 |
26 |
Kon Trang Kép |
X |
X |
X |
|
26 |
Thôn Ngô Trang Kép |
X |
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
11 |
|
Xã Xốp |
|
|
|
|
|
Xã Xốp |
|
|
|
|
|
|
|
|
52 |
5 |
Thôn Đăk Glây |
X |
X |
X |
X |
5 |
Thôn Đăk Lây |
X |
X |
X |
X |
Điều chỉnh tên thôn |
|
12 |
|
Xã Đăk Plô |
|
|
|
|
|
Xã Đăk Plô |
|
|
|
|
|
|
|
|
53 |
12 |
Thôn Róok Mẹt |
X |
X |
X |
|
12 |
Thôn Roóc Mẹt |
X |
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
54 |
13 |
Thôn Róok Nầm |
X |
X |
X |
X |
13 |
Thôn Roóc Nầm |
X |
X |
X |
X |
Điều chỉnh tên thôn |
|
13 |
|
Xã Đăk Rve |
|
|
|
|
|
Xã Đăk Rve |
|
|
|
|
|
|
|
|
55 |
10 |
Thôn 3 Kon Go II |
X |
X |
X |
X |
10 |
Thôn Kon Go II |
X |
X |
X |
X |
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
56 |
11 |
Thôn 4 Kon Gộp |
X |
X |
X |
X |
11 |
Thôn Kon Gộp |
X |
X |
X |
X |
Điều chỉnh tên thôn |
|
14 |
|
Xã Măng Bút |
|
|
|
|
|
Xã Măng Bút |
|
|
|
|
|
|
|
|
57 |
10 |
Thôn Đắk Dắt |
X |
X |
X |
X |
10 |
Thôn Đắk Dăt |
X |
X |
X |
X |
Điều chỉnh tên thôn |
|
15 |
|
Xã Kon Braih |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58 |
4 |
Thôn Đak Ơng lăng |
X |
X |
X |
X |
4 |
Thôn Đak Ơ Nglăng |
X |
X |
X |
X |
Điều chỉnh tên thôn |
|
16 |
|
Xã Măng Đen |
|
|
|
|
|
Xã Măng Đen |
|
|
|
|
|
|
|
|
59 |
1 |
Tổ dân phố 1 |
|
X |
X |
|
1 |
Thôn Măng Đen |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
60 |
2 |
Tổ dân phố 2 |
|
X |
X |
|
2 |
Thôn Đăk Long |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
61 |
3 |
Tổ dân phố 3 |
|
X |
X |
|
3 |
Thôn Đăk Ke |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
62 |
4 |
Tổ dân phố 4 |
|
X |
X |
|
4 |
Thôn Kon Plông |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 290/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 29 tháng 4 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 20/TTr- SDTTG ngày 04 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh thôn vùng dân tộc thiểu số thuộc các xã: Sơn Linh, Sơn Mai, Ba Tơ, Ia Chim và điều chỉnh thông tin tên thôn thuộc các xã: Ba Tơ, Đặng Thuỳ Trâm, Đăk Rơ Wa, Ngọk Réo, Kon Đào, Tu Mơ Rông, Đăk Hà, Xốp, Đăk Plô, Đăk Rve, Măng Bút, Kon Braih, Măng Đen được phê duyệt tại Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Có danh sách chi tiết kèm theo).
Điều 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có sự chia tách, sáp nhập thôn, xã hoặc yêu cầu của cấp có thẩm quyền, việc rà soát, xác định và phân định được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các nội dung không thay đổi tại quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thực hiện theo Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
ĐIỀU CHỈNH TÊN THÔN DÂN TỘC THIỂU SỐ
VÀ THÔNG TIN TÊN THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT
KHÓ KHĂN
(Kèm theo Quyết định số 290/QĐ-UBND ngày 29/4/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Quảng Ngãi)
|
TT |
Theo Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 |
Tên thôn và thông tin thôn vùng DTTS sau điều chỉnh |
Ghi chú |
|||||||||||
|
Tên xã theo Quyết định 25/QĐ- UBND |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn DTTS &MN |
Thôn đặc biệt khó khăn |
Tên xã |
Tên thôn được điều chỉnh |
Thôn điều chỉnh thuộc vùng |
Thôn thuộc vùng DTTS &MN |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|||||
|
DTTS |
MN |
DTTS |
MN |
|||||||||||
|
TỔNG CỘNG |
62 |
31 |
62 |
62 |
18 |
|
62 |
31 |
62 |
62 |
18 |
|
||
|
1 |
|
Xã Sơn Linh |
|
|
|
|
|
Xã Sơn Linh |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
15 |
Thôn Gò Đồn |
X |
X |
X |
|
15 |
Thôn Gò Đồn |
|
X |
X |
|
Không thuộc vùng DTTS |
|
|
2 |
16 |
Thôn Đồng Giang |
|
X |
X |
X |
16 |
Thôn Đồng Giang |
X |
X |
X |
X |
Thuộc vùng DTTS |
|
2 |
|
Xã Sơn Mai |
|
|
|
|
|
Xã Sơn Mai |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
4 |
Thôn Lạc Sơn |
X |
X |
X |
|
4 |
Thôn Lạc Sơn |
|
X |
X |
|
Không thuộc vùng DTTS |
|
|
4 |
6 |
Thôn Gò Chè |
|
X |
X |
|
6 |
Thôn Gò Chè |
X |
X |
X |
|
Thuộc vùng DTTS |
|
|
5 |
10 |
Thôn Minh Xuân |
X |
X |
X |
|
10 |
Thôn Minh Xuân |
|
X |
X |
|
Không thuộc vùng DTTS |
|
|
6 |
14 |
Thôn Mai Lãnh Hạ |
|
X |
X |
X |
14 |
Thôn Mai Lãnh Hạ |
X |
X |
X |
X |
Thuộc vùng DTTS |
|
3 |
|
Xã Ia Chim |
|
|
|
|
|
Xã Ia Chim |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
5 |
Thôn Nghĩa An |
X |
X |
X |
|
5 |
Thôn Nghĩa An |
|
X |
X |
|
Không thuộc vùng DTTS |
|
|
8 |
8 |
Thôn Tân An |
X |
X |
X |
|
8 |
Thôn Tân An |
|
X |
X |
|
Không thuộc vùng DTTS |
|
|
9 |
10 |
Thôn Klâu Ngol Ngó |
|
X |
X |
|
10 |
Thôn Klâu Ngol Ngó |
X |
X |
X |
|
Thuộc vùng DTTS |
|
|
10 |
11 |
Thôn Klâu Ngol Zố |
|
X |
X |
|
11 |
Thôn Klâu Ngol Zố |
X |
X |
X |
|
Thuộc vùng DTTS |
|
|
11 |
12 |
Thôn 5 |
X |
X |
X |
|
12 |
Thôn 5 |
|
X |
X |
|
Không thuộc vùng DTTS |
|
|
12 |
15 |
Thôn 8 |
|
X |
X |
|
15 |
Thôn 8 |
X |
X |
X |
|
Thuộc vùng DTTS |
|
4 |
|
Xã Ba Tơ |
|
|
|
|
|
Xã Ba Tơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
1 |
TDP Kon Dung |
X |
X |
X |
X |
1 |
Thôn Kon Dung |
X |
X |
X |
X |
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
14 |
2 |
TDP Đá Bàn |
X |
X |
X |
|
2 |
Thôn Đá Bàn |
X |
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
15 |
3 |
TDP Uy Năng |
X |
X |
X |
X |
3 |
Thôn Uy Năng |
X |
X |
X |
X |
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
16 |
4 |
TDP Đồng Chùa |
X |
X |
X |
X |
4 |
Thôn Đồng Chùa |
X |
X |
X |
X |
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
17 |
5 |
TDP Nước Trinh |
X |
X |
X |
X |
5 |
Thôn Nước Trinh |
X |
X |
X |
X |
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
18 |
6 |
Thôn Con Rã |
|
X |
X |
X |
6 |
Thôn Con Rã |
X |
X |
X |
X |
Thuộc vùng DTTS |
|
|
19 |
15 |
TDP Nam Hoàn Đồn |
X |
X |
X |
|
15 |
Thôn Nam Hoàn Đồn |
X |
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
20 |
16 |
TDP Bắc Hoàn Đồn |
X |
X |
X |
|
16 |
Thôn Bắc Hoàn Đồn |
X |
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
21 |
17 |
TDP Tài Năng |
X |
X |
X |
|
17 |
Thôn Tài Năng |
|
X |
X |
|
Không thuộc vùng DTTS + Điều chỉnh tên thôn |
|
5 |
|
Xã Đặng Thuỳ Trâm |
|
|
|
|
|
Xã Đặng Thuỳ Trâm |
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
7 |
Thôn Vãy Ốc |
X |
X |
X |
X |
7 |
Thôn Vẩy Ốc |
X |
X |
X |
X |
Điều chỉnh tên thôn |
|
6 |
|
Xã Đăk Rơ Wa |
|
|
|
|
|
Xã Đăk Rơ Wa |
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
6 |
Thôn Kep Ram |
X |
X |
X |
|
6 |
Thôn Kép Ram |
X |
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
24 |
9 |
Thôn Đăk răk |
X |
X |
X |
|
9 |
Thôn Đak Krăk |
X |
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
25 |
15 |
Thôn Kon Jơ Dreh Plơng |
X |
X |
X |
|
15 |
Thôn Kon Jơ Drẻ Plơng |
X |
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
26 |
20 |
Thôn Kon Hra |
X |
X |
X |
|
20 |
Thôn Kon Hra Klah |
X |
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
7 |
|
Xã Ngọk Réo |
|
|
|
|
|
Xã Ngọk Réo |
|
|
|
|
|
|
|
|
27 |
8 |
Thôn Kon Sơtiu |
X |
X |
X |
X |
8 |
Thôn Kon Sơ Tiu |
X |
X |
X |
X |
Điều chỉnh tên thôn |
|
8 |
|
Xã Kon Đào |
|
|
|
|
|
Xã Kon Đào |
|
|
|
|
|
|
|
|
28 |
8 |
Thôn Đăk ĐRing |
X |
X |
X |
X |
8 |
Thôn Đăk Dring |
X |
X |
X |
X |
Điều chỉnh tên thôn |
|
9 |
|
Xã Tu Mơ Rông |
|
|
|
|
|
Xã Tu Mơ Rông |
|
|
|
|
|
|
|
|
29 |
13 |
Thôn Đăk Chum I |
X |
X |
X |
X |
13 |
Thôn Đăk Chum 1 |
X |
X |
X |
X |
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
30 |
14 |
Thôn Đăk Chum II |
X |
X |
X |
X |
14 |
Thôn Đăk Chum 2 |
X |
X |
X |
X |
Điều chỉnh tên thôn |
|
10 |
|
Xã Đăk Hà |
|
|
|
|
|
Xã Đăk Hà |
|
|
|
|
|
|
|
|
31 |
1 |
Tổ dân phố 1 |
|
X |
X |
|
1 |
Thôn Đăk Hà 1 |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
32 |
2 |
Tổ dân phố 2A |
|
X |
X |
|
2 |
Thôn Đăk Hà 2A |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
33 |
3 |
Tổ dân phố 2B |
|
X |
X |
|
3 |
Thôn Đăk Hà 2B |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
34 |
4 |
Tổ dân phố 3 |
|
X |
X |
|
4 |
Thôn Đăk Hà 3 |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
35 |
5 |
Tổ dân phố 4A |
|
X |
X |
|
5 |
Thôn Đăk Hà 4A |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
36 |
6 |
Tổ dân phố 4B |
|
X |
X |
|
6 |
Thôn Đăk Hà 4B |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
37 |
7 |
Tổ dân phố 5 |
|
X |
X |
|
7 |
Thôn Đăk Hà 5 |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
38 |
8 |
Tổ dân phố 6 |
|
X |
X |
|
8 |
Thôn Đăk Hà 6 |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
39 |
9 |
Tổ dân phố 7 |
|
X |
X |
|
9 |
Thôn Đăk Hà 7 |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
40 |
10 |
Tổ dân phố 8 |
|
X |
X |
|
10 |
Thôn Đăk Hà 8 |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
41 |
11 |
Tổ dân phố 10 |
|
X |
X |
|
11 |
Thôn Đăk Hà 10 |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
42 |
13 |
Thôn 1 (Hà mòn cũ) |
|
X |
X |
|
13 |
Thôn Hà Mòn 1 |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
43 |
14 |
Thôn 2 (Hà mòn cũ) |
|
X |
X |
|
14 |
Thôn Hà Mòn 2 |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
44 |
15 |
Thôn 3(Hà mòn cũ) |
|
X |
X |
|
15 |
Thôn Hà Mòn 3 |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
45 |
16 |
Thôn 4 (Hà mòn cũ) |
|
X |
X |
|
16 |
Thôn Hà Mòn 4 |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
46 |
17 |
Thôn 5 (Hà mòn cũ) |
|
X |
X |
|
17 |
Thôn Hà Mòn 5 |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
47 |
20 |
Thôn 1(Đăk La cũ) |
|
X |
X |
|
20 |
Thôn Đăk La 1 |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
48 |
21 |
Thôn 2 (Đăk La cũ) |
|
X |
X |
|
21 |
Thôn Đăk La 2 |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
49 |
22 |
Thôn 3 (Đăk La cũ) |
|
X |
X |
|
22 |
Thôn Đăk La 3 |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
50 |
25 |
Thôn 6 (Đăk La cũ) |
|
X |
X |
|
25 |
Thôn Đăk La 6 |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
51 |
26 |
Kon Trang Kép |
X |
X |
X |
|
26 |
Thôn Ngô Trang Kép |
X |
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
11 |
|
Xã Xốp |
|
|
|
|
|
Xã Xốp |
|
|
|
|
|
|
|
|
52 |
5 |
Thôn Đăk Glây |
X |
X |
X |
X |
5 |
Thôn Đăk Lây |
X |
X |
X |
X |
Điều chỉnh tên thôn |
|
12 |
|
Xã Đăk Plô |
|
|
|
|
|
Xã Đăk Plô |
|
|
|
|
|
|
|
|
53 |
12 |
Thôn Róok Mẹt |
X |
X |
X |
|
12 |
Thôn Roóc Mẹt |
X |
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
54 |
13 |
Thôn Róok Nầm |
X |
X |
X |
X |
13 |
Thôn Roóc Nầm |
X |
X |
X |
X |
Điều chỉnh tên thôn |
|
13 |
|
Xã Đăk Rve |
|
|
|
|
|
Xã Đăk Rve |
|
|
|
|
|
|
|
|
55 |
10 |
Thôn 3 Kon Go II |
X |
X |
X |
X |
10 |
Thôn Kon Go II |
X |
X |
X |
X |
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
56 |
11 |
Thôn 4 Kon Gộp |
X |
X |
X |
X |
11 |
Thôn Kon Gộp |
X |
X |
X |
X |
Điều chỉnh tên thôn |
|
14 |
|
Xã Măng Bút |
|
|
|
|
|
Xã Măng Bút |
|
|
|
|
|
|
|
|
57 |
10 |
Thôn Đắk Dắt |
X |
X |
X |
X |
10 |
Thôn Đắk Dăt |
X |
X |
X |
X |
Điều chỉnh tên thôn |
|
15 |
|
Xã Kon Braih |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58 |
4 |
Thôn Đak Ơng lăng |
X |
X |
X |
X |
4 |
Thôn Đak Ơ Nglăng |
X |
X |
X |
X |
Điều chỉnh tên thôn |
|
16 |
|
Xã Măng Đen |
|
|
|
|
|
Xã Măng Đen |
|
|
|
|
|
|
|
|
59 |
1 |
Tổ dân phố 1 |
|
X |
X |
|
1 |
Thôn Măng Đen |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
60 |
2 |
Tổ dân phố 2 |
|
X |
X |
|
2 |
Thôn Đăk Long |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
61 |
3 |
Tổ dân phố 3 |
|
X |
X |
|
3 |
Thôn Đăk Ke |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
|
|
62 |
4 |
Tổ dân phố 4 |
|
X |
X |
|
4 |
Thôn Kon Plông |
|
X |
X |
|
Điều chỉnh tên thôn |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh