Quyết định 28/QĐ-UBND công bố công khai dự toán ngân sách năm 2026 của tỉnh Lạng Sơn
| Số hiệu | 28/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 08/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lạng Sơn |
| Người ký | Đoàn Thanh Sơn |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 28/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 08 tháng 01 năm 2026 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2026 CỦA TỈNH LẠNG SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2025;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ bốn mươi tư: số 69/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ dự toán ngân sách địa phương năm 2026; số 70/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 về kế hoạch đầu tư công và kế hoạch năm 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 600/TTr-STC ngày 31/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)
(Kèm theo Quyết định số: 28/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG |
DỰ TOÁN NĂM 2026 |
|
A |
TỔNG NGUỒN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
16.012.351 |
|
I |
Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp |
3.479.000 |
|
1 |
Thu ngân sách địa phương hưởng 100% |
1.376.000 |
|
2 |
Thu ngân sách địa phương từ các khoản thu phân chia |
2.103.000 |
|
II |
Thu bổ sung từ ngân sách trung ương |
12.325.647 |
|
- |
Thu bổ sung cân đối |
10.742.994 |
|
- |
Thu bổ sung có mục tiêu |
1.582.653 |
|
III |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
|
|
IV |
Thu kết dư |
|
|
V |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
207.704 |
|
B |
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
16.005.251 |
|
I |
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương |
14.422.598 |
|
1 |
Chi đầu tư phát triển |
1.731.900 |
|
2 |
Chi thường xuyên |
12.300.704 |
|
3 |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
2.000 |
|
4 |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.400 |
|
5 |
Dự phòng ngân sách |
288.490 |
|
6 |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
|
|
7 |
Chi từ nguồn tăng thu |
98.104 |
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu |
1.582.653 |
|
1 |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
|
|
2 |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
1.582.653 |
|
III |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
|
C |
BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
7.100 |
|
D |
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
12.100 |
|
1 |
Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
5.000 |
|
2 |
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh |
7.100 |
|
Đ |
TỔNG MỨC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
5.000 |
|
1 |
Vay để bù đắp bội chi |
|
|
2 |
Vay để trả nợ gốc |
5.000 |
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)
(Kèm theo Quyết định số: 28/QĐ-UBND ngày 08 /01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG |
DỰ TOÁN NĂM 2026 |
|
A |
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH |
|
|
I |
Nguồn thu ngân sách |
15.204.390 |
|
1 |
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp |
2.671.039 |
|
2 |
Thu bổ sung từ ngân sách trung ương |
12.325.647 |
|
- |
Thu bổ sung cân đối |
10.742.994 |
|
- |
Thu bổ sung có mục tiêu |
1.582.653 |
|
3 |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
|
|
4 |
Thu kết dư |
|
|
5 |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
207.704 |
|
II |
Chi ngân sách |
15.197.290 |
|
1 |
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh |
7.423.648 |
|
2 |
Chi bổ sung cho ngân sách xã |
7.773.642 |
|
- |
Chi bổ sung cân đối |
7.667.388 |
|
- |
Chi bổ sung có mục tiêu |
106.254 |
|
3 |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
|
III |
Bội thu NSĐP |
7.100 |
|
B |
NGÂN SÁCH XÃ |
|
|
I |
Nguồn thu ngân sách |
8.581.603 |
|
1 |
Thu ngân sách xã được hưởng theo phân cấp |
807.961 |
|
2 |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh |
7.773.642 |
|
- |
Thu bổ sung cân đối |
7.667.388 |
|
- |
Thu bổ sung có mục tiêu |
106.254 |
|
3 |
Thu kết dư |
|
|
4 |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
|
|
II |
Chi ngân sách |
8.581.603 |
|
1 |
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp xã |
8.581.603 |
|
2 |
Chi bổ sung cho ngân sách xã |
|
|
- |
Chi bổ sung cân đối |
|
|
- |
Chi bổ sung có mục tiêu |
|
|
3 |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 28/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 08 tháng 01 năm 2026 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2026 CỦA TỈNH LẠNG SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2025;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ bốn mươi tư: số 69/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ dự toán ngân sách địa phương năm 2026; số 70/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 về kế hoạch đầu tư công và kế hoạch năm 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 600/TTr-STC ngày 31/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)
(Kèm theo Quyết định số: 28/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG |
DỰ TOÁN NĂM 2026 |
|
A |
TỔNG NGUỒN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
16.012.351 |
|
I |
Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp |
3.479.000 |
|
1 |
Thu ngân sách địa phương hưởng 100% |
1.376.000 |
|
2 |
Thu ngân sách địa phương từ các khoản thu phân chia |
2.103.000 |
|
II |
Thu bổ sung từ ngân sách trung ương |
12.325.647 |
|
- |
Thu bổ sung cân đối |
10.742.994 |
|
- |
Thu bổ sung có mục tiêu |
1.582.653 |
|
III |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
|
|
IV |
Thu kết dư |
|
|
V |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
207.704 |
|
B |
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
16.005.251 |
|
I |
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương |
14.422.598 |
|
1 |
Chi đầu tư phát triển |
1.731.900 |
|
2 |
Chi thường xuyên |
12.300.704 |
|
3 |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
2.000 |
|
4 |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.400 |
|
5 |
Dự phòng ngân sách |
288.490 |
|
6 |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
|
|
7 |
Chi từ nguồn tăng thu |
98.104 |
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu |
1.582.653 |
|
1 |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
|
|
2 |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
1.582.653 |
|
III |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
|
C |
BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
7.100 |
|
D |
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
12.100 |
|
1 |
Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
5.000 |
|
2 |
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh |
7.100 |
|
Đ |
TỔNG MỨC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
5.000 |
|
1 |
Vay để bù đắp bội chi |
|
|
2 |
Vay để trả nợ gốc |
5.000 |
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)
(Kèm theo Quyết định số: 28/QĐ-UBND ngày 08 /01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG |
DỰ TOÁN NĂM 2026 |
|
A |
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH |
|
|
I |
Nguồn thu ngân sách |
15.204.390 |
|
1 |
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp |
2.671.039 |
|
2 |
Thu bổ sung từ ngân sách trung ương |
12.325.647 |
|
- |
Thu bổ sung cân đối |
10.742.994 |
|
- |
Thu bổ sung có mục tiêu |
1.582.653 |
|
3 |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
|
|
4 |
Thu kết dư |
|
|
5 |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
207.704 |
|
II |
Chi ngân sách |
15.197.290 |
|
1 |
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh |
7.423.648 |
|
2 |
Chi bổ sung cho ngân sách xã |
7.773.642 |
|
- |
Chi bổ sung cân đối |
7.667.388 |
|
- |
Chi bổ sung có mục tiêu |
106.254 |
|
3 |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
|
III |
Bội thu NSĐP |
7.100 |
|
B |
NGÂN SÁCH XÃ |
|
|
I |
Nguồn thu ngân sách |
8.581.603 |
|
1 |
Thu ngân sách xã được hưởng theo phân cấp |
807.961 |
|
2 |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh |
7.773.642 |
|
- |
Thu bổ sung cân đối |
7.667.388 |
|
- |
Thu bổ sung có mục tiêu |
106.254 |
|
3 |
Thu kết dư |
|
|
4 |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
|
|
II |
Chi ngân sách |
8.581.603 |
|
1 |
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp xã |
8.581.603 |
|
2 |
Chi bổ sung cho ngân sách xã |
|
|
- |
Chi bổ sung cân đối |
|
|
- |
Chi bổ sung có mục tiêu |
|
|
3 |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)
(Kèm theo Quyết định số: 28/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG |
DỰ TOÁN NĂM 2026 |
|
|
TỔNG THU NSNN |
THU NSĐP |
||
|
|
TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
13.474.000 |
3.479.000 |
|
I |
Thu nội địa |
3.874.000 |
3.479.000 |
|
1 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý |
233.000 |
233.000 |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
145.000 |
145.000 |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
23.000 |
23.000 |
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên |
65.000 |
65.000 |
|
2 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý |
44.000 |
44.000 |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
28.500 |
28.500 |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
12.500 |
12.500 |
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên |
3.000 |
3.000 |
|
3 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
12.000 |
12.000 |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
9.000 |
9.000 |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
3.000 |
3.000 |
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên |
|
|
|
4 |
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh |
838.500 |
838.500 |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
617.000 |
617.000 |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
117.000 |
117.000 |
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
2.500 |
2.500 |
|
|
- Thuế tài nguyên |
102.000 |
102.000 |
|
5 |
Thuế thu nhập cá nhân |
170.000 |
170.000 |
|
6 |
Thuế bảo vệ môi trường |
125.000 |
83.000 |
|
|
- Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước |
83.000 |
83.000 |
|
|
- Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu |
42.000 |
|
|
7 |
Lệ phí trước bạ |
205.000 |
205.000 |
|
8 |
Thu phí, lệ phí |
800.000 |
770.000 |
|
|
- Phí và lệ phí trung ương |
30.000 |
|
|
|
- Phí và lệ phí tỉnh |
770.000 |
770.000 |
|
|
- Phí và lệ phí xã, phường |
||
|
9 |
Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
0 |
0 |
|
10 |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
9.000 |
9.000 |
|
11 |
Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước |
50.000 |
42.500 |
|
12 |
Thu tiền sử dụng đất |
1.000.000 |
850.000 |
|
13 |
Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước |
0 |
0 |
|
14 |
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết |
21.000 |
21.000 |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
|
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
|
15 |
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
63.000 |
52.500 |
|
16 |
Thu khác ngân sách |
300.000 |
145.000 |
|
17 |
Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác |
0 |
0 |
|
18 |
Thu hồi vốn, thu cổ tức |
0 |
0 |
|
19 |
Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước |
3.500 |
3.500 |
|
20 |
Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước |
|
|
|
II |
Thu từ dầu thô |
|
|
|
III |
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu |
9.600.000 |
0 |
|
1 |
Thuế xuất khẩu |
20.800 |
|
|
2 |
Thuế nhập khẩu |
2.183.700 |
|
|
3 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu |
15.100 |
|
|
4 |
Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu |
3.100 |
|
|
5 |
Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu |
7.356.300 |
|
|
6 |
Thu khác |
21.000 |
|
|
IV |
Thu viện trợ |
0 |
0 |
|
V |
Các khoản huy động, đóng góp |
0 |
0 |
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)
(Kèm theo Quyết định số: 28/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG |
NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
CHIA RA |
|
|
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH |
NGÂN SÁCH XÃ |
|||
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
16.005.251 |
7.423.648 |
8.581.603 |
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
14.422.598 |
5.947.249 |
8.475.349 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
1.731.900 |
1.449.835 |
282.065 |
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
1.731.900 |
1.449.835 |
282.065 |
|
|
Trong đó chia theo lĩnh vực: |
1.731.900 |
1.449.835 |
282.065 |
|
- |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
92.411 |
|
|
|
- |
Chi khoa học và công nghệ |
650 |
|
|
|
|
Trong đó chia theo nguồn vốn: |
1.731.900 |
1.449.835 |
282.065 |
|
- |
Chi đầu tư XDCB vốn trong nước |
860.900 |
740.900 |
120.000 |
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
850.000 |
687.935 |
162.065 |
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
21.000 |
21.000 |
|
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP |
|
|
|
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật |
|
|
|
|
3 |
Chi đầu tư phát triển khác |
|
|
|
|
II |
Chi thường xuyên |
12.300.704 |
4.276.926 |
8.023.778 |
|
1 |
Trong đó: - Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
6.372.465 |
1.271.273 |
5.101.192 |
|
2 |
- Chi Khoa học và công nghệ |
80.087 |
80.087 |
|
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
2.000 |
2.000 |
0 |
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.400 |
1.400 |
|
|
V |
Dự phòng ngân sách |
288.490 |
118.984 |
169.506 |
|
VII |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
|
|
|
|
VIII |
Chi từ nguồn tăng thu |
98.104 |
98.104 |
|
|
B |
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ |
1.582.653 |
1.476.399 |
106.254 |
|
I |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững |
|
|
|
|
2 |
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
|
|
|
|
3 |
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
|
|
|
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
1.582.653 |
1.476.399 |
106.254 |
|
1 |
Chi đầu tư thực hiện các Chương trình mục tiêu từ nguồn vốn ngoài nước |
45.099 |
45.099 |
|
|
2 |
Chi đầu tư thực hiện các Chương trình mục tiêu, nhiệm vụ khác từ nguồn vốn trong nước |
483.395 |
483.395 |
|
|
3 |
Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ chính sách theo quy định |
1.054.159 |
947.905 |
106.254 |
|
3.1 |
Kinh phí thực hiện hoạt động của các Chi cục quản lý thị trường |
29.109 |
29.109 |
|
|
3.2 |
Kinh phí thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng |
206.014 |
206.014 |
|
|
3.3 |
Kinh phí biên chế giáo viên tăng thêm |
45.526 |
45.526 |
|
|
3.4 |
Kinh phí thực hiện các chính sách an sinh xã hội |
533.845 |
427.591 |
106.254 |
|
3.5 |
Kinh phí hỗ trợ địa phương thực hiện sản xuất lúa |
16.029 |
16.029 |
|
|
3.6 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông |
15.009 |
15.009 |
|
|
3.7 |
Hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ |
770 |
770 |
|
|
3.8 |
Kinh phí bảo trì đường bộ |
207.857 |
207.857 |
|
|
C |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
|
|
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)
(Kèm theo Quyết định số: 28/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG |
DỰ TOÁN NĂM 2026 |
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH |
13.614.637 |
|
A |
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH XÃ |
7.667.388 |
|
B |
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC |
5.947.249 |
|
|
Trong đó: |
|
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
1.449.835 |
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
1.449.835 |
|
|
Trong đó: |
|
|
1.1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
92.411 |
|
1.2 |
Chi khoa học và công nghệ |
650 |
|
1.3 |
Chi y tế, dân số và gia đình |
589 |
|
1.4 |
Chi văn hóa thông tin, phát thanh, truyền hình |
30.528 |
|
1.5 |
Chi quốc phòng - an ninh |
35.753 |
|
1.6 |
Chi thể dục thể thao |
100 |
|
1.7 |
Chi bảo vệ môi trường |
105.030 |
|
1.8 |
Chi các hoạt động kinh tế |
1.154.226 |
|
1.9 |
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
30.148 |
|
1.10 |
Chi bảo đảm xã hội |
400 |
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật |
|
|
3 |
Chi đầu tư phát triển khác |
|
|
II |
Chi thường xuyên |
4.276.926 |
|
|
Trong đó: |
|
|
1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
1.271.273 |
|
2 |
Chi khoa học và công nghệ |
80.087 |
|
3 |
Chi y tế, dân số và gia đình |
695.769 |
|
4 |
Chi văn hóa thông tin |
110.259 |
|
5 |
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn |
24.475 |
|
6 |
Chi thể dục thể thao |
26.725 |
|
7 |
Chi bảo vệ môi trường |
7.417 |
|
8 |
Chi các hoạt động kinh tế |
502.977 |
|
9 |
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
561.715 |
|
10 |
Chi bảo đảm xã hội |
33.183 |
|
11 |
Các khoản chi còn lại |
963.046 |
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
2.000 |
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.400 |
|
V |
Dự phòng ngân sách |
118.984 |
|
VI |
Chi từ nguồn tăng thu |
98.104 |
|
VII |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
|
|
C |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)
(Kèm theo Quyết định số: 28/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT |
TÊN ĐƠN VỊ |
TỔNG SỐ |
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA) |
CHI THƯỜNG XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA) |
CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY |
CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH |
CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH |
CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG |
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU |
||
|
TỔNG SỐ |
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN |
CHI THƯỜNG XUYÊN |
||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
|
|
TỔNG SỐ |
16.005.251 |
2.260.394 |
13.452.964 |
2.000 |
1.400 |
288.493 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
I |
CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC |
14.300.211 |
1.731.900 |
12.398.805 |
- |
- |
169.506 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
A |
CÁC ĐƠN VỊ QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH |
3.789.397 |
1.392.385 |
2.397.012 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
* |
KHỐI ĐẢNG TỈNH |
121.072 |
- |
121.072 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
1 |
Tỉnh ủy Lạng Sơn |
121.072 |
|
121.072 |
|
|
|
|
- |
|
|
|
|
* |
KHỐI ĐOÀN THỂ |
63.337 |
11.000 |
52.337 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
1 |
Ủy ban MTTQVN và các tổ chức chính trị - xã hội |
39.668 |
6.000 |
33.668 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Các Hội đặc thù được giao biên chế |
22.738 |
5.000 |
17.738 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Hội Đông Y |
1.476 |
|
1.476 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Liên minh các hợp tác xã |
8.581 |
5.000 |
3.581 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Hội Văn học Nghệ thuật và Nhà báo tỉnh |
7.481 |
|
7.481 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Hội Chữ thập đỏ |
5.200 |
|
5.200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Các Hội khác |
931 |
|
931 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Hội Người cao tuổi tỉnh |
197 |
|
197 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2 |
Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật |
57 |
|
57 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3 |
Hội Cựu Thanh niên xung phong |
169 |
|
169 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4 |
Hội Khuyến học |
197 |
|
197 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.5 |
Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh |
169 |
|
169 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.6 |
Hội Kiến trúc sư |
85 |
|
85 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.7 |
Hội Hữu nghị Việt Nam - Trung Quốc |
57 |
|
57 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* |
CÁC ĐƠN VỊ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP TRỰC THUỘC |
3.604.988 |
1.381.385 |
2.223.603 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
1 |
Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn |
7.894 |
|
7.894 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
59.423 |
100 |
59.323 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Sở Tư pháp |
22.095 |
|
22.095 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Sở Ngoại vụ |
14.786 |
|
14.786 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Thanh tra tỉnh |
26.550 |
|
26.550 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh |
26.076 |
|
26.076 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Sở Xây dựng |
190.876 |
60.900 |
129.976 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Sở Tài chính |
106.935 |
80.505 |
26.430 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
981.098 |
21.354 |
959.744 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
16.226 |
|
16.226 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
44.438 |
|
44.438 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
205.764 |
5.500 |
200.264 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
147.638 |
30.328 |
117.310 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Sở Nội vụ |
155.089 |
100.000 |
55.089 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Sở Công thương |
40.779 |
|
40.779 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Sở Y tế |
476.623 |
|
476.623 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
1.082.698 |
1.082.698 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP |
212.571 |
|
212.571 |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
|
|
* |
SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO |
94.436 |
|
94.436 |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
|
|
1 |
Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn |
81.702 |
|
81.702 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Trường Chính trị Hoàng Văn Thụ |
12.734 |
|
12.734 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* |
SỰ NGHIỆP KINH TẾ |
60.033 |
|
60.033 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh |
26.699 |
|
26.699 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch |
33.334 |
|
33.334 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* |
SỰ NGHIỆP PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH |
58.102 |
|
58.102 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Báo và Phát Thanh, Truyền Hình Lạng Sơn |
58.102 |
|
58.102 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C |
CHI QUỐC PHÒNG, AN NINH |
276.345 |
57.300 |
219.045 |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
|
|
1 |
Chi quốc phòng |
188.240 |
100 |
188.140 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
1.1 |
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
152.450 |
80 |
152.370 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng |
35.790 |
20 |
35.770 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chi an ninh |
88.605 |
57.200 |
30.905 |
- |
- |
- |
- |
500 |
- |
500 |
|
|
2.1 |
Công an tỉnh |
88.605 |
57.200 |
30.905 |
|
|
|
|
500 |
|
500 |
|
|
D |
GIAO UBND XÃ LÀM CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN CẤP TỈNH |
150 |
150 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Na Dương |
50 |
50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Xã Thiện Hòa |
50 |
50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Xã Tri Lễ |
50 |
50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
E |
CHI HỖ TRỢ CÁC CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN |
29.400 |
|
29.400 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
1 |
Toà án nhân dân tỉnh |
1.100 |
|
1.100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Thi hành án dân sự tỉnh |
1.800 |
|
1.800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh |
800 |
|
800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Thuế tỉnh |
500 |
|
500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Kho bạc Nhà nước Khu vục VI |
700 |
|
700 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Chi cục Hải Quan khu vực VI |
1.000 |
|
1.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Thống kê tỉnh Lạng Sơn |
1.500 |
|
1.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình Thủy lợi |
22.000 |
|
22.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
F |
CÁC NỘI DUNG CHI CÒN LẠI TẠI NGÂN SÁCH TỈNH |
1.516.999 |
|
1.516.999 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
G |
CÁC XÃ, PHƯỜNG |
8.475.349 |
282.065 |
8.023.778 |
- |
- |
169.506 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1 |
Xã Hữu Lũng |
243.178 |
29.525 |
208.789 |
|
|
4.864 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Xã Tuấn Sơn |
139.448 |
2.773 |
133.886 |
|
|
2.789 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Xã Tân Thành |
138.526 |
3.300 |
132.455 |
|
|
2.771 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Xã Vân Nham |
131.453 |
2.365 |
126.459 |
|
|
2.629 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Xã Thiện Tân |
127.140 |
1.957 |
122.640 |
|
|
2.543 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Xã Yên Bình |
123.070 |
2.875 |
117.734 |
|
|
2.461 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Xã Hữu Liên |
79.603 |
1.955 |
76.056 |
|
|
1.592 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Xã Cai Kinh |
98.110 |
1.702 |
94.446 |
|
|
1.962 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Xã Chi Lăng |
239.151 |
14.650 |
219.718 |
|
|
4.783 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Xã Nhân Lý |
111.912 |
1.938 |
107.736 |
|
|
2.238 |
|
|
|
|
|
|
11 |
Xã Chiến Thắng |
140.816 |
1.902 |
136.098 |
|
|
2.816 |
|
|
|
|
|
|
12 |
Xã Quan Sơn |
115.184 |
2.155 |
110.725 |
|
|
2.304 |
|
|
|
|
|
|
13 |
Xã Bằng Mạc |
115.293 |
2.450 |
110.537 |
|
|
2.306 |
|
|
|
|
|
|
14 |
Xã Vạn Linh |
114.564 |
2.365 |
109.908 |
|
|
2.291 |
|
|
|
|
|
|
15 |
Phường Tam Thanh |
184.904 |
14.725 |
166.481 |
|
|
3.698 |
|
|
|
|
|
|
16 |
Phường Lương Văn Tri |
162.295 |
12.015 |
147.034 |
|
|
3.246 |
|
|
|
|
|
|
17 |
Phường Kỳ Lừa |
274.860 |
22.934 |
246.429 |
|
|
5.497 |
|
|
|
|
|
|
18 |
Phường Đông Kinh |
275.490 |
28.526 |
241.454 |
|
|
5.510 |
|
|
|
|
|
|
19 |
Xã Đồng Đăng |
211.388 |
7.884 |
199.276 |
|
|
4.228 |
|
|
|
|
|
|
20 |
Xã Cao Lộc |
114.013 |
2.040 |
109.693 |
|
|
2.280 |
|
|
|
|
|
|
21 |
Xã Công Sơn |
98.280 |
1.868 |
94.446 |
|
|
1.966 |
|
|
|
|
|
|
22 |
Xã Ba Sơn |
120.393 |
1.709 |
116.276 |
|
|
2.408 |
|
|
|
|
|
|
23 |
Xã Lộc Bình |
180.816 |
8.600 |
168.600 |
|
|
3.616 |
|
|
|
|
|
|
24 |
Xã Mẫu Sơn |
122.672 |
2.040 |
118.179 |
|
|
2.453 |
|
|
|
|
|
|
25 |
Xã Na Dương |
201.391 |
6.800 |
190.563 |
|
|
4.028 |
|
|
|
|
|
|
26 |
Xã Lợi Bác |
105.767 |
1.940 |
101.712 |
|
|
2.115 |
|
|
|
|
|
|
27 |
Xã Thống Nhất |
184.348 |
2.255 |
178.406 |
|
|
3.687 |
|
|
|
|
|
|
28 |
Xã Xuân Dương |
106.680 |
2.410 |
102.136 |
|
|
2.134 |
|
|
|
|
|
|
29 |
Xã Khuất Xá |
107.365 |
1.955 |
103.263 |
|
|
2.147 |
|
|
|
|
|
|
30 |
Xã Đình Lập |
115.638 |
11.900 |
101.425 |
|
|
2.313 |
|
|
|
|
|
|
31 |
Xã Châu Sơn |
100.940 |
3.205 |
95.716 |
|
|
2.019 |
|
|
|
|
|
|
32 |
Xã Kiên Mộc |
130.528 |
2.995 |
124.922 |
|
|
2.611 |
|
|
|
|
|
|
33 |
Xã Thái Bình |
137.804 |
3.800 |
131.248 |
|
|
2.756 |
|
|
|
|
|
|
34 |
Xã Na Sầm |
135.867 |
3.128 |
130.022 |
|
|
2.717 |
|
|
|
|
|
|
35 |
Xã Văn Lãng |
112.099 |
2.125 |
107.732 |
|
|
2.242 |
|
|
|
|
|
|
36 |
Xã Hội Hoan |
105.739 |
2.228 |
101.396 |
|
|
2.115 |
|
|
|
|
|
|
37 |
Xã Thụy Hùng |
91.503 |
1.794 |
87.879 |
|
|
1.830 |
|
|
|
|
|
|
38 |
Xã Hoàng Văn Thụ |
157.098 |
3.160 |
150.796 |
|
|
3.142 |
|
|
|
|
|
|
39 |
Xã Thất Khê |
154.988 |
3.245 |
148.643 |
|
|
3.100 |
|
|
|
|
|
|
40 |
Xã Đoàn Kết |
82.927 |
1.900 |
79.368 |
|
|
1.659 |
|
|
|
|
|
|
41 |
Xã Tân Tiến |
108.472 |
2.240 |
104.063 |
|
|
2.169 |
|
|
|
|
|
|
42 |
Xã Tràng Định |
109.305 |
2.380 |
104.739 |
|
|
2.186 |
|
|
|
|
|
|
43 |
Xã Quốc Khánh |
109.439 |
1.634 |
105.616 |
|
|
2.189 |
|
|
|
|
|
|
44 |
Xã Kháng Chiến |
85.300 |
1.785 |
81.809 |
|
|
1.706 |
|
|
|
|
|
|
45 |
Xã Quốc Việt |
75.727 |
2.040 |
72.172 |
|
|
1.515 |
|
|
|
|
|
|
46 |
Xã Văn Quan |
122.493 |
2.763 |
117.280 |
|
|
2.450 |
|
|
|
|
|
|
47 |
Xã Điềm He |
130.511 |
1.785 |
126.116 |
|
|
2.610 |
|
|
|
|
|
|
48 |
Xã Tri Lễ |
127.256 |
1.926 |
122.785 |
|
|
2.545 |
|
|
|
|
|
|
49 |
Xã Yên Phúc |
150.473 |
1.787 |
145.677 |
|
|
3.009 |
|
|
|
|
|
|
50 |
Xã Tân Đoàn |
96.441 |
1.802 |
92.710 |
|
|
1.929 |
|
|
|
|
|
|
51 |
Xã Khánh Khê |
158.955 |
1.643 |
154.133 |
|
|
3.179 |
|
|
|
|
|
|
52 |
Xã Bình Gia |
129.600 |
2.508 |
124.500 |
|
|
2.592 |
|
|
|
|
|
|
53 |
Xã Tân Văn |
106.324 |
1.802 |
102.396 |
|
|
2.126 |
|
|
|
|
|
|
54 |
Xã Hồng Phong |
92.290 |
2.000 |
88.444 |
|
|
1.846 |
|
|
|
|
|
|
55 |
Xã Hoa Thám |
82.579 |
2.000 |
78.927 |
|
|
1.652 |
|
|
|
|
|
|
56 |
Xã Quý Hòa |
60.313 |
2.600 |
56.507 |
|
|
1.206 |
|
|
|
|
|
|
57 |
Xã Thiện Hòa |
101.964 |
2.200 |
97.725 |
|
|
2.039 |
|
|
|
|
|
|
58 |
Xã Thiện Thuật |
108.350 |
2.185 |
103.998 |
|
|
2.167 |
|
|
|
|
|
|
59 |
Xã Thiện Long |
102.172 |
2.200 |
97.929 |
|
|
2.043 |
|
|
|
|
|
|
60 |
Xã Bắc Sơn |
143.251 |
2.720 |
137.666 |
|
|
2.865 |
|
|
|
|
|
|
61 |
Xã Hưng Vũ |
117.447 |
2.270 |
112.828 |
|
|
2.349 |
|
|
|
|
|
|
62 |
Xã Vũ Lăng |
111.518 |
2.025 |
107.263 |
|
|
2.230 |
|
|
|
|
|
|
63 |
Xã Nhất Hòa |
119.920 |
2.210 |
115.312 |
|
|
2.398 |
|
|
|
|
|
|
64 |
Xã Vũ Lễ |
108.455 |
2.180 |
104.106 |
|
|
2.169 |
|
|
|
|
|
|
65 |
Xã Tân Tri |
123.557 |
2.291 |
118.795 |
|
|
2.471 |
|
|
|
|
|
|
II |
CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY |
2.000 |
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH |
1.400 |
|
|
|
1.400 |
|
|
|
|
|
|
|
IV |
CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH |
118.987 |
|
|
|
|
118.987 |
|
|
|
|
|
|
V |
CHI MỘT SỐ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN, NHIỆM VỤ KHÁC |
1.476.417 |
528.494 |
947.923 |
|
|
|
|
- |
|
|
|
|
VI |
CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH XÃ |
106.236 |
|
106.236 |
|
|
|
|
- |
|
|
|
|
VII |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)
(Kèm theo Quyết định số: 28/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT |
TÊN ĐƠN VỊ |
TỔNG SỐ |
TRONG ĐÓ: |
|||||||||||
|
CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ |
CHI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH |
CHI VĂN HÓA THÔNG TIN |
CHI THỂ DỤC THỂ THAO |
AN NINH, QUỐC PHÒNG |
CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG |
CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ |
TRONG ĐÓ |
CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ |
CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI |
||||
|
CHI GIAO THÔNG |
CHI NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI, THỦY SẢN |
|||||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
|
|
TỔNG CỘNG: |
1.731.900 |
92.411 |
650 |
589 |
30.528 |
100 |
35.753 |
105.030 |
1.154.076 |
1.026.321 |
0 |
30.148 |
400 |
|
A |
CÁC ĐƠN VỊ QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH |
1.392.385 |
70.864 |
650 |
589 |
30.528 |
100 |
0 |
105.030 |
1.154.076 |
1.026.321 |
0 |
30.148 |
400 |
|
* |
KHỐI ĐOÀN THỂ |
11.000 |
|
|
|
|
|
|
|
11.000 |
|
|
|
|
|
1 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh |
6.000 |
|
|
|
|
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
2 |
Các Hội đặc thù được giao biên chế |
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
2,1 |
Liên minh các hợp tác xã |
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
* |
CÁC ĐƠN VỊ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP TRỰC THUỘC |
1.381.385 |
70.864 |
650 |
589 |
30.528 |
100 |
0 |
105.030 |
1.143.076 |
1.026.321 |
0 |
30.148 |
400 |
|
1 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
100 |
|
100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Sở Xây dựng |
60.900 |
|
|
|
|
|
|
|
60.900 |
60.900 |
|
|
|
|
3 |
Sở Tài chính |
80.505 |
|
|
|
|
|
|
|
80.505 |
|
|
|
|
|
4 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
21.354 |
21.354 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
5.500 |
|
500 |
|
|
|
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
30.328 |
|
|
|
30.328 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Sở Nội vụ |
100.000 |
|
|
|
|
|
|
100.000 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
1.082.698 |
49510 |
50 |
589 |
200 |
100 |
|
30 |
1.001.671 |
965421 |
|
30148 |
400 |
|
B |
CÁC ĐƠN VỊ QUỐC PHÒNG, AN NINH |
57.300 |
21.547 |
0 |
0 |
0 |
0 |
35.753 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
Quốc phòng |
100 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
100 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1.1 |
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
80 |
|
|
|
|
|
80 |
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh |
20 |
|
|
|
|
|
20 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
An ninh |
57.200 |
21.547 |
0 |
0 |
0 |
0 |
35.653 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2.1 |
Công an tỉnh |
57.200 |
21547 |
|
|
|
|
35.653 |
|
|
|
|
|
|
|
C |
GIAO UBND XÃ LÀM CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN CẤP TỈNH |
150 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Na Dương |
50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Xã Thiện Hòa |
50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Xã Tri Lễ |
50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
D |
CÁC XÃ, PHƯỜNG |
282.065 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Hữu Lũng |
29.525 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Xã Tuấn Sơn |
2.773 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Xã Tân Thành |
3.300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Xã Vân Nham |
2.365 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Xã Thiện Tân |
1.957 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Xã Yên Bình |
2.875 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Xã Hữu Liên |
1.955 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Xã Cai Kinh |
1.702 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Xã Chi Lăng |
14.650 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Xã Nhân Lý |
1.938 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Xã Chiến Thắng |
1.902 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Xã Quan Sơn |
2.155 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Xã Bằng Mạc |
2.450 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Xã Vạn Linh |
2.365 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Phường Tam Thanh |
14.725 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Phường Lương Văn Tri |
12.015 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Phường Kỳ Lừa |
22.934 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Phường Đông Kinh |
28.526 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Xã Đồng Đăng |
7.884 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Xã Cao Lộc |
2.040 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Xã Công Sơn |
1.868 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Xã Ba Sơn |
1.709 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Xã Lộc Bình |
8.600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Xã Mẫu Sơn |
2.040 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
Xã Na Dương |
6.800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
Xã Lợi Bác |
1.940 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27 |
Xã Thống Nhất |
2.255 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28 |
Xã Xuân Dương |
2.410 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29 |
Xã Khuất Xá |
1.955 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30 |
Xã Đình Lập |
11.900 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31 |
Xã Châu Sơn |
3.205 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32 |
Xã Kiên Mộc |
2.995 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33 |
Xã Thái Bình |
3.800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34 |
Xã Na Sầm |
3.128 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35 |
Xã Văn Lãng |
2.125 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36 |
Xã Hội Hoan |
2.228 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37 |
Xã Thụy Hùng |
1.794 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38 |
Xã Hoàng Văn Thụ |
3.160 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39 |
Xã Thất Khê |
3.245 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40 |
Xã Đoàn Kết |
1.900 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41 |
Xã Tân Tiến |
2.240 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42 |
Xã Tràng Định |
2.380 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43 |
Xã Quốc Khánh |
1.634 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44 |
Xã Kháng Chiến |
1.785 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45 |
Xã Quốc Việt |
2.040 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
46 |
Xã Văn Quan |
2.763 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
47 |
Xã Điềm He |
1.785 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
48 |
Xã Tri Lễ |
1.926 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49 |
Xã Yên Phúc |
1.787 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50 |
Xã Tân Đoàn |
1.802 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51 |
Xã Khánh Khê |
1.643 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52 |
Xã Bình Gia |
2.508 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53 |
Xã Tân Văn |
1.802 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
54 |
Xã Hồng Phong |
2.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
55 |
Xã Hoa Thám |
2.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
56 |
Xã Quý Hòa |
2.600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57 |
Xã Thiện Hòa |
2.200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58 |
Xã Thiện Thuật |
2.185 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59 |
Xã Thiện Long |
2.200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60 |
Xã Bắc Sơn |
2.720 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61 |
Xã Hưng Vũ |
2.270 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
62 |
Xã Vũ Lăng |
2.025 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63 |
Xã Nhất Hòa |
2.210 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
64 |
Xã Vũ Lễ |
2.180 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
65 |
Xã Tân Tri |
2.291 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)
(Kèm theo Quyết định số: 28/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT |
TÊN ĐƠN VỊ |
TỔNG SỐ |
TRONG ĐÓ |
|||||||||||
|
CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ |
CHI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH |
CHI VĂN HÓA THÔNG TIN |
CHI PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN |
CHI THỂ DỤC THỂ THAO |
CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG |
CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ |
TRONG ĐÓ |
CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ ĐỊA PHƯƠNG, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ |
CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI |
||||
|
CHI GIAO THÔNG |
CHI NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI, THỦY SẢN |
|||||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
|
|
TỔNG SỐ |
2.892.028 |
1.085.305 |
80.087 |
437.992 |
110.259 |
24.475 |
26.725 |
7.417 |
285.761 |
102.041 |
64.693 |
800.867 |
33.140 |
|
A |
CÁC ĐƠN VỊ QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH |
2.397.012 |
940.869 |
80.087 |
437.992 |
76.632 |
- |
26.725 |
7.017 |
225.728 |
102.041 |
64.693 |
569.522 |
32.440 |
|
I |
KHỐI ĐẢNG TỈNH |
121.072 |
- |
17.100 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
103.472 |
500 |
|
1 |
Văn phòng Tỉnh Uỷ Lạng Sơn |
121.072 |
|
17.100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
103.472 |
500 |
|
II |
KHỐI ĐOÀN THỂ |
52.337 |
- |
- |
- |
5.541 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
46.796 |
- |
|
1 |
Ủy ban MTTQVN và các Tổ chức chính trị - Xã hội |
33.668 |
|
|
|
2.905 |
|
|
|
|
|
|
30.763 |
|
|
2 |
Các Hội đặc thù |
17.738 |
- |
- |
- |
2.636 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
15.102 |
- |
|
2.1 |
Hội Văn học Nghệ thuật và Nhà báo tỉnh |
7.481 |
|
|
|
2.636 |
|
|
|
|
|
|
4.845 |
|
|
2.2 |
Liên minh các hợp tác xã |
3.581 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.581 |
|
|
2.3 |
Hội Chữ thập đỏ |
5.200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.200 |
|
|
2.4 |
Hội Đông y |
1.476 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.476 |
|
|
3 |
Các Hội khác |
931 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
931 |
- |
|
3.1 |
Hội người cao tuổi |
197 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
197 |
|
|
3.2 |
Liên hiệp các hội KH&KT |
57 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57 |
|
|
3.3 |
Hội Cựu TN xung phong |
169 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
169 |
|
|
3.4 |
Hội khuyến học |
197 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
197 |
|
|
3.5 |
Hiệp Hội doanh nghiệp tỉnh |
169 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
169 |
|
|
3.6 |
Hội Kiến trúc sư |
85 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
85 |
|
|
3.7 |
Hội Hữu nghị Việt Nam - Trung Quốc |
57 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57 |
|
|
III |
CÁC ĐƠN VỊ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP TRỰC THUỘC |
2.223.603 |
940.869 |
62.987 |
437.992 |
71.091 |
- |
26.725 |
7.017 |
225.728 |
102.041 |
64.693 |
419.254 |
31.940 |
|
1 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
200.264 |
|
10.989 |
|
|
|
|
6.770 |
92.471 |
|
64.693 |
90.034 |
|
|
2 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
959.744 |
940.869 |
3.690 |
|
|
|
|
|
|
|
|
15.185 |
|
|
3 |
Sở Y tế |
476.623 |
|
3.543 |
437.992 |
|
|
|
247 |
|
|
|
17.102 |
17.739 |
|
4 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
59.323 |
|
42.571 |
|
|
|
|
|
4.859 |
|
|
11.893 |
|
|
5 |
Sở Xây dựng |
129.976 |
|
|
|
|
|
|
|
105.411 |
102.041 |
|
24.565 |
|
|
6 |
Sở Văn hoá, Thể thao và du lịch |
117.310 |
|
110 |
|
71.091 |
|
26.725 |
|
6.723 |
|
|
12.661 |
|
|
7 |
Sở Tư pháp |
22.095 |
|
|
|
|
|
|
|
8.948 |
|
|
13.147 |
|
|
8 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
16.226 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.226 |
|
|
9 |
Sở Công thương |
40.779 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40.779 |
|
|
10 |
Chi cục Quản lý Thị trường |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Sở Tài chính |
26.430 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26.430 |
|
|
12 |
Văn phòng UBND tỉnh |
44.438 |
|
|
|
|
|
|
|
2.081 |
|
|
42.357 |
|
|
14 |
Sở Nội vụ |
55.089 |
|
|
|
|
|
|
|
3.087 |
|
|
37.801 |
14.201 |
|
15 |
Sở Ngoại vụ |
14.786 |
|
|
|
|
|
|
|
2.148 |
|
|
12.638 |
|
|
16 |
Thanh tra tỉnh |
26.550 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26.550 |
|
|
17 |
Ban QL khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn |
7.894 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.894 |
|
|
B |
CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP |
212.571 |
94.436 |
- |
- |
33.627 |
24.475 |
- |
- |
60.033 |
- |
- |
- |
- |
|
I |
SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO |
94.436 |
94.436 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1 |
Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn |
81.702 |
81.702 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Trường Chính trị Hoàng Văn Thụ |
12.734 |
12.734 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
SỰ NGHIỆP KINH TẾ KHÁC |
60.033 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
60.033 |
- |
- |
- |
- |
|
1 |
Trung tâm Xúc tiến đầu tư, Thương mại và Du lịch |
33.334 |
|
|
|
|
|
|
|
33.334 |
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh |
26.699 |
|
|
|
|
|
|
|
26.699 |
|
|
|
|
|
III |
SỰ NGHIỆP PHÁT THANH TRUYÊN HÌNH |
58.102 |
- |
- |
- |
33.627 |
24.475 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1 |
Báo và Phát Thanh, Truyền Hình Lạng Sơn |
58.102 |
|
|
|
33.627 |
24.475 |
|
|
|
|
|
|
|
|
C |
CHI QUỐC PHÒNG, AN NINH |
219.045 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
400 |
- |
- |
- |
217.945 |
700 |
|
1 |
Chi quốc phòng |
188.140 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
188.140 |
- |
|
1.1 |
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
152.370 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
152.370 |
|
|
1.2 |
Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng |
35.770 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35.770 |
|
|
2 |
Chi An ninh |
30.905 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
400 |
- |
- |
- |
29.805 |
700 |
|
2.1 |
Công an tỉnh |
30.905 |
|
|
|
|
|
|
400 |
|
|
|
29.805 |
700 |
|
D |
CHI HỖ TRỢ CÁC CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN |
7.400 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
7.400 |
- |
|
1 |
Kho bạc Nhà nước Khu vục VI |
700 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
700 |
|
|
2 |
Tòa án nhân dân tỉnh |
1.100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.100 |
|
|
3 |
Thống kê tỉnh Lạng Sơn |
1.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.500 |
|
|
4 |
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
800 |
|
|
5 |
Thi hành án dân sự tỉnh |
1.800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.800 |
|
|
6 |
Thuế tỉnh |
500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
500 |
|
|
7 |
Chi cục Hải Quan khu vực VI |
1.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.000 |
|
|
E |
CÁC NỘI DUNG CHI CÒN LẠI |
56.000 |
50.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.000 |
|
TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)
(Kèm theo Quyết định số: 28/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Nội dung các khoản thu phân chia |
TỶ LỆ PHÂN CHIA (%) |
||
|
Tỉnh |
Phường |
Xã |
||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
|
|
THU NỘI ĐỊA |
|
|
|
|
1 |
Thu từ doanh nghiệp nhà nước Trung ương |
|
|
|
|
1.1 |
Thuế giá trị gia tăng |
100 |
|
|
|
1.2 |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
100 |
|
|
|
1.3 |
Thuế tài nguyên |
100 |
|
|
|
1.4 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
100 |
|
|
|
2 |
Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương |
|
|
|
|
2.1 |
Thuế giá trị gia tăng |
100 |
|
|
|
2.2 |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
100 |
|
|
|
2.3 |
Thuế tài nguyên |
100 |
|
|
|
2.4 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
100 |
|
|
|
3 |
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh |
|
|
|
|
3.1 |
Thuế giá trị gia tăng + Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
|
|
|
- |
Thu từ người nộp thuế do thuế tỉnh quản lý |
100 |
|
|
|
- |
Thu từ người nộp thuế trên địa bàn phường, xã do thuế cơ sở quản lý |
|
100 |
100 |
|
3.2 |
Thuế tài nguyên + Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
|
|
- |
Thu từ người nộp thuế do thuế tỉnh quản lý |
100 |
|
|
|
- |
Thu từ người nộp thuế trên địa bàn phường, xã do thuế cơ sở quản lý |
|
100 |
100 |
|
4 |
Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
|
|
|
|
4.1 |
Thuế giá trị gia tăng |
100 |
|
|
|
4.2 |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
100 |
|
|
|
4.3 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
100 |
|
|
|
4.4 |
Thuế tài nguyên |
100 |
|
|
|
5 |
Lệ phí trước bạ (phát sinh trên địa bàn) |
|
100 |
100 |
|
6 |
Thuế sử dụng đất nông nghiệp (Phát sinh trên địa bàn phường, xã) |
|
100 |
100 |
|
7 |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (Phát sinh trên địa bàn phường, xã) |
|
100 |
100 |
|
8 |
Thuế thu nhập cá nhân |
|
|
|
|
- |
Thu từ người nộp thuế do thuế tỉnh quản lý |
100 |
|
|
|
- |
Thu từ người nộp thuế trên địa bàn phường, xã do thuế cơ sở quản lý |
|
100 |
100 |
|
9 |
Thu từ hoạt động xổ số |
100 |
|
|
|
10 |
Thuế bảo vệ môi trường |
100 |
|
|
|
11 |
Thu phí và lệ phí |
|
|
|
|
11.1 |
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu |
Thực hiện theo Nghị quyết của HĐND tỉnh về mức thu, cơ quan tổ chức thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn |
||
|
11.2 |
Các khoản phí, lệ phí còn lại |
|
|
|
|
- |
Thuế tỉnh, cơ quan nhà nước cấp tỉnh quản lý hoặc thu nộp |
100 |
|
|
|
- |
Thu từ người nộp thuế do thuế cơ sở quản lý trên địa bàn phường, xã |
|
100 |
100 |
|
- |
Cơ quan nhà nước cấp xã quản lý hoặc thu nộp |
|
100 |
100 |
|
12 |
Thu tiền sử dụng đất |
|
|
|
|
12.1 |
Thu tiền sử dụng đất gắn với nhà và tài sản trên đất |
|
|
|
|
- |
Nhà và tài sản trên đất thu hồi của các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh, cơ quan Trung ương |
100 |
|
|
|
- |
Nhà và tài sản trên đất thu hồi của các cơ quan, đơn vị cấp xã |
|
100 |
100 |
|
12.2 |
Giao đất có thu tiền sử dụng đất thực hiện dự án |
|
|
|
|
a |
Dự án do nhà đầu tư thực hiện |
|
|
|
|
- |
Dự án thực hiện trên địa bàn phường |
85 |
15 |
|
|
- |
Dự án thực hiện trên địa bàn xã |
90 |
|
10 |
|
b |
Dự án từ nguồn ngân sách tỉnh, ngân sách Trung ương do tỉnh quyết định đầu tư (sau khi trừ chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư, chi phí đầu tư) |
|
|
|
|
|
Dự án thực hiện trên địa bàn phường |
85 |
15 |
|
|
|
Dự án thực hiện trên địa bàn xã |
90 |
|
10 |
|
c |
Dự án từ nguồn ngân sách huyện trước sắp xếp giao cơ quan cấp tỉnh quản lý |
60 |
40 |
40 |
|
d |
Dự án từ nguồn ngân sách cấp xã (trường hợp sử dụng cả nguồn ngân sách cấp xã và ngân sách cấp tỉnh thực hiện phân chia sau khi trừ kinh phí ngân sách cấp tỉnh) |
|
100 |
100 |
|
e |
Thu tiền sử dụng đất tương ứng chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư, chi phí đầu tư thực hiện ghi thu - ghi chi |
|
|
|
|
|
Cấp tỉnh quyết định |
100 |
|
|
|
|
Cấp xã quyết định |
|
100 |
100 |
|
12.3 |
Công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất |
|
|
|
|
- |
Cấp tỉnh quyết định |
100 |
|
|
|
- |
Cấp xã quyết định |
|
100 |
100 |
|
12,4 |
Thu tiền sử dụng đất từ đất dôi dư, đất xen kẹp, các quỹ đất khác |
|
|
|
|
- |
Cấp tỉnh quản lý |
100 |
|
|
|
- |
Cấp xã quản lý |
|
100 |
100 |
|
13 |
Thu hồi vốn của ngân sách địa phương đầu tư tại các tổ chức kinh tế; cổ tức được chia bằng tiền, lợi nhuận được chia tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn góp của Nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan đại diện chủ sở hữu; thu phần lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan đại diện chủ sở hữu |
100 |
|
|
|
14 |
Thu tiền khai thác, xử lý tài sản nhà nước |
100 |
|
|
|
15 |
Thu tiền thuê đất, thuê mặt nước |
|
|
|
|
15,1 |
Thu tiền thuê đất, thuê mặt nước tương ứng chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư, chi phí đầu tư thực hiện ghi thu - ghi chi |
|
|
|
|
|
Cấp tỉnh quyết định |
100 |
|
|
|
|
Cấp xã quyết định |
|
100 |
100 |
|
15,2 |
Thu tiền thuê đất, thuê mặt nước còn lại |
100 |
|
|
|
16 |
Thu từ xử phạt vi phạm hành chính, phạt và tịch thu khác |
|
|
|
|
- |
Do cơ quan cấp tỉnh thực hiện |
100 |
|
|
|
- |
Do các xã, phường thực hiện |
|
100 |
100 |
|
17 |
Thu cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước |
|
|
|
|
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước do cơ quan có thẩm quyền của trung ương, cấp tỉnh cấp phép thực hiện |
100 |
|
|
|
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước do cấp xã phê duyệt |
|
100 |
100 |
|
18 |
Các khoản huy động, đóng góp |
|
|
|
|
- |
Huy động, đóng góp cho tỉnh |
100 |
|
|
|
- |
Huy động, đóng góp cho các xã, phường |
|
100 |
100 |
|
19 |
Thu từ bán tài sản nhà nước |
|
|
|
|
- |
Do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp tỉnh quản lý thu nộp |
100 |
|
|
|
- |
Do các xã, phường thu nộp |
|
100 |
100 |
|
20 |
Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước |
|
|
|
|
- |
Do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp tỉnh xử lý thu nộp |
100 |
|
|
|
- |
Do các xã, phường xử lý thu nộp |
|
100 |
100 |
|
- |
Do cơ quan cấp xã giao tài sản |
|
100 |
100 |
|
22 |
Thu viện trợ |
|
|
|
|
- |
Viện trợ cho ngân sách tỉnh |
100 |
|
|
|
- |
Viện trợ cho ngân sách các xã, phường |
|
100 |
100 |
|
23 |
Thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa |
100 |
|
|
|
24 |
Các khoản thu khác |
|
|
|
|
- |
Do cơ quan cấp tỉnh quản lý thu nộp |
100 |
|
|
|
- |
Các xã, phường quản lý thu nộp |
|
100 |
100 |
|
25 |
Thu từ quỹ đất công ích và hoa lợi công sản |
|
|
|
|
- |
Do các xã, phường quản lý |
|
100 |
100 |
|
26 |
Thu chuyển nguồn |
|
|
|
|
- |
Ngân sách tỉnh |
100 |
|
|
|
- |
Ngân sách xã, phường |
|
100 |
100 |
|
27 |
Thu kết dư |
|
|
|
|
- |
Ngân sách tỉnh |
100 |
|
|
|
- |
Ngân sách xã, phường |
|
100 |
100 |
|
28 |
Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước |
100 |
|
|
|
29 |
Thu từ Quỹ dự trữ tài chính của cấp tỉnh |
100 |
|
|
DỰ TOÁN THU, SỐ BỔ SUNG VÀ DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỪNG XÃ NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)
(Kèm theo Quyết định số: 28/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Tổng thu NSNN trên địa bàn |
Thu ngân sách xã hưởng theo phân cấp |
Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp tỉnh |
Số bổ sung thực hiện điều chỉnh tiền lương |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
Tổng chi cân đối ngân sách xã |
||
|
Tổng số |
Chia ra |
||||||||
|
Thu ngân sách xã hưởng 100% |
Thu ngân sách huyện hưởng từ các khoản thu phân chia |
||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
|
TỔNG SỐ |
856.476 |
807.961 |
807.961 |
0 |
7.667.388 |
0 |
0 |
8.475.349 |
|
1 |
Xã Hữu Lũng |
75.968,0 |
69.103,0 |
69.103,0 |
|
174.075,0 |
|
|
243.178,0 |
|
2 |
Xã Tuấn Sơn |
6.447,0 |
5.640,0 |
5.640,0 |
|
133.808,0 |
|
|
139.448,0 |
|
3 |
Xã Tân Thành |
4.021,0 |
3.571,0 |
3.571,0 |
|
134.955,0 |
|
|
138.526,0 |
|
4 |
Xã Vân Nham |
3.467,0 |
3.152,0 |
3.152,0 |
|
128.301,0 |
|
|
131.453,0 |
|
5 |
Xã Thiện Tân |
3.893,0 |
3.530,0 |
3.530,0 |
|
123.610,0 |
|
|
127.140,0 |
|
6 |
Xã Yên Bình |
4.380,0 |
4.095,0 |
4.095,0 |
|
118.975,0 |
|
|
123.070,0 |
|
7 |
Xã Hữu Liên |
2.327,0 |
2.132,0 |
2.132,0 |
|
77.471,0 |
|
|
79.603,0 |
|
8 |
Xã Cai Kinh |
2.825,0 |
2.707,0 |
2.707,0 |
|
95.403,0 |
|
|
98.110,0 |
|
9 |
Xã Chi Lăng |
50.007,0 |
46.747,0 |
46.747,0 |
|
192.404,0 |
|
|
239.151,0 |
|
10 |
Xã Nhân Lý |
9.199,0 |
8.957,0 |
8.957,0 |
|
102.955,0 |
|
|
111.912,0 |
|
11 |
Xã Chiến Thắng |
1.697,0 |
1.629,0 |
1.629,0 |
|
139.187,0 |
|
|
140.816,0 |
|
12 |
Xã Quan Sơn |
776,0 |
696,0 |
696,0 |
|
114.488,0 |
|
|
115.184,0 |
|
13 |
Xã Bằng Mạc |
2.001,0 |
1.791,0 |
1.791,0 |
|
113.502,0 |
|
|
115.293,0 |
|
14 |
Xã Vạn Linh |
2.614,0 |
2.419,0 |
2.419,0 |
|
112.145,0 |
|
|
114.564,0 |
|
15 |
Phường Tam Thanh |
66.000,0 |
63.304,0 |
63.304,0 |
|
121.600,0 |
|
|
184.904,0 |
|
16 |
Phường Lương Văn Tri |
51.400,0 |
48.615,0 |
48.615,0 |
|
113.680,0 |
|
|
162.295,0 |
|
17 |
Phường Kỳ Lừa |
125.620,0 |
120.969,0 |
120.969,0 |
|
153.891,0 |
|
|
274.860,0 |
|
18 |
Phường Đông Kinh |
163.200,0 |
155.695,5 |
155.695,5 |
|
119.794,0 |
|
|
275.489,5 |
|
19 |
Xã Đồng Đăng |
33.690,0 |
31.758,0 |
31.758,0 |
|
179.630,0 |
|
|
211.388,0 |
|
20 |
Xã Cao Lộc |
1.010,0 |
950,0 |
950,0 |
|
113.063,0 |
|
|
114.013,0 |
|
21 |
Xã Công Sơn |
470,0 |
458,0 |
458,0 |
|
97.822,0 |
|
|
98.280,0 |
|
22 |
Xã Ba Sơn |
740,0 |
738,5 |
738,5 |
|
119.654,0 |
|
|
120.392,5 |
|
23 |
Xã Lộc Bình |
23.800,0 |
22.400,0 |
22.400,0 |
|
158.416,0 |
|
|
180.816,0 |
|
24 |
Xã Mẫu Sơn |
5.120,0 |
4.960,0 |
4.960,0 |
|
117.712,0 |
|
|
122.672,0 |
|
25 |
Xã Na Dương |
17.735,0 |
15.435,0 |
15.435,0 |
|
185.956,0 |
|
|
201.391,0 |
|
26 |
Xã Lợi Bác |
1.560,0 |
1.470,0 |
1.470,0 |
|
104.297,0 |
|
|
105.767,0 |
|
27 |
Xã Thống Nhất |
1.510,0 |
1.365,0 |
1.365,0 |
|
182.983,0 |
|
|
184.348,0 |
|
28 |
Xã Xuân Dương |
2.135,0 |
1.945,0 |
1.945,0 |
|
104.735,0 |
|
|
106.680,0 |
|
29 |
Xã Khuất Xá |
1.680,0 |
1.595,0 |
1.595,0 |
|
105.770,0 |
|
|
107.365,0 |
|
30 |
Xã Đình Lập |
21.755,0 |
19.755,0 |
19.755,0 |
|
95.883,0 |
|
|
115.638,0 |
|
31 |
Xã Châu Sơn |
9.060,0 |
8.665,0 |
8.665,0 |
|
92.275,0 |
|
|
100.940,0 |
|
32 |
Xã Kiên Mộc |
2.460,0 |
2.255,0 |
2.255,0 |
|
128.273,0 |
|
|
130.528,0 |
|
33 |
Xã Thái Bình |
21.055,0 |
20.555,0 |
20.555,0 |
|
117.249,0 |
|
|
137.804,0 |
|
34 |
Xã Na Sầm |
13.630,0 |
12.898,0 |
12.898,0 |
|
122.969,0 |
|
|
135.867,0 |
|
35 |
Xã Văn Lãng |
2.735,0 |
2.360,0 |
2.360,0 |
|
109.739,0 |
|
|
112.099,0 |
|
36 |
Xã Hội Hoan |
1.150,0 |
1.077,5 |
1.077,5 |
|
104.661,0 |
|
|
105.738,5 |
|
37 |
Xã Thụy Hùng |
1.080,0 |
813,5 |
813,5 |
|
90.689,0 |
|
|
91.502,5 |
|
38 |
Xã Hoàng Văn Thụ |
21.690,0 |
20.992,0 |
20.992,0 |
|
136.106,0 |
|
|
157.098,0 |
|
39 |
Xã Thất Khê |
13.860,0 |
13.105,0 |
13.105,0 |
|
141.883,0 |
|
|
154.988,0 |
|
40 |
Xã Đoàn Kết |
1.065,0 |
625,0 |
625,0 |
|
82.302,0 |
|
|
82.927,0 |
|
41 |
Xã Tân Tiến |
1.885,0 |
1.625,0 |
1.625,0 |
|
106.847,0 |
|
|
108.472,0 |
|
42 |
Xã Tràng Định |
10.920,0 |
10.500,0 |
10.500,0 |
|
98.805,0 |
|
|
109.305,0 |
|
43 |
Xã Quốc Khánh |
1.166,0 |
880,0 |
880,0 |
|
108.559,0 |
|
|
109.439,0 |
|
44 |
Xã Kháng Chiến |
1.175,0 |
940,0 |
940,0 |
|
84.360,0 |
|
|
85.300,0 |
|
45 |
Xã Quốc Việt |
1.770,0 |
1.410,0 |
1.410,0 |
|
74.317,0 |
|
|
75.727,0 |
|
46 |
Xã Văn Quan |
8.692,0 |
8.304,5 |
8.304,5 |
|
114.188,0 |
|
|
122.492,5 |
|
47 |
Xã Điềm He |
1.493,0 |
1.403,0 |
1.403,0 |
|
129.108,0 |
|
|
130.511,0 |
|
48 |
Xã Tri Lễ |
973,0 |
848,5 |
848,5 |
|
126.407,0 |
|
|
127.255,5 |
|
49 |
Xã Yên Phúc |
2.677,0 |
2.594,0 |
2.594,0 |
|
147.879,0 |
|
|
150.473,0 |
|
50 |
Xã Tân Đoàn |
1.705,0 |
1.637,0 |
1.637,0 |
|
94.804,0 |
|
|
96.441,0 |
|
51 |
Xã Khánh Khê |
2.002,0 |
1.889,5 |
1.889,5 |
|
157.065,0 |
|
|
158.954,5 |
|
52 |
Xã Bình Gia |
9.447,0 |
9.104,5 |
9.104,5 |
|
120.495,0 |
|
|
129.599,5 |
|
53 |
Xã Tân Văn |
1.060,0 |
972,0 |
972,0 |
|
105.352,0 |
|
|
106.324,0 |
|
54 |
Xã Hồng Phong |
1.137,0 |
987,0 |
987,0 |
|
91.303,0 |
|
|
92.290,0 |
|
55 |
Xã Hoa Thám |
995,0 |
915,0 |
915,0 |
|
81.664,0 |
|
|
82.579,0 |
|
56 |
Xã Quý Hòa |
553,0 |
508,0 |
508,0 |
|
59.805,0 |
|
|
60.313,0 |
|
57 |
Xã Thiện Hòa |
1.048,0 |
968,0 |
968,0 |
|
100.996,0 |
|
|
101.964,0 |
|
58 |
Xã Thiện Thuật |
1.432,0 |
1.327,0 |
1.327,0 |
|
107.023,0 |
|
|
108.350,0 |
|
59 |
Xã Thiện Long |
757,0 |
697,0 |
697,0 |
|
101.475,0 |
|
|
102.172,0 |
|
60 |
Xã Bắc Sơn |
14.300,0 |
13.920,0 |
13.920,0 |
|
129.331,0 |
|
|
143.251,0 |
|
61 |
Xã Hưng Vũ |
3.096,0 |
3.026,0 |
3.026,0 |
|
114.421,0 |
|
|
117.447,0 |
|
62 |
Xã Vũ Lăng |
2.182,0 |
1.957,0 |
1.957,0 |
|
109.561,0 |
|
|
111.518,0 |
|
63 |
Xã Nhất Hòa |
2.659,0 |
2.479,0 |
2.479,0 |
|
117.441,0 |
|
|
119.920,0 |
|
64 |
Xã Vũ Lễ |
6.411,0 |
6.201,0 |
6.201,0 |
|
102.254,0 |
|
|
108.455,0 |
|
65 |
Xã Tân Tri |
2.109,0 |
1.940,0 |
1.940,0 |
|
121.617,0 |
|
|
123.557,0 |
DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)
(Kèm theo Quyết định số: 28/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Tổng số |
Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
Bổ sung vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ |
Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia |
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
|
TỔNG SỐ |
106.254 |
- |
106.254 |
- |
|
1 |
Xã Hữu Lũng |
2.916 |
|
2.916 |
|
|
2 |
Xã Tuấn Sơn |
2.121 |
|
2.121 |
|
|
3 |
Xã Tân Thành |
1.712 |
|
1.712 |
|
|
4 |
Xã Vân Nham |
2.136 |
|
2.136 |
|
|
5 |
Xã Thiện Tân |
1.484 |
|
1.484 |
|
|
6 |
Xã Yên Bình |
1.224 |
|
1.224 |
|
|
7 |
Xã Hữu Liên |
1.008 |
|
1.008 |
|
|
8 |
Xã Cai Kinh |
1.380 |
|
1.380 |
|
|
9 |
Xã Chi Lăng |
2.081 |
|
2.081 |
|
|
10 |
Xã Nhân Lý |
1.509 |
|
1.509 |
|
|
11 |
Xã Chiến Thắng |
1.596 |
|
1.596 |
|
|
12 |
Xã Quan Sơn |
922 |
|
922 |
|
|
13 |
Xã Bằng Mạc |
1.657 |
|
1.657 |
|
|
14 |
Xã Vạn Linh |
1.094 |
|
1.094 |
|
|
15 |
Phường Tam Thanh |
2.525 |
|
2.525 |
|
|
16 |
Phường Lương Văn Tri |
2.706 |
|
2.706 |
|
|
17 |
Phường Kỳ Lừa |
2.142 |
|
2.142 |
|
|
18 |
Phường Đông Kinh |
4.643 |
|
4.643 |
|
|
19 |
Xã Đồng Đăng |
2.809 |
|
2.809 |
|
|
20 |
Xã Cao Lộc |
1.029 |
|
1.029 |
|
|
21 |
Xã Công Sơn |
805 |
|
805 |
|
|
22 |
Xã Ba Sơn |
1.372 |
|
1.372 |
|
|
23 |
Xã Lộc Bình |
2.522 |
|
2.522 |
|
|
24 |
Xã Mẫu Sơn |
896 |
|
896 |
|
|
25 |
Xã Na Dương |
2.291 |
|
2.291 |
|
|
26 |
Xã Lợi Bác |
901 |
|
901 |
|
|
27 |
Xã Thống Nhất |
1.574 |
|
1.574 |
|
|
28 |
Xã Xuân Dương |
803 |
|
803 |
|
|
29 |
Xã Khuất Xá |
1.190 |
|
1.190 |
|
|
30 |
Xã Đình Lập |
1.194 |
|
1.194 |
|
|
31 |
Xã Châu Sơn |
982 |
|
982 |
|
|
32 |
Xã Kiên Mộc |
819 |
|
819 |
|
|
33 |
Xã Thái Bình |
1.200 |
|
1.200 |
|
|
34 |
Xã Na Sầm |
1.880 |
|
1.880 |
|
|
35 |
Xã Văn Lãng |
1.416 |
|
1.416 |
|
|
36 |
Xã Hội Hoan |
1.197 |
|
1.197 |
|
|
37 |
Xã Thụy Hùng |
1.094 |
|
1.094 |
|
|
38 |
Xã Hoàng Văn Thụ |
2.180 |
|
2.180 |
|
|
39 |
Xã Thất Khê |
2.836 |
|
2.836 |
|
|
40 |
Xã Đoàn Kết |
788 |
|
788 |
|
|
41 |
Xã Tân Tiến |
1.102 |
|
1.102 |
|
|
42 |
Xã Tràng Định |
1.849 |
|
1.849 |
|
|
43 |
Xã Quốc Khánh |
1.910 |
|
1.910 |
|
|
44 |
Xã Kháng Chiến |
660 |
|
660 |
|
|
45 |
Xã Quốc Việt |
985 |
|
985 |
|
|
46 |
Xã Văn Quan |
2.007 |
|
2.007 |
|
|
47 |
Xã Điềm He |
1.807 |
|
1.807 |
|
|
48 |
Xã Tri Lễ |
1.390 |
|
1.390 |
|
|
49 |
Xã Yên Phúc |
2.352 |
|
2.352 |
|
|
50 |
Xã Tân Đoàn |
1.597 |
|
1.597 |
|
|
51 |
Xã Khánh Khê |
2.281 |
|
2.281 |
|
|
52 |
Xã Bình Gia |
2.025 |
|
2.025 |
|
|
53 |
Xã Tân Văn |
1.715 |
|
1.715 |
|
|
54 |
Xã Hồng Phong |
1.358 |
|
1.358 |
|
|
55 |
Xã Hoa Thám |
1.016 |
|
1.016 |
|
|
56 |
Xã Quý Hòa |
644 |
|
644 |
|
|
57 |
Xã Thiện Hòa |
1.182 |
|
1.182 |
|
|
58 |
Xã Thiện Thuật |
1.519 |
|
1.519 |
|
|
59 |
Xã Thiện Long |
1.137 |
|
1.137 |
|
|
60 |
Xã Bắc Sơn |
2.766 |
|
2.766 |
|
|
61 |
Xã Hưng Vũ |
1.940 |
|
1.940 |
|
|
62 |
Xã Vũ Lăng |
1.899 |
|
1.899 |
|
|
63 |
Xã Nhất Hòa |
1.097 |
|
1.097 |
|
|
64 |
Xã Vũ Lễ |
1.742 |
|
1.742 |
|
|
65 |
Xã Tân Tri |
1.640 |
|
1.640 |
|
DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)
(Kèm theo Quyết định số: 28 /QĐ-UBND ngày 08 /01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Tổng số |
Trong đó |
Chương trình MTQG… |
Chương trình MTQG… |
Chương trình MTQG … |
|||||||||||||||||||
|
Đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
Tổng số |
Đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
Tổng số |
Đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
Tổng số |
Đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
|||||||||||||||
|
Tổng số |
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
Tổng số |
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
Tổng số |
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
Tổng số |
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
Tổng số |
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
Tổng số |
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
||||||||
|
A |
B |
1=2+3 |
2=5+12+19 |
3=8+15+22 |
4=5+8 |
5=6+7 |
6 |
7 |
8=9+10 |
9 |
10 |
11=12+15 |
12=13+14 |
13 |
14 |
15=16+17 |
16 |
17 |
18=19+22 |
19=20+21 |
20 |
21 |
22=23+24 |
23 |
24 |
|
|
TỔNG SỐ |
Trung ương chưa giao dự toán chi chương trình mục tiêu quốc gia năm 2026 |
|||||||||||||||||||||||
|
I |
Ngân sách cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Ngân sách xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)
(Kèm theo Quyết định số: 28/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2026 của UBND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Danh mục dự án |
Địa điểm xây dựng (sau sắp xếp) |
Năng lực thiết kế |
Thời gian khởi công, hoàn thành |
Quyết định đầu tư |
Đã bố trí kế hoạch vốn các năm 2021-2025 |
Kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
Chủ đầu tư |
Ghi chú |
|||||||||||||
|
Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành |
Tổng mức đầu tư (TMĐT) |
|||||||||||||||||||||
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: ngân sách địa phương |
Trong đó: ngân sách trung ương |
ODA |
vay lại |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: NSĐP |
Trong đó: ngân sách trung ương |
ODA |
Vay lại |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
NSĐP |
NSTW |
ODA |
Vay lại |
||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
|
24.711.614 |
8.838.143 |
1.185.622 |
560.808 |
62.312 |
5.354.841 |
1.211.059 |
209.735 |
- |
- |
3.033.180 |
1.731.900 |
483.395 |
45.099 |
5.011 |
|
|
|
A |
VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
21 |
26 |
113 |
|
22.310.065 |
8.838.143 |
|
|
|
4.914.180 |
1.211.059 |
- |
|
|
2.499.675 |
1.731.900 |
|
- |
- |
|
|
|
A1 |
VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHÍ |
12 |
20 |
99 |
|
11.209.303 |
4.337.831 |
|
|
|
2.015.772 |
450.218 |
- |
|
|
1.177.187 |
860.900 |
|
- |
- |
|
|
|
I |
Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
4 |
5 |
4 |
|
711.673 |
42.701 |
|
|
|
218.000 |
- |
- |
|
|
42.701 |
42.701 |
|
- |
- |
|
|
|
a |
Danh mục dự án đầu tư công khẩn cấp, đầu tư công đặc biệt |
4 |
4 |
4 |
|
711.673 |
42.701 |
|
|
|
218.000 |
- |
- |
|
|
42.701 |
42.701 |
|
- |
- |
|
Dự án cần hoàn thiện thủ tục đầu tư trước 30/11/2025, hoàn thành dự án trước 30/8/2026 theo chủ đạo Bộ Chính trị |
|
(2) |
Dự án chuyển tiếp |
4 |
4 |
4 |
|
711.673 |
42.701 |
|
|
|
218.000 |
- |
- |
|
|
42.701 |
42.701 |
|
- |
- |
|
|
|
1 |
Trường phổ thông nội trú TH&THCS Kiên Mộc, xã Kiên Mộc, tỉnh Lạng Sơn |
Xã Kiên Mộc |
|
2025- 2026 |
|
185.108 |
11.106 |
|
|
|
69.600 |
|
|
|
|
11.106 |
11.106 |
|
|
|
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Đối ứng theo cam kết Báo cáo Bộ GDĐT |
|
2 |
Trường phổ thông nội trú Tiểu học và Trung học cơ sở Quốc Khánh |
Xã Quốc Khánh |
|
2025- 2026 |
|
181.261 |
10.876 |
|
|
|
51.100 |
|
|
|
|
10.876 |
10.876 |
|
|
|
Công an tỉnh |
Đối ứng theo cam kết Báo cáo Bộ GDĐT |
|
3 |
Trường phổ thông nội trú TH&THCS Khuất Xá, xã Khuất Xá, tỉnh Lạng Sơn |
Xã Khuất Xá |
|
2025- 2026 |
|
167.461 |
10.048 |
|
|
|
47.200 |
|
|
|
|
10.048 |
10.048 |
|
|
|
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Đối ứng theo cam kết Báo cáo Bộ GDĐT |
|
4 |
Trường phổ thông nội trú Tiểu học và Trung học cơ sở Mẫu Sơn |
Xã Mẫu Sơn |
|
2025- 2026 |
|
177.843 |
10.671 |
|
|
|
50.100 |
|
|
|
|
10.671 |
10.671 |
|
|
|
Công an tỉnh |
Đối ứng theo cam kết Báo cáo Bộ GDĐT |
|
II |
Quy hoạch |
1 |
1 |
1 |
|
12.362 |
9.862 |
|
|
|
6.050 |
3.550 |
- |
|
|
6.312 |
6.312 |
|
- |
- |
|
|
|
(2) |
Dự án chuyển tiếp |
1 |
1 |
1 |
|
12.362 |
9.862 |
|
|
|
6.050 |
3.550 |
- |
|
|
6.312 |
6.312 |
|
- |
- |
|
|
|
1 |
Điều chỉnh quy hoạch tỉnh Lạng Sơn, thời kỳ 2021-2030 |
tỉnh Lạng Sơn |
|
2025- 2026 |
|
12.362 |
9.862 |
|
|
|
6.050 |
3.550 |
|
|
|
6.312 |
6.312 |
|
|
|
Sở Tài chính |
Đã bố trí kinh phí để triển khai ngay trong năm 2025 |
|
III |
Các nhiệm vụ, chương trình, dự án khác theo quy định của pháp luật |
7 |
7 |
7 |
|
9.461.500 |
3.261.500 |
|
|
|
1.046.652 |
446.668 |
- |
|
|
997.274 |
680.987 |
|
- |
- |
|
|
|
1 |
Hỗ trợ Đề án phát triển giao thông nông thôn giai đoạn 2026-2030 |
|
|
2026- 2030 |
|
300.000 |
300.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
60.000 |
60.000 |
|
|
|
Sở Xây dựng |
|
|
2 |
Cấp vốn điều lệ cho Quỹ bảo vệ môi trường |
|
|
2026- 2030 |
|
25.000 |
25.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5.000 |
5.000 |
|
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
3 |
Cấp vốn điều lệ cho Quỹ hỗ trợ nông dân tỉnh |
|
|
2026- 2028 |
|
18.000 |
18.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
6.000 |
6.000 |
|
|
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam |
|
|
4 |
Cấp vốn điều lệ cho Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh |
|
|
2026- 2028 |
1158/QĐ- UBND ngày 01/7/2024 |
15.000 |
15.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5.000 |
5.000 |
|
|
|
Liên minh Hợp tác xã |
|
|
5 |
Ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội |
|
|
2026- 2030 |
915/QĐ- UBND ngày 23/5/2024 |
500.000 |
500.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
100.000 |
100.000 |
|
|
|
Sở Nội vụ |
|
|
6 |
Tuyến cao tốc cửa khẩu Hữu Nghị - Chi Lăng theo hình thức BOT |
Chi Lăng, TPLS, Cao Lộc |
2023-2026 |
43km tuyến chính, 17km tuyến nối cửa khẩu |
41/NQ- HĐND ngày 30/12/2022; 2014/QĐ- UBND ngày 04/12/2023; 18/NQ- HĐND ngày 28/4/2025 |
8.200.000 |
2.000.000 |
|
|
|
1.046.652 |
446.668 |
|
|
|
767.775 |
451.488 |
|
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh |
Tiếp tục rà soát, cân đối trong năm |
|
7 |
Bố trí cho các nhiệm vụ, dự án chuyển tiếp từ cấp huyện chuyển về |
Tỉnh Lạng Sơn |
2026-2030 |
|
|
403.500 |
403.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
53.499 |
53.499 |
|
|
|
|
Chi tiết tại biểu 2d |
|
IV |
Trả nợ gốc, lãi vay |
|
|
|
|
56.606 |
56.606 |
|
|
|
95.270 |
|
|
|
|
5.400 |
5.400 |
|
|
|
Sở Tài chính |
|
|
V |
Phân cấp cho cấp xã |
|
|
|
|
685.200 |
685.200 |
|
|
|
571.000 |
|
|
|
|
120.000 |
120.000 |
|
|
|
|
Chi tiết tại biểu 2c |
|
VI |
Chuẩn bị đầu tư |
|
|
87 |
|
15.000 |
15.000 |
|
|
|
19.000 |
|
|
|
|
5.500 |
5.500 |
|
|
|
|
Chi tiết tại biểu 2a |
|
A2 |
VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU SỬ DỤNG ĐẤT |
7 |
5 |
12 |
|
11.051.282 |
4.451.032 |
|
|
|
2.877.958 |
748.841 |
- |
|
|
1.301.488 |
850.000 |
|
- |
- |
|
|
|
I |
Giao thông |
3 |
3 |
3 |
|
980.700 |
580.450 |
|
|
|
402.593 |
245.920 |
- |
|
|
196.167 |
196.167 |
|
- |
- |
|
|
|
(2) |
Dự án chuyển tiếp |
3 |
3 |
3 |
|
980.700 |
580.450 |
|
|
|
402.593 |
245.920 |
- |
|
|
196.167 |
196.167 |
|
- |
- |
|
|
|
1 |
Dự án Đường Lũng Vài - Bình Độ -Tân Minh đoạn từ Km12 - Km20 |
xã Kháng Chiến |
7,5km |
2024- 2026 |
2196/QĐ- UBND ngày 10/11/2021 |
40.720 |
40.720 |
|
|
|
15.920 |
15.920 |
|
|
|
24.800 |
24.800 |
|
|
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
|
|
2 |
Đường tránh ĐT.226 (đoạn qua thị trấn Bình Gia, Văn Mịch) và khu TĐC, DC thị trấn Bình Gia |
xã Bình Gia, Hồng Phong |
21,9 km cấp VI miền núi |
2023- 2026 |
46/NQ- HĐND ngày 25/11/2021 |
249.667 |
99.667 |
|
|
|
160.225 |
80.000 |
|
|
|
19.667 |
19.667 |
|
|
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
|
|
3 |
Đường Lý Thái Tổ kéo dài và khu dân cư, tái định cư TPLS |
phường Đông Kinh |
|
2023- 2026 |
40/NQ- HĐND ngày 25/11/2021 |
690.313 |
440.063 |
|
|
|
226.448 |
150.000 |
|
|
|
151.700 |
151.700 |
|
|
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
|
|
II |
Văn hóa |
2 |
2 |
2 |
|
43.577 |
43.577 |
|
|
|
13.599 |
13.599 |
- |
|
|
29.978 |
29.978 |
|
- |
- |
|
|
|
(2) |
Dự án chuyển tiếp |
2 |
2 |
2 |
|
43.577 |
43.577 |
|
|
|
13.599 |
13.599 |
- |
|
|
29.978 |
29.978 |
|
- |
- |
|
|
|
1 |
Khối biểu tượng Chiến thắng 17/10 tại vườn hoa 17/10 thành phố Lạng Sơn |
phường Đông Kinh |
|
2025- 2026 |
1909/QĐ- UBND ngày 21/11/2023 |
33.728 |
33.728 |
|
|
|
9.000 |
9.000 |
|
|
|
24.728 |
24.728 |
|
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
2 |
Tôn tạo và phát huy giá trị Di tích Địa điểm Thủy Môn Đình, thị trấn Đồng Đăng, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn |
xã Đồng Đăng |
|
2024- 2026 |
401/QĐ- UBND ngày 13/3/2023 |
9.849 |
9.849 |
|
|
|
4.599 |
4.599 |
|
|
|
5.250 |
5.250 |
|
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
III |
An ninh và trật tự, an toàn xã hội |
1 |
1 |
1 |
|
43.887 |
43.887 |
|
|
|
10.354 |
10.354 |
- |
|
|
33.533 |
33.533 |
|
- |
- |
|
|
|
(2) |
Dự án chuyển tiếp |
1 |
1 |
1 |
|
43.887 |
43.887 |
|
|
|
10.354 |
10.354 |
- |
|
|
33.533 |
33.533 |
|
- |
- |
|
|
|
1 |
Mở rộng trụ sở làm việc phòng CS PCCC&CNCH tỉnh Lạng Sơn |
phường Đông Kinh |
|
2025- 2027 |
27/QĐ- UBND ngày 26/02/2024 |
43.887 |
43.887 |
|
|
|
10.354 |
10.354 |
|
|
|
33.533 |
33.533 |
|
|
|
Công an tỉnh |
|
|
IV |
Công trình công cộng tại các đô thị |
1 |
1 |
1 |
|
51.618 |
51.618 |
|
|
|
30.100 |
30.100 |
- |
|
|
15.000 |
15.000 |
|
- |
- |
|
|
|
(2) |
Dự án chuyển tiếp |
1 |
1 |
1 |
|
51.618 |
51.618 |
|
|
|
30.100 |
30.100 |
- |
|
|
15.000 |
15.000 |
|
- |
- |
|
|
|
1 |
Công viên bờ sông Kỳ Cùng (đoạn từ Khách sạn Đông Kinh đến Đền Kỳ Cùng) và bãi đỗ xe công cộng phường Lương Văn Tri |
phường Đông Kinh |
|
2025- 2027 |
2084/QĐ- UBND ngày 23/9/2025; 2292/QĐ- UBND ngày 31/10/2025 |
51.618 |
51.618 |
|
|
|
30.100 |
30.100 |
|
|
|
15.000 |
15.000 |
|
|
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
|
|
V |
Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội |
|
|
1 |
|
38.000 |
38.000 |
|
|
|
13.173 |
2.200 |
- |
|
|
24.827 |
24.827 |
|
- |
- |
|
|
|
(2) |
Dự án chuyển tiếp |
|
|
1 |
|
38.000 |
38.000 |
|
|
|
13.173 |
2.200 |
- |
|
|
24.827 |
24.827 |
|
- |
- |
|
|
|
1 |
Nhà hành chính Trụ sở HĐND và UBND huyện Bình Gia |
xã Bình Gia |
02 tầng + 01 tầng bán hầm |
2024- 2026 |
968/QĐ- UBND ngày 23/6/2023 |
38.000 |
38.000 |
|
|
|
13.173 |
2.200 |
|
|
|
24.827 |
24.827 |
|
|
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
Điều chỉnh giảm quy mô |
|
VI |
Các nhiệm vụ, chương trình, dự án khác theo quy định của pháp luật |
|
-2 |
4 |
|
8.893.500 |
2.693.500 |
|
|
|
1.046.652 |
446.668 |
- |
|
|
771.125 |
319.637 |
|
- |
- |
|
|
|
1 |
Thực hiện công tác đo đạc, đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai và đăng ký biến động, chỉnh lý hồ sơ địa chính thường xuyên |
|
|
|
|
500 |
500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
500 |
500 |
|
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
- |
Bố trí cho công tác chuẩn bị đầu tư |
|
|
|
|
500 |
500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
500 |
500 |
|
|
|
|
Chi tiết tại biểu 2a |
|
2 |
Đối ứng chương trình mục tiêu quốc gia |
|
2026-2030 |
|
|
450.000 |
450.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.300 |
2.300 |
|
|
|
|
|
|
- |
Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy đến năm 2030 |
|
2026-2030 |
|
7619/QĐ- BCA ngày 04/9/2025 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
Chương trình MTQG ma túy đã được phê duyệt, chưa có nguyên tắc tiêu chí phân bổ và tỷ lệ đối ứng NSĐP, bố trí NSĐP chuẩn bị đầu tư (chi tiết tại biểu 2a) |
|
- |
Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa giai đoạn 2025 - 2035, giai đoạn I: từ năm 2025 đến năm 2030 |
|
2026-2030 |
|
3399/QĐ- BVHTTDL ngày 21/10/2025 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
300 |
300 |
|
|
|
|
Chương trình MTQG văn hóa đã được phê duyệt, đã có nguyên tắc tiêu chí phân bổ và tỷ lệ đối ứng NSĐP, bố trí NSĐP chuẩn bị đầu tư (chi tiết tại biểu 2a) |
|
3 |
Tuyến cao tốc cửa khẩu Hữu Nghị - Chi Lăng theo hình thức BOT |
Chi Lăng, TPLS, Cao Lộc |
2023-2026 |
43km tuyến chính, 17km tuyến nối cửa khẩu |
41/NQ- HĐND ngày 30/12/2022; 2014/QĐ- UBND ngày 04/12/2023; 18/NQ- HĐND ngày 28/4/2025 |
8.200.000 |
2.000.000 |
|
|
|
1.046.652 |
446.668 |
|
|
|
767.775 |
316.287 |
|
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh là đại diện cơ quan có thẩm quyền |
|
|
4 |
Cải tạo, sửa chữa các tuyến đường đến trung tâm xã sau sắp xếp |
Tỉnh Lạng Sơn |
2026-2030 |
|
2649-KL/TU ngày 28/6/2025 |
243.000 |
243.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
550 |
550 |
|
- |
- |
|
735-ĐU/UBND ngày 03/7/2025, 189/TTr-SXD ngày 05/8/2025 |
|
- |
Bố trí cho công tác chuẩn bị đầu tư (các dự án còn lại) |
|
|
|
|
550 |
550 |
|
|
|
|
|
|
|
|
550 |
550 |
|
|
|
|
Chi tiết tại biểu 2a |
|
VII |
Phân cấp cho cấp xã |
|
|
|
|
850.000 |
850.000 |
|
|
|
1.080.500 |
|
|
|
|
162.065 |
162.065 |
|
|
|
|
|
|
VIII |
Quỹ phát triển đất |
|
|
|
|
150.000 |
150.000 |
|
|
|
280.987 |
|
|
|
|
68.793 |
68.793 |
|
|
|
|
|
|
A3 |
ĐẦU TƯ TỪ THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT |
2 |
1 |
2 |
|
49.480 |
49.280 |
|
|
|
20.450 |
12.000 |
- |
|
|
21.000 |
21.000 |
|
- |
- |
|
|
|
I |
Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
2 |
1 |
2 |
|
49.480 |
49.280 |
|
|
|
20.450 |
12.000 |
- |
|
|
21.000 |
21.000 |
|
- |
- |
|
|
|
(2) |
Dự án chuyển tiếp |
2 |
1 |
2 |
|
49.480 |
49.280 |
|
|
|
20.450 |
12.000 |
- |
|
|
21.000 |
21.000 |
|
- |
- |
|
|
|
1 |
Nâng cấp, mở rộng Trường THPT Cao Lộc |
phường Kỳ Lừa |
|
2025- 2027 |
611/QĐ- UBND ngày 11/3/2025 |
34.580 |
34.580 |
|
|
|
10.250 |
10.000 |
|
|
|
16.300 |
16.300 |
|
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh |
|
|
2 |
Cải tạo, nâng cấp điểm trường Cơ Khí, Trường Tiểu học 2 thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng |
Xã Chi Lăng |
|
2025- 2027 |
614/QĐ- UBND ngày 11/3/2025 |
14.900 |
14.700 |
|
|
|
10.200 |
2.000 |
|
|
|
4.700 |
4.700 |
|
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh |
Dự kiến hoàn thành năm 2026 |
|
B |
VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (TRONG NƯỚC) |
|
|
|
|
1.588.049 |
- |
1.185.622 |
- |
- |
440.661 |
- |
209.735 |
- |
- |
483.395 |
- |
483.395 |
- |
- |
|
|
|
I |
Giao thông |
|
|
|
|
1.087.749 |
- |
685.622 |
- |
- |
440.661 |
- |
209.735 |
- |
- |
409.887 |
- |
409.887 |
- |
- |
|
|
|
(2) |
Dự án chuyển tiếp |
|
|
|
|
1.087.749 |
- |
685.622 |
|
|
440.661 |
- |
209.735 |
- |
- |
409.887 |
- |
409.887 |
- |
- |
|
|
|
1 |
Đường tránh ĐT.226 (đoạn qua thị trấn Bình Gia, Văn Mịch) và khu TĐC, DC thị trấn Bình Gia |
xã Bình Gia |
21,9 km cấp VI miền núi |
2023- 2026 |
46/NQ- HĐND ngày 25/11/2021; 2079/QĐ- UBND ngày 30/12/2022 |
249.677 |
|
150.000 |
|
|
160101 |
|
79925 |
|
|
70.075 |
|
70.075 |
|
|
|
|
|
2 |
Đường Lý Thái Tổ kéo dài và khu dân cư, tái định cư TPLS |
phường Đông Kinh |
|
2023- 2026 |
40/NQ- HĐND ngày 25/11/2021; 2075/QĐ- UBND ngày 29/12/2022 |
690.313 |
|
388.063 |
|
|
226448 |
|
75898 |
|
|
246.165 |
|
246.165 |
|
|
|
|
|
3 |
Xây dựng tuyến đường giao thông kết nối khu công nghiệp Hữu Lũng, ĐT.245 với QL.31 - Cảng Mỹ An (tỉnh Bắc Giang) |
xã Hữu Lũng, Tuấn Sơn |
4,9km đường cấp III miền núi |
2024- 2027 |
NQ 43/NQ- HĐND ngày 25/11/2021; 06/NQ- HĐND ngày 24/3/2022; 1908/QĐ- UBND ngày 20/11/2023 |
147.759 |
|
147.559 |
|
|
54112 |
|
53912 |
|
|
93.647 |
|
93.647 |
|
|
|
|
|
IX |
Thể dục, thể thao |
|
|
|
|
500.300 |
- |
500.000 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
73.508 |
- |
73.508 |
- |
- |
|
|
|
(2) |
Dự án chuyển tiếp |
|
|
|
|
500.300 |
- |
500.000 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
73.508 |
- |
73.508 |
- |
- |
|
|
|
1 |
Khu liên hợp thể thao tỉnh Lạng Sơn (Hạng mục: Sân vận động trung tâm, Nhà thi đấu đa năng) |
Phường Đông Kinh |
29ha (nhà thi đấu đa năng; nhà ở vận động viên; nhà luyện tập; khu thể thao ngoài trời; trạm xử lý nước thải) |
2024- 2027 |
43/NQ- HĐND ngày 8/12/2023 |
500.300 |
|
500.000 |
|
|
- |
|
|
|
|
73.508 |
|
73.508 |
|
|
|
|
|
C |
VỐN NƯỚC NGOÀI |
|
|
|
|
813.500 |
- |
- |
560.808 |
62.312 |
- |
- |
- |
- |
- |
50.110 |
- |
- |
45.099 |
5.011 |
|
|
|
II |
Xã hội |
|
|
|
|
813.500 |
- |
- |
560.808 |
62.312 |
- |
- |
- |
- |
- |
50.110 |
- |
- |
45.099 |
5.011 |
|
|
|
(3) |
Dự án khởi công mới |
|
|
|
|
813.500 |
- |
- |
560.808 |
62.312 |
- |
- |
- |
- |
- |
50.110 |
- |
- |
45.099 |
5.011 |
|
|
|
1 |
Dự án Phát triển cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu để hỗ trợ sản xuất cho đồng bào dân tộc các tỉnh miền núi, trung du phía Bắc, tỉnh Lạng Sơn |
tỉnh Lạng Sơn |
|
2026- 2030 |
576/QĐ-TTg ngày 11/5/2022; 1077/QĐ- TTg ngày 04/6/2025 |
813.500 |
|
|
560.808 |
62.312 |
|
|
|
|
|
50.110 |
|
|
45.099 |
5.011 |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh