Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2784/QĐ-BCT năm 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương

Số hiệu 2784/QĐ-BCT
Ngày ban hành 23/10/2026
Ngày có hiệu lực 23/10/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Bộ Công thương
Người ký Phan Thị Thắng
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường

BỘ CÔNG THƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2784/QĐ-BCT

Hà Nội, ngày 23 tháng 10 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15, được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 147/2025/QH15;

Căn cứ Luật Quy hoạch số 112/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 70/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 351/2026/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định mẫu báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 58/2026/TT-BCT ngày 15 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 60/2026/TT-BCT ngày 15 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về giao nộp, thu nhận, cung cấp, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố;
- Cơ quan chuyên môn về địa chất và khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố;
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính, Bộ Tư pháp;
- Bộ Công Thương: các Thứ trưởng, các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Cổng thông tin điện tử Bộ; Báo Công Thương;
- Lưu: VT, ĐCKS.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Phan Thị Thắng

 

PHỤ LỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2784/QĐ-BCT ngày 23 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG

STT

Tên TTHC

Căn cứ pháp lý

Lĩnh vực

Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính

A

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC

1

Lập, phê duyệt chiến lược địa chất, khoáng sản và công nghiệp khai khoáng

(1) Điều 10 Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 147/2025/QH15 (sau đây viết tắt là Luật Địa chất và khoáng sản);

(2) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

Địa chất và khoáng sản

Thủ tướng Chính phủ

2

Lập, phê duyệt quy hoạch điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản; quy hoạch khoáng sản nhóm I; quy hoạch khoáng sản nhóm II

(1) Điều 11, Điều 12 Luật Địa chất và khoáng sản; Điều 9 Luật Quy hoạch số 112/2025/QH15;

(2) Điều 6 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ (sau đây viết tắt là Nghị định số 193/2025/NĐ-CP);

(3) Điều 9 Nghị định số 70/2026/NĐ-CP ngày 09/3/2026 của Chính phủ;

(4) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

Địa chất và khoáng sản

Thủ tướng Chính phủ

3

Điều chỉnh quy hoạch điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản; quy hoạch khoáng sản nhóm I; quy hoạch khoáng sản nhóm II

(1) Điều 11, Điều 12 Luật Địa chất và khoáng sản;

(2) Điều 52, Điều 53, Điều 54 Luật Quy hoạch số 112/2025/QH15;

(3) Điều 6 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

(4) Điều 9, Điều 10, Điều 59, Điều 60 Nghị định số 70/2026/NĐ-CP ngày 09/3/2026 của Chính phủ;

(5) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

Địa chất và khoáng sản

Thủ tướng Chính phủ; Bộ trưởng Bộ Công Thương (điều chỉnh theo trình tự, thủ tục rút gọn)

4

Khoanh định, công bố khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ

(1) Điều 27 Luật Địa chất và khoáng sản;

(2) Điều 17 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

Địa chất và khoáng sản

Bộ trưởng Bộ Công Thương

5

Khai thác thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản

(1) Điều 92 Luật Địa chất và khoáng sản;

(2) Các Điều 122, 123 và 124 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

(3) Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14/6/2017 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ (sau đây viết tắt là Nghị định số 73/2017/NĐ-CP);

(4) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

(5) Điều 10 và Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 60/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Địa chất và khoáng sản

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam; cơ quan chuyên môn về địa chất và khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

6

Khoanh định, phê duyệt, điều chỉnh khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản

(1) Điều 26 Luật Địa chất và khoáng sản;

(2) Điều 12, Điều 13 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP; (3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

Địa chất và khoáng sản

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

7

Khoanh định, phê duyệt, điều chỉnh, công bố khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

(1) Điều 100 Luật Địa chất và khoáng sản;

(2) Điều 143, Điều 143a Nghị định số 193/2025/NĐ- CP;

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

Địa chất và khoáng sản

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

8

Thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

(1) Điều 52 Luật Địa chất và khoáng sản;

(2) Điều 48 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

(4) Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Địa chất và khoáng sản

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

9

Thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ trưởng Bộ Công Thương

(1) Điều 52 Luật Địa chất và khoáng sản;

(2) Điều 48 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

(4) Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Địa chất và khoáng sản

Bộ trưởng Bộ Công Thương

10

Thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

(1) Điều 66, Điều 74 Luật Địa chất và khoáng sản;

(2) Các Điều 71, 72 và 93 Nghị định số 193/2025/NĐ- CP;

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

(4) Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Địa chất và khoáng sản

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

11

Thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ trưởng Bộ Công Thương

(1) Điều 66 Luật Địa chất và khoáng sản;

(2) Điều 71, Điều 72 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP; (3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

(4) Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Địa chất và khoáng sản

Bộ trưởng Bộ Công Thương

12

Thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

(1) Điều 71 Luật Địa chất và khoáng sản;

(2) Điều 86, Điều 87 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

(4) Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Địa chất và khoáng sản

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

13

Lập, phê duyệt, công khai kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản

(1) Điều 101 Luật Địa chất và khoáng sản;

(2) Điều 144 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

Địa chất và khoáng sản

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

14

Xác định, phê duyệt, điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

(1) Điều 98, Điều 99 Luật Địa chất và khoáng sản;

(2) Các Điều 131, 135 và 136 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

(4) Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 58/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Địa chất và khoáng sản

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

15

Xác định, phê duyệt, điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

(1) Điều 98, Điều 99 Luật Địa chất và khoáng sản;

(2) Các Điều 131, 135 và 136 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

(4) Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 58/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Địa chất và khoáng sản

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

B

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC ĐƠN VỊ THUỘC BỘ CÔNG THƯƠNG

1

Khoanh định, phê duyệt, điều chỉnh, công bố khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ trưởng 0Bộ Công Thương

(1) Điều 100 Luật Địa chất và khoáng sản;

(2) Điều 143, Điều 143a Nghị định số 193/2025/NĐ- CP;

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

Địa chất và khoáng sản

Bộ trưởng Bộ

Công Thương

2

Khoanh định, điều chỉnh, phê duyệt, công bố khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia

(1) Điều 29 Luật Địa chất và khoáng sản;

(2) Điều 18, Điều 19 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP; (3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

Địa chất và khoáng sản

Bộ trưởng Bộ

Công Thương

3

Lập, phê duyệt, công khai kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản

(1) Điều 101 Luật Địa chất và khoáng sản;

(2) Điều 144 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ.

Địa chất và khoáng sản

Bộ trưởng Bộ

Công Thương

4

Xác định, phê duyệt, điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản tại khu vực biển nằm ngoài ranh giới quản lý hành chính trên biển của các tỉnh, thành phố hoặc khu vực biển chưa xác định ranh giới quản lý hành chính trên biển của các tỉnh, thành phố

(1) Điều 98, Điều 99 Luật Địa chất và khoáng sản;

(2) Các Điều 131, 135 và 136 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

(3) Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ;

(4) Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 58/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Địa chất và khoáng sản

Bộ trưởng Bộ

Công Thương

 

PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...