Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 276/QĐ-TTPVHCC năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành

Số hiệu 276/QĐ-TTPVHCC
Ngày ban hành 05/03/2026
Ngày có hiệu lực 05/03/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Hà Nội
Người ký Phan Văn Phúc
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường

UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 276/QĐ-TTPVHCC

Hà Nội, ngày 05 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI

GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ các Quyết định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: số 3317/QĐ-BNNMT ngày 20/8/2025; số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông, Lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản; Thủy lợi; Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Môi trường, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học; Địa chất và Khoáng sản; Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Công văn số 1771/SNNMT-VP ngày 11/02/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 21 thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội, bao gồm: 16 thủ tục hành chính cấp tỉnh (trong đó có 09 thủ tục hành chính thực hiện phương án cắt giảm, đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh được phê duyệt tại Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ); 05 thủ tục hành chính cấp xã (trong đó có 01 thủ tục hành chính thực hiện phương án cắt giảm, đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh được phê duyệt tại Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ).

Bãi bỏ 16 thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội.

(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định này gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố phê duyệt theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Thủ tục hành chính số 01, 02, 03 mục I; số 07, 08, 09 mục II; số 12, 14, 15 mục III; số 18 mục IV; số 23 mục V; số 24 mục VI; số 27, 28, 30, 34 mục B phụ lục Quyết định số 1344/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội hết hiệu lực.

Điều 4. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, cơ quan tương đương Sở; Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC-Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường; (để báo cáo)
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TT PVHCC: Giám đốc, Phó Giám đốc, các phòng, đơn vị, chi nhánh/điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Phan Văn Phúc

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
 (Kèm theo Quyết định số 276/QĐ-TTPVHCC ngày 05 tháng 03 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH (16 TTHC).

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (02 TTHC)

*

Lĩnh vực Lâm nghiệp (02 TTHC)

01

01

Điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố (1.012692)

- 16 ngày làm việc kể tử ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi UBND Thành phố trình Hội đồng nhân dân Thành phố (đối với trường hợp không phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng);

- 28 ngày làm việc kể tử ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi UBND Thành phố trình Hội đồng nhân dân Thành phố (đối với trường hợp phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng).

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp (sau đây gọi tắt là Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ);

- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp (Sau đây gọi tắt là Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ);

- Nghị định số 183/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp (sau đây gọi tắt là Nghị định số 183/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ);

- Nghị định số 227/2025/NĐ-CP ngày 16/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp (sau đây gọi tắt là Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP ngày 16/8/2025 của Chính phủ);

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (sau đây gọi tắt là Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ);

- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng chính phủ về việc phê duyệt phương án cắt giảm, đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (sau đây gọi tắt là Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng chính phủ);

- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (sau đây gọi tắt là Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm Hà Nội thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội).

02

02

Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố (3.000152)

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 183/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 227/2025/NĐ-CP ngày 16/8/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng chính phủ;

- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

II

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (02 TTHC)

*

Lĩnh vực Kiểm lâm (02 TTHC)

03

01

Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức (1.012689)

08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 183/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 227/2025/NĐ-CP ngày 16/8/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng chính phủ;

- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

04

02

Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý (1.012690)

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 183/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 227/2025/NĐ-CP ngày 16/8/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

III

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (08 TTHC)

*

Lĩnh vực Lâm nghiệp (08 TTHC)

05

01

Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý (1.012687)

18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 183/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 227/2025/NĐ-CP ngày 16/8/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng chính phủ;

- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

06

02

Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.000084)

25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 183/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 227/2025/NĐ-CP ngày 16/8/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng chính phủ;

- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

07

03

Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ, thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.000081)

25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 183/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 227/2025/NĐ-CP ngày 16/8/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng chính phủ;

- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

08

04

Chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (5.000977)

18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 183/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 227/2025/NĐ-CP ngày 16/8/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

09

05

Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (5.003115)

23 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (sau đây gọi tắt là Nghị định 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ);

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

10

06

Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (5.003116)

18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

11

07

Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.012921)

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ   qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng chính phủ;

- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

12

08

Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.014839)

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

IV

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (02 TTHC)

*

Lĩnh vực lâm nghiệp (01 TTHC)

13

01

Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư (1.007918)

09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp (sau đây gọi tắt là Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ);

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

*

Lĩnh vực Kiểm lâm (01 TTHC)

14

01

Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng (1.012413)

a) Trường hợp diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 08 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông nghiệp và Môi trường nhận được hồ sơ hợp lệ.

b) Trường hợp diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành chủ quản: 14 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông nghiệp và Môi trường nhận được hồ sơ hợp lệ.

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị quyết số 66/NQ-CP của Chính phủ ngày 26/3/2025 của Chính phủ và Công điện số 22/CĐ-TTg ngày của Thủ tướng Chính phủ;

- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 227/2025/NĐ-CP ngày 16/8/2025 của Chính phủ;

- Quyết định số 3317/QĐ-BNNMT ngày 20/8/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông, Lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản; Thủy lợi; Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Môi trường, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học; Địa chất và Khoáng sản; Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

V

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHI CỤC KIỂM LÂM (01 TTHC)

*

Lĩnh vực Kiểm lâm (01 TTHC)

15

01

Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ (3.000160)

- Trường hợp không phải xác minh: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trường hợp phải xác minh: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ quy định hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp việt nam (sau đây gọi tắt là Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ);

- Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp việt nam (sau đây gọi tắt là Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 của Chính phủ);

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Quyết định số 1671/QĐ- TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng chính phủ;

- Thông tư số 21/2021/TT- BNNPTNT ngày 29/12/2021 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ (sau đây gọi tắt là Thông tư số 21/2021/TT- BNNPTNT ngày 29/12/2021 của Bộ Nông nghiệp và PTNT);

- Thông tư số 26/2025/TT- BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân (Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);

- Thông tư số 84/2025/TT- BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của luật lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (sau đây gọi tắt là Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);

- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

VI

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA HẠT KIỂM LÂM (01 TTHC)

*

Lĩnh vực Kiểm lâm (01 TTHC)

16

01

Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu (3.000159)

- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trong trường hợp không có thông tin vi phạm)

- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trong trường hợp có thông tin vi phạm)

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 26/2025/TT- BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Thông tư số 84/2025/TT- BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng chính phủ;

- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP XÃ (05 TTHC).

VII

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (05 TTHC)

*

Lĩnh vực Lâm nghiệp (04 TTHC)

17

01

Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân (1.012531)

12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Điểm hỗ trợ dịch vụ công Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng chính phủ;

- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

18

02

Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công. (1.007919)

09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Điểm hỗ trợ dịch vụ công Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

19

03

Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại (1.012922)

3 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Điểm hỗ trợ dịch vụ công Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

20

04

Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã (1.014832)

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Điểm hỗ trợ dịch vụ công Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của

UBND thành phố Hà Nội.

*

 

Lĩnh vực Kiểm lâm (01 TTHC)

21

01

Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân (1.012694)

08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Điểm hỗ trợ dịch vụ công Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 183/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 227/2025/NĐ-CP ngày 16/8/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...