Quyết định 1685/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
| Số hiệu | 1685/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/07/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 15/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lạng Sơn |
| Người ký | Dương Xuân Huyên |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1685/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 25 tháng 7 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2653/QĐ-BNNMT ngày 11/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 610/TTr-SNNMT ngày 20/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1685/QĐ-UBND ngày 25/7/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (01 TTHC)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
01 |
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý (3.000501) |
26 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
- Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Nghị định số 183/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
01 |
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư (3.000502) |
24 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã. |
- Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Nghị định số 183/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ. |
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND
CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1685/QĐ-UBND ngày 25/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1685/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 25 tháng 7 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2653/QĐ-BNNMT ngày 11/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 610/TTr-SNNMT ngày 20/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1685/QĐ-UBND ngày 25/7/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (01 TTHC)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
01 |
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý (3.000501) |
26 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
- Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Nghị định số 183/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
01 |
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư (3.000502) |
24 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã. |
- Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Nghị định số 183/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ. |
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND
CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1685/QĐ-UBND ngày 25/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (01 TTHC)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
|
01 |
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chi cục Kiểm lâm, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
|
01 |
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư. |
UBND cấp xã, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
CỤM TỪ VIẾT TẮT:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC
- Công chức Bộ phận Một cửa: CCMC
- Thủ tục hành chính: TTHC
- Ủy ban nhân dân: UBND
- Chi cục Kiểm lâm: CCKL
- Kiểm lâm: KL
- Nông nghiệp và Môi trường: NN và MT
- Kế hoạch - Tài Chính: KH-TC
- Sử dụng và phát triển rừng: SD và PTR
- Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân xã; Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thuộc Ủy ban nhân dân phường: Phòng Kinh tế cấp xã.
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (01 TTHC)
Thời gian thực hiện TTHC: 26 ngày.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ đến văn thư CCKL chuyển Lãnh đạo CCKL chuyển Phòng SD và PTR. |
CCMC của Sở tại TTPVHCC/Văn thư CCKL/Lãnh đạo CCKL |
1/4 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng SD và PTR |
1/4 ngày |
|
B3 |
Kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Dự thảo văn bản của Sở NN và MT gửi chủ rừng biết để hoàn thiện và nêu rõ lý do (Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ). - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Dự thảo văn bản của Sở NN và MT lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. |
Công chức Phòng SD và PTR |
2,5 ngày |
|
B4 |
Kiểm tra hồ sơ và văn bản xử lý, trình Lãnh đạo CCKL. |
Lãnh đạo Phòng SD và PTR |
1/2 ngày |
|
B5 |
Xem xét ký duyệt văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Chi cục KL |
1/2 ngày |
|
B6 |
Xem xét, ký duyệt văn bản lấy ý kiến thẩm định. |
Lãnh đạo Sở NN và MT |
01 ngày |
|
B7 |
Tham gia ý kiến thẩm định. |
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, Phòng KH-TC, Sở NN và MT |
07 ngày |
|
B8 |
Tổng hợp ý kiến thẩm định: - Trường hợp không đạt: dự thảo văn bản của Chi cục KL thông báo cho chủ rừng. - Trường hợp đạt: dự thảo Báo cáo thẩm định, Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án, trình Lãnh đạo CCKL |
Phòng SD và PTR |
05 ngày |
|
B9 |
Xem xét, ký duyệt Báo cáo thẩm định, kiểm tra văn bản xử lý, trình Sở NN và MT qua phòng KHTC. (Trường hợp không đạt, ký duyệt văn bản thông báo cho chủ rừng biết và nêu rõ lý do) |
Lãnh đạo Chi cục KL |
02 ngày |
|
B10 |
Kiểm tra hồ sơ và văn bản xử lý, trình Giám đốc Sở NN và MT. |
Phòng KHTC, Sở NN và MT |
04 ngày |
|
B11 |
Xem xét, ký duyệt Quyết định phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án |
Giám đốc Sở NN và MT |
02 ngày |
|
B12 |
Đóng dấu, phát hành văn bản; Chuyển kết quả cho CCMC của Sở tại TTPVHCC. |
Văn thư Sở NN và MT |
01 ngày |
|
B13 |
Trả kết quả; Thống kê và theo dõi. |
CCMC của Sở tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện |
26 ngày |
||
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
- Thời gian thực hiện TTHC: 24 ngày.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng Kinh tế cấp xã. |
CCCM tại TTPVHCC cấp xã |
1/4 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kinh tế cấp xã |
1/4 ngày |
|
B3 |
Kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Dự thảo văn bản thông báo nêu rõ lý do (Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ); - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. |
Công chức phòng Kinh tế cấp xã |
01 ngày |
|
B4 |
Kiểm tra hồ sơ, văn bản xử lý, trình lãnh đạo UBND cấp xã. |
Lãnh đạo phòng Kinh tế cấp xã |
1/4 ngày |
|
B5 |
Xem xét, ký duyệt văn bản lấy ý kiến thẩm định |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, phát hành văn bản và gửi đến các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan (kèm hồ sơ). |
Văn thư UBND cấp xã |
1/4 ngày |
|
B7 |
Tham gia ý kiến thẩm định |
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan |
07 ngày |
|
B8 |
Tổng hợp ý kiến thẩm định: - Trường hợp không đạt, dự thảo văn bản của phòng Kinh tế cấp xã thông báo cho chủ rừng. - Trường hợp đạt: dự thảo Báo cáo thẩm định, dự thảo Quyết định của UBND xã phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án, trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế cấp xã. |
Công chức phòng Kinh tế cấp xã |
05 ngày |
|
B9 |
Xem xét, ký duyệt Báo cáo thẩm định, kiểm tra hồ sơ, văn bản trình ký Chủ tịch UBND cấp xã. (Trường hợp thẩm định không đạt, ký duyệt văn bản thông báo cho chủ rừng biết và nêu rõ lý do) |
Lãnh đạo phòng Kinh tế cấp xã |
02 ngày |
|
B10 |
Xem xét, ký duyệt Quyết định phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án. |
Chủ tịch UBND cấp xã |
06 ngày |
|
B11 |
- Đóng dấu, phát hành văn bản; Chuyển kết quả đến CCCM tại TTPVHCC cấp xã. |
Văn thư UBND cấp xã |
01 ngày |
|
B12 |
Trả kết quả giải quyết; Thống kê, theo dõi |
CCCM tại TTPVHCC cấp xã |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
24 ngày |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh