Quyết định 2752/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
| Số hiệu | 2752/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 31/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lào Cai |
| Người ký | Nguyễn Tuấn Anh |
| Lĩnh vực | Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2752/QĐ-UBND |
Lào Cai, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÔN, XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Văn bản số 186-TB/TU ngày 30/12/2025 của Tỉnh ủy Lào Cai Thông báo Kết luận của Thường trực Tỉnh ủy về kết quả phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Lào Cai; Văn bản số 90-KL/TU ngày 31/12/2025 Kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
Theo đề nghị của Hội đồng thẩm định phân định đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Lào Cai tại Tờ trình số 69/TTr-HĐTĐ ngày 28/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Lào Cai, gồm:
- 2.438 thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, trong đó có 1.033 thôn đặc biệt khó khăn;
- 95 xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, bao gồm 12 xã khu vực I; 36 xã khu vực II và 47 xã khu vực III
(có phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, khi có sự chia tách, sáp nhập thôn, xã hoặc yêu cầu của cấp có thẩm quyền, việc rà soát, xác định và phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh được thực hiện theo khoản 6, Điều 10, Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
DANH
SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số: 2752/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào
Cai)
|
TT |
Tên xã, phường, đặc khu |
Tên thôn |
Thôn |
Thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|
|
Vùng đồng bào dân tộc thiểu số |
Miền núi |
|||||
|
|
Tổng cộng |
|
2.269 |
2.148 |
2.438 |
1.033 |
|
(1) |
Xã Khao Mang |
|
13 |
13 |
13 |
11 |
|
1 |
|
Thôn Trống Là |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Trống Gầu Bua |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Háng Đề Chu |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Trống Trở |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Háng Á |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Háng Cháng Lừ |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Háng Đề Đài |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Thái |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Nả Dề Thàng |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Khao Mang |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Séo Mả Pán |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Háng BLa Ha A |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Háng Bla Ha B |
x |
x |
x |
x |
|
(2) |
Xã Mù Cang Chải |
|
22 |
22 |
22 |
16 |
|
1 |
|
Thôn 1 |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn 2 |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn 3 |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn 4 |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn 5 |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Chế Cu Nha |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Thào Chua Chải |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Dề Thàng |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Trống Tông |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Háng Chua Xay |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Cung 11 |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Háng Phừ Loa |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Mồ Dề |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Nả Háng |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Mý Háng |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Sáng Nhù |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Háng Sung |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Màng Mủ |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Dào Xa |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn La Phu Khơ |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
Thôn Háng Đăng Dê |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Thôn Tà Chơ |
x |
x |
x |
x |
|
(3) |
Xã Púng Luông |
|
24 |
25 |
25 |
24 |
|
1 |
|
Thôn Hua Khắt |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Nậm Khắt |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Páo Khắt |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Cáng Dông |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Lả Khắt |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Xua Lông |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Làng Sang |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Pú Cang |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Nả Háng Tủa Chử |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Mý Háng Tủa Chử |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Púng Luông |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Đề Chờ Chua B |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Háng Cơ Bua |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Nả Háng Tâu |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Mý Háng Tâu |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Ngã Ba Kim |
|
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn La Pán Tẩn |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Trống Tông |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Trống Páo Sang |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Tà Chí Lừ |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
Thôn Pú Nhu Háng Sung |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Thôn Dế Xu Phình |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn Ma Lừ Thàng |
x |
x |
x |
x |
|
24 |
|
Thôn Phình Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
|
Thôn Háng Cuốn Rùa |
x |
x |
x |
x |
|
(4) |
Xã Chế Tạo |
|
6 |
6 |
6 |
4 |
|
1 |
|
Thôn Chế Tạo |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Tà Dông |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Nả Háng |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Pú Vá |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Kể Cả |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Háng Tày |
x |
x |
x |
x |
|
(5) |
Xã Lao Chải |
|
14 |
14 |
14 |
14 |
|
1 |
|
Thôn Trống Khua |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Hồng Nhì Pá |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Cáng Dông |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Háng Gàng |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Cồ Dề Sang A |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Cồ Dề Sang B |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Tà Ghênh |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Hú Trù Lình |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Đề Sửa |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Lao Chải |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Dào Cu Nha |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Dào Xa |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Xéo Dì Hồ A |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Xéo Dì Hồ B |
x |
x |
x |
x |
|
(6) |
Xã Nậm Có |
|
11 |
11 |
11 |
9 |
|
1 |
|
Thôn Có Thái |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Có Mông |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Tu San |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Nậm Pẳng |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Tà Ghênh |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Thào Xa Chải |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Làng Giàng |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Lùng Cúng |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Háng Cơ |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Đá Đen |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Mú Cái Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
(7) |
Xã Trạm Tấu |
|
18 |
18 |
18 |
17 |
|
1 |
|
Thôn Tấu Trên |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Tấu Dưới |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Km 14+17 |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Mo Nhang + Km 21 |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Tà Tầu |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Pá Hu |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Háng Gàng |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Cang Dông |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Giao Lâu |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Háng Tây |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Pá Lau |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Tàng Ghênh |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Háng Tầu |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Pa Te |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Làng Linh |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Pá Khoang |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Tống Trong |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Tống Ngoài |
x |
x |
x |
x |
|
(8) |
Xã Hạnh Phúc |
|
19 |
19 |
19 |
12 |
|
1 |
|
Thôn 1 |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn 2 |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn 3 |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Lừu 1 |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Lừu 2 |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Hát 1 |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Hát 2 |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Sáng Pao |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Háng Thồ |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Khấu Dê |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Suối Giao |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Háng Xê |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Trống Khua |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Tà Đằng |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Bản Công |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Tà Xùa |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Sán Trá |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Kháo Chu |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Tà Chử |
x |
x |
x |
x |
|
(9) |
Xã Phình Hồ |
|
15 |
15 |
15 |
15 |
|
1 |
|
Thôn Păng Dê |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Khấu ly |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Mù Thấp |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Mùa Cao |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Tà Ghênh |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Giàng La Pán |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Háng Chi Mua |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Tà Chử |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Chí Lư |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Suối Xuân |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Làng Nhì |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Đề Chơ |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Tà Chơ |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Chống Tầu |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Háng Đay |
x |
x |
x |
x |
|
(10) |
Xã Tà Xi Láng |
|
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1 |
|
Thôn Làng Mảnh |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Tà Cao |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Xá Nhù |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Chống Chùa |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Tà Đằng |
x |
x |
x |
x |
|
(11) |
Xã Liên Sơn |
|
17 |
20 |
20 |
1 |
|
1 |
|
Thôn Ả Hạ |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Ả Thượng |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Pá Làng |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn bản Pưn |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn bản Bay |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn bản Cóc |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn bản Viềng |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn bản Vãn |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Ao Luông |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Đoàn Kết |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Gốc Bục |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Co Cọi |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn bản Cai |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn 1 |
|
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn 2 |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn 3 |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn 4 |
x |
x |
x |
|
|
18 |
|
Thôn 5 |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn 6 |
|
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn 7 |
|
x |
x |
|
|
(12) |
Phường Nghĩa Lộ |
|
35 |
35 |
35 |
6 |
|
1 |
|
Tổ dân phố 1 |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Tổ dân phố 2 |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Tổ dân phố 3 |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Tổ dân phố 4 |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Tổ dân phố 5 |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Tổ dân phố 6 |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Tổ dân phố 7 |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Tổ dân phố 8 |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Tổ dân phố 9 |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Tổ dân phố 10 |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Tổ dân phố 11 |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Tổ dân phố 12 |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Tổ dân phố 13 |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
TDP Tông Co 1 |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
TDP Tông Co 2 |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
TDP Tông Co 3 |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
TDP Tông Pọng |
x |
x |
x |
|
|
18 |
|
TDP Ao Sen 1 |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
TDP Ao Sen 2 |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
TDP Bản Vệ |
x |
x |
x |
|
|
21 |
|
TDP Đêu 1 |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
TDP Đêu 2 |
x |
x |
x |
|
|
23 |
|
TDP Đêu 3 |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
TDP Đêu 4 |
x |
x |
x |
|
|
25 |
|
TDP Nậm Đông 1 |
x |
x |
x |
|
|
26 |
|
TDP Nậm Đông 2 |
x |
x |
x |
x |
|
27 |
|
TDP Bản Nỏng |
x |
x |
x |
|
|
28 29 |
|
TDP Bản Nọng |
x |
x |
x |
|
|
|
|
TDP Bản Tân |
x |
x |
x |
x |
|
30 |
|
TDP Bản Ten |
x |
x |
x |
|
|
31 |
|
TDP Bản Ngoa |
x |
x |
x |
x |
|
32 |
|
TDP Nậm Tộc |
x |
x |
x |
x |
|
33 |
|
TDP Bản Lọng |
x |
x |
x |
x |
|
34 |
|
TDP Bản Bẻ |
x |
x |
x |
x |
|
35 |
|
TDP Noong Khoang |
x |
x |
x |
|
|
(13) |
Phường Trung Tâm |
|
37 |
46 |
46 |
1 |
|
1 |
|
Tổ dân phố 01 |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Tổ dân phố 02 |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Tổ dân phố 03 |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Tổ dân phố 04 |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Tổ dân phố 05 |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Tổ dân phố 06 |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Tổ dân phố 07 |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Tổ dân phố 08 |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Tổ dân phố 09 |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Tổ dân phố 11 |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Tổ dân phố 12 |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Tổ dân phố 14 |
|
x |
x |
|
|
13 |
|
Tổ dân phố 15 |
|
x |
x |
|
|
14 |
|
Tổ dân phố 16 |
|
x |
x |
|
|
15 |
|
Tổ dân phố 17 |
|
x |
x |
|
|
16 |
|
Tổ dân phố 18 |
|
x |
x |
|
|
17 |
|
Tổ dân phố 19 |
|
x |
x |
|
|
18 |
|
Tổ dân phố 20 |
|
x |
x |
|
|
19 |
|
Tổ dân phố 21 |
|
x |
x |
|
|
20 |
|
Tổ dân phố 22 |
|
x |
x |
|
|
21 |
|
Tổ dân phố Bản Lè |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
Tổ dân phố Pá Khết |
x |
x |
x |
|
|
23 |
|
Tổ dân phố Cang Nà |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Tổ dân phố Sà Rèn |
x |
x |
x |
|
|
25 |
|
Tổ dân phố Phán Thượng |
x |
x |
x |
|
|
26 |
|
Tổ dân phố Nà Làng |
x |
x |
x |
|
|
27 |
|
Tổ dân phố Xa |
x |
x |
x |
|
|
28 |
|
Tổ dân phố Sang Đốm |
x |
x |
x |
|
|
29 |
|
Tổ dân phố Sang Thái |
x |
x |
x |
|
|
30 |
|
Tổ dân phố Sang Hán |
x |
x |
x |
|
|
31 |
|
Tổ dân phố Chao Hạ 01 |
x |
x |
x |
|
|
32 |
|
Tổ dân phố Chao Hạ 02 |
x |
x |
x |
|
|
33 |
|
Tổ dân phố Năm Hăn Thương |
x |
x |
x |
|
|
34 |
|
Tổ dân phố Năm Hăn |
x |
x |
x |
|
|
35 |
|
Tổ dân phố Cầu Thia |
x |
x |
x |
|
|
36 |
|
Tổ dân phố Lọng |
x |
x |
x |
|
|
37 |
|
Tổ dân phố Pá Xổm |
x |
x |
x |
|
|
38 |
|
Tổ dân phố Ta Tiu |
x |
x |
x |
|
|
39 |
|
Tổ dân phố Chanh |
x |
x |
x |
|
|
40 |
|
Tổ dân phố Quân |
x |
x |
x |
|
|
41 |
|
Tổ dân phố Suối Đao |
x |
x |
x |
|
|
42 |
|
Tổ dân phố Ỏ |
x |
x |
x |
|
|
43 |
|
Tổ dân phố Phù Ninh |
x |
x |
x |
|
|
44 |
|
Tổ dân phố Nong |
x |
x |
x |
|
|
45 |
|
Tổ dân phố Cốc Củ |
x |
x |
x |
|
|
46 |
|
Tổ dân phố Suối Quẻ |
x |
x |
x |
x |
|
(14) |
Phường Cầu Thia |
|
39 |
39 |
39 |
12 |
|
1 |
|
TDP Bản Có |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
TDP Nậm Tăng |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
TDP Hà Khem |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
TDP Nà Ban |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
TDP Nà Đường |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
TDP Co Hả |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
TDP Nậm Tọ |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
TDP Bản Bát |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
TDP Bản Khinh |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
TDP Bản Lý |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
TDP Khá Thượng |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
TDP Khá Hạ |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
TDP Đồng Lơi |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
TDP Bản Lào |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
TDP Điệp Quang |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
TDP Nang Phai |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
TDP Bản Ngoa |
x |
x |
x |
|
|
18 |
|
TDP Lụ 1 |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
TDP Lụ 2 |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
TDP Bản Muông |
x |
x |
x |
|
|
21 |
|
TDP Bản Hán |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
TDP Bản Lanh |
x |
x |
x |
|
|
23 |
|
TDP Bản Thón |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
TDP Bản Lốm |
x |
x |
x |
|
|
25 |
|
TDP Bản Mớ |
x |
x |
x |
|
|
26 |
|
TDP Viềng Công |
x |
x |
x |
x |
|
27 |
|
TDP Mường Chà |
x |
x |
x |
x |
|
28 |
|
TDP Phai Lò |
x |
x |
x |
|
|
29 |
|
TDP An Sơn |
x |
x |
x |
|
|
30 |
|
TDP Bản Phiêng |
x |
x |
x |
|
|
31 |
|
TDP Bản Đường |
x |
x |
x |
|
|
32 |
|
TDP Đình Cại |
x |
x |
x |
x |
|
33 |
|
TDP Bản Tào |
x |
x |
x |
x |
|
34 |
|
Tổ dân phố 2 |
x |
x |
x |
|
|
35 |
|
Tổ dân phố 3 |
x |
x |
x |
|
|
36 |
|
Tổ dân phố 4 |
x |
x |
x |
|
|
37 |
|
Tổ dân phố 5 |
x |
x |
x |
|
|
38 |
|
Tổ dân phố 6 |
x |
x |
x |
|
|
39 |
|
Tổ dân phố 7 |
x |
x |
x |
|
|
(15) |
Xã Tú Lệ |
|
16 |
16 |
16 |
6 |
|
1 |
|
Thôn Tà Chơ |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Tà Sung |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Sẻ Sáng |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Lìm Mông |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Lìm Thái |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Tà Dông |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Kháo Nhà |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Búng Sổm |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Phạ Trên |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Phạ Dưới |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Nà Lóng |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Pom ban |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Bản Côm |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Bản Chao |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Nước Nóng |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Mạ Tun |
x |
x |
x |
|
|
(16) |
Xã Gia Hội |
|
20 |
20 |
20 |
9 |
|
1 |
|
Thôn Bản Đồn |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Nà Kè |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Chiềng Pằn 1 |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Chiềng Pằn 2 |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Bản Van |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Đồng Bú |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Minh Nội |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Nam Vai |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Hải Chấn |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Giàng Cài |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Tà Lành |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Tặc Tè |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Nậm Kịp |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Tộc Cài |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Sài Lương |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Chấn Hưng |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Trung Tâm |
x |
x |
x |
|
|
18 |
|
Thôn Nậm Pươi |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Nậm Chậu |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Nậm Cưởm |
x |
x |
x |
x |
|
(17) |
Xã Sơn Lương |
|
23 |
23 |
23 |
20 |
|
1 |
|
Thôn Nậm Mười |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Háo Pành |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Nậm Biếu |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Làng Cò |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Liên Sưu |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Ngã Hai |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Khe Trang |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Ngã Ba |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Nà Nọi |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Sùng Đô |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Giàng Pằng |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Làng Mảnh |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Vàng Ngần |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Thẳm Có |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Suối Quyền |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Suối Bắc |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Suối Bó |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Bản Mười |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Bản Giõng |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn Bản Lằm |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
Thôn Nà La |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn Bản Tủ |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn Tành Hanh |
x |
x |
x |
x |
|
(18) |
Xã Văn Chấn |
|
36 |
36 |
36 |
15 |
|
1 |
|
Thôn Ao Sen |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Bản Hốc |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Bản Tạo |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Đồng Sặt |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Gốc Báng |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Minh Đồng |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Nà Trạm |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Thác Vác |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Đồng Khê |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Văn Tứ |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Bu Cao |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Suối Bu |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Làng Hua |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Ba Cầu |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Giàng A |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Suối Giàng |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Kang Kỷ |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Bản Mới |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Pang Cáng |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Suối Lóp |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
Thôn Tập Lăng |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Thôn Suối Khoáng |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn An Thịnh |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Đồng Ban |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
|
Thôn Hà Thịnh |
x |
x |
x |
|
|
26 |
|
Thôn Hồng Sơn |
x |
x |
x |
|
|
27 |
|
Thôn Phiêng 1 |
x |
x |
x |
|
|
28 |
|
Thôn Phiêng 2 |
x |
x |
x |
|
|
29 |
|
Thôn Sơn Lềnh |
x |
x |
x |
x |
|
30 |
|
Thôn Sơn Lọng |
x |
x |
x |
|
|
31 |
|
Thôn Thác Hoa 2 |
x |
x |
x |
|
|
32 |
|
Thôn Thác Hoa 3 |
x |
x |
x |
|
|
33 |
|
Thôn Thác Hoa |
x |
x |
x |
|
|
34 |
|
Thôn Sơn Thịnh |
x |
x |
x |
|
|
35 |
|
Thôn Văn Thi 3 |
x |
x |
x |
x |
|
36 |
|
Thôn Văn Thi 4 |
x |
x |
x |
|
|
(19) |
Xã Thượng Bằng La |
|
13 |
23 |
23 |
7 |
|
1 |
|
Thôn Trần Phú |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn 2 |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn 3 |
|
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn 7 |
|
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn 9 |
|
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn 10 |
|
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn 19/5 |
|
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Nhà Máy |
|
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Yên Hưng |
|
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Văn Tiên |
|
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Dạ |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Đá Đỏ |
|
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Mỏ |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Bắc |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Trung Tâm |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Vằm |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Hán |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Cướm |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Thiên Bữu |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn Thắm |
x |
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn Nông Trường |
|
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn Noong Tài |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn Muỗng |
x |
x |
x |
|
|
(20) |
Xã Chấn Thịnh |
|
34 |
25 |
34 |
7 |
|
1 |
|
Thôn Chùa 1 |
x |
|
x |
|
|
2 |
|
Thôn Chùa 2 |
x |
|
x |
|
|
3 |
|
Thôn Lạn |
x |
|
x |
|
|
4 |
|
Thôn Dày 1 |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Dày 2 |
x |
|
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Kiến Thịnh 1 |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Kiến Thịnh 2 |
x |
|
x |
|
|
8 |
|
Thôn Vũ Thịnh |
x |
|
x |
|
|
9 |
|
Thôn Bồ |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Bồ 3 |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Ao Lay |
x |
|
x |
|
|
12 |
|
Thôn Dù |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Cao 1 |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Cao 2 |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Ngõa |
x |
|
x |
|
|
16 |
|
Thôn Đát Quang |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Khe Hả |
x |
x |
x |
|
|
18 |
|
Thôn Đồng Then |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Đồng Quéo |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Đồng Mận |
x |
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn Đồng Bẳn |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn Khe Sừng |
x |
x |
x |
|
|
23 |
|
Thôn Khe Nhừ |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Tó |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
|
Thôn Tân Phương |
x |
x |
x |
|
|
26 |
|
Thôn Mỵ |
x |
|
x |
|
|
27 |
|
Thôn Trung Tâm |
x |
x |
x |
|
|
28 |
|
Thôn Thanh Tú |
x |
x |
x |
|
|
29 |
|
Thôn Bằng Là 2 |
x |
x |
x |
|
|
30 |
|
Thôn Bằng Là 1 |
x |
x |
x |
|
|
31 |
|
Thôn Khe Mơ |
x |
x |
x |
x |
|
32 |
|
Thôn Kè |
x |
x |
x |
|
|
33 |
|
Thôn Khe Đồng |
x |
x |
x |
|
|
34 |
|
Thôn Lường |
x |
x |
x |
|
|
(21) |
Xã Nghĩa Tâm |
|
31 |
31 |
31 |
15 |
|
1 |
|
Thôn Khe Phưa |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn An Thái |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn An Hợp |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Tân An |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Đồng Quẻ |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Đồng Thập |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Liên Thành |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Diềm |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Hải Tâm |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Phào |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Hợp Nhất |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Tính Luất |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Duyên Đồng |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Tiên Đồng |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Khe Tho |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Tho |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Khe Chì |
x |
x |
x |
|
|
18 |
|
Thôn Nghĩa Hùng |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Nghĩa Hưng |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn Nghĩa Lập Cọ |
x |
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn Đuông |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Thôn Kiến Rịa |
x |
x |
x |
|
|
23 |
|
Thôn Đát Tờ |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Trung Tâm |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
|
Thôn Chiềng |
x |
x |
x |
x |
|
26 |
|
Thôn Đỗng Hảo |
x |
x |
x |
x |
|
27 |
|
Thôn Buông |
x |
x |
x |
|
|
28 |
|
Thôn Quăn |
x |
x |
x |
x |
|
29 |
|
Thôn Quăn 4 |
x |
x |
x |
x |
|
30 |
|
Thôn Rẹ 1 |
x |
x |
x |
x |
|
31 |
|
Thôn Rẹ 2 |
x |
x |
x |
x |
|
(22) |
Xã Cát Thịnh |
|
14 |
17 |
17 |
6 |
|
1 |
|
Thôn Pín Pé |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Khe Đắc |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Hùng Thịnh |
|
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Ba Khe |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Khe Kẹn |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Văn Hưng |
|
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Đá Gân |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Ba Chum |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Ngã Ba |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Khe Ba |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Vực Tuần |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Đồng Hẻo |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Làng Ca |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Làng Lao |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Khe Địa |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Văn Hòa |
|
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Khe Nước |
x |
x |
x |
|
|
(23) |
Xã Phong Dụ Hạ |
|
10 |
10 |
10 |
4 |
|
1 |
|
Thôn Trung Tâm |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Khe Chung |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Khe Đóm |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Khe Lép |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Ngàn Vắng |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Lắc Mường |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Khe Lầu |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Khe Kìa |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Làng Cang |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Khe Hao |
x |
x |
x |
x |
|
(24) |
Xã Châu Quế |
|
14 |
16 |
16 |
2 |
|
1 |
|
Thôn Nhẻo |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Hạ Lý |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Khe Bành |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Phát |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Khe Pháo |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Pha Trạc |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Bản Tát |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Nhược |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Mộ |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Đồng Tâm |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Ngòi Lèn |
|
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Ngòi Lẫu |
|
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Trạng Xô |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Ngòi Nhầy |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Khe Sán |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Ao Ếch |
x |
x |
x |
x |
|
(25) |
Xã Lâm Giang |
|
11 |
16 |
16 |
5 |
|
1 |
|
Thôn Trục Ngoài |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Trục Trong |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Khe Bút |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Ngũ Lâm |
|
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Hợp Lâm |
|
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Khay Dạo |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Ngòi Cài |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Bùn Dạo |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Làng Đam |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Liên Sơn |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Thíp Dạo |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Tiền Phong |
|
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Nghĩa Dũng |
|
X |
X |
|
|
14 |
|
Thôn Ly |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Nghĩa Giang |
|
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Bo |
x |
x |
x |
|
|
(26) |
Xã Đông Cuông |
|
17 |
8 |
17 |
0 |
|
1 |
|
Thôn Sặt Ngọt |
x |
|
x |
|
|
2 |
|
Thôn Bến Đền |
x |
|
x |
|
|
3 |
|
Thôn Trung Tâm |
x |
|
x |
|
|
4 |
|
Thôn Khe Chàm |
x |
|
x |
|
|
5 |
|
Thôn Gốc Quân |
x |
|
x |
|
|
6 |
|
Thôn Thác Cái |
x |
|
x |
|
|
7 |
|
Thôn Sài Lương |
x |
|
x |
|
|
8 |
|
Thôn Khe Trang |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Khe Rồng |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Trà |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Khe Cạn |
x |
|
x |
|
|
12 |
|
Thôn Khe Gai |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Đập Dóm |
x |
|
x |
|
|
14 |
|
Thôn Khe Ván |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Khe Giềng |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Khe Tăng |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Minh Khai |
x |
x |
x |
|
|
(27) |
Xã Tân Hợp |
|
14 |
14 |
14 |
6 |
|
1 |
|
Thôn Ghềnh Ngai |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Khe Dẹt |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Gốc Gạo |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Đá Bia |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Làng Câu |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Hạnh Phúc |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Bản Tát |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Nà Hẩu |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Ba Khuy |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Đoàn Kết |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Đại Sơn |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Khe Phầy |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Đá Đứng |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Làng Bang |
x |
x |
x |
x |
|
(28) |
Xã Mậu A |
|
17 |
41 |
41 |
0 |
|
1 |
|
Thôn Cầu A 1 |
|
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Gốc Sổ |
|
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Ga Nhâm |
|
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Phú Cường |
|
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Văn Yên |
|
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Hồng Phong |
|
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Gốc Đa |
|
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Quyết Thắng |
|
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Lâm Trường |
|
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Hồng Hà |
|
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Quyết Tiến |
|
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Làng Quạch |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Ngòi A |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Vầu Sơn |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Liên Hiệp |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Đoàn Kết 1 |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn An Hoà |
|
x |
x |
|
|
18 |
|
Thôn Đại An |
|
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Cổng Trào |
|
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn Đồng Tâm |
|
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn An Thịnh |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn Tân Thịnh |
|
x |
x |
|
|
23 |
|
Thôn Khe Cỏ |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn An Phú |
x |
x |
x |
|
|
25 |
|
Thôn Làng Lớn |
x |
x |
x |
|
|
26 |
|
Thôn Làng Chẹo |
|
x |
x |
|
|
27 |
|
Thôn Làng Cau |
x |
x |
x |
|
|
28 |
|
Thôn Cầu Khai |
|
x |
x |
|
|
29 |
|
Thôn Cầu Vải |
|
x |
x |
|
|
30 |
|
Thôn Ngọn Ngòi |
x |
x |
x |
|
|
31 |
|
Thôn Đoàn Kết 2 |
|
x |
x |
|
|
32 |
|
Thôn Cầu Quạch |
|
x |
x |
|
|
33 |
|
Thôn Cầu A 2 |
|
x |
x |
|
|
34 |
|
Thôn Gốc Nhội |
|
x |
x |
|
|
35 |
|
Thôn Phố Nhoi |
|
x |
x |
|
|
36 |
|
Thôn Yên Hưng |
x |
x |
x |
|
|
37 |
|
Thôn Khe Bốn |
x |
x |
x |
|
|
38 |
|
Thôn Quẽ Trong |
x |
x |
x |
|
|
39 |
|
Thôn Yên Thái |
x |
x |
x |
|
|
40 |
|
Thôn Trạng |
x |
x |
x |
|
|
41 |
|
Thôn Tân Thành |
x |
x |
x |
|
|
(29) |
Xã Xuân Ái |
|
13 |
26 |
28 |
0 |
|
1 |
|
Thôn Trung Tâm |
|
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Ngòi Viễn |
|
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Sông Hồng |
|
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Đoàn Kết |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Quyết Hùng |
|
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Nghĩa Lạc |
|
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Quyết Tiến |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Phú Thôn |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Yên Sơn |
|
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Phú Sơn |
|
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Yên Phú |
x |
|
x |
|
|
12 |
|
Thôn Yên Tiên |
|
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Giàn Khế |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Khe Dứa |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Khe Lợ |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Khe Qué |
x |
|
x |
|
|
17 |
|
Thôn Tháp Con |
x |
x |
x |
|
|
18 |
|
Thôn Tháp Cái |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Đại Phác |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn Đại Thắng |
x |
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn Tân Thành |
|
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn Tân An |
|
x |
x |
|
|
23 |
|
Thôn Phúc Thành |
|
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Thống Nhất |
|
x |
x |
|
|
25 |
|
Thôn Yên Thành |
|
x |
x |
|
|
26 |
|
Thôn Yên Dũng |
|
x |
x |
|
|
27 |
|
Thôn Yên Hòa |
x |
x |
x |
|
|
28 |
|
Thôn Yên Thịnh |
|
x |
x |
|
|
(30) |
Xã Mỏ Vàng |
|
16 |
16 |
16 |
14 |
|
1 |
|
Thôn An Lương |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Mảm |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Suối Dầm |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Khe Cảnh |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Khe Trầu |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Tặng Chan |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Sài Lương 1 |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Sài Lương 2 |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Sài Lương 3 |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Giàn Dầu |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Trung Tâm |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Thác Tiên |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Khe Hóp |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Khe Đâm |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Khe Lóng 2 |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Khe Lóng 3 |
x |
x |
x |
x |
|
(31) |
Phong Dụ Thượng |
|
8 |
8 |
8 |
3 |
|
1 |
|
Thôn Làng Chạng |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Cao Sơn |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Thượng Sơn |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Khe Mạng |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Khe Táu |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Khe Dẹt |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Bản Lùng |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Làng Than |
x |
x |
x |
|
|
(32) |
Xã Lâm Thượng |
|
30 |
31 |
31 |
11 |
|
1 |
|
Thôn Khéo Lẹng |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Tông Pắng |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Tông Pình Cại |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Nặm Chắn |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Hin Lạn |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Thâm Pất |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Chang Pồng |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Nà Kèn - Nặm Trọ |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Bẻ Chỏi |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Bản Muổi |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Nà Lay |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Khe Phay |
|
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Nà Bó |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Thôn Co |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Làng Giàu |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Nà Luồng |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Tông Áng |
x |
x |
x |
|
|
18 |
|
Thôn Tông Mộ |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Tông Luông |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn Sơn Hạ |
x |
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn Sơn Đông |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn Sơn Nam |
x |
x |
x |
|
|
23 |
|
Thôn Sơn Trung |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Sơn Bắc |
x |
x |
x |
|
|
25 |
|
Thôn Sơn Tây |
x |
x |
x |
|
|
26 |
|
Thôn Sơn Thượng |
x |
x |
x |
|
|
27 |
|
Thôn Lũng Cọ |
x |
x |
x |
|
|
28 |
|
Thôn Bó Mi |
x |
x |
x |
x |
|
29 |
|
Thôn Khe Pháo |
x |
x |
x |
x |
|
30 |
|
Thôn Khe Bin |
x |
x |
x |
|
|
31 |
|
Thôn Khiểng Khun |
x |
x |
x |
x |
|
(33) |
Xã Lục Yên |
|
44 |
44 |
44 |
0 |
|
1 |
|
Thôn 1 |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn 2 |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn 3 |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn 4 |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn 5 |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn 6 |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn 7 |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn 8 |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn 9 |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn 10 |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn 11 |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn 12 |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn 13 |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Tân Quang |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Đồng Tâm |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Tiền Phong |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Cây Mơ |
x |
x |
x |
|
|
18 |
|
Thôn Cây Thị |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Nà Nọi |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn Chính Quân |
x |
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn Cốc Bó |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn Ngòi Kèn |
x |
x |
x |
|
|
23 |
|
Thôn Ngòi Tàu |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Nà Khà |
x |
x |
x |
|
|
25 |
|
Thôn Loong Tra |
x |
x |
x |
|
|
26 |
|
Thôn Kéo Quạng |
x |
x |
x |
|
|
27 |
|
Thôn Kiên Cố |
x |
x |
x |
|
|
28 |
|
Thôn Nà Tạng |
x |
x |
x |
|
|
29 |
|
Thôn Nà Vài |
x |
x |
x |
|
|
30 |
|
Thôn Yên Thượng |
x |
x |
x |
|
|
31 |
|
Thôn Xuân Yên |
x |
x |
x |
|
|
32 |
|
Thôn Tông Cụm |
x |
x |
x |
|
|
33 |
|
Thôn Ngòi Vặc |
x |
x |
x |
|
|
34 |
|
Thôn Trang Thành |
x |
x |
x |
|
|
35 |
|
Thôn Trần Phú |
x |
x |
x |
|
|
36 |
|
Thôn Tông Rạng |
x |
x |
x |
|
|
37 |
|
Thôn Át Thượng |
x |
x |
x |
|
|
38 |
|
Thôn Làng Thọc |
x |
x |
x |
|
|
39 |
|
Thôn Đồng Cáy |
x |
x |
x |
|
|
40 |
|
Thôn Nà Khao |
x |
x |
x |
|
|
41 |
|
Thôn Làng Phạ |
x |
x |
x |
|
|
42 |
|
Thôn Thâm Pồng |
x |
x |
x |
|
|
43 |
|
Thôn Làng Già |
x |
x |
x |
|
|
44 |
|
Thôn Hin Lò |
x |
x |
x |
|
|
(34) |
Xã Tân Lĩnh |
|
29 |
29 |
29 |
13 |
|
1 |
|
thôn Khánh Trong |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
thôn Khánh Trung |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
thôn Khánh Ngoài |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
thôn Khau Nàng |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
thôn Nà Mác |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
thôn Giáp Cang |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
thôn Giáp Luồng |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
thôn São |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
thôn Xiêng 1 |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
thôn Xiêng 2 |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
thôn Ao Sen Lũng |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
thôn Úc |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
thôn Cát |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
thôn Hạ Giang |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
thôn Năn Kè |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
thôn Rầu Chang |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
thôn Thủy Văn |
x |
x |
x |
|
|
18 |
|
thôn Hốc Xả |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
thôn Ro |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
thôn 1 |
x |
x |
x |
|
|
21 |
|
thôn 2 |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
thôn 3 |
x |
x |
x |
|
|
23 |
|
thôn 4 |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
thôn 5 |
x |
x |
x |
|
|
25 |
|
thôn 6 |
x |
x |
x |
x |
|
26 |
|
thôn 7 |
x |
x |
x |
x |
|
27 |
|
thôn 8 |
x |
x |
x |
x |
|
28 |
|
thôn 9 |
x |
x |
x |
x |
|
29 |
|
thôn Trung Tâm |
x |
x |
x |
|
|
(35) |
Xã Khánh Hòa |
|
30 |
30 |
30 |
5 |
|
1 |
|
Thôn 1 |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn 2 |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn 3 |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn 4 |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn 5 |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn 6 |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn 7 |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn 8 |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn 9 |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn 10 |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn 11 |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn 12 |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn 13 |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Kim Long |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Làng Chạp |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Khe Pắn |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Làng Khương |
x |
x |
x |
|
|
18 |
|
Thôn Làng Nộc |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Khe Chung |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn Tát Diêu |
x |
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn Làng Đung |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Thôn Cửa Hốc |
x |
x |
x |
|
|
23 |
|
Thôn Làng Hốc |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Làng Chã |
x |
x |
x |
|
|
25 |
|
Thôn Hàm Rồng |
x |
x |
x |
|
|
26 |
|
Thôn Ngòi Thắm |
x |
x |
x |
|
|
27 |
|
Thôn Trung Tâm |
x |
x |
x |
|
|
28 |
|
Thôn Làng Mường |
x |
x |
x |
|
|
29 |
|
Thôn Quyết Thắng |
x |
x |
x |
|
|
30 |
|
Thôn Ngòi Chang |
x |
x |
x |
|
|
(36) |
Xã Phúc Lợi |
|
25 |
25 |
25 |
12 |
|
1 |
|
Thôn Nà Hiên |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Bản Lạn |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Bản Chang |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Bản Pạu |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Bản Riềng |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Trung Tâm |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn 1 Túc |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn 2 Túc |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn 3 Túc |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn 1 Vàn |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn 2 Vàn |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn 3 Vàn |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn 4 Vàn |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn 1 Thuồng |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn 2 Thuồng |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn 3 Thuồng |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn 4 Thuồng |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Sài Lớn |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Khe Lạnh |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Làng Thiu |
x |
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn Khe Sài |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn Gốc Sâm |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn Làng Đát |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Ngòi Thìu |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
|
Thôn Khe Hùm |
x |
x |
x |
x |
|
(37) |
Xã Mường Lai |
|
36 |
15 |
36 |
1 |
|
1 |
|
Thôn Đồng Dân |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Khau Ca |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Khau Vi |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Mỏ Cao |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Nà Lại |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Khau Sén |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Cao Khánh |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Khau Nghiềm |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Tồng Táng |
x |
|
x |
|
|
10 |
|
Thôn Làng Sảo |
x |
|
x |
|
|
11 |
|
Thôn Khau Dự |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Khau Phá |
x |
|
x |
|
|
13 |
|
Thôn Khuân Pục |
x |
|
x |
|
|
14 |
|
Thôn Làng Ven |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Làng Quị |
x |
|
x |
|
|
16 |
|
Thôn Minh Thành |
x |
|
x |
|
|
17 |
|
Thôn Trang |
x |
|
x |
|
|
18 |
|
Thôn 1 |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn 2 |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn 3 |
x |
|
x |
|
|
21 |
|
Thôn 4 |
x |
|
x |
|
|
22 |
|
Thôn 5 |
x |
|
x |
|
|
23 |
|
Thôn 6 |
x |
|
x |
|
|
24 |
|
Thôn 7 |
x |
|
x |
|
|
25 |
|
Thôn 8 |
x |
|
x |
|
|
26 |
|
Thôn 9 |
x |
|
x |
|
|
27 |
|
Thôn 10 |
x |
x |
x |
|
|
28 |
|
Thôn 11 |
x |
|
x |
|
|
29 |
|
Thôn 12 |
x |
|
x |
|
|
30 |
|
Thôn Yên Phú |
x |
|
x |
|
|
31 |
|
Thôn Yên Thịnh |
x |
|
x |
|
|
32 |
|
Thôn Trung Tâm |
x |
|
x |
|
|
33 |
|
Thôn Bến Muỗm |
x |
x |
x |
|
|
34 |
|
Thôn Pù Thạo |
x |
x |
x |
|
|
35 |
|
Thôn Vĩnh Đông |
x |
|
x |
|
|
36 |
|
Thôn Đồng Thành |
x |
|
x |
|
|
(38) |
Xã Cảm Nhân |
|
24 |
22 |
24 |
10 |
|
1 |
|
Thôn 10 |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Làng Lạnh |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn làng Dự |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Phạ 1 |
x |
|
x |
|
|
5 |
|
Thôn Phạ 2 |
x |
|
x |
|
|
6 |
|
Thôn Quyết Thắng 1 |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Quyết thắng 2 |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Làng Hùng |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Tích Chung |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Ngòi Quán |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Kéo Sa |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Ngòi Sửu |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Làng Rẫy |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Thái Y |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Nà Đình |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Nà Ké |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Suối Hốc |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Ngòi Sọng |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Ngòi Lẵn |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Phú Cường |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
Thôn Mỏ Quan |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn Nà Ta |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn Tiền Phong |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Bình An |
x |
x |
x |
|
|
(39) |
Xã Yên Thành |
|
20 |
20 |
20 |
9 |
|
1 |
|
Thôn 1 Làng Nồi |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn 2 Làng Na |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Phú Mỹ |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Đồng Tâm |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Cà Lồ |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Xuân Lai |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Cây Mơ |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Cây Tre |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Ngòi Di |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Trung Tâm |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Khe Ngang |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Cối Máy |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Máy Đựng |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Khe Cạn |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Ngòi Khương |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Khuân Đát |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Làng Cại |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Đồng Tha |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Đồng Tâm 1 |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn Đồng Tý |
x |
x |
x |
x |
|
(40) |
Xã Thác Bà |
|
34 |
36 |
43 |
4 |
|
1 |
|
Thôn Bỗng |
x |
|
x |
|
|
2 |
|
Thôn Đồng Tiến |
x |
|
x |
|
|
3 |
|
Thôn Trung Tâm |
x |
|
x |
|
|
4 |
|
Thôn Cây Thị |
x |
|
x |
|
|
5 |
|
Thôn Linh Môn 1 |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Linh Môn 2 |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Đức Tiến |
x |
|
x |
|
|
8 |
|
Thôn Ngọn Ngòi |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Hàm Rồng |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Phai Thao |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Gò Chùa |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Hồ Sen |
x |
|
x |
|
|
13 |
|
Thôn Ngòi Lẻn |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Ngòi Giàng |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Ngòi Tu |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Làng Mấy |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Đá Trắng |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Vũ Sơn |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Trại Máng |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn Làng Ngần |
x |
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn Tầm Vông |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn Đồng Chằm |
x |
x |
x |
|
|
23 |
|
Thôn Làng Quyên |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Ba Luồn |
x |
x |
x |
|
|
25 |
|
Thôn Mạ |
x |
x |
x |
|
|
26 |
|
Thôn Thác Ông |
x |
x |
x |
|
|
27 |
|
Thôn Phúc Khánh |
x |
x |
x |
|
|
28 |
|
Thôn Đa Cốc |
x |
x |
x |
|
|
29 |
|
Thôn Ba Chãng |
x |
x |
x |
|
|
30 |
|
Thôn Đình |
x |
x |
x |
|
|
31 |
|
Thôn Đồng Đầm |
x |
|
x |
|
|
32 |
|
Thôn Chanh Yên |
x |
x |
x |
x |
|
33 |
|
Thôn Đồng Chùa |
x |
x |
x |
x |
|
34 |
|
Thôn Đồng Do |
x |
x |
x |
|
|
35 |
|
Thôn 1 |
|
x |
x |
|
|
36 |
|
Thôn 2 |
|
x |
x |
|
|
37 |
|
Thôn 3 |
|
x |
x |
|
|
39 |
|
Thôn Phúc Hòa |
|
x |
x |
|
|
40 |
|
Thôn An Lạc |
|
x |
x |
|
|
41 |
|
Thôn Hồng Quân |
|
x |
x |
|
|
42 |
|
Thôn Trác Đà |
|
x |
x |
|
|
48 |
|
Phai Tung |
|
x |
x |
|
|
49 |
|
Làng Cần |
|
x |
x |
|
|
(41) |
Xã Yên Bình |
|
13 |
0 |
13 |
0 |
|
1 |
|
Thôn 5 |
x |
|
x |
|
|
2 |
|
Thôn 7 |
x |
|
x |
|
|
3 |
|
Thôn Đá Chồng |
x |
|
x |
|
|
4 |
|
Thôn Khe Gày |
x |
|
x |
|
|
5 |
|
Thôn Ngòi Vồ |
x |
|
x |
|
|
6 |
|
Thôn Loan Thượng |
x |
|
x |
|
|
7 |
|
Thôn Khe May |
x |
|
x |
|
|
8 |
|
Thôn Yên Thắng |
x |
|
x |
|
|
9 |
|
Thôn Khe Mạ |
x |
|
x |
|
|
10 |
|
Thôn Khuôn Giỏ |
x |
|
x |
|
|
11 |
|
Thôn Khuân La |
x |
|
x |
|
|
12 |
|
Thôn Loan Hương |
x |
|
x |
|
|
13 |
|
Thôn Đồi Hồi |
x |
|
x |
|
|
(42) |
Xã Bảo Ái |
|
28 |
7 |
28 |
0 |
|
1 |
|
Thôn Đoàn Kết |
x |
|
x |
|
|
2 |
|
Thôn Tân Lương |
x |
|
x |
|
|
3 |
|
Thôn Ngòi Cát |
x |
|
x |
|
|
4 |
|
Thôn Tân Tiến |
x |
|
x |
|
|
5 |
|
Thôn Tân Phong 1 |
x |
|
x |
|
|
6 |
|
Thôn Tân Lập |
x |
|
x |
|
|
7 |
|
Thôn Đoàn Kết 1 |
x |
|
x |
|
|
8 |
|
Thôn Ngòi Khang |
x |
|
x |
|
|
9 |
|
Thôn Làng Giữa |
x |
|
x |
|
|
10 |
|
Thôn Ngòi Bang |
x |
|
x |
|
|
11 |
|
Thôn Ngòi Ngù |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Ngòi Chán |
x |
|
x |
|
|
13 |
|
Thôn Anh Bình |
x |
|
x |
|
|
14 |
|
Thôn Ngòi Mấy |
x |
|
x |
|
|
15 |
|
Thôn Ngòi Nhầu |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Ngòi Ngần |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Đát Lụa |
x |
|
x |
|
|
18 |
|
Thôn Vĩnh An |
x |
|
x |
|
|
19 |
|
Thôn Trung Tâm |
x |
|
x |
|
|
20 |
|
Thôn Tân Phong |
x |
|
x |
|
|
21 |
|
Thôn Đèo Thao |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn Đông Ké |
x |
x |
x |
|
|
23 |
|
Thôn Tân Thành |
x |
|
x |
|
|
24 |
|
Thôn Khe Hùm |
x |
|
x |
|
|
25 |
|
Thôn Khe Nhàn |
x |
|
x |
|
|
26 |
|
Thôn Khe Cọ |
x |
x |
x |
|
|
27 |
|
Thôn Tiến Minh |
x |
|
x |
|
|
28 |
|
Thôn Trại Phung |
x |
x |
x |
|
|
(43) |
Phường Văn Phú |
|
0 |
4 |
4 |
0 |
|
1 |
|
TDP Đồng Tâm |
|
x |
x |
|
|
2 |
|
TDP Thanh Bình |
|
x |
x |
|
|
3 |
|
TDP Thanh Hùng |
|
x |
x |
|
|
4 |
|
TDP Trấn Ninh |
|
x |
x |
|
|
(44) |
Phường Yên Bái |
|
0 |
4 |
4 |
0 |
|
1 |
|
Tổ dân phố Yên Ninh 12 |
|
x |
x |
|
|
2 |
|
Tổ dân phố Yên Ninh 14 |
|
x |
x |
|
|
3 |
|
Tổ dân phố Đồng Tâm 15 |
|
x |
x |
|
|
4 |
|
Tổ dân phố Đồng Tâm 16 |
|
x |
x |
|
|
(45) |
Phường Nam Cường |
|
|
|
|
|
|
(46) |
Phường Âu Lâu |
|
|
|
|
|
|
(47) |
Xã Trấn Yên |
|
29 |
41 |
50 |
0 |
|
1 |
|
Thôn Đồng Trạng |
x |
|
x |
|
|
2 |
|
Thôn Đồng Bưởi |
x |
|
x |
|
|
3 |
|
Thôn Nhân Nghĩa |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Phú Thọ |
|
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Hòa Cuông 1 |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Hòa Cuông 3 |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Minh Quán 5 |
|
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Phú Lan |
|
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Phúc Đình |
|
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Đào Thịnh 2 |
|
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Đào Thịnh 4 |
|
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Đồng Phú |
|
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Phú Mỹ |
|
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Trúc Đình |
|
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Hòa Cuông 6 |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Minh Quán 1 |
|
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Hòa Cuông 2 |
x |
x |
x |
|
|
18 |
|
Thôn Minh Quán 2 |
|
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Hòa Cuông 5 |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn Minh Quán 3 |
|
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn Lan Đình |
|
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn Minh Quán 6 |
|
x |
x |
|
|
23 |
|
Thôn Làng Đồng |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Đào Thịnh 3 |
|
x |
x |
|
|
25 |
|
Thôn Minh Quán 8 |
|
x |
x |
|
|
26 |
|
Thôn Bánh Xe |
x |
x |
x |
|
|
27 |
|
Thôn Đồng Đát |
x |
x |
x |
|
|
28 |
|
Thôn Làng Gặt |
x |
x |
x |
|
|
29 |
|
Thôn Làng Qua |
x |
x |
x |
|
|
30 |
|
Thôn Đào Thịnh 6 |
|
x |
x |
|
|
31 |
|
Thôn Đào Thịnh 1 |
x |
x |
x |
|
|
32 |
|
Thôn Minh Quán 9 |
x |
x |
x |
|
|
33 |
|
Thôn Khe Nhài |
x |
x |
x |
|
|
34 |
|
Thôn Đào Thịnh 5 |
x |
x |
x |
|
|
35 |
|
Thôn Hòa Cuông 4 |
x |
x |
x |
|
|
36 |
|
Thôn Minh Quán 4 |
|
x |
x |
|
|
37 |
|
Thôn Minh Quán 7 |
|
x |
x |
|
|
38 |
|
Thôn Sài Lương |
x |
x |
x |
|
|
39 |
|
Thôn Đào Thịnh 7 |
|
x |
x |
|
|
40 |
|
Thôn Khe Loóng |
x |
x |
x |
|
|
41 |
|
Thôn Khe Đát |
x |
x |
x |
|
|
42 |
|
Thôn Phúc Lương |
x |
x |
x |
|
|
43 |
|
Thôn Đồng Phúc |
|
x |
x |
|
|
44 |
|
Thôn Ngòi Hóp |
x |
|
x |
|
|
45 |
|
Thôn Tân Long |
x |
|
x |
|
|
46 |
|
Thôn Đình Xây |
x |
|
x |
|
|
47 |
|
Thôn Đồng Sâm |
x |
|
x |
|
|
48 |
|
Thôn Đồng Gianh |
x |
|
x |
|
|
49 |
|
Thôn Đồng Ghềnh |
x |
|
x |
|
|
50 |
|
Thôn Phố Hóp |
x |
|
x |
|
|
(48) |
Xã Hưng Khánh |
|
24 |
24 |
24 |
3 |
|
1 |
|
Thôn Khe Ron |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Khe Tiến |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Hồng Lâu |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Khuôn Bổ |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Khe Ngang |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Núi Vì |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Đức Thịnh |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Lương An |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Khe Lếch |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Ngọn Đồng |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Khe Cam |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Tĩnh Hưng |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Khe Năm |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Đát Quang |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Pá Thoọc |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Hồng Hải |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Bản Cọ |
x |
x |
x |
|
|
18 |
|
Thôn Đồng Đình |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Trung Nam |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn Nam Hồng |
x |
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn Bản Chiềng |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn Bản Khun |
x |
x |
x |
|
|
23 |
|
Thôn Cà Nộc |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Liên Hợp |
x |
x |
x |
|
|
(49) |
Xã Lương Thịnh |
|
16 |
10 |
24 |
0 |
|
1 |
|
Thôn Yên Phú |
|
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Yên Định |
|
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Yên Bình |
|
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Yên Thịnh |
|
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Khang Chính |
|
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Yên Ninh |
x |
|
x |
|
|
7 |
|
Thôn Yên Thành |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Yên Thuận |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Quang Vinh |
x |
|
x |
|
|
10 |
|
Thôn Kim Bình |
x |
|
x |
|
|
11 |
|
Thôn Vực Tròn |
x |
|
x |
|
|
12 |
|
Thôn Đồng Bằng 1+2 |
x |
|
x |
|
|
13 |
|
Thôn Khe Lụa |
x |
|
x |
|
|
14 |
|
Thôn Lương Môn |
x |
|
x |
|
|
15 |
|
Thôn Khe Bát |
x |
|
x |
|
|
16 |
|
Thôn Lương Thiện |
x |
|
x |
|
|
17 |
|
Thôn Trấn Hưng |
x |
|
x |
|
|
18 |
|
Thôn Đồng Hào |
x |
|
x |
|
|
19 |
|
Thôn Lương Tàm |
x |
|
x |
|
|
20 |
|
Thôn Khe Cá |
x |
|
x |
|
|
21 |
|
Thôn Liên Thịnh |
x |
|
x |
|
|
22 |
|
Thôn Phương Đạo 1 |
|
x |
x |
|
|
23 |
|
Thôn Phương Đạo 2 |
|
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Phương Đạo 3 |
|
x |
x |
|
|
(50) |
Xã Việt Hồng |
|
24 |
10 |
24 |
0 |
|
1 |
|
Bản Din |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Bản Phạ |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Bản Chao |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Bản Nả |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Bản Vần |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Bản Bến |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Lao Động |
x |
|
x |
|
|
8 |
|
Thôn 4 Đồng Chão |
x |
|
x |
|
|
9 |
|
Thôn 5 Cây Sy |
x |
|
x |
|
|
10 |
|
Thôn Gò Cấm |
x |
|
x |
|
|
11 |
|
Thôn 8 Minh Phú |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Khe Mon |
x |
|
x |
|
|
13 |
|
Thôn 1 |
x |
|
x |
|
|
14 |
|
Thôn 2 |
x |
|
x |
|
|
15 |
|
Thôn 3A |
x |
|
x |
|
|
16 |
|
Thôn 3B |
x |
|
x |
|
|
17 |
|
Thôn 4 |
x |
|
x |
|
|
18 |
|
Thôn 5 |
x |
|
x |
|
|
19 |
|
Thôn 6 A |
x |
|
x |
|
|
20 |
|
Thôn 6B |
x |
|
x |
|
|
21 |
|
Thôn 7 A |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn 7B |
x |
x |
x |
|
|
23 |
|
Thôn 8 A |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn 9 |
x |
|
x |
|
|
(51) |
Xã Quy Mông |
|
25 |
10 |
25 |
0 |
|
1 |
|
Thôn Quyết Tiến |
x |
|
x |
|
|
2 |
|
Thôn Quyết Thắng |
x |
|
x |
|
|
3 |
|
Thôn Hạnh Phúc |
x |
|
x |
|
|
4 |
|
Thôn An Phú |
x |
|
x |
|
|
5 |
|
Thôn An Thành |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn An Hòa |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Hồng Tiến |
x |
|
x |
|
|
8 |
|
Thôn Đồng Cát |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn An Thịnh |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Yên Thịnh |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Đồng Ruộng |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Kiên Lao |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Đồng Song |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Khe Rộng |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Đồng Phay |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Thịnh Bình |
x |
|
x |
|
|
17 |
|
Thôn Thịnh An |
x |
|
x |
|
|
18 |
|
Thôn Thịnh Lợi |
x |
|
x |
|
|
19 |
|
Thôn Thịnh Hưng |
x |
|
x |
|
|
20 |
|
Thôn Thịnh Vượng |
x |
|
x |
|
|
21 |
|
Thôn Hợp Thành |
x |
|
x |
|
|
22 |
|
Thôn Tân Thành |
x |
|
x |
|
|
23 |
|
Thôn Tân Thịnh |
x |
|
x |
|
|
24 |
|
Thôn Tân Cường |
x |
|
x |
|
|
25 |
|
Thôn Tân Việt |
x |
|
x |
|
|
(52) |
Xã Si Ma Cai |
|
35 |
35 |
35 |
33 |
|
1 |
|
Thôn Cốc Phà |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Cán Chư Sử |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Cán cấu |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Mù Tráng Phìn |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Lù Dì Sán |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Lao Chải 1 |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Sín Hồ Sán |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Seo Khái Hóa |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Hòa Bình |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Sừ Pà Phìn |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Lao Chải 2 |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Sín Chải 2 |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Chu Liền Chải |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Ngã Ba |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Mản Thẩn |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Tả Cán Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Seo Cán Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Phố Cũ |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Phố Mới |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Gia Khâu |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
Thôn Na Cáng |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Thôn Sín Chải 1 |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn Phố Thầu |
x |
x |
x |
x |
|
24 |
|
Thôn Nàng Cảng |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
|
Thôn Hoàng Thu Phố |
x |
x |
x |
x |
|
26 |
|
Thôn Hang Rồng |
x |
x |
x |
|
|
27 |
|
Thôn Dìn Phàng |
x |
x |
x |
x |
|
28 |
|
Thôn Đội 1 |
x |
x |
x |
x |
|
29 |
|
Thôn Đội 2 |
x |
x |
x |
x |
|
30 |
|
Thôn Đội 3 |
x |
x |
x |
x |
|
31 |
|
Thôn Nàn Vái |
x |
x |
x |
x |
|
32 |
|
Thôn Sảng Chải |
x |
x |
x |
x |
|
33 |
|
Thôn Dào Dần Sán |
x |
x |
x |
x |
|
34 |
|
Thôn Hóa Chư Phùng |
x |
x |
x |
x |
|
35 |
|
Thôn Lũng Choáng |
x |
x |
x |
x |
|
(53) |
Xã Sín Chéng |
|
20 |
20 |
20 |
20 |
|
1 |
|
Thôn Mào Sao Chải |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Mào Sao Phìn |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Bản Kha |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Sín Chải 1 |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Sản Chúng |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Sản Sín Pao |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Ngải Phóng Chồ |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Sín Chải 2 |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Na Pá |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Bản Mế |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Khoán Púng |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Cốc Rế |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Thào Chư Phìn |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Sán Chá |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Cẩu Pì Chải |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Hô Sáo Chải |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Giàng Chá Chải |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Nàn Sín |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Phìn Chư |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Phìn Chư 3 |
x |
x |
x |
x |
|
(54) |
Xã Bắc Hà |
|
56 |
59 |
59 |
29 |
|
1 |
|
Thôn Bắc Hà 1 |
|
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Bắc Hà 2 |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Bắc Hà 3 |
|
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Na Cồ |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Nậm Cáy |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Na Quang 1 |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Na Quang 3 |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Nậm Sắt 1 |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Nậm Sắt 2 |
|
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Nậm Sắt 4 |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Na Kim |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Na Khèo |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Na Thá |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Na Pắc Ngam |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Na Lang |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Na Lo |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Sín Chải |
x |
x |
x |
|
|
18 |
|
Thôn Na Áng A |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Na Áng B |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn Na Hối Tày |
x |
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn Na Hối Nùng |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn Chỉu Cái |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn Km3 |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Dì Thàng |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
|
Thôn Nhìu Lùng |
x |
x |
x |
x |
|
26 |
|
Thôn Bản Ngồ Thượng |
x |
x |
x |
x |
|
27 |
|
Thôn Cồ Dề Chải |
x |
x |
x |
x |
|
28 |
|
Thôn Sử Chù Chải |
x |
x |
x |
x |
|
29 |
|
Thôn Cốc Cài Thượng |
x |
x |
x |
|
|
30 |
|
Thôn Nậm Làn Cốc Cài |
x |
x |
x |
|
|
31 |
|
Thôn Nậm Mòn |
x |
x |
x |
|
|
32 |
|
Thôn Lèng Phàng Làng Mương |
x |
x |
x |
x |
|
33 |
|
Thôn Ngải Số |
x |
x |
x |
x |
|
34 |
|
Thôn Chồ Chải |
x |
x |
x |
x |
|
35 |
|
Thôn Hoàng Hạ |
x |
x |
x |
x |
|
36 |
|
Thôn Tả Thồ 1 |
x |
x |
x |
x |
|
37 |
|
Thôn Tả Thồ 2 |
x |
x |
x |
x |
|
38 |
|
Thôn Bản Pấy |
x |
x |
x |
x |
|
39 |
|
Thôn Lao Phú Sáng |
x |
x |
x |
x |
|
40 |
|
Thôn Sỉn Giáo Ngài |
x |
x |
x |
x |
|
41 |
|
Thôn Ngải Thầu Sín Chải |
x |
x |
x |
x |
|
42 |
|
Thôn Sản Chư Ván |
x |
x |
x |
x |
|
43 |
|
Thôn Dì Thàng 1 |
x |
x |
x |
x |
|
44 |
|
Thôn Ngải Phóng Chồ |
x |
x |
x |
x |
|
45 |
|
Thôn Sân Bay |
x |
x |
x |
x |
|
46 |
|
Thôn Ngài Ma Lùng Trù |
x |
x |
x |
x |
|
47 |
|
Thôn Nậm Thố |
x |
x |
x |
x |
|
48 |
|
Thôn Sán Sả Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
49 |
|
Thôn Bản Phố 1 |
x |
x |
x |
x |
|
50 |
|
Thôn Bản Phố 2 |
x |
x |
x |
|
|
51 |
|
Thôn Làng Mới |
x |
x |
x |
|
|
52 |
|
Thôn Quán Dín Ngài |
x |
x |
x |
x |
|
53 |
|
Thôn Háng Dù |
x |
x |
x |
x |
|
54 |
|
Thôn Hấu Dào |
x |
x |
x |
x |
|
55 |
|
Thôn Phéc Bủng |
x |
x |
x |
|
|
56 |
|
Thôn Trung La |
x |
x |
x |
x |
|
57 |
|
Thôn Kháo Sáo |
x |
x |
x |
x |
|
58 |
|
Thôn Bản Phố 2c |
x |
x |
x |
|
|
59 |
|
Thôn Háng Dê |
x |
x |
x |
|
|
(55) |
Xã Cốc Lầu |
|
22 |
22 |
22 |
22 |
|
1 |
|
Thôn Nậm Chăm |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Nậm Tông |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Nậm Kha 2 |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Nậm Kha 1 |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Thải Giàng |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Cốc Đầm |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Nậm Lầy |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Nậm Lúc Hạ |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Nậm Lúc Thượng |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Nậm Nhù |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Bản Giàng |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Hà Tiên |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Làng Chảng |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Khe Thượng Làng Mới |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Nậm Lòn |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Cốc Lầu |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Kho Vàng |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Làng Tát |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Làng Quỳ |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Làng Cù |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
Thôn Ma Sín Chải |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Thôn Cô Tông Bản Vàng |
x |
x |
x |
x |
|
(56) |
Xã Bảo Nhai |
|
35 |
37 |
37 |
34 |
|
1 |
|
Thôn Phìn Giàng A |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Phìn Giàng B |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Phìn Giàng C |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Lùng Xa 1 |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Lùng Xa 2 |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Làng Đá - Sín Chải |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Làng Pàm |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Làng Bom |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Cốc Ly Thượng |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Thẩm Phúc |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Làng Mới |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Thèn Phùng |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Nậm Hu |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Nậm Giá |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Na Ản |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Nậm Hán 1 |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Nậm Hán 2 |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Nậm Ké |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Cốc Sâm |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Thôn Nậm Đét |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
Thôn Thôn Bản Lắp |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Thôn Thôn Tống Hạ |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn Thôn Tống Thượng |
x |
x |
x |
x |
|
24 |
|
Thôn Thôn Nậm Cài |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
|
Thôn Khởi Xá Trong |
x |
x |
x |
x |
|
26 |
|
Thôn Bản Dù |
x |
x |
x |
x |
|
27 |
|
Thôn Bản Mẹt |
x |
x |
x |
x |
|
28 |
|
Thôn Bảo Nhai |
x |
x |
x |
x |
|
29 |
|
Thôn Bảo Tân 1 |
x |
x |
x |
|
|
30 |
|
Thôn Cốc Đào |
x |
x |
x |
x |
|
31 |
|
Thôn Khởi Bung |
x |
x |
x |
x |
|
32 |
|
Thôn Khởi Xá Ngoài |
|
x |
x |
|
|
33 |
|
Thôn Nậm Khắp Ngoài |
|
x |
x |
|
|
34 |
|
Thôn Nậm Khắp Trong |
x |
x |
x |
x |
|
35 |
|
Thôn Nậm Trì |
x |
x |
x |
x |
|
36 |
|
Thôn Phìn Giàng |
x |
x |
x |
x |
|
37 |
|
Thôn Trung Đô |
x |
x |
x |
x |
|
(57) |
Xã Bản Liền |
|
11 |
11 |
11 |
11 |
|
1 |
|
Thôn Đội 2 |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Đội 3 |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Đội 4 |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Pắc Kẹ |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Xà Phìn |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Khu Chu Tủng |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Nậm Thảng |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Nậm Tồn |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Nậm Khánh |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Nậm Táng |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Mà Phố |
x |
x |
x |
x |
|
(58) |
Xã Tả Củ Tỷ |
|
15 |
15 |
15 |
15 |
|
1 |
|
Thôn Sông Lẫm |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Nậm Sỏm |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Ngải Thầu |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Bản Già |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Sảng Mào Phố |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Sả Mào Phố |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Tả Củ Tỷ |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Xín Chải |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Kha Phàng |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Sảng Lùng Chín |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Hoàng Trù Ván |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Sán Trá Thền Ván |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Sín Chải Lùng Chín |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Sẻ Chải |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Sín Chải Cờ Cải |
x |
x |
x |
x |
|
(59) |
Xã Lùng Phình |
|
20 |
20 |
20 |
18 |
|
1 |
|
Thôn Lả Dì Thàng |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Lao Chải Phà Hai Tủng |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Nhiều Cù Ván |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Pù Chù Ván |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Sín Chải |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Xà Ván Sừ Mần Khang |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Tẩn Chư |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Lùng Sán |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Seng Sui |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Lênh Sui Thàng |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Nà Chí Phàng |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Chính Chư Phìn |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Lử Thẩn |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Nàng Cảng |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Pờ Chồ |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Lử Chồ |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Dì Thào Ván |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Lùng Phình |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Tả Chải |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Pả Chư Tỷ |
x |
x |
x |
x |
|
(60) |
Xã Mường Khương |
|
53 |
53 |
53 |
35 |
|
1 |
|
Thôn Lao Hầu |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Thính Chéng |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Nậm Rúp |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Sín Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Sín Chải - Thanh Bình |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Tả Thền A |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Pờ Hồ |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Nậm Pản |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Nậm Chảy |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Sấn Pản |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Gia Khâu A |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Lao Chải - Nậm Chảy |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Sín Chải - Nậm Chảy |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Lùng Phìn A |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Sảng Lùng Phìn |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Cốc Ngù |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Cốc Râm |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Gia Khâu B |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Mào Phìn |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn Nhân Giống |
x |
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn Sả Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Thôn Choán Ván |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn Dê Chú Thàng |
x |
x |
x |
x |
|
24 |
|
Thôn Xóm Mới |
x |
x |
x |
|
|
25 |
|
Thôn Tùng lâu |
x |
x |
x |
|
|
26 |
|
Thôn Na Khui |
x |
x |
x |
|
|
27 |
|
Thôn Phố Cũ |
x |
x |
x |
|
|
28 |
|
Thôn Na Đẩy |
x |
x |
x |
x |
|
29 |
|
Thôn Na Bủ-Hàm Rồng |
x |
x |
x |
|
|
30 |
|
Thôn Mã Tuyển |
x |
x |
x |
|
|
31 |
|
Thôn Sảng Chải |
x |
x |
x |
|
|
32 |
|
Thôn Chúng Chải B |
x |
x |
x |
x |
|
33 |
|
Thôn Sa Pả |
x |
x |
x |
x |
|
34 |
|
Thôn Chúng Chải A |
x |
x |
x |
|
|
35 |
|
Thôn Lao Chải - Mường Khương |
x |
x |
x |
x |
|
36 |
|
Thôn Xóm chợ |
x |
x |
x |
|
|
37 |
|
Thôn Tả Chu Phùng |
x |
x |
x |
x |
|
38 |
|
Thôn Páo Tủng |
x |
x |
x |
x |
|
39 |
|
Thôn Văng Leng |
x |
x |
x |
x |
|
40 |
|
Thôn Lũng Pâu |
x |
x |
x |
x |
|
41 |
|
Thôn Nàn Tiểu Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
42 |
|
Thôn Cán Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
43 |
|
Thôn Séo Tủng |
x |
x |
x |
x |
|
44 |
|
Thôn Vả Thàng |
x |
x |
x |
x |
|
45 |
|
Thôn Pạc Trà |
x |
x |
x |
x |
|
46 |
|
Thôn Tả Then |
x |
x |
x |
x |
|
47 |
|
Thôn Cốc Mạc |
x |
x |
x |
x |
|
48 |
|
Thôn Nấm Oọc |
x |
x |
x |
x |
|
49 |
|
Thôn Pạc Ngam |
x |
x |
x |
x |
|
50 |
|
Thôn Cốc Chứ |
x |
x |
x |
x |
|
51 |
|
Thôn Ngam Lâm |
x |
x |
x |
x |
|
52 |
|
Thôn Lùng Húi |
x |
x |
x |
x |
|
53 |
|
Thôn Sao Cô Sỉn |
x |
x |
x |
x |
|
(61) |
Xã Pha Long |
|
35 |
35 |
35 |
35 |
|
1 |
|
Thôn Máo Chóa Sủ |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Thàng Chư Pến |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Tả Lủ |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Sín Chải B |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Sín Chải A |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Hoàng Phì Chải |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Xà Khái Tủng |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Sừ Ma Tủng |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Bản Phố |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Tả Lùng Thắng |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Lồ Cố Chín |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Sả Chải |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Pha Long 1 |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Pha Long 2 |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Lao Ma Chải |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Nì Sỉ 1+4 |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Pao Pao Chải |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Lồ Suối Tủng |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Dìn Chin |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Ngải Thầu |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
Thôn Lùng Sán Chồ |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Thôn Cùng Lũng |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn Phìn Chư |
x |
x |
x |
x |
|
24 |
|
Thôn Sín Chải |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
|
Thôn Lồ Sử Thàng |
x |
x |
x |
x |
|
26 |
|
Thôn Cốc Cáng |
x |
x |
x |
x |
|
27 |
|
Thôn Mào Sao Chải |
x |
x |
x |
x |
|
28 |
|
Thôn Tả Gia Khâu |
x |
x |
x |
x |
|
29 |
|
Thôn Sín Pao Chải |
x |
x |
x |
x |
|
30 |
|
Thôn Lao Chải |
x |
x |
x |
x |
|
31 |
|
Thôn Na Măng |
x |
x |
x |
x |
|
32 |
|
Thôn Pạc Tà |
x |
x |
x |
x |
|
33 |
|
Thôn Vũ Sà |
x |
x |
x |
x |
|
34 |
|
Thôn Lao Tô Chải |
x |
x |
x |
x |
|
35 |
|
Thôn Thải Giàng sán |
x |
x |
x |
x |
|
(62) |
Xã Bản Lầu |
|
35 |
36 |
36 |
14 |
|
1 |
|
Thôn Suối Thầu |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Thịnh Ổi |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Na Phả |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Na Vai |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Na Nối |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Bản Sen |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Phẳng Tao |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Cốc Chứ |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Na Nhung |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Na Lin |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Lùng Cẩu |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Trung Tâm |
|
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Na Pao |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Na Mạ 1 |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Na Mạ 2 |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Đồi Gianh |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Pạc Bo |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Na Lốc 1 |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Na Lốc 2 |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Na Lốc 3 |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
Thôn Na Lốc 4 |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Thôn Cốc Phương |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn Bản Sinh |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Đồng Căm |
x |
x |
x |
|
|
25 |
|
Thôn Trung Tâm Lùng Vai |
x |
x |
x |
|
|
26 |
|
Thôn Na Lang |
x |
x |
x |
x |
|
27 |
|
Thôn Cốc Lầy |
x |
x |
x |
x |
|
28 |
|
Thôn Lùng Vai |
x |
x |
x |
|
|
29 |
|
Thôn Tảo Giàng |
x |
x |
x |
|
|
30 |
|
Thôn Bồ Lũng |
x |
x |
x |
x |
|
31 |
|
Thôn Giáp Cư |
x |
x |
x |
|
|
32 |
|
Thôn Chợ Chậu |
x |
x |
x |
|
|
33 |
|
Thôn Cốc Cái |
x |
x |
x |
|
|
34 |
|
Thôn Cốc Phúng |
x |
x |
x |
|
|
35 |
|
Thôn Na Hạ |
x |
x |
x |
|
|
36 |
|
Thôn Tà San |
x |
x |
x |
x |
|
(63) |
Xã Cao Sơn |
|
33 |
33 |
33 |
33 |
|
1 |
|
Thôn Tả Thàng |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Sú Dí Phìn |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Lầu Thí Chải |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Bản phố |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Páo Máo Phìn A |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Páo Máo Phìn B |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Cán Cấu 1 |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Cán Cấu 2 |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Cu Ty Chải |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn La Pan Tẩn |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Ma Cai Thàng |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Tỉn Thàng |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Bãi Bằng |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Mường Lum |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Sà San |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Sín Chải A |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Sín Chải B |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Lồ Suối Tủng |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Ngải Phóng Chồ |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Pa Cheo phìn A |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
Thôn Pa Cheo phìn B |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Thôn Lùng Chéng Nùng |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn Sảng Lùng Chéng |
x |
x |
x |
x |
|
24 |
|
Thôn Sả Lùng Chéng |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
|
Thôn Na Vang |
x |
x |
x |
x |
|
26 |
|
Thôn Na Cạp |
x |
x |
x |
x |
|
27 |
|
Thôn Nậm Đó |
x |
x |
x |
x |
|
28 |
|
Thôn Lùng Khấu Nhìn |
x |
x |
x |
x |
|
29 |
|
Thôn Sín Lùng Chải |
x |
x |
x |
x |
|
30 |
|
Thôn Thải Giàng Chải |
x |
x |
x |
x |
|
31 |
|
Thôn Chu Lìn Phố |
x |
x |
x |
x |
|
32 |
|
Thôn Ma Ngán B |
x |
x |
x |
x |
|
33 |
|
Thôn Ma Ngán |
x |
x |
x |
x |
|
(64) |
Xã Bát Xát |
|
47 |
17 |
47 |
14 |
|
1 |
|
Thôn Van Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Tả Trang 1 |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Sải Duần |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Sùng Bang |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Láo Sáng |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Trung Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Láo Vàng |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Trung Chải |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Lò Suối Tủng |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Suối Chải |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Làng Pẳn |
x |
|
x |
|
|
12 |
|
Thôn Làng Quang |
x |
|
x |
|
|
13 |
|
Thôn Làng Kim |
x |
|
x |
|
|
14 |
|
Thôn Làng San |
x |
|
x |
|
|
15 |
|
Thôn Làng Toòng |
x |
|
x |
|
|
16 |
|
Thôn Đồng Quang |
x |
|
x |
|
|
17 |
|
Thôn An Thành |
x |
|
x |
|
|
18 |
|
Thôn Tả Trang |
x |
|
x |
|
|
19 |
|
Thôn Làng Hang |
x |
|
x |
|
|
20 |
|
Thôn Kim Tiến |
x |
|
x |
|
|
21 |
|
Thôn An Quang |
x |
|
x |
|
|
22 |
|
Thôn Vỹ Kẽm |
x |
x |
x |
|
|
23 |
|
Thôn 9 |
x |
|
x |
|
|
24 |
|
Thôn 10 |
x |
|
x |
|
|
25 |
|
Thôn 11 |
x |
|
x |
|
|
26 |
|
Thôn 12 |
x |
|
x |
|
|
27 |
|
Thôn 13 |
x |
|
x |
|
|
28 |
|
Thôn 14 |
x |
|
x |
|
|
29 |
|
Thôn Bản Qua |
x |
|
x |
|
|
30 |
|
Thôn Bản Vai |
x |
|
x |
|
|
31 |
|
Thôn Tân Bảo |
x |
|
x |
|
|
32 |
|
Thôn Bản Vền |
x |
|
x |
|
|
33 |
|
Thôn Tân Hồng |
x |
|
x |
|
|
34 |
|
Thôn Coóc Cài |
x |
|
x |
|
|
35 |
|
Thôn Hải Khê |
x |
|
x |
|
|
36 |
|
Thôn Vi Phái |
x |
|
x |
x |
|
37 |
|
Thôn Tả Ngảo |
x |
x |
x |
x |
|
38 |
|
Thôn Bản Pho |
x |
x |
x |
|
|
39 |
|
Thôn Ná Nàm |
x |
x |
x |
|
|
40 |
|
Thôn Km 0 |
x |
|
x |
|
|
41 |
|
Thôn 1 |
x |
|
x |
|
|
42 |
|
Thôn 2 |
x |
|
x |
|
|
43 |
|
Thôn 3 |
x |
|
x |
|
|
44 |
|
Thôn Mường Đơ |
x |
|
x |
|
|
45 |
|
Thôn Sơn Hà |
x |
x |
x |
x |
|
46 |
|
Thôn San Lùng |
x |
x |
x |
x |
|
47 |
|
Thôn San Bang |
x |
x |
x |
|
|
(65) |
Xã Mường Hum |
|
14 |
14 |
14 |
12 |
|
1 |
|
Thôn Mường Hum |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Piềng Láo |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Ky Quan San |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Séo Pờ Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Tả Pờ Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Phìn Páo |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Tả Tà Lé |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Xéo Tả Lé |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Pờ Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Trung Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Tả Chải |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Nậm Pung |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Kin Chu Phìn 1 |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Kin Chu Phìn 2 |
x |
x |
x |
x |
|
(66) |
Xã Dền Sáng |
|
19 |
19 |
19 |
13 |
|
1 |
|
Thôn Nậm Pẻn 2 |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Sàng Ma Sáo |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Khu Chu Phìn |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Nậm Pẻn 1 |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Mà Mù Sử 1 |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Mà Mù Sử 2 |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Ky Quan San |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Làng Mới |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Nhíu Cù San |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Tả Phìn |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Bản Phố |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Sín Chải |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Dền Thàng 1 |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Dền Thàng 2 |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Ngải Thầu |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Nậm Giàng |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Dền Sáng |
x |
x |
x |
|
|
18 |
|
Thôn Trung Chải |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Ngải Trồ |
x |
x |
x |
|
|
(67) |
Xã Y Tý |
|
25 |
25 |
25 |
16 |
|
1 |
|
Thôn Phìn Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Trung Chải |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Phan Cán Sử |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Mò Phú Chải |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Tả Gì Thàng |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Ngải Trồ |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Choản Thèn |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Lao Chải |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Sín Chải |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Sim San 1 |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Sim San 2 |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Hồng Ngài |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Tả Suối Câu |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Ngải Chồ |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn A Lù 1 |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn A Lù 2 |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Khoa San Chải |
x |
x |
x |
|
|
18 |
|
Thôn Khu Chu Lìn |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Séo Phìn Chư |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Phìn Chải 1 |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
Thôn Phìn Chải 2 |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Thôn Chin Chu Lìn |
x |
x |
x |
|
|
23 |
|
Thôn Cán Cấu |
x |
x |
x |
x |
|
24 |
|
Thôn Ngải Thầu Hạ |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
|
Thôn Ngải Thầu Thượng |
x |
x |
x |
x |
|
(68) |
Xã A Mú Sung |
|
14 |
14 |
14 |
14 |
|
1 |
|
Thôn Ngải Trồ |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Phù Lao Chải |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Y Giang |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Tung Qua |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Tùng Sáng |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Lũng Pô |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Nậm Chạc |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Nậm Giang 1 |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Nậm Giang 2 |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Nậm Khoang |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Suối Thầu |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Suối Thầu 3 |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Biên Hoà |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Cửa Suối |
x |
x |
x |
x |
|
(69) |
Xã Trịnh Tường |
|
27 |
27 |
27 |
22 |
|
1 |
|
Thôn Bản Trung |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Phìn Ngan |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Bản Lầu |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Tân Quang |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Tùng Chỉn 2 |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Tùng Chỉn 3 |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Dền Thàng |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Phố Mới 1 |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Phố Mới 2 |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Ná Đoong |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Tân Tiến |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Lao Chải |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Sín Chải |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Tả Cổ Thàng |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Nà Lặc |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn San Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Tân Giang |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Bầu Bàng |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Tân Long |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Nậm Chỏn |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
Thôn Vĩ Kẽm |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn Ná Lùng |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn Bản Trang |
x |
x |
x |
x |
|
24 |
|
Thôn Sơn Hà |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
|
Thôn Tả Câu Liềng |
x |
x |
x |
x |
|
26 |
|
Thôn Séo Phìn Than |
x |
x |
x |
x |
|
27 |
|
Thôn Dìn Pèng |
x |
x |
x |
x |
|
(70) |
Xã Bản Xèo |
|
14 |
15 |
15 |
15 |
|
1 |
|
Thôn Lâm Tiến |
|
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Làng Mới |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Ná Ản |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Cửa Cải |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Ná Rin |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Thành Sơn |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Bản Xèo |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Cán Tỷ |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Pờ Sì Ngài |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn San Lùng |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Kin Sáng Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Tả Lèng |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Tả Pa Cheo |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Séo Pa Cheo |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Bản Giàng |
x |
x |
x |
x |
|
(71) |
Phường Sa Pa |
|
13 |
27 |
27 |
10 |
|
1 |
|
TDP Sa Pa 1 |
|
x |
x |
|
|
2 |
|
TDP Sa Pa 2 |
|
x |
x |
|
|
3 |
|
TDP Sa Pa 3 |
|
x |
x |
|
|
4 |
|
TDP Sa Pa 4 |
|
x |
x |
|
|
5 |
|
TDP Sa Pa 5 |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
TDP Sa Pa 6 |
|
x |
x |
|
|
7 |
|
TDP Sa Pa 7 |
|
x |
x |
|
|
8 |
|
TDP Cầu Mây 1 |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
TDP Cầu Mây 2 |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
TDP Cầu Mây 3 |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
TDP Ô Quý Hồ 1 |
|
x |
x |
|
|
12 |
|
TDP Ô Quý Hồ 2 |
|
x |
x |
|
|
13 |
|
TDP Ô Quý Hồ 3 |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
TDP Phan Si Păng 1 |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
TDP Phan Si Păng 2 |
|
x |
x |
|
|
16 |
|
TDP Phan Si Păng 3 |
|
x |
x |
|
|
17 |
|
TDP Phan Si Păng 4 |
|
x |
x |
|
|
18 |
|
TDP Phan Si Păng 5 |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
TDP Sa Pả 1 |
|
x |
x |
|
|
20 |
|
TDP Sa Pả 2 |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
TDP Sa Pả 3 |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
TDP Sa Pả 4 |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
TDP Hàm Rồng 1 |
x |
x |
x |
x |
|
24 |
|
TDP Hàm Rồng 2 |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
|
TDP Hàm Rồng 3 |
x |
x |
x |
x |
|
26 |
|
TDP Hàm Rồng 4 |
|
x |
x |
|
|
27 |
|
TDP Hàm Rồng 5 |
|
x |
x |
|
|
(72) |
Xã Mường Bo |
|
16 |
16 |
16 |
7 |
|
1 |
|
Thôn Nậm Cang |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Nậm Than |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Nậm Nhíu |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Bản Sài |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Nậm Kéng |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Nậm Sang |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Nậm Ngấn |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Mường Bo 1 |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Mường Bo 2 |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Sín Chải A |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Sín Chải B |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Nậm Củm |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Suối Thầu Dao |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Suối Thầu Mông |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Bản Pho |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Nậm Lang |
x |
x |
x |
|
|
(73) |
Xã Bản Hồ |
|
16 |
16 |
16 |
6 |
|
1 |
|
Thôn Nậm Tóong |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Ma Quái Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Hoàng Liên |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Séo Trung Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Tả Trung Hồ |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn La Ve |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Bản Dền |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Lếch Dao |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Bản Kim |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Lếch Mông |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Bản Sái |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Phùng Mông |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Phùng Dao |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Nậm Si |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Bản Tòong |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Bản Pho |
x |
x |
x |
|
|
(74) |
Xã Tả Phìn |
|
14 |
14 |
14 |
6 |
|
1 |
|
Thôn Lủ Khấu |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Can Ngài |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Sả Xéng |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Tả Chải |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Suối Thầu |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Giàng Tra |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Pờ Sì Ngài |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Chu lìn I |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Vù Lùng Sung |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Sín Chải |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Chu lìn II |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Móng sến I |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Móng sến II |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Giàng Tra I |
x |
x |
x |
x |
|
(75) |
Xã Tả Van |
|
23 |
23 |
23 |
19 |
|
1 |
|
Thôn Hòa Sử Pán I |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Hòa Sử Pán II |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Vạn Dền Sử I |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Vạn Dền Sử II |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Bản Pho |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Thào Hồng Dến |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Hầu Chư Ngài |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Hang Đá |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Giàng Tả Chải |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Tả Van Dáy 1 |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Tả Van Dáy 2 |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Tả Van Mông |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Tả Chải Dao |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Dền Thàng |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Séo Mý Tỷ |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Cát Cát |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Sín Chải |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Ý Lình Hồ 1 |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Ý Lình Hố 2 |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Lao Hàng Chải |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
Thôn Lồ Lao Chải |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Thôn Lao Chải San I |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn Lao Chải San II |
x |
x |
x |
x |
|
(76) |
Xã Ngũ Chỉ Sơn |
|
16 |
16 |
16 |
6 |
|
1 |
|
Thôn Can Hồ B |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Can Hồ A |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Phìn Hồ |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Can Hồ Mông |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Lủ Khấu |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Xín Chải |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Yên Sơn |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Xà Chải |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Kim Ngan |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Móng Xóa |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Lao Chải |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Cửa Cải |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Suối Thầu 1 |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Suối Thầu 2 |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Sín Chải |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Bản Pho |
x |
x |
x |
x |
|
(77) |
Xã Văn Bàn |
|
39 |
40 |
40 |
18 |
|
1 |
|
Thôn Ta Khuấn |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Khe Chấn 1 |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Khe Nhòi |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Khổi Nghè |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Khe Lếch |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Khe Phàn |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Thác Dây |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Tam Đỉnh |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Văn Tiến |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Bản Noỏng |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Nà Thái |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Noong Dờn |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Yên Thành |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Nà Lộc 1 |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Nậm Cọ |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Nà Bay |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Giàng |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Hô Phai |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn An |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn Lập Thành |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
Thôn Nậm Bó |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Thôn Ít Nộc |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn Làng Mạc |
x |
x |
x |
x |
|
24 |
|
Thôn Làng Nòm |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
|
Thôn Trung Đoàn |
x |
x |
x |
|
|
26 |
|
Thôn Thái Hoà |
x |
x |
x |
|
|
27 |
|
Thôn Nà Lộc 2 |
x |
x |
x |
|
|
28 |
|
Thôn Làng Chút |
x |
x |
x |
x |
|
29 |
|
Thôn 1 |
x |
x |
x |
|
|
30 |
|
Thôn 2 |
x |
x |
x |
|
|
31 |
|
Thôn 5 |
x |
x |
x |
|
|
32 |
|
Thôn 6 |
x |
x |
x |
|
|
33 |
|
Thôn 7 |
x |
x |
x |
|
|
34 |
|
Thôn 8 |
x |
x |
x |
|
|
35 |
|
Thôn 9 |
x |
x |
x |
|
|
36 |
|
Thôn 11 |
|
x |
x |
|
|
37 |
|
Thôn 13 |
x |
x |
x |
|
|
38 |
|
Thôn Nà Trang |
x |
x |
x |
x |
|
39 |
|
Thôn Bản Coóc |
x |
x |
x |
x |
|
40 |
|
Thôn Bản Mạ |
x |
x |
x |
x |
|
(78) |
Xã Võ Lao |
|
33 |
38 |
38 |
21 |
|
1 |
|
Thôn Hạ |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Thượng |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Nậm Kẹn |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Nậm Đinh |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Nậm Cằm |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Nậm Lạn |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Thôn Nậm Mả |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Thôn Nậm Trang |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Chiềng 1 |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Chiềng 2 |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Chiềng 3 |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Chiềng 4 |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Chiềng 5 |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Bất 1 |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Bất 2 |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Ngầu 1 |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Ngầu 2 |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Ngầu 3 |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Loạc |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn Thị Tứ |
x |
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn Là 1 |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Thôn Là 2 |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn Là 3 |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Én 1 |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
|
Thôn Én 2 |
x |
x |
x |
|
|
26 |
|
Thôn Én 3 |
x |
x |
x |
x |
|
27 |
|
Thôn Vinh 1 |
x |
x |
x |
|
|
28 |
|
Thôn Vinh 2 |
x |
x |
x |
x |
|
29 |
|
Thôn Lủ 1 |
x |
x |
x |
|
|
30 |
|
Thôn Lủ 2 |
x |
x |
x |
x |
|
31 |
|
Thôn Lủ 3 |
x |
x |
x |
x |
|
32 |
|
Thôn Lủ 4 |
x |
x |
x |
x |
|
33 |
|
Thôn Xuân Trung |
|
x |
x |
|
|
34 |
|
Thôn Tân Tiến |
|
x |
x |
|
|
35 |
|
Thôn Văn Xuân |
|
x |
x |
|
|
36 |
|
Thôn Xuân Hồng |
|
x |
x |
|
|
37 |
|
Thôn Văn Thủy |
|
x |
x |
|
|
38 |
|
Thôn Xuân Tiến |
x |
x |
x |
x |
|
(79) |
Xã Khánh Yên |
|
28 |
28 |
28 |
13 |
|
1 |
|
Thôn Ỏ |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Đồng Qua |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Khổi Ngoa |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Lâm Sinh |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Phú Mậu |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Liêm |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Khổi Ai |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Khổi Mèo |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Giằng |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Xuân Khánh |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Lảng 1 |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Phát Cưởm |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Sung 1 |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Bô 2 |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Pắc Xung |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Độc Lập |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Bô 1 |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Bô |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Lảng 2 |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Sung 2 |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
Thôn Nà Nheo |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Thôn Làn 1 |
x |
x |
x |
|
|
23 |
|
Thôn Làn 2 |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Bơ |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
|
Thôn Trung Tâm |
x |
x |
x |
x |
|
26 |
|
Thôn Noong Khuấn |
x |
x |
x |
x |
|
27 |
|
Thôn Én 1 |
x |
x |
x |
x |
|
28 |
|
Thôn Én 2 |
x |
x |
x |
x |
|
(80) |
Xã Dương Quỳ |
|
18 |
18 |
18 |
11 |
|
1 |
|
Thôn Nà Hạch |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Nà Hin |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Nà Có |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Bản Pàu |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Bản Khoay |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Khuân Đo |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Tông Pháy |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Tông Hốc |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Tùn Dưới |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Tùn Trên |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Nậm Hốc |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Pá Bó |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Trung Tâm |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Nặm Miện |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Thẳm Con |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Bản Thẳm |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Bản Ngoang |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Bản Bô |
x |
x |
x |
x |
|
(81) |
Xã Chiềng Ken |
|
21 |
21 |
21 |
19 |
|
1 |
|
Thôn Chiềng 1+2 |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Chiềng 3 |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Ken 1 |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Ken 2 |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Ken 3 |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Bẻ 1 |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Bẻ 2 |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Bẻ 3 |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Bẻ 4 |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Hát Tình |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Tằng Pậu |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Đồng Vệ |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Thi |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Phúng |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Vàng Mầu |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Khe Nà |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Khe Tào |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Khe Cóc |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Khe Vai |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Phường Cong |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
Thôn Khe Păn |
x |
x |
x |
x |
|
(82) |
Xã Minh Lương |
|
15 |
15 |
15 |
11 |
|
1 |
|
Thôn 1 Minh Thượng |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn 2 Minh Thượng |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn 3 Minh Thượng |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn 1 Minh Chiềng |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn 2 Minh Chiềng |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn 3 Minh Chiềng |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn 1 Minh Hạ |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn 2 Minh Hạ |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn 3 Minh Hạ |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Mà Sa Phìn |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Phù Lá Ngài |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Giàng Dúa Chải |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thon Phiêng Đóong |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Nậm Van |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Nà Hằm |
x |
x |
x |
x |
|
(83) |
Xã Nậm Chày |
|
12 |
12 |
12 |
11 |
|
1 |
|
Thôn Hỏm Dưới |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Hỏm Trên |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Nậm Chày |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Pờ Xì Ngài |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Lán Bò |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Khâm Dưới |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Khâm Trên |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Tà Mòong |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Nậm Tăm |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Nậm Mười |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Dần Thàng |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Nậm Cần |
x |
x |
x |
x |
|
(84) |
Xã Nậm Xé |
|
3 |
3 |
3 |
3 |
|
1 |
|
Thôn Ta Náng |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Tu Hạ |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Tu Thượng |
x |
x |
x |
x |
|
(85) |
Xã Bảo Yên |
|
42 |
42 |
42 |
15 |
|
1 |
|
Thôn 1 |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn 2A |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn 2B |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn 3A |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn 3B |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn 4A |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn 4B |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn 5A |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn 5B |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn 6A |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn 6B |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn 7 |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn 8 |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn 9A |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn 9B |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Vuộc |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Lương Hải |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Chiềng 1 |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Chiềng 2 |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn Pịt |
x |
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn Phia |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn Khe Pịa |
x |
x |
x |
|
|
23 |
|
Thôn Sài 1 |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Sài 2 |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
|
Thôn Mạ 1 |
x |
x |
x |
|
|
26 |
|
Thôn Mạ 2 |
x |
x |
x |
|
|
27 |
|
Thôn Múi 1 |
x |
x |
x |
x |
|
28 |
|
Thôn Múi 3 |
x |
x |
x |
x |
|
29 |
|
Thôn Lự |
x |
x |
x |
|
|
30 |
|
Thôn Bát |
x |
x |
x |
|
|
31 |
|
Thôn Chom |
x |
x |
x |
|
|
32 |
|
Bản 1 Là |
x |
x |
x |
x |
|
33 |
|
Bản 2 Là |
x |
x |
x |
x |
|
34 |
|
Bản 3 Là |
x |
x |
x |
x |
|
35 |
|
Bản 1 Vành |
x |
x |
x |
x |
|
36 |
|
Bản 2 Vành |
x |
x |
x |
x |
|
37 |
|
Bản 3 Vành |
x |
x |
x |
x |
|
38 |
|
Bản 4 Vành |
x |
x |
x |
x |
|
39 |
|
Bản 6 Vành |
x |
x |
x |
x |
|
40 |
|
Bản 1 Thâu |
x |
x |
x |
x |
|
41 |
|
Bản 2 Thâu |
x |
x |
x |
x |
|
42 |
|
Bản 3 Thâu |
x |
x |
x |
x |
|
(86) |
Xã Nghĩa Đô |
|
31 |
26 |
31 |
13 |
|
1 2 |
|
Thôn Lằng Đáp |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Bản Ràng |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Bản Hón |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Nặm Cằm |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Mường Kem |
x |
|
x |
|
|
6 |
|
Thôn Nà Khương |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Nà Đình |
x |
|
x |
|
|
8 |
|
Thôn Bản Rịa |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Nà Luông |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Bản Hốc |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Bản Đon |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Pác Bó |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Thâm Mạ |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Nà Pồng |
x |
|
x |
|
|
15 |
|
Thôn Khuổi Vèng |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Khuổi Phường |
x |
|
x |
|
|
17 |
|
Thôn Pác Mạc |
x |
|
x |
|
|
18 |
|
Thôn Nặm Mược |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Năm Khạo |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn Tổng Kim |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
Thôn Nậm Kỳ |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Thôn Nặm Pạu |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn Nậm Ngòa |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Thác Xa 1 |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
|
Thôn Nậm Đâu |
x |
x |
x |
x |
|
26 |
|
Thôn Nà Phung |
x |
x |
x |
x |
|
27 |
|
Thôn Nậm Rịa |
x |
x |
x |
|
|
28 |
|
Thôn Nậm Dìn |
x |
x |
x |
x |
|
29 |
|
Thôn Nậm Hu |
x |
x |
x |
x |
|
30 |
|
Thôn Nậm Bắt |
x |
x |
x |
x |
|
31 |
|
Thôn Cán Chải |
x |
x |
x |
x |
|
(87) |
Xã Thượng Hà |
|
30 |
30 |
30 |
7 |
|
1 |
|
Bản Mai 1 |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Bản Mai 2 |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Bản Mai 3 |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Bản Minh Hải |
x |
x |
x |
|
|
5 6 |
|
Bản Bon 1 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Bản Bon 2 |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Bản Bon 4 |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Bản 1 |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Bản 2 |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Bản 3 |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Bản 4 |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Bản 5 |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Bản Khao |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Bản Trà |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Bản Điện |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Bản Trang |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn 1 Mai Đào |
x |
x |
x |
|
|
18 |
|
Thôn 3 Mai Đào |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn 4 Mai Đào |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn 5 Mai Đào |
x |
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn 6 Mai Đào |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn 7 Mai Đào |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn 9 Mai Đào |
x |
x |
x |
x |
|
24 |
|
Thôn 1 Vài Siêu |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
|
Thôn 2 Vài Siêu |
x |
x |
x |
|
|
26 |
|
Thôn 3 Vài Siêu |
x |
x |
x |
|
|
27 |
|
Thôn 4 Vài Siêu |
x |
x |
x |
|
|
28 |
|
Thôn 5 Vài Siêu |
x |
x |
x |
x |
|
29 |
|
Thôn 6 Vài Siêu |
x |
x |
x |
x |
|
30 |
|
Thôn 9 Vài Siêu |
x |
x |
x |
|
|
(88) |
Xã Xuân Hòa |
|
30 |
30 |
30 |
27 |
|
1 |
|
Bản Mười |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Bản Dằm |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Bản Siêu Pang |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Bản Qua 1 |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Bản Nà Đò |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Bản Khuổi Ca |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Bản Mủng |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Bản Mỏ Đá |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Bản Sắc Phạ |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Bản Cau |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Bản Cuông 3 |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Bản Cuông 2 |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Bản Cuông 1 |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Bản Chuẩn |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Bản Sáo |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Bản Mai Hạ |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Bản Mai Chung |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Bản Mai Thượng |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Bản Xóm Hạ |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Bản Xóm Thượng |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
Bản Nhàm |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Bản Qua |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Bản Mo 2 |
x |
x |
x |
x |
|
24 |
|
Bản Mo 1 |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
|
Bản Hò |
x |
x |
x |
x |
|
26 |
|
Bản Kẹm |
x |
x |
x |
x |
|
27 |
|
Bản Lụ |
x |
x |
x |
x |
|
28 |
|
Bản Mí |
x |
x |
x |
x |
|
29 |
|
Bản Đao |
x |
x |
x |
x |
|
30 |
|
Bản Vắc |
x |
x |
x |
x |
|
(89) |
Xã Phúc Khánh |
|
18 |
19 |
19 |
10 |
|
1 |
|
Thôn Làng Nủ |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Trĩ Trong |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Trĩ Ngoài |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Làng Đẩu |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Đồng Mòng 2 |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Đồng Mòng 1 |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Cầu cóc |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Nà Phát |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Nà Khem |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Tổng Vương |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Đầm Rụng |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Trõ |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Bó |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Việt Hải |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Cóc Khiểng |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Già Thượng |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Tân Bèn |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Già Hạ |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Hàm Rồng |
|
x |
x |
x |
|
(90) |
Xã Bảo Hà |
|
56 |
49 |
60 |
25 |
|
7 |
|
Thôn Liên Hà 5 |
x |
|
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Liên Hà 7 |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Lúc |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Bùn 1 |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Bùn 2 |
x |
|
x |
|
|
14 |
|
Thôn Bùn 3 |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Bùn 4 |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Tắp 1 |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Tắp 2 |
x |
x |
x |
|
|
18 |
|
Thôn Chùn |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Khoai 1 |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Khoai 2 |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
Thôn Khoai 3 |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Thôn Bông 1-2 |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn Bông 3 |
x |
x |
x |
x |
|
24 |
|
Thôn Bông 4 |
x |
x |
x |
|
|
25 |
|
Thôn Cao Sơn |
x |
x |
x |
x |
|
26 |
|
Thôn 1 AB |
x |
x |
x |
|
|
27 |
|
Thôn 2 AB |
x |
x |
x |
|
|
28 |
|
Thôn 3 AB |
x |
x |
x |
|
|
29 |
|
Thôn 4 AB |
x |
x |
x |
|
|
30 |
|
Thôn 5 AB |
x |
x |
x |
|
|
31 |
|
Thôn 6 AB |
x |
x |
x |
x |
|
32 |
|
Thôn 7 AB |
x |
x |
x |
|
|
34 |
|
Thôn 1 Tân Văn |
x |
x |
x |
|
|
35 |
|
Thôn 2 Tân Văn |
x |
x |
x |
|
|
36 |
|
Thôn Bảo Ân |
|
x |
x |
|
|
37 |
|
Thôn 1 Nhai Tẻn |
x |
x |
x |
x |
|
38 |
|
Thôn 2 Nhai Tẻn |
x |
x |
x |
x |
|
39 |
|
Thôn 2 Nhai Thổ |
x |
x |
x |
x |
|
40 |
|
Thôn 3 Nhai Thổ |
x |
x |
x |
x |
|
41 |
|
Thôn 4 Nhai Thổ |
x |
x |
x |
|
|
42 |
|
Thôn Ù Sóc |
x |
x |
x |
x |
|
43 |
|
Thôn Bản Mai |
x |
x |
x |
|
|
44 |
|
Thôn Khe Dài |
x |
x |
x |
|
|
45 |
|
Thôn Tân Trúc |
x |
|
x |
|
|
46 |
|
Thôn Tân Lập |
x |
x |
x |
|
|
47 |
|
Thôn Ngầm Thỉn |
x |
x |
x |
|
|
48 |
|
Thôn Thùng 1 |
x |
x |
x |
x |
|
49 |
|
Thôn Thùng 2 |
x |
x |
x |
x |
|
50 |
|
Thôn Cam 3 |
x |
x |
x |
x |
|
52 |
|
Thôn Cam 2 |
x |
x |
x |
x |
|
53 |
|
Thôn Cam 4 |
|
x |
x |
|
|
54 |
|
Thôn Cam 1 |
x |
x |
x |
|
|
55 |
|
Thôn Cọn 1 |
x |
|
x |
x |
|
56 |
|
Thôn Cọn 2 |
x |
|
x |
|
|
57 |
|
Thôn Tân Tiến |
|
x |
x |
|
|
58 |
|
Thôn Bỗng Buôn |
x |
x |
x |
x |
|
59 |
|
Thôn Bỗng 2 |
x |
x |
x |
|
|
61 |
|
Thôn Lỵ 1-2 |
x |
|
x |
x |
|
62 |
|
Thôn Lỵ 2-3 |
x |
|
x |
x |
|
63 |
|
Thôn Tân An 1 |
x |
|
x |
|
|
65 |
|
Thôn Ba Soi |
x |
|
x |
|
|
66 |
|
Thôn Tân Sơn |
x |
|
x |
x |
|
67 |
|
Thôn Ba Xã |
x |
x |
x |
|
|
68 |
|
Thôn Mai Hồng 1 |
x |
x |
x |
|
|
69 |
|
Thôn Mai Hồng 2 |
x |
x |
x |
|
|
70 |
|
Thôn Mai Hồng 3 |
x |
|
x |
x |
|
71 |
|
Thôn Xuân Sang |
|
x |
x |
|
|
72 |
|
Thôn Khe Bàn |
x |
x |
x |
|
|
(91) |
Xã Bảo Thắng |
|
48 |
27 |
48 |
6 |
|
1 |
|
Thôn Khe Đền 2 |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Mom Đào |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Mom Đào 1 |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Hải Niên |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Cầu Xum |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Thái Niên |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Làng Giàng |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Múc |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Tân Thắng |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Báu |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Quyết Tâm |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Khe Dùng |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Khe Đền 1 |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Khe Mụ |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Làng Chưng |
x |
|
x |
|
|
16 |
|
Thôn Trà Chẩu |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Làng Chưng 1 |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Cố Hải |
x |
|
x |
|
|
19 |
|
Thôn Khe Tắm |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Phú Long 1 |
x |
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn Soi Chát |
x |
|
x |
|
|
22 |
|
Thôn Lượt |
x |
x |
x |
|
|
23 |
|
Thôn Đo Ngoài |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Đồng Tâm |
x |
|
x |
|
|
25 |
|
Thôn Phú Long 2 |
x |
|
x |
|
|
26 |
|
Thôn Số 1 |
x |
|
x |
|
|
27 |
|
Thôn Số 2 |
x |
|
x |
|
|
28 |
|
Thôn Số 3 |
x |
|
x |
|
|
29 |
|
Thôn Phú Thành 3 |
x |
|
x |
|
|
30 |
|
Thôn Phú Thành 4 |
x |
|
x |
|
|
31 |
|
Thôn Phú Cường 1 |
x |
|
x |
|
|
32 |
|
Thôn Phú Cường 2 |
x |
x |
x |
|
|
33 |
|
Thôn Phú Thịnh 1 |
x |
|
x |
|
|
34 |
|
Thôn Phú Thịnh 2 |
x |
x |
x |
|
|
35 |
|
Thôn Phú Thịnh 3 |
x |
|
x |
|
|
36 |
|
Thôn An Thành |
x |
x |
x |
|
|
37 |
|
Thôn Tân Thành |
x |
x |
x |
|
|
38 |
|
Thôn Tả Hà 1 |
x |
|
x |
|
|
39 |
|
Thôn Tả Hà 2 |
x |
|
x |
|
|
40 |
|
Thôn Tả Hà 3 |
x |
|
x |
|
|
41 |
|
Thôn Khe Đền |
x |
x |
x |
|
|
42 |
|
Thôn An Hồng |
x |
|
x |
|
|
43 |
|
Thôn An Trà |
x |
x |
x |
|
|
44 |
|
Thôn An Thắng |
x |
|
x |
|
|
45 |
|
Thôn Cánh Địa |
x |
|
x |
|
|
46 |
|
Thôn An Tiến |
x |
|
x |
|
|
47 |
|
Thôn Nam Hải |
x |
|
x |
|
|
48 |
|
Thôn Lạng |
x |
x |
x |
|
|
(92) |
Xã Phong Hải |
|
15 |
10 |
15 |
9 |
|
1 |
|
Thôn Vi Mã |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Sín Chải |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Khởi Khe |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Quy Ke |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Cốc Né |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Ải Dõng |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Tòng Già |
x |
|
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Ải Nam |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Tiên Phong |
x |
|
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Sín Thèn |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Nậm Chủ |
x |
|
x |
|
|
12 |
|
Thôn Nậm Choỏng |
x |
|
x |
|
|
13 |
|
Thôn Bản Cầm |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Bản Lọt |
x |
|
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Nậm Tang |
x |
x |
x |
|
|
(93) |
Xã Xuân Quang |
|
30 |
33 |
38 |
2 |
|
1 |
|
Thôn Làng Bạc |
x |
|
x |
|
|
2 |
|
Thôn Làng My |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Làng Gạo |
x |
|
x |
|
|
4 |
|
Thôn Gốc Mít |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Hốc Đá |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Hang Đá |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Tân Quang |
|
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Làng Lân |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Trang Nùng |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Thái Vô |
|
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Nậm Dù |
|
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Cửa Cải |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Cốc Pục |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Xuân Quang 2 |
x |
|
x |
|
|
15 |
|
Thôn Cầu Nhò |
|
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Làng Ẻn |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Trì Thượng |
x |
x |
x |
|
|
18 |
|
Thôn Quang Lập |
|
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Tân Thượng |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn Làng Trung |
|
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn Làng Mạ |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn Làng Đào 2 |
x |
x |
x |
|
|
23 |
|
Thôn Cốc Tủm 1 |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Cốc Tủm 2 |
x |
x |
x |
|
|
25 |
|
Thôn Cốc Sâm 1 |
|
x |
x |
|
|
26 |
|
Thôn Cốc Sâm 2 |
x |
x |
x |
|
|
27 |
|
Thôn Cốc Sâm 5 |
x |
|
x |
|
|
28 |
|
Thôn Cốc Sâm 4 |
x |
|
x |
|
|
29 |
|
Thôn Làng Cung 1 |
x |
x |
x |
|
|
30 |
|
Thôn Làng Cung 3 |
x |
x |
x |
|
|
31 |
|
Thôn Làng Có 1 |
x |
x |
x |
|
|
32 |
|
Thôn Làng Có 2 |
x |
x |
x |
|
|
33 |
|
Thôn An Hồ |
x |
x |
x |
|
|
34 |
|
Thôn Xả Hồ |
|
x |
x |
|
|
35 |
|
Thôn Cán Hồ |
x |
x |
x |
|
|
36 |
|
Thôn Phìn Giàng |
x |
x |
x |
x |
|
37 |
|
Thôn Tân Phong |
x |
x |
x |
|
|
38 |
|
Thôn Cốc Toòng |
x |
x |
x |
|
|
(94) |
Xã Tằng Loỏng |
|
19 |
26 |
26 |
3 |
|
1 |
|
Thôn Làng Đền |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Khe Bá |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Phú An 1 |
|
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Phú Hải 1 |
|
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Nhuần 1 |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Nhuần 2 |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Nhuần 3 |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Nhuần 4 |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Nhuần 6 |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Tân Lập |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Phú Thịnh 1 |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Phú Thịnh 2 |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Phú Thịnh 3 |
|
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Phú Lâm |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Phú Sơn |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Đầu Nhuần |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Phú Hà 1 |
|
x |
x |
|
|
18 |
|
Thôn Phú Hà 2 |
|
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Phú Hợp 1 |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn Phú Hợp 2 |
|
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn Trát 1 |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Thôn Trát 2 |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn Tằng Loỏng |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn 6 |
x |
x |
x |
|
|
25 |
|
Thôn 8 |
x |
x |
x |
|
|
26 |
|
Thôn 9 |
|
x |
x |
|
|
(95) |
Xã Gia Phú |
|
42 |
21 |
42 |
2 |
|
1 |
|
Thôn Tiến Cường |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Tân Tiến |
x |
|
x |
|
|
3 |
|
Thôn Giao Ngay |
x |
|
x |
|
|
4 |
|
Thôn Giao Tiến |
x |
|
x |
|
|
5 |
|
Thôn Thái Bo |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Hòa Lạc |
x |
|
x |
|
|
7 |
|
Thôn Tiến Thắng |
x |
|
x |
|
|
8 |
|
Thôn Mường Bát |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn An Thành |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Khe Luộc |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Bản Cam |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Phú Hùng |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Chang |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Muồng |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Cắp Kẹ |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Nậm Hèn |
x |
|
x |
|
|
17 |
|
Thôn Đông Căm |
x |
|
x |
|
|
18 |
|
Thôn Hùng Thắng |
x |
|
x |
|
|
19 |
|
Thôn Bến Phà |
x |
|
x |
|
|
20 |
|
Thôn Phú Xuân |
x |
|
x |
|
|
21 |
|
Thôn Chính Tiến |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn Soi Cờ |
x |
|
x |
|
|
23 |
|
Thôn Đồng Lục |
x |
|
x |
|
|
24 |
|
Thôn Bản Bay |
x |
|
x |
|
|
25 |
|
Thôn Xuân Tư |
x |
x |
x |
|
|
26 |
|
Thôn Xuân Lý |
x |
|
x |
|
|
27 |
|
Thôn Tả Thàng |
x |
|
x |
|
|
28 |
|
Thôn Nậm Trà |
x |
x |
x |
x |
|
29 |
|
Thôn Nậm Phảng |
x |
x |
x |
x |
|
30 |
|
Thôn Tiến Lợi |
x |
x |
x |
|
|
31 |
|
Thôn Vàng |
x |
x |
x |
|
|
32 |
|
Thôn Giao Bình |
x |
x |
x |
|
|
33 |
|
Thôn Phẻo |
x |
x |
x |
|
|
34 |
|
Thôn Hùng Xuân 1 |
x |
|
x |
|
|
35 |
|
Thôn Hùng Xuân 2 |
x |
|
x |
|
|
36 |
|
Thôn Mường 1 |
x |
|
x |
|
|
37 |
|
Thôn Mường 2 |
x |
x |
x |
|
|
38 |
|
Thôn Hợp Giao |
x |
|
x |
|
|
39 |
|
Thôn Tân Lợi |
x |
x |
x |
|
|
40 |
|
Thôn Mỏ |
x |
|
x |
|
|
41 |
|
Thôn Chành |
x |
|
x |
|
|
42 |
|
Thôn Cù Hà |
x |
x |
x |
|
|
(96) |
Phường Cam Đường |
|
37 |
0 |
37 |
0 |
|
1 |
|
TDP Công trường 5 |
x |
|
x |
|
|
2 |
|
TDP Tát |
x |
|
x |
|
|
3 |
|
TDP Dạ 1 |
x |
|
x |
|
|
4 |
|
TDP Dạ 2 |
x |
|
x |
|
|
5 |
|
TDP Đất Đèn |
x |
|
x |
|
|
6 |
|
TDP Suối Ngàn |
x |
|
x |
|
|
7 |
|
TDP Nhớn 1 |
x |
|
x |
|
|
8 |
|
TDP Nhớn 2 |
x |
|
x |
|
|
9 |
|
TDP Dốc Đỏ |
x |
|
x |
|
|
10 |
|
TDP Thác |
x |
|
x |
|
|
11 |
|
TDP Vạch |
x |
|
x |
|
|
12 |
|
TDP Sơn Lầu |
x |
|
x |
|
|
13 |
|
TDP số 06 Xuân Tăng |
x |
|
x |
|
|
14 |
|
TDP số 07 Xuân Tăng |
x |
|
x |
|
|
15 |
|
TDP số 14 Xuân Tăng |
x |
|
x |
|
|
16 |
|
TDP số 19 Pom Hán |
x |
|
x |
|
|
17 |
|
TDP số 25 Pom Hán |
x |
|
x |
|
|
18 |
|
TDP số 28 Pom Hán |
x |
|
x |
|
|
19 |
|
TDP số 29 Pom Hán |
x |
|
x |
|
|
20 |
|
TDP số 11 Bắc Cường |
x |
|
x |
|
|
21 |
|
TDP số 14 Bắc Cường |
x |
|
x |
|
|
22 |
|
TDP số 15 Bắc Cường |
x |
|
x |
|
|
23 |
|
TDP số 18 Bắc Cường |
x |
|
x |
|
|
24 |
|
TDP số 19 Bắc Cường |
x |
|
x |
|
|
25 |
|
TDP số 21 Bắc Cường |
x |
|
x |
|
|
26 |
|
TDP số 30 Bắc Cường |
x |
|
x |
|
|
27 |
|
TDP số 1 Nam Cường |
x |
|
x |
|
|
28 |
|
TDP số 6 Nam Cường |
x |
|
x |
|
|
29 |
|
TDP số 8 Nam Cường |
x |
|
x |
|
|
30 |
|
TDP số 11 Nam Cường |
x |
|
x |
|
|
31 |
|
TDP số 12 Nam Cường |
x |
|
x |
|
|
32 |
|
TDP số 14 Nam Cường |
x |
|
x |
|
|
33 |
|
TDP số 16 Nam Cường |
x |
|
x |
|
|
34 |
|
TDP số 17 Nam Cường |
x |
|
x |
|
|
35 |
|
TDP số 11 Bình Minh |
x |
|
x |
|
|
36 |
|
TDP số 13a Bình Minh |
x |
|
x |
|
|
37 |
|
TDP số 17 Bình Minh |
x |
|
x |
|
|
(97) |
Phường Lào Cai |
|
15 |
0 |
15 |
0 |
|
1 |
|
Tổ Bản Phiệt |
x |
|
x |
|
|
2 |
|
Tổ Làng Chung, Bản Phiệt |
x |
|
x |
|
|
3 |
|
Tổ Cốc Lầy, Bản Phiệt |
x |
|
x |
|
|
4 |
|
Tổ Nậm Sưu, Bản Phiệt |
x |
|
x |
|
|
5 |
|
Tổ Nậm Sò, Bản Phiệt |
x |
|
x |
|
|
6 |
|
Tổ K8, Bản Phiệt |
x |
|
x |
|
|
7 |
|
Tổ Bản Quẩn, Bản Phiệt |
x |
|
x |
|
|
8 |
|
Tổ Pạc Tà, Bản Phiệt |
x |
|
x |
|
|
9 |
|
Tổ Giang Đông 2, Vạn Hoà |
x |
|
x |
|
|
10 |
|
Tổ Cầu Xum, Vạn Hoà |
x |
|
x |
|
|
11 |
|
Tổ Cánh Chín, Vạn Hoà |
x |
|
x |
|
|
12 |
|
Tổ 2 Cốc Lếu |
x |
|
x |
|
|
13 |
|
Tổ 4 Duyên Hải |
x |
|
x |
|
|
14 |
|
Tổ 6 Duyên Hải |
x |
|
x |
|
|
15 |
|
Tổ 25 Lào Cai |
x |
|
x |
|
|
(98) |
Xã Cốc San |
|
18 |
15 |
19 |
6 |
|
1 |
|
Thôn Tả Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Séo Tòng Sành |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Tả Tòng Sành |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Chu Cang Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Láo Vàng Chải |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Ky Công Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Tòng Xành |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Tòng Xành 1 |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Tòng Chú |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Tòng Chú 3 |
|
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Luồng Đơ |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Ún Tà |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Luổng Láo 1 |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Luổng Láo 2 |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Tòng Mòn |
x |
|
x |
|
|
16 |
|
Thôn Giàng Thàng |
x |
|
x |
|
|
17 |
|
Thôn Củm Thượng 1 |
x |
|
x |
|
|
18 |
|
Thôn Củm Hạ 1 |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Củm Hạ 2 |
x |
|
x |
|
|
(99) |
Xã Hợp Thành |
|
28 |
30 |
30 |
8 |
|
1 |
|
Thôn Pèng 1 |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Pèng 2 |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Cáng 1 |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Cáng 2 |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Bắc Công |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Tượng 1 |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Tượng 2 |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Tượng 3 |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Kíp Tước 1 |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Kíp Tước 2 |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thành Châu |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Nậm Rịa |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Phìn Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Ủ Xì Sung |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Pèng |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Làng Mới |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Xéo Tả 1 |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Xéo Tả 2 |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Láo Lý |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Đá Đinh 1 |
x |
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn Đá Đinh 2 |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn Phời 2 |
x |
x |
x |
|
|
23 |
|
Thôn Phời 3 |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Cóc 1 |
x |
x |
x |
|
|
25 |
|
Thôn Cóc 2 |
x |
x |
x |
|
|
26 |
|
Thôn Cuống |
x |
x |
x |
|
|
27 |
|
Thôn Phân Lân |
x |
x |
x |
|
|
28 |
|
Thôn Hẻo -Trang |
x |
x |
x |
|
|
29 |
|
Thôn Đoàn Kết |
|
x |
x |
|
|
30 |
|
Thôn Lắp Máy |
|
x |
x |
|
PHỤ LỤC II
DANH
SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III GIAI
ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số: 2752/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào
Cai)
|
TT |
Tên xã, phường, đặc khu |
Xã |
Xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
Xã thuộc khu vực I, II, III |
Số thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
||
|
Vùng đồng bào dân tộc thiểu số |
Miền núi |
Tổng số thôn |
Số thôn đặc biệt khó khăn |
||||
|
I |
TỔNG CỘNG |
95 |
83 |
95 |
95 |
2.438 |
1.033 |
|
- |
Thôn vùng DTTS&MN nằm ngoài xã khu vực I, II, III |
|
|
|
|
8 |
- |
|
- |
Xã khu vực I |
12 |
7 |
12 |
12 |
405 |
18 |
|
- |
Xã khu vực II |
36 |
30 |
36 |
36 |
1.050 |
292 |
|
- |
Xã khu vực III |
47 |
46 |
47 |
47 |
975 |
723 |
|
II |
CHI TIẾT CÁC XÃ |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Phường Văn Phú |
Không đạt |
Không đạt |
Không đạt |
|
4 |
- |
|
2 |
Phường Yên Bái |
Không đạt |
Không đạt |
Không đạt |
|
4 |
- |
|
3 |
Phường Nam Cường |
Không đạt |
Không đạt |
Không đạt |
|
- |
- |
|
4 |
Phường Âu Lâu |
Không đạt |
Không đạt |
Không đạt |
|
- |
- |
|
5 |
Phường Nghĩa Lộ |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
I |
35 |
6 |
|
6 |
Phường Trung Tâm |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
I |
46 |
1 |
|
7 |
Xã Xuân Ái |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
I |
28 |
- |
|
8 |
Xã Lục Yên |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
I |
44 |
- |
|
9 |
Xã Yên Bình |
Đạt |
Không Đạt |
Đạt |
I |
13 |
- |
|
10 |
Xã Trấn Yên |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
I |
50 |
- |
|
11 |
Xã Quy Mông |
Đạt |
Không đạt |
Đạt |
I |
25 |
- |
|
12 |
Xã Bảo Thắng |
Đạt |
Không đạt |
Đạt |
I |
48 |
6 |
|
13 |
Xã Xuân Quang |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
I |
38 |
2 |
|
14 |
Xã Tằng Loỏng |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
I |
26 |
3 |
|
15 |
Phường Cam Đường |
Đạt |
Không đạt |
Đạt |
I |
37 |
- |
|
16 |
Phường Lào Cai |
Đạt |
Không đạt |
Đạt |
I |
15 |
- |
|
17 |
Phường Sa Pa |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
27 |
10 |
|
18 |
Xã Liên Sơn |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
20 |
1 |
|
19 |
Phường Cầu Thia |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
39 |
12 |
|
20 |
Xã Văn Chấn |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
36 |
15 |
|
21 |
Xã Thượng Bằng La |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
23 |
7 |
|
22 |
Xã Chấn Thịnh |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
34 |
7 |
|
23 |
Xã Châu Quế |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
16 |
2 |
|
24 |
Xã Lâm Giang |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
16 |
5 |
|
25 |
Xã Đông Cuông |
Đạt |
Không đạt |
Đạt |
II |
17 |
- |
|
26 |
Xã Mậu A |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
41 |
- |
|
27 |
Xã Mường Lai |
Đạt |
Không đạt |
Đạt |
II |
36 |
1 |
|
28 |
Xã Thác Bà |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
43 |
4 |
|
29 |
Xã Bảo Ái |
Đạt |
Không Đạt |
Đạt |
II |
28 |
- |
|
30 |
Xã Hưng Khánh |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
24 |
3 |
|
31 |
Xã Lương Thịnh |
Đạt |
Không đạt |
Đạt |
II |
24 |
- |
|
32 |
Xã Việt Hồng |
Đạt |
Không đạt |
Đạt |
II |
24 |
- |
|
33 |
Xã Bảo Yên |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
42 |
15 |
|
34 |
Xã Gia Phú |
Đạt |
Không đạt |
Đạt |
II |
42 |
2 |
|
35 |
Xã Hợp Thành |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
30 |
8 |
|
36 |
Xã Cảm Nhân |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
24 |
10 |
|
37 |
Xã Yên Thành |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
20 |
9 |
|
38 |
Xã Gia Hội |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
20 |
9 |
|
39 |
Xã Nghĩa Tâm |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
31 |
15 |
|
40 |
Xã Phong Dụ Hạ |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
10 |
4 |
|
41 |
Xã Tân Hợp |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
14 |
6 |
|
42 |
Phong Dụ Thượng |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
8 |
3 |
|
43 |
Xã Tân Lĩnh |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
29 |
13 |
|
44 |
Xã Khánh Hòa |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
30 |
5 |
|
45 |
Xã Bắc Hà |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
59 |
29 |
|
46 |
Xã Bản Lầu |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
36 |
14 |
|
47 |
Xã Bát Xát |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
47 |
14 |
|
48 |
Xã Mường Bo |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
16 |
7 |
|
49 |
Xã Bản Hồ |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
16 |
6 |
|
50 |
Xã Văn Bàn |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
40 |
18 |
|
51 |
Xã Khánh Yên |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
28 |
13 |
|
52 |
Xã Bảo Hà |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
60 |
25 |
|
53 |
Xã Phong Hải |
Đạt |
Không Đạt |
Đạt |
III |
15 |
9 |
|
54 |
Xã Khao Mang |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
13 |
11 |
|
55 |
Xã Mù Cang Chải |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
22 |
16 |
|
56 |
Xã Púng Luông |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
25 |
24 |
|
57 |
Xã Chế Tạo |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
6 |
4 |
|
58 |
Xã Lao Chải |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
14 |
14 |
|
59 |
Xã Nậm Có |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
11 |
9 |
|
60 |
Xã Trạm Tấu |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
18 |
17 |
|
61 |
Xã Hạnh Phúc |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
19 |
12 |
|
62 |
Xã Phình Hồ |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
15 |
15 |
|
63 |
Xã Tà Xi Láng |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
5 |
5 |
|
64 |
Xã Tú Lệ |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
16 |
6 |
|
65 |
Xã Sơn Lương |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
23 |
20 |
|
66 |
Xã Cát Thịnh |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
17 |
6 |
|
67 |
Xã Mỏ Vàng |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
16 |
14 |
|
68 |
Xã Lâm Thượng |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
31 |
11 |
|
69 |
Xã Phúc Lợi |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
25 |
12 |
|
70 |
Xã Si Ma Cai |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
35 |
33 |
|
71 |
Xã Sín Chéng |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
20 |
20 |
|
72 |
Xã Cốc Lầu |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
22 |
22 |
|
73 |
Xã Bảo Nhai |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
37 |
34 |
|
74 |
Xã Bản Liền |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
11 |
11 |
|
75 |
Xã Tả Củ Tỷ |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
15 |
15 |
|
76 |
Xã Lùng Phình |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
20 |
18 |
|
77 |
Xã Mường Khương |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
53 |
35 |
|
78 |
Xã Pha Long |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
35 |
35 |
|
79 |
Xã Cao Sơn |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
33 |
33 |
|
80 |
Xã Mường Hum |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
14 |
12 |
|
81 |
Xã Dền Sáng |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
19 |
13 |
|
82 |
Xã Y Tý |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
25 |
16 |
|
83 |
Xã A Mú Sung |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
14 |
14 |
|
84 |
Xã Trịnh Tường |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
27 |
22 |
|
85 |
Xã Bản Xèo |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
15 |
15 |
|
86 |
Xã Tả Phìn |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
14 |
6 |
|
87 |
Xã Tả Van |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
23 |
19 |
|
88 |
Xã Ngũ Chỉ Sơn |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
16 |
6 |
|
89 |
Xã Võ Lao |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
38 |
21 |
|
90 |
Xã Dương Quỳ |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
18 |
11 |
|
91 |
Xã Chiềng Ken |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
21 |
19 |
|
92 |
Xã Minh Lương |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
15 |
11 |
|
93 |
Xã Nậm Chày |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
12 |
11 |
|
94 |
Xã Nậm Xé |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
3 |
3 |
|
95 |
Xã Nghĩa Đô |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
31 |
13 |
|
96 |
Xã Thượng Hà |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
30 |
7 |
|
97 |
Xã Xuân Hòa |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
30 |
27 |
|
98 |
Xã Phúc Khánh |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
19 |
10 |
|
99 |
Xã Cốc San |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
19 |
6 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2752/QĐ-UBND |
Lào Cai, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÔN, XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Văn bản số 186-TB/TU ngày 30/12/2025 của Tỉnh ủy Lào Cai Thông báo Kết luận của Thường trực Tỉnh ủy về kết quả phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Lào Cai; Văn bản số 90-KL/TU ngày 31/12/2025 Kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
Theo đề nghị của Hội đồng thẩm định phân định đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Lào Cai tại Tờ trình số 69/TTr-HĐTĐ ngày 28/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Lào Cai, gồm:
- 2.438 thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, trong đó có 1.033 thôn đặc biệt khó khăn;
- 95 xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, bao gồm 12 xã khu vực I; 36 xã khu vực II và 47 xã khu vực III
(có phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, khi có sự chia tách, sáp nhập thôn, xã hoặc yêu cầu của cấp có thẩm quyền, việc rà soát, xác định và phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh được thực hiện theo khoản 6, Điều 10, Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
DANH
SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số: 2752/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào
Cai)
|
TT |
Tên xã, phường, đặc khu |
Tên thôn |
Thôn |
Thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|
|
Vùng đồng bào dân tộc thiểu số |
Miền núi |
|||||
|
|
Tổng cộng |
|
2.269 |
2.148 |
2.438 |
1.033 |
|
(1) |
Xã Khao Mang |
|
13 |
13 |
13 |
11 |
|
1 |
|
Thôn Trống Là |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Trống Gầu Bua |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Háng Đề Chu |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Trống Trở |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Háng Á |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Háng Cháng Lừ |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Háng Đề Đài |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Thái |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Nả Dề Thàng |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Khao Mang |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Séo Mả Pán |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Háng BLa Ha A |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Háng Bla Ha B |
x |
x |
x |
x |
|
(2) |
Xã Mù Cang Chải |
|
22 |
22 |
22 |
16 |
|
1 |
|
Thôn 1 |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn 2 |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn 3 |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn 4 |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn 5 |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Chế Cu Nha |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Thào Chua Chải |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Dề Thàng |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Trống Tông |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Háng Chua Xay |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Cung 11 |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Háng Phừ Loa |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Mồ Dề |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Nả Háng |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Mý Háng |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Sáng Nhù |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Háng Sung |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Màng Mủ |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Dào Xa |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn La Phu Khơ |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
Thôn Háng Đăng Dê |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Thôn Tà Chơ |
x |
x |
x |
x |
|
(3) |
Xã Púng Luông |
|
24 |
25 |
25 |
24 |
|
1 |
|
Thôn Hua Khắt |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Nậm Khắt |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Páo Khắt |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Cáng Dông |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Lả Khắt |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Xua Lông |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Làng Sang |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Pú Cang |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Nả Háng Tủa Chử |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Mý Háng Tủa Chử |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Púng Luông |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Đề Chờ Chua B |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Háng Cơ Bua |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Nả Háng Tâu |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Mý Háng Tâu |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Ngã Ba Kim |
|
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn La Pán Tẩn |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Trống Tông |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Trống Páo Sang |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Tà Chí Lừ |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
Thôn Pú Nhu Háng Sung |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Thôn Dế Xu Phình |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn Ma Lừ Thàng |
x |
x |
x |
x |
|
24 |
|
Thôn Phình Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
|
Thôn Háng Cuốn Rùa |
x |
x |
x |
x |
|
(4) |
Xã Chế Tạo |
|
6 |
6 |
6 |
4 |
|
1 |
|
Thôn Chế Tạo |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Tà Dông |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Nả Háng |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Pú Vá |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Kể Cả |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Háng Tày |
x |
x |
x |
x |
|
(5) |
Xã Lao Chải |
|
14 |
14 |
14 |
14 |
|
1 |
|
Thôn Trống Khua |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Hồng Nhì Pá |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Cáng Dông |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Háng Gàng |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Cồ Dề Sang A |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Cồ Dề Sang B |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Tà Ghênh |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Hú Trù Lình |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Đề Sửa |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Lao Chải |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Dào Cu Nha |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Dào Xa |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Xéo Dì Hồ A |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Xéo Dì Hồ B |
x |
x |
x |
x |
|
(6) |
Xã Nậm Có |
|
11 |
11 |
11 |
9 |
|
1 |
|
Thôn Có Thái |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Có Mông |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Tu San |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Nậm Pẳng |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Tà Ghênh |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Thào Xa Chải |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Làng Giàng |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Lùng Cúng |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Háng Cơ |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Đá Đen |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Mú Cái Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
(7) |
Xã Trạm Tấu |
|
18 |
18 |
18 |
17 |
|
1 |
|
Thôn Tấu Trên |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Tấu Dưới |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Km 14+17 |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Mo Nhang + Km 21 |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Tà Tầu |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Pá Hu |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Háng Gàng |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Cang Dông |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Giao Lâu |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Háng Tây |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Pá Lau |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Tàng Ghênh |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Háng Tầu |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Pa Te |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Làng Linh |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Pá Khoang |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Tống Trong |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Tống Ngoài |
x |
x |
x |
x |
|
(8) |
Xã Hạnh Phúc |
|
19 |
19 |
19 |
12 |
|
1 |
|
Thôn 1 |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn 2 |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn 3 |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Lừu 1 |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Lừu 2 |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Hát 1 |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Hát 2 |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Sáng Pao |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Háng Thồ |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Khấu Dê |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Suối Giao |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Háng Xê |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Trống Khua |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Tà Đằng |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Bản Công |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Tà Xùa |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Sán Trá |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Kháo Chu |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Tà Chử |
x |
x |
x |
x |
|
(9) |
Xã Phình Hồ |
|
15 |
15 |
15 |
15 |
|
1 |
|
Thôn Păng Dê |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Khấu ly |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Mù Thấp |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Mùa Cao |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Tà Ghênh |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Giàng La Pán |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Háng Chi Mua |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Tà Chử |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Chí Lư |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Suối Xuân |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Làng Nhì |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Đề Chơ |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Tà Chơ |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Chống Tầu |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Háng Đay |
x |
x |
x |
x |
|
(10) |
Xã Tà Xi Láng |
|
5 |
5 |
5 |
5 |
|
1 |
|
Thôn Làng Mảnh |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Tà Cao |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Xá Nhù |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Chống Chùa |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Tà Đằng |
x |
x |
x |
x |
|
(11) |
Xã Liên Sơn |
|
17 |
20 |
20 |
1 |
|
1 |
|
Thôn Ả Hạ |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Ả Thượng |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Pá Làng |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn bản Pưn |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn bản Bay |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn bản Cóc |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn bản Viềng |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn bản Vãn |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Ao Luông |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Đoàn Kết |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Gốc Bục |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Co Cọi |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn bản Cai |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn 1 |
|
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn 2 |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn 3 |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn 4 |
x |
x |
x |
|
|
18 |
|
Thôn 5 |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn 6 |
|
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn 7 |
|
x |
x |
|
|
(12) |
Phường Nghĩa Lộ |
|
35 |
35 |
35 |
6 |
|
1 |
|
Tổ dân phố 1 |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Tổ dân phố 2 |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Tổ dân phố 3 |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Tổ dân phố 4 |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Tổ dân phố 5 |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Tổ dân phố 6 |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Tổ dân phố 7 |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Tổ dân phố 8 |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Tổ dân phố 9 |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Tổ dân phố 10 |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Tổ dân phố 11 |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Tổ dân phố 12 |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Tổ dân phố 13 |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
TDP Tông Co 1 |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
TDP Tông Co 2 |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
TDP Tông Co 3 |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
TDP Tông Pọng |
x |
x |
x |
|
|
18 |
|
TDP Ao Sen 1 |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
TDP Ao Sen 2 |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
TDP Bản Vệ |
x |
x |
x |
|
|
21 |
|
TDP Đêu 1 |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
TDP Đêu 2 |
x |
x |
x |
|
|
23 |
|
TDP Đêu 3 |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
TDP Đêu 4 |
x |
x |
x |
|
|
25 |
|
TDP Nậm Đông 1 |
x |
x |
x |
|
|
26 |
|
TDP Nậm Đông 2 |
x |
x |
x |
x |
|
27 |
|
TDP Bản Nỏng |
x |
x |
x |
|
|
28 29 |
|
TDP Bản Nọng |
x |
x |
x |
|
|
|
|
TDP Bản Tân |
x |
x |
x |
x |
|
30 |
|
TDP Bản Ten |
x |
x |
x |
|
|
31 |
|
TDP Bản Ngoa |
x |
x |
x |
x |
|
32 |
|
TDP Nậm Tộc |
x |
x |
x |
x |
|
33 |
|
TDP Bản Lọng |
x |
x |
x |
x |
|
34 |
|
TDP Bản Bẻ |
x |
x |
x |
x |
|
35 |
|
TDP Noong Khoang |
x |
x |
x |
|
|
(13) |
Phường Trung Tâm |
|
37 |
46 |
46 |
1 |
|
1 |
|
Tổ dân phố 01 |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Tổ dân phố 02 |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Tổ dân phố 03 |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Tổ dân phố 04 |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Tổ dân phố 05 |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Tổ dân phố 06 |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Tổ dân phố 07 |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Tổ dân phố 08 |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Tổ dân phố 09 |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Tổ dân phố 11 |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Tổ dân phố 12 |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Tổ dân phố 14 |
|
x |
x |
|
|
13 |
|
Tổ dân phố 15 |
|
x |
x |
|
|
14 |
|
Tổ dân phố 16 |
|
x |
x |
|
|
15 |
|
Tổ dân phố 17 |
|
x |
x |
|
|
16 |
|
Tổ dân phố 18 |
|
x |
x |
|
|
17 |
|
Tổ dân phố 19 |
|
x |
x |
|
|
18 |
|
Tổ dân phố 20 |
|
x |
x |
|
|
19 |
|
Tổ dân phố 21 |
|
x |
x |
|
|
20 |
|
Tổ dân phố 22 |
|
x |
x |
|
|
21 |
|
Tổ dân phố Bản Lè |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
Tổ dân phố Pá Khết |
x |
x |
x |
|
|
23 |
|
Tổ dân phố Cang Nà |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Tổ dân phố Sà Rèn |
x |
x |
x |
|
|
25 |
|
Tổ dân phố Phán Thượng |
x |
x |
x |
|
|
26 |
|
Tổ dân phố Nà Làng |
x |
x |
x |
|
|
27 |
|
Tổ dân phố Xa |
x |
x |
x |
|
|
28 |
|
Tổ dân phố Sang Đốm |
x |
x |
x |
|
|
29 |
|
Tổ dân phố Sang Thái |
x |
x |
x |
|
|
30 |
|
Tổ dân phố Sang Hán |
x |
x |
x |
|
|
31 |
|
Tổ dân phố Chao Hạ 01 |
x |
x |
x |
|
|
32 |
|
Tổ dân phố Chao Hạ 02 |
x |
x |
x |
|
|
33 |
|
Tổ dân phố Năm Hăn Thương |
x |
x |
x |
|
|
34 |
|
Tổ dân phố Năm Hăn |
x |
x |
x |
|
|
35 |
|
Tổ dân phố Cầu Thia |
x |
x |
x |
|
|
36 |
|
Tổ dân phố Lọng |
x |
x |
x |
|
|
37 |
|
Tổ dân phố Pá Xổm |
x |
x |
x |
|
|
38 |
|
Tổ dân phố Ta Tiu |
x |
x |
x |
|
|
39 |
|
Tổ dân phố Chanh |
x |
x |
x |
|
|
40 |
|
Tổ dân phố Quân |
x |
x |
x |
|
|
41 |
|
Tổ dân phố Suối Đao |
x |
x |
x |
|
|
42 |
|
Tổ dân phố Ỏ |
x |
x |
x |
|
|
43 |
|
Tổ dân phố Phù Ninh |
x |
x |
x |
|
|
44 |
|
Tổ dân phố Nong |
x |
x |
x |
|
|
45 |
|
Tổ dân phố Cốc Củ |
x |
x |
x |
|
|
46 |
|
Tổ dân phố Suối Quẻ |
x |
x |
x |
x |
|
(14) |
Phường Cầu Thia |
|
39 |
39 |
39 |
12 |
|
1 |
|
TDP Bản Có |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
TDP Nậm Tăng |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
TDP Hà Khem |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
TDP Nà Ban |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
TDP Nà Đường |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
TDP Co Hả |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
TDP Nậm Tọ |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
TDP Bản Bát |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
TDP Bản Khinh |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
TDP Bản Lý |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
TDP Khá Thượng |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
TDP Khá Hạ |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
TDP Đồng Lơi |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
TDP Bản Lào |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
TDP Điệp Quang |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
TDP Nang Phai |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
TDP Bản Ngoa |
x |
x |
x |
|
|
18 |
|
TDP Lụ 1 |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
TDP Lụ 2 |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
TDP Bản Muông |
x |
x |
x |
|
|
21 |
|
TDP Bản Hán |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
TDP Bản Lanh |
x |
x |
x |
|
|
23 |
|
TDP Bản Thón |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
TDP Bản Lốm |
x |
x |
x |
|
|
25 |
|
TDP Bản Mớ |
x |
x |
x |
|
|
26 |
|
TDP Viềng Công |
x |
x |
x |
x |
|
27 |
|
TDP Mường Chà |
x |
x |
x |
x |
|
28 |
|
TDP Phai Lò |
x |
x |
x |
|
|
29 |
|
TDP An Sơn |
x |
x |
x |
|
|
30 |
|
TDP Bản Phiêng |
x |
x |
x |
|
|
31 |
|
TDP Bản Đường |
x |
x |
x |
|
|
32 |
|
TDP Đình Cại |
x |
x |
x |
x |
|
33 |
|
TDP Bản Tào |
x |
x |
x |
x |
|
34 |
|
Tổ dân phố 2 |
x |
x |
x |
|
|
35 |
|
Tổ dân phố 3 |
x |
x |
x |
|
|
36 |
|
Tổ dân phố 4 |
x |
x |
x |
|
|
37 |
|
Tổ dân phố 5 |
x |
x |
x |
|
|
38 |
|
Tổ dân phố 6 |
x |
x |
x |
|
|
39 |
|
Tổ dân phố 7 |
x |
x |
x |
|
|
(15) |
Xã Tú Lệ |
|
16 |
16 |
16 |
6 |
|
1 |
|
Thôn Tà Chơ |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Tà Sung |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Sẻ Sáng |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Lìm Mông |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Lìm Thái |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Tà Dông |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Kháo Nhà |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Búng Sổm |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Phạ Trên |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Phạ Dưới |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Nà Lóng |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Pom ban |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Bản Côm |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Bản Chao |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Nước Nóng |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Mạ Tun |
x |
x |
x |
|
|
(16) |
Xã Gia Hội |
|
20 |
20 |
20 |
9 |
|
1 |
|
Thôn Bản Đồn |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Nà Kè |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Chiềng Pằn 1 |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Chiềng Pằn 2 |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Bản Van |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Đồng Bú |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Minh Nội |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Nam Vai |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Hải Chấn |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Giàng Cài |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Tà Lành |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Tặc Tè |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Nậm Kịp |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Tộc Cài |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Sài Lương |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Chấn Hưng |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Trung Tâm |
x |
x |
x |
|
|
18 |
|
Thôn Nậm Pươi |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Nậm Chậu |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Nậm Cưởm |
x |
x |
x |
x |
|
(17) |
Xã Sơn Lương |
|
23 |
23 |
23 |
20 |
|
1 |
|
Thôn Nậm Mười |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Háo Pành |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Nậm Biếu |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Làng Cò |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Liên Sưu |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Ngã Hai |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Khe Trang |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Ngã Ba |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Nà Nọi |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Sùng Đô |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Giàng Pằng |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Làng Mảnh |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Vàng Ngần |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Thẳm Có |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Suối Quyền |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Suối Bắc |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Suối Bó |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Bản Mười |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Bản Giõng |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn Bản Lằm |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
Thôn Nà La |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn Bản Tủ |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn Tành Hanh |
x |
x |
x |
x |
|
(18) |
Xã Văn Chấn |
|
36 |
36 |
36 |
15 |
|
1 |
|
Thôn Ao Sen |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Bản Hốc |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Bản Tạo |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Đồng Sặt |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Gốc Báng |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Minh Đồng |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Nà Trạm |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Thác Vác |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Đồng Khê |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Văn Tứ |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Bu Cao |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Suối Bu |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Làng Hua |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Ba Cầu |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Giàng A |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Suối Giàng |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Kang Kỷ |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Bản Mới |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Pang Cáng |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Suối Lóp |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
Thôn Tập Lăng |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Thôn Suối Khoáng |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn An Thịnh |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Đồng Ban |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
|
Thôn Hà Thịnh |
x |
x |
x |
|
|
26 |
|
Thôn Hồng Sơn |
x |
x |
x |
|
|
27 |
|
Thôn Phiêng 1 |
x |
x |
x |
|
|
28 |
|
Thôn Phiêng 2 |
x |
x |
x |
|
|
29 |
|
Thôn Sơn Lềnh |
x |
x |
x |
x |
|
30 |
|
Thôn Sơn Lọng |
x |
x |
x |
|
|
31 |
|
Thôn Thác Hoa 2 |
x |
x |
x |
|
|
32 |
|
Thôn Thác Hoa 3 |
x |
x |
x |
|
|
33 |
|
Thôn Thác Hoa |
x |
x |
x |
|
|
34 |
|
Thôn Sơn Thịnh |
x |
x |
x |
|
|
35 |
|
Thôn Văn Thi 3 |
x |
x |
x |
x |
|
36 |
|
Thôn Văn Thi 4 |
x |
x |
x |
|
|
(19) |
Xã Thượng Bằng La |
|
13 |
23 |
23 |
7 |
|
1 |
|
Thôn Trần Phú |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn 2 |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn 3 |
|
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn 7 |
|
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn 9 |
|
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn 10 |
|
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn 19/5 |
|
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Nhà Máy |
|
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Yên Hưng |
|
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Văn Tiên |
|
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Dạ |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Đá Đỏ |
|
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Mỏ |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Bắc |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Trung Tâm |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Vằm |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Hán |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Cướm |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Thiên Bữu |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn Thắm |
x |
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn Nông Trường |
|
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn Noong Tài |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn Muỗng |
x |
x |
x |
|
|
(20) |
Xã Chấn Thịnh |
|
34 |
25 |
34 |
7 |
|
1 |
|
Thôn Chùa 1 |
x |
|
x |
|
|
2 |
|
Thôn Chùa 2 |
x |
|
x |
|
|
3 |
|
Thôn Lạn |
x |
|
x |
|
|
4 |
|
Thôn Dày 1 |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Dày 2 |
x |
|
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Kiến Thịnh 1 |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Kiến Thịnh 2 |
x |
|
x |
|
|
8 |
|
Thôn Vũ Thịnh |
x |
|
x |
|
|
9 |
|
Thôn Bồ |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Bồ 3 |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Ao Lay |
x |
|
x |
|
|
12 |
|
Thôn Dù |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Cao 1 |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Cao 2 |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Ngõa |
x |
|
x |
|
|
16 |
|
Thôn Đát Quang |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Khe Hả |
x |
x |
x |
|
|
18 |
|
Thôn Đồng Then |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Đồng Quéo |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Đồng Mận |
x |
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn Đồng Bẳn |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn Khe Sừng |
x |
x |
x |
|
|
23 |
|
Thôn Khe Nhừ |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Tó |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
|
Thôn Tân Phương |
x |
x |
x |
|
|
26 |
|
Thôn Mỵ |
x |
|
x |
|
|
27 |
|
Thôn Trung Tâm |
x |
x |
x |
|
|
28 |
|
Thôn Thanh Tú |
x |
x |
x |
|
|
29 |
|
Thôn Bằng Là 2 |
x |
x |
x |
|
|
30 |
|
Thôn Bằng Là 1 |
x |
x |
x |
|
|
31 |
|
Thôn Khe Mơ |
x |
x |
x |
x |
|
32 |
|
Thôn Kè |
x |
x |
x |
|
|
33 |
|
Thôn Khe Đồng |
x |
x |
x |
|
|
34 |
|
Thôn Lường |
x |
x |
x |
|
|
(21) |
Xã Nghĩa Tâm |
|
31 |
31 |
31 |
15 |
|
1 |
|
Thôn Khe Phưa |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn An Thái |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn An Hợp |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Tân An |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Đồng Quẻ |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Đồng Thập |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Liên Thành |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Diềm |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Hải Tâm |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Phào |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Hợp Nhất |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Tính Luất |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Duyên Đồng |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Tiên Đồng |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Khe Tho |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Tho |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Khe Chì |
x |
x |
x |
|
|
18 |
|
Thôn Nghĩa Hùng |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Nghĩa Hưng |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn Nghĩa Lập Cọ |
x |
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn Đuông |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Thôn Kiến Rịa |
x |
x |
x |
|
|
23 |
|
Thôn Đát Tờ |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Trung Tâm |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
|
Thôn Chiềng |
x |
x |
x |
x |
|
26 |
|
Thôn Đỗng Hảo |
x |
x |
x |
x |
|
27 |
|
Thôn Buông |
x |
x |
x |
|
|
28 |
|
Thôn Quăn |
x |
x |
x |
x |
|
29 |
|
Thôn Quăn 4 |
x |
x |
x |
x |
|
30 |
|
Thôn Rẹ 1 |
x |
x |
x |
x |
|
31 |
|
Thôn Rẹ 2 |
x |
x |
x |
x |
|
(22) |
Xã Cát Thịnh |
|
14 |
17 |
17 |
6 |
|
1 |
|
Thôn Pín Pé |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Khe Đắc |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Hùng Thịnh |
|
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Ba Khe |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Khe Kẹn |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Văn Hưng |
|
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Đá Gân |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Ba Chum |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Ngã Ba |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Khe Ba |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Vực Tuần |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Đồng Hẻo |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Làng Ca |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Làng Lao |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Khe Địa |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Văn Hòa |
|
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Khe Nước |
x |
x |
x |
|
|
(23) |
Xã Phong Dụ Hạ |
|
10 |
10 |
10 |
4 |
|
1 |
|
Thôn Trung Tâm |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Khe Chung |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Khe Đóm |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Khe Lép |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Ngàn Vắng |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Lắc Mường |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Khe Lầu |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Khe Kìa |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Làng Cang |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Khe Hao |
x |
x |
x |
x |
|
(24) |
Xã Châu Quế |
|
14 |
16 |
16 |
2 |
|
1 |
|
Thôn Nhẻo |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Hạ Lý |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Khe Bành |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Phát |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Khe Pháo |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Pha Trạc |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Bản Tát |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Nhược |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Mộ |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Đồng Tâm |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Ngòi Lèn |
|
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Ngòi Lẫu |
|
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Trạng Xô |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Ngòi Nhầy |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Khe Sán |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Ao Ếch |
x |
x |
x |
x |
|
(25) |
Xã Lâm Giang |
|
11 |
16 |
16 |
5 |
|
1 |
|
Thôn Trục Ngoài |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Trục Trong |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Khe Bút |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Ngũ Lâm |
|
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Hợp Lâm |
|
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Khay Dạo |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Ngòi Cài |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Bùn Dạo |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Làng Đam |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Liên Sơn |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Thíp Dạo |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Tiền Phong |
|
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Nghĩa Dũng |
|
X |
X |
|
|
14 |
|
Thôn Ly |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Nghĩa Giang |
|
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Bo |
x |
x |
x |
|
|
(26) |
Xã Đông Cuông |
|
17 |
8 |
17 |
0 |
|
1 |
|
Thôn Sặt Ngọt |
x |
|
x |
|
|
2 |
|
Thôn Bến Đền |
x |
|
x |
|
|
3 |
|
Thôn Trung Tâm |
x |
|
x |
|
|
4 |
|
Thôn Khe Chàm |
x |
|
x |
|
|
5 |
|
Thôn Gốc Quân |
x |
|
x |
|
|
6 |
|
Thôn Thác Cái |
x |
|
x |
|
|
7 |
|
Thôn Sài Lương |
x |
|
x |
|
|
8 |
|
Thôn Khe Trang |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Khe Rồng |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Trà |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Khe Cạn |
x |
|
x |
|
|
12 |
|
Thôn Khe Gai |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Đập Dóm |
x |
|
x |
|
|
14 |
|
Thôn Khe Ván |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Khe Giềng |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Khe Tăng |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Minh Khai |
x |
x |
x |
|
|
(27) |
Xã Tân Hợp |
|
14 |
14 |
14 |
6 |
|
1 |
|
Thôn Ghềnh Ngai |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Khe Dẹt |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Gốc Gạo |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Đá Bia |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Làng Câu |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Hạnh Phúc |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Bản Tát |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Nà Hẩu |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Ba Khuy |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Đoàn Kết |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Đại Sơn |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Khe Phầy |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Đá Đứng |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Làng Bang |
x |
x |
x |
x |
|
(28) |
Xã Mậu A |
|
17 |
41 |
41 |
0 |
|
1 |
|
Thôn Cầu A 1 |
|
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Gốc Sổ |
|
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Ga Nhâm |
|
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Phú Cường |
|
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Văn Yên |
|
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Hồng Phong |
|
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Gốc Đa |
|
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Quyết Thắng |
|
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Lâm Trường |
|
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Hồng Hà |
|
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Quyết Tiến |
|
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Làng Quạch |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Ngòi A |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Vầu Sơn |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Liên Hiệp |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Đoàn Kết 1 |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn An Hoà |
|
x |
x |
|
|
18 |
|
Thôn Đại An |
|
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Cổng Trào |
|
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn Đồng Tâm |
|
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn An Thịnh |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn Tân Thịnh |
|
x |
x |
|
|
23 |
|
Thôn Khe Cỏ |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn An Phú |
x |
x |
x |
|
|
25 |
|
Thôn Làng Lớn |
x |
x |
x |
|
|
26 |
|
Thôn Làng Chẹo |
|
x |
x |
|
|
27 |
|
Thôn Làng Cau |
x |
x |
x |
|
|
28 |
|
Thôn Cầu Khai |
|
x |
x |
|
|
29 |
|
Thôn Cầu Vải |
|
x |
x |
|
|
30 |
|
Thôn Ngọn Ngòi |
x |
x |
x |
|
|
31 |
|
Thôn Đoàn Kết 2 |
|
x |
x |
|
|
32 |
|
Thôn Cầu Quạch |
|
x |
x |
|
|
33 |
|
Thôn Cầu A 2 |
|
x |
x |
|
|
34 |
|
Thôn Gốc Nhội |
|
x |
x |
|
|
35 |
|
Thôn Phố Nhoi |
|
x |
x |
|
|
36 |
|
Thôn Yên Hưng |
x |
x |
x |
|
|
37 |
|
Thôn Khe Bốn |
x |
x |
x |
|
|
38 |
|
Thôn Quẽ Trong |
x |
x |
x |
|
|
39 |
|
Thôn Yên Thái |
x |
x |
x |
|
|
40 |
|
Thôn Trạng |
x |
x |
x |
|
|
41 |
|
Thôn Tân Thành |
x |
x |
x |
|
|
(29) |
Xã Xuân Ái |
|
13 |
26 |
28 |
0 |
|
1 |
|
Thôn Trung Tâm |
|
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Ngòi Viễn |
|
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Sông Hồng |
|
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Đoàn Kết |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Quyết Hùng |
|
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Nghĩa Lạc |
|
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Quyết Tiến |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Phú Thôn |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Yên Sơn |
|
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Phú Sơn |
|
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Yên Phú |
x |
|
x |
|
|
12 |
|
Thôn Yên Tiên |
|
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Giàn Khế |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Khe Dứa |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Khe Lợ |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Khe Qué |
x |
|
x |
|
|
17 |
|
Thôn Tháp Con |
x |
x |
x |
|
|
18 |
|
Thôn Tháp Cái |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Đại Phác |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn Đại Thắng |
x |
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn Tân Thành |
|
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn Tân An |
|
x |
x |
|
|
23 |
|
Thôn Phúc Thành |
|
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Thống Nhất |
|
x |
x |
|
|
25 |
|
Thôn Yên Thành |
|
x |
x |
|
|
26 |
|
Thôn Yên Dũng |
|
x |
x |
|
|
27 |
|
Thôn Yên Hòa |
x |
x |
x |
|
|
28 |
|
Thôn Yên Thịnh |
|
x |
x |
|
|
(30) |
Xã Mỏ Vàng |
|
16 |
16 |
16 |
14 |
|
1 |
|
Thôn An Lương |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Mảm |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Suối Dầm |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Khe Cảnh |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Khe Trầu |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Tặng Chan |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Sài Lương 1 |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Sài Lương 2 |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Sài Lương 3 |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Giàn Dầu |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Trung Tâm |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Thác Tiên |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Khe Hóp |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Khe Đâm |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Khe Lóng 2 |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Khe Lóng 3 |
x |
x |
x |
x |
|
(31) |
Phong Dụ Thượng |
|
8 |
8 |
8 |
3 |
|
1 |
|
Thôn Làng Chạng |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Cao Sơn |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Thượng Sơn |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Khe Mạng |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Khe Táu |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Khe Dẹt |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Bản Lùng |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Làng Than |
x |
x |
x |
|
|
(32) |
Xã Lâm Thượng |
|
30 |
31 |
31 |
11 |
|
1 |
|
Thôn Khéo Lẹng |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Tông Pắng |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Tông Pình Cại |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Nặm Chắn |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Hin Lạn |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Thâm Pất |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Chang Pồng |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Nà Kèn - Nặm Trọ |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Bẻ Chỏi |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Bản Muổi |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Nà Lay |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Khe Phay |
|
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Nà Bó |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Thôn Co |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Làng Giàu |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Nà Luồng |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Tông Áng |
x |
x |
x |
|
|
18 |
|
Thôn Tông Mộ |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Tông Luông |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn Sơn Hạ |
x |
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn Sơn Đông |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn Sơn Nam |
x |
x |
x |
|
|
23 |
|
Thôn Sơn Trung |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Sơn Bắc |
x |
x |
x |
|
|
25 |
|
Thôn Sơn Tây |
x |
x |
x |
|
|
26 |
|
Thôn Sơn Thượng |
x |
x |
x |
|
|
27 |
|
Thôn Lũng Cọ |
x |
x |
x |
|
|
28 |
|
Thôn Bó Mi |
x |
x |
x |
x |
|
29 |
|
Thôn Khe Pháo |
x |
x |
x |
x |
|
30 |
|
Thôn Khe Bin |
x |
x |
x |
|
|
31 |
|
Thôn Khiểng Khun |
x |
x |
x |
x |
|
(33) |
Xã Lục Yên |
|
44 |
44 |
44 |
0 |
|
1 |
|
Thôn 1 |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn 2 |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn 3 |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn 4 |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn 5 |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn 6 |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn 7 |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn 8 |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn 9 |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn 10 |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn 11 |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn 12 |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn 13 |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Tân Quang |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Đồng Tâm |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Tiền Phong |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Cây Mơ |
x |
x |
x |
|
|
18 |
|
Thôn Cây Thị |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Nà Nọi |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn Chính Quân |
x |
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn Cốc Bó |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn Ngòi Kèn |
x |
x |
x |
|
|
23 |
|
Thôn Ngòi Tàu |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Nà Khà |
x |
x |
x |
|
|
25 |
|
Thôn Loong Tra |
x |
x |
x |
|
|
26 |
|
Thôn Kéo Quạng |
x |
x |
x |
|
|
27 |
|
Thôn Kiên Cố |
x |
x |
x |
|
|
28 |
|
Thôn Nà Tạng |
x |
x |
x |
|
|
29 |
|
Thôn Nà Vài |
x |
x |
x |
|
|
30 |
|
Thôn Yên Thượng |
x |
x |
x |
|
|
31 |
|
Thôn Xuân Yên |
x |
x |
x |
|
|
32 |
|
Thôn Tông Cụm |
x |
x |
x |
|
|
33 |
|
Thôn Ngòi Vặc |
x |
x |
x |
|
|
34 |
|
Thôn Trang Thành |
x |
x |
x |
|
|
35 |
|
Thôn Trần Phú |
x |
x |
x |
|
|
36 |
|
Thôn Tông Rạng |
x |
x |
x |
|
|
37 |
|
Thôn Át Thượng |
x |
x |
x |
|
|
38 |
|
Thôn Làng Thọc |
x |
x |
x |
|
|
39 |
|
Thôn Đồng Cáy |
x |
x |
x |
|
|
40 |
|
Thôn Nà Khao |
x |
x |
x |
|
|
41 |
|
Thôn Làng Phạ |
x |
x |
x |
|
|
42 |
|
Thôn Thâm Pồng |
x |
x |
x |
|
|
43 |
|
Thôn Làng Già |
x |
x |
x |
|
|
44 |
|
Thôn Hin Lò |
x |
x |
x |
|
|
(34) |
Xã Tân Lĩnh |
|
29 |
29 |
29 |
13 |
|
1 |
|
thôn Khánh Trong |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
thôn Khánh Trung |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
thôn Khánh Ngoài |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
thôn Khau Nàng |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
thôn Nà Mác |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
thôn Giáp Cang |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
thôn Giáp Luồng |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
thôn São |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
thôn Xiêng 1 |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
thôn Xiêng 2 |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
thôn Ao Sen Lũng |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
thôn Úc |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
thôn Cát |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
thôn Hạ Giang |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
thôn Năn Kè |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
thôn Rầu Chang |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
thôn Thủy Văn |
x |
x |
x |
|
|
18 |
|
thôn Hốc Xả |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
thôn Ro |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
thôn 1 |
x |
x |
x |
|
|
21 |
|
thôn 2 |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
thôn 3 |
x |
x |
x |
|
|
23 |
|
thôn 4 |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
thôn 5 |
x |
x |
x |
|
|
25 |
|
thôn 6 |
x |
x |
x |
x |
|
26 |
|
thôn 7 |
x |
x |
x |
x |
|
27 |
|
thôn 8 |
x |
x |
x |
x |
|
28 |
|
thôn 9 |
x |
x |
x |
x |
|
29 |
|
thôn Trung Tâm |
x |
x |
x |
|
|
(35) |
Xã Khánh Hòa |
|
30 |
30 |
30 |
5 |
|
1 |
|
Thôn 1 |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn 2 |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn 3 |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn 4 |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn 5 |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn 6 |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn 7 |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn 8 |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn 9 |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn 10 |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn 11 |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn 12 |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn 13 |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Kim Long |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Làng Chạp |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Khe Pắn |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Làng Khương |
x |
x |
x |
|
|
18 |
|
Thôn Làng Nộc |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Khe Chung |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn Tát Diêu |
x |
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn Làng Đung |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Thôn Cửa Hốc |
x |
x |
x |
|
|
23 |
|
Thôn Làng Hốc |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Làng Chã |
x |
x |
x |
|
|
25 |
|
Thôn Hàm Rồng |
x |
x |
x |
|
|
26 |
|
Thôn Ngòi Thắm |
x |
x |
x |
|
|
27 |
|
Thôn Trung Tâm |
x |
x |
x |
|
|
28 |
|
Thôn Làng Mường |
x |
x |
x |
|
|
29 |
|
Thôn Quyết Thắng |
x |
x |
x |
|
|
30 |
|
Thôn Ngòi Chang |
x |
x |
x |
|
|
(36) |
Xã Phúc Lợi |
|
25 |
25 |
25 |
12 |
|
1 |
|
Thôn Nà Hiên |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Bản Lạn |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Bản Chang |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Bản Pạu |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Bản Riềng |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Trung Tâm |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn 1 Túc |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn 2 Túc |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn 3 Túc |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn 1 Vàn |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn 2 Vàn |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn 3 Vàn |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn 4 Vàn |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn 1 Thuồng |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn 2 Thuồng |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn 3 Thuồng |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn 4 Thuồng |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Sài Lớn |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Khe Lạnh |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Làng Thiu |
x |
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn Khe Sài |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn Gốc Sâm |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn Làng Đát |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Ngòi Thìu |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
|
Thôn Khe Hùm |
x |
x |
x |
x |
|
(37) |
Xã Mường Lai |
|
36 |
15 |
36 |
1 |
|
1 |
|
Thôn Đồng Dân |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Khau Ca |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Khau Vi |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Mỏ Cao |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Nà Lại |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Khau Sén |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Cao Khánh |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Khau Nghiềm |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Tồng Táng |
x |
|
x |
|
|
10 |
|
Thôn Làng Sảo |
x |
|
x |
|
|
11 |
|
Thôn Khau Dự |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Khau Phá |
x |
|
x |
|
|
13 |
|
Thôn Khuân Pục |
x |
|
x |
|
|
14 |
|
Thôn Làng Ven |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Làng Quị |
x |
|
x |
|
|
16 |
|
Thôn Minh Thành |
x |
|
x |
|
|
17 |
|
Thôn Trang |
x |
|
x |
|
|
18 |
|
Thôn 1 |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn 2 |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn 3 |
x |
|
x |
|
|
21 |
|
Thôn 4 |
x |
|
x |
|
|
22 |
|
Thôn 5 |
x |
|
x |
|
|
23 |
|
Thôn 6 |
x |
|
x |
|
|
24 |
|
Thôn 7 |
x |
|
x |
|
|
25 |
|
Thôn 8 |
x |
|
x |
|
|
26 |
|
Thôn 9 |
x |
|
x |
|
|
27 |
|
Thôn 10 |
x |
x |
x |
|
|
28 |
|
Thôn 11 |
x |
|
x |
|
|
29 |
|
Thôn 12 |
x |
|
x |
|
|
30 |
|
Thôn Yên Phú |
x |
|
x |
|
|
31 |
|
Thôn Yên Thịnh |
x |
|
x |
|
|
32 |
|
Thôn Trung Tâm |
x |
|
x |
|
|
33 |
|
Thôn Bến Muỗm |
x |
x |
x |
|
|
34 |
|
Thôn Pù Thạo |
x |
x |
x |
|
|
35 |
|
Thôn Vĩnh Đông |
x |
|
x |
|
|
36 |
|
Thôn Đồng Thành |
x |
|
x |
|
|
(38) |
Xã Cảm Nhân |
|
24 |
22 |
24 |
10 |
|
1 |
|
Thôn 10 |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Làng Lạnh |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn làng Dự |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Phạ 1 |
x |
|
x |
|
|
5 |
|
Thôn Phạ 2 |
x |
|
x |
|
|
6 |
|
Thôn Quyết Thắng 1 |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Quyết thắng 2 |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Làng Hùng |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Tích Chung |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Ngòi Quán |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Kéo Sa |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Ngòi Sửu |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Làng Rẫy |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Thái Y |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Nà Đình |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Nà Ké |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Suối Hốc |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Ngòi Sọng |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Ngòi Lẵn |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Phú Cường |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
Thôn Mỏ Quan |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn Nà Ta |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn Tiền Phong |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Bình An |
x |
x |
x |
|
|
(39) |
Xã Yên Thành |
|
20 |
20 |
20 |
9 |
|
1 |
|
Thôn 1 Làng Nồi |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn 2 Làng Na |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Phú Mỹ |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Đồng Tâm |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Cà Lồ |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Xuân Lai |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Cây Mơ |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Cây Tre |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Ngòi Di |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Trung Tâm |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Khe Ngang |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Cối Máy |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Máy Đựng |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Khe Cạn |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Ngòi Khương |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Khuân Đát |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Làng Cại |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Đồng Tha |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Đồng Tâm 1 |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn Đồng Tý |
x |
x |
x |
x |
|
(40) |
Xã Thác Bà |
|
34 |
36 |
43 |
4 |
|
1 |
|
Thôn Bỗng |
x |
|
x |
|
|
2 |
|
Thôn Đồng Tiến |
x |
|
x |
|
|
3 |
|
Thôn Trung Tâm |
x |
|
x |
|
|
4 |
|
Thôn Cây Thị |
x |
|
x |
|
|
5 |
|
Thôn Linh Môn 1 |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Linh Môn 2 |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Đức Tiến |
x |
|
x |
|
|
8 |
|
Thôn Ngọn Ngòi |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Hàm Rồng |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Phai Thao |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Gò Chùa |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Hồ Sen |
x |
|
x |
|
|
13 |
|
Thôn Ngòi Lẻn |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Ngòi Giàng |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Ngòi Tu |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Làng Mấy |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Đá Trắng |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Vũ Sơn |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Trại Máng |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn Làng Ngần |
x |
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn Tầm Vông |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn Đồng Chằm |
x |
x |
x |
|
|
23 |
|
Thôn Làng Quyên |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Ba Luồn |
x |
x |
x |
|
|
25 |
|
Thôn Mạ |
x |
x |
x |
|
|
26 |
|
Thôn Thác Ông |
x |
x |
x |
|
|
27 |
|
Thôn Phúc Khánh |
x |
x |
x |
|
|
28 |
|
Thôn Đa Cốc |
x |
x |
x |
|
|
29 |
|
Thôn Ba Chãng |
x |
x |
x |
|
|
30 |
|
Thôn Đình |
x |
x |
x |
|
|
31 |
|
Thôn Đồng Đầm |
x |
|
x |
|
|
32 |
|
Thôn Chanh Yên |
x |
x |
x |
x |
|
33 |
|
Thôn Đồng Chùa |
x |
x |
x |
x |
|
34 |
|
Thôn Đồng Do |
x |
x |
x |
|
|
35 |
|
Thôn 1 |
|
x |
x |
|
|
36 |
|
Thôn 2 |
|
x |
x |
|
|
37 |
|
Thôn 3 |
|
x |
x |
|
|
39 |
|
Thôn Phúc Hòa |
|
x |
x |
|
|
40 |
|
Thôn An Lạc |
|
x |
x |
|
|
41 |
|
Thôn Hồng Quân |
|
x |
x |
|
|
42 |
|
Thôn Trác Đà |
|
x |
x |
|
|
48 |
|
Phai Tung |
|
x |
x |
|
|
49 |
|
Làng Cần |
|
x |
x |
|
|
(41) |
Xã Yên Bình |
|
13 |
0 |
13 |
0 |
|
1 |
|
Thôn 5 |
x |
|
x |
|
|
2 |
|
Thôn 7 |
x |
|
x |
|
|
3 |
|
Thôn Đá Chồng |
x |
|
x |
|
|
4 |
|
Thôn Khe Gày |
x |
|
x |
|
|
5 |
|
Thôn Ngòi Vồ |
x |
|
x |
|
|
6 |
|
Thôn Loan Thượng |
x |
|
x |
|
|
7 |
|
Thôn Khe May |
x |
|
x |
|
|
8 |
|
Thôn Yên Thắng |
x |
|
x |
|
|
9 |
|
Thôn Khe Mạ |
x |
|
x |
|
|
10 |
|
Thôn Khuôn Giỏ |
x |
|
x |
|
|
11 |
|
Thôn Khuân La |
x |
|
x |
|
|
12 |
|
Thôn Loan Hương |
x |
|
x |
|
|
13 |
|
Thôn Đồi Hồi |
x |
|
x |
|
|
(42) |
Xã Bảo Ái |
|
28 |
7 |
28 |
0 |
|
1 |
|
Thôn Đoàn Kết |
x |
|
x |
|
|
2 |
|
Thôn Tân Lương |
x |
|
x |
|
|
3 |
|
Thôn Ngòi Cát |
x |
|
x |
|
|
4 |
|
Thôn Tân Tiến |
x |
|
x |
|
|
5 |
|
Thôn Tân Phong 1 |
x |
|
x |
|
|
6 |
|
Thôn Tân Lập |
x |
|
x |
|
|
7 |
|
Thôn Đoàn Kết 1 |
x |
|
x |
|
|
8 |
|
Thôn Ngòi Khang |
x |
|
x |
|
|
9 |
|
Thôn Làng Giữa |
x |
|
x |
|
|
10 |
|
Thôn Ngòi Bang |
x |
|
x |
|
|
11 |
|
Thôn Ngòi Ngù |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Ngòi Chán |
x |
|
x |
|
|
13 |
|
Thôn Anh Bình |
x |
|
x |
|
|
14 |
|
Thôn Ngòi Mấy |
x |
|
x |
|
|
15 |
|
Thôn Ngòi Nhầu |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Ngòi Ngần |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Đát Lụa |
x |
|
x |
|
|
18 |
|
Thôn Vĩnh An |
x |
|
x |
|
|
19 |
|
Thôn Trung Tâm |
x |
|
x |
|
|
20 |
|
Thôn Tân Phong |
x |
|
x |
|
|
21 |
|
Thôn Đèo Thao |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn Đông Ké |
x |
x |
x |
|
|
23 |
|
Thôn Tân Thành |
x |
|
x |
|
|
24 |
|
Thôn Khe Hùm |
x |
|
x |
|
|
25 |
|
Thôn Khe Nhàn |
x |
|
x |
|
|
26 |
|
Thôn Khe Cọ |
x |
x |
x |
|
|
27 |
|
Thôn Tiến Minh |
x |
|
x |
|
|
28 |
|
Thôn Trại Phung |
x |
x |
x |
|
|
(43) |
Phường Văn Phú |
|
0 |
4 |
4 |
0 |
|
1 |
|
TDP Đồng Tâm |
|
x |
x |
|
|
2 |
|
TDP Thanh Bình |
|
x |
x |
|
|
3 |
|
TDP Thanh Hùng |
|
x |
x |
|
|
4 |
|
TDP Trấn Ninh |
|
x |
x |
|
|
(44) |
Phường Yên Bái |
|
0 |
4 |
4 |
0 |
|
1 |
|
Tổ dân phố Yên Ninh 12 |
|
x |
x |
|
|
2 |
|
Tổ dân phố Yên Ninh 14 |
|
x |
x |
|
|
3 |
|
Tổ dân phố Đồng Tâm 15 |
|
x |
x |
|
|
4 |
|
Tổ dân phố Đồng Tâm 16 |
|
x |
x |
|
|
(45) |
Phường Nam Cường |
|
|
|
|
|
|
(46) |
Phường Âu Lâu |
|
|
|
|
|
|
(47) |
Xã Trấn Yên |
|
29 |
41 |
50 |
0 |
|
1 |
|
Thôn Đồng Trạng |
x |
|
x |
|
|
2 |
|
Thôn Đồng Bưởi |
x |
|
x |
|
|
3 |
|
Thôn Nhân Nghĩa |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Phú Thọ |
|
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Hòa Cuông 1 |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Hòa Cuông 3 |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Minh Quán 5 |
|
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Phú Lan |
|
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Phúc Đình |
|
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Đào Thịnh 2 |
|
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Đào Thịnh 4 |
|
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Đồng Phú |
|
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Phú Mỹ |
|
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Trúc Đình |
|
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Hòa Cuông 6 |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Minh Quán 1 |
|
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Hòa Cuông 2 |
x |
x |
x |
|
|
18 |
|
Thôn Minh Quán 2 |
|
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Hòa Cuông 5 |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn Minh Quán 3 |
|
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn Lan Đình |
|
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn Minh Quán 6 |
|
x |
x |
|
|
23 |
|
Thôn Làng Đồng |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Đào Thịnh 3 |
|
x |
x |
|
|
25 |
|
Thôn Minh Quán 8 |
|
x |
x |
|
|
26 |
|
Thôn Bánh Xe |
x |
x |
x |
|
|
27 |
|
Thôn Đồng Đát |
x |
x |
x |
|
|
28 |
|
Thôn Làng Gặt |
x |
x |
x |
|
|
29 |
|
Thôn Làng Qua |
x |
x |
x |
|
|
30 |
|
Thôn Đào Thịnh 6 |
|
x |
x |
|
|
31 |
|
Thôn Đào Thịnh 1 |
x |
x |
x |
|
|
32 |
|
Thôn Minh Quán 9 |
x |
x |
x |
|
|
33 |
|
Thôn Khe Nhài |
x |
x |
x |
|
|
34 |
|
Thôn Đào Thịnh 5 |
x |
x |
x |
|
|
35 |
|
Thôn Hòa Cuông 4 |
x |
x |
x |
|
|
36 |
|
Thôn Minh Quán 4 |
|
x |
x |
|
|
37 |
|
Thôn Minh Quán 7 |
|
x |
x |
|
|
38 |
|
Thôn Sài Lương |
x |
x |
x |
|
|
39 |
|
Thôn Đào Thịnh 7 |
|
x |
x |
|
|
40 |
|
Thôn Khe Loóng |
x |
x |
x |
|
|
41 |
|
Thôn Khe Đát |
x |
x |
x |
|
|
42 |
|
Thôn Phúc Lương |
x |
x |
x |
|
|
43 |
|
Thôn Đồng Phúc |
|
x |
x |
|
|
44 |
|
Thôn Ngòi Hóp |
x |
|
x |
|
|
45 |
|
Thôn Tân Long |
x |
|
x |
|
|
46 |
|
Thôn Đình Xây |
x |
|
x |
|
|
47 |
|
Thôn Đồng Sâm |
x |
|
x |
|
|
48 |
|
Thôn Đồng Gianh |
x |
|
x |
|
|
49 |
|
Thôn Đồng Ghềnh |
x |
|
x |
|
|
50 |
|
Thôn Phố Hóp |
x |
|
x |
|
|
(48) |
Xã Hưng Khánh |
|
24 |
24 |
24 |
3 |
|
1 |
|
Thôn Khe Ron |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Khe Tiến |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Hồng Lâu |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Khuôn Bổ |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Khe Ngang |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Núi Vì |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Đức Thịnh |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Lương An |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Khe Lếch |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Ngọn Đồng |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Khe Cam |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Tĩnh Hưng |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Khe Năm |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Đát Quang |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Pá Thoọc |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Hồng Hải |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Bản Cọ |
x |
x |
x |
|
|
18 |
|
Thôn Đồng Đình |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Trung Nam |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn Nam Hồng |
x |
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn Bản Chiềng |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn Bản Khun |
x |
x |
x |
|
|
23 |
|
Thôn Cà Nộc |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Liên Hợp |
x |
x |
x |
|
|
(49) |
Xã Lương Thịnh |
|
16 |
10 |
24 |
0 |
|
1 |
|
Thôn Yên Phú |
|
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Yên Định |
|
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Yên Bình |
|
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Yên Thịnh |
|
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Khang Chính |
|
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Yên Ninh |
x |
|
x |
|
|
7 |
|
Thôn Yên Thành |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Yên Thuận |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Quang Vinh |
x |
|
x |
|
|
10 |
|
Thôn Kim Bình |
x |
|
x |
|
|
11 |
|
Thôn Vực Tròn |
x |
|
x |
|
|
12 |
|
Thôn Đồng Bằng 1+2 |
x |
|
x |
|
|
13 |
|
Thôn Khe Lụa |
x |
|
x |
|
|
14 |
|
Thôn Lương Môn |
x |
|
x |
|
|
15 |
|
Thôn Khe Bát |
x |
|
x |
|
|
16 |
|
Thôn Lương Thiện |
x |
|
x |
|
|
17 |
|
Thôn Trấn Hưng |
x |
|
x |
|
|
18 |
|
Thôn Đồng Hào |
x |
|
x |
|
|
19 |
|
Thôn Lương Tàm |
x |
|
x |
|
|
20 |
|
Thôn Khe Cá |
x |
|
x |
|
|
21 |
|
Thôn Liên Thịnh |
x |
|
x |
|
|
22 |
|
Thôn Phương Đạo 1 |
|
x |
x |
|
|
23 |
|
Thôn Phương Đạo 2 |
|
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Phương Đạo 3 |
|
x |
x |
|
|
(50) |
Xã Việt Hồng |
|
24 |
10 |
24 |
0 |
|
1 |
|
Bản Din |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Bản Phạ |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Bản Chao |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Bản Nả |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Bản Vần |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Bản Bến |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Lao Động |
x |
|
x |
|
|
8 |
|
Thôn 4 Đồng Chão |
x |
|
x |
|
|
9 |
|
Thôn 5 Cây Sy |
x |
|
x |
|
|
10 |
|
Thôn Gò Cấm |
x |
|
x |
|
|
11 |
|
Thôn 8 Minh Phú |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Khe Mon |
x |
|
x |
|
|
13 |
|
Thôn 1 |
x |
|
x |
|
|
14 |
|
Thôn 2 |
x |
|
x |
|
|
15 |
|
Thôn 3A |
x |
|
x |
|
|
16 |
|
Thôn 3B |
x |
|
x |
|
|
17 |
|
Thôn 4 |
x |
|
x |
|
|
18 |
|
Thôn 5 |
x |
|
x |
|
|
19 |
|
Thôn 6 A |
x |
|
x |
|
|
20 |
|
Thôn 6B |
x |
|
x |
|
|
21 |
|
Thôn 7 A |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn 7B |
x |
x |
x |
|
|
23 |
|
Thôn 8 A |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn 9 |
x |
|
x |
|
|
(51) |
Xã Quy Mông |
|
25 |
10 |
25 |
0 |
|
1 |
|
Thôn Quyết Tiến |
x |
|
x |
|
|
2 |
|
Thôn Quyết Thắng |
x |
|
x |
|
|
3 |
|
Thôn Hạnh Phúc |
x |
|
x |
|
|
4 |
|
Thôn An Phú |
x |
|
x |
|
|
5 |
|
Thôn An Thành |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn An Hòa |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Hồng Tiến |
x |
|
x |
|
|
8 |
|
Thôn Đồng Cát |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn An Thịnh |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Yên Thịnh |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Đồng Ruộng |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Kiên Lao |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Đồng Song |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Khe Rộng |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Đồng Phay |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Thịnh Bình |
x |
|
x |
|
|
17 |
|
Thôn Thịnh An |
x |
|
x |
|
|
18 |
|
Thôn Thịnh Lợi |
x |
|
x |
|
|
19 |
|
Thôn Thịnh Hưng |
x |
|
x |
|
|
20 |
|
Thôn Thịnh Vượng |
x |
|
x |
|
|
21 |
|
Thôn Hợp Thành |
x |
|
x |
|
|
22 |
|
Thôn Tân Thành |
x |
|
x |
|
|
23 |
|
Thôn Tân Thịnh |
x |
|
x |
|
|
24 |
|
Thôn Tân Cường |
x |
|
x |
|
|
25 |
|
Thôn Tân Việt |
x |
|
x |
|
|
(52) |
Xã Si Ma Cai |
|
35 |
35 |
35 |
33 |
|
1 |
|
Thôn Cốc Phà |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Cán Chư Sử |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Cán cấu |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Mù Tráng Phìn |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Lù Dì Sán |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Lao Chải 1 |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Sín Hồ Sán |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Seo Khái Hóa |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Hòa Bình |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Sừ Pà Phìn |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Lao Chải 2 |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Sín Chải 2 |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Chu Liền Chải |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Ngã Ba |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Mản Thẩn |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Tả Cán Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Seo Cán Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Phố Cũ |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Phố Mới |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Gia Khâu |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
Thôn Na Cáng |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Thôn Sín Chải 1 |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn Phố Thầu |
x |
x |
x |
x |
|
24 |
|
Thôn Nàng Cảng |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
|
Thôn Hoàng Thu Phố |
x |
x |
x |
x |
|
26 |
|
Thôn Hang Rồng |
x |
x |
x |
|
|
27 |
|
Thôn Dìn Phàng |
x |
x |
x |
x |
|
28 |
|
Thôn Đội 1 |
x |
x |
x |
x |
|
29 |
|
Thôn Đội 2 |
x |
x |
x |
x |
|
30 |
|
Thôn Đội 3 |
x |
x |
x |
x |
|
31 |
|
Thôn Nàn Vái |
x |
x |
x |
x |
|
32 |
|
Thôn Sảng Chải |
x |
x |
x |
x |
|
33 |
|
Thôn Dào Dần Sán |
x |
x |
x |
x |
|
34 |
|
Thôn Hóa Chư Phùng |
x |
x |
x |
x |
|
35 |
|
Thôn Lũng Choáng |
x |
x |
x |
x |
|
(53) |
Xã Sín Chéng |
|
20 |
20 |
20 |
20 |
|
1 |
|
Thôn Mào Sao Chải |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Mào Sao Phìn |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Bản Kha |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Sín Chải 1 |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Sản Chúng |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Sản Sín Pao |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Ngải Phóng Chồ |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Sín Chải 2 |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Na Pá |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Bản Mế |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Khoán Púng |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Cốc Rế |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Thào Chư Phìn |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Sán Chá |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Cẩu Pì Chải |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Hô Sáo Chải |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Giàng Chá Chải |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Nàn Sín |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Phìn Chư |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Phìn Chư 3 |
x |
x |
x |
x |
|
(54) |
Xã Bắc Hà |
|
56 |
59 |
59 |
29 |
|
1 |
|
Thôn Bắc Hà 1 |
|
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Bắc Hà 2 |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Bắc Hà 3 |
|
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Na Cồ |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Nậm Cáy |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Na Quang 1 |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Na Quang 3 |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Nậm Sắt 1 |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Nậm Sắt 2 |
|
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Nậm Sắt 4 |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Na Kim |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Na Khèo |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Na Thá |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Na Pắc Ngam |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Na Lang |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Na Lo |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Sín Chải |
x |
x |
x |
|
|
18 |
|
Thôn Na Áng A |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Na Áng B |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn Na Hối Tày |
x |
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn Na Hối Nùng |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn Chỉu Cái |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn Km3 |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Dì Thàng |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
|
Thôn Nhìu Lùng |
x |
x |
x |
x |
|
26 |
|
Thôn Bản Ngồ Thượng |
x |
x |
x |
x |
|
27 |
|
Thôn Cồ Dề Chải |
x |
x |
x |
x |
|
28 |
|
Thôn Sử Chù Chải |
x |
x |
x |
x |
|
29 |
|
Thôn Cốc Cài Thượng |
x |
x |
x |
|
|
30 |
|
Thôn Nậm Làn Cốc Cài |
x |
x |
x |
|
|
31 |
|
Thôn Nậm Mòn |
x |
x |
x |
|
|
32 |
|
Thôn Lèng Phàng Làng Mương |
x |
x |
x |
x |
|
33 |
|
Thôn Ngải Số |
x |
x |
x |
x |
|
34 |
|
Thôn Chồ Chải |
x |
x |
x |
x |
|
35 |
|
Thôn Hoàng Hạ |
x |
x |
x |
x |
|
36 |
|
Thôn Tả Thồ 1 |
x |
x |
x |
x |
|
37 |
|
Thôn Tả Thồ 2 |
x |
x |
x |
x |
|
38 |
|
Thôn Bản Pấy |
x |
x |
x |
x |
|
39 |
|
Thôn Lao Phú Sáng |
x |
x |
x |
x |
|
40 |
|
Thôn Sỉn Giáo Ngài |
x |
x |
x |
x |
|
41 |
|
Thôn Ngải Thầu Sín Chải |
x |
x |
x |
x |
|
42 |
|
Thôn Sản Chư Ván |
x |
x |
x |
x |
|
43 |
|
Thôn Dì Thàng 1 |
x |
x |
x |
x |
|
44 |
|
Thôn Ngải Phóng Chồ |
x |
x |
x |
x |
|
45 |
|
Thôn Sân Bay |
x |
x |
x |
x |
|
46 |
|
Thôn Ngài Ma Lùng Trù |
x |
x |
x |
x |
|
47 |
|
Thôn Nậm Thố |
x |
x |
x |
x |
|
48 |
|
Thôn Sán Sả Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
49 |
|
Thôn Bản Phố 1 |
x |
x |
x |
x |
|
50 |
|
Thôn Bản Phố 2 |
x |
x |
x |
|
|
51 |
|
Thôn Làng Mới |
x |
x |
x |
|
|
52 |
|
Thôn Quán Dín Ngài |
x |
x |
x |
x |
|
53 |
|
Thôn Háng Dù |
x |
x |
x |
x |
|
54 |
|
Thôn Hấu Dào |
x |
x |
x |
x |
|
55 |
|
Thôn Phéc Bủng |
x |
x |
x |
|
|
56 |
|
Thôn Trung La |
x |
x |
x |
x |
|
57 |
|
Thôn Kháo Sáo |
x |
x |
x |
x |
|
58 |
|
Thôn Bản Phố 2c |
x |
x |
x |
|
|
59 |
|
Thôn Háng Dê |
x |
x |
x |
|
|
(55) |
Xã Cốc Lầu |
|
22 |
22 |
22 |
22 |
|
1 |
|
Thôn Nậm Chăm |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Nậm Tông |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Nậm Kha 2 |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Nậm Kha 1 |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Thải Giàng |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Cốc Đầm |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Nậm Lầy |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Nậm Lúc Hạ |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Nậm Lúc Thượng |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Nậm Nhù |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Bản Giàng |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Hà Tiên |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Làng Chảng |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Khe Thượng Làng Mới |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Nậm Lòn |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Cốc Lầu |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Kho Vàng |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Làng Tát |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Làng Quỳ |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Làng Cù |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
Thôn Ma Sín Chải |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Thôn Cô Tông Bản Vàng |
x |
x |
x |
x |
|
(56) |
Xã Bảo Nhai |
|
35 |
37 |
37 |
34 |
|
1 |
|
Thôn Phìn Giàng A |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Phìn Giàng B |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Phìn Giàng C |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Lùng Xa 1 |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Lùng Xa 2 |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Làng Đá - Sín Chải |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Làng Pàm |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Làng Bom |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Cốc Ly Thượng |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Thẩm Phúc |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Làng Mới |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Thèn Phùng |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Nậm Hu |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Nậm Giá |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Na Ản |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Nậm Hán 1 |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Nậm Hán 2 |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Nậm Ké |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Cốc Sâm |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Thôn Nậm Đét |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
Thôn Thôn Bản Lắp |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Thôn Thôn Tống Hạ |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn Thôn Tống Thượng |
x |
x |
x |
x |
|
24 |
|
Thôn Thôn Nậm Cài |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
|
Thôn Khởi Xá Trong |
x |
x |
x |
x |
|
26 |
|
Thôn Bản Dù |
x |
x |
x |
x |
|
27 |
|
Thôn Bản Mẹt |
x |
x |
x |
x |
|
28 |
|
Thôn Bảo Nhai |
x |
x |
x |
x |
|
29 |
|
Thôn Bảo Tân 1 |
x |
x |
x |
|
|
30 |
|
Thôn Cốc Đào |
x |
x |
x |
x |
|
31 |
|
Thôn Khởi Bung |
x |
x |
x |
x |
|
32 |
|
Thôn Khởi Xá Ngoài |
|
x |
x |
|
|
33 |
|
Thôn Nậm Khắp Ngoài |
|
x |
x |
|
|
34 |
|
Thôn Nậm Khắp Trong |
x |
x |
x |
x |
|
35 |
|
Thôn Nậm Trì |
x |
x |
x |
x |
|
36 |
|
Thôn Phìn Giàng |
x |
x |
x |
x |
|
37 |
|
Thôn Trung Đô |
x |
x |
x |
x |
|
(57) |
Xã Bản Liền |
|
11 |
11 |
11 |
11 |
|
1 |
|
Thôn Đội 2 |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Đội 3 |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Đội 4 |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Pắc Kẹ |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Xà Phìn |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Khu Chu Tủng |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Nậm Thảng |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Nậm Tồn |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Nậm Khánh |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Nậm Táng |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Mà Phố |
x |
x |
x |
x |
|
(58) |
Xã Tả Củ Tỷ |
|
15 |
15 |
15 |
15 |
|
1 |
|
Thôn Sông Lẫm |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Nậm Sỏm |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Ngải Thầu |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Bản Già |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Sảng Mào Phố |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Sả Mào Phố |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Tả Củ Tỷ |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Xín Chải |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Kha Phàng |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Sảng Lùng Chín |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Hoàng Trù Ván |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Sán Trá Thền Ván |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Sín Chải Lùng Chín |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Sẻ Chải |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Sín Chải Cờ Cải |
x |
x |
x |
x |
|
(59) |
Xã Lùng Phình |
|
20 |
20 |
20 |
18 |
|
1 |
|
Thôn Lả Dì Thàng |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Lao Chải Phà Hai Tủng |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Nhiều Cù Ván |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Pù Chù Ván |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Sín Chải |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Xà Ván Sừ Mần Khang |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Tẩn Chư |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Lùng Sán |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Seng Sui |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Lênh Sui Thàng |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Nà Chí Phàng |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Chính Chư Phìn |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Lử Thẩn |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Nàng Cảng |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Pờ Chồ |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Lử Chồ |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Dì Thào Ván |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Lùng Phình |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Tả Chải |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Pả Chư Tỷ |
x |
x |
x |
x |
|
(60) |
Xã Mường Khương |
|
53 |
53 |
53 |
35 |
|
1 |
|
Thôn Lao Hầu |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Thính Chéng |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Nậm Rúp |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Sín Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Sín Chải - Thanh Bình |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Tả Thền A |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Pờ Hồ |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Nậm Pản |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Nậm Chảy |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Sấn Pản |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Gia Khâu A |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Lao Chải - Nậm Chảy |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Sín Chải - Nậm Chảy |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Lùng Phìn A |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Sảng Lùng Phìn |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Cốc Ngù |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Cốc Râm |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Gia Khâu B |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Mào Phìn |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn Nhân Giống |
x |
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn Sả Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Thôn Choán Ván |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn Dê Chú Thàng |
x |
x |
x |
x |
|
24 |
|
Thôn Xóm Mới |
x |
x |
x |
|
|
25 |
|
Thôn Tùng lâu |
x |
x |
x |
|
|
26 |
|
Thôn Na Khui |
x |
x |
x |
|
|
27 |
|
Thôn Phố Cũ |
x |
x |
x |
|
|
28 |
|
Thôn Na Đẩy |
x |
x |
x |
x |
|
29 |
|
Thôn Na Bủ-Hàm Rồng |
x |
x |
x |
|
|
30 |
|
Thôn Mã Tuyển |
x |
x |
x |
|
|
31 |
|
Thôn Sảng Chải |
x |
x |
x |
|
|
32 |
|
Thôn Chúng Chải B |
x |
x |
x |
x |
|
33 |
|
Thôn Sa Pả |
x |
x |
x |
x |
|
34 |
|
Thôn Chúng Chải A |
x |
x |
x |
|
|
35 |
|
Thôn Lao Chải - Mường Khương |
x |
x |
x |
x |
|
36 |
|
Thôn Xóm chợ |
x |
x |
x |
|
|
37 |
|
Thôn Tả Chu Phùng |
x |
x |
x |
x |
|
38 |
|
Thôn Páo Tủng |
x |
x |
x |
x |
|
39 |
|
Thôn Văng Leng |
x |
x |
x |
x |
|
40 |
|
Thôn Lũng Pâu |
x |
x |
x |
x |
|
41 |
|
Thôn Nàn Tiểu Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
42 |
|
Thôn Cán Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
43 |
|
Thôn Séo Tủng |
x |
x |
x |
x |
|
44 |
|
Thôn Vả Thàng |
x |
x |
x |
x |
|
45 |
|
Thôn Pạc Trà |
x |
x |
x |
x |
|
46 |
|
Thôn Tả Then |
x |
x |
x |
x |
|
47 |
|
Thôn Cốc Mạc |
x |
x |
x |
x |
|
48 |
|
Thôn Nấm Oọc |
x |
x |
x |
x |
|
49 |
|
Thôn Pạc Ngam |
x |
x |
x |
x |
|
50 |
|
Thôn Cốc Chứ |
x |
x |
x |
x |
|
51 |
|
Thôn Ngam Lâm |
x |
x |
x |
x |
|
52 |
|
Thôn Lùng Húi |
x |
x |
x |
x |
|
53 |
|
Thôn Sao Cô Sỉn |
x |
x |
x |
x |
|
(61) |
Xã Pha Long |
|
35 |
35 |
35 |
35 |
|
1 |
|
Thôn Máo Chóa Sủ |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Thàng Chư Pến |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Tả Lủ |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Sín Chải B |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Sín Chải A |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Hoàng Phì Chải |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Xà Khái Tủng |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Sừ Ma Tủng |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Bản Phố |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Tả Lùng Thắng |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Lồ Cố Chín |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Sả Chải |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Pha Long 1 |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Pha Long 2 |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Lao Ma Chải |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Nì Sỉ 1+4 |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Pao Pao Chải |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Lồ Suối Tủng |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Dìn Chin |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Ngải Thầu |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
Thôn Lùng Sán Chồ |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Thôn Cùng Lũng |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn Phìn Chư |
x |
x |
x |
x |
|
24 |
|
Thôn Sín Chải |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
|
Thôn Lồ Sử Thàng |
x |
x |
x |
x |
|
26 |
|
Thôn Cốc Cáng |
x |
x |
x |
x |
|
27 |
|
Thôn Mào Sao Chải |
x |
x |
x |
x |
|
28 |
|
Thôn Tả Gia Khâu |
x |
x |
x |
x |
|
29 |
|
Thôn Sín Pao Chải |
x |
x |
x |
x |
|
30 |
|
Thôn Lao Chải |
x |
x |
x |
x |
|
31 |
|
Thôn Na Măng |
x |
x |
x |
x |
|
32 |
|
Thôn Pạc Tà |
x |
x |
x |
x |
|
33 |
|
Thôn Vũ Sà |
x |
x |
x |
x |
|
34 |
|
Thôn Lao Tô Chải |
x |
x |
x |
x |
|
35 |
|
Thôn Thải Giàng sán |
x |
x |
x |
x |
|
(62) |
Xã Bản Lầu |
|
35 |
36 |
36 |
14 |
|
1 |
|
Thôn Suối Thầu |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Thịnh Ổi |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Na Phả |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Na Vai |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Na Nối |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Bản Sen |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Phẳng Tao |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Cốc Chứ |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Na Nhung |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Na Lin |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Lùng Cẩu |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Trung Tâm |
|
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Na Pao |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Na Mạ 1 |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Na Mạ 2 |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Đồi Gianh |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Pạc Bo |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Na Lốc 1 |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Na Lốc 2 |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Na Lốc 3 |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
Thôn Na Lốc 4 |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Thôn Cốc Phương |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn Bản Sinh |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Đồng Căm |
x |
x |
x |
|
|
25 |
|
Thôn Trung Tâm Lùng Vai |
x |
x |
x |
|
|
26 |
|
Thôn Na Lang |
x |
x |
x |
x |
|
27 |
|
Thôn Cốc Lầy |
x |
x |
x |
x |
|
28 |
|
Thôn Lùng Vai |
x |
x |
x |
|
|
29 |
|
Thôn Tảo Giàng |
x |
x |
x |
|
|
30 |
|
Thôn Bồ Lũng |
x |
x |
x |
x |
|
31 |
|
Thôn Giáp Cư |
x |
x |
x |
|
|
32 |
|
Thôn Chợ Chậu |
x |
x |
x |
|
|
33 |
|
Thôn Cốc Cái |
x |
x |
x |
|
|
34 |
|
Thôn Cốc Phúng |
x |
x |
x |
|
|
35 |
|
Thôn Na Hạ |
x |
x |
x |
|
|
36 |
|
Thôn Tà San |
x |
x |
x |
x |
|
(63) |
Xã Cao Sơn |
|
33 |
33 |
33 |
33 |
|
1 |
|
Thôn Tả Thàng |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Sú Dí Phìn |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Lầu Thí Chải |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Bản phố |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Páo Máo Phìn A |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Páo Máo Phìn B |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Cán Cấu 1 |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Cán Cấu 2 |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Cu Ty Chải |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn La Pan Tẩn |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Ma Cai Thàng |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Tỉn Thàng |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Bãi Bằng |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Mường Lum |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Sà San |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Sín Chải A |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Sín Chải B |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Lồ Suối Tủng |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Ngải Phóng Chồ |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Pa Cheo phìn A |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
Thôn Pa Cheo phìn B |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Thôn Lùng Chéng Nùng |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn Sảng Lùng Chéng |
x |
x |
x |
x |
|
24 |
|
Thôn Sả Lùng Chéng |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
|
Thôn Na Vang |
x |
x |
x |
x |
|
26 |
|
Thôn Na Cạp |
x |
x |
x |
x |
|
27 |
|
Thôn Nậm Đó |
x |
x |
x |
x |
|
28 |
|
Thôn Lùng Khấu Nhìn |
x |
x |
x |
x |
|
29 |
|
Thôn Sín Lùng Chải |
x |
x |
x |
x |
|
30 |
|
Thôn Thải Giàng Chải |
x |
x |
x |
x |
|
31 |
|
Thôn Chu Lìn Phố |
x |
x |
x |
x |
|
32 |
|
Thôn Ma Ngán B |
x |
x |
x |
x |
|
33 |
|
Thôn Ma Ngán |
x |
x |
x |
x |
|
(64) |
Xã Bát Xát |
|
47 |
17 |
47 |
14 |
|
1 |
|
Thôn Van Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Tả Trang 1 |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Sải Duần |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Sùng Bang |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Láo Sáng |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Trung Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Láo Vàng |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Trung Chải |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Lò Suối Tủng |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Suối Chải |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Làng Pẳn |
x |
|
x |
|
|
12 |
|
Thôn Làng Quang |
x |
|
x |
|
|
13 |
|
Thôn Làng Kim |
x |
|
x |
|
|
14 |
|
Thôn Làng San |
x |
|
x |
|
|
15 |
|
Thôn Làng Toòng |
x |
|
x |
|
|
16 |
|
Thôn Đồng Quang |
x |
|
x |
|
|
17 |
|
Thôn An Thành |
x |
|
x |
|
|
18 |
|
Thôn Tả Trang |
x |
|
x |
|
|
19 |
|
Thôn Làng Hang |
x |
|
x |
|
|
20 |
|
Thôn Kim Tiến |
x |
|
x |
|
|
21 |
|
Thôn An Quang |
x |
|
x |
|
|
22 |
|
Thôn Vỹ Kẽm |
x |
x |
x |
|
|
23 |
|
Thôn 9 |
x |
|
x |
|
|
24 |
|
Thôn 10 |
x |
|
x |
|
|
25 |
|
Thôn 11 |
x |
|
x |
|
|
26 |
|
Thôn 12 |
x |
|
x |
|
|
27 |
|
Thôn 13 |
x |
|
x |
|
|
28 |
|
Thôn 14 |
x |
|
x |
|
|
29 |
|
Thôn Bản Qua |
x |
|
x |
|
|
30 |
|
Thôn Bản Vai |
x |
|
x |
|
|
31 |
|
Thôn Tân Bảo |
x |
|
x |
|
|
32 |
|
Thôn Bản Vền |
x |
|
x |
|
|
33 |
|
Thôn Tân Hồng |
x |
|
x |
|
|
34 |
|
Thôn Coóc Cài |
x |
|
x |
|
|
35 |
|
Thôn Hải Khê |
x |
|
x |
|
|
36 |
|
Thôn Vi Phái |
x |
|
x |
x |
|
37 |
|
Thôn Tả Ngảo |
x |
x |
x |
x |
|
38 |
|
Thôn Bản Pho |
x |
x |
x |
|
|
39 |
|
Thôn Ná Nàm |
x |
x |
x |
|
|
40 |
|
Thôn Km 0 |
x |
|
x |
|
|
41 |
|
Thôn 1 |
x |
|
x |
|
|
42 |
|
Thôn 2 |
x |
|
x |
|
|
43 |
|
Thôn 3 |
x |
|
x |
|
|
44 |
|
Thôn Mường Đơ |
x |
|
x |
|
|
45 |
|
Thôn Sơn Hà |
x |
x |
x |
x |
|
46 |
|
Thôn San Lùng |
x |
x |
x |
x |
|
47 |
|
Thôn San Bang |
x |
x |
x |
|
|
(65) |
Xã Mường Hum |
|
14 |
14 |
14 |
12 |
|
1 |
|
Thôn Mường Hum |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Piềng Láo |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Ky Quan San |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Séo Pờ Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Tả Pờ Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Phìn Páo |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Tả Tà Lé |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Xéo Tả Lé |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Pờ Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Trung Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Tả Chải |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Nậm Pung |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Kin Chu Phìn 1 |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Kin Chu Phìn 2 |
x |
x |
x |
x |
|
(66) |
Xã Dền Sáng |
|
19 |
19 |
19 |
13 |
|
1 |
|
Thôn Nậm Pẻn 2 |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Sàng Ma Sáo |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Khu Chu Phìn |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Nậm Pẻn 1 |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Mà Mù Sử 1 |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Mà Mù Sử 2 |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Ky Quan San |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Làng Mới |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Nhíu Cù San |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Tả Phìn |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Bản Phố |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Sín Chải |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Dền Thàng 1 |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Dền Thàng 2 |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Ngải Thầu |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Nậm Giàng |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Dền Sáng |
x |
x |
x |
|
|
18 |
|
Thôn Trung Chải |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Ngải Trồ |
x |
x |
x |
|
|
(67) |
Xã Y Tý |
|
25 |
25 |
25 |
16 |
|
1 |
|
Thôn Phìn Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Trung Chải |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Phan Cán Sử |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Mò Phú Chải |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Tả Gì Thàng |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Ngải Trồ |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Choản Thèn |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Lao Chải |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Sín Chải |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Sim San 1 |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Sim San 2 |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Hồng Ngài |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Tả Suối Câu |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Ngải Chồ |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn A Lù 1 |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn A Lù 2 |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Khoa San Chải |
x |
x |
x |
|
|
18 |
|
Thôn Khu Chu Lìn |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Séo Phìn Chư |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Phìn Chải 1 |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
Thôn Phìn Chải 2 |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Thôn Chin Chu Lìn |
x |
x |
x |
|
|
23 |
|
Thôn Cán Cấu |
x |
x |
x |
x |
|
24 |
|
Thôn Ngải Thầu Hạ |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
|
Thôn Ngải Thầu Thượng |
x |
x |
x |
x |
|
(68) |
Xã A Mú Sung |
|
14 |
14 |
14 |
14 |
|
1 |
|
Thôn Ngải Trồ |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Phù Lao Chải |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Y Giang |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Tung Qua |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Tùng Sáng |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Lũng Pô |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Nậm Chạc |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Nậm Giang 1 |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Nậm Giang 2 |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Nậm Khoang |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Suối Thầu |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Suối Thầu 3 |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Biên Hoà |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Cửa Suối |
x |
x |
x |
x |
|
(69) |
Xã Trịnh Tường |
|
27 |
27 |
27 |
22 |
|
1 |
|
Thôn Bản Trung |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Phìn Ngan |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Bản Lầu |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Tân Quang |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Tùng Chỉn 2 |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Tùng Chỉn 3 |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Dền Thàng |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Phố Mới 1 |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Phố Mới 2 |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Ná Đoong |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Tân Tiến |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Lao Chải |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Sín Chải |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Tả Cổ Thàng |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Nà Lặc |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn San Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Tân Giang |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Bầu Bàng |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Tân Long |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Nậm Chỏn |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
Thôn Vĩ Kẽm |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn Ná Lùng |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn Bản Trang |
x |
x |
x |
x |
|
24 |
|
Thôn Sơn Hà |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
|
Thôn Tả Câu Liềng |
x |
x |
x |
x |
|
26 |
|
Thôn Séo Phìn Than |
x |
x |
x |
x |
|
27 |
|
Thôn Dìn Pèng |
x |
x |
x |
x |
|
(70) |
Xã Bản Xèo |
|
14 |
15 |
15 |
15 |
|
1 |
|
Thôn Lâm Tiến |
|
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Làng Mới |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Ná Ản |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Cửa Cải |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Ná Rin |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Thành Sơn |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Bản Xèo |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Cán Tỷ |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Pờ Sì Ngài |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn San Lùng |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Kin Sáng Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Tả Lèng |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Tả Pa Cheo |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Séo Pa Cheo |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Bản Giàng |
x |
x |
x |
x |
|
(71) |
Phường Sa Pa |
|
13 |
27 |
27 |
10 |
|
1 |
|
TDP Sa Pa 1 |
|
x |
x |
|
|
2 |
|
TDP Sa Pa 2 |
|
x |
x |
|
|
3 |
|
TDP Sa Pa 3 |
|
x |
x |
|
|
4 |
|
TDP Sa Pa 4 |
|
x |
x |
|
|
5 |
|
TDP Sa Pa 5 |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
TDP Sa Pa 6 |
|
x |
x |
|
|
7 |
|
TDP Sa Pa 7 |
|
x |
x |
|
|
8 |
|
TDP Cầu Mây 1 |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
TDP Cầu Mây 2 |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
TDP Cầu Mây 3 |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
TDP Ô Quý Hồ 1 |
|
x |
x |
|
|
12 |
|
TDP Ô Quý Hồ 2 |
|
x |
x |
|
|
13 |
|
TDP Ô Quý Hồ 3 |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
TDP Phan Si Păng 1 |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
TDP Phan Si Păng 2 |
|
x |
x |
|
|
16 |
|
TDP Phan Si Păng 3 |
|
x |
x |
|
|
17 |
|
TDP Phan Si Păng 4 |
|
x |
x |
|
|
18 |
|
TDP Phan Si Păng 5 |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
TDP Sa Pả 1 |
|
x |
x |
|
|
20 |
|
TDP Sa Pả 2 |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
TDP Sa Pả 3 |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
TDP Sa Pả 4 |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
TDP Hàm Rồng 1 |
x |
x |
x |
x |
|
24 |
|
TDP Hàm Rồng 2 |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
|
TDP Hàm Rồng 3 |
x |
x |
x |
x |
|
26 |
|
TDP Hàm Rồng 4 |
|
x |
x |
|
|
27 |
|
TDP Hàm Rồng 5 |
|
x |
x |
|
|
(72) |
Xã Mường Bo |
|
16 |
16 |
16 |
7 |
|
1 |
|
Thôn Nậm Cang |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Nậm Than |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Nậm Nhíu |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Bản Sài |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Nậm Kéng |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Nậm Sang |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Nậm Ngấn |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Mường Bo 1 |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Mường Bo 2 |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Sín Chải A |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Sín Chải B |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Nậm Củm |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Suối Thầu Dao |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Suối Thầu Mông |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Bản Pho |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Nậm Lang |
x |
x |
x |
|
|
(73) |
Xã Bản Hồ |
|
16 |
16 |
16 |
6 |
|
1 |
|
Thôn Nậm Tóong |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Ma Quái Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Hoàng Liên |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Séo Trung Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Tả Trung Hồ |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn La Ve |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Bản Dền |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Lếch Dao |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Bản Kim |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Lếch Mông |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Bản Sái |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Phùng Mông |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Phùng Dao |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Nậm Si |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Bản Tòong |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Bản Pho |
x |
x |
x |
|
|
(74) |
Xã Tả Phìn |
|
14 |
14 |
14 |
6 |
|
1 |
|
Thôn Lủ Khấu |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Can Ngài |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Sả Xéng |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Tả Chải |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Suối Thầu |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Giàng Tra |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Pờ Sì Ngài |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Chu lìn I |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Vù Lùng Sung |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Sín Chải |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Chu lìn II |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Móng sến I |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Móng sến II |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Giàng Tra I |
x |
x |
x |
x |
|
(75) |
Xã Tả Van |
|
23 |
23 |
23 |
19 |
|
1 |
|
Thôn Hòa Sử Pán I |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Hòa Sử Pán II |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Vạn Dền Sử I |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Vạn Dền Sử II |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Bản Pho |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Thào Hồng Dến |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Hầu Chư Ngài |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Hang Đá |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Giàng Tả Chải |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Tả Van Dáy 1 |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Tả Van Dáy 2 |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Tả Van Mông |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Tả Chải Dao |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Dền Thàng |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Séo Mý Tỷ |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Cát Cát |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Sín Chải |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Ý Lình Hồ 1 |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Ý Lình Hố 2 |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Lao Hàng Chải |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
Thôn Lồ Lao Chải |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Thôn Lao Chải San I |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn Lao Chải San II |
x |
x |
x |
x |
|
(76) |
Xã Ngũ Chỉ Sơn |
|
16 |
16 |
16 |
6 |
|
1 |
|
Thôn Can Hồ B |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Can Hồ A |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Phìn Hồ |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Can Hồ Mông |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Lủ Khấu |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Xín Chải |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Yên Sơn |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Xà Chải |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Kim Ngan |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Móng Xóa |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Lao Chải |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Cửa Cải |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Suối Thầu 1 |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Suối Thầu 2 |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Sín Chải |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Bản Pho |
x |
x |
x |
x |
|
(77) |
Xã Văn Bàn |
|
39 |
40 |
40 |
18 |
|
1 |
|
Thôn Ta Khuấn |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Khe Chấn 1 |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Khe Nhòi |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Khổi Nghè |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Khe Lếch |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Khe Phàn |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Thác Dây |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Tam Đỉnh |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Văn Tiến |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Bản Noỏng |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Nà Thái |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Noong Dờn |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Yên Thành |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Nà Lộc 1 |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Nậm Cọ |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Nà Bay |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Giàng |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Hô Phai |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn An |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn Lập Thành |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
Thôn Nậm Bó |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Thôn Ít Nộc |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn Làng Mạc |
x |
x |
x |
x |
|
24 |
|
Thôn Làng Nòm |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
|
Thôn Trung Đoàn |
x |
x |
x |
|
|
26 |
|
Thôn Thái Hoà |
x |
x |
x |
|
|
27 |
|
Thôn Nà Lộc 2 |
x |
x |
x |
|
|
28 |
|
Thôn Làng Chút |
x |
x |
x |
x |
|
29 |
|
Thôn 1 |
x |
x |
x |
|
|
30 |
|
Thôn 2 |
x |
x |
x |
|
|
31 |
|
Thôn 5 |
x |
x |
x |
|
|
32 |
|
Thôn 6 |
x |
x |
x |
|
|
33 |
|
Thôn 7 |
x |
x |
x |
|
|
34 |
|
Thôn 8 |
x |
x |
x |
|
|
35 |
|
Thôn 9 |
x |
x |
x |
|
|
36 |
|
Thôn 11 |
|
x |
x |
|
|
37 |
|
Thôn 13 |
x |
x |
x |
|
|
38 |
|
Thôn Nà Trang |
x |
x |
x |
x |
|
39 |
|
Thôn Bản Coóc |
x |
x |
x |
x |
|
40 |
|
Thôn Bản Mạ |
x |
x |
x |
x |
|
(78) |
Xã Võ Lao |
|
33 |
38 |
38 |
21 |
|
1 |
|
Thôn Hạ |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Thượng |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Nậm Kẹn |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Nậm Đinh |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Nậm Cằm |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Nậm Lạn |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Thôn Nậm Mả |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Thôn Nậm Trang |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Chiềng 1 |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Chiềng 2 |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Chiềng 3 |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Chiềng 4 |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Chiềng 5 |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Bất 1 |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Bất 2 |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Ngầu 1 |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Ngầu 2 |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Ngầu 3 |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Loạc |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn Thị Tứ |
x |
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn Là 1 |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Thôn Là 2 |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn Là 3 |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Én 1 |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
|
Thôn Én 2 |
x |
x |
x |
|
|
26 |
|
Thôn Én 3 |
x |
x |
x |
x |
|
27 |
|
Thôn Vinh 1 |
x |
x |
x |
|
|
28 |
|
Thôn Vinh 2 |
x |
x |
x |
x |
|
29 |
|
Thôn Lủ 1 |
x |
x |
x |
|
|
30 |
|
Thôn Lủ 2 |
x |
x |
x |
x |
|
31 |
|
Thôn Lủ 3 |
x |
x |
x |
x |
|
32 |
|
Thôn Lủ 4 |
x |
x |
x |
x |
|
33 |
|
Thôn Xuân Trung |
|
x |
x |
|
|
34 |
|
Thôn Tân Tiến |
|
x |
x |
|
|
35 |
|
Thôn Văn Xuân |
|
x |
x |
|
|
36 |
|
Thôn Xuân Hồng |
|
x |
x |
|
|
37 |
|
Thôn Văn Thủy |
|
x |
x |
|
|
38 |
|
Thôn Xuân Tiến |
x |
x |
x |
x |
|
(79) |
Xã Khánh Yên |
|
28 |
28 |
28 |
13 |
|
1 |
|
Thôn Ỏ |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Đồng Qua |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Khổi Ngoa |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Lâm Sinh |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Phú Mậu |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Liêm |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Khổi Ai |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Khổi Mèo |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Giằng |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Xuân Khánh |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Lảng 1 |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Phát Cưởm |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Sung 1 |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Bô 2 |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Pắc Xung |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Độc Lập |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Bô 1 |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Bô |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Lảng 2 |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Sung 2 |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
Thôn Nà Nheo |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Thôn Làn 1 |
x |
x |
x |
|
|
23 |
|
Thôn Làn 2 |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Bơ |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
|
Thôn Trung Tâm |
x |
x |
x |
x |
|
26 |
|
Thôn Noong Khuấn |
x |
x |
x |
x |
|
27 |
|
Thôn Én 1 |
x |
x |
x |
x |
|
28 |
|
Thôn Én 2 |
x |
x |
x |
x |
|
(80) |
Xã Dương Quỳ |
|
18 |
18 |
18 |
11 |
|
1 |
|
Thôn Nà Hạch |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Nà Hin |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Nà Có |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Bản Pàu |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Bản Khoay |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Khuân Đo |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Tông Pháy |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Tông Hốc |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Tùn Dưới |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Tùn Trên |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Nậm Hốc |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Pá Bó |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Trung Tâm |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Nặm Miện |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Thẳm Con |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Bản Thẳm |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Bản Ngoang |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Bản Bô |
x |
x |
x |
x |
|
(81) |
Xã Chiềng Ken |
|
21 |
21 |
21 |
19 |
|
1 |
|
Thôn Chiềng 1+2 |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Chiềng 3 |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Ken 1 |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Ken 2 |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Ken 3 |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Bẻ 1 |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Bẻ 2 |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Bẻ 3 |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Bẻ 4 |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Hát Tình |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Tằng Pậu |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Đồng Vệ |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Thi |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Phúng |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Vàng Mầu |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Khe Nà |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Khe Tào |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Khe Cóc |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Khe Vai |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Phường Cong |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
Thôn Khe Păn |
x |
x |
x |
x |
|
(82) |
Xã Minh Lương |
|
15 |
15 |
15 |
11 |
|
1 |
|
Thôn 1 Minh Thượng |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn 2 Minh Thượng |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn 3 Minh Thượng |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn 1 Minh Chiềng |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn 2 Minh Chiềng |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn 3 Minh Chiềng |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn 1 Minh Hạ |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn 2 Minh Hạ |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn 3 Minh Hạ |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Mà Sa Phìn |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Phù Lá Ngài |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Giàng Dúa Chải |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thon Phiêng Đóong |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Nậm Van |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Nà Hằm |
x |
x |
x |
x |
|
(83) |
Xã Nậm Chày |
|
12 |
12 |
12 |
11 |
|
1 |
|
Thôn Hỏm Dưới |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Hỏm Trên |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Nậm Chày |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Pờ Xì Ngài |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Lán Bò |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Khâm Dưới |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Khâm Trên |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Tà Mòong |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Nậm Tăm |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Nậm Mười |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Dần Thàng |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Nậm Cần |
x |
x |
x |
x |
|
(84) |
Xã Nậm Xé |
|
3 |
3 |
3 |
3 |
|
1 |
|
Thôn Ta Náng |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Tu Hạ |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Tu Thượng |
x |
x |
x |
x |
|
(85) |
Xã Bảo Yên |
|
42 |
42 |
42 |
15 |
|
1 |
|
Thôn 1 |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn 2A |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn 2B |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn 3A |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn 3B |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn 4A |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn 4B |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn 5A |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn 5B |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn 6A |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn 6B |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn 7 |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn 8 |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn 9A |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn 9B |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Vuộc |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Lương Hải |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Chiềng 1 |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Chiềng 2 |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn Pịt |
x |
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn Phia |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn Khe Pịa |
x |
x |
x |
|
|
23 |
|
Thôn Sài 1 |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Sài 2 |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
|
Thôn Mạ 1 |
x |
x |
x |
|
|
26 |
|
Thôn Mạ 2 |
x |
x |
x |
|
|
27 |
|
Thôn Múi 1 |
x |
x |
x |
x |
|
28 |
|
Thôn Múi 3 |
x |
x |
x |
x |
|
29 |
|
Thôn Lự |
x |
x |
x |
|
|
30 |
|
Thôn Bát |
x |
x |
x |
|
|
31 |
|
Thôn Chom |
x |
x |
x |
|
|
32 |
|
Bản 1 Là |
x |
x |
x |
x |
|
33 |
|
Bản 2 Là |
x |
x |
x |
x |
|
34 |
|
Bản 3 Là |
x |
x |
x |
x |
|
35 |
|
Bản 1 Vành |
x |
x |
x |
x |
|
36 |
|
Bản 2 Vành |
x |
x |
x |
x |
|
37 |
|
Bản 3 Vành |
x |
x |
x |
x |
|
38 |
|
Bản 4 Vành |
x |
x |
x |
x |
|
39 |
|
Bản 6 Vành |
x |
x |
x |
x |
|
40 |
|
Bản 1 Thâu |
x |
x |
x |
x |
|
41 |
|
Bản 2 Thâu |
x |
x |
x |
x |
|
42 |
|
Bản 3 Thâu |
x |
x |
x |
x |
|
(86) |
Xã Nghĩa Đô |
|
31 |
26 |
31 |
13 |
|
1 2 |
|
Thôn Lằng Đáp |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Bản Ràng |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Bản Hón |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Nặm Cằm |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Mường Kem |
x |
|
x |
|
|
6 |
|
Thôn Nà Khương |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Nà Đình |
x |
|
x |
|
|
8 |
|
Thôn Bản Rịa |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Nà Luông |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Bản Hốc |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Bản Đon |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Pác Bó |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Thâm Mạ |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Nà Pồng |
x |
|
x |
|
|
15 |
|
Thôn Khuổi Vèng |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Khuổi Phường |
x |
|
x |
|
|
17 |
|
Thôn Pác Mạc |
x |
|
x |
|
|
18 |
|
Thôn Nặm Mược |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Năm Khạo |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn Tổng Kim |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
Thôn Nậm Kỳ |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Thôn Nặm Pạu |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn Nậm Ngòa |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Thác Xa 1 |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
|
Thôn Nậm Đâu |
x |
x |
x |
x |
|
26 |
|
Thôn Nà Phung |
x |
x |
x |
x |
|
27 |
|
Thôn Nậm Rịa |
x |
x |
x |
|
|
28 |
|
Thôn Nậm Dìn |
x |
x |
x |
x |
|
29 |
|
Thôn Nậm Hu |
x |
x |
x |
x |
|
30 |
|
Thôn Nậm Bắt |
x |
x |
x |
x |
|
31 |
|
Thôn Cán Chải |
x |
x |
x |
x |
|
(87) |
Xã Thượng Hà |
|
30 |
30 |
30 |
7 |
|
1 |
|
Bản Mai 1 |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Bản Mai 2 |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Bản Mai 3 |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Bản Minh Hải |
x |
x |
x |
|
|
5 6 |
|
Bản Bon 1 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Bản Bon 2 |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Bản Bon 4 |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Bản 1 |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Bản 2 |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Bản 3 |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Bản 4 |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Bản 5 |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Bản Khao |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Bản Trà |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Bản Điện |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Bản Trang |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn 1 Mai Đào |
x |
x |
x |
|
|
18 |
|
Thôn 3 Mai Đào |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn 4 Mai Đào |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn 5 Mai Đào |
x |
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn 6 Mai Đào |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn 7 Mai Đào |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn 9 Mai Đào |
x |
x |
x |
x |
|
24 |
|
Thôn 1 Vài Siêu |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
|
Thôn 2 Vài Siêu |
x |
x |
x |
|
|
26 |
|
Thôn 3 Vài Siêu |
x |
x |
x |
|
|
27 |
|
Thôn 4 Vài Siêu |
x |
x |
x |
|
|
28 |
|
Thôn 5 Vài Siêu |
x |
x |
x |
x |
|
29 |
|
Thôn 6 Vài Siêu |
x |
x |
x |
x |
|
30 |
|
Thôn 9 Vài Siêu |
x |
x |
x |
|
|
(88) |
Xã Xuân Hòa |
|
30 |
30 |
30 |
27 |
|
1 |
|
Bản Mười |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Bản Dằm |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Bản Siêu Pang |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Bản Qua 1 |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Bản Nà Đò |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Bản Khuổi Ca |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Bản Mủng |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Bản Mỏ Đá |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Bản Sắc Phạ |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Bản Cau |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Bản Cuông 3 |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Bản Cuông 2 |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Bản Cuông 1 |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Bản Chuẩn |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Bản Sáo |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Bản Mai Hạ |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Bản Mai Chung |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Bản Mai Thượng |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Bản Xóm Hạ |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Bản Xóm Thượng |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
Bản Nhàm |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Bản Qua |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Bản Mo 2 |
x |
x |
x |
x |
|
24 |
|
Bản Mo 1 |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
|
Bản Hò |
x |
x |
x |
x |
|
26 |
|
Bản Kẹm |
x |
x |
x |
x |
|
27 |
|
Bản Lụ |
x |
x |
x |
x |
|
28 |
|
Bản Mí |
x |
x |
x |
x |
|
29 |
|
Bản Đao |
x |
x |
x |
x |
|
30 |
|
Bản Vắc |
x |
x |
x |
x |
|
(89) |
Xã Phúc Khánh |
|
18 |
19 |
19 |
10 |
|
1 |
|
Thôn Làng Nủ |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Trĩ Trong |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Trĩ Ngoài |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Làng Đẩu |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Đồng Mòng 2 |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Đồng Mòng 1 |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Cầu cóc |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Nà Phát |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Nà Khem |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Tổng Vương |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Đầm Rụng |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Trõ |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Bó |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Việt Hải |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Cóc Khiểng |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Già Thượng |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Tân Bèn |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Già Hạ |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Hàm Rồng |
|
x |
x |
x |
|
(90) |
Xã Bảo Hà |
|
56 |
49 |
60 |
25 |
|
7 |
|
Thôn Liên Hà 5 |
x |
|
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Liên Hà 7 |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Lúc |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Bùn 1 |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Bùn 2 |
x |
|
x |
|
|
14 |
|
Thôn Bùn 3 |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Bùn 4 |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Tắp 1 |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Tắp 2 |
x |
x |
x |
|
|
18 |
|
Thôn Chùn |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Khoai 1 |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Khoai 2 |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
|
Thôn Khoai 3 |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Thôn Bông 1-2 |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn Bông 3 |
x |
x |
x |
x |
|
24 |
|
Thôn Bông 4 |
x |
x |
x |
|
|
25 |
|
Thôn Cao Sơn |
x |
x |
x |
x |
|
26 |
|
Thôn 1 AB |
x |
x |
x |
|
|
27 |
|
Thôn 2 AB |
x |
x |
x |
|
|
28 |
|
Thôn 3 AB |
x |
x |
x |
|
|
29 |
|
Thôn 4 AB |
x |
x |
x |
|
|
30 |
|
Thôn 5 AB |
x |
x |
x |
|
|
31 |
|
Thôn 6 AB |
x |
x |
x |
x |
|
32 |
|
Thôn 7 AB |
x |
x |
x |
|
|
34 |
|
Thôn 1 Tân Văn |
x |
x |
x |
|
|
35 |
|
Thôn 2 Tân Văn |
x |
x |
x |
|
|
36 |
|
Thôn Bảo Ân |
|
x |
x |
|
|
37 |
|
Thôn 1 Nhai Tẻn |
x |
x |
x |
x |
|
38 |
|
Thôn 2 Nhai Tẻn |
x |
x |
x |
x |
|
39 |
|
Thôn 2 Nhai Thổ |
x |
x |
x |
x |
|
40 |
|
Thôn 3 Nhai Thổ |
x |
x |
x |
x |
|
41 |
|
Thôn 4 Nhai Thổ |
x |
x |
x |
|
|
42 |
|
Thôn Ù Sóc |
x |
x |
x |
x |
|
43 |
|
Thôn Bản Mai |
x |
x |
x |
|
|
44 |
|
Thôn Khe Dài |
x |
x |
x |
|
|
45 |
|
Thôn Tân Trúc |
x |
|
x |
|
|
46 |
|
Thôn Tân Lập |
x |
x |
x |
|
|
47 |
|
Thôn Ngầm Thỉn |
x |
x |
x |
|
|
48 |
|
Thôn Thùng 1 |
x |
x |
x |
x |
|
49 |
|
Thôn Thùng 2 |
x |
x |
x |
x |
|
50 |
|
Thôn Cam 3 |
x |
x |
x |
x |
|
52 |
|
Thôn Cam 2 |
x |
x |
x |
x |
|
53 |
|
Thôn Cam 4 |
|
x |
x |
|
|
54 |
|
Thôn Cam 1 |
x |
x |
x |
|
|
55 |
|
Thôn Cọn 1 |
x |
|
x |
x |
|
56 |
|
Thôn Cọn 2 |
x |
|
x |
|
|
57 |
|
Thôn Tân Tiến |
|
x |
x |
|
|
58 |
|
Thôn Bỗng Buôn |
x |
x |
x |
x |
|
59 |
|
Thôn Bỗng 2 |
x |
x |
x |
|
|
61 |
|
Thôn Lỵ 1-2 |
x |
|
x |
x |
|
62 |
|
Thôn Lỵ 2-3 |
x |
|
x |
x |
|
63 |
|
Thôn Tân An 1 |
x |
|
x |
|
|
65 |
|
Thôn Ba Soi |
x |
|
x |
|
|
66 |
|
Thôn Tân Sơn |
x |
|
x |
x |
|
67 |
|
Thôn Ba Xã |
x |
x |
x |
|
|
68 |
|
Thôn Mai Hồng 1 |
x |
x |
x |
|
|
69 |
|
Thôn Mai Hồng 2 |
x |
x |
x |
|
|
70 |
|
Thôn Mai Hồng 3 |
x |
|
x |
x |
|
71 |
|
Thôn Xuân Sang |
|
x |
x |
|
|
72 |
|
Thôn Khe Bàn |
x |
x |
x |
|
|
(91) |
Xã Bảo Thắng |
|
48 |
27 |
48 |
6 |
|
1 |
|
Thôn Khe Đền 2 |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Mom Đào |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Mom Đào 1 |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Hải Niên |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Cầu Xum |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Thái Niên |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Làng Giàng |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Múc |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Tân Thắng |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Báu |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Quyết Tâm |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Khe Dùng |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Khe Đền 1 |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Khe Mụ |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Làng Chưng |
x |
|
x |
|
|
16 |
|
Thôn Trà Chẩu |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Làng Chưng 1 |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Cố Hải |
x |
|
x |
|
|
19 |
|
Thôn Khe Tắm |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Phú Long 1 |
x |
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn Soi Chát |
x |
|
x |
|
|
22 |
|
Thôn Lượt |
x |
x |
x |
|
|
23 |
|
Thôn Đo Ngoài |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Đồng Tâm |
x |
|
x |
|
|
25 |
|
Thôn Phú Long 2 |
x |
|
x |
|
|
26 |
|
Thôn Số 1 |
x |
|
x |
|
|
27 |
|
Thôn Số 2 |
x |
|
x |
|
|
28 |
|
Thôn Số 3 |
x |
|
x |
|
|
29 |
|
Thôn Phú Thành 3 |
x |
|
x |
|
|
30 |
|
Thôn Phú Thành 4 |
x |
|
x |
|
|
31 |
|
Thôn Phú Cường 1 |
x |
|
x |
|
|
32 |
|
Thôn Phú Cường 2 |
x |
x |
x |
|
|
33 |
|
Thôn Phú Thịnh 1 |
x |
|
x |
|
|
34 |
|
Thôn Phú Thịnh 2 |
x |
x |
x |
|
|
35 |
|
Thôn Phú Thịnh 3 |
x |
|
x |
|
|
36 |
|
Thôn An Thành |
x |
x |
x |
|
|
37 |
|
Thôn Tân Thành |
x |
x |
x |
|
|
38 |
|
Thôn Tả Hà 1 |
x |
|
x |
|
|
39 |
|
Thôn Tả Hà 2 |
x |
|
x |
|
|
40 |
|
Thôn Tả Hà 3 |
x |
|
x |
|
|
41 |
|
Thôn Khe Đền |
x |
x |
x |
|
|
42 |
|
Thôn An Hồng |
x |
|
x |
|
|
43 |
|
Thôn An Trà |
x |
x |
x |
|
|
44 |
|
Thôn An Thắng |
x |
|
x |
|
|
45 |
|
Thôn Cánh Địa |
x |
|
x |
|
|
46 |
|
Thôn An Tiến |
x |
|
x |
|
|
47 |
|
Thôn Nam Hải |
x |
|
x |
|
|
48 |
|
Thôn Lạng |
x |
x |
x |
|
|
(92) |
Xã Phong Hải |
|
15 |
10 |
15 |
9 |
|
1 |
|
Thôn Vi Mã |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Sín Chải |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Khởi Khe |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Quy Ke |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Cốc Né |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Ải Dõng |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Tòng Già |
x |
|
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Ải Nam |
x |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Tiên Phong |
x |
|
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Sín Thèn |
x |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Nậm Chủ |
x |
|
x |
|
|
12 |
|
Thôn Nậm Choỏng |
x |
|
x |
|
|
13 |
|
Thôn Bản Cầm |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Bản Lọt |
x |
|
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Nậm Tang |
x |
x |
x |
|
|
(93) |
Xã Xuân Quang |
|
30 |
33 |
38 |
2 |
|
1 |
|
Thôn Làng Bạc |
x |
|
x |
|
|
2 |
|
Thôn Làng My |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Làng Gạo |
x |
|
x |
|
|
4 |
|
Thôn Gốc Mít |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Hốc Đá |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Hang Đá |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Tân Quang |
|
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Làng Lân |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Trang Nùng |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Thái Vô |
|
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Nậm Dù |
|
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Cửa Cải |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Cốc Pục |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Xuân Quang 2 |
x |
|
x |
|
|
15 |
|
Thôn Cầu Nhò |
|
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Làng Ẻn |
x |
x |
x |
|
|
17 |
|
Thôn Trì Thượng |
x |
x |
x |
|
|
18 |
|
Thôn Quang Lập |
|
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Tân Thượng |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn Làng Trung |
|
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn Làng Mạ |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn Làng Đào 2 |
x |
x |
x |
|
|
23 |
|
Thôn Cốc Tủm 1 |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Cốc Tủm 2 |
x |
x |
x |
|
|
25 |
|
Thôn Cốc Sâm 1 |
|
x |
x |
|
|
26 |
|
Thôn Cốc Sâm 2 |
x |
x |
x |
|
|
27 |
|
Thôn Cốc Sâm 5 |
x |
|
x |
|
|
28 |
|
Thôn Cốc Sâm 4 |
x |
|
x |
|
|
29 |
|
Thôn Làng Cung 1 |
x |
x |
x |
|
|
30 |
|
Thôn Làng Cung 3 |
x |
x |
x |
|
|
31 |
|
Thôn Làng Có 1 |
x |
x |
x |
|
|
32 |
|
Thôn Làng Có 2 |
x |
x |
x |
|
|
33 |
|
Thôn An Hồ |
x |
x |
x |
|
|
34 |
|
Thôn Xả Hồ |
|
x |
x |
|
|
35 |
|
Thôn Cán Hồ |
x |
x |
x |
|
|
36 |
|
Thôn Phìn Giàng |
x |
x |
x |
x |
|
37 |
|
Thôn Tân Phong |
x |
x |
x |
|
|
38 |
|
Thôn Cốc Toòng |
x |
x |
x |
|
|
(94) |
Xã Tằng Loỏng |
|
19 |
26 |
26 |
3 |
|
1 |
|
Thôn Làng Đền |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Khe Bá |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Phú An 1 |
|
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Phú Hải 1 |
|
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Nhuần 1 |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Nhuần 2 |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Nhuần 3 |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Nhuần 4 |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Nhuần 6 |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Tân Lập |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Phú Thịnh 1 |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Phú Thịnh 2 |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Phú Thịnh 3 |
|
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Phú Lâm |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Phú Sơn |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Đầu Nhuần |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Phú Hà 1 |
|
x |
x |
|
|
18 |
|
Thôn Phú Hà 2 |
|
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Phú Hợp 1 |
x |
x |
x |
|
|
20 |
|
Thôn Phú Hợp 2 |
|
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn Trát 1 |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
|
Thôn Trát 2 |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
|
Thôn Tằng Loỏng |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn 6 |
x |
x |
x |
|
|
25 |
|
Thôn 8 |
x |
x |
x |
|
|
26 |
|
Thôn 9 |
|
x |
x |
|
|
(95) |
Xã Gia Phú |
|
42 |
21 |
42 |
2 |
|
1 |
|
Thôn Tiến Cường |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Tân Tiến |
x |
|
x |
|
|
3 |
|
Thôn Giao Ngay |
x |
|
x |
|
|
4 |
|
Thôn Giao Tiến |
x |
|
x |
|
|
5 |
|
Thôn Thái Bo |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Hòa Lạc |
x |
|
x |
|
|
7 |
|
Thôn Tiến Thắng |
x |
|
x |
|
|
8 |
|
Thôn Mường Bát |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn An Thành |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Khe Luộc |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Bản Cam |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Phú Hùng |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Chang |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Muồng |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Cắp Kẹ |
x |
x |
x |
|
|
16 |
|
Thôn Nậm Hèn |
x |
|
x |
|
|
17 |
|
Thôn Đông Căm |
x |
|
x |
|
|
18 |
|
Thôn Hùng Thắng |
x |
|
x |
|
|
19 |
|
Thôn Bến Phà |
x |
|
x |
|
|
20 |
|
Thôn Phú Xuân |
x |
|
x |
|
|
21 |
|
Thôn Chính Tiến |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn Soi Cờ |
x |
|
x |
|
|
23 |
|
Thôn Đồng Lục |
x |
|
x |
|
|
24 |
|
Thôn Bản Bay |
x |
|
x |
|
|
25 |
|
Thôn Xuân Tư |
x |
x |
x |
|
|
26 |
|
Thôn Xuân Lý |
x |
|
x |
|
|
27 |
|
Thôn Tả Thàng |
x |
|
x |
|
|
28 |
|
Thôn Nậm Trà |
x |
x |
x |
x |
|
29 |
|
Thôn Nậm Phảng |
x |
x |
x |
x |
|
30 |
|
Thôn Tiến Lợi |
x |
x |
x |
|
|
31 |
|
Thôn Vàng |
x |
x |
x |
|
|
32 |
|
Thôn Giao Bình |
x |
x |
x |
|
|
33 |
|
Thôn Phẻo |
x |
x |
x |
|
|
34 |
|
Thôn Hùng Xuân 1 |
x |
|
x |
|
|
35 |
|
Thôn Hùng Xuân 2 |
x |
|
x |
|
|
36 |
|
Thôn Mường 1 |
x |
|
x |
|
|
37 |
|
Thôn Mường 2 |
x |
x |
x |
|
|
38 |
|
Thôn Hợp Giao |
x |
|
x |
|
|
39 |
|
Thôn Tân Lợi |
x |
x |
x |
|
|
40 |
|
Thôn Mỏ |
x |
|
x |
|
|
41 |
|
Thôn Chành |
x |
|
x |
|
|
42 |
|
Thôn Cù Hà |
x |
x |
x |
|
|
(96) |
Phường Cam Đường |
|
37 |
0 |
37 |
0 |
|
1 |
|
TDP Công trường 5 |
x |
|
x |
|
|
2 |
|
TDP Tát |
x |
|
x |
|
|
3 |
|
TDP Dạ 1 |
x |
|
x |
|
|
4 |
|
TDP Dạ 2 |
x |
|
x |
|
|
5 |
|
TDP Đất Đèn |
x |
|
x |
|
|
6 |
|
TDP Suối Ngàn |
x |
|
x |
|
|
7 |
|
TDP Nhớn 1 |
x |
|
x |
|
|
8 |
|
TDP Nhớn 2 |
x |
|
x |
|
|
9 |
|
TDP Dốc Đỏ |
x |
|
x |
|
|
10 |
|
TDP Thác |
x |
|
x |
|
|
11 |
|
TDP Vạch |
x |
|
x |
|
|
12 |
|
TDP Sơn Lầu |
x |
|
x |
|
|
13 |
|
TDP số 06 Xuân Tăng |
x |
|
x |
|
|
14 |
|
TDP số 07 Xuân Tăng |
x |
|
x |
|
|
15 |
|
TDP số 14 Xuân Tăng |
x |
|
x |
|
|
16 |
|
TDP số 19 Pom Hán |
x |
|
x |
|
|
17 |
|
TDP số 25 Pom Hán |
x |
|
x |
|
|
18 |
|
TDP số 28 Pom Hán |
x |
|
x |
|
|
19 |
|
TDP số 29 Pom Hán |
x |
|
x |
|
|
20 |
|
TDP số 11 Bắc Cường |
x |
|
x |
|
|
21 |
|
TDP số 14 Bắc Cường |
x |
|
x |
|
|
22 |
|
TDP số 15 Bắc Cường |
x |
|
x |
|
|
23 |
|
TDP số 18 Bắc Cường |
x |
|
x |
|
|
24 |
|
TDP số 19 Bắc Cường |
x |
|
x |
|
|
25 |
|
TDP số 21 Bắc Cường |
x |
|
x |
|
|
26 |
|
TDP số 30 Bắc Cường |
x |
|
x |
|
|
27 |
|
TDP số 1 Nam Cường |
x |
|
x |
|
|
28 |
|
TDP số 6 Nam Cường |
x |
|
x |
|
|
29 |
|
TDP số 8 Nam Cường |
x |
|
x |
|
|
30 |
|
TDP số 11 Nam Cường |
x |
|
x |
|
|
31 |
|
TDP số 12 Nam Cường |
x |
|
x |
|
|
32 |
|
TDP số 14 Nam Cường |
x |
|
x |
|
|
33 |
|
TDP số 16 Nam Cường |
x |
|
x |
|
|
34 |
|
TDP số 17 Nam Cường |
x |
|
x |
|
|
35 |
|
TDP số 11 Bình Minh |
x |
|
x |
|
|
36 |
|
TDP số 13a Bình Minh |
x |
|
x |
|
|
37 |
|
TDP số 17 Bình Minh |
x |
|
x |
|
|
(97) |
Phường Lào Cai |
|
15 |
0 |
15 |
0 |
|
1 |
|
Tổ Bản Phiệt |
x |
|
x |
|
|
2 |
|
Tổ Làng Chung, Bản Phiệt |
x |
|
x |
|
|
3 |
|
Tổ Cốc Lầy, Bản Phiệt |
x |
|
x |
|
|
4 |
|
Tổ Nậm Sưu, Bản Phiệt |
x |
|
x |
|
|
5 |
|
Tổ Nậm Sò, Bản Phiệt |
x |
|
x |
|
|
6 |
|
Tổ K8, Bản Phiệt |
x |
|
x |
|
|
7 |
|
Tổ Bản Quẩn, Bản Phiệt |
x |
|
x |
|
|
8 |
|
Tổ Pạc Tà, Bản Phiệt |
x |
|
x |
|
|
9 |
|
Tổ Giang Đông 2, Vạn Hoà |
x |
|
x |
|
|
10 |
|
Tổ Cầu Xum, Vạn Hoà |
x |
|
x |
|
|
11 |
|
Tổ Cánh Chín, Vạn Hoà |
x |
|
x |
|
|
12 |
|
Tổ 2 Cốc Lếu |
x |
|
x |
|
|
13 |
|
Tổ 4 Duyên Hải |
x |
|
x |
|
|
14 |
|
Tổ 6 Duyên Hải |
x |
|
x |
|
|
15 |
|
Tổ 25 Lào Cai |
x |
|
x |
|
|
(98) |
Xã Cốc San |
|
18 |
15 |
19 |
6 |
|
1 |
|
Thôn Tả Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Séo Tòng Sành |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Tả Tòng Sành |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Chu Cang Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Láo Vàng Chải |
x |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Ky Công Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Tòng Xành |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Tòng Xành 1 |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Tòng Chú |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Tòng Chú 3 |
|
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Luồng Đơ |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Ún Tà |
x |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Luổng Láo 1 |
x |
x |
x |
|
|
14 |
|
Thôn Luổng Láo 2 |
x |
x |
x |
|
|
15 |
|
Thôn Tòng Mòn |
x |
|
x |
|
|
16 |
|
Thôn Giàng Thàng |
x |
|
x |
|
|
17 |
|
Thôn Củm Thượng 1 |
x |
|
x |
|
|
18 |
|
Thôn Củm Hạ 1 |
x |
x |
x |
|
|
19 |
|
Thôn Củm Hạ 2 |
x |
|
x |
|
|
(99) |
Xã Hợp Thành |
|
28 |
30 |
30 |
8 |
|
1 |
|
Thôn Pèng 1 |
x |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Pèng 2 |
x |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Cáng 1 |
x |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Cáng 2 |
x |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Bắc Công |
x |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Tượng 1 |
x |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Tượng 2 |
x |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Tượng 3 |
x |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Kíp Tước 1 |
x |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Kíp Tước 2 |
x |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thành Châu |
x |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Nậm Rịa |
x |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Thôn Phìn Hồ |
x |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Thôn Ủ Xì Sung |
x |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Thôn Pèng |
x |
x |
x |
x |
|
16 |
|
Thôn Làng Mới |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
|
Thôn Xéo Tả 1 |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
|
Thôn Xéo Tả 2 |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
|
Thôn Láo Lý |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
|
Thôn Đá Đinh 1 |
x |
x |
x |
|
|
21 |
|
Thôn Đá Đinh 2 |
x |
x |
x |
|
|
22 |
|
Thôn Phời 2 |
x |
x |
x |
|
|
23 |
|
Thôn Phời 3 |
x |
x |
x |
|
|
24 |
|
Thôn Cóc 1 |
x |
x |
x |
|
|
25 |
|
Thôn Cóc 2 |
x |
x |
x |
|
|
26 |
|
Thôn Cuống |
x |
x |
x |
|
|
27 |
|
Thôn Phân Lân |
x |
x |
x |
|
|
28 |
|
Thôn Hẻo -Trang |
x |
x |
x |
|
|
29 |
|
Thôn Đoàn Kết |
|
x |
x |
|
|
30 |
|
Thôn Lắp Máy |
|
x |
x |
|
PHỤ LỤC II
DANH
SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III GIAI
ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số: 2752/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào
Cai)
|
TT |
Tên xã, phường, đặc khu |
Xã |
Xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
Xã thuộc khu vực I, II, III |
Số thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
||
|
Vùng đồng bào dân tộc thiểu số |
Miền núi |
Tổng số thôn |
Số thôn đặc biệt khó khăn |
||||
|
I |
TỔNG CỘNG |
95 |
83 |
95 |
95 |
2.438 |
1.033 |
|
- |
Thôn vùng DTTS&MN nằm ngoài xã khu vực I, II, III |
|
|
|
|
8 |
- |
|
- |
Xã khu vực I |
12 |
7 |
12 |
12 |
405 |
18 |
|
- |
Xã khu vực II |
36 |
30 |
36 |
36 |
1.050 |
292 |
|
- |
Xã khu vực III |
47 |
46 |
47 |
47 |
975 |
723 |
|
II |
CHI TIẾT CÁC XÃ |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Phường Văn Phú |
Không đạt |
Không đạt |
Không đạt |
|
4 |
- |
|
2 |
Phường Yên Bái |
Không đạt |
Không đạt |
Không đạt |
|
4 |
- |
|
3 |
Phường Nam Cường |
Không đạt |
Không đạt |
Không đạt |
|
- |
- |
|
4 |
Phường Âu Lâu |
Không đạt |
Không đạt |
Không đạt |
|
- |
- |
|
5 |
Phường Nghĩa Lộ |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
I |
35 |
6 |
|
6 |
Phường Trung Tâm |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
I |
46 |
1 |
|
7 |
Xã Xuân Ái |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
I |
28 |
- |
|
8 |
Xã Lục Yên |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
I |
44 |
- |
|
9 |
Xã Yên Bình |
Đạt |
Không Đạt |
Đạt |
I |
13 |
- |
|
10 |
Xã Trấn Yên |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
I |
50 |
- |
|
11 |
Xã Quy Mông |
Đạt |
Không đạt |
Đạt |
I |
25 |
- |
|
12 |
Xã Bảo Thắng |
Đạt |
Không đạt |
Đạt |
I |
48 |
6 |
|
13 |
Xã Xuân Quang |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
I |
38 |
2 |
|
14 |
Xã Tằng Loỏng |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
I |
26 |
3 |
|
15 |
Phường Cam Đường |
Đạt |
Không đạt |
Đạt |
I |
37 |
- |
|
16 |
Phường Lào Cai |
Đạt |
Không đạt |
Đạt |
I |
15 |
- |
|
17 |
Phường Sa Pa |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
27 |
10 |
|
18 |
Xã Liên Sơn |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
20 |
1 |
|
19 |
Phường Cầu Thia |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
39 |
12 |
|
20 |
Xã Văn Chấn |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
36 |
15 |
|
21 |
Xã Thượng Bằng La |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
23 |
7 |
|
22 |
Xã Chấn Thịnh |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
34 |
7 |
|
23 |
Xã Châu Quế |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
16 |
2 |
|
24 |
Xã Lâm Giang |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
16 |
5 |
|
25 |
Xã Đông Cuông |
Đạt |
Không đạt |
Đạt |
II |
17 |
- |
|
26 |
Xã Mậu A |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
41 |
- |
|
27 |
Xã Mường Lai |
Đạt |
Không đạt |
Đạt |
II |
36 |
1 |
|
28 |
Xã Thác Bà |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
43 |
4 |
|
29 |
Xã Bảo Ái |
Đạt |
Không Đạt |
Đạt |
II |
28 |
- |
|
30 |
Xã Hưng Khánh |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
24 |
3 |
|
31 |
Xã Lương Thịnh |
Đạt |
Không đạt |
Đạt |
II |
24 |
- |
|
32 |
Xã Việt Hồng |
Đạt |
Không đạt |
Đạt |
II |
24 |
- |
|
33 |
Xã Bảo Yên |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
42 |
15 |
|
34 |
Xã Gia Phú |
Đạt |
Không đạt |
Đạt |
II |
42 |
2 |
|
35 |
Xã Hợp Thành |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
30 |
8 |
|
36 |
Xã Cảm Nhân |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
24 |
10 |
|
37 |
Xã Yên Thành |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
20 |
9 |
|
38 |
Xã Gia Hội |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
20 |
9 |
|
39 |
Xã Nghĩa Tâm |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
31 |
15 |
|
40 |
Xã Phong Dụ Hạ |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
10 |
4 |
|
41 |
Xã Tân Hợp |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
14 |
6 |
|
42 |
Phong Dụ Thượng |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
8 |
3 |
|
43 |
Xã Tân Lĩnh |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
29 |
13 |
|
44 |
Xã Khánh Hòa |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
30 |
5 |
|
45 |
Xã Bắc Hà |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
59 |
29 |
|
46 |
Xã Bản Lầu |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
36 |
14 |
|
47 |
Xã Bát Xát |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
47 |
14 |
|
48 |
Xã Mường Bo |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
16 |
7 |
|
49 |
Xã Bản Hồ |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
16 |
6 |
|
50 |
Xã Văn Bàn |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
40 |
18 |
|
51 |
Xã Khánh Yên |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
28 |
13 |
|
52 |
Xã Bảo Hà |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
II |
60 |
25 |
|
53 |
Xã Phong Hải |
Đạt |
Không Đạt |
Đạt |
III |
15 |
9 |
|
54 |
Xã Khao Mang |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
13 |
11 |
|
55 |
Xã Mù Cang Chải |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
22 |
16 |
|
56 |
Xã Púng Luông |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
25 |
24 |
|
57 |
Xã Chế Tạo |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
6 |
4 |
|
58 |
Xã Lao Chải |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
14 |
14 |
|
59 |
Xã Nậm Có |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
11 |
9 |
|
60 |
Xã Trạm Tấu |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
18 |
17 |
|
61 |
Xã Hạnh Phúc |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
19 |
12 |
|
62 |
Xã Phình Hồ |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
15 |
15 |
|
63 |
Xã Tà Xi Láng |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
5 |
5 |
|
64 |
Xã Tú Lệ |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
16 |
6 |
|
65 |
Xã Sơn Lương |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
23 |
20 |
|
66 |
Xã Cát Thịnh |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
17 |
6 |
|
67 |
Xã Mỏ Vàng |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
16 |
14 |
|
68 |
Xã Lâm Thượng |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
31 |
11 |
|
69 |
Xã Phúc Lợi |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
25 |
12 |
|
70 |
Xã Si Ma Cai |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
35 |
33 |
|
71 |
Xã Sín Chéng |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
20 |
20 |
|
72 |
Xã Cốc Lầu |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
22 |
22 |
|
73 |
Xã Bảo Nhai |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
37 |
34 |
|
74 |
Xã Bản Liền |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
11 |
11 |
|
75 |
Xã Tả Củ Tỷ |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
15 |
15 |
|
76 |
Xã Lùng Phình |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
20 |
18 |
|
77 |
Xã Mường Khương |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
53 |
35 |
|
78 |
Xã Pha Long |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
35 |
35 |
|
79 |
Xã Cao Sơn |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
33 |
33 |
|
80 |
Xã Mường Hum |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
14 |
12 |
|
81 |
Xã Dền Sáng |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
19 |
13 |
|
82 |
Xã Y Tý |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
25 |
16 |
|
83 |
Xã A Mú Sung |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
14 |
14 |
|
84 |
Xã Trịnh Tường |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
27 |
22 |
|
85 |
Xã Bản Xèo |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
15 |
15 |
|
86 |
Xã Tả Phìn |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
14 |
6 |
|
87 |
Xã Tả Van |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
23 |
19 |
|
88 |
Xã Ngũ Chỉ Sơn |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
16 |
6 |
|
89 |
Xã Võ Lao |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
38 |
21 |
|
90 |
Xã Dương Quỳ |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
18 |
11 |
|
91 |
Xã Chiềng Ken |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
21 |
19 |
|
92 |
Xã Minh Lương |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
15 |
11 |
|
93 |
Xã Nậm Chày |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
12 |
11 |
|
94 |
Xã Nậm Xé |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
3 |
3 |
|
95 |
Xã Nghĩa Đô |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
31 |
13 |
|
96 |
Xã Thượng Hà |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
30 |
7 |
|
97 |
Xã Xuân Hòa |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
30 |
27 |
|
98 |
Xã Phúc Khánh |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
19 |
10 |
|
99 |
Xã Cốc San |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
III |
19 |
6 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh