Quyết định 2672/QĐ-UBND năm 2026 về giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công thuộc hoạt động quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
| Số hiệu | 2672/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 18/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 18/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Nguyễn Phước Thiện |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2672/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 18 tháng 8 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27/11/2023; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08/8/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường;
Căn cứ Thông tư 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí hoạt động kinh tế đối với nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 52/2025/TT-BNNMT ngày 25/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2025/TT-BNNMT ngày 17/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định định mức kinh tế - kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước;
Căn cứ Quyết định số 1616/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp;
Xét Báo cáo số 10111/BC-SNN&MT ngày 10/7/2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định phương án giá thuộc lĩnh vực hoạt động quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 10132/TTr-SNN&MT ngày 10/07/2026, ý kiến của Thường trực Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp.
QUYẾT ĐỊNH
1. Giá hoạt động quan trắc mực nước dưới đất thủ công (Phụ lục I).
2. Giá hoạt động quan trắc chất lượng nước dưới đất (Phụ lục II).
3. Giá hoạt động tổng hợp, đánh giá, chỉnh biên, chỉnh lý, xử lý và cập nhật số liệu quan trắc phục vụ cảnh báo, dự báo nguồn nước (Phụ lục III).
4. Giá hoạt động lập báo cáo kết quả quan trắc và báo cáo các chỉ tiêu thống kê (Phụ lục IV).
5. Giá hoạt động dự báo nguồn nước bằng phương pháp thống kê (Phụ lục V).
6. Giá hoạt động dự báo nguồn nước bằng phương pháp giải tích (Phụ lục VI).
7. Giá hoạt động phân tích chất lượng nước dưới đất (Phụ lục VII).
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm về thành phần hồ sơ, báo cáo thẩm định phương án giá và mức giá đề xuất.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2672/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 18 tháng 8 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27/11/2023; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08/8/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường;
Căn cứ Thông tư 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí hoạt động kinh tế đối với nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 52/2025/TT-BNNMT ngày 25/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2025/TT-BNNMT ngày 17/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định định mức kinh tế - kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước;
Căn cứ Quyết định số 1616/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp;
Xét Báo cáo số 10111/BC-SNN&MT ngày 10/7/2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định phương án giá thuộc lĩnh vực hoạt động quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 10132/TTr-SNN&MT ngày 10/07/2026, ý kiến của Thường trực Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp.
QUYẾT ĐỊNH
1. Giá hoạt động quan trắc mực nước dưới đất thủ công (Phụ lục I).
2. Giá hoạt động quan trắc chất lượng nước dưới đất (Phụ lục II).
3. Giá hoạt động tổng hợp, đánh giá, chỉnh biên, chỉnh lý, xử lý và cập nhật số liệu quan trắc phục vụ cảnh báo, dự báo nguồn nước (Phụ lục III).
4. Giá hoạt động lập báo cáo kết quả quan trắc và báo cáo các chỉ tiêu thống kê (Phụ lục IV).
5. Giá hoạt động dự báo nguồn nước bằng phương pháp thống kê (Phụ lục V).
6. Giá hoạt động dự báo nguồn nước bằng phương pháp giải tích (Phụ lục VI).
7. Giá hoạt động phân tích chất lượng nước dưới đất (Phụ lục VII).
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm về thành phần hồ sơ, báo cáo thẩm định phương án giá và mức giá đề xuất.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Tổ chức thực hiện việc lựa chọn đơn vị đủ năng lực và điều kiện để đặt hàng cung cấp dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước; đồng thời, theo dõi, hướng dẫn đơn vị cung cấp dịch vụ sự nghiệp công và thanh toán, quyết toán đúng quy định của pháp luật hiện hành; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện và kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định việc sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế giá cho phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.
- Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện giá sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công thuộc hoạt động quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước trên địa bàn tỉnh được ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Đơn vị cung ứng dịch vụ công có trách nhiệm thực hiện thực hiện đầy đủ quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh doanh dịch vụ theo quy định của Luật Giá; theo dõi, phản ánh việc thu, nộp, quản lý, sử dụng nguồn thu theo quy định của pháp luật hiện hành.
4. Sở Tài chính phối hợp theo dõi, hướng dẫn các đơn vị thực hiện theo đúng chức năng, nhiệm vụ quy định.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC DƯỚI ĐẤT THỦ CÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Đơn vị tính: Đồng
|
TT |
Tên sản phẩm |
Điều kiện áp dụng |
Đơn vị tính |
Đơn giá |
|
|
Khoảng cách di chuyển (km) |
Số công trình quan trắc/điểm |
||||
|
I |
Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
|
1 |
Quan trắc mực nước dưới đất thủ công |
< 5 |
1 |
Lần đo/điểm |
317.487 |
|
2-3 |
Lần đo/điểm |
429.426 |
|||
|
4-6 |
Lần đo/điểm |
591.739 |
|||
|
≥ 7 |
Lần đo/điểm |
703.678 |
|||
|
Từ 5 đến 15 |
1 |
Lần đo/điểm |
373.457 |
||
|
2-3 |
Lần đo/điểm |
485.396 |
|||
|
4-6 |
Lần đo/điểm |
647.708 |
|||
|
≥ 7 |
Lần đo/điểm |
759.648 |
|||
|
Từ trên 15 đến 25 |
1 |
Lần đo/điểm |
463.008 |
||
|
2-3 |
Lần đo/điểm |
574.948 |
|||
|
4-6 |
Lần đo/điểm |
737.260 |
|||
|
≥ 7 |
Lần đo/điểm |
849.199 |
|||
|
Từ trên 25 đến 35 |
1 |
Lần đo/điểm |
541.366 |
||
|
2-3 |
Lần đo/điểm |
653.305 |
|||
|
4-6 |
Lần đo/điểm |
815.618 |
|||
|
≥ 7 |
Lần đo/điểm |
927.557 |
|||
|
Từ trên 35 đến 45 |
1 |
Lần đo/điểm |
619.724 |
||
|
2-3 |
Lần đo/điểm |
731.663 |
|||
|
4-6 |
Lần đo/điểm |
893.975 |
|||
|
≥ 7 |
Lần đo/điểm |
1.005.915 |
|||
|
Từ trên 45 đến 55 |
1 |
Lần đo/điểm |
703.678 |
||
|
2-3 |
Lần đo/điểm |
815.618 |
|||
|
4-6 |
Lần đo/điểm |
977.930 |
|||
|
≥ 7 |
Lần đo/điểm |
1.089.869 |
|||
|
> 55 |
1 |
Lần đo/điểm |
782.036 |
||
|
2-3 |
Lần đo/điểm |
893.975 |
|||
|
4-6 |
Lần đo/điểm |
1.056.287 |
|||
|
≥ 7 |
Lần đo/điểm |
1.168.227 |
|||
|
II |
Nội nghiệp |
|
|
100 số liệu |
3.199.845 |
ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Đơn vị tính: Đồng
|
TT |
Điều kiện áp dụng |
ĐVT |
Đơn giá |
|
|
Khoảng cách di chuyển (km) |
Chiều sâu công trình (m) |
|||
|
I |
Ngoại nghiệp |
|||
|
I.1 |
Lấy mẫu nước ở giếng khoan (áp dụng cho chiều sâu đặt ống dẫn nước hoặc máy bơm từ 0 đến 25 mét) |
|||
|
1 |
< 5 |
≤ 150 |
Mẫu |
1.006.053 |
|
Từ trên 150 đến 200 |
Mẫu |
1.113.182 |
||
|
Từ trên 200 đến 300 |
Mẫu |
1.220.310 |
||
|
Từ trên 300 đến 400 |
Mẫu |
1.327.438 |
||
|
Từ trên 400 đến 500 |
Mẫu |
1.434.566 |
||
|
2 |
Từ 5 đến 15 |
≤ 150 |
Mẫu |
1.113.182 |
|
Từ trên 150 đến 200 |
Mẫu |
1.220.310 |
||
|
Từ trên 200 đến 300 |
Mẫu |
1.327.438 |
||
|
Từ trên 300 đến 400 |
Mẫu |
1.434.566 |
||
|
Từ trên 400 đến 500 |
Mẫu |
1.541.694 |
||
|
3 |
Từ trên 15 đến 25 |
≤ 150 |
Mẫu |
1.284.587 |
|
Từ trên 150 đến 200 |
Mẫu |
1.391.715 |
||
|
Từ trên 200 đến 300 |
Mẫu |
1.498.843 |
||
|
Từ trên 300 đến 400 |
Mẫu |
1.605.971 |
||
|
Từ trên 400 đến 500 |
Mẫu |
1.713.099 |
||
|
4 |
Từ trên 25 đến 35 |
≤ 150 |
Mẫu |
1.434.566 |
|
Từ trên 150 đến 200 |
Mẫu |
1.541.694 |
||
|
Từ trên 200 đến 300 |
Mẫu |
1.648.822 |
||
|
Từ trên 300 đến 400 |
Mẫu |
1.755.950 |
||
|
Từ trên 400 đến 500 |
Mẫu |
1.863.079 |
||
|
5 |
Từ trên 35 đến 45 |
≤ 150 |
Mẫu |
1.584.545 |
|
Từ trên 150 đến 200 |
Mẫu |
1.691.674 |
||
|
Từ trên 200 đến 300 |
Mẫu |
1.798.802 |
||
|
Từ trên 300 đến 400 |
Mẫu |
1.905.930 |
||
|
Từ trên 400 đến 500 |
Mẫu |
2.013.058 |
||
|
6 |
Từ trên 45 đến 55 |
≤ 150 |
Mẫu |
1.745.238 |
|
Từ trên 150 đến 200 |
Mẫu |
1.852.366 |
||
|
Từ trên 200 đến 300 |
Mẫu |
1.959.494 |
||
|
Từ trên 300 đến 400 |
Mẫu |
2.066.622 |
||
|
Từ trên 400 đến 500 |
Mẫu |
2.173.750 |
||
|
7 |
> 55 |
≤ 150 |
Mẫu |
1.895.217 |
|
Từ trên 150 đến 200 |
Mẫu |
2.002.345 |
||
|
Từ trên 200 đến 300 |
Mẫu |
2.109.473 |
||
|
Từ trên 300 đến 400 |
Mẫu |
2.216.601 |
||
|
Từ trên 400 đến 500 |
Mẫu |
2.323.730 |
||
|
I.2 |
Đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường (áp dụng cho chỉ tiêu quan trắc chất lượng nước tại hiện trường là 4 chỉ tiêu) |
|||
|
1 |
< 5 |
≤ 150 |
Mẫu |
838.650 |
|
Từ trên 150 đến 200 |
Mẫu |
902.446 |
||
|
Từ trên 200 đến 300 |
Mẫu |
966.241 |
||
|
Từ trên 300 đến 400 |
Mẫu |
1.030.036 |
||
|
Từ trên 400 đến 500 |
Mẫu |
1.093.832 |
||
|
2 |
Từ 5 đến 15 |
≤ 150 |
Mẫu |
902.446 |
|
Từ trên 150 đến 200 |
Mẫu |
966.241 |
||
|
Từ trên 200 đến 300 |
Mẫu |
1.030.036 |
||
|
Từ trên 300 đến 400 |
Mẫu |
1.093.832 |
||
|
Từ trên 400 đến 500 |
Mẫu |
1.157.627 |
||
|
3 |
Từ trên 15 đến 25 |
≤ 150 |
Mẫu |
1.004.518 |
|
Từ trên 150 đến 200 |
Mẫu |
1.068.314 |
||
|
Từ trên 200 đến 300 |
Mẫu |
1.132.109 |
||
|
Từ trên 300 đến 400 |
Mẫu |
1.195.904 |
||
|
Từ trên 400 đến 500 |
Mầu |
1.259.700 |
||
|
4 |
Từ trên 25 đến 35 |
≤ 150 |
Mẫu |
1.093.832 |
|
Từ trên 150 đến 200 |
Mẫu |
1.157.627 |
||
|
Từ trên 200 đến 300 |
Mẫu |
1.221.423 |
||
|
Từ trên 300 đến 400 |
Mẫu |
1.285.218 |
||
|
Từ trên 400 đến 500 |
Mẫu |
1.349.013 |
||
|
5 |
Từ trên 35 đến 45 |
≤ 150 |
Mẫu |
1.183.145 |
|
Từ trên 150 đến 200 |
Mẫu |
1.246.941 |
||
|
Từ trên 200 đến 300 |
Mẫu |
1.310.736 |
||
|
Từ trên 300 đến 400 |
Mẫu |
1.374.532 |
||
|
Từ trên 400 đến 500 |
Mẫu |
1.438.327 |
||
|
6 |
Từ trên 45 đến 55 |
≤ 150 |
Mẫu |
1.278.839 |
|
Từ trên 150 đến 200 |
Mẫu |
1.342.634 |
||
|
Từ trên 200 đến 300 |
Mẫu |
1.406.429 |
||
|
Từ trên 300 đến 400 |
Mẫu |
1.470.225 |
||
|
Từ trên 400 đến 500 |
Mẫu |
1.534.020 |
||
|
7 |
> 55 |
≤ 150 |
Mẫu |
1.368.152 |
|
Từ trên 150 đến 200 |
Mẫu |
1.431.948 |
||
|
Từ trên 200 đến 300 |
Mẫu |
1.495.743 |
||
|
Từ trên 300 đến 400 |
Mẫu |
1.559.538 |
||
|
Từ trên 400 đến 500 |
Mẫu |
1.623.334 |
||
|
II |
Nội nghiệp |
|||
|
II.1 |
Tổng hợp, xử lý số liệu lấy mẫu nước |
Mẫu |
132.996 |
|
|
II.2 |
Tổng hợp, xử lý kết quả đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường và cập nhật số liệu |
Mẫu |
424.169 |
|
ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ TRONG HOẠT ĐỘNG TỔNG
HỢP, ĐÁNH GIÁ, CHỈNH BIÊN, CHỈNH LÝ, XỬ LÝ VÀ CẬP NHẬT SỐ LIỆU QUAN TRẮC PHỤC VỤ
CẢNH BÁO, DỰ BÁO NGUỒN NƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Đơn vị tính: Đồng
|
TT |
Hạng mục công việc |
ĐVT |
Đơn giá |
|
1 |
Tổng hợp, đánh giá, chỉnh biên, chỉnh lý, xử lý và cập nhật số liệu quan trắc phục vụ cảnh báo, dự báo nguồn nước |
100 số liệu |
4.325.943 |
ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG LẬP BÁO CÁO KẾT QUẢ QUAN TRẮC VÀ BÁO
CÁO CÁC CHỈ TIÊU THỐNG KÊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Đơn vị tính: Đồng
|
TT |
Hạng mục công việc |
ĐVT |
Đơn giá |
|
1 |
Lập báo cáo kết quả quan trắc và báo cáo các chỉ tiêu thống kê |
100 số liệu |
2.593.605 |
ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG DỰ BÁO NGUỒN NƯỚC BẰNG PHƯƠNG PHÁP THỐNG
KÊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Đơn vị tính: Đồng
|
TT |
Hạng mục công việc |
ĐVT |
Đơn giá |
|
1 |
Dự báo nguồn nước bằng phương pháp thống kê |
Công trình |
1.349.721 |
ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG DỰ BÁO NGUỒN NƯỚC BẰNG PHƯƠNG PHÁP GIẢI
TÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Đơn vị tính: Đồng
|
TT |
Hạng mục công việc |
ĐVT |
Đơn giá |
|
1 |
Dự báo nguồn nước bằng phương pháp giải tích |
Công trình |
1.628.158 |
ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG PHÂN TÍCH CHẤT LƯỢNG NƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Đơn vị tính: Đồng
|
TT |
Hạng mục công việc |
ĐVT |
Đơn giá |
|
I. |
Hoạt động phân tích chất lượng nước dưới đất |
Mẫu |
5.111.926 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh