Quyết định 2640/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp hồ sơ, tài liệu vào lưu trữ lịch sử tỉnh Hưng Yên
| Số hiệu | 2640/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 25/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hưng Yên |
| Người ký | Phạm Văn Nghiêm |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2640/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 25 tháng 8 năm 2026 |
BAN HÀNH DANH MỤC CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC THUỘC NGUỒN NỘP HỒ SƠ, TÀI LIỆU VÀO LƯU TRỮ LỊCH SỬ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 21/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 113/2025/NĐ-CP ngày 03/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ;
Căn cứ Thông tư số 06/2025/TT-BNV ngày 15/5/2025 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 782/TTr-SNV ngày 19/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH
Trong trường hợp cơ quan, tổ chức quy định trong Danh mục này thay đổi về tên gọi hoặc bị sáp nhập thì vẫn có trách nhiệm giao nộp hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh Hưng Yên theo quy định của pháp luật về lưu trữ.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC THUỘC NGUỒN NỘP LƯU VÀO LƯU TRỮ LỊCH
SỬ (TRUNG TÂM LƯU TRỮ LỊCH SỬ TRỰC THUỘC SỞ NỘI VỤ)
(Kèm theo Quyết định số 2640/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Hưng Yên).
|
STT |
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC |
SỐ LƯỢNG |
GHI CHÚ |
|
Tổng số |
599 |
|
|
|
A. |
CƠ QUAN, TỔ CHỨC CẤP TỈNH |
79 |
|
|
I |
Hội đồng nhân dân tỉnh |
1 |
|
|
II |
Đoàn đại biểu Quốc hội |
1 |
|
|
III |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
1 |
|
|
IV |
Các sở, ban ngành tỉnh |
16 |
|
|
1 |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh |
|
|
|
2 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
|
3 |
Sở Tài chính |
|
|
|
4 |
Sở Nội vụ |
|
|
|
5 |
Sở Y tế |
|
|
|
6 |
Sở Xây dựng |
|
|
|
7 |
Sở Tư pháp |
|
|
|
8 |
Sở Công Thương |
|
|
|
9 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
10 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
|
11 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
|
12 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
13 |
Thanh tra tỉnh |
|
|
|
14 |
Ban Quản lý Khu Đại học Phố Hiến |
|
|
|
15 |
Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh |
|
|
|
16 |
Ban Quản lý Khu kinh tế và các khu công nghiệp tỉnh |
|
|
|
V |
Tòa án nhân dân tỉnh |
1 |
|
|
VI |
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh |
1 |
|
|
VII |
Tổ chức trực thuộc cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước |
14 |
|
|
1 |
Ban Tiếp công dân tỉnh |
|
|
|
2 |
Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng, Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
|
3 |
Chi cục Dân số và Trẻ em, Sở Y tế |
|
|
|
4 |
Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Sở Y tế |
|
|
|
5 |
Chi cục Thủy lợi, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
6 |
Chi cục Phát triển nông thôn, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
7 |
Chi cục Chất lượng, chế biến và Phát triển thị trường, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
8 |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
9 |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
10 |
Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
11 |
Chi cục Biển và Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
12 |
Chi cục Quản lý thị trường, Sở Công Thương |
|
|
|
13 |
Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ |
|
|
|
14 |
Ban Dân tộc và Tôn giáo, Sở Nội vụ |
|
|
|
VIII |
Đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
12 |
|
|
1 |
Ban Quản lý dự án đầu tư Xây dựng số 01 |
|
|
|
2 |
Ban Quản lý dự án đầu tư Xây dựng số 02 |
|
|
|
3 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất số 01 tỉnh Hưng Yên |
|
|
|
4 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất số 02 tỉnh Hưng Yên |
|
|
|
5 |
Trường Đại học Thái Bình |
|
|
|
6 |
Trường Cao đẳng Cộng đồng Hưng Yên |
|
|
|
7 |
Trường Cao đẳng Y tế Hưng Yên |
|
|
|
8 |
Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Tô Hiệu |
|
|
|
9 |
Trường Cao đẳng y tế Thái Bình |
|
|
|
10 |
Trường Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật Thái Bình |
|
|
|
11 |
Trường Cao đẳng Nghề Thái Bình |
|
|
|
12 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Bình |
|
|
|
IX |
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp của trung ương được tổ chức, hoạt động theo ngành dọc ở cấp tỉnh |
27 |
|
|
1 |
Công ty Điện lực Hưng Yên |
|
|
|
2 |
Kho bạc Nhà nước khu vực IV |
|
|
|
3 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh Hưng Yên |
|
|
|
4 |
Thuế tỉnh Hưng Yên |
|
|
|
5 |
Thống kê tỉnh Hưng Yên |
|
|
|
6 |
Thi hành án Dân sự tỉnh Hưng Yên |
|
|
|
7 |
Chi cục Hải quan Khu vực IV |
|
|
|
8 |
Viễn thông Hưng Yên |
|
|
|
9 |
Bưu điện tỉnh Hưng Yên |
|
|
|
10 |
Ngân hàng Nhà nước khu vực XII |
|
|
|
11 |
Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Hưng Yên |
|
|
|
12 |
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam, Chi nhánh tỉnh Hưng Yên |
|
|
|
13 |
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam, Chi nhánh Hưng Yên II |
|
|
|
14 |
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam, Chi nhánh tỉnh Thái Bình |
|
|
|
15 |
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam, Chi nhánh Bắc Thái Bình |
|
|
|
16 |
Ngân hàng phát triển Chi nhánh Hưng Yên |
|
|
|
17 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Chi nhánh Hưng Yên |
|
|
|
18 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Chi nhánh Bắc Hưng Yên |
|
|
|
19 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Chi nhánh Thái Bình |
|
|
|
20 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam, Chi nhánh Hưng Yên |
|
|
|
21 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam, Chi nhánh Bắc Hưng Yên |
|
|
|
22 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam, Chi nhánh Thái Bình |
|
|
|
23 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại Thương Việt Nam, Chi nhánh Hưng Yên |
|
|
|
24 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại Thương g Việt Nam, Chi nhánh Phố Hiến |
|
|
|
25 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại Thương Việt Nam, Chi nhánh Thái Bình |
|
|
|
26 |
Công ty Xăng dầu, dầu khí Hưng Yên |
|
|
|
27 |
Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thái Bình |
|
|
|
X |
Doanh nghiệp nhà nước do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập |
05 |
|
|
1 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên |
|
|
|
2 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xổ số kiến thiết Hưng Yên |
|
|
|
3 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Nam Thái Bình |
|
|
|
4 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bắc Thái Bình |
|
|
|
5 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xổ số kiến thiết Thái Bình |
|
|
|
B |
CƠ QUAN, TỔ CHỨC CẤP XÃ |
520 |
|
|
I |
Hội đồng nhân dân |
104 |
|
|
II |
Ủy ban nhân dân |
104 |
|
|
III |
Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường |
312 |
|
|
1 |
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân |
|
|
|
2 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
|
|
|
3 |
Phòng Kinh tế - Hạ tầng và đô thị (đối với các phường), Phòng Kinh tế (đối với các xã) |
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2640/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 25 tháng 8 năm 2026 |
BAN HÀNH DANH MỤC CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC THUỘC NGUỒN NỘP HỒ SƠ, TÀI LIỆU VÀO LƯU TRỮ LỊCH SỬ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 21/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 113/2025/NĐ-CP ngày 03/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ;
Căn cứ Thông tư số 06/2025/TT-BNV ngày 15/5/2025 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 782/TTr-SNV ngày 19/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH
Trong trường hợp cơ quan, tổ chức quy định trong Danh mục này thay đổi về tên gọi hoặc bị sáp nhập thì vẫn có trách nhiệm giao nộp hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh Hưng Yên theo quy định của pháp luật về lưu trữ.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC THUỘC NGUỒN NỘP LƯU VÀO LƯU TRỮ LỊCH
SỬ (TRUNG TÂM LƯU TRỮ LỊCH SỬ TRỰC THUỘC SỞ NỘI VỤ)
(Kèm theo Quyết định số 2640/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Hưng Yên).
|
STT |
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC |
SỐ LƯỢNG |
GHI CHÚ |
|
Tổng số |
599 |
|
|
|
A. |
CƠ QUAN, TỔ CHỨC CẤP TỈNH |
79 |
|
|
I |
Hội đồng nhân dân tỉnh |
1 |
|
|
II |
Đoàn đại biểu Quốc hội |
1 |
|
|
III |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
1 |
|
|
IV |
Các sở, ban ngành tỉnh |
16 |
|
|
1 |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh |
|
|
|
2 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
|
3 |
Sở Tài chính |
|
|
|
4 |
Sở Nội vụ |
|
|
|
5 |
Sở Y tế |
|
|
|
6 |
Sở Xây dựng |
|
|
|
7 |
Sở Tư pháp |
|
|
|
8 |
Sở Công Thương |
|
|
|
9 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
10 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
|
11 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
|
12 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
13 |
Thanh tra tỉnh |
|
|
|
14 |
Ban Quản lý Khu Đại học Phố Hiến |
|
|
|
15 |
Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh |
|
|
|
16 |
Ban Quản lý Khu kinh tế và các khu công nghiệp tỉnh |
|
|
|
V |
Tòa án nhân dân tỉnh |
1 |
|
|
VI |
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh |
1 |
|
|
VII |
Tổ chức trực thuộc cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước |
14 |
|
|
1 |
Ban Tiếp công dân tỉnh |
|
|
|
2 |
Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng, Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
|
3 |
Chi cục Dân số và Trẻ em, Sở Y tế |
|
|
|
4 |
Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Sở Y tế |
|
|
|
5 |
Chi cục Thủy lợi, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
6 |
Chi cục Phát triển nông thôn, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
7 |
Chi cục Chất lượng, chế biến và Phát triển thị trường, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
8 |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
9 |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
10 |
Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
11 |
Chi cục Biển và Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
12 |
Chi cục Quản lý thị trường, Sở Công Thương |
|
|
|
13 |
Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ |
|
|
|
14 |
Ban Dân tộc và Tôn giáo, Sở Nội vụ |
|
|
|
VIII |
Đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
12 |
|
|
1 |
Ban Quản lý dự án đầu tư Xây dựng số 01 |
|
|
|
2 |
Ban Quản lý dự án đầu tư Xây dựng số 02 |
|
|
|
3 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất số 01 tỉnh Hưng Yên |
|
|
|
4 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất số 02 tỉnh Hưng Yên |
|
|
|
5 |
Trường Đại học Thái Bình |
|
|
|
6 |
Trường Cao đẳng Cộng đồng Hưng Yên |
|
|
|
7 |
Trường Cao đẳng Y tế Hưng Yên |
|
|
|
8 |
Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Tô Hiệu |
|
|
|
9 |
Trường Cao đẳng y tế Thái Bình |
|
|
|
10 |
Trường Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật Thái Bình |
|
|
|
11 |
Trường Cao đẳng Nghề Thái Bình |
|
|
|
12 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Bình |
|
|
|
IX |
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp của trung ương được tổ chức, hoạt động theo ngành dọc ở cấp tỉnh |
27 |
|
|
1 |
Công ty Điện lực Hưng Yên |
|
|
|
2 |
Kho bạc Nhà nước khu vực IV |
|
|
|
3 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh Hưng Yên |
|
|
|
4 |
Thuế tỉnh Hưng Yên |
|
|
|
5 |
Thống kê tỉnh Hưng Yên |
|
|
|
6 |
Thi hành án Dân sự tỉnh Hưng Yên |
|
|
|
7 |
Chi cục Hải quan Khu vực IV |
|
|
|
8 |
Viễn thông Hưng Yên |
|
|
|
9 |
Bưu điện tỉnh Hưng Yên |
|
|
|
10 |
Ngân hàng Nhà nước khu vực XII |
|
|
|
11 |
Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Hưng Yên |
|
|
|
12 |
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam, Chi nhánh tỉnh Hưng Yên |
|
|
|
13 |
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam, Chi nhánh Hưng Yên II |
|
|
|
14 |
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam, Chi nhánh tỉnh Thái Bình |
|
|
|
15 |
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam, Chi nhánh Bắc Thái Bình |
|
|
|
16 |
Ngân hàng phát triển Chi nhánh Hưng Yên |
|
|
|
17 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Chi nhánh Hưng Yên |
|
|
|
18 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Chi nhánh Bắc Hưng Yên |
|
|
|
19 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Chi nhánh Thái Bình |
|
|
|
20 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam, Chi nhánh Hưng Yên |
|
|
|
21 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam, Chi nhánh Bắc Hưng Yên |
|
|
|
22 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam, Chi nhánh Thái Bình |
|
|
|
23 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại Thương Việt Nam, Chi nhánh Hưng Yên |
|
|
|
24 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại Thương g Việt Nam, Chi nhánh Phố Hiến |
|
|
|
25 |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại Thương Việt Nam, Chi nhánh Thái Bình |
|
|
|
26 |
Công ty Xăng dầu, dầu khí Hưng Yên |
|
|
|
27 |
Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thái Bình |
|
|
|
X |
Doanh nghiệp nhà nước do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập |
05 |
|
|
1 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên |
|
|
|
2 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xổ số kiến thiết Hưng Yên |
|
|
|
3 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Nam Thái Bình |
|
|
|
4 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bắc Thái Bình |
|
|
|
5 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xổ số kiến thiết Thái Bình |
|
|
|
B |
CƠ QUAN, TỔ CHỨC CẤP XÃ |
520 |
|
|
I |
Hội đồng nhân dân |
104 |
|
|
II |
Ủy ban nhân dân |
104 |
|
|
III |
Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường |
312 |
|
|
1 |
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân |
|
|
|
2 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
|
|
|
3 |
Phòng Kinh tế - Hạ tầng và đô thị (đối với các phường), Phòng Kinh tế (đối với các xã) |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh